Normal order: R > E > W > Q.
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 950
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thăng Tiến Sức Mạnh Đòn Đánh giảm thời gian hồi chiêu còn lại của Kỹ Năng Cơ Bản đi 15%.
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
N/Amục
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
53.57%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
54.99%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 950
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thăng Tiến Sức Mạnh Đòn Đánh giảm thời gian hồi chiêu còn lại của Kỹ Năng Cơ Bản đi 15%.
54.13%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
53.12%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
52.86%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 550
35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.
53.93%- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
54.71%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
53.07%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 150
35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
52.37%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 625
40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .
51.86%- Tổng giá
- 3,050
- Giá
- 500
50 Sức Mạnh Công Kích 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý và tăng Năng Lượng Khi Đánh Trúng.
54.65%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
52.47%N/A
- Tổng giá
- 600
- Giá
- 100
20% Tốc Độ Đánh Hồng Tâm Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm. Đòn đánh sẽ giảm thời gian hồi của hiệu ứng này đi 1 giây.
49.99%N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 625
40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 625
40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 625
40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 950
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thăng Tiến Sức Mạnh Đòn Đánh giảm thời gian hồi chiêu còn lại của Kỹ Năng Cơ Bản đi 15%.
N/Amục
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
50.40%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 625
40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .
51.91%- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
51.21%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
49.87%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
51.62%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
48.55%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
51.83%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 950
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thăng Tiến Sức Mạnh Đòn Đánh giảm thời gian hồi chiêu còn lại của Kỹ Năng Cơ Bản đi 15%.
46.75%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
50.31%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
52.60%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 750
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 40 Kháng Phép Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
52.62%N/A
- Tổng giá
- 600
- Giá
- 100
20% Tốc Độ Đánh Hồng Tâm Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm. Đòn đánh sẽ giảm thời gian hồi của hiệu ứng này đi 1 giây.
53.88%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
48.84%N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 950
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thăng Tiến Sức Mạnh Đòn Đánh giảm thời gian hồi chiêu còn lại của Kỹ Năng Cơ Bản đi 15%.
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
N/Amục
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
54.20%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
53.64%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
55.32%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
56.04%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
55.54%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
53.11%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
53.90%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 950
65% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 10% Tốc Độ Di Chuyển Vũ Điệu Ma Quái Có thể đi Xuyên Vật Thể.
52.95%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 550
35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.
57.41%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 950
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thăng Tiến Sức Mạnh Đòn Đánh giảm thời gian hồi chiêu còn lại của Kỹ Năng Cơ Bản đi 15%.
56.64%- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
56.07%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 150
35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
45.76%N/A
- Tổng giá
- 600
- Giá
- 100
20% Tốc Độ Đánh Hồng Tâm Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm. Đòn đánh sẽ giảm thời gian hồi của hiệu ứng này đi 1 giây.
53.72%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 58.84% | 7.02% | 1,572 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 57.63% | 13.10% | 2,934 |
Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 57.61% | 27.27% | 6,108 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 56.60% | 7.47% | 1,673 |
Chọn Vũ Khí Hạng Nhẹ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 56.02% | 12.76% | 2,858 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 55.96% | 10.41% | 2,332 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 55.76% | 9.76% | 2,186 |
Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 55.56% | 17.46% | 3,911 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.64% | 18.89% | 4,231 |
Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 53.42% | 12.65% | 2,834 |
Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 53.29% | 9.69% | 2,171 |
Chọn Nhịp Điệu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.15% | 20.08% | 4,499 |
Chọn Đòn Đánh Sấm Sét khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.03% | 16.73% | 3,747 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.74% | 9.77% | 2,188 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.60% | 5.93% | 1,329 |
Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.48% | 18.16% | 4,068 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.45% | 12.77% | 2,860 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.17% | 8.33% | 1,865 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.01% | 10.12% | 2,267 |
Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 51.96% | 6.16% | 1,380 |
Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.02% | 8.56% | 1,917 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 49.96% | 6.35% | 1,423 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.84% | 7.06% | 1,581 |
Chọn Nhân Hai Nhân Ba khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.99% | 9.51% | 2,131 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 67.05% | 1.96% | 440 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 61.09% | 0.99% | 221 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 60.67% | 4.79% | 1,073 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 60.04% | 2.36% | 528 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 60.00% | 1.27% | 285 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 59.43% | 1.73% | 387 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 57.92% | 0.90% | 202 |
Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 57.28% | 1.87% | 419 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 57.09% | 1.26% | 282 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 56.49% | 1.38% | 308 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 56.36% | 2.28% | 511 |
Chọn Rút Kiếm Ra khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 56.34% | 1.20% | 268 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 56.33% | 4.65% | 1,042 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 56.22% | 0.90% | 201 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 55.66% | 0.99% | 221 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 55.25% | 0.98% | 219 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 55.08% | 4.21% | 944 |
Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 54.34% | 0.98% | 219 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.33% | 1.86% | 416 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.12% | 2.87% | 643 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.57% | 2.13% | 476 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 53.39% | 1.05% | 236 |
Chọn Tái Nạp Năng Lượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.14% | 1.35% | 303 |
Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.42% | 2.58% | 578 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.80% | 0.99% | 222 |
Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.59% | 1.26% | 283 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.56% | 1.71% | 384 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.34% | 1.66% | 372 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.42% | 1.61% | 361 |
Chọn Địa Ngục Khuyển khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.32% | 2.78% | 622 |
Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.29% | 1.26% | 282 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.39% | 1.38% | 310 |
Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.85% | 1.46% | 326 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.74% | 0.89% | 199 |
Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.01% | 4.25% | 953 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 62.36% | 0.79% | 178 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 61.94% | 0.60% | 134 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 59.80% | 0.46% | 102 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 57.43% | 0.45% | 101 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 56.70% | 0.43% | 97 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 55.65% | 0.51% | 115 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 54.95% | 0.50% | 111 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 52.85% | 0.86% | 193 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 52.10% | 0.53% | 119 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.10% | 0.53% | 119 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.72% | 0.39% | 87 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.38% | 0.58% | 131 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.00% | 0.67% | 150 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.71% | 0.78% | 175 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.07% | 0.48% | 108 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 49.00% | 0.45% | 100 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.97% | 0.87% | 194 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.78% | 0.37% | 82 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.65% | 0.50% | 111 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.34% | 0.67% | 151 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.79% | 0.50% | 113 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.57% | 0.46% | 103 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.12% | 0.46% | 104 |
Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.79% | 0.70% | 156 |
Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.48% | 0.63% | 142 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.30% | 0.48% | 108 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.08% | 0.46% | 102 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.56% | 0.80% | 180 |
Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.28% | 0.71% | 159 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.71% | 0.38% | 85 |
Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 37.31% | 0.60% | 134 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 67.92% | 0.24% | 53 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 59.38% | 0.29% | 64 |
Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 58.46% | 0.29% | 65 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 56.86% | 0.23% | 51 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 54.55% | 0.25% | 55 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 54.10% | 0.27% | 61 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 53.70% | 0.24% | 54 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 52.83% | 0.24% | 53 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 52.38% | 0.28% | 63 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 50.63% | 0.35% | 79 |
Chọn Xạ Thủ Thiên Bẩm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 49.35% | 0.34% | 77 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 49.33% | 0.33% | 75 |
Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.30% | 0.32% | 71 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 49.18% | 0.27% | 61 |
Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 47.06% | 0.23% | 51 |
Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.97% | 0.29% | 66 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 46.84% | 0.35% | 79 |
Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 45.76% | 0.26% | 59 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 42.67% | 0.33% | 75 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 42.62% | 0.27% | 61 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 42.25% | 0.32% | 71 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 41.67% | 0.32% | 72 |
Chọn Yêu Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 41.03% | 0.35% | 78 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 40.85% | 0.32% | 71 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 40.28% | 0.32% | 72 |
Xayah Skill Combos
Extracted from the skill order guide
Take Q at level 1, E at level 2, and W at level 3, then max E first, W second, and Q last.
Xayah Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
4Xayah counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
5Xayah is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsXayah Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Rakan
Rakan gives Xayah the cleanest mix of engage and rescue. He starts fights from awkward angles, forces enemies to move predictably, then can fall back toward Xayah when the fight turns. That movement creates the exact chase path Xayah wants for feather recall.
Nautilus
Nautilus gives Xayah a clear target and a durable body in front of her. His engage holds an enemy long enough for Xayah to set feathers behind them, while his presence discourages assassins from walking directly at her.
Maokai
Maokai controls space before the fight starts. His roots, brush pressure, and front-line body make enemies enter ARAM choke points carefully, which gives Xayah time to stack feathers in the lanes they must cross.
Orianna
Orianna adds magic damage, shielding, speed control, and a huge clump threat. Xayah loves when enemies are pulled or slowed into one area because feather recall gets much harder to avoid when the whole enemy team is adjusting at once.
Lulu
Lulu does not start fights like a tank, but she makes Xayah much harder to burst. Shielding, speed, and anti-dive control let Xayah hold her ground long enough to place feathers instead of spending every tool just to survive.
Synergy mechanism: Rakan gives Xayah the cleanest mix of engage and rescue. He starts fights from awkward angles, forces enemies to move predictably, then can fall back toward Xayah when the fight turns. That movement creates the exact chase path Xayah wants for feather recall. Combo: Rakan looks for the first crowd control on a clustered target. Xayah immediately attacks forward, places feathers through the same lane, then recalls them when enemies either chase Rakan or try to retreat through the line. If Rakan has to disengage, Xayah holds her recall until divers commit into her space. Best scenario: This pair is strongest when the enemy team has melee engage or short-range carries. Rakan baits them into stepping up, Xayah punishes the straight-line follow, and the fight becomes dangerous for anyone who overcommits past the minion wave. Enemy answer: Smart enemies spread out, poke Rakan before he can enter, or hold displacement for his exit. They may also refuse to chase and force Xayah to spend feathers on wave control instead of champion control. Failure risk and recovery: If Rakan dives too far without Xayah in range, the combo breaks and Xayah is left hitting the closest tank. Recover by playing the next fight backward: Rakan peels first, Xayah kites through her own feathers, and only then do they re-engage on targets who burned mobility. 2. Nautilus Synergy mechanism: Nautilus gives Xayah a clear target and a durable body in front of her. His engage holds an enemy long enough for Xayah to set feathers behind them, while his presence discourages assassins from walking directly at her. Combo: Nautilus hooks or locks down a priority target, then Xayah attacks from just behind him. The key is not to recall feathers instantly. Let the target panic, dash, or get pulled through the same path, then recall when their escape line crosses the feather stack. Best scenario: This works best against teams with one exposed carry or a poke champion who steps up too far. Nautilus starts the punishment, Xayah adds sustained damage, and the enemy backline has to decide between saving that teammate or giving up space. Enemy answer: The enemy can body-block hooks, stand behind minions, or counter-engage onto Xayah while Nautilus is forward. Long-range disengage also makes it harder for him to keep targets in the feather path. Failure risk and recovery: If Nautilus misses engage, Xayah should not walk up to “finish the idea.” That is the punish window. Reset behind the wave, use feathers to threaten the choke, and let Nautilus hold peel until his next safe opening. 3. Maokai Synergy mechanism: Maokai controls space before the fight starts. His roots, brush pressure, and front-line body make enemies enter ARAM choke points carefully, which gives Xayah time to stack feathers in the lanes they must cross. Combo: Maokai starts by marking a narrow path with zone control or catching someone who walks too close. Xayah positions slightly off-center, attacks through the trapped route, then recalls feathers as enemies funnel around Maokai or try to sidestep his follow-up. Best scenario: This synergy shines when fights happen around brushes, towers, or narrow sections of the lane. Maokai makes the enemy route predictable, and Xayah turns that predictable route into a root threat and heavy damage window. Enemy answer: Enemies can clear brush pressure with long-range spells, avoid clumping, or wait until Maokai is poked down before starting a fight. Mobile champions may also dash past Maokai and force Xayah to defend herself instead of playing forward. Failure risk and recovery: If Maokai engages while Xayah is clearing or repositioning, the fight becomes split. Recover by letting Maokai retreat through Xayah’s feather field. That turns a failed engage into a defensive trap and often punishes enemies who chase too eagerly. 4. Orianna Synergy mechanism: Orianna adds magic damage, shielding, speed control, and a huge clump threat. Xayah loves when enemies are pulled or slowed into one area because feather recall gets much harder to avoid when the whole enemy team is adjusting at once. Combo: Orianna places the ball on the front liner or near the enemy’s retreat route. When the enemy team groups to contest space, Orianna forces the clump, and Xayah sends feathers through the same pocket. If the enemy flashes or dashes out, Xayah can hold recall for the exit path instead of wasting it on the initial hit. Best scenario: This pairing is excellent into teams that must walk forward together, especially tank-plus-carry setups. Orianna threatens the group, Xayah punishes the line behind the group, and the enemy has to split in a narrow map where splitting is not always safe. Enemy answer: The enemy should spread before the fight, bait Orianna’s big spell, or attack from two sides so Xayah cannot line up every feather through one route. Dive champions may also ignore Orianna and force Xayah’s defensive tools early. Failure risk and recovery: If Orianna uses her main control too early, Xayah loses a major setup piece. Recover by slowing the fight down. Orianna shields and zones, Xayah farms space with autos and feathers, and the team waits for the next moment where the enemy must group near a choke. 5. Lulu Synergy mechanism: Lulu does not start fights like a tank, but she makes Xayah much harder to burst. Shielding, speed, and anti-dive control let Xayah hold her ground long enough to place feathers instead of spending every tool just to survive. Combo: When an assassin or bruiser jumps in, Lulu immediately protects Xayah and disrupts the diver. Xayah steps sideways, attacks while retreating, then recalls feathers through the path the diver used to enter. The goal is to punish the commitment, not chase past the front line. Best scenario: Lulu is best when the enemy team has one or two champions whose whole plan is to reach Xayah. If those champions fail the first dive, Xayah often wins the extended fight because she still has damage uptime while the enemy has spent mobility. Enemy answer: Enemies can poke Lulu and Xayah before diving, bait defensive spells with a fake engage, or swap focus to another carry so Lulu has to choose. Heavy area damage also makes pure protection harder if the team lacks a front line. Failure risk and recovery: The risk is low engage. Xayah and Lulu can become too passive if nobody else starts fights. Recover by playing around counter-engage: let the enemy move first, protect the initial target, then Xayah uses the chase path to land her feather recall and turn the fight.
Xayah’s strongest drafts do not need every teammate to babysit her, but they do need a plan for the first contact. Give her one champion to start or absorb pressure, one source of peel for divers, and at least one magic damage threat so enemies cannot stack only against physical damage. When those pieces are present, Xayah can play patiently, punish overextension, and turn narrow ARAM fights into feather traps.
Xayah ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role Identity | Xayah is a backline DPS carry with strong anti-dive who likes enemies coming into her space to make her root and burst pattern reliable. | She becomes a space-control marksman who must make specific movement lanes dangerous and immediately punish divers or Snowball users stepping through feather trails. | Shift from reactive anti-dive to proactive space control against faster, augmented enemies. |
| Feather Setup | She can scale behind the wave, collect feathers slowly, and wait for enemies to walk into a clean Bladecaller angle. | Slow setup gets challenged harder; she must create threat while moving and build angles before the fight starts. | Place feathers where enemies will land or retreat, not just where they stand. |
| Bladecaller Usage | Xayah can play patiently around minion waves, saving Bladecaller to punish whoever oversteps or walks into a perfect angle. | It is less of a save forever button; pull earlier to secure roots, force disengage, or stop a diver's second action immediately. | Prioritize control and survival over waiting for maximum damage or perfect angles. |
| Ultimate Timing | She can hold her ultimate for the obvious assassin jump or until she is low on health to maximize survival. | Threats come from more angles; use Featherstorm to dodge key burst or crowd control that would end the fight, then land with a plan. | Use ultimate to dodge fight-winning spells, not just the final hit. |
| Augment Priorities | Xayah can often follow a standard marksman damage curve and rely on positioning to survive without heavy rune adaptation. | Defensive or mobility augments are much better to survive the first dive, while raw damage is a trap if it requires standing still. | Pick augments that improve uptime or survival rather than pure damage into dive. |
| Teamfight Spacing | Spacing usually means staying behind the frontline and pulling feathers through divers who enter her space. | She needs diagonal spacing to avoid straight-line engage or Snowball access while keeping feathers behind her for predictable pull angles. | Kite backward through feathers and avoid standing directly behind your tank. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Xayah the Rebel is a ranged ADC in Hextech Mayhem (ARAM) mode with exceptional burst damage and impressive mobility. Her combat identity revolves around a unique “set up and detonate” pattern created by her passive, Clean Cuts, which causes her basic attacks and abilities to leave feathers on the ground. Xayah’s Q, Double Daggers, fires two feather blades forward as her primary poke tool, dealing physical damage and leaving feathers behind. Her W, Deadly Plumage, grants attack speed and causes each basic attack to fire additional feathers, dramatically boosting her damage output while also laying down more feathers. The critical moment of her kit is her E, Bladecaller, which retrieves all feathers currently on the field, dealing damage to every enemy they pass through. If three or more feathers strike the same enemy, they become rooted, giving Xayah a powerful form of crowd control. Her ultimate, Featherstorm, serves dual purposes: she leaps into the air becoming untargetable, which allows her to dodge incoming abilities, and she rains feathers down around her landing area. Those feathers can later be retrieved with E for additional burst. The practical strategic value of Xayah in Hextech Mayhem lies in her ability to control space and deliver devastating AoE damage in a single, well-timed explosion. She must first prepare the battlefield by placing feathers with her auto‑attacks, Q, and W, then choose the optimal moment to activate her E, hitting multiple enemies for maximum effect. Her ultimate provides a window of safety during critical engagements, letting her reposition or avoid lethal damage while simultaneously setting up a high‑damage follow‑up. Mastering feather placement and E timing is essential to unlocking her full potential, as a poorly positioned detonation can waste her damage potential and leave her vulnerable. When played well, Xayah can threaten entire enemy teams from a safe distance, using her mobility and untargetability to survive while her feather‑based burst eliminates key targets or shreds grouped opponents.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Xayah wins ARAM: Mayhem when you treat the lane like a choke point, not an open fight. Your job is to make the enemy walk through feathers, then punish the step they think is safe. If they respect that space, you get free poke and wave control; if they ignore it, you get roots, ult pressure, and a clean turn. Start fights only when your feather line is already good. If the enemy front line is stepping into your minion wave or through a narrow angle, throw autos and spells first, then commit with Snowball only after feathers are placed. If your feathers are scattered, do not force the engage; reposition, farm the wave, and reset the angle. If your team starts the fight first, hold your damage for the second beat so the enemy spends gap closers or crowd control before you step in. Use Snowball as a setup tool, not blind movement. Commit only when the target is already slowed, locked in place, or forced into a corridor, ensuring your landing spot lets you follow with autos and a clean root. If the enemy still has escape tools, save Snowball for a counter-engage or side-step. When behind, Snowball becomes a threat line to bait cooldowns or force repositioning without going in. Play the narrow lane with small steps rather than long chases; inch forward after every cast to change the feather angle, turning harmless poke into a root threat. Stand slightly off-center to dodge skillshots while keeping feathers lined across the enemy’s path. If an enemy flanks through the side, back up a half step and angle feathers through the lane to let the diver walk into return damage. Target priority changes based on what feathers can threaten. If only the tank is safe, hit the tank to build feathers, then root when the backline walks behind. If a backliner steps forward or burns mobility, switch immediately—one clean root on the carry is better than slow damage into a front line. If a diver is glued to you, hit the diver unless the backline is exposed; living is part of your damage. Know when to counter-engage instead of starting the fight. If someone dives, hold your basic movement for a beat, then drop feathers through their path to turn aggression into a trap. If the enemy stacks forward after their first engage, answer with R and reposition when the dive has committed and the front line cannot peel back. If your team is stronger in the turn than the start, call for the enemy to commit first. Escape by creating a new angle, not running straight back. Move diagonally while dropping feathers behind you to keep your root angle alive. If an assassin is on top of you, use your ultimate to break the follow-up, then kite back through earlier feathers. If low with teammates nearby, make the enemy commit deeper before using peel tools. Use feathers to control push and pull rhythm: when shoving, clear the wave fast and leave feathers in the enemy’s path; when stalling, keep feather placement in front of your line and wait for them to walk in. Avoid spamming your full rotation into nothing when the wave is even—keep one clean root setup for the moment someone crosses too far. Match your augment triggers to the fight state. If your augments reward repeated casts or long fights, extend skirmishes rather than seeking one-shot chaos. If an augment requires a condition, wait for it before going deep.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Xayah in ARAM: Mayhem plays best when every wave is treated as a setup, not just damage. She is strongest when fights come through her feathers, not when she chases head-on. During the early game (levels 1-6), she stays slightly behind the front edge of the wave with room to retreat. She trades in short bursts—stepping up for auto plus ability damage when the enemy is busy last-hitting or after they miss a key spell, then backing off before they can answer. Snowball is used only when the enemy is already checked, rooted, or forced to turn away from her feather path; blind Snowball is risky early because she lacks the damage and space to save herself. Augments should support safe damage, wave control, or survivability; if she gets an aggressive augment, she waits until the enemy has spent their first engage tool. She usually stalls the wave rather than pushes, letting it sit where she can farm and punish mistakes without overextending. When ahead, she steps up with confidence and forces enemies to walk through her feather zone. When behind, she plays closer to her team, uses feathers to punish divers, and saves escape tools for the first commit. After each trade, she resets position and looks for the next feather angle. In the mid game (levels 7-11), Xayah shifts to a slightly deeper backline spot off-center from her team. Her trading rhythm becomes more deliberate—she pokes after the enemy uses a dash, shield, or wave clear tool, then threatens a follow-up only if they keep walking. The goal is to make feathers stick in a place that matters, forcing enemies to move sideways and making her next root easier. Snowball becomes stronger as fights last longer; she uses it to extend onto a locked target or to re-enter after the enemy commits into her team, not to start a fair fight. Offense-focused augments should be used after the enemy spends their first response, while defensive or reposition augments keep her alive for one more rotation. Whether she pushes or stalls depends on the scoreboard: if ahead, she pushes and forces bad lane positions; if behind, she stalls and makes enemies walk into her setup. When ahead, she turns every wave into a threat by standing far enough up that they cannot freely clear. When behind, she plays for counter-engage and cleanup, letting her team absorb the initial hit before firing through the clump and rooting divers. Every root, Snowball hit, or forced retreat is converted into wave control or a hard lane reset. During the late game (12+), Xayah goes deeper in the backline to protect her angles. She stops thinking about constant poke and instead focuses on threat control—autoing when safe, then holding her next move until someone commits. Her biggest value often comes from one well-timed feather spread and a punish on the enemy diver. Snowball is mostly a follow-up or escape tool; throwing it first is usually wrong unless the target is already trapped and the team is ready to collapse. Late-game augments should keep her alive through the first burst or turn her feather setup into a fight-ending punish. If ahead, Xayah forces the push and makes the enemy defend in a narrow lane where feathers become harder to ignore. If behind, she stalls hard, clears waves, and waits for the enemy to overstep. Her main job when behind is to survive the first dive and make the fight messy, saving her strongest defensive response for the moment the enemy fully commits.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Xayah the Rebel’s strength comes from controlling space with her feather line rather than chasing kills directly. When ahead, the trigger is lane control or the enemy being forced to walk into her setup; she should stop fishing for random poke and instead plant feathers where the enemy must pass to punish their advances. Her action is to stand behind the front line, auto the nearest safe target, and reposition feathers across the choke point. A prepared ground makes Xayah extremely dangerous. Her ultimate becomes a tempo tool to dodge key engages and leave feathers behind the enemy line, transforming a good fight into a trap. The reward of a lead is map control—fewer safe angles for the enemy, tanks unable to walk forward, and every corridor becoming risky. The main risk of throwing is overpushing alone, handing the enemy a clean target before feathers are set. Damage augments make the feather setup more punishing; survival or repositioning augments allow greedier spacing but not face‑checking. Xayah should take short, repeatable skirmishes and avoid diving past her last safe feather line. She wins when the enemy must cross her preparation, not when she sprints into their damage. When behind, Xayah’s role shifts from proactive brawler to trap‑based cleanup. The trigger is being down in health, items, or map control; she must stop starting fights and instead make the enemy pay for starting badly. Her action is to play tighter around her team and the wave, saving feathers for the first overconfident target—especially the one carrying engage tools. She needs one clean root, then a reset. Her ultimate is saved for the moment she is about to be forced out, breaking the enemy’s angle and buying time for her team to hit the exposed target. Using it too early for damage loses the tool that protects her comeback window. A behind Xayah cannot trade health for space; walking up alone results in being zoned, jumped, or chunked. But holding a narrow line and forcing the enemy to enter her range can turn one overstep into a winning cleanup. Defensive or utility augments are lifelines for surviving first burst or repositioning; extra threat from feathers should deter dives, not encourage wandering forward. To avoid unrecoverable fights, she must not commit to full engages while feathers are badly placed or when low with cooldowns down—disengaging early and living with a bad health bar is better than dying before the team can collapse. The recovery plan involves looking for fights that start on her terms using terrain, a teammate’s control, or a clumped enemy wave, then converting one good root into wave control and safer positioning. The practical rule is to stay one screen calmer than the enemy, let them step too far, then punish the gap they leave. Xayah does not need to win the first contact; she needs the fight to last long enough for feathers to do the work.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Xayah the Rebel is a feather-based marksman whose entire combat identity in ARAM: Mayhem revolves around weaving abilities and basic attacks to create fields of feathers that she can recall with Bladecaller for damage and roots. Her passive, Clean Cuts, causes the next basic attack after each ability to throw feathers through the target and leave them on the ground behind whatever they hit. In Mayhem’s fast and messy fights, these passive feathers are often more valuable than the auto attack itself, because every trade builds a trap line that enemy champions must step through. Small adjustments to Xayah’s position before attacking can completely change the angle of her pull, making even a tank’s feathers threatening to carries standing deeper. The core mechanic is that Xayah does not need to attack the champion she wants to punish later – autoing a tank can place feathers behind them that threaten backliners. Double Daggers (Q) is her cleanest ranged setup tool, throwing two blades in a line that leave feathers at the end of their path. In Mayhem, enemies often cluster around choke points and minion waves, so Q can create immediate pressure before either team fully commits. It should be used to tag clustered enemies, finish low health targets, or place feathers where the fight is about to happen. Wasting Q means fewer feathers and less poke before the fight, leaving Xayah vulnerable. Deadly Plumage (W) empowers her basic attacks, turning safe feather setup into sustained DPS. In Mayhem, where fights explode quickly, W should be pressed only when Xayah can attack continuously for more than one hit – ideally when a diver commits or her frontline locks someone down. Activating W too early wastes its strongest window, and if the enemy backs away, Xayah should take the space rather than chase into danger. Without W, Xayah loses significant threat in a straight front-to-back fight. Bladecaller (E) is Xayah’s most important punish tool. It recalls all placed feathers back to her, damaging enemies they pass through and rooting anyone hit by enough feathers. In Mayhem, where engages are frequent, holding E often creates more pressure than casting it immediately. Wasting E is the biggest mistake Xayah can make – once it is down, enemies can dive with far less risk, and her feathers lose their deterrent until she rebuilds them. E should be saved to stop divers, punish clumped enemies, confirm ally crowd control, or finish targets escaping through the feather field. Featherstorm (R) makes Xayah untargetable briefly and throws feathers outward that can be recalled with E. In Mayhem, this is her answer to the enemy’s most dangerous commitment – lethal burst, key engage spells, or deep dives. Using R only for damage wastes its defensive value. After R, Xayah must reposition before pulling the feathers to maximize the angle. If R is down, she must play much more conservatively, standing farther behind her frontline and keeping E for peel until Featherstorm comes back. Xayah the Rebel’s ability identity in ARAM: Mayhem is defined by controlling space through feather placement, punishing aggression with Bladecaller, and surviving burst with Featherstorm, making her a high-tempo marksman who wins fights by turning enemy advances into traps.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Treat every feather Xayah the Rebel places as a setup piece rather than a poking tool. Scattering feathers without a pullback plan wastes mana and space while letting the enemy reset. Instead, cast feathers when the enemy is forced to move or when your team pins them in a narrow lane. If feathers are already poorly placed, stop chasing a fancy root; let a wave or a teammate’s crowd control pull enemies into the feather line before re-entering. Also hold your protection and damage spell until a threat actually commits onto you, not as a warm‑up button. Using it early gives divers a clean path. If you already burned it, retreat behind your frontline and kite until the next wave of engage rather than forcing a duel. Your dash or reposition should maintain distance, change angle, or dodge a key threat, never to greed for extra damage. Overstepping requires an immediate retreat while dropping feathers on the escape path to deter pursuit. Avoid tunneling on the closest low‑health target; hit the enemy that gives the best feather line into the backline. If you commit to the wrong target, finish the auto or spell cycle, then reposition and look for the next body in line. Use your ultimate for both survival and setup, not just damage. Think about where the enemy will stand after you land so the follow‑up root becomes the real value. If used poorly, reset spacing and rebuild a cleaner feather field in the next skirmish. In decision‑making, never stand in the very front even if your team is winning the poke war. One engage or snowball can delete your lead. Play one step behind the frontline and punish enemies forced to move through your setup. Drifting too far forward means retreating through the safest open lane, not the center of the fight. Choose fights where feathers can matter—narrow angles, choke points, and objective ramps—rather than random skirmishes on bad terrain. If a skirmish turns poor, disengage early and preserve health for the next wave. Do not save everything for a perfect five‑man play that never comes; take a clean two‑ or three‑man punish when it appears. If that window passes, stop fishing and convert one caught target into a full collapse. Avoid chasing low targets across the map if doing so breaks formation and hands divers a free route. Chase only when the path is clear and retaliation tools are gone. Overchasing means cutting losses fast and defending the next choke instead of salvaging the same chase. When your team is already hitting a target, add your feathers to that kill path rather than splitting your damage pattern. If you miss the shared burst window, peel back and prepare the next feather line. Finally, back out before you are forced out while low on health. Xayah is strongest when she chooses the fight shape, not when she limps and guesses. If already low, preserve your life, take the safest route back, and re‑enter only when you can stand behind your frontline and threaten a real feather trap.
Read full guideFAQ
Xayah
Hextech Augments tốt nhất cho Xayah trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Xayah: Huyết Thực, Vũ Khí Hạng Nhẹ, Nâng Cấp Vô Cực Kiếm. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Xayah trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Xayah trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Xayah đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Xayah trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
