ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T3 Hạng #85

Ornn lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Ornn hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Ornn Ngọn Lửa Khởi Nguyên Ornn Đỡ đòn / Pháp sư
BậcT3
Hạng#85
Tỷ lệ thắng49.54%
Tỷ lệ chọn0.57%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong
Tổng giá
2,800
Giá
800

400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.

Tỷ lệ thắng56.79%
Tỷ lệ chọn14.29%
#2
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Tổng giá
3,100
Giá
500

1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).

Tỷ lệ thắng56.82%
Tỷ lệ chọn9.23%
#3
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

Giáp Gai Giáp Gai Giáp Gai
Tổng giá
2,450
Giá
450

150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.

Tỷ lệ thắng52.66%
Tỷ lệ chọn4.97%

N/Amục

Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

55.53%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

56.18%
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Tổng giá
3,100
Giá
500

1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).

58.13%
Giáp Gai Giáp Gai Giáp Gai
Tổng giá
2,450
Giá
450

150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.

55.13%
Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong
Tổng giá
2,800
Giá
800

400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.

57.33%
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
Tổng giá
3,200
Giá
650

350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.

57.73%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

55.80%
Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự
Tổng giá
2,900
Giá
800

400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.

58.98%
Băng Giáp Băng Giáp Băng Giáp
Tổng giá
2,400
Giá
300

550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

55.75%
Áo Choàng Hắc Quang Áo Choàng Hắc Quang Áo Choàng Hắc Quang
Tổng giá
2,800
Giá
650

400 Máu 40 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Hiến Tế Sau khi nhận hoặc gây sát thương, gây sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch ở gần trong 3 giây. Tàn Phá Tiêu diệt một kẻ địch sẽ gây sát thương phép ra xung quanh chúng.

59.58%
Khiên Băng Randuin Khiên Băng Randuin Khiên Băng Randuin
Tổng giá
2,700
Giá
800

350 Máu 75 Giáp Kháng Chí Mạng Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng. Khiêm Nhường Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.

55.17%
Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Tổng giá
2,700
Giá
650

400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.

57.88%

N/A

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

55.24%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

55.24%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

56.62%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

56.62%
Bình Máu Bình Máu Bình Máu
Tổng giá
50
Giá
50

Tiêu Thụ Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.

56.62%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

55.05%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

55.05%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Nâng Cấp Giáp Gai Nâng Cấp Giáp Gai Nâng Cấp Giáp Gai Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
57.52%
Tỷ lệ chọn
7.75%
Trận
1,104

Chọn Nâng Cấp Giáp Gai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT157.52%7.75%1,104
Hầm Nhừ Hầm Nhừ Hầm Nhừ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
56.14%
Tỷ lệ chọn
10.97%
Trận
1,564

Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT156.14%10.97%1,564
Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.20%
Tỷ lệ chọn
9.94%
Trận
1,417

Chọn Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT154.20%9.94%1,417
Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.11%
Tỷ lệ chọn
13.42%
Trận
1,913

Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT153.11%13.42%1,913
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.90%
Tỷ lệ chọn
12.33%
Trận
1,758

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT152.90%12.33%1,758
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.04%
Tỷ lệ chọn
5.16%
Trận
736

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.04%5.16%736
Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.01%
Tỷ lệ chọn
3.84%
Trận
548

Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT152.01%3.84%548
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.74%
Tỷ lệ chọn
32.64%
Trận
4,652

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.74%32.64%4,652
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.91%
Tỷ lệ chọn
18.84%
Trận
2,685

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.91%18.84%2,685
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.37%
Tỷ lệ chọn
7.54%
Trận
1,074

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.37%7.54%1,074
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.94%
Tỷ lệ chọn
5.51%
Trận
785

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.94%5.51%785
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.59%
Tỷ lệ chọn
24.52%
Trận
3,495

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.59%24.52%3,495
Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.47%
Tỷ lệ chọn
7.29%
Trận
1,039

Chọn Nâng Cấp Hiến Tế khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.47%7.29%1,039
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.30%
Tỷ lệ chọn
4.48%
Trận
639

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.30%4.48%639
Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.29%
Tỷ lệ chọn
5.42%
Trận
773

Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.29%5.42%773
Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.23%
Tỷ lệ chọn
21.01%
Trận
2,994

Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.23%21.01%2,994
Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.97%
Tỷ lệ chọn
21.22%
Trận
3,024

Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.97%21.22%3,024
Quăng Quật Quăng Quật Quăng Quật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.50%
Tỷ lệ chọn
16.42%
Trận
2,340

Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT148.50%16.42%2,340
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.37%
Tỷ lệ chọn
6.02%
Trận
858

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.37%6.02%858
Ma Băng Ma Băng Ma Băng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.83%
Tỷ lệ chọn
5.50%
Trận
784

Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.83%5.50%784
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.71%
Tỷ lệ chọn
13.32%
Trận
1,899

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT147.71%13.32%1,899
Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.46%
Tỷ lệ chọn
5.95%
Trận
848

Chọn Khổng Nhân Can Đảm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT146.46%5.95%848
Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.33%
Tỷ lệ chọn
7.18%
Trận
1,023

Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT146.33%7.18%1,023
Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.16%
Tỷ lệ chọn
5.76%
Trận
821

Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT146.16%5.76%821
Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.94%
Tỷ lệ chọn
8.38%
Trận
1,195

Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT145.94%8.38%1,195
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.55%
Tỷ lệ chọn
2.01%
Trận
286

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.55%2.01%286
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.54%
Tỷ lệ chọn
0.89%
Trận
127

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT253.54%0.89%127
Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.25%
Tỷ lệ chọn
2.91%
Trận
415

Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT253.25%2.91%415
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.06%
Tỷ lệ chọn
1.38%
Trận
196

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.06%1.38%196
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.25%
Tỷ lệ chọn
1.97%
Trận
281

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT251.25%1.97%281
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.09%
Tỷ lệ chọn
1.29%
Trận
184

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.09%1.29%184
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.04%
Tỷ lệ chọn
1.35%
Trận
192

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT251.04%1.35%192
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.61%
Tỷ lệ chọn
3.44%
Trận
490

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.61%3.44%490
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.50%
Tỷ lệ chọn
2.13%
Trận
303

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.50%2.13%303
Sắc Lẹm Sắc Lẹm Sắc Lẹm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.15%
Tỷ lệ chọn
2.29%
Trận
327

Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT250.15%2.29%327
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.11%
Tỷ lệ chọn
3.07%
Trận
437

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.11%3.07%437
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
2.05%
Trận
292

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.00%2.05%292
Hoa Khôi Hoa Khôi Hoa Khôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
1.60%
Trận
228

Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT250.00%1.60%228
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
1.59%
Trận
226

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.00%1.59%226
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
1.15%
Trận
164

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.00%1.15%164
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.79%
Tỷ lệ chọn
1.68%
Trận
239

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.79%1.68%239
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.69%
Tỷ lệ chọn
2.27%
Trận
324

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.69%2.27%324
Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.42%
Tỷ lệ chọn
1.82%
Trận
259

Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT249.42%1.82%259
Lên Làm Vua Lên Làm Vua Lên Làm Vua Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.40%
Tỷ lệ chọn
1.76%
Trận
251

Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT249.40%1.76%251
Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.95%
Tỷ lệ chọn
1.00%
Trận
143

Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.95%1.00%143
Chúa Tể Tay Đôi Chúa Tể Tay Đôi Chúa Tể Tay Đôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.80%
Tỷ lệ chọn
1.47%
Trận
209

Chọn Chúa Tể Tay Đôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.80%1.47%209
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.72%
Tỷ lệ chọn
1.37%
Trận
195

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.72%1.37%195
Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.50%
Tỷ lệ chọn
1.17%
Trận
167

Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.50%1.17%167
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.50%
Tỷ lệ chọn
1.87%
Trận
266

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.50%1.87%266
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.17%
Tỷ lệ chọn
2.30%
Trận
328

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.17%2.30%328
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.15%
Tỷ lệ chọn
0.95%
Trận
135

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.15%0.95%135
Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.75%
Tỷ lệ chọn
1.25%
Trận
178

Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.75%1.25%178
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.65%
Tỷ lệ chọn
1.05%
Trận
149

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT247.65%1.05%149
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.62%
Tỷ lệ chọn
1.47%
Trận
210

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.62%1.47%210
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.45%
Tỷ lệ chọn
0.96%
Trận
137

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.45%0.96%137
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.12%
Tỷ lệ chọn
1.46%
Trận
208

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.12%1.46%208
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.00%
Tỷ lệ chọn
1.99%
Trận
283

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.00%1.99%283
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.85%
Tỷ lệ chọn
2.01%
Trận
286

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.85%2.01%286
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.85%
Tỷ lệ chọn
2.79%
Trận
397

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.85%2.79%397
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.90%
Tỷ lệ chọn
2.14%
Trận
305

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT245.90%2.14%305
Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.36%
Tỷ lệ chọn
1.87%
Trận
266

Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT244.36%1.87%266
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.27%
Tỷ lệ chọn
1.84%
Trận
262

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.27%1.84%262
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.22%
Tỷ lệ chọn
1.03%
Trận
147

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT244.22%1.03%147
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.50%
Tỷ lệ chọn
1.73%
Trận
246

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT243.50%1.73%246
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
42.77%
Tỷ lệ chọn
1.12%
Trận
159

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT242.77%1.12%159
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
41.10%
Tỷ lệ chọn
1.14%
Trận
163

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT241.10%1.14%163
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
61.45%
Tỷ lệ chọn
0.58%
Trận
83

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT361.45%0.58%83
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
59.26%
Tỷ lệ chọn
0.76%
Trận
108

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT359.26%0.76%108
??? ??? ??? Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
58.82%
Tỷ lệ chọn
0.36%
Trận
51

Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT358.82%0.36%51
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
55.00%
Tỷ lệ chọn
0.84%
Trận
120

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT355.00%0.84%120
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.45%
Tỷ lệ chọn
0.81%
Trận
116

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT353.45%0.81%116
Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.94%
Tỷ lệ chọn
0.36%
Trận
51

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT352.94%0.36%51
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.54%
Tỷ lệ chọn
0.41%
Trận
59

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT352.54%0.41%59
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.14%
Tỷ lệ chọn
0.82%
Trận
117

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT352.14%0.82%117
Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.72%
Tỷ lệ chọn
0.81%
Trận
116

Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT351.72%0.81%116
Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.35%
Tỷ lệ chọn
0.52%
Trận
74

Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.35%0.52%74
Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.79%
Trận
113

Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.44%0.79%113
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.46%
Trận
66

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT350.00%0.46%66
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.42%
Tỷ lệ chọn
0.67%
Trận
95

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.42%0.67%95
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.89%
Tỷ lệ chọn
0.50%
Trận
71

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.89%0.50%71
Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.78%
Tỷ lệ chọn
0.63%
Trận
90

Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.78%0.63%90
Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.12%
Tỷ lệ chọn
0.73%
Trận
104

Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.12%0.73%104
Gan Góc Vô Pháp Gan Góc Vô Pháp Gan Góc Vô Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.62%
Tỷ lệ chọn
0.46%
Trận
65

Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT344.62%0.46%65
Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.04%
Tỷ lệ chọn
0.76%
Trận
109

Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT344.04%0.76%109
Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.55%
Tỷ lệ chọn
0.43%
Trận
62

Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT343.55%0.43%62
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.53%
Tỷ lệ chọn
0.60%
Trận
85

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT343.53%0.60%85
Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
43.08%
Tỷ lệ chọn
0.46%
Trận
65

Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT343.08%0.46%65
Bác Học Điên Bác Học Điên Bác Học Điên Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.86%
Tỷ lệ chọn
0.49%
Trận
70

Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT342.86%0.49%70
Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
41.51%
Tỷ lệ chọn
0.37%
Trận
53

Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT341.51%0.37%53
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.41%
Tỷ lệ chọn
0.69%
Trận
99

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT341.41%0.69%99
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
41.23%
Tỷ lệ chọn
0.80%
Trận
114

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT341.23%0.80%114
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
40.00%
Tỷ lệ chọn
0.39%
Trận
55

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT340.00%0.39%55
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
37.50%
Tỷ lệ chọn
0.51%
Trận
72

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT337.50%0.51%72
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
34.85%
Tỷ lệ chọn
0.46%
Trận
66

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT334.85%0.46%66
Cự Tuyệt Cự Tuyệt Cự Tuyệt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
34.62%
Tỷ lệ chọn
0.36%
Trận
52

Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT334.62%0.36%52
Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
34.00%
Tỷ lệ chọn
0.70%
Trận
100

Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT334.00%0.70%100

Ornn Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
RWQE

Normal order: R > W > Q > E.

RQWE

Poke, spacing, or long-range setup augments: R > Q > W > E.

RWEQ

Engage, mobility, or crowd-control-focused augments: R > W > E > Q.

RWQE

After that, max W first.

Ornn Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

4

Ornn counters these champions in ARAM: Mayhem.

Jhin Jhin Jhin T4
Bậc
T4
Hạng
#124
Tỷ lệ thắng
47.86%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Jhin hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Xerath Xerath Xerath T2
Bậc
T2
Hạng
#61
Tỷ lệ thắng
50.90%
Tỷ lệ chọn
0.96%

Xerath hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Vel'Koz Vel'Koz Vel'Koz T2
Bậc
T2
Hạng
#58
Tỷ lệ thắng
51.29%
Tỷ lệ chọn
0.83%

Vel'Koz hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zyra Zyra Zyra T1
Bậc
T1
Hạng
#16
Tỷ lệ thắng
53.66%
Tỷ lệ chọn
0.82%

Zyra hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

5

Ornn is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Vayne Vayne Vayne T1
Bậc
T1
Hạng
#7
Tỷ lệ thắng
54.56%
Tỷ lệ chọn
0.94%

Vayne hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Gwen Gwen Gwen T1
Bậc
T1
Hạng
#3
Tỷ lệ thắng
54.24%
Tỷ lệ chọn
0.33%

Gwen hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Morgana Morgana Morgana T1
Bậc
T1
Hạng
#32
Tỷ lệ thắng
52.56%
Tỷ lệ chọn
1.14%

Morgana hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Janna Janna Janna T2
Bậc
T2
Hạng
#25
Tỷ lệ thắng
51.90%
Tỷ lệ chọn
0.45%

Janna hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Brand Brand Brand T1
Bậc
T1
Hạng
#5
Tỷ lệ thắng
54.19%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Brand hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Ornn Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Yasuo Yasuo Yasuo T2
Bậc
T2
Hạng
#35
Tỷ lệ thắng
52.16%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Yasuo hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Knockup Conversion And Fight Cleanup. Synergy Mechanism: Ornn Supplies Multiple Knockup Windows, And Yasuo Is One Of The Cleanest Champions At Turning Those Windows Into A Winning All-in. Ornn Does Not Need To Hit A Perfect Five-man Ultimate For This Pairing To Work; Even A Single Priority Target Knocked Up Near The Front Can Let Yasuo Enter Safely And Force The Enemy Team To Peel Backward. Combo: Ornn Looks For A Long-range Call Of The Forge God Angle, Recasts It Through The Enemy Carry Line, Then Yasuo Follows The Knockup While Ornn Moves In With Bellows Breath And A Terrain-based Charge. If The Enemy Front Line Blocks The Ram, Ornn Can Still Create A Closer Knockup Around His Pillar Or Nearby Terrain, Giving Yasuo A Second Entry Point. Best Scenario: This Is Strongest Against Teams That Rely On One Or Two Backline Damage Dealers And Do Not Have Clean Disengage. Once Yasuo Enters, Ornn Body-blocks And Zones The Enemy Counter-engage So Yasuo Can Finish The Target Instead Of Being Collapsed On Instantly. Enemy Answer: The Enemy Will Spread Sideways, Hold Displacement Or Stasis For Yasuo’s Entry, And Try To Bait Ornn’s Ultimate Before Their Carries Walk Forward. They May Also Stand Behind Minions And Tanks So The Ram Hits A Lower-value Target. Failure Risk And Recovery: The Biggest Risk Is Forcing The Combo When Yasuo Is Too Far Away Or Blocked By Terrain And Minions. If The First Engage Misses, Ornn Should Not Keep Walking Alone. Drop A Pillar To Slow The Chase, Hold Bellows Breath For The Enemy’s Counter-control, And Reset Around The Next Wave While Yasuo Looks For A Safer Knockup From Ornn’s Shorter-range Tools. Miss Fortune

Immediate follow-up damage: Ornn’s engage is valuable only if someone hits the target while it is controlled. If the team is full of slow setup champions, he should play more for counter-engage than blind starts.

Orianna Orianna Orianna T3
Bậc
T3
Hạng
#80
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Orianna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Ball Delivery, Zone Control, And Counter-engage.

Orianna gives Ornn what he loves: a dangerous follow-up zone attached to his engage path. Ornn’s natural job is to walk into the space enemies do not want to give up. When Orianna places the ball on or near him, that space becomes even more expensive to contest.

Jinx Jinx Jinx T1
Bậc
T1
Hạng
#6
Tỷ lệ thắng
54.66%
Tỷ lệ chọn
1.18%

Jinx hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Reset Damage Behind A Durable Engage.

Ornn creates the first low-health target, and Jinx turns that first kill into a fight snowball. She benefits from Ornn’s ability to start fights from range, absorb attention, and keep enemies in predictable lanes where her area damage and traps become harder to avoid.

Ornn ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Role IdentityOrnn plays as a scaling tank who holds the center line, blocks poke, and threatens long-range engage when both teams are grouped together.He shifts to an active fight controller who must create the first safe collision, survive counter-burst, and re-engage before the enemy resets.Shift from being a stable wall to actively controlling fight timing and surviving burst.
Ultimate UsageOrnn can often cast ultimate early to open the fight because enemies have fewer tools to escape or dodge the obvious engage.Early ultimates get baited often because enemies may have extra ways to dodge, cleanse space, or counter-engage during the wind-up.Cast ultimate when enemies are already committed, slowed, or trapped near terrain.
Snowball DecisionsSnowball is often a simple engage bridge where you hit a backliner, take it, combo, and let the team collapse on them.Landing Snowball is information, not permission to dive, as targets may bait with augments or layered crowd control.Take Snowball only when the target spent their escape and your team can follow.
Skill PriorityOrnn usually follows a consistent tank-combo priority based on wave control, trading, and reliable all-in threat every game.Skill order should react to the lobby, prioritizing engage tools or peel based on whether the enemy has heavy dive or punishable positioning.Adapt skill order to deny the enemy's strongest augmented play pattern.
Teamfight SpacingOrnn likes grouped fights where enemies stack in the lane and his ultimate threatens multiple targets at once.Tight clumps get punished harder by augmented area damage, so Ornn should hold the front corner and leave carries room to dodge.Be close enough for follow-up but not so close that one enemy engage hits all five.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

Ornn The Fire below the Mountain functions as one of the most supportive tank champions in ARAM: Mayhem, distinguished by his unique item-upgrade mechanic and powerful engage capabilities. He excels as a tank support and primary engager, delivering devastating teamfight initiation while providing free power spikes for his entire team through his passive ability, Living Forge. This passive represents his core strategic value, allowing him to upgrade teammates' items at the shop and significantly boost overall team power. Players should prioritize upgrading core damage items for ADCs and mages to maximize this advantage. In combat, Ornn relies on a combination of crowd control and zone control rather than raw damage output. His Q, Volcanic Rupture, summons a volcanic pillar that explodes for AoE damage, while his W, Bellows Breath, provides a shield and AoE damage. His E, Searing Charge, knocks up enemies in its path and serves as both an engage tool and a follow-up mechanism. His ultimate, Call of the Forge God, summons a massive elemental ram that charges at enemies and knocks them up, functioning as one of the strongest engage abilities in ARAM. The E and R combination forms Ornn's most potent crowd-control chain. When the R ram passes nearby, using E knocks up enemies near the ram for additional CC extension. This synergy allows Ornn to lock down multiple enemies and create opportunities for his team to follow up with damage. His R requires prediction and precision, as players must anticipate enemy movements to send the ram toward the enemy backline and knock up priority targets. Ornn's strengths include his passive item upgrades, powerful R engage, practical E knockup, and high tankiness. However, he has notable weaknesses that players must account for: low damage output, slow movement speed, the necessity to fight in melee range, and an ultimate that demands accurate prediction of enemy movement. These limitations mean Ornn depends heavily on team coordination and cannot function effectively as a solo carry. His role emphasizes "silent strength" through steady, reliable contributions rather than flashy plays. As a tank support, he creates opportunities for teammates rather than securing kills himself. The item-upgrade mechanic provides sustained value throughout the match, making him increasingly valuable as the game progresses and more teammates become eligible for upgrades. Ornn The Fire below the Mountain offers consistent engage potential and team-wide scaling that makes him a strong pick for coordinated ARAM: Mayhem compositions.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Ornn wins Mayhem fights by making the lane feel smaller than it already is. Rather than simply walking forward as a frontliner, Ornn creates a threat zone using pillar placement, wall angles, brush edges, minion waves, and ultimate paths to force enemies into bad steps. Starting fights too early leads to death without follow-up, while waiting until enemies have spent movement, shields, or poke cooldowns makes crowd control much harder to dodge. The cleanest engage pattern targets enemies standing between the Q pillar and the side wall. Place the pillar to cut their retreat, then threaten the dash knock-up if they continue in the same direction. If they sidestep away from the pillar, they typically move closer to your team's damage. Ornn is often stronger as a second engager, turning immediately onto assassins or divers who jump onto carries rather than chasing the enemy backline. The knock-up and brittle pressure extend the dive duration, giving the team time to kill the trapped target. Against teams with heavy disengage, walk first and cast second. Make enemies use knockbacks, slows, or charm-style tools on Ornn's body before committing the full engage. Spending everything into their peel gives them an easy reset. Hold the dash when the enemy frontline is fishing. If they miss their first engage tool, dash forward. If they still have it, keep the dash for interruption, escape, or terrain knock-up. Use the ultimate when the enemy backline is lined up in the lane, retreating through a narrow path, or when the team is close enough to follow up. A great Ornn ultimate with no follow-up is just noise. A defensive ultimate that cuts through your own backline can knock up multiple divers and reverse a fight. When overstepping, retreat toward walls and the minion wave rather than running straight down the center of the bridge. Walls provide dash angles, and the wave blocks skillshots or forces awkward pathing. Use W unstoppable timing to absorb the most important interruption, not random poke. Save it for when enemies try to stop the dash, ultimate recast, or retreat. Stand slightly off-center when neutral to avoid becoming an easy target from both sides. Do not stack directly on carries before fights start, as enemy area damage and long-range engage punish grouped targets. Hold a front-left or front-right position to intercept while leaving room for the backline to dodge. The first target is often the diver, not the carry. If an enemy assassin enters your team, they are closer, exposed, and relying on a reset or escape. Locking them down denies their whole plan. Hit carries when they are lined up, slowed, or forced near terrain. Ornn threatens backliners but struggles chasing a full-health marksman through open space. Snowball works best after enemies have used dashes, cleanse-style answers, or major peel spells. Taking it too early can leave Ornn alone under five champions. Use Snowball into guaranteed terrain angles where the marked target is near a wall, pillar, or ultimate path. Do not combine every engage button at once unless the kill is certain, as Snowball, pillar, dash, and ultimate all create commitment. When behind, stop looking for heroic five-man ultimates. Look for the closest overextended enemy, peel the strongest damage dealer, and trade cooldowns efficiently. One clean pick resets the lane better than a missed full commit. The clean Ornn game is patient pressure into decisive punishment, winning by standing where enemies hate to walk, holding key buttons until their movement is limited, and turning every narrow-lane mistake into a knock-up the team can actually use.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Ornn The Fire below the Mountain approaches Mayhem fights as a controlled frontliner who wins by making enemies respect space rather than by chasing through poke. In the early levels, Ornn should position at the front edge of his team near walls or terrain angles where knock-up threats are real, stepping back after using trade tools. He trades in short bursts, looking for enemies who stop to last-hit, stand near terrain, or cast long poke spells, then disengaging before enemy damage stacks. Snowball serves as a punish tool for targets who have used their dash, stepped past minions, or are already slowed, though Ornn should check whether teammates can follow before committing. Early augment choices should address immediate problems: durability against heavy poke, engage tools when lacking initiation, or follow-up improvements when another engager exists. Before level 6, Ornn's goal is keeping carries alive, preserving health for future engages, and identifying the easiest target to start on once his ultimate is available. When ahead early, he stands between enemies and the wave, forcing difficult choices. When behind, he stops contesting every minion, protects carries from Snowball engages, and saves crowd control for overstepping enemies. In mid levels, Ornn transitions from passive frontliner to lane controller, positioning where his ultimate can cut across enemy formation without telegraphing intent. Mid-game trades have purpose: poking with setup until enemies sidestep into bad angles when the ultimate is ready, or playing like a wall that blocks engages and threatens counter-initiation when it is not. Snowball bridges basic engage and ultimate, used to reach mispositioned backline targets or follow ally crowd control. Augment choices should match the team's damage profile, prioritizing survival for protecting carries, cleaner engage for burst teams, or movement and resilience against repeated disengage. Pushing works when the ultimate is available, carries are healthy, and the enemy wave is thin. Stalling applies when waiting on key ultimates, low on health, or split after a death. When ahead mid-game, Ornn threatens engage as soon as carries use movement or defensive tools, sometimes using his ultimate to zone and split enemies rather than starting direct fights. When behind, counter-engage becomes the better play, letting enemies step forward before turning on overcommitted divers. Late game, Ornn positions where he can protect and threaten simultaneously, holding the front corner of his formation and keeping angles where his ultimate can start on enemy backline or peel across his own. Late trades focus on cooldowns, stepping forward when enemy cleanse tools, dashes, or disengage are used. Snowball decides games and should only be used when the landing spot is playable, potentially targeting frontline enemies to start layered knock-ups that pull backlines into bad rescue attempts. Late augment value emphasizes reliability, favoring choices that help complete engages, survive focus fire, or punish grouped enemies. Pushing late happens after kills, forced low enemies, or when the team has wave and health advantages. Stalling applies when death timers favor enemies, carries need items or ultimates, or one bad engage loses the game. When ahead late, Ornn makes enemies fight through him, using his ultimate to split teams before they can focus one target. When behind, his win condition is punishing mistakes, hiding intent near carries until enemies clump or over-dive, then turning with everything. In final fights, Ornn must decide before acting whether he is engaging, peeling, or zoning, committing fully to the highest-value job for the current wave.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Ornn The Fire below the Mountain excels when ahead by forcing enemies to respond before they are prepared, using Q zones, body positioning, and the threat of R to pressure carries sideways. When your team has health, cooldowns, and lane space, walking forward creates value whether enemies retreat or panic-engage into your damage dealers. Clean Ornn ultimates while ahead split enemy formations and force carries into difficult choices between retreating through damage or standing for knock-up chains. However, throwing R early while allies are clearing waves or spending cooldowns on minions gives enemies their best punish window. When ahead, Ornn should compress the map rather than scatter fights. Staying between carries and enemy engage tools protects your backline while forcing enemies to fight through minions and terrain. After securing a kill, hold the choke and force remaining enemies through crowd control rather than automatically diving. Over-diving in Mayhem creates brutal consequences because comeback fights start quickly when multiple augments and short rotations collide. Augment priorities when ahead focus on mobility if getting kited, durability when your team has sufficient damage, and crowd-control resistance against enemies with heavy slows, stuns, or displacement. Poke-heavy teams benefit from frontline uptime augments that let Ornn absorb cooldowns while allies chip enemies down. Critical throw avoidance includes not using Snowball as blind engage without follow-up, not starting fights while your backline is shopping or dead, and respecting enemy disengage by baiting tools before committing. When behind, Ornn must stop trying to start every fight and instead buy time for enemies to overstep. Default positioning should be slightly in front of carries, looking for punish engages, peel angles, and terrain traps rather than deep aggression. Defensive Q usage slows enemy walk-ups, and E should be reserved for enemies stacking near terrain. When enemy divers jump onto your carry, turn immediately instead of chasing their backline. Behind Ornn wins by making enemy engages fail. Augment priorities when behind emphasize raw durability for surviving long enough to deliver crowd control, engage access against outranging enemies, and peel-friendly options when carries are the win condition. Unrecoverable fights are avoided by not engaging simply because enemies appear low, fighting near walls and chokes where Q and E threaten real punishment, and saving R when enemies are clearly baiting your last engage tool. When fights are lost, Ornn should be the last wall by slowing pursuit for carries to escape, as preserving Ornn for the next wave prevents full collapse.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Ornn The Fire below the Mountain is a frontline tank and engage specialist whose identity in ARAM: Mayhem revolves around creating crowd-control chains and maintaining pressure without needing to recall for items. His passive, Living Forge, allows him to shop from anywhere, keeping his build progressing while he holds the lane. The more immediate combat application comes through Brittle, a debuff applied by his fire breath and ultimate that punishes targets hit by immobilizing crowd control with bonus damage. In Mayhem's constant fighting environment, Ornn turns every Brittle target into a team coordination opportunity, signaling allies to layer their crowd control before enemies can reset their positioning. Ornn's Q, Volcanic Rupture, serves as his primary setup tool, creating a slowing pillar that doubles as terrain for his other abilities. The pillar transforms his E, Searing Charge, from a simple dash into a knockup when he collides with it or map walls. This Q-into-E combination forms his basic engage pattern, though missing Q removes his safest engage angle and leaves him vulnerable to poke. His W, Bellows Breath, functions as his close-range trading tool, applying Brittle while allowing him to keep moving. W is most effective when enemies are already slowed or boxed in, rather than used as an opener from maximum range. His ultimate, Call of the Forge God, provides long-range engage that makes enemies respect Ornn from outside melee distance. The first cast sends a ram that slows and applies Brittle, while the recast redirects it for a knockup. The recast angle determines whether the ability converts into real pressure or simply becomes noise. In Mayhem, Ornn uses R to start fights when enemies are grouped, stop dives, or punish teams that have already spent their mobility. Patience is critical, as a wasted ultimate removes his best engage threat and gives enemies permission to walk forward. Ornn's strategic value centers on commitment timing. His E dash should only be used offensively when Q has created an obvious angle, as a missed charge leaves him stranded in the enemy team with no escape. His passive shopping must happen during safe downtime, not while his team is being collapsed upon. Throughout fights, Ornn calls the Brittle target with movement, body-blocking escape angles while allies layer crowd control. If no follow-up is available, he peels rather than forcing engages that cannot convert into kills. Enemies counter Ornn by forcing fights during his shopping windows, kiting out Brittle applications, or spreading to prevent multi-target lockdown.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Ornn wins messy ARAM: Mayhem fights by forcing enemies to respect terrain, Brittle, and his long engage range. Most bad Ornn games come from rushing abilities without considering follow-up, then failing when enemies kite back. Playing him as a patient frontliner means marking punish windows, making enemies spend movement, and committing only when teammates can hit. Mechanically, Ornn players commonly mistime their Q and E combination. Casting Q and instantly dashing before the pillar forms causes missed knock-ups and leaves Ornn stranded in enemy territory. The correct approach places Q where enemies must either walk into the pillar zone or concede space, then uses E only when terrain contact is realistic. When W is used purely for damage while ignoring enemy control spells, Ornn gets stunned or displaced before Brittle applies. W should function as both a trade and timing tool, cast through dangerous moments to survive retaliation. Failing to consume Brittle marks wastes one of Ornn's biggest fight levers. Players must know who will trigger the mark before using W or R, stepping in for safe autos or setting up teammate crowd control. R mistakes prove costly. Firing R without planning the recast angle sends the ram through bad lines where enemies sidestep easily. R works best when enemies are slowed, cornered, grouped near terrain, or occupied fighting allies. Recasting too early or late because of watching enemies instead of the ram causes whiffed second hits and lost knock-ups. Players should track the ram's path first, then position where the return angle crosses targets they need to hit. Decision mistakes often prove worse than mechanical errors. Starting fights just because R is available leads to engaging while damage dealers are clearing minions, buying, low on health, or positioned too far back. Players must check ally positions before pressing R, using it as counter-engage or zoning when teammates cannot follow up. Building or augmenting like a solo carry when the team needs a front line makes Ornn easy to burst. Setup should match the lobby, prioritizing survival and initiation reliability when the team lacks a durable body. Ignoring Ornn's item-forging rhythm in poke standoffs surrenders one of his ARAM advantages. Players should use safe downtime to improve items rather than drifting forward for meaningless poke. Chasing the enemy backline past the first kill chance leaves carries unprotected against divers. After engaging, Ornn should assess carry safety and peel for them if assassins or bruisers reach the backline. Treating Snowball as an automatic engage button puts Ornn in enemy territory before abilities are ready. Snowball works best to punish trapped targets, follow ally engages, or close distance after enemies spend mobility. Fighting in open lanes when nearby terrain would make E and R harder to dodge allows enemies to kite backward freely. Ornn should herd fights toward walls, narrow spaces, and minion choke points. Using R only to start fights and never to stop enemy engage leaves carries vulnerable to divers. Against dive-heavy teams, holding R until enemies commit can split the fight and create space. Staying at low health in front because Ornn is tanky leads to getting picked before real fights begin. Players must respect poke and percent-health damage, standing off-angle or behind minions until re-entering with a specific crowd control plan.

Read full guide

FAQ

Ornn

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Ornn trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Ornn: Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia, Nâng Cấp Giáp Gai, Hầm Nhừ. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Ornn trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Ornn trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Ornn đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Ornn trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn