ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T1 Hạng #36

Sol lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Sol hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Sol Ác Long Thượng Giới Aurelion Sol Đấu sĩ / Pháp sư
BậcT1
Hạng#36
Tỷ lệ thắng53.07%
Tỷ lệ chọn0.75%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh
Tổng giá
2,600
Giá
450

45 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 500 Năng Lượng Vô Tận Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp. Vĩnh Hằng Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.

Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai
Tổng giá
2,600
Giá
450

65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Tỷ lệ thắng61.47%
Tỷ lệ chọn7.47%
#2
Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh
Tổng giá
2,600
Giá
450

45 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 500 Năng Lượng Vô Tận Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp. Vĩnh Hằng Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai
Tổng giá
2,600
Giá
450

65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.

Tỷ lệ thắng55.15%
Tỷ lệ chọn6.61%
#3
Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh
Tổng giá
2,600
Giá
450

45 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 500 Năng Lượng Vô Tận Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp. Vĩnh Hằng Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

Tỷ lệ thắng52.75%
Tỷ lệ chọn3.74%

N/Amục

Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh
Tổng giá
2,600
Giá
450

45 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 500 Năng Lượng Vô Tận Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp. Vĩnh Hằng Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.

54.39%
Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai
Tổng giá
2,600
Giá
450

65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.

60.87%
Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

55.62%
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

60.28%
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
Tổng giá
3,500
Giá
1,100

130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.

53.17%
Lời Nguyền Huyết Tự Lời Nguyền Huyết Tự Lời Nguyền Huyết Tự
Tổng giá
2,900
Giá
750

65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Mục Rữa Đáng Sợ Gây sát thương phép với kỹ năng hoặc nội tại lên tướng sẽ giảm Kháng Phép của chúng đi 7.5% trong 6 giây, tối đa 30%.

52.17%
Quyền Trượng Ác Thần Quyền Trượng Ác Thần Quyền Trượng Ác Thần
Tổng giá
3,100
Giá
950

70 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tha Hóa Hư Không Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần. Dung Hợp Hư Không Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.

56.64%
Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần
Tổng giá
2,900
Giá
450

70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

49.61%
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Tổng giá
3,100
Giá
500

1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).

66.46%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

54.62%
Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự
Tổng giá
2,900
Giá
800

400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.

57.30%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

56.66%

N/A

Đá Vĩnh Hằng Đá Vĩnh Hằng Đá Vĩnh Hằng
Tổng giá
1,300
Giá
200

300 Máu 375 Năng Lượng Vĩnh Hằng Hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương nhận phải từ tướng địch. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.

56.92%
Bình Máu Bình Máu Bình Máu
Tổng giá
50
Giá
50

Tiêu Thụ Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.

55.38%
Đá Vĩnh Hằng Đá Vĩnh Hằng Đá Vĩnh Hằng
Tổng giá
1,300
Giá
200

300 Máu 375 Năng Lượng Vĩnh Hằng Hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương nhận phải từ tướng địch. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.

55.38%
Gậy Bùng Nổ Gậy Bùng Nổ Gậy Bùng Nổ
Tổng giá
850
Giá
850

45 Sức Mạnh Phép Thuật

50.50%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

50.50%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

50.50%

N/A

#1
Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen
Tổng giá
2,800
Giá
700

80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai
Tổng giá
2,600
Giá
450

65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.

Tỷ lệ thắng55.58%
Tỷ lệ chọn9.14%
#2
Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen
Tổng giá
2,800
Giá
700

80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

Tỷ lệ thắng55.10%
Tỷ lệ chọn5.43%
#3
Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen
Tổng giá
2,800
Giá
700

80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.

Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai
Tổng giá
2,600
Giá
450

65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.

Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

Tỷ lệ thắng54.56%
Tỷ lệ chọn4.18%

N/Amục

Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai
Tổng giá
2,600
Giá
450

65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.

53.45%
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

53.87%
Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

52.64%
Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen
Tổng giá
2,800
Giá
700

80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.

55.12%
Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần
Tổng giá
2,900
Giá
450

70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

51.03%
Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

54.45%
Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh
Tổng giá
2,600
Giá
450

45 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 500 Năng Lượng Vô Tận Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp. Vĩnh Hằng Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.

49.31%
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
Tổng giá
3,500
Giá
1,100

130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.

55.43%
Lời Nguyền Huyết Tự Lời Nguyền Huyết Tự Lời Nguyền Huyết Tự
Tổng giá
2,900
Giá
750

65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Mục Rữa Đáng Sợ Gây sát thương phép với kỹ năng hoặc nội tại lên tướng sẽ giảm Kháng Phép của chúng đi 7.5% trong 6 giây, tối đa 30%.

57.67%
Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn
Tổng giá
2,700
Giá
650

90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.

52.57%
Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello
Tổng giá
2,850
Giá
400

75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.

53.76%
Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô
Tổng giá
3,000
Giá
1,050

95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép

54.53%

N/A

Gậy Bùng Nổ Gậy Bùng Nổ Gậy Bùng Nổ
Tổng giá
850
Giá
850

45 Sức Mạnh Phép Thuật

50.85%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

50.85%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

50.85%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

55.51%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

55.51%
Đá Vĩnh Hằng Đá Vĩnh Hằng Đá Vĩnh Hằng
Tổng giá
1,300
Giá
200

300 Máu 375 Năng Lượng Vĩnh Hằng Hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương nhận phải từ tướng địch. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.

48.79%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
58.46%
Tỷ lệ chọn
8.50%
Trận
1,926

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT158.46%8.50%1,926
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
57.22%
Tỷ lệ chọn
5.47%
Trận
1,239

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT157.22%5.47%1,239
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.73%
Tỷ lệ chọn
17.86%
Trận
4,044

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT156.73%17.86%4,044
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.63%
Tỷ lệ chọn
8.35%
Trận
1,891

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT155.63%8.35%1,891
Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.43%
Tỷ lệ chọn
13.25%
Trận
3,000

Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT155.43%13.25%3,000
Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.63%
Tỷ lệ chọn
14.43%
Trận
3,269

Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT154.63%14.43%3,269
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.43%
Tỷ lệ chọn
8.12%
Trận
1,839

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT154.43%8.12%1,839
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.78%
Tỷ lệ chọn
9.10%
Trận
2,062

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.78%9.10%2,062
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.77%
Tỷ lệ chọn
18.02%
Trận
4,082

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.77%18.02%4,082
Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.58%
Tỷ lệ chọn
5.86%
Trận
1,327

Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT153.58%5.86%1,327
Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.09%
Tỷ lệ chọn
19.02%
Trận
4,308

Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT153.09%19.02%4,308
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.75%
Tỷ lệ chọn
6.05%
Trận
1,370

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.75%6.05%1,370
Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.62%
Tỷ lệ chọn
8.03%
Trận
1,819

Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.62%8.03%1,819
Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.46%
Tỷ lệ chọn
6.37%
Trận
1,442

Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.46%6.37%1,442
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.11%
Tỷ lệ chọn
19.04%
Trận
4,312

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.11%19.04%4,312
Eureka Eureka Eureka Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.87%
Tỷ lệ chọn
9.94%
Trận
2,251

Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.87%9.94%2,251
THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.68%
Tỷ lệ chọn
8.76%
Trận
1,983

Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.68%8.76%1,983
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.57%
Tỷ lệ chọn
13.99%
Trận
3,168

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.57%13.99%3,168
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.16%
Tỷ lệ chọn
9.58%
Trận
2,169

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.16%9.58%2,169
Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.04%
Tỷ lệ chọn
10.66%
Trận
2,414

Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.04%10.66%2,414
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.74%
Tỷ lệ chọn
5.85%
Trận
1,325

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.74%5.85%1,325
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.68%
Tỷ lệ chọn
9.06%
Trận
2,051

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.68%9.06%2,051
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.38%
Tỷ lệ chọn
8.15%
Trận
1,847

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.38%8.15%1,847
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.90%
Tỷ lệ chọn
8.23%
Trận
1,865

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.90%8.23%1,865
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.24%
Tỷ lệ chọn
6.41%
Trận
1,451

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT148.24%6.41%1,451
Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.07%
Tỷ lệ chọn
5.96%
Trận
1,350

Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.07%5.96%1,350
Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.26%
Tỷ lệ chọn
5.73%
Trận
1,297

Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT147.26%5.73%1,297
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
57.65%
Tỷ lệ chọn
2.63%
Trận
595

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT257.65%2.63%595
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.58%
Tỷ lệ chọn
4.26%
Trận
965

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT256.58%4.26%965
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.04%
Tỷ lệ chọn
3.66%
Trận
828

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT256.04%3.66%828
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.84%
Tỷ lệ chọn
2.23%
Trận
505

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT255.84%2.23%505
Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.81%
Tỷ lệ chọn
2.89%
Trận
654

Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT255.81%2.89%654
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.21%
Tỷ lệ chọn
2.42%
Trận
547

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT255.21%2.42%547
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.18%
Tỷ lệ chọn
2.22%
Trận
502

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT255.18%2.22%502
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.79%
Tỷ lệ chọn
2.12%
Trận
480

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.79%2.12%480
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.29%
Tỷ lệ chọn
1.39%
Trận
315

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT254.29%1.39%315
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.27%
Tỷ lệ chọn
3.25%
Trận
737

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.27%3.25%737
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.81%
Tỷ lệ chọn
4.29%
Trận
972

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT253.81%4.29%972
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.63%
Tỷ lệ chọn
2.62%
Trận
593

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT253.63%2.62%593
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.47%
Tỷ lệ chọn
3.56%
Trận
806

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.47%3.56%806
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.22%
Tỷ lệ chọn
1.78%
Trận
404

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.22%1.78%404
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.94%
Tỷ lệ chọn
1.65%
Trận
374

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.94%1.65%374
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.42%
Tỷ lệ chọn
3.92%
Trận
887

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.42%3.92%887
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.39%
Tỷ lệ chọn
2.68%
Trận
607

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.39%2.68%607
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.12%
Tỷ lệ chọn
3.34%
Trận
756

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.12%3.34%756
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.05%
Tỷ lệ chọn
1.40%
Trận
317

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.05%1.40%317
Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.10%
Tỷ lệ chọn
1.40%
Trận
317

Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT251.10%1.40%317
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.78%
Tỷ lệ chọn
1.97%
Trận
447

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.78%1.97%447
Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.48%
Tỷ lệ chọn
4.59%
Trận
1,040

Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.48%4.59%1,040
Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.46%
Tỷ lệ chọn
4.36%
Trận
987

Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.46%4.36%987
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.15%
Tỷ lệ chọn
1.44%
Trận
327

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT250.15%1.44%327
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.36%
Tỷ lệ chọn
1.75%
Trận
397

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.36%1.75%397
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.95%
Tỷ lệ chọn
1.51%
Trận
342

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.95%1.51%342
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.92%
Tỷ lệ chọn
1.59%
Trận
361

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.92%1.59%361
Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.35%
Tỷ lệ chọn
3.58%
Trận
811

Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.35%3.58%811
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.57%
Tỷ lệ chọn
1.40%
Trận
316

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT245.57%1.40%316
Bào Vàng Bào Vàng Bào Vàng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
62.01%
Tỷ lệ chọn
0.79%
Trận
179

Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT362.01%0.79%179
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
59.22%
Tỷ lệ chọn
0.91%
Trận
206

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT359.22%0.91%206
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
57.00%
Tỷ lệ chọn
0.88%
Trận
200

