ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T4 Hạng #145

Zoe lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Zoe hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Zoe Bậc Thầy Biến Ảo Zoe Pháp sư
BậcT4
Hạng#145
Tỷ lệ thắng47.51%
Tỷ lệ chọn0.57%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố
Tổng giá
2,800
Giá
800

90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.

Tỷ lệ thắng49.53%
Tỷ lệ chọn27.94%
#2
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

Tỷ lệ thắng48.40%
Tỷ lệ chọn19.17%
#3
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Kính Nhắm Ma Pháp Kính Nhắm Ma Pháp Kính Nhắm Ma Pháp
Tổng giá
2,700
Giá
600

75 Sức Mạnh Phép Thuật 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Bộc Phát Gây sát thương Kỹ Năng lên tướng ở khoảng cách 600 hoặc xa hơn sẽ làm Lộ Diện chúng trong 6 giây. Tập Trung Khi Bộc Phát được kích hoạt, làm Lộ Diện tất cả tướng địch khác trong phạm vi 1400 xung quanh chúng trong 3 giây.

Tỷ lệ thắng48.41%
Tỷ lệ chọn8.23%

N/Amục

Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

49.21%
Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

49.15%
Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

48.65%
Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố
Tổng giá
2,800
Giá
800

90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.

49.46%
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
Tổng giá
3,500
Giá
1,100

130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.

49.84%
Kính Nhắm Ma Pháp Kính Nhắm Ma Pháp Kính Nhắm Ma Pháp
Tổng giá
2,700
Giá
600

75 Sức Mạnh Phép Thuật 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Bộc Phát Gây sát thương Kỹ Năng lên tướng ở khoảng cách 600 hoặc xa hơn sẽ làm Lộ Diện chúng trong 6 giây. Tập Trung Khi Bộc Phát được kích hoạt, làm Lộ Diện tất cả tướng địch khác trong phạm vi 1400 xung quanh chúng trong 3 giây.

48.47%
Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô
Tổng giá
3,000
Giá
1,050

95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép

46.28%
Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya
Tổng giá
3,250
Giá
450

105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.

45.00%
Kiếm Tai Ương Kiếm Tai Ương Kiếm Tai Ương
Tổng giá
2,900
Giá
250

100 Sức Mạnh Phép Thuật 6% Tốc Độ Di Chuyển 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo sẽ gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

49.38%
Dây Chuyền Chữ Thập Dây Chuyền Chữ Thập Dây Chuyền Chữ Thập
Tổng giá
3,000
Giá
200

105 Sức Mạnh Phép Thuật 40 Kháng Phép Hóa Giải Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.

47.63%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

48.30%
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

46.67%

N/A

Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

49.70%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

49.70%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

49.75%
Giày Giày Giày
Tổng giá
300
Giá
300

25 Tốc Độ Di Chuyển

47.82%
Máy Chuyển Pha Hextech Máy Chuyển Pha Hextech Máy Chuyển Pha Hextech
Tổng giá
1,100
Giá
300

45 Sức Mạnh Phép Thuật Căng Ga Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm.

47.82%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.34%
Tỷ lệ chọn
4.83%
Trận
830

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT154.34%4.83%830
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.99%
Tỷ lệ chọn
7.96%
Trận
1,369

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.99%7.96%1,369
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.40%
Tỷ lệ chọn
7.94%
Trận
1,365

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.40%7.94%1,365
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.05%
Tỷ lệ chọn
5.73%
Trận
985

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.05%5.73%985
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.66%
Tỷ lệ chọn
7.38%
Trận
1,270

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.66%7.38%1,270
Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.21%
Tỷ lệ chọn
5.85%
Trận
1,006

Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT148.21%5.85%1,006
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.39%
Tỷ lệ chọn
9.37%
Trận
1,612

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.39%9.37%1,612
Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.38%
Tỷ lệ chọn
7.33%
Trận
1,260

Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.38%7.33%1,260
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.27%
Tỷ lệ chọn
11.59%
Trận
1,993

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.27%11.59%1,993
Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.73%
Tỷ lệ chọn
7.19%
Trận
1,237

Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.73%7.19%1,237
Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.55%
Tỷ lệ chọn
7.93%
Trận
1,364

Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.55%7.93%1,364
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.42%
Tỷ lệ chọn
10.65%
Trận
1,831

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.42%10.65%1,831
Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.26%
Tỷ lệ chọn
14.16%
Trận
2,436

Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT146.26%14.16%2,436
Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.24%
Tỷ lệ chọn
6.95%
Trận
1,196

Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT146.24%6.95%1,196
Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.93%
Tỷ lệ chọn
7.29%
Trận
1,254

Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT145.93%7.29%1,254
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.91%
Tỷ lệ chọn
7.61%
Trận
1,309

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT145.91%7.61%1,309
THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.44%
Tỷ lệ chọn
9.24%
Trận
1,589

Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT145.44%9.24%1,589
Quăng Quật Quăng Quật Quăng Quật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.41%
Tỷ lệ chọn
5.07%
Trận
872

Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT145.41%5.07%872
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.28%
Tỷ lệ chọn
17.18%
Trận
2,955

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT145.28%17.18%2,955
Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.04%
Tỷ lệ chọn
5.33%
Trận
917

Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT145.04%5.33%917
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.02%
Tỷ lệ chọn
13.01%
Trận
2,237

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT145.02%13.01%2,237
Eureka Eureka Eureka Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.87%
Tỷ lệ chọn
11.27%
Trận
1,939

Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT144.87%11.27%1,939
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.80%
Tỷ lệ chọn
10.01%
Trận
1,721

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT144.80%10.01%1,721
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.60%
Tỷ lệ chọn
5.01%
Trận
861

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT144.60%5.01%861
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.13%
Tỷ lệ chọn
6.48%
Trận
1,115

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT144.13%6.48%1,115
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.00%
Tỷ lệ chọn
17.34%
Trận
2,982

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT144.00%17.34%2,982
Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
42.90%
Tỷ lệ chọn
5.37%
Trận
923

Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT142.90%5.37%923
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
57.29%
Tỷ lệ chọn
3.31%
Trận
569

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT257.29%3.31%569
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.68%
Tỷ lệ chọn
3.85%
Trận
662

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.68%3.85%662
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.01%
Tỷ lệ chọn
3.32%
Trận
571

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.01%3.32%571
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.84%
Tỷ lệ chọn
1.74%
Trận
299

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT250.84%1.74%299
Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.67%
Tỷ lệ chọn
2.65%
Trận
455

Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.67%2.65%455
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.63%
Tỷ lệ chọn
3.96%
Trận
681

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.63%3.96%681
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.60%
Tỷ lệ chọn
4.35%
Trận
748

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.60%4.35%748
Vệ Quân Vệ Quân Vệ Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.49%
Tỷ lệ chọn
1.70%
Trận
293

Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.49%1.70%293
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.30%
Tỷ lệ chọn
2.08%
Trận
357

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.30%2.08%357
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.63%
Tỷ lệ chọn
2.33%
Trận
401

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.63%2.33%401
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.58%
Tỷ lệ chọn
3.90%
Trận
671

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.58%3.90%671
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.88%
Tỷ lệ chọn
2.47%
Trận
424

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT247.88%2.47%424
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.68%
Tỷ lệ chọn
2.26%
Trận
388

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.68%2.26%388
Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.48%
Tỷ lệ chọn
4.51%
Trận
775

Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.48%4.51%775
Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.87%
Tỷ lệ chọn
2.69%
Trận
463

Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.87%2.69%463
Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.50%
Tỷ lệ chọn
1.91%
Trận
329

Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.50%1.91%329
Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.36%
Tỷ lệ chọn
2.16%
Trận
371

Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.36%2.16%371
Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.06%
Tỷ lệ chọn
2.88%
Trận
495

Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.06%2.88%495
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.00%
Tỷ lệ chọn
3.70%
Trận
637

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.00%3.70%637
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.78%
Tỷ lệ chọn
3.24%
Trận
557

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.78%3.24%557
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.56%
Tỷ lệ chọn
1.97%
Trận
338

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT245.56%1.97%338
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.42%
Tỷ lệ chọn
1.59%
Trận
273

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.42%1.59%273
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.93%
Tỷ lệ chọn
2.92%
Trận
503

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.93%2.92%503
Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.58%
Tỷ lệ chọn
1.93%
Trận
332

Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT244.58%1.93%332
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.29%
Tỷ lệ chọn
4.28%
Trận
736

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT244.29%4.28%736
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.20%
Tỷ lệ chọn
1.60%
Trận
276

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.20%1.60%276
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.01%
Tỷ lệ chọn
1.94%
Trận
334

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.01%1.94%334
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
43.89%
Tỷ lệ chọn
1.76%
Trận
303

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT243.89%1.76%303
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.78%
Tỷ lệ chọn
2.24%
Trận
386

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT243.78%2.24%386
Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.67%
Tỷ lệ chọn
1.93%
Trận
332

Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT243.67%1.93%332
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.65%
Tỷ lệ chọn
3.34%
Trận
575

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT243.65%3.34%575
Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.41%
Tỷ lệ chọn
3.92%
Trận
675

Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT243.41%3.92%675
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.24%
Tỷ lệ chọn
1.72%
Trận
296

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT243.24%1.72%296
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.19%
Tỷ lệ chọn
3.24%
Trận
558

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT243.19%3.24%558
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.60%
Tỷ lệ chọn
1.61%
Trận
277

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT242.60%1.61%277
Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.22%
Tỷ lệ chọn
2.99%
Trận
514

Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT242.22%2.99%514
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
42.16%
Tỷ lệ chọn
1.56%
Trận
268

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT242.16%1.56%268
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
57.65%
Tỷ lệ chọn
0.99%
Trận
170

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT357.65%0.99%170
Bào Vàng Bào Vàng Bào Vàng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
56.03%
Tỷ lệ chọn
0.82%
Trận
141

Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT356.03%0.82%141
Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.34%
Tỷ lệ chọn
0.62%
Trận
107

Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT352.34%0.62%107
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.90%
Trận
154

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.00%0.90%154
Gió Dưới Lưỡi Kiếm Gió Dưới Lưỡi Kiếm Gió Dưới Lưỡi Kiếm Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.95%
Tỷ lệ chọn
0.83%
Trận
143

Chọn Gió Dưới Lưỡi Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.95%0.83%143
Bóng Đen Tốc Độ Bóng Đen Tốc Độ Bóng Đen Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.44%
Tỷ lệ chọn
1.12%
Trận
192

Chọn Bóng Đen Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.44%1.12%192
Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.41%
Tỷ lệ chọn
1.47%
Trận
252

Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.41%1.47%252
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.28%
Tỷ lệ chọn
0.67%
Trận
116

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.28%0.67%116
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.17%
Tỷ lệ chọn
1.27%
Trận
218

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.17%1.27%218
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.98%
Tỷ lệ chọn
1.01%
Trận
173

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.98%1.01%173
Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.83%
Tỷ lệ chọn
1.07%
Trận
184

Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT347.83%1.07%184
Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.96%
Tỷ lệ chọn
1.05%
Trận
181

Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT346.96%1.05%181
Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.81%
Tỷ lệ chọn
0.82%
Trận
141

Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT346.81%0.82%141
Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.03%
Tỷ lệ chọn
1.47%
Trận
252

Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.03%1.47%252
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.75%
Tỷ lệ chọn
1.44%
Trận
247

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT345.75%1.44%247
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.56%
Tỷ lệ chọn
1.05%
Trận
180

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.56%1.05%180
Cuồng Tín Cuồng Tín Cuồng Tín Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.26%
Tỷ lệ chọn
1.10%
Trận
190

Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT345.26%1.10%190
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.16%
Tỷ lệ chọn
0.90%
Trận
155

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT345.16%0.90%155
Xạ Thủ Thiên Bẩm Xạ Thủ Thiên Bẩm Xạ Thủ Thiên Bẩm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.17%
Tỷ lệ chọn
0.70%
Trận
120

Chọn Xạ Thủ Thiên Bẩm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT344.17%0.70%120
Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
43.37%
Tỷ lệ chọn
0.97%
Trận
166

Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT343.37%0.97%166
Bứt Tốc Bứt Tốc Bứt Tốc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
43.00%
Tỷ lệ chọn
1.20%
Trận
207

Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT343.00%1.20%207
Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.07%
Tỷ lệ chọn
0.95%
Trận
164

Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT342.07%0.95%164
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
41.38%
Tỷ lệ chọn
0.84%
Trận
145

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT341.38%0.84%145
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.10%
Tỷ lệ chọn
0.85%
Trận
146

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT341.10%0.85%146
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
40.59%
Tỷ lệ chọn
0.99%
Trận
170

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT340.59%0.99%170
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
40.16%
Tỷ lệ chọn
0.71%
Trận
122

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT340.16%0.71%122
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
40.00%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
160

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT340.00%0.93%160
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
40.00%
Tỷ lệ chọn
0.84%
Trận
145

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT340.00%0.84%145
Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
38.46%
Tỷ lệ chọn
0.91%
Trận
156

Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT338.46%0.91%156
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
38.46%
Tỷ lệ chọn
0.76%
Trận
130

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT338.46%0.76%130
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
59.62%
Tỷ lệ chọn
0.60%
Trận
104

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT459.62%0.60%104
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.84%
Tỷ lệ chọn
0.45%
Trận
77

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT455.84%0.45%77
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.16%
Tỷ lệ chọn
0.46%
Trận
79

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT453.16%0.46%79
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.85%
Tỷ lệ chọn
0.47%
Trận
81

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT451.85%0.47%81
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.75%
Tỷ lệ chọn
0.39%
Trận
67

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.75%0.39%67
Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.54%
Tỷ lệ chọn
0.54%
Trận
93

Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT450.54%0.54%93
??? ??? ??? Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.54%
Tỷ lệ chọn
0.54%
Trận
93

Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.54%0.54%93
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.33%
Tỷ lệ chọn
0.44%
Trận
75

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT449.33%0.44%75
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.19%
Tỷ lệ chọn
0.52%
Trận
89

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT447.19%0.52%89
Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.19%
Tỷ lệ chọn
0.52%
Trận
89

Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT447.19%0.52%89
Bác Học Điên Bác Học Điên Bác Học Điên Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.97%
Tỷ lệ chọn
0.38%
Trận
66

Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT446.97%0.38%66
Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.30%
Tỷ lệ chọn
0.31%
Trận
54

Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT446.30%0.31%54
Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.15%
Tỷ lệ chọn
0.30%
Trận
52

Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT446.15%0.30%52
Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.76%
Tỷ lệ chọn
0.34%
Trận
59

Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT445.76%0.34%59
Yêu Tinh Yêu Tinh Yêu Tinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.45%
Tỷ lệ chọn
0.32%
Trận
55

Chọn Yêu Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT445.45%0.32%55
Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.44%
Tỷ lệ chọn
0.37%
Trận
63

Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT444.44%0.37%63
Săn Đêm tăng cường Săn Đêm tăng cường Săn Đêm tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.33%
Tỷ lệ chọn
0.56%
Trận
97

Chọn Săn Đêm tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT444.33%0.56%97
Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.29%
Tỷ lệ chọn
0.41%
Trận
70

Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT444.29%0.41%70
Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.21%
Tỷ lệ chọn
0.55%
Trận
95

Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT444.21%0.55%95
Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
43.62%
Tỷ lệ chọn
0.55%
Trận
94

Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT443.62%0.55%94
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.04%
Tỷ lệ chọn
0.46%
Trận
79

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT443.04%0.46%79
Cự Tuyệt Cự Tuyệt Cự Tuyệt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
42.68%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
82

Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT442.68%0.48%82
Baron Chi Viện Baron Chi Viện Baron Chi Viện Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
41.07%
Tỷ lệ chọn
0.33%
Trận
56

Chọn Baron Chi Viện khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT441.07%0.33%56
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
40.68%
Tỷ lệ chọn
0.34%
Trận
59

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT440.68%0.34%59
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
40.32%
Tỷ lệ chọn
0.36%
Trận
62

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT440.32%0.36%62
Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
40.00%
Tỷ lệ chọn
0.32%
Trận
55

Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT440.00%0.32%55
Thân Thủ Lả Lướt Thân Thủ Lả Lướt Thân Thủ Lả Lướt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
38.61%
Tỷ lệ chọn
0.59%
Trận
101

Chọn Thân Thủ Lả Lướt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT438.61%0.59%101
Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
26.79%
Tỷ lệ chọn
0.33%
Trận
56

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT426.79%0.33%56

Zoe Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
RQEW

R > Q > E > W

REQW

R > E > Q > W (Specific Augment Triggers)

QEW

Max Q first.

Zoe Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Countered By

4

Zoe is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Zed Zed Zed T3
Bậc
T3
Hạng
#52
Tỷ lệ thắng
50.26%
Tỷ lệ chọn
0.75%

Zed hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Fizz Fizz Fizz T1
Bậc
T1
Hạng
#30
Tỷ lệ thắng
53.38%
Tỷ lệ chọn
0.71%

Fizz hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Nocturne Nocturne Nocturne T3
Bậc
T3
Hạng
#106
Tỷ lệ thắng
49.66%
Tỷ lệ chọn
0.27%

Nocturne hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Syndra Syndra Syndra T2
Bậc
T2
Hạng
#47
Tỷ lệ thắng
51.39%
Tỷ lệ chọn
0.54%

Syndra hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Zoe Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Zoe Zoe Zoe T4
Bậc
T4
Hạng
#145
Tỷ lệ thắng
47.51%
Tỷ lệ chọn
0.57%

Zoe hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

What Zoe Needs From Her Team

Reliable Hard Crowd Control: Zoe's Q is difficult to land on moving targets. Teammates with stuns, roots, or knockups make her damage guaranteed.

Malphite Malphite Malphite T4
Bậc
T4
Hạng
#127
Tỷ lệ thắng
47.50%
Tỷ lệ chọn
0.92%

Malphite hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zoe Zoe Zoe T4
Bậc
T4
Hạng
#145
Tỷ lệ thắng
47.51%
Tỷ lệ chọn
0.57%

Zoe hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy Mechanism: Malphite’s Unstoppable Force knocks enemies up and groups them. This forces opponents to burn defensive cooldowns immediately, leaving them vulnerable. Combo: Malphite lands his R on a grouped enemy team. As they are knocked up, Zoe throws her Q at maximum distance through the fight, landing a guaranteed hit on multiple targets. If anyone survives, she follows with E to keep them disabled. Best Scenario: The enemy team is huddled near a tower or objective. Malphite engages, and Zoe cleans up with a single threaded Q that passes through the entire cluster. Enemy Answer: Enemies must flash or use movement abilities to dodge the Malphite R. If they dodge, they are still separated and vulnerable to Zoe’s poke. Failure Risk: If Malphite engages too deep without Zoe in range to follow up, he dies instantly. Zoe must position forward enough to capitalize on the engage window. Recovery: If the combo fails, Zoe uses her R to reposition backward and throws E over the terrain to disengage while Malphite tries to exit.

2. Yasuo (High Value)

Yasuo Yasuo Yasuo T2
Bậc
T2
Hạng
#35
Tỷ lệ thắng
52.16%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Yasuo hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zoe Zoe Zoe T4
Bậc
T4
Hạng
#145
Tỷ lệ thắng
47.51%
Tỷ lệ chọn
0.57%

Zoe hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy Mechanism: Yasuo’s Windwall blocks enemy retaliation, and his Last Breath activates on any airborne targets. Zoe’s E counts as airborne for his ultimate. Combo: Zoe lands a long-range E on a key target. Yasuo instantly ults that target, dragging their entire team into the air and keeping them locked down. Zoe then lands a fully charged Q on the clumped, suspended enemies. Best Scenario: Chokepoints in the single lane of ARAM. One sleep leads to a Yasuo ultimate that hits three or four enemies. Enemy Answer: Tanks can body-block the initial E to prevent Yasuo from getting a good ult angle. Enemies with Unstoppable effects will ignore the sleep. Failure Risk: Yasuo might dive too aggressively and die before Zoe can assist. If he misses his ult timing, the sleep duration expires and the damage window closes. Recovery: Yasuo uses his mobility to dash out. Zoe covers his retreat with E on the terrain to create a warning zone that slows pursuers.

3. Morgana (Medium-High Value)

Morgana Morgana Morgana T1
Bậc
T1
Hạng
#32
Tỷ lệ thắng
52.56%
Tỷ lệ chọn
1.14%

Morgana hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Nautilus Nautilus Nautilus T3
Bậc
T3
Hạng
#73
Tỷ lệ thắng
50.39%
Tỷ lệ chọn
0.83%

Nautilus hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zoe Zoe Zoe T4
Bậc
T4
Hạng
#145
Tỷ lệ thắng
47.51%
Tỷ lệ chọn
0.57%

Zoe hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Blitzcrank Blitzcrank Blitzcrank T4
Bậc
T4
Hạng
#148
Tỷ lệ thắng
46.94%
Tỷ lệ chọn
1.01%

Blitzcrank hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy Mechanism: Black Shield blocks crowd control aimed at Zoe, solving her biggest weakness. Dark Binding roots targets in place for easy Qs. Combo: Morgana lands a Q on an enemy frontline. Zoe throws her Q at maximum range, guiding it directly into the rooted target. If the enemy tries to engage on Zoe, Morgana shields her, allowing Zoe to R away safely. Best Scenario: Against teams with heavy hook or stun champions like Blitzcrank or Nautilus. The shield keeps Zoe mobile and healthy. Enemy Answer: Enemies can wait out the Black Shield duration or focus Morgana first. Quick Cleanse or QSS items can break the root before Zoe’s Q lands. Failure Risk: If Morgana misses her bindings, the lane lacks pressure. Zoe cannot reliably land her own skillshots without the setup, leading to a poke stalemate. Recovery: Morgana uses her Ultimate to zone enemies off Zoe. This creates a "do not cross" line that lets Zoe reset her spacing.

4. Nami (Medium Value) Nami adds the speed and sustain to keep Zoe oppressive throughout the long fights of Mayhem.

Nami Nami Nami T3
Bậc
T3
Hạng
#63
Tỷ lệ thắng
50.13%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Nami hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zoe Zoe Zoe T4
Bậc
T4
Hạng
#145
Tỷ lệ thắng
47.51%
Tỷ lệ chọn
0.57%

Zoe hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy Mechanism: Nami’s Ebb and Flow heals Zoe’s chip damage. Her Tidecaller’s Blessing empowers Zoe’s auto-attacks, which are core to her damage output due to her passive. Combo: Nami uses her R to engage or counter-engage. The wave knocks up enemies and slows them. This slow makes landing Zoe’s Q and E trivial. Nami puts E on Zoe, who then spams enhanced autos on anyone hit by the wave. Best Scenario: Sustained poke wars where Zoe is taking return fire. Nami keeps her HP high enough to stay on the front line. Enemy Answer: Hard engage that bypasses the wave. Assassins who can close the gap before Nami can react will shut down the combo. Failure Risk: Nami is also squishy. If both supports get caught, the team has zero frontline and collapses immediately. Recovery: Nami bubbles the diver. Zoe uses her R to sidestep the threat and continues kiting.

5. Varus (Medium Value) A double-artillery backline that makes the lane miserable for the enemy. This synergy is pure damage overkill.

Zoe ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Role and TempoZoe is a poke mage who wins by attrition, sitting back and cycling spells while waiting for enemies to make positioning mistakes over time.Zoe shifts to a burst-initiator who finds one-shot angles immediately. Fights are constant with no laning phase, so you burst instantly or respawn.Abandon patience and chip damage; embrace instant kill windows or fall behind.
Skill Usage PriorityQ is maxed first for range and damage, held for good angles. E is a defensive peel tool to stop divers. R extends Q range cautiously.Q fires constantly regardless of angle due to damage multipliers. E becomes a fight-starter used offensively. R is used on cooldown to confuse spacing.Fire abilities freely and aggressively; volume and speed beat perfect geometry.
Augment InfluencePower curve is smooth and predictable. You play around long cooldowns and carefully time your spell rotations for maximum impact.Damage or haste augments turn Q into non-stop artillery. CC augments make E perma-cc. Play like a spam mage, not a sniper, when given ability haste.Adjust playstyle to your augments; spam mage and utility bot are both valid.
Teamfight SpacingStay at max range and kite, trusting your frontline to create a buffer between you and enemy threats.Frontlines melt quickly and divers close gaps instantly. Play erratically, use R to break targeting, and move sideways instead of backing straight up.Static positioning kills; move unpredictably and never trust your frontline.
Snowball UsageZoe hates Mark/Dash because she is squishy. Take it mostly to dodge or finish low-HP targets who are already running away.Quick Snowball into E-Q-R combo can delete a key target before their team reacts. Repositioning for side-angle Qs is much more viable in the chaos.Snowball aggression is viable; use it to reposition and burst, not engage first.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

Zoe the Aspect of Twilight is a ranged mage defined by her unique spell-thief mechanic and devastating long-range burst damage. In Hextech Mayhem, her dramatically reduced cooldowns allow her to unleash celestial magic and steal summoner spells with unprecedented frequency, making her one of the most explosive mages in the mode. Her core role combines ranged mage functionality with spell theft and burst control, creating a distinctive identity centered on picking up enemy summoner spells and active item effects to enhance her combat capabilities. Her primary damage tool is Paddle Star!, which fires a star that deals more damage the farther it travels. This ability forms the foundation of her burst pattern, particularly when combined with her other skills. Her Spell Thief passive and W ability allow her to pick up enemy summoner spells and active item effects, with frequent pickups in Hextech Mayhem dramatically enhancing her combat capabilities. This mechanic gives Zoe access to additional utility and damage options that other mages cannot replicate, allowing her to adapt her available tools based on what enemies cast. Sleepy Trouble Bubble fires a sleep bubble that puts enemies to sleep after a brief delay. When combined with Paddle Star!, it guarantees lethal burst damage in Hextech Mayhem, creating a reliable kill pattern against targets caught in the sleep. Her ultimate, Portal Jump, teleports her to a target location before returning her to her starting position. This signature move provides utility for dodging abilities, repositioning, or chasing enemies, adding mobility and safety to her kit. Zoe's gameplay in Hextech Mayhem revolves around spell theft and long-range burst as her central pillars. The reduced cooldowns in the mode amplify her ability to use these mechanics repeatedly, increasing both her damage output and her opportunities to steal valuable summoner spells. Her positioning benefits from her long-range damage capabilities, allowing her to threaten enemies from safety while looking for opportunities to land sleep bubbles or steal spells. Portal Jump provides additional positioning flexibility, enabling aggressive plays with a guaranteed return to safety. The combination of sleep into burst damage creates a reliable threat that enemies must respect, while her spell theft adds unpredictability to her available options in any given fight. Her strategic value lies in her ability to delete targets from extreme range while generating additional utility through stolen spells, making her a high-damage mage with unique adaptive tools.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Zoe the Aspect of Twilight dominates the single-lane chaos of Mayhem through constant movement and diagonal positioning. She dies if she stands still, so players must hug the lane side that provides the best vision while weaving left and right to spawn Paddle Star at maximum range. Walking in straight lines toward the enemy tower invites skillshots, so unpredictable movement is essential. The thick side-brush breaks line of sight and allows Sleepy Trouble Bubble to fire from fog of war. Enemies who see the wind-up will dodge, but shots from darkness force them to guess. Once a bubble lands, the drowsy window becomes the kill window, and players should immediately extend Paddle Star distance. Engagements should not start by walking up and pressing R. Zoe creates pressure, forces mistakes, and then punishes them. Fish for bubbles on the enemy frontline, and if a tank is caught, look past them to hit the backline with a max-range Q. The one-shot sequence requires landing bubble, walking backward to extend Q range, using R forward, releasing Q, auto-attacking with passive, and returning to safety with R. Portal Jump should be saved for clear angles or dodging major burst rather than wasted on harassment, as death timers in Mayhem are punishing. When enemies hard engage, Zoe shifts from assassin to disrupter. If a bruiser or assassin jumps on her, dropping E directly on herself creates a point-blank bubble that pops almost instantly, putting the attacker to sleep. This provides a half-second to reposition, ideally R sideways or over a wall rather than backward in a straight line. Her W serves as a defensive tool when engaged upon, as picking up dropped Summoner spells or active items from the ground can save her when cooldowns are down. Snowball requires careful timing because it forces Zoe into melee range where she is weakest. Only throw it when enemies have used their dash or knockback. The best usage is gap-closing for a guaranteed bubble, but this high-commitment play should only be attempted with team follow-up or when diving isolated, low-health targets. Augments change approach significantly. Ultimate-focused augments encourage aggressive R usage, while healing or shield augments require closer positioning and consistent Q spam. Extra items or consumables spawned on the ground can be instantly used through W, with stasis effects particularly valuable for baiting enemy cooldowns. Zoe excels at sieging by staying back and using R to extend vision and Q range for harassing enemies under tower. When pushed back, she clears waves quickly with a single max-range Q, and defending under tower is favorable because enemies have limited space to dodge bubbles. Diving is risky but rewarding, requiring a long-range bubble on a low-HP target, quick execution, and exit before tower aggro locks or sleep wakes them. Primary targets are squishy damage dealers, but frontlines become threats if ignored. Max-range Q into a tank's face deals massive damage and forces retreats. Players should position for clear Portal Jump angles to the backline rather than standing behind their own tanks. When behind, Zoe should stop forcing kills and switch to fishing and wave-clear, using Bubble as a zoning tool at tower feet or chokepoints to slow enemy pushes and buy time for respawns.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Zoe the Aspect of Twilight approaches Mayhem fights as a positioning puzzle where fragility demands respect and kill angles require patience. In the early game, she starts near her tower and uses Paddle Star to extend missile width by angling shots through side brushes, forcing enemies to dodge massive hitboxes or suffer heavy damage. She avoids spamming abilities on cooldown, instead waiting for enemies to step up for last-hits. Snowball serves primarily as a disengage tool or setup for a guaranteed Sleepy Trouble Bubble. Aggressive Snowball use is reserved for clear kill confirms, with Bubble cast at the enemy's feet during the dash. Point-and-click crowd control remains a threat, so she saves Spell Thief flashes for escaping ganks or repositioning lethal Paddle Stars rather than chasing early kills. Wave positioning centers on keeping the fight near the bridge's center, avoiding vulnerability under enemy towers. When ahead, she zones enemies off health relics and denies center ground. When behind, she farms with maximum-range Qs and waits for enemies to overextend for tower dives, using point-blank Bubbles under her tower as her best defense. The mid game shifts Zoe's trading rhythm from safe poke to actively hunting kill angles every few seconds. With points in Q and E, her damage output spikes, and she positions toward lane sides where vision or health relics provide kiting room. One-shot potential emerges through extended Paddle Stars. If enemies clump, she chips the frontline rather than forcing plays, waiting for backliners to misposition. Snowball becomes useful for checking brushes or gap-closing for surprise E casts over terrain. Mayhem's faster cooldowns allow more aggressive positioning, but hooks and binds remain fatal. Strong summoner spells picked up through Spell Thief get saved for decisive rotations rather than minor poke. The push strategy shifts to hard pushing, forcing enemies to dodge abilities while clearing minions under tower, creating the chaos where Zoe thrives. Portal Jump enables Q extension from behind enemy tower lines, where landing a long-range Q on squishy targets forces backs or kills. When behind, she stalls waves before tower hits and uses Bubble to catch divers coming through the gate, prioritizing tower survival over risky roams. Coordination with teammates on slept targets becomes essential since the drowsy drop-off often wastes the damage window when solo. Late game transforms Zoe into a sniper positioned far back, nearly off-screen for enemies. One good Bubble or Paddle Star ends teamfights. Portal Jump scouts angles from side lanes with exit plans always in place. When carries step up to clear waves, she fires max-range Qs immediately, with damage threat alone zoning enemies off objectives. Snowball evolves into a lethal execution tool for guaranteeing max-distance Qs on bubbled high-value targets, though this requires Flash or defensive augments. Damage multiplier augments prioritize hitting enemies with the highest gold or kill participation, while utility augments peel for herself or her carry. Siege strategy focuses on inhibitor towers without face-checking, using Portal Jump to spot hiding enemies and blind Qs to apply pressure. When ahead, she ends on picks rather than fountain dives, catching enemies at the gate with Bubbles where single picks translate to inhibitors or game wins. When behind, she camps her own tower gates, bubbling and bursting divers to shorten fights to 4v5 for comeback chances. Death timer tracking determines whether to commit to the nexus after aces or take objectives and reset with gold leads.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Zoe the Aspect of Twilight transforms dramatically based on whether she is ahead or behind, and understanding this shift is essential to maximizing her impact in ARAM: Mayhem. When ahead, Zoe stops farming minions and focuses on breaking the enemy's spirit through zone denial and oppressive damage. Key triggers for an ahead state include landing key Sleepy Trouble Bubble hits, securing strong augments, or picking up kills. At this point, Paddle Star becomes a lane-control tool that forces enemies into bad positions, and augments that extend range or add effects like slows or burns can effectively cut off half the lane. When an enemy carry falls below 60% health, Zoe should flash-commit for a kill, as Mayhem's long death timers mean a single pick often leads to tower pushes or team wipes. However, even when ahead, Zoe remains extremely vulnerable. She must respect enemy burst windows and avoid Portaling into the enemy team without knowing where crowd control abilities are. One stun, hook, or silence can kill her in under a second, instantly erasing her lead. Defensive augments that provide shields, movement speed, or crowd control reduction allow her to play more aggressively near enemy towers and bait engages by dropping Bubbles at her own feet. When behind, Zoe feels awful to play, dying in two hits with easily dodged Bubbles and underwhelming damage. Triggers for being behind include losing lane phase, getting dived repeatedly, having fewer augments, or facing teams with multiple hard engages. Her role shifts from playmaker to utility and cleanup. Survival positioning becomes the priority, staying behind the frontline and using Paddle Star for wave clear rather than trying to land perfect long-range Bubbles. Keeping minions off her tower is critical, as losing tower early opens the map for repeated dives. When facing a fed assassin or diver, Zoe should hold her Bubble for self-defense rather than throwing it forward. Close-range Bubbles are easier to land and can sleep threats even if she dies, allowing teammates to clean up. Augments that offer survivability, crowd control, or utility become lifelines, potentially transforming her into a functional support rather than a failed carry. Damage augments will not save an under-leveled, under-golded Zoe. Recovery windows appear when enemies overcommit for dives, when teammates catch someone out, or when Zoe picks up defensive summoner spells like Barrier or Heal to bait enemy aggression. The key to playing from behind is accepting a new role as an annoying pest who refuses to die, occasionally lands lucky Bubbles, and helps actual carries do their job rather than forcing the ahead playstyle and throwing the game.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Zoe the Aspect of Twilight in Mayhem ARAM functions as a poke and pick mage whose success depends on landing long-range Qs and setting up E hits on a lane with no flanks. The mode's constant fighting and Snowball starts make her E more valuable than on Summoner's Rift, since enemies are forced to engage through chokepoints. She plays for burst angles, sleep setups, and free W summons rather than sustained DPS. Missing core spells leaves her with almost no damage and no escape, so every cast matters. Her passive, More Sparkles, fires a spark after any ability cast that deals bonus magic damage in a small area on her next basic attack. In a mode with constant casting, this passive is always active. Weaving autos between spells adds meaningful damage, especially when sieging turrets or finishing low-HP targets after a long-range Q. The basic harass pattern is auto into Q into auto. Paddle Star is her primary damage source. The star gains damage the further it travels in a straight line from Zoe. Mayhem's single-lane layout makes it easy to fire Q backward through her own team, then redirect it forward for maximum distance and damage. The kill combo is E into Q, since a sleeping target cannot dodge the redirected Q. Using R to reposition creates extreme range nukes by firing Q backward through the portal path. Missing Q leaves her vulnerable for several seconds, enough time for enemies to engage or force her off the wave. Spell Thief becomes chaotic in Mayhem since everyone uses Snowball, Heal, Barrier, and Mark constantly. Bubbles drop everywhere, and Zoe must prioritize Snowball for repositioning or engage, and defensive spells when being dove. The fireballs add significant burst to her next auto, so using them after Q maximizes damage. Walking greedily for spells risks getting caught, and wasting the stolen spell or fireballs on minions costs opportunities. Sleepy Trouble Bubble is her setup tool. The single lane and constant fighting mean enemies are often clumped or moving predictably. Firing E over side walls or tower ruins catches people off guard, and a sleeping target hit by Q is lethal. Missing E is costly since it removes her only hard CC and setup tool, leaving her vulnerable to divers and assassins. Portal Jump serves as her repositioning and angle tool. She uses it to fire Q from behind her team, over walls, or into the enemy backline without overcommitting. It also dodges key spells, procs passive, or grabs W bubbles in dangerous spots. The long-range nuke pattern is R into Q backward into redirect. Enemies can predict her return point and CC or burst her there, so she must R to safe spots or when enemies are distracted. Zoe's core identity in Mayhem ARAM centers on Q angles and E setups. She pokes from safety, looks for sleeps, and uses R to create distance and damage. W provides extra tools and burst, but landing Q at max range and not missing E define her effectiveness. Wasting spells leaves her exposed, so playing angles and respecting the snap-back are essential.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Zoe in Mayhem lives and dies by spacing, and the accelerated gold and experience mean you hit power spikes faster, but the constant skirmishing also means you get punished harder for positioning errors. One bad Portal Jump can end a game. The most critical mechanical mistake is casting Portal Jump directly onto an enemy champion's face to deal damage. This causes you to return to your starting position while the enemy team collapses on that spot, and in Mayhem's high burst damage environment, you often die before the return animation finishes. The correct approach is using Portal Jump to flank from angles or extend the range of your Q, jumping sideways or backward to create distance rather than forward to close it. Only jump directly on top of enemies when cleaning up a straggler with no nearby backup. If you misjudge and land in danger, flash immediately upon returning to break enemy targeting rather than trying to fight. Another mechanical error is holding your Q for a perfect max-range snipe while your team fights 4v5. Your team dies before you contribute meaningful damage, wasting Zoe's biggest strength in the sustain-heavy ARAM environment. Fire shorter, reliable Qs to chip down frontline health and force enemies to heal or retreat. A straight-line Q through a minion wave still applies pressure. Casting Sleepy Trouble Bubble directly at a moving target from the front wastes mana and cooldown because the slow projectile allows enemies to simply walk sideways. Instead, aim for terrain to bounce the Bubble off walls, increasing its speed and surprising the target. Use it to zone off choke points, and if you miss, back off instantly since your E has a long cooldown. Ignoring W spell drops on the ground and auto-attacking instead loses massive burst potential and utility. In Mayhem, summoner spell and active item drops are frequent, and ignoring them turns you into a generic mage. Prioritize picking up spells, as even a simple Heal or Ghost can turn a trade. However, do not run back into dangerous zones just to pick up a spell. Decision mistakes include using Portal Jump to chase low-health enemies under their tower early in the game. You may secure the kill but die to tower aggro, and the significant death timers in Mayhem mean you lose gold and experience from the subsequent wave push, negating the kill advantage. Let low enemies retreat and poke the tower instead. Standing still in the middle of your team to cast spells makes you an easy target for dive assassins or long-range poke. Constantly move between casts, position near walls to enable E bounces, and stay at the very edge of your range. Stealing a teammate's heal or barrier drop when at full health costs your frontline or carry a survival tool they needed. Leave the bubble for the ally who needs it most. Refusing to buy defensive items because you want more damage results in getting one-shot, as dead Zoe does zero damage and Mayhem amplifies damage. Using Snowball to engage as a primary initiation tool gets you instantly deleted because you have no escape. Use Snowball to reposition, proc W passives, dodge skillshots, or check bushes. Zoe is a momentum champion where small mistakes in positioning or resource usage stack up fast, and once you stop dying for free, your damage output naturally climbs.

Read full guide

FAQ

Zoe

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Zoe trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Zoe: Nâng Cấp Cầu Tuyết, Bi Lăn, Lửa Hồ Ly. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Zoe trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Zoe trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Zoe đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Zoe trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn