Normal order: R > Q > W > E.
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
N/Amục
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
48.61%- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
48.58%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
48.25%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
48.83%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 1,100
130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
50.64%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
48.43%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 1,050
95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép
46.15%- Tổng giá
- 3,250
- Giá
- 450
105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
46.00%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 450
70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
49.25%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
47.23%- Tổng giá
- 2,850
- Giá
- 400
75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
45.32%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
49.83%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
49.33%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
49.33%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
49.31%- Tổng giá
- 250
- Giá
- 250
5 Điểm Hồi Kỹ Năng
49.76%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
49.76%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 55.92% | 6.73% | 1,216 |
Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.66% | 5.88% | 1,063 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.40% | 7.05% | 1,274 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.03% | 4.66% | 841 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.53% | 7.12% | 1,287 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.59% | 6.61% | 1,194 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.18% | 6.32% | 1,141 |
Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.85% | 13.37% | 2,415 |
Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.81% | 5.13% | 927 |
Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.40% | 6.28% | 1,135 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.16% | 5.07% | 915 |
Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.16% | 10.52% | 1,900 |
Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.11% | 14.56% | 2,630 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.08% | 7.37% | 1,332 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.93% | 18.79% | 3,395 |
Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.91% | 9.28% | 1,677 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.65% | 7.14% | 1,289 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 49.46% | 14.87% | 2,687 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.45% | 15.64% | 2,825 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.37% | 12.33% | 2,228 |
Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.30% | 6.33% | 1,144 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.03% | 5.43% | 981 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.69% | 9.29% | 1,678 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 48.57% | 8.12% | 1,466 |
Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.08% | 7.91% | 1,429 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.72% | 10.19% | 1,840 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.10% | 6.19% | 1,119 |
Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 46.78% | 6.70% | 1,210 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 46.49% | 5.75% | 1,039 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.14% | 11.97% | 2,163 |
Chọn Bản Sonata khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 59.44% | 1.38% | 249 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 55.88% | 2.07% | 374 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.23% | 3.47% | 627 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.06% | 3.34% | 603 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.49% | 2.14% | 387 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.67% | 2.90% | 524 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.54% | 2.73% | 493 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.28% | 3.16% | 570 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.26% | 1.35% | 243 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.24% | 1.85% | 335 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.85% | 2.54% | 459 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.09% | 3.79% | 685 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.80% | 1.73% | 313 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.54% | 3.08% | 556 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.50% | 1.66% | 299 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.23% | 2.36% | 426 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.13% | 2.05% | 371 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.68% | 1.75% | 316 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.60% | 2.08% | 375 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.57% | 3.84% | 694 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.43% | 1.47% | 265 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 49.25% | 1.48% | 268 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.12% | 1.58% | 285 |
Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.54% | 3.99% | 721 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.49% | 2.20% | 398 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 48.40% | 1.38% | 250 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.31% | 1.85% | 334 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.23% | 1.50% | 271 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.77% | 1.46% | 263 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 45.77% | 2.42% | 437 |
Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 44.91% | 2.88% | 521 |
Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 42.68% | 1.36% | 246 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 39.86% | 1.64% | 296 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 59.85% | 0.73% | 132 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 58.97% | 0.65% | 117 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 55.56% | 1.20% | 216 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 55.30% | 0.73% | 132 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 54.33% | 1.15% | 208 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 54.07% | 0.75% | 135 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 53.91% | 0.71% | 128 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 53.89% | 1.00% | 180 |
Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 52.66% | 1.15% | 207 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 52.41% | 0.92% | 166 |
Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 51.82% | 0.61% | 110 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.87% | 1.27% | 230 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.00% | 0.85% | 154 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 49.07% | 0.60% | 108 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.90% | 0.92% | 167 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.71% | 0.60% | 109 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.66% | 0.71% | 128 |
Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.40% | 1.06% | 192 |
Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.29% | 1.12% | 203 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.27% | 0.61% | 110 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.26% | 0.81% | 146 |
Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.09% | 1.23% | 223 |
Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.55% | 0.96% | 174 |
Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 46.49% | 0.63% | 114 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.09% | 0.71% | 128 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.86% | 1.00% | 181 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.27% | 0.82% | 148 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 45.16% | 0.69% | 124 |
Chọn Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 44.83% | 0.96% | 174 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.05% | 0.93% | 168 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 42.86% | 0.74% | 133 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 42.65% | 1.17% | 211 |
Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 42.64% | 0.71% | 129 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 38.39% | 0.62% | 112 |
Chọn Yêu Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 63.75% | 0.44% | 80 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 61.84% | 0.42% | 76 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 58.33% | 0.40% | 72 |
Chọn Vụ Nổ Siêu Thanh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 56.47% | 0.47% | 85 |
Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 55.22% | 0.37% | 67 |
Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 54.39% | 0.32% | 57 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 53.73% | 0.37% | 67 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 52.94% | 0.28% | 51 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 52.63% | 0.32% | 57 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 51.22% | 0.45% | 82 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 50.79% | 0.35% | 63 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 50.00% | 0.56% | 102 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 49.40% | 0.46% | 83 |
Chọn Vòng Tròn Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 48.44% | 0.35% | 64 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 46.88% | 0.35% | 64 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 45.92% | 0.54% | 98 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 44.94% | 0.49% | 89 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 44.32% | 0.49% | 88 |
Chọn Đập Trứng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 43.55% | 0.34% | 62 |
Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 42.47% | 0.40% | 73 |
Chọn Xạ Thủ Thiên Bẩm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 41.94% | 0.34% | 62 |
Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 41.51% | 0.29% | 53 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 41.27% | 0.35% | 63 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 40.51% | 0.44% | 79 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 40.38% | 0.29% | 52 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 40.00% | 0.50% | 90 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 40.00% | 0.30% | 55 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 38.71% | 0.34% | 62 |
Chọn Dành Hết Cho Bạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 38.46% | 0.43% | 78 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 33.96% | 0.29% | 53 |
Orianna Skill Combos
Extracted from the skill order guide
Consider R > Q > E > W when you have an augment setup that clearly rewards shielding, protection, or attaching the Ball to an ally who starts fights.
Max Q first in most games.
Orianna Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
2Orianna counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
5Orianna is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsOrianna Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
What Orianna's team should provide
Primary engage: Orianna is much better as the follow-up than the starter. A tank or diver who can carry the Ball turns her threat from predictable poke into a real wipe condition.
Cleanest Ball Delivery And Instant Teamfight Threat.
Malphite gives Orianna the thing she values most: a fast, obvious, durable engage target. Orianna can place the Ball on him before he commits, then follow his initiation with Shockwave as the enemy team collapses or gets caught trying to dodge.
Layered Crowd Control That Makes Shockwave Hard To Miss.
Amumu brings repeated access to close-range lockdown and does not mind carrying the Ball into danger. He also creates a simple decision tree for Orianna: if Amumu catches two or more important targets, commit damage; if he only catches the front line, hold Shockwave and keep the Ball near the choke.
Traps Enemies Inside Orianna's Damage Zone.
Jarvan gives Orianna both initiation and containment. His engage forces the enemy to react in a predictable space, which is perfect for a champion who wants enemies grouped around the Ball rather than scattered across the lane.
Heavy Engage Plus Follow-up Control For Multi-target Fights.
Rell gives Orianna a durable frontline anchor who wants to be in the exact place Orianna wants the Ball: the middle of the enemy team. Her engage patterns also encourage enemies to bunch up briefly, which creates the clean punish window for Shockwave.
Reliable Cleanup After Orianna Groups Targets.
Jinx does not deliver the Ball, but she converts Orianna's teamfight control into kills. Orianna groups enemies, softens them, shields Jinx against return poke, and uses the Ball to control the space Jinx wants to stand in.
Orianna ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role Identity | Orianna plays as a safe backline mage who controls the minion wave, zones the narrow lane, shields the frontline, and threatens a big ultimate when enemies group too tightly. | You must organize fights earlier, using the shield target as a delivery system, peel tool, or way to keep a diver alive long enough to finish the engage. | Shift from passive control to actively enabling engages through Ball delivery on frontline allies. |
| Ultimate Usage | R is often saved for a highlight multi-man combo, waiting for the perfect five-man Shockwave around a choke point. | A two-target Shockwave that stops enemy engage can be better than waiting for five. Use R to punish a diver after they spend their entry. | Stop waiting for perfect multi-man ultimates; use Shockwave to punish committed divers immediately. |
| Ball Placement | Q is often used for repeated poke and lane control, with the lane giving enough time to reset the Ball and try again. | Every Q that sends the Ball too far forward can leave you without instant peel. Keep the Ball close enough that E can recover it quickly. | Never leave the Ball stranded forward; maintain quick recovery access against faster engage threats. |
| W Spell Priority | W is commonly used for poke after Q, adding damage to the poke pattern and lane control strategy. | W is just as important as a spacing spell. Use it to speed your frontline into engage, slow overcommitting enemies, or create an escape path. | Reserve W for spacing and engage speed rather than burning it for chip damage. |
| Tempo and Pace | Orianna can spend time poking, clearing, and waiting for item spikes. The lane often gives time to reset and try again. | Tempo swings are sharper. After winning a trade, step up immediately. After losing tempo, pull the Ball back and protect the retreat. | Adapt instantly to tempo swings; never default to passive waveclear when opportunities or threats exist. |
| Spacing Discipline | Orianna can often stand behind the frontline and shift side to side with the wave, as enemies usually respect the Ball zone. | Enemies may have more ways to cross that zone. Stand far enough back that a single engage tool does not reach both you and your carry. | Widen your spacing to avoid letting one dive force both you and your carry to burn defensive spells. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Orianna the Lady of Clockwork stands as one of League of Legends' most mechanically demanding mage champions, renowned for her unique ball-control mechanics and devastating teamfight crowd control. In ARAM: Mayhem, Orianna's flexible ball manipulation and powerful ultimate make her an exceptionally strong control mage, particularly skilled at dealing massive area-of-effect damage and crowd control during teamfights. In ARAM, Orianna functions as a control mage with distinct positioning requirements and gameplay patterns. Her core advantage stems from her passive, Clockwork Windup, which adds bonus magic damage to auto-attacks, giving her surprising trading power in the single-lane format. Her Q, Command: Attack, controls the ball's movement and serves as her primary damage tool for poking enemies or repositioning the ball for future plays. W, Command: Dissonance, provides area-of-effect damage along with a speed boost for allies and slow for enemies, offering both offensive and utility value. E, Command: Protect, shields allies and transfers the ball to them, enabling creative positioning strategies. Her ultimate, Command: Shockwave, deals massive area-of-effect damage and knocks up enemies around the ball, ranking among ARAM's most powerful teamfight crowd control abilities. Orianna's classic ARAM combo follows the E→Q→R sequence. The player places the ball onto a diving ally using E, then redirects it into the enemy team with Q, and finally activates R for devastating area-of-effect crowd control. This EQ combo represents one of her most flexible and dangerous tools, allowing her to initiate fights from unexpected angles by using teammates as mobile ball carriers. Her ultimate serves as one of ARAM's strongest teamfight control abilities, and players should position to hit as many enemies as possible for maximum impact. Q poke remains essential throughout the match, useful for chipping away at opponents or repositioning the ball for future plays. Orianna's strengths include devastating R teamfight crowd control, flexible EQ combo potential, ally protection through E, and reliable Q poke. However, she comes with notable weaknesses that players must respect. She is fragile and lacks mobility, making her vulnerable to dives and assassins. Ball control requires significant practice to master, and her effectiveness is heavily reliant on R accuracy. A misplaced ultimate can leave her team without their primary crowd control tool during critical moments. Orianna the Lady of Clockwork rewards players who can master her mechanical complexity while punishing those who fail to respect her fragility and positioning requirements.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Orianna wins Mayhem fights by forcing enemies into bad choices. If they clump, she threatens the ball pull. If they spread, she chips the frontline and speeds her own engage. She should not be played as a pure backline turret. Success comes from playing around where the ball is positioned, where the team's diver is going, and which enemies still have tools to dodge the big zone. For engage, Orianna should start fights with the ball already placed forward near minion waves, low-health frontliners, or side walls before the team steps up. Waiting until enemy engage begins wastes the first cast on repositioning. Allied tanks, bruisers, and assassins should be used as delivery mechanisms by shielding them as they cross the gap, letting the ball ride into the enemy backline. The best engage is often attached to someone the enemy already has to respect. She should not pull the trigger on the first target seen, as Mayhem enemies often have extra mobility, shields, or defensive augments. The major cast should be saved for two carries, a carry plus enchanter, or a diver who has spent their escape. For counter-engage, Orianna excels when enemies dive in straight lines. The ball should be held near herself or the main carry when assassins are missing from vision or standing at Snowball range. She should not panic-cast on the first dash, as many divers enter, wait for control spells, then use their second movement tool. The priority is peeling the damage dealer rather than the loudest champion. If a carry is marked by Snowball, she should stand slightly off their shoulder, close enough to shield and punish but wide enough to avoid both being caught. For escape and recovery, the ball should move behind the team during retreats to create a slow zone and discourage chase. Shields go to allies still in enemy range, not those already safe. If caught herself, she should keep the ball nearby to threaten self-peel before sending it forward again. After losing a teammate, she should stop fighting for the same ground, clear from max safe range, and keep the ball near remaining carries. Narrow-lane spacing requires standing offset from marksman or support so one Snowball, hook, or area combo cannot hit three people. Side angles when the wave is neutral force enemies to dodge sideways into poke or away from their frontline. Under turret pressure, the ball stays in the entry lane to make diving expensive. Target priority focuses on champions who cannot leave the ball zone, whether that is a carry with mobility spent, a support trapped against the wall, or a bruiser who dove too deep. Against heavy dive, a defensive ball that denies an assassin often outweighs risky offensive casts. Snowball marks serve as warnings. The ball should move to marked allies or landing paths before recasts happen. If marked herself, she steps away from the team to force enemies to choose between landing on only her or giving up the engage. Augment timing depends on the reward type. Shielding augments trigger during first real contact, spell-hit augments build from safe targets first, and ultimate augments wait for enemy commitment after movement is spent. Push and pull rhythm means pushing when the ball controls the wave and frontline is healthy, pulling back when the wave is gone or ball is on cooldown. After winning trades, she takes structure damage and denies waves rather than forcing coinflip dives. When behind, she clears first and pokes second, letting overconfident enemies deliver themselves into punish windows.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Orianna the Lady of Clockwork thrives on controlled chaos in ARAM: Mayhem, where fights erupt quickly but success depends on making enemies walk through the Ball before reaching allied carries. Space control takes priority over damage. Throwing the Ball too far forward without an ally ready to punish wastes the threat window, while keeping it attached permanently surrenders lane control. The Ball should move between the wave, front line, and best engage target. During early game, Orianna positions slightly behind the front line with enough angle to place the Ball through minions while avoiding early Snowballs and crowd control. Standing near side walls requires clear retreat paths. Trading follows a pressure, step back, pressure pattern, forcing enemies to dodge the Ball and creating openings for allied skillshots. Snowball serves as a defensive and setup tool rather than a random dive button. When marked by enemy Snowball, backing up and preparing shield or speed for retreat outperforms panic trading. When an ally lands Snowball and commits, placing the Ball on them before arrival ensures follow-up positioning. Early augment choices should support reliable casting, favoring ability haste, mana, shielding, movement, or safe poke over greedy melee-range damage. Pushing works when the team has stronger early poke or enemies lack engage cooldowns. Stalling is better against hooks, dive, or superior level-six all-in. When ahead, keeping the Ball in lane center forces enemies to choose between minions and health. When behind, stopping fights for every minion and using the Ball to discourage direct approaches enables recovery through waveclear and counter-engage. Mid game positioning requires playing one step behind the fight controller, keeping the Ball close enough to attach quickly to a healthy tank or positioning it between carries and enemy divers. Poke should force decisions by repeatedly cutting off the same lane side, punishing impatience. Missing key Ball movements requires backing up, as Mayhem punishes empty rotations with immediate Snowball or flash engages. Coordinated Snowball use means shielding allies who land marks on priority targets and being ready to ultimate as enemies collapse. Personal Snowball should only be taken when the team can follow instantly. Late game demands respecting death timers. Positioning must allow influence on the first clash without exposure from missed Ball commands. Against assassins or fast divers, keeping the Ball slightly behind the front line enables shield-and-punish responses. Poke becomes purposeful, creating health swings that force enemy carries away from waves or health relics. Snowball transforms into a fight-deciding tool where Ball preparation happens before tank travel, not after. Late augment choices depend on fight outcomes, with damage or execute pressure for barely-surviving enemies and durability or shielding when the team dies before multiple casts. Pushing hard after won fights prevents Mayhem flips from free resets. Stalling when outnumbered or without ultimate keeps structures alive. Ahead, Orianna forces enemies to walk into the Ball to contest waves. Behind, creating one clean reversal through maximum-range waveclear and saving ultimate for committed enemy dives enables comeback potential. Before every late fight, deciding Ball placement on the wave for stall, tank for engage, carry for peel, or lane center for zone control ensures the first real engage happens on Orianna's terms.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Orianna's strategic identity in ARAM: Mayhem centers on ball positioning and tempo control, with distinct patterns for winning and losing states. When ahead, Orianna maximizes pressure by placing the ball forward before fights begin, either on minions, allied engagers, or near enemy escape paths. This forces enemies to choose between losing space or walking into ball threat. The ahead pattern prioritizes shielding engagers early enough that they carry the ball into enemy formation, rather than holding shields until allies are already crowd controlled. Patient ultimate usage protects leads better than flashy plays; Orianna should wait for triggers like unprotected marksmen, stacked enemies around low-health allies, or engagers who have already forced enemy movement tools. Speed and shielding maintain tempo after won trades, denying enemy reset windows and making leads repeatable. When behind, Orianna shifts from multi-target ultimate setups to survival, wave control, and punishing enemy oversteps. The ball stays closer to carries, minion waves, or paths enemy divers must cross, enabling defensive shields, slows, and Shockwave threats that make dives expensive even without winning poke. Wave clear takes priority over damage fishing, since cleared waves force enemies into open ground where ball threat becomes meaningful again. Shockwave serves as a defensive stop sign rather than a highlight play, with single-target ultimates on assassins being correct if they save main damage dealers. Health trades for position require recovery plans: ready shields, pre-placed balls, ally coverage, or unavailable enemy engage. Augment choices adapt to game state and team composition. When ahead with engage, Orianna benefits from ability haste, stronger shielding, and safer casting windows that correct late ball placements. Against long-range poke, durability or sustain augments allow her to maintain threatening positions. When teams lack clean openers, movement or control support outperforms greedy damage. Behind states favor survivability, mobility, and defensive casting value that prevent death before influencing fights, or spell uptime that enables stalling for enemy mistakes. Risk management defines both states. Ahead Orianna must respect flank and Snowball angles, keeping balls near backlines when assassins are missing rather than parking deep for poke. She avoids stacking with carries, positioning diagonally to shield without both falling to the same engage. Fights end in controlled layers—poke and zoning first, shields and speed second, ultimate or peel third—denying comeback opportunities. Behind Orianna avoids contesting lost health packs or forward waves, refuses to follow doomed engages with late balls that drag teams deeper into mistakes, and resets formations after spending defensive tools. The punishable window occurs when the ball sits far away, forcing Orianna to choose between self-preservation and finishing combos. Whether ahead or behind, Orianna wins by making enemies enter bad spaces rather than walking into stronger formations.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Orianna the Lady of Clockwork is a control mage whose entire identity in ARAM: Mayhem revolves around Ball placement. Every ability she has depends on where the Ball currently sits, making Q the most important spell in her kit since it determines positioning for all follow-up. The Ball can rest on the ground, on Orianna herself, or attached to an ally through E, and understanding where it needs to be before a fight starts is the core skill that separates effective Orianna players from those who simply fish for poke. Her passive adds meaningful damage to basic attacks, rewarding players who weave autos between spells during short trades. However, this requires Orianna herself to be in attack range, which creates a significant risk window. Walking forward to auto a fresh diver often gives enemies the engage opportunity they wanted, so passive use should be limited to moments when enemies have already spent their cooldowns or when the frontline is holding space safely. Q serves as the steering wheel for Ball control. In Mayhem's constant skirmishing, it claims lane space, checks enemy movement, and threatens follow-up without committing major cooldowns. The angle of travel matters because the Ball moves from its current position to the target point, so a Ball sitting beside the frontline threatens very different lines than one parked behind. A bad Q does more than miss damage; it misplaces the Ball entirely, giving enemies a window to engage before Shockwave or shield can be positioned correctly. W provides poke payoff and zone control around the Ball's location. It speeds allies and slows enemies, making it valuable around choke points and ongoing melee fights. The spell is expensive in tempo, so wasting it on an empty area leaves Orianna with reduced burst, no slow, and no speed boost for her team to reset the fight. E transforms Orianna from a poke mage into an enabler. Shielding a diver, tank, or Snowball user before they enter the fight sets up delivery combos where R or W can activate when that ally reaches enemies. Defensively, E-W on a carry creates a shield plus movement zone that breaks enemy chases. A wasted E leaves someone unshielded and relocates the Ball to a poor position, potentially putting the ultimate out of range. R is the fight-winning spell that pulls nearby enemies toward the Ball and damages them. It is strongest when enemies are already committed, grouped for a kill, or chasing through a narrow path. Casting it just because enemies are visible often wastes the biggest threat in the kit. Missing R creates the largest punish window Orianna gives, allowing enemies to clump aggressively, dive the backline, or chase through zones without fearing the pull. After a bad Shockwave, the correct response is to play slower, shield first, and use Q-W only to stall until the team can reset.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Orianna punishes sloppy spacing and lazy Ball control harder than most mages in ARAM: Mayhem, where fights start fast and resets happen often. The biggest trap is thinking you can fix a bad Ball position later, when you usually cannot. Every cast should set up the next one, and when you mess up, stabilize first instead of forcing a highlight play. Mechanically, throwing the Ball forward just because enemies are visible removes your shield and threat from your own frontline while stranding the Ball in a low-value spot. Move the Ball with purpose: onto an ally entering the fight, into a choke enemies must cross, or behind their line to force difficult choices. Casting your burst before the Ball reaches the target area wastes your damage zone and gives divers a clean window to attack while your key spells are down. Watch the Ball, not just the enemy champion, and cast when it is actually in the fight, especially when targets are slowed, stunned, body-blocked, or pathing through narrow terrain. Using Shockwave as a panic button on the first enemy who gets close burns your best fight-winning tool on a single low-value target, allowing the enemy team to re-engage once they see it is gone. Save it for grouped enemies, a committed diver, or a guaranteed chain with allied engage. Shielding only yourself out of habit leaves your frontline entering without Ball protection and makes your engage follow-up arrive late. Put the Ball on the champion about to be hit or starting the fight, as a diver or tank carrying the Ball creates pressure even before you press damage buttons. Standing still while controlling the Ball makes you an easy target for hooks, poke, Snowball engages, and flank angles. Move between every cast with short steps sideways or backward. Dropping the Ball in the middle of the enemy team while your own team is too far away lets enemies simply walk around it. Place the Ball where your team can actually punish, not just where enemies stand. Decision mistakes include playing Orianna like a pure poke champion from the back edge, which fails to control the actual engage zone and lets stronger all-in teams walk through you. Use poke to earn space, then hold the Ball where the next fight must happen. Taking every Snowball or forward portal opportunity puts Orianna inside enemy threat range without the durability to survive return damage. Let sturdier allies carry the Ball in while you enable the delivery. Saving Shockwave forever for a perfect multi-target hit loses winnable skirmishes while you wait for an ideal setup. Use it when it wins the current fight: catching carries, peeling a lethal diver, interrupting committed engage, or guaranteeing a kill. Following low-health enemies past the wave while your Ball is behind you loses protection and turns won trades into deaths. Let your range and zoning finish fights safely. Fighting while split from the champion who can best carry the Ball makes your strongest combo awkward and lets enemies track the Ball easily. Identify your best carrier each fight and stay in range to shield them before they commit. Using all spells to clear minions right before both teams are posturing exposes a low-threat window where enemies can engage while your Ball is misplaced. Clear with the minimum needed and keep at least one defensive option ready. The clean Orianna rule is simple: never separate damage from Ball position, and never separate Ball position from team position. If one part is wrong, slow down and fix it before forcing the next play.
Read full guideFAQ
Orianna
Hextech Augments tốt nhất cho Orianna trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Orianna: Chuyển Đổi: Kim Cương, Động Cơ Thu Nhỏ, Siêu Trí Tuệ. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Orianna trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Orianna trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Orianna đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Orianna trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
