ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T5 Hạng #160

Akali lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Akali hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Akali Sát Thủ Đơn Độc Akali Pháp sư / Sát thủ
BậcT5
Hạng#160
Tỷ lệ thắng45.31%
Tỷ lệ chọn0.47%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Kiếm Súng Hextech Kiếm Súng Hextech Kiếm Súng Hextech
Tổng giá
3,000
Giá
600

80 Sức Mạnh Phép Thuật 40 Sức Mạnh Công Kích 10% Hút Máu Toàn Phần KÍCH HOẠT (0 giây) Cầu Sét Giật sét tướng địch, gây 0 sát thương phép và làm chậm 25% trong 1.5 giây.

Tỷ lệ thắng46.53%
Tỷ lệ chọn20.32%
#2
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Kiếm Súng Hextech Kiếm Súng Hextech Kiếm Súng Hextech
Tổng giá
3,000
Giá
600

80 Sức Mạnh Phép Thuật 40 Sức Mạnh Công Kích 10% Hút Máu Toàn Phần KÍCH HOẠT (0 giây) Cầu Sét Giật sét tướng địch, gây 0 sát thương phép và làm chậm 25% trong 1.5 giây.

Tỷ lệ thắng41.02%
Tỷ lệ chọn9.66%
#3
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Kiếm Súng Hextech Kiếm Súng Hextech Kiếm Súng Hextech
Tổng giá
3,000
Giá
600

80 Sức Mạnh Phép Thuật 40 Sức Mạnh Công Kích 10% Hút Máu Toàn Phần KÍCH HOẠT (0 giây) Cầu Sét Giật sét tướng địch, gây 0 sát thương phép và làm chậm 25% trong 1.5 giây.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Tỷ lệ thắng43.89%
Tỷ lệ chọn7.44%

N/Amục

Kiếm Súng Hextech Kiếm Súng Hextech Kiếm Súng Hextech
Tổng giá
3,000
Giá
600

80 Sức Mạnh Phép Thuật 40 Sức Mạnh Công Kích 10% Hút Máu Toàn Phần KÍCH HOẠT (0 giây) Cầu Sét Giật sét tướng địch, gây 0 sát thương phép và làm chậm 25% trong 1.5 giây.

44.15%
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

44.24%
Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

45.52%
Quyền Trượng Ác Thần Quyền Trượng Ác Thần Quyền Trượng Ác Thần
Tổng giá
3,100
Giá
950

70 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tha Hóa Hư Không Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần. Dung Hợp Hư Không Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.

43.89%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

39.88%
Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

46.25%
Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya
Tổng giá
3,250
Giá
450

105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.

43.53%
Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố
Tổng giá
2,800
Giá
800

90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.

47.05%
Đai Tên Lửa Hextech Đai Tên Lửa Hextech Đai Tên Lửa Hextech
Tổng giá
2,650
Giá
300

70 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Lướt Siêu Thanh Lướt về hướng chỉ định, bắn ra loạt tia lửa gây sát thương phép.

39.44%
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
Tổng giá
3,500
Giá
1,100

130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.

45.66%
Kiếm Tai Ương Kiếm Tai Ương Kiếm Tai Ương
Tổng giá
2,900
Giá
250

100 Sức Mạnh Phép Thuật 6% Tốc Độ Di Chuyển 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo sẽ gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

46.10%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

45.43%

N/A

Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

52.38%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

52.38%
Vòng Tay Pha Lê Vòng Tay Pha Lê Vòng Tay Pha Lê
Tổng giá
800
Giá
100

200 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản

52.38%
Giày Giày Giày
Tổng giá
300
Giá
300

25 Tốc Độ Di Chuyển

39.43%
Máy Chuyển Pha Hextech Máy Chuyển Pha Hextech Máy Chuyển Pha Hextech
Tổng giá
1,100
Giá
300

45 Sức Mạnh Phép Thuật Căng Ga Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm.

39.43%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

42.12%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

42.12%

N/A

#1
Kiếm Súng Hextech Kiếm Súng Hextech Kiếm Súng Hextech
Tổng giá
3,000
Giá
600

80 Sức Mạnh Phép Thuật 40 Sức Mạnh Công Kích 10% Hút Máu Toàn Phần KÍCH HOẠT (0 giây) Cầu Sét Giật sét tướng địch, gây 0 sát thương phép và làm chậm 25% trong 1.5 giây.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

Tỷ lệ thắng42.04%
Tỷ lệ chọn16.80%
#2
Kiếm Súng Hextech Kiếm Súng Hextech Kiếm Súng Hextech
Tổng giá
3,000
Giá
600

80 Sức Mạnh Phép Thuật 40 Sức Mạnh Công Kích 10% Hút Máu Toàn Phần KÍCH HOẠT (0 giây) Cầu Sét Giật sét tướng địch, gây 0 sát thương phép và làm chậm 25% trong 1.5 giây.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố
Tổng giá
2,800
Giá
800

90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.

Tỷ lệ thắng45.33%
Tỷ lệ chọn10.17%
#3
Đai Tên Lửa Hextech Đai Tên Lửa Hextech Đai Tên Lửa Hextech
Tổng giá
2,650
Giá
300

70 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Lướt Siêu Thanh Lướt về hướng chỉ định, bắn ra loạt tia lửa gây sát thương phép.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố
Tổng giá
2,800
Giá
800

90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.

Tỷ lệ thắng41.53%
Tỷ lệ chọn7.67%

N/Amục

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

43.61%
Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

43.75%
Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố
Tổng giá
2,800
Giá
800

90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.

43.97%
Kiếm Súng Hextech Kiếm Súng Hextech Kiếm Súng Hextech
Tổng giá
3,000
Giá
600

80 Sức Mạnh Phép Thuật 40 Sức Mạnh Công Kích 10% Hút Máu Toàn Phần KÍCH HOẠT (0 giây) Cầu Sét Giật sét tướng địch, gây 0 sát thương phép và làm chậm 25% trong 1.5 giây.

43.64%
Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya
Tổng giá
3,250
Giá
450

105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.

42.57%
Đai Tên Lửa Hextech Đai Tên Lửa Hextech Đai Tên Lửa Hextech
Tổng giá
2,650
Giá
300

70 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Lướt Siêu Thanh Lướt về hướng chỉ định, bắn ra loạt tia lửa gây sát thương phép.

43.09%
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
Tổng giá
3,500
Giá
1,100

130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.

46.78%
Kiếm Tai Ương Kiếm Tai Ương Kiếm Tai Ương
Tổng giá
2,900
Giá
250

100 Sức Mạnh Phép Thuật 6% Tốc Độ Di Chuyển 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo sẽ gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

44.11%
Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô
Tổng giá
3,000
Giá
1,050

95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép

41.13%
Quyền Trượng Ác Thần Quyền Trượng Ác Thần Quyền Trượng Ác Thần
Tổng giá
3,100
Giá
950

70 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tha Hóa Hư Không Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần. Dung Hợp Hư Không Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.

46.53%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

44.13%
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

45.69%

N/A

Giày Giày Giày
Tổng giá
300
Giá
300

25 Tốc Độ Di Chuyển

43.50%
Máy Chuyển Pha Hextech Máy Chuyển Pha Hextech Máy Chuyển Pha Hextech
Tổng giá
1,100
Giá
300

45 Sức Mạnh Phép Thuật Căng Ga Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm.

43.50%
Mặt Nạ Ma Ám Mặt Nạ Ma Ám Mặt Nạ Ma Ám
Tổng giá
1,300
Giá
500

30 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu Điên Cuồng Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương (tối đa 6%).

47.18%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

42.99%
Máy Chuyển Pha Hextech Máy Chuyển Pha Hextech Máy Chuyển Pha Hextech
Tổng giá
1,100
Giá
300

45 Sức Mạnh Phép Thuật Căng Ga Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm.

42.99%

N/A

#1
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Quyền Trượng Ác Thần Quyền Trượng Ác Thần Quyền Trượng Ác Thần
Tổng giá
3,100
Giá
950

70 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tha Hóa Hư Không Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần. Dung Hợp Hư Không Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.

Tỷ lệ thắng53.70%
Tỷ lệ chọn16.32%
#2
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Quyền Trượng Ác Thần Quyền Trượng Ác Thần Quyền Trượng Ác Thần
Tổng giá
3,100
Giá
950

70 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tha Hóa Hư Không Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần. Dung Hợp Hư Không Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.

Tỷ lệ thắng47.38%
Tỷ lệ chọn5.79%
#3
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Quyền Trượng Ác Thần Quyền Trượng Ác Thần Quyền Trượng Ác Thần
Tổng giá
3,100
Giá
950

70 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tha Hóa Hư Không Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần. Dung Hợp Hư Không Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Tỷ lệ thắng49.88%
Tỷ lệ chọn5.53%

N/Amục

Quyền Trượng Ác Thần Quyền Trượng Ác Thần Quyền Trượng Ác Thần
Tổng giá
3,100
Giá
950

70 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tha Hóa Hư Không Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần. Dung Hợp Hư Không Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.

50.77%
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

47.16%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

50.60%
Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

47.65%
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

50.00%
Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong
Tổng giá
2,800
Giá
800

400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.

49.52%
Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

44.94%
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
Tổng giá
3,500
Giá
1,100

130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.

46.35%
Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya
Tổng giá
3,250
Giá
450

105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.

50.73%
Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố
Tổng giá
2,800
Giá
800

90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.

48.70%
Lời Nguyền Huyết Tự Lời Nguyền Huyết Tự Lời Nguyền Huyết Tự
Tổng giá
2,900
Giá
750

65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Mục Rữa Đáng Sợ Gây sát thương phép với kỹ năng hoặc nội tại lên tướng sẽ giảm Kháng Phép của chúng đi 7.5% trong 6 giây, tối đa 30%.

49.16%
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Tổng giá
3,100
Giá
500

1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).

48.64%

N/A

Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

51.33%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

51.33%
Vòng Tay Pha Lê Vòng Tay Pha Lê Vòng Tay Pha Lê
Tổng giá
800
Giá
100

200 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản

51.33%
Mặt Nạ Ma Ám Mặt Nạ Ma Ám Mặt Nạ Ma Ám
Tổng giá
1,300
Giá
500

30 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu Điên Cuồng Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương (tối đa 6%).

55.61%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

50.46%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

50.46%

N/A

#1
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong
Tổng giá
2,800
Giá
800

400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.

Tỷ lệ thắng49.08%
Tỷ lệ chọn16.74%
#2
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Quyền Trượng Ác Thần Quyền Trượng Ác Thần Quyền Trượng Ác Thần
Tổng giá
3,100
Giá
950

70 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tha Hóa Hư Không Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần. Dung Hợp Hư Không Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.

Tỷ lệ thắng49.09%
Tỷ lệ chọn12.67%
#3
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Tổng giá
3,100
Giá
500

1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).

Tỷ lệ thắng51.82%
Tỷ lệ chọn8.45%

N/Amục

N/A

Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

47.02%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

47.02%
Vòng Tay Pha Lê Vòng Tay Pha Lê Vòng Tay Pha Lê
Tổng giá
800
Giá
100

200 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản

47.02%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

52.02%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

52.02%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

50.63%
Vòng Tay Pha Lê Vòng Tay Pha Lê Vòng Tay Pha Lê
Tổng giá
800
Giá
100

200 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản

50.63%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.01%
Tỷ lệ chọn
4.34%
Trận
596

Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT152.01%4.34%596
Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.03%
Tỷ lệ chọn
4.97%
Trận
682

Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.03%4.97%682
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.81%
Tỷ lệ chọn
3.93%
Trận
540

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.81%3.93%540
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.53%
Tỷ lệ chọn
4.65%
Trận
638

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT149.53%4.65%638
Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.48%
Tỷ lệ chọn
4.21%
Trận
578

Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT149.48%4.21%578
Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.99%
Tỷ lệ chọn
3.97%
Trận
545

Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT148.99%3.97%545
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.91%
Tỷ lệ chọn
7.65%
Trận
1,051

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.91%7.65%1,051
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.74%
Tỷ lệ chọn
6.66%
Trận
915

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.74%6.66%915
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.42%
Tỷ lệ chọn
3.91%
Trận
537

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.42%3.91%537
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.29%
Tỷ lệ chọn
5.32%
Trận
731

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT148.29%5.32%731
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.70%
Tỷ lệ chọn
4.75%
Trận
652

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.70%4.75%652
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.52%
Tỷ lệ chọn
10.85%
Trận
1,490

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.52%10.85%1,490
Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.40%
Tỷ lệ chọn
4.49%
Trận
616

Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT147.40%4.49%616
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.23%
Tỷ lệ chọn
11.45%
Trận
1,573

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.23%11.45%1,573
Bóng Đen Tốc Độ Bóng Đen Tốc Độ Bóng Đen Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.85%
Tỷ lệ chọn
6.82%
Trận
937

Chọn Bóng Đen Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT146.85%6.82%937
Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.81%
Tỷ lệ chọn
4.90%
Trận
673

Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.81%4.90%673
Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.63%
Tỷ lệ chọn
8.53%
Trận
1,171

Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT146.63%8.53%1,171
Gan Góc Vô Pháp Gan Góc Vô Pháp Gan Góc Vô Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.24%
Tỷ lệ chọn
4.74%
Trận
651

Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.24%4.74%651
Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.02%
Tỷ lệ chọn
14.99%
Trận
2,058

Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.02%14.99%2,058
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.51%
Tỷ lệ chọn
7.22%
Trận
991

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT145.51%7.22%991
THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.79%
Tỷ lệ chọn
7.90%
Trận
1,085

Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT144.79%7.90%1,085
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.49%
Tỷ lệ chọn
7.86%
Trận
1,079

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT144.49%7.86%1,079
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.48%
Tỷ lệ chọn
8.64%
Trận
1,187

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT144.48%8.64%1,187
Chúa Tể Tay Đôi Chúa Tể Tay Đôi Chúa Tể Tay Đôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.39%
Tỷ lệ chọn
4.15%
Trận
570

Chọn Chúa Tể Tay Đôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT144.39%4.15%570
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.13%
Tỷ lệ chọn
4.90%
Trận
673

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT144.13%4.90%673
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.07%
Tỷ lệ chọn
5.22%
Trận
717

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT144.07%5.22%717
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.01%
Tỷ lệ chọn
12.34%
Trận
1,695

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT144.01%12.34%1,695
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.52%
Tỷ lệ chọn
6.58%
Trận
903

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT143.52%6.58%903
Eureka Eureka Eureka Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.49%
Tỷ lệ chọn
4.14%
Trận
568

Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT143.49%4.14%568
Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
43.17%
Tỷ lệ chọn
4.59%
Trận
630

Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT143.17%4.59%630
Thân Thủ Lả Lướt Thân Thủ Lả Lướt Thân Thủ Lả Lướt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.51%
Tỷ lệ chọn
5.16%
Trận
708

Chọn Thân Thủ Lả Lướt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT142.51%5.16%708
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.11%
Tỷ lệ chọn
11.31%
Trận
1,553

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT142.11%11.31%1,553
Săn Đêm tăng cường Săn Đêm tăng cường Săn Đêm tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
41.59%
Tỷ lệ chọn
8.23%
Trận
1,130

Chọn Săn Đêm tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT141.59%8.23%1,130
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
56.68%
Tỷ lệ chọn
2.67%
Trận
367

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT256.68%2.67%367
Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.79%
Tỷ lệ chọn
3.39%
Trận
466

Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT255.79%3.39%466
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.19%
Tỷ lệ chọn
2.05%
Trận
282

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT253.19%2.05%282
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.76%
Tỷ lệ chọn
2.28%
Trận
313

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT251.76%2.28%313
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.23%
Tỷ lệ chọn
3.25%
Trận
447

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.23%3.25%447
Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.10%
Tỷ lệ chọn
3.65%
Trận
501

Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.10%3.65%501
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.91%
Tỷ lệ chọn
2.99%
Trận
411

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.91%2.99%411
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.20%
Tỷ lệ chọn
2.83%
Trận
388

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.20%2.83%388
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.00%
Tỷ lệ chọn
2.37%
Trận
325

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.00%2.37%325
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.91%
Tỷ lệ chọn
3.48%
Trận
478

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.91%3.48%478
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.39%
Tỷ lệ chọn
2.23%
Trận
306

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.39%2.23%306
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.24%
Tỷ lệ chọn
2.37%
Trận
326

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.24%2.37%326
Gió Dưới Lưỡi Kiếm Gió Dưới Lưỡi Kiếm Gió Dưới Lưỡi Kiếm Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.87%
Tỷ lệ chọn
2.67%
Trận
367

Chọn Gió Dưới Lưỡi Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT246.87%2.67%367
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.83%
Tỷ lệ chọn
3.33%
Trận
457

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.83%3.33%457
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.79%
Tỷ lệ chọn
3.07%
Trận
421

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.79%3.07%421
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.67%
Tỷ lệ chọn
2.51%
Trận
345

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT246.67%2.51%345
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.52%
Tỷ lệ chọn
3.35%
Trận
460

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.52%3.35%460
Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.85%
Tỷ lệ chọn
2.37%
Trận
325

Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT245.85%2.37%325
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.04%
Tỷ lệ chọn
2.57%
Trận
353

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.04%2.57%353
Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.44%
Tỷ lệ chọn
2.75%
Trận
378

Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT244.44%2.75%378
Chấn Động Chấn Động Chấn Động Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.29%
Tỷ lệ chọn
2.61%
Trận
359

Chọn Chấn Động khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT244.29%2.61%359
Hưng Phấn! Hưng Phấn! Hưng Phấn! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.28%
Tỷ lệ chọn
1.97%
Trận
271

Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.28%1.97%271
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.52%
Tỷ lệ chọn
2.19%
Trận
301

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT243.52%2.19%301
Nâng Cấp Thủy Kiếm Nâng Cấp Thủy Kiếm Nâng Cấp Thủy Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.51%
Tỷ lệ chọn
2.08%
Trận
285

Chọn Nâng Cấp Thủy Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT243.51%2.08%285
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.28%
Tỷ lệ chọn
3.42%
Trận
469

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT243.28%3.42%469
Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.30%
Tỷ lệ chọn
2.22%
Trận
305

Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT242.30%2.22%305
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
41.93%
Tỷ lệ chọn
2.57%
Trận
353

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT241.93%2.57%353
Kích Hoạt Hỏa Lực Kích Hoạt Hỏa Lực Kích Hoạt Hỏa Lực Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
40.80%
Tỷ lệ chọn
2.37%
Trận
326

Chọn Kích Hoạt Hỏa Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT240.80%2.37%326
Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
40.28%
Tỷ lệ chọn
3.15%
Trận
432

Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT240.28%3.15%432
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
39.45%
Tỷ lệ chọn
2.90%
Trận
398

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT239.45%2.90%398
Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
36.39%
Tỷ lệ chọn
2.38%
Trận
327

Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT236.39%2.38%327
Hoa Khôi Hoa Khôi Hoa Khôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
53.57%
Tỷ lệ chọn
1.02%
Trận
140

Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT353.57%1.02%140
Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.33%
Tỷ lệ chọn
1.41%
Trận
193

Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT352.33%1.41%193
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.19%
Tỷ lệ chọn
1.22%
Trận
168

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT351.19%1.22%168
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
1.67%
Trận
230

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.00%1.67%230
Lên Làm Vua Lên Làm Vua Lên Làm Vua Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.25%
Tỷ lệ chọn
1.46%
Trận
201

Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT349.25%1.46%201
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.56%
Tỷ lệ chọn
1.51%
Trận
208

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.56%1.51%208
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.54%
Tỷ lệ chọn
1.50%
Trận
206

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.54%1.50%206
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.37%
Tỷ lệ chọn
1.38%
Trận
190

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.37%1.38%190
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.67%
Tỷ lệ chọn
1.97%
Trận
270

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.67%1.97%270
Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.26%
Tỷ lệ chọn
1.07%
Trận
147

Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT346.26%1.07%147
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.50%
Tỷ lệ chọn
1.38%
Trận
189

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.50%1.38%189
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.42%
Tỷ lệ chọn
1.75%
Trận
240

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.42%1.75%240
Điệu Van Tử Thần Điệu Van Tử Thần Điệu Van Tử Thần Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.02%
Tỷ lệ chọn
1.54%
Trận
211

Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.02%1.54%211
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.74%
Tỷ lệ chọn
1.38%
Trận
190

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT344.74%1.38%190
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.64%
Tỷ lệ chọn
1.70%
Trận
233

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT344.64%1.70%233
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.50%
Tỷ lệ chọn
1.52%
Trận
209

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT344.50%1.52%209
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.49%
Tỷ lệ chọn
1.72%
Trận
236

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT344.49%1.72%236
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.38%
Tỷ lệ chọn
1.30%
Trận
178

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT344.38%1.30%178
Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.65%
Tỷ lệ chọn
1.43%
Trận
197

Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT343.65%1.43%197
Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.48%
Tỷ lệ chọn
1.17%
Trận
161

Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT343.48%1.17%161
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.23%
Tỷ lệ chọn
1.13%
Trận
155

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT343.23%1.13%155
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
42.47%
Tỷ lệ chọn
1.06%
Trận
146

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT342.47%1.06%146
Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.92%
Tỷ lệ chọn
1.22%
Trận
167

Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT341.92%1.22%167
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
41.78%
Tỷ lệ chọn
1.55%
Trận
213

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT341.78%1.55%213
Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
41.78%
Tỷ lệ chọn
1.06%
Trận
146

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT341.78%1.06%146
Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
41.67%
Tỷ lệ chọn
1.83%
Trận
252

Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT341.67%1.83%252
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.55%
Tỷ lệ chọn
1.51%
Trận
207

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT341.55%1.51%207
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
41.07%
Tỷ lệ chọn
1.22%
Trận
168

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT341.07%1.22%168
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
40.91%
Tỷ lệ chọn
1.44%
Trận
198

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT340.91%1.44%198
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
40.51%
Tỷ lệ chọn
1.15%
Trận
158

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT340.51%1.15%158
Cuồng Tín Cuồng Tín Cuồng Tín Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
40.47%
Tỷ lệ chọn
1.57%
Trận
215

Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT340.47%1.57%215
Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
38.46%
Tỷ lệ chọn
1.14%
Trận
156

Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT338.46%1.14%156
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
37.97%
Tỷ lệ chọn
1.36%
Trận
187

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT337.97%1.36%187
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
56.57%
Tỷ lệ chọn
0.72%
Trận
99

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT456.57%0.72%99
Bơi Hết Vào Đây Bơi Hết Vào Đây Bơi Hết Vào Đây Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.86%
Tỷ lệ chọn
0.51%
Trận
70

Chọn Bơi Hết Vào Đây khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT452.86%0.51%70
Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.69%
Tỷ lệ chọn
0.68%
Trận
93

Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT452.69%0.68%93
Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.43%
Tỷ lệ chọn
0.76%
Trận
105

Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT451.43%0.76%105
Bứt Tốc Bứt Tốc Bứt Tốc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.59%
Tỷ lệ chọn
0.62%
Trận
85

Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT450.59%0.62%85
Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.56%
Tỷ lệ chọn
0.60%
Trận
82

Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT447.56%0.60%82
Ma Băng Ma Băng Ma Băng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.52%
Tỷ lệ chọn
0.74%
Trận
101

Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT447.52%0.74%101
Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.50%
Tỷ lệ chọn
0.58%
Trận
80

Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT447.50%0.58%80
Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.88%
Tỷ lệ chọn
0.47%
Trận
64

Chọn Nâng Cấp Hiến Tế khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT446.88%0.47%64
Bào Vàng Bào Vàng Bào Vàng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.73%
Tỷ lệ chọn
0.78%
Trận
107

Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT446.73%0.78%107
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.40%
Tỷ lệ chọn
0.91%
Trận
125

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT446.40%0.91%125
Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.15%
Tỷ lệ chọn
0.47%
Trận
65

Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT446.15%0.47%65
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.45%
Tỷ lệ chọn
0.72%
Trận
99

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT445.45%0.72%99
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.00%
Tỷ lệ chọn
0.73%
Trận
100

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT445.00%0.73%100
Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.83%
Tỷ lệ chọn
0.63%
Trận
87

Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT444.83%0.63%87
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.62%
Tỷ lệ chọn
0.95%
Trận
130

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT444.62%0.95%130
Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.55%
Tỷ lệ chọn
0.74%
Trận
101

Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT444.55%0.74%101
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.12%
Tỷ lệ chọn
0.74%
Trận
102

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT444.12%0.74%102
Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
43.59%
Tỷ lệ chọn
0.57%
Trận
78

Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT443.59%0.57%78
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.86%
Tỷ lệ chọn
0.71%
Trận
98

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT442.86%0.71%98
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.86%
Tỷ lệ chọn
0.66%
Trận
91

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT442.86%0.66%91
Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.86%
Tỷ lệ chọn
0.56%
Trận
77

Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT442.86%0.56%77
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
41.33%
Tỷ lệ chọn
0.55%
Trận
75

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT441.33%0.55%75
Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
41.32%
Tỷ lệ chọn
0.88%
Trận
121

Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT441.32%0.88%121
Bác Học Điên Bác Học Điên Bác Học Điên Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.25%
Tỷ lệ chọn
0.58%
Trận
80

Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT441.25%0.58%80
Vệ Quân Vệ Quân Vệ Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.05%
Tỷ lệ chọn
0.69%
Trận
95

Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT441.05%0.69%95
Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
39.06%
Tỷ lệ chọn
0.47%
Trận
64

Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT439.06%0.47%64
Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
38.41%
Tỷ lệ chọn
1.00%
Trận
138

Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT438.41%1.00%138
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
38.14%
Tỷ lệ chọn
0.71%
Trận
97

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT438.14%0.71%97
Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
37.88%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
66

Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT437.88%0.48%66
Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
37.70%
Tỷ lệ chọn
0.89%
Trận
122

Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT437.70%0.89%122
Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
37.38%
Tỷ lệ chọn
0.78%
Trận
107

Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT437.38%0.78%107
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
36.47%
Tỷ lệ chọn
0.62%
Trận
85

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT436.47%0.62%85
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
36.26%
Tỷ lệ chọn
0.66%
Trận
91

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT436.26%0.66%91
Bão Tố Bão Tố Bão Tố Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
34.29%
Tỷ lệ chọn
0.51%
Trận
70

Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT434.29%0.51%70
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
32.97%
Tỷ lệ chọn
0.66%
Trận
91

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT432.97%0.66%91
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
32.00%
Tỷ lệ chọn
0.55%
Trận
75

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT432.00%0.55%75
Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.27%
Tỷ lệ chọn
0.40%
Trận
55

Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT547.27%0.40%55
Cự Tuyệt Cự Tuyệt Cự Tuyệt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.64%
Tỷ lệ chọn
0.41%
Trận
56

Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT544.64%0.41%56
Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
43.55%
Tỷ lệ chọn
0.45%
Trận
62

Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT543.55%0.45%62
Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
32.20%
Tỷ lệ chọn
0.43%
Trận
59

Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT532.20%0.43%59
Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
30.00%
Tỷ lệ chọn
0.44%
Trận
60

Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT530.00%0.44%60

Akali Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
RQEW

Max Q first, E second, R whenever available, and W last.

Akali Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

3

Akali counters these champions in ARAM: Mayhem.

Jinx Jinx Jinx T1
Bậc
T1
Hạng
#6
Tỷ lệ thắng
54.66%
Tỷ lệ chọn
1.18%

Jinx hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Veigar Veigar Veigar T3
Bậc
T3
Hạng
#81
Tỷ lệ thắng
50.14%
Tỷ lệ chọn
0.98%

Veigar hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Brand Brand Brand T1
Bậc
T1
Hạng
#5
Tỷ lệ thắng
54.19%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Brand hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

5

Akali is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Sin Sin Sin T5
Bậc
T5
Hạng
#166
Tỷ lệ thắng
43.91%
Tỷ lệ chọn
0.62%

Sin hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lillia Lillia Lillia T1
Bậc
T1
Hạng
#1
Tỷ lệ thắng
57.84%
Tỷ lệ chọn
0.75%

Lillia hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Leona Leona Leona T2
Bậc
T2
Hạng
#37
Tỷ lệ thắng
51.64%
Tỷ lệ chọn
0.65%

Leona hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Fate Fate Fate T2
Bậc
T2
Hạng
#67
Tỷ lệ thắng
50.89%
Tỷ lệ chọn
0.66%

Fate hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Amumu Amumu Amumu T3
Bậc
T3
Hạng
#62
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Amumu hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Akali Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Akali Akali Akali T5
Bậc
T5
Hạng
#160
Tỷ lệ thắng
45.31%
Tỷ lệ chọn
0.47%

Akali hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Hard Engage / Setup: Akali needs teammates who can lock enemies down or force them to move. She lacks reliable instant crowd control, so she relies on allies to start fights or keep targets still while she lands her Qs and passive autos. Frontline Distraction: She is a squishy melee assassin. She needs a tanky ally to absorb the initial burst and draw aggro. If the enemy team focuses on her immediately, she gets forced into Shroud defensively rather than using it offensively. Wave Clear Support: While Akali can clear waves with Q, she risks taking heavy poke if she walks up to clear alone. Teammates with strong ranged wave clear allow her to look for flanks or reset without losing tower health. Top Synergy Pairings

1. Malphite (The Ideal Diver Partner)

Janna Janna Janna T2
Bậc
T2
Hạng
#25
Tỷ lệ thắng
51.90%
Tỷ lệ chọn
0.45%

Janna hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lulu Lulu Lulu T4
Bậc
T4
Hạng
#121
Tỷ lệ thắng
47.27%
Tỷ lệ chọn
0.46%

Lulu hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Malphite Malphite Malphite T4
Bậc
T4
Hạng
#127
Tỷ lệ thắng
47.50%
Tỷ lệ chọn
0.92%

Malphite hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Akali Akali Akali T5
Bậc
T5
Hạng
#160
Tỷ lệ thắng
45.31%
Tỷ lệ chọn
0.47%

Akali hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy Mechanism: Malphite provides the ultimate setup tool with his Unstoppable force. His R forces enemies to scatter or get knocked up, creating the perfect window for Akali to enter the fight. Combo: Malphite presses R into the enemy backline. Akali follows instantly with her own R1 or R2 to close the gap while enemies are airborne or reeling. She drops Shroud on top of them to secure kills while Malphite tanks the return fire. Best Scenario: The enemy team is grouped tightly or standing near their tower. Malphite engages multiple targets, and Akali cleans up the low-health carries before they can flash away. Enemy Answer: The enemy team spreads out vertically to avoid the Malphite R zone. They may also hold key peel abilities like Lulu Polymorph or Janna Tornado specifically for Akali as she follows up. Failure Risk: If Malphite engages a full-health tank or whiffs his R, Akali is left hovering on the edge of the fight with no good entry point. Following a bad engage leaves her stranded. Recovery: Akali holds her R2 and uses Shroud to disengage. She waits for the next cooldown cycle or pokes with Q from the periphery until Malphite is ready again.

2. Yasuo (The Airborne Combo)

Yasuo Yasuo Yasuo T2
Bậc
T2
Hạng
#35
Tỷ lệ thắng
52.16%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Yasuo hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Veigar Veigar Veigar T3
Bậc
T3
Hạng
#81
Tỷ lệ thắng
50.14%
Tỷ lệ chọn
0.98%

Veigar hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Gragas Gragas Gragas T3
Bậc
T3
Hạng
#96
Tỷ lệ thắng
49.46%
Tỷ lệ chọn
0.50%

Gragas hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Warwick Warwick Warwick T4
Bậc
T4
Hạng
#126
Tỷ lệ thắng
47.95%
Tỷ lệ chọn
0.31%

Warwick hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Akali Akali Akali T5
Bậc
T5
Hạng
#160
Tỷ lệ thắng
45.31%
Tỷ lệ chọn
0.47%

Akali hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy Mechanism: Yasuo creates a massive threat zone with his tornado and Last Breath. Akali benefits from the airborne setup, and the two of them create a "death ball" that is very hard for squishy comps to handle. Combo: Yasuo lands a tornado on a priority target. He ults, suspending them. Akali uses the suspension time to land a full Q-passive combo or R1 into the cluster. She can also use her Shroud to cover Yasuo while he resets his blade. Best Scenario: The enemy has immobile mages or ADCs who rely on positioning. Once Yasuo closes the gap, Akali ensures they never get to kite away. Enemy Answer: Point-and-click hard CC like Veigar Event Horizon or Warwick R. The enemy can also itemize heavily for armor and health to survive the burst chain. Failure Risk: Both champions are melee and need to go deep. If the enemy has strong kiting or disengage (e.g., Gragas R), both Yasuo and Akali get knocked back and poked down while retreating. Recovery: Akali uses her R2 to dash to a minion or distant enemy to escape the danger zone. She resets and looks for a flank while Yasuo uses his windwall to cover the retreat.

3. Leona (The Perma-CC Setup)

Leona Leona Leona T2
Bậc
T2
Hạng
#37
Tỷ lệ thắng
51.64%
Tỷ lệ chọn
0.65%

Leona hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Akali Akali Akali T5
Bậc
T5
Hạng
#160
Tỷ lệ thắng
45.31%
Tỷ lệ chọn
0.47%

Akali hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy Mechanism: Leona offers multiple seconds of lockdown. In Mayhem, where cooldowns are short, Leona can engage, reset, and engage again. Akali only needs a fraction of that time to delete a target. Combo: Leona lands E onto a squishy target, follows with Q stun and R. Akali uses the snare and stun duration to unload her full damage rotation without needing to guess the enemy's movement. Best Scenario: Picking off a single enemy who overextends for poke. Leona locks them down, and Akali bursts them before their team can react. Enemy Answer: Cleanse, QSS, or Mikael's Crucible support. The enemy team can also body-block Leona's Zenith Blade, preventing the engage from reaching the backline. Failure Risk: Leona goes in but dies instantly before Akali can follow up. This leaves Akali 1v5 if she commits too hard. Recovery: Akali uses Shroud immediately to break target lock. She should not chase if Leona dies in 0.5 seconds; instead, she resets and waits for the next wave.

4. Orianna (The Ball Delivery System)

Orianna Orianna Orianna T3
Bậc
T3
Hạng
#80
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Orianna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Akali Akali Akali T5
Bậc
T5
Hạng
#160
Tỷ lệ thắng
45.31%
Tỷ lệ chọn
0.47%

Akali hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy Mechanism: Orianna provides the burst and zone control Akali lacks. Akali acts as a mobile delivery system for the Ball, allowing Orianna to R enemies who thought they were safe. Combo: Orianna places the Ball on Akali before a fight. Akali uses R1 or Shroud to dash into the enemy team. Orianna triggers Shockwave, grouping enemies together. Akali then uses R2 and Q to clean up the clustered targets. Best Scenario: The enemy team is clumped in a narrow choke point. Akali diving in forces them to collapse, setting up a massive Orianna R. Enemy Answer: Fast reaction CC to stop Akali before she reaches the center. If Akali gets stunned mid-dash, the combo fails, and the Ball is wasted. Failure Risk: Miscommunication. If Akali goes in and Orianna holds R too long, Akali dies for nothing. If Orianna R's too early, Akali has no damage to finish the low-health targets. Recovery: Akali uses R2 to escape if the Shockwave misses. Orianna uses her speed boost (W) to help Akali run away.

5. Seraphine / Sona (The Sustain Enabler)

Malphite Malphite Malphite T4
Bậc
T4
Hạng
#127
Tỷ lệ thắng
47.50%
Tỷ lệ chọn
0.92%

Malphite hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Malphite (The Ideal Diver Partner)

Malphite provides the ultimate setup tool with his Unstoppable force. His R forces enemies to scatter or get knocked up, creating the perfect window for Akali to enter the fight.

Akali ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Early Game TempoAkali plays cautiously pre-level six, lacking range and struggling against poke. She farms safely with Q and waits for team engages before committing.Akali becomes an early-game bully who fights immediately. She walks up, spams Q, and uses constant W uptime to force enemies off the wave from the start.Don't wait for level six. Start aggressive and force fights early to exploit mode advantages.
Energy ManagementEnergy is a constant limit. She cannot spam abilities without running dry, so every Q and E must count and be used precisely.Energy costs are lower and regeneration is higher, meaning she almost never runs out. She can spam Q off cooldown for damage and healing freely.Stop conserving energy. Spam abilities constantly to pressure enemies and sustain through fights.
Shroud UsagePlayers save Twilight Shroud for desperate escapes, using it only when in serious danger or to avoid key abilities.Shroud uptime is too good to sit on. Use it to break vision during aggressive dives, reposition for abilities, or buy time while cooldowns reset.Use W aggressively for dives and repositioning, not just as a defensive escape tool.
Snowball PrioritySnowball is a calculated gap-closer or escape. She waits to see if a follow-up combo is possible before committing to the dash.Snowball is an extension of engage, not a backup plan. Throw it constantly to force dodges. If it lands, go in immediately with R and W available.Throw Snowball constantly and engage on hits. Holding it wastes the mode's aggressive tempo.
Build PhilosophyBuilds focus on sustain with Rocketbelt or Riftmaker and Conqueror because fights are long and enemies build defensive items.Burst is king. Rocketbelt and Electrocute outperform sustain options. Fights are short, so kill targets in one rotation rather than extended dueling.Prioritize burst damage over sustain. Quick kills matter more than surviving extended trades.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

Akali the Rogue Assassin is a shadow assassin whose Hextech Mayhem identity centers on smoke stealth and exceptional mobility through her three-part dash pattern. The mode's dramatically reduced cooldowns transform her into one of the most mobile assassins available, allowing her to deploy smoke bombs and execute dashes with unprecedented frequency. Her core role in this mode is defined as assassin combined with smoke stealth and three-part dash capabilities, making her a persistent threat who can engage, disengage, and reposition almost at will. Her passive, Assassin's Mark, empowers her next basic attack after casting abilities with bonus magic damage and energy restoration. The frequent casting enabled by Hextech Mayhem rapidly triggers this passive, sustaining her damage output and resource pool during extended fights. Five Point Strike serves as her primary poke tool, firing five kunai for sustained damage from range. Twilight Shroud is her signature move, deploying a smoke bomb that creates a stealth zone. The ability's frequent availability enables continuous stealth, allowing Akali to confuse enemies and dodge abilities while remaining an active threat within the shroud. Shuriken Flip functions as her core mobility tool, letting her backflip and throw a shuriken before recasting to dash to its position. This flexibility enables constant repositioning, whether chasing targets or escaping danger. Perfect Execution is a two-part ultimate that dashes toward a target on the first cast and delivers massive execute damage on the second. In Hextech Mayhem, this ability excels at diving enemy carries and securing kills, with the reduced cooldowns allowing multiple uses in a single engagement. Akali's strategic value lies in her ability to function as a relentless assassin who can repeatedly enter and exit fights using her smoke stealth and dash mobility. She pressures backlines by diving carries with Perfect Execution, then escapes or repositions using Twilight Shroud and Shuriken Flip before enemies can respond. The combination of sustained poke from Five Point Strike, continuous stealth uptime, and flexible mobility makes her difficult to pin down while maintaining consistent damage output. Her recommended builds focus on ability power and magic penetration to maximize burst damage and mobility, supporting her assassin playstyle. Akali's worldview emphasizes justice unconstrained by rules, reflected in her combat style that prioritizes aggression and freedom over rigid patterns. She fights with elegance and lethality, using inherited shadow techniques with greater independence than her former Kinkou Order training demanded.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Akali thrives on calculated chaos rather than reckless diving. In Mayhem's accelerated environment, cooldowns are fast enough that you do not need to wait for a perfect kill setup, but engaging without a plan will get you killed. Look for targets that have just used their major crowd control or escape tools. Once an enemy burns their key ability or Flash, that is your signal to engage. Open with Five Point Strike to slow targets before committing. When Perfect Execution is ready, use the first dash to close the gap, then immediately drop Twilight Shroud. The shroud is your license to be aggressive, allowing you to proc passive auto-attacks freely while enemies struggle to target you. Save the second R cast for when targets flee or when you need the execute damage. The Howling Abyss layout benefits Akali. Use side bushes to break line of sight before engaging, forcing enemies to face-check into free damage. Mid-fight, use the lane width to flank. Engaging from the front means eating poke, but skirting the edge lets you dash past the frontline directly onto the backline. Never stand still in the open. Constantly fake forward and back to bait skillshots. If you dodge key crowd control, you win the trade. If you get hit, back off immediately until you heal or reset. Mark/Dash is your primary engage tool when R is down or when you need to close a massive gap instantly. Do not use it to poke. Save it for the all-in. The ideal sequence is landing Snowball, waiting for the mark to nearly expire, dashing in, then immediately using W. This gives you a second of invulnerability during the dash and immediately hides you in smoke. If you dash in without W ready, you are vulnerable. Use Snowball to bypass the enemy frontline and target the squishiest backline champion. Prioritize low-mobility carries like Jinx, Jhin, or Veigar who cannot escape your R resets. Kill enchanters if they are out of position, but do not chase them to the enemy tower. Avoid full tanks early in fights, as you waste too much resources trying to kill them. Let your team handle the frontline while you assassinate the backline. Mayhem augments change how you approach fights. Damage-over-time or on-hit augments make your sustained damage inside the shroud terrifying, so play for extended trades weaving autos between Qs. Cooldown-reset or ability-haste augments let you play much more aggressively, potentially having R up for every skirmish. Akali excels at prolonged brawls where she can dance in and out of stealth. Do not burst and run; burst, stealth, wait for cooldowns, then burst again. Pink wards and point-and-click crowd control are your worst enemies. If you see an enemy with Oracle's, play further back as they will reveal you the moment you W. When engaged upon, use W to break targeting and walk toward your team while enemies swing at air. Save R2 for escaping if the fight goes south. Living to fight again is better than dying for nothing. If you fall behind, stop trying to be the hero and switch focus to disruption and cleanup. Use Q to slow approaching enemies and W to zone them off your carries. Peel for your teammates rather than diving the enemy backline. Look for assists to get back in the game. Wait for a teammate to start a fight, then clean up low-health targets. Diving out of frustration just feeds the enemy more. Build defensively if you are getting one-shot, as a tanky Akali can still proc passives and distract the enemy team for crucial seconds.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Akali the Rogue Assassin must navigate Mayhem with a patient early game that transitions into an aggressive assassin role as she gains levels and items. During levels 1 through 6, Akali has zero priority before her first reset and lacks the range to contest the wave against most Mayhem compositions. She should not walk up for poke if it means taking free damage. Her job is to survive the initial shove and keep the wave near her tower, using brush to break vision and force enemies to face-check if they want to harass. Positioning just outside tower attack range allows her to look for Q poke on frontline minions or enemy champions who step too far forward. She must not spam abilities on cooldown or she will run out of energy and become useless. Saving W for disengage is critical, and if enemies try to dive or all-in under tower, dropping the shroud immediately breaks their target lock and forces tower aggro swaps. Snowball use in the early game is strictly defensive or opportunistic. Akali should not use Snowball to engage at level 3 unless the enemy is already low and trapped near her tower, as missing the mark leaves her with no escape tool. The focus is on stalling and letting the wave come to her. If she tries to push, she exposes herself to poke damage she cannot sustain through. Securing an early kill or forcing a bad back allows her to shove the wave and reset for components. If behind, she gives up the wave and soaks experience from max range rather than dying for minions. During mid game at levels 7 through 11, Akali gains access to her ultimate and shifts from the backline to flanks. Her trading rhythm changes as she looks for enemies who have used key crowd control or major cooldowns. Engaging with R1 to close the gap, she unloads a combo of Q, auto, and E, then uses W to reposition or disengage. She should not sit in shroud for the full duration unless waiting for cooldowns. Snowball becomes her primary engage tool, marking squishy targets and waiting for them to step forward to poke. Against heavy crowd control teams, she saves Snowball to dodge incoming spells rather than engaging. Pushing or stalling decisions depend on team health after fights. In late game at levels 12 and beyond, death timers are massive and one mistake ends the game. Akali stays off the minimap until fights start, hiding in side brushes or over walls to threaten the enemy backline. Her trading rhythm focuses on burst and exit rather than sustained fighting. She dives the carry with R1, unloads her full combo, and uses R2 to execute or escape. Snowball serves as both safety net and gap-closer, bypassing enemy frontlines to reach squishy targets in the back. Augment use defines her late game, with cooldown-reset augments enabling aggressive chain kills while defensive augments help survive initial burst. When ahead, she ends the game rather than farming side lanes. When behind, she defends inhibitor towers and looks for desperate picks on overconfident enemies who dive too deep.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Akali the Rogue Assassin excels when playing from ahead, transforming early kills into oppressive map control that enemies cannot ignore. Her lead typically manifests through item spikes such as Hextech Rocketbelt or early Rabadon's Deathcap components, at which point the enemy backline falls within her execution range. The trigger condition for this dominant state involves completing a mythic or core item while enemy squishies lack completed defensive items, often combined with a damage-oriented augment that amplifies burst or sustain. When ahead, Akali should leverage deep zoning by standing in forward bushes or the enemy's half of the bridge. The threat of a Mark-Dash into a full combo forces enemies to retreat during wave clear, causing tower damage. If enemies respect the zone, Akali's team gains free poke on the tower; if they do not, she deletes them. Her ultimate, Perfect Execution, allows her to dive low-HP targets under towers, securing kills with the execute damage on the second cast before dropping tower aggro with Shroud. She should isolate carries by engaging the moment their key defensive abilities go on cooldown, deleting them before support can react. Augment synergy when ahead involves doubling down on lethality or reset potential. Ability haste or reset augments enable extremely aggressive play, while healing or shield augments allow her to take bad trades in the frontline, recovering before the next engage. The most common way Akali throws a lead is by overestimating Shroud survivability against AoE or revealed mechanics. In Mayhem, players often have extra gold for control wards or augments that reveal stealth. Diving into enemies expecting Shroud protection without checking for vision results in getting stunned and burst down. She should avoid chasing low-HP tanks deep into enemy base during imminent respawns and adjust playstyle from absorbing damage to dodging and bursting when enemies rush anti-heal. When behind, Akali feels suffocating, lacking damage to one-shot carries while Shroud duration proves insufficient for survival. This occurs after getting poked out early, failing to connect Snowballs, or enemies stacking magic resistance and health. The trigger condition involves enemies building early Mercury's Treads or Kaenic Rookern, leaving targets at 50% HP instead of dead. Behind, Akali should stop trying to assassinate and instead peel for her carry. Five Point Strike slows diving bruisers and assassins, while Shroud confuses them. She should hold Perfect Execution for defensive use, dashing away from engages or repositioning for counter-picks on overcommitted enemies. Energy management becomes critical, as she cannot afford to miss abilities and must save enough for an escape rotation. Unrecoverable mistakes when behind include forcing desperate Mark-Dash engages without backup, overestimating Shroud as an escape tool when low HP, and attempting to split push. In ARAM Mayhem, split pushing is rarely viable and typically results in getting caught by enemy mobility tools, surrendering more gold and sealing the loss. Akali should stay with her team, soak experience, and look for a miracle engage.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Akali the Rogue Assassin operates in ARAM: Mayhem as a weaving fighter rather than a pure burst mage, with her passive Assassin's Mark serving as the foundation of her damage pattern. Landing an ability on a champion creates a ring at her feet, and leaving that ring empowers her next auto-attack with bonus magic damage and extended range. In Mayhem's ability haste-rich environment, this passive procs constantly, making Akali a champion who dances in and out of combat to stack damage rather than fishing for one-shots. An Akali who ignores the passive loses half her damage potential, making the empowered auto essential after every Q or E hit when safely possible. Five Point Strike functions as her primary poke and wave clear tool, throwing five kunai in a cone that slows enemies and sets up subsequent skill shots. The ability becomes spammable at max rank or with Mayhem's plentiful ability haste, making it vital for clearing minion waves that funnel gold and experience. Twilight Shroud serves as her only real defense against focus fire in Mayhem's high-damage environment, breaking target locks from enemy turrets and champions while providing movement speed for repositioning. The shroud demands careful timing, as using it too early allows enemies to back off and wait, while wasting it leaves Akali vulnerable to engage with no escape. Shuriken Flip provides both mobility and execution power, allowing Akali to flip backward while firing a shuriken that marks the first target hit. Reactivating dashes her to the marked target with bonus damage based on missing health. The ability can target her own smoke cloud for repositioning without needing an enemy, but missing the shuriken or dashing into unfavorable positions creates suicide scenarios. Perfect Execution, her two-cast ultimate, defines her assassin identity with R1 serving as a gap-closer and R2 delivering a massive execute based on missing health. The ultimate allows Akali to delete squishy targets through defensive augments, but R1 puts her deep in enemy territory where point-and-click crowd control can stop her instantly. Missing R2 or engaging a tank wastes her best mobility tool and often results in the enemy surviving, healing, and turning the fight. Success requires cycling abilities to keep empowered attacks flowing, respecting enemy cooldowns before committing, and always holding W when major engage threats are ready.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

In Mayhem mode, Akali the Rogue Assassin becomes a smoke-spamming menace, but the accelerated pace and reduced cooldowns make mechanical sloppiness fatal. Wasting escape tools leads to instant death, making discipline with ability usage the difference between dominating fights and feeding. The most critical mechanical mistake is using Perfect Precision (W) for damage or poke. This leaves Akali without smoke to disengage after diving, resulting in getting collapsed on and killed during ultimate animations or retreats. W must be held strictly for repositioning, dodging key crowd control, or extending all-ins. If W is burned early, Akali should play far back until it returns rather than attempting flanks or dives. Missing E1 after R1 engage wastes the stun and fails to deliver follow-up damage, allowing targets to survive with low HP and heal or return fire while abilities are on cooldown. The R1-E1 combo rhythm requires immediately casting E after R1 lands to guarantee the mark connection before enemies can flash or dash. If E1 misses, Akali should auto-attack to trigger Q damage, then back off rather than chasing through the enemy team without the E reset. Canceling R2 animation by moving too early deals zero damage on the finisher and leaves Akali stranded in the enemy backline with no damage output and no escape. The R2 execution must fire completely before issuing a move command. If R2 gets canceled, Akali should instantly W to obscure vision and retreat, switching to cleanup mode. Using Q at max energy instead of managing passive procs causes energy starvation during sustained fights, leaving Akali standing in smoke doing nothing while waiting for regeneration. Auto-attacks after Q trigger passive energy restore and bonus damage, with Mayhem attack speed buffs making this even more valuable. Decision mistakes prove equally punishing in Mayhem ARAM, where amplified damage and reduced cooldowns mean bad decisions get punished in under two seconds. Akali cannot brute-force through mistakes like a bruiser. Diving full-HP frontline tanks instead of squishy backline carries wastes the full combo on targets with high resistances and sustain. Akali should use R1 to gap-close past the frontline, then smoke to reposition toward the backline. Engaging before major enemy cooldowns are used results in getting burst down or trapped before W can even be pressed. Key crowd control abilities must be tracked, waiting for enemies to waste big spells on the frontline before committing. Chasing kills into unwarded brushes or enemy tower leads to overextension and collapse. Chases should be limited to R2 execute range, letting targets go if they run past their inhibitor tower. Building pure damage into heavy crowd control or poke compositions results in getting one-shot before reaching melee range. Akali should adapt builds with defensive items like Banshee's Veil, Zhonya's Hourglass, or Spirit Visage depending on the threat. Fighting alone instead of grouping leads to getting caught in 1v3 or 1v5 situations while the enemy takes the ensuing teamfight. Akali excels in the chaos of grouped fights, not isolated 1v1s. When mistakes happen, disengage, reset, and wait for the next window rather than forcing bad fights.

Read full guide

FAQ

Akali

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Akali trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Akali: Chuyển Đổi: Kim Cương, Chuyển Đổi: Vàng, Bội Thu Chỉ Số!. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Akali trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Akali trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Akali đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Akali trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn