Standard order: R > Q > E > W.
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
55.90%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
56.78%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
56.36%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
56.21%- Tổng giá
- 2,450
- Giá
- 450
150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
52.14%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
56.13%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
54.33%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 800
350 Máu 75 Giáp Kháng Chí Mạng Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng. Khiêm Nhường Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.
52.01%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 50
40 Sức Mạnh Công Kích 600 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý trên đòn đánh và lên những kẻ địch phía sau mục tiêu. Bán Nguyệt Đại Mãng Xà Cường hóa đòn đánh Sát Thương Lan kế tiếp, gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng và gây thêm sát thương vật lý lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.
57.96%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 650
350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
53.78%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 700
55 Tốc Độ Di Chuyển Nhanh Chân Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
58.11%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 600
350 Máu 50 Giáp 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Hiến Tế Sau khi nhận hoặc gây sát thương, gây sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch ở gần trong 3 giây.
52.47%N/A
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
57.06%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
56.09%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
54.81%- Tổng giá
- 800
- Giá
- 100
200 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản
54.81%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Nâng Cấp Giáp Gai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 58.79% | 8.60% | 2,174 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 58.03% | 17.81% | 4,501 |
Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 56.88% | 27.38% | 6,920 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 56.32% | 43.53% | 11,002 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 55.87% | 31.55% | 7,974 |
Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 55.78% | 10.57% | 2,671 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 55.64% | 3.83% | 967 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 55.20% | 4.91% | 1,241 |
Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 55.10% | 21.89% | 5,532 |
Chọn Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 54.99% | 7.85% | 1,984 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 54.94% | 4.97% | 1,256 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 54.47% | 14.61% | 3,694 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.16% | 6.09% | 1,540 |
Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 53.47% | 5.76% | 1,457 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.81% | 5.98% | 1,511 |
Chọn Nâng Cấp Hiến Tế khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.72% | 7.64% | 1,931 |
Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.28% | 5.71% | 1,443 |
Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.20% | 6.44% | 1,629 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.47% | 24.61% | 6,220 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.16% | 11.11% | 2,807 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.09% | 6.56% | 1,657 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.96% | 5.52% | 1,395 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 58.33% | 1.90% | 480 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 57.14% | 1.16% | 294 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 56.74% | 2.08% | 527 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 56.19% | 2.08% | 525 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 55.56% | 2.78% | 702 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 55.50% | 1.55% | 391 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 55.45% | 1.27% | 321 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 55.04% | 1.45% | 367 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 54.41% | 2.11% | 533 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.32% | 2.10% | 532 |
Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.22% | 1.22% | 308 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 54.06% | 1.85% | 468 |
Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 53.72% | 1.97% | 497 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.54% | 1.57% | 396 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.41% | 1.62% | 410 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 53.39% | 1.75% | 442 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.33% | 2.97% | 750 |
Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.87% | 1.65% | 418 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.76% | 2.08% | 525 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.71% | 2.33% | 590 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.71% | 1.39% | 351 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.57% | 1.62% | 409 |
Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 52.48% | 1.20% | 303 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.47% | 3.36% | 850 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.07% | 2.20% | 555 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.81% | 1.31% | 332 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 51.53% | 1.17% | 295 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.33% | 1.63% | 413 |
Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.16% | 1.88% | 475 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.16% | 1.54% | 389 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.79% | 1.75% | 443 |
Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.40% | 1.49% | 377 |
Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 49.35% | 3.63% | 918 |
Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.97% | 1.86% | 469 |
Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.18% | 1.19% | 301 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.68% | 1.10% | 278 |
Chọn Phong Ngôn Chúc Phúc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 44.32% | 2.20% | 555 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 60.80% | 0.70% | 176 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 60.61% | 0.91% | 231 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 57.69% | 0.41% | 104 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 57.55% | 0.42% | 106 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 56.67% | 0.83% | 210 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 56.56% | 0.48% | 122 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 54.95% | 0.72% | 182 |
Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 54.84% | 0.61% | 155 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 54.75% | 0.87% | 221 |
Chọn Bơi Hết Vào Đây khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 54.00% | 0.40% | 100 |
Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 53.13% | 0.63% | 160 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.50% | 0.47% | 120 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.97% | 0.91% | 229 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.40% | 0.42% | 107 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.08% | 0.55% | 139 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.98% | 0.61% | 153 |
Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.23% | 0.51% | 130 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.04% | 0.41% | 104 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.82% | 0.50% | 127 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.30% | 0.70% | 176 |
Chọn Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.19% | 0.76% | 193 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.17% | 0.65% | 164 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.15% | 0.64% | 162 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.15% | 0.53% | 135 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.89% | 0.56% | 142 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.86% | 0.55% | 140 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.66% | 0.42% | 107 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.61% | 0.47% | 118 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.54% | 0.86% | 217 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 46.50% | 0.79% | 200 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.83% | 0.47% | 120 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 61.54% | 0.31% | 78 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 61.04% | 0.30% | 77 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 60.00% | 0.36% | 90 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 58.89% | 0.36% | 90 |
Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 58.06% | 0.37% | 93 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 56.92% | 0.26% | 65 |
Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 54.55% | 0.26% | 66 |
Chọn Yêu Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 52.63% | 0.30% | 76 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 52.56% | 0.31% | 78 |
Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 51.02% | 0.39% | 98 |
Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.18% | 0.24% | 61 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 49.15% | 0.23% | 59 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 48.75% | 0.32% | 80 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 47.17% | 0.21% | 53 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 47.06% | 0.27% | 68 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 47.06% | 0.20% | 51 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 46.15% | 0.36% | 91 |
Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 44.74% | 0.30% | 76 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 41.11% | 0.36% | 90 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 40.68% | 0.23% | 59 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 40.63% | 0.25% | 64 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 39.47% | 0.30% | 76 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 31.48% | 0.21% | 54 |
Mundo Skill Combos
Extracted from the skill order guide
If your augment pushes Mundo into melee trading, consider R > Q > E > W with earlier E points, or R > E > Q > W only when you can actually reach people.
If your augment rewards soaking damage, extended brawls, or repeated close-range contact, move W up to second: R > Q > W > E.
Max Q first, max E second, and leave W for last unless your augment or lobby forces a different plan.
Mundo Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
5Mundo counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
3Mundo is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsMundo Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Ball Delivery, Layered Engage, And Safe Damage Behind Mundo Synergy Mechanism: Mundo Is A Strong Carrier For Orianna’s Ball Because He Naturally Wants To Stand In The Most Uncomfortable Space For The Enemy Team. When He Walks Forward, Orianna Gets A Moving Threat Zone Without Having To Expose Herself. If Enemies Step Back, Mundo Claims Ground. If They Clump To Burn Him Down, Orianna Gets The Kind Of Target Grouping She Wants. Combo: Mundo Starts The Approach With Cleavers And Body Pressure. Orianna Places The Ball On Him Or Near His Path, Then Waits For The Enemy To Commit Crowd Control Or Movement Spells. Once They Bunch Up Around Mundo, Orianna Uses Her Burst And Control While Mundo Keeps Chasing The Lowest-health Target Or Turns On Anyone Who Overcommits Into Him. Best Scenario: This Pairing Is Strongest Against Teams That Need To Hit The Front Line First Before Reaching Carries. Mundo Absorbs Attention, Orianna Punishes The Stack, And Your Backline Gets A Clean Window To Fire. Enemy Answer: The Enemy Should Spread Out, Avoid Chasing Mundo Too Deep, And Hold Displacement Or Disengage Until Orianna Shows Her Setup. Long-range Poke Also Helps Because It Forces Orianna And Mundo To Spend Health Before The Real Fight Starts. Failure Risk And Recovery: The Combo Fails If Mundo Runs Past Orianna’s Follow-up Range Or If Orianna Uses Her Big Control Before The Enemy Commits. Recover By Slowing The Fight Down. Mundo Should Re-enter From The Front, Not From An Isolated Side Angle, And Orianna Should Play For The Second Clump After The Enemy Has Used Their First Escape Tools. Lulu
Reliable follow-up damage: Mundo can make enemies waste time, but he does not want long fights where nobody on his team can kill the targets he pins down. Pair him with carries or mages who can hit safely while he occupies the lane.
Speed, Protection, And Extended Brawling
Lulu gives Mundo the two things he most wants when the enemy team can kite: help reaching targets and extra time once he gets there. Her shields, speed, and peel make his health bar harder to chew through, and her defensive tools can turn an enemy burst attempt into a wasted rotation.
Slows, Pick Pressure, And Target Selection
Ashe makes Mundo’s chase pattern much cleaner. Mundo is at his best when the enemy cannot freely walk away from his cleavers and melee pressure. Ashe’s repeated slows and long-range engage help decide which target the whole team is allowed to hit, rather than letting Mundo wander between five enemies who all kite in different directions.
Front-to-back Damage And Reset Punishment
Jinx loves a front line that makes enemies spend time, movement, and cooldowns before they can reach her. Mundo does that well. He does not need Jinx to babysit him every second; he needs her to punish the enemies who stop to hit him or who get slowed while trying to escape.
Mundo ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role Identity | Mundo acts as a patient frontline wall, absorbing poke, landing cleavers, scaling into health items, and walking forward once enemies run out of damage. | He becomes a tempo-sensitive bruiser tank who must choose entry timing carefully because damage spikes arrive earlier and fights restart faster after losses. | Stop autopilot soaking; read the fight state before committing forward. |
| Cleaver Discipline | Constant cleaver fishing is rewarded because the lane is narrow and enemies have fewer weird movement patterns to dodge. | Missed cleavers are more punishable since losing the slow lets enemies counter-engage during that gap. Aim at targets last-hitting, channeling, or exiting brush. | Never throw max-range cleavers out of boredom; wait for clear hits. |
| Passive Value | Blocking one crowd control spell is already considered good value for Mundo in standard games. | That block determines whether you reach a carry or get erased before your ultimate matters. Bait key spells before your team commits. | Treat your passive as a critical engage tool, not a bonus. |
| Snowball Usage | Mundo can sometimes ignore Snowball and just walk forward toward enemies without much consequence. | Snowball is crucial since enemies kite or burst better. Use marks as threats; take dashes only when enemy peel is down or your team can follow. | A landed Snowball is pressure—taking it instantly is often a mistake. |
| Ultimate Timing | Mundo can often ult when nearly dead and still recover effectively during extended fights. | Burst can finish you before recovery matters. Use ultimate when the extended fight is starting and you still have a path forward. | Press ult proactively, not reactively, or die before it helps. |
| Build Flexibility | Mundo often follows a straightforward health-heavy tank path that works reliably in most games. | Item logic needs respect for enemy damage type and healing reduction. Check who is killing you after each fight, then buy against that source. | Build against actual threats, not a fixed path every game. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Dr. Mundo the Madman of Zaun is a melee tank in Hextech Mayhem (ARAM) with extraordinary health pools and exceptional sustainability, making him one of the most durable champions on the Howling Abyss. His identity revolves around being an almost unkillable green giant who charges headfirst into the enemy team, reflecting his reckless, unhinged personality captured by his iconic line, "Mundo goes where he pleases." The core of his strategic value lies in his passive, Adrenaline Rush, which grants health regeneration whenever he casts abilities, allowing him to recover rapidly even after absorbing massive damage. This means Dr. Mundo can sustain through prolonged fights and poke exchanges without needing to recall frequently, a critical advantage in a mode where constant skirmishing is the norm. His primary poke and self-heal tool is his Q, Infected Cleaver, a contaminated bone-saw that deals magic damage scaling with the target’s current health, slows them, and heals Dr. Mundo for the same amount. This ability allows him to harass enemies from a safe distance while simultaneously restoring his own health, making him a persistent threat in the lane phase. His W, Burning Agony, provides continuous area-of-effect magic damage to nearby enemies while granting bonus magic resistance, enabling him to deal consistent damage to multiple targets in team fights while also improving his survivability against magic damage dealers. His E, Masochism, empowers his next basic attack with bonus physical damage, giving him additional burst when he closes the gap. The ultimate ability, Sadism, is the signature tool that makes Dr. Mundo virtually impossible to kill in Hextech Mayhem—it instantly restores a massive amount of health, capable of bringing him back to full even from critically low health. This ultimate defines his positioning as a front-line disruptor: he can initiate fights, absorb enemy cooldowns, and then activate Sadism to shrug off what would otherwise be lethal damage. His practical strategic value is that he forces the enemy team to invest disproportionate resources to bring him down, creating space for his carries. As the most straightforward tank in the mode, Dr. Mundo’s pattern is simple but effective: charge into the enemy team, activate W and R, and watch the enemy despair as they cannot kill him before he recovers.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Dr. Mundo wins ARAM: Mayhem by turning the lane into a bad trade for the enemy. He is not a clean one-shot engager but a health sponge with constant poke, strong chase once people overstep, and enough sustain to make short enemy cooldowns feel wasted. In the first few waves, stand close enough to threaten cleavers but far enough that five enemies cannot dump all spells on you. Start fights with Infected Bonesaw unless the enemy carry is already trapped; the cleaver slow gives permission to walk forward. If it lands on a squishy or low-mobility champion, step in immediately and make them choose between retreating through your team’s damage or burning escape tools. Do not sprint into five ready champions; eating every crowd control spell before your team is in range donates your health bar. Walk behind minions, fish for a cleaver, then commit when at least one key enemy spell has missed. Use your body to split the enemy front from the backline by moving past their frontline at an angle instead of dueling it. When the enemy dives first, stand between the diver and your damage dealers, throwing cleaver into their retreat path while your team unloads. You peel by making the diver’s exit slow and painful. Save forward movement for when an assassin dashes into your backline; turn on them and force them to run through you. Respect layered crowd control even with your passive; let the first disable break on you, then back up if follow-up remains. When a fight goes bad, retreat diagonally to prevent skillshots down the lane. Use cleaver on the champion most likely to finish the chase, usually a marksman or mage. If low but not dead, stop re-entering to throw one spell; staying alive for the next wave provides more value. Stand slightly off-center when grouped to catch spells meant for your backline. Use minion waves as cover but do not hide too far back. Avoid fighting in the narrowest part of the bridge against heavy area control. Your best target is an enemy who cannot ignore your slow and cannot kill you quickly—often a mage or marksman. Do not tunnel the tank unless isolated; hit them with incidental damage and look for backline angles. Switch targets fast if a carry burns mobility. Use Snowball as a follow-up after a landed cleaver or missed enemy spell, not as a blind opener. Pick augments that reward taking contact, chasing slowed targets, or surviving extended trades, and trigger them while frontlining near your team. When ahead, stand forward to deny wave access; when outranged, give ground and punish overextensions. After winning a fight, help push only if your health allows blocking the respawn engage. Dive only when the enemy backline is already missing health or mobility, and activate your ultimate before forced into survival mode. When behind, focus on wave control, poke, and peeling; do not chase deeper if your team lacks damage. Build fights around enemy mistakes, trading health for space only when it matters. The clean Mundo game is patient pressure into sudden commitment: land cleavers, walk with purpose, soak the right spells, and take the deep angle only after the enemy has spent the tools that punish it.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Dr. Mundo wins Mayhem games by being annoying first and unkillable later. During levels 1-6, hold the front without forcing all-ins. Stand at the edge of your team, using minion waves and side angles to threaten cleavers. Make early trades short: throw a cleaver at an enemy carry or immobile mage, walk up one step to claim space if it lands, then back off before the full enemy team turns. If it misses, reset behind the wave. Early Snowball is mostly a threat—use it only when an enemy squishy is already chunked or isolated. Activate early defensive or sustain augments to survive poke and keep health high enough to contest the wave. Push when your team has stronger poke, stall when outranged. When ahead, deny space instead of donating shutdowns; when behind, stop contesting every minion, play behind healthier allies, and wait for oversteps. Reach level 6 with enough health to fight, but wait for enemy burst or crowd control to be partially committed before running in. From levels 7-11, become the space-maker. Position between the enemy frontline and your carries, forcing skillshots to hit you or miss your backline. Keep using cleavers to start trades, but now walk forward more often after a hit. The ideal rhythm is cleaver, step in, force a response, absorb or dodge the first important spell, then either retreat with value or keep going if the enemy carry is exposed. Mid-game Snowball turns poke into real fights—use it after a cleaver slow, ally crowd control, or when an enemy carry separates from peel. Defensive augments should be used before burst lands, damage augments after the enemy has committed movement. Push when your team has health advantage or enemy waveclear is dead; stall when carries need items or ultimates are down. When ahead, make the enemy spend multiple spells just to stop your walk-up; when behind, let the enemy engage into your team and counter-walk onto their damage dealers. Convert one good mid-game fight into turret damage or a clean reset of lane control. After level 12, force messy fights and protect your carries by being impossible to ignore. Stand where enemy damage dealers want to walk, close enough that one cleaver or Snowball makes them respect you. Late trades are about health bars before the all-in—land cleavers on carries whenever possible but do not burn your full commit for poke. Late Snowball can win or lose the game: use it when your team can instantly follow, an enemy carry has no safe path backward, or to dodge incoming damage and land inside their formation; let it expire if it tags a bait target. Augments should have a clear job by late game, paired with ultimate or enemy burst windows for survival, or held until the enemy uses mobility. Push hard after kills, but respect respawn angles and turret damage. When ahead, walk up with minions and force the enemy to spend peel before you commit; when behind, peel first by standing on your best damage dealer and cleaving enemy divers. After a won fight, choose the objective path immediately; after a lost fight, respawn with a plan to defend the next wave and hold Snowball for counter-engage. Dr. Mundo’s late game is not about one perfect combo—it is about forcing the enemy to answer you again and again until they run out of clean answers.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
When ahead, Dr. Mundo turns item and lane advantages into permanent pressure by standing in the front pocket of the lane—close enough that enemy carries must respect cleavers but not so deep that he eats five champions before his team can move. He forces the enemy to spend damage, crowd control, and movement just to hold the wave, giving his backline a clean window to hit towers, finish low targets, or claim heal packs. Key triggers include an enemy carry stepping forward: throw cleavers at their exit path, walk up on a hit, but reset on a miss instead of chasing through the formation. When enemy crowd control misses or lands on a teammate, move forward immediately—Dr. Mundo is much more threatening when lockdown is unavailable. Use ultimate with a defensive summoner or Snowball follow-up only if his team can actually hit; hold the dive if carries are clearing or too far back. After winning a fight, push the wave first before chasing survivors under tower—take structure damage and zone, then leave before respawns turn the fight. Augment choices while ahead: take healing or durability augments if the enemy still has burst; movement or sticking-power augments to punish carries after they waste mobility, not to enter fights first; damage-oriented augments only when the team has enough frontline or peel, as extra damage can bait low-value brawls and anti-heal still counters pure damage. Avoid throws by not starting fights without passive protection against pick tools, not chasing through heal packs without checking enemy positions, and not confusing tankiness with unkillability—anti-heal, slows, displacement, and percent-health damage all reduce his margin. Peel first if carries are the win condition; body-block and slow divers before turning on the enemy backline. When behind, Dr. Mundo cannot fix the game by running straight at the enemy. He buys time, protects health bars, and makes the enemy overcommit into his sustain. Cleavers become a control tool first and kill tool second—every missed engage matters more when his team lacks damage or items. Play for repeatable small wins: slow enemy push, secure heal packs, punish one greedy carry, and survive until a stronger fight. Triggers include the enemy controlling the wave and poking under tower: stand to the side of carries and throw cleavers through the wave toward stepping champions, but do not eat every poke spell, as losing too much health before the real engage turns ultimate into a recovery tool. If an enemy bruiser or assassin dives his backline, turn immediately to slow and body the diver, giving his damage dealers time to focus one target. When the enemy uses major damage on the wave or tower, that is a small punish window to threaten space with a cleaver and back off before an all-in. On a teammate’s crowd control landing on a squishy, follow only if a damage dealer is in range—otherwise throw one cleaver and reset. Augment priorities when behind: immediate durability or shields to survive the first rotation; movement or tenacity-style augments to reach a mispositioned carry after they use mobility or to escape after absorbing cooldowns; selective damage augments only when paired with peel, shields, or enough crowd control to keep enemies in threat range; if anti-heal is strong, add resistances, shields, or utility instead of stacking more healing.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Dr. Mundo the Madman of Zaun thrives in ARAM: Mayhem as a durable frontliner whose effectiveness hinges on carefully managing his ability windows rather than raw durability alone. His passive, Goes Where He Pleases, allows him to shrug off one immobilizing effect and drop a canister that can be picked up to restore health and refresh the ability. This passive serves as an entry permit: when it is available, he can step forward to threaten with cleavers, block engage angles, or force the enemy to waste crowd control before his carries commit. When it is down, he must play behind the frontline until it can be recovered or until the enemy’s best pick tool is already used. The passive is not permanent safety; opponents can pop it with low-commitment control and then chain crowd control after it is gone, or stand on the canister path to bait overextension. Dr. Mundo’s Q, Infected Bonesaw, is his primary pressure tool before committing. It throws a cleaver that damages and slows the first enemy hit, allowing him to check brushes, control narrow ARAM angles, and start chases. Landing Q gives him a reason to advance; missing Q means he should usually wait. Enemies can block it with minions or frontline champions, so he must aim through gaps or diagonally. Q slows make his W, Heart Zapper, much easier to cash in. W charges an area around him, storing damage taken, then releases a burst that recovers health if it hits an enemy. Activating W when damage is about to land allows Dr. Mundo to walk into burst windows, forcing enemies to either waste damage into his recovery or stop attacking. Wasted W, if it misses or heals nothing, is a signal to stop chasing and reset the fight around Q and passive. His E, Blunt Force Trauma, empowers his next attack for extra damage and can send killed targets flying to damage enemies behind them. It is his close-range punishment, best used when enemies are slowed or trapped. Kiting is the main counter; enemies who respect his Q slow can stay outside E range. Finally, his R, Maximum Dosage, provides a large survival and chase window through healing and movement. It should be pressed before he is so low that burst finishes him during the animation, ideally when he is already taking focus and his team is close to punish enemies. Using R too early or when nobody is forced to respond wastes the ultimate and gives the enemy a clean timing to engage. Overall, Dr. Mundo’s success in ARAM: Mayhem requires disciplined ability usage—using passive to absorb key crowd control, landing Q to create openings, timing W to maximize recovery, applying E when contact is secure, and activating R to convert durability into pressure without overextending while his tools are on cooldown.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Dr. Mundo’s health is a resource that must be spent with a clear plan in ARAM: Mayhem. The biggest mechanical mistakes come from throwing Cleavers at max range into minions without checking the angle, costing health for no pressure and leaving the enemy backline untouched while denying your team a slow to punish forward steps. Instead, step to the side of the wave, aim through gaps after minions move, and throw only when an enemy must choose between dodging or giving up space. If two Cleavers miss in a row, stop fishing, stand near carries, let health settle, and wait for an enemy to walk up. Activating the damage-storing defensive spell after enemy burst has ended means taking the full hit and gaining little from the recast; turn it on as you enter danger or as the first major damage spell comes, then recast while enemies are near. If mistimed, back behind the frontline, throw Cleavers from safety, and wait for the spell or ultimate. Pressing ultimate at the last sliver of health invites burst, anti-heal, or layered crowd control to finish you before regeneration changes the fight; use ultimate when committed and still healthy enough to benefit from healing and movement—it is a fight button, not just a panic button. If you ult too late and survive, kite back with Cleaver slows, let healing work, and re-enter after enemies spend big damage or control. Your passive should break a key engage tool, not every cheap poke disable; dodge small control when possible and pick up the canister only when safe. If the passive is down, play farther back, hold choke points, and do not be the first into hard engage. Chasing the canister through the enemy team trades positioning for a small reset; if you overchase, turn toward your team or a wall instead of deeper, and slow the nearest pursuer with Cleaver. Auto-attacking randomly ignores empowered attack timing; use Cleaver to create a window, then step in for the empowered hit. If you swing at the wrong target, hit the nearest enemy and wait for the next slow. Using Snowball to instantly dive without checking who can follow leaves you alone; use it as a controlled entry after your team is in range. If you land too deep, turn back through the closest enemy, slow them, and drag the fight toward your team. Standing still to trade autos with champions who win extended duels makes durability a trap; kite with Cleaver and step back. On the decision side, building only maximum health leaves you vulnerable to health-based damage, sustained DPS, or anti-heal; build against the actual damage hitting you, pairing health with armor or magic resistance. Ignoring anti-heal means your regeneration gets cut; assume healing will be contested, ult earlier, avoid unnecessary poke, and prioritize defensive stats. Acting like you are the only engage forces fights where carries aren’t ready; check team position before crossing the midpoint. Saving ultimate for a perfect five-man brawl while losing every poke exchange leaves you too low to fight; use ultimate to win tempo when your health is why your team cannot stand forward. Diving past the frontline every fight lets their frontline turn on your backline; decide before the fight whether you are a diver or a wall. If you chose the wrong role, swap immediately—a Cleaver on the enemy diver may save more damage. Picking augments only for greed without considering how fights start can leave you kited; favor augments that solve reaching targets or surviving focused damage.
Read full guideFAQ
Mundo
Hextech Augments tốt nhất cho Dr. Mundo trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Dr. Mundo: Khổng Lồ Hóa, Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia, Nâng Cấp Giáp Gai. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Dr. Mundo trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Dr. Mundo trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Dr. Mundo đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Dr. Mundo trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
