ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T4 Hạng #139

Elise lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Elise hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Elise Nữ Hoàng Nhền Nhện Elise Pháp sư / Sát thủ
BậcT4
Hạng#139
Tỷ lệ thắng47.05%
Tỷ lệ chọn0.20%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố
Tổng giá
2,800
Giá
800

90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.

Tỷ lệ thắng51.35%
Tỷ lệ chọn22.25%
#2
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

Tỷ lệ thắng48.28%
Tỷ lệ chọn13.64%
#3
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

Tỷ lệ thắng50.00%
Tỷ lệ chọn8.46%

N/Amục

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

49.54%
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

49.12%
Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

49.26%
Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố
Tổng giá
2,800
Giá
800

90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.

49.98%
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

46.94%
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
Tổng giá
3,500
Giá
1,100

130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.

50.50%
Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô
Tổng giá
3,000
Giá
1,050

95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép

47.05%
Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya
Tổng giá
3,250
Giá
450

105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.

48.35%
Kiếm Tai Ương Kiếm Tai Ương Kiếm Tai Ương
Tổng giá
2,900
Giá
250

100 Sức Mạnh Phép Thuật 6% Tốc Độ Di Chuyển 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo sẽ gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

48.83%
Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen
Tổng giá
2,800
Giá
700

80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.

46.54%
Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello
Tổng giá
2,850
Giá
400

75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.

44.87%
Hoa Tử Linh Hoa Tử Linh Hoa Tử Linh
Tổng giá
3,000
Giá
200

75 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Xuyên Kháng Phép 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Trở Lại Từ Cõi Chết Khi tướng địch bị tiêu diệt trong vòng 3 giây kể từ nhận sát thương từ bạn, một vùng hào quang lan tỏa từ xác của chúng và giúp hồi Máu.

53.31%

N/A

Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

49.42%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

49.42%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

49.30%
Giày Giày Giày
Tổng giá
300
Giá
300

25 Tốc Độ Di Chuyển

46.42%
Máy Chuyển Pha Hextech Máy Chuyển Pha Hextech Máy Chuyển Pha Hextech
Tổng giá
1,100
Giá
300

45 Sức Mạnh Phép Thuật Căng Ga Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm.

46.42%

N/A

#1
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong
Tổng giá
2,800
Giá
800

400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.

Tỷ lệ thắng51.70%
Tỷ lệ chọn7.34%
#2
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Tổng giá
2,700
Giá
650

400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.

Tỷ lệ thắng52.76%
Tỷ lệ chọn5.50%
#3
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Tổng giá
3,100
Giá
500

1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).

Tỷ lệ thắng53.35%
Tỷ lệ chọn2.75%

N/Amục

Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

53.82%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

56.23%
Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong
Tổng giá
2,800
Giá
800

400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.

51.58%
Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự
Tổng giá
2,900
Giá
800

400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.

57.11%
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Tổng giá
3,100
Giá
500

1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).

56.11%
Giáp Gai Giáp Gai Giáp Gai
Tổng giá
2,450
Giá
450

150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.

53.17%
Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Tổng giá
2,700
Giá
650

400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.

55.23%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

53.82%
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

53.35%
Quyền Trượng Ác Thần Quyền Trượng Ác Thần Quyền Trượng Ác Thần
Tổng giá
3,100
Giá
950

70 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tha Hóa Hư Không Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần. Dung Hợp Hư Không Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.

55.35%
Băng Giáp Băng Giáp Băng Giáp
Tổng giá
2,400
Giá
300

550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

52.41%
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
Tổng giá
3,200
Giá
650

350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.

54.47%

N/A

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

56.99%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

56.99%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

52.64%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

52.64%
Mặt Nạ Ma Ám Mặt Nạ Ma Ám Mặt Nạ Ma Ám
Tổng giá
1,300
Giá
500

30 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu Điên Cuồng Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương (tối đa 6%).

54.29%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.47%
Tỷ lệ chọn
6.36%
Trận
288

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT153.47%6.36%288
Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.53%
Tỷ lệ chọn
8.75%
Trận
396

Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT152.53%8.75%396
Eureka Eureka Eureka Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.46%
Tỷ lệ chọn
9.43%
Trận
427

Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT152.46%9.43%427
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.53%
Tỷ lệ chọn
7.93%
Trận
359

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.53%7.93%359
Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.07%
Tỷ lệ chọn
6.18%
Trận
280

Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT151.07%6.18%280
Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.62%
Tỷ lệ chọn
5.32%
Trận
241

Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.62%5.32%241
Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.24%
Tỷ lệ chọn
4.62%
Trận
209

Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.24%4.62%209
Săn Đêm tăng cường Săn Đêm tăng cường Săn Đêm tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.55%
Tỷ lệ chọn
4.90%
Trận
222

Chọn Săn Đêm tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.55%4.90%222
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.15%
Tỷ lệ chọn
6.52%
Trận
295

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.15%6.52%295
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.47%
Tỷ lệ chọn
11.53%
Trận
522

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.47%11.53%522
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.05%
Tỷ lệ chọn
9.65%
Trận
437

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.05%9.65%437
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.01%
Tỷ lệ chọn
6.12%
Trận
277

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT148.01%6.12%277
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.98%
Tỷ lệ chọn
12.57%
Trận
569

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.98%12.57%569
Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.62%
Tỷ lệ chọn
5.57%
Trận
252

Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.62%5.57%252
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.42%
Tỷ lệ chọn
10.71%
Trận
485

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.42%10.71%485
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.35%
Tỷ lệ chọn
5.83%
Trận
264

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.35%5.83%264
THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.32%
Tỷ lệ chọn
7.00%
Trận
317

Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.32%7.00%317
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.92%
Tỷ lệ chọn
7.53%
Trận
341

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.92%7.53%341
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.91%
Tỷ lệ chọn
13.56%
Trận
614

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.91%13.56%614
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.90%
Tỷ lệ chọn
5.39%
Trận
244

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT145.90%5.39%244
Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.65%
Tỷ lệ chọn
5.08%
Trận
230

Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT145.65%5.08%230
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.23%
Tỷ lệ chọn
12.74%
Trận
577

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT145.23%12.74%577
Quăng Quật Quăng Quật Quăng Quật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.59%
Tỷ lệ chọn
5.10%
Trận
231

Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT144.59%5.10%231
Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.52%
Tỷ lệ chọn
12.43%
Trận
563

Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT143.52%12.43%563
Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.05%
Tỷ lệ chọn
4.92%
Trận
223

Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT143.05%4.92%223
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
40.74%
Tỷ lệ chọn
5.37%
Trận
243

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT140.74%5.37%243
Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
38.87%
Tỷ lệ chọn
5.45%
Trận
247

Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT138.87%5.45%247
Cuồng Tín Cuồng Tín Cuồng Tín Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
60.64%
Tỷ lệ chọn
2.08%
Trận
94

Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT260.64%2.08%94
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
58.40%
Tỷ lệ chọn
2.76%
Trận
125

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT258.40%2.76%125
Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.56%
Tỷ lệ chọn
2.19%
Trận
99

Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT255.56%2.19%99
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.72%
Tỷ lệ chọn
2.67%
Trận
121

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.72%2.67%121
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.98%
Tỷ lệ chọn
3.71%
Trận
168

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.98%3.71%168
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.38%
Tỷ lệ chọn
2.89%
Trận
131

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT250.38%2.89%131
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
2.34%
Trận
106

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.00%2.34%106
Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
2.21%
Trận
100

Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.00%2.21%100
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.24%
Tỷ lệ chọn
2.92%
Trận
132

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT249.24%2.92%132
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.19%
Tỷ lệ chọn
2.74%
Trận
124

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.19%2.74%124
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.16%
Tỷ lệ chọn
3.95%
Trận
179

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.16%3.95%179
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.14%
Tỷ lệ chọn
3.86%
Trận
175

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.14%3.86%175
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.61%
Tỷ lệ chọn
3.18%
Trận
144

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.61%3.18%144
Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.86%
Tỷ lệ chọn
3.09%
Trận
140

Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.86%3.09%140
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.83%
Tỷ lệ chọn
3.56%
Trận
161

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.83%3.56%161
Bóng Đen Tốc Độ Bóng Đen Tốc Độ Bóng Đen Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.76%
Tỷ lệ chọn
2.96%
Trận
134

Chọn Bóng Đen Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.76%2.96%134
Bậc Thầy Gọi Đệ Bậc Thầy Gọi Đệ Bậc Thầy Gọi Đệ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.54%
Tỷ lệ chọn
4.04%
Trận
183

Chọn Bậc Thầy Gọi Đệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.54%4.04%183
Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.41%
Tỷ lệ chọn
2.98%
Trận
135

Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.41%2.98%135
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.88%
Tỷ lệ chọn
2.12%
Trận
96

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT246.88%2.12%96
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.50%
Tỷ lệ chọn
3.47%
Trận
157

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.50%3.47%157
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.63%
Tỷ lệ chọn
2.27%
Trận
103

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.63%2.27%103
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.52%
Tỷ lệ chọn
3.20%
Trận
145

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT245.52%3.20%145
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.83%
Tỷ lệ chọn
4.48%
Trận
203

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT244.83%4.48%203
Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.36%
Tỷ lệ chọn
2.94%
Trận
133

Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.36%2.94%133
Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.53%
Tỷ lệ chọn
3.75%
Trận
170

Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT243.53%3.75%170
Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
43.40%
Tỷ lệ chọn
3.51%
Trận
159

Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT243.40%3.51%159
Gió Dưới Lưỡi Kiếm Gió Dưới Lưỡi Kiếm Gió Dưới Lưỡi Kiếm Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.75%
Tỷ lệ chọn
3.05%
Trận
138

Chọn Gió Dưới Lưỡi Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT242.75%3.05%138
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.51%
Tỷ lệ chọn
3.69%
Trận
167

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT242.51%3.69%167
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
42.48%
Tỷ lệ chọn
3.38%
Trận
153

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT242.48%3.38%153
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.55%
Tỷ lệ chọn
3.14%
Trận
142

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT241.55%3.14%142
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
40.35%
Tỷ lệ chọn
2.52%
Trận
114

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT240.35%2.52%114
Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
59.55%
Tỷ lệ chọn
1.97%
Trận
89

Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT359.55%1.97%89
Lên Làm Vua Lên Làm Vua Lên Làm Vua Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
57.35%
Tỷ lệ chọn
1.50%
Trận
68

Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT357.35%1.50%68
Điệu Van Tử Thần Điệu Van Tử Thần Điệu Van Tử Thần Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
55.36%
Tỷ lệ chọn
1.24%
Trận
56

Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT355.36%1.24%56
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
55.22%
Tỷ lệ chọn
1.48%
Trận
67

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT355.22%1.48%67
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.17%
Tỷ lệ chọn
1.92%
Trận
87

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT355.17%1.92%87
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.57%
Tỷ lệ chọn
1.24%
Trận
56

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT353.57%1.24%56
Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.49%
Tỷ lệ chọn
1.90%
Trận
86

Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT353.49%1.90%86
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.94%
Tỷ lệ chọn
1.13%
Trận
51

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT352.94%1.13%51
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.92%
Tỷ lệ chọn
1.15%
Trận
52

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.92%1.15%52
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.45%
Tỷ lệ chọn
2.01%
Trận
91

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT349.45%2.01%91
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.21%
Tỷ lệ chọn
1.24%
Trận
56

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.21%1.24%56
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.15%
Tỷ lệ chọn
1.19%
Trận
54

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.15%1.19%54
Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.74%
Tỷ lệ chọn
2.03%
Trận
92

Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT346.74%2.03%92
Thân Thủ Lả Lướt Thân Thủ Lả Lướt Thân Thủ Lả Lướt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.24%
Tỷ lệ chọn
1.86%
Trận
84

Chọn Thân Thủ Lả Lướt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.24%1.86%84
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.07%
Tỷ lệ chọn
1.57%
Trận
71

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.07%1.57%71
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.87%
Tỷ lệ chọn
1.72%
Trận
78

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT344.87%1.72%78
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.44%
Tỷ lệ chọn
1.99%
Trận
90

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT344.44%1.99%90
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.40%
Tỷ lệ chọn
1.17%
Trận
53

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT343.40%1.17%53
Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.28%
Tỷ lệ chọn
1.48%
Trận
67

Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT343.28%1.48%67
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
43.04%
Tỷ lệ chọn
1.74%
Trận
79

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT343.04%1.74%79
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
41.86%
Tỷ lệ chọn
1.90%
Trận
86

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT341.86%1.90%86
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
41.82%
Tỷ lệ chọn
1.21%
Trận
55

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT341.82%1.21%55
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
41.46%
Tỷ lệ chọn
1.81%
Trận
82

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT341.46%1.81%82
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
40.98%
Tỷ lệ chọn
1.35%
Trận
61

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT340.98%1.35%61
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
40.58%
Tỷ lệ chọn
1.52%
Trận
69

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT340.58%1.52%69
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
38.37%
Tỷ lệ chọn
1.90%
Trận
86

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT338.37%1.90%86
Hưng Phấn! Hưng Phấn! Hưng Phấn! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
35.71%
Tỷ lệ chọn
1.24%
Trận
56

Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT335.71%1.24%56

Elise Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
RQWE

Max Order: R > Q > W > E

RWQE

Max Order: R > W > Q > E (Heavy Augment Synergy)

RQWE

Max Q first.

Elise Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Countered By

5

Elise is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Amumu Amumu Amumu T3
Bậc
T3
Hạng
#62
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Amumu hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Malzahar Malzahar Malzahar T1
Bậc
T1
Hạng
#17
Tỷ lệ thắng
53.30%
Tỷ lệ chọn
0.91%

Malzahar hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Warwick Warwick Warwick T4
Bậc
T4
Hạng
#126
Tỷ lệ thắng
47.95%
Tỷ lệ chọn
0.31%

Warwick hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lissandra Lissandra Lissandra T4
Bậc
T4
Hạng
#109
Tỷ lệ thắng
48.19%
Tỷ lệ chọn
0.48%

Lissandra hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Leona Leona Leona T2
Bậc
T2
Hạng
#37
Tỷ lệ thắng
51.64%
Tỷ lệ chọn
0.65%

Leona hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Elise Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Elise Elise Elise T4
Bậc
T4
Hạng
#139
Tỷ lệ thắng
47.05%
Tỷ lệ chọn
0.20%

Elise hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Core Team Functions Elise Needs

Hard Engage or Catch Tool: Elise’s Cocoon is a skillshot with travel time. She struggles against mobile comps that dodge. A teammate with point-and-click CC or a massive AoE lockdown gives her a guaranteed window to unload her full combo.

Yasuo Yasuo Yasuo T2
Bậc
T2
Hạng
#35
Tỷ lệ thắng
52.16%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Yasuo hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Elise Elise Elise T4
Bậc
T4
Hạng
#139
Tỷ lệ thắng
47.05%
Tỷ lệ chọn
0.20%

Elise hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Hard Engage or Catch Tool: Elise’s Cocoon is a skillshot with travel time. She struggles against mobile comps that dodge. A teammate with point-and-click CC or a massive AoE lockdown gives her a guaranteed window to unload her full combo. Follow-Up Burst: Elise deals high burst but can be kited if the target survives the initial rotation. She needs allies who can dump damage instantly during a stun duration to trigger her execute threshold. Peel or Distraction: When she goes spider form, she is inside the enemy team. If she gets stunned or burst down immediately, she provides zero value. She needs a tank or diver to draw cooldowns away from her. Top Teammate Synergies 1. Yasuo

Yasuo provides a massive AoE knockup and a windwall that blocks enemy retaliation. Elise provides the pick potential to start fights or the burst to clean up after Yasuo lands his knockup.

Elise ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Role IdentityForced into a hybrid poke role with Liandry's, playing passively and chipping at frontline with long-range spiderlings while fishing for stuns.Returns to assassin role with augments amplifying burst ratios, deleting squishy targets through flanks instead of sieging or poking.Stop playing passive poke mage; dive and delete isolated targets with confidence.
Cocoon UsageConserve and wait for guaranteed hits due to long cooldown; missing means being useless for several seconds during teamfights.Throw aggressively since ability haste shortens punishment windows significantly; pace is too fast to hoard for perfect shots.Throw Cocoons freely; short cooldowns mean missed stuns are forgiving.
Spider E UsagePrimarily defensive tool to dodge key abilities or drop aggro, rappelling up and waiting before dropping back down safely.Use offensively to chase over walls, bypass frontline, and dive backline kills before escaping with repositioning.Rappel aggressively to bypass frontline and assassinate backline targets.
Build PhilosophySustain and burn with Liandry's, Demonic Embrace, and tank items; Presence of Mind mandatory for extended siege mana needs.Front-loaded burst with Rocketbelt or Lich Bane; Dark Harvest and Electrocute scale better with faster kill speed.Rush burst damage; burn and sustain have no time to matter.
Augment AdaptationAugments are helpful but rarely redefine identity; you can ignore bad augments and still perform adequately in most games.Augments redefine Elise completely; bad choices ruin games. Adjust playstyle to augment type or fail to scale into relevance.Read augments carefully and adapt playstyle or lose relevance entirely.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

Elise the Spider Queen operates as a mage-assassin in Hextech Mayhem, combining form-switching flexibility with powerful crowd control and burst capabilities. The dramatically reduced cooldowns in this mode allow her to switch between human and spider forms with unprecedented frequency, making her one of the most flexible champions available. Her core identity revolves around form switching and burst control, enabling her to adapt moment-to-moment based on enemy health states and positioning needs. In human form, Elise excels at initiating engagements and whittling down targets. Neurotoxin deals damage based on the target's current health, making it devastating against high-health opponents at the start of fights. Volatile Spiderling provides additional pressure by tracking enemies. Cocoon serves as her core crowd control tool, firing spider silk to stun enemies, and its frequent availability in Hextech Mayhem enables continuous control of enemy carries throughout extended skirmishes. Spider form transforms Elise into an executioner and survival artist. Venomous Bite deals damage based on missing health, making it devastating against low-health targets and serving as her core execute skill to finish fleeing enemies. Skittering Frenzy grants attack speed and self-healing, allowing her to sustain through fights. Rappel functions as her core survival tool, letting her ascend and descend onto a target, which proves useful for dodging enemy abilities or diving the backline to reach vulnerable enemy carries. The interplay between forms defines Elise's strategic value. She opens in human form to stun and damage healthy targets, then transitions to spider form to execute weakened enemies and reposition with Rappel. This fluidity makes her effective at both initiating picks and cleaning up fights. Her ability to repeatedly stun carries while diving the backline gives her significant disruption potential against squishier compositions. The combination of crowd control, burst damage, and repositioning tools allows her to threaten multiple targets while maintaining escape options. Elise's effectiveness depends on recognizing when to commit to spider form for executes versus when to maintain human form for additional crowd control, making form-switching decisions the central skill expression in her Hextech Mayhem gameplay.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Elise the Spider Queen functions as a dive bomber in ARAM: Mayhem, designed to delete squishy targets and escape before crowd control lands. She should never walk up in human form for extended poke trades, as this invites heavy return damage. Instead, use bushes to break line of sight and wait for key enemy abilities to go on cooldown before committing. The ideal engage sequence starts with landing a human Cocoon on a high-value target, immediately following with Neurotoxin, Volatile Spiderling, and switching to spider form to dive. Rappel serves as the primary gap-closer, not just an escape, and Mayhem's short cooldowns often allow Elise to burst a target and have Rappel ready again for disengagement. If Cocoon misses, do not dive, as the stun provides the safety net needed for a successful engagement. On Howling Abyss, Elise treats the single lane as two zones: the poke zone and the kill zone. Stay on fight edges in human form with constant lateral movement, as the narrow lane makes skill shots harder to dodge. Avoid standing behind melee allies in a straight line, since artillery mages can shoot through tanks. Use side alcoves or bridge edges to force enemies to adjust their aim, granting a split-second warning. Spider form requires instant spacing shifts, as range drops to melee. Only enter spider form when ready to all-in, never hover at max range waiting for an opening. Target priority focuses on executing enemy carries. Primary targets include ADCs, immobile mages, and enchanters who lack mobility to escape Rappel burst. Secondary targets are divers and assassins who have already used their cooldowns. Avoid full-health tanks with hard crowd control like Leona or Ornn, as engaging them leads to getting locked down. Check enemy items for Stopwatch or Guardian Angel, and communicate with teammates to bait actives or clean up after revives. Mark/Dash provides flexibility rather than being essential, since Rappel already offers strong gap-closing. Snowball becomes necessary against artillery compositions or when bypassing tanks to reach backlines. A high-skill pattern involves throwing Snowball, marking the target, dashing, and immediately using Rappel to dodge incoming crowd control or burst while untargetable in the air. Never use Snowball just to poke, as going in without securing a kill or heavy trade means death. Always have an exit plan, usually Rappel to a minion or ally, before committing. Elise excels at punishing bad engages. When enemies run at her, stay in human form and look for point-blank Coccoons, which are easier to land in Mayhem's chaotic team fights. For escapes, Rappel to the furthest available target, preferably a minion behind or an ally. If no targets exist, Rappel to the air to stall and assess. Spider form W provides attack speed and healing on hit, allowing Elise to auto-attack minions for sustain before re-engaging. When ahead, Elise sieges effectively by using human W to clear waves while spiderlings tank tower shots, creating dive opportunities under towers. When pushed back, play cleanup by wearing down the frontline with human Q and bursting overextending enemies. If behind, stop trying to 1v1 carries and shift to peel and picks, staying near allies to Cocoon incoming divers. Look for overextended enemies chasing kills and burst them from fog of war to create numbers advantages for future fights.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Elise the Spider Queen approaches Mayhem fights with a stage-dependent game plan that shifts from early poke and all-in pressure to opportunistic assassination and catch utility. In the early stage, Elise starts in Human form and treats the first wave as a poke contest, landing Neurotoxin on high-health targets and following with auto-attacks to chip away. She should not switch to Spider form immediately, instead saving the cooldown for a clear all-in angle or to dodge key skills with Rappel. Her early damage is deceptively high, but she is squishy and lacks sustain until Rampant Growth gains points. Positioning near the front but off to the side makes her harder to target through minions. Snowball serves as a gap-closer for overextended squishies, and landing the mark enables a full burst combo that can delete targets from 70% health. Pushing the first wave hard to hit level 2 first creates all-in opportunities, while falling back requires stalling under tower with Volatile Spiderling to clear ranged minions. During the mid stage, Elise's burst window peaks and she can delete most non-tanks with a full Human-to-Spider rotation. Aggressive positioning with an escape plan is essential, and side brushes help angle Cocoon around minions. A single stun on a carry often results in a kill with team follow-up, but fishing for cocoons constantly is risky due to the long cooldown. The trading rhythm becomes burst-and-reset: poke with Human Q and W, back off, then commit when targets reach 60% health or lower. Rappel is the primary survival tool and should not be wasted for damage unless the kill is guaranteed. When ahead, Elise forces fights around enemy towers, dives low-health targets, and resets before collapse. When behind, she peels for carries using Cocoon on enemy divers. In the late stage, tanks and bruisers become difficult to kill, shifting Elise's role from primary assassin to opportunistic finisher. Positioning behind the frontline or in fog of war is critical, as one catch on her can lose the game. Cocoon should be saved for the highest-priority reachable target, as stunning a tank wastes the cooldown. Trading requires patience, letting the team poke and chip until priority targets drop below 50%. Snowball becomes crucial for setup on softened targets, and Rappel must be used immediately after diving to escape retaliation. Elise should push as a unit rather than splitting off, as her wave clear is not fast enough for solo pushing. When ahead, she forces objectives and uses Cocoon to catch out-of-position enemies, winning the 4v5 and closing out the game.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Elise the Spider Queen dominates ARAM: Mayhem when she hits her power spike early, but her effectiveness hinges on understanding when to press advantages and when to play cautiously. Her strengths emerge when she secures a lead through landing clean Cocoons on squishy targets or when her team forces enemies off the first tower health pack. At that point, she transitions from passive play to setting up aggressive dives. When ahead, Elise should look for dive opportunities when she has a gold lead, Rappel available, and the enemy wave pushed to their tower. The optimal sequence involves switching to Spider Form, using Rappel to drop onto a low-health target under their tower, and immediately following with Neurotoxin and an auto-attack before using Rappel to escape or reset tower aggro. Successful dives force enemy Snowballs or flashes, and enemies who stay become vulnerable to the next Cocoon. However, dives should only happen when key enemy crowd control is on cooldown. Augments that provide healing or shielding on ability cast enable even more aggressive play, as Spider Form W offers sustain that lets Elise tank a tower shot or two without risking a throw. This extra durability allows her to stay in the fight after initial burst rather than retreating immediately. Her role when ahead is creating numbers advantages by landing stuns, bursting one target, and then looking for the next angle. Overextending without Rappel available is the fastest way to throw a lead, and chasing kills into the enemy fountain without team support is a critical mistake. The biggest throw risk comes from diving into a full enemy team with no backup. Even with a gold lead, Elise explodes if chain-cc'd. She should wait for her tank or a teammate with Snowball to engage first, serving as follow-up burst rather than primary engage when enemies are grouped. Checking Rappel cooldown before every all-in is essential, as Elise becomes a sitting duck without it. When behind, Elise struggles because her burst falls off and she becomes squishy. Missing consecutive Cocoons, getting poked out before engaging, or losing the first tower signals that she must stop trying to be the assassin. The correct adjustment is switching to peel mode, saving Cocoon for enemy divers jumping on her carry rather than sniping backline targets. This approach keeps damage dealers alive longer and gives the team a chance to turn fights. Human Q should be used to last-hit minions from safe distance, avoiding walk-up auto-attacks against poke champions. Rappel becomes a survival tool rather than an engage tool, used to wait out enemy cooldowns when assassins or bruisers commit. Augments that add damage or cooldown reduction allow Elise to lean on poke, while defensive augments enable a bruiser style focused on surviving initial burst. Recovery comes from punishing overextended enemies who get cocky with leads. If enemy carries walk past their frontline to poke, landing a Cocoon and calling for team collapse can reset the gold gap. Elise should avoid forcing fights at enemy towers when behind, instead clearing waves with Spider W and waiting for positioning errors. Patience is the only path to recovery.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Elise the Spider Queen operates as a burst dive assassin in Mayhem ARAM, using her human form to poke and set up stuns before transforming to execute low-health targets. The mode's accelerated gold and experience means she hits her power spike almost immediately, and the constant fighting gives her spiderlings plenty of bodies to feed on. She is not a sustained frontliner; the goal is to land the stun, go in, kill, and reset or rappel out. Her passive, Spider Queen, functions as hidden sustain. Human form abilities generate Spiderling charges, and in Spider form these Spiderlings attack targets while blocking skillshots. Because fights are non-stop, Elise constantly generates and spends Spiderlings. They are crucial for blocking linear skillshots like Ezreal Qs or Lux bindings, effectively creating a moving shield. The heal on kill enables tower dives where she can secure a takedown and survive the retreat. Spiderlings automatically attack the target of basic attacks or Venomous Bite, giving control over where damage and body-blocking occur. Engaging with a full swarm is significantly scarier than entering a fight with zero Spiderlings, so using human abilities on the minion wave before engaging builds a swarm. Against heavy wave-clear enemies like Ziggs or Syndra, Spiderlings should be treated as temporary burst damage rather than permanent pets. Diving without Spiderlings ready often leaves Elise lacking the damage to secure a kill, turning a trade into a suicide run. Her Q abilities serve as primary poke and finisher. Human Q deals damage based on current health, making it most effective on high-health tanks or bruisers, while Spider Q executes based on missing health and should be saved for low-health squishies under 40% health. Both are point-and-click and cannot miss, but target selection is critical. Using Spider Q too early in a duel leaves no finisher, and enemies who survive with low health can turn and kill her. Human W provides wave-clear and brush check utility, essential for revealing camping enemies in dangerous bushes. Spider W grants attack speed to Elise and her Spiderlings, functioning as a dueling steroid that should be activated immediately after landing to maximize auto-attack damage during stun duration. Wasting Human W on a single minion when the enemy team is sieging prevents efficient wave-clearing and bush-checking. Cocoon and Rappel define her success. Cocoon is the engage tool, a narrow linear skillshot that stuns the first enemy hit but is blocked by minions. Rappel is the survival tool, making Elise untargetable and allowing her to dodge key ultimates like Karthus R or Ziggs R. Missing Cocoon is the biggest error possible, as it telegraphs the dive and allows enemies to turn and burst her down. Using Rappel purely for movement with no plan to descend on a target leaves her trapped or dropping into a bad position. Form swapping is her tempo. Starting in Human form to poke and look for Cocoon, then transforming to Spider for the kill, and immediately swapping back to Human to kite backwards and reset cooldowns is the correct pattern. Staying in Spider form too long makes her a melee target with no sustain outside of the Q heal, becoming an easy victim for focused fire.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Elise in Mayhem ARAM lives and dies by her execution windows, where one bad Cocoon or ill-timed Rappel can hand the enemy a kill. Most losses on this champion come from treating her like a sustained fighter or forgetting that her human form is a squishy mage, not a tank. Mechanical mistakes often begin with casting Cocoon at max range against mobile targets that have not committed to a dash. The enemy sidesteps easily, leaving Elise vulnerable during a long cooldown window with no hard CC to protect herself. The correct approach is to hold Cocoon for point-blank confirms after a Snowball hit or to punish enemies locked down by teammates. Using Rappel to engage directly onto targets with hard CC available is another critical error that results in getting stunned or killed before dealing damage. Rappel should be treated as a defensive reset tool first and an engage tool second. A common damage mistake involves executing a full combo but forgetting to auto-attack in Spider form. Spider form auto-attacks deal bonus magic damage and are a massive portion of Elise's DPS, not just filler. Players also waste Volatile Spiderling on targets standing inside their minion waves, causing the spiderling to detonate on a minion instead. Panicking and switching forms without casting available abilities misses significant damage and leaves Elise with nothing but auto-attacks in the new form. Decision mistakes include engaging with a Snowball mark and immediately using Cocoon on the marked target. The Cocoon often misses due to tight timing, wasting the best setup tool on a target already locked down by the Snowball stun. The correct sequence is to Snowball in, let the stun apply, walk up and cast Human Q and W, then save Cocoon for when the stun ends and they try to escape. Staying in Human form when an assassin or diver commits is another fatal error, as Human Elise has no mobility and low durability. Players should pre-emptively swap to Spider form when threats approach. Using Rappel to chase healthy targets into enemy towers or teams isolates Elise with no escape tool available. This is a common throw in Mayhem where death timers are punishing. Ignoring the execute thresholds of Neurotoxin and Venomous Bite leads to using Q when targets are full health, dealing minimal damage and lacking execute damage to finish them after the combo. Building pure ability power without durability or magic penetration against tanky compositions renders Elise's combo ineffective against frontline tanks. Fighting in open ground with no minions nearby eliminates Rappel escape options and forces Elise into melee range of the entire enemy team if engaged upon. Elise demands respect for her cooldowns and her limits, where missed abilities force defensive play and successful execution dictates the fight's pace.

Read full guide

FAQ

Elise

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Elise trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Elise: Học Thuật Làm Hề, Chuyển Đổi: Kim Cương, Lửa Hồ Ly. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Elise trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Elise trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Elise đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Elise trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn