R > Q > E > W
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
N/Amục
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
48.51%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
48.10%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
47.81%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
48.18%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 1,100
130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
49.98%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 600
75 Sức Mạnh Phép Thuật 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Bộc Phát Gây sát thương Kỹ Năng lên tướng ở khoảng cách 600 hoặc xa hơn sẽ làm Lộ Diện chúng trong 6 giây. Tập Trung Khi Bộc Phát được kích hoạt, làm Lộ Diện tất cả tướng địch khác trong phạm vi 1400 xung quanh chúng trong 3 giây.
47.68%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 1,050
95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép
44.42%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
47.34%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 250
100 Sức Mạnh Phép Thuật 6% Tốc Độ Di Chuyển 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo sẽ gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
48.39%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 700
80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
47.24%- Tổng giá
- 3,250
- Giá
- 450
105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
44.59%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 450
70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
49.61%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
49.30%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
49.30%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
49.35%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
45 Sức Mạnh Phép Thuật Căng Ga Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm.
45.53%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.56% | 8.13% | 1,873 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.21% | 6.28% | 1,447 |
Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 48.71% | 4.21% | 971 |
Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 48.43% | 10.34% | 2,381 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.30% | 8.30% | 1,913 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.93% | 5.24% | 1,206 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.89% | 6.06% | 1,395 |
Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.61% | 6.63% | 1,527 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.60% | 9.42% | 2,170 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 46.82% | 6.75% | 1,555 |
Chọn Xạ Thủ Thiên Bẩm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 46.50% | 6.39% | 1,471 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.43% | 6.33% | 1,458 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.29% | 11.63% | 2,679 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.06% | 5.83% | 1,344 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.91% | 8.38% | 1,930 |
Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 45.86% | 16.17% | 3,724 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 45.68% | 4.98% | 1,147 |
Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 45.48% | 11.62% | 2,676 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.05% | 10.48% | 2,415 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 45.01% | 14.13% | 3,255 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.95% | 17.02% | 3,920 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 44.93% | 4.54% | 1,046 |
Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 44.84% | 5.22% | 1,202 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 44.78% | 4.87% | 1,121 |
Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 44.10% | 8.36% | 1,925 |
Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.10% | 16.98% | 3,912 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 43.90% | 9.11% | 2,098 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 41.67% | 7.38% | 1,699 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 51.64% | 1.86% | 428 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.77% | 2.27% | 522 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.22% | 2.97% | 685 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.94% | 3.49% | 803 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.57% | 2.55% | 587 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.45% | 2.11% | 485 |
Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.28% | 3.52% | 812 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 48.15% | 1.41% | 324 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 48.05% | 2.23% | 514 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.90% | 2.17% | 501 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.77% | 2.14% | 494 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.69% | 3.38% | 778 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.61% | 1.63% | 376 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.40% | 2.67% | 616 |
Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.29% | 3.37% | 776 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.27% | 3.18% | 732 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.60% | 2.11% | 485 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.11% | 3.62% | 835 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.99% | 2.27% | 524 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.24% | 1.46% | 336 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.14% | 1.25% | 288 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.82% | 2.85% | 656 |
Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 44.59% | 1.61% | 370 |
Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 44.14% | 3.78% | 870 |
Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 44.14% | 1.41% | 324 |
Chọn Săn Đêm tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.78% | 2.48% | 571 |
Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 43.77% | 3.73% | 859 |
Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.57% | 3.85% | 886 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 43.44% | 1.49% | 343 |
Chọn Chúa Tể Tay Đôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 43.15% | 2.73% | 628 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.11% | 1.48% | 341 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.05% | 1.97% | 453 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 42.59% | 1.41% | 324 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 42.14% | 1.99% | 458 |
Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 42.12% | 1.60% | 368 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 41.67% | 1.35% | 312 |
Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 40.88% | 1.78% | 411 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 40.61% | 2.73% | 628 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 40.21% | 1.62% | 373 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 54.81% | 0.59% | 135 |
Chọn Bóng Đen Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 52.27% | 0.76% | 176 |
Chọn Gió Dưới Lưỡi Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.00% | 0.65% | 150 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 49.68% | 0.68% | 157 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.78% | 0.53% | 123 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.10% | 0.91% | 210 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.00% | 0.65% | 150 |
Chọn Bản Sonata khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.90% | 1.03% | 238 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.62% | 0.64% | 147 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.34% | 0.90% | 207 |
Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 46.67% | 1.04% | 240 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.48% | 0.92% | 213 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.45% | 1.22% | 282 |
Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.43% | 0.73% | 168 |
Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 46.37% | 1.08% | 248 |
Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 45.90% | 0.53% | 122 |
Chọn Vòng Tròn Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.41% | 0.80% | 185 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.37% | 0.94% | 216 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.04% | 0.57% | 131 |
Chọn Nâng Cấp Thủy Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.81% | 0.79% | 183 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.77% | 1.04% | 239 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 44.71% | 0.74% | 170 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.68% | 0.82% | 188 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.17% | 0.52% | 120 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 44.10% | 0.85% | 195 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.40% | 0.92% | 212 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 42.93% | 0.86% | 198 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 42.75% | 0.57% | 131 |
Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 42.70% | 0.77% | 178 |
Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 42.11% | 0.58% | 133 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 41.54% | 0.56% | 130 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 41.54% | 0.56% | 130 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 41.51% | 0.69% | 159 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 40.54% | 0.80% | 185 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 40.25% | 0.69% | 159 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.00% | 0.85% | 195 |
Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 37.74% | 0.69% | 159 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 35.39% | 0.77% | 178 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 56.41% | 0.34% | 78 |
Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 55.68% | 0.38% | 88 |
Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 55.56% | 0.39% | 90 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 52.17% | 0.40% | 92 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.60% | 0.36% | 83 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 49.18% | 0.26% | 61 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 49.12% | 0.25% | 57 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 48.54% | 0.45% | 103 |
Chọn Vụ Nổ Siêu Thanh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 48.24% | 0.37% | 85 |
Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 48.11% | 0.46% | 106 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 48.00% | 0.43% | 100 |
Chọn Nhịp Điệu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 47.37% | 0.41% | 95 |
Chọn Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.13% | 0.38% | 87 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.99% | 0.36% | 83 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 46.75% | 0.33% | 77 |
Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 46.55% | 0.25% | 58 |
Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 45.28% | 0.46% | 106 |
Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 44.83% | 0.25% | 58 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 43.96% | 0.40% | 91 |
Chọn Dành Hết Cho Bạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 43.22% | 0.51% | 118 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 42.98% | 0.49% | 114 |
Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 41.67% | 0.47% | 108 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 41.03% | 0.34% | 78 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 40.35% | 0.25% | 57 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 39.24% | 0.34% | 79 |
Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 38.98% | 0.26% | 59 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 38.95% | 0.41% | 95 |
Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 38.33% | 0.26% | 60 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 37.97% | 0.34% | 79 |
Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 37.65% | 0.37% | 85 |
Chọn Đòn Đánh Sấm Sét khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 37.50% | 0.28% | 64 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 37.39% | 0.50% | 115 |
Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 35.53% | 0.33% | 76 |
Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 34.15% | 0.36% | 82 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 30.68% | 0.38% | 88 |
Chọn Ác Ma Ngự Trị khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 50.00% | 0.23% | 54 |
Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 50.00% | 0.23% | 52 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T5 | 47.27% | 0.24% | 55 |
Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 40.74% | 0.23% | 54 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 39.62% | 0.23% | 53 |
Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 35.71% | 0.24% | 56 |
Nidalee Skill Combos
Extracted from the skill order guide
R > E > Q > W (Heal Augment or Heavy Sustain Comps)
R > W > Q > E (Cougar Form Augment or Execute Builds)
Nidalee Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
3Nidalee counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
5Nidalee is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsNidalee Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Hard Crowd Control: Nidalee has no crowd control in Human Form and only a conditional root on her Cougar W. She relies on teammates to stop enemies from dodging her Javelin Toss or to hold them still for a full Cougar combo. Engage and Disengage: She cannot start fights effectively against competent opponents who dodge spears. She needs an initiator to force enemy cooldowns, allowing her to follow up safely. Peel for Reset: Once she goes in, Nidalee commits to a dive. She needs allies who can peel her out if a reset fails or if she gets collapsed on after a takedown. Top Synergy Pairings Blitzcrank (High Value) Synergy Mechanism: Blitzcrank creates the "caught out" scenario Nidalee dreams of. A successful Rocket Grab forces an enemy into Nidalee's optimal range without requiring her to land a max-range spear. Combo: Blitzcrank lands a hook and knock-up. Nidalee immediately follows with a free Javelin Toss at point-blank range for massive damage, then transforms to Cougar Form to execute with a W-E-Q combo. Best Scenario: The enemy team is grouped near a tower, and Blitzcrank grabs a squishy target. Nidalee deletes the target before the enemy team can react, creating a 4v5. Enemy Answer: Enemies will stand behind minions to block hooks, reducing Blitzcrank's threat. They may also rush Mercury's Treads or buy QSS to break the grab chain. Failure Risk: If Blitzcrank grabs a tank with high armor or a champion like Amumu, Nidalee wastes cooldowns on a target she cannot kill, leaving her vulnerable to a counter-engage. Recovery: Nidalee must immediately disengage using Cougar W away from the tank. She resets her spacing and looks for a spear on a backline target while the tank is overextended. Morgana (High Value) Synergy Mechanism: Morgana provides the lockdown Nidalee lacks. Her Dark Binding holds enemies still, guaranteeing a Javelin Toss hit. Black Shield protects Nidalee during her Cougar Form dive. Combo: Morgana lands a long-range binding. Nidalee lands a spear on the rooted target, proccing the Hunt. She then uses the extended Cougar W range to gap-close and execute while the enemy is still rooted. Best Scenario: An enemy champion attempts to siege or poke. Morgana snares them, and Nidalee uses the Hunt mark to jump over the frontline, assassinating the enemy carry. Enemy Answer: Opponents will buy Quick Silver Sash or Mikael's Blessing to cleanse the binding. They may also spread out to avoid multi-target Tormented Shadow damage, making single-target bindings easier to land. Failure Risk: If Nidalee dives too deep after the binding ends, she enters the enemy team alone. Morgana's shield may break, leaving Nidalee vulnerable to crowd control. Recovery: Nidalele should save her Cougar W jumps for escape paths. If the kill is not secured, she jumps back toward Morgana to stay under Black Shield protection. Malphite (Strong Value) Synergy Mechanism: Malphite forces enemy backlines to burn Flash or defensive cooldowns. His Unstoppable Force engage creates a clustered target zone for Nidalee spears or easy Cougar Form cleanup. Combo: Malphite R hits multiple enemies. Nidalee throws a Javelin into the knock-up cluster. If a target is Hunted, she uses Cougar W to enter the fight and Q-smite low-health targets for resets. Best Scenario: The enemy team is poking from a distance. Malphite engages on their backline. Nidalee follows the engage, using the chaos to land spears on displaced targets. Enemy Answer: Enemies will hold Flash or dashes to dodge Malphite's R. They may also build Zhonya's Hourglass to stall time during the engage. Failure Risk: If Malphite engages too deep without Nidalee in range to follow up, he dies alone. Nidalee may also get caught by stray crowd control if she enters the fight too late. Recovery: Nidalee should hover at max spear range during the engage. If Malphite fails to hit priority targets, she stays in Human Form to poke and zone, saving Cougar Form for disengage. Ashe (Strong Value) Synergy Mechanism: Ashe provides vision and long-range initiation. Her Crystal Arrow sets up guaranteed Javelin Toss hits from across the map, and her Hawkshot reveals enemies in bushes where Nidalee wants to trap. Combo: Ashe fires an Enchanted Crystal Arrow at a distant enemy. Nidalee throws a Javelin Toss to intercept the stunned target. The double impact often kills or forces the enemy out of the fight. Best Scenario: The enemy team is resetting or hiding in a bush. Ashe reveals them with Hawkshot, then arrows a stationary target. Nidalee snipes the revealed enemy. Enemy Answer: Enemies will build Edge of Night or carry QSS to break the stun. They may also position behind tanks to block arrows. Failure Risk: If Nidalee misses the spear on a stunned target, the kill opportunity is wasted. Ashe also lacks the peel to save Nidalee if she gets dived by assassins. Recovery: Nidalee falls back to trap placement around the engage zone. She uses Bushwhack to zone off the enemy follow-up while Ashe provides slowing cover fire. Ornn (Moderate Value) Synergy Mechanism: Ornn provides a massive knock-up setup with his Call of the Forge God. He also upgrades Nidalee's items, giving her a mid-to-late-game stat spike that enhances her spear damage and sustain. Combo: Ornn R knocks up the enemy team. Nidalee lands a Javelin Toss on a knocked-up target. She then dives in Cougar Form to clean up scattered enemies while Ornn shields the frontline. Best Scenario: A prolonged siege where Ornn slowly chips away at enemy resistances. Nidalee benefits from the item upgrade power spike to break a stalemate. Enemy Answer: Enemies will focus Ornn to stop the upgrade process. They may also disengage instantly when Ornn starts his ultimate, denying the setup. Failure Risk: Ornn's engage is slower and more telegraphed than Malphite's. Nidalee may mistime her spear if the enemy flashes the Ornn knock-up. Recovery: Nidalee uses her traps to cover Ornn's retreat. She stays in Human Form to heal allies with Primal Surge and poke until Ornn's cooldowns return.
Nidalee thrives when teammates force enemies to stand still or burn their mobility. She fails when her team expects her to be the primary engage or frontline damage sponge. Pick her with champions who can start fights, lock down priority targets, or provide the vision needed to land a game-changing spear.
Nidalee ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role Identity | Poke mage who fishes for spears from max range and commits to Cougar Form only when targets are already low. | Reset-based skirmisher who throws spears to create entry points for Cougar Form dives rather than slowly chipping down enemies. | Commit aggressively to Cougar Form dives instead of playing passive poke. |
| Tempo and Rhythm | Slow burn pacing where you poke, reposition, and chip enemies over time before going for kills after extended attrition. | Relentless tempo with one long fight broken by respawns, requiring you to fight at partial health and use heals for attack speed. | Fight wounded and trust resets to sustain rather than resetting to full. |
| Bushwhack Usage | Traps function primarily as zoning tools to control space and discourage enemy advances in standard ARAM. | Traps become engage enablers that reveal targets, trigger Hunt marks, and let you pounce on enemies you never speared. | Place traps actively in fights to create Hunt marks for engages. |
| Snowball Usage | Treated as a disengage tool or way to close on already isolated marked targets, rarely used to initiate fights. | Legitimate burst combo tool where Snowball into Cougar Form lets you reach and delete backline targets before they react. | Use Snowball aggressively to reach backline targets you cannot spear. |
| Skill Order Flexibility | One correct path: max Javelin Toss first with a point in Bushwhack, then Primal Surge second for poke and heal utility. | Augments enable alternative paths like maxing Primal Surge first for attack speed or prioritizing Cougar abilities for reset chains. | Read your augments and adapt skill order to match their strengths. |
| Build Adaptation | Pure ability power builds with mana sustain are standard, using the same items and runes nearly every game. | Augments define your build, potentially requiring attack speed, on-hit, bruiser hybrid, or mandatory defensive items like Zhonya's. | Build for your augments and the chaos rather than defaulting to pure AP. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Nidalee the Bestial Huntress operates in Hextech Mayhem as a mage-fighter defined by form switching and long-range poke capabilities. The mode's dramatically reduced cooldowns allow her to shift between human and cougar forms with unprecedented frequency, making her one of the most flexible champions available. Her core identity centers on this duality: human form delivers devastating ranged damage while cougar form provides burst and mobility. In human form, Nidalee's primary weapon is Javelin Toss, a long-range poke tool that deals increased damage based on travel distance. When combined with the movement speed from Primal Surge, she can position for maximum-range javelins that punish enemies from unexpected distances. Bushwhack adds utility through vision and enemy slows, supporting area control. Primal Surge also functions as a team tool, healing allies and granting attack speed to enhance ADC damage output, giving Nidalee supportive value beyond raw damage. Cougar form transforms Nidalee into a close-quarters threat. Takedown delivers empowered burst damage on her next attack, while Swipe provides AoE damage for fighting multiple opponents. Prowl grants movement speed for chasing down targets or escaping dangerous situations. The ability to freely switch between forms with Aspect of the Cougar allows for flexible combat adaptation, letting Nidalee engage, burst, and disengage in rapid succession. Her strategic value lies in this adaptability. She can poke enemies down from safety before committing to cougar form executes, or use cougar mobility to reposition and reset. The frequent form switching available in Hextech Mayhem means she maintains high burst output while retaining the zoning pressure of her human form. This creates a playstyle where positioning and timing determine effectiveness: landing empowered javelins creates kill opportunities, while smart cougar form usage secures finishes or enables escapes. Nidalee rewards players who can seamlessly weave between forms, using each for its specific strengths while minimizing exposure to enemy retaliation.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Nidalee the Bestial Huntress succeeds in Mayhem ARAM through disciplined spacing and careful engagement timing rather than aggressive frontlining. She functions as a siege engine that requires teammates between her and the enemy, operating at maximum Javelin Toss range whenever possible. Walking past melee minions to throw spears is overextension that invites punishment. The single-lane format eliminates flanking options, making the back-and-forth rhythm essential: throw a spear, step back or sideways, and never remain stationary after casting. Aiming for the edges of enemy formations rather than the center creates better angles and reduces exposure. Landing a max-range spear on a hunted target is the signal to commit. Immediately switch to Cougar Form and use W to pounce on the marked enemy. The pounce reset distinguishes effective Nidalee players from average ones. Pouncing without the Hunt debuff is acceptable only when finishing low-health targets that cannot retaliate, as unforced pounces leave Nidalee stranded in enemy territory with no escape. Missing a spear means staying in human form and kiting backward rather than switching to Cougar Form prematurely. The passive movement speed helps repositioning without burning escape cooldowns. Snowball serves as an emergency tool rather than a primary engage option. Nidalee is too vulnerable to initiate fights with Snowball from full range. Instead, use it to close distance after landing a long-range spear on a hunted target, then decide whether to commit or simply chunk the enemy for free damage. Snowball also functions as a dodge mechanism against heavy engage champions, allowing Nidalee to jump over approaching threats to their backline and force them to reposition. Using Snowball to escape to a minion is preferable to dying with the ability available. Primary targets are enemy backline carries and squishy supports. A max-range spear on an ADC forces a recall or passive play. Wasting cooldowns on tanks is inefficient unless no other targets exist. Prioritize enemies who have expended mobility or defensive cooldowns, and track major abilities like Zhonya's Hourglass and Guardian Angel to identify vulnerable moments. The push-and-pull rhythm defines Nidalee's tempo. When her team has pressure, she steps up to siege. When enemies apply pressure, she yields ground freely rather than dying for towers. Waveclear from human form with auto-attacks and spears preserves Cougar W for escape if enemies dive. After securing a numbers advantage, switching to Cougar Form and rushing towers with the heal's attack speed buff accelerates objectives. When the enemy gains a pick, immediate retreat is essential. Diving requires clear numbers advantage or enemies low enough for a single Cougar combo to kill. Nidalee should never dive first, instead letting tanks absorb tower aggro before following up with spear and pounce. Tower damage ramps faster than on Summoner's Rift, making more than two shots likely fatal. Exit tower range immediately after securing kills. When behind, Nidalee shifts from playmaker to punisher, waiting for enemy overextensions rather than forcing engages. Her heal keeps actual carries alive, and the attack speed buff remains valuable. Staying in human form more often and using Cougar Form only for executes or escapes minimizes deaths that would extend enemy leads. When engaged upon, running is the correct response, turning to fight only with a clear spear on a hunted target and team support.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Nidalee the Bestial Huntress transitions through three distinct phases in ARAM: Mayhem, evolving from a cautious artillery mage into a hybrid sniper and finisher before becoming a precision assassin who must balance damage output with survival. During the early game at levels one through six, Nidalee starts in the back line and fishes for Javelin Tosses the moment minions meet, aiming to force enemies off the wave so her team can set up a slow push. She avoids walking up for auto-attacks unless she has a clear numbers advantage or the enemy has used key cooldowns, as her kill pressure remains low until unlocking Cougar Form. She stays behind caster minions and moves laterally to dodge return poke while seeking angles, giving up ground against hard engage champions like Pyke or Leona rather than eating a stun. She throws spears on cooldown but releases only when the angle is favorable, as a missed spear yields nothing. Landing a max-range hit allows her to transition into Cougar Form with Pounce and Takedown for execute damage, but only on isolated or low targets. She keeps Mark/Dash as a disengage tool rather than using it aggressively, as she lacks the durability to survive burst. Pushing to crash the wave into the enemy tower creates chaos and forces opponents to dodge spears while last-hitting, which represents her win condition. The mid game at levels seven through eleven marks Nidalee's power spike, where she transitions from pure poker to hybrid sniper and finisher focused on creating picks. She plays in the fog of war, standing in side bushes or outside enemy vision range to make her spears inevitable. In team fights, she stays on flanks within range to collapse on marked targets. Her trading rhythm involves throwing a spear to start, then pouncing in with Swipe for area damage and Takedown on the marked target before immediately pouncing out. She avoids staying in Cougar Form under focus fire, switching back to Human Form to heal herself or allies with Primal Surge while repositioning. Mark/Dash becomes an aggressive gap-closer on marked targets, allowing her to delete squishies with a full combo, but she avoids engaging on unmarked targets due to insufficient damage. Late game at levels twelve and beyond demands precision and survival, as everyone has items capable of killing Nidalee in one combo. She stays completely out of sight until fights start, positioning behind tanks or in side bushes while throwing spears from darkness. She assesses each landed spear before committing, going in only on isolated targets with team follow-up available. In full team fights, she switches to Cougar Form only to execute low-HP targets or escape. She saves Mark/Dash for executes or escapes rather than initiating fights. Her Primal Surge keeps allies topped off before fights and provides attack speed buffs to help the ADC take towers faster during sieges. Whether ahead or behind, Nidalee's presence alone zones enemies, and staying alive while continuously throwing spears forces opponents into mistakes she can punish with a full Cougar combo to close out the match.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Nidalee the Bestial Huntress excels when she establishes an early lead through successful spear hits and kills before the first tower falls, as this advantage accelerates rapidly in Mayhem. Her heal scaling and cooldown reduction allow her to sustain her entire team through poke exchanges, while Cougar form transforms from a waveclear tool into a dive execution mechanism. When ahead, she should control center health relics and the enemy's side of the map, throwing spears from off-screen or through minion wave gaps. She punishes enemies who greed for augment pickups or overextend for Snowball throws. After landing a max-range spear on a squishy target, she can Cougar W in, burst them down, and immediately retreat. She must not linger in melee range after a kill, instead resetting to human form to heal her frontline and seek the next angle. The biggest throws when ahead are forcing bad Cougar dives into five people and overhealing herself while ignoring teammates. Even when she can one-shot a marked target, she should respect enemy hard crowd control or burst augments. She should stay human, poke, and let her team's engage start fights, going in only to clean up low-health targets or chase scattered enemies after a won teamfight. Her Primal Surge heals for massive amounts when ahead, and using it on her initiator or marksman keeps her frontline healthy for indefinite sieging. When behind, Nidalee falls off hard because she cannot create the marked target condition. The accelerated Mayhem pace means less time to scale and less space to land skillshots. Her priority becomes stopping forced Cougar executes on healthy targets, as jumping in and getting stunned feeds more gold and ends the game. She should play almost entirely in human form, using traps on enemy engage paths, in minion waves, at choke points, and where her team expects dives. Traps shred resistances and reveal enemies, helping her team's burst mages and marksmen even when she is not the primary damage source. Heal duty becomes her main value when behind. A fed ADC or mage on her team deals more damage than a behind Nidalee forcing plays, so she should heal them on cooldown, trap divers, and throw spears only when safe. Defensive augments should be used to peel and disengage rather than play aggressive. Snowball becomes a defensive escape tool over walls rather than an engage option. When the game is unrecoverable against multiple divers, global ults, or burst augments with no frontline or peel, she must give up outer towers and set traps under her inhibitor tower, hoping for an enemy overcommit into her team's collapse.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Nidalee the Bestial Huntress lives and dies by her spear accuracy and form-swapping tempo in ARAM: Mayhem. With reduced cooldowns and free mana flow, she becomes a poke menace that can also execute low-health targets. Players who cannot land Q consistently provide almost no pressure, while those who hit everything control the lane and delete squishies. Her passive, Prowl, marks champions as Hunted when hit by Javelin Toss or Bushwhack. Marked targets are revealed, and moving toward them grants bonus movement speed. This speed burst helps close gaps after long-range spears and allows sidestepping return fire while repositioning for Cougar combos. The mark serves as the green light for engagement, as Cougar abilities gain bonus damage against Hunted targets. Engaging without a mark turns Nidalee into a low-output melee assassin who loses execute pressure and likely dies for free. Javelin Toss is her primary poke tool, dealing more damage the further it travels. Max-range hits are the win condition, and with Mayhem's reduced cooldowns, spears can be thrown constantly. The spear passes through minions but only hits the first enemy champion, requiring clear sightlines. Bushwhack provides free vision and marks without needing to land a spear, while Pounce becomes a mobility machine with resetting jumps toward Hunted targets. One bad jump without a mark often means death, especially against heavy crowd control compositions. Primal Surge offers sustain through healing, which should be used early to stay in fighting shape rather than waiting until critical health. Aspect of the Cougar bridges her playstyles, allowing the pattern of spear into form swap into pounce into execute. Starting in Human form to poke until a kill opportunity appears, then swapping to Cougar to dive a marked target, represents proper teamfight usage. Swapping to Cougar at the wrong time, before landing a mark or when enemies have cooldowns ready, makes Nidalee an easy melee target with no defensive tools. The strategic core centers on fishing for marks before going in, using traps near side brushes or wave edges for free empowered abilities, and tracking low-health enemies trying to reset in brush. Minion blocking counters her spears, and smart enemies stay behind their wave. Bad form swaps are the most common way Nidalee players die in Mayhem, forcing either commitment to bad fights or wasting time swapping back while exposed.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Nidalee in ARAM: Mayhem lives and dies by her Cougar Form execution. Because the mode amplifies damage and healing, missing a spear is annoying, but failing to execute a marked target is a disaster. Most losses on this champion happen when players treat her like a pure poke mage or dive without an exit plan. Mechanical mistakes center on Cougar Form mismanagement. Missing the execute reset on W leaves Nidalee stuck in melee range with no escape tool, which in Mayhem's high burst environment usually means getting deleted instantly. Players should verify the target is low enough for the execute damage before pouncing. If the reset is lost, immediately use Swipe for damage and Takedown for an execute, then walk backward without chasing further. Using Cougar W to engage without a Hunt mark deals minimal damage and surrenders the only mobility spell, allowing enemies to turn and burst. Players should only use Cougar W to engage if the target is Hunted, landing a human Q or placing a trap first. Forgetting to switch forms during extended fights wastes potential damage windows, as Cougar Form abilities have no cooldowns tied to the form switch. Players should cycle forms by marking with Human Q or trap, using Cougar W-E-Q for burst, switching back to Human to reset Cougar cooldowns, and repeating. Healing only at full health misses crucial tower-pushing power and sustained fighting potential from the attack speed buff, which should be used before big engages or when pushing structures. Decision mistakes undermine Nidalee's effectiveness when players play purely as a poke champion. Standing at max range and refusing to go Cougar Form causes damage to fall off once enemies buy magic resistance or healing reduction. Nidalee needs to execute low targets to reset and maintain pressure. Diving into five people for one mark on a tank results in getting crowd-controlled and burst down before switching back. Players should prioritize marks on squishy or isolated targets and avoid diving the frontline unless the team is already engaging. Ignoring bushes for passive movement speed makes Nidalee an easy target for skill shots. Players should dip in and out of side bushes to maintain passive speed, making them harder to hit while angling spears from unexpected positions. Trapping the wave instead of champions wastes trap cooldown on negligible minion damage. Traps should be placed in brush, near health relics, or in chokepoints where enemies walk. Building full damage with no survivability against heavy engage comps results in getting one-shot before finishing a combo. Players should adapt builds with defensive items or augments that provide shields, healing, or stasis to survive long enough for chain resets. Nidalee demands rhythm through poke, mark, pounce, execute, reset, and repeat. Breaking that rhythm by missing resets or diving blindly turns Nidalee into a liability.
Read full guideFAQ
Nidalee
Hextech Augments tốt nhất cho Nidalee trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Nidalee: Pháo Thủ Poro, Lửa Hồ Ly, Bản Thể Tối Thượng. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Nidalee trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Nidalee trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Nidalee đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Nidalee trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
