Standard order: R > E > Q > W.
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
N/Amục
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
51.16%- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
51.76%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
50.55%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
51.76%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 1,100
130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
52.23%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
50.92%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 1,050
95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép
46.66%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 600
75 Sức Mạnh Phép Thuật 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Bộc Phát Gây sát thương Kỹ Năng lên tướng ở khoảng cách 600 hoặc xa hơn sẽ làm Lộ Diện chúng trong 6 giây. Tập Trung Khi Bộc Phát được kích hoạt, làm Lộ Diện tất cả tướng địch khác trong phạm vi 1400 xung quanh chúng trong 3 giây.
50.99%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
48.41%- Tổng giá
- 3,250
- Giá
- 450
105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
47.05%- Tổng giá
- 2,850
- Giá
- 400
75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
46.99%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
52.41%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
51.81%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
51.81%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
52.85%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
45 Sức Mạnh Phép Thuật Căng Ga Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm.
49.87%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.40% | 6.88% | 2,101 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.91% | 6.28% | 1,918 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.51% | 6.30% | 1,925 |
Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 53.23% | 5.98% | 1,826 |
Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.31% | 8.73% | 2,667 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.94% | 10.44% | 3,190 |
Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 51.90% | 13.09% | 4,000 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.84% | 7.21% | 2,203 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.80% | 14.09% | 4,305 |
Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.39% | 13.93% | 4,256 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 51.25% | 5.62% | 1,717 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.89% | 5.30% | 1,621 |
Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.20% | 8.03% | 2,454 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.11% | 8.84% | 2,702 |
Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.95% | 6.80% | 2,078 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 49.50% | 14.05% | 4,293 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.49% | 5.09% | 1,556 |
Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 49.48% | 4.99% | 1,526 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.46% | 9.38% | 2,865 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.35% | 5.83% | 1,781 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.19% | 9.49% | 2,901 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.59% | 17.90% | 5,470 |
Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.58% | 14.85% | 4,539 |
Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 48.58% | 7.94% | 2,427 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.31% | 5.12% | 1,565 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 48.25% | 5.34% | 1,631 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.94% | 8.27% | 2,526 |
Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 47.68% | 7.83% | 2,393 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 46.96% | 5.65% | 1,727 |
Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 46.58% | 5.12% | 1,565 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 56.49% | 2.95% | 901 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 54.33% | 1.93% | 589 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.83% | 1.41% | 431 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.59% | 2.60% | 793 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 53.15% | 1.82% | 555 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.11% | 2.58% | 789 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.80% | 3.09% | 945 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.58% | 1.84% | 561 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.50% | 1.89% | 579 |
Chọn Xạ Thủ Thiên Bẩm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 52.23% | 3.67% | 1,120 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.12% | 1.70% | 518 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.95% | 2.01% | 614 |
Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.56% | 3.45% | 1,055 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.28% | 1.40% | 429 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.09% | 1.96% | 599 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.95% | 1.55% | 473 |
Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.90% | 1.45% | 442 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.84% | 2.14% | 655 |
Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.19% | 4.30% | 1,313 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.94% | 2.80% | 855 |
Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.71% | 4.00% | 1,223 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.71% | 3.34% | 1,020 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.36% | 4.10% | 1,252 |
Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.00% | 3.27% | 1,000 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.91% | 3.01% | 920 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.81% | 2.61% | 797 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.29% | 1.82% | 555 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 47.73% | 1.44% | 440 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 47.38% | 1.81% | 553 |
Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.11% | 2.66% | 813 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.62% | 1.94% | 592 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.50% | 2.99% | 914 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.91% | 1.48% | 452 |
Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 44.44% | 1.53% | 468 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 57.87% | 0.58% | 178 |
Chọn Bản Sonata khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 56.96% | 1.27% | 388 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 55.37% | 0.58% | 177 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 53.51% | 0.75% | 228 |
Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 53.19% | 0.62% | 188 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 53.11% | 0.79% | 241 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 52.69% | 1.22% | 372 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 52.17% | 1.28% | 391 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.52% | 1.19% | 363 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.27% | 1.29% | 394 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.37% | 0.88% | 270 |
Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.30% | 1.11% | 338 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.00% | 1.13% | 346 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.75% | 0.65% | 199 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.30% | 0.94% | 286 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.21% | 0.82% | 251 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.16% | 1.16% | 353 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.07% | 1.18% | 362 |
Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.84% | 1.06% | 324 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.14% | 0.69% | 210 |
Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.04% | 1.16% | 355 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.63% | 0.68% | 208 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 46.63% | 0.58% | 178 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.47% | 1.11% | 340 |
Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 46.41% | 0.68% | 209 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.68% | 1.17% | 359 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.24% | 1.27% | 389 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.89% | 0.74% | 225 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 44.22% | 0.65% | 199 |
Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 43.39% | 1.31% | 401 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 42.79% | 0.66% | 201 |
Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 35.91% | 0.72% | 220 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 56.70% | 0.32% | 97 |
Chọn Baron Chi Viện khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 55.88% | 0.22% | 68 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 55.76% | 0.54% | 165 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 55.56% | 0.38% | 117 |
Chọn Vụ Nổ Siêu Thanh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 53.80% | 0.56% | 171 |
Chọn Khổng Nhân Can Đảm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 53.33% | 0.25% | 75 |
Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 52.34% | 0.42% | 128 |
Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 51.72% | 0.38% | 116 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 51.39% | 0.47% | 144 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 51.35% | 0.24% | 74 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.70% | 0.46% | 142 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 50.29% | 0.57% | 173 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.60% | 0.41% | 125 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 49.35% | 0.50% | 154 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 49.09% | 0.36% | 110 |
Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.02% | 0.33% | 102 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 48.94% | 0.31% | 94 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 48.10% | 0.26% | 79 |
Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 48.05% | 0.25% | 77 |
Chọn Yêu Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.96% | 0.32% | 98 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.95% | 0.48% | 146 |
Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 46.43% | 0.37% | 112 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 46.01% | 0.53% | 163 |
Chọn Đức Tin Tiếp Sức khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 45.78% | 0.27% | 83 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 44.44% | 0.35% | 108 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 43.48% | 0.45% | 138 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 43.27% | 0.34% | 104 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 42.40% | 0.41% | 125 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 42.25% | 0.23% | 71 |
Chọn Dành Hết Cho Bạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 41.72% | 0.49% | 151 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 41.67% | 0.31% | 96 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 41.33% | 0.49% | 150 |
Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 38.57% | 0.23% | 70 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 38.18% | 0.36% | 110 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 68.85% | 0.20% | 61 |
Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 58.62% | 0.19% | 58 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 57.38% | 0.20% | 61 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T5 | 53.03% | 0.22% | 66 |
Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 47.62% | 0.21% | 63 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 38.60% | 0.19% | 57 |
Lux Skill Combos
Extracted from the skill order guide
W-focused shield, ally protection, enchanter-style, or teamfight durability setup: R > E > W > Q.
Start E, take Q second, take W third, then max E first.
Lux Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
10Lux counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsLux Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Amumu
Amumu gives Lux the one thing she values most: a clean engage that groups enemies together. When he commits, enemies usually have to spend mobility, cleanse effects, or defensive tools immediately, which makes Lux’s follow-up much easier to land.
Jhin
Jhin and Lux create a long-range pick lane where one hit confirms the other. Lux binding gives Jhin an easy target, and Jhin’s own crowd control or follow-up threat pressures enemies to dodge in predictable lines.
Jarvan IV
Jarvan gives Lux a fixed fight shape. His engage creates a boundary enemies must escape, and that makes Lux’s area damage and straight-line burst much easier to place. He also threatens the backline in a way that forces carries to stop freely dodging Lux spells.
Malphite
Malphite gives Lux decisive engage and a simple target call. He knocks enemies into a predictable punish window, and Lux can dump her burst without needing to create the first opening herself.
Synergy mechanism: Amumu gives Lux the one thing she values most: a clean engage that groups enemies together. When he commits, enemies usually have to spend mobility, cleanse effects, or defensive tools immediately, which makes Lux’s follow-up much easier to land. Combo: Amumu engages first, Lux places her slow zone across the escape path, then fires binding at the trapped or retreating target. If Amumu catches multiple enemies, Lux can layer her burst and laser through the same line instead of gambling on a max-range pick. Best scenario: This pairing is at its best when the enemy team has several short-range champions trying to walk through the lane together. Amumu forces the clump, Lux punishes the clump, and her shield can help the team survive the counter-damage after the engage lands. Enemy answer: Enemies will try to spread wide, hold displacement for Amumu, or bait him into engaging before Lux is in range. They may also send one tank forward to absorb Lux binding while carries stand behind minions or off-angle. Failure risk: If Amumu goes in too deep while Lux is clearing the wave or repositioning, the combo becomes a 4v5 dive. Lux also struggles if Amumu starts fights behind enemy terrain angles where her line spells cannot pass cleanly. Recovery: If the engage misses, Lux should not chase to “fix” it. Drop the slow zone between Amumu and the enemy team, shield his retreat path, and hold binding for whoever dashes after him. Turning the enemy’s punish attempt is often better than forcing the original play. 2. Jhin Synergy mechanism: Jhin and Lux create a long-range pick lane where one hit confirms the other. Lux binding gives Jhin an easy target, and Jhin’s own crowd control or follow-up threat pressures enemies to dodge in predictable lines. Combo: Lux can fish with slow zone first to make sidestepping awkward, then bind the slowed target for Jhin’s follow-up. If Jhin starts the chain, Lux should aim slightly behind the controlled enemy, because most players flash or dash backward once they realize both carries are lining up damage. Best scenario: This duo shines against fragile backlines that cannot face-check brush or walk through mid without a tank escort. Once one enemy is chunked, Jhin’s execute pressure and Lux’s laser threat make the next wave very hard for the enemy team to contest. Enemy answer: The clean answer is hard engage. If enemies bring multiple divers or a fast frontliner, they will try to ignore the poke war and collapse before Lux and Jhin can set up a second spell rotation. Spell shields, minion cover, and side-to-side spacing also reduce the pick threat. Failure risk: The lane can become too passive. If both players only fish from max range while the enemy tanks absorb everything, the team may lose ground and get trapped under turret pressure with no real engage. Recovery: When picks are not landing, Lux should shift from hero shots to wave control and peel. Clear minions, shield Jhin during trades, and save binding for the first enemy who crosses the minion line. Jhin can then punish the diver instead of chasing low-probability backline shots. 3. Jarvan IV Synergy mechanism: Jarvan gives Lux a fixed fight shape. His engage creates a boundary enemies must escape, and that makes Lux’s area damage and straight-line burst much easier to place. He also threatens the backline in a way that forces carries to stop freely dodging Lux spells. Combo: Jarvan starts with his engage or traps a priority target, Lux immediately places slow zone inside or across the exit, then follows with binding once the enemy commits to a direction. Her laser is best used after the target has spent mobility or when multiple enemies are stuck in the same corridor. Best scenario: This is strongest when Lux’s team has enough damage to delete the trapped target before the enemy counter-engage arrives. Jarvan does not need a perfect five-person start; catching one carry or forcing two enemies into the same narrow space is already enough for Lux to take over. Enemy answer: Enemies will hold flashes, dashes, or displacement to escape the trap, then re-engage onto Lux while Jarvan is separated. Some teams will also bait Jarvan into trapping a tank, making Lux spend burst on a low-value target. Failure risk: Jarvan can accidentally split Lux’s damage if he engages beyond her angle or blocks the team from following. Lux is not a champion who wants to walk into the trap area late; if she has to step forward after the fight starts, assassins get a clean window. Recovery: If Jarvan catches the wrong target, Lux should use the zone as a disengage tool instead of overcommitting burst. Shield the allied group, bind the first enemy leaving the trap, and reset behind the minion wave. The next Jarvan threat is still useful if Lux keeps her health bar intact. 4. Seraphine Synergy mechanism: Seraphine doubles down on Lux’s poke, shielding, and layered crowd control. Together they make it painful for enemies to walk forward, and they can stabilize messy Mayhem fights by shielding multiple allies while still threatening a long-range catch. Combo: Seraphine looks for a crowd control start or forces enemies to group with her range pressure. Lux follows with slow zone where enemies are retreating, then binding on the most valuable target that cannot freely sidestep. When Seraphine hits multiple enemies, Lux should fire through the controlled line rather than swapping targets mid-combo. Best scenario: This pairing is excellent when the team already has a frontliner and wants to win extended lane control. Lux and Seraphine can clear waves, protect carries, and punish enemies who try to engage through a narrow lane without full health. Enemy answer: The enemy answer is either heavy dive or patient sustain. If they can heal through poke or rush both backliners at once, Lux and Seraphine may not have enough immediate stop power unless their frontline is ready. Failure risk: Too much backline utility can leave the team with no one willing to step forward. If Lux and Seraphine are the only control champions, enemies can wait for one missed spell and then force through the gap. Recovery: Play closer together but not stacked. Lux should save binding for the diver Seraphine cannot stop, while Seraphine covers the wider team with shields and counter-control. If poke is being out-sustained, swap focus to waveclear and objective space rather than wasting every cooldown on tanks. 5. Malphite Synergy mechanism: Malphite gives Lux decisive engage and a simple target call. He knocks enemies into a predictable punish window, and Lux can dump her burst without needing to create the first opening herself. Combo: Malphite engages when two or more valuable enemies are close enough to punish. Lux should already be positioned slightly to the side, not directly behind him, so her binding and laser line can pass through carries instead of stopping on the nearest tank. After the initial burst, she shields the team against the return damage. Best scenario: This combo is brutal into immobile marksmen, mages, or enchanters who rely on spacing. Malphite forces the fight to happen now, and Lux adds the follow-up damage that turns a knockup into a kill instead of just a health trade. Enemy answer: Good enemies will track Malphite’s engage angle and spread before he can hit multiple targets. They may bait him onto a single durable champion, then dive Lux while her main spells are used. Failure risk: If Malphite engages without damage backup, Lux may be forced to fire from max range into a scattered fight. Missing the follow-up after Malphite commits is costly because the team loses its biggest threat and its safest initiation at the same time. Recovery: If Malphite misses or only hits a tank, Lux should immediately switch to peel mode. Slow the enemy advance, bind the first champion trying to pass Malphite, and shield allies while backing into a better line. Do not chase the failed engage unless an enemy carry has already burned escape tools.
Team functions Lux needs most: reliable engage, a real frontline, anti-dive peel, and someone who can finish targets after her poke lands. She also appreciates waveclear partners when the team lacks early pressure, but waveclear alone is not enough. If Lux’s team has no champion willing to stand in front of her, she becomes a long-range gambler. If the team gives her a stable front-to-back fight, her binding, shielding, slow zone, and laser can decide the lane without her ever needing to overstep.
Lux ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role Identity | Lux acts as a slow artillery comfort pick, sitting far back, fishing with Q, clearing waves with E, and waiting for clean R angles. | Lux becomes a timing-sensitive control mage who shapes fights by controlling space, with less forgiveness for lazy casts or passive play. | Shift from passive poke to active fight-shaping or enemies will punish you. |
| Q Usage Discipline | Fishing Q through the minion wave is acceptable when both teams are posturing and looking for picks. | Q is an anti-dive button first; a missed Q creates a large punish window for enemies to immediately convert into a dive. | Hold Q for engage threats rather than throwing it randomly on cooldown. |
| E Detonation Timing | Lux can repeatedly throw E into the wave for poke and force enemies to stand low health under tower. | E should create movement problems by blocking choke points; let the zone sit to force awkward movement before detonating. | Use E for zone control and forced movement, not just instant damage. |
| W Shield Timing | Prismatic Barrier is often treated as a bonus shield after casting damage spells or during routine poke patterns. | Cast W early so it travels through teammates before burst lands; shielding after health bars drop is too late. | Shield proactively before fights break open, not reactively after damage. |
| Build Flexibility | Lux can often build for maximum poke damage and rely on range to stay safe from enemy threats. | Damage greed can fail when augments create sudden backline access; survival and utility may enable more total damage output. | Choose items and augments based on enemy engage patterns, not damage graphs. |
| Spacing Discipline | Lux can stand behind the minion wave and feel safe unless a hook lands or a pick occurs. | That same spot may be too close if enemies have bonus movement, stronger engage timing, or Snowball angles from fog. | Position where Q protects you and W reaches carries; adjust constantly. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Lux the Lady of Luminosity functions as a long-range poke mage and control specialist in ARAM, consistently ranking among the top picks due to her exceptional range and devastating ultimate ability. Her primary strategic value lies in her ability to output damage safely from a distance while providing crowd control and utility for her team. Lux's Q, Light Binding, serves as her primary engage tool, rooting up to two enemies and setting up guaranteed follow-up damage. Her W, Prismatic Barrier, shields multiple allies, offering significant value in ARAM's constant teamfight environment. Her E, Lucent Singularity, provides area slow and damage as her main poke tool, allowing her to control space and harass enemies from safety. Her ultimate, Final Spark, fires a massive long-range beam that can span the entire Howling Abyss, dealing devastating damage on a relatively short cooldown. The signature Q-E-R combo forms the core of Lux's burst pattern. Rooting enemies with Q guarantees that E and R connect, often instantly deleting squishy targets. Her ultimate should be used liberally for cleanup after teamfights or for poke before engagements, as the short cooldown in ARAM makes it frequently available. The ultimate also procs her passive for bonus damage. Lux's passive, Illumination, marks enemies hit by abilities for bonus damage on her next auto-attack, making it essential to weave auto-attacks between abilities for significantly increased damage output. Lux's strengths include extreme range, high burst damage, a reliable root on Q, and a short R cooldown. She can contribute meaningfully to fights while maintaining safe positioning, making her a well-rounded long-range mage. However, her weaknesses create significant risk: she is fragile, lacks mobility, relies on skillshot prediction, and is mana-hungry. Against dive champions, Lux must maintain careful positioning because once caught, survival is unlikely. Her skillshots require prediction, meaning players must account for enemy movement patterns to land key abilities consistently. In ARAM's single-lane format, Lux excels at controlling the pace of engagements through poke and zone control. Her ability to shield allies adds team utility beyond raw damage, while her root provides engage or disengage options depending on the situation. Players must balance aggressive poke with positional awareness, as overextending leaves her vulnerable to assassination. Her combination of range, burst, and utility makes her an essential champion for mage players and a consistent top-tier ARAM pick.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Lux the Lady of Luminosity wins in ARAM: Mayhem by making the lane feel unsafe before fights begin. Her role is not to chase carries directly but to force enemies into bad positions and punish their mistakes with Light Binding, Lucent Singularity, and Final Spark. Missing her first spell means backing up for a few seconds, as Lux becomes easy to punish when standing forward without crowd control ready. Engage should start from side angles rather than the center of the lane. Standing directly behind minions makes every Light Binding readable to enemies. Moving toward the wall and waiting for targets to last-hit creates opportunities to cast binding and immediately layer Lucent Singularity where they want to retreat, forcing them to either eat the slow zone or walk into your team. Light Binding should not be thrown simply because it is available. Holding it when assassins, divers, or Snowball users are posturing allows Lux to control space, while a missed binding makes her a target. Lucent Singularity can start pressure before committing the root, placed behind enemy minion waves or at choke edges. Detonating too early often gives enemies a free step forward, so delaying the pop is important when using it as a zone tool. Final Spark is best used after movement has been spent, such as after a root lands, after ally crowd control connects, or when enemy carries have already used their dashes or Snowball. When facing divers, Light Binding should be saved for the second body rather than wasted on frontliners baiting the root. Prismatic Barrier should be cast before damage lands, thrown through as many allies as possible when entering chokes or when enemy engage is starting. Against Snowball markers, backing toward your team while placing Lucent Singularity at your feet and holding binding for the arrival point is the best response. Against heavy engage, standing one spell range behind your strongest peel ally prevents being forced to use everything defensively. Retreat should move in diagonals toward walls rather than straight backward down the bridge. When binding misses, giving ground immediately is essential rather than trying to compensate with forward pressure. If your team loses the first target in a fight, switching to damage control with shield on the retreat path and saving Final Spark for reset attempts or emergencies is the correct approach. Spacing on the narrow bridge requires staying close enough to follow allied crowd control but far enough that one enemy engage cannot hit both Lux and another carry. Minion waves serve as both cover and bait, with dying waves creating moments to place E behind minions and look for binding angles. Brush and fog angles should be respected by using E to scout unseen areas before walking up. Target priority means rooting the target your team can actually kill. A single secured carry kill often matters more than hitting multiple frontliners who survive. When behind, wave control and anti-dive take priority over poke numbers. Snowball should rarely be used as blind engage but rather to finish trapped targets, follow winning dives, or reposition after key enemy spells are spent. Augments should be played around without breaking Lux's spacing rules, with poke-based augments used during wave standoffs and burst-enhancing windows saved for confirmed targets. Pushing works when your team has health, vision, and cooldowns ready, while pulling back after spending binding or laser denies the enemy their best timing to start a fight.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Lux the Lady of Luminosity approaches Mayhem fights as a spacing-dependent control mage who wins by forcing enemies to cross bad ground before they can reach her. Her game plan divides into three distinct phases that shape how she positions, trades, and uses her cooldowns. During levels 1 through 6, Lux establishes lane shape before enemies can force engagements. She starts slightly behind her frontline and off to one side of the minion wave, creating angles where enemies must choose between dodging poke or walking around their own minions. She uses E to control where enemies are allowed to stand rather than fishing for damage, throwing it when opponents step up for last hits or group behind low-health minions. She holds Q until someone commits, gets stuck in a narrow angle, or is slowed by E, because missing Q gives divers the green light to engage. She casts W before trades fully land to win small health exchanges without needing all-ins. Snowball serves as a defensive and follow-up tool early, used to reveal pressure, check brush angles, or tag low targets after Q lands rather than flying into full-health enemies. Push when her team has stronger ranged clear; stall against Snowball divers or hook champions waiting behind the wave. From levels 7 through 11, Lux turns poke into picks and structure pressure. She plays at max spell range near the side where her frontline can protect her, shifting after every cast so enemies cannot pre-aim engage tools. She creates real kill windows by using E to soften grouped targets and holding Q to punish bruisers walking through minions or marksmen stepping forward after using mobility. Once Q connects, she commits quickly if the target can die or backs away if counter-engage is ready. Final Spark should finish rooted targets, cut through stacked fights, or clear dangerous waves rather than firing into five healthy enemies with no follow-up. Snowball becomes a pick confirmer rather than an engage starter, used to reposition for finishing angles after Q lands. Push hard after winning picks to make turret defense miserable; stall when her team lacks health or key allies are dead. At levels 12 and beyond, Lux wins by denying engages and deleting locked targets. She stands behind her damage line or diagonally behind her frontline with space to sidestep Snowball. Late trades require patience, as one missed Q can decide the fight. She uses E for low-risk pressure and saves Q for the champion who must enter to start combat. When Q lands on a carry, she commits with E and Final Spark if her team can follow; when it lands on a tank, she checks the fight state before committing resources. Snowball is mostly a trap unless confirming a winning fight, useful for marking rooted low-health targets or creating hesitation. Push only after kills, forced retreats, or enemy cooldown mistakes. When behind, she plays for one clean catch, letting the wave push closer and waiting for opponents to overstep into Q range. Before every late fight, she chooses one priority: peel the diver, burst the rooted carry, or clear the wave, then immediately moves to a new angle before enemies punish her cooldowns.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Lux the Lady of Luminosity excels when ahead by controlling space from behind her front line, clearing waves before they reach tower range, and forcing enemies to walk through light binding threat to contest ground. Her lead is most valuable when enemies must enter her range; stepping forward into engage range hands opponents their only punish window. When ahead, Lux should clear minion waves quickly, then hold crowd control for champions rather than wasting it on empty space. Pushed waves create safer tower pressure and room to collect healing packs or set up engages. Converting poke into picks requires aiming binding where enemies must move, not where they stand, and immediately layering damage with the team on successful hits. Missed catches should be respected by backing up, not chased, as mobile enemies and Snowball users punish overextension severely. Shielding before engages makes poke leads harder to break, as enemies must spend more resources to start playable fights. Augments should reduce risk by covering Lux's usual weaknesses: downtime after missing binding, vulnerability to hard engage, and dependence on allies to finish targets. The classic ahead throw happens when teams chase past waves into fogless angles where enemies can chain engage. Lux wins extended siege states but loses messy overchases. When behind, Lux should stop trying to win entire fights with heroic combos and instead focus on clearing waves, shielding poke, and punishing oversteps. Waveclear buys time for respawns, healing, and augment value to return. Ignoring waves to chase low-probability bindings surrenders free structure damage and invites dives while defensive tools are down. Binding should be held for the engage, not wasted on poke dreams, as behind Lux cannot afford empty spells. A saved binding stops dives and turns fights; a missed binding at max range leaves the backline without peel. Shield functions as a recovery tool, denying enemy poke advantage and preventing easy all-ins. Poor shielding angles from greedy positioning get Lux caught, and when she dies first while behind, the team loses both waveclear and peel simultaneously. Damage should be reserved for enemies who are crowd controlled, overextended, or committed forward, not dumped into tanks with defensive tools ready. Augments must patch specific problems: defensive or movement augments enable safer positioning, shield augments should focus on key teammates, and damage augments help clear waves and punish committed enemies rather than baiting Lux into frontlining. Unrecoverable fights should be avoided by giving ground, clearing from maximum safe range, and waiting for regroups. The worst behind play is forcing bad fights because one enemy looks low. Lux punishes overconfidence but cannot escape once surrounded. The fundamental rule remains consistent: ahead, Lux controls space and converts poke into clean picks without entering engage range; behind, she clears, shields, and holds binding until enemies commit. In both states, discipline after the first spell determines outcomes. If it lands, convert with the team; if it misses, respect the punish window immediately.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Lux the Lady of Luminosity controls ARAM: Mayhem fights through spell placement, zone control, and disciplined spacing rather than aggressive pursuit of every damage opportunity. Her passive, Illumination, rewards clean spell hits with bonus burst on her next attack, but the mark is a reward rather than an obligation. In Mayhem's rapid skirmishes, stepping up for passive procs only makes sense when the enemy frontline has already committed or when teammates hold space in front of her. Walking into danger for a mark often costs more health than the damage is worth, especially against bruisers, assassins, or Snowball users still threatening engagement. Final Spark can also consume existing marks, which matters when landing E or Q before ulting. Light Binding serves as Lux's primary catch tool and the spell that determines whether she controls the fight or merely contributes damage. The root creates openings for full combos or peel, but missing it invites enemies to walk up and trade. Q is best held for moments when targets are forced into narrow lanes, slowed by E, or already committed forward. In teamfights, it either catches a priority target before the fight starts or stops the first diver reaching the backline. Prismatic Barrier defines Lux's team value beyond burst. Shielding allies before damage lands swings trades more than reacting after they are low. The wand travels out and back, so positioning it through clustered teammates or along retreat paths maximizes its effect. Lux players lose fights by shielding only themselves when the whole team needed protection. Lucent Singularity is Lux's most frequently used spell for shaping the lane. It provides poke, wave control, zoning, and setup through its slow field. Placement should target where enemies want to stand rather than where they have already escaped. Delaying detonation keeps the slow active for follow-up skillshots. E sets up Q through its slow, while Q roots targets in the zone for confirmed damage. Final Spark converts real setup into kills rather than gambling on low-health targets. The beam reaches across the lane, and enemies often cluster after crowd control or during retreats. The classic kill pattern chains Q into E into R, with detonation timed so targets cannot escape. Waiting for commitment and firing through multiple champions decides fights before enemies can reset. A missed R removes Lux's biggest kill confirmation, making Q catches less lethal and leaving the team without burst to finish targets before shields or disengage arrive.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Lux the Lady of Luminosity reaches her full potential when playing one step behind the front line, controlling space with E, punishing locked targets with Q, and saving R for moments that finish fights or force retreats. Most mistakes stem from trying to be the hero too early. Missing the first spell rotation does not make Lux useless, but she must immediately shift from a pick threat to shielding, zoning, and waiting for the next punish opportunity. Mechanically, throwing Q at max range into full-health enemies with no setup creates vulnerability. If Q misses, divers can engage while Lux has no self-peel. Q should target enemies who are slowed, trapped in narrow angles, stepping up for last hits, or already dodging other threats. After a miss, drop E defensively, shield the closest ally, and retreat until Q returns. Detonating E instantly sacrifices zone control. Against fast engage, that space often matters more than the damage. Let E sit when enemies advance through chokes, enter brush, or chase low-health teammates. Detonate only when they commit to bad paths or when the slow enables follow-up. Shielding after damage lands wastes value. Shield early when engage starts, when allies face Snowball pressure, or when both teams trade ultimates. Position so the shield path touches multiple allies. Using R simply because Q connected wastes the best finishing tool. Fire R when it secures kills, hits multiple committed enemies, clears dangerous waves, or forces enemy carries to retreat. Walking forward to trigger passive damage after spell hits turns safe poke into dangerous trades. Only auto when targets are bound, isolated, or retreating without gap closers available. Aiming every spell down the lane center makes poke predictable. Vary angles, throw E behind retreating enemies, and cast during their attack or movement animations. Standing still after R makes Lux an easy target. Decide the exit before casting and move immediately after. Decision mistakes include playing like a front-line champion. One missed Q or enemy Snowball means death, costing wave control and shield support. Let tanks take first contact and punish enemies who cross that line. Spending all spells on poke while teammates get engaged leaves no defensive tools. Keep one spell ready when enemy engage champions are alive. Chasing low-health enemies past waves or into brush without vision surrenders Lux's range advantage. Finish targets with R or controlled E from safety instead. Ignoring wave control to fish for champion hits pushes the team under pressure and reduces dodge room. Clear waves when the team is low, when enemies siege, or when front-line allies need space. Taking damage-only augments when the team lacks peel makes Lux easy to run down. Value reliability, shielding, safety, and spell access when teammates cannot protect carries. Starting fights without front-line positioning baits allies into bad engages. Check ally spacing before committing. Holding R forever for perfect multi-target hits misses real kill windows. Use R when it changes the fight rather than waiting for ideal scenarios. The safest habit ensures every spell creates space, protects allies, or punishes committed enemies. Miss once, back up. Miss twice, play for shield and wave. Surviving mistakes gives Lux another rotation, and another rotation usually matters.
Read full guideFAQ
Lux
Hextech Augments tốt nhất cho Lux trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Lux: Pháo Thủ Poro, Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet, Động Cơ Thu Nhỏ. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Lux trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Lux trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Lux đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Lux trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
