R > Q > E > W
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
49.47%- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
49.48%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
46.59%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
53.88%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 825
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
49.57%- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
50.53%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 550
35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.
50.53%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
51.99%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
52.35%- Tổng giá
- 2,500
- Giá
- 625
55 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực Phá Khiên Gây sát thương lên một tướng địch sẽ làm giảm lượng Lá Chắn chúng nhận được đi 0% trong 3 giây. Nếu chúng chưa bị tác động bởi Phá Khiên, giảm tất cả lá chắn hiện có của chúng đi 0%.
48.45%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 150
35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
44.27%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực 250 Máu Hóa Giải Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
54.99%N/A
- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
48.63%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
48.51%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
48.22%N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 825
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
54.61%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
55.97%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 825
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
54.88%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
53.97%- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
55.71%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 550
35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.
55.27%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
55.15%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
52.63%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 275
60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.
54.39%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 150
35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
54.83%- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
54.39%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 125
50 Sức Mạnh Công Kích 35 Kháng Phép 10% Hút Máu KÍCH HOẠT Áo Choàng Thủy Ngân Loại bỏ tất cả hiệu ứng khống chế (trừ Hất Tung), đồng thời nhận thêm Tốc Độ Di Chuyển.
54.72%N/A
- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
54.06%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
53.91%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
54.34%N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 750
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 40 Kháng Phép Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
47.45%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
46.80%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
48.10%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 750
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 40 Kháng Phép Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
54.37%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 125
50 Sức Mạnh Công Kích 35 Kháng Phép 10% Hút Máu KÍCH HOẠT Áo Choàng Thủy Ngân Loại bỏ tất cả hiệu ứng khống chế (trừ Hất Tung), đồng thời nhận thêm Tốc Độ Di Chuyển.
48.00%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
50.14%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 275
60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.
56.61%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
43.22%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
55.36%- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
48.03%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
47.92%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 150
65 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 12% Hút Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Mãng Xà Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn. Áp dụng Hút Máu cho sát thương này.
45.75%N/A
- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
39.31%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
50.50%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
49.89%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Rút Kiếm Ra khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 70.63% | 9.28% | 1,774 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.95% | 6.95% | 1,329 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.47% | 17.64% | 3,372 |
Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.21% | 8.80% | 1,683 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.05% | 4.77% | 911 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.31% | 14.50% | 2,772 |
Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.28% | 16.37% | 3,129 |
Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.94% | 5.97% | 1,141 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.94% | 6.97% | 1,333 |
Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 47.75% | 9.86% | 1,885 |
Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.73% | 12.22% | 2,336 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 46.21% | 5.39% | 1,030 |
Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 46.15% | 4.82% | 921 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.09% | 7.63% | 1,458 |
Chọn Bóng Đen Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 45.96% | 5.44% | 1,040 |
Chọn Nhịp Điệu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.67% | 8.52% | 1,629 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.56% | 11.31% | 2,162 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.47% | 5.54% | 1,060 |
Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.06% | 11.28% | 2,157 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 45.03% | 5.32% | 1,017 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.00% | 5.13% | 980 |
Chọn Săn Đêm tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.44% | 6.82% | 1,303 |
Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.21% | 6.78% | 1,296 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 43.71% | 10.97% | 2,098 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 43.44% | 5.11% | 976 |
Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 41.69% | 6.74% | 1,288 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 54.23% | 1.98% | 378 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.33% | 2.20% | 420 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.91% | 1.89% | 361 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.65% | 3.46% | 661 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.43% | 3.12% | 597 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 52.23% | 3.52% | 672 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 52.20% | 2.50% | 477 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.78% | 2.34% | 447 |
Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.36% | 3.58% | 685 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.32% | 2.48% | 475 |
Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.10% | 2.63% | 503 |
Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.71% | 2.51% | 480 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.26% | 2.48% | 474 |
Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 46.62% | 2.17% | 414 |
Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.42% | 2.70% | 517 |
Chọn Xoay Là Thắng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 46.31% | 3.05% | 583 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.99% | 2.74% | 524 |
Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.90% | 3.89% | 743 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 45.72% | 3.05% | 584 |
Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.34% | 2.80% | 536 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 45.23% | 3.68% | 703 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 44.33% | 3.46% | 661 |
Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 43.63% | 4.47% | 855 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.62% | 3.15% | 603 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.56% | 2.76% | 528 |
Chọn Đòn Đánh Sấm Sét khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.36% | 2.40% | 459 |
Chọn Kích Hoạt Hỏa Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 43.34% | 2.47% | 473 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.04% | 3.23% | 618 |
Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 42.89% | 2.46% | 471 |
Chọn Vũ Khí Hạng Nhẹ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 42.82% | 2.08% | 397 |
Chọn Gió Dưới Lưỡi Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 42.30% | 2.41% | 461 |
Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 41.80% | 3.03% | 579 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 41.40% | 1.79% | 343 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 40.51% | 2.48% | 474 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 36.78% | 2.18% | 416 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 53.60% | 1.16% | 222 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 52.17% | 1.32% | 253 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 51.45% | 0.90% | 173 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.26% | 1.45% | 277 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.35% | 1.51% | 288 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.06% | 0.83% | 159 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.79% | 1.51% | 289 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.26% | 1.35% | 259 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.19% | 1.44% | 276 |
Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.00% | 1.31% | 250 |
Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.43% | 0.92% | 175 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.45% | 1.10% | 211 |
Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 46.29% | 1.20% | 229 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.72% | 1.59% | 304 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.69% | 1.03% | 197 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.15% | 1.24% | 237 |
Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 44.48% | 1.71% | 326 |
Chọn Chấn Động khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 44.32% | 1.38% | 264 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.30% | 0.83% | 158 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.30% | 1.19% | 228 |
Chọn Thân Thủ Lả Lướt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 44.18% | 1.30% | 249 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 43.40% | 1.11% | 212 |
Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 42.79% | 1.05% | 201 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 42.42% | 1.04% | 198 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 42.29% | 1.32% | 253 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 41.42% | 1.25% | 239 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 41.18% | 1.16% | 221 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 41.05% | 0.99% | 190 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.76% | 0.96% | 184 |
Chọn Địa Ngục Khuyển khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.49% | 1.07% | 205 |
Chọn Bơi Hết Vào Đây khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.09% | 1.16% | 222 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 38.96% | 0.81% | 154 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 36.79% | 1.11% | 212 |
Chọn Nhân Hai Nhân Ba khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 34.89% | 1.68% | 321 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 33.77% | 0.79% | 151 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 60.67% | 0.47% | 89 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 54.79% | 0.38% | 73 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 53.93% | 0.47% | 89 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 52.17% | 0.48% | 92 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 49.49% | 0.52% | 99 |
Chọn Ác Ma Ngự Trị khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 49.33% | 0.39% | 75 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 48.86% | 0.46% | 88 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 48.65% | 0.58% | 111 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 48.19% | 0.43% | 83 |
Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 48.15% | 0.28% | 54 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 47.96% | 0.51% | 98 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.46% | 0.31% | 59 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 47.31% | 0.49% | 93 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 47.24% | 0.66% | 127 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 46.90% | 0.59% | 113 |
Chọn Tái Nạp Năng Lượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.15% | 0.54% | 104 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 45.27% | 0.77% | 148 |
Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 45.00% | 0.31% | 60 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 44.92% | 0.62% | 118 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 43.55% | 0.65% | 124 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 43.53% | 0.44% | 85 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 42.86% | 0.44% | 84 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 41.86% | 0.45% | 86 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 41.51% | 0.55% | 106 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 40.00% | 0.42% | 80 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 39.76% | 0.43% | 83 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 39.55% | 0.70% | 134 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 39.18% | 0.51% | 97 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 38.00% | 0.52% | 100 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 37.04% | 0.28% | 54 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 35.66% | 0.75% | 143 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 34.34% | 0.52% | 99 |
Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 32.81% | 0.33% | 64 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 32.14% | 0.29% | 56 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 31.51% | 0.38% | 73 |
Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 30.88% | 0.36% | 68 |
Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 40.38% | 0.27% | 52 |
Samira Skill Combos
Extracted from the skill order guide
R > E > Q > W (Mobility/Sustain Augments)
R > Q > W > E (Heavy Poke/Defense Augments)
Samira Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
4Samira counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
5Samira is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsSamira Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Hard Crowd Control: She needs stuns, roots, and knock-ups to safely dash in and stack her Style meter. Without this, she cannot generate the S-rank required for her ultimate. Follow-Up Damage: Samira excels at cleaning up low-health targets after an engagement. She needs teammates who can chunk the enemy team first or layer damage while she is invulnerable during her ultimate. Peel and Protection: Because she is a melee-ranged hybrid who dives the enemy backline, she draws massive aggro. She needs a dedicated support or a tank to bodyblock skillshots and disrupt enemy divers. Top Teammate Synergies
1. Malphite (The Ultimate Setup)
Synergy Mechanism: Malphite’s R (Unstoppable Force) provides a massive knock-up that instantly sets up Samira’s combo. In Mayhem, where cooldowns are short, this duo can engage on cooldown. Combo: Malphite presses R into the enemy team. As they are knocked up, Samira dashes in with E and immediately casts R (Inferno Trigger). The knock-up keeps enemies suspended inside her ultimate damage radius. Best Scenario: The enemy team is grouped tightly on the bridge or near a health relic. Malphite engages, and Samira follows up for a pentakill. Enemy Answer: The enemy team can buy Zhonya's Hourglass or Guardian Angel to stall out the burst. A well-timed Lulu polymorph or Soraka silence can also cancel Samira’s ultimate before it fires. Failure Risk: If Malphite misses his R or engages alone, Samira has no way to safely enter the fight. Dashing in without the knock-up usually results in her getting instantly blown up. Recovery: If the engage fails, Samira must hold her E and use her W (Steel Tempest) to parry projectile damage while retreating. She should look for a cleanup opportunity on low-health stragglers rather than forcing a bad fight.
2. Yasuo (The Windwall Brothers)
Synergy Mechanism: Yasuo provides a windwall that blocks the projectile damage Samira hates most. His own knock-up synergy allows him to chain CC with her, keeping enemies airborne longer. Combo: Yasuo lands a tornado or uses his own dash to stack a knock-up. He casts R (Last Breath), keeping the enemy suspended. Samira follows with her own R, layering massive AoE damage while the targets cannot move. Best Scenario: Fighting against heavy ranged compositions (marksmen or mages) where Yasuo’s Windwall creates a safe zone for Samira to approach. Enemy Answer: Enemies can play around Windwall cooldowns. Smart players will bait the wall, then unload their burst while it is down. Point-and-click CC like Ryze W or Lissandra R ignores the wall entirely. Failure Risk: Both champions want to go in. If they dive too deep without backup, they get isolated and collapsed on. Double diving can also lead to kill stealing tension, leaving one carry without resets. Recovery: If the dive goes wrong, Yasuo can use his own mobility to escape, but Samira is often committed. She should look to use her W to weave out if her E reset is available from a takedown.
3. Nami (The Perma-CC Enabler)
Synergy Mechanism: Nami’s Q (Aqua Prison) and R (Tidal Wave) offer the knock-ups Samira needs. Her E (Tidecaller's Blessing) adds a slow and bonus magic damage to Samira’s rapid-fire attacks, helping her stick to targets. Combo: Nami lands a long-range bubble or R. Samira uses the CC window to E onto a target, stacking her Style grade rapidly. Nami heals Samira during the dive to sustain her through return fire. Best Scenario: Skirmishes where Samira needs a small, precise window to delete a single target before moving to the next. Nami’s single-target peel is excellent for protecting Samira from assassins. Enemy Answer: High-mobility champions like Zed or Fizz can dodge Nami’s bubbles easily. If Nami misses her CC, Samira is left standing still with no engage tool. Failure Risk: Nami is squishy. If she gets picked off before the fight starts, Samira loses her primary engage tool and sustain, rendering her much less effective. Recovery: If Nami dies, Samira switches to a poke playstyle using her Q and auto-attacks, waiting for an enemy mistake or a Snowball hit to re-engage.
4. Sett (The Yank and Slam)
Synergy Mechanism: Sett can grab an enemy and slam them into the middle of his team. This forced positioning groups enemies perfectly for Samira’s cone-based ultimate. Combo: Sett uses his E (Facebreaker) to stun two enemies, then R (The Show Stopper) to slam a high-value target into the rest of their team. Samira times her R to hit everyone as they land from Sett’s slam. Best Scenario: Against a team with a squishy backline that plays far back. Sett can kidnap the carry, and Samira deletes them instantly. Enemy Answer: Enemies can flash or use mobility tools the moment Sett grabs them, breaking the combo chain. Cleanse or QSS can also break the stun before Samira fully channels her damage. Failure Risk: Sett is melee and has to walk up. If he gets poked down before engaging, he cannot start the fight, and Samira is left waiting for an opening that never comes. Recovery: If Sett dies on the engage, Samira should look for a reset on the lowest health enemy. She can use the chaos to dash out or finish off the targets Sett softened up.
5. Lulu (The Anti-Burst Bodyguard)
Malphite (The Ultimate Setup)
Malphite’s R (Unstoppable Force) provides a massive knock-up that instantly sets up Samira’s combo. In Mayhem, where cooldowns are short, this duo can engage on cooldown.
Samira ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role and Tempo | Samira acts as a cleanup carry who waits for frontline allies to engage, playing a stop-and-start pace while waiting for cooldowns or enemy overextensions. | She becomes a tempo-setter with near-constant pressure, forcing enemies to respect her dash range rather than waiting for perfect engage moments. | Play forward and create pressure constantly instead of waiting for the perfect engage signal. |
| Style Stacking | Reaching Style rank S feels like an achievement, requiring careful weaving of autos between abilities before the target dies. | You hit S almost incidentally as faster cooldowns on Q and E let you cycle through your combo in seconds without overthinking stack count. | Focus on hitting abilities at all rather than optimizing stack count; S rank comes naturally. |
| E Usage and Risk | E is a major commitment where you dash in and need a kill or flash to survive, making it a high-stakes engage tool. | E returns faster but danger is higher, so treat it as a repositioning tool first to dodge skillshots, and a gap-closer second. | Dash sideways to dodge skillshots rather than only forward to engage. |
| Snowball Strategy | Snowball is a binary engage tool: land the mark, dash to a priority target, and unload your full combo. | Snowball becomes a spacing tool to follow disengages or bypass frontline, since your E is up more often for starting fights. | Do not use Snowball to initiate into a full team unless your R is ready. |
| Build Adaptation | Builds lean into early lifesteal or lethality to survive poke phases during extended lane attrition. | Poke is negligible due to healing, so build pure damage earlier, but consider defensive options like Guardian Angel against higher burst threats. | Adapt your build to augments rather than forcing standard crit rush paths. |
| Teamfight Positioning | Samira stays on the fight's edge, looking for flanks or cleanup angles while waiting for enemies to collapse. | Hover near your tank ready to dash, but stay mid-range: close enough to stack Style quickly, far enough to W burst and E out. | Do not dive as deep as normal; enemies punish overcommits faster with their own cooldown reduction. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Samira the Desert Rose is a ranged marksman defined by her unique combo rating system and explosive burst damage in ARAM: Mayhem. Her core identity revolves around stacking a rating from E to S through varied attacks and abilities, with higher ratings amplifying her damage output. The mode's dramatically reduced cooldowns allow her to reach S-rank at unprecedented speed, making her one of the most explosive marksmen available. Her gameplay centers on aggressive combo execution and frequent ability use. Her Q ability, Flair, fires a barrage that enables rapid rating stacking. Her W ability, Blade Whirl, serves as her primary defensive tool, destroying all projectiles and blocking enemy ranged attacks and abilities. This gives her significant protection against poke and burst in the single-lane environment. Her E ability, Wild Rush, provides a dash to a target for flexible repositioning, and its frequent availability in this mode enhances her mobility considerably. Samira's ultimate, Inferno Trigger, represents her signature move and primary win condition. Unlocked only at S-rank, it unleashes a massive barrage of bullets dealing catastrophic area-of-effect damage. The ability to frequently reach S-rank in this mode enables devastating ultimate casts on a regular basis, transforming her into a high-threat burst damage dealer. Her strategic value lies in her combination of burst damage, projectile denial, and mobility. The W ability's capacity to destroy all projectiles makes her particularly effective against ranged compositions, as she can neutralize incoming poke and ability damage while advancing. Her dash provides repositioning flexibility that helps her navigate the confined lane space and find optimal angles for her ultimate. The interplay between her rapid rating stacking, defensive tools, and catastrophic ultimate damage defines her playstyle: aggressive, flashy, and focused on spectacular combat performance. Samira the Desert Rose excels when players chain varied attacks and abilities to maintain rating momentum, use Blade Whirl to neutralize enemy ranged threats, and position for maximum Inferno Trigger impact. Her combination of burst damage, defensive utility, and frequent ultimate access makes her a high-value pick for players who can execute her combo-driven playstyle effectively.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Samira lives and dies by her Style grade management, and every engagement decision flows from understanding where her style stacks stand. Players cannot force fights without a plan to build stacks first. Tagging enemies with Q grants two stacks instantly when it hits a champion, but hitting multiple champions with one Q does not provide extra stacks, so players should not tunnel vision on hitting the entire team. The E dash serves as the true engage tool and should not be wasted just to close distance without follow-up. The ideal pattern involves Qing an enemy, stacking a second hit with an auto-attack, then Eing onto a low-priority target or minion to enter the fight at Style grade B or higher. Engaging at grade E is a mistake unless cleaning up a 1v1, since the ultimate windup is too long to start from zero in a crowded Mayhem fight. Spacing in the single lane requires using W (Blade Whirl) to block incoming poke while farming style. W destroys linear skillshots and grants a stack, making it the primary tool for existing in lane without getting chipped down. Players should not hold W too long since blocking a single stun or heavy nuke outweighs saving it for a hypothetical all-in. Movement must stay variable, close enough to Q the frontline but far enough to react to dives. Standing still means death. When Style grade S activates, the ultimate range is deceptively large, so backing up slightly to avoid point-blank CC before ulting from mid-range often catches the backline in crossfire. Snowball serves as both gap-closer and panic button. Using it to start fights at zero style is a suicide mission. The correct pattern builds style with Q and autos first, throws Snowball, and if it hits, flies in looking for the ultimate immediately. Missing Snowball requires resetting positioning rather than panicking. Snowball should be held defensively to dodge key abilities like hooks or cages, using it for long travel repositioning while E handles short, precise adjustments. Inferno Trigger hits everyone in a cone, so players need not click the carry directly. Hitting the frontline shreds the backline through AoE, which is crucial in Mayhem where teams ball up. The ultimate should trigger the instant Style S appears, as the delay between hitting S and pressing R creates a window for CC cancellation. Only exception involves incoming knock-ups or stuns, where dodging with W or Flash takes priority since a cancelled ult leaves Samira without her biggest damage tool and escape plan. Samira excels at counter-engage using W to destroy projectiles when enemies dive, disrupting their burst combo and creating opportunities to turn. When collapsed on with cooldowns available, turning and fighting often enables 1v2 or 1v3 outcomes through ultimate and lifesteal. Without E or W however, playing passively until the rotation returns is essential. Wave control follows a push-pull rhythm where style leads enable pushing waves under towers for free poke, while losing states require letting waves come and farming safely. Diving requires numbers advantages or enemy cooldowns being down, never diving alone. Behind-state play shifts to secondary damage dealer status, focusing on consistent Q and auto damage, staying behind frontline, using W to protect carries, and looking for cleanup kills after enemies burn abilities on teammates.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Samira the Desert Rose plays as an aggressive style-stacking marksman who thrives on constant ability usage to build toward her ultimate. In the early game, she starts near the front line and looks for forward positioning without overcommitting past the first brush. She auto-attacks minions to build passive style meter stacks before trading, taking advantage of Mayhem's faster cooldowns and increased resource generation to spam abilities on cooldown. Her primary early goal is reaching Style Rank E or S to threaten a quick ultimate. She uses Q constantly to poke the enemy backline while last-hitting minions, following up with W to block return fire and create safe trading windows. Snowball serves as her main engage tool and should never be wasted on poke. She saves it for clean Q hits on squishy targets or enemies overstepping for cannon minions. After marking and dashing in, she immediately uses W to destroy incoming projectiles while auto-attacking. If her style meter is high, she can ultimate early for a kill. If trades go badly, she uses E dash on a minion to escape. She pushes waves hard to crash minions into the enemy tower for resets or dive opportunities. Early augments that boost damage or healing enable more aggressive play, while falling behind requires focusing entirely on farming style points on minions without forcing fights. In the mid game, Samira moves to the center of the lane and controls health relic brushes. Her ultimate becomes available frequently due to Mayhem's reduced cooldowns, and she plays around Style Rank S, always keeping her meter at B or higher before engaging. Her trading rhythm shifts to burst patterns where she pokes with Q until enemies reach half health, then engages with Snowball, E onto the target to reset her dash, and instantly ults. She uses W to block key crowd control or burst abilities during dives. Against heavy crowd control teams, she waits for enemies to burn major cooldowns on her frontline before engaging. Augments granting lifesteal, omnivamp, or ability haste are particularly valuable. She pushes to take the enemy inhibitor tower and forces fights around it without diving deep without her team. In the late game, Samira positions behind her frontline or inside side brushes, acting as cleanup crew. She does not engage first unless catching a squishy target alone with Snowball. Once enemies burn their major crowd control, she looks for flanks or direct dives. Her trading pattern becomes all-in rather than poke for sustain. She builds style on the nearest target, then dives the backline using E to dash through the fight while dodging skill shots. She uses her ultimate when in the middle of the enemy team, not at long range. Snowball serves as her gap-closer to the backline. If behind, she plays for resets by waiting for enemies to dive her tower, then using her full combo on the first diver while using W to block tower dive damage.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Samira the Desert Rose hits her power spike in Mayhem the moment she completes her first item and unlocks Inferno Trigger. When ahead, her role shifts from surviving to forcing fights on her terms, with enough damage to eliminate squishy targets inside a single Wild Rush combo and short enough cooldowns that she need not wait for long windows. An early lead means securing kills before level 6 or building a gold lead of 1,000 or more over the enemy ADC, finishing a core item while the enemy backline remains on components, or rolling a damage or reset augment when the enemy team lacks hard crowd control to stop her ultimate. When ahead, Samira should play forward and use Style stacks to threaten engages rather than sitting back to farm. She uses Flair to poke and build style from a distance, then looks for Wild Rush onto a low-health target or a minion near an enemy champion. The dash resets on kills, making chaining through minions to reach a carry her primary gap-closer. Once she hits Style rank S, she should use Inferno Trigger immediately when in the middle of the enemy team, as it shreds through Mayhem's inflated health pools. A fed Samira clears waves with Flair and auto-attacks, then zones enemies off their own turret, with the damage to turn contests into dives. Samira's main weakness is getting locked down before firing her ultimate. When ahead, augments providing tenacity, cleanse effects, or revival help cover this fragility. Survival augments let her play like a true diver without getting punished for small mistakes. The most common way a fed Samira throws is engaging into a full enemy team with hard crowd control ready. Even with a lead, a single polymorph, stun, or suppression stops her ultimate and gets her killed. She should check enemy cooldowns and poke with Flair until they burn those abilities on someone else. Chasing kills into unwarded darkness past the inhibitor turret leads to death without using her ultimate. When behind, Samira feels clunky, lacking the damage to finish targets and unable to reset her dash. Her role changes from carry to setup and cleanup, existing to help her team start fights and finish off weakened targets. This occurs when dying multiple times before level 6, facing enemy teams with three or more hard CC abilities or a dedicated diver, or rolling utility or tank augments that do not synergize with her kit. A behind Samira should stop trying to force 1v1s and instead play near her tank or support, using Flair to build Style stacks safely from max range. Her goal becomes reaching Style rank S so Inferno Trigger exists as a threat rather than a primary damage source. Wild Rush should be used almost exclusively for dodging or repositioning, not engaging. Her ultimate becomes a cleanup tool, waiting for tanks to absorb initial burst and crowd control before looking for low-health targets. Survival augments that provide shields, movement speed, or healing let her stay in the fight longer, while pure damage augments will not fix a gold deficit. She should never use Inferno Trigger the moment she hits Style S when behind, instead holding it as a zoning threat until seeing a clear opening with multiple enemies low on health or the enemy team having committed their CC on her frontline.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Samira lives or dies by her style meter, and understanding this mechanic is the foundation of playing her effectively in Mayhem ARAM. Unlike traditional marksmen, Samira operates as a burst-diver who must stack style through varied inputs, gap-close with precision, and unleash her ultimate before enemy crowd control can shut her down. The constant fighting in Mayhem accelerates style generation significantly compared to Summoner's Rift, meaning skilled players will reach maximum style grade much faster. However, this works both ways: if Samira gets poked down and forced to play passively, she provides zero pressure because she cannot access Inferno Trigger without max style. The style meter requires varying inputs to build efficiently. Casting an ability, auto-attacking, then casting another ability builds style faster than spamming one spell repeatedly. Hitting the same enemy with the same method stalls progress, so switching targets or attack types keeps the grade climbing. Every decision in a fight must account for the current style grade, as the passive acts as a gatekeeper to Samira's ultimate. Her gun-sword swap mechanic adds another layer, automatically switching to melee-ranged attacks with bonus magic damage when close to enemies. This melee bonus is strong, but walking into a stacked enemy team for a sword swing is a quick way to die without proper setup. In early fights, Samira should play the range game using Q to poke and build grade safely, only forcing melee trades when she has a clear health advantage or support crowd control ready. The ultimate, Inferno Trigger, represents Samira's win condition and can only be cast at maximum style. It fires a stream of shots in a cone, dealing massive damage and applying life steal that can heal her from near death to full when hitting multiple champions. However, it is a channeled ability, meaning any hard crowd control will interrupt it instantly and leave Samira without her style meter, basic abilities on cooldown, and no escape plan. Smart enemies will save their interrupts specifically for this moment, so Samira must wait for key enemy crowd control abilities to be used before committing. Enemies can see her style grade, making predictable flash-ult attempts easily punishable. A Samira without style access is simply a short-range marksman with no escape tools, making style management the single most important skill to master.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Samira in Mayhem lives and dies by her Style grade, and most mechanical failures happen when players treat her like a standard marksman instead of a rhythm-based dive assassin. Auto-attacking from maximum range without weaving abilities prevents Style grade from building, leaving Samira stuck at grade E or D and unable to use Inferno Trigger when kill opportunities arise. The correct approach alternates between auto-attacks and abilities on every key press, with each input generating one grade stack. Players who hold Inferno Trigger for a perfect five-man ultimate often die with their ability ready or let enemies escape, so the correct action is using Inferno Trigger the instant Style Grade S is reached with targets in range, as a single-target ult that secures a kill beats a theoretical pentakill that never happens. Wild Rush should function as a combo linker rather than pure movement, always followed by an immediate auto-attack or Q to stack Style. If diving, Samira players must ensure W is available to block return fire. Using Blade Whirl at the start of a fight wastes the primary defensive tool, leaving Samira vulnerable to burst and projectile crowd control. This ability should be saved for the moment of commitment to block key projectiles or stack Style grade during an all-in. Decision mistakes often prove deadlier than mechanical ones. Dashing through the frontline tank to reach backline carries results in getting peeled, stunned, or burst down before touching priority targets. The correct approach waits for frontline cooldowns to burn and seeks flank angles or isolated squishy targets. Engaging the moment enemies group invites crowd control that interrupts Inferno Trigger, so Samira should track major CC abilities and commit during the ten to fifteen second window after enemies waste peeling tools. Ignoring Snowball as a setup tool limits threat radius and makes Samira predictable. Using Snowball to close the gap saves Wild Rush for the combo reset. Building pure damage when the team lacks a frontline or when getting deleted instantly results in no sustained damage output, so adapting with defensive options like Guardian Angel, Sterak's Gage, or Stopwatch enables longer fights and more Style stacks. Using Inferno Trigger on a single full-HP tank wastes the highest damage cooldown into a target that survives while carries remain healthy. Samira mistakes typically stem from impatience. Players rush engages, force ultimates, or burn dashes without backup plans. Slowing down decision-making, letting Style grade build naturally, waiting for crowd control to burn, and committing only when windows open leads to success. Missing a window means resetting and waiting for the next opportunity, as dying on cooldown is the only mistake with no recovery.
Read full guideFAQ
Samira
Hextech Augments tốt nhất cho Samira trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Samira: Rút Kiếm Ra, Chuyển Đổi: Kim Cương, Nâng Cấp Vô Cực Kiếm. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Samira trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Samira trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Samira đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Samira trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
