Normal skill order: R > Q > E > W
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
45 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 500 Năng Lượng Vô Tận Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp. Vĩnh Hằng Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.
- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
45 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 500 Năng Lượng Vô Tận Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp. Vĩnh Hằng Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
45 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 500 Năng Lượng Vô Tận Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp. Vĩnh Hằng Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
N/Amục
- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
45 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 500 Năng Lượng Vô Tận Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp. Vĩnh Hằng Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.
54.39%- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
60.87%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
55.62%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
60.28%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 1,100
130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
53.17%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 750
65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Mục Rữa Đáng Sợ Gây sát thương phép với kỹ năng hoặc nội tại lên tướng sẽ giảm Kháng Phép của chúng đi 7.5% trong 6 giây, tối đa 30%.
52.17%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 950
70 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tha Hóa Hư Không Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần. Dung Hợp Hư Không Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.
56.64%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 450
70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
49.61%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
66.46%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
54.62%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.
57.30%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
56.66%N/A
- Tổng giá
- 1,300
- Giá
- 200
300 Máu 375 Năng Lượng Vĩnh Hằng Hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương nhận phải từ tướng địch. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.
56.92%- Tổng giá
- 1,300
- Giá
- 200
300 Máu 375 Năng Lượng Vĩnh Hằng Hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương nhận phải từ tướng địch. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.
55.38%- Tổng giá
- 850
- Giá
- 850
45 Sức Mạnh Phép Thuật
50.50%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
50.50%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
50.50%N/A
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 700
80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 700
80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 700
80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
N/Amục
- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
53.45%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
53.87%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
52.64%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 700
80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
55.12%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 450
70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
51.03%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
54.45%- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
45 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 500 Năng Lượng Vô Tận Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp. Vĩnh Hằng Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.
49.31%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 1,100
130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
55.43%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 750
65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Mục Rữa Đáng Sợ Gây sát thương phép với kỹ năng hoặc nội tại lên tướng sẽ giảm Kháng Phép của chúng đi 7.5% trong 6 giây, tối đa 30%.
57.67%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
52.57%- Tổng giá
- 2,850
- Giá
- 400
75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
53.76%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 1,050
95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép
54.53%N/A
- Tổng giá
- 850
- Giá
- 850
45 Sức Mạnh Phép Thuật
50.85%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
50.85%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
50.85%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
55.51%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
55.51%- Tổng giá
- 1,300
- Giá
- 200
300 Máu 375 Năng Lượng Vĩnh Hằng Hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương nhận phải từ tướng địch. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.
48.79%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 58.46% | 8.50% | 1,926 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 57.22% | 5.47% | 1,239 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 56.73% | 17.86% | 4,044 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 55.63% | 8.35% | 1,891 |
Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 55.43% | 13.25% | 3,000 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 54.63% | 14.43% | 3,269 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.43% | 8.12% | 1,839 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.78% | 9.10% | 2,062 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.77% | 18.02% | 4,082 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 53.58% | 5.86% | 1,327 |
Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 53.09% | 19.02% | 4,308 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.75% | 6.05% | 1,370 |
Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.62% | 8.03% | 1,819 |
Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.46% | 6.37% | 1,442 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.11% | 19.04% | 4,312 |
Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.87% | 9.94% | 2,251 |
Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.68% | 8.76% | 1,983 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.57% | 13.99% | 3,168 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.16% | 9.58% | 2,169 |
Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.04% | 10.66% | 2,414 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.74% | 5.85% | 1,325 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.68% | 9.06% | 2,051 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.38% | 8.15% | 1,847 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.90% | 8.23% | 1,865 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 48.24% | 6.41% | 1,451 |
Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.07% | 5.96% | 1,350 |
Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 47.26% | 5.73% | 1,297 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 57.65% | 2.63% | 595 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 56.58% | 4.26% | 965 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 56.04% | 3.66% | 828 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 55.84% | 2.23% | 505 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 55.81% | 2.89% | 654 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 55.21% | 2.42% | 547 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 55.18% | 2.22% | 502 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.79% | 2.12% | 480 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 54.29% | 1.39% | 315 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.27% | 3.25% | 737 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.81% | 4.29% | 972 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.63% | 2.62% | 593 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.47% | 3.56% | 806 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.22% | 1.78% | 404 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.94% | 1.65% | 374 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.42% | 3.92% | 887 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.39% | 2.68% | 607 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.12% | 3.34% | 756 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.05% | 1.40% | 317 |
Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 51.10% | 1.40% | 317 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.78% | 1.97% | 447 |
Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.48% | 4.59% | 1,040 |
Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.46% | 4.36% | 987 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.15% | 1.44% | 327 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 48.36% | 1.75% | 397 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.95% | 1.51% | 342 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.92% | 1.59% | 361 |
Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.35% | 3.58% | 811 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 45.57% | 1.40% | 316 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 62.01% | 0.79% | 179 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 59.22% | 0.91% | 206 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 57.00% | 0.88% | 200 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 56.30% | 0.60% | 135 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 54.79% | 0.64% | 146 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 54.14% | 0.59% | 133 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 53.40% | 0.84% | 191 |
Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 52.81% | 1.02% | 231 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.10% | 1.05% | 238 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.57% | 1.12% | 254 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.41% | 1.10% | 249 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.32% | 1.01% | 228 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 51.12% | 0.79% | 178 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.01% | 0.66% | 149 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.74% | 0.90% | 203 |
Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.56% | 0.79% | 178 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.48% | 0.93% | 210 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.34% | 0.66% | 149 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.29% | 0.76% | 173 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.22% | 0.99% | 225 |
Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.00% | 1.02% | 230 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.11% | 0.99% | 224 |
Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.91% | 0.81% | 184 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.68% | 0.67% | 152 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.63% | 0.64% | 146 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.57% | 1.27% | 288 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.89% | 1.21% | 273 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.79% | 0.69% | 156 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 45.59% | 0.60% | 136 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.51% | 0.69% | 156 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.45% | 0.97% | 220 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 43.90% | 0.54% | 123 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.71% | 1.33% | 302 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 38.64% | 0.78% | 176 |
Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 59.65% | 0.25% | 57 |
Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 57.81% | 0.28% | 64 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 57.50% | 0.53% | 120 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 54.95% | 0.49% | 111 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 54.44% | 0.40% | 90 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 51.89% | 0.47% | 106 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 51.61% | 0.27% | 62 |
Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 51.52% | 0.29% | 66 |
Chọn Yêu Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 50.98% | 0.23% | 51 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.86% | 0.51% | 116 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.00% | 0.30% | 68 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 50.00% | 0.26% | 58 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 49.23% | 0.29% | 65 |
Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.02% | 0.23% | 51 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 48.39% | 0.41% | 93 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 48.21% | 0.25% | 56 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 48.00% | 0.33% | 75 |
Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.90% | 0.53% | 119 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 47.44% | 0.34% | 78 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 45.87% | 0.48% | 109 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 45.31% | 0.28% | 64 |
Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 41.86% | 0.38% | 86 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 41.10% | 0.32% | 73 |
Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 39.39% | 0.29% | 66 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 36.07% | 0.27% | 61 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 35.00% | 0.26% | 60 |
Sol Skill Combos
Extracted from the skill order guide
If your augments directly reward movement, flight casts, chase angles, or repositioning during fights: consider R > Q > W > E.
Take Q/W/E early so you can fight, reposition, and set up space before the first real ARAM: Mayhem brawl.
Sol Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
5Sol counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
4Sol is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsSol Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Ornn
Ornn gives Aurelion Sol the two things he values most: a durable front line and reliable long-range engage. Ornn can stand in the lane, absorb the first poke cycle, and threaten a knock-up chain that makes it much easier for Aurelion Sol to place damage where enemies cannot simply sidestep.
Leona
Leona is a high-value partner because she gives point-and-click style commitment and repeated lockdown. Aurelion Sol does not need every target permanently controlled, but he needs the first target pinned long enough to make the enemy team choose between saving them or abandoning the fight.
Jarvan IV
Jarvan gives Aurelion Sol a direct way to trap mobile champions inside a fight area. He also starts from angles that many back-line mages cannot create themselves. When Jarvan forces a cage or knock-up situation, Aurelion Sol gets a clear location to aim at instead of guessing where enemies will dodge.
Janna
Janna is not the flashiest partner, but she fixes one of Aurelion Sol’s worst team problems: divers reaching him before his damage matters. Her disengage, shielding, and movement support let him hold aggressive positions for longer without instantly dying to the first assassin or bruiser.
Synergy mechanism: Ornn gives Aurelion Sol the two things he values most: a durable front line and reliable long-range engage. Ornn can stand in the lane, absorb the first poke cycle, and threaten a knock-up chain that makes it much easier for Aurelion Sol to place damage where enemies cannot simply sidestep. Combo: Let Ornn start with his engage tool, then Aurelion Sol follows after the first crowd control lands instead of casting early into open space. If Ornn forces enemies to clump near terrain or behind minions, Aurelion Sol can punish the retreat path with sustained area damage and a delayed finisher. Best scenario: This pairing shines against short-range teams that need to walk forward together. Ornn marks the line they cannot cross for free, while Aurelion Sol turns that line into a damage zone. If the enemy burns mobility to escape Ornn, they often have fewer answers left for Aurelion Sol’s follow-up. Enemy answer: The clean answer is to spread before Ornn commits, bait his engage, then re-enter while Aurelion Sol’s main zone is misplaced. Long-range poke teams can also chip Ornn down before he finds a real angle. Failure risk and recovery: If Ornn engages too deep without Aurelion Sol in range, the fight splits and Aurelion Sol arrives late. Recover by playing the next wave slower: Ornn holds space instead of forcing, Aurelion Sol clears and stacks pressure, and the team waits for the enemy to walk into a narrower lane section. 2. Leona Synergy mechanism: Leona is a high-value partner because she gives point-and-click style commitment and repeated lockdown. Aurelion Sol does not need every target permanently controlled, but he needs the first target pinned long enough to make the enemy team choose between saving them or abandoning the fight. Combo: Leona should tag a priority target or lock the enemy front line in place, then Aurelion Sol layers his damage slightly behind the target, not directly on the first hit only. That placement catches the supports and carries who step forward to peel or counter-engage. Best scenario: This is strongest when the enemy has one fed diver, bruiser, or short-range carry that must enter first. Leona can stop that champion at the door, and Aurelion Sol can punish the pile-up that forms around the immobilized target. Enemy answer: Enemies can hold cleanse effects, spell shields, or disengage until Leona commits. They can also punish her if she dives past the wave and Aurelion Sol cannot safely move up. Failure risk and recovery: The biggest risk is over-committing to the first target while the enemy back line remains untouched. If Leona’s engage fails, Aurelion Sol should not drift forward to “save” it. Drop damage on the retreat path, kite backward, and let Leona’s tankiness buy time for the next setup. 3. Seraphine Synergy mechanism: Seraphine gives Aurelion Sol a slower but very powerful teamfight shell: shields, healing pressure, wave control, and wide crowd control that rewards enemies for standing in a line. She helps him survive poke phases and turns his area damage into a real siege threat. Combo: Seraphine softens the fight with poke and protection first. When she lands a multi-target control effect or forces the enemy to bunch near minions, Aurelion Sol places damage over the trapped line and follows with his larger fight tools once the enemy has already used movement or defensive spells. Best scenario: This pairing is excellent into teams that cannot hard flank and must approach through the bridge. Seraphine keeps the formation healthy, Aurelion Sol clears waves and controls space, and together they make it painful for the enemy to contest relics, towers, or narrow choke points. Enemy answer: Hard engage is the main answer. If the enemy reaches Aurelion Sol before Seraphine’s protection matters, the back line can collapse quickly. Heavy anti-shield or burst patterns also reduce the value of playing slow. Failure risk and recovery: The failure point is passivity. If Seraphine and Aurelion Sol only clear waves and never punish cooldowns, engage teams eventually find a clean angle. Recover by calling targets after Seraphine lands any crowd control, even on the enemy tank, because forcing the first defensive retreat opens space for Aurelion Sol to scale the fight. 4. Jarvan IV Synergy mechanism: Jarvan gives Aurelion Sol a direct way to trap mobile champions inside a fight area. He also starts from angles that many back-line mages cannot create themselves. When Jarvan forces a cage or knock-up situation, Aurelion Sol gets a clear location to aim at instead of guessing where enemies will dodge. Combo: Jarvan engages onto the enemy carry line or pins several champions in a tight space. Aurelion Sol should wait for the commit, then pour damage into the trapped zone and angle follow-up toward the exit path. If allies have more area damage, this combo can delete a fight before the enemy reorganizes. Best scenario: Use this duo against slippery poke champions, enchanter back lines, or carries who rely on spacing rather than durability. Jarvan removes their room, and Aurelion Sol punishes the panic movement that follows. Enemy answer: Dashes, blinks, displacement immunity, or quick disengage can ruin the trap. The enemy can also bait Jarvan into engaging while Aurelion Sol is zoned by poke or standing too far back to contribute. Failure risk and recovery: If Jarvan traps enemies but also blocks allied access, Aurelion Sol may be the only damage source hitting the zone, which is not always enough. Recover by using Jarvan’s engage as a zoning tool instead of an all-in: trap the front line, force cooldowns, then let Aurelion Sol control the next wave and threaten the second engage. 5. Janna Synergy mechanism: Janna is not the flashiest partner, but she fixes one of Aurelion Sol’s worst team problems: divers reaching him before his damage matters. Her disengage, shielding, and movement support let him hold aggressive positions for longer without instantly dying to the first assassin or bruiser. Combo: Aurelion Sol plays just behind the front line and starts zoning when the enemy walks in. Janna saves her interrupt tools for the champion that actually reaches him, not for random poke. Once the dive is stopped, Aurelion Sol turns the same space into a counter-engage zone while the enemy diver has no clean exit. Best scenario: Pick this pairing when the enemy has champions that must dive through the middle of the lane. Janna denies the first contact, and Aurelion Sol punishes the failed entry with sustained damage while the rest of the enemy team is still trying to follow. Enemy answer: The enemy can split threats, sending one champion to bait Janna’s peel and another to hit Aurelion Sol after. Long-range poke can also force Janna to spend defensive tools before the real engage starts. Failure risk and recovery: If Janna uses peel too early, Aurelion Sol has to give ground immediately. Do not stand still and hope the damage race works. Retreat through your own zone, reset behind the next minion wave, and make the enemy spend another engage tool before stepping forward again.
Most needed team functions: Aurelion Sol needs a real front line, reliable engage or counter-engage, layered crowd control, and peel that is saved for the actual dive threat. He also appreciates teammates who can hold waves without over-chasing, because his best fights often start after the enemy is forced to walk through controlled space. Avoid drafting him with four fragile poke champions unless the team has overwhelming range; without a body in front or a way to stop divers, he spends too much of the game running instead of dealing damage.
Sol ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Scaling Tempo | Aurelion Sol suffers through a painful early game, frantically stacking Celestial Expansion while hoping to reach meaningful damage output later. | Accelerated gold, experience, and ability haste let you skip the weak early phase and become a threat from the first wave. | Fight for control immediately instead of waiting to scale safely. |
| Starsurge Usage | You often hold Q to extend a stun or check bushes, conserving the ability for high-value moments due to longer cooldowns. | Fire Q constantly since the cooldown is low enough that missing one is not a disaster, forcing enemies into bad positions. | Spam Starsurge for pressure rather than saving it for perfect moments. |
| Augment Influence | Your build path is linear, buying items to fix weaknesses or boost strengths without any external augment modifiers. | Augments can fundamentally change how Aurelion Sol works, shifting you from a peeler to a hard engage tool with utility buffs. | Read your augments and adapt your role instead of sticking to standard builds. |
| Ultimate Economy | You save your ultimate for the perfect multi-man play, carefully selecting the ideal moment to maximize impact. | Use your ultimate freely to secure kills, clear waves, or create space since the cooldown will be back very soon. | Stop hoarding your ultimate for perfect plays and use it liberally. |
| Teamfight Spacing | You have time to reposition as enemies have longer cooldowns and lower damage, allowing for more forgiving positioning. | The margin for error is smaller; if you get caught, you die instantly due to high damage and short cooldowns. | Stay at the edge of your star orbit and never stand still during fights. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
In Hextech Mayhem mode, Aurelion Sol the Star Forger functions as a ranged mage defined by unique mobility mechanics and exceptional sustained area-of-effect damage. His passive, Center of the Universe, creates orbiting stars that continuously damage enemies they pass through, establishing a persistent zone of magic damage around him. This passive is the foundation of his identity as a battlefield controller who punishes clumped opponents. Aurelion Sol’s primary damage ability, Starsurge, places a stellar core at a target location that detonates after a delay for massive area-of-effect magic damage, rewarding precise timing and prediction. His W, Celestial Expansion, is his signature mobility and damage tool: activating it pushes his orbiting stars outward, dramatically increasing their damage range while simultaneously granting him bonus movement speed. In the confined, single-lane environment of Hextech Mayhem, this allows Aurelion Sol to reposition rapidly while imposing heavy area-of-effect pressure across large sections of the lane. He can weave in and out of combat, leveraging the enhanced star orbits to chip away at multiple enemies simultaneously without committing to a static position. His E, Comet of Legend, grants flight over terrain, enabling tactical repositioning that bypasses the usual choke points and obstacles of the map. This mobility is not merely for escape; it allows Aurelion Sol to unexpectedly shift angles of attack or catch opponents off guard with his ultimate. Voice of Light, his ultimate, unleashes a massive cone of starfire that deals high damage and knocks back all enemies hit. In Hextech Mayhem’s long, straight lane, this ability covers enormous areas, making it devastating for both peeling and initiating or cleaning up fights. The knockback serves as crucial crowd control to disengage threats or herd opponents into dangerous positions. Strategic value lies in Aurelion Sol’s ability to control space through sustained area damage and zone denial. His orbiting stars force enemies to choose between taking chip damage or respecting the space around him, while his gap-closing flight and ultimate provide both survivability and offensive reach. His unique celestial mechanics—combining persistent damage, repositioning mobility, and delayed burst—make him one of the most distinctive mages in Hextech Mayhem, rewarding players who manage positioning, ability timings, and the rhythm of star orbits. Though his cosmic lore suggests immense power, his gameplay identity is that of a calculated controller who excels at applying constant pressure and punishing predictable enemy movements across the entire lane.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Aurelion Sol wins Mayhem fights by controlling where enemies are allowed to stand. Do not play him like a front-line mage trading one spell at a time. The goal is forcing enemies to walk through your zone, wasting movement to dodge threats, then getting punished when they group into a straight line. If your team has reliable engage, let them start. If lacking engage, create pressure by clearing waves, holding space near center lane, and making the enemy choose between losing minions or stepping into damage. Start fights from fog, behind minions, or just outside enemy engage range so opponents must walk into you rather than you walking into them. Use flight to commit only when the enemy team is already busy—after an allied Snowball connects, after a tank forces defensive spells, or when the enemy backline is grouped behind low-health minions. Flying in while everyone is looking turns engage into a delivery service for crowd control. The narrow ARAM layout is excellent for Aurelion Sol when enemies stack behind minions or retreat through the same corridor; step slightly to the side before channeling so damage hits champions rather than just the wave. Do not spend your big impact spell on the first target seen; hold major control or burst until enemies clump, panic, or step forward. A forced carry flash is often better than padding damage into a tank. When the enemy dives, drop your zone where they want to leave, not where they entered. Divers usually have a planned path: Snowball in, unload, then walk or dash back. Cutting off that retreat forces them to die inside your team or burn extra mobility. Save crowd control for committed melee champions; once they use their gap-closer or Snowball recast, they have fewer ways out, making your response much harder to dodge. Peel backward in layers: step away, then place control zone, then channel damage while allies collapse. Panic-casting everything at once lets the diver sidestep the zone and still reach you. Respect displacement and interrupts, waiting until obvious interrupt tools are used on your frontline or forced to dodge another ally’s spell. Keep an exit line before starting any channel; standing with wall behind and no ally nearby invites being pinned. Position at a diagonal to retreat toward health relics, turret, or support rather than straight backward through enemy skillshots. Use flight as repositioning, not just chase; a short reposition after the enemy commits too far often works best. Move across the lane angle so melee champions must turn and lose uptime while your team hits them. If tagged by Snowball, immediately move behind your team or into a punishing zone so the incoming champion lands in a bad place. When low, stop trying to finish every kill; Aurelion Sol can still clear waves and threaten zones from safer spacing, and dying for one extra breath tick gives the enemy a free push. Own the middle only when your frontline can stand with you; center lane control gives better angles but exposes to hooks and long-range engage, so play one screen safer and clear from behind the wave when tanks are dead. Stand off-center against hooks and linear crowd control, forcing enemies to choose between hitting the wave and fishing for a champion. Do not stack with your backline against area control; take the other safe pocket so one spell cannot punish both. Use minion waves as temporary shields, backing up before the last minion dies and stepping forward again with the next wave.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Aurelion Sol wants time, space, and a lane that does not collapse before he scales. In ARAM: Mayhem, play him like a long-range control mage with a huge payoff, not like a front-line battle mage. The job is to farm Stardust safely, hold the wave in awkward spots for the enemy, and turn one good crowd-control chain into a won fight. Walking up first usually leads to punishment; arriving second, after the enemy has spent engage tools, allows Aurelion Sol to take over the screen. During early levels 1‑6, positioning starts behind the minion wave and slightly off‑center. If the enemy has hooks, dashes, or Snowball divers, Aurelion Sol must avoid placing himself and an ally in the same crowd‑control chain. Trades stay short unless the enemy is already locked down. The rhythm is to help thin the wave, punish enemies when they last‑hit, then back up before their engage window opens. Snowball is treated as a defensive or finishing tool early, not a main engage. Augments picked early should help survival, casting frequency, or scaling. The first levels require a choice between pushing only when the team can safely hit the wave and stalling when the enemy has stronger dive. When ahead, the health lead allows brush control and pressure without chasing. When behind, Aurelion Sol stops contesting every minion, clears from maximum range, and saves the first big ultimate for a grouped enemy push. Mid levels 7‑11 bring the ability to shape fights. Positioning shifts behind the frontline but close enough to follow up on crowd control instantly. Poke is tied to wave states and enemy movement: damaging the wave and threatening champions behind it, then backing off when the wave is gone. A missed enemy engage spell opens the punish window to step forward and channel damage. Snowball becomes more flexible, used to follow guaranteed kills, dodge sideways via minions, or reposition after a fight starts, but never to start a solo dive. Augments now define the identity: defensive or mobility augments allow baiting engage, damage or scaling augments reward longer fights, utility augments require coordination with allies who start fights. Push when the team has health and brush control; stall when frontline or ultimate is missing. If ahead, use the lane length to trap the enemy between minions and area denial. If behind, give up aggressive angles, place damaging zones where the enemy wants to walk, and save ultimate to disrupt divers. Late levels 12+ allow Aurelion Sol to decide fights if he avoids being the first death. Positioning must account for peel, carries that block retreat, and the enemy comp. Late trades are deliberate, setting up fight‑winning zones or forcing bad spacing. Poke is reserved for when enemies are grouped near minions or locked near a turret. Snowball is for opportunity and survival: marking a low target for a team follow, repositioning away from divers, or threatening a surprise angle. Augments should now define the fight plan, whether slow extended fights, burst into guaranteed hits, or baiting through control zones. Push hard after winning a fight; stall when unsafe. When ahead, avoid blind base chases, control the wave, and use ultimate defensively. When behind, the win condition is a defensive wipe, letting the enemy push into narrow space and saving spells until they commit. The simple rule: do not start the chaos; be the champion who makes chaos impossible for the enemy to escape by farming safely early, controlling space in mid game, and holding ground until the enemy commits.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Aurelion Sol The Star Forger’s strengths revolve around zone control, wave clear, and the ability to shrink the map when ahead, but his weaknesses are tied to his vulnerability when out of position, his reliance on teammates to absorb initial engages, and his tendency to throw leads by chasing or overcommitting. When ahead, his game plan is to own the middle of the bridge and force enemies to walk into his breath and black hole. The correct trigger to step up is when the enemy is clearing under pressure, their engage tools are missing, or they are grouped near a choke. He should step just far enough to threaten both the wave and the champion line, taking structure damage if they back away and dragging them into a bad trade if they walk forward. The lead is used to shrink the map, not to chase every low-health target; chasing past the frontline leaves him with a predictable retreat path and makes him punishable. Zone control should be placed where the enemy must move, not where they are standing—behind the minion wave, near health relic routes, or where they need to dodge allies, forcing awkward splits or wasted movement tools. His big crowd-control ultimate should be held until the enemy commits or stacks, waiting for a Snowball arrival, dash-in, or clumped retreat. Firing too early gives the enemy a clean punish window. Flight should be used as a finishing angle, not a first defensive layer; if the enemy’s hook, knockup, displacement, or long-range burst is still ready, stay grounded behind the team and make them come through the zone. Greedy flight into layered crowd control gives away shutdown gold. Augment choices when ahead favor damage and ability haste if the team has peel, range or area-control augments to avoid overstepping, defensive augments if the enemy wins by killing Aurelion Sol first, and mobility only for safer angles—never to start fights alone. To avoid throws, respect the enemy’s best five seconds: when Snowball connects, a hook lands, the frontline is dead, or the team splits, stop channeling greedily, reset spacing, and let the wave and cooldowns return. When behind, the job is to slow the game until the enemy must walk through narrow space. His wave clear, zone threat, and scaling still matter, but only if he survives the first engage. The fight trigger is not “enemy is visible” but “enemy has used mobility, crowd control, or burst on someone else.” Clear waves from the safest angle, behind the structure line or a teammate, using breath and black hole to thin the wave before it crashes. Black hole should be used defensively before damage, placed on the path divers must cross to buy peel time. Flight is saved for repositioning after danger shows, not to start engagements. Fight around the strongest ally, not panic. Trade health for time only when the wave matters; taking damage to poke a full-health tank is not worth it. Augment choices when behind prioritize defensive and sustain options to survive first contact, range augments to clear safely without donating deaths, ability haste or repeat-cast styles if the team can stall and not die instantly, and mobility as recovery tools, not ego tools. To avoid unrecoverable fights, give up space before bodies, ping back, clear what you can, and force the enemy to spend resources for each step. The comeback pattern is patience: stall the wave, punish clumps, survive the first engage, and convert one enemy overreach into a full reset.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Aurelion Sol The Star Forger in ARAM: Mayhem is a zone-control artillery mage who transitions from a vulnerable early game into an unstoppable late-game raid boss. Your entire identity revolves around generating Stardust through ability hits, which permanently increases your maximum health and empowers each of your abilities. The permanent health gain is your primary survival tool in Mayhem’s high-damage environment—you are not tanky early, but a well-stacked Aurelion Sol becomes surprisingly difficult to burst by the mid-game. Because your power curve is directly tied to how aggressively you farm Stardust, you must use your abilities constantly, even if the trade is not perfect; every tick of Breath of Light, every enemy hit by Astral Flight’s trail, and every center-hit of Singularity generates stacks, and champion hits give significantly more than minion hits. Missing abilities punishes you severely: you stay squishy and become a liability rather than a carry. Positioning is everything. If you get caught or panic-flash, you usually die, but if you stay at maximum range and layer your abilities properly, you dictate the entire pace of the game. Your primary poke and peel tool is Breath of Light, a channelled beam that slows and deals ramping damage. In Mayhem, where everyone has high mobility and Snowball, the perma-slow from a max-range Breath of Light can completely shut down a diver’s engage, and the vision it grants prevents face-check deaths. Astral Flight is your critical escape and re-positioning tool, granting untargetability frames that are your only real defense against targeted burst. The damage trail is a bonus; the main goal is dodging enemy engages. Singluarity is your big playmaking ability, a black hole that pulls enemies and explodes for massive true damage on the center hit. It pairs perfectly with any AoE CC on your team and is a game-changer in clumped fights, even if you miss the center pull. Your ultimate, The Skies Descend, provides a knockup for disengage or setup, and once you reach the Stardust threshold, a second cast fires a global line nuke that can snipe low-health enemies under their tower or delete a teamfight from across the map. Key decisions revolve around cooldown management and survival. Early on, you must play safe and save Astral Flight for when the enemy commits, as a wasted flight leaves you dead to a simple Snowball combo. Use Breath of Light to punish enemies walking up and to set up Singularity; hard CC breaks its channel, so wait for those cooldowns to be burnt. Your ultimate’s knockup is best used defensively early to survive bad engages—staying alive to stack is more important than a risky kill. Assassins and hard engage are your nightmare because they deny your stacking time by forcing you to run. To counter this, use the lane width to land abilities, let team cooldowns draw pressure, and always position at max range. By layering your slow, area denial, and knockups, Aurelion Sol becomes an immovable force who farms Stardust until he single-handedly wins fights.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Aurelion Sol wins fights by keeping enemies inside his damage zones while staying far enough away that they cannot instantly punish him. Most mistakes come from rushing the fight, flying too early, or dropping abilities where enemies can simply walk out. Treat every cast as a setup for the next one: slow the enemy movement, force them through a choke, then commit damage when their answer is already limited. A common mechanical mistake is holding the main damage channel while standing still in the open, leaving Aurelion Sol vulnerable to divers, hooks, long-range crowd control, or Snowball engage. Damage should start from behind the frontline, near terrain, or after the enemy’s engage tool has been used. If caught, stop trying to finish the cast and move back immediately. Another frequent error is using Astral Flight forward just to chase a low-health target, losing the best repositioning tool and landing inside the enemy team with no clean exit. Fly forward only when the enemy’s hard crowd control is down, your team can follow, or the target is trapped by terrain. Placing Singularity behind the enemy when they are already running at you wastes the pull zone because it does not slow their engage path enough. Place it between you and the threat or slightly in front of their path so they must cross it. Casting the ultimate on the first visible target without checking movement tools lets mobile enemies dash out and tanks soak the impact, wasting the strongest fight-swinging button before the real clump happens. Wait for enemies to bunch in a choke, commit to your frontline, or spend their mobility. Dropping area control directly on a full-health tank and expecting it to win the fight leaves the enemy backline untouched. Use the tank as an anchor only when the zone also blocks enemy carries’ path or cuts off retreat. Channeling damage into enemies about to leave vision or step behind minions and terrain spends time dealing poor pressure while the enemy resets spacing. Use spells to control the exit first, then damage once their path is predictable. Flying in a straight line through the center of the lane during a full teamfight gives the enemy an easy line and ruins the damage route. Fly along the side of the fight, using terrain and allied bodies to narrow angles. Ignoring enemy Snowball marks while preparing a long cast allows marked enemies to close the gap. Track who has a mark and who can follow it; hold repositioning tool and stand farther back until the mark expires. Decision mistakes undermine impact as well. Playing every wave like you must hard push first steps too far forward, gives the enemy engage angles, and loses safe space. Push when your frontline controls the lane or when the enemy wave blocks your skill angles. Picking augments or build options only for raw damage when the enemy team has reliable dive risks dying before your damage zone matters. Into assassins or hard engage, value survival, spacing, and uptime. Starting fights before your team is close enough to benefit from your control lets enemies walk out of spells and turn on you. Ping or posture with your frontline before committing major abilities. Fighting in wide open space against mobile champions allows them to dodge zones and attack from multiple angles; favor narrow lane sections, turret approaches, and choke points. Saving every major spell for a perfect five-player hit misses real kill windows; use big spells on two or three high-value targets if it wins position or prevents a dive.
Read full guideFAQ
Sol
Hextech Augments tốt nhất cho Aurelion Sol trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Aurelion Sol: Động Cơ Thu Nhỏ, Vết Rách Hư Không, Siêu Trí Tuệ. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Aurelion Sol trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Aurelion Sol trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Aurelion Sol đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Aurelion Sol trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
