Default skill order: E > W > Q, taking R whenever available.
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 500
60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Phối Hợp Ăn Ý (0 giây) với mỗi mục tiêu Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ đánh dấu chúng trong 5 giây. Sát thương từ tướng đồng minh sẽ kích nổ dấu ấn, gây sát thương phép tương đương 10% máu hiện tại.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,400
- Giá
- 300
550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 700
200 Máu 25 Giáp 25 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Tận Hiến Ban cho các đồng minh gần bên 290 - 360 Lá Chắn, giảm dần trong 2.5 giây.
- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 500
60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Phối Hợp Ăn Ý (0 giây) với mỗi mục tiêu Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ đánh dấu chúng trong 5 giây. Sát thương từ tướng đồng minh sẽ kích nổ dấu ấn, gây sát thương phép tương đương 10% máu hiện tại.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 2,400
- Giá
- 300
550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
N/Amục
- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 700
200 Máu 25 Giáp 25 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Tận Hiến Ban cho các đồng minh gần bên 290 - 360 Lá Chắn, giảm dần trong 2.5 giây.
53.54%- Tổng giá
- 2,400
- Giá
- 300
550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
59.00%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
52.52%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
55.10%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
50.61%- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 500
60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Phối Hợp Ăn Ý (0 giây) với mỗi mục tiêu Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ đánh dấu chúng trong 5 giây. Sát thương từ tướng đồng minh sẽ kích nổ dấu ấn, gây sát thương phép tương đương 10% máu hiện tại.
54.09%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
55.88%- Tổng giá
- 2,300
- Giá
- 850
30 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu Phán Quyết Hồi lại 150 - 350 Máu cho các đơn vị đồng minh và gây sát thương chuẩn bằng 10% Máu tối đa lên tướng địch sau 2,5 giây.
54.97%- Tổng giá
- 2,300
- Giá
- 800
200 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 20 Giáp 20 Kháng Phép Khúc Khải Hoàn Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ ban Khúc Khải Hoàn trong 0 giây. Khúc Khải Hoàn cho bạn 20 Tốc Độ Di Chuyển. Khi sở hữu Khúc Khải Hoàn, các đồng minh ở gần (bao gồm cả bản thân) sẽ được tăng 0 Tốc Độ Đánh.
53.90%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.
60.47%- Tổng giá
- 2,450
- Giá
- 450
150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
51.69%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
56.52%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
51.77%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
51.77%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
58.37%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 50
20 Sức Mạnh Phép Thuật 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
58.37%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
49.80%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 50
20 Sức Mạnh Phép Thuật 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
49.80%N/A
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 500
60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Phối Hợp Ăn Ý (0 giây) với mỗi mục tiêu Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ đánh dấu chúng trong 5 giây. Sát thương từ tướng đồng minh sẽ kích nổ dấu ấn, gây sát thương phép tương đương 10% máu hiện tại.
- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 500
60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Phối Hợp Ăn Ý (0 giây) với mỗi mục tiêu Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ đánh dấu chúng trong 5 giây. Sát thương từ tướng đồng minh sẽ kích nổ dấu ấn, gây sát thương phép tương đương 10% máu hiện tại.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 500
60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Phối Hợp Ăn Ý (0 giây) với mỗi mục tiêu Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ đánh dấu chúng trong 5 giây. Sát thương từ tướng đồng minh sẽ kích nổ dấu ấn, gây sát thương phép tương đương 10% máu hiện tại.
N/Amục
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
50.90%- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 500
60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Phối Hợp Ăn Ý (0 giây) với mỗi mục tiêu Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ đánh dấu chúng trong 5 giây. Sát thương từ tướng đồng minh sẽ kích nổ dấu ấn, gây sát thương phép tương đương 10% máu hiện tại.
50.94%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
50.91%- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 400
50 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 4% Tốc Độ Di Chuyển 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Lời Nói Truyền Lửa Tăng cho các đồng minh ở gần 30% Tốc Độ Di Chuyển trong 4 giây.
51.81%- Tổng giá
- 2,300
- Giá
- 850
30 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu Phán Quyết Hồi lại 150 - 350 Máu cho các đơn vị đồng minh và gây sát thương chuẩn bằng 10% Máu tối đa lên tướng địch sau 2,5 giây.
51.91%- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 700
200 Máu 25 Giáp 25 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Tận Hiến Ban cho các đồng minh gần bên 290 - 360 Lá Chắn, giảm dần trong 2.5 giây.
53.00%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
51.75%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 450
70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
55.35%- Tổng giá
- 2,850
- Giá
- 400
75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
50.20%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
51.14%- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 850
200 Máu 8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 300 Năng Lượng Hòa Điệu Nhận 0% Sức Mạnh Hồi Máu & Lá Chắn. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Các Đòn Đánh và Kỹ Năng khi trúng đích sẽ cho 4 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
50.86%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
53.70%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
51.21%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
51.21%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
50.95%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 50
20 Sức Mạnh Phép Thuật 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
50.95%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
50.94%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 50
20 Sức Mạnh Phép Thuật 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
50.94%N/A
- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 500
60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Phối Hợp Ăn Ý (0 giây) với mỗi mục tiêu Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ đánh dấu chúng trong 5 giây. Sát thương từ tướng đồng minh sẽ kích nổ dấu ấn, gây sát thương phép tương đương 10% máu hiện tại.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 850
200 Máu 8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 300 Năng Lượng Hòa Điệu Nhận 0% Sức Mạnh Hồi Máu & Lá Chắn. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Các Đòn Đánh và Kỹ Năng khi trúng đích sẽ cho 4 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 500
25 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Ánh Sao Yêu Kiều Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một đồng minh sẽ truyền hiệu ứng sang một tướng đồng minh khác (trừ chính bản thân), giúp hồi máu bằng 30% hoặc tạo lá chắn bằng 35% lượng ban đầu.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 850
200 Máu 8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 300 Năng Lượng Hòa Điệu Nhận 0% Sức Mạnh Hồi Máu & Lá Chắn. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Các Đòn Đánh và Kỹ Năng khi trúng đích sẽ cho 4 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 500
60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Phối Hợp Ăn Ý (0 giây) với mỗi mục tiêu Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ đánh dấu chúng trong 5 giây. Sát thương từ tướng đồng minh sẽ kích nổ dấu ấn, gây sát thương phép tương đương 10% máu hiện tại.
- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 850
200 Máu 8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 300 Năng Lượng Hòa Điệu Nhận 0% Sức Mạnh Hồi Máu & Lá Chắn. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Các Đòn Đánh và Kỹ Năng khi trúng đích sẽ cho 4 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
N/Amục
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
53.80%- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 850
200 Máu 8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 300 Năng Lượng Hòa Điệu Nhận 0% Sức Mạnh Hồi Máu & Lá Chắn. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Các Đòn Đánh và Kỹ Năng khi trúng đích sẽ cho 4 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
55.28%- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 500
25 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Ánh Sao Yêu Kiều Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một đồng minh sẽ truyền hiệu ứng sang một tướng đồng minh khác (trừ chính bản thân), giúp hồi máu bằng 30% hoặc tạo lá chắn bằng 35% lượng ban đầu.
52.39%- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 500
60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Phối Hợp Ăn Ý (0 giây) với mỗi mục tiêu Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ đánh dấu chúng trong 5 giây. Sát thương từ tướng đồng minh sẽ kích nổ dấu ấn, gây sát thương phép tương đương 10% máu hiện tại.
55.12%- Tổng giá
- 2,300
- Giá
- 850
30 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu Phán Quyết Hồi lại 150 - 350 Máu cho các đơn vị đồng minh và gây sát thương chuẩn bằng 10% Máu tối đa lên tướng địch sau 2,5 giây.
54.40%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
51.66%- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 700
45 Sức Mạnh Phép Thuật 10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 4% Tốc Độ Di Chuyển Cầu Nguyện Hồi máu hoặc tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cường hóa cho cả hai trong 6 giây, giúp đòn đánh được tăng 25% Tốc Độ Đánh và 20 sát thương phép Khi Đánh Trúng.
54.91%- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 400
50 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 4% Tốc Độ Di Chuyển 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Lời Nói Truyền Lửa Tăng cho các đồng minh ở gần 30% Tốc Độ Di Chuyển trong 4 giây.
54.47%- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 700
200 Máu 25 Giáp 25 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Tận Hiến Ban cho các đồng minh gần bên 290 - 360 Lá Chắn, giảm dần trong 2.5 giây.
53.33%- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 500
35 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Lực Hút Tâm Linh Nhận 35% sát thương trước giảm trừ đã gây ra lên tướng dưới dạng Linh Lực. Hồi Máu hoặc Tạo Lá Chắn cho một đồng minh sẽ tiêu hao toàn bộ Linh Lực để hồi lại Máu.
50.44%- Tổng giá
- 2,850
- Giá
- 400
75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
51.76%- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 800
35 Sức Mạnh Phép Thuật 10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nước Sủi Bọt Hồi Máu và Tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cho cả hai 40 Sức Mạnh Phép Thuật và 15 Điểm Hồi Kỹ Năng trong 6 giây.
53.04%N/A
- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
58.44%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 50
20 Sức Mạnh Phép Thuật 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
58.44%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
54.66%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 50
20 Sức Mạnh Phép Thuật 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
54.66%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
53.70%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
53.70%N/A
- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 500
60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Phối Hợp Ăn Ý (0 giây) với mỗi mục tiêu Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ đánh dấu chúng trong 5 giây. Sát thương từ tướng đồng minh sẽ kích nổ dấu ấn, gây sát thương phép tương đương 10% máu hiện tại.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 850
200 Máu 8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 300 Năng Lượng Hòa Điệu Nhận 0% Sức Mạnh Hồi Máu & Lá Chắn. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Các Đòn Đánh và Kỹ Năng khi trúng đích sẽ cho 4 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 2,300
- Giá
- 850
30 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu Phán Quyết Hồi lại 150 - 350 Máu cho các đơn vị đồng minh và gây sát thương chuẩn bằng 10% Máu tối đa lên tướng địch sau 2,5 giây.
- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 500
60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Phối Hợp Ăn Ý (0 giây) với mỗi mục tiêu Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ đánh dấu chúng trong 5 giây. Sát thương từ tướng đồng minh sẽ kích nổ dấu ấn, gây sát thương phép tương đương 10% máu hiện tại.
- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 850
200 Máu 8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 300 Năng Lượng Hòa Điệu Nhận 0% Sức Mạnh Hồi Máu & Lá Chắn. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Các Đòn Đánh và Kỹ Năng khi trúng đích sẽ cho 4 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
N/Amục
- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 700
200 Máu 25 Giáp 25 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Tận Hiến Ban cho các đồng minh gần bên 290 - 360 Lá Chắn, giảm dần trong 2.5 giây.
56.54%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
58.17%- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 500
60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Phối Hợp Ăn Ý (0 giây) với mỗi mục tiêu Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ đánh dấu chúng trong 5 giây. Sát thương từ tướng đồng minh sẽ kích nổ dấu ấn, gây sát thương phép tương đương 10% máu hiện tại.
59.30%- Tổng giá
- 2,300
- Giá
- 850
30 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu Phán Quyết Hồi lại 150 - 350 Máu cho các đơn vị đồng minh và gây sát thương chuẩn bằng 10% Máu tối đa lên tướng địch sau 2,5 giây.
57.65%- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 850
200 Máu 8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 300 Năng Lượng Hòa Điệu Nhận 0% Sức Mạnh Hồi Máu & Lá Chắn. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Các Đòn Đánh và Kỹ Năng khi trúng đích sẽ cho 4 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
55.22%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
49.51%- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 400
50 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 4% Tốc Độ Di Chuyển 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Lời Nói Truyền Lửa Tăng cho các đồng minh ở gần 30% Tốc Độ Di Chuyển trong 4 giây.
59.35%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
54.90%- Tổng giá
- 2,400
- Giá
- 300
550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
54.97%- Tổng giá
- 2,300
- Giá
- 900
250 Máu 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 12% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Thanh Tẩy Loại bỏ tất cả hiệu ứng khống chế (ngoại trừ Hất Tung và Áp Chế) khỏi một tướng đồng minh và hồi cho họ 100 - 250 Máu.
55.96%- Tổng giá
- 2,300
- Giá
- 800
200 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 20 Giáp 20 Kháng Phép Khúc Khải Hoàn Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ ban Khúc Khải Hoàn trong 0 giây. Khúc Khải Hoàn cho bạn 20 Tốc Độ Di Chuyển. Khi sở hữu Khúc Khải Hoàn, các đồng minh ở gần (bao gồm cả bản thân) sẽ được tăng 0 Tốc Độ Đánh.
58.10%- Tổng giá
- 2,300
- Giá
- 400
200 Máu 40 Giáp 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Hy Sinh Khi ở gần đồng minh Xứng Đáng, chịu 12% sát thương họ nhận vào và hồi máu bằng 10% sát thương họ gây ra lên tướng. Thệ Ước (0 giây) Chỉ định một đồng minh Xứng Đáng.
59.51%N/A
- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
56.45%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 50
20 Sức Mạnh Phép Thuật 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
56.45%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
54.01%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
54.01%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
55.28%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 50
20 Sức Mạnh Phép Thuật 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
55.28%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Phong Ngôn Chúc Phúc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 58.58% | 4.96% | 565 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 57.19% | 5.25% | 598 |
Chọn Bản Sonata khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 57.00% | 15.76% | 1,793 |
Chọn Nâng Cấp Chuông Bảo Hộ Mikael khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 56.27% | 4.90% | 558 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 55.72% | 5.38% | 612 |
Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 55.67% | 4.34% | 494 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 55.28% | 6.82% | 776 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.87% | 4.42% | 503 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 54.35% | 5.66% | 644 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.26% | 4.75% | 540 |
Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 54.18% | 8.09% | 921 |
Chọn Vụ Nổ Siêu Thanh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 53.43% | 8.19% | 932 |
Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 53.07% | 13.30% | 1,513 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.95% | 5.36% | 610 |
Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.80% | 6.27% | 714 |
Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.74% | 5.45% | 620 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.73% | 11.43% | 1,301 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.52% | 8.73% | 994 |
Chọn Đập Trứng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.07% | 5.30% | 603 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.99% | 7.30% | 831 |
Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 51.95% | 5.19% | 591 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.63% | 4.60% | 523 |
Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.61% | 4.92% | 560 |
Chọn Tôi Là Mèo Con, Mẹ Tôi Đâu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 51.42% | 4.32% | 492 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.38% | 7.03% | 800 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.72% | 4.89% | 556 |
Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.38% | 8.16% | 929 |
Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.21% | 4.09% | 466 |
Chọn Dành Hết Cho Bạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.04% | 11.15% | 1,269 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.85% | 8.80% | 1,001 |
Chọn Đức Tin Tiếp Sức khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 49.05% | 5.54% | 630 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 60.69% | 3.33% | 379 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 58.73% | 3.73% | 424 |
Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 58.28% | 2.97% | 338 |
Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 57.20% | 2.20% | 250 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 56.95% | 2.59% | 295 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 56.85% | 2.18% | 248 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 56.34% | 2.50% | 284 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 55.87% | 2.77% | 315 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 55.83% | 2.49% | 283 |
Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.82% | 2.64% | 301 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.77% | 2.86% | 325 |
Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 54.46% | 2.76% | 314 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.65% | 2.05% | 233 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.44% | 2.68% | 305 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.04% | 2.75% | 313 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 53.02% | 2.04% | 232 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.12% | 2.07% | 236 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 52.03% | 2.16% | 246 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.65% | 2.40% | 273 |
Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.57% | 2.79% | 318 |
Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.49% | 2.36% | 268 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.25% | 3.17% | 361 |
Chọn Nhẫn Hỏa Ảnh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.90% | 2.93% | 334 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.85% | 2.07% | 236 |
Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.82% | 3.20% | 364 |
Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.61% | 2.90% | 330 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.56% | 2.35% | 267 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.39% | 3.35% | 381 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.13% | 3.28% | 373 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.23% | 2.84% | 323 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 49.18% | 2.68% | 305 |
Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 48.72% | 3.08% | 351 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 44.44% | 2.37% | 270 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 59.51% | 1.43% | 163 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 57.50% | 1.41% | 160 |
Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 57.14% | 1.48% | 168 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 55.56% | 1.82% | 207 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 54.05% | 1.63% | 185 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 53.98% | 1.99% | 226 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 53.77% | 1.75% | 199 |
Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 53.67% | 1.56% | 177 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 53.55% | 1.61% | 183 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 53.44% | 1.15% | 131 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 53.17% | 1.80% | 205 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 52.67% | 1.15% | 131 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 51.88% | 1.17% | 133 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.80% | 1.95% | 222 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 51.74% | 1.77% | 201 |
Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.49% | 1.78% | 202 |
Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.47% | 1.79% | 204 |
Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.34% | 1.64% | 187 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.22% | 1.08% | 123 |
Chọn Vòng Tròn Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.87% | 1.52% | 173 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.82% | 1.07% | 122 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.76% | 1.16% | 132 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.48% | 1.85% | 210 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.30% | 1.45% | 165 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.20% | 1.64% | 187 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.98% | 1.96% | 223 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.59% | 1.27% | 145 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.45% | 1.06% | 121 |
Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 43.16% | 1.67% | 190 |
Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 63.41% | 0.72% | 82 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 60.92% | 0.76% | 87 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 59.32% | 0.52% | 59 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 58.46% | 0.57% | 65 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 57.89% | 0.50% | 57 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 56.30% | 1.05% | 119 |
Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 56.00% | 0.66% | 75 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 55.26% | 0.67% | 76 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 55.17% | 0.76% | 87 |
Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 55.05% | 0.96% | 109 |
Chọn Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 53.85% | 0.69% | 78 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 53.62% | 0.61% | 69 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 53.57% | 0.98% | 112 |
Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 53.33% | 0.79% | 90 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 53.13% | 0.56% | 64 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 53.09% | 0.71% | 81 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 52.81% | 0.78% | 89 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 52.73% | 0.97% | 110 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 52.29% | 0.96% | 109 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 51.96% | 0.90% | 102 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 51.52% | 0.87% | 99 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.63% | 0.69% | 79 |
Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 50.47% | 0.94% | 107 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 50.00% | 0.76% | 86 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 50.00% | 0.58% | 66 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 50.00% | 0.56% | 64 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.46% | 0.82% | 93 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 48.62% | 0.96% | 109 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.90% | 0.99% | 113 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.88% | 0.84% | 96 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 45.88% | 0.75% | 85 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 45.83% | 0.84% | 96 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 45.68% | 0.71% | 81 |
Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 45.59% | 0.60% | 68 |
Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 45.45% | 0.77% | 88 |
Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 44.44% | 0.55% | 63 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 44.23% | 0.46% | 52 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 37.04% | 0.71% | 81 |
Glasc Skill Combos
Extracted from the skill order guide
E > Q > W when augments or team comp turn you into a catch tool and your team can already protect its own carry.
W > E > Q only when augments heavily reward buffing one frontline or carry target and your team actually plays around that target.
Glasc Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
5Glasc counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
4Glasc is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsGlasc ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role Identity | Renata plays as a patient anti-engage support and backline stabilizer who punishes straight-line engages by holding abilities for the perfect moment. | She becomes a fight manager who must act sooner, using tools early to counter accelerated fight patterns instead of waiting for ideal five-man ultimates. | Shift from passive enchanter to active fight manager; unused tools lose fights. |
| Bailout Timing | Players comfortably hold W until a target is visibly safe to save, reacting to damage after it has already happened. | You must cast W when an ally is about to commit, not when they are dying, because burst windows finish before Bailout matters. | Pre-load W on committing allies; reacting to damage is often too slow. |
| Ultimate Usage | Players often save Hostile Takeover for huge choke fights or perfect five-man casts against stacked enemies. | A smaller R that stops two high-damage champions during their engage is often better than holding for a dream cast. | Use R to break the enemy's commit rather than fishing for five-man highlights. |
| Q Reliability | You get slow poke phases allowing you to throw Q at obvious angles with time to recover from misses. | A missed Q invites immediate punish windows like Snowball follow-up or augment-fueled engages before you can reposition. | Use Q only to peel or interrupt committed enemies; never fish randomly. |
| Teamfight Spacing | Renata can sit directly behind the tank line and react to engages from a safe, stacked position. | Stand slightly offset from your carry so one area spell cannot hit both of you, staying close enough to cover but safe from shared dives. | Offset your angle to protect the carry without dying with them. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Renata Glasc the Chem-Baroness is a ranged support in Hextech Mayhem who provides powerful crowd control and excellent team utility. Her passive, Bailout, grants nearby allies bonus attack speed when her abilities hit enemy champions, simultaneously enhancing ally damage while controlling enemies. Her Q, Handshake, fires a chemical projectile that deals magic damage and slows enemies, used for poke and peel. Her W, Bailout, is her most unique ability, granting an ally an empowered state where their attacks deal bonus magic damage, dramatically boosting ADC damage output. Her E, Hostile Takeover, deals damage and reduces healing on enemies, weakening enemy tank sustain. Renata Glasc’s ultimate, also called Hostile Takeover, is her most devastating ability, releasing a chemical agent that causes enemies in range to be chemically altered, forcing them to attack their own allies. In Hextech Mayhem’s crowded team fights, this ultimate creates catastrophic chaos, turning enemies against each other and making it one of the most entertaining and game-changing crowd control abilities in the mode. Renata Glasc functions as a ranged support-controller whose shrewd and calculating personality is complemented by her mastery of chemical agents that allow her to manipulate others like chess pieces. Her practical strategic value lies in her ability to enhance ally damage output, provide sustained crowd control, weaken enemy healing, and flip the tide of a team fight with her ultimate’s forced ally-attack effect. As a support, positioning is crucial: she must stay at range to apply her debuffs and buffs while avoiding direct engagement, as her own durability comes from controlling the flow of battle rather than tanking damage. Renata Glasc’s identity in Hextech Mayhem is that of a puppet master who warps enemy coordination, making her invaluable for disorganizing opponents and turning their own damage against them.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Renata Glasc should be played as a lane controller, not a backline heal bot. Her value comes from making enemy engages fail, then turning the same fight with Bailout and Hostile Takeover. In ARAM: Mayhem, fights start faster and from worse angles, so she must stand where she can see the engage coming—too far forward and she gets deleted before her counterplay matters, too far back and her carry dies before Bailout reaches the right target. She should let impatient enemies start the fight when her team has better follow-up, holding her hand CC until they cross the midpoint of the lane or spend their dash, as throwing it early into open space allows a dodge and loses the punish window. Her displacement should break one champion away from the pack, catching a frontliner stepping past minions and shoving them into her team’s damage rather than chasing a miracle pick on the backline. Hostile Takeover is best after enemies clump—when they are already moving forward, trapped near terrain, following a Snowball, or standing behind their frontline—not before, because if cast too early from max range they simply split sideways. She should not waste the ultimate on a lone tank unless it stops a dive; the big swing comes from forcing damage dealers to lose control in the middle of their team. In narrow-lane spacing, Renata Glasc should stand one step behind her main damage threat and slightly off-center, giving her an angle to shield, cast Bailout, and answer dives without eating every poke spell, and should avoid stacking directly on her carry to prevent one enemy engage hitting both. Minion waves are a timing tool—when a wave is about to die, she should back up before the lane opens, as many deaths happen in the two seconds after minions vanish and everyone suddenly has a clean line. Side brush must be respected even with allies nearby, because she cannot save someone she cannot see in time. When her team is poking, she should hover at the edge of response range, letting long-range allies pressure while she makes the enemy regret engaging through the poke. For target priority, Bailout goes on the champion who can actually secure a takedown—usually the highest damage carry in a front-to-back fight, or the bruiser already inside the enemy team during a messy dive—not automatically on the lowest-health ally with no damage left. She should shield the ally who is still fighting, not the ally already retreating out of range. CC should be used on divers before they reach the backline damage, waiting for the commit rather than panic-casting while they fish. Against heavy poke, she should prioritize protecting the champion who can clear waves or start fights. Enemy Snowball marks are a warning light—when a diver lands Snowball on a carry, Renata Glasc must move toward that carry immediately and prepare counter-CC or Bailout. If an ally lands Snowball, she should check whether the team can actually follow, saving key cooldowns for counter-engage if the dive is unsupported. After an enemy Snowball whiffs, she should step up for a short punish. Playing around augments that reward shielding, crowd control, or ultimate casts means waiting until real damage is coming in before shielding, aiming control when enemies have committed movement, and casting Hostile Takeover into a clump rather than using it as poke. Defensive augments should not be triggered by harmless poke if a dive is likely next. When behind, augment triggers should deny resets rather than chase kills.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Renata Glasc wins Mayhem by making the enemy commit first and then punishing the clump. She is not a front-line enchanter or pure poke mage; play her one step behind the main engage or beside her carry, where handshake, bailout, shields, and hostile takeover can answer the same enemy dive. If her team is patient, she turns fights; if they rush blindly, she slows the game until one bad enemy engage gives her the angle. From levels 1 through 6, she stabilizes the lane and punishes the first overstep. Position behind the tank or bruiser, near the side of the minion wave so skillshots are not fully blocked, keeping enough distance that a Snowball hit does not force a lost fight. Trade in short windows: shield and damage when an ally steps up, then back away before the enemy returns a full combo. Do not spam everything to poke a tank; early Renata is better at denying a trade than starting one. Use Snowball defensively for repositioning. If an enemy carry walks up after their front line uses crowd control, look for a quick grab and pull toward her team. Early augments support survival, shielding uptime, safer casting, or team-fight disruption. Push only when carries are safe; stall under her side if lacking early damage. When ahead, hold the choke near the enemy turret, making them choose between clearing the wave and respecting her ultimate angle. When behind, save cooldowns for the dive, let the enemy overextend into her turret-side zone, then use bailout on the focused ally. At levels 7 through 11, she controls the fight shape and punishes grouped commits. Sit in the second line, mirroring the highest-value carry, standing slightly behind and to the side to shield forward and threaten a pull on anyone who answers. Rhythm is shield poke, step back, watch for the enemy dash, then punish with grab or ultimate. Enemy Snowballs matter more than her own; pre-position so a marked diver’s arrival lands in front of her team. Use combat augments around the second half of the fight, after enemies commit. Push when her ultimate is ready and the enemy must stand together to clear; stall when ultimate is down, carry is dead, or enemy has multiple divers ready. When ahead, hold the enemy under turret and threaten their grouped clear; when behind, call the fight around one enemy mistake, using bailout on the ally who will keep attacking or finish a takedown. Identify the enemy who decides fights: if a reset assassin, hold peel for their entry; if a marksman or on-hit carry, angle hostile takeover through their team when forced to stand and fire. At level 12 and beyond, one ultimate can end the game and one bad step can lose it. Stay alive, standing far enough back that enemies need Snowball, flash, or a full engage chain to reach her. Stop taking casual trades that cost major cooldowns; late fights are decided by engage timing. Snowball is mostly for cleanup, counter-engage, or escaping bad spacing. Defensive or revive-style augment value belongs on the focused carry or bruiser about to get a takedown; disruption augments are layered after the enemy commits. Push only when her team has numbers, health, and key cooldowns, because a late turret push forces the enemy to clump, perfect for her ultimate. When ahead, play as a closer, keeping ultimate angled across the enemy’s engage path, often on the group that follows.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Renata Glasc the Chem-Baroness brings a unique duality to ARAM: Mayhem: when ahead she protects a lead by making enemy engages fail, and when behind she hunts for the moment the enemy overcommits and turns that mistake into a full reset fight. Her primary strength lies in her ability to punish commitment—her revive-enabling tool, displacement, and fight-turning ultimate force opponents to pay dearly for diving too deep or grouping too tightly. However, this strength becomes a weakness when she is caught out of position or separated from her team, as her value drops sharply without allies nearby. She is not a primary engager and cannot magically fix bad numbers; she needs her carries alive and nearby to be effective. When ahead, Renata Glasc should play conservatively, standing just behind the front line and keeping carries in range. She does not need to force every catch; instead, she should let the enemy spend mobility before committing crowd control. Her ultimate should be saved to end fights rather than start them—angled across movement paths or layered with a teammate’s slow or knockup to make it harder to dodge. Holding ultimate and hard control for the respawn engage after a won fight prevents desperate re-entry throws. Augment choices when ahead should prioritize defensive or shielding tools if the team already has damage, ability haste for constant uptime, or movement enhancements for spacing—never for front-lining. Damage augments are only valuable if the team lacks finishing power, but skipping survivability against hard dive risks losing the one champion who keeps the carry alive. Classic ahead throws to avoid include chasing past the minion wave, wasting the revive tool on a safe ally, stacking directly with the carry during siege, and forcing fights while the strongest teammate is dead or low. When behind, Renata Glasc’s job shifts to denying collapse and buying time for carries to finish items. She should stabilize the lane first—standing farther back to shield for waveclear and key targets, saving displacement and ultimate for the most likely diver rather than the lowest-health enemy, and giving ground when outnumbered to avoid stagger deaths. She turns enemy confidence against them by using her revive tool on a focused ally who can secure a takedown, holding ultimate until the enemy commits to a structure or narrow path, and playing almost entirely around the fed carry’s range and cooldown pattern. Augments should patch the losing state: defensive durability if enemies burst before she can react, movement or uptime against outranging poke, utility if the team lacks engage, and fight-extending choices if damage exists but no time to deal it. Unrecoverable fights to avoid include defending a low-health structure in a doomed 3v5, using Snowball as a panic engage, chasing a single low enemy after a small skirmish, and overlapping all defensive cooldowns on the first target caught. In both states, the core rule is the same: stay alive, keep one answer for the real threat, and make the enemy pay when they finally step too far.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Renata Glasc the Chem-Baroness thrives in ARAM: Mayhem as a team enabler who turns enemy commits into disasters. Her kit is built around making allied damage more efficient and punishing opponents for overstepping. The passive lets her mark enemies with basic attacks, and when an ally damages the marked target, the mark is consumed for extra damage. This means Renata does not need to carry fights with autos; she simply tags the champion her team is already hitting, turning every short trade into a small cooperative effort. The key is discipline: auto the closest safe target, not the lowest-health one, and weave autos between spells after E slows, Q displaces, or W pressures an ally chasing a reset. In early skirmishes, take one safe auto and back off if hooks are a threat. Her Q is a grab that can throw the first enemy hit in any direction. In Mayhem’s fast fights, Q is strongest when held for the first diver or bruiser who overcommits, stopping their follow-up or peeling them off your carry. Throw direction matters: pull into allied damage, push away from your carry, or slam into clustered enemies to set up her ultimate. Q also sets up E and R, and buying time with Q lets W become relevant. W is her signature ability, temporarily empowering an ally; if they would die during the window, they can fight briefly and potentially revive by getting a takedown. Use W on the champion who can actually convert the window—a fed marksman, reset fighter, or bruiser already in melee—not on a low-damage ally running away. Before casting, check if the target can hit something, if allies are close enough to secure a takedown, and if the enemy will respect the revive threat. Pair W with Q peel and E shielding to keep the dying ally in range. E sends a projectile that shields allies it passes through and damages or slows enemies. It is her most reliable stabilizer: use it to soften poke, help allies walk forward, and punish clumps in the narrow lane. Aim through your frontline into enemies so you both shield your team and clip the foe contesting space. E makes Q easier to land and gives W targets more time to attack. R releases a large chemical wave that forces affected enemies to berserk and attack nearby units. In ARAM: Mayhem’s clustered fights, R is a formation-breaker best used as a counter-engage after the enemy commits forward, when they have little room to dodge. Q can hold a target inside the wave, E slows to help it connect, and W belongs on the ally who will punish the chaos. A missed R removes your biggest teamfight deterrent, so play slower and hold Q and E to buy space until the next window. Renata wins fights by making enemy commits fail, not by chasing squishies.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Renata Glasc wins messy ARAM fights by making the enemy commit first, then punishing that commitment with shields, displacement, Bailout, and Hostile Takeover. Most bad Renata games come from using her tools too early or standing like a backline enchanter with no angle to affect the fight. She is a counter-engage controller, not a shield bot, so hold the key spell until it actually changes the fight. A common mechanical mistake is throwing Q at max range the moment an enemy walks forward. If it misses, your team loses its best peel tool and the enemy frontline can walk in freely. Use Q when the target is already slowed, trapped in minions, exiting Snowball, or locked into an engage animation. A shorter Q that lands is worth more than a long stylish one. If you miss, step back immediately and play around E and R—do not drift forward to make up for the miss. Another error is recasting Q without a plan, potentially saving the enemy from damage, pulling a tank closer to carries, or breaking skillshot setup. Decide the direction before Q lands: throw divers away, pull fragile targets into your team, or slam enemies into each other. If the displacement goes badly, shield the exposed teammate, backpedal, and hold R for the next enemy. W is often wasted by casting it on the first ally who takes chip damage. Bailout is gone before the real burst lands, and the actual carry may die later with no second-life threat. Save W for an ally who is committing, getting focused, or about to secure a takedown during the revive window. Using W on a teammate who cannot realistically hit anyone gives the enemy a clean fight win—check distance and target access first. If the W target cannot finish a kill, switch to damage control with Q to peel their escape path and give up space. E should not be fired only for poke into the frontline. Line it to shield allies and tag enemies, casting through your damage dealers as they step up. If E misses the shield angle, reposition behind the ally most likely to be targeted next. The ultimate, Hostile Takeover, is often misused by ulting straight through a tank when the enemy backline is not threatened. Aim across the enemy damage line, into a choke, or after their movement tools are spent. If R catches only a tank, treat it as a disengage by kiting backward. Positioning mistakes include standing too far behind carries, which prevents Q from interrupting dives in time and E shields from arriving on time. Position one step behind or beside your main damage threat. If too far back when a fight starts, move diagonally toward shield range, W the ally with kill access, and save Q for the diver’s next movement. Decision mistakes undermine effectiveness. Starting fights like a primary engager because Q can catch someone makes Renata predictable—let tanks, bruisers, or enemy impatience create the first commitment. Saving R forever for a perfect five-person ultimate loses multiple small fights; use it to win the real fight in front of you, even catching two high-damage champions. Treating every Bailout target equally is another mistake; before fights, identify the best W targets among champions who can immediately hit enemies. If the wrong ally is W’d, switch protection to the true carry with E and Q.
Read full guideFAQ
Glasc
Hextech Augments tốt nhất cho Renata Glasc trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Renata Glasc: Bản Sonata, Phong Ngôn Chúc Phúc, Chuyển Đổi: Kim Cương. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Renata Glasc trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Renata Glasc trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Renata Glasc đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Renata Glasc trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
