ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T1 Hạng #20

Hwei lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Hwei hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Hwei Họa Sĩ Vạn Cảnh Hwei Pháp sư / Hỗ trợ
BậcT1
Hạng#20
Tỷ lệ thắng52.57%
Tỷ lệ chọn0.66%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen
Tổng giá
2,800
Giá
700

80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

Tỷ lệ thắng52.95%
Tỷ lệ chọn19.03%
#2
Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen
Tổng giá
2,800
Giá
700

80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.

Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Tỷ lệ thắng54.21%
Tỷ lệ chọn7.77%
#3
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

Tỷ lệ thắng49.56%
Tỷ lệ chọn7.67%

N/Amục

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

51.51%
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

52.22%
Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

50.54%
Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen
Tổng giá
2,800
Giá
700

80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.

53.81%
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

49.68%
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
Tổng giá
3,500
Giá
1,100

130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.

52.44%
Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố
Tổng giá
2,800
Giá
800

90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.

50.59%
Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô
Tổng giá
3,000
Giá
1,050

95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép

49.30%
Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần
Tổng giá
2,900
Giá
450

70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

55.38%
Hoa Tử Linh Hoa Tử Linh Hoa Tử Linh
Tổng giá
3,000
Giá
200

75 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Xuyên Kháng Phép 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Trở Lại Từ Cõi Chết Khi tướng địch bị tiêu diệt trong vòng 3 giây kể từ nhận sát thương từ bạn, một vùng hào quang lan tỏa từ xác của chúng và giúp hồi Máu.

52.61%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

53.96%
Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello
Tổng giá
2,850
Giá
400

75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.

47.72%

N/A

Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

52.00%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

52.00%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

53.50%
Lam Ngọc Lam Ngọc Lam Ngọc
Tổng giá
300
Giá
300

300 Năng Lượng

54.03%
Sách Cũ Sách Cũ Sách Cũ
Tổng giá
400
Giá
400

20 Sức Mạnh Phép Thuật

54.03%
Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh
Tổng giá
250
Giá
250

5 Điểm Hồi Kỹ Năng

54.03%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

54.03%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.37%
Tỷ lệ chọn
6.09%
Trận
997

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT156.37%6.09%997
Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
56.32%
Tỷ lệ chọn
5.17%
Trận
847

Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT156.32%5.17%847
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.85%
Tỷ lệ chọn
18.15%
Trận
2,972

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT155.85%18.15%2,972
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.76%
Tỷ lệ chọn
6.52%
Trận
1,067

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT155.76%6.52%1,067
Quăng Quật Quăng Quật Quăng Quật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.38%
Tỷ lệ chọn
6.30%
Trận
1,031

Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT155.38%6.30%1,031
Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.96%
Tỷ lệ chọn
5.04%
Trận
826

Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT154.96%5.04%826
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.09%
Tỷ lệ chọn
6.94%
Trận
1,137

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT154.09%6.94%1,137
Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.07%
Tỷ lệ chọn
12.45%
Trận
2,038

Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT154.07%12.45%2,038
Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.00%
Tỷ lệ chọn
12.92%
Trận
2,115

Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT154.00%12.92%2,115
Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.99%
Tỷ lệ chọn
6.89%
Trận
1,128

Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.99%6.89%1,128
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.67%
Tỷ lệ chọn
15.04%
Trận
2,463

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.67%15.04%2,463
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.04%
Tỷ lệ chọn
7.54%
Trận
1,235

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.04%7.54%1,235
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.03%
Tỷ lệ chọn
5.54%
Trận
907

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT153.03%5.54%907
Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.71%
Tỷ lệ chọn
7.43%
Trận
1,216

Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT152.71%7.43%1,216
THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.60%
Tỷ lệ chọn
8.09%
Trận
1,325

Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT152.60%8.09%1,325
Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.61%
Tỷ lệ chọn
11.56%
Trận
1,893

Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.61%11.56%1,893
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.60%
Tỷ lệ chọn
21.36%
Trận
3,498

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.60%21.36%3,498
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.53%
Tỷ lệ chọn
8.61%
Trận
1,409

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.53%8.61%1,409
Eureka Eureka Eureka Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.38%
Tỷ lệ chọn
10.15%
Trận
1,662

Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT151.38%10.15%1,662
Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.37%
Tỷ lệ chọn
11.85%
Trận
1,941

Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.37%11.85%1,941
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.34%
Tỷ lệ chọn
9.09%
Trận
1,488

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.34%9.09%1,488
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.70%
Tỷ lệ chọn
7.41%
Trận
1,213

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.70%7.41%1,213
Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.46%
Tỷ lệ chọn
5.98%
Trận
979

Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.46%5.98%979
Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
6.19%
Trận
1,013

Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.44%6.19%1,013
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
11.92%
Trận
1,951

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.44%11.92%1,951
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.05%
Tỷ lệ chọn
5.89%
Trận
965

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.05%5.89%965
Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.94%
Tỷ lệ chọn
5.37%
Trận
879

Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.94%5.37%879
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.89%
Tỷ lệ chọn
8.32%
Trận
1,363

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.89%8.32%1,363
Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.75%
Tỷ lệ chọn
4.95%
Trận
810

Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT149.75%4.95%810
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
58.10%
Tỷ lệ chọn
2.45%
Trận
401

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT258.10%2.45%401
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
57.43%
Tỷ lệ chọn
2.09%
Trận
343

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT257.43%2.09%343
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.58%
Tỷ lệ chọn
3.11%
Trận
509

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT256.58%3.11%509
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.97%
Tỷ lệ chọn
2.82%
Trận
461

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT255.97%2.82%461
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.88%
Tỷ lệ chọn
3.32%
Trận
544

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT255.88%3.32%544
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.80%
Tỷ lệ chọn
3.58%
Trận
586

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT255.80%3.58%586
Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.89%
Tỷ lệ chọn
2.75%
Trận
450

Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.89%2.75%450
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.39%
Tỷ lệ chọn
2.85%
Trận
467

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.39%2.85%467
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.99%
Tỷ lệ chọn
2.91%
Trận
476

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT253.99%2.91%476
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.47%
Tỷ lệ chọn
3.96%
Trận
649

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.47%3.96%649
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.42%
Tỷ lệ chọn
3.66%
Trận
599

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.42%3.66%599
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.24%
Tỷ lệ chọn
1.70%
Trận
278

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.24%1.70%278
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.89%
Tỷ lệ chọn
1.48%
Trận
242

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.89%1.48%242
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.87%
Tỷ lệ chọn
2.13%
Trận
348

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.87%2.13%348
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.61%
Tỷ lệ chọn
1.87%
Trận
306

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT252.61%1.87%306
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.61%
Tỷ lệ chọn
3.75%
Trận
614

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.61%3.75%614
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.52%
Tỷ lệ chọn
1.70%
Trận
278

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.52%1.70%278
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.28%
Tỷ lệ chọn
2.01%
Trận
329

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.28%2.01%329
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.86%
Tỷ lệ chọn
3.62%
Trận
592

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT251.86%3.62%592
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.97%
Tỷ lệ chọn
3.79%
Trận
620

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.97%3.79%620
Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.74%
Tỷ lệ chọn
3.31%
Trận
542

Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.74%3.31%542
Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.24%
Tỷ lệ chọn
3.87%
Trận
633

Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.24%3.87%633
Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.45%
Tỷ lệ chọn
2.17%
Trận
355

Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.45%2.17%355
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.30%
Tỷ lệ chọn
1.62%
Trận
265

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.30%1.62%265
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.25%
Tỷ lệ chọn
1.57%
Trận
257

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.25%1.57%257
Xạ Thủ Thiên Bẩm Xạ Thủ Thiên Bẩm Xạ Thủ Thiên Bẩm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.12%
Tỷ lệ chọn
2.92%
Trận
478

Chọn Xạ Thủ Thiên Bẩm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.12%2.92%478
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.71%
Tỷ lệ chọn
1.87%
Trận
306

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT247.71%1.87%306
Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.83%
Tỷ lệ chọn
1.54%
Trận
252

Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.83%1.54%252
Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.19%
Tỷ lệ chọn
2.96%
Trận
485

Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.19%2.96%485
Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.29%
Tỷ lệ chọn
1.36%
Trận
223

Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT245.29%1.36%223
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
64.29%
Tỷ lệ chọn
0.51%
Trận
84

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT364.29%0.51%84
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
61.90%
Tỷ lệ chọn
0.64%
Trận
105

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT361.90%0.64%105
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
60.50%
Tỷ lệ chọn
0.73%
Trận
119

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT360.50%0.73%119
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
58.54%
Tỷ lệ chọn
0.75%
Trận
123

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT358.54%0.75%123
Bản Sonata Bản Sonata Bản Sonata Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
57.40%
Tỷ lệ chọn
1.03%
Trận
169

Chọn Bản Sonata khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT357.40%1.03%169
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
57.25%
Tỷ lệ chọn
0.84%
Trận
138

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT357.25%0.84%138
Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
56.28%
Tỷ lệ chọn
1.22%
Trận
199

Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT356.28%1.22%199
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
55.79%
Tỷ lệ chọn
0.58%
Trận
95

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT355.79%0.58%95
Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
55.50%
Tỷ lệ chọn
1.17%
Trận
191

Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT355.50%1.17%191
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.50%
Tỷ lệ chọn
1.17%
Trận
191

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT355.50%1.17%191
Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
54.86%
Tỷ lệ chọn
0.88%
Trận
144

Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT354.86%0.88%144
Hỏa Thiêng tăng cường Hỏa Thiêng tăng cường Hỏa Thiêng tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.01%
Tỷ lệ chọn
0.51%
Trận
83

Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT353.01%0.51%83
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.89%
Tỷ lệ chọn
0.74%
Trận
121

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT352.89%0.74%121
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.63%
Tỷ lệ chọn
1.16%
Trận
190

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT352.63%1.16%190
Bào Vàng Bào Vàng Bào Vàng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.63%
Tỷ lệ chọn
0.81%
Trận
133

Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT352.63%0.81%133
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.38%
Tỷ lệ chọn
0.51%
Trận
84

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT352.38%0.51%84
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.34%
Tỷ lệ chọn
0.65%
Trận
107

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT352.34%0.65%107
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.21%
Tỷ lệ chọn
0.69%
Trận
113

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT352.21%0.69%113
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.17%
Tỷ lệ chọn
0.98%
Trận
161

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT352.17%0.98%161
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.94%
Tỷ lệ chọn
1.26%
Trận
206

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.94%1.26%206
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.89%
Tỷ lệ chọn
1.13%
Trận
185

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT351.89%1.13%185
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.28%
Tỷ lệ chọn
1.19%
Trận
195

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT351.28%1.19%195
Vệ Quân Vệ Quân Vệ Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
1.26%
Trận
206

Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.00%1.26%206
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.72%
Trận
118

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.00%0.72%118
Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.70%
Tỷ lệ chọn
1.02%
Trận
167

Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT349.70%1.02%167
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.91%
Tỷ lệ chọn
0.56%
Trận
92

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.91%0.56%92
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.80%
Tỷ lệ chọn
1.28%
Trận
209

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.80%1.28%209
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.80%
Tỷ lệ chọn
0.76%
Trận
125

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.80%0.76%125
Bứt Tốc Bứt Tốc Bứt Tốc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.83%
Tỷ lệ chọn
0.98%
Trận
161

Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.83%0.98%161
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.77%
Tỷ lệ chọn
0.96%
Trận
157

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.77%0.96%157
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.73%
Tỷ lệ chọn
0.54%
Trận
88

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.73%0.54%88
Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.59%
Tỷ lệ chọn
0.89%
Trận
145

Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.59%0.89%145
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.54%
Tỷ lệ chọn
0.75%
Trận
122

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.54%0.75%122
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.25%
Tỷ lệ chọn
0.56%
Trận
91

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.25%0.56%91
Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.08%
Tỷ lệ chọn
0.62%
Trận
102

Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT346.08%0.62%102
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.25%
Tỷ lệ chọn
1.06%
Trận
174

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT344.25%1.06%174
Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.21%
Tỷ lệ chọn
0.58%
Trận
95

Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT344.21%0.58%95
Cuồng Tín Cuồng Tín Cuồng Tín Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
42.95%
Tỷ lệ chọn
0.91%
Trận
149

Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT342.95%0.91%149
Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
42.39%
Tỷ lệ chọn
0.56%
Trận
92

Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT342.39%0.56%92
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
60.26%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
78

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT460.26%0.48%78
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
58.62%
Tỷ lệ chọn
0.35%
Trận
58

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT458.62%0.35%58
Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
57.35%
Tỷ lệ chọn
0.42%
Trận
68

Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT457.35%0.42%68
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.85%
Tỷ lệ chọn
0.33%
Trận
54

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT451.85%0.33%54
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.67%
Tỷ lệ chọn
0.37%
Trận
60

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT451.67%0.37%60
Cự Tuyệt Cự Tuyệt Cự Tuyệt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.79%
Tỷ lệ chọn
0.38%
Trận
63

Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT450.79%0.38%63
Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.72%
Tỷ lệ chọn
0.42%
Trận
69

Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT450.72%0.42%69
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.15%
Tỷ lệ chọn
0.36%
Trận
59

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT449.15%0.36%59
Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.45%
Tỷ lệ chọn
0.47%
Trận
77

Chọn Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT445.45%0.47%77
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.45%
Tỷ lệ chọn
0.40%
Trận
66

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT445.45%0.40%66
Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.28%
Tỷ lệ chọn
0.32%
Trận
53

Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT445.28%0.32%53
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
35.29%
Tỷ lệ chọn
0.42%
Trận
68

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT435.29%0.42%68

Hwei Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
RQEW

Max order: R > Q > E > W.

RQEW

Put points into R whenever possible, max Q first, max E second, and leave W for last.

Hwei Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

5

Hwei counters these champions in ARAM: Mayhem.

Darius Darius Darius T4
Bậc
T4
Hạng
#149
Tỷ lệ thắng
47.24%
Tỷ lệ chọn
0.50%

Darius hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Sett Sett Sett T1
Bậc
T1
Hạng
#11
Tỷ lệ thắng
54.29%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Sett hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Illaoi Illaoi Illaoi T3
Bậc
T3
Hạng
#88
Tỷ lệ thắng
50.31%
Tỷ lệ chọn
0.47%

Illaoi hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Braum Braum Braum T4
Bậc
T4
Hạng
#130
Tỷ lệ thắng
48.29%
Tỷ lệ chọn
0.40%

Braum hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Samira Samira Samira T5
Bậc
T5
Hạng
#150
Tỷ lệ thắng
46.68%
Tỷ lệ chọn
0.63%

Samira hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

5

Hwei is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Fizz Fizz Fizz T1
Bậc
T1
Hạng
#30
Tỷ lệ thắng
53.38%
Tỷ lệ chọn
0.71%

Fizz hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zed Zed Zed T3
Bậc
T3
Hạng
#52
Tỷ lệ thắng
50.26%
Tỷ lệ chọn
0.75%

Zed hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

LeBlanc LeBlanc LeBlanc T5
Bậc
T5
Hạng
#171
Tỷ lệ thắng
42.78%
Tỷ lệ chọn
0.41%

LeBlanc hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Malphite Malphite Malphite T4
Bậc
T4
Hạng
#127
Tỷ lệ thắng
47.50%
Tỷ lệ chọn
0.92%

Malphite hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Nocturne Nocturne Nocturne T3
Bậc
T3
Hạng
#106
Tỷ lệ thắng
49.66%
Tỷ lệ chọn
0.27%

Nocturne hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Hwei Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Hwei Hwei Hwei T1
Bậc
T1
Hạng
#20
Tỷ lệ thắng
52.57%
Tỷ lệ chọn
0.66%

Hwei hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Amumu Amumu Amumu T3
Bậc
T3
Hạng
#62
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Amumu hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Nautilus Nautilus Nautilus T3
Bậc
T3
Hạng
#73
Tỷ lệ thắng
50.39%
Tỷ lệ chọn
0.83%

Nautilus hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

IV IV IV T4
Bậc
T4
Hạng
#131
Tỷ lệ thắng
48.09%
Tỷ lệ chọn
0.42%

IV hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Best teammate synergies Amumu Synergy mechanism: Amumu gives Hwei the thing he values most: enemies locked in a tight area. Hwei’s strongest fight pattern is not random poke; it is dropping layered damage and control onto targets that cannot instantly walk out. Combo: Let Amumu start when two or more enemies are close, then Hwei should immediately place his largest area threat over the locked group instead of chasing the backline. If Amumu catches only the tank, Hwei should use lighter poke and save the heavier follow-up for the enemy carries stepping in to help. Best scenario: This pairing is best when the enemy team has short-range carries, melee divers, or a support line that must walk forward together. The narrow bridge makes bad spacing very punishable, and Amumu turns one mistake into a full-team damage window. Enemy answer: Good enemies will spread before Amumu enters, hold disengage for his engage, or bait him into starting while Hwei is out of range. Spell shields and cleanse-style tools also reduce the first burst window. Failure risk and recovery: The main failure is Amumu going too early and dying before Hwei can layer spells. Recover by slowing the fight down: Hwei should hold one control spell for the counter-engage, kite behind Amumu’s body, and punish the enemies who walk forward after the failed start. Jarvan IV Synergy mechanism: Jarvan creates forced terrain and commits enemies to a small space. That gives Hwei a clear target area instead of asking him to land delayed spells on five moving champions. Combo: Jarvan starts with a knock-up or cage, and Hwei paints the trapped area immediately. The best version is simple: Jarvan catches a carry or two priority targets, Hwei covers the exit path, and the rest of the team hits whoever cannot leave. Best scenario: This is strongest against immobile mages, marksmen, and enchanters who rely on spacing rather than hard escapes. It also works well when Hwei’s team has follow-up damage but lacks a clean way to begin the fight. Enemy answer: Enemies can save dashes, blink-like movement, knock Jarvan away, or punish the moment after he commits. They can also stand wide enough that his engage traps only one low-value target. Failure risk and recovery: Jarvan can accidentally isolate himself or trap Hwei’s team in a bad brawl if he starts into stronger melee champions. If that happens, Hwei should not walk into the cage just to deal damage. Cast from outside, cover the edge with control, and turn the trapped zone into a disengage wall instead of a forced all-in. Nautilus Synergy mechanism: Nautilus gives Hwei reliable single-target access and front-line presence. Hwei does not need every fight to be a five-man wombo; sometimes he just needs one enemy held in place long enough to delete them before the real fight starts. Combo: Nautilus threatens hook range, forces enemies to dodge sideways, and Hwei places damage where they are likely to retreat. When Nautilus locks a priority target, Hwei should commit burst quickly, then keep one spell available to stop the counter-dive. Best scenario: This pairing is excellent into teams with one fed carry or one slippery champion who keeps stepping forward to poke. Nautilus can make that player respect the line, while Hwei punishes the rest of the team for grouping behind them. Enemy answer: Enemies will hide behind minions, body-block with tanks, use spell shields, or hard-engage onto Hwei after Nautilus throws his first tool. If Nautilus misses, the enemy has a clean punish window. Failure risk and recovery: The risk is over-chasing a hooked tank while the enemy backline stays untouched. Recover by changing the target rule: if Nautilus catches a tank, Hwei uses the target as a zone anchor, damages enemies standing near it, and saves hard commitment for a carry mispositioning afterward. Thresh Synergy mechanism: Thresh is valuable because he solves both sides of Hwei’s fights. He can start picks, but more importantly he can pull Hwei out when Mayhem mobility and dive tools turn the fight messy. Combo: Thresh fishes for hook or displacement, Hwei follows with a quick control-and-damage sequence, then Thresh holds lantern as the escape plan. If the enemy diver jumps past the front line, Thresh peels first and Hwei fires into the diver instead of tunneling on the original target. Best scenario: This duo is best when Hwei is the main damage threat and the enemy team has assassins, bruisers, or snowball-style engage. Thresh lets Hwei play closer to threat range without being instantly punished for one step forward. Enemy answer: Smart enemies will pressure Thresh before committing, stand behind minions, or wait until lantern is unavailable before diving Hwei. They may also split their engage so Thresh can only save one teammate. Failure risk and recovery: The failure point is coordination. If Hwei walks too far after Thresh lands a hook, lantern may not save him from the counter-engage. Recover by playing around Thresh’s position, not the enemy’s health bar: take the damage window, then reset behind lantern range before casting again. Seraphine Synergy mechanism: Seraphine pairs with Hwei through layered range, sustain, and crowd control follow-up. She helps him win slower fights where both teams are posturing, poking, and waiting for someone to misstep. Combo: Seraphine softens and groups enemies with long-range pressure, then Hwei adds control zones to cut off retreat paths. If Seraphine lands a multi-target engage or follow-up control, Hwei should aim at the center of the enemy formation rather than chasing the lowest-health target. Best scenario: This pairing shines when Hwei’s team already has a front liner and wants to siege safely. The two can force enemies to choose between standing back and losing health, or walking forward into layered control. Enemy answer: The enemy answer is direct engage. If they reach Hwei and Seraphine before the poke matters, the double-mage backline can collapse quickly. Wide spacing also reduces the value of their layered area spells. Failure risk and recovery: The risk is drafting too soft. Hwei plus Seraphine without a tank can look strong for a minute, then lose one engage and never regain space. Recover by playing behind minion waves, saving one disengage tool each, and refusing to walk up unless the front line is ready to block the punish. Team functions Hwei needs most

Reliable engage: Hwei needs someone else to force the first mistake. If he has to start fights alone, enemies can dodge the setup and punish him while his key spells are unavailable.

Hwei ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Role and JobHwei usually plays as backline poke and wave control, softening targets before fights and punishing clumped enemies from a safe distance.Hwei becomes a rotating control core who must hold disruption options for divers rather than spending every spell on forward damage.Shift from pure poke to holding defensive answers for sudden dive threats.
Spell DisciplinePlayers often default to ranged damage whenever a target appears, fishing with control spells and using utility for better trades.Every spell choice has a higher opportunity cost; missed control creates a punish window, and utility spells become fight-saving tools.Stop autopiloting damage; save control and utility for when dives actually happen.
Fight TempoTempo follows a cycle: clear wave, poke, wait for cooldowns, and pressure towers when enemies get low.Fights break open earlier and more often, potentially skipping the poke phase entirely via augment-enhanced engages or reset chains.Be ready to swap instantly from chipping enemies to stopping a collapse.
Teamfight SpacingStay behind the front line, keep an angle on the wave, and avoid walking into hook or engage range.Spacing must account for augmented movement and sudden target access; use elastic positioning, stepping back when engage is available.Stand one step farther back than normal and move immediately after casting.
Augment LogicBuild around damage, mana comfort, and magic penetration to pressure health bars from range.Judge augments by whether they solve the fight you are losing; defensive or peel-friendly options gain value against heavy dive.Pick augments that fix your actual problems, not just ideal combo damage.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

Hwei the Visionary is a ranged mage who brings exceptional area-of-effect damage and the most unique ability system in League of Legends to Hextech Mayhem. His entire combat identity revolves around combining three basic ability slots, each with two distinct effects, for a total of eight different abilities that he can call upon in any team fight. The Q slot offers “Disaster” for heavy area damage and “Cascade” for long-range poke, giving him both waveclear and harassment tools. The W slot includes “Maze” for zone control and “Flow” for movement, allowing Hwei to shape the battlefield or reposition as needed. The E slot provides “Scourge” for crowd control and “Seance” for shielding and healing, covering defensive and supportive roles. This deep toolkit makes Hwei the most versatile battlefield artist in the mode, able to adapt his damage, utility, and escape options to the exact demands of each skirmish. His ultimate, Masterpiece, unleashes a massive magical painting that deals high area magic damage and slows enemies across a large area. In the confined terrain of Hextech Mayhem, this ability can cover enormous portions of the lane, often deciding the course of a fight by itself. As a ranged mage, Hwei thrives by maintaining safe positioning and using his diverse spells to control the flow of combat from a distance. His highest strategic value lies in his capacity to handle virtually any team fight situation with the optimal ability combination, whether that is laying down persistent area damage, locking down enemies with crowd control, or providing survivability to allies. However, this flexibility comes with a high skill ceiling; players must quickly assess the fight and select the correct brushstrokes from his eight-spell arsenal. Mistakes in ability choice or timing can leave Hwei vulnerable, as his cooldowns are significant and his base defenses are typical of a mage. The confined lane of Hextech Mayhem both amplifies the impact of his area control and forces him to be extra vigilant about enemy engages. Overall, Hwei the Visionary rewards thoughtful, adaptive play and can single-handedly turn the tide of a Hextech Mayhem match through sheer variety and massive area damage when his complex ability system is mastered.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Hwei the Visionary wins Mayhem fights by making the lane feel smaller than it already is, layering threat rather than committing to being a pure poke bot or front-line mage. The highest-value execution habit is balancing wave clear and champion damage: if you only hit champions while the wave crashes into your tower, you lose tempo; if you only clear while divers walk in for free, you lose health. Engage after the enemy commits to a narrow path such as a turret gap, wall edge, or choke, and wait to place damage where they want to retreat, not just where they are standing. Let allies with reliable lockdown start fights; hold your burst for the moment the target is actually stuck or forced forward. Keep defensive control available until an assassin dashes, then drop it between them and your backline to create hesitation. Do not open every fight with your longest-range poke because enemies often have augment-based speed or shields; poke only when their engage tools are visible or your team can cover you. When the enemy tank dives first, look past them and aim your next spell at the follow-up carry line rather than panic-casting everything into the tank. Layer zones so that if your first spell forces a dodge left, place the next threat on the left-side exit, turning one defensive cast into a full counter-engage. Save a fast answer for assassins and treat your defensive spell as your real health bar. When being collapsed on, cast across the lane instead of down it to cut off pursuit. Stand one step behind your most stable teammate and back up before casting when enemies have Snowball available. Use the lane wall to protect one side of your body; after you miss key control, immediately change posture and play waveclear until the spell rotation is safe. Aim your spells at exits rather than bodies, and use the minion wave as a ruler to force the enemy to choose between losing wave position or eating damage. Target priority starts with the diver who has already committed, then the short-range carry walking forward, then the enemy poke mage only when exposed; ignore bait targets when your cooldowns are needed for peel. Use your own Snowball as follow-up, not blind engage, and throw it after your zone forces a predictable dodge. Against enemy Snowball, track who is marked and pre-place punishment on the landing area. When you get marked, move toward your team before the recast. Play around your augment trigger windows: fight during full rotations if your augment rewards spell hits, bait more patiently if it adds defensive value, and set up pressure before objectives. Control the wave without becoming the engage target by pushing only when your team is healthy and peel is available. When diving, only go under turret after the enemy uses their main escape, place damage behind the target, and cancel the dive if your control misses. When defending, hold spells for the first champion who crosses the point of no return. When behind, prioritize waveclear and anti-dive, give ground before giving shutdowns, and look for enemies who overstep after winning; keep fights short when your team lacks health and spend spells to protect carries even if it lowers your damage chart. The clean Hwei game is patient but not passive, making enemies walk through bad spaces and turning every missed enemy engage into wave pressure.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Hwei wins Mayhem by controlling space before the fight starts, standing one step behind the engage or tank, painting choke points with long-range damage, and saving a defensive spell for the first diver. Throwing every spell for poke leaves nothing when Snowballs land, making him the easiest reset target. Early game, position behind the minion wave toward the side with better vision and fewer hooks, starting with a clear angle through the wave. Trade in short cycles, using long-range poke when enemies step up for last hits and backing off while spell options return; do not fish nonstop into a full minion wave if it gives the enemy a free Snowball angle. When an enemy is already crowd controlled, switch to committed damage and layer an area spell where they must walk. Early Snowball is mostly a threat tool, best thrown at enemies already controlled or near terrain, but only taken when isolated and the team can follow. Augments early should value range, ability haste, mana stability, shielding, or damage amplification; if an augment triggers after hitting a spell, use the easiest long-range spell first then commit the heavier zone after the enemy burns movement. Push when the team has stronger poke and the enemy cannot start fights through the wave; stall when the enemy has better engage. When ahead, step forward only with a tank or bruiser, forcing the enemy under turret and painting side exits. When behind, stop answering every poke trade, clear waves, hold defensive tools, and punish overextensions. Reach level 6 with health and mana to fight, then look for clustered enemies after allied crowd control, enemy Snowballs, or turret dives rather than wasting the ultimate on one healthy frontliner. Mid game, position behind the main engage line and shift side to side after each cast to avoid pre-aimed escapes. Keep enough distance from the other carry that one engage does not catch both. Poke before objectives, health relic contests, and turret pressure, then stop casting blindly when the enemy is low enough to engage. Use damage zones to cut off retreats and crowd control when enemies step past minions or take a Snowball. The best Hwei trades are two-part: first force movement, then punish the predictable dodge. Mid game Snowball can create surprise angles, but Hwei should not become the primary diver unless the enemy backline is already broken; use Snowball to follow allied engage, reposition after a winning pick, or tag a fleeing carry when long-range spells would be blocked. The augment set by now defines the rhythm: poke or spell-chain augments call for repeated hits, survivability augments allow closer positioning only when the team is near, movement augments are best used after casting to change angles. Push hard when enemies are missing health, down key engage tools, or forced to clear under turret; stall when the team lacks frontline or a carry is dead. When ahead, keep the enemy trapped between turret, minions, and zones; when behind, deny clean resets by saving a control spell for the first diver and dropping damage where the enemy wants to stand. Late game, play at maximum useful range with a retreat lane open, standing near terrain only if it protects from flank angles without pinning against a wall that removes sideways dodge. Every spell should chunk a priority target, protect a teammate, deny a choke, or force the enemy formation to split; random poke into tanks is fine only if it creates space for turret hits. When carries group together, hold the biggest commit until they are slowed, trapped, or forced into a narrow path.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Hwei the Visionary’s dominant strength in ARAM Mayhem is his ability to control space and punish any enemy that walks into his range. When ahead, he becomes oppressive by setting the wave first, painting from behind a frontliner, and forcing the enemy to choose between eating poke, losing ground, or attempting a bad engage through his zone of control. However, his power comes with clear vulnerabilities: he is slow, vulnerable to dive, and punishable the moment he steps forward without a defensive spell ready. In ahead patterns, the key is to never celebrate the lead by walking alone. Instead, Hwei should create a controlled slow push that lets his frontline stand between him and the enemy while he harasses anyone who steps up for last-hits. He must keep one control spell reserved for the first real commit, because if a diver lands on him and his answer is gone, the lead evaporates quickly. His ranged poke is excellent for forcing bad recalls and contesting health relics, but converting poke into kills should only happen after the enemy’s mobility tools are spent. Augment choices should prioritize survivability if dive threats remain; raw damage only helps if the team can already peel. Positioning matters even on a one-lane map—Hwei must respect flank angles and never tunnel on a low target under turret without an escape route. End fights cleanly by pushing the wave and hitting the structure, not chasing highlights. When behind, Hwei’s playstyle shifts dramatically. He cannot posture like a turret; he must take shorter trades, safer angles, and wait for the enemy to overstep. Giving ground before giving a death is critical—losing a few minions is better than dying for one wave. Control spells become purely defensive; never throw them at the enemy tank just because he is visible. Wait for the carry, diver, or bruiser who can actually kill you, then stop them cold. Spell patterns must be shortened and pre-planned; a simple correct cast beats a fancy late cast. Augment selection should fix the reason the team is losing—survivability if assassins reach him, mana if resources run out, or execution damage if the team can peel but lacks threat. Fight only around enemy overextension, such as when they chase a low ally or clump near a relic, and never chase a low-value target like a tank bait. The turret area should be used as a damage amplifier—hover just far enough back to force enemies into a narrow path, then kite after each cast. Prioritize wave clear to stabilize before looking for the miracle combo; without minions, the enemy’s engage angles shrink. The behind mindset is to play for the enemy’s second mistake, not the first flashy angle, and stay alive through the first engage so Hwei can punish the champion who goes too deep and swing the fight with his next rotation.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Hwei the Visionary enters ARAM: Mayhem as a punish mage whose entire identity revolves around spell layering and controlled detonations. His passive, Signature of the Visionary, triggers bonus burst damage when he hits the same enemy champion with two separate damaging abilities. Because Mayhem fights are constantly packed into tight mid-lane corridors, this detonation can clip both the main target and anyone standing nearby. Instead of random poke, Hwei should tag an enemy with a safe opener and hold the second hit for when the enemy clumps, walks into a choke, or gets controlled by allied crowd control. The passive turns him from a long-range nuisance into a fight-ending threat, but only if his two spells land on the same champion. Wasting spells on different targets means losing a huge portion of his trade pattern until abilities cycle again. Hwei’s kit is divided into three subject schools: Disaster, Serenity, and Torment. Disaster (Q) is his main damage school and is maxed first, giving him a direct projectile for poke, a long-range finishing strike best after crowd control, and a ground zone to control space. Serenity (W) is his utility school, providing movement speed to reposition, a shielding zone to hold ground, and a selfish empowerment for sustained casting. W is leveled last but is essential for survival, deciding whether Hwei lives long enough to use his damage. Torment (E) is his control school, maxed second, and includes a fear projectile against divers, a delayed eye zone on chokepoints, and a pull-and-slow area for punishing grouped enemies. E is the linchpin that makes his damage reliable—wasting it on low-probability poke invites the enemy to dive freely. His ultimate, Spiraling Despair (R), is a long-range attachment that slows, spreads pressure around the target, and detonates after a delay. It is strongest when the attached champion cannot leave their team, punishing clumps and breaking formations. In Mayhem’s constant skirmishes and 5v5 brawls, Hwei excels when his team forces enemies to stand together. Clean combos like E into Q or E into R create passive procs that damage entire groups. His greatest weakness is the window after a missed E or R, which signals the enemy to engage. Champions with fast dashes, mobility, or clean can bait his first hit and avoid the second, while tanks can absorb his control and allow carries to dive. Ultimately, Hwei the Visionary rewards patience, positioning, and disciplined spell sequencing—using his schools in the right order and at the right moment to turn every crowded fight into a disaster for the opposition.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Hwei punishes sloppy inputs harder than most Mayhem mages. He has answers for poke, zone control, shields, speed, pick setup, and follow-up damage, but only if you choose the right painting under pressure. Most bad Hwei games come from spending the wrong school, locking yourself out of the tool you needed next, then getting run down in the narrow lane. Mechanical mistakes start with throwing random Q spells at the first visible enemy while the wave is still alive. This blocks poke, loses lane control, and leaves no immediate damage when a crowd control lands. Instead, pick the Q spell for the target state: straight poke on a clean line, delayed long-range damage on slowed or rooted enemies, and ground zoning through narrow spaces. If you waste Q, step behind your frontline and use utility or control to stall. Another common error is panic-cycling the E control spell too fast, causing the diver to keep moving. Decide your E before the fight: fear-style control to stop direct engage, eye or root zone for predictable paths, and pull or cluster when opponents are grouped or slowed. After a bad E, drop a slow or zone between you and the diver and move toward allies. Casting the delayed long-range damage spell at a full-speed target with no setup leads to a clean miss and a free punish window. Aim it after crowd control, when enemies commit to a narrow path, or when they last-hit relics. If it misses, switch from execute to zoning and wait for another ally slow. Painting utility only for yourself when the whole team is about to fight leaves your frontline without speed or shield. Aim utility where the fight will happen. If it lands in a useless spot, reposition behind the nearest ally and hold control for the enemy engage. Over-channeling your combo in one place after landing a good spell gives enemies time to throw hooks and hard engage. Cast, move, then cast again. If you get tagged, spend the next spell defensively. Firing the ultimate as a raw opener into a spread team results in a dodge or low-value hit. Use the ultimate when the first target is controlled, trapped in a choke, or standing near allies who cannot separate. If the ultimate misses, fall back to wave control and peel. Ignoring minion and terrain angles causes spells to hit the wrong unit. Play slightly off-center to open lines. If stuck behind the wave, clear or zone first. Pressing Snowball like a bruiser after landing poke delivers you into melee range. Use Snowball mainly as a threat or guaranteed follow-up. If you take a bad Snowball, cast peel at your landing point and move sideways. Decision mistakes include playing Hwei as only a poke bot, letting the enemy run you over when they engage. Treat every spell cycle as a choice between poke, peel, and space. After losing a fight to dive, stand closer to carries and hold E. Chasing low-health enemies past your frontline leads to eating return crowd control. Finish from your side using delayed damage or zones. If you overchase, drop a control spell and retreat. Spending all spells on the enemy tank leaves the backline healthy. Damage the tank only when it creates space. After dumping into a durable target, back off and posture defensively. Grouping too tightly with your backline lets enemy area damage hit multiple allies. Stay offset enough to create a second threat line. Starting fights without a minion wave, health advantage, or crowd control forces you to cast defensively.

Read full guide

FAQ

Hwei

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Hwei trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Hwei: Động Cơ Thu Nhỏ, Chuyển Đổi: Kim Cương, Diệt Khổng Lồ. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Hwei trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Hwei trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Hwei đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Hwei trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn