Normal order: R > Q > E > W.
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 600
75 Sức Mạnh Phép Thuật 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Bộc Phát Gây sát thương Kỹ Năng lên tướng ở khoảng cách 600 hoặc xa hơn sẽ làm Lộ Diện chúng trong 6 giây. Tập Trung Khi Bộc Phát được kích hoạt, làm Lộ Diện tất cả tướng địch khác trong phạm vi 1400 xung quanh chúng trong 3 giây.
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 600
75 Sức Mạnh Phép Thuật 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Bộc Phát Gây sát thương Kỹ Năng lên tướng ở khoảng cách 600 hoặc xa hơn sẽ làm Lộ Diện chúng trong 6 giây. Tập Trung Khi Bộc Phát được kích hoạt, làm Lộ Diện tất cả tướng địch khác trong phạm vi 1400 xung quanh chúng trong 3 giây.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 1,100
130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
N/Amục
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
42.99%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
43.00%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 600
75 Sức Mạnh Phép Thuật 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Bộc Phát Gây sát thương Kỹ Năng lên tướng ở khoảng cách 600 hoặc xa hơn sẽ làm Lộ Diện chúng trong 6 giây. Tập Trung Khi Bộc Phát được kích hoạt, làm Lộ Diện tất cả tướng địch khác trong phạm vi 1400 xung quanh chúng trong 3 giây.
43.13%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 1,100
130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
46.20%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 200
75 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Xuyên Kháng Phép 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Trở Lại Từ Cõi Chết Khi tướng địch bị tiêu diệt trong vòng 3 giây kể từ nhận sát thương từ bạn, một vùng hào quang lan tỏa từ xác của chúng và giúp hồi Máu.
40.69%- Tổng giá
- 2,850
- Giá
- 400
75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
40.03%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
41.05%- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 500
25 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Ánh Sao Yêu Kiều Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một đồng minh sẽ truyền hiệu ứng sang một tướng đồng minh khác (trừ chính bản thân), giúp hồi máu bằng 30% hoặc tạo lá chắn bằng 35% lượng ban đầu.
45.81%- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 500
60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Phối Hợp Ăn Ý (0 giây) với mỗi mục tiêu Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ đánh dấu chúng trong 5 giây. Sát thương từ tướng đồng minh sẽ kích nổ dấu ấn, gây sát thương phép tương đương 10% máu hiện tại.
47.46%- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 700
45 Sức Mạnh Phép Thuật 10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 4% Tốc Độ Di Chuyển Cầu Nguyện Hồi máu hoặc tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cường hóa cho cả hai trong 6 giây, giúp đòn đánh được tăng 25% Tốc Độ Đánh và 20 sát thương phép Khi Đánh Trúng.
40.55%- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 850
200 Máu 8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 300 Năng Lượng Hòa Điệu Nhận 0% Sức Mạnh Hồi Máu & Lá Chắn. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Các Đòn Đánh và Kỹ Năng khi trúng đích sẽ cho 4 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
45.36%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
45.99%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
41.91%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
41.91%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
45.14%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
43.79%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 50
20 Sức Mạnh Phép Thuật 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
43.79%N/A
- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 500
25 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Ánh Sao Yêu Kiều Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một đồng minh sẽ truyền hiệu ứng sang một tướng đồng minh khác (trừ chính bản thân), giúp hồi máu bằng 30% hoặc tạo lá chắn bằng 35% lượng ban đầu.
- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 850
200 Máu 8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 300 Năng Lượng Hòa Điệu Nhận 0% Sức Mạnh Hồi Máu & Lá Chắn. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Các Đòn Đánh và Kỹ Năng khi trúng đích sẽ cho 4 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 700
45 Sức Mạnh Phép Thuật 10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 4% Tốc Độ Di Chuyển Cầu Nguyện Hồi máu hoặc tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cường hóa cho cả hai trong 6 giây, giúp đòn đánh được tăng 25% Tốc Độ Đánh và 20 sát thương phép Khi Đánh Trúng.
- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 500
25 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Ánh Sao Yêu Kiều Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một đồng minh sẽ truyền hiệu ứng sang một tướng đồng minh khác (trừ chính bản thân), giúp hồi máu bằng 30% hoặc tạo lá chắn bằng 35% lượng ban đầu.
- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 700
45 Sức Mạnh Phép Thuật 10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 4% Tốc Độ Di Chuyển Cầu Nguyện Hồi máu hoặc tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cường hóa cho cả hai trong 6 giây, giúp đòn đánh được tăng 25% Tốc Độ Đánh và 20 sát thương phép Khi Đánh Trúng.
- Tổng giá
- 2,300
- Giá
- 850
30 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu Phán Quyết Hồi lại 150 - 350 Máu cho các đơn vị đồng minh và gây sát thương chuẩn bằng 10% Máu tối đa lên tướng địch sau 2,5 giây.
- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 850
200 Máu 8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 300 Năng Lượng Hòa Điệu Nhận 0% Sức Mạnh Hồi Máu & Lá Chắn. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Các Đòn Đánh và Kỹ Năng khi trúng đích sẽ cho 4 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 500
25 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Ánh Sao Yêu Kiều Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một đồng minh sẽ truyền hiệu ứng sang một tướng đồng minh khác (trừ chính bản thân), giúp hồi máu bằng 30% hoặc tạo lá chắn bằng 35% lượng ban đầu.
- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 700
45 Sức Mạnh Phép Thuật 10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 4% Tốc Độ Di Chuyển Cầu Nguyện Hồi máu hoặc tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cường hóa cho cả hai trong 6 giây, giúp đòn đánh được tăng 25% Tốc Độ Đánh và 20 sát thương phép Khi Đánh Trúng.
N/Amục
N/A
- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
50.17%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 50
20 Sức Mạnh Phép Thuật 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
50.17%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
52.75%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 50
20 Sức Mạnh Phép Thuật 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
52.75%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
43.16%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
43.16%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Phong Ngôn Chúc Phúc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 61.68% | 7.69% | 1,057 |
Chọn Nâng Cấp Chuông Bảo Hộ Mikael khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 57.17% | 6.59% | 906 |
Chọn Bản Sonata khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.47% | 21.48% | 2,952 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.13% | 6.31% | 867 |
Chọn Đức Tin Tiếp Sức khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 51.71% | 8.06% | 1,108 |
Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.40% | 23.90% | 3,284 |
Chọn Vụ Nổ Siêu Thanh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.01% | 14.41% | 1,980 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.72% | 6.59% | 905 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.59% | 6.22% | 855 |
Chọn Đập Trứng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.59% | 7.07% | 972 |
Chọn Dành Hết Cho Bạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.24% | 21.68% | 2,979 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.07% | 5.86% | 805 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.00% | 9.80% | 1,347 |
Chọn Tôi Là Mèo Con, Mẹ Tôi Đâu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 48.21% | 8.51% | 1,170 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.20% | 16.21% | 2,228 |
Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.13% | 7.79% | 1,070 |
Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 48.05% | 6.16% | 847 |
Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.76% | 6.51% | 894 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.15% | 8.18% | 1,124 |
Chọn Vòng Tròn Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 46.97% | 5.52% | 758 |
Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.67% | 12.46% | 1,712 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.55% | 7.91% | 1,087 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.68% | 5.81% | 799 |
Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 43.86% | 4.45% | 611 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 54.18% | 1.83% | 251 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.40% | 2.25% | 309 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.52% | 3.46% | 476 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 52.49% | 1.61% | 221 |
Chọn Nhẫn Hỏa Ảnh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 51.85% | 3.94% | 542 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.54% | 2.13% | 293 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.42% | 3.33% | 457 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.41% | 1.81% | 249 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.00% | 1.64% | 226 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.90% | 3.62% | 497 |
Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 49.27% | 3.47% | 477 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.10% | 4.03% | 554 |
Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 49.08% | 3.56% | 489 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.99% | 1.80% | 247 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.84% | 3.46% | 475 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 48.17% | 1.59% | 218 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.88% | 2.23% | 307 |
Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 47.58% | 1.80% | 248 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.90% | 2.47% | 339 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.67% | 2.84% | 390 |
Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 46.26% | 3.11% | 428 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.59% | 1.48% | 204 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.47% | 3.46% | 475 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.26% | 1.99% | 274 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.19% | 1.96% | 270 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.23% | 1.89% | 260 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.77% | 2.04% | 281 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 43.55% | 4.18% | 574 |
Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.30% | 1.63% | 224 |
Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 42.98% | 2.59% | 356 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 42.86% | 2.70% | 371 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 42.86% | 1.68% | 231 |
Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 42.74% | 3.41% | 468 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 42.67% | 3.33% | 457 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 42.02% | 1.87% | 257 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 41.87% | 1.79% | 246 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 41.27% | 2.42% | 332 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 39.78% | 1.99% | 274 |
Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 38.80% | 1.82% | 250 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 62.64% | 0.66% | 91 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 57.54% | 1.30% | 179 |
Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 57.29% | 0.70% | 96 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 56.98% | 0.63% | 86 |
Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.60% | 1.21% | 166 |
Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.51% | 1.43% | 196 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.00% | 1.34% | 184 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.00% | 1.11% | 152 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 49.45% | 0.66% | 91 |
Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.98% | 1.44% | 198 |
Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.86% | 0.85% | 117 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.06% | 1.20% | 165 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.97% | 0.90% | 124 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.74% | 1.11% | 152 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.09% | 0.90% | 123 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 42.99% | 0.78% | 107 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 42.59% | 0.79% | 108 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 42.18% | 1.07% | 147 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 41.92% | 1.22% | 167 |
Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 41.91% | 0.99% | 136 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 41.57% | 1.21% | 166 |
Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 41.18% | 0.62% | 85 |
Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.68% | 1.29% | 177 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 39.17% | 0.87% | 120 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 39.08% | 0.63% | 87 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 39.07% | 1.10% | 151 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 37.86% | 1.02% | 140 |
Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 34.56% | 0.99% | 136 |
Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.98% | 0.37% | 51 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 49.15% | 0.43% | 59 |
Chọn Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 48.28% | 0.42% | 58 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.95% | 0.53% | 73 |
Chọn Xạ Thủ Thiên Bẩm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 46.25% | 0.58% | 80 |
Chọn Đơn Giản Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 45.61% | 0.41% | 57 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 44.93% | 0.50% | 69 |
Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 43.10% | 0.42% | 58 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 40.98% | 0.44% | 61 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 40.51% | 0.57% | 79 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 38.46% | 0.38% | 52 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 36.49% | 0.54% | 74 |
Yuumi Skill Combos
Extracted from the skill order guide
E-focused augment order: R > E > Q > W.
Put points in R whenever it is available, max Q first, max E second, and leave W for last.
Yuumi Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
4Yuumi counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
5Yuumi is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsYuumi ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Host Selection | She usually attaches to one strong carry and stays there, rewarding patience and safe scaling through extended fights. | Host selection is dynamic; attach to the champion with the best augment or engage timing, not necessarily the most items. | Stay loyal to the win condition, not the scoreboard; swap hosts as fight phases change. |
| Poke Usage | Yuumi can spend time fishing with Q to soften targets because teams often stare each other down before fighting. | Poke is only useful if it sets up engage; skip Q if it delays shielding or repositioning during sudden burst windows. | Prioritize protection over poke; using Q late can cost you the fight. |
| Ultimate Timing | She can use ultimate to slowly zone a narrow bridge and win space over time during standoff phases. | Use ultimate only to support actual commits, stop dives, or secure chases; empty zoning gets punished by re-engage. | Follow commitment with your ultimate, do not throw it into empty space hoping for zone value. |
| Tempo and Pacing | Tempo involves waiting, poking, healing, and fighting around minion waves and health bars safely. | Tempo requires identifying the next trigger, pre-attaching, and committing with the first winning action before recovering. | Do not try to scale quietly; attach to the champion starting or surviving the force. |
| Snowball Use | Yuumi rarely needs Snowball because she can ride allies and stay safe without committing herself. | Snowball is a commitment tool; use it only to follow guaranteed engages or reconnect, never just because it lands. | Bad Snowball use turns Yuumi from a protected enchanter into a free kill. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Yuumi the Magical Cat functions as a protective support in ARAM: Mayhem, distinguished by her unique attach mechanic that allows her to bond with allies for continuous healing and buffs. Her core advantage stems from W, You and Me!, which attaches Yuumi to an ally, enabling her to provide sustained support while remaining safe from direct enemy threat. This attach mechanic defines her identity and shapes her entire gameplay pattern. In terms of positioning, Yuumi operates as an attach support who bonds with the ADC or mage on her team. Once attached, she cannot auto-attack, which limits her independent offensive contribution but allows her to focus entirely on supporting her carry. Her damage output is extremely low, making her reliant on teammates for kill pressure. Q, Prowling Projectile, provides ranged damage and a slow, offering some poke utility while attached. E, Zoomies, serves as her primary sustain tool, healing and shielding the attached ally. Continuous use of E during teamfights is essential to keep the carry alive through sustained damage trades. R, Final Chapter, provides Yuumi with AoE crowd control and healing, making it a powerful teamfight ability. Using R during engagements allows her to slow the enemy team while simultaneously healing multiple allies, amplifying her protective value in chaotic ARAM skirmishes. Proper timing of R during teamfights maximizes its impact, as the AoE slow can disrupt enemy positioning while the healing sustains her team through extended fights. Yuumi's strategic value lies in her ability to safely sustain key allies without exposing herself to danger. Her W attachment provides safety from enemy aggression, and her practical E healing offers reliable protection for carries. However, this playstyle comes with significant weaknesses. Yuumi has no independent fighting ability and cannot contribute meaningfully without a teammate to attach to. Her extremely low damage means she cannot win trades or secure kills on her own. Effective play requires strong team coordination, as Yuumi depends entirely on her attached ally for positioning and combat effectiveness. The champion shares similarities with other protective supports like Nami, who also excels at healing, and Lulu, another Bandle City magic-based support. Yuumi's strengths include safe W attachment, practical E healing, R AoE slow, and strong overall protection. Her weaknesses include the inability to auto-attack while attached, extremely low damage, heavy reliance on team coordination, and lack of independent fighting capability. Success with Yuumi in ARAM: Mayhem depends on attaching to key allies at the right moments and continuously using E to sustain the carry through teamfights.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Yuumi wins Mayhem games by choosing the right body at the right second rather than sitting on the same carry indefinitely. Attach to the player who can actually use the next window: the diver before an engage, the kiting marksman during a reset fight, or the safest long-range champion when the team is poking. If a host walks into a bad angle, detach only when the enemy has spent their instant crowd control or burst, as a dead cat provides no value. For engage, ride the champion who starts fights cleanly. Attach before a tank, bruiser, or assassin steps forward so buffs, poke, and ultimate threat arrive simultaneously with their engage. Do not force engage from a losing wave, as the host eats free damage while walking in. Help poke first, let the team trim the wave, then attach to the engager crossing cleared space. Swapping from a backline carry to a frontliner as they angle forward hides the real start and causes enemies to react late. For counter-engage, hold defensive value when enemies have dive tools ready. Stay attached to the ally most likely to be jumped and be ready to speed, sustain, shield, or ult the moment dive commits. Punish overreach rather than just entry, as many enemies become vulnerable after using movement to get in. Swap hosts after the first burst lands: move to the ally chasing the counter-kill if the original host survives and enemies lack cooldowns, or stay and stabilize if the host remains low with enemy follow-up incoming. Detach only with a concrete reason such as blocking a skillshot for a key carry, triggering an augment condition, finishing a low target, or repositioning to a better host. Respect chain crowd control by waiting until hooks, knockups, stuns, or silence-style denial are used before detaching near the wave. When a host is doomed, plan the exit early by looking for a nearby teammate before the collapse lands. On the narrow lane, do not encourage hosts to stand mid-lane without gain. Play attached from the wave's side against long-range skillshots. Use lane edges to create safer poke lines while keeping hosts closer to cover. Avoid stacking with the whole team, as enemy area damage gains premium value when five teammates stand together. Buff the ally who can hit the right target, not just the ally with the biggest score. In front-to-back fights, help kill the nearest threat first rather than tunneling on backline targets. Against sustain-heavy enemies, coordinate poke, ultimate threat, and host burst into the same target after they step forward or after defensive tools are down. For Snowball timing, attach before a host recasts to arrive with them. When enemies land Snowball on a carry, attach to that carry before the recast lands. Do not detach to throw Snowball casually when enemy catch tools are ready, as the detach window creates real punishment risk. Build play around actual augment conditions, using low-risk waveclear moments to refresh or prime effects while stopping fishing when enemy threats return. When behind, stop attaching to losing fights. Attach to the safest waveclear or longest-range damage source and slow the game down. Trade health for wave control only when it prevents structure loss. The comeback pattern is survive, thin the wave, and punish enemy overcommits rather than chasing low-health enemies through fog. The best Yuumi games feel unfair because she is always on the champion the enemy wanted to punish.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Yuumi the Magical Cat must approach Mayhem fights with a clear understanding of positioning, timing windows, and host selection across all game phases. Early levels require attaching to the safest ranged ally rather than the loudest player, prioritizing protected poke angles over aggressive detaches. Yuumi is weakest when detached in front of hard engage, so she should only separate when enemy threat tools are down or her host is outside danger range. A single greedy detach can cost the lane because Yuumi becomes an easy target once caught. The early trading rhythm focuses on short poke patterns followed by resets, targeting enemies when they approach cannon minions, clump behind frontline, or miss key abilities. Yuumi should not spam into full minion waves if enemies can heal or push through it. Snowball serves primarily as an ally tool early—stay attached and support the host's commit with healing, shielding, and speed rather than detaching for risky throws. Augment choices should solve immediate problems: protecting a clear carry, adding damage for kill conversion, or defensive options against heavy dive. Mid game demands more active play. Yuumi must attach to whoever controls space rather than defaulting to the backline. If a bruiser can walk up safely, ride with them to waste enemy cooldowns. Poke should happen before fights start, not after the frontline is dying. The rhythm involves pressuring, waiting for enemy responses, then backing out or committing based on what defensive tools enemies burn. Snowball becomes a delivery check—follow up only when crowd control is ready and targets lack escape routes. Late game deaths decide outcomes. Yuumi attaches to the champion who cannot be allowed to die first, whether that is an immobile carry or a fed bruiser who can start fights and survive focus. Poke becomes a setup tool rather than the full plan, used to force bad recalls or desperate engages. The critical timing window for defensive tools falls after enemies commit but before their burst finishes—using everything on poke lets enemies wait it out, while holding too long means the host dies before Yuumi can influence the fight. When ahead, Yuumi makes leads oppressive by denying the enemy's first successful trade and keeping the same strong host alive through burst cycles. When behind, she plays for one overextension, attaching to the ally who can survive being engaged on and turning with every tool once enemies overcommit. Random host swapping wastes Yuumi's core strength: making one champion feel unfair to fight. Every late-game attachment should answer who starts, who carries, or who must not die.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Yuumi the Magical Cat excels at extending leads through controlled pressure rather than aggressive dives. When ahead, her strength lies in forcing enemies to walk into sustained poke, shields, healing, and crowd control while her host controls space. This denies opponents access to health relics, safe wave clear, and clean engage angles. Yuumi should attach to the champion who can spend the lead safely, whether a long-range carry for tower chipping or a bruiser to help them cross the gap and survive burst. She enables aggression but should not reward bad angles, meaning if a fed ally constantly dives past the wave, switching to a steadier teammate prevents an unrecoverable death. A critical ahead weakness is that one caught Yuumi can throw a winning map state faster than almost any champion. She should not detach for auto-attacks unless enemy crowd control is already spent. Another common throw pattern is trusting one fed ally too much when enemies have multiple hard engage tools ready. Yuumi wins extended, layered fights but loses when her carry gets isolated and deleted before she can stabilize. Defensive or utility augments that increase healing, shielding, ability uptime, or attached-host safety help cover her vulnerability to instant lockdown or split fights. When behind, Yuumi cannot repair a team that enters fights one by one. Her best host is the champion who can stay alive long enough for her tools to matter, not necessarily the highest damage champion. Attaching to a fragile ally who dies first leaves her stranded in the enemy team. She should defend in layers, using poke to slow advances and healing to keep wave-clear champions on the map, making enemies spend health for every step forward. Her sustain has more value after the enemy commits damage, so dumping defensive tools while no one is focused exposes her team. Yuumi's behind pattern requires playing around enemy cooldown windows rather than panic-engaging. She should wait until enemies use major engage, displacement, silence, or burst on someone who survives, then help her host kite or re-enter. Snowball and mobility threats are danger signals requiring preparation for follow-up rather than counter-diving. Behind augments should patch her lack of agency through survivability, defensive uptime, movement, emergency shielding, or healing reliability, avoiding choices that require dangerous detach windows. Her comeback pattern is slow and methodical: deny clean engages, keep carries alive through burst, and punish enemy overchase. The recovery fight triggers when enemies get impatient, diving past minions or using engage tools on tanks instead of carries. After a successful punish, stopping the chase and stabilizing prevents turning small losses into permanent losses. Yuumi's core risk is that she makes one ally very strong but struggles if that ally gets instantly locked down or if fights split across the lane.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Yuumi the Magical Cat defines her identity through attachment mechanics that make her untargetable while supporting from an ally's position. Her core strategic tension centers on when to detach for passive value versus when to remain safely attached, a decision that carries significant risk in Mayhem where damage arrives quickly and poke windows are short. Her passive, Feline Friendship, provides sustain value that rewards brief detachment for attacks or spells, but this must be weighed against the danger of being caught by enemies holding crowd control specifically for detach moments. A bad detach costs more than a missed heal because it removes Yuumi's untargetable support window and leaves the host without shielding, speed, or ultimate follow-up. Her Q, Prowling Projectile, serves as her main poke and scouting tool while attached, with the host's movement directly affecting the projectile's angle and threat. In Mayhem, repeated Q hits create health gaps before the real engage starts, making it valuable for softening enemies and forcing low-health targets away from the wave. The W ability, You and Me!, defines her biggest decision point: choosing which ally deserves to be the center of her spells. This choice positions every other ability, as Q angles, E protection, and R direction all derive from the attached host. Swapping with purpose between a diver for engage and a carry for protection separates effective Yuumi play from passive attachment. E, Zoomies, functions as her main defensive and tempo spell, protecting allies and helping them trade or reposition. The critical timing involves holding E for damage that actually matters rather than spending it on minor chip, as a wasted E opens the clearest punish window against Yuumi and may force defensive ultimate usage to cover the mistake. Her R, Final Chapter, sends repeated waves through her host's position, serving as both an engage assist and peel tool depending on who carries her. The ultimate requires enemies to have limited movement options, making it strongest after crowd control lands, during narrow bridge fights, or when a frontliner can run the waves through multiple targets. Her ability leveling priorities adapt to team composition and fight pacing, with Q favored for poke-oriented teams, E prioritized when protecting a clear carry or surviving burst, and R leveled whenever available for its fight-shaping value.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Yuumi punishes sloppy habits harder than most enchanters because one bad attach choice can remove both your value and your escape plan. Players should treat Yuumi as a second health bar and a decision engine for the best carry, not as a spectator. Mechanical mistakes begin with sitting attached for an entire fight without checking whether detaching for a passive proc, body block, or reposition is safe. Detach only when the nearest threat has used hard engage, the wave or allied frontline blocks skillshots, and a clear path back to a host exists. Detaching into open space while enemy crowd control remains available gets Yuumi caught before she can reattach, turning a champion who should be hard to punish into a free kill. Track hooks, knockups, stuns, long-range roots, and Snowball follow-ups before leaving a host. Firing poke at maximum greed angle causes misses, reveals intentions, and loses pressure before the enemy commits. Cast poke when the host moves forward, the enemy last-hits, or terrain forces a predictable dodge. Using defensive spells after the host has already taken full burst means shields, heals, and movement value arrive too late. Cast as engage starts, watching for dashes forward, Snowball recasts, flank movement, and supports stepping past the wave. Staying on a diving ally after they cross past the team's follow-up range traps Yuumi on an isolated champion. Attach to divers only while the team can follow their angle, and swap before the point of no return. Channeling the ultimate-style teamfight spell from a host turning away from the fight zones empty space and misses priority targets. Start area pressure from a host walking at the enemy line or holding a stable angle. Swapping hosts without checking who is under threat abandons the ally about to be focused. Swap only to save a target, enable a damage window, follow a reset, or escape a dead host. Decision mistakes include attaching by scoreboard ego instead of current fight state. Choose the host with range, cooldowns, health, and angle in the moment, whether that is the fed carry or the bruiser holding the bridge. Building only for personal damage when the team needs survival leaves carries vulnerable when the enemy commits. Match setup to the lobby composition. Treating Yuumi as untargetable forever ignores death timers and leaves no safe body to jump to. Always identify which ally survives if the current host dies. Following every Snowball engage just because the host took it drags Yuumi into bad fights with no exit. Judge whether allied follow-up exists before the engage lands. Staying on the same carry when the enemy adapts with hard focus lets opponents time every engage on one target. Rotate pressure by attaching to the threatened carry before engage, then shifting to the champion who can punish after enemy commitment. Using poke patterns that push the host into bad spacing causes teammates to walk up and eat engage. Aim around the host's safe movement. Refusing to detach near low-health allies out of fear misses small saves and loses tempo. Detach when the enemy cannot instantly punish and when the ally's survival changes the next fight. Fighting every skirmish as if Yuumi wins long trades automatically ignores that enemy burst and chained crowd control can outpace protection. Take short, clean windows and reset behind the wave unless the frontline has won space. The disciplined Yuumi game attaches with purpose, detaches only when the punish window is covered, and swaps hosts before the fight is lost.
Read full guideFAQ
Yuumi
Hextech Augments tốt nhất cho Yuumi trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Yuumi: Phong Ngôn Chúc Phúc, Nâng Cấp Chuông Bảo Hộ Mikael, Bản Sonata. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Yuumi trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Yuumi trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Yuumi đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Yuumi trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
