R > Q > W > E
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,250
- Giá
- 450
105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,250
- Giá
- 450
105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
N/Amục
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
52.13%- Tổng giá
- 3,250
- Giá
- 450
105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
51.37%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
51.79%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
51.35%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
52.02%- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
51.17%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 1,100
130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
53.83%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
53.35%- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
45 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 500 Năng Lượng Vô Tận Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp. Vĩnh Hằng Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.
51.60%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 1,050
95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép
49.49%- Tổng giá
- 2,850
- Giá
- 400
75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
46.06%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 200
75 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Xuyên Kháng Phép 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Trở Lại Từ Cõi Chết Khi tướng địch bị tiêu diệt trong vòng 3 giây kể từ nhận sát thương từ bạn, một vùng hào quang lan tỏa từ xác của chúng và giúp hồi Máu.
52.53%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
51.99%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
51.99%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
52.49%- Tổng giá
- 1,300
- Giá
- 200
300 Máu 375 Năng Lượng Vĩnh Hằng Hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương nhận phải từ tướng địch. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.
52.52%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 53.63% | 9.89% | 1,391 |
Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.11% | 6.73% | 946 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.36% | 7.32% | 1,030 |
Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.30% | 5.74% | 807 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.19% | 4.78% | 672 |
Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.03% | 6.91% | 972 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.90% | 12.99% | 1,827 |
Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.94% | 6.28% | 883 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.63% | 6.68% | 939 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.61% | 14.50% | 2,040 |
Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.49% | 11.19% | 1,574 |
Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.48% | 5.47% | 770 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.39% | 5.27% | 741 |
Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 48.86% | 7.49% | 1,054 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 48.52% | 11.75% | 1,653 |
Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 48.45% | 10.76% | 1,513 |
Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 48.33% | 11.06% | 1,556 |
Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 48.27% | 5.76% | 810 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.05% | 14.38% | 2,023 |
Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.96% | 4.71% | 663 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.96% | 5.41% | 761 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 47.60% | 6.06% | 853 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.26% | 13.36% | 1,879 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.05% | 9.38% | 1,320 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.68% | 4.92% | 692 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.29% | 11.58% | 1,629 |
Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 46.24% | 7.29% | 1,025 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 45.37% | 6.06% | 853 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.20% | 8.40% | 1,181 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 57.66% | 1.95% | 274 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 54.31% | 3.63% | 510 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.92% | 1.95% | 274 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.76% | 2.57% | 362 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.73% | 3.49% | 491 |
Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.01% | 4.24% | 596 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.58% | 1.83% | 257 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.00% | 3.18% | 448 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.00% | 2.94% | 414 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 49.58% | 1.71% | 240 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.40% | 2.96% | 417 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 49.37% | 2.82% | 397 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.03% | 1.83% | 257 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.94% | 4.01% | 564 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.89% | 3.85% | 542 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.69% | 4.35% | 612 |
Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.47% | 3.02% | 425 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.16% | 2.32% | 326 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.06% | 3.48% | 489 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.00% | 1.96% | 275 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 46.98% | 2.59% | 364 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.81% | 2.34% | 329 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.64% | 1.80% | 253 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.45% | 2.91% | 409 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 46.40% | 1.98% | 278 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.24% | 2.46% | 346 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.18% | 2.42% | 340 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.79% | 1.94% | 273 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.44% | 3.90% | 548 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 45.32% | 1.90% | 267 |
Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 44.38% | 2.59% | 365 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.02% | 2.62% | 368 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 58.25% | 1.46% | 206 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 54.13% | 0.77% | 109 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 53.70% | 1.15% | 162 |
Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 53.64% | 1.07% | 151 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.77% | 1.00% | 141 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.61% | 1.10% | 155 |
Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.43% | 1.00% | 140 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.00% | 0.67% | 94 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.49% | 0.70% | 99 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.26% | 0.97% | 136 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.31% | 0.84% | 118 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.04% | 0.73% | 102 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.00% | 1.42% | 200 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.62% | 0.75% | 105 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.57% | 1.46% | 206 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.52% | 1.00% | 141 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.51% | 1.29% | 181 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.42% | 0.69% | 97 |
Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.10% | 0.98% | 138 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.81% | 0.67% | 94 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.08% | 0.73% | 102 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.98% | 0.62% | 87 |
Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.65% | 0.65% | 92 |
Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 45.54% | 0.80% | 112 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.45% | 1.02% | 143 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.27% | 1.43% | 201 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.93% | 1.47% | 207 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 44.81% | 1.09% | 154 |
Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 44.44% | 0.77% | 108 |
Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 44.39% | 1.33% | 187 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 44.21% | 0.68% | 95 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 43.82% | 0.63% | 89 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 43.82% | 0.63% | 89 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 42.86% | 1.19% | 168 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 41.94% | 0.66% | 93 |
Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 41.71% | 1.50% | 211 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 41.18% | 0.73% | 102 |
Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 39.66% | 0.82% | 116 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 60.00% | 0.57% | 80 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 55.71% | 0.50% | 70 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 55.26% | 0.54% | 76 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 55.13% | 0.55% | 78 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 54.55% | 0.55% | 77 |
Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 52.73% | 0.39% | 55 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 51.35% | 0.53% | 74 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 47.56% | 0.58% | 82 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 45.88% | 0.60% | 85 |
Chọn Săn Đêm tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 45.88% | 0.60% | 85 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 44.83% | 0.41% | 58 |
Chọn Khổng Nhân Can Đảm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 44.44% | 0.51% | 72 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 44.05% | 0.60% | 84 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 43.86% | 0.41% | 57 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 43.08% | 0.46% | 65 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 42.25% | 0.50% | 71 |
Chọn Gió Dưới Lưỡi Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 41.94% | 0.44% | 62 |
Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 41.03% | 0.55% | 78 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 40.68% | 0.42% | 59 |
Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 40.38% | 0.37% | 52 |
Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 40.35% | 0.41% | 57 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 36.62% | 0.50% | 71 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 36.49% | 0.53% | 74 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 35.29% | 0.36% | 51 |
Lissandra Skill Combos
Extracted from the skill order guide
R > W > Q > E (specific augment builds)
In these cases, the order becomes R > Q > E > W or R > W > E > Q depending on which augment is stronger.
In these cases, the order becomes R > Q > E > W or R > W > E > Q depending on which augment is stronger.
Lissandra Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
4Lissandra counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
4Lissandra is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsLissandra ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role Identity | Control mage who wins through patience, poke, and well-timed engages. Mix of zone control and pick potential, but damage output is limited by cooldowns. | Sustained damage dealer and constant pressure source who cycles abilities rapidly. Becomes a drain-tank hybrid bruiser who stands in fights and heals through damage. | Shift from patient control mage to aggressive spell-spamming fighter who creates opportunities through volume. |
| Ultimate Usage | Hold Frozen Tomb for the right moment, saving it for high-value targets or self-peel when divers jump you. It is a fight-winning button. | Use it as a rotational tool on whoever is closest and threatening. It will be back quickly. Self-cast becomes a legitimate offensive tool for healing and dodging. | Stop waiting for perfect ultimates. Use Frozen Tomb freely and aggressively—it returns before fights end. |
| Snowball Usage | Primary engage tool. Land it, dash in, W-Q-R a target, and either kill them or zone the rest. High-commitment and requires setup. | Riskier as default engage since punishment for misjudging is higher. Use as gap-closer for enemies who blew cooldowns or escape when E is down. | Save Snowball for real openings, not habitual engages. Q range and damage let you force fights from distance. |
| Teamfight Spacing | Mid-range positioning—close enough to land Q and W, far enough to avoid getting caught. Hover at the edge of fights looking for angles. | Compressed spacing closer to the action. Use W and ultimate to survive burst while outputting damage. Playing back means getting poked down while your team dies. | Stay near your frontline but not ahead of it. You are a brawler with crowd control, not an assassin. |
| Build Priorities | Focus on burst and survivability with Luden's into Zhonya's. Runes like Electrocute or Arcane Comet for poke damage. One-shot a target and survive. | Favors sustained damage and ability haste. Liandry's burns fast from constant casting. Conqueror or Phase Rush outperform burst runes. Sustain matters more. | Build for extended fights, not one-shots. Ability haste and healing effects scale better than pure burst. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Lissandra the Ice Witch serves as a control mage and AoE crowd control specialist in ARAM: Mayhem, excelling at locking down teamfights with devastating CC chains. Her core strategic value centers on her ultimate ability, Frozen Tomb, which encases either Lissandra or an enemy in ice while granting invulnerability. This dual-purpose ultimate defines her gameplay identity, allowing her to either survive burst damage when focused by enemies or lock down priority targets for easy follow-up kills from her team. Lissandra's kit provides a layered crowd control system that makes her particularly effective in the confined ARAM environment. Ice Shard delivers AoE damage for poking, while Ring of Frost supplies an AoE root that enables crowd control chains. Ice Path offers mobility for repositioning, rounding out her engagement and escape tools. Her classic ARAM combo flows from Q to W to E, using Ice Shard to poke, Ring of Frost to root enemies, and Ice Path to reposition during fights. The self-preservation aspect of Frozen Tomb represents one of Lissandra's primary strengths. When the enemy team focuses her, she can activate her ultimate on herself to become invulnerable, effectively negating burst damage attempts. This mechanic gives her surprising durability for a mage and allows her to play more aggressively than many of her peers. Alternatively, using Frozen Tomb on enemy champions creates extended crowd control windows that teammates can exploit for guaranteed kills. Lissandra's strengths include powerful self-preservation through her ultimate, the AoE root from Ring of Frost, practical poke damage from Ice Shard, and strong crowd control chain potential. However, she carries notable weaknesses that players must respect. Her range is short compared to many other mages, forcing her into dangerous positions to deal damage. She is fragile with no built-in sustain, meaning she cannot recover health between engagements. The long cooldown on Frozen Tomb creates windows where she lacks her primary defensive tool, making her vulnerable to coordinated enemy dives. These weaknesses demand careful positioning and cooldown management. Lissandra players must balance the aggressive use of her crowd control tools with the constant threat of being caught without her ultimate available. Her short range means she often operates within danger zones, and without sustain, damage taken is damage that persists. Successful Lissandra play requires recognizing when to commit her ultimate for offensive lockdown versus when to preserve it for survival, making her a champion that rewards game sense and situational awareness in the continuous fighting environment of ARAM: Mayhem.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Lissandra the Ice Witch excels at forcing fights that enemies cannot refuse, making her a powerful engage mage in Mayhem where damage numbers are high and death timers are short. Rather than poking for extended periods, she should find angles to land Frozen Tomb on high-value targets while zoning their backup. Using the ultimate on a full-health carry at the start of a fight often wins the trade immediately by removing their damage dealer for crucial seconds. When Iceborn Subjugation is ready, Lissandra can play aggressively forward, using the passive root to set up guaranteed combos without burning Flash. Against heavy dive champions like Zed or Nocturne, Lissandra becomes an excellent safety net. When divers commit, she should wait for them to land before casting R on herself, creating a stasis where she takes reduced damage while the attacker remains frozen. Her W serves as the primary tool for breaking engage chains, disrupting enemy rhythm and giving teammates time to reposition. Ice Shard passes through the first enemy hit, allowing her to use the enemy frontline as a conduit to poke squishy targets behind them. Positioning on the Howling Abyss requires standing at the front of the minion wave rather than behind it, using E to threaten and control a large zone. Sticking to one side of the lane near health relic packs provides a wall to E over if flanked and limits enemy approach angles. Against long-range poke champions, Lissandra must play an in-and-out game, stepping forward to threaten engage and force enemies to waste mana, then stepping back to dodge return fire. Target priority shifts rapidly in Mayhem teamfights. The ultimate should target the biggest current threat, not necessarily the lowest-health enemy. When the passive is active, it should be used to peel for teammates being chased rather than chasing kills. Mark/Dash is essential for fixing Lissandra's lack of a true gap-closer, and the mark itself creates pressure that can force retreats before committing to a dash. Many Mayhem augments trigger on ability hits or crowd control, making Lissandra a prime candidate. Layering abilities rather than dumping them all at once maximizes trigger procs. Her wave clear with Q enables strong push potential, shoving waves into enemy towers early to force opponents to farm under pressure. When behind, Lissandra shifts from engage mage to peel-and-punish machine, standing next to the strongest remaining teammate and using W and passive to root divers while saving R defensively. Diving under towers is safer than with most mages because self-casting R drops tower aggro temporarily, though caution is required with Mayhem-specific tower mechanics.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Lissandra the Ice Witch approaches Mayhem fights as a control mage who transitions from early-game poke into a decisive engage and burst tool. Her game plan unfolds across three distinct phases, each with specific positioning requirements and timing windows. During the early game, Lissandra operates near her tower line, spamming Ice Shard off-cooldown thanks to Mayhem's reduced cooldowns and increased mana recovery. Direct champion hits apply slows and create pressure, making it unnecessary to hit the minion wave first. She should break vision in brush between casts to avoid return fire. Her positioning stays at max Q range, slightly off-center against long-range poke or hooks. Trading rhythm involves throwing Q whenever available, following up with an auto-attack if the slow lands and it is safe, then backing off. Extended early trades favor opponents due to her squishiness and underdeveloped passive damage. Snowball serves as a defensive check or guaranteed engage setup rather than chip damage. If she lands a mark on a squishy target who has used their escape, she can dash in, root with W, and follow with Q and autos. First augments influence playstyle—damage or ability haste boosts enable aggression, while sustain or shields allow her to absorb more return damage. The mid game represents Lissandra's power window once she unlocks Frozen Tomb. She becomes a primary engage tool, looking for Snowball angles onto high-priority targets or using Flash-R when necessary. Her poke rhythm continues with Q spam to soften enemies, committing to full combos on targets around 60-70% health. Snowball becomes her primary engage starter, aimed at enemy carries or targets her team can collapse on quickly. She should wait for enemies to burn disengage cooldowns before committing. Pushing with the team takes priority, using Q to clear minions quickly before focusing on champions. In the late game, death timers are long and one good engage can end the match. Lissandra shifts from frequent trading to high-impact, fight-winning ultimates. Every R use matters. She stays near her team but avoids face-checking brushes, letting teammates with more range or durability check for her. Getting caught costs her team its main engage and peel tool. Poke with Q keeps enemies honest, but she must save enough resources for a full combo. Snowball remains her engage tool but requires more selectivity—a failed engage late can cost the fight. She should only commit when her team is positioned to follow up. When ahead, she forces fights around objectives, using R to lock down key targets for burst damage. When behind, she plays strictly defensive, holding R for enemy dives and self-casting if jumped to deny burst while dealing zone damage. Her ability to land a clutch R represents her team's best hope for a turnaround.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Lissandra the Ice Witch transforms her playstyle dramatically based on whether her team is ahead or behind, making her one of the most adaptable mages in ARAM: Mayhem. When ahead, she shifts from a poke mage into a zone controller and assassin. The key trigger condition is having enough damage to delete a squishy target with a full combo plus one augment proc. At that point, she should stop looking for chip damage with her Q and instead hunt for all-ins. Her primary win condition becomes forcing a 4v5 by using E to check bushes or flank from unexpected angles. Rather than meeting sieging enemies head-on, she should circle through side lanes and ambush isolated carries. Even trading her life for the enemy's primary damage dealer is a massive win due to Mayhem's scaling death timers. Augments amplify her dominance when ahead. Damage-focused augments like Death's Touch or ability-haste options let her threaten kills every few seconds. She excels at tower diving because her R functions like a Zhonya's that also deals damage. The ideal combo for catching isolated carries is E into Flash into W for the root, then R on the target, followed by Q and Ignite. Critical mistakes to avoid include chasing kills deep into the enemy base without teammates, as Mayhem often grants players escape tools that can lead to getting kited and dying for nothing. Another throw condition is wasting R on a tank instead of saving it for the champion who can actually stop her team from ending the game. When behind, Lissandra shifts from assassin to bodyguard and disengage tool. The trigger condition is that the enemy has more items, better augments, or is sieging the inhibitor. She cannot force fair fights and must instead neutralize the enemy's biggest threat. She should stop trying to make plays with E and instead hold it for escape or point-blank engages when enemies dive. Her priority becomes peeling for her own carry, using R immediately on divers like Zed, Kha'Zix, or Yasuo to neutralize their burst. Defensive augments become her lifeline when behind. If stuck with damage augments but behind in gold, she must play for picks rather than teamfights. Bush camping near her base offers one of the few ways to swing games, deleting enemies who face-check before their team can react. The biggest unrecoverable mistake is getting caught face-checking, as dying before the enemy commits costs her team their only reliable disengage. Self-casting R serves as her panic button when caught by hooks or stuns, buying time for teammates to collapse. Even if she dies, stalling the enemy can prevent immediate objective captures. Mana management is crucial, as running out during a siege leaves her useless. She should back early if she lacks mana for a full E-W-R combo, since defending with zero mana guarantees losing the tower.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Lissandra the Ice Witch brings a distinct identity to ARAM: Mayhem centered on zone control, point-and-click crowd control, and calculated aggression. Her passive, Iceborn Subjugation, transforms enemy champions who die near her into Iceborn minions that walk toward the nearest enemy and explode for magic damage and a slow. In Mayhem's chaotic, death-frequent environment, this creates constant zone pressure with multiple Iceborn often active simultaneously. These thralls block skillshots for your team while threatening the enemy backline, and their automatic targeting logic means positioning yourself so minions spawn between you and enemies maximizes their value. Securing kills near the center of the bridge creates dangerous zones enemies must respect, giving your team room to push. Ice Shard serves as Lissandra's primary damage and poke tool. The piercing effect is the key mechanic, as the ability shatters on hit and damages secondary targets behind the primary. This forces enemies to spread out, making them easier to isolate. In combos, Ice Shard fills between major cooldowns while its slow helps with kiting. Ring of Frost provides point-blank crowd control and self-peel with a brief activation delay. This self-centered ability requires positioning in the middle of threats and serves as the lockdown that guarantees your ultimate lands. Wasting this ability is severely punished, as it is Lissandra's only instant defensive tool. Glacial Path functions as mobility, engage, and escape. The slow-traveling claw can be used to start fights from unexpected angles using fog of war, fake engages to force enemy cooldowns, or reposition during fights. The punishment for poor teleport decisions is severe, as Lissandra cannot cancel the animation and may arrive stunned and vulnerable. Frozen Tomb serves as both finisher and self-save. The point-and-click stun cannot miss, making it a perfect counter to mobile targets. Self-casting makes Lissandra untargetable while healing and creating a damaging ice field around her. The strategic cost of wasting this ability is significant, as a poor cast loses kill pressure or wastes the stun on a low-value target. Lissandra's overall identity in Mayhem revolves around dictating engagement timing and controlling space through accumulated Iceborn minions, piercing poke, and guaranteed crowd control. Staying alive ensures she can control where Iceborn spawn, while her combo potential with Glacial Path into Ring of Frost into Frozen Tomb creates reliable pick potential that mobile champions cannot escape.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Lissandra the Ice Witch wins games by locking down priority targets and surviving burst through her ultimate, but in Mayhem's chaotic damage environment, one bad engage or missed crowd control ability often means instant death. The most critical mechanical mistake is wasting E for damage when enemies have engage available. Throwing the claw out to poke leaves Lissandra with no escape tool, making her vulnerable to dash champions like Zed or Alistar who can immediately collapse during the cooldown. Players should save E for repositioning unless safely behind their frontline or chasing a confirmed kill, using Q for poke instead. If E is burned, Lissandra must play far back until it returns rather than walking forward to auto-attack. Self-casting R too early in a burst combo represents another major error. Panicking and ulting the moment damage occurs wastes the ability when enemies have not committed their full kit, resulting in a small heal and stasis while opponents wait to secure the kill. The correct approach is holding R until Lissandra is about to die or until multiple enemies are in melee range. If healthy enough, casting R on an enemy diver denies their damage while teammates eliminate them. Missing the Q slow on a chasing enemy also creates vulnerability, as aiming directly at moving targets often fails. Leading Q slightly or aiming at the ground near enemies guarantees the slow application, which frequently proves more valuable than the damage itself. Decision mistakes prove equally punishing. Engaging with E into five people typically results in getting burst down before W or R can activate. Lissandra should only E-engage when teammates follow immediately or when catching a lone overextended enemy. Chasing kills with low mana leaves her unable to afford a full Q-W-E-R combo, often resulting in death with an empty mana bar. Players must check mana before committing and back off if resources prove insufficient. Ignoring enemy poke mages while focusing on frontline tanks allows champions like Xerath or Ziggs to shred the team from the back. Lissandra should identify the biggest poke threat early and save her E-R combo to gap close and eliminate that specific target. Using R on a full-health tank wastes Lissandra's biggest cooldown on a target who will survive, heal back up, and leave the team with no answer for enemy carries. The ultimate should be reserved for divers or carries, using W and Q to kite tanks instead. Overstaying after a won fight with low health and blown cooldowns invites death when enemies respawn and rush forward. Not respecting Snowball leaves Lissandra vulnerable to marksmen or fighters who land the projectile and jump in, killing her before she can react. She should treat Snowball as a constant threat, standing near minions or her tank and sidestepping when seeing the projectile. Even after mistakes, a well-timed self-ult can salvage lost fights or waste enemy time, and players should think clearly about whether to stall for teammates or accept death and reset rather than panicking and spamming abilities.
Read full guideFAQ
Lissandra
Hextech Augments tốt nhất cho Lissandra trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Lissandra: Chuyển Đổi: Kim Cương, Vết Rách Hư Không, Lửa Hồ Ly. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Lissandra trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Lissandra trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Lissandra đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Lissandra trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
