Max order: Q > W > E, with R at every rank.
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 700
80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 700
80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
50.59%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
50.33%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 700
80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
51.40%- Tổng giá
- 3,250
- Giá
- 450
105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
48.45%- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
50.64%- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
49.27%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
49.67%- Tổng giá
- 2,850
- Giá
- 400
75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
47.30%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 1,100
130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
51.35%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
50.36%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 450
70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
50.79%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 1,050
95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép
47.56%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
51.22%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
51.22%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
52.44%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
30 Sức Mạnh Phép Thuật Tàn Lửa Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây 15 sát thương phép cộng thêm trong 3 giây. Gây thêm 45 sát thương phép lên quái.
50.17%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
50.17%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Bản Sonata khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 58.02% | 5.01% | 1,703 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 57.72% | 6.65% | 2,259 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 55.02% | 10.08% | 3,424 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 55.02% | 11.82% | 4,013 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 55.00% | 6.59% | 2,238 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.35% | 16.16% | 5,487 |
Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 53.53% | 7.46% | 2,533 |
Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.30% | 4.91% | 1,666 |
Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 53.02% | 12.55% | 4,261 |
Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.88% | 8.69% | 2,952 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.26% | 5.41% | 1,837 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.08% | 5.66% | 1,922 |
Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.92% | 5.82% | 1,976 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 51.76% | 7.11% | 2,415 |
Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.51% | 6.35% | 2,155 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.45% | 4.78% | 1,623 |
Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.29% | 8.10% | 2,749 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.22% | 14.46% | 4,912 |
Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.16% | 12.32% | 4,183 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.97% | 6.56% | 2,227 |
Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.93% | 4.61% | 1,567 |
Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.85% | 8.52% | 2,895 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.71% | 5.99% | 2,033 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.30% | 6.76% | 2,296 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.01% | 7.56% | 2,567 |
Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 48.85% | 5.01% | 1,701 |
Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 48.21% | 5.44% | 1,846 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 57.78% | 3.05% | 1,035 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 57.73% | 2.31% | 783 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 56.66% | 4.27% | 1,449 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 55.24% | 1.97% | 668 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 55.08% | 2.32% | 788 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 54.92% | 1.91% | 650 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 54.90% | 3.30% | 1,122 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.16% | 2.76% | 938 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.50% | 4.25% | 1,443 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.32% | 3.41% | 1,159 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.20% | 2.62% | 891 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.01% | 3.81% | 1,294 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 52.89% | 2.44% | 830 |
Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 52.77% | 4.14% | 1,406 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.59% | 2.45% | 831 |
Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.77% | 2.67% | 906 |
Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.61% | 2.38% | 808 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.16% | 3.17% | 1,077 |
Chọn Xạ Thủ Thiên Bẩm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 51.16% | 2.67% | 907 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.95% | 3.39% | 1,152 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.94% | 2.36% | 801 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.83% | 1.95% | 661 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.70% | 2.74% | 931 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.46% | 3.53% | 1,199 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.21% | 2.83% | 962 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.13% | 2.26% | 766 |
Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.11% | 2.63% | 892 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.51% | 3.92% | 1,331 |
Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.39% | 2.66% | 905 |
Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.39% | 3.37% | 1,144 |
Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.84% | 3.44% | 1,167 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.63% | 3.01% | 1,022 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.71% | 2.12% | 721 |
Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.17% | 1.98% | 672 |
Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 44.88% | 2.04% | 693 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 56.56% | 1.15% | 389 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 55.30% | 1.14% | 387 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 54.16% | 1.24% | 421 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 54.13% | 1.03% | 351 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 53.29% | 0.94% | 319 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 53.24% | 1.54% | 524 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.65% | 1.50% | 509 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 52.12% | 1.32% | 449 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.10% | 0.91% | 309 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.72% | 1.20% | 408 |
Chọn Vụ Nổ Siêu Thanh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.87% | 1.19% | 403 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.82% | 1.62% | 551 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.34% | 1.31% | 445 |
Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 49.61% | 1.50% | 510 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.58% | 1.76% | 599 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.32% | 1.08% | 367 |
Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.31% | 1.49% | 505 |
Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 49.27% | 1.42% | 481 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.06% | 0.94% | 320 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.95% | 1.68% | 572 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.79% | 1.46% | 496 |
Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.70% | 0.91% | 308 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.51% | 1.78% | 604 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.40% | 1.01% | 343 |
Chọn Dành Hết Cho Bạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.00% | 1.18% | 400 |
Chọn Đập Trứng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.94% | 1.43% | 486 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.71% | 0.90% | 306 |
Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.48% | 1.23% | 417 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.12% | 1.38% | 469 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.86% | 1.07% | 362 |
Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 45.79% | 1.50% | 511 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 45.36% | 0.89% | 302 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 43.61% | 1.06% | 360 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.58% | 1.10% | 374 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 42.60% | 1.29% | 439 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 55.20% | 0.82% | 279 |
Chọn Đơn Giản Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 54.96% | 0.71% | 242 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 54.04% | 0.58% | 198 |
Chọn Nâng Cấp Chuông Bảo Hộ Mikael khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 53.70% | 0.76% | 257 |
Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 53.59% | 0.53% | 181 |
Chọn Khổng Nhân Can Đảm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 53.51% | 0.54% | 185 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 52.96% | 0.80% | 270 |
Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 52.63% | 0.45% | 152 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 51.87% | 0.63% | 214 |
Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 51.45% | 0.41% | 138 |
Chọn Đức Tin Tiếp Sức khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 51.32% | 0.78% | 265 |
Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 51.26% | 0.70% | 238 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 50.76% | 0.39% | 132 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 50.64% | 0.69% | 235 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.37% | 0.79% | 268 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.32% | 0.46% | 157 |
Chọn Nhẫn Hỏa Ảnh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.00% | 0.62% | 210 |
Chọn Phong Ngôn Chúc Phúc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.00% | 0.49% | 166 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.38% | 0.47% | 160 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.29% | 0.62% | 211 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 48.89% | 0.53% | 180 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 48.58% | 0.62% | 212 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 48.55% | 0.51% | 173 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 47.70% | 0.70% | 239 |
Chọn Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.65% | 0.50% | 170 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.28% | 0.70% | 239 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 47.12% | 0.56% | 191 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.96% | 0.73% | 247 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 46.88% | 0.66% | 224 |
Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.71% | 0.85% | 289 |
Chọn Vòng Tròn Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 46.55% | 0.51% | 174 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 46.48% | 0.42% | 142 |
Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.40% | 0.74% | 250 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 46.40% | 0.65% | 222 |
Chọn Tôi Là Mèo Con, Mẹ Tôi Đâu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 46.27% | 0.75% | 255 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 45.68% | 0.48% | 162 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 44.17% | 0.71% | 240 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 43.05% | 0.44% | 151 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 42.21% | 0.59% | 199 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 42.06% | 0.37% | 126 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 41.03% | 0.46% | 156 |
Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 38.10% | 0.37% | 126 |
Chọn Yêu Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 60.00% | 0.18% | 60 |
Chọn Baron Chi Viện khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 59.76% | 0.24% | 82 |
Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 56.36% | 0.16% | 55 |
Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 53.95% | 0.22% | 76 |
Chọn Kích Hoạt Hỏa Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 52.94% | 0.15% | 51 |
Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 52.75% | 0.27% | 91 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T5 | 51.95% | 0.23% | 77 |
Chọn Ác Ma Ngự Trị khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 51.06% | 0.28% | 94 |
Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 50.88% | 0.17% | 57 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 49.50% | 0.30% | 101 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T5 | 45.76% | 0.35% | 118 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T5 | 39.02% | 0.24% | 82 |
Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 38.46% | 0.15% | 52 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 36.36% | 0.26% | 88 |
Morgana Skill Combos
Extracted from the skill order guide
Max Q first, W second, E third.
Morgana Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
5Morgana counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
4Morgana is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsMorgana Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Highest Value Engage Partner
Amumu gives Morgana the reliable first contact she often lacks. He dives into the enemy clump, forces panic movement, and makes it much easier for Morgana to land Dark Binding or walk forward for Soul Shackles. Black Shield also helps him commit through the first layer of crowd control, which is huge when the enemy team has multiple ways to stop an engage before it starts.
Best Black Shield Carry
Samira wants to enter messy fights and keep acting while enemies try to stop her. Morgana helps by removing one of the cleanest answers to Samira: instant crowd control during her commit. Dark Binding also gives Samira a safe target to dash toward, and Soul Shackles creates the kind of close-range chaos where Samira can finish kills.
Best Pick-and-punish Partner
Jhin loves targets that are already held in place, and Morgana gives him exactly that. Dark Binding creates an easy follow-up window for his long-range root and damage, while Jhin’s own threat forces enemies to dodge in predictable lines that make Morgana’s next Binding easier. They do not need a full five-man engage to win. One catch can remove the enemy’s safest champion from the fight.
Best Bruiser Brawl Partner
Aatrox wants enemies slowed, trapped, or forced to fight inside his threat range. Morgana helps him stay active through disruptive crowd control with Black Shield, and her root gives him a clean target for his own follow-up damage. Unlike a pure burst combo, this duo wins extended fights by making the enemy spend too many tools just to move.
Morgana ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Dark Binding Usage | Blind long-range bindings through the wave create pressure because the lane is slower and enemies have fewer ways to instantly punish downtime. | Hold Q to time a punish against overcommitting enemies; a missed bind signals divers to engage before your next cooldown becomes relevant. | A held binding zones harder than a missed one; wait for enemies to commit before casting. |
| Black Shield Priority | Shielding a carry against a single engage spell is often enough to keep them safe through predictable damage patterns. | Shield the ally about to be hit by the most important crowd control, which may be your frontliner starting a winning engage rather than the backline. | Block the spell that decides the fight, not just whoever has lowest health. |
| Fight Tempo | Rewards repeated small advantages: land poke, clear waves, wait for cooldowns, and slowly make the enemy too low to fight. | Rewards cleaner conversion; if Q lands or Black Shield blocks a key spell, your team must immediately use that window to take space or follow up. | Convert successful spells into immediate pressure instead of waiting for slow attrition. |
| Soul Shackles Risk | Flash-style ultimate angles are sometimes viable because enemy damage output is more predictable and manageable. | Walking into five champions without a shield plan usually gets you deleted or displaced before the tether matters due to higher burst potential. | Ult after an enemy diver enters or your Q lands; never force entry without protection. |
| Punish Windows | Missing a binding often just means backing up for a few seconds until the cooldown returns with minimal consequence. | Enemies with speed, range, or augments can start a full fight before your next bind matters; immediately reposition and hold Black Shield. | Recover actively after missing Q; greedy standing still loses fights instantly. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
In Hextech Mayhem (ARAM) mode, Morgana the Fallen is a ranged mage-support with powerful crowd control and excellent protective utility. Morgana is one of the Aspect-protected guardians of justice, serving alongside her sister Kayle as a demigod warrior protecting Runeterra's peace. However, they chose fundamentally different paths — Morgana believes compassion and forgiveness represent true justice, rejecting Kayle's absolute judgment. Despite being called the "Fallen Angel," Morgana's deep and sympathetic personality is filled with care for the vulnerable. The sisterly conflict between Morgana and Kayle represents one of the deepest rivalries in League of Legends. In Hextech Mayhem, Morgana functions as a ranged mage-support whose passive, Soul Siphon, restores health when she deals magic damage to enemy champions, providing excellent sustainability during extended fights. Her Q, Dark Binding, is Morgana's core crowd control ability — firing a shadow chain that roots enemies for a long duration. This point-and-click root is extremely valuable in Hextech Mayhem for locking down key targets and setting up kills, as it gives teammates ample time to follow up with damage. Morgana's W, Tormented Shadow, creates a dark zone that deals continuous magic damage to enemies inside, covering a wide area in Hextech Mayhem's narrow lanes. This ability is especially effective for wave clear, area denial, and poking enemies around blind corners or bushes. Her E, Black Shield, is Morgana's most powerful protection ability — granting a teammate immunity to magic damage and crowd control. In Hextech Mayhem, this ability is crucial for protecting carries from enemy mage burst and ensuring they can operate safely against heavy magic threats. Morgana's ultimate, Soul Shackles, is her signature ability — tethering nearby enemies with soul chains. After a delay, enemies still in range take magic damage and are stunned. In Hextech Mayhem's crowded fights, this ability consistently stuns multiple champions, making it a fight-turning tool that can lock down entire teams. For itemization, Moonstone Renewer is the core support item for shielding and healing synergy, or Liandry's Anguish with Zhonya's Hourglass for a damage-oriented build that maximizes burn and survivability. Runes should feature Arcane Comet alongside Manaflow Band and Scorch for poke damage, with Biscuit Delivery and Cosmic Insight in the secondary tree for sustain and cooldown reduction. Morgana's crowd control and Black Shield make her one of the most impactful mage-supports in Hextech Mayhem, capable of controlling enemy movement, defending carries, and swinging the outcome of decisive engagements.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Morgana wins Mayhem fights by making the lane unfair for one target. Do not throw Dark Binding just because it is available. Hold it until an enemy steps past their minion line, uses a dash, starts a channel, or gets forced sideways by your team’s poke. A missed binding gives the enemy a clear punish window. Use minion waves as bait: place Tormented Shadow where they want to last-hit, then fire binding through the open lane when they move out of the pool. Look for bindings after allied slows, knockups, pulls, or Snowball hits—Morgana is stronger as the second crowd control piece. When you land binding on a carry, commit immediately with pool and forward movement to threaten Soul Shackles. Black Shield is often better when cast late, not early. Shield the ally when actual crowd control is about to land or a diver commits. Stand one step behind your main carry against hard engage—close enough to shield or bind the diver but not so far that shield arrives after displacement. Use Dark Binding defensively at an assassin’s landing point or narrow exit path. Soul Shackles is a strong counter-dive button when enemies are already in your team; let divers spend their gap closer before activating. When retreating, bind the closest threat and keep moving. Black Shield yourself before crossing a dangerous choke if the enemy has hooks, snares, or knockups. Drop Tormented Shadow behind you during a chase to pressure enemies to slow down. Stay off the exact center line to angle bindings around minions; do not stack directly on your carry. Use walls to shorten enemy dodge options—aim so their only safe movement is backward. First priority for binding is the enemy who can start the fight, second is a carry with no dash or defensive spell. Do not tunnel on low-health enemies when a diver is about to reach your backline—peel first. Use Snowball after Dark Binding lands for safe engage, not before. Snowball can deliver Soul Shackles only when enemy team is split or committed, with self-shield before reactivation. For augment triggers: immobilize-based augments depend on binding or ultimate stun; shield augments require Black Shield during real threat windows; damage-over-time augments reward placing pool under rooted or forced targets; ultimate-focused augments need enemies to have spent mobility. When ahead, clear with pool then threaten binding from a side angle. When even, avoid perma-pushing without vision. When behind, use abilities to slow wave and deny clean dives—make every dive take longer. Dive only after binding lands on valuable target or enemy wastes major crowd control. Under enemy turret, check follow-up and interrupts before using Soul Shackles. When behind, trade health slowly, protect the champion who clears waves, and use pool to punish enemies standing in the wave. The clean Morgana game is patient: shield the real engage, bind the committed target, place damage where enemies are forced to stand, and let the narrow lane work for you.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Morgana the Fallen’s playstyle revolves around positioning one step behind the strongest frontliner, not on the back wall, so she can see enemy engage angles and still reach an ally with Black Shield. Early game, focus on landing Dark Binding when enemies last-hit, step through minions, or walk into the side wall, but avoid throwing it on cooldown into a full wave unless the team can punish the hit. After a successful binding, drop Tormented Shadow under the target, let the team add damage, then back off; if the binding misses, stop trading to protect health. Use Tormented Shadow to thin the wave when space is needed, but keep the wave controlled to threaten bindings through minion gaps. Save Black Shield for the first crowd control that would start a kill, not for small poke spells, shielding the ally stepping up to trade or about to be engaged. Early Snowball is a threat tool to force retreat and open binding angles; do not recast into five before level six unless the target is isolated and the team follows. In the first augment window, choose based on job: if the team lacks engage follow-up, take reliability, survivability, movement, or ability uptime; if the team has tanks and lockdown, damage or zone control becomes stronger. Push when the team has health advantage, stronger poke, or a pick from binding; stall when frontline is low, shield is needed defensively, or the enemy has a scary all-in. If ahead, walk up with the wave and aim bindings from angles; if behind, focus on waveclear, shield discipline, and punishing enemy dives. The early goal is to make the lane hard to engage into, create one clean pick, and reach level six with enough health to stand near the fight. In mid game, start fights from the second line, then move forward only after the enemy’s main interrupt or displacement is used, Black Shield is available, or Snowball gives a clean entry. Poke should set up fights; bindings on carries, enchanters, and immobile mages are high value, while bindings on tanks are only worth it if the team can burn them or walk forward. When landing Dark Binding, immediately decide full commit, short trade, or wave push. Use Soul Shackles when enemies have already stepped into range or the team can follow; catching two priority targets, forcing flashes, or peeling three divers is enough. Mid game Snowball becomes a real engage option after landing Dark Binding, after an enemy carry uses mobility, or when the frontline starts the fight. Snowball in, activate Soul Shackles, protect a key ally with Black Shield, then use movement and terrain to stay connected. If the enemy has heavy knockback, suppression, or burst, hold the recast and use Snowball only to threaten space. Choose augments that solve the fight actually being lost: movement, durability, or engage support if backline is unreachable; defensive or shield-friendly options if dying before ultimate pays off; more ability uptime, area pressure, or damage if already controlling fights. Push hard after a won skirmish, a landed binding on a key champion, or when the enemy wave is weak enough to hit turret safely. Stall when ultimate is down, carry is dead, or enemy has stronger reset fighting. If ahead, use the lead to control the center of the lane, making enemies respect both Dark Binding and Snowball; save Black Shield for the ally hitting structures. If behind, play as a counter-engage champion: give ground, clear wave, hold spells until enemy commits.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Morgana the Fallen’s strength lies in controlling space and forcing enemies into narrow decisions, but her weakness is that she becomes a liability when she confuses control with chase. When ahead, she must shrink the lane before looking for bindings, placing Tormented Shadow where opponents want to stand, not where they are, so they either eat damage, dodge into a tighter angle, or give up ground. Dark Binding should be held for the second dodge rather than the first movement, because ahead Morgana throws often lose value from impatient max-range firing. A landed root should become a tower hit, a kill, or a forced defensive cooldown. Black Shield goes on the champion entering threat range, not the safest carry behind, to deny the enemy’s engage and create a clean window. Soul Shackles works as a zone tool before a desperation button, especially when Morgana can walk forward with Black Shield active and force the enemy backline to scatter. Augments should fix punish windows: mobility or engage access if the team lacks initiation, defensive or shield-focused options if she is the only anti-crowd-control tool, and ability haste or area-control if the lead comes from poke and wave pressure. Greedy damage is avoided when the team only needs her to stop one engage. Key triggers include the enemy using their main engage tool, letting Morgana step forward and punish their retreat path; landing poke on two enemies, setting up a shield and binding angle; starting a structure push, where a diagonal binding threatens defenders; and saving Black Shield for an assassin waiting on the carry. The main throw risk is chasing past her team’s range, turning Morgana into the caught target instead of the catcher. When behind, Morgana’s first job is to make the enemy’s engage expensive. She must stop the first clean engage, protect the carry who can clear waves, and force enemies to spend extra time under damage zones. Tormented Shadow goes on minions and choke points to die before the tower takes free damage. Black Shield is not a regular heal—it must be saved for the crowd control or magic effect that lets the enemy start an unrecoverable fight, especially if the carry needs to step forward to clear. Dark Binding should be cast from covered or awkward angles, such as the side of the lane, after an enemy movement spell, or at the champion hitting the tower. A single root on an overextended damage dealer can flip tempo, but a missed binding gives the enemy seconds to walk up without fear. Soul Shackles works as a peel threat rather than a suicide mission, punishing divers who enter and forcing a counter-kill. Augments from behind should cover access, survival, or repeat casting before raw damage—mobility or defensive augments for safe ultimate range, shield-enhancing or cooldown choices to deny the first catch, and wave-clear or ability-haste options to stall until the enemy mispositions. Greedy damage only works if the team can keep enemies inside her spells, which rarely happens from behind. Triggers include the enemy frontline walking past the wave to threaten tower (root the closest target and drop shadow), the carry needing to clear a dangerous wave (stand beside them and hold shield until engage is real), an enemy diver using Snowball (shield the target and bind the diver after movement), losing two members and the enemy remaining healthy (clear wave and retreat to the next defensible spot), and the enemy carry stepping forward without frontline (take the binding if damage is in range, but do not chase a miss).
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Morgana the Fallen's identity in ARAM: Mayhem revolves around sustained spell trading, pick threat, and fight denial rather than raw burst. Her passive, Soul Siphon, heals her from damage dealt to champions, large minions, and monsters, turning extended fights into a sustain advantage. This healing is most valuable when fights drag out and she can repeatedly place Tormented Shadow (W) under immobilized targets. However, the healing depends on spell damage actually connecting, so missing Dark Binding (Q) or dropping W on empty ground yields almost nothing. The passive rewards clean spell sequencing—Q roots a target, W ticks while they are stuck, and Soul Shackles (R) forces a longer fight—while punishing careless spell spam that wastes both mana and healing windows. Dark Binding is Morgana’s long-range root and primary pick tool. In Mayhem’s faster engagements, Q is strongest when aimed at committed movement: enemies locked into attacks, walking through minion gaps, chasing a teammate, or landing after Snowball follow-up. Minions and frontline champions block it, so casting through a full wave is better for zoning than catching a carry. The root sets up W for follow-up damage and can force the enemy team to spend defensive tools before the real fight begins. A missed Q signals the enemy to advance freely, pressuring carries and forcing Black Shield (E) before Morgana can reliably stop them. Tormented Shadow creates a damaging area that controls space on the narrow bridge. It is Morgana’s main wave-control spell and consistent follow-up after a root. The key is placing it where enemies are forced to move—slightly behind a retreating rooted target or in the path of an engage—rather than just where they currently stand. W is also her safest contribution when walking forward would be lethal. Careless wave spam can push when the team is too low to defend the next engage, so saving enough threat to punish hook or dive pressure is important. Black Shield turns Morgana from a poke mage into a fight-denial champion. It blocks hostile crowd control while the shield holds. In Mayhem, fights can start instantly off Snowball, hooks, charms, knockups, roots, or slows, so the shield should be saved for the real engage tool rather than the first small spell. It enables aggressive R walks, protects a carry during Q setup, and lets a frontline champion finish an engage without being stopped. Self-casting E before flashing or Snowballing into R is only effective when the team is ready to follow. A wasted E is one of Morgana’s biggest punish windows, leaving divers free to force carries and enemies to start fights without respect. Soul Shackles links Morgana to nearby enemies, damages and slows them, and threatens a stun if they fail to escape. It is best used when enemies are already committed—after a dive, after a Q catch, or when the frontline has forced multiple enemies into a tight area. Positioning matters more than timing; if Morgana cannot survive in range, the second part will not matter. Strong patterns include E into R for a protected entry, Q into W into R, or using R defensively when assassins dive the backline. In teamfights, look for clusters and escape paths; if enemies can spread, R can zone and split the fight instead of aiming for a full stun. When R is wasted with no follow-up or no way to stay in range, Morgana loses her biggest fight swing, reducing her to landing Q and shielding one target at a time while the enemy engages freely.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Morgana wins messy ARAM Mayhem fights by denying engages, catching oversteps, and making the enemy pay for walking into narrow space. Most bad Morgana games come from forcing the catch too hard or shielding the wrong thing. Treat every mistake as a tempo loss: if your binding, shield, or ultimate is down for no value, the enemy gets a clean window to walk up. Mechanical mistakes include throwing Dark Binding straight down the lane at max range with no setup, which good players sidestep and punish. Cast from angles, after an ally slow, when the enemy starts an animation, or when minions are about to die. A slightly delayed binding is stronger than a fast obvious one. If you miss, step back and play around your shield and minion wave. Placing Tormented Shadow before a target is locked reduces poke value and pushes the wave at bad times. Drop it after a binding lands, under enemies stuck fighting your frontline, or on a wave you want to clear. Use it to punish immobile moments. If the pool whiffs, stop fishing with your body and save binding for anyone who exploits your weak moment. Casting Black Shield too late after crowd control already lands wastes the denial. Watch enemy engage champions, not just ally health bars. Shield when the enemy starts the play, when your carry steps into danger, or when your frontline needs to finish an engage. Using Black Shield only on yourself leaves your strongest teammate caught; shield the champion about to create or survive the most value. Shield yourself only when your ultimate angle decides the fight. If you shield the wrong target, kite backward and do not spend ultimate trying to save a doomed mistake unless multiple enemies overcommit. Flashing or Snowballing into Soul Shackles without checking enemy escapes, cleanses, or follow-up lets enemies spread and break the tether. Enter after enemies use movement, after your frontline starts the brawl, or when terrain and minions make retreat awkward. If the engage fails, turn the retreat into a peel pattern, move back toward carries, and bind the nearest pursuer. Standing still after casting binding gives enemy poke a free target; cast then immediately sidestep or drift behind your frontline. If you get clipped after casting, do not panic ultimate in place: shield if it blocks the next control, retreat behind allies, and use pool on the wave or choke. Walking too far forward to place pool for tiny poke trades a small damage attempt for a real engage window. Let enemies come into the pool zone through wave pressure, binding threat, or ally crowd control. If you are threatened, shield the first disabling effect and retreat diagonally. Firing binding into a full minion wave wastes the cooldown and gives the enemy a free push or engage. Clear the wave first, angle from side brush, or hold binding as a punish for the enemy stepping around minions. If you waste it on a minion, back up and use pool only to manage the wave. Decision mistakes include playing Morgana like a pure poke mage every fight, missing your real job of stopping engage and creating picks. Decide before each wave whether your team needs catch, peel, wave clear, or engage support. Starting fights when your team cannot follow makes a landed binding cosmetic and your ultimate an isolated death. Check ally positions before committing; use binding as peel or wave control if damage dealers are busy.
Read full guideFAQ
Morgana
Hextech Augments tốt nhất cho Morgana trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Morgana: Động Cơ Thu Nhỏ, Bản Sonata, Dầu Ớt Của Ngoại. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Morgana trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Morgana trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Morgana đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Morgana trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
