ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T4 Hạng #126

Warwick lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Warwick hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Warwick Quái Thú Sổng Chuồng Warwick Đấu sĩ / Đỡ đòn / Pháp sư
BậcT4
Hạng#126
Tỷ lệ thắng47.95%
Tỷ lệ chọn0.31%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Tổng giá
2,700
Giá
650

400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.

Tỷ lệ thắng47.86%
Tỷ lệ chọn8.38%
#2
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Tổng giá
2,700
Giá
650

400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.

Tỷ lệ thắng50.00%
Tỷ lệ chọn3.71%
#3
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

Tỷ lệ thắng57.63%
Tỷ lệ chọn3.53%

N/Amục

Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Tổng giá
2,700
Giá
650

400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.

49.43%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

48.99%
Giáp Gai Giáp Gai Giáp Gai
Tổng giá
2,450
Giá
450

150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.

47.55%
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

49.61%
Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

51.54%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

49.06%
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

48.31%
Rìu Đại Mãng Xà Rìu Đại Mãng Xà Rìu Đại Mãng Xà
Tổng giá
3,300
Giá
50

40 Sức Mạnh Công Kích 600 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý trên đòn đánh và lên những kẻ địch phía sau mục tiêu. Bán Nguyệt Đại Mãng Xà Cường hóa đòn đánh Sát Thương Lan kế tiếp, gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng và gây thêm sát thương vật lý lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.

54.19%
Băng Giáp Băng Giáp Băng Giáp
Tổng giá
2,400
Giá
300

550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

49.21%
Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong
Tổng giá
2,800
Giá
800

400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.

50.86%
Chùy Phản Kích Chùy Phản Kích Chùy Phản Kích
Tổng giá
3,300
Giá
750

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 450 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Sóng Đột Phá Gây sát thương vật lý và Làm Chậm những kẻ địch ở gần đi 35%. Nhận 35% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần với mỗi tướng địch trúng chiêu trong 3 giây.

40.73%
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Tổng giá
3,100
Giá
500

1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).

51.45%

N/A

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

50.17%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

50.17%
Mũi Khoan Mũi Khoan Mũi Khoan
Tổng giá
1,150
Giá
400

15 Sức Mạnh Công Kích 250 Máu

52.07%
Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh
Tổng giá
250
Giá
250

5 Điểm Hồi Kỹ Năng

52.07%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

50.20%
Rìu Tiamat Rìu Tiamat Rìu Tiamat
Tổng giá
1,200
Giá
500

20 Sức Mạnh Công Kích Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn.

50.20%

N/A

#1
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

Tỷ lệ thắng54.53%
Tỷ lệ chọn13.87%
#2
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

Tỷ lệ thắng56.96%
Tỷ lệ chọn5.45%
#3
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Tổng giá
2,700
Giá
650

400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.

Tỷ lệ thắng52.94%
Tỷ lệ chọn5.24%

N/Amục

Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

54.16%
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

53.37%
Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Tổng giá
2,700
Giá
650

400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.

53.33%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

52.63%
Giáp Gai Giáp Gai Giáp Gai
Tổng giá
2,450
Giá
450

150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.

51.20%
Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần
Tổng giá
3,300
Giá
275

60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.

53.71%
Chùy Phản Kích Chùy Phản Kích Chùy Phản Kích
Tổng giá
3,300
Giá
750

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 450 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Sóng Đột Phá Gây sát thương vật lý và Làm Chậm những kẻ địch ở gần đi 35%. Nhận 35% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần với mỗi tướng địch trúng chiêu trong 3 giây.

54.75%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

55.88%
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

53.76%
Rìu Mãng Xà Rìu Mãng Xà Rìu Mãng Xà
Tổng giá
3,300
Giá
150

65 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 12% Hút Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Mãng Xà Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn. Áp dụng Hút Máu cho sát thương này.

52.82%
Rìu Đại Mãng Xà Rìu Đại Mãng Xà Rìu Đại Mãng Xà
Tổng giá
3,300
Giá
50

40 Sức Mạnh Công Kích 600 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý trên đòn đánh và lên những kẻ địch phía sau mục tiêu. Bán Nguyệt Đại Mãng Xà Cường hóa đòn đánh Sát Thương Lan kế tiếp, gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng và gây thêm sát thương vật lý lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.

57.27%
Móng Vuốt Sterak Móng Vuốt Sterak Móng Vuốt Sterak
Tổng giá
3,200
Giá
775

400 Máu 20% Kháng Hiệu Ứng Vuốt Nhọn Nhận Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Bảo Hiểm Ma Pháp Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.

51.41%

N/A

Mũi Khoan Mũi Khoan Mũi Khoan
Tổng giá
1,150
Giá
400

15 Sức Mạnh Công Kích 250 Máu

55.49%
Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh
Tổng giá
250
Giá
250

5 Điểm Hồi Kỹ Năng

55.49%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

55.30%
Rìu Tiamat Rìu Tiamat Rìu Tiamat
Tổng giá
1,200
Giá
500

20 Sức Mạnh Công Kích Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn.

55.30%
Dao Găm Dao Găm Dao Găm
Tổng giá
250
Giá
250

10% Tốc Độ Đánh

49.60%
Huyết Trượng Huyết Trượng Huyết Trượng
Tổng giá
900
Giá
550

15 Sức Mạnh Công Kích 7% Hút Máu

49.60%

N/A

#1
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

Tỷ lệ thắng56.24%
Tỷ lệ chọn9.13%
#2
Chùy Phản Kích Chùy Phản Kích Chùy Phản Kích
Tổng giá
3,300
Giá
750

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 450 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Sóng Đột Phá Gây sát thương vật lý và Làm Chậm những kẻ địch ở gần đi 35%. Nhận 35% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần với mỗi tướng địch trúng chiêu trong 3 giây.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

Tỷ lệ thắng55.49%
Tỷ lệ chọn4.09%
#3
Rìu Mãng Xà Rìu Mãng Xà Rìu Mãng Xà
Tổng giá
3,300
Giá
150

65 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 12% Hút Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Mãng Xà Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn. Áp dụng Hút Máu cho sát thương này.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

Tỷ lệ thắng56.64%
Tỷ lệ chọn3.13%

N/Amục

Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

53.43%
Đao Tím Đao Tím Đao Tím
Tổng giá
2,800
Giá
550

50% Tốc Độ Đánh 45 Kháng Phép 20% Kháng Hiệu Ứng Xé Toạc Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

53.29%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

55.05%
Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Tổng giá
2,700
Giá
650

400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.

57.14%
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

60.28%
Rìu Mãng Xà Rìu Mãng Xà Rìu Mãng Xà
Tổng giá
3,300
Giá
150

65 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 12% Hút Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Mãng Xà Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn. Áp dụng Hút Máu cho sát thương này.

52.03%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

49.75%
Chùy Phản Kích Chùy Phản Kích Chùy Phản Kích
Tổng giá
3,300
Giá
750

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 450 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Sóng Đột Phá Gây sát thương vật lý và Làm Chậm những kẻ địch ở gần đi 35%. Nhận 35% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần với mỗi tướng địch trúng chiêu trong 3 giây.

47.65%
Giáp Gai Giáp Gai Giáp Gai
Tổng giá
2,450
Giá
450

150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.

48.76%
Móc Diệt Thủy Quái Móc Diệt Thủy Quái Móc Diệt Thủy Quái
Tổng giá
3,000
Giá
325

45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.

54.66%
Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần
Tổng giá
3,300
Giá
275

60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.

52.41%
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

57.41%

N/A

Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

55.41%
Rìu Tiamat Rìu Tiamat Rìu Tiamat
Tổng giá
1,200
Giá
500

20 Sức Mạnh Công Kích Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn.

55.41%
Mũi Khoan Mũi Khoan Mũi Khoan
Tổng giá
1,150
Giá
400

15 Sức Mạnh Công Kích 250 Máu

61.02%
Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh
Tổng giá
250
Giá
250

5 Điểm Hồi Kỹ Năng

61.02%
Dao Găm Dao Găm Dao Găm
Tổng giá
250
Giá
250

10% Tốc Độ Đánh

49.35%
Huyết Trượng Huyết Trượng Huyết Trượng
Tổng giá
900
Giá
550

15 Sức Mạnh Công Kích 7% Hút Máu

49.35%

N/A

#1
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

Tỷ lệ thắng52.34%
Tỷ lệ chọn15.12%
#2
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

Tỷ lệ thắng49.11%
Tỷ lệ chọn5.97%
#3
Chùy Phản Kích Chùy Phản Kích Chùy Phản Kích
Tổng giá
3,300
Giá
750

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 450 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Sóng Đột Phá Gây sát thương vật lý và Làm Chậm những kẻ địch ở gần đi 35%. Nhận 35% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần với mỗi tướng địch trúng chiêu trong 3 giây.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

Tỷ lệ thắng47.50%
Tỷ lệ chọn4.24%

N/Amục

N/A

Mũi Khoan Mũi Khoan Mũi Khoan
Tổng giá
1,150
Giá
400

15 Sức Mạnh Công Kích 250 Máu

52.69%
Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh
Tổng giá
250
Giá
250

5 Điểm Hồi Kỹ Năng

52.69%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

50.37%
Rìu Tiamat Rìu Tiamat Rìu Tiamat
Tổng giá
1,200
Giá
500

20 Sức Mạnh Công Kích Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn.

50.37%
Rìu Tiamat Rìu Tiamat Rìu Tiamat
Tổng giá
1,200
Giá
500

20 Sức Mạnh Công Kích Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn.

53.78%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.05%
Tỷ lệ chọn
4.44%
Trận
376

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT155.05%4.44%376
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.52%
Tỷ lệ chọn
5.62%
Trận
476

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.52%5.62%476
Khéo Léo Khéo Léo Khéo Léo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.87%
Tỷ lệ chọn
7.57%
Trận
642

Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.87%7.57%642
Sắc Lẹm Sắc Lẹm Sắc Lẹm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.80%
Tỷ lệ chọn
4.92%
Trận
417

Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT151.80%4.92%417
Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.55%
Tỷ lệ chọn
6.55%
Trận
555

Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.55%6.55%555
Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.36%
Tỷ lệ chọn
4.64%
Trận
393

Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.36%4.64%393
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.23%
Tỷ lệ chọn
3.83%
Trận
325

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.23%3.83%325
Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.18%
Tỷ lệ chọn
5.76%
Trận
488

Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.18%5.76%488
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.05%
Tỷ lệ chọn
6.23%
Trận
528

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT149.05%6.23%528
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.56%
Tỷ lệ chọn
7.39%
Trận
626

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.56%7.39%626
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.36%
Tỷ lệ chọn
5.39%
Trận
457

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT148.36%5.39%457
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.22%
Tỷ lệ chọn
8.95%
Trận
759

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT148.22%8.95%759
Hưng Phấn! Hưng Phấn! Hưng Phấn! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.10%
Tỷ lệ chọn
5.59%
Trận
474

Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.10%5.59%474
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.67%
Tỷ lệ chọn
8.34%
Trận
707

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.67%8.34%707
Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.56%
Tỷ lệ chọn
7.49%
Trận
635

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.56%7.49%635
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.31%
Tỷ lệ chọn
14.02%
Trận
1,188

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.31%14.02%1,188
Đòn Đánh Sấm Sét Đòn Đánh Sấm Sét Đòn Đánh Sấm Sét Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.30%
Tỷ lệ chọn
8.75%
Trận
742

Chọn Đòn Đánh Sấm Sét khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.30%8.75%742
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.19%
Tỷ lệ chọn
9.25%
Trận
784

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.19%9.25%784
Quăng Quật Quăng Quật Quăng Quật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.02%
Tỷ lệ chọn
6.15%
Trận
521

Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.02%6.15%521
Cuồng Tín Cuồng Tín Cuồng Tín Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.01%
Tỷ lệ chọn
4.74%
Trận
402

Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.01%4.74%402
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.54%
Tỷ lệ chọn
4.94%
Trận
419

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.54%4.94%419
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.30%
Tỷ lệ chọn
9.56%
Trận
810

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.30%9.56%810
Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.15%
Tỷ lệ chọn
5.37%
Trận
455

Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.15%5.37%455
Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.83%
Tỷ lệ chọn
4.81%
Trận
408

Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT145.83%4.81%408
Nâng Cấp Thủy Kiếm Nâng Cấp Thủy Kiếm Nâng Cấp Thủy Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.80%
Tỷ lệ chọn
5.20%
Trận
441

Chọn Nâng Cấp Thủy Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT145.80%5.20%441
Nhân Hai Nhân Ba Nhân Hai Nhân Ba Nhân Hai Nhân Ba Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.71%
Tỷ lệ chọn
5.37%
Trận
455

Chọn Nhân Hai Nhân Ba khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT145.71%5.37%455
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.22%
Tỷ lệ chọn
5.06%
Trận
429

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT145.22%5.06%429
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.70%
Tỷ lệ chọn
7.13%
Trận
604

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT144.70%7.13%604
Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.36%
Tỷ lệ chọn
4.60%
Trận
390

Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT144.36%4.60%390
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.80%
Tỷ lệ chọn
4.66%
Trận
395

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT143.80%4.66%395
Túi Cứu Thương Túi Cứu Thương Túi Cứu Thương Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
43.50%
Tỷ lệ chọn
4.45%
Trận
377

Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT143.50%4.45%377
Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
43.22%
Tỷ lệ chọn
4.61%
Trận
391

Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT143.22%4.61%391
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
41.57%
Tỷ lệ chọn
4.20%
Trận
356

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT141.57%4.20%356
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
60.77%
Tỷ lệ chọn
2.14%
Trận
181

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT260.77%2.14%181
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
57.49%
Tỷ lệ chọn
1.97%
Trận
167

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT257.49%1.97%167
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
56.21%
Tỷ lệ chọn
1.81%
Trận
153

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT256.21%1.81%153
Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.95%
Tỷ lệ chọn
1.98%
Trận
168

Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT255.95%1.98%168
Ma Băng Ma Băng Ma Băng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.56%
Tỷ lệ chọn
2.02%
Trận
171

Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT255.56%2.02%171
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.97%
Tỷ lệ chọn
2.25%
Trận
191

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.97%2.25%191
Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.86%
Tỷ lệ chọn
2.06%
Trận
175

Chọn Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT254.86%2.06%175
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.52%
Tỷ lệ chọn
3.02%
Trận
256

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT253.52%3.02%256
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.31%
Tỷ lệ chọn
3.03%
Trận
257

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT253.31%3.03%257
Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.88%
Tỷ lệ chọn
2.45%
Trận
208

Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.88%2.45%208
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.53%
Tỷ lệ chọn
2.34%
Trận
198

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.53%2.34%198
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.16%
Tỷ lệ chọn
3.28%
Trận
278

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.16%3.28%278
Vũ Khí Hạng Nhẹ Vũ Khí Hạng Nhẹ Vũ Khí Hạng Nhẹ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.41%
Tỷ lệ chọn
2.94%
Trận
249

Chọn Vũ Khí Hạng Nhẹ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT251.41%2.94%249
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.30%
Tỷ lệ chọn
1.82%
Trận
154

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.30%1.82%154
Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.18%
Tỷ lệ chọn
3.36%
Trận
285

Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT250.18%3.36%285
Hầm Nhừ Hầm Nhừ Hầm Nhừ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.75%
Tỷ lệ chọn
2.37%
Trận
201

Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT249.75%2.37%201
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.41%
Tỷ lệ chọn
2.01%
Trận
170

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.41%2.01%170
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.18%
Tỷ lệ chọn
2.16%
Trận
183

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.18%2.16%183
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.13%
Tỷ lệ chọn
2.04%
Trận
173

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.13%2.04%173
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.76%
Tỷ lệ chọn
2.37%
Trận
201

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.76%2.37%201
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.75%
Tỷ lệ chọn
1.89%
Trận
160

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.75%1.89%160
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.68%
Tỷ lệ chọn
2.23%
Trận
189

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.68%2.23%189
Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.54%
Tỷ lệ chọn
2.82%
Trận
239

Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.54%2.82%239
Bão Tố Bão Tố Bão Tố Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.31%
Tỷ lệ chọn
2.78%
Trận
236

Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.31%2.78%236
Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.21%
Tỷ lệ chọn
2.32%
Trận
197

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT247.21%2.32%197
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.12%
Tỷ lệ chọn
2.45%
Trận
208

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.12%2.45%208
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.30%
Tỷ lệ chọn
3.03%
Trận
257

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.30%3.03%257
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.25%
Tỷ lệ chọn
1.89%
Trận
160

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT246.25%1.89%160
Địa Ngục Khuyển Địa Ngục Khuyển Địa Ngục Khuyển Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.05%
Tỷ lệ chọn
1.79%
Trận
152

Chọn Địa Ngục Khuyển khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.05%1.79%152
Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.59%
Tỷ lệ chọn
3.08%
Trận
261

Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.59%3.08%261
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.11%
Tỷ lệ chọn
2.17%
Trận
184

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.11%2.17%184
Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.87%
Tỷ lệ chọn
1.83%
Trận
155

Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT243.87%1.83%155
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.71%
Tỷ lệ chọn
3.37%
Trận
286

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT243.71%3.37%286
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
41.38%
Tỷ lệ chọn
2.39%
Trận
203

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT241.38%2.39%203
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
61.40%
Tỷ lệ chọn
1.34%
Trận
114

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT361.40%1.34%114
Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
58.33%
Tỷ lệ chọn
1.42%
Trận
120

Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT358.33%1.42%120
Nâng Cấp Giáp Gai Nâng Cấp Giáp Gai Nâng Cấp Giáp Gai Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.86%
Tỷ lệ chọn
1.71%
Trận
145

Chọn Nâng Cấp Giáp Gai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT355.86%1.71%145
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.76%
Tỷ lệ chọn
1.49%
Trận
126

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT354.76%1.49%126
Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
54.55%
Tỷ lệ chọn
1.17%
Trận
99

Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT354.55%1.17%99
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.94%
Tỷ lệ chọn
1.40%
Trận
119

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT352.94%1.40%119
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.83%
Tỷ lệ chọn
1.25%
Trận
106

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT352.83%1.25%106
Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.31%
Tỷ lệ chọn
1.53%
Trận
130

Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT352.31%1.53%130
Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.17%
Tỷ lệ chọn
1.36%
Trận
115

Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT352.17%1.36%115
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.17%
Tỷ lệ chọn
1.09%
Trận
92

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT352.17%1.09%92
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.00%
Tỷ lệ chọn
1.18%
Trận
100

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT352.00%1.18%100
Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.58%
Tỷ lệ chọn
1.12%
Trận
95

Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT351.58%1.12%95
Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.09%
Tỷ lệ chọn
1.62%
Trận
137

Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.09%1.62%137
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.45%
Tỷ lệ chọn
1.31%
Trận
111

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.45%1.31%111
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
1.65%
Trận
140

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.00%1.65%140
Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
1.56%
Trận
132

Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.00%1.56%132
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.64%
Tỷ lệ chọn
1.62%
Trận
137

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT349.64%1.62%137
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.45%
Tỷ lệ chọn
1.07%
Trận
91

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT349.45%1.07%91
Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.30%
Tỷ lệ chọn
1.68%
Trận
142

Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT349.30%1.68%142
Lên Làm Vua Lên Làm Vua Lên Làm Vua Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.12%
Tỷ lệ chọn
1.34%
Trận
114

Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT349.12%1.34%114
Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.07%
Tỷ lệ chọn
1.27%
Trận
108

Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT349.07%1.27%108
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.55%
Tỷ lệ chọn
1.63%
Trận
138

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.55%1.63%138
Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.42%
Tỷ lệ chọn
1.12%
Trận
95

Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.42%1.12%95
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.33%
Tỷ lệ chọn
1.42%
Trận
120

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.33%1.42%120
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.11%
Tỷ lệ chọn
1.25%
Trận
106

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.11%1.25%106
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.59%
Tỷ lệ chọn
1.71%
Trận
145

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.59%1.71%145
Vòng Tròn Tử Thần Vòng Tròn Tử Thần Vòng Tròn Tử Thần Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.50%
Tỷ lệ chọn
1.42%
Trận
120

Chọn Vòng Tròn Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.50%1.42%120
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.14%
Tỷ lệ chọn
1.65%
Trận
140

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT347.14%1.65%140
Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.96%
Tỷ lệ chọn
1.36%
Trận
115

Chọn Nâng Cấp Hiến Tế khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT346.96%1.36%115
Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.16%
Tỷ lệ chọn
1.10%
Trận
93

Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.16%1.10%93
Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.55%
Tỷ lệ chọn
1.19%
Trận
101

Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT344.55%1.19%101
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.55%
Tỷ lệ chọn
1.30%
Trận
110

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT344.55%1.30%110
Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.55%
Tỷ lệ chọn
1.30%
Trận
110

Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT344.55%1.30%110
Phong Ngôn Chúc Phúc Phong Ngôn Chúc Phúc Phong Ngôn Chúc Phúc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.23%
Tỷ lệ chọn
1.23%
Trận
104

Chọn Phong Ngôn Chúc Phúc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT344.23%1.23%104
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.36%
Tỷ lệ chọn
1.33%
Trận
113

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT343.36%1.33%113
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.17%
Tỷ lệ chọn
1.64%
Trận
139

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT343.17%1.64%139
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.97%
Tỷ lệ chọn
1.51%
Trận
128

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT342.97%1.51%128
Điệu Van Tử Thần Điệu Van Tử Thần Điệu Van Tử Thần Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
42.57%
Tỷ lệ chọn
1.75%
Trận
148

Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT342.57%1.75%148
Hỏa Thiêng tăng cường Hỏa Thiêng tăng cường Hỏa Thiêng tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.25%
Tỷ lệ chọn
1.68%
Trận
142

Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT342.25%1.68%142
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
41.91%
Tỷ lệ chọn
1.60%
Trận
136

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT341.91%1.60%136
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.54%
Tỷ lệ chọn
1.53%
Trận
130

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT341.54%1.53%130
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
39.81%
Tỷ lệ chọn
1.27%
Trận
108

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT339.81%1.27%108
Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
56.67%
Tỷ lệ chọn
1.06%
Trận
90

Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT456.67%1.06%90
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.41%
Tỷ lệ chọn
0.87%
Trận
74

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT455.41%0.87%74
Hoa Khôi Hoa Khôi Hoa Khôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
53.52%
Tỷ lệ chọn
0.84%
Trận
71

Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT453.52%0.84%71
Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.42%
Tỷ lệ chọn
0.86%
Trận
73

Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT453.42%0.86%73
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.33%
Tỷ lệ chọn
0.71%
Trận
60

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT453.33%0.71%60
Thân Thủ Lả Lướt Thân Thủ Lả Lướt Thân Thủ Lả Lướt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.17%
Tỷ lệ chọn
0.81%
Trận
69

Chọn Thân Thủ Lả Lướt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT452.17%0.81%69
Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.61%
Tỷ lệ chọn
0.73%
Trận
62

Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT451.61%0.73%62
Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.14%
Tỷ lệ chọn
1.04%
Trận
88

Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT451.14%1.04%88
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.11%
Tỷ lệ chọn
1.06%
Trận
90

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT451.11%1.06%90
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.82%
Tỷ lệ chọn
0.72%
Trận
61

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.82%0.72%61
Bác Học Điên Bác Học Điên Bác Học Điên Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.87%
Trận
74

Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.00%0.87%74
Vệ Quân Vệ Quân Vệ Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.61%
Tỷ lệ chọn
0.85%
Trận
72

Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT448.61%0.85%72
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.39%
Tỷ lệ chọn
0.73%
Trận
62

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT448.39%0.73%62
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.67%
Tỷ lệ chọn
0.71%
Trận
60

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT446.67%0.71%60
Bứt Tốc Bứt Tốc Bứt Tốc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.76%
Tỷ lệ chọn
0.70%
Trận
59

Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT445.76%0.70%59
Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.59%
Tỷ lệ chọn
0.87%
Trận
74

Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT444.59%0.87%74
Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
43.86%
Tỷ lệ chọn
0.67%
Trận
57

Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT443.86%0.67%57
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
43.18%
Tỷ lệ chọn
1.04%
Trận
88

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT443.18%1.04%88
Gió Dưới Lưỡi Kiếm Gió Dưới Lưỡi Kiếm Gió Dưới Lưỡi Kiếm Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.06%
Tỷ lệ chọn
0.85%
Trận
72

Chọn Gió Dưới Lưỡi Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT443.06%0.85%72
Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.86%
Tỷ lệ chọn
1.01%
Trận
86

Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT441.86%1.01%86
Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.43%
Tỷ lệ chọn
0.83%
Trận
70

Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT441.43%0.83%70
Săn Đêm tăng cường Săn Đêm tăng cường Săn Đêm tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
40.30%
Tỷ lệ chọn
0.79%
Trận
67

Chọn Săn Đêm tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT440.30%0.79%67
Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
39.74%
Tỷ lệ chọn
0.92%
Trận
78

Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT439.74%0.92%78
Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
37.93%
Tỷ lệ chọn
0.68%
Trận
58

Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT437.93%0.68%58
Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
37.31%
Tỷ lệ chọn
0.79%
Trận
67

Chọn Khổng Nhân Can Đảm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT437.31%0.79%67
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
37.25%
Tỷ lệ chọn
0.60%
Trận
51

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT437.25%0.60%51
Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
35.85%
Tỷ lệ chọn
0.63%
Trận
53

Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT435.85%0.63%53

Warwick Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
RQWE

R > Q > W > E

RWQE

R > W > Q > E (Condition: Heavy Attack-Speed or On-Hit Augments)

REQW

R > E > Q > W (Condition: Tank-Buster or Anti-Burst Augments)

Warwick Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

5

Warwick counters these champions in ARAM: Mayhem.

Veigar Veigar Veigar T3
Bậc
T3
Hạng
#81
Tỷ lệ thắng
50.14%
Tỷ lệ chọn
0.98%

Veigar hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Katarina Katarina Katarina T5
Bậc
T5
Hạng
#167
Tỷ lệ thắng
44.05%
Tỷ lệ chọn
0.62%

Katarina hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Kai'Sa Kai'Sa Kai'Sa T4
Bậc
T4
Hạng
#137
Tỷ lệ thắng
47.78%
Tỷ lệ chọn
1.15%

Kai'Sa hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Yasuo Yasuo Yasuo T2
Bậc
T2
Hạng
#35
Tỷ lệ thắng
52.16%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Yasuo hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Yi Yi Yi T1
Bậc
T1
Hạng
#18
Tỷ lệ thắng
52.96%
Tỷ lệ chọn
0.73%

Yi hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

4

Warwick is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Janna Janna Janna T2
Bậc
T2
Hạng
#25
Tỷ lệ thắng
51.90%
Tỷ lệ chọn
0.45%

Janna hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Veigar Veigar Veigar T3
Bậc
T3
Hạng
#81
Tỷ lệ thắng
50.14%
Tỷ lệ chọn
0.98%

Veigar hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Anivia Anivia Anivia T4
Bậc
T4
Hạng
#147
Tỷ lệ thắng
47.07%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Anivia hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Brand Brand Brand T1
Bậc
T1
Hạng
#5
Tỷ lệ thắng
54.19%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Brand hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Azir Azir Azir T4
Bậc
T4
Hạng
#144
Tỷ lệ thắng
47.58%
Tỷ lệ chọn
0.41%

Azir hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Warwick Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Warwick Warwick Warwick T4
Bậc
T4
Hạng
#126
Tỷ lệ thắng
47.95%
Tỷ lệ chọn
0.31%

Warwick hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Reliable Hard Crowd Control: Warwick’s own crowd control is conditional or requires him to channel. He needs teammates with point-and-click stuns or large knockups to hold targets still for his ultimate. Wave Clear and Poke: Warwick struggles to clear waves before closing the gap. Teammates who can thin the enemy wave allow him to look for flanks or Snowball engages without eating poke. Follow-Up Damage: If Warwick suppresses a high-value target, the rest of the team must burst that target down instantly. If the enemy survives the initial combo, Warwick often gets kited and dies. Top Synergy Pairings

Nami (High Value)

Nami Nami Nami T3
Bậc
T3
Hạng
#63
Tỷ lệ thắng
50.13%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Nami hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Nami (High Value)

Nami provides the crowd control and mobility Warwick lacks. Her Aqua Prison sets up guaranteed hits for Warwick’s ultimate, and her Tidecaller’s Blessing gives him the extra movement speed and slow needed to stick to slippery targets.

Lissandra Lissandra Lissandra T4
Bậc
T4
Hạng
#109
Tỷ lệ thắng
48.19%
Tỷ lệ chọn
0.48%

Lissandra hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lissandra (High Value)

Lissandra offers point-and-click lockdown that cannot miss. Her Frozen Tomb creates a perfect anchor point for Warwick to dive onto. The combination of her root and ultimate creates a kill zone where Warwick can freely drain.

Malphite Malphite Malphite T4
Bậc
T4
Hạng
#127
Tỷ lệ thắng
47.50%
Tỷ lệ chọn
0.92%

Malphite hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Malphite (Strong Value)

Malphite provides the massive AOE knockup that Warwick needs to land a clean ultimate. In Mayhem, Malphite’s engage range is terrifying, and Warwick can chain his suppression on top of the knockup for a near-unavoidable kill setup.

Ziggs Ziggs Ziggs T3
Bậc
T3
Hạng
#74
Tỷ lệ thắng
50.23%
Tỷ lệ chọn
0.78%

Ziggs hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Ziggs (Moderate Value)

Ziggs handles the wave clear and poke that Warwick hates. He softens the enemy team with long-range damage, forcing them low enough for Warwick’s blood hunt to activate. This gives Warwick the movement speed needed to engage without Snowball.

Jhin Jhin Jhin T4
Bậc
T4
Hạng
#124
Tỷ lệ thắng
47.86%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Jhin hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Jhin (Moderate Value)

Jhin provides the long-range setup and execute damage that complements Warwick’s brawling style. Jhin’s W roots targets hit by Warwick’s damage, and his fourth shot creates the low-health pressure that Warwick loves.

Warwick ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Role and TempoWarwick plays as a drain tank and cleanup brawler who waits for enemies to drop low before using Blood Hunt speed to chase them down.He must become an early initiator and dive disruptor who forces fights before enemies come online, as waiting means losing towers.Stop waiting for cleanup; create pressure immediately or lose objectives.
Skill Usage PatternsPlayers often hold Q to dodge key abilities or sustain through poke, waiting for the perfect moment to use it.Higher burst and common healing reduction mean holding Q gets you killed; cycle it aggressively to keep your health stable.Use Q proactively for sustain rather than saving it for clutch outplays.
Augment InfluenceBuild paths are predictable and consistent, with Warwick typically defaulting to a tanky bruiser playstyle every game.Augments warp his identity completely; ability haste enables ultimate spam while defensive augments let him engage through crowd control.Adapt your playstyle to match your augment rather than forcing default habits.
Snowball CommitmentA missed Snowball is survivable since the pace allows waiting for cooldowns to try again later.Missed Snowballs lose waves, towers, or lives because enemies punish downtime instantly and death timers are short.Treat Snowball as a commitment tool for real engages, not a poke check.
Teamfight SpacingWarwick thrives in extended fights, bouncing between targets and healing off everyone while chasing low-health enemies.Fights are too short and lethal for spreading damage; commit to one target and avoid chasing past enemy towers.Pick one target your team can collapse on rather than chasing across the map.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

Warwick the Uncaged Wrath of Zaun serves as a frontline fighter in Hextech Mayhem, combining tracking capabilities with exceptional self-sustain to become one of the hardest champions to kill in the mode. His drastically reduced cooldowns amplify his natural healing and execute mechanics, allowing him to thrive in extended engagements where other fighters would fall. His core identity revolves around sustained combat, enemy pursuit, and battlefield control through fear and suppression. His passive, Eternal Hunger, provides massive life steal at low health, enabling rapid regeneration even when reduced to critical health thresholds. This mechanic creates a dynamic where Warwick becomes increasingly dangerous the longer a fight continues, as he can recover from near-death situations through aggressive play rather than retreat. His Q ability, Jaws of the Beast, functions as his primary damage and healing tool, dealing damage while restoring health with each cast. The reduced cooldowns in Hextech Mayhem allow for frequent casting, resulting in incredible sustain that makes him exceptionally difficult to eliminate in prolonged skirmishes. Warwick's W ability, Blood Hunt, tracks low-health enemies and grants massive movement speed bonuses, making it an excellent tool for chasing down fleeing opponents and securing kills on retreating targets. This tracking mechanic reinforces his role as a pursuit specialist who can hunt enemies across the map. His E ability, Primal Howl, provides damage reduction and fears nearby enemies when fully charged, offering utility for both absorbing incoming damage and disrupting enemy formations. This combination of durability and crowd control enhances his frontline presence. His ultimate, Infinite Duress, is a dash that suppresses a target, allowing him to lock down enemy carries and coordinate kills with teammates. This suppression ability gives Warwick significant pick potential and makes him a threat to high-value targets. Warwick's strategic value in Hextech Mayhem centers on his ability to initiate fights, absorb damage through self-healing, and pursue enemies who attempt to escape. His damage reduction and fear mechanics provide team utility beyond raw damage output, while his suppression ultimate creates opportunities for coordinated team plays. Attack speed and health-focused builds maximize his sustained combat effectiveness and execute efficiency, reinforcing his role as a durable frontline presence who excels in extended fights. His combination of tracking, healing, and crowd control makes him particularly effective at hunting isolated targets and sustaining through heavy damage in the chaotic environment of Hextech Mayhem.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Warwick the Uncaged Wrath of Zaun thrives in ARAM: Mayhem by exploiting enemies who drop below half health. The moment a squishy target hits that threshold, Warwick should activate W and path directly toward them, using the movement speed burst to close gaps without burning his ultimate. Infinite Duress should be saved for high-value targets or to dodge critical crowd control, aiming for enemy carries standing furthest forward. Against peel supports like Braum or Alistar, bait their interrupt abilities before committing. When counter-engaging, hold Fear for the moment an assassin or diver commits, releasing it the instant they land to buy teammates time to reposition. The ultimate also serves as a powerful counter-engage tool, suppressing enemies mid-flight against telegraphed engages like Malphite or Zac, though Warwick must avoid charging into the enemy team alone while his team retreats. Escaping proves harder than engaging for Warwick. Once his ultimate ends, he remains vulnerable in enemy territory. When fights turn sour, immediately seek low-health minions or champions to auto-attack, as his passive healing and attack speed surge when he is low himself. Kite toward tower while auto-attacking anything reachable, using Fear's damage reduction to survive burst and scatter pursuers. In Mayhem's shortened cooldowns, Fear may be ready again by the time safety is reached. Flash should be reserved for certain death situations, as Warwick's speed usually outruns most chasers if he survives initial burst. The single-lane format benefits Warwick, forcing fights into tight corridors where enemies have fewer angles to dodge his ultimate. Position near side brushes or just behind the frontline, close enough to threaten suppress but far enough to avoid poke. Use side alcoves to break line of sight and heal up. When pushing, hug the wave and use Jaws of the Beast to lunge through minions as stepping stones. Lateral ultimates from fog of war prove harder to react to than straight-line charges. Target priority focuses on whoever deals the most damage and sits below half health, ignoring tanky frontline unless they are the only ones in range. Damage falls off against high-armor targets, and sustain gets cut by anti-heal. Secondary targets include peel supports and low-health bruisers. Suppressing a Lulu or Janna removes their peel tools and enables team follow-up. Always check enemy items, as rushing Executioner's Calling weakens healing and forces a disruptor playstyle rather than drain tank. Mark/Dash is essential for bypassing poke and gap-closers. Save Snowball for when enemies overextend or drop low, not for harassment. The ideal combo hits Snowball, dashes in, and immediately casts R, guaranteeing the ultimate lands before targets can flash. Snowball also reaches low-health targets retreating that W speed cannot catch. When behind, Warwick shifts from carry to setup tool, looking for picks with ultimate from brush and peeling for carries with Fear rather than attempting desperate 1v5 dives.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Warwick the Uncaged Wrath of Zaun approaches Mayhem fights as a sustain-driven brawler who excels at isolated targets and extended trades where his passive healing can outpace incoming damage. In the early game, he should start positioned near his front line without committing to the first wave until he sees enemy engage tools. He looks for quick auto-attacks on minions to sustain, then threatens isolated frontliners with Jaws of the Beast held as a follow-stun or heal. Snowball serves as a gap-closer on overextended squishies, but he should decide instantly whether to pop it for the engage or hold it to bait crucial cooldowns, as sometimes the threat of engage alone forces enemies to retreat and gives his team space. Wave management depends on team composition. If his team has strong poke, Warwick helps shove to tower and looks for dive angles with his ultimate. When outranged, he lets the wave come closer to his tower where a Snowball connect becomes a death sentence under his own turret. Upon hitting level 6, he seeks a clean Infinite Duress angle, but must avoid forcing bad ultimates since a missed R in Mayhem leaves him vulnerable for a long window. Mid-game positioning shifts to side angles where Warwick thrives on flanking or waiting for frontlines to turn their backs. As enemies group tighter and isolation becomes harder, his job becomes applying Blood Hunt pressure on low-health targets to force recalls or deaths. He uses movement speed to fake engages, running at enemies to force flashes or cooldowns before backing off. Trading rhythm centers on burst windows, looking for Snowball onto backliners followed by R if they are isolated or their peel is down. Augment choice influences playstyle: damage or healing augments enable aggressive 1-for-1 trades, while utility or tank augments call for peeling for carries and using Q to interrupt dashes or suppress key threats. Late-game Warwick functions as a pick tool and disruption engine, positioning on flanks or in fog of war. Enemies will watch for his R, requiring patience until a squishy target steps out of position or their frontline burns peel. A successful R onto a high-value target often decides the fight instantly. Snowball becomes a setup tool rather than pure gap-close, used to force reactions while holding R for the moment enemies commit. He uses Q to reposition mid-fight, healing off nearest targets while cooldowns reset, and his W passive provides chase potential on low-health enemies for cleanup after initial burst. Push or stall decisions remain situational based on numbers advantage. When ahead, he forces fights around objectives where enemies must cluster, giving him clear R targets. When behind, he plays for counter-engage, letting enemies dive before using R on their carry or Q to disrupt their flow. Warwick's late game centers on patience and one clean engage rather than constant skirmishing.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Warwick the Uncaged Wrath of Zaun excels when he recognizes his win conditions and adapts his playstyle based on game state. When ahead, identified by surviving the first all-in with over half health or holding a gold lead from kills, Warwick hits his power spike upon completing a damage item or gaining a duelist-style augment. His primary objective becomes forcing fights around Snowball rather than waiting for perfect engages. With a stat advantage, he should compress the game by targeting enemies with low burst damage or those who have burned crucial cooldowns. A key technique involves tagging with Snowball, dashing in, and casting Infinite Duress on a different target if the first flashes, forcing the enemy team to waste crowd control on a fed Warwick while his team cleans up. When ahead, Warwick should stop clearing minions and zone enemies off health relics, denying gold and forcing backs. He can target under-leveled or struggling enemies, using his W blood trail to track them and diving towers with E damage reduction ready. When enemy carries use their escape tools, Flash-Ult immediately turns small advantages into guaranteed kills. The most common throw pattern involves chasing the wrong target past towers or into the enemy jungle. Death timers in Mayhem are long enough that one bad chase can cost two towers. Warwick must also watch his E timer, as he becomes vulnerable during the brief window without damage reduction. Engaging a full team without E ready often results in getting burst down before lifesteal activates. When behind, Warwick shifts from carry to disruption. He cannot win 1v1s and should stop testing damage against bruisers. His focus turns to peeling and setup, using Infinite Duress as full suppression even with low damage. Trading his life for the enemy fed carry is a winning play. Against teams with multiple stuns, he must wait for crowd control to be committed before flanking. When forced to build tanky, he maxes E second, absorbs damage, and heals off minions during fights rather than targeting champions. During inhibitor tower sieges, he stalls by last-hitting minions under tower and uses crowd control defensively. Augment choices when behind must address weaknesses through defensive options like shields, resistances, or healing on ability hit. Cooldown reduction and tenacity augments are premium for increasing fight influence. Behind Warwick never initiates 5v5s, instead looking for picks on overextended enemies to create numbers advantages. Recovery relies on patience, waiting for enemy mistakes rather than forcing them, playing passively to soak experience, and using ultimate defensively until the game stabilizes.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Warwick the Uncaged Wrath of Zaun defines himself in Mayhem ARAM as a stat-check brawler who excels in chaotic, sustained fights rather than burst assassinations. The accelerated gold and experience in this mode allow him to reach item spikes quickly, transforming him into a mid-game raid boss with exceptional survivability. His core identity revolves around being a drain tank who runs down enemies, locks them in place, and heals through incoming damage while teammates clean up fights. His passive, Eternal Hunger, serves as the foundation of his sustain strategy. Basic attacks deal bonus magic damage, and when Warwick drops below half health, this bonus increases while granting healing based on damage dealt. The lower his health drops, the stronger the healing becomes. In Mayhem where damage numbers are inflated, this passive turns near-death moments into sustain windows. Remaining in combat and continuing to auto-attack is essential, as running away at critical health wastes the passive's potential. Anti-heal from items like Executioner's Calling or Bramble Vest cuts this sustain in half, forcing more careful play against opponents with heavy healing reduction. Jaws of the Beast functions as his primary gap-closer and sustain tool. This point-and-click ability deals magic damage and heals based on damage dealt, with a hold mechanic that lets Warwick attach to targets through their dashes or blinks. This follow capability proves crucial against mobile champions. Using Q on full-health tanks with anti-heal wastes the ability, as does holding onto a target about to be executed by a teammate. Blood Hunt transforms Warwick into a cleanup monster. The passive automatically senses enemies below half health, granting attack and movement speed toward them. The active reveals the nearest enemy champion regardless of health and grants the same bonuses. However, the active reveals Warwick to enemies, alerting them to his approach. Using it when the nearest enemy sits under their tower becomes a suicide mission without his ultimate ready. Primal Howl provides damage reduction and an area-of-effect fear, serving as his defensive cooldown and crowd control setup. Timing is critical, as holding too long risks death before the fear triggers, while activating too early wastes the duration before reaching enemies. The fear sets up his entire combo but suffers against opponents with tenacity. Infinite Duress acts as his win condition, a skillshot ultimate that suppresses the first enemy champion hit while dealing damage and healing. The leap range scales with movement speed, making it massive in Mayhem. Missing this ability is devastating due to its long cooldown, and hard crowd control mid-leap cancels it entirely. Quicksilver Sash removes the suppression, so targeting champions with this item wastes the ultimate. His strategic value lies in bypassing frontlines to suppress priority carries while sustaining through the chaos of constant teamfights.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Warwick in ARAM: Mayhem lives and dies by his sustain windows, and the mode's accelerated gold and damage mean fights never truly stop. Success requires staying low-health just long enough to trigger healing, then resetting the fight's momentum. Most players throw by playing too safe or diving without an exit plan. Mechanical mistakes center on ability misuse. Holding Q to last-hit minions wastes Warwick's best sustain tool on low-value targets, leaving him without damage mitigation or healing for 4 to 6 seconds, enough time for enemy burst mages to kill him. Players should save Q for champion contact, using it to dash through enemies while dodging skill shots. Tapping Q instead of holding it causes Warwick to stop in place, a death sentence in Mayhem where standing still means eating full damage while enemies kite. The correct action is holding Q to dash behind the target, suppressing them briefly and repositioning. Activating E too early wastes the damage reduction window before enemy burst lands and loses the fear's disengage potential. Players should wait until taking heavy burst or crowd control before activating E. Ulting a full-health target from max range results in a short leap that often misses or lands Warwick in a bad spot, since R range scales with target missing health and movement speed. Decision mistakes involve poor tempo and positioning. Chasing low-health enemies into towers or fog of war is a trap, as Warwick's W passive speed feels amazing but enemy teams collapse fast in Mayhem. Players should use W speed to threaten rather than commit, forcing recalls and taking objectives instead. Playing passively at high health and backing frequently wastes Warwick's passive healing, which activates strongest at 30-40% health. Staying in the fight at lower health triggers sustain and makes him harder to kill. Engaging with Snowball into a full enemy team without a follow-up plan results in getting burst down before pressing R or E. Snowball should flank or reach isolated priority targets. Building full damage instead of tank and ability haste means dying instantly before healing, as Warwick's damage comes from Q, passive, and on-hit effects rather than critical strikes. Ignoring enemy crowd control and diving the same target repeatedly gets Warwick caught by stuns, roots, and knockups before he can heal. Players must track enemy cooldowns and engage after major crowd control is used. Warwick in Mayhem is about tempo: being in the fight, low enough to heal, but high enough to survive burst. Hit buttons correctly, respect enemy cooldowns, and Warwick becomes an unkillable drain tank that forces enemies to focus him or lose.

Read full guide

FAQ

Warwick

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Warwick trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Warwick: Chuyển Đổi: Kim Cương, Đánh Nhừ Tử, Sắc Lẹm. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Warwick trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Warwick trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Warwick đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Warwick trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn