ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T1 Hạng #12

Mundo lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Mundo hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Mundo Cuồng Nhân Xứ Zaun Dr. Mundo Đỡ đòn
BậcT1
Hạng#12
Tỷ lệ thắng53.02%
Tỷ lệ chọn0.83%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Tổng giá
3,100
Giá
500

1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).

Tỷ lệ thắng58.20%
Tỷ lệ chọn16.93%
#2
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Tổng giá
2,700
Giá
650

400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.

Tỷ lệ thắng56.15%
Tỷ lệ chọn10.07%
#3
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Tổng giá
3,100
Giá
500

1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).

Tỷ lệ thắng56.68%
Tỷ lệ chọn7.28%

N/Amục

Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

55.90%
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Tổng giá
3,100
Giá
500

1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).

56.78%
Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Tổng giá
2,700
Giá
650

400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.

56.36%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

56.21%
Giáp Gai Giáp Gai Giáp Gai
Tổng giá
2,450
Giá
450

150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.

52.14%
Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong
Tổng giá
2,800
Giá
800

400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.

56.13%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

54.33%
Khiên Băng Randuin Khiên Băng Randuin Khiên Băng Randuin
Tổng giá
2,700
Giá
800

350 Máu 75 Giáp Kháng Chí Mạng Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng. Khiêm Nhường Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.

52.01%
Rìu Đại Mãng Xà Rìu Đại Mãng Xà Rìu Đại Mãng Xà
Tổng giá
3,300
Giá
50

40 Sức Mạnh Công Kích 600 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý trên đòn đánh và lên những kẻ địch phía sau mục tiêu. Bán Nguyệt Đại Mãng Xà Cường hóa đòn đánh Sát Thương Lan kế tiếp, gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng và gây thêm sát thương vật lý lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.

57.96%
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
Tổng giá
3,200
Giá
650

350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.

53.78%
Giày Bạc Giày Bạc Giày Bạc
Tổng giá
1,000
Giá
700

55 Tốc Độ Di Chuyển Nhanh Chân Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.

58.11%
Khiên Thái Dương Khiên Thái Dương Khiên Thái Dương
Tổng giá
2,700
Giá
600

350 Máu 50 Giáp 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Hiến Tế Sau khi nhận hoặc gây sát thương, gây sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch ở gần trong 3 giây.

52.47%

N/A

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

57.06%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

57.06%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

56.09%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

56.09%
Bình Máu Bình Máu Bình Máu
Tổng giá
50
Giá
50

Tiêu Thụ Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.

56.09%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

54.81%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

54.81%
Vòng Tay Pha Lê Vòng Tay Pha Lê Vòng Tay Pha Lê
Tổng giá
800
Giá
100

200 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản

54.81%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Nâng Cấp Giáp Gai Nâng Cấp Giáp Gai Nâng Cấp Giáp Gai Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
58.79%
Tỷ lệ chọn
8.60%
Trận
2,174

Chọn Nâng Cấp Giáp Gai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT158.79%8.60%2,174
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
58.03%
Tỷ lệ chọn
17.81%
Trận
4,501

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT158.03%17.81%4,501
Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
56.88%
Tỷ lệ chọn
27.38%
Trận
6,920

Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT156.88%27.38%6,920
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.32%
Tỷ lệ chọn
43.53%
Trận
11,002

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT156.32%43.53%11,002
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.87%
Tỷ lệ chọn
31.55%
Trận
7,974

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT155.87%31.55%7,974
Hầm Nhừ Hầm Nhừ Hầm Nhừ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.78%
Tỷ lệ chọn
10.57%
Trận
2,671

Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT155.78%10.57%2,671
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.64%
Tỷ lệ chọn
3.83%
Trận
967

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT155.64%3.83%967
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.20%
Tỷ lệ chọn
4.91%
Trận
1,241

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT155.20%4.91%1,241
Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.10%
Tỷ lệ chọn
21.89%
Trận
5,532

Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT155.10%21.89%5,532
Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.99%
Tỷ lệ chọn
7.85%
Trận
1,984

Chọn Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT154.99%7.85%1,984
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.94%
Tỷ lệ chọn
4.97%
Trận
1,256

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT154.94%4.97%1,256
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.47%
Tỷ lệ chọn
14.61%
Trận
3,694

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT154.47%14.61%3,694
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.16%
Tỷ lệ chọn
6.09%
Trận
1,540

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT154.16%6.09%1,540
Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.47%
Tỷ lệ chọn
5.76%
Trận
1,457

Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT153.47%5.76%1,457
Ma Băng Ma Băng Ma Băng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.81%
Tỷ lệ chọn
5.98%
Trận
1,511

Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT152.81%5.98%1,511
Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.72%
Tỷ lệ chọn
7.64%
Trận
1,931

Chọn Nâng Cấp Hiến Tế khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT152.72%7.64%1,931
Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.28%
Tỷ lệ chọn
5.71%
Trận
1,443

Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.28%5.71%1,443
Túi Cứu Thương Túi Cứu Thương Túi Cứu Thương Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.20%
Tỷ lệ chọn
6.44%
Trận
1,629

Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.20%6.44%1,629
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.47%
Tỷ lệ chọn
24.61%
Trận
6,220

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.47%24.61%6,220
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.16%
Tỷ lệ chọn
11.11%
Trận
2,807

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.16%11.11%2,807
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.09%
Tỷ lệ chọn
6.56%
Trận
1,657

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.09%6.56%1,657
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.96%
Tỷ lệ chọn
5.52%
Trận
1,395

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.96%5.52%1,395
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
58.33%
Tỷ lệ chọn
1.90%
Trận
480

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT258.33%1.90%480
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
57.14%
Tỷ lệ chọn
1.16%
Trận
294

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT257.14%1.16%294
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
56.74%
Tỷ lệ chọn
2.08%
Trận
527

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT256.74%2.08%527
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
56.19%
Tỷ lệ chọn
2.08%
Trận
525

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT256.19%2.08%525
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.56%
Tỷ lệ chọn
2.78%
Trận
702

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT255.56%2.78%702
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
55.50%
Tỷ lệ chọn
1.55%
Trận
391

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT255.50%1.55%391
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.45%
Tỷ lệ chọn
1.27%
Trận
321

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT255.45%1.27%321
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.04%
Tỷ lệ chọn
1.45%
Trận
367

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT255.04%1.45%367
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.41%
Tỷ lệ chọn
2.11%
Trận
533

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT254.41%2.11%533
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
54.32%
Tỷ lệ chọn
2.10%
Trận
532

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.32%2.10%532
Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.22%
Tỷ lệ chọn
1.22%
Trận
308

Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.22%1.22%308
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.06%
Tỷ lệ chọn
1.85%
Trận
468

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT254.06%1.85%468
Sắc Lẹm Sắc Lẹm Sắc Lẹm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.72%
Tỷ lệ chọn
1.97%
Trận
497

Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT253.72%1.97%497
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.54%
Tỷ lệ chọn
1.57%
Trận
396

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.54%1.57%396
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.41%
Tỷ lệ chọn
1.62%
Trận
410

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.41%1.62%410
Lên Làm Vua Lên Làm Vua Lên Làm Vua Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.39%
Tỷ lệ chọn
1.75%
Trận
442

Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT253.39%1.75%442
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.33%
Tỷ lệ chọn
2.97%
Trận
750

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.33%2.97%750
Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.87%
Tỷ lệ chọn
1.65%
Trận
418

Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.87%1.65%418
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.76%
Tỷ lệ chọn
2.08%
Trận
525

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.76%2.08%525
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.71%
Tỷ lệ chọn
2.33%
Trận
590

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.71%2.33%590
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.71%
Tỷ lệ chọn
1.39%
Trận
351

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.71%1.39%351
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.57%
Tỷ lệ chọn
1.62%
Trận
409

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.57%1.62%409
Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.48%
Tỷ lệ chọn
1.20%
Trận
303

Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT252.48%1.20%303
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.47%
Tỷ lệ chọn
3.36%
Trận
850

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.47%3.36%850
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.07%
Tỷ lệ chọn
2.20%
Trận
555

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.07%2.20%555
Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.81%
Tỷ lệ chọn
1.31%
Trận
332

Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT251.81%1.31%332
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.53%
Tỷ lệ chọn
1.17%
Trận
295

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT251.53%1.17%295
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.33%
Tỷ lệ chọn
1.63%
Trận
413

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.33%1.63%413
Hỏa Thiêng tăng cường Hỏa Thiêng tăng cường Hỏa Thiêng tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.16%
Tỷ lệ chọn
1.88%
Trận
475

Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.16%1.88%475
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.16%
Tỷ lệ chọn
1.54%
Trận
389

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.16%1.54%389
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.79%
Tỷ lệ chọn
1.75%
Trận
443

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT250.79%1.75%443
Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.40%
Tỷ lệ chọn
1.49%
Trận
377

Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.40%1.49%377
Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.35%
Tỷ lệ chọn
3.63%
Trận
918

Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT249.35%3.63%918
Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.97%
Tỷ lệ chọn
1.86%
Trận
469

Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.97%1.86%469
Hoa Khôi Hoa Khôi Hoa Khôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.18%
Tỷ lệ chọn
1.19%
Trận
301

Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.18%1.19%301
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.68%
Tỷ lệ chọn
1.10%
Trận
278

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.68%1.10%278
Phong Ngôn Chúc Phúc Phong Ngôn Chúc Phúc Phong Ngôn Chúc Phúc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.32%
Tỷ lệ chọn
2.20%
Trận
555

Chọn Phong Ngôn Chúc Phúc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT244.32%2.20%555
Bác Học Điên Bác Học Điên Bác Học Điên Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
60.80%
Tỷ lệ chọn
0.70%
Trận
176

Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT360.80%0.70%176
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
60.61%
Tỷ lệ chọn
0.91%
Trận
231

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT360.61%0.91%231
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
57.69%
Tỷ lệ chọn
0.41%
Trận
104

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT357.69%0.41%104
Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
57.55%
Tỷ lệ chọn
0.42%
Trận
106

Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT357.55%0.42%106
Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.67%
Tỷ lệ chọn
0.83%
Trận
210

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT356.67%0.83%210
Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
56.56%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
122

Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT356.56%0.48%122
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.95%
Tỷ lệ chọn
0.72%
Trận
182

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT354.95%0.72%182
Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
54.84%
Tỷ lệ chọn
0.61%
Trận
155

Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT354.84%0.61%155
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.75%
Tỷ lệ chọn
0.87%
Trận
221

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT354.75%0.87%221
Bơi Hết Vào Đây Bơi Hết Vào Đây Bơi Hết Vào Đây Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
54.00%
Tỷ lệ chọn
0.40%
Trận
100

Chọn Bơi Hết Vào Đây khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT354.00%0.40%100
Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.13%
Tỷ lệ chọn
0.63%
Trận
160

Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT353.13%0.63%160
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.50%
Tỷ lệ chọn
0.47%
Trận
120

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT352.50%0.47%120
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.97%
Tỷ lệ chọn
0.91%
Trận
229

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.97%0.91%229
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.40%
Tỷ lệ chọn
0.42%
Trận
107

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.40%0.42%107
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.08%
Tỷ lệ chọn
0.55%
Trận
139

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT351.08%0.55%139
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.98%
Tỷ lệ chọn
0.61%
Trận
153

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.98%0.61%153
Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.23%
Tỷ lệ chọn
0.51%
Trận
130

Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT349.23%0.51%130
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.04%
Tỷ lệ chọn
0.41%
Trận
104

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT349.04%0.41%104
Cự Tuyệt Cự Tuyệt Cự Tuyệt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.82%
Tỷ lệ chọn
0.50%
Trận
127

Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.82%0.50%127
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.30%
Tỷ lệ chọn
0.70%
Trận
176

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.30%0.70%176
Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.19%
Tỷ lệ chọn
0.76%
Trận
193

Chọn Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.19%0.76%193
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.17%
Tỷ lệ chọn
0.65%
Trận
164

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.17%0.65%164
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.15%
Tỷ lệ chọn
0.64%
Trận
162

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.15%0.64%162
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.15%
Tỷ lệ chọn
0.53%
Trận
135

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.15%0.53%135
Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.89%
Tỷ lệ chọn
0.56%
Trận
142

Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.89%0.56%142
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.86%
Tỷ lệ chọn
0.55%
Trận
140

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.86%0.55%140
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.66%
Tỷ lệ chọn
0.42%
Trận
107

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT347.66%0.42%107
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.61%
Tỷ lệ chọn
0.47%
Trận
118

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.61%0.47%118
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.54%
Tỷ lệ chọn
0.86%
Trận
217

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT346.54%0.86%217
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.50%
Tỷ lệ chọn
0.79%
Trận
200

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT346.50%0.79%200
Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.83%
Tỷ lệ chọn
0.47%
Trận
120

Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.83%0.47%120
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
61.54%
Tỷ lệ chọn
0.31%
Trận
78

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT461.54%0.31%78
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
61.04%
Tỷ lệ chọn
0.30%
Trận
77

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT461.04%0.30%77
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
60.00%
Tỷ lệ chọn
0.36%
Trận
90

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT460.00%0.36%90
Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
58.89%
Tỷ lệ chọn
0.36%
Trận
90

Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT458.89%0.36%90
Khéo Léo Khéo Léo Khéo Léo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
58.06%
Tỷ lệ chọn
0.37%
Trận
93

Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT458.06%0.37%93
Hưng Phấn! Hưng Phấn! Hưng Phấn! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
56.92%
Tỷ lệ chọn
0.26%
Trận
65

Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT456.92%0.26%65
Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
54.55%
Tỷ lệ chọn
0.26%
Trận
66

Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT454.55%0.26%66
Yêu Tinh Yêu Tinh Yêu Tinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.63%
Tỷ lệ chọn
0.30%
Trận
76

Chọn Yêu Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT452.63%0.30%76
Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.56%
Tỷ lệ chọn
0.31%
Trận
78

Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT452.56%0.31%78
Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.02%
Tỷ lệ chọn
0.39%
Trận
98

Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT451.02%0.39%98
Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.18%
Tỷ lệ chọn
0.24%
Trận
61

Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT449.18%0.24%61
Bứt Tốc Bứt Tốc Bứt Tốc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.15%
Tỷ lệ chọn
0.23%
Trận
59

Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT449.15%0.23%59
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.75%
Tỷ lệ chọn
0.32%
Trận
80

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT448.75%0.32%80
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.17%
Tỷ lệ chọn
0.21%
Trận
53

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT447.17%0.21%53
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.06%
Tỷ lệ chọn
0.27%
Trận
68

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT447.06%0.27%68
Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.06%
Tỷ lệ chọn
0.20%
Trận
51

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT447.06%0.20%51
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.15%
Tỷ lệ chọn
0.36%
Trận
91

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT446.15%0.36%91
Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.74%
Tỷ lệ chọn
0.30%
Trận
76

Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT444.74%0.30%76
Vệ Quân Vệ Quân Vệ Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.11%
Tỷ lệ chọn
0.36%
Trận
90

Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT441.11%0.36%90
Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
40.68%
Tỷ lệ chọn
0.23%
Trận
59

Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT440.68%0.23%59
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
40.63%
Tỷ lệ chọn
0.25%
Trận
64

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT440.63%0.25%64
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
39.47%
Tỷ lệ chọn
0.30%
Trận
76

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT439.47%0.30%76
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
31.48%
Tỷ lệ chọn
0.21%
Trận
54

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT431.48%0.21%54

Mundo Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
RQEW

Standard order: R > Q > E > W.

REQW

If your augment pushes Mundo into melee trading, consider R > Q > E > W with earlier E points, or R > E > Q > W only when you can actually reach people.

RQWE

If your augment rewards soaking damage, extended brawls, or repeated close-range contact, move W up to second: R > Q > W > E.

RQEW

Max Q first, max E second, and leave W for last unless your augment or lobby forces a different plan.

Mundo Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

5

Mundo counters these champions in ARAM: Mayhem.

Xerath Xerath Xerath T2
Bậc
T2
Hạng
#61
Tỷ lệ thắng
50.90%
Tỷ lệ chọn
0.96%

Xerath hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Nidalee Nidalee Nidalee T5
Bậc
T5
Hạng
#154
Tỷ lệ thắng
46.11%
Tỷ lệ chọn
0.67%

Nidalee hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lux Lux Lux T3
Bậc
T3
Hạng
#66
Tỷ lệ thắng
49.86%
Tỷ lệ chọn
1.05%

Lux hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Jhin Jhin Jhin T4
Bậc
T4
Hạng
#124
Tỷ lệ thắng
47.86%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Jhin hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Blitzcrank Blitzcrank Blitzcrank T4
Bậc
T4
Hạng
#148
Tỷ lệ thắng
46.94%
Tỷ lệ chọn
1.01%

Blitzcrank hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

3

Mundo is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Vayne Vayne Vayne T1
Bậc
T1
Hạng
#7
Tỷ lệ thắng
54.56%
Tỷ lệ chọn
0.94%

Vayne hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Fiora Fiora Fiora T2
Bậc
T2
Hạng
#48
Tỷ lệ thắng
51.73%
Tỷ lệ chọn
0.21%

Fiora hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Gwen Gwen Gwen T1
Bậc
T1
Hạng
#3
Tỷ lệ thắng
54.24%
Tỷ lệ chọn
0.33%

Gwen hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Mundo Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Orianna Orianna Orianna T3
Bậc
T3
Hạng
#80
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Orianna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Ball Delivery, Layered Engage, And Safe Damage Behind Mundo Synergy Mechanism: Mundo Is A Strong Carrier For Orianna’s Ball Because He Naturally Wants To Stand In The Most Uncomfortable Space For The Enemy Team. When He Walks Forward, Orianna Gets A Moving Threat Zone Without Having To Expose Herself. If Enemies Step Back, Mundo Claims Ground. If They Clump To Burn Him Down, Orianna Gets The Kind Of Target Grouping She Wants. Combo: Mundo Starts The Approach With Cleavers And Body Pressure. Orianna Places The Ball On Him Or Near His Path, Then Waits For The Enemy To Commit Crowd Control Or Movement Spells. Once They Bunch Up Around Mundo, Orianna Uses Her Burst And Control While Mundo Keeps Chasing The Lowest-health Target Or Turns On Anyone Who Overcommits Into Him. Best Scenario: This Pairing Is Strongest Against Teams That Need To Hit The Front Line First Before Reaching Carries. Mundo Absorbs Attention, Orianna Punishes The Stack, And Your Backline Gets A Clean Window To Fire. Enemy Answer: The Enemy Should Spread Out, Avoid Chasing Mundo Too Deep, And Hold Displacement Or Disengage Until Orianna Shows Her Setup. Long-range Poke Also Helps Because It Forces Orianna And Mundo To Spend Health Before The Real Fight Starts. Failure Risk And Recovery: The Combo Fails If Mundo Runs Past Orianna’s Follow-up Range Or If Orianna Uses Her Big Control Before The Enemy Commits. Recover By Slowing The Fight Down. Mundo Should Re-enter From The Front, Not From An Isolated Side Angle, And Orianna Should Play For The Second Clump After The Enemy Has Used Their First Escape Tools. Lulu

Reliable follow-up damage: Mundo can make enemies waste time, but he does not want long fights where nobody on his team can kill the targets he pins down. Pair him with carries or mages who can hit safely while he occupies the lane.

Lulu Lulu Lulu T4
Bậc
T4
Hạng
#121
Tỷ lệ thắng
47.27%
Tỷ lệ chọn
0.46%

Lulu hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Speed, Protection, And Extended Brawling

Lulu gives Mundo the two things he most wants when the enemy team can kite: help reaching targets and extra time once he gets there. Her shields, speed, and peel make his health bar harder to chew through, and her defensive tools can turn an enemy burst attempt into a wasted rotation.

Ashe Ashe Ashe T2
Bậc
T2
Hạng
#24
Tỷ lệ thắng
51.83%
Tỷ lệ chọn
1.23%

Ashe hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Slows, Pick Pressure, And Target Selection

Ashe makes Mundo’s chase pattern much cleaner. Mundo is at his best when the enemy cannot freely walk away from his cleavers and melee pressure. Ashe’s repeated slows and long-range engage help decide which target the whole team is allowed to hit, rather than letting Mundo wander between five enemies who all kite in different directions.

Jinx Jinx Jinx T1
Bậc
T1
Hạng
#6
Tỷ lệ thắng
54.66%
Tỷ lệ chọn
1.18%

Jinx hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Front-to-back Damage And Reset Punishment

Jinx loves a front line that makes enemies spend time, movement, and cooldowns before they can reach her. Mundo does that well. He does not need Jinx to babysit him every second; he needs her to punish the enemies who stop to hit him or who get slowed while trying to escape.

Mundo ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Role IdentityMundo acts as a patient frontline wall, absorbing poke, landing cleavers, scaling into health items, and walking forward once enemies run out of damage.He becomes a tempo-sensitive bruiser tank who must choose entry timing carefully because damage spikes arrive earlier and fights restart faster after losses.Stop autopilot soaking; read the fight state before committing forward.
Cleaver DisciplineConstant cleaver fishing is rewarded because the lane is narrow and enemies have fewer weird movement patterns to dodge.Missed cleavers are more punishable since losing the slow lets enemies counter-engage during that gap. Aim at targets last-hitting, channeling, or exiting brush.Never throw max-range cleavers out of boredom; wait for clear hits.
Passive ValueBlocking one crowd control spell is already considered good value for Mundo in standard games.That block determines whether you reach a carry or get erased before your ultimate matters. Bait key spells before your team commits.Treat your passive as a critical engage tool, not a bonus.
Snowball UsageMundo can sometimes ignore Snowball and just walk forward toward enemies without much consequence.Snowball is crucial since enemies kite or burst better. Use marks as threats; take dashes only when enemy peel is down or your team can follow.A landed Snowball is pressure—taking it instantly is often a mistake.
Ultimate TimingMundo can often ult when nearly dead and still recover effectively during extended fights.Burst can finish you before recovery matters. Use ultimate when the extended fight is starting and you still have a path forward.Press ult proactively, not reactively, or die before it helps.
Build FlexibilityMundo often follows a straightforward health-heavy tank path that works reliably in most games.Item logic needs respect for enemy damage type and healing reduction. Check who is killing you after each fight, then buy against that source.Build against actual threats, not a fixed path every game.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

Dr. Mundo the Madman of Zaun is a melee tank in Hextech Mayhem (ARAM) with extraordinary health pools and exceptional sustainability, making him one of the most durable champions on the Howling Abyss. His identity revolves around being an almost unkillable green giant who charges headfirst into the enemy team, reflecting his reckless, unhinged personality captured by his iconic line, "Mundo goes where he pleases." The core of his strategic value lies in his passive, Adrenaline Rush, which grants health regeneration whenever he casts abilities, allowing him to recover rapidly even after absorbing massive damage. This means Dr. Mundo can sustain through prolonged fights and poke exchanges without needing to recall frequently, a critical advantage in a mode where constant skirmishing is the norm. His primary poke and self-heal tool is his Q, Infected Cleaver, a contaminated bone-saw that deals magic damage scaling with the target’s current health, slows them, and heals Dr. Mundo for the same amount. This ability allows him to harass enemies from a safe distance while simultaneously restoring his own health, making him a persistent threat in the lane phase. His W, Burning Agony, provides continuous area-of-effect magic damage to nearby enemies while granting bonus magic resistance, enabling him to deal consistent damage to multiple targets in team fights while also improving his survivability against magic damage dealers. His E, Masochism, empowers his next basic attack with bonus physical damage, giving him additional burst when he closes the gap. The ultimate ability, Sadism, is the signature tool that makes Dr. Mundo virtually impossible to kill in Hextech Mayhem—it instantly restores a massive amount of health, capable of bringing him back to full even from critically low health. This ultimate defines his positioning as a front-line disruptor: he can initiate fights, absorb enemy cooldowns, and then activate Sadism to shrug off what would otherwise be lethal damage. His practical strategic value is that he forces the enemy team to invest disproportionate resources to bring him down, creating space for his carries. As the most straightforward tank in the mode, Dr. Mundo’s pattern is simple but effective: charge into the enemy team, activate W and R, and watch the enemy despair as they cannot kill him before he recovers.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Dr. Mundo wins ARAM: Mayhem by turning the lane into a bad trade for the enemy. He is not a clean one-shot engager but a health sponge with constant poke, strong chase once people overstep, and enough sustain to make short enemy cooldowns feel wasted. In the first few waves, stand close enough to threaten cleavers but far enough that five enemies cannot dump all spells on you. Start fights with Infected Bonesaw unless the enemy carry is already trapped; the cleaver slow gives permission to walk forward. If it lands on a squishy or low-mobility champion, step in immediately and make them choose between retreating through your team’s damage or burning escape tools. Do not sprint into five ready champions; eating every crowd control spell before your team is in range donates your health bar. Walk behind minions, fish for a cleaver, then commit when at least one key enemy spell has missed. Use your body to split the enemy front from the backline by moving past their frontline at an angle instead of dueling it. When the enemy dives first, stand between the diver and your damage dealers, throwing cleaver into their retreat path while your team unloads. You peel by making the diver’s exit slow and painful. Save forward movement for when an assassin dashes into your backline; turn on them and force them to run through you. Respect layered crowd control even with your passive; let the first disable break on you, then back up if follow-up remains. When a fight goes bad, retreat diagonally to prevent skillshots down the lane. Use cleaver on the champion most likely to finish the chase, usually a marksman or mage. If low but not dead, stop re-entering to throw one spell; staying alive for the next wave provides more value. Stand slightly off-center when grouped to catch spells meant for your backline. Use minion waves as cover but do not hide too far back. Avoid fighting in the narrowest part of the bridge against heavy area control. Your best target is an enemy who cannot ignore your slow and cannot kill you quickly—often a mage or marksman. Do not tunnel the tank unless isolated; hit them with incidental damage and look for backline angles. Switch targets fast if a carry burns mobility. Use Snowball as a follow-up after a landed cleaver or missed enemy spell, not as a blind opener. Pick augments that reward taking contact, chasing slowed targets, or surviving extended trades, and trigger them while frontlining near your team. When ahead, stand forward to deny wave access; when outranged, give ground and punish overextensions. After winning a fight, help push only if your health allows blocking the respawn engage. Dive only when the enemy backline is already missing health or mobility, and activate your ultimate before forced into survival mode. When behind, focus on wave control, poke, and peeling; do not chase deeper if your team lacks damage. Build fights around enemy mistakes, trading health for space only when it matters. The clean Mundo game is patient pressure into sudden commitment: land cleavers, walk with purpose, soak the right spells, and take the deep angle only after the enemy has spent the tools that punish it.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Dr. Mundo wins Mayhem games by being annoying first and unkillable later. During levels 1-6, hold the front without forcing all-ins. Stand at the edge of your team, using minion waves and side angles to threaten cleavers. Make early trades short: throw a cleaver at an enemy carry or immobile mage, walk up one step to claim space if it lands, then back off before the full enemy team turns. If it misses, reset behind the wave. Early Snowball is mostly a threat—use it only when an enemy squishy is already chunked or isolated. Activate early defensive or sustain augments to survive poke and keep health high enough to contest the wave. Push when your team has stronger poke, stall when outranged. When ahead, deny space instead of donating shutdowns; when behind, stop contesting every minion, play behind healthier allies, and wait for oversteps. Reach level 6 with enough health to fight, but wait for enemy burst or crowd control to be partially committed before running in. From levels 7-11, become the space-maker. Position between the enemy frontline and your carries, forcing skillshots to hit you or miss your backline. Keep using cleavers to start trades, but now walk forward more often after a hit. The ideal rhythm is cleaver, step in, force a response, absorb or dodge the first important spell, then either retreat with value or keep going if the enemy carry is exposed. Mid-game Snowball turns poke into real fights—use it after a cleaver slow, ally crowd control, or when an enemy carry separates from peel. Defensive augments should be used before burst lands, damage augments after the enemy has committed movement. Push when your team has health advantage or enemy waveclear is dead; stall when carries need items or ultimates are down. When ahead, make the enemy spend multiple spells just to stop your walk-up; when behind, let the enemy engage into your team and counter-walk onto their damage dealers. Convert one good mid-game fight into turret damage or a clean reset of lane control. After level 12, force messy fights and protect your carries by being impossible to ignore. Stand where enemy damage dealers want to walk, close enough that one cleaver or Snowball makes them respect you. Late trades are about health bars before the all-in—land cleavers on carries whenever possible but do not burn your full commit for poke. Late Snowball can win or lose the game: use it when your team can instantly follow, an enemy carry has no safe path backward, or to dodge incoming damage and land inside their formation; let it expire if it tags a bait target. Augments should have a clear job by late game, paired with ultimate or enemy burst windows for survival, or held until the enemy uses mobility. Push hard after kills, but respect respawn angles and turret damage. When ahead, walk up with minions and force the enemy to spend peel before you commit; when behind, peel first by standing on your best damage dealer and cleaving enemy divers. After a won fight, choose the objective path immediately; after a lost fight, respawn with a plan to defend the next wave and hold Snowball for counter-engage. Dr. Mundo’s late game is not about one perfect combo—it is about forcing the enemy to answer you again and again until they run out of clean answers.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

When ahead, Dr. Mundo turns item and lane advantages into permanent pressure by standing in the front pocket of the lane—close enough that enemy carries must respect cleavers but not so deep that he eats five champions before his team can move. He forces the enemy to spend damage, crowd control, and movement just to hold the wave, giving his backline a clean window to hit towers, finish low targets, or claim heal packs. Key triggers include an enemy carry stepping forward: throw cleavers at their exit path, walk up on a hit, but reset on a miss instead of chasing through the formation. When enemy crowd control misses or lands on a teammate, move forward immediately—Dr. Mundo is much more threatening when lockdown is unavailable. Use ultimate with a defensive summoner or Snowball follow-up only if his team can actually hit; hold the dive if carries are clearing or too far back. After winning a fight, push the wave first before chasing survivors under tower—take structure damage and zone, then leave before respawns turn the fight. Augment choices while ahead: take healing or durability augments if the enemy still has burst; movement or sticking-power augments to punish carries after they waste mobility, not to enter fights first; damage-oriented augments only when the team has enough frontline or peel, as extra damage can bait low-value brawls and anti-heal still counters pure damage. Avoid throws by not starting fights without passive protection against pick tools, not chasing through heal packs without checking enemy positions, and not confusing tankiness with unkillability—anti-heal, slows, displacement, and percent-health damage all reduce his margin. Peel first if carries are the win condition; body-block and slow divers before turning on the enemy backline. When behind, Dr. Mundo cannot fix the game by running straight at the enemy. He buys time, protects health bars, and makes the enemy overcommit into his sustain. Cleavers become a control tool first and kill tool second—every missed engage matters more when his team lacks damage or items. Play for repeatable small wins: slow enemy push, secure heal packs, punish one greedy carry, and survive until a stronger fight. Triggers include the enemy controlling the wave and poking under tower: stand to the side of carries and throw cleavers through the wave toward stepping champions, but do not eat every poke spell, as losing too much health before the real engage turns ultimate into a recovery tool. If an enemy bruiser or assassin dives his backline, turn immediately to slow and body the diver, giving his damage dealers time to focus one target. When the enemy uses major damage on the wave or tower, that is a small punish window to threaten space with a cleaver and back off before an all-in. On a teammate’s crowd control landing on a squishy, follow only if a damage dealer is in range—otherwise throw one cleaver and reset. Augment priorities when behind: immediate durability or shields to survive the first rotation; movement or tenacity-style augments to reach a mispositioned carry after they use mobility or to escape after absorbing cooldowns; selective damage augments only when paired with peel, shields, or enough crowd control to keep enemies in threat range; if anti-heal is strong, add resistances, shields, or utility instead of stacking more healing.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Dr. Mundo the Madman of Zaun thrives in ARAM: Mayhem as a durable frontliner whose effectiveness hinges on carefully managing his ability windows rather than raw durability alone. His passive, Goes Where He Pleases, allows him to shrug off one immobilizing effect and drop a canister that can be picked up to restore health and refresh the ability. This passive serves as an entry permit: when it is available, he can step forward to threaten with cleavers, block engage angles, or force the enemy to waste crowd control before his carries commit. When it is down, he must play behind the frontline until it can be recovered or until the enemy’s best pick tool is already used. The passive is not permanent safety; opponents can pop it with low-commitment control and then chain crowd control after it is gone, or stand on the canister path to bait overextension. Dr. Mundo’s Q, Infected Bonesaw, is his primary pressure tool before committing. It throws a cleaver that damages and slows the first enemy hit, allowing him to check brushes, control narrow ARAM angles, and start chases. Landing Q gives him a reason to advance; missing Q means he should usually wait. Enemies can block it with minions or frontline champions, so he must aim through gaps or diagonally. Q slows make his W, Heart Zapper, much easier to cash in. W charges an area around him, storing damage taken, then releases a burst that recovers health if it hits an enemy. Activating W when damage is about to land allows Dr. Mundo to walk into burst windows, forcing enemies to either waste damage into his recovery or stop attacking. Wasted W, if it misses or heals nothing, is a signal to stop chasing and reset the fight around Q and passive. His E, Blunt Force Trauma, empowers his next attack for extra damage and can send killed targets flying to damage enemies behind them. It is his close-range punishment, best used when enemies are slowed or trapped. Kiting is the main counter; enemies who respect his Q slow can stay outside E range. Finally, his R, Maximum Dosage, provides a large survival and chase window through healing and movement. It should be pressed before he is so low that burst finishes him during the animation, ideally when he is already taking focus and his team is close to punish enemies. Using R too early or when nobody is forced to respond wastes the ultimate and gives the enemy a clean timing to engage. Overall, Dr. Mundo’s success in ARAM: Mayhem requires disciplined ability usage—using passive to absorb key crowd control, landing Q to create openings, timing W to maximize recovery, applying E when contact is secure, and activating R to convert durability into pressure without overextending while his tools are on cooldown.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Dr. Mundo’s health is a resource that must be spent with a clear plan in ARAM: Mayhem. The biggest mechanical mistakes come from throwing Cleavers at max range into minions without checking the angle, costing health for no pressure and leaving the enemy backline untouched while denying your team a slow to punish forward steps. Instead, step to the side of the wave, aim through gaps after minions move, and throw only when an enemy must choose between dodging or giving up space. If two Cleavers miss in a row, stop fishing, stand near carries, let health settle, and wait for an enemy to walk up. Activating the damage-storing defensive spell after enemy burst has ended means taking the full hit and gaining little from the recast; turn it on as you enter danger or as the first major damage spell comes, then recast while enemies are near. If mistimed, back behind the frontline, throw Cleavers from safety, and wait for the spell or ultimate. Pressing ultimate at the last sliver of health invites burst, anti-heal, or layered crowd control to finish you before regeneration changes the fight; use ultimate when committed and still healthy enough to benefit from healing and movement—it is a fight button, not just a panic button. If you ult too late and survive, kite back with Cleaver slows, let healing work, and re-enter after enemies spend big damage or control. Your passive should break a key engage tool, not every cheap poke disable; dodge small control when possible and pick up the canister only when safe. If the passive is down, play farther back, hold choke points, and do not be the first into hard engage. Chasing the canister through the enemy team trades positioning for a small reset; if you overchase, turn toward your team or a wall instead of deeper, and slow the nearest pursuer with Cleaver. Auto-attacking randomly ignores empowered attack timing; use Cleaver to create a window, then step in for the empowered hit. If you swing at the wrong target, hit the nearest enemy and wait for the next slow. Using Snowball to instantly dive without checking who can follow leaves you alone; use it as a controlled entry after your team is in range. If you land too deep, turn back through the closest enemy, slow them, and drag the fight toward your team. Standing still to trade autos with champions who win extended duels makes durability a trap; kite with Cleaver and step back. On the decision side, building only maximum health leaves you vulnerable to health-based damage, sustained DPS, or anti-heal; build against the actual damage hitting you, pairing health with armor or magic resistance. Ignoring anti-heal means your regeneration gets cut; assume healing will be contested, ult earlier, avoid unnecessary poke, and prioritize defensive stats. Acting like you are the only engage forces fights where carries aren’t ready; check team position before crossing the midpoint. Saving ultimate for a perfect five-man brawl while losing every poke exchange leaves you too low to fight; use ultimate to win tempo when your health is why your team cannot stand forward. Diving past the frontline every fight lets their frontline turn on your backline; decide before the fight whether you are a diver or a wall. If you chose the wrong role, swap immediately—a Cleaver on the enemy diver may save more damage. Picking augments only for greed without considering how fights start can leave you kited; favor augments that solve reaching targets or surviving focused damage.

Read full guide

FAQ

Mundo

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Dr. Mundo trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Dr. Mundo: Khổng Lồ Hóa, Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia, Nâng Cấp Giáp Gai. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Dr. Mundo trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Dr. Mundo trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Dr. Mundo đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Dr. Mundo trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn