Normal order: R > Q > W > E.
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
45% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gác Đêm Nhận 30 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Mưa Đạn Mở Màn Sau khi thi triển Chiêu Cuối, 3 đòn đánh thường tiếp theo của bạn được tăng 50% Tốc Độ Đánh và chắc chắn Chí Mạng gây 80% sát thương Chí Mạng thông thường của bạn trong 8 giây. Nếu một đòn đánh vốn dĩ sẽ gây Chí Mạng, thay vào đó gây thêm 15% sát thương chuẩn.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
48.82%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
49.00%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
50.96%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
50.36%- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
53.99%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
45% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gác Đêm Nhận 30 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Mưa Đạn Mở Màn Sau khi thi triển Chiêu Cuối, 3 đòn đánh thường tiếp theo của bạn được tăng 50% Tốc Độ Đánh và chắc chắn Chí Mạng gây 80% sát thương Chí Mạng thông thường của bạn trong 8 giây. Nếu một đòn đánh vốn dĩ sẽ gây Chí Mạng, thay vào đó gây thêm 15% sát thương chuẩn.
49.21%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 550
50% Tốc Độ Đánh 45 Kháng Phép 20% Kháng Hiệu Ứng Xé Toạc Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
40.71%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
38.46%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 550
35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.
56.19%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
51.92%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 1,025
30 Sức Mạnh Công Kích 30 Sức Mạnh Phép Thuật 25% Tốc Độ Đánh Thịnh Nộ Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng. Nhát Chém Cuồng Nộ Đánh thường sẽ cho 8% Tốc Độ Đánh trong 3 giây (cộng dồn tối đa 4 lần). Khi đạt cộng dồn tối đa, mỗi Đòn Đánh thứ ba áp dụng hiệu ứng Khi Đánh Trúng 2 lần.
36.44%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
48.27%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
43.97%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
20 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh
43.97%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
20 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh
50.98%N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
45% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gác Đêm Nhận 30 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Mưa Đạn Mở Màn Sau khi thi triển Chiêu Cuối, 3 đòn đánh thường tiếp theo của bạn được tăng 50% Tốc Độ Đánh và chắc chắn Chí Mạng gây 80% sát thương Chí Mạng thông thường của bạn trong 8 giây. Nếu một đòn đánh vốn dĩ sẽ gây Chí Mạng, thay vào đó gây thêm 15% sát thương chuẩn.
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
N/Amục
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
50.70%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
50.59%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
49.91%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
52.25%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
53.20%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 550
35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.
51.68%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
45% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gác Đêm Nhận 30 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Mưa Đạn Mở Màn Sau khi thi triển Chiêu Cuối, 3 đòn đánh thường tiếp theo của bạn được tăng 50% Tốc Độ Đánh và chắc chắn Chí Mạng gây 80% sát thương Chí Mạng thông thường của bạn trong 8 giây. Nếu một đòn đánh vốn dĩ sẽ gây Chí Mạng, thay vào đó gây thêm 15% sát thương chuẩn.
50.35%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
51.67%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 150
35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
46.79%- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
54.04%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
50.48%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 950
65% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 10% Tốc Độ Di Chuyển Vũ Điệu Ma Quái Có thể đi Xuyên Vật Thể.
49.29%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
50.24%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
20 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh
50.24%N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
45% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gác Đêm Nhận 30 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Mưa Đạn Mở Màn Sau khi thi triển Chiêu Cuối, 3 đòn đánh thường tiếp theo của bạn được tăng 50% Tốc Độ Đánh và chắc chắn Chí Mạng gây 80% sát thương Chí Mạng thông thường của bạn trong 8 giây. Nếu một đòn đánh vốn dĩ sẽ gây Chí Mạng, thay vào đó gây thêm 15% sát thương chuẩn.
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
N/Amục
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
47.06%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
48.74%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
46.68%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
45% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gác Đêm Nhận 30 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Mưa Đạn Mở Màn Sau khi thi triển Chiêu Cuối, 3 đòn đánh thường tiếp theo của bạn được tăng 50% Tốc Độ Đánh và chắc chắn Chí Mạng gây 80% sát thương Chí Mạng thông thường của bạn trong 8 giây. Nếu một đòn đánh vốn dĩ sẽ gây Chí Mạng, thay vào đó gây thêm 15% sát thương chuẩn.
47.27%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
47.07%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
47.65%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 550
35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.
46.84%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
45.91%- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
52.85%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 150
35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
46.95%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 825
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
48.70%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
47.78%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
48.71%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
20 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh
48.71%N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
45% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gác Đêm Nhận 30 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Mưa Đạn Mở Màn Sau khi thi triển Chiêu Cuối, 3 đòn đánh thường tiếp theo của bạn được tăng 50% Tốc Độ Đánh và chắc chắn Chí Mạng gây 80% sát thương Chí Mạng thông thường của bạn trong 8 giây. Nếu một đòn đánh vốn dĩ sẽ gây Chí Mạng, thay vào đó gây thêm 15% sát thương chuẩn.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
45% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gác Đêm Nhận 30 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Mưa Đạn Mở Màn Sau khi thi triển Chiêu Cuối, 3 đòn đánh thường tiếp theo của bạn được tăng 50% Tốc Độ Đánh và chắc chắn Chí Mạng gây 80% sát thương Chí Mạng thông thường của bạn trong 8 giây. Nếu một đòn đánh vốn dĩ sẽ gây Chí Mạng, thay vào đó gây thêm 15% sát thương chuẩn.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
45% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gác Đêm Nhận 30 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Mưa Đạn Mở Màn Sau khi thi triển Chiêu Cuối, 3 đòn đánh thường tiếp theo của bạn được tăng 50% Tốc Độ Đánh và chắc chắn Chí Mạng gây 80% sát thương Chí Mạng thông thường của bạn trong 8 giây. Nếu một đòn đánh vốn dĩ sẽ gây Chí Mạng, thay vào đó gây thêm 15% sát thương chuẩn.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
N/Amục
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
42.37%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
41.15%- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
41.85%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
45% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gác Đêm Nhận 30 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Mưa Đạn Mở Màn Sau khi thi triển Chiêu Cuối, 3 đòn đánh thường tiếp theo của bạn được tăng 50% Tốc Độ Đánh và chắc chắn Chí Mạng gây 80% sát thương Chí Mạng thông thường của bạn trong 8 giây. Nếu một đòn đánh vốn dĩ sẽ gây Chí Mạng, thay vào đó gây thêm 15% sát thương chuẩn.
37.59%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 625
40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .
52.41%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
47.39%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
44.37%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
45.55%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
44.16%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 750
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 40 Kháng Phép Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
41.52%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
45.70%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 125
50 Sức Mạnh Công Kích 35 Kháng Phép 10% Hút Máu KÍCH HOẠT Áo Choàng Thủy Ngân Loại bỏ tất cả hiệu ứng khống chế (trừ Hất Tung), đồng thời nhận thêm Tốc Độ Di Chuyển.
43.88%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
49.62%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
20 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh
49.62%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 58.37% | 21.59% | 5,265 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 56.89% | 4.46% | 1,088 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 56.64% | 9.45% | 2,304 |
Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 55.62% | 17.05% | 4,157 |
Chọn Chúa Tể Tay Đôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 55.31% | 6.72% | 1,638 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 55.23% | 10.65% | 2,598 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 55.14% | 9.21% | 2,245 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 55.14% | 7.46% | 1,819 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.85% | 16.03% | 3,909 |
Chọn Vũ Khí Hạng Nhẹ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 54.83% | 11.97% | 2,918 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.63% | 14.07% | 3,432 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 54.55% | 4.29% | 1,045 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 54.50% | 10.58% | 2,580 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.73% | 13.32% | 3,248 |
Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 53.07% | 11.36% | 2,770 |
Chọn Đòn Đánh Sấm Sét khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.66% | 12.01% | 2,928 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.42% | 5.59% | 1,364 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.25% | 7.46% | 1,820 |
Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.05% | 13.32% | 3,249 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.97% | 4.89% | 1,193 |
Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.68% | 7.34% | 1,790 |
Chọn Nhịp Điệu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.31% | 13.91% | 3,393 |
Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.29% | 12.52% | 3,053 |
Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.29% | 6.86% | 1,673 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 51.28% | 6.90% | 1,683 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.27% | 10.52% | 2,565 |
Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.04% | 4.92% | 1,199 |
Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 51.00% | 5.92% | 1,443 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.56% | 5.62% | 1,370 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.24% | 6.30% | 1,536 |
Chọn Nhân Hai Nhân Ba khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.56% | 8.29% | 2,021 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 59.35% | 1.38% | 337 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 59.02% | 1.00% | 244 |
Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 57.30% | 1.91% | 466 |
Chọn Rút Kiếm Ra khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 56.34% | 1.10% | 268 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 56.15% | 1.77% | 431 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 56.04% | 0.75% | 182 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 55.96% | 1.93% | 470 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 55.52% | 2.27% | 553 |
Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 54.68% | 0.83% | 203 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 54.27% | 1.20% | 293 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.85% | 0.85% | 208 |
Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.21% | 1.53% | 374 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.63% | 1.64% | 399 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.89% | 0.76% | 185 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.45% | 1.28% | 311 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.37% | 4.05% | 987 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.71% | 3.17% | 773 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.30% | 2.71% | 662 |
Chọn Địa Ngục Khuyển khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.08% | 2.57% | 627 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 49.78% | 0.91% | 223 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 49.66% | 3.06% | 745 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.33% | 0.91% | 223 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 49.30% | 0.88% | 215 |
Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.99% | 1.01% | 247 |
Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.49% | 2.85% | 695 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 48.22% | 2.65% | 645 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.35% | 0.93% | 226 |
Chọn Nâng Cấp Thủy Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.09% | 0.84% | 206 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.06% | 0.70% | 170 |
Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.12% | 2.96% | 722 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.11% | 0.79% | 193 |
Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.07% | 0.78% | 191 |
Chọn Tái Nạp Năng Lượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 46.07% | 1.51% | 369 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.28% | 0.82% | 201 |
Chọn Săn Đêm tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 60.53% | 0.47% | 114 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 59.05% | 0.43% | 105 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 58.04% | 0.46% | 112 |
Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 57.45% | 0.39% | 94 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 56.25% | 0.33% | 80 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 55.93% | 0.48% | 118 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 55.56% | 0.37% | 90 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 55.41% | 0.30% | 74 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 53.68% | 0.39% | 95 |
Chọn Gió Dưới Lưỡi Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 53.33% | 0.31% | 75 |
Chọn Yêu Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 53.25% | 0.32% | 77 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 52.80% | 0.51% | 125 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.53% | 0.41% | 99 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 52.07% | 0.50% | 121 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 51.97% | 0.62% | 152 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.78% | 0.52% | 128 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.49% | 0.42% | 103 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.00% | 0.44% | 108 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 49.64% | 0.57% | 139 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.46% | 0.38% | 93 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.46% | 0.38% | 93 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.54% | 0.42% | 103 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.53% | 0.56% | 136 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.44% | 0.32% | 78 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.34% | 0.50% | 123 |
Chọn Bóng Đen Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 46.07% | 0.36% | 89 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.78% | 0.34% | 83 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.45% | 0.32% | 77 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 44.92% | 0.48% | 118 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.88% | 0.52% | 127 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 44.78% | 0.55% | 134 |
Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 44.76% | 0.59% | 143 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 43.48% | 0.38% | 92 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 41.30% | 0.38% | 92 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.68% | 0.48% | 118 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 40.00% | 0.33% | 80 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 40.00% | 0.31% | 75 |
Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 37.50% | 0.39% | 96 |
Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 33.33% | 0.44% | 108 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 62.30% | 0.25% | 61 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 58.62% | 0.24% | 58 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 57.35% | 0.28% | 68 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 55.77% | 0.21% | 52 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 54.10% | 0.25% | 61 |
Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 50.94% | 0.22% | 53 |
Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.30% | 0.29% | 71 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 47.54% | 0.25% | 61 |
Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.55% | 0.24% | 58 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 43.66% | 0.29% | 71 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 42.42% | 0.27% | 66 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 41.07% | 0.23% | 56 |
Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 39.06% | 0.26% | 64 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 37.50% | 0.23% | 56 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 30.51% | 0.24% | 59 |
Yunara Skill Combos
Extracted from the skill order guide
If your augments heavily improve spell poke, long-range trading, area damage, or wave pressure, use R > W > Q > E.
If your augments improve survivability, repositioning, shielding-style play, or escape reliability, keep Q first but consider E second: R > Q > E > W.
Take R whenever a rank is available, max Q first, max W second, and leave E for last unless the match is forcing you to play defensively.
Yunara Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Highest Value Defensive Partner
Lulu gives Yunara the thing a damage carry needs most in Mayhem: time. Shields, speed, and instant anti-dive pressure let Yunara stay in range when assassins or bruisers try to force her out of the fight.
Best Bodyguard Into Hard Engage
Braum protects Yunara by standing between her and the enemy's first engage. He is valuable when the opposing team has straight-line initiation, projectile pressure, or melee champions who need to run through the front to reach the backline.
Best Control Frontliner For Messy Aram Fights
Maokai gives Yunara space before the fight even starts. His zone control makes bushes and narrow paths dangerous, which helps Yunara avoid being surprised by assassins or hook champions.
Best All-in Setup When Your Team Lacks Engage
Amumu gives Yunara a clear go button. When the team has damage but no way to force enemies to stand still, Amumu solves the first part of the fight by locking targets in place and making the enemy burn mobility defensively.
Yunara ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Fight Tempo | You can win by standing behind your frontline, taking safe trades, and letting repeated poke or cleanup damage add up over time. | Fights break out more often and the slow plan gets punished. You must survive chaos, identify real punish windows, and avoid burning tools on waves. | Play slower before fights start, faster once enemies commit, and carefully after burning escapes. |
| Skill Usage | Spending abilities to poke, thin the wave, or force small health leads is usually fine since fights start in predictable ways. | Wasting a defensive or mobility button for minor chip damage can lose the next fight outright if enemy engage champions are holding Snowball. | Save repositioning tools; spend damage abilities only after enemies have fully committed. |
| Positioning | You can usually play as a standard backline DPS pick, stacking behind your tank and hitting whoever steps too far forward. | Do not stack directly behind your tank by default. Position slightly off-angle so one enemy engage does not catch your whole backline. | Stay close enough to hit committed targets but far enough that divers cannot catch everyone. |
| Snowball Usage | Many carries barely think about Snowball unless they want vision, a cheeky finish, or a rare chase opportunity. | Do not take the second cast just because it landed. Use it to mark, check pressure, or threaten only when enemy crowd control is spent. | Only go in when the landing point is already won; let marks expire if enemies have answers. |
| Build Flexibility | You can often follow a standard damage curve and trust that positioning will cover your weaknesses in most games. | Your first defensive decision matters sooner. If enemies can reach you every fight, buy and choose for survival earlier rather than greedier damage. | Pick runes and items for the fight you will actually get, not the one you wish for. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Yunara is a ranged support-mage in Hextech Mayhem whose entire kit revolves around protecting allies and amplifying the team’s combat effectiveness. Her passive, Unbreakable Vow, grants her a protective effect whenever she shields or heals an ally, reinforcing her own survivability while she supports teammates. This passive encourages her to constantly apply shields and heals, weaving them into combat without sacrificing her own safety. Yunara’s primary damage ability is her Q, which releases magical energy to damage enemies. In Hextech Mayhem, this ability serves as poke and supplementary damage rather than a primary damage source, meaning she contributes to pressure without needing to be the team’s main damage dealer. Her W is the core protective tool—a powerful shield placed on a single ally, which becomes crucial for shielding key damage dealers from lethal burst. Her E provides team-wide stat bonuses that boost the entire team’s combat effectiveness when activated, making it a valuable tool for engaging or countering fights. Yunara’s ultimate is her most impactful ability: it creates a massive protective barrier in a target area. Allies inside that barrier gain bonus damage reduction and increased healing, giving the entire team a safe zone during team fights. This ultimate functions as a fight-turning tool, allowing her team to reposition, survive engage attempts, or heal through critical moments. She shares protective ideals with champions like Janna and Sona, and her playstyle centers on positioning near her carries to shield them while using her Q to harass from range. She does not rely on aggressive playmaking; instead, her value comes from consistent protection and enabling teammates to live longer and deal more damage. Her straightforward yet effective kit makes her one of the most reliable support picks in Hextech Mayhem, offering clear strategic value for any team composition that benefits from durability and sustained fighting. Players should prioritize staying alive to chain shields and position their ultimate to cover the most vulnerable part of a team fight. The safe zone created by her ultimate can disengage enemy dives, protect backliners, or allow a team to siege more safely. While her damage output is secondary, the combination of shields, stat bonuses, and damage reduction provides a powerful layer of survivability that can dictate the pace of engagements.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Play Yunara as a damage dealer who wins by staying alive through the second half of the fight. In ARAM: Mayhem, the first engage is often messy and over-augmented. Do not waste your best movement, defensive tool, or Snowball just because someone got tagged. Wait for the enemy front line to commit, then step into a safe damage angle while their first crowd control chain is already used. Engage only when the target cannot punish your first step forward. Good windows are after an enemy misses hard crowd control, burns a dash, or walks past their own minion wave. Starting a fight while the whole enemy team holds key tools usually gives them a clean target. Use allied engage as your trigger but do not tunnel. When your tank lands a clean start, move up just far enough to hit the closest priority target. If the enemy backline is still protected by peel, burn the frontliner first. Counter-engage is often stronger than first engage. If the enemy dives your support or a low-health teammate, turn immediately on the diver because their escape path is predictable and your team’s damage is already focused there. Do not chase a failed engage into fog or past the wave. If the enemy survives and retreats under structure or into a health relic zone, reset your spacing to avoid giving them a clean re-engage angle. In the narrow lane, stand diagonally behind your front line to avoid getting hit by one area effect that catches everyone in a straight line. Keep one escape route open before you start hitting. If you step forward while minions, terrain, and teammates block the path behind, you are already committed. When assassins or divers are missing from vision, shorten your attack window: hit once or twice, then reposition. Make them reveal first, then punish the failed entry. If you get engaged on, run in a clean line before trying to outplay. Create space first, then turn if their damage has expired or your team has caught up. Hit the closest dangerous target unless a backliner is truly free. A bruiser or tank who has crossed the midpoint is a valid target if killing them opens the lane and removes enemy engage. Switch targets when protection changes. If the enemy carry gets shielded or healed, move damage to the exposed champion instead. Focus divers after they use their entry tool, as they become much easier to kill than a backliner still protected. Do not ignore low-health enemies if reaching them costs your life. Let poke or minions clean it up since your continued damage after the first kill is usually worth more than a risky last hit. Use Snowball as a follow-up tool, not a random opener. The best Snowballs land after allied crowd control, after an enemy uses mobility, or when your team is close enough to collapse. Do not always take the second activation. Landing Snowball is pressure by itself. If the target retreats into their team, hold your ground and let them lose space. Save Snowball defensively when the enemy has heavy dive. Throwing it at a nearby minion or champion can create an escape option. After a won fight, Snowball can secure the stagger if one enemy is separated. Play around what your augments ask you to do. If they reward repeated combat, take short trades before the all-in. If they reward burst windows, hold damage until crowd control lands. If they reward survival, bait enemy engage and fight while their first rotation is down. Do not trigger your strongest window into a disengaging enemy.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Yunara is played as a backline damage carry in Mayhem: win space first, then damage. Do not walk up just because your poke is ready. Let your frontline or crowd control create the first mistake, hit the closest safe target, and only step forward when enemy engage tools are spent. Your best games come from clean spacing, steady wave control, and using Snowball as a follow-up or escape tool instead of a coin-flip engage. From levels 1-6, prioritize survival. Start behind your minion wave, stand opposite hooks or long-range crowd control, and trade only when an enemy walks up for a minion, misses a skillshot, or uses a dash forward. Take one clean damage pattern, then back off. Hold early Snowball except to check a low-risk angle, follow your tank’s crowd control, or mark a diver for escape. Take early augments that help you keep hitting safely—attack speed, range, on-hit, sustain, shields, or kiting movement—and prioritize not dying. Push only when your team has lane control; otherwise thin the wave. If ahead, use health lead to hit turret behind minions while staying one step back from engage angles. If behind, farm safely and let the wave come to you. By level 6, identify how enemies reach you and position accordingly. During levels 7-11, start taking space with a screen in front. Stand close enough to hit the closest target, not the first target, and mirror your tank’s movements at maximum safe range. Shift from poke to controlled DPS windows: when the enemy misses engage or burns a key spell, step forward until they can threaten you again, then reset. Mid-game Snowball becomes a strong follow-up—mark a crowd-controlled priority target to join collapses, or mark a tank and hold recast as a threat. Build augments around the actual fight: defensive and kiting if dived, sustained damage if free-hitting. Push after a won trade or cleared wave; stall if your team lacks ults or health. When ahead, hit turrets and kite backward through your team if engaged. When behind, play for one punish: let enemy shove, clear wave, and wait for them to overstep near your turret or choke, using Snowball defensively. By level 11, decide your fight identity based on augments—sustained front-to-back, pick burst, or short all-ins after enemy miss. At levels 12+, treat every death as game-losing. Stand behind your tank, beside peel, and away from isolated walls or brush. If enemy assassin is missing, assume they wait for you. Hit the closest safe target; random poke costing half health is not worth it. Wait for enemy engage to miss, then commit damage. If a bruiser dives you, kite backward while attacking them. Late Snowball is high risk; use only for guaranteed catches, dodging lethal zones, or repositioning after enemy commits. Final augments should close the weakness the enemy attacks—shields, sustain, or damage reduction if one-shot, scaling damage and range if untouched. Push hard only after a kill, forced recall, or won fight. When ahead, group and end through minions, letting frontline touch danger first. When behind, sit under structure, clear waves, and look for enemy carry overstep. Every late decision answers: can they reach me if I step up? If yes, wait; if no, hit relentlessly. Yunara wins late by staying calm while enemies waste tools trying to touch her, turning that failed engage into a turret, inhibitor, or Nexus.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Yunara the Unbroken Faith demands precise decision-making around her positioning, and her strengths and weaknesses are defined entirely by how she manages leads and deficits in ARAM: Mayhem. When ahead, her trigger condition is winning early skirmishes, securing item tempo, or seeing the enemy frontline lose health before they can engage cleanly. In this state, she must act as a protected damage source standing one step behind the strongest engager or peel support, hitting the closest safe target and forcing the enemy to burn movement tools just to reach her. The consequence of chasing a low-health target alone is giving the enemy their only comeback angle. Her ahead priorities center on controlling space rather than hunting kills: she stops advancing when cover from her team ends, hits whoever is free and safe even if it is a tank or bruiser, converts kills into structure damage only when key threats are dead or visible, keeps the minion wave in front before sieging, and uses Snowball defensively unless the fight is already decided and an escape path exists. Augment choices when ahead shift to defensive or mobility options if enemies can still reach her through the frontline, scaling damage and sustain if fights are front-to-back, health recovery and repositioning against poke, and letting the team’s engage start before she commits—she arrives second, not first. The clean closeout rule when ahead is to make the enemy choose between losing health slowly or overcommitting into a bad dive, never solving that problem by entering engage range first. When behind, Yunara’s trigger is being down items, seeing her frontline die before she can deal damage, or facing enough burst and crowd control to punish one step forward. She must stop trying to match the enemy’s pace and play for wave control, short trades, and punishing overextensions. Surviving the first engage and dealing damage after enemy cooldowns are spent turns a losing fight; panic-walking forward ends the fight before she matters. Her behind priorities include clearing waves from the safest angle since minions are her shield and timer, not contesting every health relic or bridge position when the enemy is grouped, tracking the enemy’s easiest engage tool and standing so one missed dodge does not put her in the middle of their team, accepting low-damage moments when the only target is dangerous, and using summoner tools to break the first collapse rather than chase the first kill. Augment choices when behind focus on survivability, anti-burst, or mobility if she is dying before dealing meaningful damage, sustain and shielding against poke, extended damage uptime against heavy frontline, building play around terrain and allied cooldowns when lacking peel, and saving damage for the exact window created by the team’s one big engage tool. Avoiding unrecoverable fights means not fighting while staggered after a teammate dies, not taking Snowball into the enemy backline without support, not stacking on top of allies against area damage, and not spending defensive tools for minor poke if the enemy engage is ready. The comeback rule for Yunara when behind is that she needs patience more than hero plays: give ground, keep the wave manageable, make the enemy start under worse conditions, choose augments that let her survive long enough to deal damage, and step forward together only after the enemy wastes engage into her frontline or turret area.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Yunara the Unbroken Faith enters ARAM: Mayhem with no verified ability text, demanding a deliberate, observation-first approach rather than reliance on known mechanics. Her passive, Q, W, E, and R all lack confirmed descriptions in the current mode data, so every spell must be treated as unproven until in-game behavior reveals its true function. The core identity for Mayhem is that of a flexible, self-discovering champion whose strength comes from patient testing rather than preconceived combos. The passive should be regarded as a bonus that supports existing active abilities, not a win condition or opener. Early skirmishes are for short trades that expose whether the passive rewards repeat actions, spacing, or specific triggers; overcommitting before understanding its pattern invites a free punish. Q must be used conservatively—its role (poke, setup, steroid) is unknown, so blind throws give enemies an opening to collapse. The real purpose of W is flexible and requires confirmation: it could be defensive, offensive, or movement-based, and wasting it removes Yunara’s ability to answer the next enemy play. E is especially critical because it often decides positioning; using it too early for chip damage can trap her when enemy Snowball or crowd control arrives, making an early E waste the easiest path to death in Mayhem’s short, constantly fighting lane. The ultimate is a fight-swinging resource that should not be spent on waveclear or highlight casts; it changes target access only when enemy mobility is burned or allied crowd control lands. Leveling priority across all spells relies on observation: max the slot that proves safest and most repeatable under ARAM’s narrow, brawling conditions. Counterplay for opponents is equally test-driven—enemies should poke, bait, and disengage to discover whether Yunara’s power is front-loaded or requires extended combat, then exploit the gap after key spells are used. The greatest punishment for mistaking any ability’s role is immediate: missed or wasted spells hand the enemy lane pressure, relic control, and the green light to dive. In the absence of factual data, Yunara’s Mayhem identity is defined by disciplined experimentation, safe positioning, and the mental restraint to wait for concrete evidence before committing to any play.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Yunara the Unbroken Faith gets the most value when she can hit safely, keep pressure through repeated trades, and punish enemies who have already spent their engage. Most bad Yunara games come from giving the enemy a clean punish window before her damage has time to matter. Mechanical mistakes often involve standing still to finish damage instead of moving between attacks or casts, making her an easy target for Snowball, crowd control, and dive follow-up. The correct habit is to stutter-step after every safe hit and move sideways, not backward. If caught, stop trying to out-damage the engage, use a defensive tool, retreat toward frontline or terrain, and re-enter after the first crowd control chain ends. Another common error is using a key damage window on the first enemy seen even when a tank or diver is baiting it. Instead, hold the strongest window until a target is slowed, rooted, displaced, committed forward, or separated from peel. If a bad window is spent, back off and play for cleanup while posturing defensively. Walking forward after landing poke or winning a small trade turns a good chip into a death; after a hit, reset feet, step back, check enemy cooldowns, and decide if another hit is safe. If overstepped, cut sideways toward the team and drop target focus. Holding a defensive summoner or escape until already controlled means it may never be used or the enemy layers enough damage to kill; spend defensive tools when the enemy engage path becomes unavoidable, not when health is gone. Using Snowball aggressively just because it landed delivers Yunara into melee range; treat it as a finishing or repositioning option only when the target is isolated, low enough to die quickly, or the team is moving in. If a bad Snowball is taken, immediately path out through the safest angle. Hitting the closest target while ignoring who can actually reach her gives divers and burst mages a clean line; before each fight, identify the one or two enemy tools that kill her first and position against those threats, even if it means hitting a lower-value target temporarily. Clearing the wave with no regard for enemy engage range opens the lane and exposes her to hooks and skillshots; clear from an angle, use allied minions as cover, and stop attacking if removing the wave exposes her to stronger engage. If cleared too fast, retreat behind frontline or tower until a new minion wave arrives or an engage cooldown is spent. Decision mistakes include building only for maximum damage when the enemy has reliable dive or burst, leading to death before applying damage. If the enemy can reach her repeatedly, choose at least one survivability, anti-burst, or self-peel option in items or augments. If already built too greedily, change next purchase or augment priority toward survival and play behind the strongest peeler. Picking flashy offensive augments without checking whether she can safely trigger them creates power that only works when already winning space; augments should match the lobby: sustain and safer access against poke, defense and repositioning against dive, sustained damage against slow frontline comps. If an augment is too greedy, wait for allied crowd control before engaging. Fighting every wave because Mayhem feels fast leads to low-quality trades while key allies are respawning, shopping, or missing health. Fight when the team has bodies, health, and a clear first target. If she dies in a stagger, do not rush forward after respawn; rejoin and let the team reset.
Read full guideFAQ
Yunara
Hextech Augments tốt nhất cho Yunara trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Yunara: Tên Lửa Chí Mạng, Chuyển Đổi: Kim Cương, Huyết Thực. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Yunara trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Yunara trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Yunara đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Yunara trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
