ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T3 Hạng #95

Gangplank lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Gangplank hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Gangplank Hiểm Họa Vùng Saltwater Gangplank Đấu sĩ / Pháp sư / Xạ thủ
BậcT3
Hạng#95
Tỷ lệ thắng50.35%
Tỷ lệ chọn0.56%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Lưỡi Hái Linh Hồn Lưỡi Hái Linh Hồn Lưỡi Hái Linh Hồn
Tổng giá
3,050
Giá
500

50 Sức Mạnh Công Kích 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý và tăng Năng Lượng Khi Đánh Trúng.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

Tỷ lệ thắng55.45%
Tỷ lệ chọn18.74%
#2
Lưỡi Hái Linh Hồn Lưỡi Hái Linh Hồn Lưỡi Hái Linh Hồn
Tổng giá
3,050
Giá
500

50 Sức Mạnh Công Kích 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý và tăng Năng Lượng Khi Đánh Trúng.

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Tỷ lệ thắng58.81%
Tỷ lệ chọn8.66%
#3
Lưỡi Hái Linh Hồn Lưỡi Hái Linh Hồn Lưỡi Hái Linh Hồn
Tổng giá
3,050
Giá
500

50 Sức Mạnh Công Kích 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý và tăng Năng Lượng Khi Đánh Trúng.

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm
Tổng giá
3,500
Giá
725

75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng

Tỷ lệ thắng63.49%
Tỷ lệ chọn4.88%

N/Amục

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

52.91%
Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm
Tổng giá
3,500
Giá
725

75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng

53.57%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

52.64%
Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

54.62%
Lưỡi Hái Linh Hồn Lưỡi Hái Linh Hồn Lưỡi Hái Linh Hồn
Tổng giá
3,050
Giá
500

50 Sức Mạnh Công Kích 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý và tăng Năng Lượng Khi Đánh Trúng.

55.88%
Nỏ Thần Dominik Nỏ Thần Dominik Nỏ Thần Dominik
Tổng giá
3,300
Giá
550

35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.

53.31%
Kiếm Ác Xà Kiếm Ác Xà Kiếm Ác Xà
Tổng giá
2,500
Giá
625

55 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực Phá Khiên Gây sát thương lên một tướng địch sẽ làm giảm lượng Lá Chắn chúng nhận được đi 0% trong 3 giây. Nếu chúng chưa bị tác động bởi Phá Khiên, giảm tất cả lá chắn hiện có của chúng đi 0%.

50.06%
Tam Hợp Kiếm Tam Hợp Kiếm Tam Hợp Kiếm
Tổng giá
3,333
Giá
133

36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

48.46%
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

49.75%
Lời Nhắc Tử Vong Lời Nhắc Tử Vong Lời Nhắc Tử Vong
Tổng giá
3,000
Giá
150

35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.

52.10%
Nỏ Tử Thủ Nỏ Tử Thủ Nỏ Tử Thủ
Tổng giá
3,000
Giá
825

55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.

49.27%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

54.24%

N/A

Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

54.75%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

54.75%
Thủy Kiếm Thủy Kiếm Thủy Kiếm
Tổng giá
900
Giá
650

10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng.

54.75%
Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

50.00%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

50.00%
Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

54.55%
Thủy Kiếm Thủy Kiếm Thủy Kiếm
Tổng giá
900
Giá
650

10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng.

54.55%

N/A

#1
Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn
Tổng giá
2,700
Giá
650

90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

Tỷ lệ thắng49.48%
Tỷ lệ chọn4.84%
#2
Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn
Tổng giá
2,700
Giá
650

90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.

Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Tỷ lệ thắng50.99%
Tỷ lệ chọn4.60%
#3
Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn
Tổng giá
2,700
Giá
650

90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.

Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

Tỷ lệ thắng53.00%
Tỷ lệ chọn4.12%

N/Amục

Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn
Tổng giá
2,700
Giá
650

90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.

50.64%
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

49.48%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

50.56%
Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

50.90%
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
Tổng giá
3,500
Giá
1,100

130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.

51.79%
Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

51.92%
Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

51.46%
Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen
Tổng giá
2,800
Giá
700

80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.

46.58%
Kiếm Tai Ương Kiếm Tai Ương Kiếm Tai Ương
Tổng giá
2,900
Giá
250

100 Sức Mạnh Phép Thuật 6% Tốc Độ Di Chuyển 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo sẽ gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

55.63%
Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai
Tổng giá
2,600
Giá
450

65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.

48.19%
Kính Nhắm Ma Pháp Kính Nhắm Ma Pháp Kính Nhắm Ma Pháp
Tổng giá
2,700
Giá
600

75 Sức Mạnh Phép Thuật 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Bộc Phát Gây sát thương Kỹ Năng lên tướng ở khoảng cách 600 hoặc xa hơn sẽ làm Lộ Diện chúng trong 6 giây. Tập Trung Khi Bộc Phát được kích hoạt, làm Lộ Diện tất cả tướng địch khác trong phạm vi 1400 xung quanh chúng trong 3 giây.

52.24%
Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố
Tổng giá
2,800
Giá
800

90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.

53.83%

N/A

Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

39.57%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

52.19%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

52.19%
Gậy Hung Ác Gậy Hung Ác Gậy Hung Ác
Tổng giá
1,337
Giá
212

25 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 5 Sát Lực

52.50%

N/A

#1
Tam Hợp Kiếm Tam Hợp Kiếm Tam Hợp Kiếm
Tổng giá
3,333
Giá
133

36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

Tỷ lệ thắng51.70%
Tỷ lệ chọn17.94%
#2
Tam Hợp Kiếm Tam Hợp Kiếm Tam Hợp Kiếm
Tổng giá
3,333
Giá
133

36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

Tỷ lệ thắng51.02%
Tỷ lệ chọn7.01%
#3
Tam Hợp Kiếm Tam Hợp Kiếm Tam Hợp Kiếm
Tổng giá
3,333
Giá
133

36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Tỷ lệ thắng52.24%
Tỷ lệ chọn4.12%

N/Amục

Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

51.60%
Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

51.19%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

51.01%
Tam Hợp Kiếm Tam Hợp Kiếm Tam Hợp Kiếm
Tổng giá
3,333
Giá
133

36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

54.23%
Kiếm Ác Xà Kiếm Ác Xà Kiếm Ác Xà
Tổng giá
2,500
Giá
625

55 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực Phá Khiên Gây sát thương lên một tướng địch sẽ làm giảm lượng Lá Chắn chúng nhận được đi 0% trong 3 giây. Nếu chúng chưa bị tác động bởi Phá Khiên, giảm tất cả lá chắn hiện có của chúng đi 0%.

50.49%
Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm
Tổng giá
3,500
Giá
725

75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng

56.64%
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

46.76%
Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn
Tổng giá
2,700
Giá
650

90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.

51.86%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

51.53%
Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda
Tổng giá
3,000
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Giá Lạnh Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.

51.35%
Nỏ Thần Dominik Nỏ Thần Dominik Nỏ Thần Dominik
Tổng giá
3,300
Giá
550

35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.

52.51%
Kiếm Manamune Kiếm Manamune Kiếm Manamune
Tổng giá
2,900
Giá
1,100

35 Sức Mạnh Công Kích 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

49.08%

N/A

Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

59.17%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

59.17%
Thủy Kiếm Thủy Kiếm Thủy Kiếm
Tổng giá
900
Giá
650

10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng.

59.17%
Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

50.08%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

50.08%
Giày Giày Giày
Tổng giá
300
Giá
300

25 Tốc Độ Di Chuyển

50.24%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

50.24%
Thủy Kiếm Thủy Kiếm Thủy Kiếm
Tổng giá
900
Giá
650

10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng.

50.24%

N/A

#1
Lưỡi Hái Linh Hồn Lưỡi Hái Linh Hồn Lưỡi Hái Linh Hồn
Tổng giá
3,050
Giá
500

50 Sức Mạnh Công Kích 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý và tăng Năng Lượng Khi Đánh Trúng.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

Tỷ lệ thắng50.48%
Tỷ lệ chọn18.11%
#2
Lưỡi Hái Linh Hồn Lưỡi Hái Linh Hồn Lưỡi Hái Linh Hồn
Tổng giá
3,050
Giá
500

50 Sức Mạnh Công Kích 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý và tăng Năng Lượng Khi Đánh Trúng.

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Tỷ lệ thắng52.34%
Tỷ lệ chọn7.61%
#3
Tam Hợp Kiếm Tam Hợp Kiếm Tam Hợp Kiếm
Tổng giá
3,333
Giá
133

36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

Tỷ lệ thắng49.77%
Tỷ lệ chọn6.27%

N/Amục

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

51.37%
Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm
Tổng giá
3,500
Giá
725

75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng

52.19%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

51.04%
Lưỡi Hái Linh Hồn Lưỡi Hái Linh Hồn Lưỡi Hái Linh Hồn
Tổng giá
3,050
Giá
500

50 Sức Mạnh Công Kích 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý và tăng Năng Lượng Khi Đánh Trúng.

52.42%
Nỏ Thần Dominik Nỏ Thần Dominik Nỏ Thần Dominik
Tổng giá
3,300
Giá
550

35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.

52.00%
Tam Hợp Kiếm Tam Hợp Kiếm Tam Hợp Kiếm
Tổng giá
3,333
Giá
133

36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

50.60%
Nỏ Tử Thủ Nỏ Tử Thủ Nỏ Tử Thủ
Tổng giá
3,000
Giá
825

55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.

51.53%
Lời Nhắc Tử Vong Lời Nhắc Tử Vong Lời Nhắc Tử Vong
Tổng giá
3,000
Giá
150

35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.

47.84%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

51.83%
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

53.99%
Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

53.84%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

51.89%

N/A

Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

52.70%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

52.70%
Thủy Kiếm Thủy Kiếm Thủy Kiếm
Tổng giá
900
Giá
650

10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng.

52.70%
Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

47.49%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

47.49%
Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

50.38%
Thủy Kiếm Thủy Kiếm Thủy Kiếm
Tổng giá
900
Giá
650

10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng.

50.38%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.97%
Tỷ lệ chọn
6.96%
Trận
1,217

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT154.97%6.96%1,217
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.61%
Tỷ lệ chọn
4.97%
Trận
868

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT154.61%4.97%868
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.62%
Tỷ lệ chọn
8.06%
Trận
1,408

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.62%8.06%1,408
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.59%
Tỷ lệ chọn
5.10%
Trận
892

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.59%5.10%892
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.58%
Tỷ lệ chọn
4.79%
Trận
838

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.58%4.79%838
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.71%
Tỷ lệ chọn
10.77%
Trận
1,882

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT152.71%10.77%1,882
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.46%
Tỷ lệ chọn
5.30%
Trận
927

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.46%5.30%927
Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.12%
Tỷ lệ chọn
7.92%
Trận
1,385

Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.12%7.92%1,385
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.97%
Tỷ lệ chọn
6.17%
Trận
1,079

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.97%6.17%1,079
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.69%
Tỷ lệ chọn
8.25%
Trận
1,442

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.69%8.25%1,442
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.62%
Tỷ lệ chọn
12.91%
Trận
2,256

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.62%12.91%2,256
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.46%
Tỷ lệ chọn
11.18%
Trận
1,954

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.46%11.18%1,954
Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.37%
Tỷ lệ chọn
5.44%
Trận
951

Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.37%5.44%951
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.34%
Tỷ lệ chọn
10.22%
Trận
1,786

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.34%10.22%1,786
Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.95%
Tỷ lệ chọn
15.79%
Trận
2,759

Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.95%15.79%2,759
Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.78%
Tỷ lệ chọn
11.58%
Trận
2,023

Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.78%11.58%2,023
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.77%
Tỷ lệ chọn
4.90%
Trận
856

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.77%4.90%856
Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.72%
Tỷ lệ chọn
10.36%
Trận
1,810

Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.72%10.36%1,810
Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.68%
Tỷ lệ chọn
12.46%
Trận
2,178

Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.68%12.46%2,178
Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.70%
Tỷ lệ chọn
4.63%
Trận
809

Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.70%4.63%809
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.52%
Tỷ lệ chọn
6.38%
Trận
1,115

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT148.52%6.38%1,115
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.06%
Tỷ lệ chọn
12.23%
Trận
2,137

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT148.06%12.23%2,137
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.87%
Tỷ lệ chọn
12.65%
Trận
2,210

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.87%12.65%2,210
Nâng Cấp Thủy Kiếm Nâng Cấp Thủy Kiếm Nâng Cấp Thủy Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.79%
Tỷ lệ chọn
7.11%
Trận
1,243

Chọn Nâng Cấp Thủy Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.79%7.11%1,243
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.70%
Tỷ lệ chọn
5.99%
Trận
1,047

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT146.70%5.99%1,047
Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.67%
Tỷ lệ chọn
4.65%
Trận
812

Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT146.67%4.65%812
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.24%
Tỷ lệ chọn
15.51%
Trận
2,710

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.24%15.51%2,710
Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.80%
Tỷ lệ chọn
6.95%
Trận
1,214

Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT145.80%6.95%1,214
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.36%
Tỷ lệ chọn
5.86%
Trận
1,024

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT143.36%5.86%1,024
Đơn Giản Hóa Đơn Giản Hóa Đơn Giản Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
59.67%
Tỷ lệ chọn
2.07%
Trận
362

Chọn Đơn Giản Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT259.67%2.07%362
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
56.70%
Tỷ lệ chọn
2.95%
Trận
515

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT256.70%2.95%515
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.64%
Tỷ lệ chọn
1.52%
Trận
266

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT255.64%1.52%266
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.89%
Tỷ lệ chọn
4.27%
Trận
746

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT253.89%4.27%746
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.89%
Tỷ lệ chọn
2.48%
Trận
433

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.89%2.48%433
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.72%
Tỷ lệ chọn
1.83%
Trận
319

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.72%1.83%319
Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.58%
Tỷ lệ chọn
3.44%
Trận
601

Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT251.58%3.44%601
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.51%
Tỷ lệ chọn
1.90%
Trận
332

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT251.51%1.90%332
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.02%
Tỷ lệ chọn
1.96%
Trận
343

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT251.02%1.96%343
Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.73%
Tỷ lệ chọn
3.12%
Trận
546

Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.73%3.12%546
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.63%
Tỷ lệ chọn
1.83%
Trận
320

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT250.63%1.83%320
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.30%
Tỷ lệ chọn
3.78%
Trận
660

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.30%3.78%660
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.30%
Tỷ lệ chọn
1.89%
Trận
330

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.30%1.89%330
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.23%
Tỷ lệ chọn
3.71%
Trận
649

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.23%3.71%649
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
1.68%
Trận
294

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT250.00%1.68%294
Điệu Van Tử Thần Điệu Van Tử Thần Điệu Van Tử Thần Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.99%
Tỷ lệ chọn
2.83%
Trận
494

Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.99%2.83%494
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.88%
Tỷ lệ chọn
3.82%
Trận
667

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.88%3.82%667
Lên Làm Vua Lên Làm Vua Lên Làm Vua Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.87%
Tỷ lệ chọn
3.03%
Trận
530

Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.87%3.03%530
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.75%
Tỷ lệ chọn
2.51%
Trận
439

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.75%2.51%439
Hưng Phấn! Hưng Phấn! Hưng Phấn! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.72%
Tỷ lệ chọn
3.36%
Trận
587

Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.72%3.36%587
Xạ Thủ Thiên Bẩm Xạ Thủ Thiên Bẩm Xạ Thủ Thiên Bẩm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.23%
Tỷ lệ chọn
1.61%
Trận
282

Chọn Xạ Thủ Thiên Bẩm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.23%1.61%282
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.23%
Tỷ lệ chọn
2.74%
Trận
479

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.23%2.74%479
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.01%
Tỷ lệ chọn
2.01%
Trận
352

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.01%2.01%352
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.82%
Tỷ lệ chọn
3.67%
Trận
642

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.82%3.67%642
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.67%
Tỷ lệ chọn
1.48%
Trận
258

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT247.67%1.48%258
Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.12%
Tỷ lệ chọn
3.08%
Trận
539

Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.12%3.08%539
Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.10%
Tỷ lệ chọn
2.47%
Trận
431

Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.10%2.47%431
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.64%
Tỷ lệ chọn
1.53%
Trận
268

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT246.64%1.53%268
Chúa Tể Tay Đôi Chúa Tể Tay Đôi Chúa Tể Tay Đôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.56%
Tỷ lệ chọn
3.16%
Trận
552

Chọn Chúa Tể Tay Đôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.56%3.16%552
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.29%
Tỷ lệ chọn
1.93%
Trận
337

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.29%1.93%337
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.17%
Tỷ lệ chọn
3.21%
Trận
561

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT246.17%3.21%561
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.13%
Tỷ lệ chọn
1.62%
Trận
284

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.13%1.62%284
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.01%
Tỷ lệ chọn
2.08%
Trận
363

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.01%2.08%363
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.74%
Tỷ lệ chọn
1.61%
Trận
282

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.74%1.61%282
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.48%
Tỷ lệ chọn
3.42%
Trận
598

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.48%3.42%598
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.16%
Tỷ lệ chọn
1.95%
Trận
341

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT245.16%1.95%341
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
41.48%
Tỷ lệ chọn
1.54%
Trận
270

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT241.48%1.54%270
Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
59.51%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
163

Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT359.51%0.93%163
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
58.59%
Tỷ lệ chọn
0.73%
Trận
128

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT358.59%0.73%128
Bác Học Điên Bác Học Điên Bác Học Điên Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
56.03%
Tỷ lệ chọn
0.81%
Trận
141

Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT356.03%0.81%141
Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.71%
Tỷ lệ chọn
1.25%
Trận
219

Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT355.71%1.25%219
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.61%
Tỷ lệ chọn
0.81%
Trận
141

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT354.61%0.81%141
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
54.33%
Tỷ lệ chọn
0.73%
Trận
127

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT354.33%0.73%127
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.22%
Tỷ lệ chọn
0.98%
Trận
171

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT353.22%0.98%171
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.17%
Tỷ lệ chọn
1.32%
Trận
230

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT352.17%1.32%230
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.03%
Tỷ lệ chọn
0.70%
Trận
123

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT352.03%0.70%123
Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.51%
Tỷ lệ chọn
1.12%
Trận
196

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.51%1.12%196
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.26%
Tỷ lệ chọn
1.08%
Trận
189

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.26%1.08%189
Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.56%
Tỷ lệ chọn
0.65%
Trận
113

Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT349.56%0.65%113
Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.55%
Tỷ lệ chọn
1.38%
Trận
241

Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.55%1.38%241
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.32%
Tỷ lệ chọn
0.85%
Trận
149

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.32%0.85%149
Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.18%
Tỷ lệ chọn
0.63%
Trận
110

Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.18%0.63%110
Vệ Quân Vệ Quân Vệ Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.03%
Tỷ lệ chọn
0.73%
Trận
127

Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.03%0.73%127
Cuồng Tín Cuồng Tín Cuồng Tín Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.42%
Tỷ lệ chọn
1.11%
Trận
194

Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT347.42%1.11%194
Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.41%
Tỷ lệ chọn
0.66%
Trận
116

Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT347.41%0.66%116
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.33%
Tỷ lệ chọn
0.75%
Trận
131

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT347.33%0.75%131
Kích Hoạt Hỏa Lực Kích Hoạt Hỏa Lực Kích Hoạt Hỏa Lực Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.89%
Tỷ lệ chọn
1.20%
Trận
209

Chọn Kích Hoạt Hỏa Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT346.89%1.20%209
Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.07%
Tỷ lệ chọn
1.09%
Trận
191

Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT346.07%1.09%191
Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.93%
Tỷ lệ chọn
1.20%
Trận
209

Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.93%1.20%209
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.57%
Tỷ lệ chọn
0.90%
Trận
158

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.57%0.90%158
Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.38%
Tỷ lệ chọn
0.74%
Trận
130

Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.38%0.74%130
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.44%
Tỷ lệ chọn
0.88%
Trận
153

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT344.44%0.88%153
Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.19%
Tỷ lệ chọn
1.23%
Trận
215

Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT344.19%1.23%215
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.19%
Tỷ lệ chọn
0.74%
Trận
129

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT344.19%0.74%129
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.86%
Tỷ lệ chọn
0.80%
Trận
140

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT342.86%0.80%140
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
42.47%
Tỷ lệ chọn
0.84%
Trận
146

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT342.47%0.84%146
Bào Vàng Bào Vàng Bào Vàng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.20%
Tỷ lệ chọn
1.24%
Trận
216

Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT341.20%1.24%216
Bão Tố Bão Tố Bão Tố Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
41.03%
Tỷ lệ chọn
0.67%
Trận
117

Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT341.03%0.67%117
Bứt Tốc Bứt Tốc Bứt Tốc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
40.60%
Tỷ lệ chọn
0.76%
Trận
133

Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT340.60%0.76%133
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
40.00%
Tỷ lệ chọn
0.80%
Trận
140

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT340.00%0.80%140
Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
58.49%
Tỷ lệ chọn
0.30%
Trận
53

Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT458.49%0.30%53
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
56.25%
Tỷ lệ chọn
0.55%
Trận
96

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT456.25%0.55%96
Khéo Léo Khéo Léo Khéo Léo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.56%
Tỷ lệ chọn
0.31%
Trận
54

Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT455.56%0.31%54
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.94%
Tỷ lệ chọn
0.29%
Trận
51

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT452.94%0.29%51
Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.48%
Tỷ lệ chọn
0.38%
Trận
66

Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT448.48%0.38%66
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.62%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
84

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT447.62%0.48%84
Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.30%
Tỷ lệ chọn
0.42%
Trận
74

Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT447.30%0.42%74
Ác Ma Ngự Trị Ác Ma Ngự Trị Ác Ma Ngự Trị Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.06%
Tỷ lệ chọn
0.39%
Trận
68

Chọn Ác Ma Ngự Trị khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT447.06%0.39%68
Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.88%
Tỷ lệ chọn
0.37%
Trận
64

Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT446.88%0.37%64
Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.57%
Tỷ lệ chọn
0.45%
Trận
79

Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT445.57%0.45%79
Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.16%
Tỷ lệ chọn
0.35%
Trận
62

Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT445.16%0.35%62
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.05%
Tỷ lệ chọn
0.52%
Trận
91

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT445.05%0.52%91
Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.86%
Tỷ lệ chọn
0.33%
Trận
57

Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT443.86%0.33%57
Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.66%
Tỷ lệ chọn
0.41%
Trận
71

Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT443.66%0.41%71
Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
43.62%
Tỷ lệ chọn
0.54%
Trận
94

Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT443.62%0.54%94
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.59%
Tỷ lệ chọn
0.45%
Trận
78

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT443.59%0.45%78
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
43.56%
Tỷ lệ chọn
0.58%
Trận
101

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT443.56%0.58%101
THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.48%
Tỷ lệ chọn
0.39%
Trận
69

Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT443.48%0.39%69
Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
42.86%
Tỷ lệ chọn
0.40%
Trận
70

Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT442.86%0.40%70
Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
42.57%
Tỷ lệ chọn
0.58%
Trận
101

Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT442.57%0.58%101
Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
41.84%
Tỷ lệ chọn
0.56%
Trận
98

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT441.84%0.56%98
Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
41.82%
Tỷ lệ chọn
0.31%
Trận
55

Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT441.82%0.31%55
Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.18%
Tỷ lệ chọn
0.29%
Trận
51

Chọn Nâng Cấp Hiến Tế khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT441.18%0.29%51
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.07%
Tỷ lệ chọn
0.32%
Trận
56

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT441.07%0.32%56
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
40.70%
Tỷ lệ chọn
0.49%
Trận
86

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT440.70%0.49%86
Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
39.39%
Tỷ lệ chọn
0.57%
Trận
99

Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT439.39%0.57%99
Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
39.29%
Tỷ lệ chọn
0.32%
Trận
56

Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT439.29%0.32%56
Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
37.50%
Tỷ lệ chọn
0.32%
Trận
56

Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT437.50%0.32%56
Eureka Eureka Eureka Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
36.07%
Tỷ lệ chọn
0.35%
Trận
61

Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT436.07%0.35%61

Gangplank Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
QEW

Normal order: R whenever available, then Q > E > W.

REQW

Use R > E > Q > W when your team can actually protect or force barrel hits.

RQEW

If your augment rewards Q casts, single-target spell hits, on-hit style pressure, or repeated poke, stay with R > Q > E > W.

RQWE

A common adjustment is R > Q > W > E when you are being repeatedly locked down before barrels matter, or R > E > W > Q when E is already the clear carry skill and you only need W to survive dives.

Gangplank Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

5

Gangplank counters these champions in ARAM: Mayhem.

Darius Darius Darius T4
Bậc
T4
Hạng
#149
Tỷ lệ thắng
47.24%
Tỷ lệ chọn
0.50%

Darius hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Sett Sett Sett T1
Bậc
T1
Hạng
#11
Tỷ lệ thắng
54.29%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Sett hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Sion Sion Sion T1
Bậc
T1
Hạng
#26
Tỷ lệ thắng
53.11%
Tỷ lệ chọn
0.60%

Sion hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Illaoi Illaoi Illaoi T3
Bậc
T3
Hạng
#88
Tỷ lệ thắng
50.31%
Tỷ lệ chọn
0.47%

Illaoi hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Swain Swain Swain T3
Bậc
T3
Hạng
#55
Tỷ lệ thắng
50.54%
Tỷ lệ chọn
0.91%

Swain hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

6

Gangplank is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Xerath Xerath Xerath T2
Bậc
T2
Hạng
#61
Tỷ lệ thắng
50.90%
Tỷ lệ chọn
0.96%

Xerath hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Ziggs Ziggs Ziggs T3
Bậc
T3
Hạng
#74
Tỷ lệ thắng
50.23%
Tỷ lệ chọn
0.78%

Ziggs hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Caitlyn Caitlyn Caitlyn T2
Bậc
T2
Hạng
#53
Tỷ lệ thắng
51.42%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Caitlyn hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Irelia Irelia Irelia T5
Bậc
T5
Hạng
#170
Tỷ lệ thắng
45.18%
Tỷ lệ chọn
0.26%

Irelia hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zed Zed Zed T3
Bậc
T3
Hạng
#52
Tỷ lệ thắng
50.26%
Tỷ lệ chọn
0.75%

Zed hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Blitzcrank Blitzcrank Blitzcrank T4
Bậc
T4
Hạng
#148
Tỷ lệ thắng
46.94%
Tỷ lệ chọn
1.01%

Blitzcrank hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Gangplank Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
IV IV IV T4
Bậc
T4
Hạng
#131
Tỷ lệ thắng
48.09%
Tỷ lệ chọn
0.42%

IV hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Jarvan IV

Jarvan creates a hard, obvious fight shape. His engage pins enemy movement into a small area, which gives Gangplank time to place barrels and layer Cannon Barrage over the trap. This is valuable because Gangplank does not need his teammate to deal all the damage; he needs someone to make the enemy choose between standing in the ult or walking into a barrel chain.

Amumu Amumu Amumu T3
Bậc
T3
Hạng
#62
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Amumu hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Amumu

Amumu gives Gangplank the cleanest kind of setup: enemies grouped and unable to freely reposition. Gangplank’s area damage rewards that heavily, especially when the fight starts in a narrow ARAM lane where barrel angles are easy to hide behind minions or terrain edges.

Orianna Orianna Orianna T3
Bậc
T3
Hạng
#80
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Orianna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Orianna

Orianna adds controlled zone pressure and a second threat that enemies cannot ignore. Her ball positioning makes opponents move in predictable lines, and predictable movement is exactly what Gangplank wants for barrel chains. She also helps peel him when divers try to bypass the front line.

Ashe Ashe Ashe T2
Bậc
T2
Hạng
#24
Tỷ lệ thắng
51.83%
Tỷ lệ chọn
1.23%

Ashe hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Ashe

Ashe gives Gangplank what he loves in poke phases: slows, vision pressure, and a long-range engage threat. Slowed enemies are easier to tag with barrels, and her arrow can start fights from ranges where Gangplank is already comfortable setting up.

Ashe Ashe Ashe T2
Bậc
T2
Hạng
#24
Tỷ lệ thắng
51.83%
Tỷ lệ chọn
1.23%

Ashe hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Amumu Amumu Amumu T3
Bậc
T3
Hạng
#62
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Amumu hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Orianna Orianna Orianna T3
Bậc
T3
Hạng
#80
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Orianna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Gangplank Gangplank Gangplank T3
Bậc
T3
Hạng
#95
Tỷ lệ thắng
50.35%
Tỷ lệ chọn
0.56%

Gangplank hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy mechanism: Jarvan creates a hard, obvious fight shape. His engage pins enemy movement into a small area, which gives Gangplank time to place barrels and layer Cannon Barrage over the trap. This is valuable because Gangplank does not need his teammate to deal all the damage; he needs someone to make the enemy choose between standing in the ult or walking into a barrel chain. Combo: Let Jarvan start when the enemy backline steps past its minion wave or wastes mobility. Gangplank should drop Cannon Barrage as Jarvan commits, then place a barrel slightly behind the trapped targets rather than directly on top of them. If they flash or dash out, the delayed barrel line catches the exit path. Best scenario: This pairing is best against poke-heavy teams that need room to kite. Jarvan closes the distance, Gangplank cuts off the retreat, and the enemy carries are forced to spend defensive tools before they can focus barrels. Enemy answer: The clean answer is to disengage Jarvan immediately, spread before he enters, or save a dash for the edge of his terrain. Enemies can also hit Gangplank’s first barrel if he places it too close to the fight. Failure risk: If Jarvan engages before Gangplank is in range or before barrels are ready, the fight becomes a split play: Jarvan dies in front while Gangplank is still setting up behind him. Recovery: If the engage misses, do not chase with bad barrels. Use Cannon Barrage defensively to slow the enemy’s counter-engage path, clear the wave with barrels, and reset around health relic space. Gangplank can still win the next fight if Jarvan waits for him to rebuild control. 2. Amumu Synergy mechanism: Amumu gives Gangplank the cleanest kind of setup: enemies grouped and unable to freely reposition. Gangplank’s area damage rewards that heavily, especially when the fight starts in a narrow ARAM lane where barrel angles are easy to hide behind minions or terrain edges. Combo: Amumu looks for a multi-target engage. Gangplank should not panic-place every barrel at once. Put Cannon Barrage on the locked targets, chain one barrel through the center of the fight, then hold another barrel for the escape route. The held barrel matters because many enemies survive the first hit by using defensive buttons, then die while trying to leave. Best scenario: This is strongest when the enemy team has short-range carries or bruisers who must walk into Amumu. They cannot safely hit barrels while also respecting Amumu’s follow-up and Gangplank’s global zone. Enemy answer: Good enemies will spread wide, bait Amumu’s engage with one frontliner, or keep cleanse-type tools and displacement ready. They may also force Gangplank to use Remove Scurvy early, making him easier to collapse on after the initial combo. Failure risk: The main failure is overcommitting into a fake clump. If Amumu catches only a tank and Gangplank ults anyway, the enemy carries can walk forward after the zone ends and punish both champions. Recovery: If the first engage only hits a low-value target, Gangplank should use barrels for wave control and poke instead of forcing a second all-in. Amumu can stand between Gangplank and the enemy divers while they wait for another enemy misstep near the wave. 3. Orianna Synergy mechanism: Orianna adds controlled zone pressure and a second threat that enemies cannot ignore. Her ball positioning makes opponents move in predictable lines, and predictable movement is exactly what Gangplank wants for barrel chains. She also helps peel him when divers try to bypass the front line. Combo: Orianna places pressure with the ball near the enemy front or on an engager. Gangplank sets a barrel at a safe angle instead of rushing it into vision. When Orianna pulls or threatens a pull, Gangplank fires the barrel chain across the path enemies use to escape. If the enemy clumps for Orianna, Gangplank punishes the clump. If they spread for Gangplank, Orianna gets better ball control. Best scenario: This duo shines in slow standoffs where both teams are fighting for wave space. Orianna gives Gangplank time to fish for barrels, and Gangplank’s threat stops enemies from walking straight at Orianna. Enemy answer: The enemy can answer by forcing fast fights before the ball and barrels are set, or by sending a durable champion forward to clear barrels while the backline stays out of Orianna’s threat range. Failure risk: If both champions hold their main threat too long, the team may lose tempo and get shoved under tower. Gangplank especially suffers when the enemy owns the minion wave, because his barrel angles become easier to read. Recovery: When tempo is lost, Orianna should help stabilize the wave while Gangplank uses single barrels conservatively to stop the push. Do not chase a perfect combo. Rebuild lane control first, then look for a barrel hit after Orianna forces the enemy to dodge sideways. 4. Thresh Synergy mechanism: Thresh gives Gangplank safety and pick pressure in the same slot. Gangplank is dangerous when he can stand just close enough to threaten barrels but not so close that divers can instantly punish him. Thresh lantern and peel tools let him play that edge more often. Combo: Thresh fishes for a hook or threatens flay when an enemy steps up to kill a barrel. Gangplank places barrels where the hooked target will be dragged or where the enemy team will move to save them. If Gangplank gets engaged on, he can use Remove Scurvy for a key crowd control effect and take lantern out instead of burning every defensive option at once. Best scenario: This is best against dive or pick comps. Thresh punishes the first champion who jumps in, while Gangplank turns that overextension into area damage. The enemy diver often has to choose between finishing Gangplank and escaping the barrel zone. Enemy answer: Enemies can deny this pairing by controlling lantern space, body-blocking hooks, or sending poke at Gangplank until Thresh is forced to play defensively. They can also wait for Gangplank to use Remove Scurvy before committing harder crowd control. Failure risk: If Gangplank stands too far forward because he trusts lantern, he can still be burst before he clicks it or before Thresh can reposition. The safety tool is not a license to place greedy barrels in melee range. Recovery: After a failed save or missed hook, Gangplank should retreat behind the next wave and use barrels to discourage pursuit. Thresh can hold peel instead of looking for another hook, because one clean anti-dive turn is usually more valuable than a forced pick. 5. Ashe Synergy mechanism: Ashe gives Gangplank what he loves in poke phases: slows, vision pressure, and a long-range engage threat. Slowed enemies are easier to tag with barrels, and her arrow can start fights from ranges where Gangplank is already comfortable setting up. Combo: Ashe pokes and slows to make the enemy sidestep predictably. Gangplank places a barrel chain across that sidestep line rather than straight down the lane. When Ashe lands a long engage, Gangplank should drop Cannon Barrage immediately on the caught target and aim the barrel follow-up at the teammates moving in to peel. Best scenario: This pairing is strongest when your team wants to win before a full melee brawl starts. Ashe softens and slows the enemy, Gangplank controls the wave, and any caught target becomes a reason to layer ult plus barrels. Enemy answer: Hard engage is the main answer. If the enemy can ignore poke and force through the lane, Ashe and Gangplank both need protection. Long-range artillery can also pressure Gangplank’s barrel setup before he gets a good angle. Failure risk: The comp can become too backline-heavy. If no one stands in front, Gangplank uses barrels defensively all game and Ashe cannot safely walk up to keep slows applied. Recovery: When the enemy starts forcing, Gangplank should save Cannon Barrage for the engage path, not the first poke target. Ashe kites backward through that zone while Gangplank places barrels between the divers and his carries. Stabilize first, then return to poke after the enemy’s engage tools are down.

Best overall team shape: Gangplank wants one primary engager, one reliable peel or rescue champion, and at least one teammate who helps control enemy movement with slows, pulls, terrain pressure, or threat zones. He does not need every ally to play around him, but he does need the team to stop enemies from calmly walking up and killing barrels for free. If the team can force opponents to dodge multiple threats at once, Gangplank becomes a fight-warping damage source instead of a coin-flip barrel champion.

Gangplank ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Role and JobGangplank is a backline artillery carry with strong zone control who chips with Parrrley, threatens barrel chains, and turns narrow bridge fights with Cannon Barrage.He becomes a burst-control carry who must constantly reposition to punish overcommitted divers, protect carries with barrels, and use Cannon Barrage to break chaotic fights.Normal ARAM rewards patience; Mayhem rewards fast judgment and active fight participation.
Barrel UsageBarrels are somewhat "set and forget" near the wave to stall enemies on the predictable bridge, waiting for opponents to walk into a chain.Barrels must be placed where the fight is about to happen, not just where the wave is, as enemies have stronger access tools and reasons to force through damage.Place barrels proactively for upcoming fights rather than reactively around the minion wave.
Remove Scurvy TimingGangplank often sits far enough back that Remove Scurvy is mostly used after stray crowd control or minor poke.Saving Remove Scurvy for the crowd control that actually enables death matters more; do not waste it on light poke if an engager is still holding their key spell.Hold W for the crowd control that would actually kill you, not minor effects.
Cannon Barrage TimingMany players wait until enemies are already grouped and low before casting Cannon Barrage to secure kills or swing grouped fights.Cast Cannon Barrage earlier when engage paths are forming: on your backline when divers commit, on enemy exit routes, or to split front line from carries.Use ult to break fights early rather than decorating a lost fight late.
Tempo and Wave RhythmGangplank has more time to scale into clean barrel fights, thin waves, farm safely, and wait for enemy mistakes near the minion line.Tempo is less forgiving; being half a screen late to the first burst window can cost the whole fight. Prepare barrels when allies posture aggressively instead of last-hitting.Stop farming when your team commits; prepare barrels before fights start.
Teamfight SpacingSpacing is mostly horizontal: stand behind your team, control the lane with barrels, and punish enemies walking through the choke.Spacing is more layered: you need a front barrel to threaten enemies, a safer barrel near carries to punish dive, and enough distance to avoid being the easiest target.Balance forward pressure barrels with defensive barrels to protect your backline.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

Gangplank the Saltwater Scourge serves as a ranged fighter and AoE damage specialist in ARAM: Mayhem, excelling through his devastating explosive barrel mechanic that deals true damage ignoring armor and magic resistance. His core identity revolves around sustained damage output combined with unique utility that makes him valuable in the single-lane format. His passive, Trial by Fire, applies true damage burn on auto-attacks, providing consistent damage that complements his barrel-focused playstyle. Parrrley, his Q ability, functions as a ranged shot that detonates barrels on hit, making it essential for triggering his primary damage source. Powder Keg, his E ability, places explosive barrels that Gangplank can detonate for AoE true damage, forming the centerpiece of his offensive pattern. His W, Remove Scurvy, removes all crowd control effects while healing, giving him significant survivability against enemy CC. His ultimate, Cannon Barrage, rains cannonballs on an area for sustained AoE damage and a slow, providing strong zone control. Barrel placement and detonation represent Gangplank's core technique. Players must place barrels strategically and use Parrrley to detonate them for devastating AoE true damage. This mechanic rewards precise positioning and timing while punishing poor execution. His W cleanse ability offers a powerful defensive tool, allowing him to remove enemy CC and heal simultaneously when caught by crowd control effects. His ultimate provides additional teamfight value through area denial and sustained damage across the enemy team. Gangplank's strengths include his barrel true damage AoE that bypasses resistances, his W cleanse utility, large R coverage for teamfights, and strong sustained damage output. However, he has notable weaknesses that players must consider. Barrels require precise placement, making his effectiveness dependent on mechanical skill. He has average durability and no mobility abilities, leaving him vulnerable to enemy aggression. His overall performance demands mechanical proficiency to maximize his barrel combos. In ARAM: Mayhem, Gangplank offers a unique combination of true damage, crowd control removal, and zone control that makes him a valuable ranged fighter when piloted by players who can master his barrel mechanics.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Gangplank functions in ARAM: Mayhem as a lane controller first and a finisher second. Fights start quickly and angles disappear, so success comes from making enemies respect barrels before they can freely approach. When paired with poke teammates, hold the wave just in front of your side and punish anyone stepping forward to clear. With hard engage allies, push using barrels and threaten chain explosions while divers look for openings. Barrel placement requires patience. Do not open every fight with barrels in the middle of the lane, as enemies with long-range autos or fast spells will delete them before they matter. Place the first barrel slightly behind your frontline or near terrain, then connect forward only when an enemy commits to last-hitting, clearing the wave, or chasing a teammate. Use barrels to force movement rather than just dealing damage. A barrel placed across the narrow lane forces enemies to choose between backing up, walking into your team, or spending a spell to kill it. If they spend that spell, your engage window improves. When teammates land crowd control, fire immediately. Gangplank's best engage follow-up turns a rooted, slowed, knocked-up, or body-blocked target into a barrel chain hit. Waiting for perfect multi-target combos often lets targets escape. Use Cannon Barrage to start fights when the enemy backline is grouped or trapped under turret, casting it behind them or across their retreat path to split the fight. Keep one barrel for defense when enemies have dive tools. If an assassin, bruiser, or Snowball user is waiting to enter, do not spend every barrel on poke. Drop a barrel at your feet or slightly behind you, then punish the moment they land or dash through. Orange serves as a recovery button, not a license to stand badly. Using it too early allows enemies to layer the next disable or burst while you have no answer. Save it for moments that matter: escaping the kill zone, finishing a barrel, or surviving long enough for teammates to peel. Against hard engage, aim barrels at the second wave of enemies rather than the first diver, who may be tanky or shielded. The support, mage, or marksman following behind is often the real punish target. When chased through the narrow lane, run diagonally rather than straight back. A straight retreat makes your path predictable and lets enemies line up Snowball, hooks, and skillshots. Move toward a side wall, place a barrel between you and the chase, and threaten to detonate if they continue. Use barrels as a stop sign even when a perfect chain is impossible, as a visible barrel in the path forces auto attackers to choose between chasing or clearing it. Stand where barrels are protected by your team's threat. Placing them too far forward while standing alone allows free clears, while placing them too far back means they threaten nobody. The sweet spot lies just behind your frontline or beside the minion wave, where enemy champions must expose themselves to remove them. Avoid stacking directly behind your tank, as many enemy abilities punish straight-line formations. Stand offset so hooks, stuns, or poke spells aimed at your frontline do not also hit you. Hit whoever barrels can reach safely, but plan around enemy carries. A barrel that clips a mage, marksman, enchanter, or low-health assassin changes the fight immediately. Use Parrrley to finish exposed targets rather than poking tanks forever. Do not throw Snowball just because it is available. Gangplank is not usually looking to start inside five enemies. Use Snowball when a target is already low, separated, crowd-controlled, or standing in your Cannon Barrage.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Gangplank the Saltwater Scourge approaches ARAM: Mayhem with a game plan built on patience punctuated by sudden violence. The early levels focus on earning gold without donating health, starting from a position slightly behind the front line and off-center from the minion wave. This positioning forces enemies to choose between walking into barrels or conceding space. Early barrels establish control rather than highlight plays, with single-shot pistol poke used when enemies are last-hitting or dodging allied spells. Snowball serves as a finishing or repositioning tool rather than a primary engage, and Gangplank dies quickly when arriving before barrels are ready. Augment choices should shape patterns around reliability, safety, or survivability rather than forcing all-ins. The mid-game shifts from random poke to setup poke, with Gangplank playing in the second line while moving with the strongest teammate. One good barrel can decide a fight, but one bad step can remove him before he contributes. The trading rhythm emphasizes making enemies hesitate and clump awkwardly rather than instantly shooting every barrel. Punish windows open when enemies waste key engage spells or miss crowd control. Snowball becomes viable aggressively only after barrel threat has landed or Cannon Barrage has split the fight. Push when the team can hit tower or force enemies to clear under pressure, exploiting how grouped waveclear often leaves enemies standing in straight lines. Late-game Gangplank prioritizes survival above all else, winning fights by controlling zones before clashes start. Position far enough back that enemy engage must spend something important to reach him, yet close enough to threaten barrel chains onto carries. Keep one escape-side barrel available as insurance against dives. Late poke targets carries, clustered waveclear, or enemies locked in animation by allied crowd control. Snowball becomes high risk and should be recast only when the fight is already tilted in your favor. Augments belong in fight-winning windows, with damage effects on barrel hits and defensive effects before enemy burst lands. When ahead, Gangplank converts health leads into space, placing barrels where enemies want to stand rather than where they already left. Choke the lane by threatening backlines and dropping Cannon Barrage behind retreating enemies. When behind, stop contesting every minion and let the wave come closer. Use barrels defensively, save Remove Scurvy for real crowd control or lethal damage windows, and look for one clean punish when enemies overextend or dive too deep. The overall philosophy centers on building a safe barrel line, making enemies respect it, and using aggressive tools only when targets are trapped, chunked, or separated.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Gangplank the Saltwater Scourge excels when he controls space through barrel zones that force enemies into difficult decisions. His core strength lies in zone control and punish-based gameplay rather than aggressive chasing. When ahead, Gangplank should hold space with barrels before pursuing kills, placing them where enemies must step to clear waves, contest relics, or dodge allied engage. His lead is strongest when enemies are forced to move first and he punishes their chosen path. A critical strength is using barrels to make enemy engage awkward by keeping one barrel slightly behind the frontline rather than stacking everything forward, turning enemy commitment into a punish window. Cannon Barrage should split fights rather than simply finish kills, dropping behind or across escape paths to force enemies into difficult choices. Remove Scurvy discipline separates good Gangplank players from poor ones. When ahead, enemies will try to bait this defensive tool before committing fully, so he should not cleanse weak slows when real crowd control threats remain. The classic fed Gangplank throw occurs when chasing past barrels into fogged brush or enemy spawn side, removing his best tool and creating collapse angles. When behind, Gangplank must shift from highlight-reel barrel plays to wave denial, defensive slows, and punishing enemy mistakes. Barrels should clear waves before targeting champions when the turret is under pressure. Positioning becomes critical, standing slightly behind or beside damage dealers rather than alone in the open lane. Cannon Barrage should be saved for fights the team can realistically follow, used when enemies dive under turret, clump in chokes, or chase too far. Behind Gangplank often dies because he uses Remove Scurvy on minor slows before facing the real hard control. Health trades should only occur when enemy punish tools are down. Augments should address actual problems rather than greedy damage choices when struggling. Gangplank must play for shutdown fights targeting the enemy carry rather than equal trades that kill a low-value frontline while losing two carries. Recovery happens one wave at a time, never sprinting into enemy territory with low health and no barrels. Sometimes the correct behind play is a barrel that only slows the frontline or an ultimate that only stops a chase, which still provides value by keeping the game playable. The fundamental rule is that ahead Gangplank makes enemies walk through prepared zones and punishes impatience, while behind Gangplank uses those same zones to deny dives, clear waves, and wait for enemy overreaches. He wins when controlling the terms of entry and loses when running past his setup.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Gangplank the Saltwater Scourge brings a kit centered on Powder Keg manipulation, where barrel control defines his effectiveness in ARAM: Mayhem. His passive, Trial by Fire, empowers periodic basic attacks with bonus burn damage and movement speed, with the critical mechanic being that destroying a Powder Keg refreshes this passive. This creates a direct link between clean barrel usage and melee threat, making barrel control essential for maintaining pressure. The movement speed from passive serves as a hit-and-run tool, allowing Gangplank to land follow-up Qs, escape after barrel chains, or finish low-health targets, though he must be careful not to walk through poke just to apply it. Parrrley serves as Gangplank's targeted pistol shot that applies on-hit effects and detonates Powder Kegs from range. In Mayhem's chaotic fights, Q functions as his stable button for last-hitting, chipping enemies, triggering barrel chains, and threatening carries without entering the brawl. The key strategic decision is recognizing that barrel shots often provide more value than direct poke, as barrel placement extends Q's effective range through chain explosions. Remove Scurvy heals Gangplank and removes cleansable crowd control, serving as his main recovery tool and the reason he can hold ground against engage champions. The critical strategic element is timing: using W to break the control effect that actually threatens death rather than wasting it on minor poke damage. When W is unavailable, Gangplank becomes significantly easier to force, as even a single root or stun can stop barrel chains before they begin. Powder Keg is the center of Gangplank's kit, placing barrels that explode when destroyed, dealing area damage, slowing enemies, and chaining to connected barrels. Mayhem's fast pace still requires patience, as barrels dropped in the middle of enemy champions typically die before mattering. Smart placement beside minion lines, behind frontline, or at vision edges creates threat without donating free barrels. Enemy champions can attack barrels too, creating timing duels where varied detonation timing punishes opponents who step forward to clear. Cannon Barrage provides long-range influence through a large area attack that damages and slows enemies over time. Its strategic value lies in breaking chaotic fights into controllable situations, with the slow helping barrels land and giving frontline cleaner engage or disengage paths. R sets up E by limiting enemy movement, creating sequences where Gangplank places the barrage behind enemies, chains barrels across escape routes, and detonates as opponents choose between staying in the barrage or eating barrel damage. The overarching identity is one of zone control through barrel chains, where passive resets, Q detonation, W survival, and R setup all orbit around Powder Keg consistency. Gangplank's effectiveness rises and falls with barrel placement, timing, and the ability to threaten multiple enemies while maintaining escape options through passive movement speed.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Gangplank in ARAM: Mayhem rewards clean habits more than panic speed, and most poor performances stem from wasting barrels, cleansing the wrong effects, or using Cannon Barrage after fights are already decided. Mechanical mistakes often begin with barrel placement and timing. Dropping barrels in front of enemies without triggering them quickly allows ranged champions to clear them for free, eliminating poke windows and losing lane space. Barrels should be placed where they can be triggered immediately or where enemies must choose between hitting the barrel and dodging allied pressure. Starting trades with Parrrley before setting up barrels is another common error, as it spends the reliable trigger and makes barrel chains easier to contest. When real burst trades are needed, barrels should be prepared first, then Parrrley used as the trigger or follow-up depending on spacing. Defensive barrel placement matters significantly against hard engage compositions. Placing barrels too close to Gangplank allows enemies to hit both the champion and barrel together, removing the escape zone and burst setup. Defensive barrels should sit slightly between the team and the enemy engage path to punish dash-ins rather than sitting unused underfoot. Remove Scurvy mistakes revolve around treating it as a heal rather than a cleanse. Using it on minor poke leaves Gangplank vulnerable to the next disabling effect. The ability should be saved for crowd control that would prevent flashing, walking out, or detonating barrels. Mashing Remove Scurvy too early during incoming crowd control often clears nothing important, leaving Gangplank vulnerable to the real lockdown that follows. Barrel chains that run in straight, obvious lines toward enemy carries allow good players to read the angle, step away, or clear the connecting barrel. Varying angles with side barrels, bush-adjacent placements, and barrels behind minions forces enemies to guess which zone is real. Using Snowball to dive the enemy backline just because a barrel hit frequently leaves Gangplank without an escape plan, controlled, and dead before another barrel can be placed. Snowball should only be taken when the target is isolated, allies can follow, and enemy lockdown is already used or cleanseable. Decision mistakes include picking fights before barrel stock and key cooldowns are ready, which leaves Gangplank as a short-range damage dealer without zone control. Saving Cannon Barrage only for low-health kills wastes one of Gangplank's best tools for shaping fights, cutting off retreats, and punishing grouped enemies. The ultimate should start favorable fights, split enemy formations, protect backlines from dives, or force immobile carries into difficult choices. Ulting the enemy backline while allied carries are being engaged ignores the fight actually happening and often results in team deaths while the ultimate damages irrelevant targets. Building and playing as if free scaling is guaranteed surrenders early bridge control and allows enemies to clear every barrel before Gangplank becomes relevant. Tracking enemy barrel clear patterns and placing barrels when clearing champions are reloading, casting elsewhere, or blocked by minions and terrain prevents the same champion from repeatedly removing setups. Fighting away from minion waves misses Parrrley last-hit opportunities and loses income pressure. Gangplank should mirror allied engage rhythm, as a simple barrel on top of allied crowd control often outperforms fancy chains without setup. Clean Gangplank play means making enemies respect the next barrel, admitting when tools are wasted, playing smaller for a few seconds, and rebuilding threat before stepping forward again.

Read full guide

FAQ

Gangplank

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Gangplank trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Gangplank: Chuyển Đổi: Kim Cương, Bao Lì Xì, Yếu Điểm. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Gangplank trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Gangplank trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Gangplank đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Gangplank trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn