Stay on W > E > Q when your augments reward repeated spell hits, wide-area damage, long fights, or anything that makes grouped enemies melt faster.
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 700
80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 700
80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
52.94%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
52.56%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 700
80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
53.70%- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
53.32%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
50.90%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
50.73%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 1,100
130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
51.46%- Tổng giá
- 2,850
- Giá
- 400
75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
48.76%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 1,050
95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép
47.94%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 750
65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Mục Rữa Đáng Sợ Gây sát thương phép với kỹ năng hoặc nội tại lên tướng sẽ giảm Kháng Phép của chúng đi 7.5% trong 6 giây, tối đa 30%.
54.73%- Tổng giá
- 3,250
- Giá
- 450
105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
47.72%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
51.88%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
53.11%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
53.11%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
53.31%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
30 Sức Mạnh Phép Thuật Tàn Lửa Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây 15 sát thương phép cộng thêm trong 3 giây. Gây thêm 45 sát thương phép lên quái.
51.38%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
51.38%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 62.17% | 21.41% | 7,655 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 57.27% | 7.17% | 2,565 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 57.15% | 4.63% | 1,657 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 56.22% | 16.13% | 5,767 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 56.15% | 21.61% | 7,727 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 55.68% | 4.60% | 1,645 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 55.61% | 5.58% | 1,996 |
Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 55.40% | 11.21% | 4,009 |
Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 55.16% | 5.45% | 1,949 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 55.14% | 7.48% | 2,675 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.98% | 22.10% | 7,903 |
Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 54.41% | 8.59% | 3,073 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 54.20% | 4.96% | 1,775 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 54.05% | 10.35% | 3,702 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.95% | 6.12% | 2,189 |
Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.95% | 5.63% | 2,013 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.80% | 11.85% | 4,238 |
Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.75% | 5.66% | 2,024 |
Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 53.44% | 11.02% | 3,941 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.22% | 6.56% | 2,347 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.06% | 13.79% | 4,930 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 53.05% | 6.51% | 2,328 |
Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.46% | 9.61% | 3,435 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.15% | 4.82% | 1,722 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.68% | 8.41% | 3,007 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 51.36% | 12.02% | 4,297 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.20% | 4.90% | 1,752 |
Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.06% | 8.59% | 3,071 |
Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.56% | 6.21% | 2,219 |
Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 47.43% | 4.36% | 1,558 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 58.58% | 2.05% | 734 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 58.57% | 2.50% | 893 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 58.25% | 1.44% | 515 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 57.98% | 3.28% | 1,171 |
Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 57.61% | 1.36% | 486 |
Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 56.22% | 3.15% | 1,126 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 56.17% | 1.68% | 600 |
Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 56.15% | 3.16% | 1,131 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 55.82% | 3.77% | 1,349 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 55.25% | 1.84% | 657 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 54.56% | 2.60% | 931 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.40% | 3.69% | 1,318 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 54.19% | 3.54% | 1,264 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.18% | 2.44% | 873 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.13% | 1.59% | 569 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.04% | 1.87% | 668 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 53.59% | 1.99% | 711 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 53.37% | 1.87% | 667 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.68% | 2.29% | 820 |
Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.58% | 2.16% | 774 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.58% | 1.52% | 542 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.12% | 1.58% | 566 |
Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.07% | 3.71% | 1,327 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.21% | 1.50% | 535 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.13% | 2.61% | 933 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.43% | 1.63% | 583 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.29% | 1.92% | 686 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.04% | 1.31% | 469 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.72% | 1.35% | 482 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.39% | 1.47% | 526 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 59.11% | 0.63% | 225 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 58.54% | 0.92% | 328 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 57.97% | 1.21% | 433 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 56.49% | 0.73% | 262 |
Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 55.80% | 1.16% | 414 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 55.05% | 0.86% | 307 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 54.25% | 0.69% | 247 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 54.02% | 0.73% | 261 |
Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 53.76% | 0.74% | 266 |
Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 53.55% | 0.95% | 338 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 53.28% | 0.64% | 229 |
Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 52.63% | 0.96% | 342 |
Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 52.26% | 0.56% | 199 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 52.21% | 0.70% | 249 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 52.02% | 1.18% | 421 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.72% | 1.22% | 435 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.72% | 0.81% | 290 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.69% | 0.50% | 178 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.35% | 0.93% | 333 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.10% | 0.63% | 227 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.08% | 0.65% | 231 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.00% | 1.12% | 402 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.20% | 0.71% | 255 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.00% | 1.26% | 450 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 49.75% | 0.55% | 197 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.22% | 0.72% | 256 |
Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.17% | 1.18% | 423 |
Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.66% | 1.14% | 409 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.46% | 1.27% | 454 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.40% | 0.61% | 219 |
Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.28% | 1.22% | 435 |
Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 46.52% | 0.64% | 230 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.80% | 0.80% | 286 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.02% | 1.03% | 368 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 63.38% | 0.20% | 71 |
Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 60.26% | 0.22% | 78 |
Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 59.32% | 0.17% | 59 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 58.33% | 0.20% | 72 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 56.25% | 0.49% | 176 |
Chọn Xạ Thủ Thiên Bẩm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 55.79% | 0.27% | 95 |
Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 55.68% | 0.25% | 88 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 55.62% | 0.47% | 169 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 55.56% | 0.30% | 108 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 55.37% | 0.50% | 177 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 54.93% | 0.20% | 71 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 54.63% | 0.30% | 108 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 52.78% | 0.30% | 108 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 52.63% | 0.37% | 133 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 52.05% | 0.20% | 73 |
Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 52.00% | 0.21% | 75 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 51.80% | 0.39% | 139 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 51.72% | 0.32% | 116 |
Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 50.91% | 0.31% | 110 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.81% | 0.35% | 124 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 50.79% | 0.35% | 126 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.79% | 0.18% | 63 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.00% | 0.17% | 60 |
Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.00% | 0.17% | 60 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.39% | 0.46% | 164 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.33% | 0.21% | 75 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 48.55% | 0.39% | 138 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 48.21% | 0.31% | 112 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 48.15% | 0.23% | 81 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.37% | 0.21% | 76 |
Chọn Yêu Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.13% | 0.24% | 87 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 46.58% | 0.20% | 73 |
Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 44.86% | 0.30% | 107 |
Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 44.06% | 0.40% | 143 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 43.86% | 0.32% | 114 |
Chọn Ác Ma Ngự Trị khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 38.36% | 0.20% | 73 |
Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 51.85% | 0.15% | 54 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 46.43% | 0.16% | 56 |
Brand Skill Combos
Extracted from the skill order guide
Switch to W > Q > E when your augments and team comp turn Brand into a pick-heavy burst mage.
Consider E > W > Q only when the game is forcing you into shorter, scrappier fights and you need safer, more reliable close-range control.
Brand Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
10Brand counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsBrand Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Team functions Brand needs most
Reliable first engage: Brand can follow a fight much better than he can force one from neutral. A tank or hard crowd control champion gives him a real target and stops enemies from simply sidestepping his damage.
Premium Wombo Setup.
Amumu pins multiple targets in a tight area, which gives Brand the easiest possible window to land his full area damage and spread burn through the enemy team. Brand is strongest when enemies are grouped and already controlled, and Amumu creates that exact fight shape.
Point-and-click Style Pick Pressure.
These tanks give Brand a stable target. Their lockdown makes his skillshots easier to confirm, and their body presence discourages assassins from walking straight at him. They also start fights from fog or brush, which is valuable because Brand punishes enemies hardest when they have less room to pre-spread.
Layered Area Control And Follow-up Damage.
Control mages and teamfight enchanter-mages help Brand turn a narrow lane into a trap. Their zoning tools make enemies path predictably, and their crowd control gives Brand extra time to land his burn spread. They also add wave control, which matters because Brand prefers fighting enemies in the wave or just behind it.
Forced Clumps For Maximum Burn Value.
These champions do not just catch one target; they force the enemy team into a messy, compressed fight. Brand thrives there because his damage punishes players who stand near each other, especially when they are trying to peel, dash, or escape through the same small space.
Anti-dive Support For Free Casting.
Brand is dangerous when he gets multiple casts in a fight, but he is punishable if assassins or bruisers reach him before his damage spreads. Peel supports buy him that second spell rotation. They also let him play farther forward to threaten stuns without instantly dying to the first engage.
Brand ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role Identity | Brand is a poke mage who wins by softening enemies before objectives and waiting for teammates to engage, standing far back and fishing for slow poke. | Brand becomes a fight-starter and chaos punisher who must actively make dives expensive, burning paths enemies must take rather than fishing from maximum range. | Shift from passive poke to active fight control and punish enemy commitments. |
| Skill Usage | Rewards repeated long-range harassment and saving ultimate for five enemies standing close together in clumps. | Rewards casts that punish commitments on choke points, retreat lines, and dive paths. Ultimate works best when enemies are trapped by their own engage. | Aim for forced movement locations, not pretty max-range casts on stationary targets. |
| Positioning | Brand can stay at maximum range, chipping away safely and resetting spacing while waiting for enemy mistakes. | Being slightly behind your frontline is better than max range, letting you reach both enemy engage and backline collapse. Too far back means arriving late. | Stay close enough to punish, far enough to live; move with your frontline. |
| Tempo and Timing | Brand has time to chip, reset spacing, and wait for better angles or enemy mistakes before committing damage. | Decisions are compressed; hesitation ends fights before your damage matters. Cast early to shape fights, but hold punish tools when dive threats are waiting. | Play faster and commit early; Mayhem punishes slow habits and empty cooldown windows. |
| Snowball Use | Snowball can let Brand surprise people and set up close-range damage as an engage tool. | Blind Snowball engages are risky due to enemy augments. Use for follow-up on controlled targets or as a repositioning threat without always recasting. | Treat Snowball as calculated follow-up, not default engage into five healthy enemies. |
| Augment Strategy | Brand builds for damage-over-time, magic penetration, and area pressure without augment considerations. | Pick augments solving real problems: reaching fast targets, surviving dives, or extending burn. Defensive options win more than damage if team lacks peel. | Build for survival and fight uptime; track enemy augment cooldowns before committing. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Brand the Burning Vengeance is a ranged mage defined by devastating AoE burst damage, widely recognized as one of the strongest champions in Hextech Mayhem. His identity centers on pure area damage, with his passive Blaze forming the foundation of his extraordinary output. Every ability hit applies a Blaze stack on enemies, and when three stacks accumulate, they detonate for percentage maximum health magic damage. This passive is especially terrifying in Hextech Mayhem’s confined terrain, where his AoE abilities easily hit multiple champions simultaneously, triggering several passive detonations in a single exchange. Brand’s Q ability, Sear, functions as his primary crowd control tool, stunning any target already affected by Blaze. This makes combo sequencing critical: landing any Blaze-applying ability before Sear turns it into a reliable stun. His W, Pillar of Flame, is his core AoE spell, dealing massive magic damage across a wide area and consistently striking multiple enemies in every team fight. The E ability, Conflagration, spreads to nearby enemies, enabling rapid passive stacking. Brand’s ultimate, Pyroclasm, launches a fireball that bounces between enemies, each bounce delivering damage. In Hextech Mayhem’s dense team fights, this ability can produce absolutely devastating AoE damage, often turning the tide when enemies cluster. Positioning is vital: Brand thrives in the backline, using the mode’s narrow spaces to maximize his spells’ reach and splash potential. He is vulnerable to dive and burst assassins, so he must rely on his stun and careful spacing to survive. His damage pattern is burst-oriented, not sustained; he shines when he can unload a full combo on grouped opponents and then let his passive finish the job. Practical strategic value lies in his ability to zone enemies, punish clumped positioning, and single-handedly carry games once his passive timing is mastered. Brand’s reputation as a top-tier Hextech Mayhem pick is well-earned, and consistent success demands disciplined ability rotation, Blaze tracking, and awareness of when to commit versus retreat in the chaotic frontline.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Brand wins ARAM: Mayhem by making the enemy team stand in bad places. He is not a clean single-target mage and not a frontliner. His best fights start when enemies are packed near the wave, a choke, a relic area, or their own turret. If the enemy spreads well, slow down and use the minion wave to force them back together before spending the full combo. Start fights from minion pressure, not from open space. Push the wave until the enemy has to walk up, then throw spells where they must stand to last-hit, clear, or protect their turret. Brand is much scarier when the enemy is choosing between eating poke and losing lane space. Look for the second target, not only the first. If one enemy steps forward alone, hit them if it is free, but save the bigger damage pattern for the moment their teammate walks in to help. Brand punishes clumps harder than isolated tanks. Use allied crowd control as the real engage button. When a teammate lands a root, knockup, hook, charm, or slow, immediately layer damage on that spot. Do not wait to confirm too long because Mayhem fights close windows fast due to shields, dashes, and augments. Do not open with the most important control tool unless the target is already pressured. Poke first, make them dodge, then use control when their path is predictable. Brand is excellent when enemies dive in a line. If assassins, bruisers, or Snowball users commit through the front, step back and cast into the path they must travel. Hold one spell for the diver even when the enemy backline looks tempting. When a carry is engaged on, hit the diver first. Brand damage spreads naturally in messy fights, but the immediate job is to make the diver regret staying. Back up while casting instead of standing still to finish a combo. Kite toward turret or support and force the diver to overextend for the final hit. The escape plan starts before the fight. Stand slightly behind the frontline and off the exact center of the lane to avoid hooks and Snowballs. Do not panic-cast all spells while running; place damage where the enemy is going, not where they were. Use brush as a reset point to break targeting, then cast as they face-check. If marked by Snowball, move toward the team before it is reactivated to pull the incoming champion into allied damage. Fight around the width of the lane. Stand a little to one side so the team is not stacked in a straight line, and avoid standing directly behind the tank when poke is flying. Use walls and turret edges to compress enemies; cast at the exit path instead of the current position. Do not chase too deep after a good burn spread. Stop at the next choke, clear the wave, and force the enemy to walk.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Brand the Burning Vengeance approaches ARAM: Mayhem fights in three distinct power windows. During levels 1-6, position slightly behind your front line and off-center, not inside the minion wave. Punish enemies during their last-hit and wave-clear animations, especially when they group on caster minions, but conserve cooldowns to punish dives. Early Snowball is a threat tool, not a dash button; taking it into five enemies before level 6 usually throws unless your team can follow. Augments should support your actual role—damage, ability haste, range, mana, or defensive safety—and do not pretend an offensive augment makes you a tank. Push when your team has stronger poke or needs brush control; stall when the enemy has better all-in and your frontline is weak. When ahead, step forward after chunking multiple enemies to force pressure without diving; when behind, shift into wave-clear mode, stand back, and preserve health to reach level 6 as a turning point. From levels 7-11, Brand enters his most explosive stage if teams are grouped tightly. Position behind your most reliable frontliner, angled toward the lane side so spells reach carries hiding behind tanks, and never enter a narrow choke first unless enemy engage is confirmed down. Trade on two patterns: enemies stacked on minions for poke and wave control, or enemies walking forward after a teammate is tagged for counter-engage. Act as a fight breaker, dropping area damage into clumps when the enemy commits. Mid-game Snowball use remains strict: only dash when the landing spot is already winning, such as following a tank onto a burned carry or finishing a target after peel is spent. Augments sharpen your teamfight identity—range and poke support keep enemies low before engages, burst and burn augments wait for crowd control chains, and defensive augments let you bait but not face-check. Push after a won trade, kill, or when enemy wave-clear retreats; stall when frontline is dead or a carry is low, using spells to slow the wave. When ahead, hold lane center and punish bad spacing without chasing low-health champions past the wave; when behind, stop fishing for miracle kills and play around enemy overcommits, casting when they group to hit turret or dive. Beyond level 12, Brand wins through discipline. Position where your first spell can hit the fight while keeping your body off the easiest targeting line, using frontline, minions, and turret remains as spacing tools. Late trades focus on forcing bad engages: cast when enemies are locked in animations, clumped on wave-clear, or moving through narrow space. Snowball becomes a finisher or emergency reposition, not a standard engage; dashing into a full-health grouped enemy removes your backline damage, so hold it until after the first clash or use it to secure a caught kill. Augments match the fight shape—offensive choices reward patience until clumps form, range or haste reward constant spacing, defensive choices reward baiting then retreating through your team. Push when you win the health war or score a kill; stall when your team lacks health, summoners, or frontline. When ahead, close by denying clean engages, keeping waves moving, and layering damage where the enemy has committed. When behind, play for one impatient fight: stay near carries, clear waves from maximum safe range, hold damage for clustered dives, and punish champions hitting the structure. After every late fight, push with multiple enemies dead or too low, reset after a costly win, or stall after an even trade. Brand’s playstyle demands casting from safe space, punishing clumps, never taking a lonely Snowball, and making the enemy pay every time they fight in a group.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Brand the Burning Vengeance becomes dangerous when he controls space rather than chasing highlight plays. When ahead, his primary strength is forcing enemies to pay health for every step of ground, so he plays behind the frontline, casting into minion waves, chokes, or clumped backlines only when the enemy must choose between eating damage or giving up position. The key ahead triggers are enemies grouped behind their wave or under pressure, a teammate initiating cleanly so Brand can follow with burst, and low enemy carries forced to retreat through burning zones rather than chased past the frontline. Augments that extend burn or add range reward patient repeated spell contact rather than risky all-ins, while defensive augments should be saved for counter-engage, not spent on poke. Avoiding throws from a lead means never face-checking fog, not stacking with other carries against multi-target engage, not chasing through the lane without frontline, and saving stun threat for the actual diver or assassin rather than wasting it on a low-value tank. When behind, Brand shifts from winning the fight with one combo to slowing the enemy push and making engages cost too much. He operates from maximum safe range, aiming spells where minions and champions overlap to defend without choosing between farm and poke. If the frontline is too weak to hold space, he kites diagonally to force enemies to choose between chasing through burn or switching targets. The comeback window arrives when the enemy team groups tightly to end—Brand lets them overcommit, then casts into the cluster after their first engage tools are used. Behind, survivability or defensive augments become anti-dive tools, range augments enable safe spacing, repeated-hit augments soften the whole team over time, and ultimate augments are held for committed fights, not poke. Avoiding unrecoverable fights means not starting from a health deficit unless the enemy is clumped, not defending lane space worth his life when the enemy controls the center, not panic-casting every spell at the first tank, not stacking with low-health allies, and not using Snowball into five enemies while behind. The core pattern is patience into punishment: ahead, every step forward burns; behind, the enemy’s final step costs more than they expected.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Brand the Burning Vengeance’s power in ARAM: Mayhem rests entirely on his passive, Blaze. Every ability applies Blaze, and stacking it on the same enemy triggers a burst of area damage. Because Mayhem fights are dense and reset quickly, this turns Brand from a standard poke mage into a chain-reaction threat. His Q becomes a single-target stun only when the target is already burning, making it his most important control tool. W, his area spell, appears after a short delay and punishes enemies who must stand in predictable locations such as under their wave, around a trapped teammate, or near relic fights. E is the easiest way to apply Blaze because it is targeted, and when cast on an already-burning enemy it spreads the effect to nearby allies. R bounces between close enemies, making it devastating in narrow lanes or when the enemy team is clustered. Brand’s strongest patterns come from layering these abilities: applying Blaze first, then using Q for a stun, W for guaranteed area damage, and R while enemies are still tied together. In early fights, Brand should land one safe spell and watch the enemy reaction—if they back off, he gains space; if they walk forward while burning, they offer a stun or second spell toward detonation. During teamfights, Brand thinks in layers. He applies Blaze to the easiest target, then uses the next spell to stun, spread, or finish the passive cycle. It is often correct to hit a tank if that tank is standing in the middle of everyone. Enemies counter Brand by spacing out, baiting one spell, and re-engaging while he is missing key follow-up. Shields, untargetability, and quick disengage all reduce the value of his passive chain. Wasting any ability opens a punish window. Missing Q means Brand cannot stun a burning target, and enemies can dive or force a trade. Missing W removes his biggest zone threat, allowing the enemy to step forward and clear space. Using E on a low-value isolated target fizzles the passive chain and removes his easiest defensive setup. A bad ultimate throw—such as casting it on an isolated low-health enemy—loses his highest-impact fight button and lets enemies group aggressively. Brand is much easier to punish after he has burned W and E without forcing a stun, detonation, or retreat. He must play around complete spell rotations rather than random single casts, using W zones and E-Q threat to rebuild control when his ultimate is not available.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Brand punishes messy fights, but he also gets punished hard for messy inputs. The biggest trap is thinking every glowing clump is a free full combo. Brand wins when he keeps burn pressure rolling, saves his crowd control for a real target, and casts from a place where enemies must walk through damage to reach him. If the first layer of an ability misses, do not panic-cast the rest. Reset the angle, protect yourself, and make the next spell count. A common mechanical mistake is throwing Q first at a healthy target with no setup. The projectile is easy to dodge, the stun threat disappears, and the enemy frontline can walk forward uncontested. Apply burn with another spell or item first, then use Q when the target is already committed to a direction. If the miss happens, back up immediately and use remaining spells to zone space, not force a bad duel. Dropping W where the enemy is standing instead of where they must move lets good players sidestep it and kills area pressure. Aim W at the retreat path, choke point, or behind a slowed target so enemies choose between eating damage or giving ground. Casting E on the closest unit without checking what it can spread to wastes one of Brand’s easiest multi-target tools. Look for minions, summoned units, or clustered champions before pressing E; hold it if enemies are spread. Using R on a single isolated target collapses its bounce value and turns a teamfight threat into minor poke. Cast ultimate when enemies are near each other, trapped in a corridor, or around units that keep the bounce pattern alive. Buffering a full combo into a target about to dash or become untargetable causes multiple spells to miss. Make mobile champions spend movement first, then commit Q or W after they dash to a predictable landing spot. Standing still after casting leaves Brand vulnerable to hooks and engages; move diagonally after every spell. Ignoring minion positioning allows skillshots to be blocked; clear or thin the wave with purpose before throwing Q through open lanes. Trying to finish kills with basic attacks when enemies can still turn walks Brand into engage range; trust delayed damage if the target is already burning and low. Decision mistakes include playing Brand like a primary engager. Let tanks or bruisers start the commitment and punish the pileup, not be the reason it starts on top of him. Conversely, holding every spell for the perfect five-man moment loses lane pressure and the value of constant burn threat. Use safe poke to keep enemies low but keep one key answer available when divers are missing from vision. Spending all cooldowns on the enemy tank because they are closest leaves the backline untouched; angle spells so burn pressure threatens the champions behind the frontline. Taking every Snowball or portal follow-up just because ultimate is ready lands Brand in melee range with no escape. Follow only if the landing spot has allied bodies, enemy mobility is spent, and the combo can hit multiple targets. Building or augmenting for greed when the enemy team has heavy dive yields damage that never survives to cycle spells; choose damage options that can actually be delivered and value defensive or peel-supporting choices against assassins and hard engage. Fighting in wide open space when the team wants choke control lets enemies spread out and reduces area damage. Pull fights toward narrow lanes, minion waves, or terrain where opponents must bunch up.
Read full guideFAQ
Brand
Hextech Augments tốt nhất cho Brand trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Brand: Hỏa Ngục Dẫn Truyền, Chuyển Đổi: Kim Cương, Động Cơ Thu Nhỏ. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Brand trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Brand trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Brand đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Brand trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
