R > W > Q > E
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
N/Amục
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
43.62%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
43.74%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
43.65%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
44.23%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 1,100
130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
46.47%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 1,050
95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép
43.32%- Tổng giá
- 3,250
- Giá
- 450
105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
45.73%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
42.70%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 200
105 Sức Mạnh Phép Thuật 40 Kháng Phép Hóa Giải Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
46.02%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
41.98%- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
45 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 500 Năng Lượng Vô Tận Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp. Vĩnh Hằng Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.
42.44%- Tổng giá
- 2,850
- Giá
- 400
75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
39.14%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
43.56%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
43.56%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
44.99%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
45 Sức Mạnh Phép Thuật Căng Ga Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm.
44.37%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.07% | 5.68% | 820 |
Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.67% | 5.61% | 810 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.58% | 5.41% | 781 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 45.12% | 5.25% | 758 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.98% | 6.76% | 976 |
Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 44.90% | 7.27% | 1,049 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.67% | 9.35% | 1,350 |
Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 44.56% | 9.42% | 1,360 |
Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 44.02% | 5.38% | 777 |
Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 44.01% | 10.12% | 1,461 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 43.78% | 7.63% | 1,101 |
Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 43.02% | 6.01% | 867 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 42.57% | 10.95% | 1,581 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 42.55% | 9.44% | 1,363 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 42.26% | 12.22% | 1,763 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 42.20% | 12.66% | 1,827 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 42.12% | 5.23% | 755 |
Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 41.88% | 6.92% | 998 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 41.46% | 13.22% | 1,908 |
Chọn Bóng Đen Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 41.02% | 6.83% | 985 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 40.56% | 4.66% | 673 |
Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 40.53% | 5.23% | 755 |
Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 40.32% | 5.16% | 744 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 40.29% | 14.81% | 2,137 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 40.13% | 5.40% | 780 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 40.11% | 5.18% | 748 |
Chọn Thân Thủ Lả Lướt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 39.92% | 6.53% | 942 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 39.48% | 5.04% | 727 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 39.47% | 4.44% | 641 |
Chọn Săn Đêm tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 39.40% | 5.98% | 863 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.66% | 3.07% | 443 |
Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.57% | 2.43% | 351 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 48.82% | 2.34% | 338 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 47.43% | 3.37% | 487 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.40% | 3.46% | 500 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.75% | 2.13% | 308 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.74% | 3.62% | 522 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.59% | 3.76% | 543 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 46.43% | 2.33% | 336 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 45.72% | 2.59% | 374 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.19% | 2.67% | 385 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.14% | 3.64% | 525 |
Chọn Gió Dưới Lưỡi Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 44.85% | 2.83% | 408 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 44.63% | 2.13% | 307 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 44.30% | 2.06% | 298 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.43% | 3.96% | 571 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.21% | 2.81% | 405 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.00% | 2.13% | 307 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 42.67% | 2.08% | 300 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 42.51% | 2.27% | 327 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 42.31% | 3.65% | 527 |
Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 42.23% | 2.99% | 431 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 42.20% | 3.02% | 436 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 41.96% | 2.76% | 398 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 41.90% | 4.23% | 611 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 41.86% | 2.38% | 344 |
Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 41.61% | 4.13% | 596 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 41.25% | 2.77% | 400 |
Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 39.78% | 3.08% | 445 |
Chọn Chấn Động khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 39.22% | 3.02% | 436 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 38.03% | 2.11% | 305 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 37.69% | 2.76% | 398 |
Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 37.04% | 2.81% | 405 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.67% | 0.78% | 113 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.66% | 1.55% | 224 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.68% | 1.05% | 151 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.50% | 1.39% | 200 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.37% | 0.92% | 133 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.86% | 1.25% | 181 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.83% | 0.83% | 120 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 45.76% | 1.23% | 177 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 45.54% | 1.48% | 213 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.45% | 1.22% | 176 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.45% | 0.76% | 110 |
Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.28% | 1.47% | 212 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 44.67% | 1.37% | 197 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 44.35% | 1.59% | 230 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 44.25% | 0.78% | 113 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 43.63% | 1.79% | 259 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.51% | 1.66% | 239 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 42.86% | 0.82% | 119 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 42.63% | 1.32% | 190 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 42.38% | 1.05% | 151 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 41.80% | 1.77% | 256 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 41.54% | 0.90% | 130 |
Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 41.32% | 1.68% | 242 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.86% | 1.29% | 186 |
Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 40.21% | 1.31% | 189 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.00% | 1.14% | 165 |
Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 39.83% | 0.82% | 118 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 39.74% | 1.08% | 156 |
Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 39.29% | 0.97% | 140 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 39.15% | 1.47% | 212 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 39.13% | 0.80% | 115 |
Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 38.89% | 0.87% | 126 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 37.84% | 1.03% | 148 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 37.84% | 0.77% | 111 |
Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 36.79% | 1.34% | 193 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 36.28% | 0.78% | 113 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 33.87% | 0.86% | 124 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 30.00% | 0.90% | 130 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 29.27% | 0.85% | 123 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 45.45% | 0.46% | 66 |
Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 44.59% | 0.51% | 74 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 44.44% | 0.56% | 81 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 44.23% | 0.72% | 104 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 43.12% | 0.76% | 109 |
Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 42.86% | 0.73% | 105 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 42.86% | 0.63% | 91 |
Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 41.94% | 0.64% | 93 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 40.35% | 0.39% | 57 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 40.00% | 0.49% | 70 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 39.66% | 0.40% | 58 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 38.46% | 0.45% | 65 |
Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 37.38% | 0.74% | 107 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 37.04% | 0.37% | 54 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 36.67% | 0.42% | 60 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 36.36% | 0.61% | 88 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 34.91% | 0.73% | 106 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 33.33% | 0.48% | 69 |
Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 33.33% | 0.35% | 51 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 32.98% | 0.65% | 94 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 32.88% | 0.51% | 73 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 29.17% | 0.50% | 72 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 28.36% | 0.46% | 67 |
LeBlanc Skill Combos
Extracted from the skill order guide
R > W > E > Q (specific augment builds only)
LeBlanc Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
3LeBlanc counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
5LeBlanc is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsLeBlanc Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Hard Engagement: LeBlanc excels at following up, not initiating into five people. She needs a Malphite, Zac, or Rell to start the fight so she can W in onto a stunned target. Reliable Hard CC: Her E (Ethereal Chains) is a skillshot with a travel time and a tether duration. Teammates with point-and-click stuns or instant knockups make landing that chain almost guaranteed. Anti-Peel: If the enemy team stacks Lulu, Janna, or Soraka, LeBlanc needs an ally with Grievous Wounds or a dive buddy who forces the supports to look away from her. Top Synergy Pairings
Morgana (High Value)
Morgana (High Value)
Synergy Mechanism: Morgana’s Dark Binding (Q) holds enemies still for an eternity. LeBlanc can cast her E on a target already rooted by Morgana, guaranteeing the tether snaps and triggers the root. Morgana’s Black Shield (E) also covers LeBlanc’s biggest weakness: getting instantly crowd-controlled the moment she dashes in.
Malphite (High Value)
Synergy Mechanism: Malphite provides the "go button" that LeBlanc lacks. His Unstoppable Force (R) creates an instant knockup on multiple targets, denying them any chance to flash or dash away before LeBlanc lands her full combo.
Veigar (Medium-High Value)
Synergy Mechanism: This is a "kill zone" synergy. Veigar’s Event Horizon (E) creates a stun cage. LeBlanc can dash into the cage, burst a target, and dash out before the stun ends, or she can chain her E to keep the enemy inside the cage longer.
Pyke (Medium Value)
Synergy Mechanism: Pyke and LeBlanc form a "reset chain" duo. Pyke’s Phantom Undertow (E) stuns targets in a line, setting up LeBlanc’s chain. More importantly, Pyke’s ultimate (Death from Below) executes low-health targets, sharing gold and resetting. LeBlanc excels at getting targets to that execute threshold instantly.
Ornn (Medium Value)
Synergy Mechanism: Ornn provides the "knockup chain" that makes LeBlanc’s life easy. His Call of the Forge God (R) sends a ram that knocks up enemies twice. LeBlanc can time her E to hit during the knockup, guaranteeing a root on multiple targets.
LeBlanc ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role and Tempo | LeBlanc waits for angles and pokes with Sigil of Malice, becoming irrelevant for eight seconds if a combo fails or she gets peeled. | She becomes a constant zoning threat who can fish for engages repeatedly, resetting and trying again in four seconds instead of twelve. | Stop waiting for perfect all-ins; apply constant pressure and reset quickly. |
| Distortion Usage | Using Distortion for poke leaves no escape, making it a commitment that risks death if the enemy properly punishes the play. | Distortion becomes spammable for dodging, poking, engaging, and escaping in the same extended fight without the same punishment. | Use W freely; your escape returns before enemies can properly punish. |
| Mimic Management | LeBlanc saves Mimic for a guaranteed kill, getting only one Mimic choice per fight and holding it for the perfect burst. | With cooldown-reducing augments, she can use multiple Mimic abilities in one fight, turning from annoying into unplayable for enemies. | Use Mimic freely; constant pressure often exceeds one perfect burst. |
| Target Selection | Tanks are bad targets since a full combo plus ignite is needed to kill them, forcing focus on squishy backline targets. | Damage augments let her threaten frontliners, opening the target pool beyond just backline angles and perfect positioning. | Don't tunnel vision on backline; augments let you wear down tanks. |
| Build Priorities | Build for one-shot potential with Luden's and full penetration, accepting you might die after killing someone immediately. | Sustain and ability haste pay off over multiple ability cycles, as surviving three rotations deals more total damage than one-combo deaths. | Build for repeated rotations, not single burst trades. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
LeBlanc the Deceiver is an illusion mage whose Hextech Mayhem identity centers on clone deception, burst damage, and crowd control. The dramatically reduced cooldowns in this mode transform her into one of the most deceptive mages available, allowing her to create illusions and eliminate enemies with unprecedented frequency. Her core role combines mage damage output with clone deception and burst control, making her a versatile threat capable of confusing enemies while delivering lethal damage. Her gameplay revolves around clones and illusions that create constant uncertainty for opponents. Mirror Image, her passive, automatically creates a clone and enters stealth when she takes damage, providing a natural deception tool that can frustrate enemies attempting to focus her. Sigil of Malice fires magic marks for rapid targeting, benefiting from frequent use to apply consistent pressure. Distortion serves as her core mobility tool, allowing her to dash to a target location while leaving a return mark. The ability's frequent use enables flexible repositioning, letting LeBlanc engage aggressively or escape danger as situations demand. Ethereal Chains fires chains that damage and root enemies, giving LeBlanc valuable crowd control to disrupt enemy engages and lock down targets for burst combinations. Her ultimate, Mimic, represents her signature move by copying and enhancing her last used basic ability. The flexible target selection in Hextech Mayhem allows Mimic to adapt to any combat situation, whether she needs additional burst damage, extended crowd control, or extra mobility. LeBlanc's strategic value lies in her ability to create chaos through deception while maintaining lethal burst potential. Her clones force enemies to constantly guess which version of her is real, creating opportunities for surprise attacks and safe escapes. The combination of stealth from her passive and the return mechanic from Distortion gives her multiple layers of misdirection. Her crowd control through Ethereal Chains provides team utility beyond raw damage, allowing her to disrupt enemy engages and set up kills for allies. In Hextech Mayhem, LeBlanc excels at confusing enemies, bursting down isolated targets, and controlling the pace of engagements through her illusion-based kit.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
LeBlanc the Deceiver thrives in Mayhem by creating constant pressure without requiring all-in commits. Use Distortion to clear waves while simultaneously threatening enemy backliners, maintaining pressure without overcommitting. Mimic Distortion excels when enemies cluster near their tower, forcing them to scatter and creating collapse opportunities for your team. For engagements, close gaps with W before landing point-blank Chain to guarantee the tether, then follow with Sigil of Malice to proc the mark. Save your return W activation until enemies burn their escape, then snap back to safety with the "tap and go" pattern that preserves health while chipping away at opponents. The single-lane format benefits LeBlanc more than most mages since W bypasses frontlines. Avoid fighting in the minion ball and position on lane fringes instead. Use side edges to set up flanks where Mimic W from unexpected angles often hits three or four enemies. Control brush access before engaging, and never stand directly behind minions since Mayhem augments frequently grant splash or piercing damage that will hit you alongside your creeps. Snowball serves as a bait tool rather than just a gap closer. Mark targets and react to their response, dashing in for quick damage if they turn to fight, or letting the mark expire if they run. Never force the fly-in against ready hard crowd control. The optimal Snowball window occurs after enemies burn major cooldowns. Use Snowball to start fights but W to end your involvement on your terms. Target priority means ignoring tanks and bruisers in favor of deleting damage dealers, squishy mages, and enchanters. Punish out-of-position enemies instantly rather than waiting for perfect targets. Use mobility to access backlines but avoid diving deep without team follow-up. For augment triggers, cast Q on cooldown during poke phases since sigil application counts as spell hits. Save Mimic for low-health targets rather than opening with it on full-health enemies. Push waves hard early to force enemies under tower, but avoid perma-pushing which leaves you vulnerable. After successful picks, reset waves and heal rather than sieging indefinitely. Tower dives require clear exit plans: W in, burst, and W out before the second tower shot. Never dive alone unless the target is one hit from death. When behind, shift to disruption and peeling for your carry rather than attempting assassinations. Always preserve one Distortion for emergency exits, and use your Passive clone to confuse pursuers by changing direction when it appears.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
LeBlanc the Deceiver operates on a rhythm of calculated aggression across all stages of ARAM: Mayhem, with her playstyle shifting dramatically as the game progresses. In the early levels, she starts near her tower and looks for immediate Distortion trades as the wave meets. The reduced cooldowns in Mayhem allow her to jump in, proc Sigil of Malice, and snap back out before most enemies can retaliate. Her goal is not instant kills but chipping the enemy backline and forcing them to waste cooldowns. Positioning just off-center from the minion wave forces skill shots to travel through minions or miss entirely while keeping her close enough to punish anyone stepping up to last-hit. Against hard engage champions like Malphite or Alistar, she holds her W snap-back trigger until they commit their dash. Snowball serves as her primary setup tool rather than an escape, creating burst patterns when combined with her Q and W. Pushing the wave hard is essential, as LeBlanc excels when enemies are trapped under their tower choosing between dodging poke and farming. If she falls behind, she plays strictly for the reset, using W only to last-hit from range and waiting for the wave to crash into her tower rather than forcing bad trades. During the mid game, LeBlanc the Deceiver gains Mimic and shifts from the front of her wave to fog of war or side brush. A visible LeBlanc is a target, while an invisible one zones enemies off the wave entirely. She uses RW to clear backline caster minions instantly, then roams sideways. The trading rhythm changes from constant poking to burst-delete attempts on targets that have already used defensive cooldowns. Augments that add damage or reset abilities on takedown transform her into a chain-killer who can dive the backline, secure kills, and use resets to escape or continue. Defensive or utility-focused augments shift her into a disruptor role using RQ to spread damage and looking for flanks. Pushing remains the default, but stalling becomes viable against dedicated siege comps. She can threaten jumps onto artillery mages to force them back even without committing. In the late game, death timers are long and one mistake ends the game. LeBlanc positions strictly on flanks or rear angles, never approaching through the lane unless clearing super minions. Her job is to delete the enemy carry or disrupt their formation, not provide sustained damage. She waits for frontline clashes and commits the moment the enemy ADC or mage uses their peel tool. Snowball becomes a critical gap-closer for these flanks. If ahead, she groups with her team but stays hidden, forcing enemies to face-check brushes. If behind, she must make high-risk plays, waiting for enemies to dive her tower or overextend before focusing everything on their most exposed member. A late-game LeBlanc behind on gold is useless in a straight fight, with her only value being creating chaos for her team to clean up. She should never siege a tower head-on, as she is the ambush, not the battering ram.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
LeBlanc the Deceiver operates as a poke champion early but transforms into an executioner once she hits a strong augment or completes an early core item spike. The trigger for this shift is when she can delete a squishy target with one full combo plus a Mimic follow-up. At that point, fishing for W poke damage becomes a waste of time and she should instead look for angles that secure kills. Her priority shifts to creating picks on overextended targets, where a single kill in Mayhem typically leads to a tower push or health relic steal. When enemies group too tightly to isolate a target, she can use W–R–W to fake an engage and bait out crowd control or major cooldowns on her clone, creating a window to reposition and kill someone who wasted their escape tool on an illusion. When ahead with a gold lead and ultimate available, LeBlanc should hold Mimic for kill confirms rather than wave clear. Walking past the frontline to threaten the enemy backline with W–Q–R–Q burst forces them to play further back, reducing their damage output while their frontline loses support and gets collapsed. Against teams with strong engage augments or hooks, she should save W as a disengage tool, standing near her carry and repositioning instantly after engage lands to turn the fight with numbers advantage. Augments providing cooldown reduction or extra mobility cover her main weakness: point-and-click crowd control. Risky tower dives should only happen when her clone can tank skillshots. Throws typically occur when W-ing into bushes with face-check protection or chasing low-health tanks past their team. Without vision of key enemy cooldowns, she should assume a trap is set, take the objective, reset, and force fights on her terms. Playing from behind is painful for LeBlanc. Her burst window no longer kills and mobility becomes purely a survival tool. The trigger condition is losing both outer towers or falling two or more items behind the enemy carry. At this stage she cannot function as an assassin, and forcing kills on targets with defensive items or health augments will get her killed for nothing. Her role shifts to disruption and setup, with her clone becoming her most valuable asset for scouting bushes, blocking skillshots, and baiting enemy cooldowns. A well-timed clone can eat critical skillshots like a Jinx rocket, Lux binding, or Nidalee spear, swinging fights without committing her real body. When the enemy has a gold lead and pushes her inhibitor, LeBlanc must stay on her side of the fight, using Q and W only for damage with a safe escape angle. She should never use her second W activation to chase, saving it to return to safety. This chips away at enemies without giving free kills. When a teammate has strong engage, she should wait for their initiation and use her chain to follow up, layering her snare on existing crowd control to guarantee targets cannot escape. Augments providing healing, shielding, or damage reduction become her lifeline. The most common throw from behind is desperation: seeing a low-health enemy, W-ing in, and dying to a trap. She must accept that she cannot kill that target, let them go, and rely on wave clear to stay in the game. One good chain on an overstepping carry can turn a losing game into a win.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
LeBlanc the Deceiver in Mayhem operates as a pure burst-and-bait assassin who thrives on the mode's reduced cooldowns and amplified damage. She chains distortions and mimicked spells faster than opponents can track, though she remains vulnerable to hard crowd control or burst if caught. Her playstyle centers on hit-and-run patterns: engage, eliminate a target, distort out, then reposition for the next cycle. Her passive, Mirror Image, triggers when she drops below 75% health, granting brief invisibility and spawning a controllable clone. The lower cooldowns in Mayhem mean she reaches this threshold more often in extended fights. The clone serves as a survival and mind-game tool rather than a damage source, capable of baiting key cooldowns or drawing fire while she repositions. Smart opponents will watch for the passive trigger and hold area-of-effect or point-click abilities for her reappear, so the invisibility window should break targeting rather than dodge everything. Sigil of Malice functions as her primary burst trigger, marking a target for detonation by a follow-up ability. The mark duration remains short even in Mayhem, requiring quick follow-up or the mark fades and wastes the damage opportunity. This ability serves as the opener in her combo pattern, followed by W or E to trigger the detonation. Distortion provides her core mobility and safety, allowing her to dash to a location and reactivate to return to the starting position. The return point is fixed and predictable, so enemies can camp it. She must plan her exit before engaging, as using W without a plan leaves her stranded and vulnerable. Ethereal Chains acts as her pick tool and secondary Q trigger, firing a tether that roots after a delay. The chain is slower and harder to land than her other abilities, but Mayhem's chaotic environment often leaves enemies distracted and easier to hit. Mimic empowers her last non-ultimate ability, enabling burst, extended mobility, or longer lockdown. The lower ultimate cooldown in Mayhem makes it available almost every fight, though each mimic choice represents a commitment that can leave her without burst or escape if used incorrectly. LeBlanc in Mayhem rewards speed, deception, and precision. One bad distortion or wasted mimic can mean instant death, so she must always maintain an exit plan and never let opponents identify which LeBlanc is real.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
LeBlanc the Deceiver is a burst assassin with near-constant mobility, but she dies instantly if she wastes her escape tools. Most losses occur when players treat her like a sustained damage mage or chase flashy plays instead of securing clean kills. The most dangerous mechanical mistake is double-tapping W for damage while the enemy team has hard crowd control ready. This lands LeBlanc in the enemy team with no escape, and a single stun or root on her return spot kills her before she can react. Players should use W to poke from maximum range and manually reactivate to return the instant they see a projectile or engage telegraph. If the enemy has point-and-click crowd control, W should be saved strictly for dodging until those cooldowns are blown. Another common error is casting E immediately after Q, causing the mark to detonate before the chain lands and losing significant burst damage. The correct sequence requires waiting a split second for the orb to apply the mark before casting E. Players also frequently predict the wrong Mimic ability under pressure, burning their ultimate for zero value. Before engaging, LeBlanc should know which ability she is doubling, and if unsure, save R for a guaranteed finish. When her passive triggers at low health, panic-clicking back toward the enemy tower or into skillshots gets her killed. The correct response is to stop clicking frantically, let the clone appear, then move perpendicular to the enemy's line of sight and use invisibility frames to reposition to safety. The deadliest decision mistake is engaging before the enemy team uses their major crowd control abilities. LeBlanc players commonly W in and instantly eat a stun, getting burst down before they can return. She must watch for key cooldowns and engage only after the enemy misses or wastes those abilities. Another critical error is diving the enemy tank or bruiser instead of the carry, dumping a full combo into a target with high magic resist and sustain while becoming stuck in melee range with no cooldowns. LeBlanc should identify the squishiest damage dealer and hold her engage for them, using W to flank around the frontline. Ignoring Snowball as a setup tool limits engage distance and makes it harder to find openings. Snowball marks force enemies to dodge, creating opportunities for chains. Staying in the fight after the burst rotation is a common error that results in bad trades. LeBlanc is a "go in, kill, get out" champion who should return to safety once her rotation is spent. Building pure damage against heavy poke or pick teams leaves no room for outplay, as any mistake results in instant death. Defensive items like Banshee's Veil allow her to survive initial burst and re-engage. In teamfights, standing in the frontline before the fight starts causes LeBlanc to eat free poke and crowd control, leaving her unable to dive effectively. She should stay in fog of war or behind tanks, as surprise is essential to her success. Using W to farm minions instead of harassing champions puts her main threat and escape on cooldown, leaving her vulnerable to engages. LeBlanc demands patience and precision, always leaving herself a way out.
Read full guideFAQ
LeBlanc
Hextech Augments tốt nhất cho LeBlanc trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho LeBlanc: Chuyển Đổi: Kim Cương, Bội Thu Chỉ Số!, Lửa Hồ Ly. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho LeBlanc trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho LeBlanc trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. LeBlanc đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của LeBlanc trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
