ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T1 Hạng #9

Kayle lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Kayle hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Kayle Thiên Thần Phán Quyết Kayle Pháp sư / Xạ thủ
BậcT1
Hạng#9
Tỷ lệ thắng54.59%
Tỷ lệ chọn0.66%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Nanh Nashor Nanh Nashor Nanh Nashor
Tổng giá
2,900
Giá
500

80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

Bình Minh & Hoàng Hôn Bình Minh & Hoàng Hôn Bình Minh & Hoàng Hôn
Tổng giá
3,100
Giá
300

300 Máu 60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 20% Tốc Độ Đánh Kiếm Phép (0 giây) Sau khi dùng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây thêm 0 sát thương phép, đồng thời hồi lại 0 máu cho bạn, Khi Đánh Trúng và áp dụng các hiệu ứng Khi Đánh Trúng một lần nữa.

Tỷ lệ thắng59.29%
Tỷ lệ chọn21.40%
#2
Nanh Nashor Nanh Nashor Nanh Nashor
Tổng giá
2,900
Giá
500

80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Bình Minh & Hoàng Hôn Bình Minh & Hoàng Hôn Bình Minh & Hoàng Hôn
Tổng giá
3,100
Giá
300

300 Máu 60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 20% Tốc Độ Đánh Kiếm Phép (0 giây) Sau khi dùng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây thêm 0 sát thương phép, đồng thời hồi lại 0 máu cho bạn, Khi Đánh Trúng và áp dụng các hiệu ứng Khi Đánh Trúng một lần nữa.

Tỷ lệ thắng55.38%
Tỷ lệ chọn13.46%
#3
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Nanh Nashor Nanh Nashor Nanh Nashor
Tổng giá
2,900
Giá
500

80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo
Tổng giá
3,000
Giá
1,025

30 Sức Mạnh Công Kích 30 Sức Mạnh Phép Thuật 25% Tốc Độ Đánh Thịnh Nộ Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng. Nhát Chém Cuồng Nộ Đánh thường sẽ cho 8% Tốc Độ Đánh trong 3 giây (cộng dồn tối đa 4 lần). Khi đạt cộng dồn tối đa, mỗi Đòn Đánh thứ ba áp dụng hiệu ứng Khi Đánh Trúng 2 lần.

Tỷ lệ thắng55.82%
Tỷ lệ chọn8.02%

N/Amục

Nanh Nashor Nanh Nashor Nanh Nashor
Tổng giá
2,900
Giá
500

80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

57.28%
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

56.79%
Bình Minh & Hoàng Hôn Bình Minh & Hoàng Hôn Bình Minh & Hoàng Hôn
Tổng giá
3,100
Giá
300

300 Máu 60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 20% Tốc Độ Đánh Kiếm Phép (0 giây) Sau khi dùng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây thêm 0 sát thương phép, đồng thời hồi lại 0 máu cho bạn, Khi Đánh Trúng và áp dụng các hiệu ứng Khi Đánh Trúng một lần nữa.

58.35%
Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo
Tổng giá
3,000
Giá
1,025

30 Sức Mạnh Công Kích 30 Sức Mạnh Phép Thuật 25% Tốc Độ Đánh Thịnh Nộ Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng. Nhát Chém Cuồng Nộ Đánh thường sẽ cho 8% Tốc Độ Đánh trong 3 giây (cộng dồn tối đa 4 lần). Khi đạt cộng dồn tối đa, mỗi Đòn Đánh thứ ba áp dụng hiệu ứng Khi Đánh Trúng 2 lần.

55.77%
Đao Tím Đao Tím Đao Tím
Tổng giá
2,800
Giá
550

50% Tốc Độ Đánh 45 Kháng Phép 20% Kháng Hiệu Ứng Xé Toạc Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

54.96%
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
Tổng giá
3,500
Giá
1,100

130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.

64.90%
Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

62.59%
Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

59.50%
Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai
Tổng giá
2,600
Giá
450

65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.

60.65%
Giày Bạc Giày Bạc Giày Bạc
Tổng giá
1,000
Giá
700

55 Tốc Độ Di Chuyển Nhanh Chân Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.

66.99%
Quyền Trượng Ác Thần Quyền Trượng Ác Thần Quyền Trượng Ác Thần
Tổng giá
3,100
Giá
950

70 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tha Hóa Hư Không Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần. Dung Hợp Hư Không Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.

56.37%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

58.23%

N/A

Dao Găm Dao Găm Dao Găm
Tổng giá
250
Giá
250

10% Tốc Độ Đánh

56.92%
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

56.92%
Giày Giày Giày
Tổng giá
300
Giá
300

25 Tốc Độ Di Chuyển

57.15%
Cung Gỗ Cung Gỗ Cung Gỗ
Tổng giá
700
Giá
450

15% Tốc Độ Đánh Đau Nhói Đòn đánh gây thêm 15 sát thương vật lý Khi Đánh Trúng.

57.15%
Sách Cũ Sách Cũ Sách Cũ
Tổng giá
400
Giá
400

20 Sức Mạnh Phép Thuật

57.15%
Gậy Bùng Nổ Gậy Bùng Nổ Gậy Bùng Nổ
Tổng giá
850
Giá
850

45 Sức Mạnh Phép Thuật

54.74%
Sách Cũ Sách Cũ Sách Cũ
Tổng giá
400
Giá
400

20 Sức Mạnh Phép Thuật

54.74%

N/A

#1
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan
Tổng giá
2,650
Giá
850

40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.

Tỷ lệ thắng57.65%
Tỷ lệ chọn13.91%
#2
Móc Diệt Thủy Quái Móc Diệt Thủy Quái Móc Diệt Thủy Quái
Tổng giá
3,000
Giá
325

45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.

Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan
Tổng giá
2,650
Giá
850

40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.

Tỷ lệ thắng58.71%
Tỷ lệ chọn2.66%
#3
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

Mũi Tên Yun Tal Mũi Tên Yun Tal Mũi Tên Yun Tal
Tổng giá
3,100
Giá
850

50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.

Tỷ lệ thắng59.04%
Tỷ lệ chọn1.84%

N/Amục

Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

58.35%
Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

58.65%
Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan
Tổng giá
2,650
Giá
850

40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.

58.97%
Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm
Tổng giá
3,500
Giá
725

75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng

56.96%
Móc Diệt Thủy Quái Móc Diệt Thủy Quái Móc Diệt Thủy Quái
Tổng giá
3,000
Giá
325

45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.

58.29%
Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

53.96%
Mũi Tên Yun Tal Mũi Tên Yun Tal Mũi Tên Yun Tal
Tổng giá
3,100
Giá
850

50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.

62.96%
Ma Vũ Song Kiếm Ma Vũ Song Kiếm Ma Vũ Song Kiếm
Tổng giá
2,650
Giá
950

65% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 10% Tốc Độ Di Chuyển Vũ Điệu Ma Quái Có thể đi Xuyên Vật Thể.

65.38%
Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo
Tổng giá
3,000
Giá
1,025

30 Sức Mạnh Công Kích 30 Sức Mạnh Phép Thuật 25% Tốc Độ Đánh Thịnh Nộ Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng. Nhát Chém Cuồng Nộ Đánh thường sẽ cho 8% Tốc Độ Đánh trong 3 giây (cộng dồn tối đa 4 lần). Khi đạt cộng dồn tối đa, mỗi Đòn Đánh thứ ba áp dụng hiệu ứng Khi Đánh Trúng 2 lần.

52.33%
Nỏ Thần Dominik Nỏ Thần Dominik Nỏ Thần Dominik
Tổng giá
3,300
Giá
550

35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.

56.33%
Đao Tím Đao Tím Đao Tím
Tổng giá
2,800
Giá
550

50% Tốc Độ Đánh 45 Kháng Phép 20% Kháng Hiệu Ứng Xé Toạc Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

48.57%
Huyết Kiếm Huyết Kiếm Huyết Kiếm
Tổng giá
3,400
Giá
325

80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.

56.74%

N/A

Dao Găm Dao Găm Dao Găm
Tổng giá
250
Giá
250

10% Tốc Độ Đánh

55.26%
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

55.26%
Kiếm B.F. Kiếm B.F. Kiếm B.F.
Tổng giá
1,300
Giá
1,300

40 Sức Mạnh Công Kích

58.29%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

55.79%
Rìu Nhanh Nhẹn Rìu Nhanh Nhẹn Rìu Nhanh Nhẹn
Tổng giá
1,200
Giá
250

20 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh

55.79%

N/A

#1
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Nanh Nashor Nanh Nashor Nanh Nashor
Tổng giá
2,900
Giá
500

80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

Bình Minh & Hoàng Hôn Bình Minh & Hoàng Hôn Bình Minh & Hoàng Hôn
Tổng giá
3,100
Giá
300

300 Máu 60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 20% Tốc Độ Đánh Kiếm Phép (0 giây) Sau khi dùng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây thêm 0 sát thương phép, đồng thời hồi lại 0 máu cho bạn, Khi Đánh Trúng và áp dụng các hiệu ứng Khi Đánh Trúng một lần nữa.

Tỷ lệ thắng61.19%
Tỷ lệ chọn27.53%
#2
Nanh Nashor Nanh Nashor Nanh Nashor
Tổng giá
2,900
Giá
500

80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Bình Minh & Hoàng Hôn Bình Minh & Hoàng Hôn Bình Minh & Hoàng Hôn
Tổng giá
3,100
Giá
300

300 Máu 60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 20% Tốc Độ Đánh Kiếm Phép (0 giây) Sau khi dùng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây thêm 0 sát thương phép, đồng thời hồi lại 0 máu cho bạn, Khi Đánh Trúng và áp dụng các hiệu ứng Khi Đánh Trúng một lần nữa.

Tỷ lệ thắng58.57%
Tỷ lệ chọn17.26%
#3
Nanh Nashor Nanh Nashor Nanh Nashor
Tổng giá
2,900
Giá
500

80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

Bình Minh & Hoàng Hôn Bình Minh & Hoàng Hôn Bình Minh & Hoàng Hôn
Tổng giá
3,100
Giá
300

300 Máu 60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 20% Tốc Độ Đánh Kiếm Phép (0 giây) Sau khi dùng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây thêm 0 sát thương phép, đồng thời hồi lại 0 máu cho bạn, Khi Đánh Trúng và áp dụng các hiệu ứng Khi Đánh Trúng một lần nữa.

Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Tỷ lệ thắng59.14%
Tỷ lệ chọn6.41%

N/Amục

Bình Minh & Hoàng Hôn Bình Minh & Hoàng Hôn Bình Minh & Hoàng Hôn
Tổng giá
3,100
Giá
300

300 Máu 60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 20% Tốc Độ Đánh Kiếm Phép (0 giây) Sau khi dùng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây thêm 0 sát thương phép, đồng thời hồi lại 0 máu cho bạn, Khi Đánh Trúng và áp dụng các hiệu ứng Khi Đánh Trúng một lần nữa.

59.88%
Nanh Nashor Nanh Nashor Nanh Nashor
Tổng giá
2,900
Giá
500

80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

59.69%
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

60.31%
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
Tổng giá
3,500
Giá
1,100

130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.

60.61%
Quyền Trượng Ác Thần Quyền Trượng Ác Thần Quyền Trượng Ác Thần
Tổng giá
3,100
Giá
950

70 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tha Hóa Hư Không Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần. Dung Hợp Hư Không Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.

59.81%
Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo
Tổng giá
3,000
Giá
1,025

30 Sức Mạnh Công Kích 30 Sức Mạnh Phép Thuật 25% Tốc Độ Đánh Thịnh Nộ Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng. Nhát Chém Cuồng Nộ Đánh thường sẽ cho 8% Tốc Độ Đánh trong 3 giây (cộng dồn tối đa 4 lần). Khi đạt cộng dồn tối đa, mỗi Đòn Đánh thứ ba áp dụng hiệu ứng Khi Đánh Trúng 2 lần.

56.85%
Giày Bạc Giày Bạc Giày Bạc
Tổng giá
1,000
Giá
700

55 Tốc Độ Di Chuyển Nhanh Chân Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.

52.27%
Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

65.58%
Đao Tím Đao Tím Đao Tím
Tổng giá
2,800
Giá
550

50% Tốc Độ Đánh 45 Kháng Phép 20% Kháng Hiệu Ứng Xé Toạc Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

63.74%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

67.71%
Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai
Tổng giá
2,600
Giá
450

65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.

60.30%
Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

58.67%

N/A

Dao Găm Dao Găm Dao Găm
Tổng giá
250
Giá
250

10% Tốc Độ Đánh

65.20%
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

65.20%
Giày Giày Giày
Tổng giá
300
Giá
300

25 Tốc Độ Di Chuyển

53.85%
Cung Gỗ Cung Gỗ Cung Gỗ
Tổng giá
700
Giá
450

15% Tốc Độ Đánh Đau Nhói Đòn đánh gây thêm 15 sát thương vật lý Khi Đánh Trúng.

53.85%
Sách Cũ Sách Cũ Sách Cũ
Tổng giá
400
Giá
400

20 Sức Mạnh Phép Thuật

53.85%
Gậy Bùng Nổ Gậy Bùng Nổ Gậy Bùng Nổ
Tổng giá
850
Giá
850

45 Sức Mạnh Phép Thuật

59.06%
Sách Cũ Sách Cũ Sách Cũ
Tổng giá
400
Giá
400

20 Sức Mạnh Phép Thuật

59.06%

N/A

#1
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo
Tổng giá
3,000
Giá
1,025

30 Sức Mạnh Công Kích 30 Sức Mạnh Phép Thuật 25% Tốc Độ Đánh Thịnh Nộ Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng. Nhát Chém Cuồng Nộ Đánh thường sẽ cho 8% Tốc Độ Đánh trong 3 giây (cộng dồn tối đa 4 lần). Khi đạt cộng dồn tối đa, mỗi Đòn Đánh thứ ba áp dụng hiệu ứng Khi Đánh Trúng 2 lần.

Tỷ lệ thắng57.33%
Tỷ lệ chọn30.50%
#2
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

Đao Tím Đao Tím Đao Tím
Tổng giá
2,800
Giá
550

50% Tốc Độ Đánh 45 Kháng Phép 20% Kháng Hiệu Ứng Xé Toạc Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

Tỷ lệ thắng55.99%
Tỷ lệ chọn11.48%
#3
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

Móc Diệt Thủy Quái Móc Diệt Thủy Quái Móc Diệt Thủy Quái
Tổng giá
3,000
Giá
325

45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.

Tỷ lệ thắng58.71%
Tỷ lệ chọn6.41%

N/Amục

Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

57.00%
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

57.09%
Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo
Tổng giá
3,000
Giá
1,025

30 Sức Mạnh Công Kích 30 Sức Mạnh Phép Thuật 25% Tốc Độ Đánh Thịnh Nộ Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng. Nhát Chém Cuồng Nộ Đánh thường sẽ cho 8% Tốc Độ Đánh trong 3 giây (cộng dồn tối đa 4 lần). Khi đạt cộng dồn tối đa, mỗi Đòn Đánh thứ ba áp dụng hiệu ứng Khi Đánh Trúng 2 lần.

57.42%
Đao Tím Đao Tím Đao Tím
Tổng giá
2,800
Giá
550

50% Tốc Độ Đánh 45 Kháng Phép 20% Kháng Hiệu Ứng Xé Toạc Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

56.81%
Cung Chạng Vạng Cung Chạng Vạng Cung Chạng Vạng
Tổng giá
3,000
Giá
1,100

30 Sức Mạnh Công Kích 35% Tốc Độ Đánh Bóng Tối Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng. Đối Nghịch Chuyển đổi qua lại giữa Ánh Sáng và Bóng Tối trên đòn đánh khi tấn công tướng địch: Đòn đánh Ánh Sáng cho Giáp và Kháng Phép trong 5 giây.Đòn đánh Bóng Tối cho 10% Xuyên Giáp và Xuyên Kháng Phép trong 5 giây.

58.58%
Móc Diệt Thủy Quái Móc Diệt Thủy Quái Móc Diệt Thủy Quái
Tổng giá
3,000
Giá
325

45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.

57.84%
Huyết Kiếm Huyết Kiếm Huyết Kiếm
Tổng giá
3,400
Giá
325

80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.

59.63%
Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan
Tổng giá
2,650
Giá
850

40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.

57.20%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

58.17%
Nanh Nashor Nanh Nashor Nanh Nashor
Tổng giá
2,900
Giá
500

80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

55.56%
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
Tổng giá
3,200
Giá
650

350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.

58.75%
Bình Minh & Hoàng Hôn Bình Minh & Hoàng Hôn Bình Minh & Hoàng Hôn
Tổng giá
3,100
Giá
300

300 Máu 60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 20% Tốc Độ Đánh Kiếm Phép (0 giây) Sau khi dùng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây thêm 0 sát thương phép, đồng thời hồi lại 0 máu cho bạn, Khi Đánh Trúng và áp dụng các hiệu ứng Khi Đánh Trúng một lần nữa.

65.12%

N/A

Dao Găm Dao Găm Dao Găm
Tổng giá
250
Giá
250

10% Tốc Độ Đánh

57.08%
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

57.08%
Giày Giày Giày
Tổng giá
300
Giá
300

25 Tốc Độ Di Chuyển

53.79%
Cung Gỗ Cung Gỗ Cung Gỗ
Tổng giá
700
Giá
450

15% Tốc Độ Đánh Đau Nhói Đòn đánh gây thêm 15 sát thương vật lý Khi Đánh Trúng.

53.79%
Sách Cũ Sách Cũ Sách Cũ
Tổng giá
400
Giá
400

20 Sức Mạnh Phép Thuật

53.79%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

54.70%
Rìu Nhanh Nhẹn Rìu Nhanh Nhẹn Rìu Nhanh Nhẹn
Tổng giá
1,200
Giá
250

20 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh

54.70%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
60.28%
Tỷ lệ chọn
13.08%
Trận
2,895

Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT160.28%13.08%2,895
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
59.23%
Tỷ lệ chọn
5.49%
Trận
1,214

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT159.23%5.49%1,214
Nâng Cấp Thủy Kiếm Nâng Cấp Thủy Kiếm Nâng Cấp Thủy Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
58.25%
Tỷ lệ chọn
5.07%
Trận
1,121

Chọn Nâng Cấp Thủy Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT158.25%5.07%1,121
Cuồng Tín Cuồng Tín Cuồng Tín Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
57.10%
Tỷ lệ chọn
12.51%
Trận
2,767

Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT157.10%12.51%2,767
Chúa Tể Tay Đôi Chúa Tể Tay Đôi Chúa Tể Tay Đôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
56.66%
Tỷ lệ chọn
8.65%
Trận
1,915

Chọn Chúa Tể Tay Đôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT156.66%8.65%1,915
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.59%
Tỷ lệ chọn
6.58%
Trận
1,456

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT156.59%6.58%1,456
Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
56.43%
Tỷ lệ chọn
7.80%
Trận
1,726

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT156.43%7.80%1,726
Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.14%
Tỷ lệ chọn
12.85%
Trận
2,843

Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT156.14%12.85%2,843
Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.10%
Tỷ lệ chọn
15.89%
Trận
3,515

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT156.10%15.89%3,515
Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.53%
Tỷ lệ chọn
9.43%
Trận
2,087

Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT155.53%9.43%2,087
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.37%
Tỷ lệ chọn
8.47%
Trận
1,873

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT155.37%8.47%1,873
Đòn Đánh Sấm Sét Đòn Đánh Sấm Sét Đòn Đánh Sấm Sét Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.93%
Tỷ lệ chọn
16.18%
Trận
3,581

Chọn Đòn Đánh Sấm Sét khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT154.93%16.18%3,581
Bão Tố Bão Tố Bão Tố Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.77%
Tỷ lệ chọn
11.04%
Trận
2,443

Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT154.77%11.04%2,443
Vũ Khí Hạng Nhẹ Vũ Khí Hạng Nhẹ Vũ Khí Hạng Nhẹ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.58%
Tỷ lệ chọn
7.75%
Trận
1,715

Chọn Vũ Khí Hạng Nhẹ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT154.58%7.75%1,715
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.88%
Tỷ lệ chọn
6.64%
Trận
1,470

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.88%6.64%1,470
THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.76%
Tỷ lệ chọn
4.69%
Trận
1,038

Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT153.76%4.69%1,038
Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.65%
Tỷ lệ chọn
7.79%
Trận
1,724

Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT153.65%7.79%1,724
Khéo Léo Khéo Léo Khéo Léo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.65%
Tỷ lệ chọn
11.41%
Trận
2,524

Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT153.65%11.41%2,524
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.57%
Tỷ lệ chọn
8.05%
Trận
1,781

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT153.57%8.05%1,781
Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.79%
Tỷ lệ chọn
4.86%
Trận
1,076

Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT152.79%4.86%1,076
Nhịp Điệu Chí Mạng Nhịp Điệu Chí Mạng Nhịp Điệu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.67%
Tỷ lệ chọn
9.81%
Trận
2,170

Chọn Nhịp Điệu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.67%9.81%2,170
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.38%
Tỷ lệ chọn
9.59%
Trận
2,121

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.38%9.59%2,121
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.09%
Tỷ lệ chọn
6.27%
Trận
1,388

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.09%6.27%1,388
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.80%
Tỷ lệ chọn
7.42%
Trận
1,641

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.80%7.42%1,641
Nhân Hai Nhân Ba Nhân Hai Nhân Ba Nhân Hai Nhân Ba Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.76%
Tỷ lệ chọn
11.52%
Trận
2,550

Chọn Nhân Hai Nhân Ba khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.76%11.52%2,550
Hưng Phấn! Hưng Phấn! Hưng Phấn! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.38%
Tỷ lệ chọn
6.54%
Trận
1,448

Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.38%6.54%1,448
Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.30%
Tỷ lệ chọn
8.02%
Trận
1,774

Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.30%8.02%1,774
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
63.25%
Tỷ lệ chọn
1.50%
Trận
332

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT263.25%1.50%332
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
63.03%
Tỷ lệ chọn
2.69%
Trận
595

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT263.03%2.69%595
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
61.86%
Tỷ lệ chọn
1.41%
Trận
312

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT261.86%1.41%312
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
61.62%
Tỷ lệ chọn
2.45%
Trận
542

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT261.62%2.45%542
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
61.29%
Tỷ lệ chọn
1.68%
Trận
372

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT261.29%1.68%372
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
61.14%
Tỷ lệ chọn
1.58%
Trận
350

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT261.14%1.58%350
Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
60.06%
Tỷ lệ chọn
3.24%
Trận
716

Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT260.06%3.24%716
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
59.52%
Tỷ lệ chọn
1.14%
Trận
252

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT259.52%1.14%252
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
59.24%
Tỷ lệ chọn
2.13%
Trận
471

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT259.24%2.13%471
Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
59.05%
Tỷ lệ chọn
1.90%
Trận
420

Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT259.05%1.90%420
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
58.35%
Tỷ lệ chọn
2.41%
Trận
533

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT258.35%2.41%533
Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
57.69%
Tỷ lệ chọn
1.41%
Trận
312

Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT257.69%1.41%312
Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
57.10%
Tỷ lệ chọn
1.46%
Trận
324

Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT257.10%1.46%324
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.65%
Tỷ lệ chọn
3.70%
Trận
819

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT256.65%3.70%819
Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.60%
Tỷ lệ chọn
3.19%
Trận
705

Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT256.60%3.19%705
Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
56.48%
Tỷ lệ chọn
3.10%
Trận
687

Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT256.48%3.10%687
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
56.31%
Tỷ lệ chọn
1.47%
Trận
325

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT256.31%1.47%325
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.99%
Tỷ lệ chọn
1.51%
Trận
334

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT255.99%1.51%334
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.60%
Tỷ lệ chọn
2.10%
Trận
464

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT255.60%2.10%464
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
55.47%
Tỷ lệ chọn
1.12%
Trận
247

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT255.47%1.12%247
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.27%
Tỷ lệ chọn
1.41%
Trận
313

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT255.27%1.41%313
Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.06%
Tỷ lệ chọn
2.01%
Trận
445

Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT255.06%2.01%445
Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.75%
Tỷ lệ chọn
2.86%
Trận
632

Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.75%2.86%632
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.71%
Tỷ lệ chọn
2.30%
Trận
510

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.71%2.30%510
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.64%
Tỷ lệ chọn
1.32%
Trận
291

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.64%1.32%291
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.42%
Tỷ lệ chọn
4.19%
Trận
928

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.42%4.19%928
Eureka Eureka Eureka Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.87%
Tỷ lệ chọn
1.34%
Trận
297

Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT253.87%1.34%297
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.63%
Tỷ lệ chọn
1.80%
Trận
399

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.63%1.80%399
Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.61%
Tỷ lệ chọn
4.19%
Trận
927

Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT253.61%4.19%927
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.51%
Tỷ lệ chọn
1.55%
Trận
342

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.51%1.55%342
Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.33%
Tỷ lệ chọn
1.49%
Trận
330

Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.33%1.49%330
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.23%
Tỷ lệ chọn
1.12%
Trận
248

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT253.23%1.12%248
Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.92%
Tỷ lệ chọn
1.39%
Trận
308

Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.92%1.39%308
Địa Ngục Khuyển Địa Ngục Khuyển Địa Ngục Khuyển Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.87%
Tỷ lệ chọn
2.21%
Trận
488

Chọn Địa Ngục Khuyển khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT252.87%2.21%488
Sắc Lẹm Sắc Lẹm Sắc Lẹm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.79%
Tỷ lệ chọn
3.00%
Trận
663

Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT252.79%3.00%663
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.73%
Tỷ lệ chọn
3.56%
Trận
787

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT252.73%3.56%787
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.63%
Tỷ lệ chọn
1.12%
Trận
247

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.63%1.12%247
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.01%
Tỷ lệ chọn
3.27%
Trận
723

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.01%3.27%723
Tái Nạp Năng Lượng Tái Nạp Năng Lượng Tái Nạp Năng Lượng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.85%
Tỷ lệ chọn
1.46%
Trận
324

Chọn Tái Nạp Năng Lượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT251.85%1.46%324
Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.90%
Tỷ lệ chọn
1.51%
Trận
334

Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.90%1.51%334
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.64%
Tỷ lệ chọn
2.45%
Trận
543

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.64%2.45%543
Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.62%
Tỷ lệ chọn
1.19%
Trận
264

Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.62%1.19%264
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.29%
Tỷ lệ chọn
1.27%
Trận
280

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.29%1.27%280
Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.81%
Tỷ lệ chọn
4.18%
Trận
924

Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.81%4.18%924
Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.78%
Tỷ lệ chọn
1.83%
Trận
404

Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT246.78%1.83%404
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
67.55%
Tỷ lệ chọn
0.68%
Trận
151

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT367.55%0.68%151
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
60.13%
Tỷ lệ chọn
0.69%
Trận
153

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT360.13%0.69%153
Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
60.09%
Tỷ lệ chọn
1.03%
Trận
228

Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT360.09%1.03%228
Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
57.63%
Tỷ lệ chọn
0.53%
Trận
118

Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT357.63%0.53%118
Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
56.50%
Tỷ lệ chọn
0.80%
Trận
177

Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT356.50%0.80%177
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.10%
Tỷ lệ chọn
0.56%
Trận
123

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT356.10%0.56%123
Bản Sonata Bản Sonata Bản Sonata Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.86%
Tỷ lệ chọn
0.66%
Trận
145

Chọn Bản Sonata khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT355.86%0.66%145
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.80%
Tỷ lệ chọn
0.82%
Trận
181

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT355.80%0.82%181
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.76%
Tỷ lệ chọn
0.98%
Trận
217

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT355.76%0.98%217
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.71%
Tỷ lệ chọn
0.77%
Trận
170

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT354.71%0.77%170
Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.35%
Tỷ lệ chọn
0.83%
Trận
184

Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT354.35%0.83%184
Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.17%
Tỷ lệ chọn
0.87%
Trận
192

Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT354.17%0.87%192
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
54.01%
Tỷ lệ chọn
0.62%
Trận
137

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT354.01%0.62%137
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.90%
Tỷ lệ chọn
0.64%
Trận
141

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT353.90%0.64%141
Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.72%
Tỷ lệ chọn
0.55%
Trận
121

Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT353.72%0.55%121
Túi Cứu Thương Túi Cứu Thương Túi Cứu Thương Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.68%
Tỷ lệ chọn
0.61%
Trận
136

Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT353.68%0.61%136
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.13%
Tỷ lệ chọn
0.87%
Trận
192

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT353.13%0.87%192
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.78%
Tỷ lệ chọn
0.65%
Trận
144

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT352.78%0.65%144
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.26%
Tỷ lệ chọn
0.90%
Trận
199

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT352.26%0.90%199
Vệ Quân Vệ Quân Vệ Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.11%
Tỷ lệ chọn
0.64%
Trận
142

Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT352.11%0.64%142
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.05%
Tỷ lệ chọn
0.77%
Trận
171

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT352.05%0.77%171
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.95%
Tỷ lệ chọn
0.70%
Trận
154

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT351.95%0.70%154
Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.72%
Tỷ lệ chọn
0.79%
Trận
174

Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.72%0.79%174
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.38%
Tỷ lệ chọn
0.82%
Trận
181

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT351.38%0.82%181
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.22%
Tỷ lệ chọn
0.74%
Trận
164

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT351.22%0.74%164
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.19%
Tỷ lệ chọn
0.76%
Trận
168

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT351.19%0.76%168
Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.62%
Tỷ lệ chọn
0.73%
Trận
162

Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.62%0.73%162
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.25%
Tỷ lệ chọn
0.92%
Trận
203

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.25%0.92%203
Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.74%
Tỷ lệ chọn
0.70%
Trận
155

Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.74%0.70%155
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.48%
Tỷ lệ chọn
0.64%
Trận
142

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.48%0.64%142
Rút Kiếm Ra Rút Kiếm Ra Rút Kiếm Ra Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
40.87%
Tỷ lệ chọn
1.04%
Trận
230

Chọn Rút Kiếm Ra khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT340.87%1.04%230
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
60.26%
Tỷ lệ chọn
0.35%
Trận
78

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT460.26%0.35%78
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
57.97%
Tỷ lệ chọn
0.31%
Trận
69

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT457.97%0.31%69
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
57.41%
Tỷ lệ chọn
0.24%
Trận
54

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT457.41%0.24%54
Bào Vàng Bào Vàng Bào Vàng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
57.39%
Tỷ lệ chọn
0.52%
Trận
115

Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT457.39%0.52%115
Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
57.14%
Tỷ lệ chọn
0.41%
Trận
91

Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT457.14%0.41%91
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.88%
Tỷ lệ chọn
0.49%
Trận
109

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT456.88%0.49%109
Vòng Tròn Tử Thần Vòng Tròn Tử Thần Vòng Tròn Tử Thần Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
56.60%
Tỷ lệ chọn
0.24%
Trận
53

Chọn Vòng Tròn Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT456.60%0.24%53
Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
55.71%
Tỷ lệ chọn
0.32%
Trận
70

Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT455.71%0.32%70
Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
55.13%
Tỷ lệ chọn
0.35%
Trận
78

Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT455.13%0.35%78
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.90%
Tỷ lệ chọn
0.46%
Trận
102

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT454.90%0.46%102
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.79%
Tỷ lệ chọn
0.33%
Trận
73

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT454.79%0.33%73
Bác Học Điên Bác Học Điên Bác Học Điên Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
54.24%
Tỷ lệ chọn
0.27%
Trận
59

Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT454.24%0.27%59
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.13%
Tỷ lệ chọn
0.49%
Trận
109

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT454.13%0.49%109
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.78%
Tỷ lệ chọn
0.49%
Trận
108

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT452.78%0.49%108
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.48%
Tỷ lệ chọn
0.46%
Trận
101

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT452.48%0.46%101
Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.24%
Tỷ lệ chọn
0.30%
Trận
67

Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT452.24%0.30%67
Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.13%
Tỷ lệ chọn
0.42%
Trận
94

Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT452.13%0.42%94
Bứt Tốc Bứt Tốc Bứt Tốc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.08%
Tỷ lệ chọn
0.43%
Trận
96

Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT452.08%0.43%96
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.76%
Tỷ lệ chọn
0.38%
Trận
85

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT451.76%0.38%85
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.47%
Tỷ lệ chọn
0.31%
Trận
68

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT451.47%0.31%68
Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.32%
Tỷ lệ chọn
0.34%
Trận
76

Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT451.32%0.34%76
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.93%
Tỷ lệ chọn
0.49%
Trận
108

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT450.93%0.49%108
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.51%
Tỷ lệ chọn
0.45%
Trận
99

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.51%0.45%99
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.51%
Trận
113

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.44%0.51%113
Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.37%
Trận
82

Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT450.00%0.37%82
Cự Tuyệt Cự Tuyệt Cự Tuyệt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.37%
Trận
82

Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT450.00%0.37%82
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.15%
Tỷ lệ chọn
0.37%
Trận
81

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT448.15%0.37%81
Dành Hết Cho Bạn Dành Hết Cho Bạn Dành Hết Cho Bạn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.05%
Tỷ lệ chọn
0.35%
Trận
77

Chọn Dành Hết Cho Bạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT448.05%0.35%77
Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.62%
Tỷ lệ chọn
0.47%
Trận
105

Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT447.62%0.47%105
Yêu Tinh Yêu Tinh Yêu Tinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.54%
Tỷ lệ chọn
0.28%
Trận
61

Chọn Yêu Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT447.54%0.28%61
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.69%
Tỷ lệ chọn
0.52%
Trận
116

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT445.69%0.52%116
Hỏa Thiêng tăng cường Hỏa Thiêng tăng cường Hỏa Thiêng tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.87%
Tỷ lệ chọn
0.35%
Trận
78

Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT444.87%0.35%78
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.29%
Tỷ lệ chọn
0.32%
Trận
70

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT444.29%0.32%70
Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.14%
Tỷ lệ chọn
0.50%
Trận
111

Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT444.14%0.50%111
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.00%
Tỷ lệ chọn
0.34%
Trận
75

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT444.00%0.34%75
Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
42.47%
Tỷ lệ chọn
0.33%
Trận
73

Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT442.47%0.33%73
Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
42.17%
Tỷ lệ chọn
0.38%
Trận
83

Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT442.17%0.38%83
Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
41.77%
Tỷ lệ chọn
0.36%
Trận
79

Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT441.77%0.36%79
Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
34.48%
Tỷ lệ chọn
0.39%
Trận
87

Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT434.48%0.39%87

Kayle Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
REQW

Normal Skill Order: R > E > Q > W

EQW

The usual opening is E at level 1, Q at level 2, and W at level 3, then follow E > Q > W.

RQEW

Spell poke, ability haste, or long-range damage augments: R > Q > E > W.

REQW

For a normal Kayle game in ARAM: Mayhem, max E first, Q second, and W last.

Kayle Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

5

Kayle counters these champions in ARAM: Mayhem.

Garen Garen Garen T4
Bậc
T4
Hạng
#134
Tỷ lệ thắng
46.93%
Tỷ lệ chọn
0.64%

Garen hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Darius Darius Darius T4
Bậc
T4
Hạng
#149
Tỷ lệ thắng
47.24%
Tỷ lệ chọn
0.50%

Darius hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Illaoi Illaoi Illaoi T3
Bậc
T3
Hạng
#88
Tỷ lệ thắng
50.31%
Tỷ lệ chọn
0.47%

Illaoi hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Sion Sion Sion T1
Bậc
T1
Hạng
#26
Tỷ lệ thắng
53.11%
Tỷ lệ chọn
0.60%

Sion hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Cho'Gath Cho'Gath Cho'Gath T4
Bậc
T4
Hạng
#108
Tỷ lệ thắng
47.84%
Tỷ lệ chọn
0.86%

Cho'Gath hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

4

Kayle is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Blitzcrank Blitzcrank Blitzcrank T4
Bậc
T4
Hạng
#148
Tỷ lệ thắng
46.94%
Tỷ lệ chọn
1.01%

Blitzcrank hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Malphite Malphite Malphite T4
Bậc
T4
Hạng
#127
Tỷ lệ thắng
47.50%
Tỷ lệ chọn
0.92%

Malphite hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zed Zed Zed T3
Bậc
T3
Hạng
#52
Tỷ lệ thắng
50.26%
Tỷ lệ chọn
0.75%

Zed hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Xerath Xerath Xerath T2
Bậc
T2
Hạng
#61
Tỷ lệ thắng
50.90%
Tỷ lệ chọn
0.96%

Xerath hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Kayle Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Amumu Amumu Amumu T3
Bậc
T3
Hạng
#62
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Amumu hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Highest-value Setup Tank

Amumu gives Kayle exactly what she wants: a front line that can start fights and a large area lockdown that keeps enemies grouped long enough for Kayle to free-hit. Kayle’s damage is much easier to apply when opponents are stuck choosing between backing out through Amumu or turning into Kayle’s sustained attacks.

Lulu Lulu Lulu T4
Bậc
T4
Hạng
#121
Tỷ lệ thắng
47.27%
Tỷ lệ chọn
0.46%

Lulu hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Best Direct Enchanter For Kayle Carry Games

Lulu turns Kayle from a scaling damage threat into a much harder target to punish. Shields, movement help, and anti-dive tools let Kayle keep attacking instead of spending the fight running. This matters because Kayle loses a lot of value when she has to kite before she has built pressure.

IV IV IV T4
Bậc
T4
Hạng
#131
Tỷ lệ thắng
48.09%
Tỷ lệ chọn
0.42%

IV hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Clean Engage And Target Trapping

Jarvan gives Kayle a clear fight shape. He can start on a priority target, trap enemies in a defined area, and force carries to spend movement before Kayle commits forward. Kayle likes this because she does not want messy chase fights where every opponent exits in a different direction.

Orianna Orianna Orianna T3
Bậc
T3
Hạng
#80
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Orianna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Layered Zone Control And Safe Front-to-back Fighting

Orianna helps Kayle win controlled fights. Her ball threat makes enemies respect choke points, her shielding can soften poke, and her area control stacks well with Kayle’s desire to hit clustered targets. This is less explosive than a hard tank pairing, but it gives Kayle a much cleaner lane phase and better counter-engage.

Braum Braum Braum T4
Bậc
T4
Hạng
#130
Tỷ lệ thắng
48.29%
Tỷ lệ chọn
0.40%

Braum hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Reliable Anti-dive And Front-line Stability

Braum is valuable when Kayle already has enough damage on the team but needs someone to stop divers from reaching her cleanly. His body-blocking, defensive stance, and peel tools make it harder for assassins and bruisers to convert their first jump into a kill. Kayle can then keep attacking instead of burning ultimate at the first sign of danger.

Kayle Kayle Kayle T1
Bậc
T1
Hạng
#9
Tỷ lệ thắng
54.59%
Tỷ lệ chọn
0.66%

Kayle hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Amumu Amumu Amumu T3
Bậc
T3
Hạng
#62
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Amumu hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lulu Lulu Lulu T4
Bậc
T4
Hạng
#121
Tỷ lệ thắng
47.27%
Tỷ lệ chọn
0.46%

Lulu hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Best Direct Enchanter For Kayle Carry Games Synergy Mechanism: Lulu Turns Kayle From A Scaling Damage Threat Into A Much Harder Target To Punish. Shields, Movement Help, And Anti-dive Tools Let Kayle Keep Attacking Instead Of Spending The Fight Running. This Matters Because Kayle Loses A Lot Of Value When She Has To Kite Before She Has Built Pressure. Combo: Kayle Plays Just Behind The Front Line While Lulu Holds Protection For The First Diver, Not The First Poke Spell. When An Assassin Or Bruiser Jumps In, Lulu Disrupts That Champion, Kayle Uses Movement And Spacing To Create A Small Gap, Then Kayle Either Ultimates Herself Or Saves Ultimate For The Second Burst Window. The Goal Is Not To Make Kayle Immortal Forever; It Is To Deny The Enemy’s First All-in And Punish Them While They Are Stuck In Her Range. Best Scenario: Lulu Is Best When The Enemy Team Has One Or Two Obvious Dive Threats And Limited Long-range Poke. If The Enemy Win Condition Is “reach Kayle Once,” Lulu Makes That Plan Much Less Reliable. Enemy Answer: Enemies Can Force Lulu To Spend Spells Early With Poke, Then Engage During The Protection Gap. They Can Also Split Pressure By Sending One Champion At Lulu And Another At Kayle. Failure Risk And Recovery: The Biggest Mistake Is Both Players Reacting To The Same Threat With Every Defensive Tool At Once. If Kayle Ultimate And Lulu Protection Overlap Too Early, The Next Enemy Engage Becomes Dangerous. Recover By Slowing The Fight Down, Giving Ground, And Re-entering Only After The Enemy Front Line Has Walked Past Its Support Range. 3. Jarvan Iv

Best team functions for Kayle: Give her one primary engager, one peel or anti-dive champion, and at least one teammate who can control space before she steps forward. She pairs poorly with four fragile poke champions if nobody can stop a Snowball engage, and she also struggles with all-in teams that dive too far ahead of her range. The cleanest Kayle comps fight front-to-back, force enemies to spend mobility first, then let Kayle decide whether her ultimate saves the engager, denies the assassin, or lets her stand still and finish the fight.

Kayle ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Scaling TempoKayle can accept a quiet early game, farm safely, and wait for levels before taking over as the late-game carry.She must earn the right to scale by managing waves, cooldowns, and spacing from the first fight with controlled participation.Help clear and take safe trades; do not hide so far back that your team fights four-versus-five.
Ultimate UsageKayle can sometimes ult whoever is lowest or use it on herself by habit without severe punishment.Ult the target whose death would start the enemy chain, such as your main carry or committed engager, to break reset attempts.Deny the first reset and protect the carry who is actually hitting, not just yourself by habit.
W Ability PrioritySmall healing has value during long poke patterns, so Kayle can use W to top off minor poke damage.The movement speed matters more than the heal; save W for dodging engage, helping allies escape, or accelerating chases.Treat W as a repositioning tool first and a heal second; do not spend it on minor poke.
Snowball UsageKayle rarely wants to use Snowball as a primary engage, preferring to maintain controlled spacing instead.Snowball should feel like a punish or escape option only; taking it into the enemy removes her spacing advantage entirely.Use Snowball to finish kills, dodge danger, or follow after enemy engage is spent, never to start.
Positioning DisciplineKayle's spacing is strict; she can often stand far back and wait for a perfect moment to deal damage.One step too far forward means death; too far back loses the opening trade. She must be close enough to hit front line.Stand behind your front line but not behind your entire team, ready to punish oversteps.
Augment StrategyNormal ARAM systems have less impact on how Kayle plays; she can often pursue pure scaling greed.Augments determine whether she plays as safer backline DPS, faster skirmisher, or utility-focused protection carry.Choose augments based on the punish window: survive burst, extend DPS time, or help allies engage.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

In Hextech Mayhem, Kayle the Righteous is a ranged fighter with extraordinary late-game scaling and devastating mixed damage output. Her passive, Divine Ascent, causes her to evolve as she levels up, gaining new ability forms at levels 6 and 11, and reaching her final form at level 16 with ranged attacks and continuous area-of-effect burn damage. Because experience is acquired quickly in Hextech Mayhem, Kayle can reach her final form rapidly and unleash her full potential. Her Q, Radiant Blast, fires a beam that damages and slows enemies while applying a shred effect that reduces their armor and magic resistance, serving as her primary poke and debuff tool. Her W, Celestial Blessing, heals and speeds up herself or an ally, useful for both self-preservation and supporting teammates. Her E, Starfire Spellblade, transforms Kayle’s attacks to ranged after evolution, adding bonus magic damage on hit — this is the core source of her late-game damage output. Her ultimate, Divine Judgment, renders a target completely invulnerable for several seconds; in Hextech Mayhem, it can protect a key ally or be cast on herself to ensure a safe damage window. Kayle is weak early but becomes virtually unstoppable once she reaches her final form. Her mixed damage output, combining physical and magic damage, makes it difficult for enemies to itemize against her. The shred from her Q further amplifies her team’s overall damage, and her W provides sustain and mobility that helps her reposition or retreat. She functions as a hypercarry who also offers utility through healing and a game-changing invulnerability. Strategic value lies in her ability to scale safely in a mode that accelerates leveling, allowing her to become a dominant force in the mid-to-late game. Players must prioritize survival and experience gain early, then leverage her full power after level 16 to win team fights. Her ultimate can turn fights around when used on a diving ally or on herself during critical moments, enabling aggressive plays that would otherwise be too risky. Overall, Kayle offers a unique blend of ranged damage, team support, and late-game insurance that makes her a valuable pick in Hextech Mayhem.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Kayle wins Mayhem fights by surviving the first bad moment, then turning the fight after enemies have spent their engage. Do not play her like a front-line carry at the start of a round. One hook, knockup, or Snowball follow-up can force your ultimate too early, and once that happens the enemy team can wait it out and re-engage. Your best fights start with patience: hit what is safe, keep your cursor ready to kite backward, and only step forward when enemy engage tools are already committed. Let someone else start unless the enemy is already split. Kayle is much stronger as the second wave of damage. If your tank lands crowd control or an enemy diver uses Snowball into your team, move up immediately and attack the trapped target. Use your slow and movement tools to create a hit window, not to chase blindly. If a bruiser steps too far forward, slow them, land a few attacks, then reset behind your front line. Commit when the enemy backline has no peel left. Watch for shields, displacement, stuns, and exhaust-style effects. If those are used on your tank or another diver, that is your opening to hit their carries. For ultimate use, do not ultimate the first person who gets touched unless the follow-up is real. Save your ultimate for a target who is actually about to die or for the teammate whose survival will flip the fight. Defensively, cast it when burst is landing, not after the health bar has disappeared. Offensively, use it on a diver who is already inside the enemy team and forcing them to stand in your damage. After using ultimate, count enemy patience. If they disengage, do not chase too far. Take the space, hit the wave, and prepare for their second engage. Position yourself slightly behind your main frontliner, offset to one side to avoid line skillshots hitting both. Use lane edges carefully; leave room to sidestep toward the center after enemies throw engage. Kite backward before you are low. If a diver starts walking past your tank, move back immediately while attacking. If caught, do not panic-flash or Snowball forward. Use movement speed, slows, and ultimate in a clean order. For target priority, hit the closest target when stepping past them would get you controlled. A bruiser burning movement to reach you is a valid target. Swap targets when defensive effects are active on the enemy carry. Low-health enemies are not always the best target if finishing them requires walking through crowd control. Do not throw Snowball as random poke when your ultimate is down or team is not ready. Use Snowball to punish separated targets; only take the follow-up if your team can move with you and you have a defensive plan. Build your fights around what your augments ask you to do. Trigger combat augments when the enemy cannot instantly disengage. Push after winning health, not before seeing enemy engage tools. Pull the wave when your team is behind or your ultimate is unavailable. Dive only when the enemy is missing key control or your ultimate can cover the exit. When behind, stop trying to be the hero on the first engage; farm safely, hit the closest target, and save ultimate for the teammate most likely to carry the extended fight. Look for enemy overconfidence and collapse as they run out of space.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Kayle the Righteous must approach ARAM Mayhem with a clear three-phase plan defined by her evolving power windows. From levels 1 to 6, survival is the only priority. She starts behind her front line or beside the safest waveclear champion, keeping trades short and using ranged tools to soften enemies when they walk up for minions, then backing off before hard engage. Snowball is a defensive or follow-up tool; if it lands on a full-health bruiser with cooldowns ready, she lets it expire. Early augment picks are defensive, sustain, movement, attack-speed, or on-hit choices that let her farm safely. She defaults to stalling the wave unless her team clearly wins the first fight. If her team gets a pick, she pushes immediately to crash the wave. If behind, she gives ground, last-hits what she can, and saves her defensive spell and ultimate for the first real dive. From levels 7 to 11, Kayle begins contesting space on her own terms. She moves into a second-line damage spot, close enough to hit whoever her frontline touches but far enough that assassins must spend resources to reach her. She looks for repeated small trades, repositioning between hits. Snowball becomes more aggressive but only after the enemy has spent key control or escape tools. Augment choices match the fight pattern—attack-speed and on-hit against tanks, defensive and shield against burst. She pushes when safe and stalls when her ultimate is down or enemy engage is ready. If ahead, she holds the middle of the bridge, hitting the wave first then threatening anyone who walks up. If behind, she plays patiently near peel, saving ultimate for the teammate who will keep fighting after it lands. In the late game from level 12 onward, Kayle becomes the win condition. She positions as a protected damage engine behind her frontline, far enough from walls and brush angles that one engage cannot hit everyone. She hits the closest target until a better one appears. Snowball is now a finisher or reposition tool used after the enemy formation breaks, never to start fights. Late augment decisions protect her ability to attack—damage if untouched, survival and mobility if jumped. She pushes hard after every won fight and stalls when both teams are alive. If ahead, she chokes the enemy under their turret with wave control and saves ultimate for the first real threat. If behind, she refuses bad chases, clears waves before they hit her structure, and uses ultimate to deny the highest-value burst. Before each late fight, she tracks the champion who stops her from attacking, then steps forward once that threat is used or missed. Kayle wins by surviving the first crash and then turning the bridge into a no-walk zone.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Kayle the Righteous is a scaling carry whose power is defined by positioning and ultimate timing rather than raw aggression. When ahead, her role is to turn gold, levels, and augment power into clean front-to-back fights by standing behind the frontline and hitting the closest safe target, never stepping into hook, knockup, or Snowball range before the fight starts. She uses pressure to take space, not to start every fight, forcing the enemy to cross her damage zone if they engage through her team. Her ultimate should be held for the fight-winning moment—denying burst from an assassin, diver, or Snowball commit—never wasted on poke unless it leads to a forced all-in. If her ultimate is down, she must play one full screen more defensively until the enemy’s engage tools are spent or peel is available. She turns enemy engage cooldowns into immediate punishment with two or three safe autos then a return to formation, avoiding chases past her support. Augments should remove whatever still stops her: survivability against burst, access against outranging enemies, or mobility if the team lacks frontline. She stands near other damage dealers but takes a slightly offset angle to avoid area crowd control and reset champions. After winning a fight, she prioritizes structures or deep waves over hunting low-health enemies, especially if her ultimate and summoners are down. The main anti-throw rule is never to start a fight from a position where her ultimate is the only escape—it should turn a good fight into a winning one, not serve as a basic movement tool. When behind, Kayle stops playing as the main carry and focuses on collecting safe waves, protecting health, and making the enemy spend key tools before she commits. She uses the minion wave as a comeback tool, standing far enough back that enemy engage cannot reach her free, last-hitting only when the wave comes into safe range. She lets enemies overextend into her side before fighting, preferring narrow areas near her structure or team crowd control. Her ultimate is saved for the teammate who actually changes the fight—a fed bruiser, diver, or crowd control ally—cast when that ally is absorbing lethal damage, not on long-range poke. She chooses augments that buy uptime over luxury damage: survivability, kiting tools, sustain, or anti-burst to cover her weakness until natural scaling matters. She does not answer every poke trade, instead dodging and punishing only when the enemy uses a key spell on minions or frontline. She tracks the enemy dive chain before showing herself, standing behind an ally who can interrupt the first dash and backing up instantly if a Snowball lands near her. Small wins like clearing a wave without loss or forcing an enemy ultimate are enough; she resets lane state and avoids chasing. If her team forces bad fights, she plays the second wave, entering after the enemy spends their first crowd control and burst. She knows when an objective defense is unrecoverable—if her ultimate is down and frontline is dead, she does not step forward alone to save a structure, because Kayle’s comeback path depends on being alive for the next wave and power spike. The recovery rule is that behind Kayle should play for the fight after the enemy gets impatient, farming safely and protecting the highest-value ally until the enemy wastes engage or splits focus, then stepping forward to punish the closest target with one clean fight where she survives the first hit and keeps attacking.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Kayle the Righteous in ARAM: Mayhem is defined by a punishing scaling curve that demands survival-focused play during the early game. Her passive, Divine Ascent, rewards repeated basic attacks by building momentum through combat and levels, transforming her from a fragile limited fighter into a sustained damage carry capable of shredding frontlines and punishing stacked teams. In Mayhem’s constant skirmishes, Kayle obtains many chances to collect safe damage, but she invites engage and loses irreplaceable health if she walks up before her passive comes online. The core strategic takeaway is to treat the opening minutes as a survival test: stand behind the first line, hit the closest safe target without chasing, and let small trades build into a real carry window. Kayle’s Q, Radiant Blast, serves as her main ranged setup tool—firing in a line, slowing enemies, and enabling follow-up attacks. It is most effective when cast after enemies commit to a path, through minions, into choke points, or at advancing champions; using it defensively first is crucial because an early Kayle who wastes Q for random poke becomes vulnerable to engage. The slow from Q sets up her E, Starfire Spellblade, which empowers her attack pattern and provides a ranged active strike ideal for finishing low-health targets. Discipline is key with E: hold the active for a guaranteed kill, a slowed target, or a contribution without overstepping, and avoid firing it into a full-health tank when a carry may enter range later. W, Celestial Blessing, heals Kayle and a nearby ally while granting movement speed, making it a repositioning tool that should be used before critical steps rather than after being trapped. Speeding a bruiser into a punish or speeding a carry out of engage often wins more fights than saving W for a perfect low-health heal. Kayle’s ultimate, Divine Judgment, provides invulnerability to herself or an ally followed by area damage, and in Mayhem’s chaotic fights it must be planned before combat starts. The decision to save yourself, protect an engager, or deny burst on another fed carry determines teamfight outcomes. A poorly timed R invites enemy re-engagement and leaves Kayle without her only emergency button, so the best casts meet enemy burst at the exact moment it cannot be canceled. Across all abilities, Kayle’s leveling priority leans toward E first to support her core plan of safe attacks and scaling damage, while R is taken whenever available. W is typically leveled last because Kayle needs damage and control more, though extra points become valuable against heavy poke or when a teammate can abuse the movement speed. Enemies counter Kayle by pressuring her before she scales, forcing her away from the wave, and holding crowd control for when she starts free-hitting; burst and displacement break her rhythm entirely. A dead Kayle delays her biggest power spikes more than any missed last hit or poke trade. Ultimately, Kayle the Righteous in ARAM: Mayhem thrives on disciplined positioning, defensive ability usage early, and patient execution of her scaling identity rather than flashy aggression.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Kayle punishes impatience more than most champions. In Mayhem, fights start fast and reset even faster, so the biggest trap is playing like you are already untouchable before you have the space, items, and level curve to back it up. Mechanically, the most common mistake is walking forward for repeated basic attacks while your frontline is still posturing, making you the engage target before your team commits. Instead, hit what is safely in range, then step back between attacks, letting tanks or minions absorb the first spell rotation. Another frequent error is using your ultimate too early because an enemy jumps toward you—the enemy waits out the protection and kills you after, or your teammate dies because the real burst target was not you. Track who is actually taking damage and cast the ultimate on the ally being bursted, or on yourself only when locked down. Trying to finish kills with an aggressive dash-in trades your life for a low-value kill and loses damage uptime; let ranged attacks and team pressure finish targets. Casting your heal or movement boost after the enemy has already connected every spell makes it a small bandage; use it early to create distance or dodge a key skill. Throwing your slowing projectile at the first visible enemy leaves you without a way to slow a real diver when they arrive; save it for the champion who can actually reach you. Standing still during attacks makes hooks and stuns easier to land—attack, step, attack, step. Using Snowball as an engage button delivers Kayle into the middle of the enemy team; treat it as a spacing and follow-up tool. Tunneling on the lowest-health target while a bruiser enters your side loses the deciding duel; hit the closest real threat when backing up. Decision mistakes are also costly. Playing the first waves like the main carry takes early poke and gives the enemy an easy engage target; start with discipline, last-hit when safe, and protect your health bar. Drafting or building with no plan for the enemy’s engage pattern leaves you with damage but no survivability; value defensive augments against dive. Fighting every spawn wave forces messy low-resource fights; choose fights around ally cooldowns and health. Ultimating only yourself by habit protects the wrong champion; identify the best ultimate target before each fight. Ignoring enemy poke because you can heal later enters the real fight at half health, forcing an early ultimate; respect poke and stand off-angle. Taking every flashy augment without asking how it helps you live through contact leaves you fragile; prioritize augments that match the game state. Splitting attention between wave clear and champion damage during an engage means you hit minions while your team loses the fight; clear waves when safe, then switch fully to threat management. Treating a won fight as permission to run past the next safe line gets Kayle picked after cleanup; push with your team and keep the same spacing rules. Good Kayle games are usually boring until they suddenly are not. Stay healthy, let enemies waste the first move, and keep your ultimate tied to the real burst window. If you make a mistake, recover by shrinking the fight: back up, hit the nearest threat, and make the enemy pay for walking through your zone.

Read full guide

FAQ

Kayle

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Kayle trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Kayle: Cuồng Tín, Chúa Tể Tay Đôi, Tên Lửa Chí Mạng. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Kayle trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Kayle trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Kayle đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Kayle trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn