ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T4 Hạng #146

Yorick lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Yorick hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Yorick Kẻ Dẫn Dắt Linh Hồn Yorick Đấu sĩ / Đỡ đòn / Pháp sư
BậcT4
Hạng#146
Tỷ lệ thắng47.81%
Tỷ lệ chọn0.17%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Găng Tay Băng Giá Găng Tay Băng Giá Găng Tay Băng Giá
Tổng giá
2,900
Giá
800

300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.

Tỷ lệ thắng53.29%
Tỷ lệ chọn14.86%
#2
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Tổng giá
2,700
Giá
650

400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.

Tỷ lệ thắng51.79%
Tỷ lệ chọn9.77%
#3
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

Giáp Gai Giáp Gai Giáp Gai
Tổng giá
2,450
Giá
450

150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.

Tỷ lệ thắng48.73%
Tỷ lệ chọn6.87%

N/Amục

Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

53.31%
Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Tổng giá
2,700
Giá
650

400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.

53.62%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

53.83%
Giáp Gai Giáp Gai Giáp Gai
Tổng giá
2,450
Giá
450

150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.

50.16%
Găng Tay Băng Giá Găng Tay Băng Giá Găng Tay Băng Giá
Tổng giá
2,900
Giá
800

300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.

53.43%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

52.53%
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

52.29%
Tam Hợp Kiếm Tam Hợp Kiếm Tam Hợp Kiếm
Tổng giá
3,333
Giá
133

36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

53.16%
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Tổng giá
3,100
Giá
500

1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).

49.51%
Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong
Tổng giá
2,800
Giá
800

400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.

51.22%
Băng Giáp Băng Giáp Băng Giáp
Tổng giá
2,400
Giá
300

550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

55.20%
Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự
Tổng giá
2,900
Giá
800

400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.

50.81%

N/A

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

55.06%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

55.06%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

52.98%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

52.98%
Bình Máu Bình Máu Bình Máu
Tổng giá
50
Giá
50

Tiêu Thụ Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.

52.98%
Mũi Khoan Mũi Khoan Mũi Khoan
Tổng giá
1,150
Giá
400

15 Sức Mạnh Công Kích 250 Máu

51.19%
Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh
Tổng giá
250
Giá
250

5 Điểm Hồi Kỹ Năng

51.19%

N/A

#1
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda
Tổng giá
3,000
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Giá Lạnh Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.

Tỷ lệ thắng47.87%
Tỷ lệ chọn3.43%
#2
Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda
Tổng giá
3,000
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Giá Lạnh Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.

Tỷ lệ thắng45.69%
Tỷ lệ chọn1.56%
#3
Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda
Tổng giá
3,000
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Giá Lạnh Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Tỷ lệ thắng46.16%
Tỷ lệ chọn1.25%

N/Amục

Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda
Tổng giá
3,000
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Giá Lạnh Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.

48.24%
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

51.81%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

44.35%
Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

42.61%
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

44.59%
Kiếm Manamune Kiếm Manamune Kiếm Manamune
Tổng giá
2,900
Giá
1,100

35 Sức Mạnh Công Kích 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

45.35%
Mãng Xà Kích Mãng Xà Kích Mãng Xà Kích
Tổng giá
2,850
Giá
313

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Trảm Điên Loạn Gây sát thương vật lý lên những kẻ địch ở gần.

42.58%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

49.93%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

44.17%
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

47.17%
Kiếm Ác Xà Kiếm Ác Xà Kiếm Ác Xà
Tổng giá
2,500
Giá
625

55 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực Phá Khiên Gây sát thương lên một tướng địch sẽ làm giảm lượng Lá Chắn chúng nhận được đi 0% trong 3 giây. Nếu chúng chưa bị tác động bởi Phá Khiên, giảm tất cả lá chắn hiện có của chúng đi 0%.

43.81%
Opportunity Opportunity Opportunity
Tổng giá
2,700
Giá
475

+55 Attack Damage 18 LethalityPreparationAfter being out of combat with Champions for 8 seconds gain Lethality. This Lethality lasts for 3 seconds after dealing damage to champions.ExtractionWhen a champion that you damaged within 3 seconds dies, gain 200 decaying Move Speed for 1.5 seconds.

41.22%

N/A

Giày Giày Giày
Tổng giá
300
Giá
300

25 Tốc Độ Di Chuyển

48.11%
Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

48.11%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

48.11%
Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

46.52%
Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield
Tổng giá
1,050
Giá
100

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

46.52%
Mũi Khoan Mũi Khoan Mũi Khoan
Tổng giá
1,150
Giá
400

15 Sức Mạnh Công Kích 250 Máu

50.34%
Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh
Tổng giá
250
Giá
250

5 Điểm Hồi Kỹ Năng

50.34%

N/A

#1
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Găng Tay Băng Giá Găng Tay Băng Giá Găng Tay Băng Giá
Tổng giá
2,900
Giá
800

300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.

Tỷ lệ thắng53.01%
Tỷ lệ chọn30.41%
#2
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

Găng Tay Băng Giá Găng Tay Băng Giá Găng Tay Băng Giá
Tổng giá
2,900
Giá
800

300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.

Tỷ lệ thắng55.43%
Tỷ lệ chọn10.75%
#3
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Tổng giá
2,700
Giá
650

400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.

