ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T3 Hạng #73

Nautilus lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Nautilus hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Nautilus Khổng Lồ Biển Sâu Nautilus Đỡ đòn / Pháp sư / Hỗ trợ
BậcT3
Hạng#73
Tỷ lệ thắng50.39%
Tỷ lệ chọn0.83%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Băng Giáp Băng Giáp Băng Giáp
Tổng giá
2,400
Giá
300

550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

Tỷ lệ thắng55.31%
Tỷ lệ chọn12.83%
#2
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong
Tổng giá
2,800
Giá
800

400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.

Tỷ lệ thắng52.68%
Tỷ lệ chọn8.34%
#3
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

Giáp Gai Giáp Gai Giáp Gai
Tổng giá
2,450
Giá
450

150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.

Tỷ lệ thắng51.17%
Tỷ lệ chọn5.81%

N/Amục

Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

53.69%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

54.23%
Giáp Gai Giáp Gai Giáp Gai
Tổng giá
2,450
Giá
450

150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.

51.83%
Băng Giáp Băng Giáp Băng Giáp
Tổng giá
2,400
Giá
300

550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

55.62%
Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong
Tổng giá
2,800
Giá
800

400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.

54.16%
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Tổng giá
3,100
Giá
500

1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).

53.74%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

52.96%
Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự
Tổng giá
2,900
Giá
800

400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.

54.59%
Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Tổng giá
2,700
Giá
650

400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.

54.06%
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
Tổng giá
3,200
Giá
650

350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.

52.64%
Tim Băng Tim Băng Tim Băng
Tổng giá
2,500
Giá
600

75 Giáp 400 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Chiến Binh Mùa Đông Giảm Tốc Độ Đánh của các tướng địch xung quanh đi 20%.

52.53%
Khiên Băng Randuin Khiên Băng Randuin Khiên Băng Randuin
Tổng giá
2,700
Giá
800

350 Máu 75 Giáp Kháng Chí Mạng Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng. Khiêm Nhường Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.

52.24%

N/A

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

56.06%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

56.06%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

54.27%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

54.27%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

54.15%
Bình Máu Bình Máu Bình Máu
Tổng giá
50
Giá
50

Tiêu Thụ Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.

54.15%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

54.15%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.63%
Tỷ lệ chọn
4.84%
Trận
1,177

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT154.63%4.84%1,177
Hầm Nhừ Hầm Nhừ Hầm Nhừ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.97%
Tỷ lệ chọn
7.46%
Trận
1,814

Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT153.97%7.46%1,814
Nâng Cấp Giáp Gai Nâng Cấp Giáp Gai Nâng Cấp Giáp Gai Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.97%
Tỷ lệ chọn
4.51%
Trận
1,097

Chọn Nâng Cấp Giáp Gai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT153.97%4.51%1,097
Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.27%
Tỷ lệ chọn
6.11%
Trận
1,485

Chọn Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT153.27%6.11%1,485
Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.90%
Tỷ lệ chọn
8.80%
Trận
2,140

Chọn Khổng Nhân Can Đảm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT152.90%8.80%2,140
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.87%
Tỷ lệ chọn
6.24%
Trận
1,517

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.87%6.24%1,517
Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.51%
Tỷ lệ chọn
4.74%
Trận
1,154

Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT152.51%4.74%1,154
Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.27%
Tỷ lệ chọn
4.90%
Trận
1,192

Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT152.27%4.90%1,192
Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.15%
Tỷ lệ chọn
7.65%
Trận
1,860

Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT152.15%7.65%1,860
Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.83%
Tỷ lệ chọn
22.13%
Trận
5,383

Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.83%22.13%5,383
Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.80%
Tỷ lệ chọn
4.46%
Trận
1,085

Chọn Nâng Cấp Hiến Tế khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.80%4.46%1,085
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.55%
Tỷ lệ chọn
19.91%
Trận
4,842

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.55%19.91%4,842
Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.45%
Tỷ lệ chọn
7.82%
Trận
1,903

Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.45%7.82%1,903
Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.17%
Tỷ lệ chọn
6.68%
Trận
1,624

Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.17%6.68%1,624
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.12%
Tỷ lệ chọn
14.51%
Trận
3,529

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.12%14.51%3,529
Quăng Quật Quăng Quật Quăng Quật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.11%
Tỷ lệ chọn
15.57%
Trận
3,786

Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.11%15.57%3,786
Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.76%
Tỷ lệ chọn
8.69%
Trận
2,114

Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.76%8.69%2,114
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.60%
Tỷ lệ chọn
7.17%
Trận
1,743

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.60%7.17%1,743
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.19%
Tỷ lệ chọn
4.26%
Trận
1,036

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.19%4.26%1,036
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.14%
Tỷ lệ chọn
5.74%
Trận
1,396

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.14%5.74%1,396
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.02%
Tỷ lệ chọn
8.93%
Trận
2,171

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.02%8.93%2,171
Ma Băng Ma Băng Ma Băng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.96%
Tỷ lệ chọn
5.32%
Trận
1,293

Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.96%5.32%1,293
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.62%
Tỷ lệ chọn
12.40%
Trận
3,017

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.62%12.40%3,017
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.47%
Tỷ lệ chọn
6.93%
Trận
1,686

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.47%6.93%1,686
Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.63%
Tỷ lệ chọn
14.11%
Trận
3,432

Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.63%14.11%3,432
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.95%
Tỷ lệ chọn
5.22%
Trận
1,270

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.95%5.22%1,270
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.03%
Tỷ lệ chọn
4.92%
Trận
1,197

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.03%4.92%1,197
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
57.86%
Tỷ lệ chọn
2.38%
Trận
579

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT257.86%2.38%579
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.67%
Tỷ lệ chọn
1.85%
Trận
450

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.67%1.85%450
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.78%
Tỷ lệ chọn
2.01%
Trận
489

