R > Q > W > E
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
35% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thiện Xạ Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
35% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thiện Xạ Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 625
40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
N/Amục
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
45.79%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
35% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thiện Xạ Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.
46.13%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
45.69%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 625
40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .
46.76%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 250
100 Sức Mạnh Phép Thuật 6% Tốc Độ Di Chuyển 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo sẽ gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
46.57%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 500
80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
45.52%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
46.56%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
45.76%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 1,100
130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
52.40%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
44.29%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 1,025
30 Sức Mạnh Công Kích 30 Sức Mạnh Phép Thuật 25% Tốc Độ Đánh Thịnh Nộ Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng. Nhát Chém Cuồng Nộ Đánh thường sẽ cho 8% Tốc Độ Đánh trong 3 giây (cộng dồn tối đa 4 lần). Khi đạt cộng dồn tối đa, mỗi Đòn Đánh thứ ba áp dụng hiệu ứng Khi Đánh Trúng 2 lần.
41.42%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
45.07%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
44.33%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
44.33%- Tổng giá
- 600
- Giá
- 100
20% Tốc Độ Đánh Hồng Tâm Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm. Đòn đánh sẽ giảm thời gian hồi của hiệu ứng này đi 1 giây.
50.37%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
49.35%N/A
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 250
100 Sức Mạnh Phép Thuật 6% Tốc Độ Di Chuyển 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo sẽ gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 250
100 Sức Mạnh Phép Thuật 6% Tốc Độ Di Chuyển 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo sẽ gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
N/Amục
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
49.36%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 250
100 Sức Mạnh Phép Thuật 6% Tốc Độ Di Chuyển 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo sẽ gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
49.25%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
49.45%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
35% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thiện Xạ Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.
48.45%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 500
80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
49.70%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
50.42%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 1,100
130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
52.83%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
52.82%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
48.85%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 625
40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .
46.03%- Tổng giá
- 2,850
- Giá
- 400
75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
44.20%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
47.41%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
50.24%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
50.24%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
49.78%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
45 Sức Mạnh Phép Thuật Căng Ga Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm.
51.79%N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 625
40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
35% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thiện Xạ Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 625
40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
35% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thiện Xạ Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 625
40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 625
40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .
43.10%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
35% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thiện Xạ Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.
42.56%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
41.95%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
44.67%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
36.32%- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
45.27%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 500
80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
43.44%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 250
100 Sức Mạnh Phép Thuật 6% Tốc Độ Di Chuyển 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo sẽ gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
37.74%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
52.34%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 1,025
30 Sức Mạnh Công Kích 30 Sức Mạnh Phép Thuật 25% Tốc Độ Đánh Thịnh Nộ Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng. Nhát Chém Cuồng Nộ Đánh thường sẽ cho 8% Tốc Độ Đánh trong 3 giây (cộng dồn tối đa 4 lần). Khi đạt cộng dồn tối đa, mỗi Đòn Đánh thứ ba áp dụng hiệu ứng Khi Đánh Trúng 2 lần.
42.81%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
39.54%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
40.69%N/A
- Tổng giá
- 600
- Giá
- 100
20% Tốc Độ Đánh Hồng Tâm Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm. Đòn đánh sẽ giảm thời gian hồi của hiệu ứng này đi 1 giây.
43.78%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
42.95%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
42.95%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
42.70%N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 625
40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 625
40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
35% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thiện Xạ Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 625
40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
N/Amục
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
45.75%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
45.50%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 625
40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .
46.91%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
47.33%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 1,025
30 Sức Mạnh Công Kích 30 Sức Mạnh Phép Thuật 25% Tốc Độ Đánh Thịnh Nộ Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng. Nhát Chém Cuồng Nộ Đánh thường sẽ cho 8% Tốc Độ Đánh trong 3 giây (cộng dồn tối đa 4 lần). Khi đạt cộng dồn tối đa, mỗi Đòn Đánh thứ ba áp dụng hiệu ứng Khi Đánh Trúng 2 lần.
45.67%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
35% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thiện Xạ Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.
46.95%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 500
80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
47.00%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 550
50% Tốc Độ Đánh 45 Kháng Phép 20% Kháng Hiệu Ứng Xé Toạc Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
48.78%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 1,100
30 Sức Mạnh Công Kích 35% Tốc Độ Đánh Bóng Tối Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng. Đối Nghịch Chuyển đổi qua lại giữa Ánh Sáng và Bóng Tối trên đòn đánh khi tấn công tướng địch: Đòn đánh Ánh Sáng cho Giáp và Kháng Phép trong 5 giây.Đòn đánh Bóng Tối cho 10% Xuyên Giáp và Xuyên Kháng Phép trong 5 giây.
49.33%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
50.66%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
44.14%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 150
35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
37.97%N/A
- Tổng giá
- 600
- Giá
- 100
20% Tốc Độ Đánh Hồng Tâm Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm. Đòn đánh sẽ giảm thời gian hồi của hiệu ứng này đi 1 giây.
46.31%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
46.43%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
20 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh
46.43%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
20 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh
38.95%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Bản Sonata khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.55% | 7.26% | 657 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.11% | 5.26% | 476 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.94% | 5.60% | 507 |
Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 45.75% | 6.50% | 588 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.96% | 3.83% | 347 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.94% | 8.95% | 810 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.47% | 5.79% | 524 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.18% | 5.60% | 507 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 43.68% | 5.59% | 506 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 43.23% | 5.55% | 502 |
Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 42.72% | 6.90% | 625 |
Chọn Dành Hết Cho Bạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 42.41% | 4.58% | 415 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 42.23% | 8.53% | 772 |
Chọn Chúa Tể Tay Đôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 41.62% | 7.25% | 656 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 41.40% | 6.30% | 570 |
Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 41.20% | 6.27% | 568 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 41.15% | 14.66% | 1,327 |
Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 41.08% | 4.52% | 409 |
Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 39.98% | 8.87% | 803 |
Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 39.84% | 4.08% | 369 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 39.64% | 4.90% | 444 |
Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 39.43% | 4.65% | 421 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 39.04% | 11.54% | 1,045 |
Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 37.18% | 3.92% | 355 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 37.03% | 4.09% | 370 |
Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 36.90% | 6.50% | 588 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 36.15% | 6.66% | 603 |
Chọn Nâng Cấp Chuông Bảo Hộ Mikael khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 48.65% | 2.04% | 185 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.83% | 3.30% | 299 |
Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 46.56% | 2.89% | 262 |
Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.26% | 3.10% | 281 |
Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 46.20% | 1.89% | 171 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 45.54% | 2.23% | 202 |
Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 45.30% | 3.17% | 287 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.17% | 2.86% | 259 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 45.04% | 2.89% | 262 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.03% | 3.34% | 302 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.50% | 2.31% | 209 |
Chọn Nâng Cấp Thủy Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.24% | 2.40% | 217 |
Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 43.97% | 2.56% | 232 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.48% | 2.54% | 230 |
Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 43.23% | 2.53% | 229 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 43.10% | 1.92% | 174 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.09% | 2.00% | 181 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.07% | 3.74% | 339 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 43.02% | 1.90% | 172 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 42.93% | 2.11% | 191 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 42.39% | 3.05% | 276 |
Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 42.16% | 2.25% | 204 |
Chọn Vụ Nổ Siêu Thanh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 42.13% | 2.81% | 254 |
Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 41.86% | 1.90% | 172 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 41.77% | 3.49% | 316 |
Chọn Đức Tin Tiếp Sức khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 41.67% | 1.99% | 180 |
Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 40.89% | 2.49% | 225 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 40.59% | 1.88% | 170 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 40.43% | 2.54% | 230 |
Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 40.34% | 1.94% | 176 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 40.09% | 2.56% | 232 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 39.90% | 2.19% | 198 |
Chọn Đòn Đánh Sấm Sét khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 39.74% | 3.39% | 307 |
Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 39.34% | 2.70% | 244 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 39.32% | 2.58% | 234 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 39.05% | 2.32% | 210 |
Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 38.73% | 3.48% | 315 |
Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 37.80% | 2.31% | 209 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 37.57% | 1.91% | 173 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 37.42% | 3.51% | 318 |
Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 36.87% | 2.19% | 198 |
Chọn Nhịp Điệu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 36.65% | 2.44% | 221 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 36.55% | 2.63% | 238 |
Chọn Nhân Hai Nhân Ba khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 36.36% | 2.43% | 220 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 36.28% | 2.50% | 226 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 35.16% | 3.02% | 273 |
Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.00% | 1.10% | 100 |
