Normal order: start Q, take E second, take W third, then max Q > E > W, putting points in R whenever available.
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
51.78%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
51.73%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
51.63%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
51.84%- Tổng giá
- 2,450
- Giá
- 450
150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
48.23%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
52.70%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
50.03%- Tổng giá
- 2,400
- Giá
- 300
550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
50.15%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 650
350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
48.84%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.
52.57%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 800
350 Máu 75 Giáp Kháng Chí Mạng Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng. Khiêm Nhường Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.
48.49%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 650
400 Máu 40 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Hiến Tế Sau khi nhận hoặc gây sát thương, gây sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch ở gần trong 3 giây. Tàn Phá Tiêu diệt một kẻ địch sẽ gây sát thương phép ra xung quanh chúng.
51.62%N/A
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
53.66%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
52.48%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
51.20%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
51.20%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 54.50% | 6.06% | 1,367 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 54.03% | 10.94% | 2,467 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.89% | 25.23% | 5,688 |
Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.01% | 14.26% | 3,215 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.86% | 15.97% | 3,600 |
Chọn Nâng Cấp Giáp Gai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.79% | 4.80% | 1,081 |
Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.75% | 11.55% | 2,603 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.59% | 7.15% | 1,611 |
Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.42% | 7.35% | 1,658 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.38% | 4.05% | 913 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.31% | 6.39% | 1,441 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.24% | 9.14% | 2,060 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.89% | 4.19% | 944 |
Chọn Vòng Tròn Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 49.54% | 4.36% | 983 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.45% | 12.57% | 2,833 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.67% | 6.15% | 1,387 |
Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 48.60% | 13.31% | 3,000 |
Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 48.21% | 3.85% | 867 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.03% | 4.72% | 1,064 |
Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.97% | 14.35% | 3,234 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.96% | 6.85% | 1,544 |
Chọn Nâng Cấp Hiến Tế khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 46.79% | 5.11% | 1,152 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 46.70% | 4.37% | 985 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 46.03% | 4.13% | 932 |
Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.69% | 4.97% | 1,121 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.26% | 5.75% | 1,297 |
Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 54.69% | 1.99% | 448 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.97% | 2.12% | 478 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.39% | 2.03% | 457 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 52.53% | 2.63% | 594 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.40% | 1.94% | 437 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.92% | 3.35% | 755 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.50% | 2.37% | 534 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.37% | 2.44% | 549 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.20% | 2.22% | 500 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.89% | 1.99% | 448 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.89% | 2.06% | 465 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.83% | 2.69% | 606 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.43% | 2.34% | 528 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.05% | 2.79% | 630 |
Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.87% | 2.93% | 661 |
Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 48.67% | 2.33% | 526 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.62% | 1.93% | 434 |
Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.45% | 3.15% | 710 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.34% | 2.00% | 451 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.31% | 1.84% | 414 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 47.68% | 2.01% | 453 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.65% | 2.36% | 531 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.49% | 2.38% | 537 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.45% | 2.61% | 588 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.78% | 1.79% | 404 |
Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.74% | 2.58% | 582 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.54% | 2.50% | 563 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.49% | 2.21% | 499 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.48% | 2.52% | 568 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.32% | 2.41% | 544 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.90% | 2.27% | 512 |
Chọn Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.81% | 2.28% | 513 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.80% | 2.11% | 476 |
Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.78% | 2.95% | 664 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.66% | 1.94% | 438 |
Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.53% | 2.53% | 571 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.24% | 3.08% | 694 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.15% | 1.97% | 443 |
Chọn Phong Ngôn Chúc Phúc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 44.85% | 1.72% | 388 |
Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 43.94% | 2.23% | 503 |
Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 43.84% | 2.95% | 666 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 43.21% | 1.80% | 405 |
Chọn Khổng Nhân Can Đảm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 42.81% | 2.62% | 591 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 42.22% | 2.28% | 514 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 53.64% | 1.16% | 261 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.82% | 0.86% | 195 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.55% | 1.22% | 274 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.44% | 1.00% | 225 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 51.69% | 1.18% | 267 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.30% | 1.45% | 328 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.84% | 1.39% | 313 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.65% | 1.25% | 282 |
Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.35% | 1.38% | 310 |
Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 49.00% | 1.11% | 251 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.98% | 1.09% | 245 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.93% | 1.45% | 327 |
Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.26% | 1.05% | 237 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.16% | 1.33% | 299 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.18% | 1.51% | 340 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 45.91% | 1.68% | 379 |
Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.81% | 1.59% | 358 |
Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.37% | 1.44% | 324 |
Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.24% | 0.93% | 210 |
Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 44.95% | 1.27% | 287 |
Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 44.69% | 1.21% | 273 |
Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 44.35% | 1.06% | 239 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.81% | 1.47% | 331 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.33% | 0.93% | 210 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 43.30% | 0.99% | 224 |
Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 42.81% | 1.23% | 278 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 42.78% | 0.83% | 187 |
Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 42.64% | 0.87% | 197 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 42.55% | 1.22% | 275 |
Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 42.05% | 1.34% | 302 |
Chọn Đơn Giản Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 52.35% | 0.75% | 170 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 52.07% | 0.54% | 121 |
Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 51.43% | 0.31% | 70 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 51.22% | 0.55% | 123 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 51.00% | 0.44% | 100 |
Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 50.98% | 0.68% | 153 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.71% | 0.62% | 140 |
Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.59% | 0.54% | 121 |
Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 49.38% | 0.36% | 81 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 48.92% | 0.62% | 139 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 48.51% | 0.45% | 101 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 48.36% | 0.54% | 122 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 48.28% | 0.39% | 87 |
Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 48.05% | 0.34% | 77 |
Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 48.00% | 0.33% | 75 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 46.73% | 0.47% | 107 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.39% | 0.43% | 97 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 46.39% | 0.43% | 97 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 46.30% | 0.48% | 108 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 45.54% | 0.50% | 112 |
Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 45.54% | 0.50% | 112 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 45.12% | 0.36% | 82 |
Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 44.93% | 0.31% | 69 |
Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 44.68% | 0.63% | 141 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 43.43% | 0.44% | 99 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 43.42% | 0.67% | 152 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 43.33% | 0.80% | 180 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 43.24% | 0.49% | 111 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 42.39% | 0.41% | 92 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 40.91% | 0.59% | 132 |
Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 40.58% | 0.31% | 69 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 40.54% | 0.33% | 74 |
Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 40.00% | 0.67% | 150 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 39.33% | 0.39% | 89 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 38.46% | 0.35% | 78 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 38.06% | 0.59% | 134 |
Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 49.21% | 0.28% | 63 |
Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 44.83% | 0.26% | 58 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 40.00% | 0.24% | 55 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T5 | 38.71% | 0.28% | 62 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 36.36% | 0.29% | 66 |
Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 28.33% | 0.27% | 60 |
Kench Skill Combos
Extracted from the skill order guide
Engage-heavy order: Q > W > E, R whenever available.
Survival-heavy order: E > Q > W, R whenever available.
Normal order: start Q, take E second, take W third, then max Q > E > W, putting points in R whenever available.
Kench Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Jinx / Aphelios / Kog'Maw-style hyper carry
Tahm gives a fragile, high-value marksman a second chance when the enemy commits dive tools or Snowball pressure. The carry gives Tahm what he lacks: sustained damage that makes enemies regret hitting him first.
Orianna / Viktor / Azir-style control mage
Control mages love the space Tahm creates. Tahm’s threat zone makes enemies hesitate before walking through choke points, while the mage punishes that hesitation with area damage, zone control, and wave clear.
Samira / Nilah / Yasuo-style follow-up skirmisher
These champions convert Tahm’s messy close-range fights into clean resets or heavy burst windows. Tahm can start the scramble, absorb retaliation, and keep enemies close enough for the skirmisher to stack damage.
Amumu / Malphite / Leona-style hard engage tank
A second frontliner gives Tahm freedom. He no longer has to be both the opener and the bodyguard every fight. The engage tank forces enemies to group or burn mobility, and Tahm follows to lock down the aftermath or rescue the engager from overextension.
Seraphine / Karma / Lulu-style enchanter or utility support
Utility supports make Tahm’s health bar and positioning more valuable. Shields, speed, healing, and extra crowd control let him take space repeatedly instead of winning or losing the game on one all-in.
Synergy mechanism: Tahm gives a fragile, high-value marksman a second chance when the enemy commits dive tools or Snowball pressure. The carry gives Tahm what he lacks: sustained damage that makes enemies regret hitting him first. Combo: Let the carry pressure from behind Tahm, then hold the save until the enemy has actually spent a key engage or burst pattern. If Tahm uses protection too early, the enemy can just wait it out and re-engage. If he waits until the diver is committed, the carry gets pulled out of lethal range and can immediately fire back while the diver is trapped in bad position. Best scenario: This is strongest into teams with one or two obvious divers, like a melee assassin, bruiser, or hard engage tank that must cross Tahm to reach the carry. Tahm stands slightly forward, so the enemy sees the marksman but has to spend resources through him first. Enemy answer: Good enemies will split pressure. One player baits Tahm’s protection, while another threatens the carry after it is down. Poke teams may also ignore the all-in and chip both Tahm and the carry until neither can safely hold the line. Failure risk: The carry can panic-flash away from Tahm or kite too far back, leaving Tahm unable to cover them. Tahm can also overchase after landing crowd control and abandon the person he is supposed to protect. Recovery: Reset the formation. Put Tahm between the carry and the main engage angle, not randomly in the middle of the lane. The carry should save mobility until after Tahm has absorbed or interrupted the first threat. Tahm should only chase when the carry is safe enough to keep hitting. 2. Orianna / Viktor / Azir-style control mage Synergy mechanism: Control mages love the space Tahm creates. Tahm’s threat zone makes enemies hesitate before walking through choke points, while the mage punishes that hesitation with area damage, zone control, and wave clear. Combo: Tahm steps forward to mark a target or threaten a short engage. The mage places damage where the enemy must either retreat or fight through it. If the enemy turns onto Tahm, he soaks the first wave of pressure while the mage unloads. If they back away, the team gets free minion control and turret pressure. Best scenario: This pairing is excellent when the enemy team is mostly mid-range and needs to walk up together. Tahm does not need to hard force every fight. He only needs to make the enemy choose between eating poke, giving ground, or committing into a prepared mage zone. Enemy answer: Long-range artillery can outrange the setup and hit the mage before Tahm matters. Hard flank or backline access can also bypass Tahm if the mage stands too far from his cover line. Failure risk: Tahm may engage beyond the mage’s damage range, turning a strong zone comp into a messy isolated brawl. The mage may also waste key area damage on tanks before Tahm has forced enemy carries into a bad line. Recovery: Play slower. Use Tahm as a moving wall, not a lone initiator. Clear the wave first, then let the mage hold the center of the lane while Tahm guards the side angle. If the enemy has longer range, preserve health and fight after they miss a major poke tool or overstep to hit the turret. 3. Samira / Nilah / Yasuo-style follow-up skirmisher Synergy mechanism: These champions convert Tahm’s messy close-range fights into clean resets or heavy burst windows. Tahm can start the scramble, absorb retaliation, and keep enemies close enough for the skirmisher to stack damage. Combo: Tahm threatens a forward play or catches someone who walks too close. The skirmisher waits half a beat, then enters after enemy crowd control or burst has been spent on Tahm. If the engage lands, Tahm body-blocks escape paths while the skirmisher cleans up. If the enemy counter-engages, Tahm can peel instead of continuing forward. Best scenario: Use this with teams that want to fight after one enemy is displaced, slowed, or forced to burn mobility. It is especially strong against squishy teams that rely on spacing rather than raw frontline durability. Enemy answer: Point-and-click lockdown, exhaust-style damage denial, and layered knockbacks are the cleanest answers. Enemies will try to hold one interrupt for the skirmisher instead of wasting everything on Tahm. Failure risk: The skirmisher dives before Tahm has drawn cooldowns, then gets focused. Tahm may also protect the wrong target; saving a full-health engager while the carry-skirmisher dies loses the whole purpose of the pairing. Recovery: Call the fight around enemy cooldowns, not around Tahm’s first step forward. If the skirmisher gets denied once, switch to counter-engage: let the enemy start, have Tahm absorb the entry, then send the skirmisher in when the enemy formation is already clumped and committed. 4. Amumu / Malphite / Leona-style hard engage tank Synergy mechanism: A second frontliner gives Tahm freedom. He no longer has to be both the opener and the bodyguard every fight. The engage tank forces enemies to group or burn mobility, and Tahm follows to lock down the aftermath or rescue the engager from overextension. Combo: Let the primary engager start when enemy carries are lined up or when a key poke spell misses. Tahm follows slightly behind, not beside them. If the engage hits, Tahm walks into the collapse and blocks escape. If it misses or gets countered, Tahm can peel the retreat and prevent the failed engage from becoming a full wipe. Best scenario: This is best into poke and marksman comps that are strong when untouched but fragile when forced into a real brawl. Two durable bodies make it harder for the enemy to kite only one target and reset the fight. Enemy answer: Disengage supports, terrain control, and slows can separate the tanks from the damage dealers. Enemies may also ignore Tahm and burn the backline while both tanks are too far forward. Failure risk: Double-frontline teams can become low-damage if the rest of the draft is also utility-heavy. Another risk is synchronized inting: both tanks dive, nobody peels, and the carries are left exposed. Recovery: Assign jobs before fights. One tank starts; Tahm either follows only if the carries can step up, or stays back if the enemy has strong dive. If the team lacks damage, stop forcing full engages and instead punish enemies who walk into turret range or overextend after clearing the wave. 5. Seraphine / Karma / Lulu-style enchanter or utility support Synergy mechanism: Utility supports make Tahm’s health bar and positioning more valuable. Shields, speed, healing, and extra crowd control let him take space repeatedly instead of winning or losing the game on one all-in. Combo: The support buffs Tahm as he steps into poke range, then Tahm uses that window to threaten a catch or force the enemy back from the wave. If the enemy dives past him, the support protects the carry while Tahm disrupts the nearest threat. This creates a layered defense instead of relying on one save. Best scenario: This pairing shines against mixed poke and engage teams. Tahm can soak and posture, while the support repairs chip damage and keeps the backline stable until the enemy gets impatient. Enemy answer: Heavy anti-shield or anti-heal pressure, burst combos, and long-range crowd control can break the sustain pattern. Enemies will try to force multiple defensive tools at once, then re-engage before the team fully resets. Failure risk: The comp may lack threat if the other three champions do not bring enough damage. Tahm plus support can survive for a long time and still lose ground if nobody punishes enemies for walking up. Recovery: Play around cooldown layering. Do not stack every defensive tool on the first poke hit. Tahm should take the first contact, the support covers the second wave, and the carries must step forward only when the enemy has spent engage or missed crowd control. If damage is low, focus on catching one overextended target rather than front-to-back fighting forever.
Best team functions for Tahm Kench: He needs a real damage source behind him, preferably one that can hit safely while he occupies the enemy frontline. He also needs either wave clear or engage help, because standing there without lane control lets poke comps wear him down. His best teams give him a clear job: protect the carry, follow a primary engage, or anchor a control mage zone. When the draft gives him all three, Tahm becomes miserable to break through. When it gives him none, he is durable but easy to play around.
Kench ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role Identity | Stands in front of backline, absorbs skillshots, blocks space, and rescues caught allies with a patient, defensive playstyle. | Becomes a pressure anchor who starts messy fights on his terms, walking up with follow-up to force enemies to spend mobility early. | Shift from passive bodyguard to active pressure anchor who creates openings before enemies engage. |
| Devour Usage | Often saves allies who get caught and has time to reset after saving, using it somewhat liberally on poked teammates. | Wasting Devour is heavily punished; save for targets actually being committed on or isolated enemies your team can punish. | Hold Devour for lethal burst or committed divers, not mild poke, or enemies hard engage your carry. |
| Tongue Lash Timing | Can throw it often to poke or slow, fishing for hits with relatively low risk and punishment for misses. | Missed casts create bigger punish windows due to augment-enhanced movement; cast with intent during chokes or relic last-hits. | Cast Tongue Lash with purpose when enemies are committed or positioned poorly; avoid fishing. |
| Snowball Flexibility | Primarily a gap closer to fix his range problem, used to engage onto the enemy team. | Acts as both a threat that changes enemy positioning and a peel tool; using it backward to save carries often wins more fights. | Snowball creates fear and peel options; do not always dive forward with it. |
| Build Adaptation | Can build straightforward tank items and scale into an annoying frontline, getting away with slower purchases. | Item choices must immediately answer fight patterns; prioritize survivability against burst or movement against kiting teams. | Match items and runes to the enemy's actual win condition each game. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Tahm Kench The River King stands as one of League of Legends' most protective tank and support champions, renowned for his unique devouring mechanic and exceptional survivability. In ARAM: Mayhem, Tahm Kench's ability to devour allies for protection and his tanky nature make him an extraordinarily strong tank support, particularly skilled at protecting key teammates during teamfights. In ARAM, Tahm Kench functions as a tank and protective support. His core advantage is Tongue Lash, which provides AoE damage and slow. Devour can swallow allies or enemies, representing one of the most unique protection abilities in ARAM. Devouring allies protects them from damage, while devouring enemies controls them. Thick Skin provides a shield. Abyssal Voyage teleports Tahm Kench and a devoured ally across the map, which proves useful for quick base recalls in ARAM. Tahm Kench's Devour protection is one of the most unique protection abilities in the mode. When a key ally is being dove by enemies, immediately using Devour to swallow and protect them is a critical defensive play. Tongue Lash provides AoE damage and slow, useful for controlling enemy positioning or chipping away at their HP. Thick Skin provides a shield that significantly improves Tahm Kench's survivability in ARAM. Tahm Kench's strengths include his unique Devour protection, practical Thick Skin shield, large Tongue Lash slow range, and naturally tanky constitution. His weaknesses include extremely low damage output, slow movement speed, long Devour cooldown, and no mobility. These limitations define his role as a dedicated protector rather than a damage dealer or engage initiator. Players must position carefully to maximize Tongue Lash's range for slows while staying close enough to allies for emergency Devour saves. The long cooldown on Devour means timing is critical, as wasting it leaves key teammates vulnerable. His lack of mobility makes him susceptible to kiting, though his natural tankiness and shield help him endure extended fights. In ARAM: Mayhem's constant teamfight environment, Tahm Kench excels at keeping priority targets alive through precise Devour usage while providing consistent crowd control through Tongue Lash slows.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Tahm Kench wins messy fights by choosing when the enemy is allowed to hit someone. In ARAM: Mayhem, he functions as a peel tank, pick starter, and rescue button simultaneously. His best fights start with positioning slightly off-center, threatening Tongue Lash angles while keeping Devour ready for the ally the enemy actually wants to kill. Start fights with patience rather than ego. Walk up behind your minion wave or beside terrain, fish for Tongue Lash, and only commit with Abyssal Dive when the enemy has already used a dash, cleanse tool, or major crowd control. A clean Tongue Lash slow forces the target to either back up and lose space or spend mobility early. Do not engage past your carries unless the enemy backline is already trapped, as Tahm Kench is strongest when his team can hit the same target he is holding in place. Your best counter-engage is often Devour, not a knock-up. If an assassin, diver, or Snowball user reaches your carry, eat the ally before they die, then walk backward through your team. This wastes the enemy's burst window and pulls them into your damage dealers. Peel in layers: Tongue Lash the closest threat, body-block skillshots, Devour the focused ally, then use Thick Skin after the enemy has spent real damage. When your carry is safe, turn immediately and punish the diver while their escape tools are down. Do not burn Thick Skin too early. Let the enemy commit enough damage that the shield actually matters, then activate it before the next burst lands. Retreat diagonally rather than straight back to force awkward angles for enemy poke and crowd control. When carrying an ally with Devour, take the safe exit first rather than trying to turn while transporting a low-health teammate. Stand where your body blocks access, not where it blocks your team's skillshots. Slightly in front and to the side of your carries is ideal. Use minions as a timing tool: when your wave is healthy, step forward and threaten Tongue Lash from behind it; when your wave is gone, back up unless your team has engage ready. Hit the nearest valuable target first, as Tahm Kench does not need to force backline access every fight. Devour enemies only when your team can punish the release. Protect your highest-damage ally, not automatically the lowest-health ally. Snowball is best after Tongue Lash connects or after the enemy burns mobility. Do not always take the second Snowball cast, as taking a bad Snowball removes your peel position. Play around augments that reward durability during extended contact, and if your augments boost ally protection, hold Devour for the enemy's burst window. When ahead, stand on the enemy's side of the wave but keep an exit path. When your team has poke advantage, do not force early dives. Dive only when the target is already crowd controlled, enemy peel is down, or Devour can save the ally taking turret focus. When behind, stop starting fights from equal range. Let the enemy walk into your side of the lane, then punish overextension. Give ground before giving kills, as losing a wave or some turret health is recoverable but losing teammates is not. The simple rule is to make the enemy commit first unless your team is clearly ready to follow, as Tahm Kench is at his best when he turns enemy engage into nothing, drags one target too far forward, then walks out with the teammate they thought they had killed.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Tahm Kench controls Mayhem fights by occupying the space between teams, threatening picks with Tongue Lash while protecting carries with Devour. His early game focuses on holding the front and winning short trades without over-diving. He positions just ahead of his carries, near brush or minions, creating angles to tag exposed enemies. After landing Tongue Lash, he walks forward only when his team can follow, then backs up before enemies burn through his gray health. He exploits missed enemy crowd control as windows to step up and threaten squishies or slap the frontline. Early Snowball serves as a threat rather than a default engage button. He throws it at exposed carries after their peel is down or at low-health targets his team can collapse on. If enemies stand together with crowd control ready, he holds the mark and maintains lane control. Augment choice shapes his early approach: durability augments let him play forward and absorb poke, mobility augments should be saved for after enemy displacement, and damage augments punish isolated targets while he still prioritizes keeping enemies away from his backline. Push decisions come when his team has safe waveclear and enemies are too low to contest. Stall when his backline is outranged or his team needs health relics, ultimates, or key augments. When ahead, he takes brush control and forces enemies to walk into tongue range. When behind, he stops fishing from center line, plays beside carries, saves Devour for caught allies, and blocks damage only when he can still retreat. Mid game transforms Tahm Kench into an annoying presence standing in the pocket between teams. He moves side to side so enemies cannot land clean poke, trades around missed enemy cooldowns, and threatens carries who step forward to hit turret or minions. Snowball now starts fights with a plan attached, targeting carries with no escape or supports standing too far ahead. He never flies in alone without damage behind him. Combat augments are used when enemies commit, defensive augments when soaking burst or rescuing teammates, and offensive augments after sticking to a target. Late game demands patience because one bad engage can decide the game. Tahm Kench plays like a wall with a trap behind it, standing close enough to punish overextensions without giving free full-team engages. He stops taking meaningless damage, using Tongue Lash to slow enemy approach and set up team damage. Late Snowball either wins or throws fights, used only when it bypasses enemy frontline onto a killable target or enables counter-engage onto divers. He never takes Snowball into crowded space when Devour is needed defensively. Augment timing matters more than the augment itself in late game. Survival tools are used after enemy commits burst, engage tools after teammates are in range, and damage tools on priority targets. After winning fights, he pushes hard because late death windows can end games. When behind, he plays for one overextension, marking the diver, peeling his carry, and turning after enemies spend mobility forward. Before every late fight, he chooses his first responsibility: engage with team in range, peel by staying glued to the threatened carry, or save by holding Devour for real danger. Tahm Kench excels at making the enemy's first plan fail, then turning that failed engage into a slow, ugly fight they cannot escape.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Tahm Kench The River King excels when he controls space rather than chasing kills. When ahead, he should stand ahead of his damage dealers and force enemies to hit him first, using his durability to make their attacks feel ineffective. The key is choking space near enemy towers or narrow lane sections, threatening with Tongue Lash and Abyssal Dive to create predictable movement that poke champions can exploit. Converting enemy mispositioning into short, ugly fights works better than starting engagements from maximum range, which gives enemies time to kite backward together. Protecting the actual win condition matters more than saving everyone. Tahm Kench should hold Devour for fed carries when assassins or divers commit, waiting until the threat is real rather than using it early for fancy plays. Saving the wrong player can open the only window enemies have to kill the primary damage dealer. Snowball should only be taken when the landing point is already winning and both follow-up and survival are guaranteed. Augments should address specific weaknesses: mobility and approach options when enemies kite, durability and shielding when they burst through. Forcing cooldown trades before committing deep lets Tahm bait enemy hooks, stuns, and displacement abilities, creating clean pressure windows if they miss or punishment opportunities if they hit without securing kills. After won fights, pushing waves and hitting towers while standing between respawn paths and carries prevents enemies from recovering. When behind, Tahm Kench must become patient and stop trying to fix games by diving alone. Shortening the lane and fighting near team damage forces enemies to overstep into punish range. Devour becomes more valuable for denying enemy win conditions than for engaging, particularly against assassins or divers targeting carries. Starting fights from low health removes all ability to peel or re-engage. Behind teams should look for enemy greed rather than perfect engages, punishing overconfident steps with Tongue Lash pressure and body-blocking. Augments must patch the exact failure point, whether mobility for reaching fights, durability for surviving burst, or tenacity for breaking crowd control chains. Trading health for cooldowns only works when allies can punish immediately. Peeling backward before engaging forward turns failed enemy dives into counterattack opportunities. Small wins like forcing defensive cooldowns, saving carries, or clearing waves stack into recovery chances. The core rule remains consistent: ahead Tahm wins by owning space and denying comeback kills, while behind Tahm wins by refusing bad fights and turning enemy greed into clean punishment.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Tahm Kench The River King operates in ARAM: Mayhem as a defensive anchor and selective duelist whose power comes from sustained contact with targets rather than burst or poke. His passive, An Acquired Taste, transforms him from a walking wall into a real threat when he builds stacks on a single enemy champion through basic attacks and Tongue Lash. The passive rewards repeated contact on the same target, making target discipline essential. Switching targets too early leaves him with no payoff, so he must pick one enemy he can actually reach and maintain pressure until they respect the Devour threat. In Mayhem's messy, short fights, he should walk with his frontline, tag the closest safe target, and only commit deeper when he can keep stacking without being kited into the enemy team. Tongue Lash serves as his main poke, slow, trade starter, and stack tool, giving him a safe way to interact when walking forward would get him bursted. In Mayhem, he should treat it as a lane-control button, holding it for divers rather than fishing blindly at max range. A landed Q buys space while a missed Q invites enemies to walk at him. The ability helps build passive stacks from range and sets up close-range punishment, with Q usually being his highest priority skill because it provides the most reliable access to trades, peel, and stack application. Abyssal Dive gives him engage, repositioning, and escape options, but it is the easiest ability to punish if used greedily. He should not start every fight with W, instead using it when enemies are already slowed, trapped in a narrow lane angle, or distracted by allied pressure. Raw W from long range is unreliable, and diving into five people before his team is ready usually forces his E and leaves him stranded. Thick Skin stores a portion of damage he takes and lets him convert that stored damage into a shield, which is why he can stand in ugly trades longer than most tanks. E is not just a panic button; he can use his health bar as bait, but only when his team can punish enemies for hitting him. If he absorbs damage while his carries are out of range, he is donating health rather than baiting. He should save E for burst windows in teamfights rather than pressing it for comfort. Devour is his defining playmaker, capable of protecting an allied champion by swallowing them or punishing an enemy when he has properly set up his passive pressure. The ally use is often fight-winning in ARAM because one saved carry can decide the entire lane. He must use R with a clear purpose before the fight starts, deciding who he is saving from assassins or which enemy can realistically be stacked and eaten. If he hesitates between peel and engage, he often accomplishes neither. A Tahm with Devour ready forces assassins and bruisers to think twice before committing everything on one target.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Tahm Kench wins ugly fights by forcing enemies to overcommit, then turning that overcommit into a Devour, a knock-up, or a shielded retreat. Most bad Tahm Kench games come from spending the wrong defensive tool first, diving without an exit, or eating an ally at the exact moment they wanted to fight. Mechanical mistakes often center on ability timing and target selection. Casting an engage dive straight into five enemies because the mark looks close enough results in arriving before the team, getting interrupted or surrounded, and burning defensive tools just to survive. The correct approach is using the dive when the enemy has already used key crowd control, when the Snowball or frontline has forced their movement, or when the team can instantly follow the knock-up area. Pressing the gray-health shield the moment poke damage arrives loses the best panic button before the real all-in starts. Tahm Kench should let harmless poke pass when not in lethal range and save the shield for burst windows, tower pressure, or body-blocking damage for a carry. Using Devour on an ally who is mid-combo, channeling pressure, or about to finish a kill cancels their tempo and turns a winning trade into confusion. Devour allies when they are crowd controlled, clearly being focused, trapped after using mobility, or calling for extraction by pathing back toward you. Holding Devour too long while a carry is dying beside you means the carry dies with the best save unused. Watch enemy burst patterns, not just health bars, and prepare to Devour before the final hit lands. Spitting an ally directly back into the same danger zone results in them getting hit by delayed damage or follow-up crowd control. Move while holding them and choose the exit direction deliberately: behind the frontline, into the team's damage, or away from the enemy's strongest follow-up. Decision mistakes include building and playing like a pure damage threat when the team lacks a real frontline. If the team needs a wall, itemize and position to survive first. Starting fights when Devour or main defensive tools are unavailable means the team expects a rescue that cannot be provided. Communicate through movement by standing slightly back when the save is down, then walking up confidently when it is ready. Eating an enemy tank just because they are in range removes the least important enemy from the fight while their carries freely hit the team. Devour enemy frontliners only if it denies their engage, stops them from protecting a carry, or lets the team reposition safely. Standing too far behind carries because of waiting to save someone gives the enemy lane control and loses minion access. Hold the space just in front of damage dealers, close enough to Devour them and far enough forward that enemies must respect the tongue, body, and engage angle. Chasing a marked or low-health enemy past your own carries leaves the backline exposed. Chase only when the carry line is safe or when the kill removes the main threat. Otherwise, turn and peel, as Tahm Kench is often more valuable denying a dive than finishing a flashy target. Judge threat, not just health, when deciding whether to retreat. If enemy burst is spent and the team is hitting, stay in the doorway and make enemies walk through you.
Read full guideFAQ
Kench
Hextech Augments tốt nhất cho Tahm Kench trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Tahm Kench: Nâng Cấp Giáp Gai, Động Cơ Đỡ Đòn, Khổng Lồ Hóa. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Tahm Kench trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Tahm Kench trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Tahm Kench đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Tahm Kench trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
