Max order: E > Q > W, with points in R at 6, 11, and 16.
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 625
40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 625
40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 625
40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
N/Amục
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
49.62%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 625
40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .
50.83%- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
48.61%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
51.80%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
52.56%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
46.29%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
45.15%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
49.43%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
35% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thiện Xạ Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.
47.75%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
47.56%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 950
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thăng Tiến Sức Mạnh Đòn Đánh giảm thời gian hồi chiêu còn lại của Kỹ Năng Cơ Bản đi 15%.
46.15%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 550
35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.
49.50%N/A
- Tổng giá
- 600
- Giá
- 100
20% Tốc Độ Đánh Hồng Tâm Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm. Đòn đánh sẽ giảm thời gian hồi của hiệu ứng này đi 1 giây.
50.97%N/A
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
N/Amục
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
54.55%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
56.00%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
54.96%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
55.86%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
56.59%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
54.03%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
58.09%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 950
65% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 10% Tốc Độ Di Chuyển Vũ Điệu Ma Quái Có thể đi Xuyên Vật Thể.
55.15%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 550
35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.
54.84%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 950
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thăng Tiến Sức Mạnh Đòn Đánh giảm thời gian hồi chiêu còn lại của Kỹ Năng Cơ Bản đi 15%.
56.65%- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
50.00%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 150
35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
50.89%N/A
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
57.94%N/A
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 950
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thăng Tiến Sức Mạnh Đòn Đánh giảm thời gian hồi chiêu còn lại của Kỹ Năng Cơ Bản đi 15%.
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
N/Amục
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
51.24%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
52.51%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
51.44%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 950
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thăng Tiến Sức Mạnh Đòn Đánh giảm thời gian hồi chiêu còn lại của Kỹ Năng Cơ Bản đi 15%.
51.34%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
51.43%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 550
35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.
51.80%- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
54.63%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
35% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thiện Xạ Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.
49.01%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 625
40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .
52.07%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
52.87%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 150
35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
49.98%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
50.34%N/A
- Tổng giá
- 600
- Giá
- 100
20% Tốc Độ Đánh Hồng Tâm Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm. Đòn đánh sẽ giảm thời gian hồi của hiệu ứng này đi 1 giây.
52.29%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 57.15% | 26.87% | 7,298 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 56.73% | 11.62% | 3,157 |
Chọn Vũ Khí Hạng Nhẹ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 56.48% | 11.90% | 3,233 |
Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.70% | 6.77% | 1,839 |
Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 54.41% | 16.46% | 4,470 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.12% | 4.69% | 1,273 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 54.09% | 7.57% | 2,056 |
Chọn Đòn Đánh Sấm Sét khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.99% | 17.42% | 4,732 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 53.64% | 7.33% | 1,991 |
Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 53.22% | 13.39% | 3,636 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 53.18% | 5.21% | 1,416 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.03% | 4.49% | 1,220 |
Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.50% | 6.85% | 1,859 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.14% | 11.43% | 3,105 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.12% | 11.23% | 3,049 |
Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.09% | 8.46% | 2,298 |
Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 51.96% | 5.72% | 1,553 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.87% | 8.65% | 2,350 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.62% | 20.06% | 5,449 |
Chọn Nhịp Điệu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.51% | 20.31% | 5,515 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.80% | 9.19% | 2,496 |
Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.57% | 9.07% | 2,462 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.78% | 7.37% | 2,001 |
Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.24% | 15.67% | 4,257 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.86% | 5.80% | 1,576 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.34% | 7.96% | 2,163 |
Chọn Nhân Hai Nhân Ba khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.16% | 10.88% | 2,956 |
Chọn Rút Kiếm Ra khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 58.95% | 2.10% | 570 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 57.60% | 1.26% | 342 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 57.36% | 0.95% | 258 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 56.83% | 1.83% | 498 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 56.46% | 1.68% | 457 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 56.09% | 1.69% | 460 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 55.63% | 1.15% | 311 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 55.58% | 2.08% | 565 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 55.07% | 2.03% | 552 |
Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 54.42% | 2.58% | 702 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.68% | 4.19% | 1,139 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 52.29% | 0.96% | 262 |
Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 51.72% | 0.85% | 232 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.64% | 1.80% | 488 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.92% | 1.61% | 436 |
Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.86% | 1.71% | 464 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.86% | 0.85% | 232 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.68% | 1.09% | 296 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.58% | 0.95% | 259 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.89% | 1.62% | 441 |
Chọn Tái Nạp Năng Lượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.72% | 1.96% | 533 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.55% | 2.85% | 773 |
Chọn Địa Ngục Khuyển khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 49.54% | 3.60% | 977 |
Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.91% | 4.22% | 1,147 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.44% | 1.30% | 353 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.12% | 2.16% | 586 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.23% | 0.87% | 235 |
Chọn Nâng Cấp Thủy Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.30% | 1.19% | 324 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.16% | 3.88% | 1,055 |
Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.30% | 1.29% | 351 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.91% | 0.80% | 216 |
Chọn Chúa Tể Tay Đôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 42.65% | 2.28% | 619 |
Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 32.38% | 0.90% | 244 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 63.64% | 0.41% | 110 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 57.34% | 0.53% | 143 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 57.14% | 0.67% | 182 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 56.76% | 0.41% | 111 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 56.42% | 0.66% | 179 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 55.66% | 0.39% | 106 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 55.56% | 0.60% | 162 |
Chọn Đơn Giản Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 54.32% | 0.30% | 81 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.24% | 0.49% | 134 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.85% | 0.60% | 162 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.33% | 0.55% | 150 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.45% | 0.41% | 111 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.00% | 0.40% | 108 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.46% | 0.68% | 184 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.35% | 0.57% | 154 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.18% | 0.45% | 122 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.82% | 0.47% | 127 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.65% | 0.54% | 148 |
Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.24% | 0.63% | 170 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.18% | 0.41% | 110 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.84% | 0.29% | 79 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.15% | 0.43% | 117 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 46.15% | 0.29% | 78 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.98% | 0.32% | 87 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.98% | 0.32% | 87 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.79% | 0.39% | 107 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.45% | 0.36% | 99 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 44.88% | 0.47% | 127 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 44.83% | 0.43% | 116 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.78% | 0.49% | 134 |
Chọn Săn Đêm tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.03% | 0.49% | 134 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 44.00% | 0.37% | 100 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.93% | 0.39% | 107 |
Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 43.60% | 0.63% | 172 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.48% | 0.62% | 168 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 38.30% | 0.35% | 94 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 38.22% | 0.58% | 157 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 34.41% | 0.34% | 93 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 63.79% | 0.21% | 58 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 60.87% | 0.25% | 69 |
Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 57.97% | 0.25% | 69 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 52.83% | 0.20% | 53 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.00% | 0.20% | 54 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 46.58% | 0.27% | 73 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 46.27% | 0.25% | 67 |
Chọn Gió Dưới Lưỡi Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 45.95% | 0.27% | 74 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 45.83% | 0.27% | 72 |
Chọn Yêu Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 45.61% | 0.21% | 57 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 44.44% | 0.23% | 63 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 44.07% | 0.22% | 59 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 41.94% | 0.23% | 62 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 40.58% | 0.25% | 69 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 40.30% | 0.25% | 67 |
Chọn Xạ Thủ Thiên Bẩm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 40.30% | 0.25% | 67 |
Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 40.00% | 0.26% | 70 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 37.74% | 0.20% | 53 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 36.84% | 0.21% | 57 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 33.85% | 0.24% | 65 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 32.73% | 0.20% | 55 |
Tristana Skill Combos
Extracted from the skill order guide
Q is your steroid, so you max it second to multiply the damage from your E and auto-attacks.
Tristana Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
3Tristana counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
4Tristana is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsTristana Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Synergy Mechanism: AoE lockdown creates perfect landing zones for Tristana’s Explosive Charge. Amumu’s Bandage Toss and Curse of the Sad Mummy hold enemies in place, guaranteeing the full detonation of her bomb. Combo: Amumu lands Bandage Toss or flashes for Ult. Tristana immediately places Explosive Charge on the primary target and rapid-fires to proc the full damage. She then uses Rocket Jump to follow any stragglers. Best Scenario: The enemy team is grouped tightly in a choke point. Amumu engages, and Tristana gets a multi-man bomb detonation, triggering a reset chain. Enemy Answer: Quick Reaction or disengage tools like Janna’s Monsoon can knock Tristana away before she stacks the bomb. Enemies may also build QSS or Cleanse to break Amumu’s stun immediately. Failure Risk: If Amumu misses his engage, Tristana is left standing in no-man’s-land with her only escape on cooldown if she committed too early. Recovery: Buster Shot creates separation. Tristana must instantly fire it behind her to knock the frontline back into her tower or away from her body, buying time for Rocket Jump to come back up.
Orianna (High Value)
Synergy Mechanism: The ball provides defensive stats and a devastating AoE follow-up. Command: Shockwave groups enemies, making them sitting ducks for Tristana’s area damage. Combo: Orianna places the ball on Tristana. Tristana Rocket Jumps into the fray, and Orianna triggers Shockwave upon landing. Tristana stacks Explosive Charge during the stun. Best Scenario: A dive onto a squishy backline. The ball shield helps Tristana survive the initial burst upon landing. Enemy Answer: Point-and-click CC like Ryazi or Lissandra can stop Tristana mid-air or immediately upon landing, preventing the Shockwave setup. Failure Risk: Tristana jumps too deep without Orianna’s ball, getting focused down before the combo starts. Recovery: Buster Shot self-peel is the only way out. If the dive fails, Tristana must use the knockback to create a wall between herself and the enemy bruisers.
Braum (Strong Value)
Synergy Mechanism: Braum’s shield blocks the critical skillshots that usually stop a diving ADC. His passive adds extra stun locks, which helps Tristana secure resets. Combo: Tristana jumps on a target. Braum throws Glacial Fissure to slow and knock up, then raises Unbreakable to block incoming damage while Tristana stacks her bomb. Best Scenario: Against heavy poke or projectile-based comps. Braum eats the Nidalee spears or Lux bindings, allowing Tristana to play aggressively. Enemy Answer: Flanking assassins or AoE mages who ignore the directional shield. Zed or Fizz can bypass the wall and burst Tristana down. Failure Risk: Braum is too far back to shield in time. Tristana gets hit by a key CC and dies before the shield comes up. Recovery: Braum can use his own jump to close the gap and apply passive stuns, giving Tristana a brief window to reposition or lifesteal.
Leona (Strong Value)
Synergy Mechanism: Perma-CC lockdown. Leona can hold a single target in place for nearly three seconds, which is more than enough time for Tristana to get a full bomb proc and a reset. Combo: Leona lands Zenith Blade and uses Shield of Daybreak. Tristana places Explosive Charge. Leona follows with Solar Flare to extend the lockdown if the target hasn't died yet. Best Scenario: Picking off a lone target who overextended for poke. This guarantees a 5v4 reset chain. Enemy Answer: A dedicated peeler like Tahm Kench or Taric can save the target, wasting Leona’s cooldowns and leaving Tristana vulnerable. Failure Risk: The target is too tanky. Tristana blows all cooldowns but fails to secure the kill, leaving her with no escape. Recovery: Buster Shot the target away to reset the fight. Tristana must kite backward, auto-attacking to lower Jump cooldown via her passive, rather than forcing a bad fight.
Lulu (Situational Value)
Synergy Mechanism: Anti-burst protection and speed boost. Whim gives Tristana the move speed to close gaps without using Jump, while Wild Growth provides the HP needed to survive a dive. Combo: Tristana commits to a fight. Lulu ults immediately upon Tristana’s landing, knocking up nearby enemies and providing a health buffer. Best Scenario: Against high burst assassins. Lulu’s polymorph shuts down the Zed or Talon trying to delete Tristana. Enemy Answer: Heavy poke that forces Lulu to use mana on healing before the fight starts. If Lulu is OOM, the safety net vanishes. Failure Risk: Lulu uses her abilities on the wrong target or reacts too slowly to the dive. Recovery: Lulu’s Glitterlance provides a slow. Tristana can use this slow to kite backward and wait for cooldowns. Required Team Functions
Tristana lacks reliable self-peel until Buster Shot comes online, and even then, it is a single defensive tool on a long cooldown. She requires Hard Engagement to start fights, as she cannot safely walk up to her maximum attack range against competent poke comps. She also desperately needs a Frontline to absorb the initial wave of CC and damage. Without a tank or engage support, Tristana is forced to play passively, losing the reset momentum that defines her Mayhem strength. Finally, Disengage is valuable for when her jumps go wrong; a teammate who can zone enemies off her corpse allows her to play on the edge without costing the team the entire game.
Amumu (High Value)
AoE lockdown creates perfect landing zones for Tristana’s Explosive Charge. Amumu’s Bandage Toss and Curse of the Sad Mummy hold enemies in place, guaranteeing the full detonation of her bomb.
Tristana ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Tempo and Pacing | Tristana plays the long game, farming early and scaling into a late-game tower-eating monster with patient, methodical play. | The wait phase disappears; gold flows fast and augments create early power spikes, forcing aggressive reset-chasing from the first wave. | Be active immediately or get run over by enemies stacking augments faster. |
| Rocket Jump Usage | You hold W as an escape tool because dying is costly and positioning is everything; safety is the priority. | Aggression is rewarded; if a jump gets a reset or kill, you take it. Dying is less punishing with fast respawns. | Ask if the jump gets a reset, not if it is safe. |
| Win Condition Priority | Tristana acts as a siege engine, poking with E and auto-attacking towers; objective pressure is the real win condition. | Kills give augments and gold to take towers faster; prioritize fights first, then structures, reversing normal priorities. | Force fights now, take towers after you win the engagement. |
| Augment Synergy | No augments exist; Tristana relies on items for attack speed, on-hit effects, and ability resets over time. | She benefits enormously from attack speed, on-hit, or reset augments; avoid mage or tank paths that waste her kit. | Pick augments that amplify auto-attacks and resets, not spell-casting. |
| Teamfight Spacing | Kite back, maintain max range, and commit only with clear advantage; the perfect engage window is worth waiting for. | Fights start and end in seconds; waiting for perfect moments leaves your team dead. Commit when targets are one E stack from dying. | Recognize kill thresholds quickly and commit without hesitation. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
In Hextech Mayhem (ARAM) mode, Tristana the Yordle Gunner is a ranged attack damage carry whose playstyle revolves around extraordinary attack speed, impressive burst damage, and exceptional scaling safety. Her passive ability, Draw a Bead, progressively increases her attack range as she gains levels, culminating in one of the longest attack ranges in the entire game by level eighteen. This mechanic defines her late‑game identity: she can consistently apply damage from a distance that many enemy champions simply cannot reach, making her a reliable source of sustained physical damage in extended team fights. Her core damage ability is Rapid Fire, which grants a massive attack speed bonus when activated, dramatically amplifying her damage output over a short window. This ability is the primary engine of her sustained damage, especially when combined with her naturally scaling range. Tristana’s mobility comes from Rocket Jump, a leap that can be aimed at any location and deals area‑of‑effect damage upon landing. This skill serves both as an aggressive gap‑closer for chasing fleeing enemies and as an escape tool to reposition away from threats. Her burst capability is centered on Explosive Charge, which attaches a delayed explosive to a target. The charge detonates for area damage after a short delay, and if the affected target dies before the explosion, the bomb detonates instantly. This design makes Explosive Charge exceptionally effective for wave clearing and for dealing significant splash damage in clustered team fights. For self‑peel and damage amplification, Tristana’s ultimate, Buster Shot, fires a powerful cannonball that both deals substantial single‑target damage and knocks the enemy back. This knockback is a crucial defensive tool, allowing her to create immediate distance from melee divers or assassins. Taken together, Tristana’s toolkit offers a complete package of safe late‑game range, high attack speed, reposition mobility, area burst, and a hard knockback peel. In the confined chaos of Hextech Mayhem, these attributes make her one of the most reliable ADC picks available. She can pressure objectives and enemy champions from a protected position, punish grouped opponents with explosive area damage, and use Rocket Jump and Buster Shot to navigate the tight map and disengage from danger. Her strategic value lies in this combination of scaling safety, burst hybrid damage, and self‑sufficient mobility, allowing her to function effectively without heavy reliance on supports or complex team coordination.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Tristana the Yordle Gunner plays aggressively in ARAM: Mayhem due to accelerated gold and experience, making passive farming obsolete. Her primary engage tool is Rocket Jump, but it should only be used when landing on a target marked with Explosive Charge, preferably a squishy isolated enemy or when the team has already committed cooldowns. The jump must be saved for moments when key defensive abilities like knockbacks or stuns are on cooldown; jumping onto a fed bruiser with ultimate available usually results in death before a reset. Planning the second jump before taking the first is essential because a takedown resets the ability, allowing a chain onto the next target or a retreat. Buster Shot is not primarily a kill confirmation tool; it is one of the strongest disengage abilities in the game. In Mayhem, high death timers and damage values make knocking a diver off the backline more valuable than securing a kill. Against divers, auto-attacking to stack Explosive Charge and then using Buster Shot as the charge detonates combines maximum damage with safety. Against wide ultimates like Malphite or Amumu, a healthy Tristana can jump out and reposition, while a low-health Tristana must use Buster Shot immediately to create space. The escape is also the engage, creating tension: using Rocket Jump to gap-close leaves no way out for several seconds. Early in the match, staying near the team’s side of the bridge and jumping toward the Nexus when escaping is safer than jumping sideways, which keeps the champion in range of skill shots. When chased, running toward a health relic or corner and then using Buster Shot to knock the enemy into a wall buys time for the jump cooldown. Augments that grant cooldown reduction on auto-attacks should be used by attacking the closest target, even a minion, to get escape tools back faster. Narrow lane spacing is a strength for Tristana because her range allows shooting over minions and terrain; she should stand behind and slightly offset from melee allies to force enemies to choose between diving the frontline or overextending. Against long-range poke, constant left-right movement within auto-attack range is necessary, and dodging should take priority over attacking until enemy poke abilities are on cooldown. Target priority starts with the enemy backline thanks to her passive increasing range, but she must not tunnel on low-health targets; if a tank is sitting on her, stacking Explosive Charge on the tank and detonating with Buster Shot creates a massive AoE explosion that damages the entire team. Snowball is essential for covering gaps Rocket Jump cannot safely cross early. It should be used to test reflexes, and the dash is best timed after the enemy uses a major crowd-control ability. Holding the mark can zone enemies, and the dash can be used just to close distance while saving Rocket Jump to escape. Augments alter rhythm: abilities should be woven between auto-attacks to keep buffs active, and augments that enhance Buster Shot should be saved for when the enemy team clusters in the narrow lane. Tristana is a natural pusher with Explosive Charge damaging minions and splash; shoving the wave limits enemy poke but pushing too hard without cooldowns is dangerous. When ahead, maintain pressure; when behind, let the wave come and clear with Explosive Charge and Rapid Fire, looking for picks when enemies overextend. Diving requires waiting for a tank to draw tower aggro, then jumping onto a low target, securing the kill, and jumping out immediately to drop aggro; diving without jump cooldown or against point-and-click stuns is suicide.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Tristana the Yordle Gunner begins Mayhem with significant range disadvantages but high burst potential, making survival the priority from levels one through six. She must stay near melee allies, avoid trading auto-attacks, and instead place Explosive Charge on a minion near enemies to spread damage through the bomb explosion. Snowball should be held primarily as an escape tool against divers; only use it offensively if an enemy is stunned under tower or isolated at low health. Early augments can shift aggression slightly, but overall the goal is to stall, soak experience, and survive until level six. If she falls behind, she waits for team engages and focuses on stacking Explosive Charge on waves; if ahead, she buys small components and looks for brief E-auto bursts. Hitting level six unlocks Rocket Jump reset potential and signals the transition to her power spike. From levels seven to eleven, Tristana’s range and attack speed surge, turning her from survivor into executioner. She kites at maximum range, uses Rapid Fire only when committing to a fight, and places Explosive Charge on the focused target to trigger rapid detonations and Rocket Jump resets. Snowball now becomes an offensive tool against low-health backline targets, but only if a reset is guaranteed. Mid-game augments define her approach: damage augments push her toward reset plays, while defensive augments like Ghost are used to kite backward. She pushes towers aggressively with Explosive Charge’s bonus structure damage and groups to force objectives. When behind, she defends under tower, punishes dives with E detonation and W reset, then jumps to safety or pursues fleeing enemies. In the late game, levels twelve and beyond, Tristana becomes a hyper-carry with massive range and explosive damage, but one crowd-control effect can delete her. She must stay at maximum range, hit the closest enemy first, and never use Rocket Jump to start a fight unless a guaranteed kill with a safe landing spot exists. Buster Shot is best used to peel divers rather than for long-range execution. Snowball is reserved as an emergency escape from assassins—hesitation is fatal. Late augments should amplify damage or survivability, and she should focus on melting the front line if she has a tank-killing augment. She destroys towers faster than nearly any champion, so after a winning fight she pushes directly for the inhibitor or nexus instead of recalling. When behind, she clears waves with Explosive Charge from the safety of her inhibitor tower and waits for enemy dives to reset and clean up. Throughout every phase, tracking Rocket Jump’s cooldown is critical; without it she is vulnerable, and her game plan revolves around hitting hard, moving fast, and never stopping shooting.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Tristana the Yordle Gunner hits her power spike in Mayhem as soon as she secures early takedowns or stacks her passive attack speed. With a gold lead and completed item components, she transitions from a passive poke champion to an executioner, using her increasing range to safely auto-attack towers and enemies from distances they cannot match. An ahead state triggers when she completes her first core item before enemy carries, has a level advantage over the enemy frontline, or her team establishes tower pressure. When ahead, her primary goals are forcing objective fights and taking towers. She places Explosive Charge on structures and auto-attacks four times to detonate a massive chunk of health, while Buster Shot creates a no-go zone by knocking enemies back into their own team or under her tower. Augments that add damage or cooldown reduction on takedowns amplify her lead, allowing her to chain-dive by jumping on the weakest target, securing the kill, resetting Rocket Jump, and leaping to the next. However, the biggest mistake an ahead Tristana can make is jumping into a full-health enemy team without a reset available. Rocket Jump has a long cooldown if she fails to kill, and being stunned in the middle of the enemy team throws the lead instantly. She must wait for a teammate to engage or for an enemy to drop to half health before committing her jump, and should save Buster Shot for self-peel if the enemy has hard engage or point-and-click crowd control. When Tristana falls behind, she loses the ability to dive and reset, becoming vulnerable to dives herself because her damage is too low to secure a quick reset. This state triggers when enemy assassins or divers are one or two levels higher, she cannot safely auto-attack the wave without heavy poke, or her team lacks frontline, forcing her to use Rocket Jump just to survive. From behind, she must change her role from executioner to peeler and wave clearer, using Rapid Fire and auto-attacks to clear the minion wave before it hits her tower, and relying on Explosive Charge to clear casters. She should not try to poke the enemy under their tower, as she lacks the damage to threaten them and risks getting caught. Instead, she stays grouped, saves Rocket Jump strictly for repositioning, and Buster Shots away any diver that jumps on her. Her job is to survive the initial burst and provide sustained damage on the closest target. Augments that grant shields, healing, or tenacity can salvage a losing game, and augments with cooldown reduction on assists rather than kills allow her to reposition after the first target falls even without securing the kill. The recovery plan involves stopping forced kills and playing for tower defense. She waits for enemies to overextend and dive, using tower shots plus Buster Shot to create a defensive kill zone. Knocking an enemy into her tower helps secure a takedown she could not get in the open field, and once a takedown or assist resets Rocket Jump, she can chase down remaining low-health enemies to turn defense into an equalizer. Itemization matters more when behind: if the enemy built armor, Tristana should prioritize Last Whisper components immediately; if they have heavy magic damage or poke, a defensive or sustain component like Hexdrinker earlier than usual keeps her alive, because a living Tristana with slightly less damage still shreds towers and cleans up fights while a dead one does zero damage.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Tristana in Mayhem is a reset-based execution machine whose entire kit revolves around chaining jumps and blowing up targets with Explosive Charge. Playing around cooldowns and resets allows her to dive the backline, secure a kill, and jump out, but forcing resets that do not exist leads to quick deaths. Every ability has a clear punish window, and Mayhem’s faster pace makes those windows tighter. Her passive grants increasing attack range as she levels, providing a safety net against poke and burst while enabling safe stacking of Explosive Charge from outside many engage ranges. This range advantage lets her chip frontliners without committing, but misjudging it and standing still while autoing makes her an easy skillshot target. Rapid Fire provides a massive attack speed steroid for short burst windows and tower shredding, but its long cooldown means wasting it on poke or while stunned leaves her without a primary damage tool in the next fight. Rocket Jump is her engage, reset, and escape, with kills and assists resetting the cooldown along with fully stacked Explosive Charge detonations. The classic pattern is to jump onto a target with Explosive Charge, stack with Rapid Fire, detonate for a reset, then jump again to the next target or back to safety. However, jumping without a guaranteed reset or into enemy crowd control is the fastest way to die, as Mayhem’s burst ensures she will not survive the mistake. Explosive Charge places a bomb that stacks with autos and abilities, detonating for heavy bonus damage and resetting Rocket Jump at four stacks. This is her primary burst tool and objective damage, and maxing it first gives the strongest early power spike. Placing it on a target she cannot stack wastes the cooldown and the potential reset, limiting her mobility. Buster Shot serves as both a finisher and peel, dealing magic damage and knocking back the target and enemies in a cone behind them. It can execute low-health targets, shove divers away, or disrupt enemy engage angles. Using it at the wrong time can save enemies by knocking them away from her team or wasting the cooldown. In Mayhem, Tristana’s entire identity is built around exploiting her range, stacking Explosive Charge for resets, and chaining Rocket Jumps when she confirms kills or detonations, making precise timing the difference between taking over a fight and inting.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Tristana the Yordle Gunner in ARAM: Mayhem lives and dies by how she manages her jump resets. The mode's accelerated gold and experience turn her into a late-game monster much earlier than usual, but the chaotic pace means one bad Rocket Jump ends her contribution to the fight instantly. Most losses come from treating Rocket Jump as movement instead of a kill-confirmation tool. The most common mechanical mistake is using Rocket Jump to engage a full-health target at max range, which leaves Tristana isolated with no escape; the target survives her burst, and the enemy team collapses on her before her cooldowns return. The correct action is to walk up and poke with Rapid Fire and Explosive Charge, saving Rocket Jump to dodge key crowd control or to finish a low-health target for the reset. If she already jumped in and failed to secure a kill, she should immediately use Buster Shot to create distance, accept the misplay, and focus on kiting backwards. Another mechanical error is auto-attacking a different target after placing Explosive Charge on a champion; the charge ticks slowly and deals minimal damage, wasting the primary burst window. The correct action is to focus all auto-attacks on the Charged target, turn on Rapid Fire, and commit to stacking the bomb until it detonates for bonus damage. If the target escapes, she must back off and reset her rhythm rather than chase past the frontline. Using Buster Shot purely for damage on a healthy enemy is also a mistake, as it knocks them to safety and removes her own peel tool. She should hold Buster Shot for self-peel against divers or to execute a sub-thirty-percent health target. If she wastes it, she must play much farther back and rely on Rocket Jump strictly for escaping until it comes off cooldown. Jumping over terrain to chase a single kill separates her from the team, and in Mayhem, getting caught alone often costs the team the push. She should only jump walls if the fight is clearly won and she is cleaning up, or if escaping certain death. Decision mistakes include rushing a pure damage build when the enemy has multiple divers or hard engage; she gets one-shot before outputting meaningful damage. She must adapt her build, considering early defensive options, and change her playstyle to wait for the enemy's major cooldowns before she even appears on their screen. Using Rapid Fire on cooldown to poke minions or structures leaves her without the attack speed steroid when a real fight starts; she should save it for champion combat and taking towers quickly after a team fight. Chasing kills into the enemy base during a siege turns a winning push into a stalled game; she should reset with her team after taking inhibitors or towers. Ignoring the enemy frontline to reach backline carries gets her peeled and killed; she should attack the closest target, using Explosive Charge splash damage and her range to contribute without overextending. Finally, holding Snowball for too long looking for a perfect engage loses pressure; she should use it to test reflexes, dodge incoming poke, or close the gap on a target she can actually kill. Tristana rewards patience more than aggression in the early stages, and the common thread across almost every mistake is impatience: jumping too early, blowing cooldowns on full-health targets, or chasing kills that are not guaranteed, so waiting for the chaos to start and letting the enemy commit their cooldowns before jumping in to clean up is how to turn Mayhem into a win.
Read full guideFAQ
Tristana
Hextech Augments tốt nhất cho Tristana trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Tristana: Vũ Khí Hạng Nhẹ, Tên Lửa Chí Mạng, Huyết Thực. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Tristana trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Tristana trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Tristana đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Tristana trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
