R > Q > E > W
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,250
- Giá
- 450
105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
N/Amục
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
49.68%- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
49.74%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
49.23%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
49.93%- Tổng giá
- 3,250
- Giá
- 450
105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
48.40%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
49.52%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 1,100
130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
50.42%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 300
70 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Lướt Siêu Thanh Lướt về hướng chỉ định, bắn ra loạt tia lửa gây sát thương phép.
50.71%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 1,050
95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép
47.24%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
50.72%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
48.93%- Tổng giá
- 2,850
- Giá
- 400
75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
46.43%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
50.29%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
50.29%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
51.24%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
45 Sức Mạnh Phép Thuật Căng Ga Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm.
49.45%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.38% | 5.18% | 887 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.97% | 4.84% | 829 |
Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.79% | 5.53% | 947 |
Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 48.26% | 5.88% | 1,007 |
Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 48.02% | 4.57% | 783 |
Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.41% | 4.95% | 848 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.32% | 4.58% | 784 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.30% | 4.21% | 721 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.17% | 6.51% | 1,115 |
Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.03% | 6.49% | 1,110 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.97% | 4.53% | 775 |
Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 46.55% | 6.10% | 1,044 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.49% | 5.17% | 884 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.45% | 10.37% | 1,774 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.97% | 9.34% | 1,599 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.91% | 5.43% | 930 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 45.79% | 7.85% | 1,343 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 45.76% | 4.55% | 778 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.37% | 11.35% | 1,942 |
Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 45.19% | 5.40% | 925 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 45.14% | 5.29% | 906 |
Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 45.11% | 4.42% | 756 |
Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.89% | 6.92% | 1,185 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.64% | 5.51% | 943 |
Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 44.51% | 7.46% | 1,276 |
Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 44.38% | 8.57% | 1,467 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 44.28% | 4.80% | 822 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.16% | 4.86% | 831 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 43.68% | 9.06% | 1,550 |
Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 43.54% | 5.11% | 875 |
Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 43.31% | 5.37% | 919 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 43.18% | 13.49% | 2,309 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 40.57% | 6.94% | 1,188 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.74% | 3.20% | 548 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.23% | 2.61% | 447 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.92% | 3.19% | 546 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.17% | 3.53% | 604 |
Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.91% | 3.20% | 547 |
Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.88% | 2.42% | 415 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.61% | 2.26% | 387 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.46% | 2.09% | 357 |
Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 48.36% | 2.14% | 366 |
Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 46.92% | 2.18% | 373 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 46.87% | 3.64% | 623 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.65% | 2.88% | 493 |
Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.64% | 2.69% | 461 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.58% | 3.25% | 556 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.45% | 2.30% | 394 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 46.38% | 3.55% | 608 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 45.96% | 2.31% | 396 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.86% | 1.97% | 338 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.83% | 3.01% | 515 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.74% | 2.06% | 352 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.45% | 3.34% | 572 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.45% | 1.93% | 330 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.22% | 3.11% | 533 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.16% | 1.99% | 341 |
Chọn Chúa Tể Tay Đôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 44.76% | 2.45% | 420 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 44.44% | 2.58% | 441 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 44.13% | 2.04% | 349 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.46% | 2.37% | 405 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 43.05% | 2.65% | 453 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 42.76% | 2.71% | 463 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 42.69% | 1.96% | 335 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 42.57% | 2.91% | 498 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 42.52% | 2.69% | 461 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 42.38% | 1.92% | 328 |
Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 40.95% | 2.84% | 486 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 55.09% | 1.67% | 285 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 53.59% | 1.22% | 209 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 53.51% | 1.08% | 185 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 53.23% | 1.81% | 310 |
Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.60% | 0.97% | 166 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.54% | 1.08% | 184 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.38% | 1.55% | 266 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.71% | 1.01% | 173 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.30% | 1.03% | 176 |
Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.55% | 1.19% | 204 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.10% | 1.61% | 276 |
Chọn Vũ Khí Hạng Nhẹ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.88% | 0.93% | 160 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.79% | 1.64% | 280 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.78% | 1.72% | 295 |
Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.43% | 1.15% | 196 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.96% | 1.59% | 272 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.92% | 1.36% | 233 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 45.85% | 1.34% | 229 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.64% | 1.14% | 195 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.50% | 1.23% | 211 |
Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 45.32% | 1.56% | 267 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.05% | 1.06% | 182 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 44.68% | 1.10% | 188 |
Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 43.62% | 1.10% | 188 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 43.46% | 1.65% | 283 |
Chọn Đòn Đánh Sấm Sét khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.25% | 1.69% | 289 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 42.75% | 1.53% | 262 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 42.08% | 1.07% | 183 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 41.89% | 1.30% | 222 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 41.57% | 0.97% | 166 |
Chọn Nhân Hai Nhân Ba khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 41.06% | 1.44% | 246 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.80% | 1.02% | 174 |
Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 40.59% | 1.40% | 239 |
Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 39.15% | 1.37% | 235 |
Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 37.58% | 1.83% | 314 |
Chọn Nhịp Điệu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 37.14% | 1.23% | 210 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 53.64% | 0.64% | 110 |
Chọn Khổng Nhân Can Đảm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 53.00% | 0.58% | 100 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 51.39% | 0.84% | 144 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.62% | 0.47% | 81 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 48.70% | 0.90% | 154 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 48.36% | 0.71% | 122 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 47.44% | 0.46% | 78 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.91% | 0.47% | 81 |
Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.79% | 0.64% | 109 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.72% | 0.71% | 122 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 46.67% | 0.88% | 150 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 46.15% | 0.68% | 117 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 45.58% | 0.86% | 147 |
Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 45.45% | 0.51% | 88 |
Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 45.37% | 0.63% | 108 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 45.00% | 0.70% | 120 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 45.00% | 0.58% | 100 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 44.55% | 0.64% | 110 |
Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 44.55% | 0.64% | 110 |
Chọn Địa Ngục Khuyển khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 42.67% | 0.44% | 75 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 42.16% | 0.60% | 102 |
Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 41.67% | 0.49% | 84 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 41.50% | 0.86% | 147 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 41.27% | 0.74% | 126 |
Chọn Nâng Cấp Thủy Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 41.22% | 0.86% | 148 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 40.00% | 0.44% | 75 |
Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 39.87% | 0.89% | 153 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 39.68% | 0.74% | 126 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 39.45% | 0.64% | 109 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 39.00% | 0.58% | 100 |
Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 38.75% | 0.47% | 80 |
Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 37.17% | 0.66% | 113 |
Chọn Tái Nạp Năng Lượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 36.92% | 0.76% | 130 |
Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 35.23% | 0.51% | 88 |
Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 34.12% | 0.50% | 85 |
Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 33.33% | 0.49% | 84 |
Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 32.54% | 0.74% | 126 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 32.17% | 0.84% | 143 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 29.68% | 0.91% | 155 |
Chọn Xạ Thủ Thiên Bẩm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 51.67% | 0.35% | 60 |
Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 50.98% | 0.30% | 51 |
Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 50.88% | 0.33% | 57 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 50.79% | 0.37% | 63 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T5 | 50.77% | 0.38% | 65 |
Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 49.09% | 0.32% | 55 |
Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T5 | 46.88% | 0.37% | 64 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 42.47% | 0.43% | 73 |
Chọn Rút Kiếm Ra khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 39.73% | 0.43% | 73 |
Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 38.10% | 0.37% | 63 |
Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 37.93% | 0.34% | 58 |
Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T5 | 28.07% | 0.33% | 57 |
Neeko Skill Combos
Extracted from the skill order guide
If an augment turns W into a spammable nuke or gives it a hard crowd control effect, you may consider a R > W > Q > E or R > W > E > Q path.
If an augment turns W into a spammable nuke or gives it a hard crowd control effect, you may consider a R > W > Q > E or R > W > E > Q path.
If E gets a significant damage multiplier or an execute threshold, you might prioritize R > E > Q > W.
Neeko Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
4Neeko counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
4Neeko is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsNeeko Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Combo: Amumu lands a Snowball or flash-ultimate into the enemy cluster. Neeko immediately casts her ultimate on top of the rooted targets. She follows with her E to extend the lockdown chain. Best Scenario: The enemy team is grouped near a health relic or pushing your tower. Amumu traps four or five targets, and Neeko’s burst eliminates their health bars before the stun ends. Enemy Answer: The enemy team spreads vertically before Amumu arrives. They may also purchase Quicksilver or build tenacity to break the chain early. Failure Risk: If Amumu engages too deep without backup, he dies instantly. If Neeko is too slow on the follow-up, enemies will flash or dash out of her wind-up. Recovery: If the combo whiffs, Neeko should use her E to disengage. She can also use her passive to disguise as a low-health ally, potentially baiting the enemy into a bad chase while her cooldowns reset.
Miss Fortune (High Value)
Combo: Neeko lands her E on a clumped group. She starts her ultimate. Miss Fortune casts her ultimate immediately as the knockup begins, overlapping the damage zones perfectly. Best Scenario: Fighting in the narrow bridges of the map where lateral movement is restricted. The combined area-of-effect damage wipes the enemy team before they can reach the safety of their tower. Enemy Answer: Hard engage assassins like Zed or Talon who can jump over the frontline and kill Miss Fortune during her channel. High burst mages can also interrupt the combo if Neeko is caught winding up. Failure Risk: Neeko misses her E and has no way to stop enemies from walking out of Miss Fortune’s ultimate. The team loses all pressure for the next twenty seconds. Recovery: Miss Fortune stops channeling early to reposition. Neeko uses her Q for zoning damage while the team falls back to the next tower line.
Malphite (Strong Value) Malphite offers a faster, more reliable engage than Amumu because his ultimate is nearly instant. This helps Neeko land her ultimate on targets that have not had time to react. The knockup into knockup chain is nearly impossible to flash out of if timed correctly.
Combo: Malphite sees a cluster of enemies and launches his R. As he collides, Neeko places her ultimate directly on the impact zone. She then uses E to catch any stragglers on the edge of the fight. Best Scenario: The enemy team is sieging and standing still to auto-attack your tower. Malphite forces a fight, and Neeko converts the initiation into a team-wipe. Enemy Answer: A support with a shield like Karma or Janna can absorb the initial Malphite burst, keeping their team alive long enough to flash away from Neeko. Failure Risk: Malphite goes in alone and gets burst down before Neeko can react. Neeko is then forced to use her ultimate defensively, wasting the offensive potential. Recovery: Neeko holds her ultimate to protect the backline. She uses her passive to disguise as a tank, bluffing a counter-engage to scare the enemy off.
Yasuo (Moderate Value)
Combo: Neeko lands her E and R, knocking the enemy team up. Yasuo instantly ults to keep them suspended and applies his armor penetration. Neeko finishes with Q. Best Scenario: The enemy team has immobile mages or marksmen who cannot dash out of the combo. Yasuo gets a multi-man ult, and Neeko’s burst cleans up. Enemy Answer: Point-and-click crowd control like Lissandra or Ryze. They can stop Yasuo from ulting or interrupt Neeko’s wind-up entirely. Failure Risk: Yasuo gets poked down before the engage happens. If he dies, Neeko has no one to follow up on her setup, and she becomes vulnerable. Recovery: Neeko plays more conservatively, using her Q to poke and her E to peel for the other teammates. She saves her ultimate for a defensive disengage.
Leona (Situational Value)
Combo: Leona uses her E-Q combo to pin a priority target. Neeko lands her E through the target to hit enemies behind them. Leona follows with R, and Neeko layers her R on top. Best Scenario: Picking off a single enemy who is overextended, then transitioning into a 4v5 fight. Leona’s durability lets her survive the initial burst while Neeko sets up. Enemy Answer: Cleanse or Quicksilver Sash on the target Leona engages. If the target escapes, the chain is broken, and Neeko’s abilities might miss. Failure Risk: Leona engages on a tank instead of a carry. Neeko wastes her cooldowns on a target that will not die, leaving her team without damage. Recovery: Neeko switches to a zoning role, placing her Q and E in the enemy’s path to prevent them from counter-engaging. Essential Team Functions
Neeko requires a Primary Engage tank who can initiate without dying instantly. She is a follow-up mage, not a lead diver. She also needs Peel Support because mobile assassins are her worst nightmare in Mayhem. If a Zed or Kha'Zix jumps on her, she has no escape tools outside of her passive bluff. Finally, the team benefits from a Sustained Damage Dealer who can finish low-health targets that survive Neeko’s burst rotation. If Neeko misses her ultimate, the team needs someone else to carry the fight while her cooldowns recover.
Amumu (High Value)
This is the classic "press R to win" combination. Amumu engages with his ultimate, locking enemies in place, which guarantees Neeko's own ultimate placement. The layering of Amumu’s stun over Neeko’s stun creates an extended disable window where the enemy team simply cannot move or cast.
Neeko ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role and Tempo | Plays as a patient control mage who chips away with poke before looking for the perfect multi-man engage opportunity. | Transforms into an explosive initiator who forces fights constantly, ignoring chip damage to play for instant wipe potential. | Stop playing passively; aggression is your new win condition. |
| Skill Priority | Typically maxes Q first to maximize poke damage output for whittling down opponents over extended periods. | Rewards maxing E first or splitting points evenly, as the root duration and width are more valuable in chaotic, constant fights. | Prioritize E for instant setup over Q poke damage. |
| Snowball Usage | Used mostly to reposition or finish low-health targets, as Neeko is too squishy to lead with it. | Becomes a legitimate engage opener when paired with defensive or burst augments, allowing you to initiate fights directly. | Use Snowball as an opener, not just an escape tool. |
| Ultimate Timing | Held patiently for the perfect setup to catch three or four enemies in a single devastating strike. | Using R on just two people is often correct because fights reset so fast and holding it risks missing the window entirely. | Do not wait for the perfect ultimate; commit quickly. |
| Teamfight Positioning | Stays at max range to look for safe angles, waiting for enemies to group before committing to an engage. | Hover at mid-range to create groupings with your own engage, as staying back means arriving too late to impact fights. | Create the engage yourself instead of waiting for it. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Neeko the Curious Chameleon operates as a mage defined by shapeshifting deception and powerful area-of-effect crowd control in Hextech Mayhem. The mode's dramatically reduced cooldowns transform her disguise and clone mechanics into constant threats, making her one of the most deceptive mages available. Her passive, Inherent Glamour, lets her take the appearance of an ally to confuse enemies, creating ongoing uncertainty about her true position and intentions. Her Q ability, Blooming Burst, fires an energy orb that deals damage and explodes again after a delay, providing sustained AoE damage output through frequent casting. Her W ability, Shapesplitter, serves as her core skill by creating a clone that moves forward while granting her stealth. This clone can deceive enemies about her location or enable safe retreats when she is threatened. Her E ability, Tangle-Barbs, fires vines that damage and root enemies, giving her a reliable tool to control enemy engages and set up follow-up damage. Her ultimate, Pop Blossom, is her signature move and delivers a massive AoE knock-up after a brief delay. When combined with her W clone in Hextech Mayhem, she can create unexpected group knock-ups that catch enemies off guard, as the clone masks her positioning and channeling. Neeko's core identity combines mage damage output with shapeshift deception and AoE crowd control, allowing her to confuse enemies about her location while delivering substantial area damage and disruption. Her strategic value lies in her ability to create chaos through disguise, control teamfights with her root and knock-up, and punish grouped enemies with her ultimate. The frequent cooldowns in Hextech Mayhem amplify her deceptive potential, letting her reposition and confuse enemies far more often than in standard modes. Players should leverage her clone and disguise to mask her ultimate channel, bait enemy abilities onto her clone, and create openings for her team to engage or disengage. Her combination of sustained AoE damage, reliable crowd control, and positional deception makes her effective at controlling teamfights and punishing enemies who fail to track her true location.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Neeko the Curious Chameleon thrives on deception, but Mayhem ARAM players are hyper-aware and will not fall for obvious clone tricks. Use your passive primarily to mask your startup animation rather than expecting enemies to bite on a disguised approach. The real engage threat comes from charging Tangle-Barriers through minions or landing long-range Blooming Bursts to force movement before committing. Look for angles where the enemy wave sits between you and their backline, as a charged E passing through six minions roots the entire enemy team and sets up your Pop Blossom ultimate. Never flash-R unless cleaning up a low-health cluster, because Mayhem's high damage means a full channel ultimate often gets you killed before it pops if you are visible. Unleash it from fog of war or while disguised as a retreating ally. When enemies dive your backline, switch to protector mode immediately. Disguise yourself as your most vulnerable teammate and stand slightly in front of them, baiting enemies into blowing mobility spells only to run into a charged E and sudden R knockup. Your E is an excellent disengage tool because its root duration increases based on targets hit. If a bruiser or assassin runs at you through the minion wave, drop E on the wave to speed up the projectile and root the diver longer than a direct hit would. Follow with Q at your feet to force them to take damage or retreat. Neeko loves chokepoints near health relics. Stand off to the side away from the minion ball to avoid poke while keeping E in range to chain through units. Use side brushes or fog of war to break line of sight, disguising where enemies cannot see you transform. Send your clone forward in a straight line while flanking from the side, as most players instinctively throw skillshots at the clone and burn cooldowns. Your Q deals percentage health damage on second and third pops, making you effective against tanks if you land the center. However, prioritize squishies clustered behind tanks. If the backline plays safe, shift focus to isolated targets who take full damage without explosion spreading. Snowball is a bait ability on Neeko—do not use it to engage a full-health team. Use it defensively to create distance from assassins or to finish fleeing low-HP targets. Many Mayhem augments trigger on ability cast or crowd control, and Neeko excels at proccing these effects. Her W passive sends clones that count as ability casts, letting you trigger on-hit or spell-effect augments safely. If you have augments that grant shields or speed on crowd control, play aggressive with E to trigger defensive buffs and step up for Q. When ahead, shove waves hard with Q and E to force enemies to dodge poke while last-hitting under tower. When behind, let waves come to you and defend with instant wave clear. Save R for when enemies cluster to dive, as the knockup threat makes them hesitate. Disguise as a low-health ally near your tower to bait overconfident enemies into your E-R combo. When losing, stop looking for big plays and focus on stalling with wave clear and crowd control.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Neeko the Curious Chameleon transitions through three distinct phases in ARAM: Mayhem, evolving from a deceptive poker in the early game to a devastating engage threat in the mid game, and finally to a game-deciding burst mage in the late game. Her passive disguise mechanic remains relevant throughout all stages, allowing her to confuse enemies about her position, bait out abilities, and mask her intentions before committing to fights. During the early game, Neeko should position near melee minions or just behind the front wave, using her passive to land unexpected Q bounces or bait skill shots while actually positioned elsewhere. Her trading rhythm relies on patient Q placement rather than spam, waiting for the enemy wave to thin so Q can hit both minions and champions simultaneously. E should not be used on cooldown due to punishing mana costs; commit it only when a clear line through multiple minions extends the root duration or when an isolated enemy guarantees a full snare. Snowball serves as a dodge tool or disengage button at this stage, as diving in usually results in getting burst down. Push the wave to crash it, forcing enemies to fight under tower where they cannot easily dodge Q. If ahead, zone enemies off their wave while disguised as the tankiest ally. If behind, give up ground and use Q to last-hit under turret while staying in experience range. The mid game transforms Neeko's role entirely once she gains access to Wonderful Shutdown. She shifts from poker to primary engage tool or counter-engage threat. E becomes a wave-clear machine, capable of rooting three or four enemies when thrown through grouped waves. Snowball becomes her primary engage setup, with the classic combo of Snowball into mid-air ultimate into W passive jump away making her incredibly hard to target during the ult channel. Alternatively, she can flank by hiding in a bush, disguising as a teammate, and Snowballing over a wall to ult the backline. Push aggressively to siege the second tower, using wave clear to create spacing for game-changing abilities. If ahead, force fights around objectives and disguise as a low-HP ally to bait enemies into overextension before ulting. If behind, stall for scaling and cooldowns, using E to clear waves instantly and looking for counter-engage ultimates when enemies dive. In the late game, positioning becomes critical. Neeko must stay near her backline while remaining within range to assist the frontline. One good ultimate wins the game, but one bad death loses it instantly. Her trading rhythm shifts to burst windows, seeking the one-shot opportunity where E on a grouped enemy team sets up R. Q checks bushes or zones enemies off dying allies. Snowball should be used strictly for the engage combo or emergency escapes, never for poke. Late-game augment choices determine whether she plays as an assassin or utility support. When ahead, group as five and force fights on her terms. When behind, play the waiting game for enemy impatience, holding R until they commit to a dive and ulting on top of her own tower or team for maximum defensive impact.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Neeko the Curious Chameleon transforms dramatically based on her game state, shifting between a screening tool that denies entire lanes when ahead and a utility-focused gatekeeper when behind. Understanding these distinct roles is essential for maximizing her effectiveness in ARAM: Mayhem. When ahead, Neeko stops functioning as a traditional mage and becomes a zone control specialist. This state triggers when she completes her first major item spike, secures two or more early kills before ten minutes, or when her Blooming Burst one-shots back caster minions. Her Tangle-Barrier and Pop Blossom become death zones that enemies cannot walk through without losing substantial health or dying instantly. The correct approach involves standing in the center lane, using Shapesplitter to fake engages while charging Pop Blossom, and releasing the shield to block incoming poke during positioning. This forces enemies to retreat behind their tower, creating opportunities for tower plates or safe resets. A critical mistake ahead players make is holding Pop Blossom too long while waiting for multi-person knockups. The correction is using the ultimate to win the current fight rather than gambling on a perfect imaginary fight. A single-target knockup that leads to a kill outweighs a five-person knockup that never occurs because Neeko died first. When ahead, flash-ultimating a squishy enemy who steps up to clear waves is often better than waiting for the ideal multi-person play. Strong augments like Big Big Blossom that increase size or range extend Neeko's threat radius beyond enemy expectations, allowing her to start Pop Blossom from safer positions behind walls or out of vision. If she whiffs the ultimate, dropping Tangle-Barrier on retreat paths discourages enemy dives while cooldowns reset. Face-checking bushes to set up plays is a positioning trap that throws leads; instead, she should use her clone to check dangerous areas. When behind, Neeko loses one-shot potential and must shift from primary carry to utility and disengage specialist. This state triggers after multiple deaths without kills, when enemies have a significant gold lead, or when Blooming Burst fails to clear waves before they reach her tower. Her role becomes protecting actual damage dealers from divers and assassins. Defensive waveclear becomes paramount. Saving Blooming Burst for minions rather than poke keeps towers alive longer, buying time for the team to scale. A point-blank Pop Blossom under tower can still secure kills or force flashes even when behind. Neeko should stand on her highest-damage teammate and use Tangle-Barrier and Pop Blossom to peel for them when enemies commit to dives. Defensive augments providing shields, tenacity, or healing allow more aggressive positioning to land crucial roots. Utility augments adding slows, ally haste, or cooldown reduction enable spam disengage. Building support-oriented items with ability haste and health often saves more games than saving gold for luxury damage items. Using Snowball to engage into a fed enemy team is the fastest way to end the game; it should be saved for escape or repositioning for defensive ultimates. Walking past tower to poke when enemies have a gold lead creates a death spiral of catches and tower losses.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Neeko the Curious Chameleon is a deceptive mage whose identity revolves around misdirection, crowd control, and devastating area-of-effect damage. Her passive, Inherent Glamour, allows her to disguise herself as any allied champion, borrowing their appearance and health bar. In ARAM: Mayhem, where burst damage is high and snowball engages are constant, this disguise serves as both a survival tool and a setup mechanism. The illusion breaks instantly when Neeko takes champion or turret damage or casts a non-damaging spell, so the disguise should be used to misdirect aggression rather than block damage. Disguising as a melee ally and walking into the enemy cluster can mask her ultimate wind-up, as enemies often assume she is a frontliner rather than a mage charging a game-winning stun. Her Q, Blooming Burst, is her primary damage tool for clearing waves and harassing enemies. The spell throws a seed that blooms on impact and can bloom again if it kills a target or hits a large monster. Hitting the outer edge of the enemy wave allows the explosion to chain back toward enemy champions. This ability serves as a finisher in her combo, typically following her root to guarantee both the initial hit and bloom damage. Missing Q leaves her without waveclear pressure and vulnerable to enemy dives. Her W, Shapesplitter, provides a passive bonus on every third attack and an active that turns her invisible with a movement speed burst while leaving a stationary decoy behind. In Mayhem, this is her escape button and juking tool. The decoy can block skillshots and confuse enemies about her ultimate location, as she can start charging R and cast W to send the decoy one way while repositioning invisibly. Wasting W leaves her with no escape against dive threats. Her E, Tangle-Barbs, sends barbs in a line that root enemies, with the root duration increasing if the barbs pass through minions first. This is her primary setup tool and peel for herself and her team. A long-range E through a full wave yields a long root, while a point-blank E is weak. Missing E leaves her unable to stop dives or set up kills, making her vulnerable to all-ins. Her ultimate, Pop Blossom, charges briefly before dealing massive area damage and stunning all enemies hit. The charge time is visible to enemies unless she is disguised, which hides the ring and makes landing the ultimate far more reliable. This ability is her win condition, capable of turning a losing fight into an ace. However, the charge can be interrupted by crowd control, and enemies can walk out of the ring if they have movement abilities available. Getting interrupted or missing R entirely is devastating, leaving her team without its primary engage tool and often costing the fight. Neeko prioritizes maxing Q first for damage and waveclear, then E second for reduced cooldown and increased root duration, taking one point in W early for the escape active.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Neeko in ARAM: Mayhem lives and dies by her ability to deceive, and the mode's accelerated pace exposes her fragility while amplifying her burst potential. Many players pick her expecting easy multi-person ultimates, then get punished for sloppy positioning or predictable disguises that turn a game-winning trickster into a liability. Mechanical mistakes center on breaking disguise too early with Q or auto-attacks, which reveals Neeko's position through distinct blossom projectiles or attack sounds. This removes her primary threat of surprise engagement, allowing smart opponents to zone her off the wave or focus her down. Players should hold disguise until ready to commit, using W active to send a clone forward while remaining hidden, or walking up as an ally to position for E. Only break disguise the moment crowd control lands. If accidentally revealed, retreat to fog of war or behind the frontline immediately and reset passive by dropping vision. Using E through minions when only one target remains results in significantly shorter root duration, allowing targets to break free before Q lands or ultimate finishes channeling. Players should angle E to hit the wave and champion simultaneously, or save E for point-blank confirms if the wave is gone. Canceling R channel by moving or flashing too early puts the ultimate on full cooldown without dealing damage or knocking up anyone, representing the most devastating mechanical failure for Neeko. Players must treat R like a stationary channeled spell, clicking nothing until the knockup triggers. Misusing W passive for damage instead of survival exposes Neeko's position at bad times, leading to enemy collapse. The invisibility and movespeed are more valuable than the single empowered attack. Decision mistakes include disguising as a low-HP ally to bait engages, which backfires when players spam abilities into low-HP targets on cooldown. The correct approach is disguising as the healthiest, most threatening frontline ally, making enemies hesitant to engage. Forcing R without setup or numbers advantage results in enemies scattering instantly upon seeing startup animation, landing weak hits on single targets. Players should look for enemies already crowd-controlled by teammates or set up their own E first, with the best R opportunities coming from chaos in teamfights. Playing front-to-back like a traditional mage wastes Neeko's unique strength of bypassing the frontline entirely by disguising as an ally and walking past the enemy tank line. Players should use disguise to position aggressively on the enemy backline. Ignoring Snowball as a setup tool makes walking up disguised predictable after the first few fights. Snowball serves as the primary engage in Mayhem, allowing players to dash in and immediately cast R for perfect positioning and surprise factor. Overstaying after a successful pick leads to enemies respawning quickly and catching Neeko with no cooldowns, giving back gold leads. After a kill, players should reset immediately if cooldowns are down, push the wave, heal up, and buy. Neeko's margin for error is thin, and one mistimed R or broken disguise too early turns a game-winning advantage into a gray screen. The best Neeko players do not just land abilities—they manipulate the enemy into walking directly into them.
Read full guideFAQ
Neeko
Hextech Augments tốt nhất cho Neeko trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Neeko: Chuyển Đổi: Kim Cương, Diệt Khổng Lồ, Vết Rách Hư Không. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Neeko trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Neeko trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Neeko đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Neeko trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
