ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T2 Hạng #38

Sona lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Sona hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Sona Đại Cầm Nữ Sona Pháp sư / Hỗ trợ
BậcT2
Hạng#38
Tỷ lệ thắng52.11%
Tỷ lệ chọn0.55%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Bùa Nguyệt Thạch Bùa Nguyệt Thạch Bùa Nguyệt Thạch
Tổng giá
2,200
Giá
500

25 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Ánh Sao Yêu Kiều Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một đồng minh sẽ truyền hiệu ứng sang một tướng đồng minh khác (trừ chính bản thân), giúp hồi máu bằng 30% hoặc tạo lá chắn bằng 35% lượng ban đầu.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Vòng Thì Thầm Vòng Thì Thầm Vòng Thì Thầm
Tổng giá
2,250
Giá
850

200 Máu 8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 300 Năng Lượng Hòa Điệu Nhận 0% Sức Mạnh Hồi Máu & Lá Chắn. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Các Đòn Đánh và Kỹ Năng khi trúng đích sẽ cho 4 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

Tỷ lệ thắng57.44%
Tỷ lệ chọn18.33%
#2
Bùa Nguyệt Thạch Bùa Nguyệt Thạch Bùa Nguyệt Thạch
Tổng giá
2,200
Giá
500

25 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Ánh Sao Yêu Kiều Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một đồng minh sẽ truyền hiệu ứng sang một tướng đồng minh khác (trừ chính bản thân), giúp hồi máu bằng 30% hoặc tạo lá chắn bằng 35% lượng ban đầu.

Vòng Thì Thầm Vòng Thì Thầm Vòng Thì Thầm
Tổng giá
2,250
Giá
850

200 Máu 8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 300 Năng Lượng Hòa Điệu Nhận 0% Sức Mạnh Hồi Máu & Lá Chắn. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Các Đòn Đánh và Kỹ Năng khi trúng đích sẽ cho 4 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Tỷ lệ thắng57.79%
Tỷ lệ chọn13.80%
#3
Bùa Nguyệt Thạch Bùa Nguyệt Thạch Bùa Nguyệt Thạch
Tổng giá
2,200
Giá
500

25 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Ánh Sao Yêu Kiều Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một đồng minh sẽ truyền hiệu ứng sang một tướng đồng minh khác (trừ chính bản thân), giúp hồi máu bằng 30% hoặc tạo lá chắn bằng 35% lượng ban đầu.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần
Tổng giá
2,900
Giá
450

70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

Tỷ lệ thắng57.99%
Tỷ lệ chọn5.68%

N/Amục

Bùa Nguyệt Thạch Bùa Nguyệt Thạch Bùa Nguyệt Thạch
Tổng giá
2,200
Giá
500

25 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Ánh Sao Yêu Kiều Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một đồng minh sẽ truyền hiệu ứng sang một tướng đồng minh khác (trừ chính bản thân), giúp hồi máu bằng 30% hoặc tạo lá chắn bằng 35% lượng ban đầu.

57.26%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

57.45%
Vòng Thì Thầm Vòng Thì Thầm Vòng Thì Thầm
Tổng giá
2,250
Giá
850

200 Máu 8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 300 Năng Lượng Hòa Điệu Nhận 0% Sức Mạnh Hồi Máu & Lá Chắn. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Các Đòn Đánh và Kỹ Năng khi trúng đích sẽ cho 4 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

57.85%
Lư Hương Sôi Sục Lư Hương Sôi Sục Lư Hương Sôi Sục
Tổng giá
2,200
Giá
700

45 Sức Mạnh Phép Thuật 10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 4% Tốc Độ Di Chuyển Cầu Nguyện Hồi máu hoặc tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cường hóa cho cả hai trong 6 giây, giúp đòn đánh được tăng 25% Tốc Độ Đánh và 20 sát thương phép Khi Đánh Trúng.

57.78%
Dây Chuyền Chuộc Tội Dây Chuyền Chuộc Tội Dây Chuyền Chuộc Tội
Tổng giá
2,300
Giá
850

30 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu Phán Quyết Hồi lại 150 - 350 Máu cho các đơn vị đồng minh và gây sát thương chuẩn bằng 10% Máu tối đa lên tướng địch sau 2,5 giây.

56.78%
Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần
Tổng giá
2,900
Giá
450

70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

55.91%
Lõi Bình Minh Lõi Bình Minh Lõi Bình Minh
Tổng giá
2,500
Giá
450

45 Sức Mạnh Phép Thuật 16% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Nhất Quang Tăng 2% Sức Mạnh Hồi Máu & Tạo Lá Chắn và 10 Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản.

57.57%
Trượng Lưu Thủy Trượng Lưu Thủy Trượng Lưu Thủy
Tổng giá
2,250
Giá
800

35 Sức Mạnh Phép Thuật 10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nước Sủi Bọt Hồi Máu và Tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cho cả hai 40 Sức Mạnh Phép Thuật và 15 Điểm Hồi Kỹ Năng trong 6 giây.

58.78%
Vọng Âm Helia Vọng Âm Helia Vọng Âm Helia
Tổng giá
2,200
Giá
500

35 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Lực Hút Tâm Linh Nhận 35% sát thương trước giảm trừ đã gây ra lên tướng dưới dạng Linh Lực. Hồi Máu hoặc Tạo Lá Chắn cho một đồng minh sẽ tiêu hao toàn bộ Linh Lực để hồi lại Máu.

58.39%
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

51.58%
Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

51.09%
Kiếm Tai Ương Kiếm Tai Ương Kiếm Tai Ương
Tổng giá
2,900
Giá
250

100 Sức Mạnh Phép Thuật 6% Tốc Độ Di Chuyển 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo sẽ gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

53.90%

N/A

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

57.77%
Gương Thần Bandle Gương Thần Bandle Gương Thần Bandle
Tổng giá
900
Giá
50

20 Sức Mạnh Phép Thuật 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

57.77%
Bình Máu Bình Máu Bình Máu
Tổng giá
50
Giá
50

Tiêu Thụ Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.

59.97%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

59.97%
Gương Thần Bandle Gương Thần Bandle Gương Thần Bandle
Tổng giá
900
Giá
50

20 Sức Mạnh Phép Thuật 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

59.97%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

59.53%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

59.53%
Dị Vật Tai Ương Dị Vật Tai Ương Dị Vật Tai Ương
Tổng giá
600
Giá
400

50% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu

59.53%

N/A

#1
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Kiếm Tai Ương Kiếm Tai Ương Kiếm Tai Ương
Tổng giá
2,900
Giá
250

100 Sức Mạnh Phép Thuật 6% Tốc Độ Di Chuyển 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo sẽ gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

Tỷ lệ thắng46.23%
Tỷ lệ chọn16.09%
#2
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

Tỷ lệ thắng45.75%
Tỷ lệ chọn15.42%
#3
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần
Tổng giá
2,900
Giá
450

70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

Tỷ lệ thắng47.63%
Tỷ lệ chọn6.08%

N/Amục

Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

47.19%
Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

46.53%
Kiếm Tai Ương Kiếm Tai Ương Kiếm Tai Ương
Tổng giá
2,900
Giá
250

100 Sức Mạnh Phép Thuật 6% Tốc Độ Di Chuyển 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo sẽ gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

46.90%
Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

45.35%
Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố
Tổng giá
2,800
Giá
800

90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.

46.34%
Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần
Tổng giá
2,900
Giá
450

70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

48.31%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

47.86%
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
Tổng giá
3,500
Giá
1,100

130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.

47.22%
Bùa Nguyệt Thạch Bùa Nguyệt Thạch Bùa Nguyệt Thạch
Tổng giá
2,200
Giá
500

25 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Ánh Sao Yêu Kiều Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một đồng minh sẽ truyền hiệu ứng sang một tướng đồng minh khác (trừ chính bản thân), giúp hồi máu bằng 30% hoặc tạo lá chắn bằng 35% lượng ban đầu.

48.10%
Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello
Tổng giá
2,850
Giá
400

75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.

46.71%
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

46.49%
Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn
Tổng giá
2,700
Giá
650

90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.

43.16%

N/A

Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

47.55%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

47.55%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

50.32%
Bình Máu Bình Máu Bình Máu
Tổng giá
50
Giá
50

Tiêu Thụ Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.

50.27%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

50.27%
Gương Thần Bandle Gương Thần Bandle Gương Thần Bandle
Tổng giá
900
Giá
50

20 Sức Mạnh Phép Thuật 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

50.27%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Phong Ngôn Chúc Phúc Phong Ngôn Chúc Phúc Phong Ngôn Chúc Phúc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
63.34%
Tỷ lệ chọn
7.76%
Trận
1,293

Chọn Phong Ngôn Chúc Phúc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT163.34%7.76%1,293
Nâng Cấp Chuông Bảo Hộ Mikael Nâng Cấp Chuông Bảo Hộ Mikael Nâng Cấp Chuông Bảo Hộ Mikael Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
60.02%
Tỷ lệ chọn
5.12%
Trận
853

Chọn Nâng Cấp Chuông Bảo Hộ Mikael khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT160.02%5.12%853
Bản Sonata Bản Sonata Bản Sonata Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
57.14%
Tỷ lệ chọn
19.96%
Trận
3,327

Chọn Bản Sonata khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT157.14%19.96%3,327
Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.09%
Tỷ lệ chọn
5.42%
Trận
904

Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT155.09%5.42%904
Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.84%
Tỷ lệ chọn
5.39%
Trận
899

Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT154.84%5.39%899
Eureka Eureka Eureka Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.62%
Tỷ lệ chọn
5.39%
Trận
899

Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT154.62%5.39%899
Túi Cứu Thương Túi Cứu Thương Túi Cứu Thương Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.39%
Tỷ lệ chọn
22.91%
Trận
3,819

Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT154.39%22.91%3,819
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.10%
Tỷ lệ chọn
5.19%
Trận
865

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT154.10%5.19%865
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.28%
Tỷ lệ chọn
16.45%
Trận
2,742

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.28%16.45%2,742
Nhẫn Hỏa Ảnh Nhẫn Hỏa Ảnh Nhẫn Hỏa Ảnh Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.72%
Tỷ lệ chọn
5.18%
Trận
863

Chọn Nhẫn Hỏa Ảnh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT152.72%5.18%863
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.56%
Tỷ lệ chọn
8.89%
Trận
1,482

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.56%8.89%1,482
Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.36%
Tỷ lệ chọn
6.48%
Trận
1,081

Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.36%6.48%1,081
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.80%
Tỷ lệ chọn
6.33%
Trận
1,056

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.80%6.33%1,056
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.76%
Tỷ lệ chọn
8.70%
Trận
1,451

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.76%8.70%1,451
Dành Hết Cho Bạn Dành Hết Cho Bạn Dành Hết Cho Bạn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.47%
Tỷ lệ chọn
19.22%
Trận
3,204

Chọn Dành Hết Cho Bạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.47%19.22%3,204
Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.04%
Tỷ lệ chọn
5.78%
Trận
964

Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.04%5.78%964
Vụ Nổ Siêu Thanh Vụ Nổ Siêu Thanh Vụ Nổ Siêu Thanh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.78%
Tỷ lệ chọn
12.37%
Trận
2,062

Chọn Vụ Nổ Siêu Thanh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.78%12.37%2,062
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.40%
Tỷ lệ chọn
9.01%
Trận
1,502

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.40%9.01%1,502
Tôi Là Mèo Con, Mẹ Tôi Đâu Tôi Là Mèo Con, Mẹ Tôi Đâu Tôi Là Mèo Con, Mẹ Tôi Đâu Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.35%
Tỷ lệ chọn
6.79%
Trận
1,132

Chọn Tôi Là Mèo Con, Mẹ Tôi Đâu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.35%6.79%1,132
Vòng Tròn Tử Thần Vòng Tròn Tử Thần Vòng Tròn Tử Thần Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.90%
Tỷ lệ chọn
5.97%
Trận
996

Chọn Vòng Tròn Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT149.90%5.97%996
Đập Trứng Đập Trứng Đập Trứng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.84%
Tỷ lệ chọn
5.48%
Trận
913

Chọn Đập Trứng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.84%5.48%913
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.69%
Tỷ lệ chọn
4.88%
Trận
813

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.69%4.88%813
Đức Tin Tiếp Sức Đức Tin Tiếp Sức Đức Tin Tiếp Sức Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.56%
Tỷ lệ chọn
8.81%
Trận
1,469

Chọn Đức Tin Tiếp Sức khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT149.56%8.81%1,469
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.25%
Tỷ lệ chọn
4.81%
Trận
802

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.25%4.81%802
Hỏa Thiêng tăng cường Hỏa Thiêng tăng cường Hỏa Thiêng tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.03%
Tỷ lệ chọn
12.98%
Trận
2,164

Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.03%12.98%2,164
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.36%
Tỷ lệ chọn
7.26%
Trận
1,210

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.36%7.26%1,210
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
62.18%
Tỷ lệ chọn
1.87%
Trận
312

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT262.18%1.87%312
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
57.55%
Tỷ lệ chọn
2.74%
Trận
457

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT257.55%2.74%457
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
57.23%
Tỷ lệ chọn
2.90%
Trận
484

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT257.23%2.90%484
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
56.24%
Tỷ lệ chọn
3.61%
Trận
601

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT256.24%3.61%601
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.93%
Tỷ lệ chọn
3.04%
Trận
506

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT255.93%3.04%506
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.60%
Tỷ lệ chọn
3.38%
Trận
563

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT255.60%3.38%563
THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.78%
Tỷ lệ chọn
3.01%
Trận
502

Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT254.78%3.01%502
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.75%
Tỷ lệ chọn
1.58%
Trận
263

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT254.75%1.58%263
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.81%
Tỷ lệ chọn
3.62%
Trận
604

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.81%3.62%604
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.30%
Tỷ lệ chọn
2.09%
Trận
349

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT253.30%2.09%349
Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.34%
Tỷ lệ chọn
2.57%
Trận
428

Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.34%2.57%428
Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.17%
Tỷ lệ chọn
1.66%
Trận
276

Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT252.17%1.66%276
Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.03%
Tỷ lệ chọn
1.78%
Trận
296

Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.03%1.78%296
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.70%
Tỷ lệ chọn
1.94%
Trận
323

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT251.70%1.94%323
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.56%
Tỷ lệ chọn
3.27%
Trận
545

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.56%3.27%545
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.33%
Tỷ lệ chọn
2.26%
Trận
376

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT251.33%2.26%376
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.27%
Tỷ lệ chọn
1.90%
Trận
316

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT251.27%1.90%316
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.19%
Tỷ lệ chọn
2.27%
Trận
379

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.19%2.27%379
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.98%
Tỷ lệ chọn
2.46%
Trận
410

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.98%2.46%410
Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.69%
Tỷ lệ chọn
3.46%
Trận
576

Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT250.69%3.46%576
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.40%
Tỷ lệ chọn
2.25%
Trận
375

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.40%2.25%375
Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.27%
Tỷ lệ chọn
2.23%
Trận
372

Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT250.27%2.23%372
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
1.68%
Trận
280

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.00%1.68%280
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.86%
Tỷ lệ chọn
2.15%
Trận
359

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.86%2.15%359
Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.84%
Tỷ lệ chọn
1.84%
Trận
307

Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT249.84%1.84%307
Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.61%
Tỷ lệ chọn
3.82%
Trận
637

Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT249.61%3.82%637
Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.48%
Tỷ lệ chọn
3.48%
Trận
580

Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.48%3.48%580
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.23%
Tỷ lệ chọn
1.95%
Trận
325

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.23%1.95%325
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.14%
Tỷ lệ chọn
2.45%
Trận
409

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.14%2.45%409
Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.86%
Tỷ lệ chọn
2.64%
Trận
440

Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.86%2.64%440
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.74%
Tỷ lệ chọn
2.14%
Trận
357

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.74%2.14%357
Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.02%
Tỷ lệ chọn
2.27%
Trận
379

Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.02%2.27%379
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.58%
Tỷ lệ chọn
2.85%
Trận
475

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.58%2.85%475
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.16%
Tỷ lệ chọn
3.35%
Trận
558

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT245.16%3.35%558
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.09%
Tỷ lệ chọn
2.08%
Trận
346

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.09%2.08%346
Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.86%
Tỷ lệ chọn
1.93%
Trận
321

Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT244.86%1.93%321
Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.07%
Tỷ lệ chọn
1.63%
Trận
271

Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT242.07%1.63%271
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
58.45%
Tỷ lệ chọn
0.85%
Trận
142

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT358.45%0.85%142
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.91%
Tỷ lệ chọn
1.52%
Trận
254

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT355.91%1.52%254
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.45%
Tỷ lệ chọn
1.27%
Trận
211

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT355.45%1.27%211
Cuồng Tín Cuồng Tín Cuồng Tín Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.38%
Tỷ lệ chọn
0.78%
Trận
130

Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT355.38%0.78%130
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.82%
Tỷ lệ chọn
1.18%
Trận
197

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT354.82%1.18%197
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.61%
Tỷ lệ chọn
1.00%
Trận
166

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT353.61%1.00%166
Ma Băng Ma Băng Ma Băng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.26%
Tỷ lệ chọn
1.10%
Trận
184

Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT353.26%1.10%184
Bứt Tốc Bứt Tốc Bứt Tốc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
53.10%
Tỷ lệ chọn
1.36%
Trận
226

Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT353.10%1.36%226
Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.99%
Tỷ lệ chọn
0.70%
Trận
117

Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT352.99%0.70%117
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.87%
Tỷ lệ chọn
0.94%
Trận
157

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT352.87%0.94%157
Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.82%
Tỷ lệ chọn
1.17%
Trận
195

Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT352.82%1.17%195
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.21%
Tỷ lệ chọn
0.82%
Trận
136

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT352.21%0.82%136
Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.01%
Tỷ lệ chọn
0.89%
Trận
149

Chọn Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT351.01%0.89%149
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.91%
Tỷ lệ chọn
0.99%
Trận
165

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT350.91%0.99%165
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.69%
Tỷ lệ chọn
0.86%
Trận
144

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.69%0.86%144
Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
1.07%
Trận
179

Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.28%1.07%179
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.78%
Tỷ lệ chọn
1.34%
Trận
223

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT349.78%1.34%223
Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.29%
Tỷ lệ chọn
0.84%
Trận
140

Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT349.29%0.84%140
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.36%
Tỷ lệ chọn
1.28%
Trận
213

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.36%1.28%213
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.24%
Tỷ lệ chọn
1.02%
Trận
170

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.24%1.02%170
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.00%
Tỷ lệ chọn
0.75%
Trận
125

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.00%0.75%125
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.93%
Tỷ lệ chọn
0.73%
Trận
121

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.93%0.73%121
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.79%
Tỷ lệ chọn
1.49%
Trận
249

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.79%1.49%249
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.60%
Tỷ lệ chọn
1.37%
Trận
229

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.60%1.37%229
Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.75%
Tỷ lệ chọn
1.01%
Trận
169

Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.75%1.01%169
Vệ Quân Vệ Quân Vệ Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.70%
Tỷ lệ chọn
1.09%
Trận
182

Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT346.70%1.09%182
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.27%
Tỷ lệ chọn
0.80%
Trận
134

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT346.27%0.80%134
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.50%
Tỷ lệ chọn
1.13%
Trận
189

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.50%1.13%189
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.44%
Tỷ lệ chọn
0.86%
Trận
144

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT344.44%0.86%144
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
43.61%
Tỷ lệ chọn
0.80%
Trận
133

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT343.61%0.80%133
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
60.00%
Tỷ lệ chọn
0.66%
Trận
110

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT460.00%0.66%110
Đơn Giản Hóa Đơn Giản Hóa Đơn Giản Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
58.82%
Tỷ lệ chọn
0.51%
Trận
85

Chọn Đơn Giản Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT458.82%0.51%85
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
58.56%
Tỷ lệ chọn
0.67%
Trận
111

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT458.56%0.67%111
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
57.14%
Tỷ lệ chọn
0.38%
Trận
63

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT457.14%0.38%63
??? ??? ??? Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
56.86%
Tỷ lệ chọn
0.61%
Trận
102

Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT456.86%0.61%102
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
54.08%
Tỷ lệ chọn
0.59%
Trận
98

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT454.08%0.59%98
Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
53.77%
Tỷ lệ chọn
0.64%
Trận
106

Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT453.77%0.64%106
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.64%
Tỷ lệ chọn
0.66%
Trận
110

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT453.64%0.66%110
Cự Tuyệt Cự Tuyệt Cự Tuyệt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
53.62%
Tỷ lệ chọn
0.41%
Trận
69

Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT453.62%0.41%69
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.13%
Tỷ lệ chọn
0.38%
Trận
64

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT453.13%0.38%64
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.38%
Tỷ lệ chọn
0.50%
Trận
84

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT452.38%0.50%84
Bào Vàng Bào Vàng Bào Vàng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.16%
Tỷ lệ chọn
0.52%
Trận
86

Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT451.16%0.52%86
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.98%
Tỷ lệ chọn
0.61%
Trận
102

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.98%0.61%102
Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.28%
Tỷ lệ chọn
0.52%
Trận
87

Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT448.28%0.52%87
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.62%
Tỷ lệ chọn
0.50%
Trận
84

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT447.62%0.50%84
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.91%
Tỷ lệ chọn
0.49%
Trận
81

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT446.91%0.49%81
Bác Học Điên Bác Học Điên Bác Học Điên Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.67%
Tỷ lệ chọn
0.36%
Trận
60

Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT446.67%0.36%60
Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.59%
Tỷ lệ chọn
0.53%
Trận
88

Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT446.59%0.53%88
Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.25%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
80

Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT446.25%0.48%80
Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.15%
Tỷ lệ chọn
0.55%
Trận
91

Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT446.15%0.55%91
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.64%
Tỷ lệ chọn
0.67%
Trận
112

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT444.64%0.67%112
Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.00%
Tỷ lệ chọn
0.60%
Trận
100

Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT444.00%0.60%100
Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.53%
Tỷ lệ chọn
0.51%
Trận
85

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT443.53%0.51%85
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
42.39%
Tỷ lệ chọn
0.55%
Trận
92

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT442.39%0.55%92
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
41.27%
Tỷ lệ chọn
0.38%
Trận
63

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT441.27%0.38%63
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
40.63%
Tỷ lệ chọn
0.38%
Trận
64

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT440.63%0.38%64
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
40.48%
Tỷ lệ chọn
0.50%
Trận
84

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT440.48%0.50%84
Nâng Cấp Thủy Kiếm Nâng Cấp Thủy Kiếm Nâng Cấp Thủy Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
40.00%
Tỷ lệ chọn
0.54%
Trận
90

Chọn Nâng Cấp Thủy Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT440.00%0.54%90
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
39.66%
Tỷ lệ chọn
0.35%
Trận
58

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT439.66%0.35%58
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
37.84%
Tỷ lệ chọn
0.44%
Trận
74

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT437.84%0.44%74
Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
37.50%
Tỷ lệ chọn
0.62%
Trận
104

Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT437.50%0.62%104
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
34.57%
Tỷ lệ chọn
0.49%
Trận
81

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT434.57%0.49%81

Sona Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
RWQE

Normal order: R > W > Q > E.

RQWE

If an augment pushes you into damage trading and your team can already protect itself, move toward R > Q > W > E.

RWEQ

If an augment strongly rewards movement, chasing, dodging, or repositioning, consider R > W > E > Q or a partial E investment after W.

RWQE

Put points in R whenever it is available, max W first, max Q second, and leave E for last unless the game clearly demands movement.

Sona Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

6

Sona counters these champions in ARAM: Mayhem.

Brand Brand Brand T1
Bậc
T1
Hạng
#5
Tỷ lệ thắng
54.19%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Brand hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Veigar Veigar Veigar T3
Bậc
T3
Hạng
#81
Tỷ lệ thắng
50.14%
Tỷ lệ chọn
0.98%

Veigar hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Vel'Koz Vel'Koz Vel'Koz T2
Bậc
T2
Hạng
#58
Tỷ lệ thắng
51.29%
Tỷ lệ chọn
0.83%

Vel'Koz hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Soraka Soraka Soraka T3
Bậc
T3
Hạng
#77
Tỷ lệ thắng
50.36%
Tỷ lệ chọn
0.55%

Soraka hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Yuumi Yuumi Yuumi T3
Bậc
T3
Hạng
#104
Tỷ lệ thắng
49.32%
Tỷ lệ chọn
0.48%

Yuumi hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Nasus Nasus Nasus T4
Bậc
T4
Hạng
#114
Tỷ lệ thắng
47.89%
Tỷ lệ chọn
0.37%

Nasus hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

6

Sona is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Blitzcrank Blitzcrank Blitzcrank T4
Bậc
T4
Hạng
#148
Tỷ lệ thắng
46.94%
Tỷ lệ chọn
1.01%

Blitzcrank hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Pyke Pyke Pyke T3
Bậc
T3
Hạng
#122
Tỷ lệ thắng
48.56%
Tỷ lệ chọn
0.71%

Pyke hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zed Zed Zed T3
Bậc
T3
Hạng
#52
Tỷ lệ thắng
50.26%
Tỷ lệ chọn
0.75%

Zed hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Katarina Katarina Katarina T5
Bậc
T5
Hạng
#167
Tỷ lệ thắng
44.05%
Tỷ lệ chọn
0.62%

Katarina hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Fizz Fizz Fizz T1
Bậc
T1
Hạng
#30
Tỷ lệ thắng
53.38%
Tỷ lệ chọn
0.71%

Fizz hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Nidalee Nidalee Nidalee T5
Bậc
T5
Hạng
#154
Tỷ lệ thắng
46.11%
Tỷ lệ chọn
0.67%

Nidalee hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Sona Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Amumu Amumu Amumu T3
Bậc
T3
Hạng
#62
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Amumu hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Best Full-team Lockdown Partner

Amumu gives Sona the hard engage she does not want to provide alone. His area lockdown forces enemies to stand close together, which makes Sona's Crescendo much easier to layer without needing a risky flash-style angle.

Malphite Malphite Malphite T4
Bậc
T4
Hạng
#127
Tỷ lệ thắng
47.50%
Tỷ lệ chọn
0.92%

Malphite hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Cleanest One-button Engage Cover

Malphite solves Sona's biggest team-building problem: someone has to start the fight decisively. His engage makes enemies react instantly, and Sona is excellent at turning that short panic window into a won fight with Crescendo, speed, and sustained shielding.

Jinx Jinx Jinx T1
Bậc
T1
Hạng
#6
Tỷ lệ thắng
54.66%
Tỷ lệ chọn
1.18%

Jinx hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Highest Payoff Sustained Carry Pairing

Jinx turns Sona's small repeated advantages into real damage. Sona helps her survive poke, reposition during trades, and stay in the fight long enough to trigger resets. Jinx gives Sona a reason to play a slower front-to-back fight instead of gambling everything on one Crescendo.

IV IV IV T4
Bậc
T4
Hạng
#131
Tỷ lệ thắng
48.09%
Tỷ lệ chọn
0.42%

IV hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Flexible Engage, Trap Setup, And Backline Access

Jarvan gives Sona a clear fight shape. He can force enemies into a limited area, threaten the backline, and create a moment where Crescendo is much harder to dodge. Sona, in return, helps him survive after the initial dive and gives the rest of the team speed to follow before Jarvan gets stranded.

Sona ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Role IdentityA scaling support who keeps the team healthy between trades and wins long front-to-back fights when nobody can easily reach you.A fight stabilizer and reset enabler who helps the team survive the first burst, then speeds them into the punish window.Shift from passive scaling to active survival; your team loses immense follow-up power if you die early.
Defensive Spell TimingCycles spells frequently for aura uptime and uses W often to soften poke damage during extended lane phases.Holds W for burst windows and shields at the right moment rather than topping someone off after damage forces them out.Stop auto-cycling spells; holding W for enemy engage burst is stronger than maintaining constant aura uptime.
Crescendo UsageWaits longer for a clumped enemy team to find the perfect multi-person ultimate angle for maximum impact.Used to interrupt a dive or punish a grouped chase immediately, rather than waiting for the perfect highlight angle.Stop the lethal engage first; holding R too long often means your team dies before the perfect angle appears.
Teamfight SpacingSits behind the frontline and near carries, moving in and out for auras while waiting for a strong angle.Keeps a wider safety buffer to avoid getting caught with the carry by one engage tool or a Snowball hit.Stand close enough to support but separated enough to avoid one-button disaster hitting both you and your carry.
Recovery TempoAfter a lost trade, Sona can often heal the team back up and reset the lane state before the next major fight.Enemies re-engage quickly, so spending all mana on a doomed fight leaves nothing for the next immediate engage.When your frontline retreats, stop fishing for aura value, back up, and preserve resources for the next fight.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

In Hextech Mayhem (ARAM) mode, Sona the Maven of the Strings is a ranged support with powerful team-wide buffs and excellent healing capabilities. Sona is a mysterious musician from Ionia who has possessed the magical ability to manipulate others' emotions through music since childhood, at the cost of being unable to communicate through speech. Her gentle and elegant personality uses music as her voice to express emotions and thoughts. Sona shares a deep friendship with Ashe, often playing music to inspire Ashe's tribe. In Hextech Mayhem, Sona functions as a ranged support whose passive, Power Chord, causes every few spell casts to empower her next basic attack with an energy wave that produces different effects based on the last spell cast — slow, reduced damage output, or magic resistance reduction. This passive allows Sona to disrupt enemies while supporting allies. Her Q, Hymn of Valor, is Sona's primary damage ability — dealing magic damage to nearby enemies while granting allies bonus attack damage, simultaneously outputting damage and enhancing allies. Sona's W, Aria of Perseverance, is her core healing ability — providing heal and shield to nearby allies, serving as the team's primary sustain source in Hextech Mayhem. Her E, Song of Celerity, grants movement speed to nearby allies, boosting the entire team's mobility. Sona's ultimate, Crescendo, is her signature ability — releasing a massive soundwave that deals magic damage and forces enemies to dance, making it one of the most powerful AoE crowd control abilities in the game. In Hextech Mayhem's crowded fights, this consistently controls multiple champions. For itemization, Moonstone Renewer is the core item, paired with Mikael's Blessing and Redemption. Runes should feature Guardian alongside Font of Healing and Revitalize, with Biscuit Delivery and Cosmic Insight in the secondary tree. Sona's straightforward yet powerful support kit makes her one of the best enchanter picks in Hextech Mayhem.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Sona wins Mayhem games by making every small trade unfair, but she cannot be played as a passive backline healer. She must step in with her frontline, tag enemies with damage and aura patterns, then drift back into shield and speed range. Standing too far away causes her team to start fights without her buffs; standing too close leaves her vulnerable to snowballs and engages. Sona should not initiate fights unless the enemy is already lined up for her ultimate. She should let a tank, bruiser, or crowd-control starter force movement, then follow up by layering her ultimate across the escape path. Using speed before the fight fully starts lets her frontline reach the enemy before being poked down, and she should arrive alongside them, not behind them. When holding ultimate, she should not stun the first target she sees if enemy carries are still free; instead, hold the angle for backline clumps, divers landing on her carry, or enemies walking through the narrow lane. Sona’s best fights often start when the enemy dives too far. She should move sideways instead of straight back when an assassin lands on her carry, keeping her in range to shield, speed, and ultimate while avoiding skillshots aimed down the lane. Ulting across the diver’s exit rather than their entry often yields cleaner kills. When multiple enemies dive, she should protect the carry who can still deal damage rather than wasting casts on an unreachable teammate. During escapes, running in curves instead of straight lines buys time for defensive casts and makes snowball recasts less clean. If marked by snowball, Sona must back up before it is reactivated and stand near teammates who can punish the arrival. After losing a fight, she should stop trying to save an impossible teammate and instead speed survivors out to reset. In narrow-lane spacing, Sona should stand one step behind her most important damage dealer, offset diagonally against hook or stun threats, and use minions as temporary cover, respecting open lane when the wave dies. She should vary her wall positions to avoid predictable retreats. On target priority, she should poke whoever is safe but save control for whoever can end the fight, punishing enemy carries that step into aura range and focusing the target her whole team is hitting. Snowball should be used sparingly, mostly when ultimate is ready or to reposition defensively. If an ally lands snowball first, Sona should prepare speed and ultimate angle. Augments that reward frequent casting, uptime, shielding, healing, movement, or safe poke are preferred, and she should trigger combat augments before the enemy disengages and defensive augments as the engage begins. Movement-based augments are best during lane swings. When her team has wave control, she steps forward with minions; when pushed in, she focuses on keeping allies healthy and saving ultimate for the follow-up dive. After winning a fight, she helps the push but does not lead it, staying behind the most likely target. On dives, she supports from behind a durable ally, ulting only if multiple defenders are under pressure. If behind, Sona plays for denial, keeping the wave alive, grouping with diagonal spacing, and trading health only when her team can answer. Her comeback fight starts with a failed enemy dive: she shields the first target, ults the overcommit, and speeds her team forward once the diver is controlled. The simple rule is that Sona should make her team faster into good fights, harder to kill during the first burst, and cleaner on the exit.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Sona wins Mayhem by making every short trade unfair and every long fight cleaner for her team. Play just behind your first engager or healthiest bruiser, close enough to tag allies with auras and follow crowd control, but far enough back that enemy Snowball, hooks, and dive tools have to go through someone else first. Your job is to keep tempo: poke when the wave is safe, shield and heal when the enemy answers, then punish grouped enemies with your ultimate when they overstep. From levels 1-6, focus on surviving the first brawl and building lane control. Start behind the front line and slightly off-center. Take short, repeatable trades: step up when minions meet, cast poke, then back out before the enemy layers damage. Treat Snowball as a defensive or follow-up tool, not an opener. Early deaths break aura uptime and give the enemy room to hit the turret. Pick early augments that favor safer casting, more supportive uptime, better teamfight durability, or reliable poke; choose consistency over greed unless your team already has strong peel. Push when your team has range advantage and the enemy cannot engage through minions. Stall when the enemy has stronger early all-in. When ahead, hold the middle brush and force the enemy to walk into your poke. When behind, group tight to share shields and healing, clear the wave, and bait the enemy into overchasing. Reach level 6 with your team mostly healthy, then start thinking in clusters: enemies standing in a line, stacked at turret, or divers landing on the same ally. At levels 7-11, spacing becomes critical. Stand one step behind the ally most likely to start fights, then slide backward the moment divers look at you. Never stand alone on a flank unless enemy engage tools are down. Cycle between poke when your team is healthy and recovery when they have taken damage. Use Snowball to extend winning fights, not to create coin flips. Augment choices should now match the lobby: lean into sustain and shielding for long fights, defensive options against heavy dive, and damage only if it does not force unsafe range. Push after a won fight only if at least two allies can hit the turret. When ahead, turn every wave into a health tax and save ultimate for the real commit. When behind, play around your strongest ally and make them hard to kill. Look for the first clean ultimate that hits multiple enemies or stops a diver, then convert immediately. At levels 12+, one mistake decides the map. Stand behind the frontline near your highest-damage ally, keeping an escape path open. Assume the enemy is looking at you first. Poke less randomly; a small hit on a tank is not worth being caught before the final fight. Late Snowball is for confirmed follow-up or emergency repositioning, never flying in first because your aura value is too high to trade for a risky one-for-one. Choose late augments around the actual win condition: repeated casting and durability for extended fights, or holding strongest tools until hard engage begins. Push hard after clean kills, letting minions and frontliners absorb pressure. When ahead, group and force the enemy to defend under pressure, holding ultimate for the moment they break the siege. When behind, turtle around turret, keep the wave thin, and punish impatient dives. After every late fight, make the call fast: push to end if enemies are dead and teammates have health, take the safest structure and reset if carries are low, or retreat together and prepare one last layered defense around your ultimate.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Sona Maven of the Strings operates around a central tension: her power depends entirely on staying alive and delivering repeated low-risk value. When ahead, her strength is turning small poke wins into sustained health advantages. She should play just behind the most stable ally, never beside or in front, and use speed and sustain to reset fight rhythm so the enemy is forced to engage from bad range or surrender wave control. Her ultimate or main engage-denial tool must be held for the real commit—punishing the second champion to enter after a tank, not catching a single frontliner. The lead evaporates instantly if she steps up like a carry and gets caught, because the team loses healing, shielding, speed, and follow-up control simultaneously. She wins by making every enemy step cost health and throws when she stacks with carries, giving the enemy a multi-target engage. After a won fight, she must avoid overstaying when respawns are about to collide with a low-health team; backing off before the enemy returns with fresh tools preserves the lead. When behind, her job shrinks to denying the clean fight. She gives ground before giving a death, standing far enough back that the enemy must commit deep to reach her. She prioritizes the ally who can still carry the next fight, not the one already mispositioned, and does not follow a doomed target into guaranteed crowd control. Her ultimate is used defensively—hold it for the diver or assassin who commits onto the backline, not for a flashy engage. She plays around cooldown gaps she can see: step up for one short rotation after the enemy misses a key spell, then back out, never continuing forward after the punish window ends. Minion waves serve as shields against linear threats, then she falls back when the wave dies. The recovery plan is clear, heal, retreat, repeat until the enemy gets impatient. In both states, augment choices must match the game state. Ahead but threatened by burst, she takes defensive or anti-burst augments over pure greed; if her team already has damage, she picks augments that improve uptime, safety, or teamwide value to make the lead harder to crack. Behind, she solves survival first—durability, safer positioning, movement, or emergency protection—because Sona’s value multiplies only if she is alive. If the team is being poked out, she favors sustain and shielding. If the team cannot escape dives, she values movement and peel-oriented augments used at the start of the enemy commit. The core rule across both states is that Sona’s lead comes from repeated, low-risk value: ahead, she makes the enemy bleed for every step and refuses the throw engage; behind, she stays alive long enough for the enemy to waste their winning tools, and if an action puts her in front of her team with no guaranteed payoff, it is usually wrong.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Sona Maven of the Strings relies on a passive called Power Chord, which readies an enhanced auto-attack every three basic abilities. In ARAM Mayhem’s constant, high-ability-haste environment, she generates these stacks rapidly, making the Power Chord a critical fourth ability rather than a bonus. She should almost never auto-attack without a stack unless strictly last-hitting or probing a shield. The effect of the Power Chord depends on the last ability cast. After Q, it deals extra damage for poke or finishing low-HP targets. After W, it reduces the target’s damage output, functioning as a defensive trade tool to neuter a diver or assassin. After E, it slows the target, enabling catches or peeling. Wasting the W-empowered chord on a non-threatening tank or auto-attacking without a stack removes significant kill pressure or safety. Her primary damage source is Q, which sends two seeking bolts that prioritize champions and grants a temporary damage aura to nearby allies. In Mayhem, this is her “press to trade” button; the auto-targeting allows focus on positioning, but minions or a tank can block the intended target. The standard poke rhythm is to open with Q, then immediate auto for the empowered chord. She should use Q on cooldown early, stand near damage-dealing allies to share the aura, and in teamfights spam Q while only walking forward for the auto if safe. Counterplay includes enemies hiding behind minions or engaging during Q’s brief cast time. Q is maxed first. W provides a heal to the most wounded nearby ally plus a shield to herself and nearby allies, along with the damage-reduction Power Chord. In Mayhem’s poke-heavy fights, W maintains team health and counters burst combos. The “W-auto” peel is crucial when an assassin or diver commits. She should not use W at full health; it wastes mana and cooldown. The heal prioritizes the lowest HP target, which can be a minion or tank, so positioning to keep the carry in aura radius is essential. W is maxed second in most games. E grants a decaying movement speed burst to herself and allies, with a slow on the Power Chord. This is her primary escape and engage setup—used to dodge skill shots, close gaps for Q-auto or R, or peel melee champions. It should be saved for critical moments like dodging a skill shot or avoiding a bush ambush; using it just to move faster down lane may leave her vulnerable. The speed boost decays, so timing matters, and hard crowd control nullifies it. E is maxed last. The ultimate, R, sends a massive wave that stuns all enemies hit, with stun duration scaling with travel distance. This is the game-changing ability in Mayhem. Flash-R is the primary engage tool; point-blank R is instant and near impossible to miss. She can also use R to peel multiple divers. It should not be fished from max range due to slow travel time, nor held forever waiting for a perfect five-man stun. A two- or three-man stun that saves a life or secures kills is often better than a wasted ultimate. Missing R in a teamfight is devastating, leaving the team without follow-up crowd control. R is upgraded at levels 6, 11, and 16.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Sona Maven of the Strings can easily be played poorly in ARAM: Mayhem because her spells feel safe and low-commitment. The trap is thinking that pressing abilities without intent helps, but good Sona play requires spacing, aura timing, Power Chord discipline, and reading when your team can actually use your buffs. Standing beside the frontline instead of behind it turns Sona into an easy target for Snowball follow-up or long-range crowd control. The correct habit is to play one step behind the most reliable frontliner, moving forward only when your aura reaches allies about to trade. If tagged, kite backward through your team and use defensive spells on retreat until the enemy’s engage tools are spent. Pressing heal or shield as soon as an ally takes minor poke leaves your defensive spell missing when real burst lands; instead, use it when an ally is about to be hit again, when your team commits forward, or when multiple teammates can benefit. If used too early, back away and posture defensively until your next rotation. Throwing Crescendo at the first visible enemy wastes your strongest fight-stopper; hold it for clustered enemies, a diving carry, or a guaranteed follow-up moment where your team is in range. If you whiff, shift immediately into peel mode. Using Power Chord randomly on the closest target loses the chance to reduce a diver’s threat or secure a kill; know what you want before the empowered attack is ready, and if spent poorly, rebuild it safely while staying behind allies. Auto attacking too often because of the empowered basic attack causes you to step into range of bruisers, hooks, and burst mages; auto only when the target is controlled or retreating, and cancel the chase if you overstep. Casting movement speed after a teammate is already caught provides no dodge benefit; use speed before the dangerous moment to dodge a telegraphed engage, kite away, or close distance after crowd control. If mistimed, switch to damage control with shields and careful positioning. Layering every spell at once with no read on the fight leaves your team with nothing during the next enemy push; stagger casts around what is happening. If you dumped everything early, step back and wait for another cycle. On the decision side, building or choosing augments as if you are a solo damage carry when your team needs sustain and peel loses the main reason Sona is picked; match your setup to the lobby. Treating Sona as safe because she stays behind is a trap; assassins and hard engage champions wait for your defensive tools to be wasted. Track the enemy who can reach you and position based on that threat. Following a low-health ally too far forward turns one death into two; save allies who can still escape and protect the rest. Starting fights with Crescendo when your team is too far away wastes the crowd control; check ally position before committing and back up if you ult too early. Staying in lane at low health because Sona can heal makes you vulnerable to poke and execute pressure; respect your health bar and stand far back if one clean hit would kill you. Ignoring health relic and wave position while cycling spells loses free sustain windows; move early when a relic fight is likely and use speed to help allies. Playing the same way into poke comps and dive comps is a mistake; against poke use movement to dodge and look for decisive engage windows, against dive hold defensive tools and make the enemy overcommit.

Read full guide

FAQ

Sona

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Sona trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Sona: Phong Ngôn Chúc Phúc, Nâng Cấp Chuông Bảo Hộ Mikael, Động Cơ Thu Nhỏ. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Sona trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Sona trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Sona đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Sona trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn