ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T5 Hạng #159

Neeko lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Neeko hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Neeko Hóa Hình Sư Ham Học Neeko Pháp sư
BậcT5
Hạng#159
Tỷ lệ thắng45.87%
Tỷ lệ chọn0.61%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố
Tổng giá
2,800
Giá
800

90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.

Tỷ lệ thắng49.78%
Tỷ lệ chọn16.32%
#2
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

Tỷ lệ thắng48.78%
Tỷ lệ chọn9.04%
#3
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya
Tổng giá
3,250
Giá
450

105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.

Tỷ lệ thắng48.12%
Tỷ lệ chọn6.22%

N/Amục

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

49.68%
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

49.74%
Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

49.23%
Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố
Tổng giá
2,800
Giá
800

90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.

49.93%
Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya
Tổng giá
3,250
Giá
450

105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.

48.40%
Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn
Tổng giá
2,700
Giá
650

90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.

49.52%
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
Tổng giá
3,500
Giá
1,100

130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.

50.42%
Đai Tên Lửa Hextech Đai Tên Lửa Hextech Đai Tên Lửa Hextech
Tổng giá
2,650
Giá
300

70 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Lướt Siêu Thanh Lướt về hướng chỉ định, bắn ra loạt tia lửa gây sát thương phép.

50.71%
Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô
Tổng giá
3,000
Giá
1,050

95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép

47.24%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

50.72%
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

48.93%
Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello
Tổng giá
2,850
Giá
400

75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.

46.43%

N/A

Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

50.29%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

50.29%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

51.24%
Giày Giày Giày
Tổng giá
300
Giá
300

25 Tốc Độ Di Chuyển

49.45%
Máy Chuyển Pha Hextech Máy Chuyển Pha Hextech Máy Chuyển Pha Hextech
Tổng giá
1,100
Giá
300

45 Sức Mạnh Phép Thuật Căng Ga Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm.

49.45%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.38%
Tỷ lệ chọn
5.18%
Trận
887

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.38%5.18%887
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.97%
Tỷ lệ chọn
4.84%
Trận
829

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.97%4.84%829
Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.79%
Tỷ lệ chọn
5.53%
Trận
947

Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.79%5.53%947
Quăng Quật Quăng Quật Quăng Quật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.26%
Tỷ lệ chọn
5.88%
Trận
1,007

Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT148.26%5.88%1,007
Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.02%
Tỷ lệ chọn
4.57%
Trận
783

Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT148.02%4.57%783
Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.41%
Tỷ lệ chọn
4.95%
Trận
848

Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.41%4.95%848
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.32%
Tỷ lệ chọn
4.58%
Trận
784

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.32%4.58%784
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.30%
Tỷ lệ chọn
4.21%
Trận
721

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.30%4.21%721
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.17%
Tỷ lệ chọn
6.51%
Trận
1,115

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.17%6.51%1,115
Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.03%
Tỷ lệ chọn
6.49%
Trận
1,110

Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.03%6.49%1,110
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.97%
Tỷ lệ chọn
4.53%
Trận
775

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.97%4.53%775
Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.55%
Tỷ lệ chọn
6.10%
Trận
1,044

Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT146.55%6.10%1,044
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.49%
Tỷ lệ chọn
5.17%
Trận
884

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.49%5.17%884
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.45%
Tỷ lệ chọn
10.37%
Trận
1,774

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.45%10.37%1,774
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.97%
Tỷ lệ chọn
9.34%
Trận
1,599

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT145.97%9.34%1,599
Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.91%
Tỷ lệ chọn
5.43%
Trận
930

Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT145.91%5.43%930
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.79%
Tỷ lệ chọn
7.85%
Trận
1,343

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT145.79%7.85%1,343
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.76%
Tỷ lệ chọn
4.55%
Trận
778

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT145.76%4.55%778
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.37%
Tỷ lệ chọn
11.35%
Trận
1,942

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT145.37%11.35%1,942
Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.19%
Tỷ lệ chọn
5.40%
Trận
925

Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT145.19%5.40%925
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.14%
Tỷ lệ chọn
5.29%
Trận
906

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT145.14%5.29%906
Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.11%
Tỷ lệ chọn
4.42%
Trận
756

Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT145.11%4.42%756
Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.89%
Tỷ lệ chọn
6.92%
Trận
1,185

Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT144.89%6.92%1,185
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.64%
Tỷ lệ chọn
5.51%
Trận
943

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT144.64%5.51%943
Eureka Eureka Eureka Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.51%
Tỷ lệ chọn
7.46%
Trận
1,276

Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT144.51%7.46%1,276
Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.38%
Tỷ lệ chọn
8.57%
Trận
1,467

Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT144.38%8.57%1,467
Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.28%
Tỷ lệ chọn
4.80%
Trận
822

Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT144.28%4.80%822
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.16%
Tỷ lệ chọn
4.86%
Trận
831

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT144.16%4.86%831
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.68%
Tỷ lệ chọn
9.06%
Trận
1,550

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT143.68%9.06%1,550
THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.54%
Tỷ lệ chọn
5.11%
Trận
875

Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT143.54%5.11%875
Cuồng Tín Cuồng Tín Cuồng Tín Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.31%
Tỷ lệ chọn
5.37%
Trận
919

Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT143.31%5.37%919
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.18%
Tỷ lệ chọn
13.49%
Trận
2,309

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT143.18%13.49%2,309
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
40.57%
Tỷ lệ chọn
6.94%
Trận
1,188

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT140.57%6.94%1,188
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.74%
Tỷ lệ chọn
3.20%
Trận
548

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.74%3.20%548
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.23%
Tỷ lệ chọn
2.61%
Trận
447

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.23%2.61%447
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.92%
Tỷ lệ chọn
3.19%
Trận
546

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT250.92%3.19%546
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.17%
Tỷ lệ chọn
3.53%
Trận
604

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.17%3.53%604
Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.91%
Tỷ lệ chọn
3.20%
Trận
547

Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.91%3.20%547
Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.88%
Tỷ lệ chọn
2.42%
Trận
415

Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.88%2.42%415
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.61%
Tỷ lệ chọn
2.26%
Trận
387

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.61%2.26%387
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.46%
Tỷ lệ chọn
2.09%
Trận
357

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.46%2.09%357
Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.36%
Tỷ lệ chọn
2.14%
Trận
366

Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.36%2.14%366
Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.92%
Tỷ lệ chọn
2.18%
Trận
373

Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT246.92%2.18%373
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.87%
Tỷ lệ chọn
3.64%
Trận
623

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT246.87%3.64%623
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.65%
Tỷ lệ chọn
2.88%
Trận
493

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.65%2.88%493
Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.64%
Tỷ lệ chọn
2.69%
Trận
461

Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.64%2.69%461
Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.58%
Tỷ lệ chọn
3.25%
Trận
556

Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.58%3.25%556
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.45%
Tỷ lệ chọn
2.30%
Trận
394

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.45%2.30%394
Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.38%
Tỷ lệ chọn
3.55%
Trận
608

Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT246.38%3.55%608
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.96%
Tỷ lệ chọn
2.31%
Trận
396

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT245.96%2.31%396
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.86%
Tỷ lệ chọn
1.97%
Trận
338

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT245.86%1.97%338
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.83%
Tỷ lệ chọn
3.01%
Trận
515

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT245.83%3.01%515
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.74%
Tỷ lệ chọn
2.06%
Trận
352

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.74%2.06%352
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.45%
Tỷ lệ chọn
3.34%
Trận
572

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.45%3.34%572
Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.45%
Tỷ lệ chọn
1.93%
Trận
330

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.45%1.93%330
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.22%
Tỷ lệ chọn
3.11%
Trận
533

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.22%3.11%533
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.16%
Tỷ lệ chọn
1.99%
Trận
341

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.16%1.99%341
Chúa Tể Tay Đôi Chúa Tể Tay Đôi Chúa Tể Tay Đôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.76%
Tỷ lệ chọn
2.45%
Trận
420

Chọn Chúa Tể Tay Đôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT244.76%2.45%420
Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.44%
Tỷ lệ chọn
2.58%
Trận
441

Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT244.44%2.58%441
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.13%
Tỷ lệ chọn
2.04%
Trận
349

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT244.13%2.04%349
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.46%
Tỷ lệ chọn
2.37%
Trận
405

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT243.46%2.37%405
Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.05%
Tỷ lệ chọn
2.65%
Trận
453

Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT243.05%2.65%453
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
42.76%
Tỷ lệ chọn
2.71%
Trận
463

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT242.76%2.71%463
Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.69%
Tỷ lệ chọn
1.96%
Trận
335

Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT242.69%1.96%335
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
42.57%
Tỷ lệ chọn
2.91%
Trận
498

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT242.57%2.91%498
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.52%
Tỷ lệ chọn
2.69%
Trận
461

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT242.52%2.69%461
Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
42.38%
Tỷ lệ chọn
1.92%
Trận
328

Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT242.38%1.92%328
Bão Tố Bão Tố Bão Tố Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
40.95%
Tỷ lệ chọn
2.84%
Trận
486

Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT240.95%2.84%486
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.09%
Tỷ lệ chọn
1.67%
Trận
285

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT355.09%1.67%285
Vệ Quân Vệ Quân Vệ Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.59%
Tỷ lệ chọn
1.22%
Trận
209

Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT353.59%1.22%209
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.51%
Tỷ lệ chọn
1.08%
Trận
185

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT353.51%1.08%185
Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.23%
Tỷ lệ chọn
1.81%
Trận
310

Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT353.23%1.81%310
Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.60%
Tỷ lệ chọn
0.97%
Trận
166

Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.60%0.97%166
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.54%
Tỷ lệ chọn
1.08%
Trận
184

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.54%1.08%184
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.38%
Tỷ lệ chọn
1.55%
Trận
266

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.38%1.55%266
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.71%
Tỷ lệ chọn
1.01%
Trận
173

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT349.71%1.01%173
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.30%
Tỷ lệ chọn
1.03%
Trận
176

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.30%1.03%176
Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.55%
Tỷ lệ chọn
1.19%
Trận
204

Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.55%1.19%204
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.10%
Tỷ lệ chọn
1.61%
Trận
276

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.10%1.61%276
Vũ Khí Hạng Nhẹ Vũ Khí Hạng Nhẹ Vũ Khí Hạng Nhẹ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.88%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
160

Chọn Vũ Khí Hạng Nhẹ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT346.88%0.93%160
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.79%
Tỷ lệ chọn
1.64%
Trận
280

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT346.79%1.64%280
Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.78%
Tỷ lệ chọn
1.72%
Trận
295

Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.78%1.72%295
Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.43%
Tỷ lệ chọn
1.15%
Trận
196

Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT346.43%1.15%196
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.96%
Tỷ lệ chọn
1.59%
Trận
272

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.96%1.59%272
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.92%
Tỷ lệ chọn
1.36%
Trận
233

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.92%1.36%233
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.85%
Tỷ lệ chọn
1.34%
Trận
229

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT345.85%1.34%229
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.64%
Tỷ lệ chọn
1.14%
Trận
195

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.64%1.14%195
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.50%
Tỷ lệ chọn
1.23%
Trận
211

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.50%1.23%211
Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.32%
Tỷ lệ chọn
1.56%
Trận
267

Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT345.32%1.56%267
Bứt Tốc Bứt Tốc Bứt Tốc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.05%
Tỷ lệ chọn
1.06%
Trận
182

Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.05%1.06%182
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.68%
Tỷ lệ chọn
1.10%
Trận
188

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT344.68%1.10%188
Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.62%
Tỷ lệ chọn
1.10%
Trận
188

Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT343.62%1.10%188
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
43.46%
Tỷ lệ chọn
1.65%
Trận
283

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT343.46%1.65%283
Đòn Đánh Sấm Sét Đòn Đánh Sấm Sét Đòn Đánh Sấm Sét Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.25%
Tỷ lệ chọn
1.69%
Trận
289

Chọn Đòn Đánh Sấm Sét khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT343.25%1.69%289
Hưng Phấn! Hưng Phấn! Hưng Phấn! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
42.75%
Tỷ lệ chọn
1.53%
Trận
262

Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT342.75%1.53%262
Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
42.08%
Tỷ lệ chọn
1.07%
Trận
183

Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT342.08%1.07%183
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.89%
Tỷ lệ chọn
1.30%
Trận
222

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT341.89%1.30%222
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
41.57%
Tỷ lệ chọn
0.97%
Trận
166

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT341.57%0.97%166
Nhân Hai Nhân Ba Nhân Hai Nhân Ba Nhân Hai Nhân Ba Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
41.06%
Tỷ lệ chọn
1.44%
Trận
246

Chọn Nhân Hai Nhân Ba khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT341.06%1.44%246
Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
40.80%
Tỷ lệ chọn
1.02%
Trận
174

Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT340.80%1.02%174
Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
40.59%
Tỷ lệ chọn
1.40%
Trận
239

Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT340.59%1.40%239
Khéo Léo Khéo Léo Khéo Léo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
39.15%
Tỷ lệ chọn
1.37%
Trận
235

Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT339.15%1.37%235
Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
37.58%
Tỷ lệ chọn
1.83%
Trận
314

Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT337.58%1.83%314
Nhịp Điệu Chí Mạng Nhịp Điệu Chí Mạng Nhịp Điệu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
37.14%
Tỷ lệ chọn
1.23%
Trận
210

Chọn Nhịp Điệu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT337.14%1.23%210
Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.64%
Tỷ lệ chọn
0.64%
Trận
110

Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT453.64%0.64%110
Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.00%
Tỷ lệ chọn
0.58%
Trận
100

Chọn Khổng Nhân Can Đảm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT453.00%0.58%100
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.39%
Tỷ lệ chọn
0.84%
Trận
144

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT451.39%0.84%144
Bác Học Điên Bác Học Điên Bác Học Điên Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.62%
Tỷ lệ chọn
0.47%
Trận
81

Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.62%0.47%81
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.70%
Tỷ lệ chọn
0.90%
Trận
154

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT448.70%0.90%154
Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.36%
Tỷ lệ chọn
0.71%
Trận
122

Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT448.36%0.71%122
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.44%
Tỷ lệ chọn
0.46%
Trận
78

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT447.44%0.46%78
Cự Tuyệt Cự Tuyệt Cự Tuyệt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.91%
Tỷ lệ chọn
0.47%
Trận
81

Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT446.91%0.47%81
Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.79%
Tỷ lệ chọn
0.64%
Trận
109

Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT446.79%0.64%109
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.72%
Tỷ lệ chọn
0.71%
Trận
122

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT446.72%0.71%122
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.67%
Tỷ lệ chọn
0.88%
Trận
150

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT446.67%0.88%150
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.15%
Tỷ lệ chọn
0.68%
Trận
117

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT446.15%0.68%117
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.58%
Tỷ lệ chọn
0.86%
Trận
147

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT445.58%0.86%147
Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.45%
Tỷ lệ chọn
0.51%
Trận
88

Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT445.45%0.51%88
??? ??? ??? Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.37%
Tỷ lệ chọn
0.63%
Trận
108

Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT445.37%0.63%108
Bào Vàng Bào Vàng Bào Vàng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.00%
Tỷ lệ chọn
0.70%
Trận
120

Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT445.00%0.70%120
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.00%
Tỷ lệ chọn
0.58%
Trận
100

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT445.00%0.58%100
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.55%
Tỷ lệ chọn
0.64%
Trận
110

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT444.55%0.64%110
Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.55%
Tỷ lệ chọn
0.64%
Trận
110

Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT444.55%0.64%110
Địa Ngục Khuyển Địa Ngục Khuyển Địa Ngục Khuyển Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.67%
Tỷ lệ chọn
0.44%
Trận
75

Chọn Địa Ngục Khuyển khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT442.67%0.44%75
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.16%
Tỷ lệ chọn
0.60%
Trận
102

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT442.16%0.60%102
Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
41.67%
Tỷ lệ chọn
0.49%
Trận
84

Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT441.67%0.49%84
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
41.50%
Tỷ lệ chọn
0.86%
Trận
147

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT441.50%0.86%147
Ma Băng Ma Băng Ma Băng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
41.27%
Tỷ lệ chọn
0.74%
Trận
126

Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT441.27%0.74%126
Nâng Cấp Thủy Kiếm Nâng Cấp Thủy Kiếm Nâng Cấp Thủy Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.22%
Tỷ lệ chọn
0.86%
Trận
148

Chọn Nâng Cấp Thủy Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT441.22%0.86%148
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
40.00%
Tỷ lệ chọn
0.44%
Trận
75

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT440.00%0.44%75
Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
39.87%
Tỷ lệ chọn
0.89%
Trận
153

Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT439.87%0.89%153
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
39.68%
Tỷ lệ chọn
0.74%
Trận
126

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT439.68%0.74%126
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
39.45%
Tỷ lệ chọn
0.64%
Trận
109

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT439.45%0.64%109
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
39.00%
Tỷ lệ chọn
0.58%
Trận
100