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT253.78%2.01%489
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.32%
Tỷ lệ chọn
3.04%
Trận
739

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT253.32%3.04%739
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.27%
Tỷ lệ chọn
3.20%
Trận
779

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.27%3.20%779
Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.64%
Tỷ lệ chọn
3.12%
Trận
758

Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.64%3.12%758
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.37%
Tỷ lệ chọn
1.73%
Trận
422

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.37%1.73%422
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.68%
Tỷ lệ chọn
2.69%
Trận
654

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.68%2.69%654
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.56%
Tỷ lệ chọn
1.84%
Trận
448

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT251.56%1.84%448
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.39%
Tỷ lệ chọn
2.96%
Trận
720

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.39%2.96%720
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.36%
Tỷ lệ chọn
2.57%
Trận
625

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.36%2.57%625
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.36%
Tỷ lệ chọn
2.12%
Trận
516

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT251.36%2.12%516
Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.25%
Tỷ lệ chọn
2.29%
Trận
558

Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT251.25%2.29%558
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.17%
Tỷ lệ chọn
1.76%
Trận
428

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.17%1.76%428
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.95%
Tỷ lệ chọn
2.82%
Trận
685

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.95%2.82%685
Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.94%
Tỷ lệ chọn
1.53%
Trận
371

Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT250.94%1.53%371
Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.59%
Tỷ lệ chọn
2.11%
Trận
512

Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.59%2.11%512
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.45%
Tỷ lệ chọn
2.72%
Trận
662

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.45%2.72%662
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.26%
Tỷ lệ chọn
3.16%
Trận
768

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.26%3.16%768
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.89%
Tỷ lệ chọn
1.79%
Trận
435

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.89%1.79%435
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.85%
Tỷ lệ chọn
2.72%
Trận
662

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.85%2.72%662
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.78%
Tỷ lệ chọn
1.85%
Trận
450

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.78%1.85%450
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.73%
Tỷ lệ chọn
2.28%
Trận
555

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT249.73%2.28%555
Hoa Khôi Hoa Khôi Hoa Khôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.53%
Tỷ lệ chọn
2.17%
Trận
529

Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT249.53%2.17%529
Hỏa Thiêng tăng cường Hỏa Thiêng tăng cường Hỏa Thiêng tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.47%
Tỷ lệ chọn
1.94%
Trận
473

Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.47%1.94%473
Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.36%
Tỷ lệ chọn
1.92%
Trận
468

Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.36%1.92%468
Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.13%
Tỷ lệ chọn
2.37%
Trận
576

Chọn Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.13%2.37%576
Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.09%
Tỷ lệ chọn
1.57%
Trận
383

Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT249.09%1.57%383
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.64%
Tỷ lệ chọn
3.02%
Trận
734

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.64%3.02%734
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.53%
Tỷ lệ chọn
2.24%
Trận
544

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.53%2.24%544
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.43%
Tỷ lệ chọn
1.57%
Trận
382

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.43%1.57%382
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.40%
Tỷ lệ chọn
3.08%
Trận
748

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.40%3.08%748
Túi Cứu Thương Túi Cứu Thương Túi Cứu Thương Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.39%
Tỷ lệ chọn
2.29%
Trận
558

Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.39%2.29%558
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.39%
Tỷ lệ chọn
2.04%
Trận
496

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.39%2.04%496
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.33%
Tỷ lệ chọn
2.82%
Trận
687

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.33%2.82%687
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.10%
Tỷ lệ chọn
3.25%
Trận
790

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.10%3.25%790
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.04%
Tỷ lệ chọn
1.68%
Trận
408

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.04%1.68%408
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.83%
Tỷ lệ chọn
1.61%
Trận
391

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.83%1.61%391
Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.41%
Tỷ lệ chọn
2.78%
Trận
675

Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.41%2.78%675
Sắc Lẹm Sắc Lẹm Sắc Lẹm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.31%
Tỷ lệ chọn
1.91%
Trận
465

Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT247.31%1.91%465
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.07%
Tỷ lệ chọn
1.52%
Trận
369

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.07%1.52%369
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.02%
Tỷ lệ chọn
1.71%
Trận
415

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.02%1.71%415
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.67%
Tỷ lệ chọn
1.71%
Trận
416

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.67%1.71%416
Phong Ngôn Chúc Phúc Phong Ngôn Chúc Phúc Phong Ngôn Chúc Phúc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.12%
Tỷ lệ chọn
1.71%
Trận
417

Chọn Phong Ngôn Chúc Phúc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT244.12%1.71%417
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
43.44%
Tỷ lệ chọn
1.50%
Trận
366

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT243.44%1.50%366
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.27%
Tỷ lệ chọn
1.26%
Trận
306

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT353.27%1.26%306
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.05%
Tỷ lệ chọn
1.08%
Trận
262

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT353.05%1.08%262
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.84%
Tỷ lệ chọn
0.94%
Trận
229

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT352.84%0.94%229
Eureka Eureka Eureka Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.43%
Tỷ lệ chọn
0.76%
Trận
185

Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT352.43%0.76%185
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.05%
Tỷ lệ chọn
0.90%
Trận
219

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT352.05%0.90%219
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.96%
Tỷ lệ chọn
0.84%
Trận
204

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT351.96%0.84%204
Lên Làm Vua Lên Làm Vua Lên Làm Vua Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.82%
Tỷ lệ chọn
1.13%
Trận
274

Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.82%1.13%274
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.40%
Tỷ lệ chọn
1.32%
Trận
321

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT351.40%1.32%321
Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.26%
Tỷ lệ chọn
0.80%
Trận
195

Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT350.26%0.80%195
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.17%
Tỷ lệ chọn
1.22%
Trận
297

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT350.17%1.22%297
THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.76%
Trận
184

Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.00%0.76%184
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.21%
Tỷ lệ chọn
0.79%
Trận
191

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT349.21%0.79%191
Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.01%
Tỷ lệ chọn
1.45%
Trận
353

Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT349.01%1.45%353
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.89%
Tỷ lệ chọn
1.11%
Trận
270

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.89%1.11%270
Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.85%
Tỷ lệ chọn
0.89%
Trận
217

Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.85%0.89%217
Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.41%
Tỷ lệ chọn
1.16%
Trận
283

Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.41%1.16%283
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.37%
Tỷ lệ chọn
0.76%
Trận
184

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.37%0.76%184
Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.98%
Tỷ lệ chọn
0.71%
Trận
173

Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT347.98%0.71%173
Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.94%
Tỷ lệ chọn
1.10%
Trận
267

Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.94%1.10%267
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.52%
Tỷ lệ chọn
0.99%
Trận
242

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT347.52%0.99%242
Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.49%
Tỷ lệ chọn
0.90%
Trận
219

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.49%0.90%219
Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.26%
Tỷ lệ chọn
0.83%
Trận
201

Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.26%0.83%201
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.97%
Tỷ lệ chọn
0.87%
Trận
211

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT345.97%0.87%211
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.88%
Tỷ lệ chọn
0.80%
Trận
194

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.88%0.80%194
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.75%
Tỷ lệ chọn
0.74%
Trận
181

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT344.75%0.74%181
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.64%
Tỷ lệ chọn
1.19%
Trận
289

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT344.64%1.19%289
Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.88%
Tỷ lệ chọn
0.97%
Trận
237

Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT343.88%0.97%237
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.21%
Tỷ lệ chọn
1.00%
Trận
243

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT343.21%1.00%243
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.31%
Tỷ lệ chọn
0.86%
Trận
208

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT342.31%0.86%208
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.29%
Tỷ lệ chọn
0.72%
Trận
175

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT342.29%0.72%175
Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
41.98%
Tỷ lệ chọn
0.87%
Trận
212

Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT341.98%0.87%212
Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
36.14%
Tỷ lệ chọn
0.83%
Trận
202

Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT336.14%0.83%202
??? ??? ??? Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
61.54%
Tỷ lệ chọn
0.43%
Trận
104

Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT461.54%0.43%104
Bác Học Điên Bác Học Điên Bác Học Điên Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
59.87%
Tỷ lệ chọn
0.65%
Trận
157

Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT459.87%0.65%157
Thân Thủ Lả Lướt Thân Thủ Lả Lướt Thân Thủ Lả Lướt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
58.02%
Tỷ lệ chọn
0.33%
Trận
81

Chọn Thân Thủ Lả Lướt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT458.02%0.33%81
Bơi Hết Vào Đây Bơi Hết Vào Đây Bơi Hết Vào Đây Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
55.83%
Tỷ lệ chọn
0.49%
Trận
120

Chọn Bơi Hết Vào Đây khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT455.83%0.49%120
Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.79%
Tỷ lệ chọn
0.30%
Trận
73

Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT454.79%0.30%73
Vệ Quân Vệ Quân Vệ Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
54.22%
Tỷ lệ chọn
0.34%
Trận
83

Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT454.22%0.34%83
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
54.10%
Tỷ lệ chọn
0.50%
Trận
122

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT454.10%0.50%122
Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
54.05%
Tỷ lệ chọn
0.46%
Trận
111

Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT454.05%0.46%111
Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.25%
Tỷ lệ chọn
0.32%
Trận
77

Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT453.25%0.32%77
Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.33%
Tỷ lệ chọn
0.35%
Trận
86

Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT452.33%0.35%86
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.39%
Tỷ lệ chọn
0.30%
Trận
72

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT451.39%0.30%72
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.38%
Tỷ lệ chọn
0.45%
Trận
109

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT451.38%0.45%109
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.59%
Tỷ lệ chọn
0.35%
Trận
85

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.59%0.35%85
Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.46%
Trận
113

Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.44%0.46%113
Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.34%
Tỷ lệ chọn
0.61%
Trận
149

Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT450.34%0.61%149
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.67%
Trận
164

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT450.00%0.67%164
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.37%
Tỷ lệ chọn
0.32%
Trận
79

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT449.37%0.32%79
Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.63%
Tỷ lệ chọn
0.60%
Trận
146

Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT448.63%0.60%146
Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.03%
Tỷ lệ chọn
0.62%
Trận
152

Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT448.03%0.62%152
Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.36%
Tỷ lệ chọn
0.62%
Trận
151

Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT446.36%0.62%151
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.83%
Tỷ lệ chọn
0.59%
Trận
144

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT445.83%0.59%144
Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.74%
Tỷ lệ chọn
0.39%
Trận
94

Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT445.74%0.39%94
Bứt Tốc Bứt Tốc Bứt Tốc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.45%
Tỷ lệ chọn
0.32%
Trận
77

Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT445.45%0.32%77
Gan Góc Vô Pháp Gan Góc Vô Pháp Gan Góc Vô Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.83%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
116

Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT444.83%0.48%116
Cự Tuyệt Cự Tuyệt Cự Tuyệt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
42.99%
Tỷ lệ chọn
0.44%
Trận
107

Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT442.99%0.44%107
Bào Vàng Bào Vàng Bào Vàng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.86%
Tỷ lệ chọn
0.29%
Trận
70

Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT442.86%0.29%70
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
41.59%
Tỷ lệ chọn
0.46%
Trận
113

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT441.59%0.46%113
Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
41.38%
Tỷ lệ chọn
0.36%
Trận
87

Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT441.38%0.36%87
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
41.30%
Tỷ lệ chọn
0.38%
Trận
92

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT441.30%0.38%92
Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.23%
Tỷ lệ chọn
0.47%
Trận
114

Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT441.23%0.47%114
Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
41.18%
Tỷ lệ chọn
0.35%
Trận
85

Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT441.18%0.35%85
Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
40.54%
Tỷ lệ chọn
0.30%
Trận
74

Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT440.54%0.30%74
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
36.00%
Tỷ lệ chọn
0.31%
Trận
75

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT436.00%0.31%75
Đơn Giản Hóa Đơn Giản Hóa Đơn Giản Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
58.62%
Tỷ lệ chọn
0.24%
Trận
58

Chọn Đơn Giản Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT558.62%0.24%58
Khéo Léo Khéo Léo Khéo Léo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.24%
Tỷ lệ chọn
0.24%
Trận
59

Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT554.24%0.24%59
Cuồng Tín Cuồng Tín Cuồng Tín Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.77%
Tỷ lệ chọn
0.25%
Trận
62

Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT546.77%0.25%62
Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.76%
Tỷ lệ chọn
0.24%
Trận
59

Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT545.76%0.24%59
Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.61%
Tỷ lệ chọn
0.23%
Trận
57

Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT545.61%0.23%57
Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
39.34%
Tỷ lệ chọn
0.25%
Trận
61

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT539.34%0.25%61

Nautilus Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
REWQ

Default order: R > E > W > Q.

RWEQ

Shield, durability, or frontline-stacking augments: R > W > E > Q, or R > E > W > Q with an early extra point in W.

REQW

Hook, engage, or pick-focused augments: R > E > Q > W only when your team can immediately kill the target you catch.

REWQ

Max E first, max W second, and leave Q for last unless your game is clearly built around repeated picks.

Nautilus Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

5

Nautilus counters these champions in ARAM: Mayhem.

Jhin Jhin Jhin T4
Bậc
T4
Hạng
#124
Tỷ lệ thắng
47.86%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Jhin hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Xerath Xerath Xerath T2
Bậc
T2
Hạng
#61
Tỷ lệ thắng
50.90%
Tỷ lệ chọn
0.96%

Xerath hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Vel'Koz Vel'Koz Vel'Koz T2
Bậc
T2
Hạng
#58
Tỷ lệ thắng
51.29%
Tỷ lệ chọn
0.83%

Vel'Koz hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lux Lux Lux T3
Bậc
T3
Hạng
#66
Tỷ lệ thắng
49.86%
Tỷ lệ chọn
1.05%

Lux hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Senna Senna Senna T3
Bậc
T3
Hạng
#82
Tỷ lệ thắng
49.52%
Tỷ lệ chọn
1.15%

Senna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

4

Nautilus is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Morgana Morgana Morgana T1
Bậc
T1
Hạng
#32
Tỷ lệ thắng
52.56%
Tỷ lệ chọn
1.14%

Morgana hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Janna Janna Janna T2
Bậc
T2
Hạng
#25
Tỷ lệ thắng
51.90%
Tỷ lệ chọn
0.45%

Janna hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Vayne Vayne Vayne T1
Bậc
T1
Hạng
#7
Tỷ lệ thắng
54.56%
Tỷ lệ chọn
0.94%

Vayne hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Sivir Sivir Sivir T3
Bậc
T3
Hạng
#78
Tỷ lệ thắng
50.30%
Tỷ lệ chọn
0.72%

Sivir hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Nautilus Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Orianna Orianna Orianna T3
Bậc
T3
Hạng
#80
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Orianna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Orianna

Orianna gives Nautilus a second layer of engage. He provides the body that walks into the enemy team, while she adds burst and zone control around the point where enemies are forced to clump.

Yasuo Yasuo Yasuo T2
Bậc
T2
Hạng
#35
Tỷ lệ thắng
52.16%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Yasuo hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Yasuo

Nautilus gives Yasuo reliable access to airborne targets and messy close-range fights. Yasuo rewards Nautilus for starting on priority champions because he can instantly convert that crowd control into burst and cleanup pressure.

Jinx Jinx Jinx T1
Bậc
T1
Hạng
#6
Tỷ lệ thắng
54.66%
Tỷ lệ chọn
1.18%

Jinx hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Jinx

Nautilus gives Jinx the stable first takedown she needs to snowball a fight. He locks a target down, stands between Jinx and divers, and forces enemies to either burn tools on him or let Jinx free-hit.

Brand Brand Brand T1
Bậc
T1
Hạng
#5
Tỷ lệ thắng
54.19%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Brand hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Brand

Brand loves enemies who are held in place or forced to group. Nautilus supplies the catch and the body contact, while Brand adds layered area damage that punishes anyone trying to save the first target.

Brand Brand Brand T1
Bậc
T1
Hạng
#5
Tỷ lệ thắng
54.19%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Brand hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Jinx Jinx Jinx T1
Bậc
T1
Hạng
#6
Tỷ lệ thắng
54.66%
Tỷ lệ chọn
1.18%

Jinx hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Yasuo Yasuo Yasuo T2
Bậc
T2
Hạng
#35
Tỷ lệ thắng
52.16%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Yasuo hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Nautilus Nautilus Nautilus T3
Bậc
T3
Hạng
#73
Tỷ lệ thắng
50.39%
Tỷ lệ chọn
0.83%

Nautilus hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Orianna Orianna Orianna T3
Bậc
T3
Hạng
#80
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Orianna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy mechanism: Nautilus pins targets in place long enough for Miss Fortune to channel damage safely. His engage creates a clear line for her to fire through, and his ultimate can disrupt the enemy backline if they try to walk out together. Combo: Nautilus looks for a hook on a carry or a frontliner standing too far forward. Once the target is locked down, Miss Fortune drops her area slow and starts her channel from behind him. If enemies collapse onto her, Nautilus turns from engage to peel and uses his remaining crowd control to stop the diver instead of chasing. Best scenario: This pairing is brutal when the enemy team has short-range champions forced to walk through the lane. Nautilus does not need a perfect hook on the enemy carry; catching the tank can still group the fight in a straight line, which gives Miss Fortune a clean damage angle. Enemy answer: Enemies should spread before Nautilus commits, hold displacement or hard crowd control for Miss Fortune’s channel, and bait Nautilus into engaging too deep before her damage is in range. Failure risk: If Nautilus hooks past the enemy frontline while Miss Fortune is blocked by minions, terrain, or threat range, he dies before the damage lands. The team also loses if Miss Fortune starts channeling before the enemy crowd control is spent. Recovery: After a failed engage, Nautilus should stop fishing for hero hooks and play directly in front of Miss Fortune. Let her clear the wave, punish divers, then re-engage only when the enemy uses mobility or key control first. 2. Orianna Synergy mechanism: Orianna gives Nautilus a second layer of engage. He provides the body that walks into the enemy team, while she adds burst and zone control around the point where enemies are forced to clump. Combo: Orianna places the ball on Nautilus before he steps up. Nautilus threatens hook or Snowball, then commits when multiple enemies are close enough to be punished. Orianna follows with her displacement and damage as Nautilus keeps the main target from escaping. Best scenario: This is best against teams that need to hold one narrow lane position. If the enemy carries stand behind their frontline, Nautilus can engage the front target and still drag the fight into Orianna’s area control. The combo does not require chasing forever; it wins by forcing enemies to fight where the ball already is. Enemy answer: Enemies should track the ball, back away when it sits on Nautilus, and poke him before he reaches hook range. They can also split to both sides of the lane so one engage does not catch the whole team. Failure risk: The combo fails when Nautilus goes in while Orianna’s ball is elsewhere or when he engages after Orianna has used her main control tools to waveclear. It also fails if he dives so far that Orianna cannot safely walk up. Recovery: If the first setup is denied, Nautilus should hold the front line and let Orianna control space with the ball. Threat is enough. Do not force into open ground; wait until enemies group around a health pack, minion wave, or low-health teammate. 3. Yasuo Synergy mechanism: Nautilus gives Yasuo reliable access to airborne targets and messy close-range fights. Yasuo rewards Nautilus for starting on priority champions because he can instantly convert that crowd control into burst and cleanup pressure. Combo: Nautilus marks a target with hook or ultimate, Yasuo follows the knock-up window, then Nautilus stays attached to the same target until Yasuo finishes the first kill or forces defensive tools. If the enemy backline retreats, Nautilus should body-block and peel rather than chase past Yasuo’s reach. Best scenario: This pair shines when the enemy team has immobile carries protected by one frontline champion. Nautilus can start on the protector, force the backline to stack behind them, and give Yasuo a clean entry without asking him to dash blindly through poke. Enemy answer: Enemies should break line of approach, hold disengage for Yasuo’s entry, and avoid standing behind the first target Nautilus ultimates. Exhaust-style damage reduction, shields, and immediate peel can also buy time until Nautilus is overextended. Failure risk: If Yasuo enters before Nautilus has actually locked someone down, he can be focused first. If Nautilus uses his engage on a target Yasuo cannot reach, the combo becomes two separate dives instead of one kill sequence. Recovery: When the all-in misses, Nautilus should retreat toward Yasuo and protect him through the counter-engage. The next fight should start from enemy cooldowns, not ego. Wait for someone to dash, step up for poke, or clump near the wave before committing again. 4. Jinx Synergy mechanism: Nautilus gives Jinx the stable first takedown she needs to snowball a fight. He locks a target down, stands between Jinx and divers, and forces enemies to either burn tools on him or let Jinx free-hit. Combo: Nautilus hooks or ultimates the closest punishable target. Jinx follows with traps placed where the target must retreat, then swaps into sustained damage while Nautilus keeps the enemy frontline busy. If the first target drops low, Jinx can use her execute pressure to start the reset chain. Best scenario: This is strongest against teams that lack long-range poke but have to walk forward to fight. Nautilus can keep fights simple: catch the nearest enemy, hold them in Jinx’s range, and let her scale the skirmish from one kill into several. Enemy answer: Enemies should attack Jinx from angles Nautilus cannot cover, force his crowd control onto tanks, and disengage immediately after he misses hook. Long-range poke also pressures this pair because Jinx may be too low to follow when Nautilus finally finds an engage. Failure risk: The biggest risk is Nautilus diving away from Jinx. If he leaves her exposed, assassins and bruisers can ignore him and kill the actual damage source. Another risk is forcing when Jinx is reloading position, trapped behind wave, or too far back to hit the target. Recovery: If Jinx gets pressured, Nautilus must abandon the chase and peel first. Stand on top of her, punish the diver, then use the next minion wave to reset spacing. A protected Jinx gives Nautilus more value than a low-odds hook under the enemy team. 5. Brand Synergy mechanism: Brand loves enemies who are held in place or forced to group. Nautilus supplies the catch and the body contact, while Brand adds layered area damage that punishes anyone trying to save the first target. Combo: Nautilus engages on a target near teammates, then Brand drops his area spells into the crowd instead of tunneling only the hooked champion. Nautilus should stay close enough to keep enemies inside the damage zone, but not so deep that Brand cannot follow without being engaged himself. Best scenario: This pairing is excellent into melee-heavy teams and deathball comps. When enemies want to collapse together, Nautilus starts the clump and Brand makes the rescue attempt expensive. Even a catch on a tank can win if the enemy carries step forward to help. Enemy answer: Enemies should spread out, poke before committing, and avoid stacking around the first player Nautilus catches. They can also bait Nautilus into engaging a durable target, then disengage before Brand’s full damage connects. Failure risk: If Nautilus engages before Brand is in range, the fight becomes a tank walking into five people. If Brand spends key damage on waveclear right before Nautilus commits, the team loses the punish window. Recovery: Slow the pace after a failed all-in. Nautilus should use threat to protect Brand while he pokes and waits for spells again. The next engage should happen after Brand has already softened the enemy team or forced them to stand near low-health allies.

The team functions Nautilus needs most are follow-up burst, sustained backline damage, and a second form of control after his engage. He can start fights, but he should not be asked to kill targets alone. He also needs at least one teammate who can punish enemies for collapsing on him, because good opponents will bait his hook, kite backward, then hit him while his team is still walking up. Put damage behind him, keep one peel tool for your carry, and Nautilus becomes a fight starter instead of just a brave target dummy.

Nautilus ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Engage RoleNautilus plays as the first body in, standing near the wave to threaten hooks and start fights whenever someone missteps, relying on durability and point-and-click ultimate.He must swap between engage and peel faster, sometimes holding Q and ultimate to protect carries with strong augments rather than starting fights blindly.Shift from automatic frontline to reactive pick-and-peel controller based on team needs.
Hook UsageDredge Line is often used as the fight starter to catch squishy targets through minion wave gaps and force enemies to react, creating space even if targets survive.The hook is more valuable as a punish tool than a random opener; wait for enemies to spend movement tools or overextend before committing.Wait for movement-locked targets instead of fishing for hooks on cooldown.
Ultimate TargetingUlting the enemy marksman or mage is often correct by default since backline carries are the consistent priority targets for disruption.The best target is whoever has the current augment-powered window to decide the fight, which may be a reset assassin, diver, or fed bruiser.Ult based on who is currently strongest, not just traditional carry roles.
Snowball TimingSnowball helps solve range problems; landing it lets you enter, apply passive, use E, then Q or R as needed to start fights.Diving in can get you killed before your team arrives; land Snowball, wait, then take it only if your team is close enough to follow.Use Snowball to counter-engage or follow overcommits rather than as blind engage.
Teamfight PositioningNautilus often sits at the front edge of the wave and threatens hook, since many fights begin from poke patterns and small positioning errors.Standing too far ahead can isolate you; stand one step in front of carries against dive, only moving forward when your team is ready to follow.Position where your next spell matters rather than always being the furthest forward.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

Nautilus the Titan of the Depths stands as one of the most imposing tank-support champions in League of Legends, and in ARAM: Mayhem, he reigns as a king of crowd control capable of delivering devastating chain-CC in the confined corridors of the Howling Abyss. As a tank-support and primary engage champion, Nautilus excels at initiating fights and controlling enemy backlines with his powerful crowd control kit. His core strength lies in Q, Dredge Line, which pulls him to a target or the target to him, serving as an excellent engage tool. In ARAM, this ability becomes his primary method of starting fights. Players should hook enemy backline targets to pull themselves into range, then coordinate with their team for quick eliminations. The ability can travel through walls for surprise engages, adding tactical flexibility to his approach. Nautilus's W, Titan's Wrath, grants him a shield for survivability, while his E, Riptide, provides AoE damage and a slow to control clustered enemies. His ultimate, Depth Charge, ranks among the strongest crowd control abilities in ARAM, knocking up all enemies along its path. Players should aim for the enemy backline, as even if the ultimate does not directly hit the primary target, the knock-up disrupts enemy formations and creates chaos in teamfights. His passive adds another layer of strategy, causing auto-attacks against crowd-controlled targets to deal bonus max-HP magic damage. After landing Q or R, following up with auto-attacks significantly increases damage output, making Nautilus more than just a CC bot. Alongside Leona, Nautilus forms a formidable tank-support duo in ARAM, amplifying his value in coordinated team compositions. Nautilus's strengths include powerful Q engage, massive R crowd control, strong base tankiness, and a passive that amplifies single-target damage. He can easily reach and control enemy backlines, making him a dominant presence on the Howling Abyss. However, he suffers from poor mobility, is easily kited, lacks sustain, and has a long R cooldown. Against highly mobile champions, his Q can be dodged, requiring patience and precise timing from players who must wait for the right moment to commit. His connections to Illaoi and Fizz as fellow Bilgewater champions add thematic depth, though his primary strategic value remains his ability to chain crowd control and initiate fights in ARAM's single-lane environment.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Nautilus wins Mayhem fights by making the first clean touch count. Do not throw hook just because the lane is narrow. Hold it until a carry steps past minions, a diver commits onto your backline, or your team is close enough to spend damage immediately. If your hook lands and nobody can follow, you have only moved yourself into five players. Engage from angles, not from the exact center of the lane. Stand slightly off to one side so the enemy has to respect both the hook line and your walk-up. Use minion waves as a countdown. If the enemy caster minions are low, walk forward before they disappear. Many players relax right after a wave dies, and that is your best hook window. Do not always start with hook. If an enemy melee champion walks into you, auto them first to apply your point-and-click lockdown pattern, then layer your other crowd control. Save hook for their dash or escape. Use ultimate to force the real fight. Target a backline champion when your team can move forward behind the knock-up path. If the backline is grouped tightly, ult the carry positioned deepest in the line so the disruption travels through more bodies. Your best fights often start after the enemy dives first. Stand close enough to your carries that assassins and bruisers cannot pass through for free. When a diver arrives, root or knock them up before chasing anyone else. Peel in layers. Use the quickest control first when the threat is already on top of your teammate, then hook as they try to leave. Body-block with purpose. Step between your carry and incoming skillshots only when your shield or defensive augments are ready, or when blocking the spell saves a high-value teammate. Hook terrain when the engage fails. If your hook misses a champion but you still have a wall angle, pull yourself out instead of walking backward in a straight line. Retreat diagonally. Move toward the side with your team, relic, or minion cover. Stop chasing when your shield is gone and your team is behind you. If the target survives the first burst, turn and protect the damage dealers who followed you in. Control the lane width with your body. Stand where the enemy carry wants to stand. If you threaten the carry's dodge space, even a missed hook can force them away from minions and relic access. Respect enemy poke before you engage. If your team is already chunked, walking forward may bait your own side into a bad fight. Use brush as pressure, not as a hiding place forever. Hook the target your team can kill, not the target you personally want. A low-mobility mage in range of your carries is usually better than a tank with defensive tools ready. Against heavy dive, prioritize the first enemy to cross the midpoint. Against poke comps, look for the immobile damage source and use Snowball, side angles, or ultimate to create a forced engage. Snowball is best when it solves the minion problem. Tag a nearby champion or frontline target, wait for your team to move, then take the dash only when the follow-up is real. Do not Snowball into unbroken enemy formation without a plan. Trigger engage augments when the enemy is already committed to a dodge path. Defensive augments are strongest just before contact, not after you are already low. Push when your team has cooldowns and health. When behind, do not perma-clear from the front. Let ranged teammates thin the wave while you hold hook for anyone diving.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Nautilus controls ARAM through space ownership, disciplined engage timing, and adaptive positioning across three distinct game phases. During early levels 1-6, he should start slightly ahead of his carries to claim middle brush and space around low-health minions, but never so far forward that he takes free damage from five enemies. His trading rhythm favors short, unfair exchanges: hook enemies trapped behind their minion wave, walking sideways near walls, or using poke spells. If a hook lands and teammates are ready, he commits for a quick root chain and backs out after one rotation. Missing an engage creates a punish window for the enemy, so he stops walking forward after a missed hook. Snowball serves as a test rather than a guaranteed commit—he takes it when the enemy backline has used mobility, when allies have minions to walk behind, or when landing it forces retreat. He should not take every Snowball mark; letting it expire maintains lane control when carries are clearing, health is low, or the target stands under four teammates. Early augment choices should prioritize reaching the fight and surviving burst, with durability, shield value, crowd-control follow-up, or ability-haste options preferred over greedy damage when the team needs a real front line. The push-or-stall decision depends on team composition: push when allies have safer waveclear and Nautilus can front brush without being chunked, creating hook angles past minions and forcing enemies toward walls; stall when outranged or low on health, body-blocking only essential damage and saving hooks to stop dives rather than start them. When ahead, he moves forward with the next wave, threatens side angles, and forces enemies to farm under pressure. When behind, he stops fishing from max range, plays closer to carries, and peels for divers—a rooted diver is often a better target than an unreachable backline champion. Mid levels 7-11 represent Nautilus's most active stage. He positions one step ahead of damage dealers, shifting between center lane and brush to make enemies see him without knowing the engage angle. Mid-game trades need clear targets and exits: hooking tanks is acceptable only when allies can shred them or it opens backline access; hooking carries is better only if he survives return fire. Once crowd control is spent, he either keeps body-blocking or backs out behind the next wave, never hovering at half health in front of five enemies. Snowball becomes his best way to bypass minions and punish greedy poke champions, but he checks distance before taking the mark to ensure allies can hit the same target. Augment choices define his fight pattern: tankier builds allow leading from the front, while engage-focused builds favor repeated threats. When ahead, he chains fights instead of giving free resets. When behind, he saves ultimate lockdown for the champion dealing the most damage or the assassin trying to reach his backline. Late levels 12+ demand discipline. One missed hook can cost a turret, inhibitor, or the game, so he fishes only when the reward is real—an exposed carry, a champion without escape, or a target allies can instantly collapse on. Snowball becomes a fight button rather than poke, winning games when landed on backline champions if the team is in range and lockdown is ready. Against assassins or hard dive, he positions slightly behind vulnerable carries, making enemies walk through him first. When ahead late, he avoids giving shutdowns by diving too deep, instead forcing enemies to defend under pressure and engaging the first carry who steps forward to clear.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Nautilus the Titan of the Depths excels at translating small leads into repeated forced fights through his easily understood threat: any enemy stepping too far forward can start a chain that teammates finish. When ahead, Nautilus should control space before controlling champions by walking up and threatening hook angles that force enemies to choose between losing ground or eating engage. Even without casting, this pressure denies minions, health relic access, and safe poke positions. A critical ahead mistake is throwing hook into minions or terrain with no follow-up nearby, which surrenders the entire pressure window. When ahead, Nautilus must convert picks into safe fights rather than messy overextensions. After a successful hook, he should stay between the caught target and their team unless carries need peel more than chase. Walking through targets lets assassins and divers punish the backline while Nautilus occupies the wrong position. His ultimate gains more value when used to deny escape or break enemy formation after the team is already moving forward, rather than opening every fight with it. Snowball should only be taken if the team can cross during travel or if the hit target is isolated, as Snowball is not permission to enter alone against five champions. Durability augments when ahead let Nautilus stand in hook range longer, forcing enemies to respect his presence. Ability haste augments enable staggered control rather than dumping every tool into an already-dying target. Movement and engage-range augments make throws easier if used from deeper angles rather than safer ones. Shield and recovery augments cover Nautilus's post-commit weakness but should not be treated as immortality. Classic ahead throws include fighting without a wave when carries need minion cover, hooking tanks the enemy wants hit, chasing past health relics or deep into enemy spawn-side space, and abandoning carries after winning first kill. When behind, Nautilus must stop trying to be primary engage every time. His health bar no longer guarantees surviving long enough for teammates to arrive. He should play shorter and closer to damage, with comeback fights beginning when enemies overstep into his range rather than forcing long-distance engages into better-equipped champions. The priority shifts to stabilizing first, then seeking punish windows. Behind Nautilus should stand in front of carries but behind the point where a missed hook invites collapse. When enemy divers enter the backline, he peels first rather than switching to chase. He threatens hook from fogged angles after enemies use movement, understanding that a held hook still controls space while a missed hook signals enemies can walk in freely. Comeback engages should target isolated enemies rather than perfect targets, with the practical test being whether teammates can damage and retreat. Ultimate can be saved defensively to break enemy engages. Snowball becomes a comeback tool only when it safely fixes distance against isolated or crowd-controlled targets. Defensive augments prioritize surviving the first enemy rotation, while haste augments enable peel chains for multiple threats. Movement augments should reposition between carry and enemy rather than starting fights. Sustain augments help teams losing through poke wait out enemy cooldowns. The fundamental rule remains consistent: ahead Nautilus compresses enemy space and forces clean picks without overchasing, while behind Nautilus protects damage, punishes overextensions, and only engages when his team can hit the same target.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Nautilus the Titan of the Depths is a crowd control-heavy tank whose identity in ARAM: Mayhem revolves around layered lockdown, engage flexibility, and frontline durability in the mode's narrow, fast-starting fights. His passive, Staggering Blow, empowers his first basic attack against each target with a root, making it a target-by-target tool rather than a single-use ability. This passive serves as the glue between his spells, enabling Q into auto for a real stop on engage, R into auto to prevent escape attempts, and auto after E as a peel pattern against divers. In Mayhem's cramped space, the passive excels at stopping dashes, peeling divers, and keeping marked targets inside your team's damage, though enemies can kite the auto range, use displacement or cleanse tools, or force wasted roots on low-value targets. Q, Dredge Line, functions as both engage and movement, pulling Nautilus and his target together or pulling himself to terrain. The single-lane layout makes Q threatening but also dangerous, as raw max-range hooks into five ready enemies often result in death before follow-up arrives. Q is blocked by the first valid unit or terrain, requiring careful attention to minion lines before throwing. The spell defines Nautilus' pick pressure and engage access, with missing Q removing his strongest threat window and hooking the wrong target potentially pulling him into fights his team did not want. W, Titan's Wrath, provides a shield and empowered autos, serving as Nautilus' main durability button when committing. In Mayhem's explosive fights, W should be pressed before enemy return damage lands, not after Nautilus is already nearly dead. It grants permission to stand in the dangerous part of fights, absorbing damage while crowd control chains resolve. E, Riptide, delivers short-range area control through damaging waves that slow nearby enemies, strongest when enemies are forced to move through Nautilus' zone rather than as long-range poke. R, Depth Charge, offers point-and-click reliability, sending a knockup charge through enemies toward a locked target. It excels at forcing fights through crowded lanes, with optimal use targeting backline carries when the path disrupts multiple enemies, or divers when instant peel matters more than engage. R can start fights, counter-engage, or split enemy lines, making it Nautilus' most dependable high-impact crowd control tool. The champion's strategic identity centers on deciding between engaging enemy backlines or peeling for carries, denying enemy engage waves rather than simply starting first, and managing threat windows so that wasted abilities do not leave his team vulnerable to punishment.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Nautilus is easy to start fights with, but Mayhem punishes lazy engages hard. The core mistake players make is treating hook as something to throw rather than a tool that must connect with the right target, at the right distance, with enough team follow-up that crowd control becomes a kill instead of a donation. Mechanical errors often begin with throwing hook through minion waves or into crowded terrain without checking the line first. This hits the wrong object, loses engage threat, and gives enemies a free window to punish. The correct approach is stepping sideways, waiting for minions to thin, or threatening angles until a champion must respect them. Nautilus becomes much scarier when enemies know the hook is available. Similarly, hooking at maximum range just because a target appears often leaves Nautilus too far ahead of his team, allowing enemies to collapse before allies can convert the catch. Players should check team position before firing and hold the hook if damage dealers are clearing, buying, retreating, or locked behind terrain. Using passive root on the first enemy in reach without considering priority wastes the ability on tanks or low-value frontliners while the real threat remains free. The first auto should target the champion whose movement matters most. Shield timing also matters critically. Pressing shield after taking full burst instead of before the enemy unloads damage loses the shield's value and often turns engage into quick death. Nautilus survives by absorbing the first response, not by healing back later. Layering all crowd control on one target instantly when the team is not ready to burst lets the target survive and escape, leaving nothing for counter-engage. Control should be staggered. Ultimate should target priority enemies rather than automatically hitting the nearest champion, and Snowball should be treated as a commitment tool rather than a reflex, taken only when the team can move together or the target justifies the trade. Decision mistakes include engaging out of boredom when the team lacks wave, health, or key damage dealers. Fights should start when allies are in range, the wave provides space, or enemies have overextended. Building and playing like a pure carry when the team needs a frontliner leaves carries without safe space. Players must decide before each fight whether they are the engager or the bodyguard, and against assassins or divers, standing next to the carry often beats hooking forward. Forcing fights into enemy zones, traps, and narrow choke points where the team cannot safely follow puts the fight on enemy terms. Enemies should be pulled out of strong positions rather than dived into. Chasing low-health targets past the enemy team after a successful engage leaves the team without a frontline and often trades Nautilus's life for no objective gain. After winning the first pick, players should turn back and help claim space, as the second fight in ARAM: Mayhem often starts immediately. Treating every death as acceptable because Nautilus is a tank costs the team its main engage and peel tool. A dead Nautilus cannot threaten hook, block skillshots, or stop divers. Life should be traded only when the team gains a clear kill, wins the fight, or saves a high-value carry. Finally, repeating the same engage pattern after enemies adapt allows them to bait hooks, spread for ultimate, or punish landing spots. Players must change their approach, sometimes walking forward without hooking, holding ultimate until the carry shows, or peeling first and engaging second after enemies waste their own tools. Nautilus is strongest when enemies must guess whether the next step is a hook, a peel turn, or a full commit.

Read full guide

FAQ

Nautilus

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Nautilus trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Nautilus: Động Cơ Thu Nhỏ, Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia, Nâng Cấp Giáp Gai. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Nautilus trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Nautilus trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Nautilus đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Nautilus trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn