Normal skill order: R > Q > W > E.
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 700
80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 700
80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
53.08%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
52.97%- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
52.96%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 700
80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
53.91%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
51.90%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 1,100
130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
53.86%- Tổng giá
- 3,250
- Giá
- 450
105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
49.47%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
52.68%- Tổng giá
- 2,850
- Giá
- 400
75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
50.01%- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
53.46%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 1,050
95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép
50.78%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 450
70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
53.08%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
53.80%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
53.80%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
55.98%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
30 Sức Mạnh Phép Thuật Tàn Lửa Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây 15 sát thương phép cộng thêm trong 3 giây. Gây thêm 45 sát thương phép lên quái.
52.52%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
52.52%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Bậc Thầy Gọi Đệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 56.18% | 7.60% | 1,392 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 56.08% | 13.75% | 2,518 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 55.99% | 6.75% | 1,236 |
Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 55.67% | 4.43% | 812 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 55.50% | 6.35% | 1,164 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.98% | 5.70% | 1,044 |
Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 54.81% | 5.05% | 925 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 53.94% | 6.51% | 1,192 |
Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 53.85% | 10.48% | 1,920 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.54% | 17.88% | 3,276 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.53% | 8.43% | 1,544 |
Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.20% | 10.07% | 1,845 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.68% | 7.82% | 1,432 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.56% | 6.12% | 1,121 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.40% | 5.64% | 1,033 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.94% | 10.79% | 1,977 |
Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.84% | 6.15% | 1,127 |
Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.76% | 12.26% | 2,246 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.67% | 20.42% | 3,740 |
Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.59% | 6.47% | 1,186 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.54% | 13.65% | 2,501 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.48% | 5.09% | 933 |
Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.34% | 5.56% | 1,019 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.90% | 5.21% | 954 |
Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.88% | 7.05% | 1,291 |
Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.19% | 7.40% | 1,356 |
Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.00% | 8.73% | 1,600 |
Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.76% | 6.58% | 1,206 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.93% | 8.97% | 1,644 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 59.50% | 1.98% | 363 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 56.56% | 2.12% | 389 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.95% | 1.99% | 364 |
Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.80% | 2.16% | 396 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.24% | 2.45% | 448 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.14% | 1.85% | 338 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.70% | 3.10% | 568 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.53% | 2.01% | 368 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.46% | 3.39% | 621 |
Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.39% | 3.70% | 678 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.76% | 3.47% | 635 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.26% | 1.57% | 287 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.58% | 1.56% | 285 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.44% | 3.41% | 624 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.16% | 1.89% | 346 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.15% | 2.38% | 436 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.73% | 1.86% | 341 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.58% | 3.76% | 688 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.35% | 3.13% | 574 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.34% | 1.62% | 296 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.31% | 3.54% | 648 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.23% | 3.63% | 665 |
Chọn Xạ Thủ Thiên Bẩm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 49.89% | 2.47% | 453 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.36% | 3.85% | 705 |
Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.22% | 2.76% | 506 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.00% | 1.77% | 325 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.59% | 1.93% | 353 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 46.10% | 1.68% | 308 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.09% | 3.35% | 614 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.08% | 2.71% | 497 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.82% | 2.03% | 371 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.89% | 3.64% | 666 |
Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 44.00% | 1.64% | 300 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 61.28% | 1.28% | 235 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 58.38% | 0.94% | 173 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 58.29% | 1.02% | 187 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 57.39% | 1.26% | 230 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 56.45% | 1.02% | 186 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 56.18% | 1.46% | 267 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 54.26% | 1.22% | 223 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 53.67% | 1.41% | 259 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 53.10% | 0.79% | 145 |
Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 52.97% | 1.29% | 236 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 52.84% | 0.96% | 176 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.71% | 0.70% | 129 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 52.27% | 0.96% | 176 |
Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 52.21% | 0.74% | 136 |
Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.19% | 1.24% | 228 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 51.05% | 0.78% | 143 |
Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.68% | 1.20% | 219 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.87% | 0.73% | 133 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.10% | 0.86% | 158 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.62% | 1.03% | 189 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.73% | 1.17% | 214 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.09% | 1.33% | 243 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.95% | 1.21% | 222 |
Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 45.86% | 0.86% | 157 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.10% | 1.06% | 195 |
Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 44.00% | 0.68% | 125 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.06% | 1.18% | 216 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 42.52% | 1.17% | 214 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 41.98% | 0.72% | 131 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 41.96% | 1.22% | 224 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 41.76% | 0.93% | 170 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 63.30% | 0.60% | 109 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 57.14% | 0.46% | 84 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 56.18% | 0.49% | 89 |
Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 54.55% | 0.30% | 55 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 53.76% | 0.51% | 93 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 53.33% | 0.66% | 120 |
Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 52.78% | 0.39% | 72 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 52.54% | 0.64% | 118 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 52.00% | 0.41% | 75 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 51.81% | 0.45% | 83 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 51.79% | 0.31% | 56 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 51.35% | 0.61% | 111 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 50.85% | 0.32% | 59 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.00% | 0.46% | 84 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.00% | 0.40% | 74 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.17% | 0.66% | 120 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 49.00% | 0.55% | 100 |
Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.90% | 0.65% | 119 |
Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.73% | 0.58% | 107 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.60% | 0.56% | 103 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 44.64% | 0.31% | 56 |
Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 44.26% | 0.33% | 61 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 44.09% | 0.51% | 93 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 43.88% | 0.53% | 98 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 43.24% | 0.61% | 111 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 42.19% | 0.35% | 64 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 40.00% | 0.44% | 80 |
Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 39.68% | 0.34% | 63 |
Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 39.29% | 0.31% | 56 |
Chọn Yêu Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 37.74% | 0.29% | 53 |
Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 36.71% | 0.43% | 79 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 36.07% | 0.33% | 61 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 32.31% | 0.35% | 65 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 31.48% | 0.29% | 54 |
Heimerdinger Skill Combos
Extracted from the skill order guide
Poke or spell-hit augments: consider R > W > Q > E if your fights are starting at long range and your team has enough peel without extra turret threat.
Start Q, take E early, then W, and max Q first in most Mayhem games.
Heimerdinger Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
5Heimerdinger counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
6Heimerdinger is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsHeimerdinger Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Hard engage tanks: Malphite, Amumu, Leona, Nautilus
These champions solve Heimerdinger’s biggest problem: enemies choosing not to fight inside his setup. A hard engage tank pins or displaces targets long enough for Heimer to layer grenade, rockets, turret fire, and ultimate pressure without needing to walk into danger first.
Displacement and hook champions: Blitzcrank, Thresh, Pyke, Sett
Pulls and forced movement are brutal with Heimer because they drag enemies into a prepared damage pocket. Heimer does not need a long chase if the target is delivered into turrets and then blocked from leaving by crowd control or body pressure.
Peel enchanters and defensive supports: Lulu, Janna, Milio, Karma
Heimerdinger is at his most annoying when divers cannot finish him. Shields, speed, knockback, disengage, and defensive buffs let him hold ground long enough for turrets to matter. These teammates turn enemy all-in attempts into extended fights, which usually favors Heimer’s zone control.
Area control mages: Anivia, Veigar, Viktor, Ziggs
Control mages stack denial with Heimer. Walls, cages, gravity fields, mines, and long-range wave clear make the bridge feel smaller, and Heimer’s turrets punish any enemy that has to wait inside a restricted zone. Together they win by controlling where the fight is allowed to happen.
Front-to-back damage carries: Jinx, Kog’Maw, Varus, Azir
Heimerdinger helps sustained carries by making the enemy approach predictable. Turrets and grenade zones discourage flanks, while the carry punishes anyone who gets stuck fighting through the setup. Heimer is not always the finisher in these teams; he is often the champion who makes the carry’s damage safe and easy to apply.
Heimerdinger ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role and Zone Control | Heimerdinger excels at slow bridge stalls, parking turrets near the wave to choke the lane and punish enemies who walk into his setup. | He becomes a mobile trap control specialist. Turrets are temporary fighting tools that must move with the fight, not sit in one perfect spot. | Place turrets where the next trade will happen, not where the last wave died. |
| Grenade Usage | Grenade can be thrown freely for poke or wave pressure when enemies group, serving as general crowd control. | Grenade is your fight switch. Wasting it before enemy engage is a real mistake; hold it for assassins, divers, or Snowball users. | Save grenade to stop engages; landing it lets turrets and rockets work. |
| Tempo and Resetting | Heimerdinger has time to reset his nest. Lose turrets, wait, replace them, and resume the siege at a comfortable pace. | Fewer clean resets exist. Immediately decide to advance, retreat, or defend; standing still to rebuild a perfect triangle invites collapse. | Support your next decision immediately; do not rebuild stationary nests. |
| Teamfight Spacing | Standing near your turrets is usually correct since they protect you and punish anyone who enters the zone. | Standing on top of turrets invites area damage and hard engage. Offset yourself so enemies choose between clearing turrets or chasing you. | Make enemies choose multiple targets; never let one spell hit everything. |
| Ultimate Choice | Upgraded turret dominates static fights where enemies must stay near it, offering sustained zone pressure. | Choice is matchup-driven. Use upgraded grenade for catches, rockets for immediate damage, or turret when enemies must fight into you. | Adapt ultimate to enemy mobility; do not default to upgraded turret. |
| Snowball Use | Heimerdinger often does not want Snowball at all, preferring range, control, and enemies walking into him. | Snowball is defensive or follow-up, not default engage. Use to punish caught targets or reposition after assassins overcommit. | Never abandon your turret field to engage; Snowball removes your advantage. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
In ARAM: Mayhem, Heimerdinger the Revered Inventor functions as a ranged mage-controller specializing in powerful zone control and excellent sustained damage. His identity centers on strategic turret deployment, making him one of the most dominant mages in this mode. Heimerdinger's passive, Techmaturgical Repair Bots, provides turret-based bonus magic damage on basic attacks against enemies hit by turrets, reinforcing his synergistic damage pattern. His core ability, H-28G Evolution Turret, allows Heimerdinger to deploy up to three automated turrets simultaneously that attack nearby enemies. Strategic turret placement is essential for maximizing both damage output and zone control. Proper positioning of turrets creates threatening zones that enemies must navigate, forcing unfavorable positioning and enabling team control over key areas of the lane. Hextech Micro-Rockets serves as his primary poke tool, firing multiple rockets that deal magic damage to targets. This ability provides reliable ranged harassment between turret engagements. His E, CH-2 Electron Storm Grenade, functions as his core crowd control tool, throwing a grenade that stuns enemies in the blast area. This AoE stun is extremely valuable in Hextech Mayhem, providing critical crowd control that can initiate fights or peel for teammates. Heimerdinger's ultimate, Upgrade!, enhances his next basic ability and requires situational decision-making. Upgrading Q deploys a super turret with enhanced damage and range for sustained zone dominance. Upgrading W fires a massive slow-zone rocket for area control and chase potential. Upgrading E throws a slow-field grenade for extended crowd control utility. Heimerdinger must choose the optimal upgrade based on the combat situation, balancing damage needs against crowd control requirements. His turret-based zone control defines his strategic value, allowing him to control space and force enemies into disadvantageous positions. The combination of automated turret damage, rocket poke, and grenade crowd control creates a layered threat pattern that rewards strategic positioning and ability timing. Heimerdinger excels at holding ground and creating kill zones where enemies cannot safely engage. His sustained damage output through turrets makes him particularly effective in extended fights where his zone control can fully develop. Success with Heimerdinger requires understanding when to establish turret positions, how to layer abilities for maximum control, and which ultimate upgrade best serves the current team fight scenario.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Heimerdinger the Revered Inventor functions as a zone controller rather than a front-line mage, with optimal fights occurring when enemies must navigate through turret areas, absorb poke while clearing waves, or commit into grenade punish. Standing ahead of the setup turns Heimerdinger into an engage target, while positioning slightly behind turrets with angles for grenades and rockets forces enemies to choose between clearing machines, dodging skillshots, or starting unfavorable fights. Heimerdinger requires a pre-built battlefield before engaging. Turrets should cover the minion path and one lane side before the team walks forward, creating opportunities to punish enemies who step forward to clear. Snowball serves as a follow-up tool rather than a blind entry; taking it when turrets are behind removes Heimerdinger from the damage zone. Snowball should be used only when targets are low, crowd controlled, isolated, or within team threat range. Fights should start around enemy last-hits and turret clears, punishing melee champions who walk up to hit turrets with grenades and rockets. Grenades should be held when enemy divers are missing, as the stun or displacement stops engages from becoming wipes. When divers commit into the turret nest, the strongest response should land on their landing spot while kiting backward through machines. Empowered casts are strongest when changing fight shape, such as stopping dives or deleting clumped waves, rather than for light poke. A fallback turret pocket positioned behind the current line provides retreat coverage during enemy engages. Off-center positioning avoids straight-line skillshot punishment in the narrow lane. Turrets should be spread enough to require multiple enemy clears but close enough that divers cannot walk through individually. When escaping, kiting through placed turrets before using Snowball defensively creates damage and threat first. Target priority focuses on champions who must walk forward, punishing frontline entries until they become too low to engage, then switching to carries when trapped by terrain, minions, or allied crowd control. Push rhythm applies when the team has poke advantage or enemy engage is on cooldown, using turret pressure to chip towers and force bad clears. Pulling the wave when enemies have stronger engage or setup was cleared provides room to rebuild. After winning fights, turrets should be placed for the next response rather than only tower damage. Dives require enemies to already be controlled, low, or separated from peel, with turret placement beforehand whenever possible. Immediate retreat after kills prevents counter-kills. When behind, controlling one side, brush entrance, or retreat path works better than contesting the whole lane. Wave clear takes priority over poke to remove enemy engage tools. Defensive casts should target the first diver rather than lowest-health targets. Some turrets are disposable trades when enemies use major spells to clear them. The clean Heimerdinger game remains patient, building zones that enemies must walk into and chasing only when kills are prepared.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Heimerdinger the Revered Inventor wins ARAM: Mayhem fights by establishing turret zones before engaging, then forcing enemies to walk into his prepared ground. His core playstyle revolves around positioning slightly behind the front line and placing turrets to protect the lane space his team wants to control. Against hard engage compositions, he sets up closer to his side of the lane so enemies must pass through turret fire. Against poke compositions, he spreads turrets so single skillshots cannot clear everything at once. Early trading works best when enemies step up to last-hit, clear turrets, or dodge allied spells. Heimerdinger lets his turret line create pressure first, then adds rockets or grenade when enemies commit to predictable paths. If grenade misses and turrets are down, he stops trading entirely, as that window allows melee champions and Snowball users to punish him. Snowball serves as a defensive and follow-up tool early, not an engage button. He wins by making enemies walk into him, not by flying into five people. Augment choices should support holding space and surviving the first all-in, prioritizing repeated casting, zone control, turret uptime, shields, movement, or anti-dive reliability over greedy damage options. Push when the team has stronger poke or sustain; stall when enemies have strong engage from fog or when turret setup prevents dives. Mid game transforms Heimerdinger into a trap-setter who decides fights before they begin. He stands off-center near turrets with enough distance that enemy engage must pass through his zone. Rockets work best against slowed targets or those boxed in by minions and turrets. Grenade becomes too valuable to waste into full vision with no setup, saved instead for assassins, divers, or Snowball marks threatening the backline. Late game demands discipline. He positions where turrets, carries, and escape routes connect, never standing furthest forward unless enemy engage is down. Late trades focus on forcing bad cooldowns rather than chip damage. Snowball becomes dangerous because one bad recast can lose the game, so he uses it to mark flankers or follow fights already won. The overall pattern requires setting turrets before trading, kiting through established setups during fights, moving the setup forward after won fights rather than overchasing, and rebuilding close after lost fights while forcing enemies to dive through damage. Heimerdinger punishes impatience better than he wins open-field chases, making his comeback window the moment enemies get impatient and overextend into his prepared zone.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Heimerdinger the Revered Inventor excels when he converts health leads into controlled zone denial rather than chasing kills. When ahead, the priority is turning the lane into a no-walk zone where enemies lose health before the real fight begins. Turret placement should spread across angles covering minion waves, health relic paths, and retreat routes rather than stacking in one vulnerable pile. This prevents single area spells from removing the entire setup and stops assassins from getting clean Snowball follow-ups. Fighting after enemies spend engage tools maximizes effectiveness, as Heimerdinger is strongest when opponents are already committed. The stun should function as a punishment tool held for champions crossing into turret range rather than fishing at max range, since landing it after commitment allows turrets and allies to immediately hit the locked target. Empowered casts should decide fights rather than being spent simply because they are available, with choices between zone control, burst, or defensive peel based on what actually ends the skirmish. When behind, Heimerdinger must slow the game and make enemies pay for overextension rather than trying to win the lane at once. Defensive turret placement near the backline and tower approach buys time and creates punish zones for impatient divers. Clearing minion waves takes priority over champion poke, as minions are the enemy's safest siege tool. Crowd control should be held for dive denial, saving the stun for champions entering kill range rather than throwing it early. Empowered casts stabilize rather than style, used to clear pressure, save carries, or create real kills. Comeback fights come from pre-placing turrets around paths enemies want to use, then punishing their greed with crowd control and layered spells when they step forward for relics or tower damage. Augment choices while ahead should lean into damage and zone control if enemies cannot reach you, but cover escape weaknesses if one reliable diver exists. If the team lacks engage, augments that help start controlled fights become more valuable than pure scaling. While behind, survival augments take priority if dying before turrets matter, while casting uptime and area coverage help when teams cannot clear waves. If enemies outrange you, reach or punish tools provide answers without walking into engage. Teams with no frontline require peel options first, as a behind Heimerdinger with peel can still stall while one with only damage gets deleted. Critical throw patterns include walking past turrets for poke when enemies have Snowball or hook access, all-inning through fresh waves with turrets behind you, and disrespecting respawn momentum by staying for one more plate with low health and exhausted cooldowns. Behind, the worst mistakes are contesting middle with no turret base, following allies into long chases past your setup, panic-casting everything into the enemy tank, and sprinting forward immediately after a successful defense instead of rebuilding turrets and letting allies catch up.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Heimerdinger the Revered Inventor defines his identity in ARAM: Mayhem through territorial control and zone denial rather than raw burst or mobility. His passive, Hextech Affinity, grants him bonus movement speed near his own machines, transforming his turret zone into a space where he can sidestep skillshots, reposition for rockets, and kite enemies who commit too deeply. This mechanic rewards players who stay mobile within their setup rather than standing still, and it forms the foundation of his ability to punish divers and engage attempts. His Q, H-28G Evolution Turret, creates the physical territory he controls. Turrets serve as lane pressure, anti-dive tools, and choke-point denial. In Mayhem, successful Heimerdinger players place turrets where fights actually occur, staggering them to prevent area spells from erasing the entire setup. Turrets attack enemies in range but become significantly more dangerous when Heimerdinger lands other abilities that direct or empower their fire. Poor placement leaves him without territory, making his other abilities easier to dodge and allowing enemies to engage freely. W, Hextech Micro-Rockets, provides his most direct poke and burst tool. It punishes enemies who stand still to clear turrets or position predictably. The ability rewards patience; firing after enemies commit to a path or become slowed, stunned, or trapped yields far better results than hopeful max-range casts. Missing W removes much of Heimerdinger's immediate threat, creating a window for opponents to clear machines or start fights. E, CH-2 Electron Storm Grenade, functions as his key control spell and the ability that transforms turret damage and rockets from nuisance into kill threat. In Mayhem, saving E for enemies who actually commit is crucial. A missed grenade signals to divers that they can enter his turret nest without his best peel tool available. The ability is easier to land when enemies walk through narrow spaces, attack turrets, or recover from other crowd control. His ultimate, UPGRADE!!!, empowers his next basic ability and demands quick decision-making before fights begin. R-Q creates a sustained zone enemies cannot ignore, R-W delivers burst after crowd control lands, and R-E provides larger-area control for stopping hard engages. The flexibility defines his teamfight impact; choosing the wrong empowered spell after the best window passes wastes his biggest swing tool. Heimerdinger wins fights by making enemy engages fail through layered turret zones, well-timed grenades, and rockets fired into disrupted targets, all while maintaining positioning that keeps his passive active and his machines relevant.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Heimerdinger wins Mayhem fights by making the enemy walk through a prepared zone. Most bad games start when you treat him like a normal backline mage and forget that his damage needs setup. Your checklist is simple: place turrets before the fight, aim your crowd control where enemies must move, and do not spend your empowered spell just because it is available. Mechanical mistakes often begin with turret placement. Dropping all turrets in one tight clump allows a single enemy area spell or engage to clear the whole setup. The correct approach is staggering turrets across the lane so enemies must choose between clearing one side, stepping into another, or giving up the choke. Place at least one turret far enough back to keep firing after the front line collapses. If the nest gets wiped, kite back and rebuild around the next minion wave or allied crowd control. Grenade mistakes involve throwing directly at a target already moving sideways, which causes a miss and signals to divers that they can enter. Aim the grenade at the enemy's next step and use it on chokepoints, after an ally slow, after Snowball connects, or when the enemy commits to a path. Rocket mistakes involve firing from maximum range with no setup, resulting in damage being sidestepped. Use rockets when enemies are slowed, pinned by minions, walking through turret fire, or forced to dodge another threat. Empowering the wrong spell out of habit spends the biggest fight tool on low-value poke, leaving nothing when enemy engage starts. Decide the empowered spell before the fight: empowered turret for defending an area, empowered grenade for stopping a dive, and empowered rockets when a target cannot dodge cleanly. Placing turrets after enemies have already reached you means the turret does not protect in time. Place turrets before the enemy crosses the danger line. Standing in front of the turret line to protect it makes you the easiest target while enemies also clear the turrets. Stand at an angle with room to retreat. Using Snowball aggressively without a prepared landing zone arrives you as a fragile mage with no turret nest and no safe exit. Use Snowball mainly as punish or follow-up when the target is isolated or controlled. Decision mistakes include fighting in open space when the team could hold a choke, which allows enemies to dodge skillshots more easily and clear turrets without committing. Drag fights toward terrain and choke points. Playing every wave like a permanent siege when enemies have stronger engage ready leads to overpushing and giving the enemy a clean start. Chasing kills beyond the turret zone leaves the area where Heimerdinger is strongest and hands the enemy counter-engage opportunities. Ignoring turret health and enemy clear patterns causes players to assume control of space that is already gone. Watch which enemy spells are being used to clear turrets and contest harder when their clear is down. Choosing augments or items only for personal damage when the team needs control or survival leaves players too fragile before their damage matters. Treating Heimerdinger as the primary engager causes players to walk into range, miss the first spell under pressure, and lose the defensive value the kit brings. Let allies with safer engage start fights. Staying in lane on low health because turrets are still up allows enemies to ignore the setup and finish you with clean poke. When low, play from the back edge of the setup and let turrets buy time. The biggest Heimerdinger trap is impatience.
Read full guideFAQ
Heimerdinger
Hextech Augments tốt nhất cho Heimerdinger trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Heimerdinger: Chuyển Đổi: Kim Cương, Bậc Thầy Gọi Đệ, Động Cơ Thu Nhỏ. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Heimerdinger trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Heimerdinger trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Heimerdinger đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Heimerdinger trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