Tỷ lệ thắng59.76%
Tỷ lệ chọn6.39%

N/Amục

N/A

Mũi Khoan Mũi Khoan Mũi Khoan
Tổng giá
1,150
Giá
400

15 Sức Mạnh Công Kích 250 Máu

55.33%
Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh
Tổng giá
250
Giá
250

5 Điểm Hồi Kỹ Năng

55.33%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

55.34%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

55.34%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

50.31%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

50.31%
Bình Máu Bình Máu Bình Máu
Tổng giá
50
Giá
50

Tiêu Thụ Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.

50.31%

N/A

#1
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Găng Tay Băng Giá Găng Tay Băng Giá Găng Tay Băng Giá
Tổng giá
2,900
Giá
800

300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.

Tỷ lệ thắng62.01%
Tỷ lệ chọn8.83%
#2
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Tam Hợp Kiếm Tam Hợp Kiếm Tam Hợp Kiếm
Tổng giá
3,333
Giá
133

36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

Tỷ lệ thắng54.86%
Tỷ lệ chọn6.75%
#3
Tam Hợp Kiếm Tam Hợp Kiếm Tam Hợp Kiếm
Tổng giá
3,333
Giá
133

36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin
Tổng giá
3,100
Giá
675

45 Sức Mạnh Công Kích 450 Máu Long Lực Nhận 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Cơ Bản. Tâm Lực Gây sát thương bằng Kỹ Năng sẽ tăng sát thương từ Kỹ Năng và Nội Tại từ Tướng của bạn thêm 3% trong 6 giây (cộng dồn 4 lần).

Tỷ lệ thắng53.38%
Tỷ lệ chọn5.13%

N/Amục

Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

53.92%
Tam Hợp Kiếm Tam Hợp Kiếm Tam Hợp Kiếm
Tổng giá
3,333
Giá
133

36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

53.19%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

54.82%
Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Tổng giá
2,700
Giá
650

400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.

53.03%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

52.65%
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

55.14%
Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin
Tổng giá
3,100
Giá
675

45 Sức Mạnh Công Kích 450 Máu Long Lực Nhận 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Cơ Bản. Tâm Lực Gây sát thương bằng Kỹ Năng sẽ tăng sát thương từ Kỹ Năng và Nội Tại từ Tướng của bạn thêm 3% trong 6 giây (cộng dồn 4 lần).

54.20%
Găng Tay Băng Giá Găng Tay Băng Giá Găng Tay Băng Giá
Tổng giá
2,900
Giá
800

300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.

58.03%
Giáp Gai Giáp Gai Giáp Gai
Tổng giá
2,450
Giá
450

150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.

53.02%
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

51.16%
Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda
Tổng giá
3,000
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Giá Lạnh Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.

49.34%
Kiếm Manamune Kiếm Manamune Kiếm Manamune
Tổng giá
2,900
Giá
1,100

35 Sức Mạnh Công Kích 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

47.28%

N/A

Mũi Khoan Mũi Khoan Mũi Khoan
Tổng giá
1,150
Giá
400

15 Sức Mạnh Công Kích 250 Máu

55.03%
Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh
Tổng giá
250
Giá
250

5 Điểm Hồi Kỹ Năng

55.03%
Giày Giày Giày
Tổng giá
300
Giá
300

25 Tốc Độ Di Chuyển

51.70%
Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

51.70%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

51.70%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

51.25%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

51.25%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.60%
Tỷ lệ chọn
4.30%
Trận
265

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT156.60%4.30%265
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.02%
Tỷ lệ chọn
7.53%
Trận
464

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.02%7.53%464
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.12%
Tỷ lệ chọn
8.44%
Trận
520

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.12%8.44%520
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.69%
Tỷ lệ chọn
4.71%
Trận
290

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.69%4.71%290
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.75%
Tỷ lệ chọn
12.96%
Trận
798

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.75%12.96%798
Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.73%
Tỷ lệ chọn
11.46%
Trận
706

Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT148.73%11.46%706
Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.53%
Tỷ lệ chọn
7.16%
Trận
441

Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.53%7.16%441
Bậc Thầy Gọi Đệ Bậc Thầy Gọi Đệ Bậc Thầy Gọi Đệ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.41%
Tỷ lệ chọn
7.65%
Trận
471

Chọn Bậc Thầy Gọi Đệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.41%7.65%471
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.26%
Tỷ lệ chọn
4.68%
Trận
288

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.26%4.68%288
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.92%
Tỷ lệ chọn
8.20%
Trận
505

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT147.92%8.20%505
Hầm Nhừ Hầm Nhừ Hầm Nhừ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.78%
Tỷ lệ chọn
4.76%
Trận
293

Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT147.78%4.76%293
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.42%
Tỷ lệ chọn
7.57%
Trận
466

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT147.42%7.57%466
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.09%
Tỷ lệ chọn
5.59%
Trận
344

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.09%5.59%344
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.77%
Tỷ lệ chọn
10.07%
Trận
620

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.77%10.07%620
Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.13%
Tỷ lệ chọn
4.82%
Trận
297

Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT146.13%4.82%297
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.11%
Tỷ lệ chọn
8.35%
Trận
514

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT146.11%8.35%514
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.48%
Tỷ lệ chọn
6.28%
Trận
387

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT145.48%6.28%387
Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.44%
Tỷ lệ chọn
9.25%
Trận
570

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT145.44%9.25%570
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.03%
Tỷ lệ chọn
5.88%
Trận
362

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT145.03%5.88%362
Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.88%
Tỷ lệ chọn
6.66%
Trận
410

Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT144.88%6.66%410
Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.51%
Tỷ lệ chọn
7.99%
Trận
492

Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT144.51%7.99%492
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.20%
Tỷ lệ chọn
8.26%
Trận
509

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT144.20%8.26%509
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.93%
Tỷ lệ chọn
4.95%
Trận
305

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT143.93%4.95%305
Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.39%
Tỷ lệ chọn
4.79%
Trận
295

Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT143.39%4.79%295
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
41.37%
Tỷ lệ chọn
4.98%
Trận
307

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT141.37%4.98%307
Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.38%
Tỷ lệ chọn
3.17%
Trận
195

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT255.38%3.17%195
Khéo Léo Khéo Léo Khéo Léo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.70%
Tỷ lệ chọn
2.40%
Trận
148

Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.70%2.40%148
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.25%
Tỷ lệ chọn
2.60%
Trận
160

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT251.25%2.60%160
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.72%
Tỷ lệ chọn
2.24%
Trận
138

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.72%2.24%138
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.58%
Tỷ lệ chọn
2.79%
Trận
172

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.58%2.79%172
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.36%
Tỷ lệ chọn
2.22%
Trận
137

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT250.36%2.22%137
Sắc Lẹm Sắc Lẹm Sắc Lẹm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.27%
Tỷ lệ chọn
3.04%
Trận
187

Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT250.27%3.04%187
Nâng Cấp Giáp Gai Nâng Cấp Giáp Gai Nâng Cấp Giáp Gai Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.70%
Tỷ lệ chọn
2.74%
Trận
169

Chọn Nâng Cấp Giáp Gai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.70%2.74%169
Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.90%
Tỷ lệ chọn
2.71%
Trận
167

Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.90%2.71%167
Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.37%
Tỷ lệ chọn
3.39%
Trận
209

Chọn Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT247.37%3.39%209
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.31%
Tỷ lệ chọn
2.71%
Trận
167

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.31%2.71%167
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.28%
Tỷ lệ chọn
2.99%
Trận
184

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT247.28%2.99%184
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.27%
Tỷ lệ chọn
2.68%
Trận
165

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.27%2.68%165
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.13%
Tỷ lệ chọn
2.55%
Trận
157

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.13%2.55%157
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.72%
Tỷ lệ chọn
2.22%
Trận
137

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.72%2.22%137
Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.43%
Tỷ lệ chọn
2.27%
Trận
140

Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT246.43%2.27%140
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.91%
Tỷ lệ chọn
2.58%
Trận
159

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT245.91%2.58%159
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.64%
Tỷ lệ chọn
3.17%
Trận
195

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT245.64%3.17%195
Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.60%
Tỷ lệ chọn
2.96%
Trận
182

Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT245.60%2.96%182
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.50%
Tỷ lệ chọn
3.25%
Trận
200

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.50%3.25%200
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.41%
Tỷ lệ chọn
3.18%
Trận
196

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.41%3.18%196
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.03%
Tỷ lệ chọn
3.10%
Trận
191

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.03%3.10%191
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.03%
Tỷ lệ chọn
3.10%
Trận
191

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT245.03%3.10%191
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.74%
Tỷ lệ chọn
3.70%
Trận
228

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT244.74%3.70%228
Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.74%
Tỷ lệ chọn
2.47%
Trận
152

Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT244.74%2.47%152
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.44%
Tỷ lệ chọn
2.34%
Trận
144

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.44%2.34%144
Túi Cứu Thương Túi Cứu Thương Túi Cứu Thương Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.23%
Tỷ lệ chọn
2.53%
Trận
156

Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT244.23%2.53%156
Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.86%
Tỷ lệ chọn
2.78%
Trận
171

Chọn Nâng Cấp Hiến Tế khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT243.86%2.78%171
Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.56%
Tỷ lệ chọn
2.65%
Trận
163

Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT243.56%2.65%163
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.31%
Tỷ lệ chọn
4.12%
Trận
254

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT243.31%4.12%254
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
41.18%
Tỷ lệ chọn
2.21%
Trận
136

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT241.18%2.21%136
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
41.10%
Tỷ lệ chọn
2.37%
Trận
146

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT241.10%2.37%146
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
40.88%
Tỷ lệ chọn
2.94%
Trận
181

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT240.88%2.94%181
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
39.76%
Tỷ lệ chọn
2.70%
Trận
166

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT239.76%2.70%166
Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
39.71%
Tỷ lệ chọn
2.21%
Trận
136

Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT239.71%2.21%136
Ma Băng Ma Băng Ma Băng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
38.30%
Tỷ lệ chọn
3.05%
Trận
188

Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT238.30%3.05%188
Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
38.24%
Tỷ lệ chọn
3.31%
Trận
204

Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT238.24%3.31%204
Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
37.27%
Tỷ lệ chọn
2.61%
Trận
161

Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT237.27%2.61%161
Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
58.49%
Tỷ lệ chọn
1.72%
Trận
106

Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT358.49%1.72%106
Nâng Cấp Thủy Kiếm Nâng Cấp Thủy Kiếm Nâng Cấp Thủy Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
54.39%
Tỷ lệ chọn
1.85%
Trận
114

Chọn Nâng Cấp Thủy Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT354.39%1.85%114
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.75%
Tỷ lệ chọn
1.85%
Trận
114

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT351.75%1.85%114
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.39%
Tỷ lệ chọn
2.06%
Trận
127

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT350.39%2.06%127
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
1.85%
Trận
114

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.00%1.85%114
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
1.75%
Trận
108

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.00%1.75%108
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.48%
Tỷ lệ chọn
1.61%
Trận
99

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.48%1.61%99
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.46%
Tỷ lệ chọn
1.92%
Trận
118

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.46%1.92%118
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.81%
Tỷ lệ chọn
1.53%
Trận
94

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT346.81%1.53%94
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.72%
Tỷ lệ chọn
1.98%
Trận
122

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.72%1.98%122
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.30%
Tỷ lệ chọn
1.90%
Trận
117

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.30%1.90%117
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.16%
Tỷ lệ chọn
1.51%
Trận
93

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT345.16%1.51%93
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.10%
Tỷ lệ chọn
1.66%
Trận
102

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.10%1.66%102
Hưng Phấn! Hưng Phấn! Hưng Phấn! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.79%
Tỷ lệ chọn
1.56%
Trận
96

Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT344.79%1.56%96
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.68%
Tỷ lệ chọn
1.53%
Trận
94

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT344.68%1.53%94
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.64%
Tỷ lệ chọn
1.82%
Trận
112

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT344.64%1.82%112
Bão Tố Bão Tố Bão Tố Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.75%
Tỷ lệ chọn
1.82%
Trận
112

Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT343.75%1.82%112
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.37%
Tỷ lệ chọn
1.35%
Trận
83

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT343.37%1.35%83
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
42.28%
Tỷ lệ chọn
2.00%
Trận
123

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT342.28%2.00%123
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
42.19%
Tỷ lệ chọn
2.08%
Trận
128

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT342.19%2.08%128
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
41.86%
Tỷ lệ chọn
1.40%
Trận
86

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT341.86%1.40%86
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
41.57%
Tỷ lệ chọn
1.45%
Trận
89

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT341.57%1.45%89
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
41.25%
Tỷ lệ chọn
1.30%
Trận
80

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT341.25%1.30%80
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
40.22%
Tỷ lệ chọn
1.49%
Trận
92

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT340.22%1.49%92
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
40.20%
Tỷ lệ chọn
1.66%
Trận
102

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT340.20%1.66%102
Đòn Đánh Sấm Sét Đòn Đánh Sấm Sét Đòn Đánh Sấm Sét Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
37.96%
Tỷ lệ chọn
1.75%
Trận
108

Chọn Đòn Đánh Sấm Sét khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT337.96%1.75%108
Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
37.36%
Tỷ lệ chọn
1.48%
Trận
91

Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT337.36%1.48%91
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
36.36%
Tỷ lệ chọn
2.14%
Trận
132

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT336.36%2.14%132
Lên Làm Vua Lên Làm Vua Lên Làm Vua Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
61.54%
Tỷ lệ chọn
1.06%
Trận
65

Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT461.54%1.06%65
Vũ Khí Hạng Nhẹ Vũ Khí Hạng Nhẹ Vũ Khí Hạng Nhẹ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
59.02%
Tỷ lệ chọn
0.99%
Trận
61

Chọn Vũ Khí Hạng Nhẹ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT459.02%0.99%61
Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
57.38%
Tỷ lệ chọn
0.99%
Trận
61

Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT457.38%0.99%61
Phong Ngôn Chúc Phúc Phong Ngôn Chúc Phúc Phong Ngôn Chúc Phúc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
55.36%
Tỷ lệ chọn
0.91%
Trận
56

Chọn Phong Ngôn Chúc Phúc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT455.36%0.91%56
Điệu Van Tử Thần Điệu Van Tử Thần Điệu Van Tử Thần Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.94%
Tỷ lệ chọn
0.83%
Trận
51

Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT452.94%0.83%51
Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.94%
Tỷ lệ chọn
0.83%
Trận
51

Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT452.94%0.83%51
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.83%
Tỷ lệ chọn
0.86%
Trận
53

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT452.83%0.86%53
Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.77%
Tỷ lệ chọn
1.06%
Trận
65

Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT450.77%1.06%65
Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.75%
Tỷ lệ chọn
1.09%
Trận
67

Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.75%1.09%67
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.32%
Tỷ lệ chọn
1.19%
Trận
73

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT449.32%1.19%73
Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.21%
Tỷ lệ chọn
1.02%
Trận
63

Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT449.21%1.02%63
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.95%
Tỷ lệ chọn
1.19%
Trận
73

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT447.95%1.19%73
Nhân Hai Nhân Ba Nhân Hai Nhân Ba Nhân Hai Nhân Ba Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.75%
Tỷ lệ chọn
1.25%
Trận
77

Chọn Nhân Hai Nhân Ba khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT446.75%1.25%77
Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.15%
Tỷ lệ chọn
0.84%
Trận
52

Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT446.15%0.84%52
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.71%
Tỷ lệ chọn
1.14%
Trận
70

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT445.71%1.14%70
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.61%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
57

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT445.61%0.93%57
Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.10%
Tỷ lệ chọn
0.83%
Trận
51

Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT445.10%0.83%51
Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.59%
Tỷ lệ chọn
1.20%
Trận
74

Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT444.59%1.20%74
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.10%
Tỷ lệ chọn
0.94%
Trận
58

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT443.10%0.94%58
Hoa Khôi Hoa Khôi Hoa Khôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
41.51%
Tỷ lệ chọn
0.86%
Trận
53

Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT441.51%0.86%53
Kích Hoạt Hỏa Lực Kích Hoạt Hỏa Lực Kích Hoạt Hỏa Lực Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
40.98%
Tỷ lệ chọn
0.99%
Trận
61

Chọn Kích Hoạt Hỏa Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT440.98%0.99%61
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
39.62%
Tỷ lệ chọn
0.86%
Trận
53

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT439.62%0.86%53
Hỏa Thiêng tăng cường Hỏa Thiêng tăng cường Hỏa Thiêng tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
38.81%
Tỷ lệ chọn
1.09%
Trận
67

Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT438.81%1.09%67
Địa Ngục Khuyển Địa Ngục Khuyển Địa Ngục Khuyển Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
38.46%
Tỷ lệ chọn
0.84%
Trận
52

Chọn Địa Ngục Khuyển khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT438.46%0.84%52
Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
38.33%
Tỷ lệ chọn
0.97%
Trận
60

Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT438.33%0.97%60
Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
35.09%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
57

Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT435.09%0.93%57
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
30.43%
Tỷ lệ chọn
1.12%
Trận
69

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT430.43%1.12%69
Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
27.78%
Tỷ lệ chọn
1.17%
Trận
72

Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT427.78%1.17%72

Yorick Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
RQEW

R > Q > E > W

REQW

R > E > Q > W (Heavy Poke or CDR Augments)

EQW

CDR or Spell Amp Augments: If you gain significant cooldown reduction or ability power scaling from augments, switch to E > Q > W.

RQEW

Start Q for immediate last-hit power and early Mist Walker generation.

Yorick Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

3

Yorick counters these champions in ARAM: Mayhem.

Azir Azir Azir T4
Bậc
T4
Hạng
#144
Tỷ lệ thắng
47.58%
Tỷ lệ chọn
0.41%

Azir hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Brand Brand Brand T1
Bậc
T1
Hạng
#5
Tỷ lệ thắng
54.19%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Brand hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Veigar Veigar Veigar T3
Bậc
T3
Hạng
#81
Tỷ lệ thắng
50.14%
Tỷ lệ chọn
0.98%

Veigar hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

5

Yorick is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Kayn Kayn Kayn T3
Bậc
T3
Hạng
#84
Tỷ lệ thắng
50.31%
Tỷ lệ chọn
0.38%

Kayn hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Heimerdinger Heimerdinger Heimerdinger T2
Bậc
T2
Hạng
#49
Tỷ lệ thắng
51.56%
Tỷ lệ chọn
0.63%

Heimerdinger hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Tristana Tristana Tristana T2
Bậc
T2
Hạng
#43
Tỷ lệ thắng
52.31%
Tỷ lệ chọn
0.94%

Tristana hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Ziggs Ziggs Ziggs T3
Bậc
T3
Hạng
#74
Tỷ lệ thắng
50.23%
Tỷ lệ chọn
0.78%

Ziggs hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Yi Yi Yi T1
Bậc
T1
Hạng
#18
Tỷ lệ thắng
52.96%
Tỷ lệ chọn
0.73%

Yi hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Yorick Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Yorick Yorick Yorick T4
Bậc
T4
Hạng
#146
Tỷ lệ thắng
47.81%
Tỷ lệ chọn
0.17%

Yorick hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

What Yorick Needs From a Team

Hard Engage or Catch Potential: Yorick’s W is powerful but has a delay and limited range. He needs teammates who can stun or root enemies in place, guaranteeing the cage lands and keeping targets inside for the full duration.

Orianna Orianna Orianna T3
Bậc
T3
Hạng
#80
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Orianna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Yorick Yorick Yorick T4
Bậc
T4
Hạng
#146
Tỷ lệ thắng
47.81%
Tỷ lệ chọn
0.17%

Yorick hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Hard Engage or Catch Potential: Yorick’s W is powerful but has a delay and limited range. He needs teammates who can stun or root enemies in place, guaranteeing the cage lands and keeping targets inside for the full duration. Zone Control and Siege Support: While Yorick creates a pushing wave with ghouls, he needs allies who can poke or threaten enemies hiding under towers. This prevents the enemy from clearing his summons instantly. Peel for the Maiden: The Maiden is a massive source of damage. Teammates who can slow or knock back enemies trying to dive the Maiden will exponentially increase Yorick’s effective DPS. Top Teammate Synergies Orianna – High Synergy

Orianna’s ball provides vision and zone control, and her ultimate creates a perfect setup for Yorick’s W. If Orianna lands a Shockwave, Yorick can drop the cage directly on the clumped enemies, ensuring they cannot escape the Maiden’s attacks.

Leona Leona Leona T2
Bậc
T2
Hạng
#37
Tỷ lệ thắng
51.64%
Tỷ lệ chọn
0.65%

Leona hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Leona – Strong Synergy

Leona offers the reliable point-and-click lockdown that Yorick craves. Her Zenith Blade and Solar Flare make landing Yorick’s W almost guaranteed. She also acts as a secondary frontline, drawing aggro away from the Maiden.

Swain Swain Swain T3
Bậc
T3
Hạng
#55
Tỷ lệ thắng
50.54%
Tỷ lệ chọn
0.91%

Swain hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Swain – Strong Synergy

Swain and Yorick form a drain-tank duo that becomes nearly unkillable in a sustained Mayhem fight. Yorick’s cage keeps enemies in range of Swain’s Demonic Ascension pull. Both champions want to stand in the middle of the chaos and heal off multiple targets.

Azir Azir Azir T4
Bậc
T4
Hạng
#144
Tỷ lệ thắng
47.58%
Tỷ lệ chọn
0.41%

Azir hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Azir – Situational Synergy

Azir’s Emperor’s Divide can shove enemies into Yorick’s cage or keep them trapped inside it. This creates a "kill box" where enemies have no escape route. Azir also provides the poke and tower damage Yorick needs to end games.

Yorick ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Win ConditionYou play for the long game, acting as a siege engine that pokes, sustains, and slowly chips down enemies under their tower.You must act as a dive initiator who creates immediate pressure, forcing fights under the enemy tower before enemy scaling invalidates you.Shift from patient siege engine to aggressive battering ram or risk becoming irrelevant.
Wall UsageYou use W to trap enemies inside the cage, isolating them for your ghouls to attack while they cannot escape.Trapping high-damage enemies inside is suicide; use W to peel divers off your backline or block skill shots defensively.Use the cage defensively to peel or block rather than isolating yourself with threats.
Snowball EngagementSnowball is used to close gaps, but Yorick is often easily kited after landing the initial mark.Snowball is your primary engage tool to bypass frontline and dive backline; you commit fully, absorb cooldowns, and trust the respawn timer.Use Snowball to dive backline directly and commit fully regardless of survival.
Ultimate PriorityYou hold your ultimate for a key moment, treating the Maiden as a finisher or a tool for specific fights.You use the ultimate on cooldown as a pressure tool; the Maiden creates space and will be available again quickly due to reduced timers.Use the Maiden constantly for pressure rather than saving her for perfect moments.
Build LogicYou build for sustain and poke with items like Divine Sunderer into tank items to win the attrition war.You prioritize burst resistance and movement with items like Sterak's Gage to survive initial burst; Hullbreaker is a trap.Prioritize burst survival and movement over sustain; adapt to enemy composition.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

Yorick Shepherd of Souls functions as an oppressive frontline fighter in ARAM: Mayhem, combining powerful undead summoning with exceptional sustained combat capabilities. The mode's dramatically reduced cooldowns allow Yorick to summon his undead army with unprecedented frequency, making him one of the most dominant sustained damage dealers on the Howling Abyss. His core identity revolves around building and maintaining an overwhelming force of Mist Walkers while controlling the battlefield through strategic positioning and zone control. Yorick's passive, Shepherd of Souls, summons Mist Walkers when he kills enemies, meaning frequent combat quickly builds an undead army that pressures opponents continuously. His Q ability, Last Rites, serves as his primary damage and execute tool, dealing damage while summoning additional Mist Walkers on kill. The ability's frequent use in Mayhem maintains extremely high damage output and summoning frequency, allowing Yorick to sustain pressure throughout extended fights. His W ability, Dark Procession, creates a wall of dark mist that blocks movement and splits the battlefield, providing valuable crowd control that can isolate targets or deny escape routes in the narrow ARAM lane. His E ability, Mourning Mist, fires a shadow mark that slows and marks enemies, enabling effective chasing and poking while directing his undead army toward marked targets. Yorick's ultimate, Eulogy of the Isles, summons the Maiden of the Mist, who automatically attacks enemies and amplifies his assault. When combined with his undead army in Mayhem, this creates an overwhelming offensive presence that few champions can withstand in sustained engagements. The Maiden's persistent damage and ability to generate additional Mist Walkers makes Yorick particularly threatening in extended fights where he can maintain his summons. Strategically, Yorick excels at holding the frontline while his undead army deals sustained damage to multiple targets. His ability to control space with Dark Procession makes him valuable for zoning enemies off objectives or trapping overextended opponents. The continuous nature of his summoning in Mayhem means he maintains pressure without the downtime typical of his Summoner's Rift performance. His recommended builds focus on attack damage and health to maximize sustained damage and undead army effectiveness, reinforcing his role as a durable fighter who grows stronger as fights progress. Yorick Shepherd of Souls offers teams a powerful combination of frontline durability, zone control, and sustained damage that scales with combat duration, making him a formidable presence in ARAM: Mayhem's constant fighting environment.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Yorick Shepherd of Souls functions in Mayhem ARAM as a zone-control juggernaut rather than a burst assassin. The primary engage tool is E, Mourning Mist, and Yorick should never walk up to auto-attack until the mark lands. The increased ability haste in this mode allows frequent Mist casts. After tagging an enemy, send ghouls in to do the heavy lifting while staying at mid-range. Rushing in without the Mist mark causes ghouls to ignore the target and results in getting kited. W, Dark Procession should be saved for follow-up. Once an enemy is marked and slowed by E, place the wall slightly behind their retreat path rather than directly on top of them. This forces enemies to choose between running into the wall or turning to fight inside the ghoul swarm. Snowball serves as a gap-closer but should not start fights from max range against mobile enemies. The ideal sequence is landing E, using Snowball to the marked target, dropping W to trap them, then raising ghouls with Q. When behind, hold Snowball for enemy engage and use it to jump into the backline, forcing squishy damage dealers to deal with Yorick. The single ARAM lane benefits Yorick significantly. Spacing near side brushes forces enemies to cluster center, making E easier to land. Ghouls should tank tower shots and enemy poke while Yorick regenerates health with Q last hits. Against heavy area-of-effect mages, stop pushing at the first bridge tower to avoid getting deleted in narrow chokes. Hold the wave outside tower range, farm ghouls, and look for picks with E. In teamfights, tag the backline with E even if Yorick cannot reach them directly. Ghouls will attack the marked target, creating a ranged threat that forces enemy carries backward. If the enemy frontline engages, switch focus to the nearest isolated target, as Yorick excels at 1v1 dueling. Never chase low-health targets through the enemy team due to mobility weaknesses. Yorick triggers summon-based augments constantly through Q last hits and Maiden summons. Look for augments granting health, resistances, or damage on ability use. Augments that increase healing or grant shields on damage are efficient since ghouls count as separate damage instances. Pre-stack defenses by summoning ghouls before fights rather than during chaos. The push and pull rhythm dictates lane pace. With Maiden and four ghouls, push forward and siege towers while zoning enemies with W threat. Without Maiden or with low ghoul count, pull back and play passively until cooldowns reset. Diving requires Maiden active and full ghoul stacks, sending the Maiden in first to tank tower shots. Never dive enemies with hard crowd control under their tower. When losing and pushed to tower, Yorick becomes a defensive anchor. Focus on trapping enemy frontline divers under tower with W and using E to slow their escape. Hide in side brushes during inhibitor sieges and wait for enemies to overextend before engaging. Build tanky when behind to survive long enough for crucial abilities, as a living Yorick creates a zone of danger.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Yorick progresses through distinct phases in ARAM: Mayhem, each with specific positioning and engagement requirements. During the early game at levels 1 through 6, Yorick must start positioned near the front line but avoid committing to full engages until four graves are on the ground. His early damage is mediocre without ghouls, making the first wave a setup phase focused on last-hitting dying minions to spawn graves. The primary poke tool is using E to mark enemy champions and send Mist Walkers at them. If enemies step up to harass while Yorick farms graves, he should punish them by marking and sending the ghouls. Snowball serves primarily as a gap-closer for a quick W cast rather than for pure damage. Landing Snowball on a squishy target allows Yorick to dash in, drop W immediately to trap them, and then E to ensure ghouls swarm the cage. Missing Snowball means backing off and resetting, as forcing fights without the ghoul army ready is a mistake. Once the Maiden is available, Yorick should push the first wave hard and crash it into the enemy tower to set up a siege. Early augments that boost durability or ghoul damage enable a level 6 all-in, while falling behind requires stalling under tower and letting the Maiden tank shots during recovery. In the mid game at levels 7 through 11, Yorick becomes a siege engine who should position at the head of the minion wave rather than behind the team like a traditional mage. Walking forward with the Maiden and ghouls allows Yorick to absorb skillshots and apply pressure. The trading rhythm revolves around the Maiden, so when she is active, Yorick walks at the enemy team and Es the frontline, letting the Maiden and ghouls chip them down while staying relatively safe. When the Maiden dies, Yorick must play passively for the cooldown. Snowball usage shifts to creating chaos in team fights by throwing it at the enemy backline to force dodges or wasted cooldowns. If enemies cluster, Yorick can Snowball in, W to cage multiple targets, and R to overwhelm them with summons. Augments granting ability haste or healing on damage make Yorick deceptively tanky. Constant pushing is essential, as Yorick excels at taking towers while enemies are distracted or dead. When ahead, grouping with the team forces favorable fights under enemy towers while summons hammer the structure. When behind, Yorick can split attention by sending the Maiden down a side lane or using her to clear incoming waves while the team defends. During the late game at levels 12 and beyond, positioning becomes critical as Yorick is tanky but susceptible to heavy crowd control and anti-heal. Walking with the team but staying slightly to the side allows Yorick to look for flank angles. A well-placed W on a high-value target in a late-game fight often secures the kill. The poke rhythm slows down, and instead of constant E spam, Yorick should save it for guaranteed marks when the enemy commits to a fight. Snowball becomes a tool to bypass the enemy frontline, as diving the enemy carry is the win condition. Snowballing to a carry, using W to trap them, and popping the ultimate summons the Maiden and ghouls directly on top of them. Augments that increase damage based on missing health or grant invulnerability should be used at this moment. Diving is a mistake if the enemy has heavy peel waiting. Pushing remains the default state, and winning a team fight means taking towers and inhibitors before recalling.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Yorick Shepherd of Souls transforms into an unstoppable siege engine when ahead in Mayhem. The trigger condition for this dominance is completing a first major item component or landing key Dark Procession cages that secure kills. At this point, Mist Walkers and the Maiden become permanent pressure tools that enemies cannot clear quickly enough. The optimal positioning groups with the team but slightly to the side, avoiding standing on top of ranged carries where area-of-effect spells would instantly kill ghouls. Flank angles let Yorick throw Mourning Mist into the enemy backline, drop W on high-priority targets, and summon the Maiden, forcing enemies into a lose-lose choice: focus Yorick and die to allied carries, or focus the carries and get torn apart by ghouls. Ghoul-focused augments like Ghoul Party or Shepherd's Call make damage unavoidable, creating zones enemies cannot occupy. Controlling health relic brushes and pushing waves to enemy towers establishes permanent map control. Throwing a lead happens through overextension and poor decision-making. Diving deep for kills past the inhibitor tower invites collapse from the enemy death blob, and long death timers punish this severely. Ghouls can chase and secure kills while Yorick repositions safely. Respecting Snowball is critical because enemies will attempt Mark/Dash engages, requiring constant movement between ability casts. If a tank lands a Snowball, dropping W at Yorick's feet cages them on arrival. Wasting the Maiden by sending her into side lanes or tower dives sacrifices half of Yorick's pressure for a long cooldown. Global ultimates and reset augments demand caution after kills, backing off to heal and reset fights on favorable terms. Playing from behind requires patience and a fundamental role shift. Early deaths, lost tower health, or facing heavy area-of-effect champions like Ziggs, Syndra, or Vel'Koz with strong poke augments signal that standard aggression will fail. The core action becomes disruption rather than damage dealing. W serves purely for peel, caging assassins or divers who jump on allied carries, buying time for kills or repositioning. E provides more value as a slow than damage marker. Defensive augments like Phantom Cage or those increasing W duration or size transform Yorick into a utility specialist whose well-placed cage can trap multiple enemies and win fights through positioning alone. Recovery demands staying with the team, as getting caught out alone means death and losing the only frontline utility. Mist Walkers still apply wave pressure even when behind, preventing immediate tower dives and buying healing time. Waiting for enemy mistakes and landing one good cage on an overextending carry can swing momentum. Building tank or utility items like Hullbreaker or Warmog's Armor prioritizes surviving long enough to land that crucial cage. Unrecoverable situations occur against dedicated ghoul-clearing compositions or scaled champions like Kayle or Veigar. In these scenarios, hiding in brush and attempting one multi-person cage represents the only remaining chance. If it fails, the game ends.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Yorick Shepherd of Souls operates in ARAM: Mayhem as a tempo-driven summoner whose entire rhythm revolves around corpse management and ghoul armies. His passive, Shepherd of Souls, defines this rhythm: when enemies die nearby, they leave graves, and with three or more graves present, Yorick can raise a ghoul army. The constant death ball of Mayhem accelerates grave generation compared to Summoner's Rift, meaning Yorick often gains instant summon windows when teammates' AoE clears minion waves. This creates a strategic lever: Yorick has leverage when graves populate the ground but becomes a slow melee bruiser when the ground is empty. The passive also provides a decaying heal on minion kills, sustaining him through poke, though this heal cannot save him from full burst combos. Yorick's Q, Last Rites, serves as his primary damage tool and sustain source. This point-blank skill shot spawns graves on kills and summons Mist Walkers when graves are available. Strategic use requires saving Q for execute moments on minions to guarantee graves rather than spamming it for harass, which drains mana and leaves Yorick without ghouls for real fights. The ability scales into late-game brawls where it becomes consistent damage against anything in range. His W, Dark Procession, creates a circular ghost wall that traps enemies inside or outside, forcing them to attack the wall to escape. In Mayhem's single lane with limited escape routes, this becomes a massive disruption tool. The wall can cut off retreats, zone enemy carries, or protect Yorick's backline from divers. Missing W carries heavy punishment due to its long cooldown, creating a window for enemies to engage or disengage freely. E, Eulogy of the Isles, functions as Yorick's engage button and ghoul controller. This linear skill shot marks targets, causing all active Mist Walkers and the Maiden to dash to the marked enemy. Without E, ghouls attack whatever is closest; with E, Yorick directs his entire army's focus. Throwing E into minion waves instead of champions wastes this tool, as ghouls will attack minions instead of priority targets. Yorick's ultimate summons the Maiden of the Mist, a semi-permanent AI companion that deals magic damage and spawns ghouls automatically on unit kills. The Maiden acts as a seventh team member in Mayhem teamfights, forcing enemies to choose between attacking Yorick, his team, or the Maiden. If ignored, she shreds enemies; if focused, Yorick gains freedom to engage. Summoning the Maiden during retreats or when about to die wastes this powerful tool, as she will likely fall to towers or focus fire without support. Yorick must commit when he presses R.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Yorick Shepherd of Souls in ARAM: Mayhem lives and dies by his Mist Walkers and the Maiden, and the mode's amplified damage and reduced cooldowns mean a single misstep with ghouls often results in instant death. Players cannot approach him as a split-pusher in this mode; instead, Yorick functions as a siege engine that must manage aggro carefully. Mechanical mistakes center around ability usage and resource management. Using Dark Procession directly on enemies with dashes or Flash available wastes mana and leaves Yorick without a peel tool; the correct approach is waiting until enemies have expended mobility or are crowd-controlled, then placing the wall behind them to cut off escape. Summoning the Maiden of the Mist at full health when enemies have heavy burst or execute damage causes her to die in seconds before applying her mark or sustaining herself; players should wait for fights to stabilize or key burst abilities to go on cooldown, ideally summoning near a dying enemy wave for immediate healing. Spamming Omen of Pestilence on cooldown without hitting marked targets rapidly depletes mana and prevents raising Mist Walkers, leaving damage output negligible; the ability should set up ghoul spawns rather than serve as poke. Ignoring Mist Walker leash range and chasing deep into enemy territory causes ghouls to stop moving and stand still, effectively removing them from fights; players must fight within the leash radius and understand that ghoul damage stops at the boundary. Decision mistakes involve positioning and priority errors. Using Snowball to engage into the enemy backline results in getting instantly burst down with ghouls unable to follow; Snowball should primarily dodge skillshots or close gaps after fights have started. Standing far forward in the wave without respecting enemy engage tools leads to getting caught before setting up ghouls; proper positioning means staying behind the initial wave and letting enemies approach. Prioritizing champion kills over destroying towers when the Maiden is active wastes her tower-shredding potential; players should focus on structures when the Maiden is up and enemies are cleared or retreating. Fighting in the open field away from minion waves leaves no graves to raise ghouls, making Yorick a weak melee bruiser; players must force fights around waves or use Q to execute the next wave quickly to build graves. Building pure damage or pure tank without considering enemy composition results in getting one-shot or being ignored; bruiser items into resistance items provide the survivability needed for ghouls and the Maiden to do their work. When mistakes occur, the punishment is usually severe, but Yorick's power spikes return with every new wave and ultimate cooldown. Players who lose fights should reset, buy, and look for the next wave to rebuild their army, as Yorick relies on momentum and letting ghouls handle the heavy lifting.

Read full guide

FAQ

Yorick

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Yorick trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Yorick: Hầm Nhừ, Động Cơ Thu Nhỏ, Chuyển Đổi: Kim Cương. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Yorick trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Yorick trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Yorick đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Yorick trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn