Normal order: R > Q > E > W.
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 825
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
51.93%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
51.60%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
51.64%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 550
50% Tốc Độ Đánh 45 Kháng Phép 20% Kháng Hiệu Ứng Xé Toạc Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
51.70%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 825
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
51.62%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
53.62%- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
53.74%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
51.17%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 650
350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
50.06%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 950
65% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 10% Tốc Độ Di Chuyển Vũ Điệu Ma Quái Có thể đi Xuyên Vật Thể.
53.59%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 275
60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.
52.53%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 625
40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .
48.51%N/A
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
50.89%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
57.28%- Tổng giá
- 950
- Giá
- 950
25 Sức Mạnh Công Kích 150 Máu 5% Hút Máu
57.28%- Tổng giá
- 600
- Giá
- 100
20% Tốc Độ Đánh Hồng Tâm Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm. Đòn đánh sẽ giảm thời gian hồi của hiệu ứng này đi 1 giây.
52.35%N/A
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 825
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 950
65% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 10% Tốc Độ Di Chuyển Vũ Điệu Ma Quái Có thể đi Xuyên Vật Thể.
N/Amục
N/A
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
56.09%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
62.56%- Tổng giá
- 950
- Giá
- 950
25 Sức Mạnh Công Kích 150 Máu 5% Hút Máu
62.56%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
63.87%N/A
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 825
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 825
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
57.17%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
56.91%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 825
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
57.34%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
56.71%- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
58.12%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
54.51%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 275
60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.
58.35%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
57.45%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 650
350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
54.57%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
55.40%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 150
35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
51.81%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 950
65% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 10% Tốc Độ Di Chuyển Vũ Điệu Ma Quái Có thể đi Xuyên Vật Thể.
54.63%N/A
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
56.74%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
60.18%- Tổng giá
- 950
- Giá
- 950
25 Sức Mạnh Công Kích 150 Máu 5% Hút Máu
60.18%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
58.59%N/A
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 825
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 825
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
51.90%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
50.60%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 825
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
52.91%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
50.53%- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
51.42%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 625
40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .
49.44%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
54.34%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 650
350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
52.51%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
49.82%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 275
60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.
51.56%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
56.35%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.
50.43%N/A
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
51.00%- Tổng giá
- 600
- Giá
- 100
20% Tốc Độ Đánh Hồng Tâm Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm. Đòn đánh sẽ giảm thời gian hồi của hiệu ứng này đi 1 giây.
52.19%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
56.07%- Tổng giá
- 950
- Giá
- 950
25 Sức Mạnh Công Kích 150 Máu 5% Hút Máu
56.07%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 57.85% | 6.78% | 1,402 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 57.62% | 8.41% | 1,739 |
Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 56.62% | 8.15% | 1,685 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 56.04% | 7.97% | 1,647 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 55.73% | 7.64% | 1,579 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.85% | 19.25% | 3,980 |
Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.23% | 12.02% | 2,484 |
Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 54.22% | 10.13% | 2,095 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.90% | 8.01% | 1,655 |
Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.63% | 7.33% | 1,516 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.49% | 6.51% | 1,346 |
Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 53.27% | 13.90% | 2,874 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.74% | 12.35% | 2,552 |
Chọn Bóng Đen Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.54% | 9.70% | 2,006 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.52% | 5.47% | 1,131 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.81% | 7.75% | 1,602 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 51.04% | 5.59% | 1,156 |
Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.85% | 5.69% | 1,176 |
Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.36% | 5.96% | 1,233 |
Chọn Nhân Hai Nhân Ba khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.30% | 8.03% | 1,660 |
Chọn Vũ Khí Hạng Nhẹ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.00% | 5.57% | 1,152 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.90% | 4.99% | 1,032 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.60% | 5.49% | 1,135 |
Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 49.43% | 6.42% | 1,327 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.73% | 8.73% | 1,804 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.86% | 4.85% | 1,003 |
Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.85% | 4.62% | 955 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 60.68% | 3.96% | 819 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 58.37% | 2.43% | 502 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 58.17% | 3.85% | 796 |
Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 57.34% | 3.59% | 743 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 57.17% | 2.94% | 607 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 56.82% | 3.65% | 755 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 56.62% | 2.63% | 544 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 56.54% | 2.18% | 451 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 55.86% | 2.10% | 435 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 55.05% | 2.01% | 416 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.68% | 2.22% | 459 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.17% | 2.84% | 587 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.25% | 2.31% | 477 |
Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 53.24% | 4.11% | 849 |
Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.17% | 2.37% | 489 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.86% | 3.05% | 630 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.53% | 4.12% | 851 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.68% | 2.16% | 447 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.14% | 2.54% | 526 |
Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.14% | 2.13% | 440 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.99% | 2.93% | 606 |
Chọn Chấn Động khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.77% | 3.77% | 780 |
Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.46% | 2.11% | 436 |
Chọn Săn Đêm tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.00% | 3.87% | 800 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.88% | 2.07% | 427 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 49.19% | 3.00% | 620 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.04% | 2.27% | 469 |
Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.98% | 3.08% | 637 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.68% | 2.38% | 493 |
Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.66% | 3.06% | 633 |
Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.62% | 4.22% | 872 |
Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 47.36% | 2.38% | 492 |
Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.21% | 2.08% | 430 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.70% | 2.14% | 442 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 43.84% | 2.24% | 463 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 57.74% | 1.50% | 310 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 56.57% | 1.21% | 251 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 55.48% | 1.46% | 301 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 54.37% | 1.49% | 309 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 54.21% | 1.32% | 273 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 53.69% | 0.98% | 203 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 53.63% | 1.53% | 317 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.51% | 1.45% | 299 |
Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 52.45% | 0.99% | 204 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.36% | 0.92% | 191 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.52% | 1.59% | 328 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.52% | 1.12% | 231 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.18% | 1.64% | 340 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.77% | 1.56% | 323 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.18% | 1.38% | 285 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.51% | 1.49% | 309 |
Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.30% | 1.03% | 213 |
Chọn Gió Dưới Lưỡi Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.19% | 1.20% | 248 |
Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.01% | 1.47% | 304 |
Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.41% | 1.68% | 347 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.96% | 0.95% | 196 |
Chọn Địa Ngục Khuyển khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.88% | 1.71% | 353 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.75% | 1.07% | 222 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.54% | 1.67% | 345 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.53% | 1.08% | 223 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 46.64% | 1.30% | 268 |
Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 45.82% | 1.45% | 299 |
Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 43.72% | 1.04% | 215 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.38% | 1.46% | 302 |
Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 42.93% | 0.92% | 191 |
Chọn Thân Thủ Lả Lướt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 41.74% | 1.67% | 345 |
Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 62.61% | 0.56% | 115 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 58.96% | 0.84% | 173 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 56.70% | 0.47% | 97 |
Chọn Ác Ma Ngự Trị khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 56.16% | 0.35% | 73 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 54.43% | 0.38% | 79 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 54.19% | 0.75% | 155 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 53.93% | 0.86% | 178 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 53.85% | 0.69% | 143 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 53.60% | 0.60% | 125 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 53.10% | 0.55% | 113 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 52.14% | 0.68% | 140 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 51.88% | 0.64% | 133 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 51.19% | 0.41% | 84 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.51% | 0.48% | 99 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 49.67% | 0.74% | 153 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 49.40% | 0.40% | 83 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.13% | 0.84% | 173 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 48.59% | 0.69% | 142 |
Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.95% | 0.35% | 73 |
Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.80% | 0.88% | 182 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.03% | 0.89% | 185 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 46.84% | 0.92% | 190 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.49% | 0.55% | 114 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.24% | 0.45% | 93 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.09% | 0.56% | 115 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 45.24% | 0.41% | 84 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 43.27% | 0.83% | 171 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 42.16% | 0.49% | 102 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 40.51% | 0.76% | 158 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 38.60% | 0.55% | 114 |
Chọn Đơn Giản Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 58.06% | 0.30% | 62 |
Chọn Bơi Hết Vào Đây khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 54.29% | 0.34% | 70 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 53.57% | 0.27% | 56 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 50.00% | 0.33% | 68 |
Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 49.30% | 0.34% | 71 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T5 | 49.06% | 0.26% | 53 |
Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 47.83% | 0.33% | 69 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 46.97% | 0.32% | 66 |
Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 45.71% | 0.34% | 70 |
Chọn Nâng Cấp Hiến Tế khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 43.14% | 0.25% | 51 |
Yasuo Skill Combos
Extracted from the skill order guide
Max Q first, max E second, leave W for last, and take R whenever it is available.
Yasuo Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
4Yasuo counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
6Yasuo is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsYasuo Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Malphite
Malphite gives Yasuo the cleanest kind of setup: a hard, obvious knock-up that usually hits the targets Yasuo actually wants. Yasuo does not need to fish as hard with his own tornado when Malphite is holding engage threat.
Alistar
Alistar gives Yasuo repeatable close-range knock-up access plus a durable body that can stand in front after the engage. That matters because Yasuo often needs one extra second after Last Breath to choose whether he is finishing a carry or escaping through minions.
Diana
Diana pairs with Yasuo because she pulls enemies into a tight fight and can threaten the same backline targets he wants to kill. Even when she is not providing the cleanest knock-up setup by herself, she creates the clump and panic that make Yasuo’s tornado and follow-up much easier to land.
Janna
Janna gives Yasuo a different kind of value: safety, disengage, and a knock-up threat that punishes enemies for diving him or his carries. Yasuo does not always need more engage; sometimes he needs someone who stops the enemy from deleting him after he goes in.
Synergy mechanism: Malphite gives Yasuo the cleanest kind of setup: a hard, obvious knock-up that usually hits the targets Yasuo actually wants. Yasuo does not need to fish as hard with his own tornado when Malphite is holding engage threat. Combo: Let Malphite threaten from fog, brush, or behind the minion wave. When he commits onto two or more priority targets, Yasuo should instantly take the Last Breath angle, land into the center of the fight, then use Wind Wall and dashes to deny the enemy’s first counter-burst. Best scenario: This pair is strongest into squishy backlines that group behind one frontliner. If the enemy carries walk too close together, Malphite starts the fight and Yasuo turns the knock-up into a full backline collapse before they can kite backward. Enemy answer: The enemy will spread wide, hold disengage, and try to bait Malphite into hitting only a tank. Good teams also save exhaust-style peel, knockbacks, or stasis effects for the moment Yasuo lands. Failure risk: If Malphite engages too deep with no damage nearby, Yasuo arrives late and gets focused alone. If Yasuo ults a low-value tank target, the real carries get a free window to punish him after landing. Recovery: If the first engage misses, do not force a second dive immediately. Yasuo should reset behind the wave, farm safely, and wait for Malphite to threaten again. A failed Malphite engage still creates space if Yasuo uses that time to push minions and rebuild tornado pressure. 2. Alistar Synergy mechanism: Alistar gives Yasuo repeatable close-range knock-up access plus a durable body that can stand in front after the engage. That matters because Yasuo often needs one extra second after Last Breath to choose whether he is finishing a carry or escaping through minions. Combo: Alistar looks for a head-on engage or a peel counter-engage. Once enemies are knocked up, Yasuo ults the highest-value target in range, then Alistar stays on the landing zone to disrupt anyone trying to burst Yasuo on arrival. Best scenario: This is excellent into dive-heavy enemies. If assassins or bruisers jump onto your backline, Alistar can turn the engage around, and Yasuo gets a safe Last Breath on targets that have already spent mobility going in. Enemy answer: Ranged teams will try to chip Alistar down before he ever reaches a clean angle. They may also hold spacing so Alistar can only knock up one target, then punish Yasuo if he overcommits for a small catch. Failure risk: The combo becomes clunky if both players force forward at different times. Alistar can knock enemies away from Yasuo’s damage path, or Yasuo can ult before Alistar is ready to body-block the retaliation. Recovery: If the engage gets split, switch roles. Alistar peels instead of chasing, and Yasuo plays around minions for short trades rather than diving. A defensive Alistar knock-up is still a strong Yasuo trigger when the enemy is the one stepping in. 3. Wukong Synergy mechanism: Wukong gives Yasuo moving knock-up pressure that is hard to ignore. He can enter through the side of a fight, disrupt multiple enemies, and create the messy brawl Yasuo loves. Combo: Wukong starts by threatening the enemy carries or flanking through a narrow lane angle. When he knocks enemies up, Yasuo ults onto the most exposed carry, then both champions keep fighting forward while the enemy team is still trying to identify the real danger. Best scenario: This duo shines when the enemy has several mid-range champions who need to stand together to deal damage. Wukong breaks their formation, Yasuo follows, and the fight becomes too chaotic for them to kite cleanly. Enemy answer: The enemy will try to reveal or track Wukong’s approach, then disengage as soon as he commits. They may also save crowd control for Yasuo’s landing instead of wasting it on Wukong’s first entry. Failure risk: If Wukong goes in without Yasuo in range, his knock-up window is wasted. If Yasuo follows too late, Wukong may already be low and the enemy can turn the fight into a 5v4 punish. Recovery: When the first entry does not connect, Yasuo should not chase the same line blindly. Back up, let Wukong re-enter from a different angle, and use Wind Wall to protect the retreat or block the enemy’s attempt to punish the failed flank. 4. Diana Synergy mechanism: Diana pairs with Yasuo because she pulls enemies into a tight fight and can threaten the same backline targets he wants to kill. Even when she is not providing the cleanest knock-up setup by herself, she creates the clump and panic that make Yasuo’s tornado and follow-up much easier to land. Combo: Diana dives onto grouped carries or a clustered frontline, forcing defensive movement. Yasuo follows the crowd control chain from any allied knock-up available, or uses the chaos to land his own tornado before committing with Last Breath. Best scenario: This works best with a third champion who also brings a knock-up, such as a tank engager. Diana and Yasuo then become the damage layer after the first initiation, not the only way the fight starts. Enemy answer: Enemies will split formation and save displacement for Diana’s dive. If they push her away or burst her before Yasuo enters, the combo loses its center and Yasuo has to fight without a stable landing zone. Failure risk: Double melee dive can feed hard into heavy peel. If Diana and Yasuo both commit into exhausts, shields, and point-click control, they may kill nobody and leave their own backline exposed. Recovery: If the all-in is denied, Yasuo should pivot to front-to-back fighting. Let Diana absorb attention, cut off projectiles with Wind Wall, and wait for the enemy peel tools to be spent before taking the next knock-up. 5. Janna Synergy mechanism: Janna gives Yasuo a different kind of value: safety, disengage, and a knock-up threat that punishes enemies for diving him or his carries. Yasuo does not always need more engage; sometimes he needs someone who stops the enemy from deleting him after he goes in. Combo: Janna holds her tornado for enemy movement or for Yasuo’s setup window. If it connects, Yasuo can ult from a safer distance. If the enemy dives first, Janna interrupts them, shields the key target, and lets Yasuo counter-engage instead of starting from a bad angle. Best scenario: This pairing is strong when Yasuo is the main melee threat on a team with ranged carries. Janna keeps the formation alive, and Yasuo gets to choose between protecting the backline or following a clean knock-up onto overextended enemies. Enemy answer: The enemy will try to force Janna’s disengage before committing their real engage. They may poke her down, bait her tornado, then start the fight while Yasuo has no safe way in. Failure risk: If Yasuo treats Janna like a hard engage champion, he will overforce. Her setup is powerful, but it is often reactive. Chasing every tornado can pull Yasuo away from the team and into isolated crowd control. Recovery: Play slower after a missed tornado. Yasuo can farm the wave, hold Wind Wall for the next poke pattern, and wait for the enemy to step into Janna’s disengage range. Counter-engage is still a winning plan if the enemy is impatient.
Best team shape for Yasuo: one primary knock-up engager, one secondary peel or shield source, and at least one ranged damage dealer who can punish enemies while they are staring at Yasuo. If the team has only Yasuo as engage, he has to gamble. If the team gives him layered knock-ups and a safe reset path, he can play patiently, take the first real opening, and snowball the fight instead of donating himself for a highlight attempt.
Yasuo ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Fight Tempo | Yasuo plays patient, waiting for allied knock-ups and slowly building space with Q stacks while suffering through poke. | He must contest tempo earlier and cannot wait for perfect ultimates, or his team fights four versus five without him. | Move with engage immediately instead of fishing for perfect tornadoes off-screen. |
| Wind Wall Usage | Blocks obvious key projectiles saved for predictable fight moments, often used to survive poke patterns. | More valuable but easier to waste; panic-walling the first spell can lose the real fight against chaotic damage. | Save Wind Wall for the actual punish window like burst lines or stopping crowd control. |
| Dash Discipline | Can dash through waves and back out safely since fights move slower and collapse takes longer. | Dashing deep without an exit target means getting collapsed on before help arrives due to faster fights. | Enter through minions only when you know where the next dash goes. |
| Ultimate Timing | Taking any knock-up is often fine if it starts a fight, treating R as a highlight button. | A bad Last Breath into five ready enemies can instantly throw the round due to augmented punish potential. | Ult only when your team can follow and the target is worth killing. |
| Snowball Commitment | Patches Yasuo's range problem; tag a backliner and follow when they misposition for engage. | Taking the mark into ready crowd control gets you deleted; the mark itself is pressure without needing activation. | Layer Snowball with Q or allied engage, and use it defensively to escape. |
| Build Flexibility | Can sometimes get away with greedy damage paths if the enemy lacks hard engage or teammates provide peel. | Must be honest about how fights are lost; dying on the first crowd control chain means damage does not fix the problem. | Prioritize survivability and adjust runes to solve the current fight. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
In Hextech Mayhem (ARAM) mode, Yasuo the Unforgiven is a melee fighter-assassin with extraordinary mobility and devastating burst damage. His kit revolves around weaving through enemy lines and delivering explosive combos, making him one of the most exciting and lethal fighters in this chaotic environment. Yasuo’s passive, Way of the Wanderer, grants a shield after moving a certain distance, providing natural defensive capability that allows him to survive poke and engage more confidently. His primary damage tool is Steel Tempest, a thrust attack that builds up a tornado on every third cast; this tornado knocks up enemies and is extremely valuable in Hextech Mayhem because it creates the setup required for his ultimate. Wind Wall is his most powerful defensive ability, creating a wall of wind that blocks all projectiles—essential for negating enemy ranged attacks and abilities, which is particularly important in a mode dominated by skillshots and poke. Sweeping Blade gives Yasuo exceptional mobility by allowing him to dash through enemy units for rapid repositioning, enabling him to dance in and out of combat. His signature ultimate, Last Breath, teleports him to a knocked-up enemy champion and deals massive damage; in Hextech Mayhem, Yasuo must first land his tornado knock-up with Steel Tempest, then follow with Last Breath for devastating burst. This reliance on initiating with a tornado means positioning and timing are critical—Yasuo thrives when he can find clumped enemies or set up key picks. His high-skill-cap kit, combining the wind wall, tornado combos, and dash mobility, demands precise execution but rewards players with game-changing impact. While he shares a complex backstory as a wandering wind swordsman with deep ties to Yone and Riven, his in-game identity in Hextech Mayhem is defined by his capacity to shred through enemy teams when he can effectively chain knock-ups and burst windows. Mastering his flow between dashes, tornadoes, and ultimate timing separates an average Yasuo from a dominant force in the chaos of the Howling Abyss.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Yasuo the Unforgiven thrives on chaos in Mayhem, but blind aggression gets you killed. You are not the primary engage tool; your job is to follow up on allies with knock-ups like Malphite, Zac, or Gragas. When they go in, immediately click Last Breath to catch the entire enemy backline. If your team lacks knock-ups, create your own opportunities by using Sweeping Blade to dash through frontliners, building Steel Tempest stacks. Once your whirlwind is ready, fire it through the minion wave; the projectile travels far in the narrow lane, often catching squishy targets off guard. Do not ult immediately if you only hit one person near their tower—save it for when your team can collapse. The single lane gives you plenty of dash targets, so never stand still; constantly weave through minions to dodge skill shots while looking for an angle to land your tornado. Space aggressively when your Wind Wall is available—step forward to bait enemy fire, then drop the wall to block burst and create a safety zone for your team. When the wall is down, play far back and use minions as shields, because enemies will time their all-in the moment it expires. Snowball is your emergency button or gap-closer when minions are dead; do not use it to engage into five people unless diving a low-HP target with your team right behind you. Instead, hold it for an enemy to waste a key crowd-control ability, then Snowball in. A classic combo is Snowballing to a target, dashing through them with Sweeping Blade, then firing a point-blank tornado to guarantee a knock-up and your ultimate, bypassing the frontline to land directly on carries—just ensure Steel Tempest is stacked first. Yasuo is effective at turning enemy aggression against them: when the enemy dives your tower, drop Wind Wall directly on them or between their frontline and backline to cut off damage support. Save your own tornado to interrupt their knock-ups. Escaping requires reading the minion wave—if you dive too deep, look for a minion behind you to dash backward through. If no minions exist, commit fully; there is no middle ground. Sometimes the best escape is to dash aggressively sideways into jungle brush or over terrain, forcing enemies to chase you away from dying teammates. Ignore tanks; your critical strikes and armor penetration are designed to shred squishies like ADCs and mages. Your ultimate grants bonus armor penetration against hit enemies, so prioritize targets that let you shred the rest of the team afterward. If the enemy carry is too safe, turn to the nearest threat but ensure your Flow shield is ready to absorb the initial burst. Getting a tornado on the backline is worth ulting even if it only hits one or two high-value targets. Many augments in Mayhem enhance damage or mobility. If you have an on-attack or on-hit augment, play for short rapid trades—dash in, auto-attack, and dash out. For cooldown-reduction augments, Wind Wall becomes spam; throw walls out constantly to block poke and force enemies to waste mana and cooldowns. If your augment boosts ultimate damage or resets, play purely for the knock-up, shifting your game plan to finding that one tornado to reset the fight. Yasuo wants to fight inside the minion wave. When the wave pushes toward the enemy tower, you have infinite dash targets—push hard by dashing through casters and using Steel Tempest to clear.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Yasuo in ARAM: Mayhem is not a blind frontliner. He should be played like a threat that lives in the wave, waits for a knock-up angle, and turns messy fights into resets. The best games come from patience: block key poke, stack pressure with short trades, then commit when the enemy has already spent their control or when an ally gives a clean airborne target. During levels 1 through 6, the goal is to survive the poke lane and build a real engage angle. Position near the minion wave to use minions as dash anchors and as cover from skillshots, standing slightly to the side of ranged teammates to threaten quick trades without dragging spells onto them. Trade in short bursts: dash in, hit once or twice, then leave before the enemy can layer crowd control. Hold tornado pressure long enough to make the enemy back up rather than throwing it instantly every time. Treat Wind Wall as a team resource, saving it for the projectile that lets the enemy start a fight or chunk carries. Early Snowball is mainly for confirming a low-health target or following an allied engage; do not throw it just because someone is in range. The first augment should decide early posture: damage after movement calls for fast dash-in trades, durability allows a more forward pocket near the wave, and team follow-up augments encourage playing closer to allies with knock-ups. Push only when Wind Wall can protect the wave clear or when the enemy has used their best poke; if behind, stall the wave near your side and farm safely. Reaching level 6 with enough health to fight unlocks Last Breath, shifting from random trading to setup hunting. At levels 7 through 11, fight around knock-ups, not ego dashes. Play in the second line unless augment or item setup clearly allows absorbing focus. Walk up when Wind Wall is ready, threaten tornado, then back off if the enemy refuses to give an angle. Snowball becomes a fight connector: ping the angle and give your team a moment to step up before recasting, and use it defensively to create a delayed dash path. Chain the augment plan with the engage plan, letting someone else draw the opener if playing damage augments. Push after winning a trade or blocking enemy wave clear; if ahead, deny space around the next wave with held tornado pressure. If behind, look for counter-engage by standing close to carries and punishing overcommitting divers. Identify the best airborne source on the team and play around it. After level 12, pick the winning commit and finish the fight cleanly, respecting death timers and burst by starting from fog, behind minions, or slightly off-angle. Poke becomes about forcing reactions, not farming damage. Late Snowball is high risk: use it to punish a separated carry, follow a guaranteed engage, or dodge a lethal skillshot while creating a new angle. The augment build should now have a clear identity, dictating whether to enter after enemy cooldowns or fight front-to-back. Push hard after a won fight, especially if Wind Wall can block the enemy’s last clear attempt. When ahead, force the enemy to answer the wave under pressure and hold Wind Wall for their best anti-siege projectile. When behind, play for one decisive mistake by protecting carries and waiting for the enemy to over-dive. After every late fight, make a quick choice to end, take a structure, or reset the wave. Yasuo wins late by converting one clean airborne target into tempo, then using that tempo before the enemy gets another full setup.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
When Yasuo is ahead, his primary strength is controlling space rather than chasing kills. He forces the enemy team to back away, use cooldowns early, or clump for his team’s engage by threatening dashes through the minion wave and holding the middle of the lane. His Wind Wall is a key tool that blocks the enemy’s best ranged answer, but must be saved for when they commit damage—wasting it leaves him vulnerable during aggressive dashes. Yasuo should dash in short steps, keep a return route through minions, and only chase past the wave if his team is moving with him, because losing the escape path under five enemies turns a lead into a shutdown. His ultimate, Last Breath, should be used only when the target can die or the follow-up fight is clearly winning; ulting a full-health tank or multiple enemies without team follow-up lands him in the worst possible spot. Augments that improve durability, mobility, or extended combat help Yasuo survive focus and finish fights after enemy crowd control is spent, but they do not fix being separated from every dash target. The classic throw when ahead comes from chasing one more kill through the entire lane, diving blindly, or forcing engages while low on health—each gives the enemy a clean punish and a comeback opportunity. When Yasuo is behind, his role shifts entirely. He must stop trying to start fights and instead wait for minions, ally knock-ups, and enemy mistakes. He plays behind his frontline or beside his carry, uses the wave for movement without spending every dash, and holds Wind Wall for damage that changes the fight—a panic wall on low-value poke leaves the backline exposed. When behind, Yasuo should prioritize counter-engage: turning on an enemy diver who jumps onto his carry, or ulting only if it stops the enemy engage or secures a kill. He should not contest the front of the wave at low health and must avoid following overextended teammates alone. Augments that patch his specific weakness—whether durability, reach, or damage—allow him to survive longer or arrive when the target is already controlled, but they never give permission to 1v5 or start a fight from full range into five players. The enemy will hold every key spell for Yasuo, so he must bait those tools by stepping forward then backing off, letting someone else start before entering. In both ahead and behind scenarios, the same rule governs every decision: enter with a route, a reason, and follow-up, and if one of those is missing, wait.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Yasuo the Unforgiven thrives on movement and critical-strike builds, with his defensive shield from Way of the Wanderer being the most important part of his trading pattern in ARAM: Mayhem. When the shield is ready he can absorb the first hit and keep advancing, but if it is down he becomes much easier to punish before reaching a target. The constant fighting in this mode makes the shield valuable but also vulnerable to stray poke, so Yasuo must walk with purpose and not let enemy ranged chip remove it for free before his team is ready to contest space. Shield preservation rewards weaving between minions, allies, and safe angles until he can enter with protection. His primary damage and knock-up setup comes from Steel Tempest, which in crowded Mayhem fights is most threatening when he holds the tornado until enemies clump or burn mobility. Using it instantly is easy to dodge and leaves him harmless for the next punish window, so he should aim where enemies must walk rather than where they are standing. Wind Wall can win entire exchanges when placed between his team and the enemy’s main projectile threats, but the mistake is using it on the first small spell; it should be saved for the burst combo, catch tool, or marksman’s free-fire angle. A wasted Wind Wall invites enemy poke and crowd control to fire freely, forcing Yasuo to give up lane space. Sweeping Blade provides his mobility through enemy units, and the single lane gives him many minions to work with but also makes his path predictable. Every dash should have a next step: a minion to exit through, a champion to reach, or a safe side of the fight to land on, because bad E usage that consumes exit targets too early leaves him stranded and easily collapsed on. Last Breath is his payoff for airborne champions, but in Mayhem he should not tunnel on only his own tornado; allied knock-ups often create better windows because they happen inside real fights with team follow-up. The best ults hit a priority carry or multiple enemies while his team is close enough to capitalize, and he does not need to ult every airborne champion—judging the landing zone before pressing R is critical to avoid trading his life for a low-value knock-up. Enemies can counter him by removing his shield with low-cost damage before using crowd control or burst, clearing minions to limit his dash paths, waiting out Wind Wall, and holding mobility and crowd control for his landing spot after a knock-up. If Yasuo lets random poke break his shield, the enemy can zone him off Q stacks, punish his dash entry, or force him to use Wind Wall defensively before the real fight starts. Missing tornado removes his pressure window and allows enemies to walk forward freely. The constant skirmishes demand disciplined resource management and smart timing of every ability, because Yasuo is poor when forced to all-in without his core tools available.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Yasuo the Unforgiven is at his worst when he plays like a highlight reel before the fight is actually playable. In ARAM: Mayhem, the cramped lane and multiple damage angles mean one bad dash can put him behind the enemy frontline with no clean exit. Mechanical mistakes often start with dashing through the first available target, spending mobility on a low-value unit and landing in range of control or burst before his team can follow. Every dash should have a destination: toward a knock-up target, away from a threat, or through a unit that leaves another angle. Wind Wall is frequently wasted on the first projectile, leaving him without the tool when a fight‑deciding skillshot arrives—hold it for the projectile that enables an engage, denies ultimate setup, or would force a carry out of the fight. Tornado should not be thrown from max range without checking enemy movement or allied pressure; it is most effective when the target is constrained after using mobility, last‑hitting, or pinned near terrain. Using Last Breath on the first airborne target often puts him on a tank with full support, landing in the middle of the enemy team before dealing damage—ult only when the airborne target is worth committing to and his team can collapse. Ignoring the passive shield and walking up while it is down invites free poke that reduces survivability before a real fight. Standing still while spamming Steel Tempest into the frontline makes him easy to hit; he should weave attacks, movement, and Q casts so each cast threatens a stack, punishes a cooldown, or prepares an engage. Chasing a low‑health enemy without checking what units remain behind him can leave him with no return path, so he must identify an exit—a minion, frontline champion, or ally Snowball—before committing. Placing Wind Wall only for himself while carries are hit from another angle leaves the team without damage; angle the wall to protect the space allies need to stand in. On the decision side, forcing fights before the team has a knock‑up plan leaves him reliant on his own setup, which can be blocked or missed—track which allies can create airborne targets and position near the most likely one. Treating every enemy backliner as reachable leads to tunneling through the frontline, eating crowd control, and dying before touching the intended target; attack the closest target when the backline is protected and switch only when a real gap opens. Starting fights while the team is clearing the wave or recovering health results in a solo engage that allies cannot follow, so engage only when the team is walking forward. Building and playing as if unkillable once damage is acquired ignores enemy lockdown; respect crowd control and wait for key disables to be used or blocked before dashing into the center. Saving Last Breath forever while waiting for a perfect multi‑target ultimate wastes openings; a clean pick on a carry or fed threat often changes the fight more than a fantasy five‑man moment. Fighting inside enemy‑favored terrain or choke control without Wind Wall ready shrinks dash paths and makes skillshots harder to dodge—enter narrow spaces only when the wall can cut off the main projectile angle. Chasing after a won trade instead of helping reset the wave and position turns a health advantage into a staggered death.
Read full guideFAQ
Yasuo
Hextech Augments tốt nhất cho Yasuo trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Yasuo: Hồi Máu Chí Mạng, Chuyển Đổi: Kim Cương, Hút Hồn. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Yasuo trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Yasuo trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Yasuo đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Yasuo trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