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT357.00%0.88%200
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
56.30%
Tỷ lệ chọn
0.60%
Trận
135

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT356.30%0.60%135
Bứt Tốc Bứt Tốc Bứt Tốc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
54.79%
Tỷ lệ chọn
0.64%
Trận
146

Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT354.79%0.64%146
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
54.14%
Tỷ lệ chọn
0.59%
Trận
133

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT354.14%0.59%133
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
53.40%
Tỷ lệ chọn
0.84%
Trận
191

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT353.40%0.84%191
Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.81%
Tỷ lệ chọn
1.02%
Trận
231

Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT352.81%1.02%231
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.10%
Tỷ lệ chọn
1.05%
Trận
238

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT352.10%1.05%238
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.57%
Tỷ lệ chọn
1.12%
Trận
254

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT351.57%1.12%254
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.41%
Tỷ lệ chọn
1.10%
Trận
249

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT351.41%1.10%249
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.32%
Tỷ lệ chọn
1.01%
Trận
228

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT351.32%1.01%228
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.12%
Tỷ lệ chọn
0.79%
Trận
178

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT351.12%0.79%178
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.01%
Tỷ lệ chọn
0.66%
Trận
149

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT351.01%0.66%149
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.74%
Tỷ lệ chọn
0.90%
Trận
203

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.74%0.90%203
Cuồng Tín Cuồng Tín Cuồng Tín Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.56%
Tỷ lệ chọn
0.79%
Trận
178

Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.56%0.79%178
Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.48%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
210

Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT350.48%0.93%210
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.34%
Tỷ lệ chọn
0.66%
Trận
149

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.34%0.66%149
Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.29%
Tỷ lệ chọn
0.76%
Trận
173

Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT350.29%0.76%173
Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.22%
Tỷ lệ chọn
0.99%
Trận
225

Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.22%0.99%225
Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
1.02%
Trận
230

Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.00%1.02%230
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.11%
Tỷ lệ chọn
0.99%
Trận
224

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT349.11%0.99%224
Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.91%
Tỷ lệ chọn
0.81%
Trận
184

Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.91%0.81%184
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.68%
Tỷ lệ chọn
0.67%
Trận
152

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.68%0.67%152
Vệ Quân Vệ Quân Vệ Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.63%
Tỷ lệ chọn
0.64%
Trận
146

Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.63%0.64%146
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.57%
Tỷ lệ chọn
1.27%
Trận
288

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT347.57%1.27%288
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.89%
Tỷ lệ chọn
1.21%
Trận
273

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.89%1.21%273
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.79%
Tỷ lệ chọn
0.69%
Trận
156

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT346.79%0.69%156
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.59%
Tỷ lệ chọn
0.60%
Trận
136

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT345.59%0.60%136
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.51%
Tỷ lệ chọn
0.69%
Trận
156

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.51%0.69%156
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.45%
Tỷ lệ chọn
0.97%
Trận
220

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.45%0.97%220
Cự Tuyệt Cự Tuyệt Cự Tuyệt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
43.90%
Tỷ lệ chọn
0.54%
Trận
123

Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT343.90%0.54%123
Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.71%
Tỷ lệ chọn
1.33%
Trận
302

Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT343.71%1.33%302
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
38.64%
Tỷ lệ chọn
0.78%
Trận
176

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT338.64%0.78%176
Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
59.65%
Tỷ lệ chọn
0.25%
Trận
57

Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT459.65%0.25%57
??? ??? ??? Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
57.81%
Tỷ lệ chọn
0.28%
Trận
64

Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT457.81%0.28%64
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
57.50%
Tỷ lệ chọn
0.53%
Trận
120

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT457.50%0.53%120
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.95%
Tỷ lệ chọn
0.49%
Trận
111

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT454.95%0.49%111
Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
54.44%
Tỷ lệ chọn
0.40%
Trận
90

Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT454.44%0.40%90
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.89%
Tỷ lệ chọn
0.47%
Trận
106

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT451.89%0.47%106
Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.61%
Tỷ lệ chọn
0.27%
Trận
62

Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT451.61%0.27%62
Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.52%
Tỷ lệ chọn
0.29%
Trận
66

Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT451.52%0.29%66
Yêu Tinh Yêu Tinh Yêu Tinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.98%
Tỷ lệ chọn
0.23%
Trận
51

Chọn Yêu Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT450.98%0.23%51
Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.86%
Tỷ lệ chọn
0.51%
Trận
116

Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.86%0.51%116
Bác Học Điên Bác Học Điên Bác Học Điên Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.30%
Trận
68

Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.00%0.30%68
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.26%
Trận
58

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT450.00%0.26%58
Lên Làm Vua Lên Làm Vua Lên Làm Vua Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.23%
Tỷ lệ chọn
0.29%
Trận
65

Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT449.23%0.29%65
Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.02%
Tỷ lệ chọn
0.23%
Trận
51

Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT449.02%0.23%51
Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.39%
Tỷ lệ chọn
0.41%
Trận
93

Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT448.39%0.41%93
Ma Băng Ma Băng Ma Băng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.21%
Tỷ lệ chọn
0.25%
Trận
56

Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT448.21%0.25%56
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.00%
Tỷ lệ chọn
0.33%
Trận
75

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT448.00%0.33%75
Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.90%
Tỷ lệ chọn
0.53%
Trận
119

Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT447.90%0.53%119
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.44%
Tỷ lệ chọn
0.34%
Trận
78

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT447.44%0.34%78
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.87%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
109

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT445.87%0.48%109
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.31%
Tỷ lệ chọn
0.28%
Trận
64

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT445.31%0.28%64
Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
41.86%
Tỷ lệ chọn
0.38%
Trận
86

Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT441.86%0.38%86
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
41.10%
Tỷ lệ chọn
0.32%
Trận
73

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT441.10%0.32%73
Hầm Nhừ Hầm Nhừ Hầm Nhừ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
39.39%
Tỷ lệ chọn
0.29%
Trận
66

Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT439.39%0.29%66
Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
36.07%
Tỷ lệ chọn
0.27%
Trận
61

Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT436.07%0.27%61
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
35.00%
Tỷ lệ chọn
0.26%
Trận
60

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT435.00%0.26%60

Sol Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
RQEW

Normal skill order: R > Q > E > W

RQWE

If your augments directly reward movement, flight casts, chase angles, or repositioning during fights: consider R > Q > W > E.

RQEW

Take Q/W/E early so you can fight, reposition, and set up space before the first real ARAM: Mayhem brawl.

Sol Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

5

Sol counters these champions in ARAM: Mayhem.

Sion Sion Sion T1
Bậc
T1
Hạng
#26
Tỷ lệ thắng
53.11%
Tỷ lệ chọn
0.60%

Sion hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Cho'Gath Cho'Gath Cho'Gath T4
Bậc
T4
Hạng
#108
Tỷ lệ thắng
47.84%
Tỷ lệ chọn
0.86%

Cho'Gath hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Mundo Mundo Mundo T1
Bậc
T1
Hạng
#12
Tỷ lệ thắng
53.02%
Tỷ lệ chọn
0.83%

Mundo hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Illaoi Illaoi Illaoi T3
Bậc
T3
Hạng
#88
Tỷ lệ thắng
50.31%
Tỷ lệ chọn
0.47%

Illaoi hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Swain Swain Swain T3
Bậc
T3
Hạng
#55
Tỷ lệ thắng
50.54%
Tỷ lệ chọn
0.91%

Swain hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

4

Sol is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Blitzcrank Blitzcrank Blitzcrank T4
Bậc
T4
Hạng
#148
Tỷ lệ thắng
46.94%
Tỷ lệ chọn
1.01%

Blitzcrank hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zed Zed Zed T3
Bậc
T3
Hạng
#52
Tỷ lệ thắng
50.26%
Tỷ lệ chọn
0.75%

Zed hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Fizz Fizz Fizz T1
Bậc
T1
Hạng
#30
Tỷ lệ thắng
53.38%
Tỷ lệ chọn
0.71%

Fizz hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Xerath Xerath Xerath T2
Bậc
T2
Hạng
#61
Tỷ lệ thắng
50.90%
Tỷ lệ chọn
0.96%

Xerath hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Sol Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Ornn Ornn Ornn T3
Bậc
T3
Hạng
#85
Tỷ lệ thắng
49.54%
Tỷ lệ chọn
0.57%

Ornn hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Ornn

Ornn gives Aurelion Sol the two things he values most: a durable front line and reliable long-range engage. Ornn can stand in the lane, absorb the first poke cycle, and threaten a knock-up chain that makes it much easier for Aurelion Sol to place damage where enemies cannot simply sidestep.

Leona Leona Leona T2
Bậc
T2
Hạng
#37
Tỷ lệ thắng
51.64%
Tỷ lệ chọn
0.65%

Leona hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Leona

Leona is a high-value partner because she gives point-and-click style commitment and repeated lockdown. Aurelion Sol does not need every target permanently controlled, but he needs the first target pinned long enough to make the enemy team choose between saving them or abandoning the fight.

IV IV IV T4
Bậc
T4
Hạng
#131
Tỷ lệ thắng
48.09%
Tỷ lệ chọn
0.42%

IV hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Jarvan IV

Jarvan gives Aurelion Sol a direct way to trap mobile champions inside a fight area. He also starts from angles that many back-line mages cannot create themselves. When Jarvan forces a cage or knock-up situation, Aurelion Sol gets a clear location to aim at instead of guessing where enemies will dodge.

Janna Janna Janna T2
Bậc
T2
Hạng
#25
Tỷ lệ thắng
51.90%
Tỷ lệ chọn
0.45%

Janna hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Janna

Janna is not the flashiest partner, but she fixes one of Aurelion Sol’s worst team problems: divers reaching him before his damage matters. Her disengage, shielding, and movement support let him hold aggressive positions for longer without instantly dying to the first assassin or bruiser.

Janna Janna Janna T2
Bậc
T2
Hạng
#25
Tỷ lệ thắng
51.90%
Tỷ lệ chọn
0.45%

Janna hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Sol Sol Sol T1
Bậc
T1
Hạng
#36
Tỷ lệ thắng
53.07%
Tỷ lệ chọn
0.75%

Sol hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Leona Leona Leona T2
Bậc
T2
Hạng
#37
Tỷ lệ thắng
51.64%
Tỷ lệ chọn
0.65%

Leona hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Ornn Ornn Ornn T3
Bậc
T3
Hạng
#85
Tỷ lệ thắng
49.54%
Tỷ lệ chọn
0.57%

Ornn hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

IV IV IV T4
Bậc
T4
Hạng
#131
Tỷ lệ thắng
48.09%
Tỷ lệ chọn
0.42%

IV hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy mechanism: Ornn gives Aurelion Sol the two things he values most: a durable front line and reliable long-range engage. Ornn can stand in the lane, absorb the first poke cycle, and threaten a knock-up chain that makes it much easier for Aurelion Sol to place damage where enemies cannot simply sidestep. Combo: Let Ornn start with his engage tool, then Aurelion Sol follows after the first crowd control lands instead of casting early into open space. If Ornn forces enemies to clump near terrain or behind minions, Aurelion Sol can punish the retreat path with sustained area damage and a delayed finisher. Best scenario: This pairing shines against short-range teams that need to walk forward together. Ornn marks the line they cannot cross for free, while Aurelion Sol turns that line into a damage zone. If the enemy burns mobility to escape Ornn, they often have fewer answers left for Aurelion Sol’s follow-up. Enemy answer: The clean answer is to spread before Ornn commits, bait his engage, then re-enter while Aurelion Sol’s main zone is misplaced. Long-range poke teams can also chip Ornn down before he finds a real angle. Failure risk and recovery: If Ornn engages too deep without Aurelion Sol in range, the fight splits and Aurelion Sol arrives late. Recover by playing the next wave slower: Ornn holds space instead of forcing, Aurelion Sol clears and stacks pressure, and the team waits for the enemy to walk into a narrower lane section. 2. Leona Synergy mechanism: Leona is a high-value partner because she gives point-and-click style commitment and repeated lockdown. Aurelion Sol does not need every target permanently controlled, but he needs the first target pinned long enough to make the enemy team choose between saving them or abandoning the fight. Combo: Leona should tag a priority target or lock the enemy front line in place, then Aurelion Sol layers his damage slightly behind the target, not directly on the first hit only. That placement catches the supports and carries who step forward to peel or counter-engage. Best scenario: This is strongest when the enemy has one fed diver, bruiser, or short-range carry that must enter first. Leona can stop that champion at the door, and Aurelion Sol can punish the pile-up that forms around the immobilized target. Enemy answer: Enemies can hold cleanse effects, spell shields, or disengage until Leona commits. They can also punish her if she dives past the wave and Aurelion Sol cannot safely move up. Failure risk and recovery: The biggest risk is over-committing to the first target while the enemy back line remains untouched. If Leona’s engage fails, Aurelion Sol should not drift forward to “save” it. Drop damage on the retreat path, kite backward, and let Leona’s tankiness buy time for the next setup. 3. Seraphine Synergy mechanism: Seraphine gives Aurelion Sol a slower but very powerful teamfight shell: shields, healing pressure, wave control, and wide crowd control that rewards enemies for standing in a line. She helps him survive poke phases and turns his area damage into a real siege threat. Combo: Seraphine softens the fight with poke and protection first. When she lands a multi-target control effect or forces the enemy to bunch near minions, Aurelion Sol places damage over the trapped line and follows with his larger fight tools once the enemy has already used movement or defensive spells. Best scenario: This pairing is excellent into teams that cannot hard flank and must approach through the bridge. Seraphine keeps the formation healthy, Aurelion Sol clears waves and controls space, and together they make it painful for the enemy to contest relics, towers, or narrow choke points. Enemy answer: Hard engage is the main answer. If the enemy reaches Aurelion Sol before Seraphine’s protection matters, the back line can collapse quickly. Heavy anti-shield or burst patterns also reduce the value of playing slow. Failure risk and recovery: The failure point is passivity. If Seraphine and Aurelion Sol only clear waves and never punish cooldowns, engage teams eventually find a clean angle. Recover by calling targets after Seraphine lands any crowd control, even on the enemy tank, because forcing the first defensive retreat opens space for Aurelion Sol to scale the fight. 4. Jarvan IV Synergy mechanism: Jarvan gives Aurelion Sol a direct way to trap mobile champions inside a fight area. He also starts from angles that many back-line mages cannot create themselves. When Jarvan forces a cage or knock-up situation, Aurelion Sol gets a clear location to aim at instead of guessing where enemies will dodge. Combo: Jarvan engages onto the enemy carry line or pins several champions in a tight space. Aurelion Sol should wait for the commit, then pour damage into the trapped zone and angle follow-up toward the exit path. If allies have more area damage, this combo can delete a fight before the enemy reorganizes. Best scenario: Use this duo against slippery poke champions, enchanter back lines, or carries who rely on spacing rather than durability. Jarvan removes their room, and Aurelion Sol punishes the panic movement that follows. Enemy answer: Dashes, blinks, displacement immunity, or quick disengage can ruin the trap. The enemy can also bait Jarvan into engaging while Aurelion Sol is zoned by poke or standing too far back to contribute. Failure risk and recovery: If Jarvan traps enemies but also blocks allied access, Aurelion Sol may be the only damage source hitting the zone, which is not always enough. Recover by using Jarvan’s engage as a zoning tool instead of an all-in: trap the front line, force cooldowns, then let Aurelion Sol control the next wave and threaten the second engage. 5. Janna Synergy mechanism: Janna is not the flashiest partner, but she fixes one of Aurelion Sol’s worst team problems: divers reaching him before his damage matters. Her disengage, shielding, and movement support let him hold aggressive positions for longer without instantly dying to the first assassin or bruiser. Combo: Aurelion Sol plays just behind the front line and starts zoning when the enemy walks in. Janna saves her interrupt tools for the champion that actually reaches him, not for random poke. Once the dive is stopped, Aurelion Sol turns the same space into a counter-engage zone while the enemy diver has no clean exit. Best scenario: Pick this pairing when the enemy has champions that must dive through the middle of the lane. Janna denies the first contact, and Aurelion Sol punishes the failed entry with sustained damage while the rest of the enemy team is still trying to follow. Enemy answer: The enemy can split threats, sending one champion to bait Janna’s peel and another to hit Aurelion Sol after. Long-range poke can also force Janna to spend defensive tools before the real engage starts. Failure risk and recovery: If Janna uses peel too early, Aurelion Sol has to give ground immediately. Do not stand still and hope the damage race works. Retreat through your own zone, reset behind the next minion wave, and make the enemy spend another engage tool before stepping forward again.

Most needed team functions: Aurelion Sol needs a real front line, reliable engage or counter-engage, layered crowd control, and peel that is saved for the actual dive threat. He also appreciates teammates who can hold waves without over-chasing, because his best fights often start after the enemy is forced to walk through controlled space. Avoid drafting him with four fragile poke champions unless the team has overwhelming range; without a body in front or a way to stop divers, he spends too much of the game running instead of dealing damage.

Sol ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Scaling TempoAurelion Sol suffers through a painful early game, frantically stacking Celestial Expansion while hoping to reach meaningful damage output later.Accelerated gold, experience, and ability haste let you skip the weak early phase and become a threat from the first wave.Fight for control immediately instead of waiting to scale safely.
Starsurge UsageYou often hold Q to extend a stun or check bushes, conserving the ability for high-value moments due to longer cooldowns.Fire Q constantly since the cooldown is low enough that missing one is not a disaster, forcing enemies into bad positions.Spam Starsurge for pressure rather than saving it for perfect moments.
Augment InfluenceYour build path is linear, buying items to fix weaknesses or boost strengths without any external augment modifiers.Augments can fundamentally change how Aurelion Sol works, shifting you from a peeler to a hard engage tool with utility buffs.Read your augments and adapt your role instead of sticking to standard builds.
Ultimate EconomyYou save your ultimate for the perfect multi-man play, carefully selecting the ideal moment to maximize impact.Use your ultimate freely to secure kills, clear waves, or create space since the cooldown will be back very soon.Stop hoarding your ultimate for perfect plays and use it liberally.
Teamfight SpacingYou have time to reposition as enemies have longer cooldowns and lower damage, allowing for more forgiving positioning.The margin for error is smaller; if you get caught, you die instantly due to high damage and short cooldowns.Stay at the edge of your star orbit and never stand still during fights.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

In Hextech Mayhem mode, Aurelion Sol the Star Forger functions as a ranged mage defined by unique mobility mechanics and exceptional sustained area-of-effect damage. His passive, Center of the Universe, creates orbiting stars that continuously damage enemies they pass through, establishing a persistent zone of magic damage around him. This passive is the foundation of his identity as a battlefield controller who punishes clumped opponents. Aurelion Sol’s primary damage ability, Starsurge, places a stellar core at a target location that detonates after a delay for massive area-of-effect magic damage, rewarding precise timing and prediction. His W, Celestial Expansion, is his signature mobility and damage tool: activating it pushes his orbiting stars outward, dramatically increasing their damage range while simultaneously granting him bonus movement speed. In the confined, single-lane environment of Hextech Mayhem, this allows Aurelion Sol to reposition rapidly while imposing heavy area-of-effect pressure across large sections of the lane. He can weave in and out of combat, leveraging the enhanced star orbits to chip away at multiple enemies simultaneously without committing to a static position. His E, Comet of Legend, grants flight over terrain, enabling tactical repositioning that bypasses the usual choke points and obstacles of the map. This mobility is not merely for escape; it allows Aurelion Sol to unexpectedly shift angles of attack or catch opponents off guard with his ultimate. Voice of Light, his ultimate, unleashes a massive cone of starfire that deals high damage and knocks back all enemies hit. In Hextech Mayhem’s long, straight lane, this ability covers enormous areas, making it devastating for both peeling and initiating or cleaning up fights. The knockback serves as crucial crowd control to disengage threats or herd opponents into dangerous positions. Strategic value lies in Aurelion Sol’s ability to control space through sustained area damage and zone denial. His orbiting stars force enemies to choose between taking chip damage or respecting the space around him, while his gap-closing flight and ultimate provide both survivability and offensive reach. His unique celestial mechanics—combining persistent damage, repositioning mobility, and delayed burst—make him one of the most distinctive mages in Hextech Mayhem, rewarding players who manage positioning, ability timings, and the rhythm of star orbits. Though his cosmic lore suggests immense power, his gameplay identity is that of a calculated controller who excels at applying constant pressure and punishing predictable enemy movements across the entire lane.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Aurelion Sol wins Mayhem fights by controlling where enemies are allowed to stand. Do not play him like a front-line mage trading one spell at a time. The goal is forcing enemies to walk through your zone, wasting movement to dodge threats, then getting punished when they group into a straight line. If your team has reliable engage, let them start. If lacking engage, create pressure by clearing waves, holding space near center lane, and making the enemy choose between losing minions or stepping into damage. Start fights from fog, behind minions, or just outside enemy engage range so opponents must walk into you rather than you walking into them. Use flight to commit only when the enemy team is already busy—after an allied Snowball connects, after a tank forces defensive spells, or when the enemy backline is grouped behind low-health minions. Flying in while everyone is looking turns engage into a delivery service for crowd control. The narrow ARAM layout is excellent for Aurelion Sol when enemies stack behind minions or retreat through the same corridor; step slightly to the side before channeling so damage hits champions rather than just the wave. Do not spend your big impact spell on the first target seen; hold major control or burst until enemies clump, panic, or step forward. A forced carry flash is often better than padding damage into a tank. When the enemy dives, drop your zone where they want to leave, not where they entered. Divers usually have a planned path: Snowball in, unload, then walk or dash back. Cutting off that retreat forces them to die inside your team or burn extra mobility. Save crowd control for committed melee champions; once they use their gap-closer or Snowball recast, they have fewer ways out, making your response much harder to dodge. Peel backward in layers: step away, then place control zone, then channel damage while allies collapse. Panic-casting everything at once lets the diver sidestep the zone and still reach you. Respect displacement and interrupts, waiting until obvious interrupt tools are used on your frontline or forced to dodge another ally’s spell. Keep an exit line before starting any channel; standing with wall behind and no ally nearby invites being pinned. Position at a diagonal to retreat toward health relics, turret, or support rather than straight backward through enemy skillshots. Use flight as repositioning, not just chase; a short reposition after the enemy commits too far often works best. Move across the lane angle so melee champions must turn and lose uptime while your team hits them. If tagged by Snowball, immediately move behind your team or into a punishing zone so the incoming champion lands in a bad place. When low, stop trying to finish every kill; Aurelion Sol can still clear waves and threaten zones from safer spacing, and dying for one extra breath tick gives the enemy a free push. Own the middle only when your frontline can stand with you; center lane control gives better angles but exposes to hooks and long-range engage, so play one screen safer and clear from behind the wave when tanks are dead. Stand off-center against hooks and linear crowd control, forcing enemies to choose between hitting the wave and fishing for a champion. Do not stack with your backline against area control; take the other safe pocket so one spell cannot punish both. Use minion waves as temporary shields, backing up before the last minion dies and stepping forward again with the next wave.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Aurelion Sol wants time, space, and a lane that does not collapse before he scales. In ARAM: Mayhem, play him like a long-range control mage with a huge payoff, not like a front-line battle mage. The job is to farm Stardust safely, hold the wave in awkward spots for the enemy, and turn one good crowd-control chain into a won fight. Walking up first usually leads to punishment; arriving second, after the enemy has spent engage tools, allows Aurelion Sol to take over the screen. During early levels 1‑6, positioning starts behind the minion wave and slightly off‑center. If the enemy has hooks, dashes, or Snowball divers, Aurelion Sol must avoid placing himself and an ally in the same crowd‑control chain. Trades stay short unless the enemy is already locked down. The rhythm is to help thin the wave, punish enemies when they last‑hit, then back up before their engage window opens. Snowball is treated as a defensive or finishing tool early, not a main engage. Augments picked early should help survival, casting frequency, or scaling. The first levels require a choice between pushing only when the team can safely hit the wave and stalling when the enemy has stronger dive. When ahead, the health lead allows brush control and pressure without chasing. When behind, Aurelion Sol stops contesting every minion, clears from maximum range, and saves the first big ultimate for a grouped enemy push. Mid levels 7‑11 bring the ability to shape fights. Positioning shifts behind the frontline but close enough to follow up on crowd control instantly. Poke is tied to wave states and enemy movement: damaging the wave and threatening champions behind it, then backing off when the wave is gone. A missed enemy engage spell opens the punish window to step forward and channel damage. Snowball becomes more flexible, used to follow guaranteed kills, dodge sideways via minions, or reposition after a fight starts, but never to start a solo dive. Augments now define the identity: defensive or mobility augments allow baiting engage, damage or scaling augments reward longer fights, utility augments require coordination with allies who start fights. Push when the team has health and brush control; stall when frontline or ultimate is missing. If ahead, use the lane length to trap the enemy between minions and area denial. If behind, give up aggressive angles, place damaging zones where the enemy wants to walk, and save ultimate to disrupt divers. Late levels 12+ allow Aurelion Sol to decide fights if he avoids being the first death. Positioning must account for peel, carries that block retreat, and the enemy comp. Late trades are deliberate, setting up fight‑winning zones or forcing bad spacing. Poke is reserved for when enemies are grouped near minions or locked near a turret. Snowball is for opportunity and survival: marking a low target for a team follow, repositioning away from divers, or threatening a surprise angle. Augments should now define the fight plan, whether slow extended fights, burst into guaranteed hits, or baiting through control zones. Push hard after winning a fight; stall when unsafe. When ahead, avoid blind base chases, control the wave, and use ultimate defensively. When behind, the win condition is a defensive wipe, letting the enemy push into narrow space and saving spells until they commit. The simple rule: do not start the chaos; be the champion who makes chaos impossible for the enemy to escape by farming safely early, controlling space in mid game, and holding ground until the enemy commits.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Aurelion Sol The Star Forger’s strengths revolve around zone control, wave clear, and the ability to shrink the map when ahead, but his weaknesses are tied to his vulnerability when out of position, his reliance on teammates to absorb initial engages, and his tendency to throw leads by chasing or overcommitting. When ahead, his game plan is to own the middle of the bridge and force enemies to walk into his breath and black hole. The correct trigger to step up is when the enemy is clearing under pressure, their engage tools are missing, or they are grouped near a choke. He should step just far enough to threaten both the wave and the champion line, taking structure damage if they back away and dragging them into a bad trade if they walk forward. The lead is used to shrink the map, not to chase every low-health target; chasing past the frontline leaves him with a predictable retreat path and makes him punishable. Zone control should be placed where the enemy must move, not where they are standing—behind the minion wave, near health relic routes, or where they need to dodge allies, forcing awkward splits or wasted movement tools. His big crowd-control ultimate should be held until the enemy commits or stacks, waiting for a Snowball arrival, dash-in, or clumped retreat. Firing too early gives the enemy a clean punish window. Flight should be used as a finishing angle, not a first defensive layer; if the enemy’s hook, knockup, displacement, or long-range burst is still ready, stay grounded behind the team and make them come through the zone. Greedy flight into layered crowd control gives away shutdown gold. Augment choices when ahead favor damage and ability haste if the team has peel, range or area-control augments to avoid overstepping, defensive augments if the enemy wins by killing Aurelion Sol first, and mobility only for safer angles—never to start fights alone. To avoid throws, respect the enemy’s best five seconds: when Snowball connects, a hook lands, the frontline is dead, or the team splits, stop channeling greedily, reset spacing, and let the wave and cooldowns return. When behind, the job is to slow the game until the enemy must walk through narrow space. His wave clear, zone threat, and scaling still matter, but only if he survives the first engage. The fight trigger is not “enemy is visible” but “enemy has used mobility, crowd control, or burst on someone else.” Clear waves from the safest angle, behind the structure line or a teammate, using breath and black hole to thin the wave before it crashes. Black hole should be used defensively before damage, placed on the path divers must cross to buy peel time. Flight is saved for repositioning after danger shows, not to start engagements. Fight around the strongest ally, not panic. Trade health for time only when the wave matters; taking damage to poke a full-health tank is not worth it. Augment choices when behind prioritize defensive and sustain options to survive first contact, range augments to clear safely without donating deaths, ability haste or repeat-cast styles if the team can stall and not die instantly, and mobility as recovery tools, not ego tools. To avoid unrecoverable fights, give up space before bodies, ping back, clear what you can, and force the enemy to spend resources for each step. The comeback pattern is patience: stall the wave, punish clumps, survive the first engage, and convert one enemy overreach into a full reset.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Aurelion Sol The Star Forger in ARAM: Mayhem is a zone-control artillery mage who transitions from a vulnerable early game into an unstoppable late-game raid boss. Your entire identity revolves around generating Stardust through ability hits, which permanently increases your maximum health and empowers each of your abilities. The permanent health gain is your primary survival tool in Mayhem’s high-damage environment—you are not tanky early, but a well-stacked Aurelion Sol becomes surprisingly difficult to burst by the mid-game. Because your power curve is directly tied to how aggressively you farm Stardust, you must use your abilities constantly, even if the trade is not perfect; every tick of Breath of Light, every enemy hit by Astral Flight’s trail, and every center-hit of Singularity generates stacks, and champion hits give significantly more than minion hits. Missing abilities punishes you severely: you stay squishy and become a liability rather than a carry. Positioning is everything. If you get caught or panic-flash, you usually die, but if you stay at maximum range and layer your abilities properly, you dictate the entire pace of the game. Your primary poke and peel tool is Breath of Light, a channelled beam that slows and deals ramping damage. In Mayhem, where everyone has high mobility and Snowball, the perma-slow from a max-range Breath of Light can completely shut down a diver’s engage, and the vision it grants prevents face-check deaths. Astral Flight is your critical escape and re-positioning tool, granting untargetability frames that are your only real defense against targeted burst. The damage trail is a bonus; the main goal is dodging enemy engages. Singluarity is your big playmaking ability, a black hole that pulls enemies and explodes for massive true damage on the center hit. It pairs perfectly with any AoE CC on your team and is a game-changer in clumped fights, even if you miss the center pull. Your ultimate, The Skies Descend, provides a knockup for disengage or setup, and once you reach the Stardust threshold, a second cast fires a global line nuke that can snipe low-health enemies under their tower or delete a teamfight from across the map. Key decisions revolve around cooldown management and survival. Early on, you must play safe and save Astral Flight for when the enemy commits, as a wasted flight leaves you dead to a simple Snowball combo. Use Breath of Light to punish enemies walking up and to set up Singularity; hard CC breaks its channel, so wait for those cooldowns to be burnt. Your ultimate’s knockup is best used defensively early to survive bad engages—staying alive to stack is more important than a risky kill. Assassins and hard engage are your nightmare because they deny your stacking time by forcing you to run. To counter this, use the lane width to land abilities, let team cooldowns draw pressure, and always position at max range. By layering your slow, area denial, and knockups, Aurelion Sol becomes an immovable force who farms Stardust until he single-handedly wins fights.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Aurelion Sol wins fights by keeping enemies inside his damage zones while staying far enough away that they cannot instantly punish him. Most mistakes come from rushing the fight, flying too early, or dropping abilities where enemies can simply walk out. Treat every cast as a setup for the next one: slow the enemy movement, force them through a choke, then commit damage when their answer is already limited. A common mechanical mistake is holding the main damage channel while standing still in the open, leaving Aurelion Sol vulnerable to divers, hooks, long-range crowd control, or Snowball engage. Damage should start from behind the frontline, near terrain, or after the enemy’s engage tool has been used. If caught, stop trying to finish the cast and move back immediately. Another frequent error is using Astral Flight forward just to chase a low-health target, losing the best repositioning tool and landing inside the enemy team with no clean exit. Fly forward only when the enemy’s hard crowd control is down, your team can follow, or the target is trapped by terrain. Placing Singularity behind the enemy when they are already running at you wastes the pull zone because it does not slow their engage path enough. Place it between you and the threat or slightly in front of their path so they must cross it. Casting the ultimate on the first visible target without checking movement tools lets mobile enemies dash out and tanks soak the impact, wasting the strongest fight-swinging button before the real clump happens. Wait for enemies to bunch in a choke, commit to your frontline, or spend their mobility. Dropping area control directly on a full-health tank and expecting it to win the fight leaves the enemy backline untouched. Use the tank as an anchor only when the zone also blocks enemy carries’ path or cuts off retreat. Channeling damage into enemies about to leave vision or step behind minions and terrain spends time dealing poor pressure while the enemy resets spacing. Use spells to control the exit first, then damage once their path is predictable. Flying in a straight line through the center of the lane during a full teamfight gives the enemy an easy line and ruins the damage route. Fly along the side of the fight, using terrain and allied bodies to narrow angles. Ignoring enemy Snowball marks while preparing a long cast allows marked enemies to close the gap. Track who has a mark and who can follow it; hold repositioning tool and stand farther back until the mark expires. Decision mistakes undermine impact as well. Playing every wave like you must hard push first steps too far forward, gives the enemy engage angles, and loses safe space. Push when your frontline controls the lane or when the enemy wave blocks your skill angles. Picking augments or build options only for raw damage when the enemy team has reliable dive risks dying before your damage zone matters. Into assassins or hard engage, value survival, spacing, and uptime. Starting fights before your team is close enough to benefit from your control lets enemies walk out of spells and turn on you. Ping or posture with your frontline before committing major abilities. Fighting in wide open space against mobile champions allows them to dodge zones and attack from multiple angles; favor narrow lane sections, turret approaches, and choke points. Saving every major spell for a perfect five-player hit misses real kill windows; use big spells on two or three high-value targets if it wins position or prevents a dive.

Read full guide

FAQ

Sol

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Aurelion Sol trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Aurelion Sol: Động Cơ Thu Nhỏ, Vết Rách Hư Không, Siêu Trí Tuệ. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Aurelion Sol trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Aurelion Sol trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Aurelion Sol đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Aurelion Sol trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn