R > Q > W > E
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 500
80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 500
80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 500
80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
N/Amục
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 500
80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
48.84%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
49.24%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
47.97%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
48.75%- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
49.04%- Tổng giá
- 3,250
- Giá
- 450
105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
48.79%- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
47.43%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 1,100
130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
52.63%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
46.77%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 1,050
95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép
48.11%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 700
80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
48.38%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
49.40%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
49.06%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
49.06%- Tổng giá
- 850
- Giá
- 850
45 Sức Mạnh Phép Thuật
52.06%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
52.06%N/A
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 500
80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 500
80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 500
80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 300
300 Máu 60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 20% Tốc Độ Đánh Kiếm Phép (0 giây) Sau khi dùng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây thêm 0 sát thương phép, đồng thời hồi lại 0 máu cho bạn, Khi Đánh Trúng và áp dụng các hiệu ứng Khi Đánh Trúng một lần nữa.
N/Amục
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 500
80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
53.29%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 300
300 Máu 60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 20% Tốc Độ Đánh Kiếm Phép (0 giây) Sau khi dùng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây thêm 0 sát thương phép, đồng thời hồi lại 0 máu cho bạn, Khi Đánh Trúng và áp dụng các hiệu ứng Khi Đánh Trúng một lần nữa.
52.09%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
55.00%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 1,100
130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
56.99%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
52.90%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
53.45%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
48.18%- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
50.94%- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
51.70%- Tổng giá
- 3,250
- Giá
- 450
105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
54.69%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 1,050
95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép
56.97%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 700
80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
53.03%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
58.62%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
58.62%- Tổng giá
- 850
- Giá
- 850
45 Sức Mạnh Phép Thuật
47.14%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
47.14%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.91% | 5.58% | 739 |
Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.50% | 4.68% | 619 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.44% | 7.13% | 944 |
Chọn Bậc Thầy Gọi Đệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.44% | 6.02% | 797 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.18% | 5.43% | 719 |
Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.24% | 7.97% | 1,055 |
Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.13% | 5.94% | 786 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.96% | 17.91% | 2,370 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.85% | 4.94% | 654 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.62% | 12.93% | 1,711 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.43% | 8.61% | 1,139 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.09% | 7.51% | 994 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 48.85% | 11.14% | 1,474 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 48.72% | 6.79% | 899 |
Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 48.67% | 15.04% | 1,991 |
Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 48.15% | 12.88% | 1,705 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.03% | 8.23% | 1,089 |
Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.80% | 6.01% | 795 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.12% | 8.39% | 1,110 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.67% | 9.86% | 1,305 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 45.91% | 6.19% | 819 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.89% | 4.87% | 645 |
Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 45.80% | 6.39% | 845 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.78% | 5.46% | 723 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.21% | 17.10% | 2,263 |
Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.17% | 11.34% | 1,501 |
Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 43.74% | 5.74% | 759 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 43.13% | 5.94% | 786 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 42.67% | 4.53% | 600 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 41.95% | 4.88% | 646 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 40.92% | 8.57% | 1,134 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 58.27% | 2.01% | 266 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 56.52% | 2.26% | 299 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 55.63% | 3.29% | 435 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 55.23% | 2.82% | 373 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.97% | 2.43% | 322 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.32% | 2.28% | 302 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.54% | 1.65% | 218 |
Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.43% | 3.30% | 437 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.23% | 2.44% | 323 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.96% | 3.63% | 480 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.44% | 2.42% | 320 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.29% | 2.43% | 321 |
Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.10% | 3.17% | 420 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.04% | 2.31% | 306 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.77% | 1.69% | 224 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 46.56% | 1.98% | 262 |
Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.93% | 2.88% | 381 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.49% | 1.93% | 255 |
Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.96% | 3.60% | 476 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.48% | 2.33% | 308 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.44% | 2.31% | 306 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.35% | 1.74% | 230 |
Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 44.24% | 2.49% | 330 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.93% | 1.81% | 239 |
Chọn Địa Ngục Khuyển khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 43.39% | 2.23% | 295 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.36% | 2.79% | 369 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 42.55% | 2.49% | 329 |
Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 40.14% | 3.18% | 421 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 39.75% | 1.84% | 244 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 38.53% | 3.29% | 436 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 38.46% | 1.77% | 234 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 36.24% | 1.65% | 218 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 56.22% | 1.40% | 185 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.50% | 1.51% | 200 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.94% | 1.20% | 159 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.53% | 0.72% | 95 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.48% | 0.73% | 97 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.22% | 0.97% | 128 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.02% | 0.77% | 102 |
Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.15% | 0.93% | 123 |
Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 46.85% | 1.08% | 143 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.78% | 0.63% | 83 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.65% | 0.70% | 92 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.57% | 1.19% | 158 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.05% | 0.84% | 111 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.79% | 0.73% | 96 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 44.66% | 0.78% | 103 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 44.58% | 0.63% | 83 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.58% | 0.63% | 83 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 44.00% | 0.94% | 125 |
Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 43.92% | 1.12% | 148 |
Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 43.92% | 1.12% | 148 |
Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 43.90% | 0.62% | 82 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 43.56% | 0.76% | 101 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 42.86% | 1.32% | 175 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 41.89% | 1.12% | 148 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 41.76% | 0.69% | 91 |
Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 41.46% | 0.93% | 123 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.93% | 1.46% | 193 |
Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 40.60% | 1.00% | 133 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 38.68% | 0.80% | 106 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 38.10% | 0.63% | 84 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 37.50% | 0.66% | 88 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 36.79% | 1.46% | 193 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 35.37% | 1.11% | 147 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 34.88% | 0.65% | 86 |
Chọn Nhịp Điệu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 64.29% | 0.42% | 56 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 57.38% | 0.46% | 61 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 54.05% | 0.56% | 74 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 51.28% | 0.59% | 78 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 51.28% | 0.59% | 78 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 50.00% | 0.51% | 68 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.30% | 0.54% | 71 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 49.12% | 0.43% | 57 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 46.84% | 0.60% | 79 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.38% | 0.52% | 69 |
Chọn Đơn Giản Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 45.00% | 0.45% | 60 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 43.94% | 0.50% | 66 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 38.89% | 0.54% | 72 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 38.46% | 0.59% | 78 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 24.56% | 0.43% | 57 |
Azir Skill Combos
Extracted from the skill order guide
Attack Speed or On-Hit Augments: If you get an augment that heavily boosts attack speed or adds on-hit effects (such as magic damage per hit or health shred), consider R > W > Q > E.
Some players take a second point in W at level 3 for the extra soldier duration and attack speed, but this leaves you vulnerable to all-ins.
Azir Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
8Azir counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsAzir Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
What Azir Needs Most
Hard Engage: Teammates who can start fights force enemies to burn cooldowns, allowing Azir to walk up and plant soldiers safely.
Azir ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Scaling Timeline | Azir suffers through a painful early game as a scaling control mage, waiting to come online for late-game dominance around twenty minutes. | Accelerated gold and reduced death timers compress the timeline drastically, so scaling happens within the first eight minutes instead of twenty. | You are online immediately; do not wait to scale or you lose your tower early. |
| Role and Tempo | Plays as a patient zone controller who hangs back, farms with soldiers, and looks for occasional Shurima Shuffles when enemies overextend. | Shifts from late-game carry to immediate lane bully with high burst potential. You must contest wave control instantly or get run over. | Passive play gets you killed; fight for wave control from level one. |
| Skill Priority | Max Conquering Sands first for poke and soldier repositioning, taking points in Arise second for attack speed and sustained damage. | Often prioritize W earlier or max it first depending on augments. Attack speed augments turn W max into a machine-gun build for shredding targets. | Adapt skill order to augments; W max can outperform Q in short fights. |
| Ultimate Usage | Shurima Shuffle is a flashy, occasional play used when enemies overextend. Ultimate is hoarded for perfect opportunities. | Use Emperor's Divide far more aggressively to isolate targets or peel divers. Holding it too long means you die before casting. | Use R liberally for basic peel or isolation rather than saving for perfect shuffles. |
| Build Adaptation | Builds lean into Liandry's Anguish, Rylai's Crystal Scepter, and Demonic Embrace for burn damage and tankiness in long, grindy fights. | Augments redefine your build. Burst options like Luden's Tempest or Nashor's Tooth gain value. You cannot autopilot; augments should dictate your build path. | Read your augments and adapt; default burn builds are not always correct. |
| Spacing and Snowball | Azir players often ignore Mark/Dash in favor of Clarity or Ghost, relying on soldier range to keep safe from enemies. | Ignoring Snowball is risky due to mobility creep. It becomes a defensive panic button. You cannot trust soldiers to zone enemies with augmented gap-closers. | Take Snowball for escape options; do not over-rely on soldier zones for safety. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Azir the Emperor of the Sands is a zone control mage whose Hextech Mayhem identity centers on sand soldier summoning and battlefield domination. The mode's dramatically reduced cooldowns allow him to summon soldiers and control zones with unprecedented frequency, making him one of the most zone-dominating mages in the format. His core role combines zone control, soldier damage, and terrain splitting. Azir's gameplay revolves around rapidly deploying multiple sand soldiers to create overlapping fire zones. His W ability, Arise!, is his core skill, summoning sand soldiers for ranged attacks. Frequent use of his Q ability, Conquering Sands, commands these soldiers to move and attack in a target direction, maintaining consistent damage output across the battlefield. His E ability, Shifting Sands, enables him to swap positions with a sand soldier, providing crucial repositioning and dodging options that enhance his survivability in the chaotic Hextech Mayhem environment. His ultimate, Emperor's Divide, serves as his signature teamfight control tool. It summons a massive sand wall that pushes enemies to one side, almost always splitting enemy formations in Hextech Mayhem. This terrain-splitting capability gives Azir decisive influence over teamfight positioning and engagement angles. Azir's passive, Sun Disc, allows him to summon Sun Discs at destroyed tower locations, though this aspect has limited application in Hextech Mayhem since the mode has no towers. His strategic value instead comes from his ability to control space through soldier placement and wall positioning. The combination of rapid soldier deployment, repositioning options, and formation-splitting ultimate makes Azir a powerful pick for players who can manage soldier positioning and timing. His zone control creates dangerous areas that enemies must navigate carefully, while his ultimate can isolate targets or protect allies by reshaping the battlefield.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Azir the Emperor of the Sands thrives in Mayhem ARAM because the constant chaos hides his soldiers, creating natural threat zones that enemies struggle to track. Positioning is fundamental to his success. Never stand on top of your own soldier. Instead, stand to the side, which forces enemies to choose between dodging your damage or dodging your teammate's poke. If they step toward you, auto-attack them. If they back off, shuffle your soldier placement forward and squeeze their space. Keep two soldiers up at all times during the poke phase: one near your front line for harass, and one slightly behind you for an emergency escape or surprise engage. The ultimate is Azir's loudest play, but patience wins more fights than aggression. Do not force a shuffle just because you see a cluster of enemies. Wait for the enemy tank to overextend or for their carry to step up for a trade. The Standard Shuffle involves placing a soldier behind the target, using E to reach it, pressing Q mid-air to extend the dash distance, and pressing R at the end to knock them into your team. The Peel Shuffle protects against assassins by placing a soldier on yourself, dashing backward through them, and ulting them away. The Flash Play saves Flash for when already dashing with E, then flashing during the dash to cover extended distance before ulting. Commit only when your team has cooldowns ready to follow up, as a successful shuffle often results in a team wipe rather than a single kill. Azir excels at protecting teammates during enemy hard engage. Place a soldier directly on your vulnerable carry to force aggressors to path around, buying precious seconds. If they commit, use your ultimate to create a wall between your team and enemy follow-up. The E shield is your lifeline against burst. If you see a projectile or dash heading your way, E to a soldier even without needing the reposition, as the shield absorbs significant Mayhem-level damage. Never use E offensively without a plan to return to safety unless diving for a game-ending play. Mark/Dash (Snowball) is dangerous on Azir because it forces melee range. Treat it as a setup tool rather than a damage gap-closer. The best use is marking a front-liner, dashing to them, and immediately ulting them back into your tower or team. Only attempt this with Flash available or when enemies have expended key crowd control. A safer use is scouting bushes or over walls to check for ambushes. As a sustained damage carry rather than a burst assassin, your job is hitting whatever is closest and safest. Do not dive past the enemy tank to reach their backline unless cleaning up a won fight. Switch targets based on threat, not health bars. If an enemy diver attacks your healer, turn your soldiers onto that diver immediately. When behind, shift from siege master to gatekeeper. Stop trying to shuffle for kills, hold your ultimate for defense, and place soldiers at choke points to force enemies through a gauntlet of damage. One good ultimate against an overconfident enemy team can swing the game.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Azir the Emperor of the Sands navigates Mayhem fights through careful zone control, patient positioning, and strategic use of soldiers to create space and deal damage safely. In the early game, Azir must establish a safety zone with two or three soldiers immediately and avoid walking up to the wave alone. The damage output in Mayhem is too high for Azir to trade autos with most ranged champions early. Soldiers should last-hit minions while harassing enemies who step into their attack radius. If opponents respect the zone, Azir should push the wave to create a neutral center fight with more room to maneuver. Positioning behind melee minions with a soldier between Azir and the enemy frontline is critical. If an assassin or diver uses Snowball, Azir should place a soldier near his feet and auto-attack to slow the engage, saving the third soldier until key enemy cooldowns are used. Snowball should be reserved for dodging or repositioning, not engaging. If a heavy engage champion commits, Azir can Snowball sideways to their backline to force them to turn around, then shuffle them back toward his tower if possible. During the mid game, Azir begins to control the lane with enough mana and cooldown reduction to keep two soldiers active permanently. The trading rhythm involves poking in bursts, placing a soldier, auto-attacking twice, then pulling it back without overextending for a third hit. One crowd control effect in Mayhem often leads to death, so caution is essential. Azir can now use Snowball to set up the Emperor's Divide combo by Snowballing to a target, placing a soldier behind them, and using R to knock them into his team, though this is high-risk and should only be attempted if the enemy lacks flash or major peel cooldowns. Pushing is the priority, as Azir excels at sieging and can poke over towers while zoning enemies off their structures. In the late game, Azir's damage becomes significant but survivability is the main concern. One mistake can end the game. Azir should play like an ADC with longer range, staying at maximum distance and using soldiers to output damage. Flashy shuffles should be avoided unless they guarantee a win, as consistent damage is better than risky outplays. Positioning near support or peel is essential, and Azir should never face-check brushes, instead using a soldier to check them. Snowball becomes strictly defensive, used only to escape divers. Focus should remain on the nearest threat, shredding the frontline rather than bypassing tanks to reach enemy carries unless a clear shuffle angle exists. When ahead, Azir should siege nexus towers and zone enemies from their nexus without diving the fountain. When behind, the strategy shifts to waiting for opponents to make a mistake and looking for a clutch shuffle to knock multiple enemies into Azir's team or a wall, as one good ultimate can turn a losing game into a win.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Azir the Emperor of the Sands operates as a control mage who transforms into a siege engine when ahead, but becomes a defensive anchor when behind. Understanding when to shift between these roles determines success in Mayhem, where inflated damage numbers and long death timers punish positioning mistakes severely. When playing from ahead, Azir's primary trigger condition is a completed core item spike combined with a tower advantage. At this point, the focus shifts from seeking solo kills to forcing fights on your terms. The main action involves establishing a no-go zone in front of enemy inhibitor towers using soldiers to zone the enemy wave before it reaches the turret. If the enemy team lacks hard engage, they must walk into soldier auto-attack range to clear waves, gradually chunking them down. Overextending to place soldiers behind the enemy tower line without Flash or Emperor's Divide available is the fastest way to throw a lead in Mayhem. Objective control becomes paramount when ahead. After securing a kill or forcing a recall, immediately shove the wave and chip the tower. Azir excels at taking structures safely due to soldier range, forcing enemies to defend under tower with depleted health bars or lose the objective for free. Avoid chasing kills into the enemy base brush, as respawn timers allow enemies to respawn and flank while you are deep in their base. If enemies retreat, take the tower, reset, and buy rather than greeding for the inhibitor with cooldowns down. When playing from behind, Azir feels clunky and vulnerable. The trigger condition is straightforward: lost outer turrets, down kills, or inability to step past the river without getting one-shot. Accept that you are not the carry and shift to disengage and waveclear. The most critical action is preserving Emperor's Divide for disengage rather than starting fights. Use the ultimate to push enemies away or pin them against walls to save teammates. Forcing a Shurima Shuffle play when behind carries too high a risk, as dying costs your team their only waveclear and can end the game. Use soldiers strictly for clearing minions when behind. Wasting soldiers trying to poke tanky frontline enemies allows waves to crash into your tower, forcing last-hitting under tower while the enemy sieges. Clear the wave first, then look for poke to keep towers alive longer, buying time for late-game augments to scale or for enemies to make mistakes. Watch for enemy overconfidence as the primary reversal window. When ahead, enemy teams often group tightly in a single lane or dive too deep. A well-timed Emperor's Divide can pin four enemies against a wall or separate carries from tanks, potentially reversing the game state. However, do not force this play. Wait for enemies to walk into you. Avoid fighting in the open river when behind, preferring fights near your towers for protection. Never face-check brushes, as getting caught when behind ends the game. Stay back, clear waves, and wait for the enemy to throw.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Azir the Emperor of the Sands is a control mage whose entire identity revolves around Sand Soldiers, which serve as his primary damage source. Unlike traditional auto-attackers, Azir does not right-click enemies directly; instead, he issues attack commands and his soldiers strike from a distance. This fundamental mechanic defines his playstyle in ARAM: Mayhem, where managing soldier count and positioning is the single most important aspect of his kit. If Azir has no soldiers deployed, he effectively has no damage output. His passive provides attack speed scaling based on cooldown reduction, which rewards building ability haste, while the Sun Disc turret resurrection mechanic is largely impractical in Mayhem due to the fast-paced nature of matches. Conquering Sands serves as the delivery system for damage, repositioning all active soldiers to a target location while dealing magic damage to enemies in their travel path. This ability allows Azir to constantly adjust his danger zone while dodging skill shots, but it requires at least one soldier on the field to function. Arise summons the Sand Soldiers that form the foundation of Azir's kit. In Mayhem, the accelerated recharge rate allows for near-constant soldier uptime, but running out of charges leaves Azir vulnerable to all-in engages. Spreading soldiers across multiple positions maximizes zone control, while clumping them focuses burst damage on single targets. Shifting Sands provides mobility by dashing to a soldier, knocking up enemies passed through and granting a shield. This ability serves as both escape and engage tool, but requires a soldier target and careful timing to avoid stranding Azir in enemy territory without an exit strategy. Emperor's Divide creates a wall of soldiers that pushes enemies back and blocks dashes, functioning as both disengage and setup tool. The wall can split enemy teams, isolate high-value targets, or rescue endangered teammates. However, misusing this ability can accidentally save enemies by pushing them away from allied damage, a mistake that wastes the cooldown and potentially costs kills. The core strategic tension in Azir's kit is resource management: soldiers must be spawned before Q or E can be used, and burning charges without landing attacks creates windows where enemies can punish. His combo logic revolves around placing soldiers with W, repositioning them with Q to sweep through enemies, and using E for mobility or the Shurima Shuffle to catch opponents off guard. Predictable soldier movements allow enemies to sidestep damage, so Azir must wait for opponents to commit to a direction before repositioning. The punishment for wasting abilities is severe, as poor soldier placement or ill-timed dashes can leave Azir defenseless against divers and assassins.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Azir has one of the highest skill floors in Mayhem ARAM, and the mode's accelerated pace exposes bad habits that would go unpunished in slower games. Most Azir losses stem from either whiffing the ultimate or positioning like a standard mage when Azir is actually a zone-control carry. Mechanical mistakes often begin with soldier management. Casting Arise! on cooldown without a soldier already deployed leaves Azir auto-attacking air while enemies engage. Always keep one soldier on the field or in reserve, and only spawn a second when ready to trade or zone. If all charges are wasted, play back and use the passive movement speed buff to kite away until a charge regenerates. Another common error is spamming basic attacks on targets outside soldier attack radius, which causes Azir to physically walk forward into enemy skillshots. Check the soldier attack circle and reposition with Conquering Sands if the enemy is outside it. The Shurima Shuffle presents several pitfalls. Using it when enemies are already on top of Azir results in knocking up one person but sliding directly into the rest of their team. Use the Shuffle to start fights from distance or peel bruisers off the backline. If someone is already in melee range, use Emperor's Divide point-blank to push them away. Dashing to a soldier placed too far away during a chase creates a long dash duration, making Azir vulnerable to displacement abilities. Place soldiers closer for short, safe dashes unless key enemy knockbacks are on cooldown. Casting Emperor's Divide while chasing a single low-HP target running away often spawns the wall behind them uselessly or blocks teammates from securing the kill. Save the ultimate for teamfights or to trap enemies against terrain. Decision mistakes include standing still in the backline like a stationary turret, which makes Azir an easy target for global ultimates, hooks, and dives in a mode with excessive poke and engage. Constantly move between soldier attacks using the passive attack speed bonus to stutter-step. Using Conquering Sands purely for damage when enemies are not threatening to engage pushes the wave, letting the enemy team sit safely under tower. Prioritizing enemy tanks or bruisers with soldier attacks because they are closest wastes DPS on high-resistance targets while their carries freely damage Azir's team. Reposition soldiers past the frontline to attack the backline. Engaging with a Shuffle the moment five enemies are grouped can knock their team into Azir's team, causing the backline to get collapsed on instantly. Only Shuffle if the team has cooldowns ready to follow up. Building pure damage without defensive utility against multiple divers or assassins results in dying before outputting DPS. Zhonya's Hourglass is mandatory in most games. Ignoring the passive tower damage bonus when sieging relies solely on soldiers, which is slower and risks tower aggro. Azir is about patience. Place soldiers with purpose and save the ultimate for moments that actually matter.
Read full guideFAQ
Azir
Hextech Augments tốt nhất cho Azir trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Azir: Chuyển Đổi: Kim Cương, Xạ Thủ Ma Pháp, Quỷ Quyệt Vô Thường. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Azir trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Azir trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Azir đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Azir trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