Chọn Phong Ngôn Chúc Phúc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.77% | 1.37% | 124 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.43% | 1.24% | 112 |
Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 46.30% | 1.19% | 108 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.86% | 1.73% | 157 |
Chọn Nhẫn Hỏa Ảnh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.22% | 1.27% | 115 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 45.00% | 1.33% | 120 |
Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.78% | 1.48% | 134 |
Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.03% | 1.48% | 134 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.00% | 1.66% | 150 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 43.97% | 1.56% | 141 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.75% | 1.24% | 112 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.71% | 1.84% | 167 |
Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.55% | 1.37% | 124 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 43.26% | 1.56% | 141 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 42.65% | 1.50% | 136 |
Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 41.46% | 1.36% | 123 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 41.44% | 1.23% | 111 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 41.27% | 1.39% | 126 |
Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 40.68% | 1.30% | 118 |
Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 40.58% | 1.52% | 138 |
Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.58% | 1.52% | 138 |
Chọn Vũ Khí Hạng Nhẹ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.49% | 1.80% | 163 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.25% | 1.76% | 159 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 40.00% | 1.60% | 145 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 39.83% | 1.30% | 118 |
Chọn Tôi Là Mèo Con, Mẹ Tôi Đâu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 39.37% | 1.40% | 127 |
Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 39.09% | 1.22% | 110 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 39.01% | 1.56% | 141 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 38.55% | 1.83% | 166 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 38.46% | 1.15% | 104 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 37.97% | 1.75% | 158 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 37.72% | 1.26% | 114 |
Chọn Tái Nạp Năng Lượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 36.81% | 1.59% | 144 |
Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 36.20% | 1.80% | 163 |
Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 36.19% | 1.16% | 105 |
Chọn Vòng Tròn Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 36.00% | 1.10% | 100 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 30.47% | 1.41% | 128 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 56.16% | 0.81% | 73 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 52.38% | 0.93% | 84 |
Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 51.56% | 0.71% | 64 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 50.60% | 0.92% | 83 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 50.54% | 1.03% | 93 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 50.00% | 0.62% | 56 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.33% | 0.83% | 75 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 49.30% | 0.78% | 71 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 49.02% | 0.56% | 51 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 48.96% | 1.06% | 96 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 48.39% | 0.68% | 62 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 48.24% | 0.94% | 85 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 47.95% | 0.81% | 73 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 47.06% | 0.75% | 68 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 45.45% | 0.61% | 55 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 45.28% | 0.59% | 53 |
Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 43.62% | 1.04% | 94 |
Chọn Đơn Giản Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 42.35% | 0.94% | 85 |
Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 42.11% | 0.63% | 57 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 41.82% | 0.61% | 55 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 41.56% | 0.85% | 77 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 41.27% | 0.70% | 63 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 41.11% | 0.99% | 90 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 40.28% | 0.80% | 72 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 40.00% | 1.05% | 95 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 39.22% | 0.56% | 51 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 38.18% | 0.61% | 55 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 36.76% | 0.75% | 68 |
Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 35.56% | 0.99% | 90 |
Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 35.44% | 0.87% | 79 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 35.38% | 0.72% | 65 |
Chọn Địa Ngục Khuyển khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 32.56% | 0.95% | 86 |
Bard Skill Combos
Extracted from the skill order guide
R > W > Q > E (Heavy Sustain or Poke Augments)
R > Q > E > W (Mobility or Portal-Focus Augments)
Bard Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
3Bard counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
4Bard is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsBard Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Reliable Hard CC: Bard’s Q, Cosmic Binding, needs a second target to stun. Teammates who can provide a body to chain off or set up the initial slow make his poke lethal. Zone Control: His Magical Journey (E) and R create movement paths or frozen zones. Allies with area-of-effect spells capitalize on enemies forced into tight spaces. Burst Damage: Bard’s shrine sustain keeps allies healthy, but he lacks the DPS to kill tanks. He needs executioners who can delete a target during a 1.8-second stasis. Top Synergy Pairings
1. Yasuo (High Value) Synergy Mechanism: Bard’s ultimate creates a perfect setup for Yasuo’s Last Breath (R). When Bard lands Tempered Fate on a group, Yasuo can instantly dash to the suspended targets for a massive multi-knockup combo. Even without the ultimate, Bard’s Q stun gives Yasuo an easy Airflow target. Best Scenario: Bard freezes the enemy backline or entire team under their tower. Yasuo positions to ult immediately as the stasis ends, chaining crowd control while the enemy cannot react. Enemy Answer: Smart opponents will save hard CC for Yasuo the moment stasis breaks. They may also rush Zhonya's or Guardian Angel to survive the burst chain. Failure Risk: If Bard ults too early or too late, Yasuo gets nothing. A mistimed R can actually save enemies from Yasuo’s tornado projectile, wasting his cooldown. Recovery: If the combo fails, Bard must use Magical Journey to create an escape route. He should drop shrines on the retreat path to heal Yasuo, allowing the team to reset and try again in 40 seconds.
Bard ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role Identity | Bard plays as a secondary support with occasional burst, landing stuns and looking for ultimate opportunities to swing stalemates. | He must play as a primary playmaker because damage output is too high for passive play, forcing constant pressure and aggression. | Shift from passive secondary support to an aggressive primary playmaker. |
| Chime Collection | Players often ignore distant chimes because leaving the team to collect them is a death sentence. | Chimes are collected aggressively for speed bursts and meep damage to dodge high-volume skillshots, ignoring mana needs. | Collect chimes for speed and damage, not mana, or risk getting run over. |
| Ultimate Usage | Tempered Fate is used to settle fights or catch enemies out of position after waiting for the perfect angle. | The ultimate is used on cooldown to force fights rather than settle them, often targeting frontline to create advantages. | Use ultimate to force fights now rather than waiting for perfect angles. |
| Skill Priority | Players usually max Q first for stun duration, followed by W for sustain and healing. | W sustain often fails against damage, so players may skip it for E points to reposition frequently within extended fights. | Adapt skill order; skip W if sustain cannot keep up with incoming damage. |
| Snowball Usage | Snowball is mostly a utility spell used to set up Q stuns or escape bad positioning safely. | It becomes a core engage tool for deleting targets or quickly reaching distant chime clusters for speed. | Use Snowball aggressively for engages and chime collection, not just escapes. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Bard the Wandering Caretaker is a support champion defined by portal mechanics and time control, making him one of the most creative supports in Hextech Mayhem. His dramatically reduced cooldowns in this mode allow him to create portals and collect meeps with unprecedented frequency, transforming his already unique kit into a highly versatile toolset for engages, retreats, and teamfight manipulation. Bard's gameplay revolves around portals and meeps as his central mechanics. His passive, Traveler's Call, enables collection of meeps that grant experience, mana, and movement speed. Frequent collection in Hextech Mayhem significantly boosts his stats, rewarding aggressive roaming and active chime gathering throughout the match. His Q ability, Cosmic Binding, fires celestial energy that slows the first target hit and stuns both targets if it hits a second, providing reliable crowd control for controlling enemy formations. His W ability, Caretaker's Shrine, places healing shrines that gradually charge and heal allies on contact. Strategic placement at key positions maintains team sustain during extended fights or sieges. His E ability, Magical Journey, is Bard's signature move and creates a portal that both allies and enemies can use to traverse terrain. In Hextech Mayhem, this enables surprise engages or safe retreats, giving Bard unmatched mobility options for repositioning his team or creating unexpected angles of attack. His ultimate, Tempered Fate, freezes all units in an area including both allies and enemies in time. This ability can protect low-health allies from lethal damage or freeze the enemy team entirely, making it the most powerful time-control ability in teamfights. The ability to affect both friend and foe requires careful timing and positioning to avoid accidentally disabling allies at critical moments. Bard's core role combines support, portal utility, and time control. His strategic value lies in his ability to enable creative engages through terrain, sustain his team with healing shrines, control enemy movement with stuns and freezes, and provide unique escape routes that most champions cannot replicate. The reduced cooldowns of Hextech Mayhem amplify all of these strengths, allowing more frequent portal creation and shrine placement than in standard modes. His crowd control effectiveness and team utility make him particularly valuable for enabling coordinated team movements and controlling the flow of teamfights. Players should prioritize active meep collection for stat bonuses, strategic shrine placement for sustain, and careful ultimate timing to maximize ally protection while disabling enemies.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Bard the Wandering Caretaker thrives on controlled chaos in Mayhem ARAM, where the narrow lane amplifies his crowd control potential. Position near the minion wave rather than behind it to extend Cosmic Binding's range through minions. Fire Q through minions to reach enemies who line up to poke, and capitalize on opponents near walls or their own minions for guaranteed stuns. Save Q for the bind rather than spamming for damage, as the one-second stun creates a critical damage window for your team. Meeps serve as Bard's primary early damage source. Collect them as they spawn, but never overextend for chimes in Mayhem's accelerated environment. Only move forward for chimes when you have lane priority or enemies back off. Walking past the enemy team for chimes sacrifices pressure and risks death. Mark/Dash serves as your primary engage tool. Never Snowball in first unless your ultimate is ready, as Bard is not a tank. The ideal sequence involves hitting a squishy target, dashing in, and immediately casting Q at point-blank range onto them while near a wall or another enemy for a guaranteed stun. Follow with meep-empowered auto-attacks for the slow and area damage, then disengage. Magical Journey requires careful positioning. Never open portals directly in front of chasing enemies, as they will follow through. Instead, open portals through walls at sharp angles, forcing pursuers into worse positions. Use side terrain portals to flank, and when dived under tower, open portals behind the enemy team to force difficult decisions between tanking tower shots or retreating. Target enemy carries with Q stuns and meep slows. The meep slow applies area-of-effect damage, so hitting frontline enemies often splashes onto the backline. Peeling for your own carry frequently outweighs diving the enemy backline. Manage your meep count carefully, as having zero meeps significantly reduces your damage and utility. Play passively until collecting chimes, then aggressively once empowered. Tempered Fate demands precision. A poor ultimate loses games, while a well-placed one wins them. Never ult a single target when your team is winning, as this saves the enemy. Use the ultimate to neutralize channeling abilities like Katarina's Death Lotus or Nunu's Absolute Zero, putting them in stasis and allowing your team to reposition. Ult retreating enemies near their tower to set up kills when stasis ends, but avoid ulting targets before teammate crowd control lands. When ahead, Bard excels at sieging with meep damage and shrine sustain. Place shrines behind your team rather than in enemy paths. For tower dives, Snowball in, ult the tower to stop it from firing, secure the kill, and escape. When behind, transition to pure utility and peel, using Q to protect carries and your ultimate defensively to stop enemy engages. Patience becomes your greatest asset when losing, as a well-timed multi-target ultimate under your tower can turn the game.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Bard the Wandering Caretaker thrives in Mayhem by leveraging accelerated cooldowns and constant poke to control fight tempo. In the early game, Bard should start near the front line and look for immediate angles with Cosmic Binding, aiming to clip the first minion and chain the stun onto an enemy champion standing behind it. Forcing enemies to burn movement tools creates openings for teammates even when stuns miss. Meeps give Bard's auto-attacks surprising damage, and the optimal poke rhythm involves using Q for a stun or slow, auto-attacking with a Meep, then retreating to maintain health while chipping away at opponents. Chimes that spawn near the lane should be collected when safe, but the fast Mayhem tempo makes deep collection too risky. Snowball serves as both engage and escape, allowing Bard to dash for point-blank stuns or create distance when being dove. Tempered Fate should be saved for level 6 fights, with the best early ults catching multiple enemies in tight chokes or saving dying teammates under towers. During mid game, Bard shifts from poke to playmaking. Cosmic Binding should seek double-stuns by hitting a frontline champion and angling the second bolt toward a squishy target behind them. Magical Journey enables flanks through terrain near the enemy tower, catching opponents from unexpected angles, or providing escape routes when being pushed in. Tempered Fate becomes the biggest swing tool, used to freeze the enemy front line while the team focuses the back, stall enemy dives for cooldown recovery, or deny kills by ulting towers or low-health teammates. When ahead, Bard can aggressively ult multiple enemies and Snowball in to clean up. When behind, saving R for defensive saves on diving enemies or sieged towers is critical. In late game, one good R can end the match. Bard's damage remains relevant through Meep scaling, but primary value comes from disruption. Staying near the carry and using Q to peel assassins with Meep slows protects the back line effectively. Catching three or more enemies in late-game stasis often guarantees teamfight wins. Magical Journey enables flanks that bypass vision, especially powerful when coordinated with teammates holding strong ultimates. Snowball provides insurance for failed flanks or engagement opportunities onto isolated targets. Late-game death timers are long, making solo dives without R backup extremely risky. Core principles emphasize never wasting R, as a bad ult leaves the team without a swing tool. Chimes provide valuable heal and speed but are not worth dying for. Wall positioning enables reliable Q stuns, and late-game Meeps deliver meaningful damage with strong slows. Communicating R targets through pings ensures team follow-up for decisive fights.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Bard the Wandering Caretaker operates as a transformative force in ARAM: Mayhem, shifting between an aggressive zone-control menace when ahead and a defensive disengage machine when behind. Understanding these two distinct states is essential to maximizing his impact and avoiding costly throws. When Bard wins the early game, he stops playing passive and transitions into a denial role. Key indicators of being ahead include a gold lead exceeding 2k, tower advantage that forces enemies to defend under their own structures, and early kills that allow shrine healing to outscale enemy poke. An ahead Bard should shove waves and invade the enemy jungle with Magical Journey, placing Caretaker's Shrines aggressively near enemy retreat paths rather than defensively under his own tower. This creates a highway of speed boosts that enables bruisers to chase down squishy targets. The priority shifts from surviving to forcing bad fights, with Cosmic Binding becoming a primary tool for landing double stuns through minions onto champions. Bard's ultimate, Tempered Fate, guarantees successful dives when timed on towers or defenders. Aggressive augments that add damage or reduce cooldowns allow Bard to transition into AP or hybrid builds, turning his meep slows into a kiting threat enemies cannot ignore. The biggest throw an ahead Bard makes is fishing for a flashy ultimate and missing. Hitting a tank or nothing leaves the team vulnerable for a long window. Against strong engage compositions, Bard must save his ultimate specifically to counter enemy engagement. Over-chasing through Magical Journey is another fatal mistake, as Bard cannot assume his team will follow. Being ahead does not make him immortal. When behind, Bard shifts from playmaker to survival specialist. Indicators include being pushed to tower, having shrines destroyed before allies can use them, and losing substantial health on any approach. A gold deficit over 3k means Bard cannot win straight fights and must prioritize keeping his team alive for turning plays. Shrines belong directly behind the team to ensure escape routes. Cosmic Binding should stun the first diving enemy, ideally against a wall or another target. Tempered Fate becomes a defensive tool, freezing diving enemies under tower fire or buying time for resets. Magical Journey serves as an escape route, never an initiation tool. Defensive augments that provide crowd control reduction, tenacity, or healing boosts become the lifeline, with builds focusing on survivability and utility rather than damage. A behind Bard who walks up to land Q gets caught and dies, often ending the game by removing the team's only disengage tool. Sometimes an ally in a hopeless situation must be let go rather than saved with an ultimate that leads to a full team wipe. Watching enemy Snowball marks is critical, as Bard must be ready to Q the moment an enemy arrives from a landed Snowball. This reaction is his best defense against sudden engages, and missing it often means the fight is over.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Bard the Wandering Caretaker functions in Mayhem ARAM as a hybrid catcher and enchanter who fishes for stuns, enables engages with portals, and swings fights with well-timed ultimates. The accelerated pace and constant gold income allow Bard to stack chimes quickly and reach power spikes without roaming, though success still requires landing skillshots and respecting cooldowns. The mode rewards aggressive play more than patient scaling. Chimes spawn more frequently and closer to the lane center, allowing collection during fights without fully disengaging. The movement speed burst helps with repositioning or chasing. Meeps apply automatically on auto-attacks after collecting chimes, and at higher counts they strike in a cone behind the primary target for multi-enemy poke. Empowered autos slow enemies after a Q stun, making follow-up skillshots easier. Ignoring chimes leaves Bard low on mana and without Meep upgrades, reducing him to a low-damage support with limited sustain. Enemies can zone Bard away from chimes or punish overextensions, so greed during sieges carries significant risk. Cosmic Binding serves as the primary catch tool. The faster Mayhem cooldown enables constant stun fishing using minions, portals, or terrain walls to set up double hits. The bolt requires two targets in a line or near a wall to trigger the stun. Missing Q removes stun threat for several seconds, creating a window for enemies to engage. Smart opponents position in open ground or move unpredictably when they see Bard lining up shots. Caretaker's Shrine provides healing and speed boosts for teammates. Pre-placing shrines before fights proves more effective than panic placement during chaos, as allies often miss shrines placed mid-fight. Enemies can destroy shrines by walking over them, denying the heal entirely. Poor placement wastes the heal and grants free denial. Magical Journey creates portals through terrain that allies and enemies alike can use. The narrow map layout makes portals powerful for flanking, escaping, or rotating to health relics. Bad portals can get teammates killed if the exit points into danger or allows enemies to follow and continue their pursuit. Tempered Fate fires a global-range spirit bolt that puts all units in stasis, affecting both allies and enemies. The travel time requires prediction, and misplacement can save enemies from certain death or freeze the wrong targets. A missed or mistimed ultimate can lose the game outright, making communication and prediction essential before casting. Bard's strategic value centers on landing skillshots, managing chime collection for sustain and empowered attacks, and using portals and stasis creatively to enable team plays while avoiding catastrophic misplacements.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Bard in ARAM: Mayhem functions as a tempo dictator rather than a passive healer, and most losses stem from hesitating on the ultimate or tunneling on chime collection while teammates die. Understanding common mistakes across mechanical execution, decision-making, and team communication separates effective Bard players from those who waste his potential. Mechanical errors frequently revolve around ability placement and resource management. Placing Magical Journey directly on top of yourself during a chase allows enemies to see and enter the portal instantly, turning an escape tool into their gap-closer. The correct approach angles the portal entrance behind a wall or out of immediate click range. Wasting meeps on minion waves instead of saving them for champion trades leaves Bard without the slow application needed to land reliable Q stuns during all-ins. Players should hold meeps for champion trades, using basic attacks to apply slows before following up with Q. Casting Tempered Fate on moving targets without leading the shot or considering movement abilities wastes Bard's most powerful cooldown and leaves the team vulnerable to counter-engages. Predicting where fights will occur, aiming for chokepoints, or casting on yourself when divers jump in yields better results. Shrine placement also determines success. Stacking three Caretaker's Shrines in a straight line allows one enemy area-of-effect spell to clear all healing and speed options simultaneously. Spreading shrines in a triangle or staggered pattern ensures backup options remain available. Decision mistakes often prove more costly than mechanical ones. Roaming deep into side areas for chimes leaves the team in a 4v5 on the main bridge, and fights in Mayhem are constant enough that collected chimes cannot compensate for lost objectives. Players should only collect chimes along their path, using the movement speed to dodge skillshots while moving toward fights. Saving Tempered Fate for a perfect five-man stun often means holding the ability until teammates die. Using the ultimate to isolate two key targets or freeze enemy frontliners for burst opportunities proves more effective than waiting for ideal scenarios. Casting the ultimate on enemies about to die from single attacks wastes the ability and actually saves targets from team damage. Players should check ally damage output and save the ultimate for healthy or escaping enemies. Ignoring Snowball threats while standing still to place shrines invites engagement on Bard, who cannot afford to get marked and jumped. Constant perpendicular movement and using shrine speed-ups to dodge projectiles prevents these situations. Build adaptation matters as well, with pure damage builds lacking team sustain and pure support builds becoming ignorable stun bots. Team communication errors undermine Bard's effectiveness. Casting Tempered Fate without pinging causes teammates to continue retreating or hold abilities, wasting the setup window. Using Magical Journey to engage without confirming teammates can follow leaves Bard isolated behind enemy lines. Coordinated ultimates win fights, while silent ones often fail. Mastering Bard requires maintaining rhythm between chime collection for empowered meeps and the primary job of controlling the bridge with stuns, shrines, and well-timed golden zones.
Read full guideFAQ
Bard
Hextech Augments tốt nhất cho Bard trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Bard: Bao Lì Xì, Bản Sonata, Lửa Hồ Ly. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Bard trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Bard trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Bard đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Bard trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
