R > Q > W > E
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 1,100
35 Sức Mạnh Công Kích 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
45.03%- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
46.91%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Giá Lạnh Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.
46.55%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
44.95%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực 250 Máu Hóa Giải Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
46.48%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 1,100
35 Sức Mạnh Công Kích 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
45.36%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 625
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.
45.49%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
46.38%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 675
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 4% Tốc Độ Di Chuyển Ma Ám Tăng 0 Tốc Độ Di Chuyển khi ở ngoài giao tranh. Bước Chân Bóng Ma Nhận Tốc Độ Di Chuyển và Bóng Mờ trong 0 giây.
48.11%- Tổng giá
- 2,500
- Giá
- 625
55 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực Phá Khiên Gây sát thương lên một tướng địch sẽ làm giảm lượng Lá Chắn chúng nhận được đi 0% trong 3 giây. Nếu chúng chưa bị tác động bởi Phá Khiên, giảm tất cả lá chắn hiện có của chúng đi 0%.
43.46%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 750
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 40 Kháng Phép Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
49.34%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 475
+55 Attack Damage 18 LethalityPreparationAfter being out of combat with Champions for 8 seconds gain Lethality. This Lethality lasts for 3 seconds after dealing damage to champions.ExtractionWhen a champion that you damaged within 3 seconds dies, gain 200 decaying Move Speed for 1.5 seconds.
46.16%N/A
- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
44.61%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
44.61%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
46.08%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
45.59%N/A
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 1,100
35 Sức Mạnh Công Kích 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 1,100
35 Sức Mạnh Công Kích 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 1,100
35 Sức Mạnh Công Kích 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
N/Amục
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 1,100
35 Sức Mạnh Công Kích 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
43.49%- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
45.69%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
42.95%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 750
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 40 Kháng Phép Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
42.66%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
42.96%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
33.91%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Giá Lạnh Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.
48.61%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực 250 Máu Hóa Giải Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
44.02%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 275
60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.
45.02%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 250
45 Sức Mạnh Công Kích 450 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Xích Cưa Sắc Nhọn Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
42.32%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 150
65 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 12% Hút Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Mãng Xà Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn. Áp dụng Hút Máu cho sát thương này.
39.18%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 825
65 Sức Mạnh Công Kích 5% Hút Máu Toàn Phần 20% Kháng Hiệu Ứng Nạn Đói Nhận thêm Điểm Hồi Kỹ Năng dựa trên SMCK Cộng Thêm của bạn. Xơi Tái Khi một tướng đã nhận sát thương từ bạn gần đây bị hạ gục, bạn được tăng Hút Máu Toàn Phần trong một khoảng thời gian.
47.18%N/A
- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
40.35%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
40.35%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
44.79%- Tổng giá
- 950
- Giá
- 950
30 Sức Mạnh Công Kích 150 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng
44.79%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
40.83%N/A
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
35.49%- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
35.20%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
34.44%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Giá Lạnh Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.
33.07%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 1,100
35 Sức Mạnh Công Kích 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
38.19%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực 250 Máu Hóa Giải Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
35.52%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
38.82%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 550
35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.
43.75%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 625
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.
38.10%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 150
35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
43.08%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
39.00%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 675
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 4% Tốc Độ Di Chuyển Ma Ám Tăng 0 Tốc Độ Di Chuyển khi ở ngoài giao tranh. Bước Chân Bóng Ma Nhận Tốc Độ Di Chuyển và Bóng Mờ trong 0 giây.
34.55%N/A
- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
33.03%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
33.03%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
32.88%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
37.48%- Tổng giá
- 950
- Giá
- 950
30 Sức Mạnh Công Kích 150 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng
37.48%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.63% | 7.61% | 1,016 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.55% | 11.01% | 1,469 |
Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.63% | 5.30% | 707 |
Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.83% | 5.44% | 726 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.39% | 11.67% | 1,558 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.22% | 6.95% | 928 |
Chọn Bóng Đen Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.86% | 8.28% | 1,105 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 49.47% | 8.54% | 1,140 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.13% | 4.74% | 633 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.13% | 11.20% | 1,494 |
Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.65% | 23.62% | 3,152 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.13% | 7.97% | 1,063 |
Chọn Gió Dưới Lưỡi Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.09% | 6.68% | 892 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.52% | 21.23% | 2,833 |
Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 46.11% | 12.61% | 1,683 |
Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 46.07% | 9.43% | 1,259 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 45.96% | 6.67% | 890 |
Chọn Săn Đêm tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.55% | 16.17% | 2,158 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.24% | 13.15% | 1,755 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 43.23% | 4.92% | 657 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 42.54% | 5.37% | 717 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 57.97% | 3.99% | 533 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 54.02% | 2.33% | 311 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.00% | 4.00% | 534 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.82% | 2.80% | 373 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.77% | 4.19% | 559 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 52.48% | 2.87% | 383 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.43% | 2.93% | 391 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.86% | 3.83% | 511 |
Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.74% | 1.94% | 259 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.45% | 3.10% | 414 |
Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.21% | 3.57% | 476 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.84% | 2.39% | 319 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.66% | 2.20% | 294 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 48.40% | 2.11% | 281 |
Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.36% | 2.51% | 335 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 48.29% | 1.97% | 263 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 48.06% | 3.09% | 412 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 47.82% | 3.09% | 412 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.56% | 3.07% | 410 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.30% | 3.33% | 444 |
Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 47.29% | 2.90% | 387 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 46.93% | 2.32% | 309 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.69% | 4.30% | 574 |
Chọn Chấn Động khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 45.90% | 1.83% | 244 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.89% | 2.19% | 292 |
Chọn Kích Hoạt Hỏa Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 45.83% | 1.98% | 264 |
Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.72% | 2.54% | 339 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.63% | 2.74% | 366 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.36% | 2.83% | 377 |
Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.18% | 4.20% | 560 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.13% | 3.15% | 421 |
Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.98% | 1.72% | 229 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.55% | 2.41% | 321 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.47% | 2.98% | 398 |
Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.27% | 1.96% | 262 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 43.83% | 2.31% | 308 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.75% | 2.28% | 304 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 42.52% | 2.86% | 381 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 41.89% | 2.77% | 370 |
Chọn Thân Thủ Lả Lướt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 41.43% | 3.36% | 449 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 58.25% | 1.45% | 194 |
Chọn Đơn Giản Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 56.73% | 0.78% | 104 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 54.29% | 0.79% | 105 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 53.08% | 0.97% | 130 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 53.00% | 1.63% | 217 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.59% | 1.18% | 157 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 51.43% | 1.31% | 175 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 51.08% | 1.04% | 139 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.71% | 1.58% | 211 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.25% | 1.49% | 199 |
Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.00% | 0.93% | 124 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 49.55% | 1.65% | 220 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.74% | 0.89% | 119 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.41% | 1.01% | 135 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.85% | 1.07% | 143 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 46.85% | 0.83% | 111 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.36% | 0.82% | 110 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.34% | 1.54% | 205 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.23% | 0.79% | 106 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.11% | 1.35% | 180 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.04% | 1.04% | 139 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 45.79% | 0.80% | 107 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 44.97% | 1.12% | 149 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.89% | 1.32% | 176 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.30% | 1.71% | 228 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 44.27% | 0.98% | 131 |
Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 44.17% | 0.90% | 120 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 43.55% | 0.93% | 124 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 41.73% | 1.04% | 139 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 41.62% | 1.30% | 173 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 41.45% | 1.14% | 152 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.15% | 1.03% | 137 |
Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 39.05% | 0.79% | 105 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 38.73% | 1.06% | 142 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 36.25% | 1.20% | 160 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 35.97% | 1.04% | 139 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 35.16% | 1.36% | 182 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 59.34% | 0.68% | 91 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 56.67% | 0.45% | 60 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 55.88% | 0.76% | 102 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 54.84% | 0.70% | 93 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 52.46% | 0.46% | 61 |
Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 48.15% | 0.40% | 54 |
Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.14% | 0.52% | 70 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 46.48% | 0.53% | 71 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 44.09% | 0.70% | 93 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 43.10% | 0.43% | 58 |
Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 43.02% | 0.64% | 86 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 42.59% | 0.40% | 54 |
Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 41.10% | 0.55% | 73 |
Chọn Đòn Đánh Sấm Sét khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 40.74% | 0.40% | 54 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 40.66% | 0.68% | 91 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 37.14% | 0.52% | 70 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 37.04% | 0.61% | 81 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 36.76% | 0.51% | 68 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 36.36% | 0.41% | 55 |
Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 35.71% | 0.42% | 56 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 32.39% | 0.53% | 71 |
Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 31.37% | 0.38% | 51 |
Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 28.85% | 0.39% | 52 |
Kha'Zix Skill Combos
Extracted from the skill order guide
R > W > Q > E (Heavy Sustain / Poke Build)
R > Q > E > W (Reset Frenzy Build)
Max Taste Their Fear (Q) first.
Kha'Zix Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
3Kha'Zix counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
5Kha'Zix is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsKha'Zix Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Synergy Mechanism: Malphite provides the ultimate setup. His Unstoppable force engages from long range and groups enemies tightly. This forces the enemy team to burn their major defensive cooldowns instantly, leaving them vulnerable. Combo: Malphite lands R on multiple targets. Kha'Zix follows immediately with E, activates W mid-air for the slow, and cleans up low-health targets. The isolation mechanic matters less here because Malphite’s burst creates instant execute opportunities. Best Scenario: The enemy team is grouped near a tower or choke point. Malphite engages, and Kha'Zix resets on the support or ADC caught in the center. Enemy Answer: The enemy support can save a major peel tool like Lulu’s Polymorph or Taric’s Invulnerability specifically for Kha'Zix’s follow-up. Zhonya’s Hourglass on the primary target also stalls the reset chain. Failure Risk: If Malphite engages a full-health tank stack, Kha'Zix cannot finish the job. He dives in, fails to secure a reset, and dies instantly to focused fire. Recovery: If the engage fails, Kha'Zix must hold his E. He should only use R to re-stealth and walk away, waiting for the next cooldown cycle rather than forcing a bad trade.
Varus (High Value)
Synergy Mechanism: Varus offers the poke and hard CC Kha'Zix lacks. He can shred frontlines with % health damage or snipe backliners, creating the low-health targets Kha'Zix needs to trigger resets. Combo: Varus lands a long-range Q or R. The target drops to 30-40% health. Kha'Zix leaps over the frontline to execute the isolated or snared target. Varus’s R specifically sets up easy W hits for Kha'Zix. Best Scenario: A poke war where the enemy team is slowly losing HP. Kha'Zix waits in a bush or fog of war, and the moment Varus chunks a squishy, Kha'Zix commits. Enemy Answer: Hard engage assassins or bruisers like Zed or Darius can ignore Varus and dive the backline. If they collapse on Kha'Zix while he tries to clean up, he gets blown up before the reset happens. Failure Risk: Kha'Zix jumps too early. If he goes in before Varus applies sufficient pressure, he trades 1-for-1 instead of snowballing. Recovery: Use the evolved R charges immediately to break line of sight. Kha'Zix can often survive a bad dive in Mayhem by stealthing, waiting for cooldowns, and re-engaging once the enemy turns back to fight his team.
Nautilus (Medium-High Value)
Synergy Mechanism: Nautilus provides point-and-click lockdown. Unlike Malphite’s burst engage, Nautilus offers sustained crowd control that makes isolating targets nearly guaranteed. Combo: Nautilus hooks a target and uses his passive root. Kha'Zix walks up for free isolated Q damage. If the target flashes, Nautilus follows with R, and Kha'Zix uses E to chase. Best Scenario: Picking off a lone enemy who overextends for poke. Nautilus locks them down, and Kha'Zix deletes them before the enemy team can react. Enemy Answer: Cleanse, QSS, or Mikael’s Crucible can break the CC chain. If the target escapes the root, Kha'Zix might miss his isolated damage window. Failure Risk: Nautilus hooks a tank with cooldowns up. Kha'Zix follows the hook and gets trapped in the enemy team with no escape. Recovery: Kha'Zix should always save E until the target is definitely locked down. If the engage turns sour, he uses R to fade back toward his own tower.
Neeko (Medium Value)
Synergy Mechanism: Neeko’s R creates a massive zone of denial. It forces enemies to scatter or get stunned. This scattering naturally creates isolation for Kha'Zix. Combo: Neeko flashes into the enemy team with R. Enemies panic and spread out. Kha'Zix picks the isolated runner on the fringe and executes them. Best Scenario: Chaos in the center of the lane. Neeko’s presence draws all eyes, allowing Kha'Zix to flank from the side and pick off targets running away from the stun zone. Enemy Answer: Smart teams will not scatter randomly. They will group tightly under a tower or use their own disengage tools like Gragas R to push Neeko away and keep formation. Failure Risk: Neeko whiffs her R or gets interrupted. Kha'Zix, expecting the chaos, dives in and finds five enemies looking directly at him. Recovery: Immediately evolve and use R to drop aggro. In Mayhem, the cooldowns are short enough that a failed dive is not fatal if Kha'Zix disengages the moment the setup breaks.
Ornn (Medium Value)
Synergy Mechanism: Ornn provides the "knockup into knockup" chain that keeps enemies airborne. He also upgrades Kha'Zix’s items, giving a stat spike in the mid-game that matters in Mayhem’s accelerated pace. Combo: Ornn lands R, knocking enemies up. He follows with Q and E for brittle procs. Kha'Zix times his E to land right as the final knockup hits, ensuring the target cannot flash or dash away. Best Scenario: Extended team fights where Ornn can chain CC. Kha'Zix waits for the brittle proc to maximize his burst on a tanky target. Enemy Answer: High mobility champions like Ezreal or Tristana can dodge Ornn’s slow projectiles, rendering the setup useless and leaving Kha'Zix without a locked-down target. Failure Risk: Kha'Zix gets impatient and dives before Ornn lands the knockup. He eats the full burst of the enemy team while Ornn is still setting up. Recovery: Kha'Zix should play the flank, not the front. If Ornn misses, Kha'Zix simply does not go in. He lets Ornn take the heat and looks for a cleanup later. Required Team Functions
Kha'Zix needs reliable engage and poke/softening. He cannot start fights effectively against competent players who track his leap. He also needs a disengage option or a secondary carry to draw pressure. If the team lacks a tank to absorb the initial burst, Kha'Zix will spend most of the game dodging skillshots instead of executing targets. Do not pick him into a team of five squishies unless you have a specific plan to cheese the enemy backline.
Malphite (High Value)
Malphite provides the ultimate setup. His Unstoppable force engages from long range and groups enemies tightly. This forces the enemy team to burn their major defensive cooldowns instantly, leaving them vulnerable.
Kha'Zix ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role Identity | Kha'Zix acts as a patient cleanup assassin who fishes with Void Spikes and waits for enemies to get low before committing to a dive. | He becomes an aggressive initiator who forces fights rather than waiting for mistakes, as waiting for perfect isolates is a losing strategy. | Shift from passive cleanup to proactive diving; waiting gets you overwhelmed by scaled enemies. |
| Skill Priority | Maxing and evolving Void Spikes first is common for safe poke and sustain, often delaying the Leap evolve until resets are secured. | Max and evolve Taste Their Fear first for burst, prioritizing the Leap evolve second to navigate chaotic multi-phase teamfights. | Prioritize Q evolve for burst kills over W poke; get E resets early for fight mobility. |
| Leap Usage | Using Leap to go in is often a death sentence if you do not secure a kill, so players save it for escape. | Short death timers make aggressive Leap usage worth the trade even if you die afterwards, as you respawn quickly. | Use Leap aggressively to secure kills; the short respawn timer reduces the risk. |
| Isolation Logic | Players often pass up kills because the target has one ally nearby, waiting for true isolation before engaging. | Chaos from multiple effects creates functional isolation frequently; take momentary gaps instead of waiting for perfect isolates. | Don't wait for perfect isolation; chaos creates functional separation you can exploit. |
| Snowball Usage | Players often hold Mark/Dash as a gap-closer or escape tool, using it conservatively throughout the match. | Holding Snowball is a waste; use it aggressively to force isolation and close gaps, saving your actual Leap for chasing or escaping. | Use Snowball to force engages; don't hold it or waste it on poke damage. |
| Augment Awareness | Power troughs exist before first item completion; players play passively until they reach core item spikes. | Augments can bridge early gaps or turn squishy targets into bruisers; check enemy augments during lulls to adjust dive timing. | Track enemy augments to know who has defensive tools; adjust dives accordingly. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Kha'Zix the Voidreaver is an assassin whose Hextech Mayhem identity centers on isolated-target burst damage and stealth ambush patterns. His core role combines assassination with isolated burst and stealth ambush mechanics, making him one of the most dangerous assassins in the mode due to dramatically reduced cooldowns that allow him to unleash Void abilities and complete evolutions at unprecedented speed. His gameplay revolves around isolating targets and evolution. Kha'Zix's passive, Unseen Threat, deals bonus damage and slows enemies after leaving their vision, and in Hextech Mayhem he can frequently trigger this passive using bushes and stealth. His Q ability, Taste Their Fear, serves as his primary damage tool and deals massive bonus damage to isolated targets. Prioritizing targets separated from their team in Hextech Mayhem deals catastrophic damage, making target selection and isolation awareness critical to his effectiveness. His W ability, Void Spike, fires Void spikes that heal on hit, providing both poke and sustain that helps him stay healthy between engages. His E ability, Leap, functions as his core mobility tool, dashing to a target area for flexible repositioning with frequent use enabled by the mode's reduced cooldowns. His ultimate, Void Assault, grants stealth and movement speed, allowing frequent stealth entries in Hextech Mayhem to trigger his passive and approach enemies unexpectedly. The strategic value of Kha'Zix in Hextech Mayhem lies in his ability to leverage the mode's accelerated pacing to complete evolutions quickly and maintain constant pressure through stealth and isolation mechanics. His positioning requires identifying isolated targets within the enemy team, using stealth and bushes to approach undetected, and executing burst damage before repositioning with Leap. The reduced cooldowns transform his ultimate from an occasional engage tool into a frequent mechanism for triggering his passive and setting up ambushes. His sustain from Void Spike allows him to poke and heal during extended fights rather than being forced to commit fully to every engagement. Success with Kha'Zix depends on recognizing when enemies are isolated, using stealth creatively to proc Unseen Threat, and capitalizing on the mode's pacing to become a relentless hunter who evolves and grows stronger throughout the match.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Kha'Zix thrives on chaos in Mayhem, but success requires patience rather than reckless diving. The isolation indicator above enemy heads is the critical signal before committing to any engage. Jumping onto grouped targets without isolation typically results in getting burst down before Leap resets, given the mode's short cooldowns. Using brush aggressively allows Kha'Zix to close gaps with Void Assault's passive movespeed while saving Leap for the actual engage. The optimal pattern involves activating R, running at squishy targets with the stealth speed burst when they step out of position, and jumping only when a kill is guaranteed to secure the reset. Kha'Zix punishes divers effectively since enemy assassins or bruisers jumping onto the backline often isolate themselves from their own team. Taste Their Fear slows them, enabling the team to kite while Kha'Zix chunks them down. Positioning to the side or in brush during approaches creates flanking opportunities against enemy backline carries, forcing opponents to choose between chasing teammates or dealing with the threat. Managing resets is the single most important mechanic since failing to secure a kill after jumping leaves Kha'Zix stranded, which usually means death in Mayhem. Void Assault serves as the primary disengage tool when collapsed on, breaking target lock with stealth while providing movement speed to reach brush or teammates. The Howling Abyss side brushes are powerful tools for a Kha'Zix who understands spacing. Standing in the minion wave is a mistake; instead, positioning in side brush or outside enemy vision range forces opponents to face-check or waste cooldowns. When waves push to the friendly tower, enemies clump, making it a poor time to fight. The ideal moment comes when enemies spread out to dodge poke or avoid crowd control during sieges. Target priority is straightforward: isolated targets first, squishies second, and isolated squishies always. Wasting cooldowns on tanks with sustain or damage reduction augments is inefficient. Snowball should not replace Leap as primary engage since Leap deals damage and scales with items. Instead, Snowball closes distance when Leap is down, marks targets for quick executes, or dodges key abilities by repositioning instantly. Mayhem augments change burst windows significantly. Damage augments should trigger right before jumping, while reset or cooldown reduction augments enable more aggressive play. Against enemies with cheat death augments, saving Q or Ignite for the end of fights secures resets. Kha'Zix prefers controlled rhythm over constant brawling. Waves positioned mid-lane or just outside the friendly tower provide chase space and brush access. When teams hard-push to enemy towers, opponents clump under protection, making isolation nearly impossible. Diving is risky but rewarding with Leap available and a clear path to low-health targets. Without resets, Void Assault drops tower aggro for escape. When behind, Kha'Zix should shift to a clean-up role, waiting for enemies to burn major cooldowns on teammates before entering to turn lost fights into multiple kills through well-timed reset chains.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Kha'Zix the Voidreaver operates as a patient assassin who capitalizes on isolation angles and reset mechanics to eliminate priority targets. In the early game, Kha'Zix should start near the front line and hover on the side of the minion wave, waiting for enemies to separate from their allies. He cannot walk straight into the enemy team due to his squishiness and lack of escape options once committed. His W serves to farm unsafe minions and chip forward enemies, while E should be saved for disengage or guaranteed resets. Engaging with E early often results in feeding. Snowball helps close gaps on isolated targets or dodge key skillshots, though aggressive Snowball plays should not be forced often. Q evolution comes first for increased range and isolation damage. Pushing the wave is appropriate with a strong poke composition, but generally Kha'Zix wants to stall and let enemies overextend. Falling behind means shifting to minion clearing with W under tower. During mid game, positioning becomes more fluid with Q evolved. Kha'Zix has significant kill pressure on enemies near side brushes or those caught by allied crowd control. He must hover at fight edges and wait for his team's tank or engage tool before targeting the enemy carry furthest from their support. Cooldown management is critical in Mayhem's constant fights, as wasting abilities on tanks leaves nothing for carries. The trading rhythm shifts to burst-and-reset: E in, Q, auto, W, auto again. If the target dies, E resets for escape or chaining. If they survive, Kha'Zix is in danger and must use R to break vision and reposition rather than for damage. Snowball becomes the primary gap-closer for starting fights on isolated targets or chasing runners. E evolution second enables team-wiping potential when ahead, while W evolution provides utility when behind. Kha'Zix should never split push, as team fights are the objective in ARAM: Mayhem. Late game demands patience and precise execution, as one bad jump can end the game. Kha'Zix positions in fog of war or behind walls, never standing with his team at the start. He waits for fights to begin, major cooldowns to be used, then identifies the isolated carry. The rhythm becomes strictly one-shot-and-out: E onto target, Q, auto, and Hydras if available. If the target dies, he resets and evaluates. If they survive, he uses R to fade and walk away. Deep chases without resets are fatal. Snowball finishes low-health targets who flash away but should never start fights on full-health tanks. The third evolution choice between R for extra stealth duration or W for utility depends on survival needs versus utility requirements. When ahead, Kha'Zix forces fights around objectives and dives the backline on engagement. When behind, he functions as a bodyguard, peeling for his own carry by jumping on enemy assassins. The goal is ending the game before enemy carries become unkillable or his own team gets caught.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Kha'Zix the Voidreaver operates on a stark power curve in ARAM: Mayhem, with his effectiveness shifting dramatically based on whether he is ahead or behind. When snowballing, Kha'Zix becomes a legitimate terror whose role shifts from seeking picks to denying the enemy team any room to breathe. He is not a frontliner, so he should never face-check brushes or tank poke for his team. Instead, he waits for squishy targets to step out of position, then eliminates them instantly. The ahead state triggers when Kha'Zix has evolved Q and either E or W before the enemy has comparable power spikes, completed his first core lethality item while enemy carries are on components, or can isolate and kill a target with one rotation plus an auto-attack. Isolation remains the win condition, and the chaos of teamfights creates pockets where enemy supports or mages linger near side walls or chase low-health teammates. A successful kill that resets E lets Kha'Zix dictate the entire fight flow, forcing enemies to play in a tight ball to avoid isolation, which makes them vulnerable to area-of-effect damage from allies. When ahead, Kha'Zix should control health relics and side brushes rather than sitting mid. Walking side lanes or camping enemy entry points forces them to send two people, creating more isolation opportunities. Evolving Q first increases range and damage on isolated targets, while evolving E second turns every kill into a potential pentakill through resets. Mayhem augments that provide shields, healing, or damage reduction on takedown allow more aggressive play, letting Kha'Zix dive the backline even if taking damage on the way in. Augments adding slow or crowd effects help create isolation by hitting a target and waiting for them to separate from minions. Critical mistakes to avoid include diving fountain where the laser ignores stealth, engaging on enemies with point-and-click crowd control before they use it, and forcing bad engages against perfectly grouped teams. When behind, Kha'Zix lacks damage to one-shot, dies quickly when targeted, and cannot secure resets. His role shifts from assassin to janitor and setup tool. This state triggers when facing a 2+ level deficit without evolution, when enemy tanks complete armor items and carries have defensive components, or when enemies play in a death ball that punishes every engage. Behind Kha'Zix should stop trying to be the hero and instead use W to poke and slow. Evolving W first adds utility through multiple projectiles that slow several enemies. His job becomes cleaning up low-health targets after teammates start fights and enemies use major cooldowns. Using R to reposition and find angles on low-health targets, securing a kill for the reset, then seeking the next target is how to claw back into the game. Snowball should be saved for escape rather than engage, with E reserved for disengage without guaranteed kills. Augments with percentage health damage or execute effects let Kha'Zix threaten tanks and bruisers. Utility augments should be leaned into, making him a setup piece for teammates. Gold-on-kill augments mean playing for assists by touching everyone. Behind Kha'Zix must never split push or face-check, using W to check brushes instead. Recognizing unrecoverable fights when enemies are 5 levels ahead with major buffs means letting towers go rather than forcing desperate all-ins. If the carry cannot be killed, the lowest-health enemy becomes the target, as any dead enemy gives the team a chance.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Kha'Zix the Voidreaver defines himself in ARAM: Mayhem through isolation mechanics, reset-driven snowballing, and opportunistic assassination. His kit rewards patience and precise target selection while punishing careless ability usage with severe consequences. Understanding how each ability supports his hunter playstyle is essential to succeeding in the chaotic Mayhem environment where brush usage and ability spam create constant opportunities for a skilled Voidreaver. Unseen Threat empowers Kha'Zix's next auto-attack after leaving enemy vision or activating his ultimate, applying a slow and bonus magic damage. The frequent brush usage in Mayhem keeps this passive constantly refreshing, making aggressive brush control a core mechanic. Kha'Zix should duck in and out of bushes between trades to maintain the bonus damage, opening fights with the empowered auto to stick to slippery targets. Wasting this empowered auto on a full-health tank when a squishy target is nearby squanders the primary tool for closing gaps or escaping. Taste Their Fear serves as the primary damage tool, dealing significantly increased damage to isolated targets with a partial cooldown refund. Mayhem's chaotic nature frequently separates enemies, creating isolation opportunities that are rarer in standard ARAM. Kha'Zix must always seek isolated targets, saving the ability for all-ins when the isolation indicator appears. Wasting Q on non-isolated targets destroys burst windows and eliminates kill pressure until the cooldown returns, making target selection critical. Void Spike provides sustain vital for surviving poke and staying in fights. The ability fires exploding spikes that heal Kha'Zix if he stands in the explosion radius, with evolution adding a slow for chasing or escaping. Using W to poke, heal, and check bushes chips away at enemies before committing, though wasting it at full health or out of range costs valuable sustain and forces passive play. Leap functions as both engage and escape, with evolution granting cooldown resets on kills and assists. This reset mechanic enables Kha'Zix to jump in, secure a kill, and leap again, creating chain-kill potential. However, leaping into the enemy team without a clear exit plan or kill opportunity leaves Kha'Zix stranded and vulnerable. Waiting for low-health targets to commit with Leap ensures the reset opportunity exists. Void Assault grants stealth, movement speed, and unit collision ignore, with evolution adding extra casts and damage reduction. This ability confuses enemies, repositions Kha'Zix, and sets up isolations by approaching targets unseen. The long cooldown means wasting it for movement leaves no defensive option when enemies collapse. Evolution priority typically begins with Q for burst and isolation damage at level 6, followed by E at level 11 for reset potential in teamfights, and R at level 16 for survivability. Kha'Zix plays as an opportunistic hunter who waits for enemies to separate before diving isolated targets, using brush and stealth to reset his passive while letting his team engage first before cleaning up.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Kha'Zix in Mayhem plays fundamentally differently than on Summoner's Rift or standard ARAM due to reduced death timers, global gold flow, and augment power spikes. He functions as an execute predator rather than a duelist, and most losses stem from treating the mode like a farm lane or waiting too long for the perfect engage. Mechanical mistakes center on ability misuse. Engaging full-health targets with Void Assault leaves Kha'Zix with no escape tool or damage mitigation, causing him to collapse before cooldowns return. Void Assault should be saved for repositioning mid-fight or dodging key crowd control, with Leap or Mayhem Snowball used to close the initial gap instead. Spamming Void Spike on cooldown while chasing isolated targets drains mana rapidly, often leaving insufficient resources for a Leap reset or finishing Taste Their Fear when the target reaches execute range. Auto-attacks and Taste Their Fear should handle damage during chases, with Void Spike reserved for healing or slowing escaping targets. Using Leap to start fights on non-isolated targets eliminates follow-up potential if enemies flash or dash away, removing escape options against counter-engage. Walking up or using Snowball to engage preserves Leap for chasing low-health targets for resets or dodging critical skill shots. Ignoring the isolation indicator and committing against clustered enemies significantly reduces Taste Their Fear damage, wasting cooldowns and creating danger. Decision mistakes involve patience and target selection. Waiting in bushes for perfect isolated targets while the team fights 4v5 often results in team wipes before Kha'Zix finds an angle. Engaging with the team draws cooldowns and allows isolation opportunities to appear naturally as fights spread out. Evolving Void Spike first for safer poke removes the damage needed to assassinate targets by mid-game, making Kha'Zix a liability. Taste Their Fear or Leap should evolve first for burst maximization or reset potential. Chasing tanky supports or bruisers into enemy backlines wastes burst on high-health, high-resistance targets while carries turn and kill. Squishy damage dealers should be identified before fights, with mobility used to bypass front lines. Refusing defensive items or sustain augments leads to instant deaths from crowd control or burst mage combos. Guardian Angel, Edge of Night, or defensive augments keep Kha'Zix alive long enough for resets. Using Snowball purely for damage or poke marks targets that cannot be killed, forcing bad jumps or wasted cooldowns. Snowball functions best as a gap-closer or escape tool for markable targets or minion repositioning. Kha'Zix thrives on smart aggression that balances initiative with cooldown management, isolation awareness, and respect for enemy retaliation. Mistakes require mental resets, item adjustments, and looking for the next opening rather than tilting.
Read full guideFAQ
Kha'Zix
Hextech Augments tốt nhất cho Kha'Zix trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Kha'Zix: Chuyển Đổi: Kim Cương, Học Thuật Làm Hề, Tràn Trề. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Kha'Zix trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Kha'Zix trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Kha'Zix đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Kha'Zix trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
