ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T2 Hạng #37

Leona lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Leona hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Leona Bình Minh Rực Rỡ Leona Đỡ đòn / Pháp sư
BậcT2
Hạng#37
Tỷ lệ thắng51.64%
Tỷ lệ chọn0.65%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong
Tổng giá
2,800
Giá
800

400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.

Tỷ lệ thắng53.58%
Tỷ lệ chọn14.31%
#2
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

Giáp Gai Giáp Gai Giáp Gai
Tổng giá
2,450
Giá
450

150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.

Tỷ lệ thắng55.38%
Tỷ lệ chọn6.91%
#3
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Băng Giáp Băng Giáp Băng Giáp
Tổng giá
2,400
Giá
300

550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

Tỷ lệ thắng54.60%
Tỷ lệ chọn6.21%

N/Amục

Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

53.94%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

54.13%
Giáp Gai Giáp Gai Giáp Gai
Tổng giá
2,450
Giá
450

150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.

51.59%
Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong
Tổng giá
2,800
Giá
800

400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.

54.23%
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Tổng giá
3,100
Giá
500

1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).

52.66%
Băng Giáp Băng Giáp Băng Giáp
Tổng giá
2,400
Giá
300

550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

54.58%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

53.62%
Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự
Tổng giá
2,900
Giá
800

400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.

53.96%
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
Tổng giá
3,200
Giá
650

350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.

51.77%
Áo Choàng Hắc Quang Áo Choàng Hắc Quang Áo Choàng Hắc Quang
Tổng giá
2,800
Giá
650

400 Máu 40 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Hiến Tế Sau khi nhận hoặc gây sát thương, gây sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch ở gần trong 3 giây. Tàn Phá Tiêu diệt một kẻ địch sẽ gây sát thương phép ra xung quanh chúng.

56.29%
Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Tổng giá
2,700
Giá
650

400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.

53.51%
Khiên Thái Dương Khiên Thái Dương Khiên Thái Dương
Tổng giá
2,700
Giá
600

350 Máu 50 Giáp 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Hiến Tế Sau khi nhận hoặc gây sát thương, gây sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch ở gần trong 3 giây.

51.55%

N/A

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

56.40%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

56.40%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

53.83%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

53.83%
Bình Máu Bình Máu Bình Máu
Tổng giá
50
Giá
50

Tiêu Thụ Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.

53.83%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

55.12%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

55.12%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Hầm Nhừ Hầm Nhừ Hầm Nhừ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
57.83%
Tỷ lệ chọn
9.71%
Trận
1,800

Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT157.83%9.71%1,800
Nâng Cấp Giáp Gai Nâng Cấp Giáp Gai Nâng Cấp Giáp Gai Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
57.44%
Tỷ lệ chọn
5.62%
Trận
1,041

Chọn Nâng Cấp Giáp Gai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT157.44%5.62%1,041
Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
56.79%
Tỷ lệ chọn
8.31%
Trận
1,539

Chọn Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT156.79%8.31%1,539
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.42%
Tỷ lệ chọn
5.42%
Trận
1,005

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT156.42%5.42%1,005
Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.49%
Tỷ lệ chọn
10.85%
Trận
2,011

Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT155.49%10.85%2,011
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.47%
Tỷ lệ chọn
5.62%
Trận
1,042

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT155.47%5.62%1,042
Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.06%
Tỷ lệ chọn
11.63%
Trận
2,154

Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT155.06%11.63%2,154
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.13%
Tỷ lệ chọn
26.95%
Trận
4,993

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.13%26.95%4,993
Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.11%
Tỷ lệ chọn
10.93%
Trận
2,026

Chọn Khổng Nhân Can Đảm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT153.11%10.93%2,026
Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.89%
Tỷ lệ chọn
30.10%
Trận
5,578

Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.89%30.10%5,578
Ma Băng Ma Băng Ma Băng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.62%
Tỷ lệ chọn
5.88%
Trận
1,089

Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT152.62%5.88%1,089
Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.38%
Tỷ lệ chọn
8.61%
Trận
1,596

Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT152.38%8.61%1,596
Quăng Quật Quăng Quật Quăng Quật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.36%
Tỷ lệ chọn
19.29%
Trận
3,575

Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT152.36%19.29%3,575
Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.23%
Tỷ lệ chọn
18.87%
Trận
3,496

Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.23%18.87%3,496
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.20%
Tỷ lệ chọn
23.69%
Trận
4,389

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.20%23.69%4,389
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.73%
Tỷ lệ chọn
10.12%
Trận
1,875

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT151.73%10.12%1,875
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.56%
Tỷ lệ chọn
7.59%
Trận
1,406

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.56%7.59%1,406
Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.95%
Tỷ lệ chọn
5.97%
Trận
1,107

Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.95%5.97%1,107
Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.88%
Tỷ lệ chọn
6.11%
Trận
1,132

Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.88%6.11%1,132
Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.86%
Tỷ lệ chọn
9.69%
Trận
1,795

Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.86%9.69%1,795
Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.65%
Tỷ lệ chọn
5.83%
Trận
1,080

Chọn Nâng Cấp Hiến Tế khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.65%5.83%1,080
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.39%
Tỷ lệ chọn
11.19%
Trận
2,074

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.39%11.19%2,074
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.92%
Tỷ lệ chọn
16.08%
Trận
2,979

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.92%16.08%2,979
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.63%
Tỷ lệ chọn
7.21%
Trận
1,336

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.63%7.21%1,336
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
56.36%
Tỷ lệ chọn
1.57%
Trận
291

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT256.36%1.57%291
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
56.35%
Tỷ lệ chọn
2.13%
Trận
394

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT256.35%2.13%394
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
56.25%
Tỷ lệ chọn
1.21%
Trận
224

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT256.25%1.21%224
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.02%
Tỷ lệ chọn
1.56%
Trận
289

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT255.02%1.56%289
Sắc Lẹm Sắc Lẹm Sắc Lẹm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
54.88%
Tỷ lệ chọn
2.21%
Trận
410

Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT254.88%2.21%410
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.14%
Tỷ lệ chọn
2.54%
Trận
471

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.14%2.54%471
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.11%
Tỷ lệ chọn
1.65%
Trận
305

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT253.11%1.65%305
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.02%
Tỷ lệ chọn
1.70%
Trận
315

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT253.02%1.70%315
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.45%
Tỷ lệ chọn
2.20%
Trận
408

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.45%2.20%408
Lên Làm Vua Lên Làm Vua Lên Làm Vua Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.34%
Tỷ lệ chọn
1.15%
Trận
214

Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT252.34%1.15%214
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.24%
Tỷ lệ chọn
2.05%
Trận
379

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.24%2.05%379
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.68%
Tỷ lệ chọn
1.28%
Trận
238

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT251.68%1.28%238
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.48%
Tỷ lệ chọn
2.56%
Trận
474

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT251.48%2.56%474
Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.47%
Tỷ lệ chọn
1.10%
Trận
204

Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT251.47%1.10%204
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.42%
Tỷ lệ chọn
1.71%
Trận
317

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.42%1.71%317
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.37%
Tỷ lệ chọn
1.96%
Trận
364

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.37%1.96%364
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.26%
Tỷ lệ chọn
1.28%
Trận
238

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.26%1.28%238
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.21%
Tỷ lệ chọn
1.34%
Trận
248

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.21%1.34%248
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.90%
Tỷ lệ chọn
4.20%
Trận
778

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.90%4.20%778
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.89%
Tỷ lệ chọn
1.52%
Trận
281

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.89%1.52%281
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.66%
Tỷ lệ chọn
3.28%
Trận
608

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.66%3.28%608
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.85%
Tỷ lệ chọn
1.76%
Trận
327

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.85%1.76%327
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.75%
Tỷ lệ chọn
2.16%
Trận
400

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.75%2.16%400
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.48%
Tỷ lệ chọn
2.09%
Trận
388

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.48%2.09%388
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.48%
Tỷ lệ chọn
2.09%
Trận
388

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.48%2.09%388
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.25%
Tỷ lệ chọn
2.15%
Trận
398

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT249.25%2.15%398
Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.10%
Tỷ lệ chọn
0.90%
Trận
167

Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.10%0.90%167
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.08%
Tỷ lệ chọn
2.63%
Trận
487

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.08%2.63%487
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.98%
Tỷ lệ chọn
1.32%
Trận
245

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.98%1.32%245
Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.90%
Tỷ lệ chọn
1.71%
Trận
317

Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.90%1.71%317
Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.24%
Tỷ lệ chọn
1.38%
Trận
255

Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.24%1.38%255
Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.11%
Tỷ lệ chọn
2.71%
Trận
503

Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.11%2.71%503
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.67%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
172

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT247.67%0.93%172
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.53%
Tỷ lệ chọn
1.20%
Trận
223

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.53%1.20%223
Hoa Khôi Hoa Khôi Hoa Khôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.20%
Tỷ lệ chọn
2.31%
Trận
428

Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT247.20%2.31%428
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.95%
Tỷ lệ chọn
1.15%
Trận
213

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT246.95%1.15%213
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.75%
Tỷ lệ chọn
2.16%
Trận
400

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.75%2.16%400
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.41%
Tỷ lệ chọn
1.13%
Trận
209

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT246.41%1.13%209
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.07%
Tỷ lệ chọn
1.03%
Trận
191

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.07%1.03%191
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.47%
Tỷ lệ chọn
2.39%
Trận
443

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.47%2.39%443
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.44%
Tỷ lệ chọn
0.97%
Trận
180

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.44%0.97%180
Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
65.10%
Tỷ lệ chọn
0.80%
Trận
149

Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT365.10%0.80%149
Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
59.09%
Tỷ lệ chọn
0.36%
Trận
66

Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT359.09%0.36%66
Cự Tuyệt Cự Tuyệt Cự Tuyệt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
58.21%
Tỷ lệ chọn
0.36%
Trận
67

Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT358.21%0.36%67
Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
58.11%
Tỷ lệ chọn
0.40%
Trận
74

Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT358.11%0.40%74
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
57.26%
Tỷ lệ chọn
0.67%
Trận
124

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT357.26%0.67%124
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
57.14%
Tỷ lệ chọn
0.42%
Trận
77

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT357.14%0.42%77
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
56.94%
Tỷ lệ chọn
0.39%
Trận
72

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT356.94%0.39%72
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.56%
Tỷ lệ chọn
0.83%
Trận
153

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT355.56%0.83%153
Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.26%
Tỷ lệ chọn
0.41%
Trận
76

Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT355.26%0.41%76
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
55.17%
Tỷ lệ chọn
0.31%
Trận
58

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT355.17%0.31%58
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.35%
Tỷ lệ chọn
0.50%
Trận
92

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT354.35%0.50%92
Bác Học Điên Bác Học Điên Bác Học Điên Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.25%
Tỷ lệ chọn
0.42%
Trận
77

Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT353.25%0.42%77
Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.88%
Tỷ lệ chọn
0.56%
Trận
104

Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT352.88%0.56%104
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.22%
Tỷ lệ chọn
0.49%
Trận
90

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT352.22%0.49%90
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.43%
Tỷ lệ chọn
0.76%
Trận
140

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT351.43%0.76%140
Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.67%
Tỷ lệ chọn
0.40%
Trận
75

Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT350.67%0.40%75
Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.50%
Tỷ lệ chọn
0.55%
Trận
101

Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT350.50%0.55%101
Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.50%
Trận
92

Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT350.00%0.50%92
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.43%
Trận
80

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.00%0.43%80
Gan Góc Vô Pháp Gan Góc Vô Pháp Gan Góc Vô Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.53%
Tỷ lệ chọn
0.58%
Trận
107

Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT349.53%0.58%107
Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.52%
Tỷ lệ chọn
0.57%
Trận
105

Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT349.52%0.57%105
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.58%
Tỷ lệ chọn
0.39%
Trận
73

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.58%0.39%73
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.53%
Tỷ lệ chọn
0.78%
Trận
144

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT346.53%0.78%144
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.05%
Tỷ lệ chọn
0.41%
Trận
76

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.05%0.41%76
Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.98%
Tỷ lệ chọn
0.47%
Trận
87

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.98%0.47%87
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.35%
Tỷ lệ chọn
0.67%
Trận
124

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT344.35%0.67%124
Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.30%
Tỷ lệ chọn
0.80%
Trận
149

Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT344.30%0.80%149
Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
43.64%
Tỷ lệ chọn
0.59%
Trận
110

Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT343.64%0.59%110
Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.33%
Tỷ lệ chọn
0.32%
Trận
60

Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT343.33%0.32%60
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
43.24%
Tỷ lệ chọn
0.40%
Trận
74

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT343.24%0.40%74
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.23%
Tỷ lệ chọn
0.84%
Trận
155

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT343.23%0.84%155
Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
40.58%
Tỷ lệ chọn
0.37%
Trận
69

Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT340.58%0.37%69
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
39.00%
Tỷ lệ chọn
0.54%
Trận
100

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT339.00%0.54%100
Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
37.97%
Tỷ lệ chọn
0.43%
Trận
79

Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT337.97%0.43%79
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.72%
Tỷ lệ chọn
0.29%
Trận
53

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT454.72%0.29%53
??? ??? ??? Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.94%
Tỷ lệ chọn
0.29%
Trận
53

Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.94%0.29%53
Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
40.35%
Tỷ lệ chọn
0.31%
Trận
57

Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT440.35%0.31%57
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
34.62%
Tỷ lệ chọn
0.28%
Trận
52

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT434.62%0.28%52

Leona Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
RWEQ

Normal order: R > W > E > Q.

RWQE

Shift to R > W > Q > E when augments reward repeated basic attacks, close-range brawling, or extended lockdown after you are already on top of enemies.

REWQ

R > E > W > Q is a risky, game-specific order.

RWEQ

Max W first, max E second, leave Q for last, and rank R whenever it is available.

Leona Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

4

Leona counters these champions in ARAM: Mayhem.

Jhin Jhin Jhin T4
Bậc
T4
Hạng
#124
Tỷ lệ thắng
47.86%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Jhin hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Xerath Xerath Xerath T2
Bậc
T2
Hạng
#61
Tỷ lệ thắng
50.90%
Tỷ lệ chọn
0.96%

Xerath hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Vel'Koz Vel'Koz Vel'Koz T2
Bậc
T2
Hạng
#58
Tỷ lệ thắng
51.29%
Tỷ lệ chọn
0.83%

Vel'Koz hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lux Lux Lux T3
Bậc
T3
Hạng
#66
Tỷ lệ thắng
49.86%
Tỷ lệ chọn
1.05%

Lux hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

5

Leona is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Morgana Morgana Morgana T1
Bậc
T1
Hạng
#32
Tỷ lệ thắng
52.56%
Tỷ lệ chọn
1.14%

Morgana hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Janna Janna Janna T2
Bậc
T2
Hạng
#25
Tỷ lệ thắng
51.90%
Tỷ lệ chọn
0.45%

Janna hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Poppy Poppy Poppy T3
Bậc
T3
Hạng
#75
Tỷ lệ thắng
49.22%
Tỷ lệ chọn
0.34%

Poppy hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Vayne Vayne Vayne T1
Bậc
T1
Hạng
#7
Tỷ lệ thắng
54.56%
Tỷ lệ chọn
0.94%

Vayne hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Olaf Olaf Olaf T3
Bậc
T3
Hạng
#90
Tỷ lệ thắng
49.10%
Tỷ lệ chọn
0.18%

Olaf hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Leona Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Brand Brand Brand T1
Bậc
T1
Hạng
#5
Tỷ lệ thắng
54.19%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Brand hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Jinx Jinx Jinx T1
Bậc
T1
Hạng
#6
Tỷ lệ thắng
54.66%
Tỷ lệ chọn
1.18%

Jinx hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zyra Zyra Zyra T1
Bậc
T1
Hạng
#16
Tỷ lệ thắng
53.66%
Tỷ lệ chọn
0.82%

Zyra hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Yasuo Yasuo Yasuo T2
Bậc
T2
Hạng
#35
Tỷ lệ thắng
52.16%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Yasuo hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Leona Leona Leona T2
Bậc
T2
Hạng
#37
Tỷ lệ thắng
51.64%
Tỷ lệ chọn
0.65%

Leona hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Sona Sona Sona T2
Bậc
T2
Hạng
#38
Tỷ lệ thắng
52.11%
Tỷ lệ chọn
0.55%

Sona hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Highest-value teammate synergies Miss Fortune / Samira / Nilah style AoE cleanup carries Synergy mechanism: Leona holds enemies in place long enough for short-window AoE damage to land. These carries love fights where the enemy team is stacked, slowed, stunned, or forced to walk through Leona’s body instead of freely spreading out. Combo: Leona looks for a multi-target Solar Flare or a direct Zenith Blade pick, then immediately layers Shield of Daybreak on the highest-value target. The carry follows with their big AoE or dash-in damage while Leona stands between them and enemy peel. Best scenario: The enemy team has immobile backliners, low disengage, or one frontliner who keeps stepping too far forward. Leona can start on that frontliner if the carries are ready to punish the clump behind them. Enemy answer: Good opponents split sideways, save knockbacks or silences for the carry, and avoid giving Leona a straight engage angle. They may also bait her engage, then turn when the follow-up carry is still out of range. Failure risk: If Leona dives before Miss Fortune channels, or before Samira/Nilah can safely enter, she locks herself in while the carry gets zoned. The fight looks good for one second, then collapses. Recovery: Do not force the second engage immediately. Back up, let your carry clear the wave, and use Leona’s threat to protect their next damage window. If the enemy burns disengage to stop the first attempt, call for the carry to play forward on the next wave. Orianna / Viktor / Brand / Zyra style zone mages Synergy mechanism: Leona turns skillshot and zone damage from “walk away from it” into “you have to eat this.” Mages with delayed damage, ground control, or layered area spells get much more value when Leona pins a target or forces a team to bunch up. Combo: Let the mage place a zone, ball, plant setup, or choke threat first. Leona then engages through the space the enemy is trying to avoid. If she lands the first crowd control, the mage drops the full rotation on the locked target instead of fishing blindly. Best scenario: Your team is fighting around minion waves, narrow lane space, or a health relic area where enemies cannot spread cleanly. Leona’s engage makes the enemy choose between walking into mage damage or letting one teammate die. Enemy answer: The enemy can hold mobility until after Leona commits, then dash out of the mage’s damage. They can also poke Leona down before she reaches engage health, making her start too risky. Failure risk: The common mistake is engaging before the mage has spells ready or before the wave is in a usable spot. Leona lands the stun, but the damage arrives late, and the target survives with summoners or defensive tools. Recovery: Slow the tempo. Stand forward to deny enemy positioning, but wait until your mage has cooldowns and a clean angle. If you miss the engage, fall back into the mage’s zone instead of chasing through open space. Jinx / Kog'Maw / Aphelios / Kai'Sa style sustained DPS marksmen Synergy mechanism: Leona gives immobile or setup-heavy carries a clear target and a bodyguard. She can start fights, peel divers, and create the few safe seconds these champions need to ramp damage or finish a reset chain. Combo: Against squishy teams, Leona engages first and the marksman follows the locked target. Against dive teams, Leona holds her crowd control until the enemy assassin or bruiser commits, then stuns that threat in front of her carry. Best scenario: Your carry has strong damage but needs someone to decide when the fight starts. Leona can mark the priority target, absorb the counter-engage, and force enemies to spend movement tools defensively instead of reaching the backline. Enemy answer: Smart enemies ignore Leona’s front-facing engage and attack the carry from angles. They may bait Leona forward, then dive behind her once her main crowd control is used. Failure risk: If Leona only dives and never peels, the sustained DPS carry gets no value. A dead marksman means Leona’s lockdown has no teeth, especially into tanks or healing-heavy comps. Recovery: Switch jobs mid-game if needed. If your carry is the win condition, play closer to them and use Snowball or engage tools only when the enemy backline is truly exposed. Sometimes the best Leona play is stunning the diver at your carry’s feet. Yasuo / Yone / Diana / Katarina style melee follow-up divers Synergy mechanism: Leona creates commitment points. Melee divers often need one enemy locked down or one team forced into panic movement; Leona supplies that first hit so they can enter without guessing. Combo: Leona starts with long-range engage or Snowball pressure, confirms a target, and the diver follows after the enemy has used their first escape or peel spell. The best version is not five people diving at once; it is Leona forcing cooldowns, then the diver entering when the backline cannot answer. Best scenario: The enemy has fragile carries protected by one predictable disengage tool. Leona can soak that answer, and the melee teammate can punish the exposed target immediately after. Enemy answer: Exhaust-style damage reduction, knockbacks, stasis effects, and layered peel can ruin this pairing. If the enemy saves everything for the diver instead of Leona, the all-in may stall. Failure risk: Double-dive comps can overcommit badly. If Leona and the melee carry both go in before the rest of the team can cross the lane, the enemy kites backward and kills them one by one. Recovery: Use Leona as the first test, not always the full send. If the enemy response is strong, disengage toward your team and let the diver threaten the second entry. Re-engage only after a key peel spell or mobility tool is gone. Seraphine / Sona / Karma / Milio style enchanter and shield supports Synergy mechanism: These teammates make Leona’s engage more repeatable. Shields, movement help, healing, and extra crowd control let her survive the punishment window after she goes in, then reset for another attempt instead of dying on the first miss. Combo: The enchanter helps Leona walk into threat range or survive after Zenith Blade connects. Leona locks the target, the enchanter layers protection on her or control behind her, and the damage dealers hit whoever cannot move. Best scenario: Your team has enough damage already but needs a stable front line. Leona can pressure the enemy backline without instantly sacrificing herself, while the enchanter keeps carries safe from the counter-dive. Enemy answer: Enemies may ignore Leona until the shields fade, then burst her on the retreat. They can also poke the enchanter first, removing the safety net before Leona finds an angle. Failure risk: Too much utility and not enough damage makes Leona’s engage harmless. If the target survives every lock, the enemy will stop respecting the initiation and start walking forward. Recovery: Change the target priority. Instead of diving the tanky frontliner, hold engage for a carry misstep or peel for your highest DPS champion. If your team lacks burst, win by repeated small catches, not one heroic all-in. What Leona needs most from a team

Immediate follow-up damage: If Leona lands the first crowd control, someone must be in range to punish before the target escapes or gets saved. Ping intent early and engage only when allies are walking up, not clearing a wave behind you.

Leona ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Role IdentityLeona acts as the hard engage button, waiting for one clean engage where she spends everything and relies on her team to follow up.She becomes a fight regulator and tempo controller who decides when enemies move, holding space before committing to avoid becoming a free reset.Shift from being a blind missile to a patient fight conductor who picks optimal engage moments.
Skill LayeringMany Leonas instantly Q after E, layering crowd control automatically to burst targets with reliable team follow-up.Holding Q for the enemy's escape attempt is stronger; E attaches, then Q denies their dash or counter-engage timing.Save Q to deny enemy escapes rather than auto-comboing, creating longer control chains.
Ultimate UsageSolar Flare is primarily an engage spell used to start fights on targets that step too far forward.R is better as a cut-off tool placed behind retreating targets or on backlines punishing your first engage, not just for starting.Use R to zone escapes and counter-punish rather than opening on the first visible target.
Snowball DisciplineSnowball is often the easiest engage route; hit mark, take it, and let the fight explode with your combo.A hit mark can be bait; recast only when defensive spells, follow-up crowd control, and ally damage are all ready.Treat Snowball as a threat tool first and a delivery mechanism second to avoid suicidal engages.
Peel PriorityLeona players often tunnel on initiation, focusing on starting fights rather than protecting teammates.The winning play is often turning around, stunning the diver, and letting your carry kill the enemy front line safely.Peeling for carries often beats forcing risky engages when enemies have strong dive and burst.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

Leona the Radiant Dawn is a melee tank with powerful engage capabilities and exceptional durability in Hextech Mayhem mode. Her identity as a warrior of the Solari order forged through brutal combat training and blessed with solar power translates directly into a frontline champion who thrives in the crowded team fights of this game mode. Leona’s passive, Sunlight, marks enemies hit by her abilities so that nearby allies deal bonus magic damage on their next attack, effectively enhancing team damage every time she initiates or follows up. Her Q ability, Shield of Daybreak, empowers her next basic attack with bonus damage and a stun, providing reliable point‑and‑click crowd control that is extremely valuable in the chaotic skirmishes of Hextech Mayhem. Leona’s W, Eclipse, is her core defensive tool: activating it grants massive bonus armor and magic resistance, and after a short delay it deals area‑of‑effect magic damage. This makes her exceptionally durable when diving into the enemy team and allows her to absorb significant punishment while still contributing damage. Her E, Zenith Blade, is her primary engage ability: she dashes to a target enemy, dealing damage and enabling her to quickly reach the enemy backline. This mobility is crucial for catching opponents off guard or locking down high‑priority targets. Leona’s ultimate, Solar Flare, is her signature crowd‑control ability: she calls down a massive solar flare that deals high magic damage and slows all enemies in a large area, with enemies at the center being stunned. In the congested fights of Hextech Mayhem, this consistently stuns multiple champions, making it a fight‑changing engage tool. Leona’s reliable engage combined with her natural tankiness makes her one of the best tank picks in the mode; she provides both initiation and sustained frontline presence, enabling her team to follow up on her lockdown. The combination of a point‑and‑click stun, a dash, a massive durability steroid, and a large‑area stun ultimate gives her a clear role as an initiator and peeler who can turn the tide of a fight with a single well‑timed ultimate. Her positioning is typically at the front, ready to dive or counter‑engage, and her damage pattern is secondary to her utility, though the passive and ability damages add meaningful burst in a full rotation. The strategic value of picking Leona lies in her ability to force fights on her terms and survive long enough to enable her teammates to clean up, making her a consistent and high‑impact tank choice in Hextech Mayhem.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Leona the Radiant Dawn wins ARAM: Mayhem fights by choosing when the screen becomes messy rather than engaging on first sight. She should wait for a carry to step past their front line, use a dash or poke spell, or get clipped by allied crowd control before committing hard. Starting fights from the side of the lane rather than the center makes her engage less obvious and prevents the enemy backline from pre-kiting. Snowball should be used to hide real engage range, thrown when the enemy is busy dodging allied poke or collecting a low minion wave, and recast only after checking where their team is positioned. The mark itself forces panic movement; if the target walks back into their team she should hold, and if they separate from peel or burn a mobility spell she should go. Layering crowd control instead of dumping it all at once gives damage dealers time to finish the target. Against dive comps, Leona should play one step behind her carry instead of in front of the wave, letting assassins, bruisers, or reset champions spend their dash before locking them down inside the team’s damage zone. She should hold her engage if the enemy has a stronger first button, standing slightly offset to absorb or dodge the first threat and then turning on the overcommitted champion. When her carry is the win condition, she should sit on that carry, threaten stun on the first enemy who crosses the minion line, and force the enemy to fight through her. Leona has no clean retreat after committing, so before going in she must know where teammates are and whether the wave is close enough to block enemy skillshots. If an engage fails, she should stop chasing and turn her cooldowns into peel, walking back through carries and punishing enemies who chase too far. Defensive windows should be activated before the damage lands, not after she is already low. In Mayhem’s narrow lane, Leona should not stand directly on top of her carries; standing half a step ahead or to the side lets her intercept threats without giving the enemy free multi-target damage. Minion waves serve as engage cover when enemies step forward to clear. Target priority goes to the champion the team can actually kill, especially enemies without mobility available, and she should switch targets when the first becomes unkillable. Augment fights should be picked around what current bonuses reward; offensive augments should be triggered when the team can follow immediately, while defensive augments should be activated before the enemy burst cycle connects. When ahead, she pushes with the wave and threatens under tower only after poke lands; when behind, she pulls the fight toward her side and punishes overpushes. Dives should happen only after the enemy has used key peel or mobility, and she should enter first only if her team is close enough to finish. In a behind state, she should stop being the first body seen every wave, trade her health only for shutdown prevention, look for one clean pick instead of a full 5v5 miracle, and if her team lacks damage, peel first and engage second. The best Leona games feel controlled, not desperate, as she threatens engage, makes enemies waste movement, punishes the first real mistake, and protects her damage when the enemy tries to answer.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Leona the Radiant Dawn operates on a principle of controlled commitment rather than constant aggression. Her game plan unfolds in three distinct phases: early survival and threat establishment, mid-game fight forcing around ultimate and Snowball, and late-game decisive engagement where a single correct move wins or a single mistake ends the match. From levels one through six, Leona positions slightly behind her front minions, using brushes and wave edges to hide her engage angle. She does not spam engage just because she can reach someone; instead she forces respect by eating key poke with defensive tools, then locks a target when her allies can follow up. Snowball is treated as a threat tool first—holding the mark forces enemy retreats and buys space—and a travel tool only when landing inside a safe follow-up position. Early augment use should align with the augment's condition rather than forcing it: durability or shielding augments allow closer play and baiting, while engage or crowd-control synergy augments are saved for the first real all-in. Pushing or stalling depends on whether her team outranges the enemy; if so, she zones the wave with her body; if not, she stalls behind the wave protecting the lowest-health carry. When ahead, she denies health relics and converts lane control into a clean level six fight; when behind, she stands near carries, blocks paths, and waits for defensive counter-engages. From levels seven to eleven, Leona shifts to purposefully chosen fights. She plays in two zones: neutral sits just outside enemy poke range, and when ultimate and Snowball are ready she moves wider to cut off the backline. Let poke champions soften targets, then engage the first enemy who loses spacing. If an enemy uses a cleanse, dash, or spell shield to avoid her first attempt, she backs off and calls that a win—the next engage is stronger. Snowball is used to punish backline greed, but she must check ally position before recasting; a missed Snowball means resetting and waiting for the next enemy cooldown mistake. Augment value comes from stacking advantages into one decisive fight, targeting the champion whose removal wins the fight—usually main DPS, a reset assassin, or an enchanter. Pushing is safe only when health, wave control, and a major engage tool are available; stalling when low or when enemy ultimates are up. At levels twelve and beyond, every engage must answer whether her team can kill the target before she dies or before the enemy counter-engage lands. Snowball late is a game-winning flank or a game-losing overreach; it should be used on carries who are separated or divers who need pinning. Augment decisions match the win condition: peel for the fed carry, combine engage augment with ultimate to force out the enemy backline, or save high-impact augments for the second wave of a fight after enemies have used escape tools. Push only after kills with minions to escort; stall near structure and force enemies to walk into her engage range. When ahead, she does not isolate herself—group tightly so any enemy hitting her gets punished. When behind, she hides her engage angle behind minions, turret pressure, or a low-health bait, waiting for the enemy to overstep, then locks the first priority target. Leona’s whole Mayhem plan is to make the enemy afraid to stand in the lane, then punish the one moment they forget why.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Leona the Radiant Dawn’s strengths and weaknesses in ARAM: Mayhem revolve entirely around her ability to control fights through engagement and crowd control, but the way she uses those tools shifts dramatically based on whether her team is ahead or behind. When ahead, Leona’s strength lies in turning every screen of space into a threat. She should hold forward brush, threaten from the side, and force the enemy to either give ground or walk into her lockdown. Clean engages happen when an enemy carry lacks escape or cleanse, when her team has just won a fight, or when poke and burst are ready to be held in place. She must avoid diving too deep after the first kill, leaving her damage dealers alone, or starting an engage half a screen ahead of her team. The correct ahead pattern is to pick one target, communicate with movement and pings, chain control, then immediately reset toward carries after the kill. Augments while ahead reinforce this: durability lets her hold deeper angles but does not justify bad dives, ability haste supports repeated short punish windows rather than forcing every fight, and movement or Snowball augments help her enter from better angles rather than just faster ones. Ahead Leona should end fights before they become messy, converting kills into space, turret damage, or safe resets. When behind, Leona’s mistake window shrinks because the enemy kills her faster and her team may lack follow-up damage. Her goal shifts from forcing fights to creating one clean, recoverable engage. She should play closer to her carries, use the minion wave as a buffer, and punish oversteps with short lockdowns while judging whether her team can finish. Peeling for carries becomes critical: locking down a diver, body-blocking skillshots, and giving damage dealers room to hit often matters more than diving. She can bait enemy disengage tools with forward movement or brush pressure, then commit once those answers are spent. Diving through the frontline for a low-health target is a trap unless her team can instantly follow. When her team needs to reset or wait for ultimates, Leona’s presence discourages enemy engage without starting one herself. If an ally is caught and cannot be saved, she should avoid chain-feeding and save for the next fight. Behind augments serve different purposes: durability helps her survive first burst for a comeback engage, tenacity or healing-oriented augments cover the weakness of being locked down before she can control anyone, and haste augments let her play in waves with small punishes and retreats. Movement augments tempt the worst engages when her team is too far away, so she must use Snowball hits as pressure rather than automatic initiation. The comeback pattern is patience into one decisive punish, waiting for the enemy to waste dash, peel, or major damage before committing. Behind Leona remains dangerous only when she makes the enemy commit first and pays them back when they no longer have a clean escape.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Leona the Radiant Dawn thrives in ARAM: Mayhem as a frontline engage champion whose entire value comes from choosing targets her team can actually hit. Her passive marks enemies she damages with her abilities, and allied damage consumes the mark for extra magic damage. In Mayhem’s packed, fast fights, this rewards clean focus fire: tagging the same target your carries are aiming at makes the damage add up quickly, while spreading marks onto enemies your team cannot reach wastes the setup entirely. Her crowd control is essential to keep marked targets stationary and within range of damage dealers. Her most reliable single-target lockdown is an empowered basic attack that stuns, requiring her to be close enough to swing. Using it to finish catches, interrupt divers, or stop a carry after her line engage brings her in is effective, but holding it for the key moment can be better than pressing instantly, especially against enemies with extra repositioning tools. A defensive ability provides a durability boost before detonating for area damage around her. This button is what lets her survive long enough for the crowd control chain to matter; it should be pressed before entering a fight, not after she is already low, and its detonation requires her to stand where the fight will happen. Misusing it leaves her much less durable and easy to burn down. Her line engage is her main way to start fights from range, pulling her to the last enemy champion hit. In narrow ARAM lanes it is powerful but also the easiest spell to punish. Casting it when her team is ready to move, when an enemy has stepped past safety, or when a frontliner is close enough that landing it will not isolate her is critical. A blind cast into five enemies only delivers her into enemy damage without a kill angle. Her long-range area control strikes a targeted zone, heavily controlling enemies caught near the center and slowing those on the edge. It forces enemies to scatter, traps a carry after they step forward, or protects her team from a dive, and does not always require a perfect center hit. Using it after poke has softened a target or after enemy mobility is burned creates guaranteed kill threats. In teamfights, Leona decides whether her ultimate is for engage or denial. Against heavy burst, her defensive ability is a top leveling priority to stand in the fight, while her line engage is leveled for more reliable access after that. The passive has no leveling choice but its value rises with better ability uptime and smarter target selection. Enemies reduce her impact by spacing outside attack range, baiting abilities onto tanks, or fighting while key cooldowns are down. A wasted engage or defensive spell leaves her vulnerable, making failed engages much more expensive.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Leona’s biggest trap in ARAM: Mayhem is thinking every engage is a good engage. She is strong when she starts a fight with allies close enough to follow, but she looks terrible when she dives first, burns everything, and leaves her backline fighting without peel. Throwing Zenith Blade at the first champion seen, especially a tank under the whole team, pulls Leona into the worst part of the fight and gives the enemy a simple punish window while her team is still walking up. The correct action is to aim it through the frontline only when it reaches a priority target or when hitting the frontline lets the team immediately collapse; if the angle only reaches a durable champion with cooldowns ready, hold it. Pressing her defensive skill after taking burst loses survivability that lets her survive the first answer in Mayhem’s fast damage; she should activate it before the commit, especially when dashing into multiple champions. Using Shield of Daybreak on the closest target without checking who is about to deal damage lets the enemy carry keep casting while the lockdown goes to waste; she should save it for the champion who can punish her team right now. Dropping Solar Flare too early before enemies are committed allows opponents to sidestep it and punish while her best long-range engage tool is gone; she should cast it when enemies are already choosing between bad options like grouping in a choke, chasing her carry, or locked by an ally. Taking Snowball or a long engage path and instantly reactivating without checking team position makes her arrive alone for a clean focus; she should use the mark as information and pressure first, reactivating only when teammates step forward or the target is isolated. Layering all crowd control on the same target at the same moment as allies wastes control and leaves the rest of the enemy team free once the chain ends; she should stagger her control, adding her stun or ultimate as the target is about to move again. Decision mistakes include engaging just because abilities are available, which starts fights during weak allied windows like low mana, dead teammates, or carries too far back; she should check the line behind her before going. Diving the enemy backline while her own backline is threatened abandons the champions who need her peel; she should identify who wins if nobody peels and stand near her carries, engaging only after enemy dive tools are spent. Treating tanks as bad targets every time makes her ignore a frontline champion who overstepped when her team could burn them down safely; she should hit the target her team can actually kill. Forcing fights into enemy zone control, traps, or narrow spaces blocks her own follow-up; she should wait for the wave to move, clear space with allies, or threaten from an angle that lets her team enter after her. Ignoring minion waves before engaging makes carries lose sightlines and skillshots get blocked; she should engage as the wave thins or when the angle bypasses it. Building or augmenting as if she is the main damage source when her team needs a durable initiator makes her die before a second control rotation; she should choose durability, engage reliability, and teamfight utility when her comp lacks a front line. Starting a fight right before an enemy respawn advantage or item spike turns a first pick into a lost extended fight; she should take short picks when the enemy is split but avoid long brawls if the next few seconds favor them.

Read full guide

FAQ

Leona

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Leona trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Leona: Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia, Nâng Cấp Giáp Gai, Hầm Nhừ. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Leona trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Leona trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Leona đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Leona trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn