Normal order: Q > E > W, with R taken whenever it is available.
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 825
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
52.76%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
54.26%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
52.13%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 825
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
53.87%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 550
35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.
53.17%- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
54.12%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 950
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thăng Tiến Sức Mạnh Đòn Đánh giảm thời gian hồi chiêu còn lại của Kỹ Năng Cơ Bản đi 15%.
53.49%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
52.09%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
52.00%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 150
35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
53.90%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
46.68%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
56.05%N/A
- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
55.21%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
51.68%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
54.65%N/A
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
40.00%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
36.36%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
36.80%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
37.38%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 150
65 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 12% Hút Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Mãng Xà Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn. Áp dụng Hút Máu cho sát thương này.
45.97%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
39.76%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 550
50% Tốc Độ Đánh 45 Kháng Phép 20% Kháng Hiệu Ứng Xé Toạc Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
42.36%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
41.56%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 750
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 40 Kháng Phép Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
38.55%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
41.75%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 825
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
34.75%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 275
60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.
37.75%N/A
- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
38.15%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
42.55%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 62.93% | 6.17% | 437 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 56.79% | 7.90% | 560 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 56.19% | 7.64% | 541 |
Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 56.00% | 8.47% | 600 |
Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 55.06% | 11.71% | 830 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 53.55% | 5.77% | 409 |
Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.30% | 7.92% | 561 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.25% | 17.36% | 1,230 |
Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.91% | 4.62% | 327 |
Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.73% | 12.15% | 861 |
Chọn Vũ Khí Hạng Nhẹ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.52% | 6.45% | 457 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.41% | 12.28% | 870 |
Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.16% | 5.22% | 370 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.42% | 16.88% | 1,196 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.05% | 4.70% | 333 |
Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.55% | 6.42% | 455 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.16% | 8.61% | 610 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.00% | 7.59% | 538 |
Chọn Đòn Đánh Sấm Sét khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.89% | 12.45% | 882 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.44% | 10.43% | 739 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 48.36% | 6.45% | 457 |
Chọn Nhân Hai Nhân Ba khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.00% | 6.00% | 425 |
Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.95% | 6.21% | 440 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 47.68% | 6.39% | 453 |
Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.65% | 7.20% | 510 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.33% | 5.28% | 374 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.52% | 6.28% | 445 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 63.57% | 1.82% | 129 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 61.45% | 2.34% | 166 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 61.06% | 3.19% | 226 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 60.39% | 2.92% | 207 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 60.26% | 2.13% | 151 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 60.20% | 2.77% | 196 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 58.15% | 3.20% | 227 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 57.33% | 3.18% | 225 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 55.24% | 4.04% | 286 |
Chọn Địa Ngục Khuyển khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 54.72% | 2.24% | 159 |
Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 54.40% | 2.72% | 193 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.90% | 1.99% | 141 |
Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.76% | 2.44% | 173 |
Chọn Bóng Đen Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.21% | 3.95% | 280 |
Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.13% | 2.71% | 192 |
Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.04% | 3.25% | 230 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.22% | 2.54% | 180 |
Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.32% | 4.29% | 304 |
Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 51.25% | 2.26% | 160 |
Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.24% | 2.84% | 201 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.60% | 3.51% | 249 |
Chọn Săn Đêm tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.83% | 4.25% | 301 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.75% | 2.87% | 203 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 49.34% | 4.29% | 304 |
Chọn Gió Dưới Lưỡi Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.15% | 2.50% | 177 |
Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 47.56% | 3.18% | 225 |
Chọn Thân Thủ Lả Lướt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 47.45% | 1.93% | 137 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.20% | 3.53% | 250 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.15% | 2.39% | 169 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.96% | 1.82% | 129 |
Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 33.58% | 1.89% | 134 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 60.87% | 1.30% | 92 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 60.53% | 1.61% | 114 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 60.00% | 0.92% | 65 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 58.18% | 1.55% | 110 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 56.34% | 1.00% | 71 |
Chọn Chấn Động khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 55.95% | 1.19% | 84 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 55.43% | 1.30% | 92 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 55.08% | 1.67% | 118 |
Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 54.55% | 1.55% | 110 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 53.25% | 1.09% | 77 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 52.44% | 1.16% | 82 |
Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.72% | 0.82% | 58 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.56% | 0.90% | 64 |
Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.56% | 0.90% | 64 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.46% | 1.45% | 103 |
Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 51.40% | 1.51% | 107 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.59% | 1.20% | 85 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.00% | 1.07% | 76 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.00% | 0.88% | 62 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.00% | 0.85% | 60 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 49.47% | 1.34% | 95 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.33% | 1.06% | 75 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.48% | 1.40% | 99 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.35% | 1.28% | 91 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.37% | 1.34% | 95 |
Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.67% | 1.69% | 120 |
Chọn Kích Hoạt Hỏa Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.58% | 1.03% | 73 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.31% | 0.90% | 64 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.10% | 1.44% | 102 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 44.44% | 1.02% | 72 |
Chọn Xoay Là Thắng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 44.09% | 1.31% | 93 |
Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 43.96% | 1.28% | 91 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 43.42% | 1.07% | 76 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 42.31% | 1.10% | 78 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 41.86% | 1.21% | 86 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.59% | 1.43% | 101 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 31.25% | 0.90% | 64 |
Chọn Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 56.36% | 0.78% | 55 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 50.00% | 0.73% | 52 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 49.06% | 0.75% | 53 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 34.62% | 0.73% | 52 |
Thân của Niềm Vui Nilah Skill Combos
Extracted from the skill order guide
Start Q in most lobbies, take E second, and take W third.
Thân của Niềm Vui Nilah Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
4Thân của Niềm Vui Nilah counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
5Thân của Niềm Vui Nilah is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsThân của Niềm Vui Nilah Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Best Hard Engage Partner
Amumu gives Nilah the cleanest kind of setup: a durable body going first, area crowd control, and a fight shape where enemies are already grouped. Nilah does not want to spend the first second of a fight eating every spell alone. Amumu fixes that by forcing the enemy team to react to him before Nilah commits.
Best Single-carry Protection
Lulu gives Nilah the two things she wants most after committing: protection against burst and extra threat while she stays in melee. Nilah often wins fights by surviving the first enemy rotation. Lulu makes that first rotation much harder to cash in.
Best Ball Delivery And Zone Control
Orianna turns Nilah’s dive path into a threat zone. Nilah naturally wants to enter the middle of the enemy team, and Orianna can use that movement to deliver area control and burst. The enemy has to respect both Nilah’s melee threat and the possibility of Orianna punishing a stacked formation.
Best Anti-burst And Counter-dive Partner
Renata helps Nilah survive the ugly part of a dive: the moment every enemy turns and tries to delete her. She also punishes enemy melee champions who rush into Nilah’s team, which matters because Nilah does not always need to be the first engage. Sometimes her best fight is a counter-engage after the enemy walks too far in.
Thân của Niềm Vui Nilah ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role and Game Plan | Nilah is a follow-up skirmisher who waits for allies to force enemy crowd control usage before dashing in to fight around the chaos. | She becomes a real fight breaker who can punish smaller openings and commit faster because Mayhem rewards immediate all-in decisions. | Shift from patient follow-up to actively punishing smaller enemy mistakes. |
| W Ability Timing | Many players hold W as a panic button until they are already low on health, reacting to damage taken. | Using W only when low is often too late; use it to cross dangerous space where marksmen punish your entry. | Use W proactively during entry rather than reactively when low. |
| Tempo and Patience | Nilah can afford patience behind minions because fights are predictable and mistakes are not always instantly decisive. | Waiting too long can lose the game; use minion waves as launch pads and threaten anyone who steps past the wave. | Replace passive waiting with active hovering and faster engage decisions. |
| Snowball Usage | Snowball is a luxury engage tool where you can mark a carry, wait, and often skip recast if follow-up is unavailable. | Snowball is more dangerous and valuable; recasting into five ready champions means eating every defensive spell at once. | Use Snowball to create angles, not to blindly dive onto the backline. |
| Augment Influence | Nilah's identity is mostly fixed as a melee carry with short range, strong follow-up, and vulnerability to crowd control. | Augments can bend her identity by solving reaching targets, surviving responses, converting kills, or making damage impossible to ignore. | Play the version your augments created, not your normal ARAM habits. |
| Build Flexibility | Builds can be more forgiving with standard damage paths because the fight pattern is slower and teammates start fights. | Items must answer the actual lobby; pure damage feels useless against heavy crowd control if you never get to attack. | Adapt items and runes to the lobby instead of copying standard builds. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
In Hextech Mayhem (ARAM) mode, Nilah the Joy Unbound is a melee fighter-ADC with extraordinary mobility and impressive sustained damage output. Nilah functions as a melee fighter-ADC whose passive, Joy Unbound, grants bonus attack speed and lifesteal when attacking enemies affected by crowd control or slows. This passive rewards Nilah with excellent damage output when teammates provide CC, making her particularly effective when paired with allies who can apply crowd control effects. Her Q, Jubilant Veil, is Nilah's core damage tool, releasing a water slash that deals physical damage and serving as her primary poke and supplementary damage ability. Nilah's W, Jubilant Veil, is her core survival ability, entering a water state with a nearby ally that grants bonus health and magic resistance to protect both Nilah and her ally. Her E, Slipstream, is Nilah's core mobility tool, allowing her to dash in a target direction for repositioning in the chaotic ARAM environment. Nilah's ultimate, Apotheosis, is her signature ability, releasing a massive water wave that pulls enemies toward Nilah while providing her with a shield. In Hextech Mayhem's crowded fights, this ability consistently grabs multiple enemies and serves as a fight-turning tool that can swing engagements in her team's favor. Nilah's combination of mobility through Slipstream, survivability through Jubilant Veil's protective water state, and crowd control synergy through Joy Unbound makes her a unique and effective melee ADC in Hextech Mayhem. Her ability to reposition quickly, protect herself and allies, and capitalize on crowd control from teammates gives her strong strategic value in the constant teamfight environment of ARAM. The ultimate's ability to pull multiple enemies together creates opportunities for follow-up damage from her team while the shield provides additional survivability during aggressive engagements.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Nilah wins ARAM: Mayhem fights by choosing the exact moment the lane gets messy rather than engaging as a front-to-back poke champion. Walking up first into five prepared opponents typically wastes mobility just to survive. The correct approach is letting the team create the first reaction, waiting for a key stun, hook, knockup, silence, or displacement to miss, then using Snowball or dash access to enter while the enemy backline steps backward. Start fights from the side of the minion wave rather than the center. Standing directly in the lane means every poke spell and zoning tool travels through Nilah. Holding a slight angle near the wall while threatening a dash through a minion or champion forces enemy carries to choose between backing off the wave or giving an entry line. Use Snowball as a commitment check rather than a panic button, throwing it when the team can follow or when the target has already used a dash, blink, cleanse-like answer, or major peel spell. If Snowball lands on a tank in front, do not instantly take it unless the ultimate can pull multiple enemies or the team is already collapsing. Enter after the first control spell is spent. Nilah is short-ranged and vulnerable to being stopped before damage and sustain start rolling. When committing, commit fully. Half-stepping in, taking poke, then backing out without using the burst window loses health for free. Nilah excels when enemies dive into her team. If an assassin or bruiser jumps the backline, turn instantly instead of chasing their carries. Hold the ultimate for stacked bodies rather than spending it on one tank. If a carry is being jumped, stand between the diver and their exit path to cut off retreat. Always leave one way out before dashing in. If every dash and Snowball reaches the farthest carry, the kill must be immediate. Use the wave as a safety net since minions serve as dash anchors, body blockers, and targeting breaks. When low, stop fishing for miracle all-ins unless a reset fight is starting. Take safe last hits, let sustain and allied healing matter, and wait for enemy cooldowns. Do not stand shoulder to shoulder with the frontline before the fight, as area control and crowd control gain value when the team stacks. Sit slightly behind and to the side, close enough to follow engage but far enough that one spell does not hit both Nilah and the tank. Against heavy poke, play around the health relic side and wall pockets. Against melee-heavy teams, give ground first and let them walk into the team's damage. Kill reachable carries rather than imaginary perfect targets. Frontline is acceptable when they overstep, and assassins become high priority after they commit. Throw Snowball when enemies cannot freely punish the mark, such as after they use a sidestep tool, while attacking the turret, or when grouped behind their minion wave. Do not always take the second cast if the mark lands on a target under five teammates. Plan all-ins around augments that reward combat uptime, and use defensive augments during enemy burst rather than after. Push when ultimate and Snowball are available or when enemy waveclear is down. Pull back when engage tools are unavailable. Dive only when enemies are low, clumped, or missing key peel. When behind, stop forcing first engage and focus on clearing waves, punishing divers, and waiting for enemies to overstep. Build fights around one mistake rather than seeking perfect five-man plays. The main rule is to use the wave, Snowball, and team contact to create close-range brawls on Nilah's terms.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Nilah the Joy Unbound requires patience and precise positioning across all game phases in ARAM: Mayhem. During early levels 1 through 6, she must start slightly behind her front line rather than beside them to avoid unnecessary poke damage. Her primary early goal is staying healthy enough to all-in when level 6 arrives. She should use Q to last-hit minions while clipping enemy frontliners, taking short trades and backing out before enemy ranged champions can answer. Snowball serves primarily as a threat tool early, not an automatic engage button. She should throw it at targets who have already used mobility or hold the mark to create pressure, recasting only when her team can follow and her abilities are available. Her first augment determines her aggression level: durability augments allow more wave contesting, damage augments require waiting for real openings, and mobility augments should be saved for moments after enemies miss key control spells. In mid game levels 7 through 11, Nilah reaches her most important bridge phase. She should stand in the second line until fights start, then move like a flanker through the wave side or brush. Her trades can extend longer now, following a pattern of Q forward, hitting the nearest target, waiting for their response, then dashing in only if they miss or overcommit. Mid game Snowball can start fights but only from good board states, after her team has wave control or after enemies use major poke spells. She must decide by level 11 whether she is primary engage follow-up or cleanup carry based on her team composition. Late game levels 12 and beyond demand respect for death timers. Nilah must stand near her strongest teammate and fight from the same lane side to avoid isolation. Random health trades become dangerous, as late fights are decided by who enters with more health and cleaner cooldowns. Late Snowball becomes either fight-winning or a throw, requiring her team to be ready, wave cover available, and enemy formation tight enough that arrival creates multi-target pressure. Her full augment set shapes her win condition: high damage augments focus on target access, durability augments allow fronting fights to bait spells, and repeated casting augments favor fighting in waves rather than suicide engages. Before every late fight, she must quickly assess who can stop her engage, who she can actually kill, and whether her team can reach the same target. If answers are unfavorable, she stalls and clears; if favorable, she takes the first clean Snowball or flank angle and forces the fight before enemy poke accumulates.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Nilah the Joy Unbound excels when she controls lane space and forces enemies to spend defensive cooldowns before she commits to an all-in. Her primary strength lies in threatening short dash-ins that create panic spacing, letting her choose whether to fully commit or retreat through minions, allies, or frontline targets. When ahead, she should take space rather than coinflip dives, standing close enough to threaten carries while keeping an exit available. This forces enemies to use crowd control early or surrender wave control. Her all-in becomes cleaner once the first layer of peel is gone, so she should fight after mages use roots, supports use displacement, or marksmen burn mobility. Her defensive ability should be saved for moments when enemy basic attackers try to punish her entry, not wasted on poke. Ahead, enemies may bait by leaving a low target forward while real damage waits behind, so pressing protection too early leads to death from follow-up damage even if she reaches the target. After securing kills, she should check health and respawn positions before chasing, as ARAM: Mayhem punishes long pursuit when fresh enemies return with cooldowns ready. When behind, Nilah must shrink her role. She gives up lane space before giving up her health bar, standing behind minions or near allies who can punish divers. She uses dash defensively to dodge key spells or retreat, entering late to punish overextensions rather than forcing front-to-back dives. She trades only when enemies step into her team's range, hitting exposed frontliners instead of tunneling carries. Behind, she turns enemy dives into comeback fights by collapsing on assassins or bruisers who commit to her backline. Her ultimate layers best with allied crowd control, creating forced clumps where her team can unload area damage. Casting into enemies with dashes or displacement ready leaves her stranded. Snowball should be a threat rather than always a ticket in; landing on a carry with separated teammates is worth taking, but landing on a tank in front of four ready champions should be left. Augment choices should address her specific vulnerabilities: tenacity or cleansing against point-and-click lockdown, access tools when she cannot reach second targets, or survival tools when fights are scrappy. She must respect anti-dive compositions even when fed, letting tanks or bruisers take the first spell before she arrives half a second later. The classic throw is diving past her team's damage range faster than allies can follow. Health relic discipline matters when behind; she should heal before fighting rather than engaging at half health. If a fight becomes unrecoverable with frontline dead and backline zoned, she clears waves and retreats instead of dashing for revenge kills. The simple rule captures her strategic core: ahead, make enemies spend cooldowns before committing; behind, wait until they spend cooldowns on someone else.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Nilah the Joy Unbound is a melee carry whose effectiveness in ARAM: Mayhem depends heavily on coordination with teammates and precise timing of her engagement tools. Her passive, Joy Unending, amplifies nearby allied healing and shielding for both Nilah and the ally involved, making her significantly stronger when paired with enchanters, drain tanks, or shield-heavy frontliners. The experience sharing portion matters mostly during early waves, but the healing and shielding enhancement remains relevant throughout the game. Nilah must stay close to supportive allies when trades are about to happen, and drifting backward while an ally commits a heal or shield wastes one of her best advantages. Enemies can punish this dependency by separating Nilah from her support through zone control, displacement, or forced retreats. Formless Blade, Nilah's Q, is her primary damage and trading tool. It functions as a line skillshot that empowers her basic attacks with extra reach and a sweeping pattern when it connects. Landing Q grants permission to fight, while missing it removes her wave control, reach, and trade threat. The empowered attack window often matters more than the initial damage, so landing Q before committing is critical. In teamfights, Nilah should look for Q angles across the frontline rather than forcing deep engages immediately, using empowered attacks to hit multiple frontliners while her team follows up. Jubilant Veil, her W, provides brief protection against basic attacks and reduces incoming magic damage, with the ability to share this protection with allies she touches. This ability should be saved for the damage patterns that actually threaten her, such as marksmen stepping forward or burst mages adding damage during her dive. Casting W too early allows enemies to wait out the protection and punish her afterward. The ability belongs between her first commitment and deepest commitment, activated when enemy carries begin attacking or when crossing the most dangerous part of their formation. Slipstream, Nilah's E, is both her engage and escape tool, allowing her to dash through targets while damaging enemies passed through. Minion waves matter for E targeting, as she can dash through minions to reposition or use enemy frontline as a bridge. A wasted E is often fatal, leaving Nilah unable to reach priority targets, dodge return crowd control, or escape after her defensive tools expire. In ARAM's narrow lane, a bad E places her in the middle of five enemies with no angle out. Apotheosis, her ultimate, damages nearby enemies, pulls them inward, and heals Nilah based on damage dealt to champions. It serves as her biggest teamfight swing tool and should be used when enemies are close enough that they cannot simply walk out. The best ultimate is often the punish after enemies spend their dashes or crowd control rather than the first engage. R should either start a guaranteed wombo with allied follow-up or punish enemies who grouped to kill her. A missed or low-value R removes Nilah's main comeback button, forcing her to fight like a normal melee carry without the threat of a fight-winning pull.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Nilah wins Mayhem fights by entering at the right moment, staying attached to a target, and turning a crowded brawl into a short-range cleanup. Most bad Nilah games come from forcing the first move or burning defensive tools before the enemy has committed. The fundamental rule is that Nilah should not be the champion who proves the enemy team has crowd control. Make them spend it first, then enter hard. Mechanical mistakes often begin with dashing in before empowered attacks or the main damage pattern is ready. This leaves Nilah in melee range with no real threat, allowing enemies to kite backward and dump crowd control while the team cannot follow. The correct approach is to prep damage first, then dash when the target is already slowed, marked, displaced, or forced to walk through the frontline. If the entry was too early, stop chasing the backline, hit the closest safe target, use movement to exit sideways, and wait for the next allied engage. Using the defensive shroud-style button just to start a fight wastes the tool that should survive the most dangerous part of the trade. Hold it until the enemy commits to hitting Nilah or an attached ally. If it is wasted, back off immediately and play behind minions or teammates until it returns. Dashing through the first target without checking where the dash ends often lands Nilah past the frontline, trapped between the enemy team and the escape path. Aim dashes so the end position is playable, near a kill target with an exit route. Casting the pull or ultimate-style engage when enemies are spread out yields little value and leaves Nilah vulnerable to counter-engage. Use it when enemies are stacked in a choke, grouped around a marked target, or busy hitting a teammate. Treating Snowball as a guaranteed engage tool every time it lands delivers Nilah into the exact crowd control enemies were holding. Take Snowball only when the target is isolated, low enough to finish, or standing near allies who can follow. Standing still after using abilities because sustain is expected to carry the trade makes Nilah an easy focus target. Attack-move constantly at the edge of threat range, step between hits, and keep the escape direction clear. Blowing all mobility to reach a low-health champion under enemy protection often results in dying after the kill and handing the enemy an easy reset fight. Save at least one way out unless the kill ends the fight. Decision mistakes include starting the fight into heavy crowd control. Let a tank, engager, or Snowball user force the first reaction. Nilah should often be the second wave, entering after key stuns, knockups, and displacement tools are committed. Building only for maximum damage when enemies have easy access means one slow, fear, stun, or exhaust-style effect can remove Nilah from the fight. Value durability, sustain, and defensive augments enough to survive the first rotation. Chasing ranged champions through open lane while ignoring the enemy frontline spends the whole fight being kited while the team loses the 4v4 behind. Hit what is safely available until a real backline angle opens. Fighting when the team is not positioned to benefit from area pressure means no ally can layer damage, so enemies simply turn and kill. Check ally distance before committing. Ignoring wave state and health relic control leaves the team poked under pressure with no safe healing access. Help clear when the wave is crashing, then move with the team toward relics or choke points.
Read full guideFAQ
Thân của Niềm Vui Nilah
Hextech Augments tốt nhất cho Nilah trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Nilah: Diệt Khổng Lồ, Hút Hồn, Chuyển Đổi: Kim Cương. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Nilah trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Nilah trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Nilah đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Nilah trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