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT439.00%0.58%100
Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
38.75%
Tỷ lệ chọn
0.47%
Trận
80

Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT438.75%0.47%80
Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
37.17%
Tỷ lệ chọn
0.66%
Trận
113

Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT437.17%0.66%113
Tái Nạp Năng Lượng Tái Nạp Năng Lượng Tái Nạp Năng Lượng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
36.92%
Tỷ lệ chọn
0.76%
Trận
130

Chọn Tái Nạp Năng Lượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT436.92%0.76%130
Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
35.23%
Tỷ lệ chọn
0.51%
Trận
88

Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT435.23%0.51%88
Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
34.12%
Tỷ lệ chọn
0.50%
Trận
85

Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT434.12%0.50%85
Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
33.33%
Tỷ lệ chọn
0.49%
Trận
84

Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT433.33%0.49%84
Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
32.54%
Tỷ lệ chọn
0.74%
Trận
126

Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT432.54%0.74%126
Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
32.17%
Tỷ lệ chọn
0.84%
Trận
143

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT432.17%0.84%143
Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
29.68%
Tỷ lệ chọn
0.91%
Trận
155

Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT429.68%0.91%155
Xạ Thủ Thiên Bẩm Xạ Thủ Thiên Bẩm Xạ Thủ Thiên Bẩm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.67%
Tỷ lệ chọn
0.35%
Trận
60

Chọn Xạ Thủ Thiên Bẩm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT551.67%0.35%60
Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.98%
Tỷ lệ chọn
0.30%
Trận
51

Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT550.98%0.30%51
Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.88%
Tỷ lệ chọn
0.33%
Trận
57

Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT550.88%0.33%57
Lên Làm Vua Lên Làm Vua Lên Làm Vua Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.79%
Tỷ lệ chọn
0.37%
Trận
63

Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT550.79%0.37%63
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.77%
Tỷ lệ chọn
0.38%
Trận
65

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT550.77%0.38%65
Hầm Nhừ Hầm Nhừ Hầm Nhừ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.09%
Tỷ lệ chọn
0.32%
Trận
55

Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT549.09%0.32%55
Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.88%
Tỷ lệ chọn
0.37%
Trận
64

Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT546.88%0.37%64
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.47%
Tỷ lệ chọn
0.43%
Trận
73

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT542.47%0.43%73
Rút Kiếm Ra Rút Kiếm Ra Rút Kiếm Ra Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
39.73%
Tỷ lệ chọn
0.43%
Trận
73

Chọn Rút Kiếm Ra khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT539.73%0.43%73
Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
38.10%
Tỷ lệ chọn
0.37%
Trận
63

Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT538.10%0.37%63
Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
37.93%
Tỷ lệ chọn
0.34%
Trận
58

Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT537.93%0.34%58
Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
28.07%
Tỷ lệ chọn
0.33%
Trận
57

Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT528.07%0.33%57

Neeko Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
RQEW

R > Q > E > W

RWQE

If an augment turns W into a spammable nuke or gives it a hard crowd control effect, you may consider a R > W > Q > E or R > W > E > Q path.

RWEQ

If an augment turns W into a spammable nuke or gives it a hard crowd control effect, you may consider a R > W > Q > E or R > W > E > Q path.

REQW

If E gets a significant damage multiplier or an execute threshold, you might prioritize R > E > Q > W.

Neeko Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

4

Neeko counters these champions in ARAM: Mayhem.

Vel'Koz Vel'Koz Vel'Koz T2
Bậc
T2
Hạng
#58
Tỷ lệ thắng
51.29%
Tỷ lệ chọn
0.83%

Vel'Koz hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Katarina Katarina Katarina T5
Bậc
T5
Hạng
#167
Tỷ lệ thắng
44.05%
Tỷ lệ chọn
0.62%

Katarina hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Malzahar Malzahar Malzahar T1
Bậc
T1
Hạng
#17
Tỷ lệ thắng
53.30%
Tỷ lệ chọn
0.91%

Malzahar hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Swain Swain Swain T3
Bậc
T3
Hạng
#55
Tỷ lệ thắng
50.54%
Tỷ lệ chọn
0.91%

Swain hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

4

Neeko is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Fizz Fizz Fizz T1
Bậc
T1
Hạng
#30
Tỷ lệ thắng
53.38%
Tỷ lệ chọn
0.71%

Fizz hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Syndra Syndra Syndra T2
Bậc
T2
Hạng
#47
Tỷ lệ thắng
51.39%
Tỷ lệ chọn
0.54%

Syndra hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Blitzcrank Blitzcrank Blitzcrank T4
Bậc
T4
Hạng
#148
Tỷ lệ thắng
46.94%
Tỷ lệ chọn
1.01%

Blitzcrank hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Nocturne Nocturne Nocturne T3
Bậc
T3
Hạng
#106
Tỷ lệ thắng
49.66%
Tỷ lệ chọn
0.27%

Nocturne hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Neeko Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Amumu Amumu Amumu T3
Bậc
T3
Hạng
#62
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Amumu hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Neeko Neeko Neeko T5
Bậc
T5
Hạng
#159
Tỷ lệ thắng
45.87%
Tỷ lệ chọn
0.61%

Neeko hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Combo: Amumu lands a Snowball or flash-ultimate into the enemy cluster. Neeko immediately casts her ultimate on top of the rooted targets. She follows with her E to extend the lockdown chain. Best Scenario: The enemy team is grouped near a health relic or pushing your tower. Amumu traps four or five targets, and Neeko’s burst eliminates their health bars before the stun ends. Enemy Answer: The enemy team spreads vertically before Amumu arrives. They may also purchase Quicksilver or build tenacity to break the chain early. Failure Risk: If Amumu engages too deep without backup, he dies instantly. If Neeko is too slow on the follow-up, enemies will flash or dash out of her wind-up. Recovery: If the combo whiffs, Neeko should use her E to disengage. She can also use her passive to disguise as a low-health ally, potentially baiting the enemy into a bad chase while her cooldowns reset.

Miss Fortune (High Value)

Zed Zed Zed T3
Bậc
T3
Hạng
#52
Tỷ lệ thắng
50.26%
Tỷ lệ chọn
0.75%

Zed hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Talon Talon Talon T3
Bậc
T3
Hạng
#86
Tỷ lệ thắng
49.81%
Tỷ lệ chọn
0.44%

Talon hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Neeko Neeko Neeko T5
Bậc
T5
Hạng
#159
Tỷ lệ thắng
45.87%
Tỷ lệ chọn
0.61%

Neeko hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Combo: Neeko lands her E on a clumped group. She starts her ultimate. Miss Fortune casts her ultimate immediately as the knockup begins, overlapping the damage zones perfectly. Best Scenario: Fighting in the narrow bridges of the map where lateral movement is restricted. The combined area-of-effect damage wipes the enemy team before they can reach the safety of their tower. Enemy Answer: Hard engage assassins like Zed or Talon who can jump over the frontline and kill Miss Fortune during her channel. High burst mages can also interrupt the combo if Neeko is caught winding up. Failure Risk: Neeko misses her E and has no way to stop enemies from walking out of Miss Fortune’s ultimate. The team loses all pressure for the next twenty seconds. Recovery: Miss Fortune stops channeling early to reposition. Neeko uses her Q for zoning damage while the team falls back to the next tower line.

Malphite (Strong Value) Malphite offers a faster, more reliable engage than Amumu because his ultimate is nearly instant. This helps Neeko land her ultimate on targets that have not had time to react. The knockup into knockup chain is nearly impossible to flash out of if timed correctly.

Janna Janna Janna T2
Bậc
T2
Hạng
#25
Tỷ lệ thắng
51.90%
Tỷ lệ chọn
0.45%

Janna hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Karma Karma Karma T4
Bậc
T4
Hạng
#120
Tỷ lệ thắng
47.92%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Karma hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Malphite Malphite Malphite T4
Bậc
T4
Hạng
#127
Tỷ lệ thắng
47.50%
Tỷ lệ chọn
0.92%

Malphite hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Neeko Neeko Neeko T5
Bậc
T5
Hạng
#159
Tỷ lệ thắng
45.87%
Tỷ lệ chọn
0.61%

Neeko hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Combo: Malphite sees a cluster of enemies and launches his R. As he collides, Neeko places her ultimate directly on the impact zone. She then uses E to catch any stragglers on the edge of the fight. Best Scenario: The enemy team is sieging and standing still to auto-attack your tower. Malphite forces a fight, and Neeko converts the initiation into a team-wipe. Enemy Answer: A support with a shield like Karma or Janna can absorb the initial Malphite burst, keeping their team alive long enough to flash away from Neeko. Failure Risk: Malphite goes in alone and gets burst down before Neeko can react. Neeko is then forced to use her ultimate defensively, wasting the offensive potential. Recovery: Neeko holds her ultimate to protect the backline. She uses her passive to disguise as a tank, bluffing a counter-engage to scare the enemy off.

Yasuo (Moderate Value)

Yasuo Yasuo Yasuo T2
Bậc
T2
Hạng
#35
Tỷ lệ thắng
52.16%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Yasuo hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Ryze Ryze Ryze T2
Bậc
T2
Hạng
#60
Tỷ lệ thắng
51.53%
Tỷ lệ chọn
0.66%

Ryze hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lissandra Lissandra Lissandra T4
Bậc
T4
Hạng
#109
Tỷ lệ thắng
48.19%
Tỷ lệ chọn
0.48%

Lissandra hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Neeko Neeko Neeko T5
Bậc
T5
Hạng
#159
Tỷ lệ thắng
45.87%
Tỷ lệ chọn
0.61%

Neeko hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Combo: Neeko lands her E and R, knocking the enemy team up. Yasuo instantly ults to keep them suspended and applies his armor penetration. Neeko finishes with Q. Best Scenario: The enemy team has immobile mages or marksmen who cannot dash out of the combo. Yasuo gets a multi-man ult, and Neeko’s burst cleans up. Enemy Answer: Point-and-click crowd control like Lissandra or Ryze. They can stop Yasuo from ulting or interrupt Neeko’s wind-up entirely. Failure Risk: Yasuo gets poked down before the engage happens. If he dies, Neeko has no one to follow up on her setup, and she becomes vulnerable. Recovery: Neeko plays more conservatively, using her Q to poke and her E to peel for the other teammates. She saves her ultimate for a defensive disengage.

Leona (Situational Value)

Leona Leona Leona T2
Bậc
T2
Hạng
#37
Tỷ lệ thắng
51.64%
Tỷ lệ chọn
0.65%

Leona hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Neeko Neeko Neeko T5
Bậc
T5
Hạng
#159
Tỷ lệ thắng
45.87%
Tỷ lệ chọn
0.61%

Neeko hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Combo: Leona uses her E-Q combo to pin a priority target. Neeko lands her E through the target to hit enemies behind them. Leona follows with R, and Neeko layers her R on top. Best Scenario: Picking off a single enemy who is overextended, then transitioning into a 4v5 fight. Leona’s durability lets her survive the initial burst while Neeko sets up. Enemy Answer: Cleanse or Quicksilver Sash on the target Leona engages. If the target escapes, the chain is broken, and Neeko’s abilities might miss. Failure Risk: Leona engages on a tank instead of a carry. Neeko wastes her cooldowns on a target that will not die, leaving her team without damage. Recovery: Neeko switches to a zoning role, placing her Q and E in the enemy’s path to prevent them from counter-engaging. Essential Team Functions

Neeko requires a Primary Engage tank who can initiate without dying instantly. She is a follow-up mage, not a lead diver. She also needs Peel Support because mobile assassins are her worst nightmare in Mayhem. If a Zed or Kha'Zix jumps on her, she has no escape tools outside of her passive bluff. Finally, the team benefits from a Sustained Damage Dealer who can finish low-health targets that survive Neeko’s burst rotation. If Neeko misses her ultimate, the team needs someone else to carry the fight while her cooldowns recover.

Amumu Amumu Amumu T3
Bậc
T3
Hạng
#62
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Amumu hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Amumu (High Value)

This is the classic "press R to win" combination. Amumu engages with his ultimate, locking enemies in place, which guarantees Neeko's own ultimate placement. The layering of Amumu’s stun over Neeko’s stun creates an extended disable window where the enemy team simply cannot move or cast.

Neeko ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Role and TempoPlays as a patient control mage who chips away with poke before looking for the perfect multi-man engage opportunity.Transforms into an explosive initiator who forces fights constantly, ignoring chip damage to play for instant wipe potential.Stop playing passively; aggression is your new win condition.
Skill PriorityTypically maxes Q first to maximize poke damage output for whittling down opponents over extended periods.Rewards maxing E first or splitting points evenly, as the root duration and width are more valuable in chaotic, constant fights.Prioritize E for instant setup over Q poke damage.
Snowball UsageUsed mostly to reposition or finish low-health targets, as Neeko is too squishy to lead with it.Becomes a legitimate engage opener when paired with defensive or burst augments, allowing you to initiate fights directly.Use Snowball as an opener, not just an escape tool.
Ultimate TimingHeld patiently for the perfect setup to catch three or four enemies in a single devastating strike.Using R on just two people is often correct because fights reset so fast and holding it risks missing the window entirely.Do not wait for the perfect ultimate; commit quickly.
Teamfight PositioningStays at max range to look for safe angles, waiting for enemies to group before committing to an engage.Hover at mid-range to create groupings with your own engage, as staying back means arriving too late to impact fights.Create the engage yourself instead of waiting for it.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

Neeko the Curious Chameleon operates as a mage defined by shapeshifting deception and powerful area-of-effect crowd control in Hextech Mayhem. The mode's dramatically reduced cooldowns transform her disguise and clone mechanics into constant threats, making her one of the most deceptive mages available. Her passive, Inherent Glamour, lets her take the appearance of an ally to confuse enemies, creating ongoing uncertainty about her true position and intentions. Her Q ability, Blooming Burst, fires an energy orb that deals damage and explodes again after a delay, providing sustained AoE damage output through frequent casting. Her W ability, Shapesplitter, serves as her core skill by creating a clone that moves forward while granting her stealth. This clone can deceive enemies about her location or enable safe retreats when she is threatened. Her E ability, Tangle-Barbs, fires vines that damage and root enemies, giving her a reliable tool to control enemy engages and set up follow-up damage. Her ultimate, Pop Blossom, is her signature move and delivers a massive AoE knock-up after a brief delay. When combined with her W clone in Hextech Mayhem, she can create unexpected group knock-ups that catch enemies off guard, as the clone masks her positioning and channeling. Neeko's core identity combines mage damage output with shapeshift deception and AoE crowd control, allowing her to confuse enemies about her location while delivering substantial area damage and disruption. Her strategic value lies in her ability to create chaos through disguise, control teamfights with her root and knock-up, and punish grouped enemies with her ultimate. The frequent cooldowns in Hextech Mayhem amplify her deceptive potential, letting her reposition and confuse enemies far more often than in standard modes. Players should leverage her clone and disguise to mask her ultimate channel, bait enemy abilities onto her clone, and create openings for her team to engage or disengage. Her combination of sustained AoE damage, reliable crowd control, and positional deception makes her effective at controlling teamfights and punishing enemies who fail to track her true location.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Neeko the Curious Chameleon thrives on deception, but Mayhem ARAM players are hyper-aware and will not fall for obvious clone tricks. Use your passive primarily to mask your startup animation rather than expecting enemies to bite on a disguised approach. The real engage threat comes from charging Tangle-Barriers through minions or landing long-range Blooming Bursts to force movement before committing. Look for angles where the enemy wave sits between you and their backline, as a charged E passing through six minions roots the entire enemy team and sets up your Pop Blossom ultimate. Never flash-R unless cleaning up a low-health cluster, because Mayhem's high damage means a full channel ultimate often gets you killed before it pops if you are visible. Unleash it from fog of war or while disguised as a retreating ally. When enemies dive your backline, switch to protector mode immediately. Disguise yourself as your most vulnerable teammate and stand slightly in front of them, baiting enemies into blowing mobility spells only to run into a charged E and sudden R knockup. Your E is an excellent disengage tool because its root duration increases based on targets hit. If a bruiser or assassin runs at you through the minion wave, drop E on the wave to speed up the projectile and root the diver longer than a direct hit would. Follow with Q at your feet to force them to take damage or retreat. Neeko loves chokepoints near health relics. Stand off to the side away from the minion ball to avoid poke while keeping E in range to chain through units. Use side brushes or fog of war to break line of sight, disguising where enemies cannot see you transform. Send your clone forward in a straight line while flanking from the side, as most players instinctively throw skillshots at the clone and burn cooldowns. Your Q deals percentage health damage on second and third pops, making you effective against tanks if you land the center. However, prioritize squishies clustered behind tanks. If the backline plays safe, shift focus to isolated targets who take full damage without explosion spreading. Snowball is a bait ability on Neeko—do not use it to engage a full-health team. Use it defensively to create distance from assassins or to finish fleeing low-HP targets. Many Mayhem augments trigger on ability cast or crowd control, and Neeko excels at proccing these effects. Her W passive sends clones that count as ability casts, letting you trigger on-hit or spell-effect augments safely. If you have augments that grant shields or speed on crowd control, play aggressive with E to trigger defensive buffs and step up for Q. When ahead, shove waves hard with Q and E to force enemies to dodge poke while last-hitting under tower. When behind, let waves come to you and defend with instant wave clear. Save R for when enemies cluster to dive, as the knockup threat makes them hesitate. Disguise as a low-health ally near your tower to bait overconfident enemies into your E-R combo. When losing, stop looking for big plays and focus on stalling with wave clear and crowd control.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Neeko the Curious Chameleon transitions through three distinct phases in ARAM: Mayhem, evolving from a deceptive poker in the early game to a devastating engage threat in the mid game, and finally to a game-deciding burst mage in the late game. Her passive disguise mechanic remains relevant throughout all stages, allowing her to confuse enemies about her position, bait out abilities, and mask her intentions before committing to fights. During the early game, Neeko should position near melee minions or just behind the front wave, using her passive to land unexpected Q bounces or bait skill shots while actually positioned elsewhere. Her trading rhythm relies on patient Q placement rather than spam, waiting for the enemy wave to thin so Q can hit both minions and champions simultaneously. E should not be used on cooldown due to punishing mana costs; commit it only when a clear line through multiple minions extends the root duration or when an isolated enemy guarantees a full snare. Snowball serves as a dodge tool or disengage button at this stage, as diving in usually results in getting burst down. Push the wave to crash it, forcing enemies to fight under tower where they cannot easily dodge Q. If ahead, zone enemies off their wave while disguised as the tankiest ally. If behind, give up ground and use Q to last-hit under turret while staying in experience range. The mid game transforms Neeko's role entirely once she gains access to Wonderful Shutdown. She shifts from poker to primary engage tool or counter-engage threat. E becomes a wave-clear machine, capable of rooting three or four enemies when thrown through grouped waves. Snowball becomes her primary engage setup, with the classic combo of Snowball into mid-air ultimate into W passive jump away making her incredibly hard to target during the ult channel. Alternatively, she can flank by hiding in a bush, disguising as a teammate, and Snowballing over a wall to ult the backline. Push aggressively to siege the second tower, using wave clear to create spacing for game-changing abilities. If ahead, force fights around objectives and disguise as a low-HP ally to bait enemies into overextension before ulting. If behind, stall for scaling and cooldowns, using E to clear waves instantly and looking for counter-engage ultimates when enemies dive. In the late game, positioning becomes critical. Neeko must stay near her backline while remaining within range to assist the frontline. One good ultimate wins the game, but one bad death loses it instantly. Her trading rhythm shifts to burst windows, seeking the one-shot opportunity where E on a grouped enemy team sets up R. Q checks bushes or zones enemies off dying allies. Snowball should be used strictly for the engage combo or emergency escapes, never for poke. Late-game augment choices determine whether she plays as an assassin or utility support. When ahead, group as five and force fights on her terms. When behind, play the waiting game for enemy impatience, holding R until they commit to a dive and ulting on top of her own tower or team for maximum defensive impact.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Neeko the Curious Chameleon transforms dramatically based on her game state, shifting between a screening tool that denies entire lanes when ahead and a utility-focused gatekeeper when behind. Understanding these distinct roles is essential for maximizing her effectiveness in ARAM: Mayhem. When ahead, Neeko stops functioning as a traditional mage and becomes a zone control specialist. This state triggers when she completes her first major item spike, secures two or more early kills before ten minutes, or when her Blooming Burst one-shots back caster minions. Her Tangle-Barrier and Pop Blossom become death zones that enemies cannot walk through without losing substantial health or dying instantly. The correct approach involves standing in the center lane, using Shapesplitter to fake engages while charging Pop Blossom, and releasing the shield to block incoming poke during positioning. This forces enemies to retreat behind their tower, creating opportunities for tower plates or safe resets. A critical mistake ahead players make is holding Pop Blossom too long while waiting for multi-person knockups. The correction is using the ultimate to win the current fight rather than gambling on a perfect imaginary fight. A single-target knockup that leads to a kill outweighs a five-person knockup that never occurs because Neeko died first. When ahead, flash-ultimating a squishy enemy who steps up to clear waves is often better than waiting for the ideal multi-person play. Strong augments like Big Big Blossom that increase size or range extend Neeko's threat radius beyond enemy expectations, allowing her to start Pop Blossom from safer positions behind walls or out of vision. If she whiffs the ultimate, dropping Tangle-Barrier on retreat paths discourages enemy dives while cooldowns reset. Face-checking bushes to set up plays is a positioning trap that throws leads; instead, she should use her clone to check dangerous areas. When behind, Neeko loses one-shot potential and must shift from primary carry to utility and disengage specialist. This state triggers after multiple deaths without kills, when enemies have a significant gold lead, or when Blooming Burst fails to clear waves before they reach her tower. Her role becomes protecting actual damage dealers from divers and assassins. Defensive waveclear becomes paramount. Saving Blooming Burst for minions rather than poke keeps towers alive longer, buying time for the team to scale. A point-blank Pop Blossom under tower can still secure kills or force flashes even when behind. Neeko should stand on her highest-damage teammate and use Tangle-Barrier and Pop Blossom to peel for them when enemies commit to dives. Defensive augments providing shields, tenacity, or healing allow more aggressive positioning to land crucial roots. Utility augments adding slows, ally haste, or cooldown reduction enable spam disengage. Building support-oriented items with ability haste and health often saves more games than saving gold for luxury damage items. Using Snowball to engage into a fed enemy team is the fastest way to end the game; it should be saved for escape or repositioning for defensive ultimates. Walking past tower to poke when enemies have a gold lead creates a death spiral of catches and tower losses.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Neeko the Curious Chameleon is a deceptive mage whose identity revolves around misdirection, crowd control, and devastating area-of-effect damage. Her passive, Inherent Glamour, allows her to disguise herself as any allied champion, borrowing their appearance and health bar. In ARAM: Mayhem, where burst damage is high and snowball engages are constant, this disguise serves as both a survival tool and a setup mechanism. The illusion breaks instantly when Neeko takes champion or turret damage or casts a non-damaging spell, so the disguise should be used to misdirect aggression rather than block damage. Disguising as a melee ally and walking into the enemy cluster can mask her ultimate wind-up, as enemies often assume she is a frontliner rather than a mage charging a game-winning stun. Her Q, Blooming Burst, is her primary damage tool for clearing waves and harassing enemies. The spell throws a seed that blooms on impact and can bloom again if it kills a target or hits a large monster. Hitting the outer edge of the enemy wave allows the explosion to chain back toward enemy champions. This ability serves as a finisher in her combo, typically following her root to guarantee both the initial hit and bloom damage. Missing Q leaves her without waveclear pressure and vulnerable to enemy dives. Her W, Shapesplitter, provides a passive bonus on every third attack and an active that turns her invisible with a movement speed burst while leaving a stationary decoy behind. In Mayhem, this is her escape button and juking tool. The decoy can block skillshots and confuse enemies about her ultimate location, as she can start charging R and cast W to send the decoy one way while repositioning invisibly. Wasting W leaves her with no escape against dive threats. Her E, Tangle-Barbs, sends barbs in a line that root enemies, with the root duration increasing if the barbs pass through minions first. This is her primary setup tool and peel for herself and her team. A long-range E through a full wave yields a long root, while a point-blank E is weak. Missing E leaves her unable to stop dives or set up kills, making her vulnerable to all-ins. Her ultimate, Pop Blossom, charges briefly before dealing massive area damage and stunning all enemies hit. The charge time is visible to enemies unless she is disguised, which hides the ring and makes landing the ultimate far more reliable. This ability is her win condition, capable of turning a losing fight into an ace. However, the charge can be interrupted by crowd control, and enemies can walk out of the ring if they have movement abilities available. Getting interrupted or missing R entirely is devastating, leaving her team without its primary engage tool and often costing the fight. Neeko prioritizes maxing Q first for damage and waveclear, then E second for reduced cooldown and increased root duration, taking one point in W early for the escape active.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Neeko in ARAM: Mayhem lives and dies by her ability to deceive, and the mode's accelerated pace exposes her fragility while amplifying her burst potential. Many players pick her expecting easy multi-person ultimates, then get punished for sloppy positioning or predictable disguises that turn a game-winning trickster into a liability. Mechanical mistakes center on breaking disguise too early with Q or auto-attacks, which reveals Neeko's position through distinct blossom projectiles or attack sounds. This removes her primary threat of surprise engagement, allowing smart opponents to zone her off the wave or focus her down. Players should hold disguise until ready to commit, using W active to send a clone forward while remaining hidden, or walking up as an ally to position for E. Only break disguise the moment crowd control lands. If accidentally revealed, retreat to fog of war or behind the frontline immediately and reset passive by dropping vision. Using E through minions when only one target remains results in significantly shorter root duration, allowing targets to break free before Q lands or ultimate finishes channeling. Players should angle E to hit the wave and champion simultaneously, or save E for point-blank confirms if the wave is gone. Canceling R channel by moving or flashing too early puts the ultimate on full cooldown without dealing damage or knocking up anyone, representing the most devastating mechanical failure for Neeko. Players must treat R like a stationary channeled spell, clicking nothing until the knockup triggers. Misusing W passive for damage instead of survival exposes Neeko's position at bad times, leading to enemy collapse. The invisibility and movespeed are more valuable than the single empowered attack. Decision mistakes include disguising as a low-HP ally to bait engages, which backfires when players spam abilities into low-HP targets on cooldown. The correct approach is disguising as the healthiest, most threatening frontline ally, making enemies hesitant to engage. Forcing R without setup or numbers advantage results in enemies scattering instantly upon seeing startup animation, landing weak hits on single targets. Players should look for enemies already crowd-controlled by teammates or set up their own E first, with the best R opportunities coming from chaos in teamfights. Playing front-to-back like a traditional mage wastes Neeko's unique strength of bypassing the frontline entirely by disguising as an ally and walking past the enemy tank line. Players should use disguise to position aggressively on the enemy backline. Ignoring Snowball as a setup tool makes walking up disguised predictable after the first few fights. Snowball serves as the primary engage in Mayhem, allowing players to dash in and immediately cast R for perfect positioning and surprise factor. Overstaying after a successful pick leads to enemies respawning quickly and catching Neeko with no cooldowns, giving back gold leads. After a kill, players should reset immediately if cooldowns are down, push the wave, heal up, and buy. Neeko's margin for error is thin, and one mistimed R or broken disguise too early turns a game-winning advantage into a gray screen. The best Neeko players do not just land abilities—they manipulate the enemy into walking directly into them.

Read full guide

FAQ

Neeko

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Neeko trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Neeko: Chuyển Đổi: Kim Cương, Diệt Khổng Lồ, Vết Rách Hư Không. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Neeko trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Neeko trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Neeko đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Neeko trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn