Normal order: R > E > Q > W.
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
49.91%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
51.98%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
51.95%- Tổng giá
- 2,450
- Giá
- 450
150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
47.55%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.
52.71%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.
49.58%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
48.79%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
51.77%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.
55.30%- Tổng giá
- 2,400
- Giá
- 300
550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
50.67%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
57.28%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 650
350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
52.05%N/A
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
50.83%- Tổng giá
- 250
- Giá
- 250
5 Điểm Hồi Kỹ Năng
49.38%- Tổng giá
- 950
- Giá
- 950
150 Máu Hồi Phục: Hồi lại 20 Máu mỗi 5 giây.Ngoan Cường: Chặn 15 sát thương từ đòn đánh và kỹ năng của tướng địch (25% hiệu lực với sát thương theo thời gian từ kỹ năng).
50.45%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
50.45%N/A
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.
- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
N/Amục
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.
51.31%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
51.78%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.
51.23%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
52.46%- Tổng giá
- 2,450
- Giá
- 450
150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
47.90%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
48.56%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
50.17%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 225
40 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Nghiền Vụn Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần). Tinh Thần Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
48.94%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 775
400 Máu 20% Kháng Hiệu Ứng Vuốt Nhọn Nhận Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Bảo Hiểm Ma Pháp Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.
55.30%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 275
60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.
48.78%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.
54.43%- Tổng giá
- 2,400
- Giá
- 300
550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
50.55%N/A
- Tổng giá
- 250
- Giá
- 250
5 Điểm Hồi Kỹ Năng
52.18%- Tổng giá
- 1,050
- Giá
- 100
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
51.82%- Tổng giá
- 950
- Giá
- 950
150 Máu Hồi Phục: Hồi lại 20 Máu mỗi 5 giây.Ngoan Cường: Chặn 15 sát thương từ đòn đánh và kỹ năng của tướng địch (25% hiệu lực với sát thương theo thời gian từ kỹ năng).
48.44%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
48.44%N/A
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 775
400 Máu 20% Kháng Hiệu Ứng Vuốt Nhọn Nhận Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Bảo Hiểm Ma Pháp Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.
55.65%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
56.92%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 775
400 Máu 20% Kháng Hiệu Ứng Vuốt Nhọn Nhận Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Bảo Hiểm Ma Pháp Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.
57.53%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
55.54%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.
54.09%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 275
60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.
55.31%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 225
40 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Nghiền Vụn Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần). Tinh Thần Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
54.55%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
52.03%- Tổng giá
- 2,450
- Giá
- 450
150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
47.12%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
52.11%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 1,000
30 Sức Mạnh Công Kích 550 Máu Bạo Quyền Nhận Sức Mạnh Công Kích tương đương với 2.5% Máu cộng thêm. Báo Oán Nhận tối đa 12% Sức Mạnh Công Kích tăng thêm dựa trên phần trăm Máu đã mất.
53.06%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.
57.83%N/A
- Tổng giá
- 250
- Giá
- 250
5 Điểm Hồi Kỹ Năng
56.12%- Tổng giá
- 1,050
- Giá
- 100
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
56.35%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
57.14%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 54.55% | 10.04% | 1,164 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 53.35% | 4.64% | 538 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.61% | 6.96% | 806 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.15% | 9.81% | 1,137 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.85% | 4.68% | 542 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.71% | 20.19% | 2,340 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.49% | 8.66% | 1,004 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.22% | 12.37% | 1,433 |
Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.52% | 8.30% | 962 |
Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.51% | 6.73% | 780 |
Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.28% | 4.63% | 537 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.20% | 14.80% | 1,715 |
Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.16% | 13.11% | 1,519 |
Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.25% | 5.17% | 599 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.13% | 11.96% | 1,386 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.39% | 14.50% | 1,680 |
Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.81% | 9.24% | 1,071 |
Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.70% | 6.57% | 761 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.68% | 6.32% | 732 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.54% | 10.00% | 1,159 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.26% | 7.40% | 857 |
Chọn Bậc Thầy Gọi Đệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.19% | 4.92% | 570 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 46.46% | 4.63% | 536 |
Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 45.41% | 4.88% | 566 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 58.26% | 1.88% | 218 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 57.07% | 3.60% | 417 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 56.90% | 2.06% | 239 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 55.51% | 1.96% | 227 |
Chọn Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 55.33% | 4.29% | 497 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.77% | 2.08% | 241 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 54.44% | 2.33% | 270 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.33% | 2.19% | 254 |
Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.85% | 2.13% | 247 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.19% | 3.93% | 455 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.62% | 2.39% | 277 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.56% | 2.21% | 256 |
Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.84% | 2.58% | 299 |
Chọn Nâng Cấp Hiến Tế khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.83% | 3.11% | 360 |
Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.81% | 2.67% | 309 |
Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.74% | 2.93% | 339 |
Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.34% | 2.57% | 298 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.29% | 3.00% | 348 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.00% | 3.26% | 378 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.83% | 2.58% | 299 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.65% | 2.45% | 284 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.58% | 2.07% | 240 |
Chọn Nâng Cấp Giáp Gai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.32% | 3.80% | 440 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.95% | 2.47% | 286 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 48.92% | 2.40% | 278 |
Chọn Phong Ngôn Chúc Phúc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 48.83% | 1.84% | 213 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.74% | 2.05% | 238 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.48% | 2.56% | 297 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.48% | 1.99% | 231 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.99% | 2.36% | 273 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 47.72% | 3.22% | 373 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.44% | 2.69% | 312 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.30% | 1.92% | 222 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.29% | 3.34% | 387 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.37% | 2.74% | 317 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.67% | 2.99% | 347 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.08% | 3.64% | 422 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 43.78% | 3.88% | 450 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 42.38% | 1.81% | 210 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 57.94% | 1.09% | 126 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 55.98% | 1.59% | 184 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 55.79% | 1.64% | 190 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 54.33% | 1.10% | 127 |
Chọn Nâng Cấp Thủy Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 54.26% | 1.62% | 188 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 53.45% | 1.00% | 116 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 53.23% | 1.61% | 186 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.41% | 1.06% | 123 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.00% | 1.43% | 166 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.00% | 1.33% | 154 |
Chọn Bơi Hết Vào Đây khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.00% | 1.33% | 154 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.00% | 1.07% | 124 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.43% | 1.52% | 176 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 49.36% | 1.35% | 156 |
Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 49.18% | 1.05% | 122 |
Chọn Kích Hoạt Hỏa Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.95% | 1.64% | 190 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.53% | 1.17% | 136 |
Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.15% | 1.06% | 123 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.85% | 1.23% | 143 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.59% | 1.52% | 176 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.53% | 1.24% | 144 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.10% | 1.22% | 141 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.86% | 1.56% | 181 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.00% | 1.55% | 180 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.70% | 1.03% | 119 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 42.78% | 1.67% | 194 |
Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 42.13% | 1.54% | 178 |
Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 41.81% | 1.53% | 177 |
Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 41.03% | 1.35% | 156 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 40.27% | 1.29% | 149 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 38.46% | 0.90% | 104 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 35.77% | 1.18% | 137 |
Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 54.02% | 0.75% | 87 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 53.85% | 0.56% | 65 |
Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 53.57% | 0.48% | 56 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 51.76% | 0.73% | 85 |
Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 51.52% | 0.85% | 99 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 51.28% | 0.67% | 78 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 50.67% | 0.65% | 75 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.53% | 0.82% | 95 |
Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 50.00% | 0.67% | 78 |
Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 50.00% | 0.57% | 66 |
Chọn Gió Dưới Lưỡi Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 50.00% | 0.55% | 64 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 50.00% | 0.48% | 56 |
Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 48.28% | 0.75% | 87 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 48.08% | 0.45% | 52 |
Chọn Thân Thủ Lả Lướt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 47.54% | 0.53% | 61 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 45.31% | 0.55% | 64 |
Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 44.83% | 0.50% | 58 |
Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 44.12% | 0.59% | 68 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 43.48% | 0.60% | 69 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 43.10% | 0.50% | 58 |
Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 43.08% | 0.56% | 65 |
Chọn Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 43.01% | 0.80% | 93 |
Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 41.94% | 0.54% | 62 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 41.03% | 0.67% | 78 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 40.30% | 0.58% | 67 |
Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 40.00% | 0.73% | 85 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 38.46% | 0.79% | 91 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 38.46% | 0.45% | 52 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 33.33% | 0.49% | 57 |
Illaoi Skill Combos
Extracted from the skill order guide
Use R > Q > E > W only when landing E is consistently unrealistic.
Use R > E > W > Q only when your augments or team setup reliably let you stay in melee range.
Take R whenever it is available, max E first, max Q second, and leave W for last.
Illaoi Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
6Illaoi counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
6Illaoi is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsIllaoi Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Hard engage tanks: Malphite, Leona, Nautilus, Amumu
These champions force the first real decision. If they land engage, enemies cannot calmly sidestep Illaoi’s setup or kite backward for free. Illaoi follows into a clustered fight, drops her ultimate when multiple enemies are already committed, and turns the brawl into a damage check the enemy team often does not want.
Zone control mages: Anivia, Veigar, Viktor, Orianna
Illaoi punishes enemies who cannot move cleanly. Zone mages create walls, fields, slows, or ball pressure that make it harder to leave her tentacle area after she commits. They also give the team a ranged threat when enemies refuse to fight inside Illaoi’s range.
Displacement and pull supports: Blitzcrank, Thresh, Pyke, Alistar
Displacement brings targets into Illaoi’s preferred space. A hook, flay, knockback, or headbutt can move an enemy from safe poke range into tentacle range, where Illaoi’s damage pattern becomes much harder to ignore.
Ally protection and reset supports: Lulu, Karma, Janna, Milio
Illaoi is powerful when she is allowed to stand her ground. Shields, speed boosts, disengage, and peel help her survive the awkward seconds between stepping forward and turning the fight. They also protect her from being poked out before the real brawl starts.
Follow-up area damage carries: Miss Fortune, Brand, Ziggs, Rumble
Illaoi creates messy, clumped fights. Area damage champions love enemies who are slowed by decision-making, body-blocked by allies, or forced to choose between leaving Illaoi’s zone and walking through ranged damage. They also solve one of Illaoi’s main problems: enemies who stand outside her reach and chip her down.
Synergy mechanism: These champions force the first real decision. If they land engage, enemies cannot calmly sidestep Illaoi’s setup or kite backward for free. Illaoi follows into a clustered fight, drops her ultimate when multiple enemies are already committed, and turns the brawl into a damage check the enemy team often does not want. Combo: Let the tank start when Illaoi is close enough to reach the fight, not when she is still clearing behind the team. The clean pattern is engage first, Illaoi walks or Snowballs into the locked group, pulls a spirit if there is a stable target, then ultimates when enemies are forced to hit back or walk through her zone. Best scenario: This is strongest against short-range teams that need to step forward to deal damage. If the enemy carries are behind their frontline, the tank can pin the front, Illaoi punishes the pile, and the enemy backline must choose between abandoning their tank or walking into tentacles. Enemy answer: The enemy will try to bait the tank engage, then instantly disengage out of Illaoi’s area. They may also hold knockbacks, silences, or long-range poke for the moment Illaoi commits. If they spread before the fight starts, Illaoi gets far less value. Failure risk: The biggest failure is an engage that starts too deep or too early. If Illaoi cannot reach, the tank dies alone and Illaoi is left trying to salvage a lost fight. Another risk is stacking all damage into the enemy frontline while the enemy carries free-hit from outside her range. Recovery: If the first engage misses or gets kited, do not chase through the whole lane. Reset around tentacles, let Illaoi threaten spirit pull on the next target that steps up, and ask the tank to peel the second wave of enemy engage instead of forcing another blind dive. 2. Zone control mages: Anivia, Veigar, Viktor, Orianna Synergy mechanism: Illaoi punishes enemies who cannot move cleanly. Zone mages create walls, fields, slows, or ball pressure that make it harder to leave her tentacle area after she commits. They also give the team a ranged threat when enemies refuse to fight inside Illaoi’s range. Combo: The mage should hold control tools until Illaoi has a reason to fight, not throw everything at max range for poke only. If Illaoi lands a spirit pull or threatens ultimate, the mage places zone control behind or beside the target’s escape path. That turns a simple retreat into a bad pathing problem. Best scenario: This pairing shines near narrow lane spaces and around minion waves where enemy movement is already limited. Illaoi stands forward enough to threaten a pull, the mage controls the exit, and the enemy frontline is forced to either eat damage or abandon space. Enemy answer: Enemies will try to outrange both champions, clear waves quickly, and wait until Illaoi’s team wastes control tools. Mobile champions may dash past the zone and hit the mage instead, forcing Illaoi to turn around rather than finish her own setup. Failure risk: If the mage plays too far back, Illaoi becomes the only visible threat and gets kited. If Illaoi commits before the mage is ready, the enemy can simply walk away. The comp also becomes fragile if nobody can start fights and both champions are waiting for the other to create pressure. Recovery: When the enemy refuses to enter, switch to wave control and spirit-pull fishing. Let the mage punish anyone who steps up to clear. If divers jump the mage, Illaoi should stop chasing forward and fight around the threatened ally, because her counter-engage is often stronger than her long chase. 3. Displacement and pull supports: Blitzcrank, Thresh, Pyke, Alistar Synergy mechanism: Displacement brings targets into Illaoi’s preferred space. A hook, flay, knockback, or headbutt can move an enemy from safe poke range into tentacle range, where Illaoi’s damage pattern becomes much harder to ignore. Combo: The support looks for a pull or displacement on a target Illaoi can actually reach. Illaoi should not waste her full commit on a tank dragged in with full enemy follow-up ready behind him. The better combo is hook a carry or overextended bruiser, Illaoi immediately threatens spirit pull or ultimate, and the team collapses before the enemy can reset formation. Best scenario: This is best when the enemy has one or two key ranged champions who are carrying fights by standing just outside Illaoi’s range. One clean hook changes the lane dynamic because those champions can no longer posture freely near the wave. Enemy answer: The enemy will hide behind minions, keep tanks in front, or bait hooks onto low-value targets. They may also counter-engage after the hook lands, especially if Illaoi steps too far forward without her team following. Failure risk: The danger is tunnel vision. If every hook on a tank becomes an all-in, Illaoi’s team burns resources into the worst target and gets cleaned up by the backline. Pyke-style skirmish picks can also fail if Illaoi is too slow to connect and the fight splits into multiple small duels. Recovery: Treat bad hooks as space tools, not mandatory fights. If a tank gets pulled, hit him enough to force respect, then reset behind the wave. Save Illaoi’s full commit for a target that cannot immediately walk out or for the enemy counter-engage when they overreact to the hook. 4. Ally protection and reset supports: Lulu, Karma, Janna, Milio Synergy mechanism: Illaoi is powerful when she is allowed to stand her ground. Shields, speed boosts, disengage, and peel help her survive the awkward seconds between stepping forward and turning the fight. They also protect her from being poked out before the real brawl starts. Combo: Illaoi walks up with support coverage, threatens spirit pull, and saves her largest commit for when the enemy tries to punish her position. The support should not spend every defensive tool before Illaoi engages. The best use is often after she is targeted, when the enemy has already stepped into her damage zone. Best scenario: This is strong into poke-plus-disengage teams. Illaoi can absorb pressure, keep enough health to threaten the next wave, and punish enemies who finally get impatient and dive. A protected Illaoi also makes it harder for assassins to reach the backline cleanly, because she turns the middle of the lane into dangerous ground. Enemy answer: Enemies may ignore Illaoi and hit the enchanter first, or wait out shields before re-engaging. Long-range poke can still be a problem if Illaoi’s team cannot ever start a fight or force the enemy to move. Failure risk: Too much protection and not enough initiation can make the comp passive. Illaoi survives, but nobody is forced to fight her. Another failure is overextending because shields make the first few seconds feel safe; once support tools are down, Illaoi can still be kited and collapsed on. Recovery: If the enemy refuses to dive, shift from frontlining to controlled threat. Stand near tentacles, pull spirits when enemies clear waves, and let the support save tools for enemy engage instead of using them to chase. If the enchanter is being focused, Illaoi should play closer to them and punish the diver rather than chasing the enemy backline. 5. Follow-up area damage carries: Miss Fortune, Brand, Ziggs, Rumble Synergy mechanism: Illaoi creates messy, clumped fights. Area damage champions love enemies who are slowed by decision-making, body-blocked by allies, or forced to choose between leaving Illaoi’s zone and walking through ranged damage. They also solve one of Illaoi’s main problems: enemies who stand outside her reach and chip her down. Combo: Illaoi threatens the front and pulls attention. Once enemies group to hit her or rescue a teammate, the area damage carry fires into the pile. The timing matters. If the carry casts before Illaoi commits, enemies spread. If Illaoi commits with no follow-up ready, she gets focused and kited. Best scenario: This works best when the enemy team has immobile carries or multiple melee champions. Illaoi forces them to respect close range, while the damage carry punishes the space behind them. Even if the enemy runs from Illaoi, they often run through the carry’s damage path. Enemy answer: Enemies will spread wide, hold mobility for the carry’s big damage, and try to poke Illaoi before the fight starts. Assassins may also dive the damage carry while Illaoi is busy fighting the frontline. Failure risk: The comp can become too damage-heavy with no one to start or protect. Illaoi may be forced to act as the only frontline and only engager, which makes her predictable. If the carry uses area damage on wave clear right before a fight, Illaoi’s engage loses its payoff. Recovery: Slow the pace until major follow-up tools are available. Illaoi should posture without overcommitting, then punish the enemy’s engage instead of forcing through poke. If assassins threaten the carry, Illaoi can anchor near them and turn the dive into a close-range fight where her kit is much more comfortable.
Best Illaoi teams do not ask her to chase. They bring enemies to her, trap them near her, or keep her alive long enough for the enemy to regret stepping in. If the draft lacks engage, play around spirit pressure and counter-engage. If it lacks ranged damage, force shorter fights and punish overextensions. If it lacks peel, Illaoi must be more patient with her commit, because one failed forward move can leave the whole team without a frontline.
Illaoi ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role Identity | Illaoi acts as a frontline-adjacent zone holder who punishes anyone stepping into her E range or fighting near her tentacles. | She becomes a trap champion who waits for enemy dashes or overextended burst attempts, then turns fights when enemies are committed. | Wait for enemy commitment before engaging rather than walking up like a permanent tank. |
| E Usage Timing | Landing Test of Spirit slowly wins standoffs by forcing enemies to retreat, take damage, or give up space. | Enemies may answer immediately with augments instead of backing off, so keep movement ready for divers after hitting spirit. | Hit spirit when safe but stay ready for the real champion diving you. |
| Ultimate Timing | Illaoi can often solve engages by ulting when enemies group near her tentacles and start melee fights. | Best ultimates happen when multiple enemies have already entered her space; ulting before they spend mobility lets them escape. | Use R as counter-engage after enemies commit, not as a blind engage. |
| Snowball Discipline | Illaoi can use Snowball to force surprise ultimates against teams standing too close together. | Landed Snowball is more dangerous because enemies may have stronger answers; recast only if enemies will still be there for R. | Ask if enemies will still be here when you press R before recasting Snowball. |
| Tempo and Patience | Illaoi can grind by creating tentacles, fishing for E, and slowly making enemies uncomfortable over time. | One augment-enhanced engage or burst combo can decide fights before Illaoi builds her perfect zone, requiring preparation beforehand. | Prepare before fights start: stand near tentacles and avoid being chunked early. |
| Build Adaptation | Illaoi can lean into bruiser damage with enough durability to survive standard front-to-back standoffs. | Items and runes must answer the lobby's damage pattern; earlier survivability is needed against burst before ult produces value. | Damage is useless if you die before the fight locks around you. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Illaoi the Kraken Priestess stands as one of League of Legends' most imposing fighter champions, renowned for her devastating AoE damage and zone control. In ARAM: Mayhem, Illaoi's sustained damage output and ability to create tentacles in an area make her a formidable melee fighter, particularly skilled at dealing catastrophic AoE damage in confined spaces. Illaoi functions as a melee fighter and semi-tank, with her core advantage stemming from her passive, "Prophet of an Old God," which creates tentacles around her that auto-attack nearby enemies. Her Q, "Tentacle Smash," provides AoE damage, while W, "Harsh Lesson," makes Illaoi's next auto-attack trigger all tentacle attacks. E, "Test of Spirit," extracts enemy souls and serves as an excellent control tool in ARAM, forcing enemies to either destroy the soul vessel or take continuous damage. Her ultimate, R "Leap of Faith," creates numerous tentacles in an area and stands as one of ARAM's most powerful AoE abilities. The core gameplay loop centers on combining these abilities for maximum impact. During teamfights, Illaoi should R into the enemy team to create a tentacle storm, then immediately use W to trigger all tentacles for catastrophic AoE damage. This combination transforms Illaoi into a zone control powerhouse capable of controlling tight corridors and punishing enemies who cluster together. The E soul extraction adds another layer of pressure, as soul-extracted enemies must choose between destroying the vessel or suffering ongoing damage, creating lose-lose scenarios in the confined ARAM lane. Illaoi's strengths include extremely high R AoE damage, passive tentacle auto-attacks, W triggering all tentacles simultaneously, and practical E control. However, she carries significant weaknesses that players must navigate. Illaoi has no mobility, making her vulnerable to poke and kiting. Her abilities require close range to be effective, and she remains susceptible to crowd control that can prevent her from executing her combo. These weaknesses mean Illaoi must carefully time her engages and position herself to avoid being poked down before she can commit to a fight. Her strategic value in ARAM: Mayhem lies in her ability to create zones that enemies cannot safely enter, turning the single-lane format into an advantage where her tentacles can reach multiple targets simultaneously. Players who master the R-into-W combo and learn to land E consistently will find Illaoi to be a dominant force capable of turning teamfights with well-executed ultimate placement.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Illaoi wins Mayhem fights by forcing enemies into bad options: walk forward into tentacles, back away and lose space, or commit into her ultimate and get punished. She is strongest when fights happen around a trapped spirit, a wall-side tentacle, or a clustered enemy engage rather than playing as a clean backline poker. Start fights with E when possible. Pulling a spirit before the enemy commits gives your team a safe damage target and forces enemies to either abandon the spirit or step into your zone. Cast E through minion gaps, after an enemy uses a dash, or when a frontliner walks up to clear the wave. Do not force raw R as your first button unless several enemies are already on top of you. Illaoi's best all-ins happen when enemies have spent movement tools. If you ult too early into five players with all disengage ready, they simply walk out and you are left chasing. Use W to anchor damage when a tentacle can follow up or when the enemy is already slowed, knocked around, body-blocked, or focused on your spirit. W forward without tentacle support leaves you as just a melee champion in a crowded lane. Illaoi is often better as the second engage. Against dive champions, hold E and R until they enter your half of the lane. A diver who lands on your carry is usually predictable for a moment; pull their spirit or ult as their team follows, then turn the fight around your tentacles. Do not panic ult a single tank unless that tank brings the whole enemy team with them. If only one durable champion steps in, E them, damage the spirit, and keep R available. Protect your backline by making the entrance expensive. Stand near the route divers must take, not randomly in the middle of the lane. Your escape is mostly prevention. Illaoi does not recover well after being caught in open space with no tentacles nearby. Before stepping up, ask whether you can retreat through a tentacle, a teammate, or a minion wave. When retreating, throw E backward or sideways at the nearest chaser to force them to sidestep, slow their chase rhythm, or give your team a target to hit. Use Snowball defensively when the mark gives you a safer re-entry or a way to dodge focus. Do not always recast just because it landed. If you have no R, stop pretending you can 1v3. Play around E poke, wave control, and punishing overchases. Fight near walls, but do not hug them so hard that every skillshot hits you. Wall-side tentacles create pressure because enemies have less room to dodge slams. Keep enough distance from your carries that one engage does not hit everyone. Stand forward and off to one side, so the enemy must choose between hitting you or reaching your backline. Use minion waves as timing, not permanent cover. Enemy minions block your E, so wait for your team's wave clear or step to the side for an angle. Do not chase past your tentacle field without a clear kill. Pull the target your team can actually hit. A spirit from a tank is still useful if it is the only safe target and your team can burn it. In full fights, prioritize enemies who already used mobility. Hit the spirit when the real champion is too risky. When a low-health enemy is outside your zone, do not tunnel. Illaoi wins by forcing enemies to come back through her area, not by sprinting alone into their side of the bridge.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Illaoi the Kraken Priestess thrives when enemies walk into her threat rather than when she chases them across open ground. Her game plan centers on claiming a side pocket position near a wall or brush line rather than standing in the dead center of the lane, creating a zone where enemies must respect her presence or risk being pulled into dangerous trades. During the early levels, she should trade in short bursts when opponents step into her side of the lane, then reset spacing rather than forcing extended fights. Spirit pulls and melee punish windows are most effective when enemies are locked into animations or walking through minions. If a pull misses, backing up for a few seconds is better than standing still while five champions unload spells. Snowball functions primarily as a threat rather than a button to press on cooldown. Early use is best after teammate crowd control, against low-mobility carries, or to punish someone who already spent their escape. Landing Snowball into five healthy enemies with no ultimate and no team follow-up usually just donates tempo. Mid game Snowball becomes a real engage tool but only with a plan, such as after the enemy has committed or when landing behind a frontliner creates a fight inside ultimate range. Late Snowball can win or lose the game and should follow confirmed engage, reach carries with no escape, or re-enter after enemy crowd control is spent. Augment choices should favor survival, sticking power, or extended brawl value early on. As the game progresses, adapt to the lobby by leaning into durability against burst, movement against kiting compositions, or counter-engage strength when teammates already provide reliable engage. Push when the team has waveclear advantage or after winning fights, since Illaoi makes narrow tower approaches awkward for melee champions. Stall when outranged, when ultimate is unavailable, or when the team is split on health bars. When ahead, control the center-to-side lane space and force enemies to fight on your terms. Turn immediately on divers rather than chasing the back row first. When behind, stop trying to start fights from max range and instead play as a counter-engage wall, punishing enemies who commit with Snowball, spirit pressure, and ultimate when they can no longer freely disengage. Late game positioning requires standing where enemies cannot ignore Illaoi while keeping a retreat path through the team. The overall rhythm builds patience into explosive punishment, making the lane smaller when ahead and making enemy engage expensive when behind. Every successful Illaoi fight starts with patience and ends with opponents realizing they stood too close for too long.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Illaoi the Kraken Priestess excels when fights occur inside her zone rather than when chasing across open space. Her primary strength lies in forcing enemies to choose between giving ground or fighting through her setup near tentacles. When ahead, Illaoi should make the lane smaller by walking up with minion waves, positioning near tentacles, and punishing enemies who cannot dodge cleanly. A landed spirit pull with teammates close creates a scenario where targets either lose health for free or panic into bad engages. However, tunneling on spirits while eating enemy skillshots or chasing low-health targets away from tentacles are common ways Illaoi throws games. When two or more enemies commit into melee range, Illaoi should stop retreating and cast her fight tools where enemies are stacked. The critical mistake is using everything on one tank while the enemy backline remains untouched. After winning fights, Illaoi should clear waves, hit structures, collect space, and reform around tentacles rather than chasing past midpoint with low health. In Mayhem, one overchase can trigger unrecoverable chain deaths. When carries are ahead and enemies have divers, Illaoi should play bodyguard, standing between divers and the backline, threatening spirit pull on anyone who jumps in, and holding her ultimate until enemies actually commit. Augment choices when ahead depend on enemy composition. Against enemies who can kite but cannot kill quickly, access-solving augments for movement and sticking power turn health leads into real pressure. When enemies must walk into Illaoi, durability and healing augments cover her main weakness of getting burst before damage and sustain matter. If the team lacks engage, augments creating reliable first contact help start fights on favorable terms after dodgeable enemy spells are down. When behind, Illaoi must shift from domination to playing for one clean punish. She can still flip fights if enemies clump or stand too long near tentacles, but cannot walk through poke forever or force spirit pulls from max range while low. Clearing waves safely makes enemy engage riskier, while ignoring waves leads to getting trapped with no room to dodge. Missing spirit pull while behind requires immediate backing and resetting rather than walking forward to compensate, as that miss creates the enemy's punish window. Behind Illaoi often serves better as counter-engage than first engage. Holding ground near the backline and making divers fight after they enter is more valuable than spending ultimate early on fake engages. Against heavy poke refusing melee range, using side angles and minion cover to threaten pulls that stop poke patterns is key, though desperate low-health pull attempts often hand enemies free kills. When a teammate dies before fights start, disengaging is correct unless enemies are already trapped under tentacles and clumped. Defensive augments help survive burst and punish enemies who enter range. Mobility augments are valuable only when teammates can follow, as behind Illaoi dies fast arriving alone. Against crowd control chains, augments reducing lockout or improving recovery outperform greedy damage. The recovery plan requires patience into punishment, clearing waves, protecting carries, and committing only when enemies step into tentacles, miss key control, or use mobility forward. Behind Illaoi loses by forcing hopeless engages and comes back by turning enemy confidence into bad melee fights.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Illaoi the Kraken Priestess is defined entirely by her Tentacles in ARAM: Mayhem, where the passive spawn rate is significantly faster than on Summoner's Rift. Tentacles are her entire damage engine, and without them she becomes a slow bruiser with high health but minimal threat. With proper Tentacle coverage, she zones entire corridors and deletes divers. The core strategic principle is to never fight away from Tentacles, as the mode's chaotic pacing tempts players to chase, but chasing kills her damage output. Players should establish a "nest" near their tower or the health relic, then force fights to happen there. If enemies refuse to engage, use the time to spawn more Tentacles along lane walls, creating a trail that follows the wave when pushing. Tentacles only swing automatically when they hit a Spirit, a Vessel, or when commanded with W. They do not attack enemies simply for walking nearby. Pre-minion spawn, Illaoi should identify a safe wall for her first Tentacle, aiming to have at least two active before looking for an all-in. Fighting with zero Tentacles is a critical mistake that results in a fraction of potential damage and likely death without R sustain. Smart enemies will focus Tentacles before fighting, so if they diligently clear them, look for an all-in with R, which spawns fresh Tentacles that cannot be cleared quickly enough. Q serves as the primary survival tool against poke mages prevalent in Mayhem. Every Tentacle hit heals Illaoi for a small amount of missing health, making constant Q usage on minion waves essential for maintaining HP. Aim Q to clip both minion waves and champions to trigger healing from multiple targets simultaneously. W is the trigger mechanism that commands nearby Tentacles to swing at a target, and using W without Tentacles nearby is a waste—a weak, short-range dash with no payoff. E is Illaoi's most powerful tool, as landing it in Mayhem is often a kill. The Spirit does not move, allowing repeated W attacks that transfer massive damage to the real enemy. Even if they run, becoming a Vessel is devastating when Tentacles spawn faster. However, E has a high mana cost and long cooldown early, so players should wait for clear shots rather than fishing constantly. R is the "turn around" button that defines Illaoi in Mayhem's constant, chaotic fights. Each enemy champion hit spawns a Tentacle, and hitting three or more enemies creates a fortress that shreds everything nearby. The key is to R when enemies are committed, not to engage. Using R on a single enemy or when enemies are already running wastes the ultimate and leaves nothing for the next fight. Patience is essential—sometimes the correct play is to engage with Snowball, take damage, then R when enemies collapse.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Illaoi wins ARAM: Mayhem fights when she forces enemies to stand in her zone, but most poor performances stem from two fundamental habits: throwing abilities before enemies are committed, or entering fights where no tentacles can assist. Recognizing these patterns early prevents the game from becoming a permanent poke simulator. Mechanical mistakes often begin with casting Test of Spirit through full minion waves due to impatience. The pull gets blocked, the enemy backline stays safe, and Illaoi loses her best threat while taking free poke. Players should hold the angle until a minion dies, step sideways, or cast after the team clears the wave. Aiming at enemies who just used dashes, poke spells, or Snowball yields better results. If the pull misses, backing up to the tentacle line and waiting for the next enemy mistake prevents giving a clean engage window. Using Leap of Faith before anyone is trapped creates a dramatic animation with no real fight. Enemies walk out, kite, and re-engage while Illaoi's biggest punish tool is gone. The ultimate should be cast when at least one priority target is close, a spirit is active, or enemy melee champions have committed. Illaoi wants fights on top of her, not at max range. Ignoring tentacle positions and fighting in open space leaves damage and healing feeling terrible because follow-up slams are missing. Before fighting, check tentacle locations and play near walls, choke points, and controlled areas. Spamming Harsh Lesson on the nearest target without watching enemy crowd control causes Illaoi to dash into stuns, silences, knockups, or displacements, preventing slam chains. This ability should be used after key control spells are spent or when the target is already locked down. Casting Tentacle Smash simply because it is available locks Illaoi into a predictable line, misses mobile targets, and gives poke champions time to punish the animation. It should be used when enemies are slowed, trapped, walking through narrow lanes, or trying to last-hit a low-health ally. Pulling a spirit and then hitting the champion instead of the spirit when the champion is out of reach wastes the most reliable damage window. Once the spirit is pulled, commit damage into it unless the actual champion is safely killable. Snowballing into the enemy backline without checking team follow results in arriving alone, burning defensives, and dying before the ultimate turns the fight. Snowball should be used as follow-up after the team starts the fight, after landing Test of Spirit, or when allies can immediately hit the target too. Decision mistakes include picking every fight just because Illaoi has ultimate available, which forces fights into enemy poke, disengage, or fresh cooldowns. Fight when enemies are grouped in a choke, when they step up to hit a turret, or when the team has enough health to stand together. Building only for damage when enemies have enough burst or control to stop Illaoi before slams matter results in hitting hard once but not surviving long enough to turn multiple targets. The safe rule remains simple: do not spend Illaoi's commit tools unless the enemy has to stand near you. If the pull misses, the zone is lost, or disengage occurs, recover by backing into tentacles and forcing the next fight on your terms. Illaoi can appear useless for thirty seconds, then delete a team that gets impatient.
Read full guideFAQ
Illaoi
Hextech Augments tốt nhất cho Illaoi trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Illaoi: Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia, Chuyển Đổi: Kim Cương, Nâng Cấp Giáp Gai. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Illaoi trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Illaoi trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Illaoi đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Illaoi trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
