ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T3 Hạng #99

Kench lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Kench hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Kench Thủy Quái Đại Vương Tahm Kench Đỡ đòn / Pháp sư / Hỗ trợ
BậcT3
Hạng#99
Tỷ lệ thắng49.20%
Tỷ lệ chọn0.73%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong
Tổng giá
2,800
Giá
800

400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.

Tỷ lệ thắng51.86%
Tỷ lệ chọn16.26%
#2
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Tổng giá
2,700
Giá
650

400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.

Tỷ lệ thắng53.64%
Tỷ lệ chọn12.88%
#3
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Tổng giá
3,100
Giá
500

1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).

Tỷ lệ thắng52.40%
Tỷ lệ chọn7.02%

N/Amục

Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

51.78%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

51.73%
Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong
Tổng giá
2,800
Giá
800

400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.

51.63%
Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Tổng giá
2,700
Giá
650

400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.

51.84%
Giáp Gai Giáp Gai Giáp Gai
Tổng giá
2,450
Giá
450

150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.

48.23%
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Tổng giá
3,100
Giá
500

1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).

52.70%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

50.03%
Băng Giáp Băng Giáp Băng Giáp
Tổng giá
2,400
Giá
300

550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

50.15%
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
Tổng giá
3,200
Giá
650

350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.

48.84%
Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự
Tổng giá
2,900
Giá
800

400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.

52.57%
Khiên Băng Randuin Khiên Băng Randuin Khiên Băng Randuin
Tổng giá
2,700
Giá
800

350 Máu 75 Giáp Kháng Chí Mạng Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng. Khiêm Nhường Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.

48.49%
Áo Choàng Hắc Quang Áo Choàng Hắc Quang Áo Choàng Hắc Quang
Tổng giá
2,800
Giá
650

400 Máu 40 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Hiến Tế Sau khi nhận hoặc gây sát thương, gây sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch ở gần trong 3 giây. Tàn Phá Tiêu diệt một kẻ địch sẽ gây sát thương phép ra xung quanh chúng.

51.62%

N/A

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

53.66%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

53.66%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

52.48%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

52.48%
Bình Máu Bình Máu Bình Máu
Tổng giá
50
Giá
50

Tiêu Thụ Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.

52.48%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

51.20%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

51.20%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.50%
Tỷ lệ chọn
6.06%
Trận
1,367

Chọn Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT154.50%6.06%1,367
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.03%
Tỷ lệ chọn
10.94%
Trận
2,467

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT154.03%10.94%2,467
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.89%
Tỷ lệ chọn
25.23%
Trận
5,688

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.89%25.23%5,688
Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.01%
Tỷ lệ chọn
14.26%
Trận
3,215

Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.01%14.26%3,215
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.86%
Tỷ lệ chọn
15.97%
Trận
3,600

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.86%15.97%3,600
Nâng Cấp Giáp Gai Nâng Cấp Giáp Gai Nâng Cấp Giáp Gai Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.79%
Tỷ lệ chọn
4.80%
Trận
1,081

Chọn Nâng Cấp Giáp Gai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.79%4.80%1,081
Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.75%
Tỷ lệ chọn
11.55%
Trận
2,603

Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.75%11.55%2,603
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.59%
Tỷ lệ chọn
7.15%
Trận
1,611

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.59%7.15%1,611
Hầm Nhừ Hầm Nhừ Hầm Nhừ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.42%
Tỷ lệ chọn
7.35%
Trận
1,658

Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.42%7.35%1,658
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.38%
Tỷ lệ chọn
4.05%
Trận
913

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.38%4.05%913
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.31%
Tỷ lệ chọn
6.39%
Trận
1,441

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.31%6.39%1,441
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.24%
Tỷ lệ chọn
9.14%
Trận
2,060

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.24%9.14%2,060
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.89%
Tỷ lệ chọn
4.19%
Trận
944

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.89%4.19%944
Vòng Tròn Tử Thần Vòng Tròn Tử Thần Vòng Tròn Tử Thần Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.54%
Tỷ lệ chọn
4.36%
Trận
983

Chọn Vòng Tròn Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT149.54%4.36%983
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.45%
Tỷ lệ chọn
12.57%
Trận
2,833

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.45%12.57%2,833
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.67%
Tỷ lệ chọn
6.15%
Trận
1,387

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.67%6.15%1,387
Quăng Quật Quăng Quật Quăng Quật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.60%
Tỷ lệ chọn
13.31%
Trận
3,000

Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT148.60%13.31%3,000
Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.21%
Tỷ lệ chọn
3.85%
Trận
867

Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT148.21%3.85%867
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.03%
Tỷ lệ chọn
4.72%
Trận
1,064

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.03%4.72%1,064
Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.97%
Tỷ lệ chọn
14.35%
Trận
3,234

Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.97%14.35%3,234
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.96%
Tỷ lệ chọn
6.85%
Trận
1,544

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.96%6.85%1,544
Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.79%
Tỷ lệ chọn
5.11%
Trận
1,152

Chọn Nâng Cấp Hiến Tế khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT146.79%5.11%1,152
Ma Băng Ma Băng Ma Băng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.70%
Tỷ lệ chọn
4.37%
Trận
985

Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT146.70%4.37%985
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.03%
Tỷ lệ chọn
4.13%
Trận
932

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT146.03%4.13%932
Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.69%
Tỷ lệ chọn
4.97%
Trận
1,121

Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT144.69%4.97%1,121
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.26%
Tỷ lệ chọn
5.75%
Trận
1,297

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT144.26%5.75%1,297
Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.69%
Tỷ lệ chọn
1.99%
Trận
448

Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT254.69%1.99%448
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.97%
Tỷ lệ chọn
2.12%
Trận
478

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.97%2.12%478
Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.39%
Tỷ lệ chọn
2.03%
Trận
457

Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT253.39%2.03%457
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.53%
Tỷ lệ chọn
2.63%
Trận
594

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT252.53%2.63%594
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.40%
Tỷ lệ chọn
1.94%
Trận
437

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.40%1.94%437
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.92%
Tỷ lệ chọn
3.35%
Trận
755

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.92%3.35%755
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.50%
Tỷ lệ chọn
2.37%
Trận
534

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.50%2.37%534
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.37%
Tỷ lệ chọn
2.44%
Trận
549

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.37%2.44%549
Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.20%
Tỷ lệ chọn
2.22%
Trận
500

Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.20%2.22%500
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.89%
Tỷ lệ chọn
1.99%
Trận
448

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.89%1.99%448
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.89%
Tỷ lệ chọn
2.06%
Trận
465

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.89%2.06%465
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.83%
Tỷ lệ chọn
2.69%
Trận
606

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.83%2.69%606
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.43%
Tỷ lệ chọn
2.34%
Trận
528

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.43%2.34%528
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.05%
Tỷ lệ chọn
2.79%
Trận
630

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.05%2.79%630
Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.87%
Tỷ lệ chọn
2.93%
Trận
661

Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.87%2.93%661
Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.67%
Tỷ lệ chọn
2.33%
Trận
526

Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.67%2.33%526
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.62%
Tỷ lệ chọn
1.93%
Trận
434

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.62%1.93%434
Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.45%
Tỷ lệ chọn
3.15%
Trận
710

Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.45%3.15%710
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.34%
Tỷ lệ chọn
2.00%
Trận
451

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.34%2.00%451
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.31%
Tỷ lệ chọn
1.84%
Trận
414

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.31%1.84%414
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.68%
Tỷ lệ chọn
2.01%
Trận
453

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT247.68%2.01%453
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.65%
Tỷ lệ chọn
2.36%
Trận
531

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.65%2.36%531
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.49%
Tỷ lệ chọn
2.38%
Trận
537

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.49%2.38%537
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.45%
Tỷ lệ chọn
2.61%
Trận
588

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.45%2.61%588
Lên Làm Vua Lên Làm Vua Lên Làm Vua Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.78%
Tỷ lệ chọn
1.79%
Trận
404

Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.78%1.79%404
Sắc Lẹm Sắc Lẹm Sắc Lẹm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.74%
Tỷ lệ chọn
2.58%
Trận
582

Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.74%2.58%582
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.54%
Tỷ lệ chọn
2.50%
Trận
563

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.54%2.50%563
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.49%
Tỷ lệ chọn
2.21%
Trận
499

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.49%2.21%499
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.48%
Tỷ lệ chọn
2.52%
Trận
568

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.48%2.52%568
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.32%
Tỷ lệ chọn
2.41%
Trận
544

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.32%2.41%544
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.90%
Tỷ lệ chọn
2.27%
Trận
512

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.90%2.27%512
Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.81%
Tỷ lệ chọn
2.28%
Trận
513

Chọn Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT245.81%2.28%513
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.80%
Tỷ lệ chọn
2.11%
Trận
476

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT245.80%2.11%476
Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.78%
Tỷ lệ chọn
2.95%
Trận
664

Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT245.78%2.95%664
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.66%
Tỷ lệ chọn
1.94%
Trận
438

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.66%1.94%438
THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.53%
Tỷ lệ chọn
2.53%
Trận
571

Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT245.53%2.53%571
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.24%
Tỷ lệ chọn
3.08%
Trận
694

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.24%3.08%694
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.15%
Tỷ lệ chọn
1.97%
Trận
443

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.15%1.97%443
Phong Ngôn Chúc Phúc Phong Ngôn Chúc Phúc Phong Ngôn Chúc Phúc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.85%
Tỷ lệ chọn
1.72%
Trận
388

Chọn Phong Ngôn Chúc Phúc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT244.85%1.72%388
Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.94%
Tỷ lệ chọn
2.23%
Trận
503

Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT243.94%2.23%503
Túi Cứu Thương Túi Cứu Thương Túi Cứu Thương Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
43.84%
Tỷ lệ chọn
2.95%
Trận
666

Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT243.84%2.95%666
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
43.21%
Tỷ lệ chọn
1.80%
Trận
405

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT243.21%1.80%405
Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.81%
Tỷ lệ chọn
2.62%
Trận
591

Chọn Khổng Nhân Can Đảm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT242.81%2.62%591
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.22%
Tỷ lệ chọn
2.28%
Trận
514

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT242.22%2.28%514
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.64%
Tỷ lệ chọn
1.16%
Trận
261

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT353.64%1.16%261
Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.82%
Tỷ lệ chọn
0.86%
Trận
195

Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT352.82%0.86%195
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.55%
Tỷ lệ chọn
1.22%
Trận
274

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT352.55%1.22%274
Bác Học Điên Bác Học Điên Bác Học Điên Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.44%
Tỷ lệ chọn
1.00%
Trận
225

Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT352.44%1.00%225
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.69%
Tỷ lệ chọn
1.18%
Trận
267

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT351.69%1.18%267
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.30%
Tỷ lệ chọn
1.45%
Trận
328

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.30%1.45%328
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.84%
Tỷ lệ chọn
1.39%
Trận
313

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT349.84%1.39%313
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.65%
Tỷ lệ chọn
1.25%
Trận
282

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT349.65%1.25%282
Hỏa Thiêng tăng cường Hỏa Thiêng tăng cường Hỏa Thiêng tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.35%
Tỷ lệ chọn
1.38%
Trận
310

Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT349.35%1.38%310
Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.00%
Tỷ lệ chọn
1.11%
Trận
251

Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT349.00%1.11%251
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.98%
Tỷ lệ chọn
1.09%
Trận
245

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.98%1.09%245
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.93%
Tỷ lệ chọn
1.45%
Trận
327

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.93%1.45%327
Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.26%
Tỷ lệ chọn
1.05%
Trận
237

Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.26%1.05%237
Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.16%
Tỷ lệ chọn
1.33%
Trận
299

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.16%1.33%299
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.18%
Tỷ lệ chọn
1.51%
Trận
340

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT346.18%1.51%340
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.91%
Tỷ lệ chọn
1.68%
Trận
379

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT345.91%1.68%379
Hoa Khôi Hoa Khôi Hoa Khôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.81%
Tỷ lệ chọn
1.59%
Trận
358

Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.81%1.59%358
Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.37%
Tỷ lệ chọn
1.44%
Trận
324

Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.37%1.44%324
Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.24%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
210

Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.24%0.93%210
Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.95%
Tỷ lệ chọn
1.27%
Trận
287

Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT344.95%1.27%287
Eureka Eureka Eureka Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.69%
Tỷ lệ chọn
1.21%
Trận
273

Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT344.69%1.21%273
Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.35%
Tỷ lệ chọn
1.06%
Trận
239

Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT344.35%1.06%239
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.81%
Tỷ lệ chọn
1.47%
Trận
331

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT343.81%1.47%331
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
43.33%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
210

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT343.33%0.93%210
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.30%
Tỷ lệ chọn
0.99%
Trận
224

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT343.30%0.99%224
Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.81%
Tỷ lệ chọn
1.23%
Trận
278

Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT342.81%1.23%278
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.78%
Tỷ lệ chọn
0.83%
Trận
187

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT342.78%0.83%187
Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
42.64%
Tỷ lệ chọn
0.87%
Trận
197

Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT342.64%0.87%197
Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.55%
Tỷ lệ chọn
1.22%
Trận
275

Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT342.55%1.22%275
Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.05%
Tỷ lệ chọn
1.34%
Trận
302

Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT342.05%1.34%302
Đơn Giản Hóa Đơn Giản Hóa Đơn Giản Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.35%
Tỷ lệ chọn
0.75%
Trận
170

Chọn Đơn Giản Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT452.35%0.75%170
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.07%
Tỷ lệ chọn
0.54%
Trận
121

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT452.07%0.54%121
Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.43%
Tỷ lệ chọn
0.31%
Trận
70

Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT451.43%0.31%70
Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.22%
Tỷ lệ chọn
0.55%
Trận
123

Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT451.22%0.55%123
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.00%
Tỷ lệ chọn
0.44%
Trận
100

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT451.00%0.44%100
Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.98%
Tỷ lệ chọn
0.68%
Trận
153

Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT450.98%0.68%153
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.71%
Tỷ lệ chọn
0.62%
Trận
140

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.71%0.62%140
Khéo Léo Khéo Léo Khéo Léo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.59%
Tỷ lệ chọn
0.54%
Trận
121

Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT449.59%0.54%121
Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.38%
Tỷ lệ chọn
0.36%
Trận
81

Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT449.38%0.36%81
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.92%
Tỷ lệ chọn
0.62%
Trận
139

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT448.92%0.62%139
Vệ Quân Vệ Quân Vệ Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.51%
Tỷ lệ chọn
0.45%
Trận
101

Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT448.51%0.45%101
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.36%
Tỷ lệ chọn
0.54%
Trận
122

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT448.36%0.54%122
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.28%
Tỷ lệ chọn
0.39%
Trận
87

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT448.28%0.39%87
Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.05%
Tỷ lệ chọn
0.34%
Trận
77

Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT448.05%0.34%77
Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.00%
Tỷ lệ chọn
0.33%
Trận
75

Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT448.00%0.33%75
Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.73%
Tỷ lệ chọn
0.47%
Trận
107

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT446.73%0.47%107
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.39%
Tỷ lệ chọn
0.43%
Trận
97

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT446.39%0.43%97
Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.39%
Tỷ lệ chọn
0.43%
Trận
97

Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT446.39%0.43%97
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.30%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
108

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT446.30%0.48%108
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.54%
Tỷ lệ chọn
0.50%
Trận
112

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT445.54%0.50%112
Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.54%
Tỷ lệ chọn
0.50%
Trận
112

Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT445.54%0.50%112
Cự Tuyệt Cự Tuyệt Cự Tuyệt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.12%
Tỷ lệ chọn
0.36%
Trận
82

Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT445.12%0.36%82
Gan Góc Vô Pháp Gan Góc Vô Pháp Gan Góc Vô Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.93%
Tỷ lệ chọn
0.31%
Trận
69

Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT444.93%0.31%69
Cuồng Tín Cuồng Tín Cuồng Tín Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.68%
Tỷ lệ chọn
0.63%
Trận
141

Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT444.68%0.63%141
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
43.43%
Tỷ lệ chọn
0.44%
Trận
99

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT443.43%0.44%99
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.42%
Tỷ lệ chọn
0.67%
Trận
152

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT443.42%0.67%152
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
43.33%
Tỷ lệ chọn
0.80%
Trận
180

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT443.33%0.80%180
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.24%
Tỷ lệ chọn
0.49%
Trận
111

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT443.24%0.49%111
Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
42.39%
Tỷ lệ chọn
0.41%
Trận
92

Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT442.39%0.41%92
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
40.91%
Tỷ lệ chọn
0.59%
Trận
132

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT440.91%0.59%132
??? ??? ??? Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
40.58%
Tỷ lệ chọn
0.31%
Trận
69

Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT440.58%0.31%69
Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
40.54%
Tỷ lệ chọn
0.33%
Trận
74

Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT440.54%0.33%74
Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
40.00%
Tỷ lệ chọn
0.67%
Trận
150

Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT440.00%0.67%150
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
39.33%
Tỷ lệ chọn
0.39%
Trận
89

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT439.33%0.39%89
Bào Vàng Bào Vàng Bào Vàng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
38.46%
Tỷ lệ chọn
0.35%
Trận
78

Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT438.46%0.35%78
Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
38.06%
Tỷ lệ chọn
0.59%
Trận
134

Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT438.06%0.59%134
Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.21%
Tỷ lệ chọn
0.28%
Trận
63

Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT549.21%0.28%63
Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.83%
Tỷ lệ chọn
0.26%
Trận
58

Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT544.83%0.26%58
Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
40.00%
Tỷ lệ chọn
0.24%
Trận
55

Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT540.00%0.24%55
Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
38.71%
Tỷ lệ chọn
0.28%
Trận
62

Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT538.71%0.28%62
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
36.36%
Tỷ lệ chọn
0.29%
Trận
66

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT536.36%0.29%66
Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
28.33%
Tỷ lệ chọn
0.27%
Trận
60

Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT528.33%0.27%60

Kench Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
QEW

Normal order: start Q, take E second, take W third, then max Q > E > W, putting points in R whenever available.

QWE

Engage-heavy order: Q > W > E, R whenever available.

EQW

Survival-heavy order: E > Q > W, R whenever available.

RQEW

Normal order: start Q, take E second, take W third, then max Q > E > W, putting points in R whenever available.

Kench Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Jinx Jinx Jinx T1
Bậc
T1
Hạng
#6
Tỷ lệ thắng
54.66%
Tỷ lệ chọn
1.18%

Jinx hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Aphelios Aphelios Aphelios T2
Bậc
T2
Hạng
#39
Tỷ lệ thắng
52.50%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Aphelios hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Jinx / Aphelios / Kog'Maw-style hyper carry

Tahm gives a fragile, high-value marksman a second chance when the enemy commits dive tools or Snowball pressure. The carry gives Tahm what he lacks: sustained damage that makes enemies regret hitting him first.

Viktor Viktor Viktor T1
Bậc
T1
Hạng
#41
Tỷ lệ thắng
54.17%
Tỷ lệ chọn
0.56%

Viktor hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Orianna Orianna Orianna T3
Bậc
T3
Hạng
#80
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Orianna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Azir Azir Azir T4
Bậc
T4
Hạng
#144
Tỷ lệ thắng
47.58%
Tỷ lệ chọn
0.41%

Azir hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Orianna / Viktor / Azir-style control mage

Control mages love the space Tahm creates. Tahm’s threat zone makes enemies hesitate before walking through choke points, while the mage punishes that hesitation with area damage, zone control, and wave clear.

Yasuo Yasuo Yasuo T2
Bậc
T2
Hạng
#35
Tỷ lệ thắng
52.16%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Yasuo hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Samira Samira Samira T5
Bậc
T5
Hạng
#150
Tỷ lệ thắng
46.68%
Tỷ lệ chọn
0.63%

Samira hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Samira / Nilah / Yasuo-style follow-up skirmisher

These champions convert Tahm’s messy close-range fights into clean resets or heavy burst windows. Tahm can start the scramble, absorb retaliation, and keep enemies close enough for the skirmisher to stack damage.

Leona Leona Leona T2
Bậc
T2
Hạng
#37
Tỷ lệ thắng
51.64%
Tỷ lệ chọn
0.65%

Leona hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Amumu Amumu Amumu T3
Bậc
T3
Hạng
#62
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Amumu hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Malphite Malphite Malphite T4
Bậc
T4
Hạng
#127
Tỷ lệ thắng
47.50%
Tỷ lệ chọn
0.92%

Malphite hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Amumu / Malphite / Leona-style hard engage tank

A second frontliner gives Tahm freedom. He no longer has to be both the opener and the bodyguard every fight. The engage tank forces enemies to group or burn mobility, and Tahm follows to lock down the aftermath or rescue the engager from overextension.

Karma Karma Karma T4
Bậc
T4
Hạng
#120
Tỷ lệ thắng
47.92%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Karma hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lulu Lulu Lulu T4
Bậc
T4
Hạng
#121
Tỷ lệ thắng
47.27%
Tỷ lệ chọn
0.46%

Lulu hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Seraphine / Karma / Lulu-style enchanter or utility support

Utility supports make Tahm’s health bar and positioning more valuable. Shields, speed, healing, and extra crowd control let him take space repeatedly instead of winning or losing the game on one all-in.

Yasuo Yasuo Yasuo T2
Bậc
T2
Hạng
#35
Tỷ lệ thắng
52.16%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Yasuo hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Leona Leona Leona T2
Bậc
T2
Hạng
#37
Tỷ lệ thắng
51.64%
Tỷ lệ chọn
0.65%

Leona hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Viktor Viktor Viktor T1
Bậc
T1
Hạng
#41
Tỷ lệ thắng
54.17%
Tỷ lệ chọn
0.56%

Viktor hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Amumu Amumu Amumu T3
Bậc
T3
Hạng
#62
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Amumu hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Orianna Orianna Orianna T3
Bậc
T3
Hạng
#80
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Orianna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Karma Karma Karma T4
Bậc
T4
Hạng
#120
Tỷ lệ thắng
47.92%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Karma hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy mechanism: Tahm gives a fragile, high-value marksman a second chance when the enemy commits dive tools or Snowball pressure. The carry gives Tahm what he lacks: sustained damage that makes enemies regret hitting him first. Combo: Let the carry pressure from behind Tahm, then hold the save until the enemy has actually spent a key engage or burst pattern. If Tahm uses protection too early, the enemy can just wait it out and re-engage. If he waits until the diver is committed, the carry gets pulled out of lethal range and can immediately fire back while the diver is trapped in bad position. Best scenario: This is strongest into teams with one or two obvious divers, like a melee assassin, bruiser, or hard engage tank that must cross Tahm to reach the carry. Tahm stands slightly forward, so the enemy sees the marksman but has to spend resources through him first. Enemy answer: Good enemies will split pressure. One player baits Tahm’s protection, while another threatens the carry after it is down. Poke teams may also ignore the all-in and chip both Tahm and the carry until neither can safely hold the line. Failure risk: The carry can panic-flash away from Tahm or kite too far back, leaving Tahm unable to cover them. Tahm can also overchase after landing crowd control and abandon the person he is supposed to protect. Recovery: Reset the formation. Put Tahm between the carry and the main engage angle, not randomly in the middle of the lane. The carry should save mobility until after Tahm has absorbed or interrupted the first threat. Tahm should only chase when the carry is safe enough to keep hitting. 2. Orianna / Viktor / Azir-style control mage Synergy mechanism: Control mages love the space Tahm creates. Tahm’s threat zone makes enemies hesitate before walking through choke points, while the mage punishes that hesitation with area damage, zone control, and wave clear. Combo: Tahm steps forward to mark a target or threaten a short engage. The mage places damage where the enemy must either retreat or fight through it. If the enemy turns onto Tahm, he soaks the first wave of pressure while the mage unloads. If they back away, the team gets free minion control and turret pressure. Best scenario: This pairing is excellent when the enemy team is mostly mid-range and needs to walk up together. Tahm does not need to hard force every fight. He only needs to make the enemy choose between eating poke, giving ground, or committing into a prepared mage zone. Enemy answer: Long-range artillery can outrange the setup and hit the mage before Tahm matters. Hard flank or backline access can also bypass Tahm if the mage stands too far from his cover line. Failure risk: Tahm may engage beyond the mage’s damage range, turning a strong zone comp into a messy isolated brawl. The mage may also waste key area damage on tanks before Tahm has forced enemy carries into a bad line. Recovery: Play slower. Use Tahm as a moving wall, not a lone initiator. Clear the wave first, then let the mage hold the center of the lane while Tahm guards the side angle. If the enemy has longer range, preserve health and fight after they miss a major poke tool or overstep to hit the turret. 3. Samira / Nilah / Yasuo-style follow-up skirmisher Synergy mechanism: These champions convert Tahm’s messy close-range fights into clean resets or heavy burst windows. Tahm can start the scramble, absorb retaliation, and keep enemies close enough for the skirmisher to stack damage. Combo: Tahm threatens a forward play or catches someone who walks too close. The skirmisher waits half a beat, then enters after enemy crowd control or burst has been spent on Tahm. If the engage lands, Tahm body-blocks escape paths while the skirmisher cleans up. If the enemy counter-engages, Tahm can peel instead of continuing forward. Best scenario: Use this with teams that want to fight after one enemy is displaced, slowed, or forced to burn mobility. It is especially strong against squishy teams that rely on spacing rather than raw frontline durability. Enemy answer: Point-and-click lockdown, exhaust-style damage denial, and layered knockbacks are the cleanest answers. Enemies will try to hold one interrupt for the skirmisher instead of wasting everything on Tahm. Failure risk: The skirmisher dives before Tahm has drawn cooldowns, then gets focused. Tahm may also protect the wrong target; saving a full-health engager while the carry-skirmisher dies loses the whole purpose of the pairing. Recovery: Call the fight around enemy cooldowns, not around Tahm’s first step forward. If the skirmisher gets denied once, switch to counter-engage: let the enemy start, have Tahm absorb the entry, then send the skirmisher in when the enemy formation is already clumped and committed. 4. Amumu / Malphite / Leona-style hard engage tank Synergy mechanism: A second frontliner gives Tahm freedom. He no longer has to be both the opener and the bodyguard every fight. The engage tank forces enemies to group or burn mobility, and Tahm follows to lock down the aftermath or rescue the engager from overextension. Combo: Let the primary engager start when enemy carries are lined up or when a key poke spell misses. Tahm follows slightly behind, not beside them. If the engage hits, Tahm walks into the collapse and blocks escape. If it misses or gets countered, Tahm can peel the retreat and prevent the failed engage from becoming a full wipe. Best scenario: This is best into poke and marksman comps that are strong when untouched but fragile when forced into a real brawl. Two durable bodies make it harder for the enemy to kite only one target and reset the fight. Enemy answer: Disengage supports, terrain control, and slows can separate the tanks from the damage dealers. Enemies may also ignore Tahm and burn the backline while both tanks are too far forward. Failure risk: Double-frontline teams can become low-damage if the rest of the draft is also utility-heavy. Another risk is synchronized inting: both tanks dive, nobody peels, and the carries are left exposed. Recovery: Assign jobs before fights. One tank starts; Tahm either follows only if the carries can step up, or stays back if the enemy has strong dive. If the team lacks damage, stop forcing full engages and instead punish enemies who walk into turret range or overextend after clearing the wave. 5. Seraphine / Karma / Lulu-style enchanter or utility support Synergy mechanism: Utility supports make Tahm’s health bar and positioning more valuable. Shields, speed, healing, and extra crowd control let him take space repeatedly instead of winning or losing the game on one all-in. Combo: The support buffs Tahm as he steps into poke range, then Tahm uses that window to threaten a catch or force the enemy back from the wave. If the enemy dives past him, the support protects the carry while Tahm disrupts the nearest threat. This creates a layered defense instead of relying on one save. Best scenario: This pairing shines against mixed poke and engage teams. Tahm can soak and posture, while the support repairs chip damage and keeps the backline stable until the enemy gets impatient. Enemy answer: Heavy anti-shield or anti-heal pressure, burst combos, and long-range crowd control can break the sustain pattern. Enemies will try to force multiple defensive tools at once, then re-engage before the team fully resets. Failure risk: The comp may lack threat if the other three champions do not bring enough damage. Tahm plus support can survive for a long time and still lose ground if nobody punishes enemies for walking up. Recovery: Play around cooldown layering. Do not stack every defensive tool on the first poke hit. Tahm should take the first contact, the support covers the second wave, and the carries must step forward only when the enemy has spent engage or missed crowd control. If damage is low, focus on catching one overextended target rather than front-to-back fighting forever.

Best team functions for Tahm Kench: He needs a real damage source behind him, preferably one that can hit safely while he occupies the enemy frontline. He also needs either wave clear or engage help, because standing there without lane control lets poke comps wear him down. His best teams give him a clear job: protect the carry, follow a primary engage, or anchor a control mage zone. When the draft gives him all three, Tahm becomes miserable to break through. When it gives him none, he is durable but easy to play around.

Kench ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Role IdentityStands in front of backline, absorbs skillshots, blocks space, and rescues caught allies with a patient, defensive playstyle.Becomes a pressure anchor who starts messy fights on his terms, walking up with follow-up to force enemies to spend mobility early.Shift from passive bodyguard to active pressure anchor who creates openings before enemies engage.
Devour UsageOften saves allies who get caught and has time to reset after saving, using it somewhat liberally on poked teammates.Wasting Devour is heavily punished; save for targets actually being committed on or isolated enemies your team can punish.Hold Devour for lethal burst or committed divers, not mild poke, or enemies hard engage your carry.
Tongue Lash TimingCan throw it often to poke or slow, fishing for hits with relatively low risk and punishment for misses.Missed casts create bigger punish windows due to augment-enhanced movement; cast with intent during chokes or relic last-hits.Cast Tongue Lash with purpose when enemies are committed or positioned poorly; avoid fishing.
Snowball FlexibilityPrimarily a gap closer to fix his range problem, used to engage onto the enemy team.Acts as both a threat that changes enemy positioning and a peel tool; using it backward to save carries often wins more fights.Snowball creates fear and peel options; do not always dive forward with it.
Build AdaptationCan build straightforward tank items and scale into an annoying frontline, getting away with slower purchases.Item choices must immediately answer fight patterns; prioritize survivability against burst or movement against kiting teams.Match items and runes to the enemy's actual win condition each game.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

Tahm Kench The River King stands as one of League of Legends' most protective tank and support champions, renowned for his unique devouring mechanic and exceptional survivability. In ARAM: Mayhem, Tahm Kench's ability to devour allies for protection and his tanky nature make him an extraordinarily strong tank support, particularly skilled at protecting key teammates during teamfights. In ARAM, Tahm Kench functions as a tank and protective support. His core advantage is Tongue Lash, which provides AoE damage and slow. Devour can swallow allies or enemies, representing one of the most unique protection abilities in ARAM. Devouring allies protects them from damage, while devouring enemies controls them. Thick Skin provides a shield. Abyssal Voyage teleports Tahm Kench and a devoured ally across the map, which proves useful for quick base recalls in ARAM. Tahm Kench's Devour protection is one of the most unique protection abilities in the mode. When a key ally is being dove by enemies, immediately using Devour to swallow and protect them is a critical defensive play. Tongue Lash provides AoE damage and slow, useful for controlling enemy positioning or chipping away at their HP. Thick Skin provides a shield that significantly improves Tahm Kench's survivability in ARAM. Tahm Kench's strengths include his unique Devour protection, practical Thick Skin shield, large Tongue Lash slow range, and naturally tanky constitution. His weaknesses include extremely low damage output, slow movement speed, long Devour cooldown, and no mobility. These limitations define his role as a dedicated protector rather than a damage dealer or engage initiator. Players must position carefully to maximize Tongue Lash's range for slows while staying close enough to allies for emergency Devour saves. The long cooldown on Devour means timing is critical, as wasting it leaves key teammates vulnerable. His lack of mobility makes him susceptible to kiting, though his natural tankiness and shield help him endure extended fights. In ARAM: Mayhem's constant teamfight environment, Tahm Kench excels at keeping priority targets alive through precise Devour usage while providing consistent crowd control through Tongue Lash slows.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Tahm Kench wins messy fights by choosing when the enemy is allowed to hit someone. In ARAM: Mayhem, he functions as a peel tank, pick starter, and rescue button simultaneously. His best fights start with positioning slightly off-center, threatening Tongue Lash angles while keeping Devour ready for the ally the enemy actually wants to kill. Start fights with patience rather than ego. Walk up behind your minion wave or beside terrain, fish for Tongue Lash, and only commit with Abyssal Dive when the enemy has already used a dash, cleanse tool, or major crowd control. A clean Tongue Lash slow forces the target to either back up and lose space or spend mobility early. Do not engage past your carries unless the enemy backline is already trapped, as Tahm Kench is strongest when his team can hit the same target he is holding in place. Your best counter-engage is often Devour, not a knock-up. If an assassin, diver, or Snowball user reaches your carry, eat the ally before they die, then walk backward through your team. This wastes the enemy's burst window and pulls them into your damage dealers. Peel in layers: Tongue Lash the closest threat, body-block skillshots, Devour the focused ally, then use Thick Skin after the enemy has spent real damage. When your carry is safe, turn immediately and punish the diver while their escape tools are down. Do not burn Thick Skin too early. Let the enemy commit enough damage that the shield actually matters, then activate it before the next burst lands. Retreat diagonally rather than straight back to force awkward angles for enemy poke and crowd control. When carrying an ally with Devour, take the safe exit first rather than trying to turn while transporting a low-health teammate. Stand where your body blocks access, not where it blocks your team's skillshots. Slightly in front and to the side of your carries is ideal. Use minions as a timing tool: when your wave is healthy, step forward and threaten Tongue Lash from behind it; when your wave is gone, back up unless your team has engage ready. Hit the nearest valuable target first, as Tahm Kench does not need to force backline access every fight. Devour enemies only when your team can punish the release. Protect your highest-damage ally, not automatically the lowest-health ally. Snowball is best after Tongue Lash connects or after the enemy burns mobility. Do not always take the second Snowball cast, as taking a bad Snowball removes your peel position. Play around augments that reward durability during extended contact, and if your augments boost ally protection, hold Devour for the enemy's burst window. When ahead, stand on the enemy's side of the wave but keep an exit path. When your team has poke advantage, do not force early dives. Dive only when the target is already crowd controlled, enemy peel is down, or Devour can save the ally taking turret focus. When behind, stop starting fights from equal range. Let the enemy walk into your side of the lane, then punish overextension. Give ground before giving kills, as losing a wave or some turret health is recoverable but losing teammates is not. The simple rule is to make the enemy commit first unless your team is clearly ready to follow, as Tahm Kench is at his best when he turns enemy engage into nothing, drags one target too far forward, then walks out with the teammate they thought they had killed.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Tahm Kench controls Mayhem fights by occupying the space between teams, threatening picks with Tongue Lash while protecting carries with Devour. His early game focuses on holding the front and winning short trades without over-diving. He positions just ahead of his carries, near brush or minions, creating angles to tag exposed enemies. After landing Tongue Lash, he walks forward only when his team can follow, then backs up before enemies burn through his gray health. He exploits missed enemy crowd control as windows to step up and threaten squishies or slap the frontline. Early Snowball serves as a threat rather than a default engage button. He throws it at exposed carries after their peel is down or at low-health targets his team can collapse on. If enemies stand together with crowd control ready, he holds the mark and maintains lane control. Augment choice shapes his early approach: durability augments let him play forward and absorb poke, mobility augments should be saved for after enemy displacement, and damage augments punish isolated targets while he still prioritizes keeping enemies away from his backline. Push decisions come when his team has safe waveclear and enemies are too low to contest. Stall when his backline is outranged or his team needs health relics, ultimates, or key augments. When ahead, he takes brush control and forces enemies to walk into tongue range. When behind, he stops fishing from center line, plays beside carries, saves Devour for caught allies, and blocks damage only when he can still retreat. Mid game transforms Tahm Kench into an annoying presence standing in the pocket between teams. He moves side to side so enemies cannot land clean poke, trades around missed enemy cooldowns, and threatens carries who step forward to hit turret or minions. Snowball now starts fights with a plan attached, targeting carries with no escape or supports standing too far ahead. He never flies in alone without damage behind him. Combat augments are used when enemies commit, defensive augments when soaking burst or rescuing teammates, and offensive augments after sticking to a target. Late game demands patience because one bad engage can decide the game. Tahm Kench plays like a wall with a trap behind it, standing close enough to punish overextensions without giving free full-team engages. He stops taking meaningless damage, using Tongue Lash to slow enemy approach and set up team damage. Late Snowball either wins or throws fights, used only when it bypasses enemy frontline onto a killable target or enables counter-engage onto divers. He never takes Snowball into crowded space when Devour is needed defensively. Augment timing matters more than the augment itself in late game. Survival tools are used after enemy commits burst, engage tools after teammates are in range, and damage tools on priority targets. After winning fights, he pushes hard because late death windows can end games. When behind, he plays for one overextension, marking the diver, peeling his carry, and turning after enemies spend mobility forward. Before every late fight, he chooses his first responsibility: engage with team in range, peel by staying glued to the threatened carry, or save by holding Devour for real danger. Tahm Kench excels at making the enemy's first plan fail, then turning that failed engage into a slow, ugly fight they cannot escape.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Tahm Kench The River King excels when he controls space rather than chasing kills. When ahead, he should stand ahead of his damage dealers and force enemies to hit him first, using his durability to make their attacks feel ineffective. The key is choking space near enemy towers or narrow lane sections, threatening with Tongue Lash and Abyssal Dive to create predictable movement that poke champions can exploit. Converting enemy mispositioning into short, ugly fights works better than starting engagements from maximum range, which gives enemies time to kite backward together. Protecting the actual win condition matters more than saving everyone. Tahm Kench should hold Devour for fed carries when assassins or divers commit, waiting until the threat is real rather than using it early for fancy plays. Saving the wrong player can open the only window enemies have to kill the primary damage dealer. Snowball should only be taken when the landing point is already winning and both follow-up and survival are guaranteed. Augments should address specific weaknesses: mobility and approach options when enemies kite, durability and shielding when they burst through. Forcing cooldown trades before committing deep lets Tahm bait enemy hooks, stuns, and displacement abilities, creating clean pressure windows if they miss or punishment opportunities if they hit without securing kills. After won fights, pushing waves and hitting towers while standing between respawn paths and carries prevents enemies from recovering. When behind, Tahm Kench must become patient and stop trying to fix games by diving alone. Shortening the lane and fighting near team damage forces enemies to overstep into punish range. Devour becomes more valuable for denying enemy win conditions than for engaging, particularly against assassins or divers targeting carries. Starting fights from low health removes all ability to peel or re-engage. Behind teams should look for enemy greed rather than perfect engages, punishing overconfident steps with Tongue Lash pressure and body-blocking. Augments must patch the exact failure point, whether mobility for reaching fights, durability for surviving burst, or tenacity for breaking crowd control chains. Trading health for cooldowns only works when allies can punish immediately. Peeling backward before engaging forward turns failed enemy dives into counterattack opportunities. Small wins like forcing defensive cooldowns, saving carries, or clearing waves stack into recovery chances. The core rule remains consistent: ahead Tahm wins by owning space and denying comeback kills, while behind Tahm wins by refusing bad fights and turning enemy greed into clean punishment.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Tahm Kench The River King operates in ARAM: Mayhem as a defensive anchor and selective duelist whose power comes from sustained contact with targets rather than burst or poke. His passive, An Acquired Taste, transforms him from a walking wall into a real threat when he builds stacks on a single enemy champion through basic attacks and Tongue Lash. The passive rewards repeated contact on the same target, making target discipline essential. Switching targets too early leaves him with no payoff, so he must pick one enemy he can actually reach and maintain pressure until they respect the Devour threat. In Mayhem's messy, short fights, he should walk with his frontline, tag the closest safe target, and only commit deeper when he can keep stacking without being kited into the enemy team. Tongue Lash serves as his main poke, slow, trade starter, and stack tool, giving him a safe way to interact when walking forward would get him bursted. In Mayhem, he should treat it as a lane-control button, holding it for divers rather than fishing blindly at max range. A landed Q buys space while a missed Q invites enemies to walk at him. The ability helps build passive stacks from range and sets up close-range punishment, with Q usually being his highest priority skill because it provides the most reliable access to trades, peel, and stack application. Abyssal Dive gives him engage, repositioning, and escape options, but it is the easiest ability to punish if used greedily. He should not start every fight with W, instead using it when enemies are already slowed, trapped in a narrow lane angle, or distracted by allied pressure. Raw W from long range is unreliable, and diving into five people before his team is ready usually forces his E and leaves him stranded. Thick Skin stores a portion of damage he takes and lets him convert that stored damage into a shield, which is why he can stand in ugly trades longer than most tanks. E is not just a panic button; he can use his health bar as bait, but only when his team can punish enemies for hitting him. If he absorbs damage while his carries are out of range, he is donating health rather than baiting. He should save E for burst windows in teamfights rather than pressing it for comfort. Devour is his defining playmaker, capable of protecting an allied champion by swallowing them or punishing an enemy when he has properly set up his passive pressure. The ally use is often fight-winning in ARAM because one saved carry can decide the entire lane. He must use R with a clear purpose before the fight starts, deciding who he is saving from assassins or which enemy can realistically be stacked and eaten. If he hesitates between peel and engage, he often accomplishes neither. A Tahm with Devour ready forces assassins and bruisers to think twice before committing everything on one target.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Tahm Kench wins ugly fights by forcing enemies to overcommit, then turning that overcommit into a Devour, a knock-up, or a shielded retreat. Most bad Tahm Kench games come from spending the wrong defensive tool first, diving without an exit, or eating an ally at the exact moment they wanted to fight. Mechanical mistakes often center on ability timing and target selection. Casting an engage dive straight into five enemies because the mark looks close enough results in arriving before the team, getting interrupted or surrounded, and burning defensive tools just to survive. The correct approach is using the dive when the enemy has already used key crowd control, when the Snowball or frontline has forced their movement, or when the team can instantly follow the knock-up area. Pressing the gray-health shield the moment poke damage arrives loses the best panic button before the real all-in starts. Tahm Kench should let harmless poke pass when not in lethal range and save the shield for burst windows, tower pressure, or body-blocking damage for a carry. Using Devour on an ally who is mid-combo, channeling pressure, or about to finish a kill cancels their tempo and turns a winning trade into confusion. Devour allies when they are crowd controlled, clearly being focused, trapped after using mobility, or calling for extraction by pathing back toward you. Holding Devour too long while a carry is dying beside you means the carry dies with the best save unused. Watch enemy burst patterns, not just health bars, and prepare to Devour before the final hit lands. Spitting an ally directly back into the same danger zone results in them getting hit by delayed damage or follow-up crowd control. Move while holding them and choose the exit direction deliberately: behind the frontline, into the team's damage, or away from the enemy's strongest follow-up. Decision mistakes include building and playing like a pure damage threat when the team lacks a real frontline. If the team needs a wall, itemize and position to survive first. Starting fights when Devour or main defensive tools are unavailable means the team expects a rescue that cannot be provided. Communicate through movement by standing slightly back when the save is down, then walking up confidently when it is ready. Eating an enemy tank just because they are in range removes the least important enemy from the fight while their carries freely hit the team. Devour enemy frontliners only if it denies their engage, stops them from protecting a carry, or lets the team reposition safely. Standing too far behind carries because of waiting to save someone gives the enemy lane control and loses minion access. Hold the space just in front of damage dealers, close enough to Devour them and far enough forward that enemies must respect the tongue, body, and engage angle. Chasing a marked or low-health enemy past your own carries leaves the backline exposed. Chase only when the carry line is safe or when the kill removes the main threat. Otherwise, turn and peel, as Tahm Kench is often more valuable denying a dive than finishing a flashy target. Judge threat, not just health, when deciding whether to retreat. If enemy burst is spent and the team is hitting, stay in the doorway and make enemies walk through you.

Read full guide

FAQ

Kench

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Tahm Kench trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Tahm Kench: Nâng Cấp Giáp Gai, Động Cơ Đỡ Đòn, Khổng Lồ Hóa. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Tahm Kench trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Tahm Kench trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Tahm Kench đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Tahm Kench trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn