ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T2 Hạng #67

Fate lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Fate hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Fate Thần Bài Twisted Fate Pháp sư
BậcT2
Hạng#67
Tỷ lệ thắng50.89%
Tỷ lệ chọn0.66%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Kiếm Tai Ương Kiếm Tai Ương Kiếm Tai Ương
Tổng giá
2,900
Giá
250

100 Sức Mạnh Phép Thuật 6% Tốc Độ Di Chuyển 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo sẽ gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

Tỷ lệ thắng52.59%
Tỷ lệ chọn16.75%
#2
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố
Tổng giá
2,800
Giá
800

90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.

Tỷ lệ thắng54.40%
Tỷ lệ chọn13.93%
#3
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Đại Bác Liên Thanh Đại Bác Liên Thanh Đại Bác Liên Thanh
Tổng giá
2,650
Giá
850

35% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thiện Xạ Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.

Tỷ lệ thắng49.00%
Tỷ lệ chọn9.80%

N/Amục

Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

52.99%
Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

53.01%
Kiếm Tai Ương Kiếm Tai Ương Kiếm Tai Ương
Tổng giá
2,900
Giá
250

100 Sức Mạnh Phép Thuật 6% Tốc Độ Di Chuyển 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo sẽ gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

51.99%
Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

52.04%
Đại Bác Liên Thanh Đại Bác Liên Thanh Đại Bác Liên Thanh
Tổng giá
2,650
Giá
850

35% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thiện Xạ Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.

50.20%
Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố
Tổng giá
2,800
Giá
800

90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.

52.72%
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
Tổng giá
3,500
Giá
1,100

130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.

53.29%
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

53.24%
Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô
Tổng giá
3,000
Giá
1,050

95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép

48.77%
Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh
Tổng giá
2,600
Giá
450

45 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 500 Năng Lượng Vô Tận Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp. Vĩnh Hằng Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.

50.38%
Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya
Tổng giá
3,250
Giá
450

105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.

51.16%
Giày Bạc Giày Bạc Giày Bạc
Tổng giá
1,000
Giá
700

55 Tốc Độ Di Chuyển Nhanh Chân Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.

49.77%

N/A

Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

53.56%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

53.56%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

55.28%
Đá Vĩnh Hằng Đá Vĩnh Hằng Đá Vĩnh Hằng
Tổng giá
1,300
Giá
200

300 Máu 375 Năng Lượng Vĩnh Hằng Hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương nhận phải từ tướng địch. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.

49.61%

N/A

#1
Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk
Tổng giá
3,000
Giá
625

40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .

Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Đại Bác Liên Thanh Đại Bác Liên Thanh Đại Bác Liên Thanh
Tổng giá
2,650
Giá
850

35% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thiện Xạ Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.

Tỷ lệ thắng46.57%
Tỷ lệ chọn13.46%
#2
Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk
Tổng giá
3,000
Giá
625

40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .

Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

Tỷ lệ thắng46.10%
Tỷ lệ chọn12.54%
#3
Móc Diệt Thủy Quái Móc Diệt Thủy Quái Móc Diệt Thủy Quái
Tổng giá
3,000
Giá
325

45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.

Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

Tỷ lệ thắng42.80%
Tỷ lệ chọn6.78%

N/Amục

N/A

Ná Cao Su Trinh Sát Ná Cao Su Trinh Sát Ná Cao Su Trinh Sát
Tổng giá
600
Giá
100

20% Tốc Độ Đánh Hồng Tâm Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm. Đòn đánh sẽ giảm thời gian hồi của hiệu ứng này đi 1 giây.

46.34%
Lông Đuôi Lông Đuôi Lông Đuôi
Tổng giá
775
Giá
425

15 Sức Mạnh Công Kích 4% Tốc Độ Di Chuyển

46.34%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

41.05%
Rìu Nhanh Nhẹn Rìu Nhanh Nhẹn Rìu Nhanh Nhẹn
Tổng giá
1,200
Giá
250

20 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh

41.05%
Dao Găm Dao Găm Dao Găm
Tổng giá
250
Giá
250

10% Tốc Độ Đánh

47.86%
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

47.86%

N/A

#1
Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk
Tổng giá
3,000
Giá
625

40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .

Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Đại Bác Liên Thanh Đại Bác Liên Thanh Đại Bác Liên Thanh
Tổng giá
2,650
Giá
850

35% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thiện Xạ Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.

Tỷ lệ thắng43.55%
Tỷ lệ chọn36.49%
#2
Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk
Tổng giá
3,000
Giá
625

40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .

Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

Tỷ lệ thắng43.15%
Tỷ lệ chọn9.17%
#3
Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk
Tổng giá
3,000
Giá
625

40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .

Đại Bác Liên Thanh Đại Bác Liên Thanh Đại Bác Liên Thanh
Tổng giá
2,650
Giá
850

35% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thiện Xạ Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.

Giày Bạc Giày Bạc Giày Bạc
Tổng giá
1,000
Giá
700

55 Tốc Độ Di Chuyển Nhanh Chân Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.

Tỷ lệ thắng45.52%
Tỷ lệ chọn9.11%

N/Amục

Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk
Tổng giá
3,000
Giá
625

40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .

43.49%
Đại Bác Liên Thanh Đại Bác Liên Thanh Đại Bác Liên Thanh
Tổng giá
2,650
Giá
850

35% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thiện Xạ Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.

42.70%
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

43.79%
Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

42.95%
Móc Diệt Thủy Quái Móc Diệt Thủy Quái Móc Diệt Thủy Quái
Tổng giá
3,000
Giá
325

45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.

42.75%
Giày Bạc Giày Bạc Giày Bạc
Tổng giá
1,000
Giá
700

55 Tốc Độ Di Chuyển Nhanh Chân Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.

45.85%
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

40.94%
Kiếm Tai Ương Kiếm Tai Ương Kiếm Tai Ương
Tổng giá
2,900
Giá
250

100 Sức Mạnh Phép Thuật 6% Tốc Độ Di Chuyển 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo sẽ gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

46.22%
Cung Chạng Vạng Cung Chạng Vạng Cung Chạng Vạng
Tổng giá
3,000
Giá
1,100

30 Sức Mạnh Công Kích 35% Tốc Độ Đánh Bóng Tối Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng. Đối Nghịch Chuyển đổi qua lại giữa Ánh Sáng và Bóng Tối trên đòn đánh khi tấn công tướng địch: Đòn đánh Ánh Sáng cho Giáp và Kháng Phép trong 5 giây.Đòn đánh Bóng Tối cho 10% Xuyên Giáp và Xuyên Kháng Phép trong 5 giây.

47.74%
Huyết Kiếm Huyết Kiếm Huyết Kiếm
Tổng giá
3,400
Giá
325

80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.

43.98%
Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

43.19%
Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo
Tổng giá
3,000
Giá
1,025

30 Sức Mạnh Công Kích 30 Sức Mạnh Phép Thuật 25% Tốc Độ Đánh Thịnh Nộ Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng. Nhát Chém Cuồng Nộ Đánh thường sẽ cho 8% Tốc Độ Đánh trong 3 giây (cộng dồn tối đa 4 lần). Khi đạt cộng dồn tối đa, mỗi Đòn Đánh thứ ba áp dụng hiệu ứng Khi Đánh Trúng 2 lần.

40.83%

N/A

Ná Cao Su Trinh Sát Ná Cao Su Trinh Sát Ná Cao Su Trinh Sát
Tổng giá
600
Giá
100

20% Tốc Độ Đánh Hồng Tâm Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm. Đòn đánh sẽ giảm thời gian hồi của hiệu ứng này đi 1 giây.

43.69%
Lông Đuôi Lông Đuôi Lông Đuôi
Tổng giá
775
Giá
425

15 Sức Mạnh Công Kích 4% Tốc Độ Di Chuyển

43.69%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

50.06%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

50.06%
Dao Găm Dao Găm Dao Găm
Tổng giá
250
Giá
250

10% Tốc Độ Đánh

47.59%
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

47.59%

N/A

#1
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Đại Bác Liên Thanh Đại Bác Liên Thanh Đại Bác Liên Thanh
Tổng giá
2,650
Giá
850

35% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thiện Xạ Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.

Tỷ lệ thắng49.84%
Tỷ lệ chọn36.59%
#2
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Đại Bác Liên Thanh Đại Bác Liên Thanh Đại Bác Liên Thanh
Tổng giá
2,650
Giá
850

35% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thiện Xạ Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Tỷ lệ thắng50.12%
Tỷ lệ chọn12.40%
#3
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Đại Bác Liên Thanh Đại Bác Liên Thanh Đại Bác Liên Thanh
Tổng giá
2,650
Giá
850

35% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thiện Xạ Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.

Giày Bạc Giày Bạc Giày Bạc
Tổng giá
1,000
Giá
700

55 Tốc Độ Di Chuyển Nhanh Chân Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.

Tỷ lệ thắng53.53%
Tỷ lệ chọn5.07%

N/Amục

N/A

Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

50.46%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

50.46%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

50.99%
Ná Cao Su Trinh Sát Ná Cao Su Trinh Sát Ná Cao Su Trinh Sát
Tổng giá
600
Giá
100

20% Tốc Độ Đánh Hồng Tâm Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm. Đòn đánh sẽ giảm thời gian hồi của hiệu ứng này đi 1 giây.

46.04%
Lông Đuôi Lông Đuôi Lông Đuôi
Tổng giá
775
Giá
425

15 Sức Mạnh Công Kích 4% Tốc Độ Di Chuyển

46.04%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.51%
Tỷ lệ chọn
6.60%
Trận
1,508

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT154.51%6.60%1,508
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.48%
Tỷ lệ chọn
6.45%
Trận
1,474

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT154.48%6.45%1,474
Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.46%
Tỷ lệ chọn
4.56%
Trận
1,043

Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT154.46%4.56%1,043
Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.46%
Tỷ lệ chọn
6.32%
Trận
1,444

Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT153.46%6.32%1,444
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.33%
Tỷ lệ chọn
8.67%
Trận
1,982

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.33%8.67%1,982
Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.02%
Tỷ lệ chọn
5.87%
Trận
1,343

Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT153.02%5.87%1,343
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.58%
Tỷ lệ chọn
7.72%
Trận
1,765

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT152.58%7.72%1,765
Quăng Quật Quăng Quật Quăng Quật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.15%
Tỷ lệ chọn
5.99%
Trận
1,369

Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT152.15%5.99%1,369
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.08%
Tỷ lệ chọn
12.41%
Trận
2,838

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.08%12.41%2,838
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.08%
Tỷ lệ chọn
5.58%
Trận
1,275

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.08%5.58%1,275
Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.88%
Tỷ lệ chọn
5.13%
Trận
1,172

Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.88%5.13%1,172
Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.79%
Tỷ lệ chọn
4.90%
Trận
1,120

Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.79%4.90%1,120
Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.78%
Tỷ lệ chọn
14.59%
Trận
3,335

Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.78%14.59%3,335
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.39%
Tỷ lệ chọn
6.43%
Trận
1,471

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.39%6.43%1,471
Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.05%
Tỷ lệ chọn
10.38%
Trận
2,372

Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.05%10.38%2,372
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.79%
Tỷ lệ chọn
12.20%
Trận
2,788

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.79%12.20%2,788
Eureka Eureka Eureka Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.56%
Tỷ lệ chọn
7.81%
Trận
1,786

Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.56%7.81%1,786
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.56%
Tỷ lệ chọn
16.87%
Trận
3,857

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.56%16.87%3,857
Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.23%
Tỷ lệ chọn
10.33%
Trận
2,361

Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.23%10.33%2,361
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.11%
Tỷ lệ chọn
6.02%
Trận
1,377

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.11%6.02%1,377
THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
9.40%
Trận
2,150

Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.00%9.40%2,150
Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.52%
Tỷ lệ chọn
6.83%
Trận
1,561

Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.52%6.83%1,561
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.33%
Tỷ lệ chọn
4.90%
Trận
1,121

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.33%4.90%1,121
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.19%
Tỷ lệ chọn
5.41%
Trận
1,236

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.19%5.41%1,236
Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.01%
Tỷ lệ chọn
4.87%
Trận
1,114

Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.01%4.87%1,114
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.76%
Tỷ lệ chọn
8.83%
Trận
2,018

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.76%8.83%2,018
Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.07%
Tỷ lệ chọn
4.30%
Trận
982

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.07%4.30%982
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.82%
Tỷ lệ chọn
5.50%
Trận
1,258

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.82%5.50%1,258
Chúa Tể Tay Đôi Chúa Tể Tay Đôi Chúa Tể Tay Đôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.17%
Tỷ lệ chọn
6.39%
Trận
1,461

Chọn Chúa Tể Tay Đôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT145.17%6.39%1,461
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
58.68%
Tỷ lệ chọn
1.79%
Trận
409

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT258.68%1.79%409
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
57.14%
Tỷ lệ chọn
2.08%
Trận
476

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT257.14%2.08%476
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
57.09%
Tỷ lệ chọn
2.31%
Trận
529

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT257.09%2.31%529
Vệ Quân Vệ Quân Vệ Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
56.09%
Tỷ lệ chọn
1.83%
Trận
419

Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT256.09%1.83%419
Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.71%
Tỷ lệ chọn
2.41%
Trận
552

Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT254.71%2.41%552
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.66%
Tỷ lệ chọn
3.57%
Trận
816

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.66%3.57%816
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.93%
Tỷ lệ chọn
2.00%
Trận
458

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT253.93%2.00%458
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.88%
Tỷ lệ chọn
3.55%
Trận
811

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.88%3.55%811
Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.55%
Tỷ lệ chọn
1.97%
Trận
451

Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.55%1.97%451
Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.91%
Tỷ lệ chọn
2.75%
Trận
628

Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.91%2.75%628
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.90%
Tỷ lệ chọn
1.73%
Trận
395

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.90%1.73%395
Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.86%
Tỷ lệ chọn
3.41%
Trận
779

Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT251.86%3.41%779
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.72%
Tỷ lệ chọn
3.31%
Trận
756

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.72%3.31%756
Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.61%
Tỷ lệ chọn
2.45%
Trận
560

Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.61%2.45%560
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.05%
Tỷ lệ chọn
1.67%
Trận
382

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT251.05%1.67%382
Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.96%
Tỷ lệ chọn
2.74%
Trận
626

Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT250.96%2.74%626
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.96%
Tỷ lệ chọn
3.43%
Trận
783

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.96%3.43%783
Nâng Cấp Thủy Kiếm Nâng Cấp Thủy Kiếm Nâng Cấp Thủy Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.92%
Tỷ lệ chọn
2.84%
Trận
650

Chọn Nâng Cấp Thủy Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.92%2.84%650
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.72%
Tỷ lệ chọn
2.42%
Trận
554

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.72%2.42%554
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.51%
Tỷ lệ chọn
2.99%
Trận
683

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.51%2.99%683
Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.40%
Tỷ lệ chọn
2.75%
Trận
629

Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.40%2.75%629
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
2.94%
Trận
672

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.00%2.94%672
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.16%
Tỷ lệ chọn
2.35%
Trận
537

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.16%2.35%537
Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.69%
Tỷ lệ chọn
2.84%
Trận
649

Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.69%2.84%649
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.60%
Tỷ lệ chọn
2.82%
Trận
644

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.60%2.82%644
Cuồng Tín Cuồng Tín Cuồng Tín Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.44%
Tỷ lệ chọn
2.81%
Trận
642

Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.44%2.81%642
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.39%
Tỷ lệ chọn
2.03%
Trận
465

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.39%2.03%465
Xạ Thủ Thiên Bẩm Xạ Thủ Thiên Bẩm Xạ Thủ Thiên Bẩm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.38%
Tỷ lệ chọn
3.10%
Trận
709

Chọn Xạ Thủ Thiên Bẩm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.38%3.10%709
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.31%
Tỷ lệ chọn
2.07%
Trận
474

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.31%2.07%474
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.29%
Tỷ lệ chọn
1.79%
Trận
410

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.29%1.79%410
Bão Tố Bão Tố Bão Tố Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.00%
Tỷ lệ chọn
2.84%
Trận
650

Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.00%2.84%650
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.41%
Tỷ lệ chọn
1.77%
Trận
405

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.41%1.77%405
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.62%
Tỷ lệ chọn
2.20%
Trận
502

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.62%2.20%502
Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.49%
Tỷ lệ chọn
2.03%
Trận
463

Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.49%2.03%463
Đòn Đánh Sấm Sét Đòn Đánh Sấm Sét Đòn Đánh Sấm Sét Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.32%
Tỷ lệ chọn
1.92%
Trận
440

Chọn Đòn Đánh Sấm Sét khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.32%1.92%440
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.97%
Tỷ lệ chọn
2.14%
Trận
489

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT243.97%2.14%489
Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.42%
Tỷ lệ chọn
2.43%
Trận
555

Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT243.42%2.43%555
Nhịp Điệu Chí Mạng Nhịp Điệu Chí Mạng Nhịp Điệu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.80%
Tỷ lệ chọn
2.13%
Trận
486

Chọn Nhịp Điệu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT242.80%2.13%486
Đơn Giản Hóa Đơn Giản Hóa Đơn Giản Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
58.77%
Tỷ lệ chọn
1.50%
Trận
342

Chọn Đơn Giản Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT358.77%1.50%342
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
57.78%
Tỷ lệ chọn
1.38%
Trận
315

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT357.78%1.38%315
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
56.72%
Tỷ lệ chọn
1.47%
Trận
335

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT356.72%1.47%335
Bào Vàng Bào Vàng Bào Vàng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.07%
Tỷ lệ chọn
1.00%
Trận
228

Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT353.07%1.00%228
Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.81%
Tỷ lệ chọn
1.33%
Trận
303

Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT352.81%1.33%303
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.60%
Tỷ lệ chọn
1.43%
Trận
327

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT352.60%1.43%327
Tái Nạp Năng Lượng Tái Nạp Năng Lượng Tái Nạp Năng Lượng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.25%
Tỷ lệ chọn
0.97%
Trận
222

Chọn Tái Nạp Năng Lượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT352.25%0.97%222
Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.83%
Tỷ lệ chọn
1.43%
Trận
328

Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT351.83%1.43%328
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.74%
Tỷ lệ chọn
1.50%
Trận
344

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT351.74%1.50%344
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.60%
Tỷ lệ chọn
1.64%
Trận
374

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT351.60%1.64%374
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.56%
Tỷ lệ chọn
0.84%
Trận
192

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT351.56%0.84%192
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.49%
Tỷ lệ chọn
1.47%
Trận
336

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.49%1.47%336
Bứt Tốc Bứt Tốc Bứt Tốc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.37%
Tỷ lệ chọn
1.12%
Trận
255

Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT351.37%1.12%255
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.08%
Tỷ lệ chọn
1.62%
Trận
370

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT351.08%1.62%370
Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.92%
Tỷ lệ chọn
0.95%
Trận
218

Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.92%0.95%218
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.85%
Tỷ lệ chọn
1.03%
Trận
236

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.85%1.03%236
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.84%
Tỷ lệ chọn
1.30%
Trận
297

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.84%1.30%297
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.74%
Tỷ lệ chọn
1.19%
Trận
272

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.74%1.19%272
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.98%
Tỷ lệ chọn
1.29%
Trận
294

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.98%1.29%294
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.92%
Tỷ lệ chọn
0.81%
Trận
186

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.92%0.81%186
Vũ Khí Hạng Nhẹ Vũ Khí Hạng Nhẹ Vũ Khí Hạng Nhẹ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.70%
Tỷ lệ chọn
1.01%
Trận
230

Chọn Vũ Khí Hạng Nhẹ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.70%1.01%230
Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.36%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
213

Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.36%0.93%213
Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.02%
Tỷ lệ chọn
1.66%
Trận
379

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.02%1.66%379
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.64%
Tỷ lệ chọn
1.02%
Trận
233

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.64%1.02%233
Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.56%
Tỷ lệ chọn
1.08%
Trận
246

Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.56%1.08%246
Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.98%
Tỷ lệ chọn
1.38%
Trận
315

Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT346.98%1.38%315
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.43%
Tỷ lệ chọn
1.58%
Trận
361

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.43%1.58%361
Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.17%
Tỷ lệ chọn
1.13%
Trận
259

Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT345.17%1.13%259
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.15%
Tỷ lệ chọn
1.05%
Trận
241

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT343.15%1.05%241
Khéo Léo Khéo Léo Khéo Léo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.02%
Tỷ lệ chọn
1.34%
Trận
307

Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT342.02%1.34%307
Nhân Hai Nhân Ba Nhân Hai Nhân Ba Nhân Hai Nhân Ba Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
41.64%
Tỷ lệ chọn
1.39%
Trận
317

Chọn Nhân Hai Nhân Ba khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT341.64%1.39%317
Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
40.79%
Tỷ lệ chọn
1.21%
Trận
277

Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT340.79%1.21%277
Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
38.01%
Tỷ lệ chọn
0.97%
Trận
221

Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT338.01%0.97%221
Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
61.00%
Tỷ lệ chọn
0.44%
Trận
100

Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT461.00%0.44%100
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
56.92%
Tỷ lệ chọn
0.57%
Trận
130

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT456.92%0.57%130
??? ??? ??? Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
55.95%
Tỷ lệ chọn
0.37%
Trận
84

Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT455.95%0.37%84
Bác Học Điên Bác Học Điên Bác Học Điên Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
55.32%
Tỷ lệ chọn
0.41%
Trận
94

Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT455.32%0.41%94
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
55.15%
Tỷ lệ chọn
0.72%
Trận
165

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT455.15%0.72%165
Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
55.05%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
109

Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT455.05%0.48%109
Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.76%
Tỷ lệ chọn
0.41%
Trận
93

Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT453.76%0.41%93
Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
53.21%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
109

Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT453.21%0.48%109
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
53.16%
Tỷ lệ chọn
0.35%
Trận
79

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT453.16%0.35%79
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.83%
Tỷ lệ chọn
0.70%
Trận
159

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT452.83%0.70%159
Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.69%
Tỷ lệ chọn
0.41%
Trận
93

Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT452.69%0.41%93
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.52%
Tỷ lệ chọn
0.61%
Trận
139

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT452.52%0.61%139
Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.38%
Tỷ lệ chọn
0.64%
Trận
147

Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT452.38%0.64%147
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.61%
Tỷ lệ chọn
0.41%
Trận
93

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT451.61%0.41%93
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.16%
Tỷ lệ chọn
0.56%
Trận
129

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT451.16%0.56%129
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.96%
Tỷ lệ chọn
0.45%
Trận
104

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT450.96%0.45%104
Hưng Phấn! Hưng Phấn! Hưng Phấn! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.44%
Tỷ lệ chọn
0.78%
Trận
178

Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT449.44%0.78%178
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.17%
Tỷ lệ chọn
0.52%
Trận
120

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT449.17%0.52%120
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.81%
Tỷ lệ chọn
0.73%
Trận
168

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT448.81%0.73%168
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.81%
Tỷ lệ chọn
0.73%
Trận
168

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT448.81%0.73%168
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.88%
Tỷ lệ chọn
0.72%
Trận
165

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT447.88%0.72%165
Lên Làm Vua Lên Làm Vua Lên Làm Vua Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.65%
Tỷ lệ chọn
0.65%
Trận
149

Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT447.65%0.65%149
Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.24%
Tỷ lệ chọn
0.56%
Trận
127

Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT447.24%0.56%127
Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.96%
Tỷ lệ chọn
0.50%
Trận
115

Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT446.96%0.50%115
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.09%
Tỷ lệ chọn
0.56%
Trận
128

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT446.09%0.56%128
Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.00%
Tỷ lệ chọn
0.44%
Trận
100

Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT446.00%0.44%100
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.95%
Tỷ lệ chọn
0.65%
Trận
148

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT445.95%0.65%148
Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.60%
Tỷ lệ chọn
0.55%
Trận
125

Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT445.60%0.55%125
Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.51%
Tỷ lệ chọn
0.78%
Trận
178

Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT445.51%0.78%178
Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.40%
Tỷ lệ chọn
0.76%
Trận
174

Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT445.40%0.76%174
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.16%
Tỷ lệ chọn
0.34%
Trận
77

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT444.16%0.34%77
Địa Ngục Khuyển Địa Ngục Khuyển Địa Ngục Khuyển Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.05%
Tỷ lệ chọn
0.37%
Trận
84

Chọn Địa Ngục Khuyển khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT444.05%0.37%84
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.96%
Tỷ lệ chọn
0.40%
Trận
91

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT443.96%0.40%91
Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.90%
Tỷ lệ chọn
0.36%
Trận
82

Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT443.90%0.36%82
Ma Băng Ma Băng Ma Băng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
43.59%
Tỷ lệ chọn
0.34%
Trận
78

Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT443.59%0.34%78
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.42%
Tỷ lệ chọn
0.43%
Trận
99

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT442.42%0.43%99
Yêu Tinh Yêu Tinh Yêu Tinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
42.00%
Tỷ lệ chọn
0.44%
Trận
100

Chọn Yêu Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT442.00%0.44%100
Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
41.73%
Tỷ lệ chọn
0.56%
Trận
127

Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT441.73%0.56%127
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
41.18%
Tỷ lệ chọn
0.37%
Trận
85

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT441.18%0.37%85
Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
40.46%
Tỷ lệ chọn
0.57%
Trận
131

Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT440.46%0.57%131
Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
40.20%
Tỷ lệ chọn
0.45%
Trận
102

Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT440.20%0.45%102
Cự Tuyệt Cự Tuyệt Cự Tuyệt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
39.60%
Tỷ lệ chọn
0.44%
Trận
101

Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT439.60%0.44%101
Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
36.00%
Tỷ lệ chọn
0.33%
Trận
75

Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT436.00%0.33%75
Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.56%
Tỷ lệ chọn
0.24%
Trận
54

Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT555.56%0.24%54
Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.79%
Tỷ lệ chọn
0.24%
Trận
56

Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT551.79%0.24%56
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.27%
Tỷ lệ chọn
0.24%
Trận
55

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT547.27%0.24%55
Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.10%
Tỷ lệ chọn
0.22%
Trận
51

Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT545.10%0.22%51
Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
42.59%
Tỷ lệ chọn
0.24%
Trận
54

Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT542.59%0.24%54
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
37.25%
Tỷ lệ chọn
0.22%
Trận
51

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT537.25%0.22%51
Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
34.48%
Tỷ lệ chọn
0.25%
Trận
58

Chọn Khổng Nhân Can Đảm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT534.48%0.25%58

Fate Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
RQWE

Normal skill order: R > Q > W > E

RWQE

If it rewards crowd control, picks, or burst windows after locking a target, lean toward R > Q > W > E with earlier W investment, or in rare games R > W > Q > E.

RQEW

If it rewards basic attacks or repeated on-hit trading, use R > Q > E > W or R > E > Q > W only when your positioning is protected.

REQW

If it rewards basic attacks or repeated on-hit trading, use R > Q > E > W or R > E > Q > W only when your positioning is protected.

Fate Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

5

Fate counters these champions in ARAM: Mayhem.

Katarina Katarina Katarina T5
Bậc
T5
Hạng
#167
Tỷ lệ thắng
44.05%
Tỷ lệ chọn
0.62%

Katarina hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Yi Yi Yi T1
Bậc
T1
Hạng
#18
Tỷ lệ thắng
52.96%
Tỷ lệ chọn
0.73%

Yi hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Samira Samira Samira T5
Bậc
T5
Hạng
#150
Tỷ lệ thắng
46.68%
Tỷ lệ chọn
0.63%

Samira hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Twitch Twitch Twitch T2
Bậc
T2
Hạng
#45
Tỷ lệ thắng
51.77%
Tỷ lệ chọn
1.00%

Twitch hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Fiddlesticks Fiddlesticks Fiddlesticks T4
Bậc
T4
Hạng
#128
Tỷ lệ thắng
48.02%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Fiddlesticks hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

6

Fate is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Nocturne Nocturne Nocturne T3
Bậc
T3
Hạng
#106
Tỷ lệ thắng
49.66%
Tỷ lệ chọn
0.27%

Nocturne hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Malphite Malphite Malphite T4
Bậc
T4
Hạng
#127
Tỷ lệ thắng
47.50%
Tỷ lệ chọn
0.92%

Malphite hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zed Zed Zed T3
Bậc
T3
Hạng
#52
Tỷ lệ thắng
50.26%
Tỷ lệ chọn
0.75%

Zed hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Olaf Olaf Olaf T3
Bậc
T3
Hạng
#90
Tỷ lệ thắng
49.10%
Tỷ lệ chọn
0.18%

Olaf hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Sivir Sivir Sivir T3
Bậc
T3
Hạng
#78
Tỷ lệ thắng
50.30%
Tỷ lệ chọn
0.72%

Sivir hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Morgana Morgana Morgana T1
Bậc
T1
Hạng
#32
Tỷ lệ thắng
52.56%
Tỷ lệ chọn
1.14%

Morgana hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Fate Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Leona Leona Leona T2
Bậc
T2
Hạng
#37
Tỷ lệ thắng
51.64%
Tỷ lệ chọn
0.65%

Leona hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Amumu Amumu Amumu T3
Bậc
T3
Hạng
#62
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Amumu hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Nautilus Nautilus Nautilus T3
Bậc
T3
Hạng
#73
Tỷ lệ thắng
50.39%
Tỷ lệ chọn
0.83%

Nautilus hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Malphite Malphite Malphite T4
Bậc
T4
Hạng
#127
Tỷ lệ thắng
47.50%
Tỷ lệ chọn
0.92%

Malphite hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Hard-engage tanks: Malphite, Amumu, Leona, Nautilus

Twisted Fate gives these champions a clear starting target, and they give him the time to stand still, pick Gold Card, and throw Wild Cards after the enemy is held in place. A tank also absorbs the first answer from the enemy, which matters because TF is very punishable when he walks up with a visible card.

Yi Yi Yi T1
Bậc
T1
Hạng
#18
Tỷ lệ thắng
52.96%
Tỷ lệ chọn
0.73%

Yi hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Pyke Pyke Pyke T3
Bậc
T3
Hạng
#122
Tỷ lệ thắng
48.56%
Tỷ lệ chọn
0.71%

Pyke hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Samira Samira Samira T5
Bậc
T5
Hạng
#150
Tỷ lệ thắng
46.68%
Tỷ lệ chọn
0.63%

Samira hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Katarina Katarina Katarina T5
Bậc
T5
Hạng
#167
Tỷ lệ thắng
44.05%
Tỷ lệ chọn
0.62%

Katarina hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Reset and burst divers: Katarina, Samira, Pyke, Master Yi

These teammates need one enemy to be unable to move or answer for a short window. TF supplies that first stop with Gold Card and can reveal or mark awkward targets so the diver does not waste entry on a tank. In return, the reset champion converts TF's single-target pick into a fight that keeps rolling.

Xerath Xerath Xerath T2
Bậc
T2
Hạng
#61
Tỷ lệ thắng
50.90%
Tỷ lệ chọn
0.96%

Xerath hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lux Lux Lux T3
Bậc
T3
Hạng
#66
Tỷ lệ thắng
49.86%
Tỷ lệ chọn
1.05%

Lux hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Ziggs Ziggs Ziggs T3
Bậc
T3
Hạng
#74
Tỷ lệ thắng
50.23%
Tỷ lệ chọn
0.78%

Ziggs hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Jayce Jayce Jayce T5
Bậc
T5
Hạng
#143
Tỷ lệ thắng
46.60%
Tỷ lệ chọn
0.79%

Jayce hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Long-range poke and siege: Xerath, Varus, Jayce, Lux, Ziggs

TF makes poke easier to land because Gold Card forces a target to sit in the skillshot line, while Red Card and Wild Cards help control minion waves so the poke champions can keep firing from safe space. Poke teammates also soften enemies enough that TF's next Gold Card becomes a kill threat instead of just a warning.

Glasc Glasc Glasc T2
Bậc
T2
Hạng
#22
Tỷ lệ thắng
52.08%
Tỷ lệ chọn
0.39%

Glasc hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Janna Janna Janna T2
Bậc
T2
Hạng
#25
Tỷ lệ thắng
51.90%
Tỷ lệ chọn
0.45%

Janna hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Milio Milio Milio T2
Bậc
T2
Hạng
#64
Tỷ lệ thắng
51.34%
Tỷ lệ chọn
0.40%

Milio hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Karma Karma Karma T4
Bậc
T4
Hạng
#120
Tỷ lệ thắng
47.92%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Karma hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lulu Lulu Lulu T4
Bậc
T4
Hạng
#121
Tỷ lệ thắng
47.27%
Tỷ lệ chọn
0.46%

Lulu hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Protective enchanters and anti-dive supports: Lulu, Janna, Milio, Karma, Renata Glasc

TF is much more dangerous when he is allowed to hold Gold Card without being instantly jumped. Enchanters buy him that extra beat with shields, disengage, movement help, or a second layer of peel. They also let him play closer to the fight, which makes his targeted card pressure harder for enemies to ignore.

Poppy Poppy Poppy T3
Bậc
T3
Hạng
#75
Tỷ lệ thắng
49.22%
Tỷ lệ chọn
0.34%

Poppy hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Taliyah Taliyah Taliyah T4
Bậc
T4
Hạng
#111
Tỷ lệ thắng
47.92%
Tỷ lệ chọn
0.37%

Taliyah hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Anivia Anivia Anivia T4
Bậc
T4
Hạng
#147
Tỷ lệ thắng
47.07%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Anivia hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Blitzcrank Blitzcrank Blitzcrank T4
Bậc
T4
Hạng
#148
Tỷ lệ thắng
46.94%
Tỷ lệ chọn
1.01%

Blitzcrank hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Pick and displacement partners: Blitzcrank, Thresh, Poppy, Anivia, Taliyah

These champions turn TF's targeted crowd control into terrain traps, hooks, walls, and forced movement. TF can start the catch with Gold Card, or he can hold it for the enemy who survives the hook and tries to dash away. This style is less about full 5v5 engage and more about making the lane feel unsafe for one enemy at a time.

Fate ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Role IdentityPicked for safe waveclear, long-range poke, and single-target stun follow-up while playing passively behind the wave.Works best as an active fight organizer who identifies and punishes the first target allowed to walk forward before augments layer.Shift from passive poke bot to active control carry who picks targets early.
Card SelectionGold Card is the default fight tool; Blue Card sustains mana; Red Card sees situational use for waveclear or clumped targets.Red Card gains value when fights clump around minions or diving champions; Blue Card fits safe structure hits or exposed targets.Punish windows are shorter, so pick cards when targets commit, not while baiting.
Tempo and PaceCan clear one wave, wait for cooldowns, and repeat slowly, scaling into cleaner poke and picks over time.Tempo swings harder after one death or bad card; missed Gold Card means backing up immediately, not pretending control exists.Mayhem punishes slow habits; decisions must be sharper and faster.
Snowball UsageOften skips aggressive Snowball thinking, preferring safe range when the team has enough engage already.Gives a real pick angle if card is prepared and team is close; flying in without a ready card is donating yourself.Use Snowball only with prepared Gold Card and guaranteed follow-up nearby.
Teamfight SpacingCan stand behind minions and angle Wild Cards through the wave, winning space through chip damage slowly.Stand far enough back that missed enemy engage cannot reach; kite sideways to keep card range relevant during fights.Punish after enemies commit, not before they show their hand.
Build FlexibilityPure poke logic works when allowed to cast repeatedly; damage-focused choices make sense with a holding frontline.Against dive-heavy teams, add survivability earlier; living for two Gold Cards often outweighs one perfect damage combo.Match build to the fights you actually get, not default poke assumptions.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

Twisted Fate the Card Master functions as a control mage and semi-ADC in ARAM: Mayhem, trading his signature global map presence for reliable crowd control and versatile card-based combat. While his ultimate, Destiny, loses significant value in the single-lane format and serves primarily as a vision tool, his remaining kit adapts well to the constant teamfight environment. His core mechanic, Pick a Card, cycles through three options: red cards deliver area-of-effect slows, gold cards provide single-target stuns, and blue cards restore mana while dealing damage. The gold card emerges as his most critical tool in ARAM, allowing him to lock down key enemy carries at crucial moments. Wild Cards serves as an excellent poke ability, piercing through the entire battlefield and striking multiple enemies in the narrow ARAM lane. Proper positioning maximizes the number of targets hit, significantly increasing his damage output. His E, Stack the Deck, provides attack speed and bonus damage, complementing his hybrid mage-carry role. Mana management becomes a strategic consideration in the sustained fighting of ARAM, and blue cards offer a solution by restoring resources while maintaining damage pressure. This self-sufficiency allows Twisted Fate to remain effective in extended engagements where other mages might exhaust their mana pools. The gold card's short stun duration requires coordination with teammates for effective follow-up damage. Quick card selection and precise targeting separate effective Twisted Fate players from those who struggle with the champion's mechanical demands. The card-picking mechanic demands practice, as mistimed locks can result in pulling the wrong card at critical moments. Twisted Fate's strengths include reliable crowd control, efficient poke through Wild Cards, mana sustainability via blue cards, and a high skill ceiling that rewards dedicated players. His weaknesses are significant: he is fragile, lacks mobility, and becomes vulnerable to dive champions who can close the distance. Against such threats, careful positioning becomes essential for survival. The loss of his global teleport ultimate removes one of his defining strategic options from Summoner's Rift, requiring players to adapt their expectations and playstyle for the ARAM format. His hybrid identity as both a control mage and damage dealer makes him a versatile pick, though success depends heavily on mechanical execution with Pick a Card and smart positioning to mitigate his fragility.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Twisted Fate the Card Master wins Mayhem fights by controlling when enemies are allowed to move, functioning as a control pick with burst windows rather than a pure front-to-back mage or diver. The core play pattern involves holding a card, threatening a stun, punishing enemies who step too far forward, then resetting behind the frontline before return engage lands. Engage should start with Gold Card only when the team can immediately hit the target. A lone stun on a healthy tank serves as little more than a warning shot, while a Gold Card on an exposed carry, Snowball user, or low-health bruiser creates real engage opportunities. Players should walk up with the card already selected when the wave is near the middle, as cycling cards while standing still in vision allows good opponents to back off or send poke. Red Card punishes enemies who clump behind minions in the narrow lane, slowing the group and making follow-up easier while being safer than overreaching for an unreachable Gold Card. Destiny-style flank engages into five healthy enemies should be avoided, as appearing behind enemies without the team moving forward makes Twisted Fate an easy target. Counter-engage requires keeping Gold Card available when assassins or Snowball divers are waiting, as Twisted Fate excels at stopping dives rather than surviving them after panic-casting. Stunning the second champion entering a fight rather than always the first can turn enemy engages into split fights where the damage threat is eliminated. Red Card serves as peel when multiple enemies cross the same choke, buying space for teammates to reposition. Escape and recovery demand checking whether Gold Card, Red Card, or minion spacing can break chases before burning Flash or Snowball. When caught, throwing the card before running prevents dying with the answer still spinning. After surviving a dive, repositioning away from the previous spot avoids enemy poke aimed at the earlier location. Narrow-lane spacing requires standing slightly off-center rather than directly behind minions, allowing Wild Cards to travel through more targets while making it harder for single line skillshots to hit multiple allies. Brush control matters because Twisted Fate needs vision and predictable movement to maximize card threat. Keeping one escape lane open prevents body-blocking oneself against dive compositions. Target priority means Gold Carding champions the team can kill rather than personal preferences. A stunned carry behind three tanks may remain untouchable, while a stunned bruiser at half health within team range opens the lane for follow-up. Against heavy tanks, creating slow repeated wins through Blue Card, safe autos, and Red Card wave control works better than attempting full burst. Snowball should function as a follow-up tool rather than a blind engage button, with minion repositioning often being safer than champion arrival. When an enemy Snowball lands, stepping toward the team while holding Gold Card punishes the diver on arrival. Push and pull rhythm dictates pushing when the team has card threat and health advantage, then pulling back when Gold Card is down and enemy engage is ready. This represents the most common punish window against Twisted Fate. When behind, becoming harder to engage on and picking off greedy chasers who overextend past their tank line creates comeback opportunities. Late-game success comes from one selected Gold Card, one safe angle, and one punished mistake, reminding enemies that walking forward in a narrow lane can cost them the fight.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Twisted Fate the Card Master approaches Mayhem fights as a calculated presence who controls space through threat rather than constant aggression. His game plan centers on positioning behind the front line and off to one side of the minion wave, where he can see engage angles develop before committing. Early levels demand patience; standing in mid-lane just to throw cards invites punishment from Snowball engages and long-range crowd control. Instead, Twisted Fate should play near the turret-side wall and force enemies to walk through minions first. The fight rhythm relies on short, repeatable trades rather than fishing for full fights. Twisted Fate looks for cards when enemies step up for minions, then follows with poke while backing out before supports or bruisers can answer. Gold Card serves as the safest punish against overextended enemies, Red Card is better when enemies are stacked on the wave, and Blue Card is acceptable only when not under threat. Greeding for Blue Card during the pick-a-card window invites disaster if enemies can engage. Timing windows matter heavily. Early Snowball should be defensive or confirm-based, never thrown simply because it is available. Snowballing a diver who lands on the backline allows Gold Card follow-up or repositioning. Never Snowball into five enemies before level 6 unless the target is isolated and teammates are moving with you. The first augment decides lane rhythm: poke-rewarding augments encourage safe chip damage, survivability augments allow closer positioning for Gold Card threats, and attack-boosting augments require trading after card selection to avoid punishment during setup. Push when the team has stronger early wave clear or wants to hit level 6 first, using Red Card and poke through the wave to force enemies into bad choices. Stall when enemies have better engage, keeping the wave closer and saving Gold Card for whoever crosses the midpoint. When ahead, keep the wave moving and use stun threat to deny health relic access without chasing beyond the minion wave. When behind, shift to wave control and anti-dive, holding Gold Card more often and clearing with Red Card when enemies shove. Mid game becomes Twisted Fate's best planning window. He stays in the second line, close enough to threaten cards on anyone stepping forward but not so close as to become an engage target. Poke comes in waves, with pauses to watch enemy responses. Every card should either damage a cluster, stop an engage, or force a carry to give space. Mid game Snowball becomes a real pick tool but only with a clear landing plan and Gold Card ready. Late game demands not giving enemies the one catch they need. Twisted Fate stands behind the main engage or beside the carry line, never alone in front. Poke only when it does not cost safety, as late deaths are too punishing. Late Snowball serves as a finisher or reposition tool, never as blind engage into stacked enemies. In final fights, Twisted Fate decides beforehand whether he is peeling for a carry, picking a mispositioned enemy, or following a winning engage. He wins by making the enemy's next step unsafe, then punishing the moment they take it anyway.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Twisted Fate the Card Master operates as a pick and control champion in ARAM: Mayhem, with his strategic value shifting dramatically based on whether his team is ahead or behind. Understanding these states is essential to maximizing his impact and avoiding costly throws. When ahead, Twisted Fate's lead matters most when he turns every wave into a forced decision. Using Wild Cards to thin waves before they reach his minions creates pressure where enemies must choose between dodging cards, surrendering wave control, or walking forward into Gold Card threat. The key mistake when ahead is spending Gold Card on a low-value tank who is not actually trapped, as this gives the enemy backline a clean window to engage. Destiny should close fights rather than start coin flips, triggered after enemies use key mobility or when low-health carries retreat. Teleporting too deep before a fight is won turns a lead into a donation. Playing around Snowball requires discipline: prepare Gold Card for follow-up when allies land Snowball, but lock Gold Card defensively when enemies Snowball toward Twisted Fate. Augment choices when ahead should make leads harder to punish rather than simply increasing damage. Defensive, movement, range, or ability-haste augments cover Twisted Fate's real weakness: he must stand in a predictable line to throw cards and can be collapsed on after Gold Card is spent. The classic ahead throw is over-flanking with Destiny. The winning pattern is reveal, confirm cooldowns, then gate to a spot with an exit. The losing pattern is gating behind five enemies because one carry is at low health. When behind, Twisted Fate must stop playing like a poke mage with infinite space. His job is making the enemy's first move expensive by standing where Gold Card can cover the backline and clearing with Wild Cards from safe angles. The wave becomes a recovery tool: Red Card on minions with Wild Cards angled through both minions and champions slows enemy pushes without walking into threat range. Gold Card becomes a defensive cooldown, locked early when assassins or divers posture forward. Using it greedily on a tank while an enemy assassin holds entry tools can make the next seconds unrecoverable. Behind augment choices should patch survival, access, or consistency. If dying before second spell rotations, prioritize defensive or anti-burst options. If unable to reach priority targets, range or speed choices help threaten Gold Card without walking into instant punishment. The rule is choosing augments that let Twisted Fate cast the important card at the important moment. The best behind pattern is patience into instant punishment. Let enemies overstep for poke or tower hits, then Gold Card the first champion crossing the line without support. Each denied engage buys another wave, another cooldown cycle, and another chance for augments and items to matter. Twisted Fate recovers games through repeated small stuns and clean wave control, rarely through gambling everything on one blind teleport.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Twisted Fate the Card Master brings a distinct mix of long-range poke, point-and-click crowd control, and global repositioning to ARAM: Mayhem. His identity centers on Pick a Card, which cycles between Blue, Red, and Gold Card to empower his next basic attack. Gold Card is his most critical defensive and offensive tool, providing a reliable stun against divers and overextended carries. Red Card delivers area damage with a slow, making it valuable when enemies cluster in waves or when his team wants to soften a group before engaging. Blue Card offers single-target damage and resource recovery, primarily used for safe targets or finishing low-health enemies after a fight is decided. Misusing W is the easiest way to punish Twisted Fate, as enemies can back off when Gold is locked, bait him into stunning a tank, or engage after he wastes the spell on a minion. Wild Cards serves as his main long-range poke and wave-clear spell, sending cards in a spread pattern where spacing and angle matter significantly. It is safest used through minions into clustered enemies, and it hits most reliably after Gold Card stun or Red Card slow. Enemies counter Q by sidestepping the spread, standing off-angle, or engaging right after he casts it. When Q is down, his ranged damage drops substantially, forcing heavy reliance on W for self-defense. Loaded Dice provides extra gold on unit kills, which matters in ARAM: Mayhem through wave control and disciplined last-hitting between brawls. The passive is not a flashy combat tool but helps reach key item spikes earlier. The practical skill involves timing basic attacks, Q, or W cards to secure minions without burning defensive cards at wrong moments. Enemies punish greedy last-hitting with long-range poke, hooks, and sudden Snowball engages. Stacked Deck grants a periodic empowered basic attack that rewards weaving autos between spells. It fits naturally into Gold Card or Blue Card trades, adding extra punch when the empowered hit is ready. In teamfights, it functions as bonus damage attached to correct W usage, but stepping forward for the empowered attack risks putting him in engage range. Destiny reveals enemy champions, while Gate allows repositioning to a targeted location. In ARAM: Mayhem, R provides vision, flank angles, cleanup potential, and escape from predictable front-to-back positioning. The strongest use often involves a slight side reposition for a clean Gold Card rather than a deep teleport into danger. A wasted R removes his biggest map-pressure and cleanup threat, and gating too deep leaves him dead before using a second card.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Twisted Fate punishes sloppy enemies, but he also punishes sloppy hands. In ARAM: Mayhem, the screen gets crowded fast, so the biggest job is to keep card selection clean, spend Gold Card on the right target, and use Destiny only when the fight state actually supports it. If the point-and-click threat is wasted, enemies get a free window to walk forward. Mechanical mistakes center on card selection and positioning. Locking the wrong Pick a Card because of panic-cycling throws Blue or Red Card when the team needed Gold Card to stop a diver. The correct action is to start cycling before stepping into threat range, then hold spacing until the right card is ready. Gold Card is for key targets, Red Card when enemies are stacked, and Blue Card for safe poking or mana recovery. Walking into the enemy frontline just to land Gold Card trades reliable crowd control for health, and enemies can collapse before allies follow. Instead, let enemies enter range first, or use allied crowd control, terrain pressure, and minion waves to create safer angles. Throwing Wild Cards through minions or tanks with no angle on the backline loses poke pressure and signals that the main ranged spell is down. Aim through narrow lane angles, after enemies dodge allied spells, or when forced to stand near the wave. Using Red Card on the wrong unit can accidentally push the wave when the team wants space to retreat, giving assassins or engage champions a cleaner path. Auto-attacking too long because Stacked Deck is ready keeps Twisted Fate inside enemy engage range for small damage gains. Casting Destiny or taking Gate while still cycling cards without a plan leads to arriving with the wrong card, late damage, or no immediate crowd control. Decide the landing job before committing: finish a low-health target, cut off a retreat, or stun a carry so the team can collapse. Using Snowball or other engage tools as if Twisted Fate were a durable initiator lands him in melee range with mage durability. Flashing forward before locking the card spends the best escape tool while still giving enemies time to react. Decision mistakes involve timing and target selection. Holding Gold Card forever while waiting for the perfect carry target means the team fights without main control. Stun the highest-value target that is actually punishable, whether that is the diver, healer, reset champion, or overextended tank. Using Destiny only as a long flank leaves the team in a four-versus-five while Twisted Fate appears behind enemies without enough burst to finish anyone alone. A short reposition that creates a guaranteed stun is often better than a deep backline fantasy. Building or augmenting for pure damage when the team lacks crowd control means hitting harder on paper but failing to stop assassins and divers from reaching carries. Spending every spell on wave clear while enemies have engage tools ready leaves no card threat or poke pressure when the real fight starts. Chasing low-health targets past the enemy team trades Twisted Fate for a maybe-kill. Ignoring enemy cleanse effects, spell shields, untargetability, or unstoppable engages before choosing a Gold Card target means the stun gets denied. Standing on the same side of the lane every fight allows enemies to learn card angles and dodge Wild Cards more easily. Treating Twisted Fate as only a late-fight cleanup mage gives away his best strength: forcing enemies to respect point-and-click control before the fight starts. The clean Twisted Fate game is not about landing every flashy play but about making the enemy hesitate.

Read full guide

FAQ

Fate

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Twisted Fate trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Twisted Fate: Diệt Khổng Lồ, Vết Rách Hư Không, Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Twisted Fate trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Twisted Fate trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Twisted Fate đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Twisted Fate trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn