ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T1 Hạng #17

Malzahar lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Malzahar hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Malzahar Tiên Tri Hư Không Malzahar Pháp sư
BậcT1
Hạng#17
Tỷ lệ thắng53.30%
Tỷ lệ chọn0.91%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen
Tổng giá
2,800
Giá
700

80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

Tỷ lệ thắng52.18%
Tỷ lệ chọn18.12%
#2
Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen
Tổng giá
2,800
Giá
700

80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.

Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Tỷ lệ thắng53.07%
Tỷ lệ chọn9.13%
#3
Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn
Tổng giá
2,700
Giá
650

90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

Tỷ lệ thắng50.94%
Tỷ lệ chọn5.59%

N/Amục

Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

52.72%
Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

52.42%
Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen
Tổng giá
2,800
Giá
700

80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.

53.17%
Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai
Tổng giá
2,600
Giá
450

65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.

52.93%
Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

51.29%
Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn
Tổng giá
2,700
Giá
650

90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.

50.90%
Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello
Tổng giá
2,850
Giá
400

75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.

48.80%
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
Tổng giá
3,500
Giá
1,100

130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.

51.04%
Lời Nguyền Huyết Tự Lời Nguyền Huyết Tự Lời Nguyền Huyết Tự
Tổng giá
2,900
Giá
750

65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Mục Rữa Đáng Sợ Gây sát thương phép với kỹ năng hoặc nội tại lên tướng sẽ giảm Kháng Phép của chúng đi 7.5% trong 6 giây, tối đa 30%.

51.93%
Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần
Tổng giá
2,900
Giá
450

70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

52.61%
Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô
Tổng giá
3,000
Giá
1,050

95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép

47.70%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

52.58%

N/A

Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

53.12%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

53.12%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

53.65%
Tro Tàn Định Mệnh Tro Tàn Định Mệnh Tro Tàn Định Mệnh
Tổng giá
900
Giá
500

30 Sức Mạnh Phép Thuật Tàn Lửa Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây 15 sát thương phép cộng thêm trong 3 giây. Gây thêm 45 sát thương phép lên quái.

52.92%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

52.92%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.94%
Tỷ lệ chọn
21.75%
Trận
4,833

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT156.94%21.75%4,833
Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.81%
Tỷ lệ chọn
18.68%
Trận
4,151

Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT156.81%18.68%4,151
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.75%
Tỷ lệ chọn
6.63%
Trận
1,473

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT156.75%6.63%1,473
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.13%
Tỷ lệ chọn
5.91%
Trận
1,313

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT156.13%5.91%1,313
Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.76%
Tỷ lệ chọn
4.92%
Trận
1,094

Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT155.76%4.92%1,094
Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.32%
Tỷ lệ chọn
11.63%
Trận
2,585

Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT155.32%11.63%2,585
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.27%
Tỷ lệ chọn
15.66%
Trận
3,481

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT154.27%15.66%3,481
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.03%
Tỷ lệ chọn
6.30%
Trận
1,401

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT154.03%6.30%1,401
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.81%
Tỷ lệ chọn
6.61%
Trận
1,468

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.81%6.61%1,468
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.81%
Tỷ lệ chọn
5.49%
Trận
1,221

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT153.81%5.49%1,221
Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.54%
Tỷ lệ chọn
4.19%
Trận
932

Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT153.54%4.19%932
Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.53%
Tỷ lệ chọn
6.56%
Trận
1,457

Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT153.53%6.56%1,457
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.08%
Tỷ lệ chọn
6.07%
Trận
1,349

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.08%6.07%1,349
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.96%
Tỷ lệ chọn
5.24%
Trận
1,165

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT152.96%5.24%1,165
Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.83%
Tỷ lệ chọn
7.86%
Trận
1,747

Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.83%7.86%1,747
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.80%
Tỷ lệ chọn
4.74%
Trận
1,053

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.80%4.74%1,053
Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.79%
Tỷ lệ chọn
9.59%
Trận
2,131

Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT152.79%9.59%2,131
Eureka Eureka Eureka Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.68%
Tỷ lệ chọn
9.58%
Trận
2,130

Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT152.68%9.58%2,130
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.41%
Tỷ lệ chọn
6.54%
Trận
1,454

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.41%6.54%1,454
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.39%
Tỷ lệ chọn
20.83%
Trận
4,629

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.39%20.83%4,629
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.13%
Tỷ lệ chọn
9.84%
Trận
2,187

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT152.13%9.84%2,187
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.85%
Tỷ lệ chọn
10.57%
Trận
2,349

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.85%10.57%2,349
Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.46%
Tỷ lệ chọn
4.92%
Trận
1,094

Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.46%4.92%1,094
Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.46%
Tỷ lệ chọn
12.35%
Trận
2,744

Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.46%12.35%2,744
Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.45%
Tỷ lệ chọn
4.81%
Trận
1,069

Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT151.45%4.81%1,069
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.06%
Tỷ lệ chọn
11.68%
Trận
2,595

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT151.06%11.68%2,595
Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.85%
Tỷ lệ chọn
5.26%
Trận
1,170

Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.85%5.26%1,170
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.49%
Tỷ lệ chọn
4.63%
Trận
1,028

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.49%4.63%1,028
THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.42%
Tỷ lệ chọn
9.19%
Trận
2,043

Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.42%9.19%2,043
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.29%
Tỷ lệ chọn
10.07%
Trận
2,237

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.29%10.07%2,237
Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.21%
Tỷ lệ chọn
4.38%
Trận
974

Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.21%4.38%974
Bậc Thầy Gọi Đệ Bậc Thầy Gọi Đệ Bậc Thầy Gọi Đệ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
5.32%
Trận
1,182

Chọn Bậc Thầy Gọi Đệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.00%5.32%1,182
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.89%
Tỷ lệ chọn
5.98%
Trận
1,330

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.89%5.98%1,330
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
60.69%
Tỷ lệ chọn
1.83%
Trận
407

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT260.69%1.83%407
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
57.69%
Tỷ lệ chọn
1.29%
Trận
286

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT257.69%1.29%286
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.84%
Tỷ lệ chọn
1.23%
Trận
274

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT255.84%1.23%274
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.45%
Tỷ lệ chọn
2.85%
Trận
633

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT255.45%2.85%633
Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.23%
Tỷ lệ chọn
3.74%
Trận
831

Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT255.23%3.74%831
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.97%
Tỷ lệ chọn
1.63%
Trận
362

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT254.97%1.63%362
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.95%
Tỷ lệ chọn
2.14%
Trận
475

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT254.95%2.14%475
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.86%
Tỷ lệ chọn
2.08%
Trận
463

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT254.86%2.08%463
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.75%
Tỷ lệ chọn
3.22%
Trận
716

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.75%3.22%716
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
54.69%
Tỷ lệ chọn
1.44%
Trận
320

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT254.69%1.44%320
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.67%
Tỷ lệ chọn
1.69%
Trận
375

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT254.67%1.69%375
Vệ Quân Vệ Quân Vệ Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
54.64%
Tỷ lệ chọn
1.26%
Trận
280

Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT254.64%1.26%280
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.27%
Tỷ lệ chọn
1.32%
Trận
293

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.27%1.32%293
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.01%
Tỷ lệ chọn
3.59%
Trận
798

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT254.01%3.59%798
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.80%
Tỷ lệ chọn
2.84%
Trận
632

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.80%2.84%632
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.44%
Tỷ lệ chọn
1.89%
Trận
421

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT253.44%1.89%421
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.05%
Tỷ lệ chọn
3.32%
Trận
737

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.05%3.32%737
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.54%
Tỷ lệ chọn
3.10%
Trận
689

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.54%3.10%689
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.37%
Tỷ lệ chọn
1.62%
Trận
359

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.37%1.62%359
Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.35%
Tỷ lệ chọn
1.92%
Trận
426

Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.35%1.92%426
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.35%
Tỷ lệ chọn
2.40%
Trận
533

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.35%2.40%533
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.24%
Tỷ lệ chọn
1.81%
Trận
402

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.24%1.81%402
Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.71%
Tỷ lệ chọn
1.57%
Trận
350

Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT251.71%1.57%350
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
1.37%
Trận
304

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.00%1.37%304
Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.84%
Tỷ lệ chọn
1.37%
Trận
305

Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT249.84%1.37%305
Bão Tố Bão Tố Bão Tố Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.62%
Tỷ lệ chọn
1.20%
Trận
266

Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.62%1.20%266
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.96%
Tỷ lệ chọn
2.39%
Trận
531

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.96%2.39%531
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.91%
Tỷ lệ chọn
1.24%
Trận
276

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.91%1.24%276
Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.83%
Tỷ lệ chọn
1.54%
Trận
342

Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.83%1.54%342
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.03%
Tỷ lệ chọn
1.71%
Trận
381

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.03%1.71%381
Chúa Tể Tay Đôi Chúa Tể Tay Đôi Chúa Tể Tay Đôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.44%
Tỷ lệ chọn
1.46%
Trận
324

Chọn Chúa Tể Tay Đôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT244.44%1.46%324
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.11%
Tỷ lệ chọn
1.27%
Trận
283

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT243.11%1.27%283
Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
58.70%
Tỷ lệ chọn
1.11%
Trận
247

Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT358.70%1.11%247
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
57.35%
Tỷ lệ chọn
0.61%
Trận
136

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT357.35%0.61%136
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
56.98%
Tỷ lệ chọn
0.77%
Trận
172

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT356.98%0.77%172
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
56.97%
Tỷ lệ chọn
1.10%
Trận
244

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT356.97%1.10%244
Bứt Tốc Bứt Tốc Bứt Tốc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
56.67%
Tỷ lệ chọn
0.81%
Trận
180

Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT356.67%0.81%180
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
56.64%
Tỷ lệ chọn
0.51%
Trận
113

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT356.64%0.51%113
Bào Vàng Bào Vàng Bào Vàng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
56.46%
Tỷ lệ chọn
0.66%
Trận
147

Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT356.46%0.66%147
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
56.19%
Tỷ lệ chọn
0.94%
Trận
210

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT356.19%0.94%210
Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
56.06%
Tỷ lệ chọn
0.89%
Trận
198

Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT356.06%0.89%198
Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.61%
Tỷ lệ chọn
0.88%
Trận
196

Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT355.61%0.88%196
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.17%
Tỷ lệ chọn
0.65%
Trận
144

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT354.17%0.65%144
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.17%
Tỷ lệ chọn
0.65%
Trận
144

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT354.17%0.65%144
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.99%
Tỷ lệ chọn
0.96%
Trận
213

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT353.99%0.96%213
Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.88%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
206

Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT353.88%0.93%206
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.53%
Tỷ lệ chọn
0.76%
Trận
170

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT353.53%0.76%170
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.60%
Tỷ lệ chọn
0.86%
Trận
192

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT352.60%0.86%192
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.17%
Tỷ lệ chọn
0.72%
Trận
161

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT352.17%0.72%161
Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.96%
Tỷ lệ chọn
0.92%
Trận
204

Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.96%0.92%204
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.35%
Tỷ lệ chọn
0.67%
Trận
148

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT351.35%0.67%148
Cuồng Tín Cuồng Tín Cuồng Tín Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.28%
Tỷ lệ chọn
0.88%
Trận
195

Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT351.28%0.88%195
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.72%
Tỷ lệ chọn
0.62%
Trận
138

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.72%0.62%138
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.68%
Tỷ lệ chọn
0.67%
Trận
148

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.68%0.67%148
Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.85%
Trận
190

Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.00%0.85%190
Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.33%
Tỷ lệ chọn
0.67%
Trận
150

Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT349.33%0.67%150
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.03%
Tỷ lệ chọn
0.68%
Trận
152

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.03%0.68%152
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.93%
Tỷ lệ chọn
0.76%
Trận
169

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.93%0.76%169
Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.85%
Tỷ lệ chọn
0.73%
Trận
163

Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.85%0.73%163
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.12%
Tỷ lệ chọn
0.94%
Trận
208

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.12%0.94%208
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.96%
Tỷ lệ chọn
0.61%
Trận
135

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT342.96%0.61%135
Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
42.33%
Tỷ lệ chọn
0.73%
Trận
163

Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT342.33%0.73%163
Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
39.29%
Tỷ lệ chọn
0.50%
Trận
112

Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT339.29%0.50%112
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
38.33%
Tỷ lệ chọn
0.54%
Trận
120

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT338.33%0.54%120
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
60.98%
Tỷ lệ chọn
0.37%
Trận
82

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT460.98%0.37%82
Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
57.78%
Tỷ lệ chọn
0.40%
Trận
90

Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT457.78%0.40%90
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.93%
Tỷ lệ chọn
0.27%
Trận
59

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT455.93%0.27%59
Cự Tuyệt Cự Tuyệt Cự Tuyệt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
55.79%
Tỷ lệ chọn
0.43%
Trận
95

Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT455.79%0.43%95
Bác Học Điên Bác Học Điên Bác Học Điên Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.97%
Tỷ lệ chọn
0.28%
Trận
63

Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT453.97%0.28%63
Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
53.33%
Tỷ lệ chọn
0.27%
Trận
60

Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT453.33%0.27%60
Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
53.13%
Tỷ lệ chọn
0.43%
Trận
96

Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT453.13%0.43%96
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.00%
Tỷ lệ chọn
0.45%
Trận
100

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT453.00%0.45%100
Ác Ma Ngự Trị Ác Ma Ngự Trị Ác Ma Ngự Trị Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.94%
Tỷ lệ chọn
0.23%
Trận
51

Chọn Ác Ma Ngự Trị khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT452.94%0.23%51
Xạ Thủ Thiên Bẩm Xạ Thủ Thiên Bẩm Xạ Thủ Thiên Bẩm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.82%
Tỷ lệ chọn
0.27%
Trận
61

Chọn Xạ Thủ Thiên Bẩm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.82%0.27%61
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.25%
Trận
56

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT450.00%0.25%56
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.48%
Tỷ lệ chọn
0.44%
Trận
97

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT449.48%0.44%97
??? ??? ??? Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.53%
Tỷ lệ chọn
0.31%
Trận
68

Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT448.53%0.31%68
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.43%
Tỷ lệ chọn
0.38%
Trận
84

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT446.43%0.38%84
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.94%
Tỷ lệ chọn
0.40%
Trận
89

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT444.94%0.40%89
Hầm Nhừ Hầm Nhừ Hầm Nhừ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.93%
Tỷ lệ chọn
0.31%
Trận
69

Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT444.93%0.31%69
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.16%
Tỷ lệ chọn
0.35%
Trận
77

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT444.16%0.35%77
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
42.37%
Tỷ lệ chọn
0.27%
Trận
59

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT442.37%0.27%59
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
41.67%
Tỷ lệ chọn
0.38%
Trận
84

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT441.67%0.38%84
Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.51%
Tỷ lệ chọn
0.24%
Trận
53

Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT441.51%0.24%53
Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
39.62%
Tỷ lệ chọn
0.24%
Trận
53

Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT439.62%0.24%53

Malzahar Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
EWQ

Rule of thumb: if an augment rewards repeated spell hits, persistent damage, summon value, or longer fights, you usually stay on E > W > Q.

EQW

If an augment pushes you toward burst windows, short trades, or heavier spell control, you can consider E > Q > W.

REWQ

Normal order: E first, W second, Q last, with R whenever available.

Malzahar Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

5

Malzahar counters these champions in ARAM: Mayhem.

Katarina Katarina Katarina T5
Bậc
T5
Hạng
#167
Tỷ lệ thắng
44.05%
Tỷ lệ chọn
0.62%

Katarina hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Yi Yi Yi T1
Bậc
T1
Hạng
#18
Tỷ lệ thắng
52.96%
Tỷ lệ chọn
0.73%

Yi hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Samira Samira Samira T5
Bậc
T5
Hạng
#150
Tỷ lệ thắng
46.68%
Tỷ lệ chọn
0.63%

Samira hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Yasuo Yasuo Yasuo T2
Bậc
T2
Hạng
#35
Tỷ lệ thắng
52.16%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Yasuo hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Vayne Vayne Vayne T1
Bậc
T1
Hạng
#7
Tỷ lệ thắng
54.56%
Tỷ lệ chọn
0.94%

Vayne hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

5

Malzahar is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Xerath Xerath Xerath T2
Bậc
T2
Hạng
#61
Tỷ lệ thắng
50.90%
Tỷ lệ chọn
0.96%

Xerath hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Vel'Koz Vel'Koz Vel'Koz T2
Bậc
T2
Hạng
#58
Tỷ lệ thắng
51.29%
Tỷ lệ chọn
0.83%

Vel'Koz hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Ziggs Ziggs Ziggs T3
Bậc
T3
Hạng
#74
Tỷ lệ thắng
50.23%
Tỷ lệ chọn
0.78%

Ziggs hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Morgana Morgana Morgana T1
Bậc
T1
Hạng
#32
Tỷ lệ thắng
52.56%
Tỷ lệ chọn
1.14%

Morgana hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Olaf Olaf Olaf T3
Bậc
T3
Hạng
#90
Tỷ lệ thắng
49.10%
Tỷ lệ chọn
0.18%

Olaf hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Malzahar Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Amumu Amumu Amumu T3
Bậc
T3
Hạng
#62
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Amumu hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Amumu

He gives Malzahar the cleanest kind of teamfight setup: a simple engage that pulls enemies into a clump and forces them to stay near each other. That lets Malzahar drop his damage where it matters and turn one catch into a real wipe.

IV IV IV T4
Bậc
T4
Hạng
#131
Tỷ lệ thắng
48.09%
Tỷ lệ chọn
0.42%

IV hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Jarvan IV

Jarvan gives Malzahar a hard boundary. He traps targets, cuts off escape paths, and creates a small, ugly fight zone where Malzahar can focus one enemy while the rest of the enemy team gets cut off from helping.

Orianna Orianna Orianna T3
Bậc
T3
Hạng
#80
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Orianna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Orianna

Orianna gives Malzahar layered zone control. She rewards enemies for stacking, and Malzahar punishes them for standing still. Together they make the middle of the fight miserable for anyone who wants to walk forward without a plan.

Sejuani Sejuani Sejuani T3
Bậc
T3
Hạng
#68
Tỷ lệ thắng
49.87%
Tỷ lệ chọn
0.33%

Sejuani hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Sejuani

Sejuani is one of the best partners for protecting Malzahar and starting fights at the same time. She gives him a durable front line, strong crowd control, and a way to keep divers busy long enough for Malzahar to work.

Lulu Lulu Lulu T4
Bậc
T4
Hạng
#121
Tỷ lệ thắng
47.27%
Tỷ lệ chọn
0.46%

Lulu hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lulu

Lulu does not start fights for Malzahar, but she makes him much harder to kill and much safer to hold a side of the map. That matters because Malzahar wins more games when he gets one extra rotation of spell uptime instead of being forced off the fight early.

Malzahar Malzahar Malzahar T1
Bậc
T1
Hạng
#17
Tỷ lệ thắng
53.30%
Tỷ lệ chọn
0.91%

Malzahar hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Amumu Amumu Amumu T3
Bậc
T3
Hạng
#62
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Amumu hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Sejuani Sejuani Sejuani T3
Bậc
T3
Hạng
#68
Tỷ lệ thắng
49.87%
Tỷ lệ chọn
0.33%

Sejuani hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Orianna Orianna Orianna T3
Bậc
T3
Hạng
#80
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Orianna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lulu Lulu Lulu T4
Bậc
T4
Hạng
#121
Tỷ lệ thắng
47.27%
Tỷ lệ chọn
0.46%

Lulu hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

IV IV IV T4
Bậc
T4
Hạng
#131
Tỷ lệ thắng
48.09%
Tỷ lệ chọn
0.42%

IV hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy mechanism: He gives Malzahar the cleanest kind of teamfight setup: a simple engage that pulls enemies into a clump and forces them to stay near each other. That lets Malzahar drop his damage where it matters and turn one catch into a real wipe. Combo: Amumu starts the fight, then Malzahar immediately isolates the most valuable target while the rest of the enemy team is stuck dealing with the engage zone. If the enemy backline flashes away, Amumu still buys space for Malzahar to keep pressure on the front line. Best scenario: Best when the enemy team likes to group and has to step into a narrow lane or around an objective. In that kind of fight, they cannot spread out enough to avoid both layers of CC and damage. Enemy answer: Long-range poke and disengage are the main answers. If the enemy chips Amumu down before he can go in, or baits the engage and backs off cleanly, the combo loses a lot of value. Failure risk: The risk is overcommitting on a target that is too tanky while the enemy carries free-hit from the side. If Amumu goes first and Malzahar follows too late, the fight can split before the lockdown matters. Recovery: If the first engage fails, reset around the next wave or choke. Hold the suppression for the next squishy who oversteps, and let Amumu threaten space again. You do not need a hero play every time; you just need the enemy to keep respecting the engage. 2. Jarvan IV Synergy mechanism: Jarvan gives Malzahar a hard boundary. He traps targets, cuts off escape paths, and creates a small, ugly fight zone where Malzahar can focus one enemy while the rest of the enemy team gets cut off from helping. Combo: Jarvan starts the dive or traps the enemy backline after a brief poke trade, then Malzahar uses his suppression on the trapped carry or the first overextended engager. If the enemy burns mobility early, the trap becomes even stronger. Best scenario: This shines when the enemy relies on mobile carries or wants to kite backward in a straight line. Jarvan makes that retreat awkward, and Malzahar punishes anyone who cannot leave the zone fast enough. Enemy answer: Clean disengage and pre-fight spacing are the main counters. If the enemy saves mobility for the moment Jarvan commits, they can often escape the trap and force both champions to waste their threat. Failure risk: If Jarvan locks down the wrong target or traps too deep without follow-up, Malzahar may be left fighting inside enemy damage with no safe angle. That is how a strong engage turns into a dead dive. Recovery: Use the trap as area denial, not just as a kill button. Even if the first target lives, the space Jarvan creates can still let Malzahar take the enemy front line out of the fight and rebuild pressure for the next wave. 3. Orianna Synergy mechanism: Orianna gives Malzahar layered zone control. She rewards enemies for stacking, and Malzahar punishes them for standing still. Together they make the middle of the fight miserable for anyone who wants to walk forward without a plan. Combo: Malzahar threatens a pick on whoever steps too close, and Orianna follows that threat with teamfight burst and control. If the enemy jumps on Malzahar, Orianna can punish the dive. If Malzahar catches someone first, Orianna cleans up the rest. Best scenario: This is strongest in front-to-back fights where both teams need to pass through the same space. The enemy has to choose between eating Malzahar’s threat or eating Orianna’s punish, and that choice gets worse every time they hesitate. Enemy answer: Split angles and fast flank pressure work best against this pairing. If the enemy can attack from two sides, it becomes harder for Orianna to set the perfect response and harder for Malzahar to keep one target isolated. Failure risk: The biggest risk is that both champs play too reactively and give the enemy too much room. If no one steps up first, the enemy poke can slowly break the setup before the combo matters. Recovery: Hold the center line and force the enemy to enter through one lane of space. Even if the first layer of control misses, the threat of the next one still limits how aggressively they can move. Use that breathing room to reset and take the next fight on your terms. 4. Sejuani Synergy mechanism: Sejuani is one of the best partners for protecting Malzahar and starting fights at the same time. She gives him a durable front line, strong crowd control, and a way to keep divers busy long enough for Malzahar to work. Combo: Sejuani walks forward with the team, forces the enemy to commit to the front line, and Malzahar uses the chaos to lock the highest-value target or the most dangerous diver. The enemy often cannot tell whether to peel for their backline or kill the tank first. Best scenario: This pairing is excellent when the enemy comp wants to dive hard or when the fight will happen in a narrow lane with little room to circle around. Sejuani gives Malzahar the security he needs to stay in range without panic. Enemy answer: Range and patience are the counterplay. If the enemy refuses to commit into Sejuani and instead pokes from a distance, the pair has a harder time forcing a clean lockdown. Failure risk: If Sejuani has to go in alone, the enemy can kite back and leave Malzahar without a real target. That is especially dangerous when the rest of the team does not follow the engage quickly. Recovery: Don’t force the first engage if the enemy is clearly backing off. Let Sejuani use her body as a wall, then punish whoever gets impatient. Malzahar does not need perfect initiation every time; he just needs one mistake from the enemy. 5. Lulu Synergy mechanism: Lulu does not start fights for Malzahar, but she makes him much harder to kill and much safer to hold a side of the map. That matters because Malzahar wins more games when he gets one extra rotation of spell uptime instead of being forced off the fight early. Combo: Lulu keeps Malzahar alive through dive attempts while he punishes the enemy front line or catches whoever overextends. If the enemy commits a jump onto Malzahar, Lulu can buy the time he needs for the fight to swing back. Best scenario: Best when the enemy team has strong dive or pick tools and wants to remove Malzahar before his damage matters. Lulu turns those all-in attempts into awkward trades. Enemy answer: Heavy poke and mixed threats are the answer. If the enemy can hit from range and from the side, they can pressure both Malzahar and Lulu at once and make the protection less efficient. Failure risk: The risk is playing too safe and losing map pressure. If Lulu only shields and never helps the team step forward, the enemy can slowly take control of the lane and force worse fights later. Recovery: Use Lulu’s protection to take one stable fight, not to turtle forever. Once the enemy has burned engage tools into the peel, Malzahar can step forward and punish the cooldown gap with a clean suppression.

Best overall team shape: Malzahar likes a team with one real engager, one durable frontliner, and at least one champion who can punish the target he locks. If his team also has peel for him, even better. Give him space, force the enemy to stand in one area, and he does the rest.

Malzahar ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Role IdentityMalzahar is a controlled poke-and-pick mage who wins long neutral phases by pushing waves and spreading pressure through minions steadily.He becomes a punish-and-lock specialist who identifies unstoppable enemies and suppresses them after their mobility tools or defensive effects are spent.Shift from steady wave control to decisive lockdown on priority targets.
Passive Shield UseThe passive shield blocks a key poke spell, and standing behind minions is usually enough to feel safe during lane phases.The shield gets tested constantly by mobility and augment-driven burst, so treat it as survival for one mistake, not permission to make one.Back up immediately when the shield breaks unless enemy engage was spent.
Nether Grasp TargetingYou can often hold ult for the perfect diver because enemies walk through predictable lanes and engages are more readable.Wasting suppression on a low-threat tank can lose the fight; ult the champion whose freedom wins the fight for the enemy team.Suppress the carry or reset assassin, not the tank who wants your cooldowns.
Call of the Void TimingYou can throw silence for poke and wave clear fairly freely since fights start around predictable minion waves.Save silence to cut off engage paths, interrupt channel-like aggression, or block follow-up damage behind a diving champion.Silence placed behind a diver often beats silence placed directly on the tank.
Teamfight PositioningStanding behind minions is usually enough to feel safe, as wave clear keeps enemies from walking in freely.Position behind the ally who can punish a dive, keep a diagonal angle to avoid shared engage, and never follow frontline into gaps.Your safety line is behind your punisher, not behind the minions.
Snowball UsageMalzahar rarely needs Snowball to function since he wins through spell range, silence, and ultimate threat from behind waves.Snowball has value for repositioning or confirming picks, but recasting into the enemy team to ult leaves you standing in danger.Use Snowball to follow guaranteed picks or escape, never to engage blindly.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

In Hextech Mayhem (ARAM) mode, Malzahar the Prophet of the Void is a ranged mage with powerful single-target burst and excellent sustained damage. Malzahar hails from the Shuriman desert, where he was once an ordinary human seer before being corrupted by the whispers of the Void during a deep meditation, becoming the Void's spokesperson on Runeterra. His brooding and obsessive personality is driven by his conviction that the Void's arrival is Runeterra's inevitable destiny, and all resistance is futile. Malzahar shares a profound rivalry with Kassadin — while Kassadin fights against the Void, Malzahar embraces it as a believer. In Hextech Mayhem, Malzahar functions as a ranged mage-controller whose passive, Void Shift, grants a spell shield that absorbs magic damage when Malzahar is hit by an enemy champion ability, providing excellent defense against enemy mages. His Q, Call of the Void, is his primary poke tool — summoning void energy in a target area that deals magic damage and silences enemies if it hits multiple targets, making the AoE silence incredibly valuable in Hextech Mayhem. Malzahar's W, Void Swarm, summons voidlings that automatically attack nearby enemies, providing poke and zone pressure. His E, Malefic Visions, is Malzahar's core sustained damage ability — applying a damage-over-time void mark that spreads to nearby enemies if the target dies during its duration. In Hextech Mayhem, this spread mechanic creates chain damage across enemy teams. Malzahar's ultimate, Nether Grasp, is his most powerful ability — suppressing a target for several seconds while dealing massive continuous magic damage. In Hextech Mayhem, this point-and-click suppression can lock down enemy carries for easy elimination by your team. For itemization, Liandry's Anguish is the core mythic item, paired with Zhonya's Hourglass and Void Staff. Runes should feature Arcane Comet alongside Manaflow Band and Scorch, with Biscuit Delivery and Cosmic Insight in the secondary tree. Malzahar's point-and-click ultimate suppression is every ADC's nightmare in Hextech Mayhem.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Play Malzahar as a lane controller first and a finisher second. In ARAM: Mayhem, the narrow lane makes your silence zones, Voidlings, and point-and-click suppression very valuable, but you get punished hard if you walk up just to press buttons. Let the wave and enemy movement tell you when to fight. If they are clearing under pressure, spread your damage through minions. If they step past their frontline, hold your ultimate until their cleanse, shield, or peel tool is gone. Do not open every fight with ultimate. Start by tagging the wave or a safe frontline target, then look for your damage to spread or force movement. Use suppression as a punishment tool. The best target is not always the lowest-health champion. Suppress the enemy who is overextended, carrying the fight, or about to use a reset or escape, but only if your team can instantly hit that target. Engage from behind your minion wave when possible to protect your passive spell shield. Chain your silence after enemy movement is committed, placing it where they must continue fighting or retreat through it. Against counter-engage, immediately identify the highest-threat diver. If an assassin jumps onto your carry, suppress them before chasing kills. Do not panic-ult the first target that touches you. If a low-damage tank breaks your passive and stands on you, walk back and wait for the real damage dealer. Use your silence as a peel wall in the narrow lane, putting it on choke points or around health relic fights. If your passive is down, play one full step farther back and give ground instead of contesting space until the enemy engage attempt fails. Escape is mostly prevention. Stand near teammates who can punish dives, keep minions between you and hook angles, and avoid side brush unless controlled. When chased, silence the route enemies must pass to keep chasing. Use ultimate defensively when death would break the fight open, but do not channel in the middle of five enemies unless your team can punish immediately. After your passive breaks, step behind your frontline and stop casting from max greed range. Narrow-lane spacing means standing off-center to avoid poke and engage hitting your whole team. Use healthy minion waves as moving cover and back up when your wave is gone. Respect brush control; do not face-check to refresh damage. When pushing deep, keep enough distance to retreat after using spells. Target priority is about suppressing the champion your team can kill now. Against assassins, hold R until they commit. Against tanks, do not tunnel unless they are the only threat; save hard control for the damage behind them. Bait cleanse-like effects or spell shields with basic spell pressure before using ultimate. Snowball is not your default engage button. Take recasts only when the target is isolated, your passive is ready, and your team is close. Use Snowball to finish, reposition, or punish overextension. Snowball into ultimate only when interruption risk is low. Defensively, Snowball can mark a minion or safe champion to change your angle. If your augment rewards immobilizing enemies, plan around ultimate and wait for a carry or diver to commit. If it rewards repeated spell hits or damage over time, fight around waves and choke points before all-ins. If it rewards shields or survival, respect the moment after your passive breaks and step back. If it rewards takedowns, do not chase first; control the nearest high-value target and secure the kill with your team. Push when your passive is up, your wave is alive, and enemy engage is not ready.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Malzahar wins Mayhem by making the lane awkward. He is not a front-line mage or a pure long-range poke pick; his job is to keep the wave infected, force enemies to walk through damage for space, and punish the first carry or diver who oversteps. He plays around his passive shield, Voidlings, and the threat of his ultimate. When that threat is up, enemies must respect him; when it is down, he needs cleaner spacing and team help. In the early game, Malzahar starts slightly behind the front line near a lane edge to step back from hooks or Snowballs. If his passive shield is ready, he can walk up to refresh wave damage; if it pops, he backs off. His trades are short and wave-based: damage minions first, then let spells pressure champions too close. He does not chase low-health targets through the enemy wave unless his team moves with him. Voidlings are summoned after the enemy uses area damage, not into fresh AoE. Snowball is not used as a blind engage; he uses it defensively to follow a team engage, finish a fleeing target after spells are ticking, or reposition when a fight starts. If landing Snowball would put him inside three enemies without ultimate, he lets it expire. Early augments support his spell cycles, damage over time, shielding, or safe casting. He pushes when his team has poke or a stronger brawl, and stalls when the enemy has hard engage and his team lacks peel. If ahead, he keeps the enemy under their turret and builds advantage toward level 6. If behind, he stops contesting every minion, clears safely, keeps his passive shield for engages, and saves silence for the champion starting the fight. His next move is to survive to level 6, as his ultimate changes enemy positioning. Between levels 7 and 11, Malzahar is in his strongest control phase. He stands close enough that his ultimate is a real threat but not so close that a tank can bait it for free. His best position is one step behind a peel champion. He maintains a steady cycle: infect the wave, punish the clear, then reset. He does not need to land every spell on a champion; forcing a carry away from an infected wave gains space. He holds silence if a diver is nearby. Ultimate target selection focuses on the highest-value target his team can hit—locking down a fed carry in range is fight-winning. If an assassin dives past the frontline, he suppresses them immediately. Snowball is a follow-up tool after a tank engages and the enemy spends their crowd control. He recasts only when his passive shield is up, his target is isolated, or his team commits. Offensive augments are used during wave-crash windows; defensive augments are saved for when his shield breaks and a diver reaches him. He pushes when his ultimate is up and his team can stand behind minions; he stalls when his ultimate is down, especially against divers. When ahead, he does not overforce under turret without dive tools; he threatens ultimate on whoever steps out. When behind, he plays like a trap champion, letting the enemy push into him and punishing the first overextension. In the late game, discipline is key. Malzahar stays near the center-back of his formation with an escape path behind him. He does not stand at max front range just because his ultimate is available. If his shield is down before a major fight, he plays farther back until it returns or the frontline starts fighting.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

When ahead, Malzahar the Prophet of the Void transitions from a backline caster into a denial tool that controls enemy movement. His job is to force opponents to walk through dangerous space and burn health just to approach the wave. He should drop zone tools directly on the wave or just behind it, not as long-range poke, to pin the enemy and make every last-hit costly in health and cooldowns. This grants his team cleaner access to poke, snowball pressure, and tower damage. When an enemy steps up alone, his point-and-click lock punishes overconfidence without needing a five-man setup; one caught target is enough to break a fight. With a lead, he can stand a step farther forward, absorbing more risk if his front line is healthy, forcing the enemy to choose between losing the wave or burning engage tools to reach him. Augments that add damage, range, or survivability convert picks into tempo—damage augments delete targets before escape, range ones let him pressure safely, and durability augments let him stay at the front edge. Against tight enemy groups, he should hold his threat for the champion that starts the fight or protects the carry, not waste it on an already-committed tank. Snowball and control tools force reactions rather than blind chases; overextending past the team to finish a low-health target can hand the enemy a clean counterstart. Against compositions short on hard reach, he leans into siege and patience, keeping the wave trapped and chipping away until the enemy facechecks into his threat range. To avoid throwing, he must not chase past the wave, reset after each pick, rebuild vision, and hold the lane. When behind, Malzahar changes jobs from raw pressure to discipline. He saves his threat for defense, playing closer to his team and punishing the most aggressive enemy instead of being the first body in front of the wave. Low on damage, he uses his tools to clear and stall, delaying a crash to buy time for health packs, resets, and better engage angles. When the enemy dives, he holds his lock for the diver, not the first poke target, turning a failed dive into a trade. Augments that offer survivability, self-peel, or range become critical, covering his lack of mobility and escape when behind; damage augments should clear and threaten rather than overforce fights. Snowball becomes a spacing tool, not a dive button—committing only when the team can reach the play or the enemy has already burned key tools. Against stronger front-to-back fights, he looks for choke points and overloaded targets, punishing the champion who steps too far to ward, clear, or bodyguard. Against dive-heavy enemies, he stays disciplined and lets them come through his line, forcing them to spend more to reach him, making counterplay cleaner. To avoid unrecoverable fights, he starts a fight only if the enemy is split, low, or forced through narrow space, never burning his lock on a tank while damage dealers are untouched. Patience, wave protection, and waiting for one mistake that gives a real reset define his recovery plan.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Malzahar the Prophet of the Void is a control mage whose entire threat model in ARAM: Mayhem revolves around his point-and-click suppression, damage-over-time spread, and a protective shield that lets him walk into spell range. His passive, Void Shift, grants a shield after avoiding recent damage and crowd control, which he must treat as permission to step forward—not as a reason to stand still. On the Howling Abyss, where random poke is constant, his passive is often broken before real fights start, so he must play behind minions and allies when it is down and re-enter only after it regenerates. If he wastes the shield on meaningless chip damage, his ultimate becomes significantly riskier to use, as he can be interrupted or burst before his damage-over-time matters. Malefic Visions (E) is the core of his wave control and poke. Placing it on a low-health minion to secure a bounce, or on a champion who is about to be trapped by his silence or allied crowd control, makes the enemy line slowly collapse. A poor E target loses his tempo and direction for his other spells. Call of the Void (Q) applies a delayed silence in a line, punishing clustered enemies on the narrow bridge, especially those who must stand still or move predictably. It can refresh pressure on an E-marked target and create a clean window before his ultimate, but missing it gives the enemy a clear engage window because Malzahar then lacks a major anti-dive tool. Void Swarm (W) summons Voidlings that add sustained pressure, but they are fragile and quickly cleared by area damage. Malzahar should cast W after E has a target and after the first enemy area spell is spent, so the Voidlings survive long enough to deal meaningful damage. Using W with no E target or wave control loses a large part of his sustained threat. Nether Grasp (R) is his most important pick tool: a point-and-click suppression that wins fights when used on the target his team can delete. He must track enemy interrupts, save the shield if possible, and ensure allies are close enough to follow up. Using R too early into five ready opponents gets him interrupted or killed; holding it until the enemy commits their engage tools turns his suppression into a fight-ending lockdown. A bad R—suppressing a tank with no follow-up, channeling in range of interruption, or ulting while his team retreats—is the biggest throw window, leaving his team with no point-and-click lockdown. The value of each ability rises when he plays around spell timing rather than forcing perfect combos, and his kill pressure depends on coordinating his passive, silence, and ultimate windows with team focus.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Malzahar is strongest when he makes the fight unfair before it starts: shove the wave, spread damage safely, hold silence for the right path, then lock down a target the team can actually kill. Most bad Malzahar games come from forcing the big suppression too early or playing like the passive shield makes him immortal. Treat every mistake as a tempo loss, then recover by resetting the wave and waiting for the next clean punish. A common mechanical mistake is casting the damage spell on a full-health frontline target while the wave is alive, which slows push and lets Voidlings get cleared for free; the correct action is to secure minions first and let damage bounce toward champions near the wave, and if wasted, back up and protect the passive shield. Dropping Voidlings into obvious area damage or a wave being cleared wastes lane control; summon them after the enemy’s main waveclear is used, and if wiped, do not chase but farm with safer spells. Throwing silence at maximum range with no plan gives assassins a clean window; aim silence at narrow bridge angles, minion gaps, or where a diver will land, and if silence is down, stop walking forward and ping danger. Using Nether Grasp on the first target in range without checking enemy interruption risks rooting yourself and getting bursted; ult only when the main interrupt is unavailable or blocked, and if cancelled, kite backward immediately. Ulting a target your team cannot reach looks good but the target survives; before pressing ultimate, confirm at least one damage dealer can hit during the lock, and if trapped the wrong target, reset behind the frontline. Breaking the passive shield for a tiny poke trade removes the safest buffer against engage; let minions and allies soak poke, and if the shield is gone, play like a normal immobile mage. Walking forward during damage-over-time setup because the spell connected turns safe pressure into a bad trade; move sideways or backward while the effect works, and if overstepped, use silence defensively and retreat toward peel. Channeling ultimate while standing in enemy damage zones can kill you before the suppression completes; shift position before ulting, and if forced into a bad spot, retreat as soon as the channel ends. Using Snowball as a blind engage tool lands you inside the enemy team alone; use Snowball to follow a guaranteed kill or dodge a lethal skillshot, and if you took a bad Snowball, silence the highest-threat area and ult only if your team is collapsing. Decision mistakes include picking every fight around ultimate cooldown as if Malzahar is useless without it; when ult is unavailable, shift into poke and fast waveclear, and if team forces without it, ping back and clear the wave first. Saving ultimate forever for the enemy carry lets divers get free engages; use suppression on the highest-value threat in the current fight, even if it is a diver on your marksman. Standing alone on a side angle to fish for silence makes you an easy engage target; take angles only when passive is up and frontline is close, and if caught, cut back toward team and silence the chase path. Ignoring enemy cleanse, spell shields, or displacement tools when choosing an ultimate target wastes the ability; track which enemy can block your setup and bait those tools with silence first. Building and augmenting only for personal damage when the team lacks lockdown leads to lost fights; choose items and augments that match the job the team needs, and if too greedy, play farther back and ult defensively.

Read full guide

FAQ

Malzahar

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Malzahar trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Malzahar: Diệt Khổng Lồ, Dầu Ớt Của Ngoại, Hỏa Ngục Dẫn Truyền. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Malzahar trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Malzahar trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Malzahar đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Malzahar trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn