ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T2 Hạng #49

Heimerdinger lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Heimerdinger hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Heimerdinger Nhà Phát Minh Lỗi Lạc Heimerdinger Pháp sư
BậcT2
Hạng#49
Tỷ lệ thắng51.56%
Tỷ lệ chọn0.63%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen
Tổng giá
2,800
Giá
700

80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

Tỷ lệ thắng53.32%
Tỷ lệ chọn14.26%
#2
Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen
Tổng giá
2,800
Giá
700

80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.

Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Tỷ lệ thắng53.30%
Tỷ lệ chọn5.83%
#3
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai
Tổng giá
2,600
Giá
450

65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.

Tỷ lệ thắng51.99%
Tỷ lệ chọn5.14%

N/Amục

Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

53.08%
Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

52.97%
Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai
Tổng giá
2,600
Giá
450

65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.

52.96%
Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen
Tổng giá
2,800
Giá
700

80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.

53.91%
Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn
Tổng giá
2,700
Giá
650

90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.

51.90%
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
Tổng giá
3,500
Giá
1,100

130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.

53.86%
Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya
Tổng giá
3,250
Giá
450

105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.

49.47%
Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

52.68%
Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello
Tổng giá
2,850
Giá
400

75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.

50.01%
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

53.46%
Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô
Tổng giá
3,000
Giá
1,050

95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép

50.78%
Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần
Tổng giá
2,900
Giá
450

70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

53.08%

N/A

Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

53.80%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

53.80%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

55.98%
Tro Tàn Định Mệnh Tro Tàn Định Mệnh Tro Tàn Định Mệnh
Tổng giá
900
Giá
500

30 Sức Mạnh Phép Thuật Tàn Lửa Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây 15 sát thương phép cộng thêm trong 3 giây. Gây thêm 45 sát thương phép lên quái.

52.52%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

52.52%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Bậc Thầy Gọi Đệ Bậc Thầy Gọi Đệ Bậc Thầy Gọi Đệ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
56.18%
Tỷ lệ chọn
7.60%
Trận
1,392

Chọn Bậc Thầy Gọi Đệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT156.18%7.60%1,392
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.08%
Tỷ lệ chọn
13.75%
Trận
2,518

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT156.08%13.75%2,518
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.99%
Tỷ lệ chọn
6.75%
Trận
1,236

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT155.99%6.75%1,236
Quăng Quật Quăng Quật Quăng Quật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.67%
Tỷ lệ chọn
4.43%
Trận
812

Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT155.67%4.43%812
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.50%
Tỷ lệ chọn
6.35%
Trận
1,164

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT155.50%6.35%1,164
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.98%
Tỷ lệ chọn
5.70%
Trận
1,044

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT154.98%5.70%1,044
Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.81%
Tỷ lệ chọn
5.05%
Trận
925

Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT154.81%5.05%925
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.94%
Tỷ lệ chọn
6.51%
Trận
1,192

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT153.94%6.51%1,192
Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.85%
Tỷ lệ chọn
10.48%
Trận
1,920

Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT153.85%10.48%1,920
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.54%
Tỷ lệ chọn
17.88%
Trận
3,276

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.54%17.88%3,276
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.53%
Tỷ lệ chọn
8.43%
Trận
1,544

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT152.53%8.43%1,544
Eureka Eureka Eureka Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.20%
Tỷ lệ chọn
10.07%
Trận
1,845

Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT152.20%10.07%1,845
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.68%
Tỷ lệ chọn
7.82%
Trận
1,432

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.68%7.82%1,432
Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.56%
Tỷ lệ chọn
6.12%
Trận
1,121

Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.56%6.12%1,121
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.40%
Tỷ lệ chọn
5.64%
Trận
1,033

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.40%5.64%1,033
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.94%
Tỷ lệ chọn
10.79%
Trận
1,977

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.94%10.79%1,977
Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.84%
Tỷ lệ chọn
6.15%
Trận
1,127

Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.84%6.15%1,127
Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.76%
Tỷ lệ chọn
12.26%
Trận
2,246

Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.76%12.26%2,246
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.67%
Tỷ lệ chọn
20.42%
Trận
3,740

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.67%20.42%3,740
Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.59%
Tỷ lệ chọn
6.47%
Trận
1,186

Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.59%6.47%1,186
Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.54%
Tỷ lệ chọn
13.65%
Trận
2,501

Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.54%13.65%2,501
Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.48%
Tỷ lệ chọn
5.09%
Trận
933

Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.48%5.09%933
Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.34%
Tỷ lệ chọn
5.56%
Trận
1,019

Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.34%5.56%1,019
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.90%
Tỷ lệ chọn
5.21%
Trận
954

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.90%5.21%954
THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.88%
Tỷ lệ chọn
7.05%
Trận
1,291

Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.88%7.05%1,291
Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.19%
Tỷ lệ chọn
7.40%
Trận
1,356

Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.19%7.40%1,356
Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.00%
Tỷ lệ chọn
8.73%
Trận
1,600

Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.00%8.73%1,600
Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.76%
Tỷ lệ chọn
6.58%
Trận
1,206

Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.76%6.58%1,206
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.93%
Tỷ lệ chọn
8.97%
Trận
1,644

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.93%8.97%1,644
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
59.50%
Tỷ lệ chọn
1.98%
Trận
363

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT259.50%1.98%363
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
56.56%
Tỷ lệ chọn
2.12%
Trận
389

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT256.56%2.12%389
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.95%
Tỷ lệ chọn
1.99%
Trận
364

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.95%1.99%364
Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.80%
Tỷ lệ chọn
2.16%
Trận
396

Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.80%2.16%396
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.24%
Tỷ lệ chọn
2.45%
Trận
448

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.24%2.45%448
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.14%
Tỷ lệ chọn
1.85%
Trận
338

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.14%1.85%338
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.70%
Tỷ lệ chọn
3.10%
Trận
568

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.70%3.10%568
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.53%
Tỷ lệ chọn
2.01%
Trận
368

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT253.53%2.01%368
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.46%
Tỷ lệ chọn
3.39%
Trận
621

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.46%3.39%621
Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.39%
Tỷ lệ chọn
3.70%
Trận
678

Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.39%3.70%678
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.76%
Tỷ lệ chọn
3.47%
Trận
635

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.76%3.47%635
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.26%
Tỷ lệ chọn
1.57%
Trận
287

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.26%1.57%287
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.58%
Tỷ lệ chọn
1.56%
Trận
285

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.58%1.56%285
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.44%
Tỷ lệ chọn
3.41%
Trận
624

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.44%3.41%624
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.16%
Tỷ lệ chọn
1.89%
Trận
346

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.16%1.89%346
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.15%
Tỷ lệ chọn
2.38%
Trận
436

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT251.15%2.38%436
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.73%
Tỷ lệ chọn
1.86%
Trận
341

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.73%1.86%341
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.58%
Tỷ lệ chọn
3.76%
Trận
688

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.58%3.76%688
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.35%
Tỷ lệ chọn
3.13%
Trận
574

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.35%3.13%574
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.34%
Tỷ lệ chọn
1.62%
Trận
296

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.34%1.62%296
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.31%
Tỷ lệ chọn
3.54%
Trận
648

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.31%3.54%648
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.23%
Tỷ lệ chọn
3.63%
Trận
665

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.23%3.63%665
Xạ Thủ Thiên Bẩm Xạ Thủ Thiên Bẩm Xạ Thủ Thiên Bẩm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.89%
Tỷ lệ chọn
2.47%
Trận
453

Chọn Xạ Thủ Thiên Bẩm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT249.89%2.47%453
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.36%
Tỷ lệ chọn
3.85%
Trận
705

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.36%3.85%705
Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.22%
Tỷ lệ chọn
2.76%
Trận
506

Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.22%2.76%506
Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.00%
Tỷ lệ chọn
1.77%
Trận
325

Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.00%1.77%325
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.59%
Tỷ lệ chọn
1.93%
Trận
353

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.59%1.93%353
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.10%
Tỷ lệ chọn
1.68%
Trận
308

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT246.10%1.68%308
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.09%
Tỷ lệ chọn
3.35%
Trận
614

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.09%3.35%614
Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.08%
Tỷ lệ chọn
2.71%
Trận
497

Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.08%2.71%497
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.82%
Tỷ lệ chọn
2.03%
Trận
371

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.82%2.03%371
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.89%
Tỷ lệ chọn
3.64%
Trận
666

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.89%3.64%666
Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.00%
Tỷ lệ chọn
1.64%
Trận
300

Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT244.00%1.64%300
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
61.28%
Tỷ lệ chọn
1.28%
Trận
235

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT361.28%1.28%235
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
58.38%
Tỷ lệ chọn
0.94%
Trận
173

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT358.38%0.94%173
Vệ Quân Vệ Quân Vệ Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
58.29%
Tỷ lệ chọn
1.02%
Trận
187

Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT358.29%1.02%187
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
57.39%
Tỷ lệ chọn
1.26%
Trận
230

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT357.39%1.26%230
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
56.45%
Tỷ lệ chọn
1.02%
Trận
186

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT356.45%1.02%186
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
56.18%
Tỷ lệ chọn
1.46%
Trận
267

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT356.18%1.46%267
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.26%
Tỷ lệ chọn
1.22%
Trận
223

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT354.26%1.22%223
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.67%
Tỷ lệ chọn
1.41%
Trận
259

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT353.67%1.41%259
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
53.10%
Tỷ lệ chọn
0.79%
Trận
145

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT353.10%0.79%145
Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.97%
Tỷ lệ chọn
1.29%
Trận
236

Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT352.97%1.29%236
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.84%
Tỷ lệ chọn
0.96%
Trận
176

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT352.84%0.96%176
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.71%
Tỷ lệ chọn
0.70%
Trận
129

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT352.71%0.70%129
Bứt Tốc Bứt Tốc Bứt Tốc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.27%
Tỷ lệ chọn
0.96%
Trận
176

Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT352.27%0.96%176
Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.21%
Tỷ lệ chọn
0.74%
Trận
136

Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT352.21%0.74%136
Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.19%
Tỷ lệ chọn
1.24%
Trận
228

Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT352.19%1.24%228
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.05%
Tỷ lệ chọn
0.78%
Trận
143

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT351.05%0.78%143
Cuồng Tín Cuồng Tín Cuồng Tín Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.68%
Tỷ lệ chọn
1.20%
Trận
219

Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.68%1.20%219
Bào Vàng Bào Vàng Bào Vàng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.87%
Tỷ lệ chọn
0.73%
Trận
133

Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.87%0.73%133
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.10%
Tỷ lệ chọn
0.86%
Trận
158

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.10%0.86%158
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.62%
Tỷ lệ chọn
1.03%
Trận
189

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.62%1.03%189
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.73%
Tỷ lệ chọn
1.17%
Trận
214

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.73%1.17%214
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.09%
Tỷ lệ chọn
1.33%
Trận
243

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.09%1.33%243
Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.95%
Tỷ lệ chọn
1.21%
Trận
222

Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.95%1.21%222
Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.86%
Tỷ lệ chọn
0.86%
Trận
157

Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT345.86%0.86%157
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.10%
Tỷ lệ chọn
1.06%
Trận
195

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT344.10%1.06%195
Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.00%
Tỷ lệ chọn
0.68%
Trận
125

Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT344.00%0.68%125
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.06%
Tỷ lệ chọn
1.18%
Trận
216

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT343.06%1.18%216
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.52%
Tỷ lệ chọn
1.17%
Trận
214

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT342.52%1.17%214
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
41.98%
Tỷ lệ chọn
0.72%
Trận
131

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT341.98%0.72%131
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.96%
Tỷ lệ chọn
1.22%
Trận
224

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT341.96%1.22%224
Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.76%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
170

Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT341.76%0.93%170
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
63.30%
Tỷ lệ chọn
0.60%
Trận
109

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT463.30%0.60%109
Cự Tuyệt Cự Tuyệt Cự Tuyệt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
57.14%
Tỷ lệ chọn
0.46%
Trận
84

Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT457.14%0.46%84
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
56.18%
Tỷ lệ chọn
0.49%
Trận
89

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT456.18%0.49%89
Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.55%
Tỷ lệ chọn
0.30%
Trận
55

Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT454.55%0.30%55
Bác Học Điên Bác Học Điên Bác Học Điên Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.76%
Tỷ lệ chọn
0.51%
Trận
93

Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT453.76%0.51%93
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.33%
Tỷ lệ chọn
0.66%
Trận
120

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT453.33%0.66%120
Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.78%
Tỷ lệ chọn
0.39%
Trận
72

Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT452.78%0.39%72
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.54%
Tỷ lệ chọn
0.64%
Trận
118

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT452.54%0.64%118
Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.00%
Tỷ lệ chọn
0.41%
Trận
75

Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT452.00%0.41%75
Ma Băng Ma Băng Ma Băng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.81%
Tỷ lệ chọn
0.45%
Trận
83

Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT451.81%0.45%83
Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.79%
Tỷ lệ chọn
0.31%
Trận
56

Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT451.79%0.31%56
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.35%
Tỷ lệ chọn
0.61%
Trận
111

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT451.35%0.61%111
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.85%
Tỷ lệ chọn
0.32%
Trận
59

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT450.85%0.32%59
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.46%
Trận
84

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.00%0.46%84
Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.40%
Trận
74

Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.00%0.40%74
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.17%
Tỷ lệ chọn
0.66%
Trận
120

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT449.17%0.66%120
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.00%
Tỷ lệ chọn
0.55%
Trận
100

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT449.00%0.55%100
Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.90%
Tỷ lệ chọn
0.65%
Trận
119

Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT447.90%0.65%119
Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.73%
Tỷ lệ chọn
0.58%
Trận
107

Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT446.73%0.58%107
Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.60%
Tỷ lệ chọn
0.56%
Trận
103

Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT446.60%0.56%103
Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.64%
Tỷ lệ chọn
0.31%
Trận
56

Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT444.64%0.31%56
Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.26%
Tỷ lệ chọn
0.33%
Trận
61

Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT444.26%0.33%61
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.09%
Tỷ lệ chọn
0.51%
Trận
93

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT444.09%0.51%93
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.88%
Tỷ lệ chọn
0.53%
Trận
98

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT443.88%0.53%98
Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
43.24%
Tỷ lệ chọn
0.61%
Trận
111

Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT443.24%0.61%111
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.19%
Tỷ lệ chọn
0.35%
Trận
64

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT442.19%0.35%64
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
40.00%
Tỷ lệ chọn
0.44%
Trận
80

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT440.00%0.44%80
Hầm Nhừ Hầm Nhừ Hầm Nhừ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
39.68%
Tỷ lệ chọn
0.34%
Trận
63

Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT439.68%0.34%63
Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
39.29%
Tỷ lệ chọn
0.31%
Trận
56

Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT439.29%0.31%56
Yêu Tinh Yêu Tinh Yêu Tinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
37.74%
Tỷ lệ chọn
0.29%
Trận
53

Chọn Yêu Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT437.74%0.29%53
??? ??? ??? Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
36.71%
Tỷ lệ chọn
0.43%
Trận
79

Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT436.71%0.43%79
Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
36.07%
Tỷ lệ chọn
0.33%
Trận
61

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT436.07%0.33%61
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
32.31%
Tỷ lệ chọn
0.35%
Trận
65

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT432.31%0.35%65
Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
31.48%
Tỷ lệ chọn
0.29%
Trận
54

Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT431.48%0.29%54

Heimerdinger Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
RQWE

Normal skill order: R > Q > W > E.

RWQE

Poke or spell-hit augments: consider R > W > Q > E if your fights are starting at long range and your team has enough peel without extra turret threat.

RQWE

Start Q, take E early, then W, and max Q first in most Mayhem games.

Heimerdinger Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

5

Heimerdinger counters these champions in ARAM: Mayhem.

Darius Darius Darius T4
Bậc
T4
Hạng
#149
Tỷ lệ thắng
47.24%
Tỷ lệ chọn
0.50%

Darius hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Sett Sett Sett T1
Bậc
T1
Hạng
#11
Tỷ lệ thắng
54.29%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Sett hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Udyr Udyr Udyr T4
Bậc
T4
Hạng
#138
Tỷ lệ thắng
47.14%
Tỷ lệ chọn
0.33%

Udyr hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Illaoi Illaoi Illaoi T3
Bậc
T3
Hạng
#88
Tỷ lệ thắng
50.31%
Tỷ lệ chọn
0.47%

Illaoi hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Singed Singed Singed T1
Bậc
T1
Hạng
#28
Tỷ lệ thắng
52.96%
Tỷ lệ chọn
0.68%

Singed hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

6

Heimerdinger is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Xerath Xerath Xerath T2
Bậc
T2
Hạng
#61
Tỷ lệ thắng
50.90%
Tỷ lệ chọn
0.96%

Xerath hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Vel'Koz Vel'Koz Vel'Koz T2
Bậc
T2
Hạng
#58
Tỷ lệ thắng
51.29%
Tỷ lệ chọn
0.83%

Vel'Koz hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zed Zed Zed T3
Bậc
T3
Hạng
#52
Tỷ lệ thắng
50.26%
Tỷ lệ chọn
0.75%

Zed hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Akali Akali Akali T5
Bậc
T5
Hạng
#160
Tỷ lệ thắng
45.31%
Tỷ lệ chọn
0.47%

Akali hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Blitzcrank Blitzcrank Blitzcrank T4
Bậc
T4
Hạng
#148
Tỷ lệ thắng
46.94%
Tỷ lệ chọn
1.01%

Blitzcrank hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Malphite Malphite Malphite T4
Bậc
T4
Hạng
#127
Tỷ lệ thắng
47.50%
Tỷ lệ chọn
0.92%

Malphite hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Heimerdinger Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Leona Leona Leona T2
Bậc
T2
Hạng
#37
Tỷ lệ thắng
51.64%
Tỷ lệ chọn
0.65%

Leona hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Amumu Amumu Amumu T3
Bậc
T3
Hạng
#62
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Amumu hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Nautilus Nautilus Nautilus T3
Bậc
T3
Hạng
#73
Tỷ lệ thắng
50.39%
Tỷ lệ chọn
0.83%

Nautilus hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Malphite Malphite Malphite T4
Bậc
T4
Hạng
#127
Tỷ lệ thắng
47.50%
Tỷ lệ chọn
0.92%

Malphite hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Hard engage tanks: Malphite, Amumu, Leona, Nautilus

These champions solve Heimerdinger’s biggest problem: enemies choosing not to fight inside his setup. A hard engage tank pins or displaces targets long enough for Heimer to layer grenade, rockets, turret fire, and ultimate pressure without needing to walk into danger first.

Sett Sett Sett T1
Bậc
T1
Hạng
#11
Tỷ lệ thắng
54.29%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Sett hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Pyke Pyke Pyke T3
Bậc
T3
Hạng
#122
Tỷ lệ thắng
48.56%
Tỷ lệ chọn
0.71%

Pyke hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Blitzcrank Blitzcrank Blitzcrank T4
Bậc
T4
Hạng
#148
Tỷ lệ thắng
46.94%
Tỷ lệ chọn
1.01%

Blitzcrank hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Displacement and hook champions: Blitzcrank, Thresh, Pyke, Sett

Pulls and forced movement are brutal with Heimer because they drag enemies into a prepared damage pocket. Heimer does not need a long chase if the target is delivered into turrets and then blocked from leaving by crowd control or body pressure.

Janna Janna Janna T2
Bậc
T2
Hạng
#25
Tỷ lệ thắng
51.90%
Tỷ lệ chọn
0.45%

Janna hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Milio Milio Milio T2
Bậc
T2
Hạng
#64
Tỷ lệ thắng
51.34%
Tỷ lệ chọn
0.40%

Milio hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Karma Karma Karma T4
Bậc
T4
Hạng
#120
Tỷ lệ thắng
47.92%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Karma hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lulu Lulu Lulu T4
Bậc
T4
Hạng
#121
Tỷ lệ thắng
47.27%
Tỷ lệ chọn
0.46%

Lulu hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Peel enchanters and defensive supports: Lulu, Janna, Milio, Karma

Heimerdinger is at his most annoying when divers cannot finish him. Shields, speed, knockback, disengage, and defensive buffs let him hold ground long enough for turrets to matter. These teammates turn enemy all-in attempts into extended fights, which usually favors Heimer’s zone control.

Viktor Viktor Viktor T1
Bậc
T1
Hạng
#41
Tỷ lệ thắng
54.17%
Tỷ lệ chọn
0.56%

Viktor hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Ziggs Ziggs Ziggs T3
Bậc
T3
Hạng
#74
Tỷ lệ thắng
50.23%
Tỷ lệ chọn
0.78%

Ziggs hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Veigar Veigar Veigar T3
Bậc
T3
Hạng
#81
Tỷ lệ thắng
50.14%
Tỷ lệ chọn
0.98%

Veigar hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Anivia Anivia Anivia T4
Bậc
T4
Hạng
#147
Tỷ lệ thắng
47.07%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Anivia hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Area control mages: Anivia, Veigar, Viktor, Ziggs

Control mages stack denial with Heimer. Walls, cages, gravity fields, mines, and long-range wave clear make the bridge feel smaller, and Heimer’s turrets punish any enemy that has to wait inside a restricted zone. Together they win by controlling where the fight is allowed to happen.

Jinx Jinx Jinx T1
Bậc
T1
Hạng
#6
Tỷ lệ thắng
54.66%
Tỷ lệ chọn
1.18%

Jinx hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Azir Azir Azir T4
Bậc
T4
Hạng
#144
Tỷ lệ thắng
47.58%
Tỷ lệ chọn
0.41%

Azir hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Front-to-back damage carries: Jinx, Kog’Maw, Varus, Azir

Heimerdinger helps sustained carries by making the enemy approach predictable. Turrets and grenade zones discourage flanks, while the carry punishes anyone who gets stuck fighting through the setup. Heimer is not always the finisher in these teams; he is often the champion who makes the carry’s damage safe and easy to apply.

Heimerdinger ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Role and Zone ControlHeimerdinger excels at slow bridge stalls, parking turrets near the wave to choke the lane and punish enemies who walk into his setup.He becomes a mobile trap control specialist. Turrets are temporary fighting tools that must move with the fight, not sit in one perfect spot.Place turrets where the next trade will happen, not where the last wave died.
Grenade UsageGrenade can be thrown freely for poke or wave pressure when enemies group, serving as general crowd control.Grenade is your fight switch. Wasting it before enemy engage is a real mistake; hold it for assassins, divers, or Snowball users.Save grenade to stop engages; landing it lets turrets and rockets work.
Tempo and ResettingHeimerdinger has time to reset his nest. Lose turrets, wait, replace them, and resume the siege at a comfortable pace.Fewer clean resets exist. Immediately decide to advance, retreat, or defend; standing still to rebuild a perfect triangle invites collapse.Support your next decision immediately; do not rebuild stationary nests.
Teamfight SpacingStanding near your turrets is usually correct since they protect you and punish anyone who enters the zone.Standing on top of turrets invites area damage and hard engage. Offset yourself so enemies choose between clearing turrets or chasing you.Make enemies choose multiple targets; never let one spell hit everything.
Ultimate ChoiceUpgraded turret dominates static fights where enemies must stay near it, offering sustained zone pressure.Choice is matchup-driven. Use upgraded grenade for catches, rockets for immediate damage, or turret when enemies must fight into you.Adapt ultimate to enemy mobility; do not default to upgraded turret.
Snowball UseHeimerdinger often does not want Snowball at all, preferring range, control, and enemies walking into him.Snowball is defensive or follow-up, not default engage. Use to punish caught targets or reposition after assassins overcommit.Never abandon your turret field to engage; Snowball removes your advantage.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

In ARAM: Mayhem, Heimerdinger the Revered Inventor functions as a ranged mage-controller specializing in powerful zone control and excellent sustained damage. His identity centers on strategic turret deployment, making him one of the most dominant mages in this mode. Heimerdinger's passive, Techmaturgical Repair Bots, provides turret-based bonus magic damage on basic attacks against enemies hit by turrets, reinforcing his synergistic damage pattern. His core ability, H-28G Evolution Turret, allows Heimerdinger to deploy up to three automated turrets simultaneously that attack nearby enemies. Strategic turret placement is essential for maximizing both damage output and zone control. Proper positioning of turrets creates threatening zones that enemies must navigate, forcing unfavorable positioning and enabling team control over key areas of the lane. Hextech Micro-Rockets serves as his primary poke tool, firing multiple rockets that deal magic damage to targets. This ability provides reliable ranged harassment between turret engagements. His E, CH-2 Electron Storm Grenade, functions as his core crowd control tool, throwing a grenade that stuns enemies in the blast area. This AoE stun is extremely valuable in Hextech Mayhem, providing critical crowd control that can initiate fights or peel for teammates. Heimerdinger's ultimate, Upgrade!, enhances his next basic ability and requires situational decision-making. Upgrading Q deploys a super turret with enhanced damage and range for sustained zone dominance. Upgrading W fires a massive slow-zone rocket for area control and chase potential. Upgrading E throws a slow-field grenade for extended crowd control utility. Heimerdinger must choose the optimal upgrade based on the combat situation, balancing damage needs against crowd control requirements. His turret-based zone control defines his strategic value, allowing him to control space and force enemies into disadvantageous positions. The combination of automated turret damage, rocket poke, and grenade crowd control creates a layered threat pattern that rewards strategic positioning and ability timing. Heimerdinger excels at holding ground and creating kill zones where enemies cannot safely engage. His sustained damage output through turrets makes him particularly effective in extended fights where his zone control can fully develop. Success with Heimerdinger requires understanding when to establish turret positions, how to layer abilities for maximum control, and which ultimate upgrade best serves the current team fight scenario.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Heimerdinger the Revered Inventor functions as a zone controller rather than a front-line mage, with optimal fights occurring when enemies must navigate through turret areas, absorb poke while clearing waves, or commit into grenade punish. Standing ahead of the setup turns Heimerdinger into an engage target, while positioning slightly behind turrets with angles for grenades and rockets forces enemies to choose between clearing machines, dodging skillshots, or starting unfavorable fights. Heimerdinger requires a pre-built battlefield before engaging. Turrets should cover the minion path and one lane side before the team walks forward, creating opportunities to punish enemies who step forward to clear. Snowball serves as a follow-up tool rather than a blind entry; taking it when turrets are behind removes Heimerdinger from the damage zone. Snowball should be used only when targets are low, crowd controlled, isolated, or within team threat range. Fights should start around enemy last-hits and turret clears, punishing melee champions who walk up to hit turrets with grenades and rockets. Grenades should be held when enemy divers are missing, as the stun or displacement stops engages from becoming wipes. When divers commit into the turret nest, the strongest response should land on their landing spot while kiting backward through machines. Empowered casts are strongest when changing fight shape, such as stopping dives or deleting clumped waves, rather than for light poke. A fallback turret pocket positioned behind the current line provides retreat coverage during enemy engages. Off-center positioning avoids straight-line skillshot punishment in the narrow lane. Turrets should be spread enough to require multiple enemy clears but close enough that divers cannot walk through individually. When escaping, kiting through placed turrets before using Snowball defensively creates damage and threat first. Target priority focuses on champions who must walk forward, punishing frontline entries until they become too low to engage, then switching to carries when trapped by terrain, minions, or allied crowd control. Push rhythm applies when the team has poke advantage or enemy engage is on cooldown, using turret pressure to chip towers and force bad clears. Pulling the wave when enemies have stronger engage or setup was cleared provides room to rebuild. After winning fights, turrets should be placed for the next response rather than only tower damage. Dives require enemies to already be controlled, low, or separated from peel, with turret placement beforehand whenever possible. Immediate retreat after kills prevents counter-kills. When behind, controlling one side, brush entrance, or retreat path works better than contesting the whole lane. Wave clear takes priority over poke to remove enemy engage tools. Defensive casts should target the first diver rather than lowest-health targets. Some turrets are disposable trades when enemies use major spells to clear them. The clean Heimerdinger game remains patient, building zones that enemies must walk into and chasing only when kills are prepared.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Heimerdinger the Revered Inventor wins ARAM: Mayhem fights by establishing turret zones before engaging, then forcing enemies to walk into his prepared ground. His core playstyle revolves around positioning slightly behind the front line and placing turrets to protect the lane space his team wants to control. Against hard engage compositions, he sets up closer to his side of the lane so enemies must pass through turret fire. Against poke compositions, he spreads turrets so single skillshots cannot clear everything at once. Early trading works best when enemies step up to last-hit, clear turrets, or dodge allied spells. Heimerdinger lets his turret line create pressure first, then adds rockets or grenade when enemies commit to predictable paths. If grenade misses and turrets are down, he stops trading entirely, as that window allows melee champions and Snowball users to punish him. Snowball serves as a defensive and follow-up tool early, not an engage button. He wins by making enemies walk into him, not by flying into five people. Augment choices should support holding space and surviving the first all-in, prioritizing repeated casting, zone control, turret uptime, shields, movement, or anti-dive reliability over greedy damage options. Push when the team has stronger poke or sustain; stall when enemies have strong engage from fog or when turret setup prevents dives. Mid game transforms Heimerdinger into a trap-setter who decides fights before they begin. He stands off-center near turrets with enough distance that enemy engage must pass through his zone. Rockets work best against slowed targets or those boxed in by minions and turrets. Grenade becomes too valuable to waste into full vision with no setup, saved instead for assassins, divers, or Snowball marks threatening the backline. Late game demands discipline. He positions where turrets, carries, and escape routes connect, never standing furthest forward unless enemy engage is down. Late trades focus on forcing bad cooldowns rather than chip damage. Snowball becomes dangerous because one bad recast can lose the game, so he uses it to mark flankers or follow fights already won. The overall pattern requires setting turrets before trading, kiting through established setups during fights, moving the setup forward after won fights rather than overchasing, and rebuilding close after lost fights while forcing enemies to dive through damage. Heimerdinger punishes impatience better than he wins open-field chases, making his comeback window the moment enemies get impatient and overextend into his prepared zone.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Heimerdinger the Revered Inventor excels when he converts health leads into controlled zone denial rather than chasing kills. When ahead, the priority is turning the lane into a no-walk zone where enemies lose health before the real fight begins. Turret placement should spread across angles covering minion waves, health relic paths, and retreat routes rather than stacking in one vulnerable pile. This prevents single area spells from removing the entire setup and stops assassins from getting clean Snowball follow-ups. Fighting after enemies spend engage tools maximizes effectiveness, as Heimerdinger is strongest when opponents are already committed. The stun should function as a punishment tool held for champions crossing into turret range rather than fishing at max range, since landing it after commitment allows turrets and allies to immediately hit the locked target. Empowered casts should decide fights rather than being spent simply because they are available, with choices between zone control, burst, or defensive peel based on what actually ends the skirmish. When behind, Heimerdinger must slow the game and make enemies pay for overextension rather than trying to win the lane at once. Defensive turret placement near the backline and tower approach buys time and creates punish zones for impatient divers. Clearing minion waves takes priority over champion poke, as minions are the enemy's safest siege tool. Crowd control should be held for dive denial, saving the stun for champions entering kill range rather than throwing it early. Empowered casts stabilize rather than style, used to clear pressure, save carries, or create real kills. Comeback fights come from pre-placing turrets around paths enemies want to use, then punishing their greed with crowd control and layered spells when they step forward for relics or tower damage. Augment choices while ahead should lean into damage and zone control if enemies cannot reach you, but cover escape weaknesses if one reliable diver exists. If the team lacks engage, augments that help start controlled fights become more valuable than pure scaling. While behind, survival augments take priority if dying before turrets matter, while casting uptime and area coverage help when teams cannot clear waves. If enemies outrange you, reach or punish tools provide answers without walking into engage. Teams with no frontline require peel options first, as a behind Heimerdinger with peel can still stall while one with only damage gets deleted. Critical throw patterns include walking past turrets for poke when enemies have Snowball or hook access, all-inning through fresh waves with turrets behind you, and disrespecting respawn momentum by staying for one more plate with low health and exhausted cooldowns. Behind, the worst mistakes are contesting middle with no turret base, following allies into long chases past your setup, panic-casting everything into the enemy tank, and sprinting forward immediately after a successful defense instead of rebuilding turrets and letting allies catch up.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Heimerdinger the Revered Inventor defines his identity in ARAM: Mayhem through territorial control and zone denial rather than raw burst or mobility. His passive, Hextech Affinity, grants him bonus movement speed near his own machines, transforming his turret zone into a space where he can sidestep skillshots, reposition for rockets, and kite enemies who commit too deeply. This mechanic rewards players who stay mobile within their setup rather than standing still, and it forms the foundation of his ability to punish divers and engage attempts. His Q, H-28G Evolution Turret, creates the physical territory he controls. Turrets serve as lane pressure, anti-dive tools, and choke-point denial. In Mayhem, successful Heimerdinger players place turrets where fights actually occur, staggering them to prevent area spells from erasing the entire setup. Turrets attack enemies in range but become significantly more dangerous when Heimerdinger lands other abilities that direct or empower their fire. Poor placement leaves him without territory, making his other abilities easier to dodge and allowing enemies to engage freely. W, Hextech Micro-Rockets, provides his most direct poke and burst tool. It punishes enemies who stand still to clear turrets or position predictably. The ability rewards patience; firing after enemies commit to a path or become slowed, stunned, or trapped yields far better results than hopeful max-range casts. Missing W removes much of Heimerdinger's immediate threat, creating a window for opponents to clear machines or start fights. E, CH-2 Electron Storm Grenade, functions as his key control spell and the ability that transforms turret damage and rockets from nuisance into kill threat. In Mayhem, saving E for enemies who actually commit is crucial. A missed grenade signals to divers that they can enter his turret nest without his best peel tool available. The ability is easier to land when enemies walk through narrow spaces, attack turrets, or recover from other crowd control. His ultimate, UPGRADE!!!, empowers his next basic ability and demands quick decision-making before fights begin. R-Q creates a sustained zone enemies cannot ignore, R-W delivers burst after crowd control lands, and R-E provides larger-area control for stopping hard engages. The flexibility defines his teamfight impact; choosing the wrong empowered spell after the best window passes wastes his biggest swing tool. Heimerdinger wins fights by making enemy engages fail through layered turret zones, well-timed grenades, and rockets fired into disrupted targets, all while maintaining positioning that keeps his passive active and his machines relevant.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Heimerdinger wins Mayhem fights by making the enemy walk through a prepared zone. Most bad games start when you treat him like a normal backline mage and forget that his damage needs setup. Your checklist is simple: place turrets before the fight, aim your crowd control where enemies must move, and do not spend your empowered spell just because it is available. Mechanical mistakes often begin with turret placement. Dropping all turrets in one tight clump allows a single enemy area spell or engage to clear the whole setup. The correct approach is staggering turrets across the lane so enemies must choose between clearing one side, stepping into another, or giving up the choke. Place at least one turret far enough back to keep firing after the front line collapses. If the nest gets wiped, kite back and rebuild around the next minion wave or allied crowd control. Grenade mistakes involve throwing directly at a target already moving sideways, which causes a miss and signals to divers that they can enter. Aim the grenade at the enemy's next step and use it on chokepoints, after an ally slow, after Snowball connects, or when the enemy commits to a path. Rocket mistakes involve firing from maximum range with no setup, resulting in damage being sidestepped. Use rockets when enemies are slowed, pinned by minions, walking through turret fire, or forced to dodge another threat. Empowering the wrong spell out of habit spends the biggest fight tool on low-value poke, leaving nothing when enemy engage starts. Decide the empowered spell before the fight: empowered turret for defending an area, empowered grenade for stopping a dive, and empowered rockets when a target cannot dodge cleanly. Placing turrets after enemies have already reached you means the turret does not protect in time. Place turrets before the enemy crosses the danger line. Standing in front of the turret line to protect it makes you the easiest target while enemies also clear the turrets. Stand at an angle with room to retreat. Using Snowball aggressively without a prepared landing zone arrives you as a fragile mage with no turret nest and no safe exit. Use Snowball mainly as punish or follow-up when the target is isolated or controlled. Decision mistakes include fighting in open space when the team could hold a choke, which allows enemies to dodge skillshots more easily and clear turrets without committing. Drag fights toward terrain and choke points. Playing every wave like a permanent siege when enemies have stronger engage ready leads to overpushing and giving the enemy a clean start. Chasing kills beyond the turret zone leaves the area where Heimerdinger is strongest and hands the enemy counter-engage opportunities. Ignoring turret health and enemy clear patterns causes players to assume control of space that is already gone. Watch which enemy spells are being used to clear turrets and contest harder when their clear is down. Choosing augments or items only for personal damage when the team needs control or survival leaves players too fragile before their damage matters. Treating Heimerdinger as the primary engager causes players to walk into range, miss the first spell under pressure, and lose the defensive value the kit brings. Let allies with safer engage start fights. Staying in lane on low health because turrets are still up allows enemies to ignore the setup and finish you with clean poke. When low, play from the back edge of the setup and let turrets buy time. The biggest Heimerdinger trap is impatience.

Read full guide

FAQ

Heimerdinger

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Heimerdinger trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Heimerdinger: Chuyển Đổi: Kim Cương, Bậc Thầy Gọi Đệ, Động Cơ Thu Nhỏ. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Heimerdinger trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Heimerdinger trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Heimerdinger đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Heimerdinger trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn