ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T3 Hạng #106

Nocturne lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Nocturne hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Nocturne Ác Mộng Vĩnh Cửu Nocturne Đấu sĩ / Pháp sư
BậcT3
Hạng#106
Tỷ lệ thắng49.66%
Tỷ lệ chọn0.27%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

Tỷ lệ thắng44.18%
Tỷ lệ chọn8.06%
#2
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

Khiên Hextech Thử Nghiệm Khiên Hextech Thử Nghiệm Khiên Hextech Thử Nghiệm
Tổng giá
3,000
Giá
500

40 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh 450 Máu Bùng Nổ Hextech Nhận 30 Điểm Hồi Kỹ Năng cho Chiêu Cuối. Quá Tải Sau khi sử dụng chiêu cuối, nhận 50% Tốc Độ Đánh và 20% Tốc Độ Di Chuyển trong 8 giây.

Tỷ lệ thắng44.48%
Tỷ lệ chọn7.20%
#3
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Khiên Hextech Thử Nghiệm Khiên Hextech Thử Nghiệm Khiên Hextech Thử Nghiệm
Tổng giá
3,000
Giá
500

40 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh 450 Máu Bùng Nổ Hextech Nhận 30 Điểm Hồi Kỹ Năng cho Chiêu Cuối. Quá Tải Sau khi sử dụng chiêu cuối, nhận 50% Tốc Độ Đánh và 20% Tốc Độ Di Chuyển trong 8 giây.

Tỷ lệ thắng54.02%
Tỷ lệ chọn5.66%

N/Amục

Khiên Hextech Thử Nghiệm Khiên Hextech Thử Nghiệm Khiên Hextech Thử Nghiệm
Tổng giá
3,000
Giá
500

40 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh 450 Máu Bùng Nổ Hextech Nhận 30 Điểm Hồi Kỹ Năng cho Chiêu Cuối. Quá Tải Sau khi sử dụng chiêu cuối, nhận 50% Tốc Độ Đánh và 20% Tốc Độ Di Chuyển trong 8 giây.

52.59%
Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

52.66%
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

52.71%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

52.56%
Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

53.36%
Chùy Phản Kích Chùy Phản Kích Chùy Phản Kích
Tổng giá
3,300
Giá
750

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 450 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Sóng Đột Phá Gây sát thương vật lý và Làm Chậm những kẻ địch ở gần đi 35%. Nhận 35% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần với mỗi tướng địch trúng chiêu trong 3 giây.

55.61%
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

53.76%
Áo Choàng Bóng Tối Áo Choàng Bóng Tối Áo Choàng Bóng Tối
Tổng giá
3,000
Giá
850

50 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực 250 Máu Hóa Giải Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.

53.04%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

55.62%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

51.68%
Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda
Tổng giá
3,000
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Giá Lạnh Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.

52.89%
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

55.12%

N/A

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

52.32%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

52.32%
Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

56.42%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

56.42%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

61.71%
Rìu Tiamat Rìu Tiamat Rìu Tiamat
Tổng giá
1,200
Giá
500

20 Sức Mạnh Công Kích Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn.

61.71%

N/A

#1
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

Tỷ lệ thắng40.86%
Tỷ lệ chọn15.10%
#2
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Tỷ lệ thắng43.70%
Tỷ lệ chọn7.06%
#3
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

Tỷ lệ thắng43.45%
Tỷ lệ chọn6.74%

N/Amục

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

43.84%
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

42.20%
Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

44.44%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

42.99%
Khiên Hextech Thử Nghiệm Khiên Hextech Thử Nghiệm Khiên Hextech Thử Nghiệm
Tổng giá
3,000
Giá
500

40 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh 450 Máu Bùng Nổ Hextech Nhận 30 Điểm Hồi Kỹ Năng cho Chiêu Cuối. Quá Tải Sau khi sử dụng chiêu cuối, nhận 50% Tốc Độ Đánh và 20% Tốc Độ Di Chuyển trong 8 giây.

45.49%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

40.60%
Kiếm Manamune Kiếm Manamune Kiếm Manamune
Tổng giá
2,900
Giá
1,100

35 Sức Mạnh Công Kích 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

49.77%
Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm
Tổng giá
3,500
Giá
725

75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng

50.60%
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

41.18%
Nỏ Thần Dominik Nỏ Thần Dominik Nỏ Thần Dominik
Tổng giá
3,300
Giá
550

35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.

59.48%
Lời Nhắc Tử Vong Lời Nhắc Tử Vong Lời Nhắc Tử Vong
Tổng giá
3,000
Giá
150

35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.

49.04%
Áo Choàng Bóng Tối Áo Choàng Bóng Tối Áo Choàng Bóng Tối
Tổng giá
3,000
Giá
850

50 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực 250 Máu Hóa Giải Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.

39.57%

N/A

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

45.69%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

45.69%
Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

44.35%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

44.35%
Giày Giày Giày
Tổng giá
300
Giá
300

25 Tốc Độ Di Chuyển

42.67%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

42.67%

N/A

#1
Chùy Phản Kích Chùy Phản Kích Chùy Phản Kích
Tổng giá
3,300
Giá
750

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 450 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Sóng Đột Phá Gây sát thương vật lý và Làm Chậm những kẻ địch ở gần đi 35%. Nhận 35% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần với mỗi tướng địch trúng chiêu trong 3 giây.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Khiên Hextech Thử Nghiệm Khiên Hextech Thử Nghiệm Khiên Hextech Thử Nghiệm
Tổng giá
3,000
Giá
500

40 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh 450 Máu Bùng Nổ Hextech Nhận 30 Điểm Hồi Kỹ Năng cho Chiêu Cuối. Quá Tải Sau khi sử dụng chiêu cuối, nhận 50% Tốc Độ Đánh và 20% Tốc Độ Di Chuyển trong 8 giây.

Tỷ lệ thắng44.96%
Tỷ lệ chọn8.91%
#2
Chùy Phản Kích Chùy Phản Kích Chùy Phản Kích
Tổng giá
3,300
Giá
750

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 450 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Sóng Đột Phá Gây sát thương vật lý và Làm Chậm những kẻ địch ở gần đi 35%. Nhận 35% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần với mỗi tướng địch trúng chiêu trong 3 giây.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

Tỷ lệ thắng51.45%
Tỷ lệ chọn6.48%
#3
Chùy Phản Kích Chùy Phản Kích Chùy Phản Kích
Tổng giá
3,300
Giá
750

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 450 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Sóng Đột Phá Gây sát thương vật lý và Làm Chậm những kẻ địch ở gần đi 35%. Nhận 35% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần với mỗi tướng địch trúng chiêu trong 3 giây.

Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

Khiên Hextech Thử Nghiệm Khiên Hextech Thử Nghiệm Khiên Hextech Thử Nghiệm
Tổng giá
3,000
Giá
500

40 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh 450 Máu Bùng Nổ Hextech Nhận 30 Điểm Hồi Kỹ Năng cho Chiêu Cuối. Quá Tải Sau khi sử dụng chiêu cuối, nhận 50% Tốc Độ Đánh và 20% Tốc Độ Di Chuyển trong 8 giây.

Tỷ lệ thắng47.29%
Tỷ lệ chọn4.83%

N/Amục

Khiên Hextech Thử Nghiệm Khiên Hextech Thử Nghiệm Khiên Hextech Thử Nghiệm
Tổng giá
3,000
Giá
500

40 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh 450 Máu Bùng Nổ Hextech Nhận 30 Điểm Hồi Kỹ Năng cho Chiêu Cuối. Quá Tải Sau khi sử dụng chiêu cuối, nhận 50% Tốc Độ Đánh và 20% Tốc Độ Di Chuyển trong 8 giây.

48.00%
Chùy Phản Kích Chùy Phản Kích Chùy Phản Kích
Tổng giá
3,300
Giá
750

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 450 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Sóng Đột Phá Gây sát thương vật lý và Làm Chậm những kẻ địch ở gần đi 35%. Nhận 35% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần với mỗi tướng địch trúng chiêu trong 3 giây.

48.21%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

48.01%
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

48.67%
Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

46.71%
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

46.19%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

49.36%
Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

45.92%
Kiếm Manamune Kiếm Manamune Kiếm Manamune
Tổng giá
2,900
Giá
1,100

35 Sức Mạnh Công Kích 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

49.12%
Rìu Đen Rìu Đen Rìu Đen
Tổng giá
3,000
Giá
225

40 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Nghiền Vụn Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần). Tinh Thần Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

49.13%
Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần
Tổng giá
3,300
Giá
275

60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.

48.63%
Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

47.83%

N/A

Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

45.41%
Rìu Tiamat Rìu Tiamat Rìu Tiamat
Tổng giá
1,200
Giá
500

20 Sức Mạnh Công Kích Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn.

45.41%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

42.49%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

42.49%
Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

49.60%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

49.60%

N/A

#1
Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

Tỷ lệ thắng43.12%
Tỷ lệ chọn8.93%
#2
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

Tỷ lệ thắng47.92%
Tỷ lệ chọn7.78%
#3
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

Tỷ lệ thắng46.87%
Tỷ lệ chọn4.41%

N/Amục

Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

46.29%
Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

45.84%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

46.37%
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

47.11%
Khiên Hextech Thử Nghiệm Khiên Hextech Thử Nghiệm Khiên Hextech Thử Nghiệm
Tổng giá
3,000
Giá
500

40 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh 450 Máu Bùng Nổ Hextech Nhận 30 Điểm Hồi Kỹ Năng cho Chiêu Cuối. Quá Tải Sau khi sử dụng chiêu cuối, nhận 50% Tốc Độ Đánh và 20% Tốc Độ Di Chuyển trong 8 giây.

46.33%
Kiếm Manamune Kiếm Manamune Kiếm Manamune
Tổng giá
2,900
Giá
1,100

35 Sức Mạnh Công Kích 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

45.73%
Áo Choàng Bóng Tối Áo Choàng Bóng Tối Áo Choàng Bóng Tối
Tổng giá
3,000
Giá
850

50 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực 250 Máu Hóa Giải Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.

48.04%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

43.63%
Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda
Tổng giá
3,000
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Giá Lạnh Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.

47.33%
Mãng Xà Kích Mãng Xà Kích Mãng Xà Kích
Tổng giá
2,850
Giá
313

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Trảm Điên Loạn Gây sát thương vật lý lên những kẻ địch ở gần.

51.05%
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

48.46%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

46.47%

N/A

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

46.14%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

46.14%
Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

46.40%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

46.40%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

50.86%
Rìu Tiamat Rìu Tiamat Rìu Tiamat
Tổng giá
1,200
Giá
500

20 Sức Mạnh Công Kích Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn.

50.86%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
58.91%
Tỷ lệ chọn
4.07%
Trận
404

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT158.91%4.07%404
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
57.58%
Tỷ lệ chọn
4.32%
Trận
429

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT157.58%4.32%429
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.71%
Tỷ lệ chọn
7.28%
Trận
723

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT156.71%7.28%723
Vũ Khí Hạng Nhẹ Vũ Khí Hạng Nhẹ Vũ Khí Hạng Nhẹ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.77%
Tỷ lệ chọn
4.73%
Trận
470

Chọn Vũ Khí Hạng Nhẹ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT152.77%4.73%470
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.80%
Tỷ lệ chọn
4.20%
Trận
417

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.80%4.20%417
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.59%
Tỷ lệ chọn
13.55%
Trận
1,346

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.59%13.55%1,346
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.17%
Tỷ lệ chọn
8.67%
Trận
861

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.17%8.67%861
Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.11%
Tỷ lệ chọn
4.54%
Trận
451

Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.11%4.54%451
Khéo Léo Khéo Léo Khéo Léo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.79%
Tỷ lệ chọn
11.71%
Trận
1,163

Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.79%11.71%1,163
Đòn Đánh Sấm Sét Đòn Đánh Sấm Sét Đòn Đánh Sấm Sét Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.57%
Tỷ lệ chọn
10.64%
Trận
1,057

Chọn Đòn Đánh Sấm Sét khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.57%10.64%1,057
Địa Ngục Khuyển Địa Ngục Khuyển Địa Ngục Khuyển Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.35%
Tỷ lệ chọn
4.67%
Trận
464

Chọn Địa Ngục Khuyển khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT149.35%4.67%464
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.30%
Tỷ lệ chọn
9.36%
Trận
929

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.30%9.36%929
Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.05%
Tỷ lệ chọn
11.19%
Trận
1,111

Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.05%11.19%1,111
Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.03%
Tỷ lệ chọn
4.68%
Trận
465

Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.03%4.68%465
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.99%
Tỷ lệ chọn
4.99%
Trận
496

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.99%4.99%496
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.87%
Tỷ lệ chọn
4.45%
Trận
442

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.87%4.45%442
Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.72%
Tỷ lệ chọn
4.71%
Trận
468

Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT148.72%4.71%468
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.66%
Tỷ lệ chọn
5.65%
Trận
561

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT148.66%5.65%561
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.59%
Tỷ lệ chọn
5.35%
Trận
531

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT148.59%5.35%531
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.39%
Tỷ lệ chọn
4.68%
Trận
465

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.39%4.68%465
Bão Tố Bão Tố Bão Tố Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.16%
Tỷ lệ chọn
4.64%
Trận
461

Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT148.16%4.64%461
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.09%
Tỷ lệ chọn
5.01%
Trận
497

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT148.09%5.01%497
Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.99%
Tỷ lệ chọn
10.51%
Trận
1,044

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.99%10.51%1,044
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.97%
Tỷ lệ chọn
14.15%
Trận
1,405

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.97%14.15%1,405
Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.57%
Tỷ lệ chọn
17.80%
Trận
1,768

Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.57%17.80%1,768
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.56%
Tỷ lệ chọn
4.95%
Trận
492

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT147.56%4.95%492
Điệu Van Tử Thần Điệu Van Tử Thần Điệu Van Tử Thần Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.52%
Tỷ lệ chọn
4.26%
Trận
423

Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT147.52%4.26%423
Hưng Phấn! Hưng Phấn! Hưng Phấn! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.22%
Tỷ lệ chọn
8.70%
Trận
864

Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.22%8.70%864
Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.38%
Tỷ lệ chọn
7.93%
Trận
787

Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT146.38%7.93%787
Nhân Hai Nhân Ba Nhân Hai Nhân Ba Nhân Hai Nhân Ba Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.41%
Tỷ lệ chọn
5.81%
Trận
577

Chọn Nhân Hai Nhân Ba khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT145.41%5.81%577
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
40.49%
Tỷ lệ chọn
4.13%
Trận
410

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT140.49%4.13%410
Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
59.53%
Tỷ lệ chọn
2.59%
Trận
257

Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT259.53%2.59%257
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
58.92%
Tỷ lệ chọn
2.99%
Trận
297

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT258.92%2.99%297
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
56.20%
Tỷ lệ chọn
2.76%
Trận
274

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT256.20%2.76%274
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
56.09%
Tỷ lệ chọn
2.73%
Trận
271

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT256.09%2.73%271
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.79%
Tỷ lệ chọn
2.87%
Trận
285

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT255.79%2.87%285
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.67%
Tỷ lệ chọn
3.02%
Trận
300

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT255.67%3.02%300
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.49%
Tỷ lệ chọn
3.21%
Trận
319

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT255.49%3.21%319
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.71%
Tỷ lệ chọn
3.31%
Trận
329

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.71%3.31%329
Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.82%
Tỷ lệ chọn
3.16%
Trận
314

Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT253.82%3.16%314
Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.54%
Tỷ lệ chọn
2.97%
Trận
295

Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT252.54%2.97%295
Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.52%
Tỷ lệ chọn
3.80%
Trận
377

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT252.52%3.80%377
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.74%
Tỷ lệ chọn
2.32%
Trận
230

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.74%2.32%230
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.14%
Tỷ lệ chọn
2.66%
Trận
264

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.14%2.66%264
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.79%
Tỷ lệ chọn
2.35%
Trận
233

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.79%2.35%233
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.12%
Tỷ lệ chọn
2.85%
Trận
283

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.12%2.85%283
Quăng Quật Quăng Quật Quăng Quật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.84%
Tỷ lệ chọn
3.03%
Trận
301

Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.84%3.03%301
Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.16%
Tỷ lệ chọn
3.28%
Trận
326

Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.16%3.28%326
Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.60%
Tỷ lệ chọn
2.52%
Trận
250

Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.60%2.52%250
Sắc Lẹm Sắc Lẹm Sắc Lẹm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.40%
Tỷ lệ chọn
3.10%
Trận
308

Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT247.40%3.10%308
Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.37%
Tỷ lệ chọn
2.30%
Trận
228

Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.37%2.30%228
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.41%
Tỷ lệ chọn
2.10%
Trận
209

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.41%2.10%209
Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.18%
Tỷ lệ chọn
3.42%
Trận
340

Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.18%3.42%340
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.12%
Tỷ lệ chọn
2.21%
Trận
219

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.12%2.21%219
Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.51%
Tỷ lệ chọn
3.03%
Trận
301

Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.51%3.03%301
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.75%
Tỷ lệ chọn
2.97%
Trận
295

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT244.75%2.97%295
Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.20%
Tỷ lệ chọn
3.78%
Trận
375

Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT243.20%3.78%375
Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
41.69%
Tỷ lệ chọn
2.97%
Trận
295

Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT241.69%2.97%295
Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.67%
Tỷ lệ chọn
2.78%
Trận
276

Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT241.67%2.78%276
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
60.29%
Tỷ lệ chọn
2.05%
Trận
204

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT360.29%2.05%204
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
59.15%
Tỷ lệ chọn
1.43%
Trận
142

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT359.15%1.43%142
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
58.88%
Tỷ lệ chọn
1.08%
Trận
107

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT358.88%1.08%107
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
58.72%
Tỷ lệ chọn
1.73%
Trận
172

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT358.72%1.73%172
Kích Hoạt Hỏa Lực Kích Hoạt Hỏa Lực Kích Hoạt Hỏa Lực Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
55.93%
Tỷ lệ chọn
1.78%
Trận
177

Chọn Kích Hoạt Hỏa Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT355.93%1.78%177
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.17%
Tỷ lệ chọn
1.69%
Trận
168

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT354.17%1.69%168
Lên Làm Vua Lên Làm Vua Lên Làm Vua Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.75%
Tỷ lệ chọn
1.44%
Trận
143

Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.75%1.44%143
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.45%
Tỷ lệ chọn
1.39%
Trận
138

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT351.45%1.39%138
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.35%
Tỷ lệ chọn
1.42%
Trận
141

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.35%1.42%141
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.48%
Tỷ lệ chọn
1.95%
Trận
194

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT349.48%1.95%194
Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.00%
Tỷ lệ chọn
2.01%
Trận
200

Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT349.00%2.01%200
Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.26%
Tỷ lệ chọn
1.73%
Trận
172

Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.26%1.73%172
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.13%
Tỷ lệ chọn
1.61%
Trận
160

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.13%1.61%160
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.62%
Tỷ lệ chọn
1.90%
Trận
189

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.62%1.90%189
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.62%
Tỷ lệ chọn
1.69%
Trận
168

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.62%1.69%168
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.47%
Tỷ lệ chọn
1.59%
Trận
158

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.47%1.59%158
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.09%
Tỷ lệ chọn
2.07%
Trận
206

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.09%2.07%206
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.09%
Tỷ lệ chọn
2.07%
Trận
206

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.09%2.07%206
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.06%
Tỷ lệ chọn
1.54%
Trận
153

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.06%1.54%153
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.92%
Tỷ lệ chọn
1.31%
Trận
130

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT346.92%1.31%130
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.81%
Tỷ lệ chọn
1.42%
Trận
141

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT346.81%1.42%141
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.24%
Tỷ lệ chọn
1.74%
Trận
173

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.24%1.74%173
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.90%
Tỷ lệ chọn
1.23%
Trận
122

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.90%1.23%122
Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.67%
Tỷ lệ chọn
2.09%
Trận
208

Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.67%2.09%208
Xoay Là Thắng Xoay Là Thắng Xoay Là Thắng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.54%
Tỷ lệ chọn
1.02%
Trận
101

Chọn Xoay Là Thắng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT345.54%1.02%101
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.25%
Tỷ lệ chọn
1.80%
Trận
179

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.25%1.80%179
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.44%
Tỷ lệ chọn
1.27%
Trận
126

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT344.44%1.27%126
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.68%
Tỷ lệ chọn
1.65%
Trận
164

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT342.68%1.65%164
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.21%
Tỷ lệ chọn
1.55%
Trận
154

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT342.21%1.55%154
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.11%
Tỷ lệ chọn
1.15%
Trận
114

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT342.11%1.15%114
Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
40.98%
Tỷ lệ chọn
1.23%
Trận
122

Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT340.98%1.23%122
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
61.29%
Tỷ lệ chọn
0.62%
Trận
62

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT461.29%0.62%62
Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
55.81%
Tỷ lệ chọn
0.87%
Trận
86

Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT455.81%0.87%86
Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
55.68%
Tỷ lệ chọn
0.89%
Trận
88

Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT455.68%0.89%88
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.85%
Tỷ lệ chọn
0.52%
Trận
52

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT453.85%0.52%52
Vệ Quân Vệ Quân Vệ Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.57%
Tỷ lệ chọn
0.56%
Trận
56

Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT453.57%0.56%56
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.63%
Tỷ lệ chọn
0.96%
Trận
95

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT452.63%0.96%95
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.54%
Tỷ lệ chọn
0.59%
Trận
59

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT452.54%0.59%59
Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.46%
Tỷ lệ chọn
0.61%
Trận
61

Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT452.46%0.61%61
Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.92%
Tỷ lệ chọn
0.52%
Trận
52

Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT451.92%0.52%52
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.52%
Tỷ lệ chọn
0.66%
Trận
66

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT451.52%0.66%66
Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.47%
Tỷ lệ chọn
0.68%
Trận
68

Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT451.47%0.68%68
Bơi Hết Vào Đây Bơi Hết Vào Đây Bơi Hết Vào Đây Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.75%
Tỷ lệ chọn
0.67%
Trận
67

Chọn Bơi Hết Vào Đây khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.75%0.67%67
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.09%
Tỷ lệ chọn
0.55%
Trận
55

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT449.09%0.55%55
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.35%
Tỷ lệ chọn
0.92%
Trận
91

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT448.35%0.92%91
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.00%
Tỷ lệ chọn
1.01%
Trận
100

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT448.00%1.01%100
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.95%
Tỷ lệ chọn
0.74%
Trận
73

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT447.95%0.74%73
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.89%
Tỷ lệ chọn
0.72%
Trận
71

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT447.89%0.72%71
Bào Vàng Bào Vàng Bào Vàng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.38%
Tỷ lệ chọn
0.69%
Trận
69

Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT446.38%0.69%69
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.00%
Tỷ lệ chọn
1.01%
Trận
100

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT445.00%1.01%100
Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.78%
Tỷ lệ chọn
0.67%
Trận
67

Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT444.78%0.67%67
Hoa Khôi Hoa Khôi Hoa Khôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
43.86%
Tỷ lệ chọn
0.57%
Trận
57

Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT443.86%0.57%57
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.06%
Tỷ lệ chọn
0.73%
Trận
72

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT443.06%0.73%72
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
42.86%
Tỷ lệ chọn
0.70%
Trận
70

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT442.86%0.70%70
Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.86%
Tỷ lệ chọn
0.70%
Trận
70

Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT442.86%0.70%70
Bứt Tốc Bứt Tốc Bứt Tốc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
42.42%
Tỷ lệ chọn
0.66%
Trận
66

Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT442.42%0.66%66
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
42.25%
Tỷ lệ chọn
0.72%
Trận
71

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT442.25%0.72%71
Ma Băng Ma Băng Ma Băng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
40.35%
Tỷ lệ chọn
0.57%
Trận
57

Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT440.35%0.57%57
Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
38.60%
Tỷ lệ chọn
0.57%
Trận
57

Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT438.60%0.57%57
Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
35.37%
Tỷ lệ chọn
0.83%
Trận
82

Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT435.37%0.83%82
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
34.34%
Tỷ lệ chọn
1.00%
Trận
99

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT434.34%1.00%99

Nocturne Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
RQEW

Normal order: R > Q > E > W.

QEW

Choose Q > E > W when the enemy backline has fragile carries, low mobility champions, or players who keep stepping forward to poke.

QWE

Use Q > W > E when the fight is decided by whether you block the first answer.

RQWE

Basic attack, on-hit, attack speed, or extended-duel augments: R > Q > W > E.

Nocturne Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

5

Nocturne counters these champions in ARAM: Mayhem.

Jhin Jhin Jhin T4
Bậc
T4
Hạng
#124
Tỷ lệ thắng
47.86%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Jhin hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Xerath Xerath Xerath T2
Bậc
T2
Hạng
#61
Tỷ lệ thắng
50.90%
Tỷ lệ chọn
0.96%

Xerath hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Vel'Koz Vel'Koz Vel'Koz T2
Bậc
T2
Hạng
#58
Tỷ lệ thắng
51.29%
Tỷ lệ chọn
0.83%

Vel'Koz hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Ziggs Ziggs Ziggs T3
Bậc
T3
Hạng
#74
Tỷ lệ thắng
50.23%
Tỷ lệ chọn
0.78%

Ziggs hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Senna Senna Senna T3
Bậc
T3
Hạng
#82
Tỷ lệ thắng
49.52%
Tỷ lệ chọn
1.15%

Senna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

5

Nocturne is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Lulu Lulu Lulu T4
Bậc
T4
Hạng
#121
Tỷ lệ thắng
47.27%
Tỷ lệ chọn
0.46%

Lulu hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Janna Janna Janna T2
Bậc
T2
Hạng
#25
Tỷ lệ thắng
51.90%
Tỷ lệ chọn
0.45%

Janna hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Poppy Poppy Poppy T3
Bậc
T3
Hạng
#75
Tỷ lệ thắng
49.22%
Tỷ lệ chọn
0.34%

Poppy hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Morgana Morgana Morgana T1
Bậc
T1
Hạng
#32
Tỷ lệ thắng
52.56%
Tỷ lệ chọn
1.14%

Morgana hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lissandra Lissandra Lissandra T4
Bậc
T4
Hạng
#109
Tỷ lệ thắng
48.19%
Tỷ lệ chọn
0.48%

Lissandra hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Nocturne Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Orianna Orianna Orianna T3
Bậc
T3
Hạng
#80
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Orianna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Orianna

Orianna is one of Nocturne’s highest-value partners because she turns his dive path into a delivery system. If she can attach the ball before he commits, Nocturne forces the enemy backline to respect both his burst and her area threat at the same time.

Glasc Glasc Glasc T2
Bậc
T2
Hạng
#22
Tỷ lệ thắng
52.08%
Tỷ lệ chọn
0.39%

Glasc hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Renata Glasc

Renata makes Nocturne’s all-in much less brittle. He often needs a small window to finish the first target or escape the counter-burst, and Renata is built to punish enemies who overcommit into that window.

Lissandra Lissandra Lissandra T4
Bậc
T4
Hạng
#109
Tỷ lệ thắng
48.19%
Tỷ lệ chọn
0.48%

Lissandra hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lissandra

Lissandra pairs well with Nocturne because she locks the fight in place. Nocturne creates the forced target choice; Lissandra prevents the chosen target or their peelers from freely kiting away.

Glasc Glasc Glasc T2
Bậc
T2
Hạng
#22
Tỷ lệ thắng
52.08%
Tỷ lệ chọn
0.39%

Glasc hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Orianna Orianna Orianna T3
Bậc
T3
Hạng
#80
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Orianna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Nocturne Nocturne Nocturne T3
Bậc
T3
Hạng
#106
Tỷ lệ thắng
49.66%
Tỷ lệ chọn
0.27%

Nocturne hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lissandra Lissandra Lissandra T4
Bậc
T4
Hạng
#109
Tỷ lệ thắng
48.19%
Tỷ lệ chọn
0.48%

Lissandra hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy mechanism: Orianna is one of Nocturne’s highest-value partners because she turns his dive path into a delivery system. If she can attach the ball before he commits, Nocturne forces the enemy backline to respect both his burst and her area threat at the same time. Combo: Orianna shields or positions the ball onto Nocturne, Nocturne commits onto a priority carry, then Orianna uses her pull or burst when enemies group to peel him off. The best version is not chasing the deepest target. It is hitting the carry and the support standing next to them. Best scenario: This pairing is strongest against teams that protect one damage dealer with several short-range champions. When they collapse onto Nocturne, they naturally stack for Orianna, and the fight becomes easy for your ranged champions to clean up. Enemy answer: Smart enemies will spread before Nocturne commits, hold disengage until after Orianna shows the ball, or bait Nocturne into diving a side target away from her range. They may also keep a knockback or stasis effect specifically for his arrival. Failure risk and recovery: The play fails if Nocturne dives before the ball is attached, or if Orianna is zoned so far back that she cannot follow. Recover by slowing the pace: let Orianna clear and threaten space first, then look again when the enemy has used their main peel tool. Nocturne should not re-enter alone just because the first target is low. 2. Galio Synergy mechanism: Galio gives Nocturne something he badly wants: a second body landing in the same fight with defensive pressure and crowd control. Nocturne starts the panic, Galio makes the dive hard to punish. Combo: Nocturne commits onto a backline or isolated midline target, Galio follows onto him, then Galio taunts or disrupts the enemies trying to burst Nocturne down. If the enemy turns to run, Nocturne chases; if they turn to fight, Galio buys the time for your carries to step forward. Best scenario: This is excellent when your team needs a real engage but cannot walk through poke. Nocturne bypasses the front line, and Galio punishes the enemy for clumping around the landing spot. It also works well into magic-heavy or skillshot-heavy comps where forcing sudden movement breaks their setup. Enemy answer: The enemy can counter by holding displacement for Galio’s arrival, spreading so he only controls one target, or baiting Nocturne onto a champion who can survive long enough to drag both divers too deep. Failure risk and recovery: The main risk is timing. If Galio is too far away or forced to use defensive tools before Nocturne goes in, the combo becomes a solo dive. Recover by playing front-to-back for a wave, let Galio regain position, and only restart when both champions can enter the same screen of the fight. 3. Renata Glasc Synergy mechanism: Renata makes Nocturne’s all-in much less brittle. He often needs a small window to finish the first target or escape the counter-burst, and Renata is built to punish enemies who overcommit into that window. Combo: Nocturne dives a high-value enemy, Renata protects him during the return damage, then uses her hostile-area control when the enemy team steps forward to secure the kill. If Nocturne gets focused, her defensive tools can turn a doomed entry into a trade or even a reset fight. Best scenario: This pairing shines against melee-heavy teams and bruiser piles. Those comps want to collapse onto Nocturne after he appears. Renata makes that collapse dangerous, especially when your own backline is ready to hit anyone walking through the choke. Enemy answer: Enemies can answer by ignoring Nocturne for a moment and killing Renata first, or by spreading their engage so her counter-engage does not hit enough targets. Long-range poke teams can also force Renata low before Nocturne ever gets a good angle. Failure risk and recovery: The combo fails if Nocturne dives outside Renata’s practical follow-up range or if Renata spends her protection on chip damage before the real fight. Recover by pinging for patience, giving up a low-percentage chase, and resetting behind minions until Renata can stand close enough to influence the next commit. 4. Seraphine Synergy mechanism: Seraphine gives Nocturne the teamfight structure he lacks by himself. She adds shields, speed, layered crowd control, and long-range follow-up when the enemy formation reacts to his darkness and dive. Combo: Seraphine helps the team move up, Nocturne threatens the backline, then Seraphine casts through the fight as enemies either clump to peel or scatter away from him. If Nocturne only forces flashes or defensive movement, that is still enough for Seraphine to land a bigger follow-up on the retreat path. Best scenario: This is best when your team has two or more champions who can hit after Nocturne creates chaos. Seraphine turns his engage from a single-target assassination into a full-lane fight, especially when enemies have to walk through narrow space to help their carry. Enemy answer: The enemy should pressure Seraphine before Nocturne can choose the fight, then save hard crowd control for Nocturne’s landing. If they make Seraphine cast defensively too early, the second half of the combo loses bite. Failure risk and recovery: The danger is over-reading the engage. Nocturne can go farther than Seraphine can support, and Seraphine can also start a fight before Nocturne is in position. Recover by using Nocturne as a threat first. Let Seraphine stabilize the lane, then dive only when the enemy backline has stepped close enough for your whole team to punish. 5. Lissandra Synergy mechanism: Lissandra pairs well with Nocturne because she locks the fight in place. Nocturne creates the forced target choice; Lissandra prevents the chosen target or their peelers from freely kiting away. Combo: Lissandra angles forward as Nocturne prepares to commit. Nocturne dives a carry or squishy controller, then Lissandra follows with root, burst, or stasis-based disruption on the same cluster. If the enemy turns on Nocturne, Lissandra punishes the stack. If they retreat, she cuts off the exit. Best scenario: This is strongest into slippery champions who normally survive Nocturne by dashing, shielding, or buying time. Lissandra adds the lockdown that makes the first kill more reliable, and she can also start the fight herself when Nocturne wants to follow rather than lead. Enemy answer: Enemies can counter by staying split across the lane, baiting Lissandra’s engage before Nocturne is ready, or holding cleanse-style answers and stasis effects for the layered control. Frontliners can also body-block her approach so she cannot reach the same target. Failure risk and recovery: The combo fails when both divers spend everything on a tank or when Lissandra enters before your damage is close enough. Recover by swapping roles for the next wave: let Lissandra threaten the front line while Nocturne waits for the carry to step up, then collapse only after the enemy uses a mobility or peel tool.

Nocturne’s ideal team has one follow-up engager, one enchanter or defensive controller, and enough ranged damage to punish the enemy collapse. He does not need four assassins diving with him. He needs teammates who make the enemy choose badly: peel Nocturne and get hit by area control, or ignore him and lose a carry. If your comp lacks follow-up, play Nocturne as a counter-engage and cleanup threat instead of forcing the first move into five ready champions.

Nocturne ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Role IdentityJudged by whether his ultimate kills someone; if he ults in and dies without a kill, the fight often feels lost.Wins by forcing panic movement, breaking spacing, denying angles, or dragging defensive tools out before the real engage lands.Shift from one-shot assassin to tempo breaker who creates advantages beyond kills.
Engage WindowsCan sit back, farm safely, and wait for a clean ultimate angle before committing to a fight.Windows open and close much faster; waiting for perfect setups means the opportunity disappears or augments change the trade.Punish enemy cooldowns immediately rather than waiting for ideal engage conditions.
Spell Shield UsePlayers often tunnel on Paranoia and treat the rest of the kit as automatic during engages.Shield is a critical skill test against high-impact crowd control; hold it for the first real stopping tool.Read enemy peel spells and bait them before committing, then shield with intent.
Fear TargetingCan attach fear to the nearest carry and stat-check them during the fight.Use fear on the champion whose movement matters most; sometimes the tank peeling you, not the carry.Prioritize fear targets based on tactical impact rather than automatic carry focus.
Trail RecoveryGives more time to correct a bad engage after diving onto a target.Trail is your recovery path; if a target is too protected, retreat along it instead of forcing a doomed chase.Treat trail as an escape route, not just damage setup, and reset quickly.
Snowball UsageActs as a backup engage tool when ultimate is down and you need to reach a target.More flexible; landing it does not mean you must take it. Use the mark to threaten and force panic dashes.Use Snowball marks as pressure tools; only commit when targets are separated or escapes burned.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

Nocturne the Eternal Nightmare serves as a melee assassin and dive assassin in ARAM: Mayhem, where his primary strategic value comes from his ability to terrorize enemy backlines with pinpoint engages. His core identity revolves around R, Paranoia, which blocks all enemy vision and dashes Nocturne to a target enemy champion. This dual function creates panic and chaos during teamfights, making him one of the most terrifying assassin champions for disrupting enemy coordination. The vision-denial mechanic sets Nocturne apart from other dive champions. When he activates R, enemies lose all vision of their surroundings, forcing them to react blindly while Nocturne closes the distance. This creates opportunities for his team to follow up on engages or reposition during the confusion. The psychological pressure of Paranoia often causes enemies to burn cooldowns prematurely or misposition out of fear. Nocturne's basic abilities support his dive pattern. Q, Duskbringer, deals AoE damage while granting movement speed, allowing him to chase fleeing enemies after an engage. W, Shroud of Darkness, provides a spell shield that can block key enemy abilities during engages, giving him a tool to survive burst damage when diving into multiple opponents. E, Unspeakable Horror, applies a tethered fear effect that locks down his target and prevents escape. The combination of these abilities makes Nocturne effective at eliminating high-value targets like enemy ADCs or mages. Strategic execution requires careful target selection. Nocturne should use R to dive the most valuable enemy champion, typically a damage-dealing carry in the backline. After landing, he uses Q to maintain pressure and chase, W to block critical incoming abilities, and E to fear his target into submission. The spell shield timing is crucial for survival, as Nocturne must block the right ability at the right moment to avoid getting burst down. His weaknesses demand respect. Nocturne is fragile with no built-in sustain, meaning failed engages often result in quick deaths. The long cooldown on R means he must choose his moments carefully, as a wasted ultimate leaves him without his primary engage tool for an extended period. Precise execution is essential, and players who dive recklessly or mistime their spell shield will find limited success. Nocturne's practical strategic value in ARAM: Mayhem lies in his ability to force fights on his terms, delete priority targets, and create window of chaos that his team can exploit through coordinated follow-up damage.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Nocturne the Eternal Nightmare performs best in ARAM: Mayhem when played as a calculated threat rather than a front-line brawler. The most important habit is waiting to engage until after enemies have committed their key defensive tools. Diving while knockbacks, stuns, exhaust-style effects, and shields remain available turns Nocturne into free gold for the enemy team. Strong fights start after opponents have shown something important, such as burning a major escape or using crowd control on another target. Minion pressure creates ideal engage windows. When a wave is stacked under the enemy tower, opponents must choose between clearing, retreating, or fighting in cramped space. This is the moment to threaten a dive. Engaging while your own wave is dead allows enemies to kite backward through open ground where allies cannot follow cleanly. Target selection matters more than speed. The first visible carry is often the wrong choice because players hold defensive tools for the obvious Nocturne launch. Better targets include carries who have used mobility, enemies walking forward to finish low-health allies, or overextended supports holding the enemy formation together. Full-health tanks with defensive cooldowns ready are poor targets unless isolated or already being burned by the team. The spell shield should block the spell that stops damage, not random poke. Using it early on a projectile before the real fight gives enemies their opening. Save it for hard crowd control, displacement, or the key spell that would break a chase. If the shield is down, step back until it is safe to threaten again rather than pretending protection remains. Counter-engaging often beats initiating. When enemy divers jump onto your backline, turn on them with fear and close-range damage instead of diving the enemy carry. Kill the diver first, then use the numbers advantage to chase. After a kill attempt, decide quickly between finishing the target or retreating through the side of the lane. Standing still after fear ends or the shield expires invites crowd control chains. Snowball serves defensive purposes too. If tagged on a minion or safer enemy before the fight, reactivation can reposition away from a bad collapse. One saved dash angle in a narrow lane determines whether Nocturne resets or dies with shutdown gold. Failed long dives mean the target had answers ready. Stop chasing through slows and traps, back up, clear the next wave, and wait for the forced defensive tool to matter on the next attempt. Spacing off-center rather than directly behind the tank avoids eating poke meant for multiple allies. Lane edges provide angles that make carries respect both the ultimate and sudden Snowball follow-up. Mixing in short forward steps, wave hits, and fake pressure prevents telegraphing engages from max range. When behind, stop starting full-health fights. Wait for allied poke, enemy mistakes, or greedy dives. Protect the strongest ally if they are the only real damage source, using defensive fear and spell shield timing rather than diving the enemy backline. One clean shutdown can restore game position, but only without overchasing. Clear the wave, recover, and make enemies walk into the next engage.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Nocturne the Eternal Nightmare approaches Mayhem fights with a game plan that evolves significantly across three distinct phases, each requiring different positioning, timing, and target selection to maximize his effectiveness. During levels 1-6, Nocturne must play as a threat rather than a tank. He should start in the side brush or behind his front line, avoiding the center of the lane where poke damage accumulates. His trading rhythm focuses on short trades when enemies waste key spells on the wave or miss crowd control. He should tag minions and champions with his wave tool, then retreat before the enemy team collapses. Chasing through five champions even after landing a fear tether is a mistake; if the target retreats into their team, Nocturne should reset and wait for the next error. Snowball serves as a punish tool rather than a blind engage, best thrown after enemies burn dashes, stuns, or major peel abilities. Landing Snowball on a backliner while their team is clumped does not always warrant taking it—sometimes forcing a retreat and winning lane space is the correct play. Early augment choices should prioritize survival, stickiness, or reset-style fight conversion. Pushing is appropriate when the team has enough health to threaten turret plates or relic control, while stalling is necessary when the backline is low, spell shield is unavailable, or the enemy has stronger early engage. From levels 7-11, Nocturne uses darkness to break fights open. Positioning from fog, brush, or vision edges forces enemies to group tighter and save peel, while losing track of Nocturne for even a second makes their carries respect ultimate range. The optimal mid-game pattern involves letting both teams trade poke, waiting for an enemy carry to step forward or a support to waste peel, then ulting during the confusion. Darkness disrupts enemy coordination but does not grant invincibility, so target selection remains critical. Fragile damage dealers, low-health champions, or isolated enemies are priority targets, while diving tanks is only correct when that kill immediately wins the fight. Snowball and ultimate should not always target the same champion; using Snowball to force a reaction before ulting a different carry creates better outcomes. Mid-game augment choices should counter enemy answers—durability and entry protection when getting blown up before fear matters, stickiness and chase when targets escape at low health. At level 12 and beyond, Nocturne wins through timing rather than random hero dives. Staying out of obvious poke lanes and avoiding early reveals preserves his ability to threaten fights. Late trades focus on cooldown extraction—walking up enough to make enemy carries panic and spend disengage, shields, or crowd control before backing off. Once those answers are down, the next darkness becomes far more dangerous. Late Snowball becomes a commitment check that can end or lose the game instantly depending on enemy formation. Final augment direction should complete his role based on team needs and enemy peel levels. Pushing is correct when enemies are dead, ultimate advantage exists, or enemy waveclear champions are too scared to step forward. When behind, Nocturne protects shutdowns and plays for one decisive punish, sitting near his carry and threatening counter-ult against overextending enemy divers. Every late-game ultimate must have a clear purpose before activation: killing a carry, stopping siege, counter-engaging, or forcing the final structure push. Nocturne wins Mayhem fights by attacking the moment enemy formation breaks, using early levels to preserve health, mid game to punish exposed carries, and late game to force one clean darkness fight that turns directly into structures.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Nocturne the Eternal Nightmare excels when using his lead to remove enemy choices rather than starting random fights. His strength lies in engaging when enemies are stretched, low, or missing key defensive tools. The optimal approach is holding engage until an enemy carry steps away from peel, uses mobility, or walks into a narrow angle, then activating ultimate to cut vision and force a rushed reaction. Nocturne's darkness makes low-health enemies panic, creating bad spacing that he can exploit. His spell shield must be saved for the first major crowd control or burst spell, as spending it too early on poke may win the entry but lose the exit. The primary throw pattern when ahead is ulting so deep that teammates cannot hit the same target, converting a lead into a donation. Nocturne should target the enemy with the weakest escape route rather than always chasing the most fed target. When enemies group tightly, he should blind and split their decision-making rather than diving the center. Augments when ahead should prioritize engage reliability, post-kill movement, survivability after diving, and ability uptime over additional damage, as he needs to survive the punish window after the first target dies. When behind, Nocturne must stop being the first body in. Diving first while down in gold or levels allows enemies to absorb his burst and kill him before fear finishes. His goal shifts from deleting carries to creating one playable fight through waiting for enemy mistakes, using ultimate to disrupt vision during their engage, or counter-diving overextending champions. He should hover near his own carries and punish divers or bruisers who step too far forward rather than ulting fed carries through peel champions. Behind Nocturne cannot afford to lose health before fights start and should enter only after poke champions use their main disengage or control. His fear and body position become defensive tools to ruin assassin or bruiser entries, buying time for his team to stabilize. Augments should address the specific losing condition: defensive options if dying before dealing damage, movement tools if unable to reach targets, or damage only if he can stay alive long enough to use it. The safest comeback pattern is counter-engage into chase, letting enemies start too far forward before denying vision and locking down targets his team can actually hit. A bad engage from behind often ends the game because there is no second wave to recover.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Nocturne the Eternal Nightmare operates in ARAM: Mayhem as a dive assassin whose success depends on disciplined ability sequencing rather than reckless aggression. His kit revolves around closing distance, blocking key crowd control, and locking down targets long enough to secure kills before the enemy team can respond. Each ability serves a specific tactical purpose that must be executed with proper timing or the engagement fails. His passive, Umbra Blades, provides sustain through empowered basic attacks that sweep nearby enemies. This mechanic rewards positioning at the edge of fights rather than charging through multiple champions to reach a single target. The healing becomes critical for surviving constant skirmishes, and wasting the empowered swing on nothing forces Nocturne to surrender space or burn defensive tools unnecessarily. Duskbringer, his Q, is the foundation of every engagement. The shadow trail grants movement and combat stats that allow Nocturne to stick to targets, making it essential to land before committing hard. Missing Q removes his best path into a fight and makes subsequent dives far riskier. The ability also serves as wave control and poke when direct engagement is unavailable. Shroud of Darkness, his W, is a spell shield that separates successful assassinations from suicidal dives. The shield must block the specific ability that would stop the engage, not random poke. Timing W for enemy peel, hard stuns, or major burst starters determines whether Nocturne survives his own ultimate. Unspeakable Horror, his E, tethers to a target and threatens a fear if the connection holds. This is his primary lockdown tool and the reason squishy champions cannot ignore him once he reaches melee range. Casting E on the wrong target or having it broken immediately leaves Nocturne without his best method for making dives stick. Paranoia, his ultimate, reduces enemy vision and lets Nocturne dash to a chosen champion. In Mayhem, this ability creates backline access and forces enemies to respect their positioning. The darkness causes hesitation, but it does not provide durability. Diving without team follow-up, Q readiness, or W timing turns the ultimate into a death sentence. Proper use requires patience, selecting targets based on realistic kill potential rather than impulse, and coordinating with team pressure to avoid arriving alone.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Nocturne the Eternal Nightmare performs best in ARAM: Mayhem when turning chaotic fights into clean kills, but most failed games stem from forcing the first dash seen, wasting the spell shield, or chasing too deep for teammates to follow. Mechanical mistakes often begin with engaging before marking a damage trail path or checking landing positions, which results in arriving with weak follow-up and getting kited immediately. The correct approach sets up pressure first, then commits when the movement path allows staying on target rather than stopping in the middle of the enemy team. Using the spell shield on random poke before real crowd control or burst arrives lets enemies hold their important spell, wait out the shield, then lock Nocturne down after he dashes in. The shield should be saved for the spell that actually stops the kill: stuns, knockups, roots, suppression, or key burst. Starting the fear tether from maximum range and chasing through minions or walls causes the target to break distance, wasting one of Nocturne's best dueling tools for no payoff. The tether should attach only when physically staying with the target is realistic. Pressing ultimate simply because an enemy backliner is visible often results in dashing into shields, peel, or baited positions where the target survives and Nocturne dies alone. The darkness and dash should be used when targets are separated, low, crowd-controlled, or missing defensive answers. The best ultimate is not always the longest one but the one teammates can follow. Snowballing without checking spell shield, fear, and team position delivers Nocturne to enemies first, where he gets layered with control while his team remains too far to punish. Decision mistakes include picking every fight as if Nocturne is the main tank, which causes him to absorb the first wave of enemy cooldowns and die before sustained attacks matter. Nocturne is strongest when entering after enemies have shown part of their hand. Ulting the enemy carry while ignoring peel support standing nearby results in the target surviving through protection while Nocturne gets controlled in place. Sometimes the correct target is the enchanter or frontliner making the carry safe. Diving before the team has wave position creates longer, uglier fights under turret pressure while teammates hesitate to walk up safely. Building purely for damage against heavy control and burst means reaching targets but not living long enough to finish kills. Using ultimate darkness without team intention behind it leaves teammates uncertain whether to follow, disengage, or hold spells. Forcing fights when key enemy defensive tools are available gets engages answered cleanly. Ignoring your own backline to pursue assassination lets enemy divers kill damage dealers while Nocturne trades one-for-one at best. Staying on the map at low health for one more fight creates a fake threat where enemies can poke out and start the next fight knowing Nocturne cannot commit. The clean pattern requires preparing the lane, waiting for real openings, blocking the spell that matters, and staying close enough for fear and attacks to finish. If the first plan fails, Nocturne should turn, peel, or reset rather than autopiloting deeper.

Read full guide

FAQ

Nocturne

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Nocturne trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Nocturne: Chuyển Đổi: Kim Cương, Bội Thu Chỉ Số!, Huyết Thực. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Nocturne trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Nocturne trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Nocturne đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Nocturne trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn