ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T4 Hạng #130

Braum lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Braum hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Braum Trái Tim của Freljord Braum Đỡ đòn / Pháp sư / Hỗ trợ
BậcT4
Hạng#130
Tỷ lệ thắng48.29%
Tỷ lệ chọn0.40%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Băng Giáp Băng Giáp Băng Giáp
Tổng giá
2,400
Giá
300

550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

Tỷ lệ thắng51.18%
Tỷ lệ chọn10.70%
#2
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong
Tổng giá
2,800
Giá
800

400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.

Tỷ lệ thắng52.60%
Tỷ lệ chọn7.50%
#3
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Tổng giá
3,100
Giá
500

1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).

Tỷ lệ thắng49.59%
Tỷ lệ chọn4.85%

N/Amục

Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

51.01%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

51.75%
Băng Giáp Băng Giáp Băng Giáp
Tổng giá
2,400
Giá
300

550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

52.99%
Giáp Gai Giáp Gai Giáp Gai
Tổng giá
2,450
Giá
450

150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.

50.15%
Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong
Tổng giá
2,800
Giá
800

400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.

52.58%
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Tổng giá
3,100
Giá
500

1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).

51.67%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

53.10%
Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự
Tổng giá
2,900
Giá
800

400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.

52.52%
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
Tổng giá
3,200
Giá
650

350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.

52.01%
Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Tổng giá
2,700
Giá
650

400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.

51.95%
Tim Băng Tim Băng Tim Băng
Tổng giá
2,500
Giá
600

75 Giáp 400 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Chiến Binh Mùa Đông Giảm Tốc Độ Đánh của các tướng địch xung quanh đi 20%.

51.43%
Dây Chuyền Iron Solari Dây Chuyền Iron Solari Dây Chuyền Iron Solari
Tổng giá
2,200
Giá
700

200 Máu 25 Giáp 25 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Tận Hiến Ban cho các đồng minh gần bên 290 - 360 Lá Chắn, giảm dần trong 2.5 giây.

51.70%

N/A

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

53.07%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

53.07%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

52.59%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

52.59%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

52.79%
Bình Máu Bình Máu Bình Máu
Tổng giá
50
Giá
50

Tiêu Thụ Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.

52.79%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

52.79%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Nâng Cấp Giáp Gai Nâng Cấp Giáp Gai Nâng Cấp Giáp Gai Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.35%
Tỷ lệ chọn
7.16%
Trận
828

Chọn Nâng Cấp Giáp Gai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT154.35%7.16%828
Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.79%
Tỷ lệ chọn
8.55%
Trận
989

Chọn Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT153.79%8.55%989
Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.95%
Tỷ lệ chọn
10.85%
Trận
1,255

Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.95%10.85%1,255
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.91%
Tỷ lệ chọn
9.53%
Trận
1,102

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.91%9.53%1,102
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.21%
Tỷ lệ chọn
4.06%
Trận
470

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.21%4.06%470
Hầm Nhừ Hầm Nhừ Hầm Nhừ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.09%
Tỷ lệ chọn
9.42%
Trận
1,090

Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.09%9.42%1,090
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.86%
Tỷ lệ chọn
27.70%
Trận
3,203

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.86%27.70%3,203
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.85%
Tỷ lệ chọn
5.90%
Trận
682

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.85%5.90%682
Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.02%
Tỷ lệ chọn
23.93%
Trận
2,768

Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.02%23.93%2,768
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.91%
Tỷ lệ chọn
5.16%
Trận
597

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.91%5.16%597
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.44%
Tỷ lệ chọn
19.15%
Trận
2,215

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.44%19.15%2,215
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.20%
Tỷ lệ chọn
12.70%
Trận
1,469

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT148.20%12.70%1,469
Quăng Quật Quăng Quật Quăng Quật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.71%
Tỷ lệ chọn
12.83%
Trận
1,484

Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.71%12.83%1,484
Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.67%
Tỷ lệ chọn
10.01%
Trận
1,158

Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.67%10.01%1,158
Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.62%
Tỷ lệ chọn
5.81%
Trận
672

Chọn Nâng Cấp Hiến Tế khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.62%5.81%672
Ma Băng Ma Băng Ma Băng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.29%
Tỷ lệ chọn
7.97%
Trận
922

Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.29%7.97%922
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.03%
Tỷ lệ chọn
8.88%
Trận
1,027

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.03%8.88%1,027
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.82%
Tỷ lệ chọn
5.85%
Trận
677

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.82%5.85%677
Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.70%
Tỷ lệ chọn
5.50%
Trận
636

Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT146.70%5.50%636
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.60%
Tỷ lệ chọn
21.50%
Trận
2,487

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.60%21.50%2,487
Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.53%
Tỷ lệ chọn
5.72%
Trận
662

Chọn Khổng Nhân Can Đảm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT146.53%5.72%662
Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.27%
Tỷ lệ chọn
16.82%
Trận
1,945

Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.27%16.82%1,945
Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.69%
Tỷ lệ chọn
6.68%
Trận
772

Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT144.69%6.68%772
Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.03%
Tỷ lệ chọn
5.14%
Trận
595

Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT144.03%5.14%595
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.49%
Tỷ lệ chọn
1.35%
Trận
156

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.49%1.35%156
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.01%
Tỷ lệ chọn
1.62%
Trận
187

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.01%1.62%187
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.88%
Tỷ lệ chọn
1.80%
Trận
208

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.88%1.80%208
Hoa Khôi Hoa Khôi Hoa Khôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.72%
Tỷ lệ chọn
2.71%
Trận
313

Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT252.72%2.71%313
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.60%
Tỷ lệ chọn
2.50%
Trận
289

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.60%2.50%289
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.49%
Tỷ lệ chọn
1.91%
Trận
221

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT252.49%1.91%221
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.02%
Tỷ lệ chọn
1.71%
Trận
198

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.02%1.71%198
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.99%
Tỷ lệ chọn
1.31%
Trận
151

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT250.99%1.31%151
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.77%
Tỷ lệ chọn
1.69%
Trận
195

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT250.77%1.69%195
Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.41%
Tỷ lệ chọn
3.16%
Trận
365

Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT250.41%3.16%365
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.29%
Tỷ lệ chọn
2.99%
Trận
346

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.29%2.99%346
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
2.42%
Trận
280

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.00%2.42%280
Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.71%
Tỷ lệ chọn
1.48%
Trận
171

Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT249.71%1.48%171
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.89%
Tỷ lệ chọn
2.72%
Trận
315

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.89%2.72%315
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.60%
Tỷ lệ chọn
2.47%
Trận
286

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.60%2.47%286
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.51%
Tỷ lệ chọn
2.32%
Trận
268

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.51%2.32%268
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.94%
Tỷ lệ chọn
2.31%
Trận
267

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.94%2.31%267
Lên Làm Vua Lên Làm Vua Lên Làm Vua Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.56%
Tỷ lệ chọn
1.42%
Trận
164

Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT247.56%1.42%164
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.45%
Tỷ lệ chọn
1.69%
Trận
196

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.45%1.69%196
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.83%
Tỷ lệ chọn
2.46%
Trận
284

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.83%2.46%284
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.72%
Tỷ lệ chọn
1.98%
Trận
229

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.72%1.98%229
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.36%
Tỷ lệ chọn
1.31%
Trận
151

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT246.36%1.31%151
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.24%
Tỷ lệ chọn
1.50%
Trận
173

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.24%1.50%173
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.83%
Tỷ lệ chọn
2.28%
Trận
264

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.83%2.28%264
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.80%
Tỷ lệ chọn
2.47%
Trận
286

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.80%2.47%286
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.29%
Tỷ lệ chọn
1.47%
Trận
170

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.29%1.47%170
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.14%
Tỷ lệ chọn
1.25%
Trận
144

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT245.14%1.25%144
Sắc Lẹm Sắc Lẹm Sắc Lẹm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.07%
Tỷ lệ chọn
3.07%
Trận
355

Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT245.07%3.07%355
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.04%
Tỷ lệ chọn
2.44%
Trận
282

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.04%2.44%282
Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.97%
Tỷ lệ chọn
1.29%
Trận
149

Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.97%1.29%149
Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.67%
Tỷ lệ chọn
2.11%
Trận
244

Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT244.67%2.11%244
Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.22%
Tỷ lệ chọn
1.27%
Trận
147

Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT244.22%1.27%147
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.11%
Tỷ lệ chọn
3.16%
Trận
365

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.11%3.16%365
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.09%
Tỷ lệ chọn
1.61%
Trận
186

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.09%1.61%186
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.93%
Tỷ lệ chọn
1.50%
Trận
173

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT243.93%1.50%173
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
43.84%
Tỷ lệ chọn
1.26%
Trận
146

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT243.84%1.26%146
Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.71%
Tỷ lệ chọn
2.89%
Trận
334

Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT243.71%2.89%334
Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
43.65%
Tỷ lệ chọn
1.09%
Trận
126

Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT243.65%1.09%126
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.24%
Tỷ lệ chọn
1.28%
Trận
148

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT243.24%1.28%148
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.34%
Tỷ lệ chọn
1.18%
Trận
137

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT242.34%1.18%137
Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
42.13%
Tỷ lệ chọn
1.87%
Trận
216

Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT242.13%1.87%216
Chúa Tể Tay Đôi Chúa Tể Tay Đôi Chúa Tể Tay Đôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.79%
Tỷ lệ chọn
1.16%
Trận
134

Chọn Chúa Tể Tay Đôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT241.79%1.16%134
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
39.34%
Tỷ lệ chọn
1.82%
Trận
211

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT239.34%1.82%211
Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
38.05%
Tỷ lệ chọn
1.77%
Trận
205

Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT238.05%1.77%205
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
37.50%
Tỷ lệ chọn
1.52%
Trận
176

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT237.50%1.52%176
Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
60.78%
Tỷ lệ chọn
0.44%
Trận
51

Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT360.78%0.44%51
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
56.52%
Tỷ lệ chọn
0.60%
Trận
69

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT356.52%0.60%69
Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.70%
Tỷ lệ chọn
0.68%
Trận
79

Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT355.70%0.68%79
Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
54.24%
Tỷ lệ chọn
1.02%
Trận
118

Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT354.24%1.02%118
Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.95%
Tỷ lệ chọn
0.67%
Trận
77

Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.95%0.67%77
Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.85%
Tỷ lệ chọn
0.47%
Trận
54

Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.85%0.47%54
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.91%
Tỷ lệ chọn
0.95%
Trận
110

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.91%0.95%110
Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.91%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
55

Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.91%0.48%55
Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.72%
Tỷ lệ chọn
0.60%
Trận
69

Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.72%0.60%69
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.74%
Trận
86

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.00%0.74%86
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.23%
Tỷ lệ chọn
0.56%
Trận
65

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT349.23%0.56%65
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.06%
Tỷ lệ chọn
0.46%
Trận
53

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT349.06%0.46%53
Gan Góc Vô Pháp Gan Góc Vô Pháp Gan Góc Vô Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.81%
Tỷ lệ chọn
0.73%
Trận
84

Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.81%0.73%84
Khéo Léo Khéo Léo Khéo Léo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.53%
Tỷ lệ chọn
0.59%
Trận
68

Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.53%0.59%68
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.17%
Tỷ lệ chọn
0.46%
Trận
53

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.17%0.46%53
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.06%
Tỷ lệ chọn
1.03%
Trận
119

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.06%1.03%119
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.67%
Tỷ lệ chọn
0.52%
Trận
60

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.67%0.52%60
Cự Tuyệt Cự Tuyệt Cự Tuyệt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.95%
Tỷ lệ chọn
0.64%
Trận
74

Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT345.95%0.64%74
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.79%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
107

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.79%0.93%107
Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.61%
Tỷ lệ chọn
0.99%
Trận
114

Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT345.61%0.99%114
Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.00%
Tỷ lệ chọn
0.52%
Trận
60

Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT345.00%0.52%60
Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.00%
Tỷ lệ chọn
0.52%
Trận
60

Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.00%0.52%60
Bơi Hết Vào Đây Bơi Hết Vào Đây Bơi Hết Vào Đây Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
43.94%
Tỷ lệ chọn
0.57%
Trận
66

Chọn Bơi Hết Vào Đây khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT343.94%0.57%66
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.75%
Tỷ lệ chọn
0.83%
Trận
96

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT343.75%0.83%96
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.64%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
55

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT343.64%0.48%55
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.18%
Tỷ lệ chọn
0.76%
Trận
88

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT343.18%0.76%88
Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.04%
Tỷ lệ chọn
0.68%
Trận
79

Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT343.04%0.68%79
Bác Học Điên Bác Học Điên Bác Học Điên Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.07%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
56

Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT341.07%0.48%56
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
40.78%
Tỷ lệ chọn
0.89%
Trận
103

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT340.78%0.89%103
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
40.54%
Tỷ lệ chọn
0.64%
Trận
74

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT340.54%0.64%74
Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
40.43%
Tỷ lệ chọn
0.81%
Trận
94

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT340.43%0.81%94
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
40.24%
Tỷ lệ chọn
0.71%
Trận
82

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT340.24%0.71%82

Braum Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
RQEW

R > Q > E > W

RQWE

R > Q > W > E (Condition: Heavy Dash or Cooldown Reset Augments)

Braum Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

3

Braum counters these champions in ARAM: Mayhem.

Yasuo Yasuo Yasuo T2
Bậc
T2
Hạng
#35
Tỷ lệ thắng
52.16%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Yasuo hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Sona Sona Sona T2
Bậc
T2
Hạng
#38
Tỷ lệ thắng
52.11%
Tỷ lệ chọn
0.55%

Sona hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Katarina Katarina Katarina T5
Bậc
T5
Hạng
#167
Tỷ lệ thắng
44.05%
Tỷ lệ chọn
0.62%

Katarina hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

5

Braum is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Vayne Vayne Vayne T1
Bậc
T1
Hạng
#7
Tỷ lệ thắng
54.56%
Tỷ lệ chọn
0.94%

Vayne hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Veigar Veigar Veigar T3
Bậc
T3
Hạng
#81
Tỷ lệ thắng
50.14%
Tỷ lệ chọn
0.98%

Veigar hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Brand Brand Brand T1
Bậc
T1
Hạng
#5
Tỷ lệ thắng
54.19%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Brand hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Vel'Koz Vel'Koz Vel'Koz T2
Bậc
T2
Hạng
#58
Tỷ lệ thắng
51.29%
Tỷ lệ chọn
0.83%

Vel'Koz hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Blitzcrank Blitzcrank Blitzcrank T4
Bậc
T4
Hạng
#148
Tỷ lệ thắng
46.94%
Tỷ lệ chọn
1.01%

Blitzcrank hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Braum Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Braum Braum Braum T4
Bậc
T4
Hạng
#130
Tỷ lệ thắng
48.29%
Tỷ lệ chọn
0.40%

Braum hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Needs a primary damage dealer to protect Braum's entire kit revolves around standing between his carry and the enemy team. Without a clear priority target to shield, his positioning loses focus. Needs allies with rapid attack speed or multi-hit spells — His passive, Concussive Blows, requires four stacks to stun. The faster his team applies those stacks, the faster the enemy dies. Needs waveclear or poke to set up engagements — Braum cannot clear minion waves efficiently. He needs teammates who can thin the wave so he can walk up and look for a Winter's Bite or Snowball without eating free poke. Top Synergy Pairings

1. Lucian (High Value — The Classic Duo)

Yi Yi Yi T1
Bậc
T1
Hạng
#18
Tỷ lệ thắng
52.96%
Tỷ lệ chọn
0.73%

Yi hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Fizz Fizz Fizz T1
Bậc
T1
Hạng
#30
Tỷ lệ thắng
53.38%
Tỷ lệ chọn
0.71%

Fizz hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Ryze Ryze Ryze T2
Bậc
T2
Hạng
#60
Tỷ lệ thắng
51.53%
Tỷ lệ chọn
0.66%

Ryze hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Fate Fate Fate T2
Bậc
T2
Hạng
#67
Tỷ lệ thắng
50.89%
Tỷ lệ chọn
0.66%

Fate hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Vladimir Vladimir Vladimir T3
Bậc
T3
Hạng
#83
Tỷ lệ thắng
49.29%
Tỷ lệ chọn
0.41%

Vladimir hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Braum Braum Braum T4
Bậc
T4
Hạng
#130
Tỷ lệ thắng
48.29%
Tỷ lệ chọn
0.40%

Braum hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy Mechanism: Instant passive stacks from Lucian's double-shot passive. Braum's shield covers Lucian during his dash-and-fire pattern. Combo: Braum lands Winter's Bite on a priority target. Lucian Relentless Pursuit forward, double-auto, then Piercing Light. The stun procs before the enemy can flash. Best Scenario: The enemy team has a squishy backline that relies on positioning. Braum and Lucian delete one person instantly, turning the fight into a 4v5. Enemy Answer: Hard disengage or untargetability. Champions like Fizz, Vladimir, or Master Yi can dodge the Winter's Bite or the follow-up burst. If the initial pick fails, Lucian is now overextended. Failure Risk: Lucian dies if he dashes into a trap. If Braum misses his shield or the enemy has a point-and-click CC chain like Ryze or Twisted Fate, Lucian gets collapsed on. Recovery: Braum pops Glacial Fissure to create a zone of slow and knockup. He shields Lucian's retreat path, eating the returning poke while Lucian resets.

2. Twitch (High Value — The Extended Trade King)

Twitch Twitch Twitch T2
Bậc
T2
Hạng
#45
Tỷ lệ thắng
51.77%
Tỷ lệ chọn
1.00%

Twitch hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zed Zed Zed T3
Bậc
T3
Hạng
#52
Tỷ lệ thắng
50.26%
Tỷ lệ chọn
0.75%

Zed hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Braum Braum Braum T4
Bậc
T4
Hạng
#130
Tỷ lệ thắng
48.29%
Tỷ lệ chọn
0.40%

Braum hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Kha'Zix Kha'Zix Kha'Zix T5
Bậc
T5
Hạng
#140
Tỷ lệ thắng
46.45%
Tỷ lệ chọn
0.44%

Kha'Zix hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Katarina Katarina Katarina T5
Bậc
T5
Hạng
#167
Tỷ lệ thắng
44.05%
Tỷ lệ chọn
0.62%

Katarina hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy Mechanism: Braum's shield blocks the skill shots that would force Twitch out of his ultimate. Twitch's high attack speed rapidly triggers Braum's passive across multiple targets. Combo: Twitch opens Ambush and repositions. Braum walks forward with shield up. Twitch activates Spray and Pray. Braum uses Glacial Fissure if enemies try to dive, creating a kill zone. Best Scenario: Enemy team is grouped in a choke point or corridor. Twitch's bolts pierce everyone while Braum's shield covers the only angle of return fire. Enemy Answer: Flanks or burst mages who do not rely on projectiles. Champions like Katarina, Kha'Zix, or Zed can bypass the shield and delete Twitch before Braum can react. Failure Risk: Twitch gets caught out while stealthed or during his ultimate channel. Braum cannot shield damage from behind or from instant point-blank bursts. Recovery: Braum peels with Winter's Bite and body-blocks the exit path. He buys time for Twitch to re-stealth or for the rest of the team to collapse.

3. Yasuo (Medium-High Value — The Windwall Combo)

Yasuo Yasuo Yasuo T2
Bậc
T2
Hạng
#35
Tỷ lệ thắng
52.16%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Yasuo hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lux Lux Lux T3
Bậc
T3
Hạng
#66
Tỷ lệ thắng
49.86%
Tỷ lệ chọn
1.05%

Lux hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Braum Braum Braum T4
Bậc
T4
Hạng
#130
Tỷ lệ thắng
48.29%
Tỷ lệ chọn
0.40%

Braum hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Garen Garen Garen T4
Bậc
T4
Hạng
#134
Tỷ lệ thắng
46.93%
Tỷ lệ chọn
0.64%

Garen hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Darius Darius Darius T4
Bậc
T4
Hạng
#149
Tỷ lệ thắng
47.24%
Tỷ lệ chọn
0.50%

Darius hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Samira Samira Samira T5
Bậc
T5
Hạng
#150
Tỷ lệ thắng
46.68%
Tỷ lệ chọn
0.63%

Samira hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy Mechanism: Layered projectile blocking. Braun holds his shield for the angle Windwall does not cover. Yasuo dashes through targets, stacking Braum's passive. Combo: Braum lands Glacial Fissure through the enemy team. Yasuo follows with Last Breath on the knocked-up targets. The chain CC keeps the enemy airborne or stunned for nearly three seconds. Best Scenario: The enemy team relies heavily on skill shots—Nidalee, Ezreal, Lux, or Varus. The double wall makes them useless for the duration of the fight. Enemy Answer: Champions who ignore walls. Samira's ultimate cuts through, and melee divers like Darius or Garen just walk around the shield. Failure Risk: Yasuo gets caught in a bad dash and dies instantly. Braum cannot save a Yasuo who dives too deep without backup. Recovery: Braum uses his shield to cover Yasuo's retreat, but if Yasuo is too far forward, the recovery window is slim. Braum must save Glacial Fissure for disengage.

4. Miss Fortune (Medium Value — The AoE Death Zone) Miss Fortune provides the waveclear Braum lacks and the AoE damage to exploit his crowd control. When Braum lands a Glacial Fissure, it slows and knocks up a wide line. Miss Fortune drops Bullet Time on top of the disabled enemies. They cannot walk out of the ultimate because of the slow, and they cannot interrupt her because of the knockup chain.

Leona Leona Leona T2
Bậc
T2
Hạng
#37
Tỷ lệ thắng
51.64%
Tỷ lệ chọn
0.65%

Leona hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Alistar Alistar Alistar T3
Bậc
T3
Hạng
#87
Tỷ lệ thắng
49.65%
Tỷ lệ chọn
0.65%

Alistar hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Pyke Pyke Pyke T3
Bậc
T3
Hạng
#122
Tỷ lệ thắng
48.56%
Tỷ lệ chọn
0.71%

Pyke hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Braum Braum Braum T4
Bậc
T4
Hạng
#130
Tỷ lệ thắng
48.29%
Tỷ lệ chọn
0.40%

Braum hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy Mechanism: Glacial Fissure sets up a guaranteed Bullet Time. Braum's shield protects Miss Fortune during her channel, which is her most vulnerable moment. Combo: Braum Flash-Ultimates or uses Snowball to engage. Miss Fortune immediately channels Bullet Time on the clustered targets. Braum turns his shield toward the enemy backline to block any interrupt attempts. Best Scenario: The enemy team is forced to fight in a narrow space. The ultimate hits everyone, and Braum's shield denies the counter-poke. Enemy Answer: Instant hard CC to stop Bullet Time. Champions like Leona, Alistar, or Pyke can break the combo if they get past the shield. Failure Risk: Miss Fortune gets interrupted or forced to cancel her ultimate. The team loses its primary burst window, and Braum's engage becomes a suicide mission. Recovery: Braum kites backward with Winter's Bite and shield, waiting for Miss Fortune's cooldowns. The team resets for a second pick attempt.

5. Jinx (Medium Value — The Snowball Accelerator)

Jinx Jinx Jinx T1
Bậc
T1
Hạng
#6
Tỷ lệ thắng
54.66%
Tỷ lệ chọn
1.18%

Jinx hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zed Zed Zed T3
Bậc
T3
Hạng
#52
Tỷ lệ thắng
50.26%
Tỷ lệ chọn
0.75%

Zed hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Talon Talon Talon T3
Bậc
T3
Hạng
#86
Tỷ lệ thắng
49.81%
Tỷ lệ chọn
0.44%

Talon hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Braum Braum Braum T4
Bậc
T4
Hạng
#130
Tỷ lệ thắng
48.29%
Tỷ lệ chọn
0.40%

Braum hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Qiyana Qiyana Qiyana T5
Bậc
T5
Hạng
#156
Tỷ lệ thắng
45.67%
Tỷ lệ chọn
0.29%

Qiyana hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy Mechanism: Braum's passive stun guarantees Jinx's Chompers land. His shield keeps her alive during her ramp-up phase. Combo: Braum engages with Winter's Bite. Jinx throws Chompers behind the stunned target. When the stun ends, the enemy steps into the traps. Jinx gets a free kill, resets, and chases the rest. Best Scenario: The enemy has immobile squishies who cannot escape the Chomper chain. Jinx cleans up the fight after the first reset. Enemy Answer: Assassins who can gap-close and burst Jinx before Braum can shield. Zed, Talon, or Qiyana are major threats. Failure Risk: Jinx gets deleted instantly. Braum cannot shield damage that arrives faster than his reaction time. Recovery: Braum uses Glacial Fissure to cut off the chase. He body-blocks for the remaining carries and looks for a desperate Winter's Bite pick to salvage the fight. Closing Notes

Braum does not carry games with damage. He carries them by enabling the right allies and neutralizing the wrong enemies. Pick him when your team has a hyper-carry who needs a bodyguard, or when the enemy team is heavy on skill shots that Unbreakable can delete. Avoid picking him into teams that rely on point-and-click CC, true damage, or melee brawlers who ignore his shield. His value is entirely dependent on who stands behind him.

Braum ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Role IdentityBraum plays a patient defensive warden, peeling for carries and waiting for enemies to overextend before engaging with passive stuns.Augments transform Braum into an active playmaker who creates engage windows, as playing purely reactive allows enemy augments to overwhelm you.Stop playing passive observer; create trouble for enemies first.
Skill PriorityPlayers often max Q first for poke and slow duration, using the shield for extended trades and holding abilities for perfect moments.Passive priority rises as the primary win condition; max W second for resistances as shorter fights make shield uptime less relevant than surviving burst.Prioritize passive stuns over poke; burst survival matters more than attrition.
Shield TimingYou can hold E for extended trades, waiting for the right moment to block key abilities during longer engagements.Burst windows are instant, requiring pre-emptive blocking on obvious windups; reacting late to augmented abilities means dying before the shield raises.Block early rather than perfectly; a partial block beats waiting.
Ultimate UsageR is typically saved for disengage or the perfect multi-person knockup, rewarding patience for big plays.Ability haste augments let you use R as a fight-starter; a two-man knockup now is worth more than holding for a defensive play that never comes.Use R frequently to start skirmishes rather than saving it.
Death Timer RiskLong early death timers mean a bad trade at level 3 can cost your team the tower, forcing cautious play.Reduced timers let you afford aggressive plays like flash-W stuns or body-blocking lethals, as you respawn fast enough to defend.Calculated aggression is rewarded; dying for nothing is the real loss.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

Braum the Heart of the Freljord serves as one of the most reliable frontline protectors in Hextech Mayhem, leveraging dramatically reduced cooldowns to raise his massive shield with unprecedented frequency. His core role combines frontline protection, crowd control, and projectile interception, making him an essential anchor for teams seeking defensive stability in the chaotic environment of this mode. His gameplay revolves around protection and crowd control mechanics that become significantly more potent in Hextech Mayhem. Braum's passive, Concussive Blows, stacks on enemies through his basic attacks and Winter's Bite, stunning targets when fully stacked. Teammates can help trigger these stuns quickly with their own basic attacks, creating opportunities for coordinated crowd control chains. Winter's Bite launches a frost fragment that deals damage, slows enemies, and applies passive stacks, with frequent use enabling continuous slows and stuns throughout engagements. Stand Behind Me allows Braum to leap to an ally while granting them bonus armor and magic resistance, making it essential for protecting key allies who become priority targets. This mobility tool reinforces his identity as a selfless protector who can reposition to wherever defensive support is needed most. His signature skill, Unbreakable, raises his shield to intercept projectiles, and in Hextech Mayhem it perfectly blocks enemy ranged attacks and abilities while protecting allies positioned behind him. This projectile interception capability defines his strategic value against poke-heavy compositions. Glacial Fissure serves as Braum's ultimate crowd control tool, sending a shockwave that knocks up enemies and creates a persistent slow zone. In Hextech Mayhem, this ability almost always hits multiple enemies due to the constant clustering and frequent fighting that characterizes the mode. The combination of knock-up crowd control and area denial makes his ultimate a powerful initiation or disengagement tool. Braum's worldview centers on protection as the true measure of strength, and this philosophy translates directly into his gameplay identity. He excels at creating safe spaces for teammates to operate, intercepting dangerous projectiles, and locking down threats through his passive stun mechanic. His strategic value lies in his ability to dramatically reduce incoming damage for his team while providing consistent crowd control that teammates can capitalize on. Builds focusing on health and resistances maximize his protective capability and survivability, allowing him to remain an effective frontline presence throughout extended fights. Braum the Heart of the Freljord stands as a defensive cornerstone whose reduced cooldowns in Hextech Mayhem transform him into an exceptionally consistent guardian for any team composition.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Braum the Heart of the Freljord does not start fights like Leona or Alistar. Instead, he walks forward, absorbs cooldowns, and looks for stun chains. In Mayhem where damage is high and cooldowns are short, engage relies on Glacial Fissure or a well-timed Snowball into melee Q. Do not throw Q to poke unless you can follow up. Save it for enemies out of position or when your team is ready to dive. Counter-engage is where Braum shines. When enemies dive your backline, turn and cast R beneath their feet. The knockup creates a barrier that slows chasers. Jump to your carry with Unbreakable and proc the passive stun on the diver, turning retreat into a kill. Braum controls the center of the single lane. Stand between melee and ranged minions, forcing enemies to target your shield or the wave. Against poke, juke side-to-side while holding your shield. In Mayhem, holding E until a projectile is airborne is risky but necessary. Pop it too early and enemies wait for it to drop before dumping cooldowns. Your job is not to kill the enemy carry but to make their life miserable. Tag the frontline with Concussive Blows, then auto-attack nearby targets to spread pressure. Once the stun pops, switch targets. Keeping multiple enemies near stun threshold forces them to back off. Focus Q on high-mobility or squishy targets. Hitting tanks wastes damage since they heal, but hitting mages or ADCs forces resets. Snowball is your primary gap-closer. Never use it to farm. Throw it after enemies blow key crowd control. Snowballing into a Morgana binding or Janna tornado means free death. After landing Snowball, do not always dash instantly. The threat of the dash can force retreats. Cancel if the situation turns bad. If you dash, aim for multiple-target Qs or ulting the backline. Mayhem augments change ability timing. Shield augments that add damage or crowd control let you pseudo-initiate: run forward, absorb a hit to trigger the effect, then disengage. For ultimate augments, wait for clumps. Do not use R on single stragglers unless saving a teammate. Hit more enemies for more value from the slow field. Recognize wave rhythm. With advantage, stand on enemy siege minions and block damage while your wave crashes. When pushed, pull enemies to tower range. Q the first enemy approaching and let the tower apply pressure. If they dive, ult immediately and the tower shreds them while they are knocked up. Diving requires patience. Never dive first without R. Let damage dealers go in, then follow with E to block tower aggro or peel. Your shield absorbs tower shots. If tanking, jump out when health drops low. Do not greed for extra autos. Long death timers mean dying for nothing loses games. When behind, stop making hero plays. Shift to pure peel and disengage. Stand in front of your highest-damage teammate and block skillshots. Use R only to stop advances, not to start fights. Look for picks on overextended enemies. Hide in bushes or over walls, wait for them to pass, then Q-R to lock them down. Killing one overextended enemy stops momentum. When enemies siege your inhibitor, save your shield for big wave-clear abilities to keep your wave alive. Every ability must serve a purpose: save a life, stop a dive, or secure a kill.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Braum the Heart of the Freljord operates as a defensive frontline presence in the early stages of ARAM: Mayhem, positioning near melee minions or slightly ahead of the ranged wave to threaten Winter's Bite slows on approaching enemies. Creating space for teammates to land free hits takes priority over chasing damage. When facing strong level 1 poke, falling back and using Unbreakable to block the first major projectile wave is the correct response. Snowball should be reserved for checking bushes or following up on teammate engages rather than thrown randomly for chip damage. When Snowball hits a squishy target, flying in is only correct if teammates can follow up; otherwise, cancel the dash and use the mark to close distance for a Winter's Bite. The trading rhythm involves blocking a key spell with Unbreakable, then countering with Winter's Bite or a basic attack to stack Concussive Blows. Pushing with the wave to hit level 3 first is essential, and looking for a flash-Winter's Bite or flash-auto to start a stun chain becomes possible at level 6. During mid game, Braum groups with the main damage dealer and maintains dynamic positioning to intercept skillshots with Unbreakable. The shield's long cooldown in Mayhem means it must be saved for big burst or crowd control chains rather than minor poke. Glacial Fissure serves as both engage and disengage, used to start fights when hitting at least two enemies or cast directly underfoot to peel when teammates are being dove. Auto-attacking the closest target stacks Concussive Blows, after which backing off while the team focuses them is the correct approach. Moving between shield uses to dodge or reposition prevents standing in the open unprotected. In late game Mayhem where damage is very high, one bad shield use can be fatal. Braum's main role shifts to blocking the enemy's biggest spell with Unbreakable and stunning divers with the passive. When assassins or bruisers jump onto the carry, immediately auto-attacking them to stack Concussive Blows and using Winter's Bite to slow them down provides peel. Snowball becomes a gap-closer for picks on out-of-position squishy enemies, but flying in alone is a mistake. The shield becomes critical for blocking the first burst of a fight before repositioning. Mayhem accelerates passive stacking in team fights, making auto-attacking between shields a priority. Unbreakable gains value from high projectile density but the cooldown remains a risk that demands careful management. Snowball serves for repositioning in chaotic fights beyond just engage. Defensive augments enable more forward positioning, while damage augments should focus on Winter's Bite poke and passive procs without building full damage, as utility remains Braum's core strength.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

When Braum gains an early advantage through health stacking or defensive augments, he transitions from a defensive wall into an inevitable force. The key threshold is reaching enough combined durability that enemy damage dealers cannot burst through in one rotation, typically after a successful level six engage or early takedowns secured with Snowball flips. From ahead, Braum should force enemies under their tower rather than passively farming. His unbreakable shield allows him to walk up, absorb poke, and stand on the wave. When ahead, enemies cannot afford to trade autos because Braum's passive stacks faster than they can kill him. The Snowball into Flash into Ultimate combo opens fights, letting Braum survive the dive, land his ultimate on the backline, block counter-attacks with his shield, and enable his team to clean up. This aggression burns enemy summoner spells and takes inhibitors beyond just securing kills. Engaging when enemies are low on cooldowns or grouped in a choke point forces a numbers advantage or burns multiple sums, enabling free sieging. Augments granting bonus health or healing make Braum nearly unkillable and allow him to play further forward, using his body to zone enemies off health relics. Denying enemy sustain becomes as valuable as killing them. Throws happen when Braum disrespects respawn timers, diving deep under inhibitor towers alone without team follow-up. A death while ahead grants the enemy a shutdown and resets their gold deficit, so checking team position before committing to Snowball is essential. When enemy damage out-scales Braum's defensive items or his team lacks damage, he must switch to a pure peel mindset. The trigger condition is carries getting deleted before outputting damage or Braum getting poked down before fights start. Deep Snowball engages become suicide missions, so Braum should hold Snowball defensively to reposition to a carry or dodge critical skill shots. His role becomes standing between threats and damage dealers, raising his shield the moment enemies wind up projectiles. The ultimate should be saved for disengage, dropped directly on Braum's feet or his carry's position to create a zone of safety. The slow and knockup buys time for the team to retreat or turn the fight if enemies overextend. Using it to chase a low-health target across the map loses games. When an enemy assassin or diver commits to the backline, Braum auto-attacks the diver to stack his passive, then shields the burst damage, neutralizing the engage and forcing retreat or death by counter-attack. Augments offering sustain, damage reduction, or cooldown reduction on the shield help survive poke, with lower cooldowns allowing more damage waves to be blocked. If the team lacks damage, augments adding burn or on-hit effects to the passive help Braum contribute without building offensive items. Forcing fights to recover almost always leads to staggered spawn timers and instant losses. Braum must wait for enemy mistakes like over-diving or splitting up, as patience is the only recovery plan. Dying without burning enemy cooldowns ends the game, so Braum plays exclusively for the stun and the shield.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Braum the Heart of the Freljord operates as a defensive powerhouse and stun specialist in ARAM: Mayhem, where the abundance of attack speed and ability haste transforms his passive into a relentless crowd control engine. Concussive Blows serves as his primary kill condition, applying stacks through basic attacks and Winter's Bite that culminate in a stun and bonus magic damage at four stacks. In this mode, Braum stacks the passive incredibly fast, functioning as a stun machine rather than merely a shield bot. The strategic approach involves opening with Q to apply the first stack from range, then closing distance with auto-attacks while using E to block incoming damage. Melee range is where the passive becomes lethal, and players should avoid chasing single targets for too long if they cannot safely reach them. Winter's Bite functions as Braum's primary ranged tool, firing a skillshot that applies a passive stack and slows the first target hit. The lower cooldowns in Mayhem allow for constant pressure, forcing enemies to respect the stun threat on every hit. Minions block the projectile, so enemies hiding behind their wave can deny engage opportunities. Maxing Q first is essential for maintaining pressure through damage increases and cooldown reduction. Stand Behind Me provides Braum's mobility and defensive steroid, allowing him to leap to allied champions or minions while granting bonus resistances to both. The repositioning capability matters more than the resistances in Mayhem's chaotic fights. W serves as either a gap closer or rescue button, enabling engage combos when jumping forward and peel combos when jumping to protect carries. Using W aggressively without a follow-up plan leaves Braum stranded and vulnerable. Unbreakable represents Braum's most powerful defensive tool in Mayhem, creating a directional shield that destroys incoming non-turret projectiles and reduces damage from attacks that penetrate it. The shield generates a safe zone for the team, capable of blocking ultimates and nullifying burst damage. Proper timing is critical; popping E too early allows enemies to wait it out, wasting the cooldown. The shield does not block attacks from behind, making positioning essential. Glacial Fissure delivers massive disruption through a line skillshot that knocks up enemies and leaves a slowing fissure. The first champion hit suffers the full knockup duration, while subsequent enemies are affected for a shorter time. In Mayhem's reduced cooldown environment, Braum should use R liberally when catching multiple enemies rather than saving it for perfect moments. Missing R leaves the team vulnerable to counter-engagement, so players should avoid firing blindly without a follow-up plan.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Braum in Mayhem ARAM faces a faster pace, constant snowball threats, and heavy burst augments that prevent him from sitting back and peeling reactively. He must create openings, but one bad engagement ruins the team's front line. Mechanical mistakes often begin with casting Unbreakable too early before the enemy commits damage, causing the shield to expire or break before the real burst arrives. Braum should hold E until he sees the enemy's key projectile or telegraphed burst, reacting to the threat rather than the possibility. If E is wasted, he should disengage immediately using Glacial Fissure or walk back rather than tanking without protection. Holding Glacial Fissure for a perfect five-man knockup often results in dying with R ready while teammates fall. Mayhem mode moves too fast for perfection, so Braum should use R to disrupt engages, peel for his carry, or create a barrier between enemy lines. A one or two-man knockup that saves an ally outperforms a theoretical five-man ult that never happens. Missing Winter's Bite at max range when enemies retreat loses Braum's only ranged setup tool. He should save Q for when an ally has follow-up damage or when the enemy is slowed, or use it point-blank after jumping to a minion with W. Jumping to an ally with Stand Behind Me who is already doomed places Braum in a terrible position, often behind enemy lines. He should only W to allies healthy enough to turn or positioned to help block damage. Forgetting to auto-attack after applying Concussive Blows stacks delays the stun, allowing enemies to escape before lockdown lands. Braum should treat his passive like a combo finisher with Q, auto, auto sequences. Decision mistakes include using Snowball to engage into teams with heavy crowd control or anti-dive, which gets Braum instantly stunned and dying before pressing E or R. He should use Snowball to reposition or dodge key abilities instead. Standing in front of the team with E active when enemies have piercing or area-of-effect abilities blocks only one projectile while the rest hit the backline. Braum must position dynamically to intercept specific high-damage spells. Chasing low-health enemy carries into their tower or team during stalemates causes overextension and collapse. Braum is a facilitator, not an assassin, and should let retreating enemies go. Ignoring enemy snowball or engage augment telegraphs results in surprise engages that pick the team before Braum can react. He should track dangerous augments and hold E and R for those specific moments. Braum's margin for error in Mayhem is slim, and one mistimed shield or bad jump costs the team their only frontline, so he must play with patience, react to real threats, and always maintain an exit plan.

Read full guide

FAQ

Braum

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Braum trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Braum: Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia, Nâng Cấp Giáp Gai, Hầm Nhừ. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Braum trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Braum trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Braum đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Braum trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn