ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T4 Hạng #111

Taliyah lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Taliyah hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Taliyah Phù Thủy Đá Taliyah Pháp sư
BậcT4
Hạng#111
Tỷ lệ thắng47.92%
Tỷ lệ chọn0.37%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

Tỷ lệ thắng44.93%
Tỷ lệ chọn20.27%
#2
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố
Tổng giá
2,800
Giá
800

90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.

Tỷ lệ thắng47.66%
Tỷ lệ chọn10.58%
#3
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

Tỷ lệ thắng45.11%
Tỷ lệ chọn9.42%

N/Amục

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

45.83%
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

45.47%
Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

45.95%
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

45.70%
Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố
Tổng giá
2,800
Giá
800

90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.

45.53%
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
Tổng giá
3,500
Giá
1,100

130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.

47.39%
Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai Trượng Pha Lê Rylai
Tổng giá
2,600
Giá
450

65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.

45.80%
Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen
Tổng giá
2,800
Giá
700

80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.

47.20%
Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô
Tổng giá
3,000
Giá
1,050

95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép

43.40%
Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần
Tổng giá
2,900
Giá
450

70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

46.05%
Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya
Tổng giá
3,250
Giá
450

105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.

44.50%
Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello
Tổng giá
2,850
Giá
400

75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.

43.01%

N/A

Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

47.64%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

47.64%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

47.08%
Lam Ngọc Lam Ngọc Lam Ngọc
Tổng giá
300
Giá
300

300 Năng Lượng

41.60%
Sách Cũ Sách Cũ Sách Cũ
Tổng giá
400
Giá
400

20 Sức Mạnh Phép Thuật

41.60%
Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh
Tổng giá
250
Giá
250

5 Điểm Hồi Kỹ Năng

41.60%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

41.60%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.88%
Tỷ lệ chọn
6.78%
Trận
773

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT151.88%6.78%773
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.83%
Tỷ lệ chọn
8.38%
Trận
955

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.83%8.38%955
Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.66%
Tỷ lệ chọn
5.56%
Trận
633

Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT151.66%5.56%633
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.60%
Tỷ lệ chọn
6.04%
Trận
688

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.60%6.04%688
Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.16%
Tỷ lệ chọn
5.32%
Trận
606

Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.16%5.32%606
Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.01%
Tỷ lệ chọn
6.49%
Trận
739

Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.01%6.49%739
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.93%
Tỷ lệ chọn
7.57%
Trận
862

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.93%7.57%862
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.57%
Tỷ lệ chọn
14.60%
Trận
1,663

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.57%14.60%1,663
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.48%
Tỷ lệ chọn
8.26%
Trận
941

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.48%8.26%941
Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.40%
Tỷ lệ chọn
12.35%
Trận
1,407

Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT149.40%12.35%1,407
Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.25%
Tỷ lệ chọn
6.40%
Trận
729

Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.25%6.40%729
Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.24%
Tỷ lệ chọn
8.66%
Trận
987

Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT149.24%8.66%987
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.16%
Tỷ lệ chọn
10.45%
Trận
1,190

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.16%10.45%1,190
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.04%
Tỷ lệ chọn
16.05%
Trận
1,829

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.04%16.05%1,829
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.04%
Tỷ lệ chọn
17.40%
Trận
1,982

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.04%17.40%1,982
Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.83%
Tỷ lệ chọn
7.50%
Trận
854

Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.83%7.50%854
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.36%
Tỷ lệ chọn
6.68%
Trận
761

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT148.36%6.68%761
Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.82%
Tỷ lệ chọn
11.45%
Trận
1,305

Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.82%11.45%1,305
Quăng Quật Quăng Quật Quăng Quật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.66%
Tỷ lệ chọn
6.37%
Trận
726

Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.66%6.37%726
Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.40%
Tỷ lệ chọn
5.06%
Trận
576

Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.40%5.06%576
THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.78%
Tỷ lệ chọn
7.64%
Trận
870

Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT146.78%7.64%870
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.45%
Tỷ lệ chọn
23.37%
Trận
2,663

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.45%23.37%2,663
Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.12%
Tỷ lệ chọn
5.66%
Trận
645

Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT145.12%5.66%645
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.01%
Tỷ lệ chọn
8.27%
Trận
942

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT145.01%8.27%942
Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.72%
Tỷ lệ chọn
5.65%
Trận
644

Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT144.72%5.65%644
Eureka Eureka Eureka Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.97%
Tỷ lệ chọn
10.40%
Trận
1,185

Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT143.97%10.40%1,185
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.56%
Tỷ lệ chọn
9.96%
Trận
1,135

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT142.56%9.96%1,135
Đơn Giản Hóa Đơn Giản Hóa Đơn Giản Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
59.06%
Tỷ lệ chọn
2.62%
Trận
298

Chọn Đơn Giản Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT259.06%2.62%298
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
58.79%
Tỷ lệ chọn
1.75%
Trận
199

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT258.79%1.75%199
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.02%
Tỷ lệ chọn
3.67%
Trận
418

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT255.02%3.67%418
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.62%
Tỷ lệ chọn
3.88%
Trận
442

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.62%3.88%442
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.10%
Tỷ lệ chọn
4.10%
Trận
467

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.10%4.10%467
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.05%
Tỷ lệ chọn
2.30%
Trận
262

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT253.05%2.30%262
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.84%
Tỷ lệ chọn
3.41%
Trận
388

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.84%3.41%388
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.76%
Tỷ lệ chọn
2.55%
Trận
290

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT252.76%2.55%290
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.63%
Tỷ lệ chọn
1.83%
Trận
209

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.63%1.83%209
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.07%
Tỷ lệ chọn
2.12%
Trận
242

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.07%2.12%242
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.98%
Tỷ lệ chọn
1.99%
Trận
227

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.98%1.99%227
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.93%
Tỷ lệ chọn
2.83%
Trận
322

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.93%2.83%322
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.81%
Tỷ lệ chọn
2.69%
Trận
307

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.81%2.69%307
Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.64%
Tỷ lệ chọn
2.05%
Trận
233

Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.64%2.05%233
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.22%
Tỷ lệ chọn
1.96%
Trận
223

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.22%1.96%223
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.12%
Tỷ lệ chọn
2.00%
Trận
228

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT249.12%2.00%228
Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.95%
Tỷ lệ chọn
3.34%
Trận
380

Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.95%3.34%380
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.87%
Tỷ lệ chọn
3.90%
Trận
444

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.87%3.90%444
Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.97%
Tỷ lệ chọn
4.32%
Trận
492

Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.97%4.32%492
Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.96%
Tỷ lệ chọn
2.80%
Trận
319

Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.96%2.80%319
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.70%
Tỷ lệ chọn
3.05%
Trận
348

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.70%3.05%348
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.73%
Tỷ lệ chọn
4.56%
Trận
520

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.73%4.56%520
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.47%
Tỷ lệ chọn
3.57%
Trận
407

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.47%3.57%407
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.36%
Tỷ lệ chọn
3.50%
Trận
399

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.36%3.50%399
Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.30%
Tỷ lệ chọn
2.77%
Trận
316

Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT244.30%2.77%316
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.57%
Tỷ lệ chọn
2.12%
Trận
241

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT243.57%2.12%241
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
42.04%
Tỷ lệ chọn
2.76%
Trận
314

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT242.04%2.76%314
Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
41.49%
Tỷ lệ chọn
2.84%
Trận
323

Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT241.49%2.84%323
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.92%
Tỷ lệ chọn
0.90%
Trận
102

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT353.92%0.90%102
Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.41%
Tỷ lệ chọn
0.77%
Trận
88

Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT353.41%0.77%88
Bào Vàng Bào Vàng Bào Vàng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.83%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
106

Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT352.83%0.93%106
Bứt Tốc Bứt Tốc Bứt Tốc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.67%
Tỷ lệ chọn
1.32%
Trận
150

Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT352.67%1.32%150
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.33%
Tỷ lệ chọn
0.75%
Trận
86

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT352.33%0.75%86
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.95%
Tỷ lệ chọn
0.68%
Trận
77

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.95%0.68%77
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.92%
Tỷ lệ chọn
0.91%
Trận
104

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT351.92%0.91%104
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.49%
Tỷ lệ chọn
0.89%
Trận
101

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT351.49%0.89%101
Vệ Quân Vệ Quân Vệ Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.43%
Tỷ lệ chọn
1.54%
Trận
175

Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT351.43%1.54%175
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.03%
Tỷ lệ chọn
1.27%
Trận
145

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT351.03%1.27%145
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.89%
Tỷ lệ chọn
0.98%
Trận
112

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.89%0.98%112
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.12%
Tỷ lệ chọn
1.00%
Trận
114

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT349.12%1.00%114
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.51%
Tỷ lệ chọn
1.18%
Trận
134

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.51%1.18%134
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.28%
Tỷ lệ chọn
0.76%
Trận
87

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.28%0.76%87
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.62%
Tỷ lệ chọn
0.92%
Trận
105

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT347.62%0.92%105
Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.46%
Tỷ lệ chọn
1.04%
Trận
118

Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.46%1.04%118
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.19%
Tỷ lệ chọn
1.56%
Trận
178

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.19%1.56%178
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.47%
Tỷ lệ chọn
1.49%
Trận
170

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT346.47%1.49%170
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.77%
Tỷ lệ chọn
1.25%
Trận
142

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.77%1.25%142
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.45%
Tỷ lệ chọn
0.68%
Trận
77

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.45%0.68%77
Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.26%
Tỷ lệ chọn
1.20%
Trận
137

Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.26%1.20%137
Cuồng Tín Cuồng Tín Cuồng Tín Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.04%
Tỷ lệ chọn
1.15%
Trận
131

Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT345.04%1.15%131
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.95%
Tỷ lệ chọn
0.96%
Trận
109

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT344.95%0.96%109
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.92%
Tỷ lệ chọn
1.04%
Trận
118

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT344.92%1.04%118
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.55%
Tỷ lệ chọn
0.89%
Trận
101

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT344.55%0.89%101
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.10%
Tỷ lệ chọn
1.71%
Trận
195

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT344.10%1.71%195
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.96%
Tỷ lệ chọn
1.60%
Trận
182

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT343.96%1.60%182
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
43.61%
Tỷ lệ chọn
1.17%
Trận
133

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT343.61%1.17%133
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.33%
Tỷ lệ chọn
0.79%
Trận
90

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT343.33%0.79%90
Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
42.86%
Tỷ lệ chọn
1.35%
Trận
154

Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT342.86%1.35%154
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
42.62%
Tỷ lệ chọn
1.07%
Trận
122

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT342.62%1.07%122
Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
41.67%
Tỷ lệ chọn
0.95%
Trận
108

Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT341.67%0.95%108
Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
41.46%
Tỷ lệ chọn
0.72%
Trận
82

Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT341.46%0.72%82
Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.11%
Tỷ lệ chọn
0.79%
Trận
90

Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT341.11%0.79%90
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
62.90%
Tỷ lệ chọn
0.54%
Trận
62

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT462.90%0.54%62
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
54.17%
Tỷ lệ chọn
0.63%
Trận
72

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT454.17%0.63%72
Cự Tuyệt Cự Tuyệt Cự Tuyệt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.60%
Trận
68

Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT450.00%0.60%68
Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.95%
Tỷ lệ chọn
0.64%
Trận
73

Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT447.95%0.64%73
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.31%
Tỷ lệ chọn
0.46%
Trận
52

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT442.31%0.46%52
??? ??? ??? Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
40.74%
Tỷ lệ chọn
0.47%
Trận
54

Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT440.74%0.47%54
Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
40.28%
Tỷ lệ chọn
0.63%
Trận
72

Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT440.28%0.63%72
Lên Làm Vua Lên Làm Vua Lên Làm Vua Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
38.89%
Tỷ lệ chọn
0.47%
Trận
54

Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT438.89%0.47%54
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
37.29%
Tỷ lệ chọn
0.52%
Trận
59

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT437.29%0.52%59
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
35.94%
Tỷ lệ chọn
0.56%
Trận
64

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT435.94%0.56%64
Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
28.30%
Tỷ lệ chọn
0.47%
Trận
53

Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT428.30%0.47%53

Taliyah Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
RQEW

R > Q > E > W

REQW

R > E > Q > W (if you roll heavy E augments or dash-disruption bonuses)

RQWE

R > Q > W > E (if W gains AoE size, damage multipliers, or reset mechanics)

QEW

Enemy team is mostly immobile mages/ADCs: Stick to Q > E > W.

Taliyah Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

4

Taliyah counters these champions in ARAM: Mayhem.

Katarina Katarina Katarina T5
Bậc
T5
Hạng
#167
Tỷ lệ thắng
44.05%
Tỷ lệ chọn
0.62%

Katarina hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Yi Yi Yi T1
Bậc
T1
Hạng
#18
Tỷ lệ thắng
52.96%
Tỷ lệ chọn
0.73%

Yi hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Kai'Sa Kai'Sa Kai'Sa T4
Bậc
T4
Hạng
#137
Tỷ lệ thắng
47.78%
Tỷ lệ chọn
1.15%

Kai'Sa hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Warwick Warwick Warwick T4
Bậc
T4
Hạng
#126
Tỷ lệ thắng
47.95%
Tỷ lệ chọn
0.31%

Warwick hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

4

Taliyah is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Zed Zed Zed T3
Bậc
T3
Hạng
#52
Tỷ lệ thắng
50.26%
Tỷ lệ chọn
0.75%

Zed hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Fizz Fizz Fizz T1
Bậc
T1
Hạng
#30
Tỷ lệ thắng
53.38%
Tỷ lệ chọn
0.71%

Fizz hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Syndra Syndra Syndra T2
Bậc
T2
Hạng
#47
Tỷ lệ thắng
51.39%
Tỷ lệ chọn
0.54%

Syndra hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Blitzcrank Blitzcrank Blitzcrank T4
Bậc
T4
Hạng
#148
Tỷ lệ thắng
46.94%
Tỷ lệ chọn
1.01%

Blitzcrank hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Taliyah Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Taliyah Taliyah Taliyah T4
Bậc
T4
Hạng
#111
Tỷ lệ thắng
47.92%
Tỷ lệ chọn
0.37%

Taliyah hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Frontline and engage: Taliyah is squishy and lacks reliable self-peel when diversers get on top of her. She needs a tank or bruiser who can absorb pressure and start fights. Follow-up damage: Her E-W combo creates openings, but she often lacks the raw burst to finish targets alone in Mayhem's inflated health pools. Displacement synergy: Champions with knockbacks, knockups, or pulls can chain crowd control in ways that leave enemies with no escape options. Top Synergy Partners

1. Yasuo — The classic windwall combo, but in Mayhem the synergy extends beyond Last Breath setups. Taliyah's E-W chain creates airborne targets for Yasuo's ultimate, and her wall can cut off escape routes after he engages. The real value comes from overlapping zone control: Yasuo's windwall blocks incoming projectiles while Taliyah's worked ground forces enemies to approach from predictable angles.

Yasuo Yasuo Yasuo T2
Bậc
T2
Hạng
#35
Tỷ lệ thắng
52.16%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Yasuo hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Taliyah Taliyah Taliyah T4
Bậc
T4
Hạng
#111
Tỷ lệ thắng
47.92%
Tỷ lệ chọn
0.37%

Taliyah hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Combo: Taliyah lands E on approaching enemies, follows with W to push them toward Yasuo. He uses Steel Tempest whirlwind into Last Breath. Alternatively, Taliyah casts Weaver's Wall behind the enemy team, and Yasuo dashes through to cut off retreat. Best scenario: Narrow ARAM bridge fights where enemies cannot sidestep both the wall and Yasuo's dash paths. The confined space makes her displacement nearly guaranteed. Enemy answer: Hard engage that bypasses windwall, or poke champions who can pressure Taliyah before Yasuo can close distance. Knockbacks that separate the duo also work well. Failure risk: If Yasuo gets caught out and dies first, Taliyah has no frontline and becomes easy prey for assassins. The combo also fails if enemies have Unstoppable effects or spell shields. Recovery: Taliyah can use her wall defensively to split the fight, allowing Yasuo to reset or escape. Her ultimate also creates roam angles for flanks if the frontline collapses.

2. Malphite — Simple, brutal, and effective. Malphite's Unstoppable force engage guarantees Taliyah's follow-up lands. Her E covers the ground behind his impact zone, catching anyone who survives the initial burst. The combination of knockup into displacement means enemies spend several seconds unable to act, which is devastating in Mayhem's fast-paced fights.

Taliyah Taliyah Taliyah T4
Bậc
T4
Hạng
#111
Tỷ lệ thắng
47.92%
Tỷ lệ chọn
0.37%

Taliyah hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Malphite Malphite Malphite T4
Bậc
T4
Hạng
#127
Tỷ lệ thắng
47.50%
Tỷ lệ chọn
0.92%

Malphite hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Combo: Malphite lands R on clustered enemies. Taliyah immediately casts E on the impact zone, then W to push survivors back into the knockup area or toward her team. Best scenario: Enemy team groups for a push or contest. Malphite engages, and Taliyah's zone control prevents disengage. The chain CC often wipes squishy backlines instantly. Enemy answer: Spread positioning that denies Malphite multi-man ults. Cleanse or QSS on key targets can reduce the follow-up window. Poke comps that force Malphite low before engaging also counter this. Failure risk: Malphite whiffs his ultimate or hits only a tank. Taliyah then wastes her cooldowns on a low-value target, leaving her vulnerable to counter-engage. Recovery: Taliyah's wall can stall the enemy advance if Malphite's engage fails. She can also use her ultimate to rotate teammates into better positions for a reset fight.

3. Jarvan IV — The Cataclysm + Weaver's Wall combination is iconic for a reason. Jarvan traps enemies in a zone, and Taliyah can either seal the exit with her wall or use E-W inside the arena to shred anyone caught. The terrain synergy is unmatched: Jarvan creates a circle, Taliyah creates a line, and together they carve the battlefield into death zones.

Taliyah Taliyah Taliyah T4
Bậc
T4
Hạng
#111
Tỷ lệ thắng
47.92%
Tỷ lệ chọn
0.37%

Taliyah hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Kha'Zix Kha'Zix Kha'Zix T5
Bậc
T5
Hạng
#140
Tỷ lệ thắng
46.45%
Tỷ lệ chọn
0.44%

Kha'Zix hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Camille Camille Camille T5
Bậc
T5
Hạng
#165
Tỷ lệ thắng
45.96%
Tỷ lệ chọn
0.11%

Camille hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Combo: Jarvan lands E-Q knockup into R on priority targets. Taliyah places E inside the Cataclysm zone, then uses W to push enemies against the terrain walls. Her own wall can block the escape path entirely. Best scenario: Enemy carries lack dashes to escape Jarvan's arena. Taliyah's damage and CC layer on top of Jarvan's lockdown for guaranteed kills. Enemy answer: Champions with terrain traversal like Kha'Zix, Camille, or anyone with Flash available. Mobile carries can escape the arena before Taliyah's damage lands. Failure risk: Jarvan traps himself with enemies who can fight back. If Taliyah cannot burst them down, Jarvan dies and she loses her primary engage tool. Recovery: Taliyah can wall off the enemy team's follow-up, allowing Jarvan to survive or trade his life for multiple kills. Her ultimate also enables flanking rotations for cleanup.

4. Orianna — Ball placement and zone control overlap beautifully. Taliyah's displacement effects move enemies into Orianna's ball, setting up Shockwave without requiring Orianna to risk positioning. The combined zone control from worked ground, wall, and ball placement makes approaching their team a nightmare.

Orianna Orianna Orianna T3
Bậc
T3
Hạng
#80
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Orianna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Taliyah Taliyah Taliyah T4
Bậc
T4
Hạng
#111
Tỷ lệ thắng
47.92%
Tỷ lệ chọn
0.37%

Taliyah hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Combo: Orianna places ball on Taliyah or a frontline ally. Taliyah uses W to push enemies toward the ball, then Orianna triggers Shockwave. Taliyah follows with E for additional damage and slow. Best scenario: Siege situations where the enemy must approach. The threat of double AoE CC forces bad engages or concedes ground. Enemy answer: Long-range poke that out-ranges both champions. Hard engage that collapses on Orianna before Taliyah can peel. Spell shields can also absorb the Shockwave setup. Failure risk: Poor coordination leads to wasted ultimates. If Taliyah pushes enemies away from the ball instead of toward it, the combo fails entirely. Recovery: Both champions have strong disengage tools. Taliyah's wall and Orianna's speed boost allow kiting while cooldowns reset for a second attempt.

5. Lee Sin — The kick-into-wall synergy creates highlight-reel moments. Lee Sin can Dragon's Rage a target into Taliyah's wall, or she can place wall to redirect his kick angle. The displacement chain creates chaos that disciplined teams struggle to track.

Taliyah Taliyah Taliyah T4
Bậc
T4
Hạng
#111
Tỷ lệ thắng
47.92%
Tỷ lệ chọn
0.37%

Taliyah hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Sin Sin Sin T5
Bậc
T5
Hạng
#166
Tỷ lệ thắng
43.91%
Tỷ lệ chọn
0.62%

Sin hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Combo: Lee Sin lands Q, dashes in, and kicks a priority target. Taliyah places wall behind the enemy team so the kicked target bounces back toward her team. Alternatively, she uses W to push the kicked target further into her backline. Best scenario: Picks where Lee Sin can isolate a carry. The wall bounce extends the CC duration and guarantees the target dies deep in enemy territory. Enemy answer: Peeling supports who interrupt Lee Sin's kick animation. Cleanse or spell shields on the kick target. Teams that spread wide deny the wall bounce value. Failure risk: Lee Sin kicks the wrong target or gets interrupted mid-combo. Taliyah's wall placement mistimes, and the kicked enemy escapes instead of bouncing. Recovery: Taliyah can use her ultimate to create escape paths for Lee Sin if he dives too deep. Her E provides zone control to cover retreat angles. What Taliyah Needs Most

She cannot function as a primary engage tool. Her W is disengage or follow-up, not an opener. Teams that expect her to start fights will lose. She needs someone to go in first, absorb cooldowns, and create chaos. Then she controls the aftermath. Without a frontline, she dies to dive. Without damage follow-up, her CC wastes on targets who walk away. Draft her alongside initiators and burst champions, and the synergy creates wins.

Taliyah ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Role IdentityTaliyah plays as a reactive control mage who zones enemies off the wave, chips with Q pokes, and keeps opponents at arm's length.Augments transform her into an aggressive hybrid playmaker who can both initiate fights and peel, rather than waiting for enemy mistakes.Transition from passive zoner to active playmaker who dictates tempo.
Q and E UsagePlayers hold Q for poke when enemies step up and save E reactively for when enemies dash onto carries.Spam Q liberally to stack augment effects and cast E preemptively when sensing incoming dives or to set up combos.Constant casting beats saving abilities for perfect moments.
W and R ApplicationW serves primarily for disengage and knockback, while R creates movement paths or cuts off enemy retreats strategically.W becomes a kill tool to throw enemies into E fields, and R splits teams mid-fight or creates immediate chaos rather than positioning.Use utility abilities aggressively to create kills, not just safety.
Snowball ResponseSnowball is treated as a defensive tool or a way to close distance after enemies are already low on health.Snowballs come faster and more often, requiring E ready and W positioned; aggressive Snowball combos become viable with augment support.Track Snowball threats constantly and use them to start fights.
Build PrioritiesBuilds focus on mana sustain, ability power, and cooldown reduction with items like Liandry's, Seraph's, and Rabadon's.Skip heavy mana items as fights end before mana matters; prioritize raw power, burst items like Luden's, and defensive items against heavy dive.Build for burst and survival over sustain in short fights.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

Taliyah the Stoneweaver is a control mage who excels in ARAM: Mayhem through terrain manipulation and devastating AoE damage. Her primary strategic value lies in her ability to control the battlefield while delivering consistent area-of-effect pressure, making her a powerful presence in the single-lane format where enemies have limited room to maneuver. Her core gameplay revolves around the E→Q combo, which serves as her signature engagement tool. Taliyah places E, Unraveled Earth, to create rock traps on the ground, then uses Q, Threaded Volley, to push enemies into these traps. Enemies who step on the rock traps are knocked up, creating valuable crowd control opportunities for her team. This combo requires precision and practice to execute effectively, as the knockup effect depends on successfully forcing enemies into the trap zone. W, Seismic Shove, provides Taliyah with terrain control capabilities that allow her to block enemy chases or split the battlefield. This ability gives her strategic options for both offensive and defensive plays, enabling her to isolate targets or create escape routes when her team needs to disengage. The terrain manipulation aspect of her kit makes her particularly valuable in ARAM's confined space, where positioning and zone control often determine the outcome of fights. Her ultimate, R, Weaver's Wall, grants Taliyah high mobility by allowing her to ride a massive boulder at speed. This ability serves dual purposes: chasing down fleeing enemies to secure kills and providing a disengage option when her team needs to retreat. The flexibility of her ultimate adds to her strategic value as a control mage who can adapt to changing fight conditions. Taliyah's strengths include practical E control, strong Q poke, W terrain control, and flexible R chase potential. Her Q provides reliable AoE damage for poking enemies before engagements, while her E creates zoning pressure that enemies must respect. However, she has notable weaknesses that players must account for. Her abilities require precision to land effectively, making her skill-dependent. She is fragile and lacks built-in sustain, meaning she must rely on careful positioning and her terrain abilities to avoid taking damage. These weaknesses mean Taliyah requires practice to play effectively, as mistimed or misplaced abilities can leave her vulnerable. In ARAM: Mayhem, Taliyah the Stoneweaver functions best when players leverage her terrain manipulation to control engagement patterns and use her E→Q combo to create knockup opportunities for teammates. Her combination of AoE damage, crowd control, and battlefield manipulation makes her a control mage who rewards strategic positioning and precise ability execution.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Taliyah thrives in Mayhem because the mode's reduced cooldowns and increased mana regeneration let her spam Threaded Volley constantly. She functions as a zone-control mage who can turn the entire lane into a death trap by creating "no-go" zones that force enemies into bad positions or chunk them down before fights start. The core rule for Taliyah is fighting on worked ground, not the enemy's turf. Players should weave left and right across the bridge, laying down Worked Ground with Q. Once the ground is worked, Q fires faster and costs nothing, creating a spam zone. The spacing rhythm involves stepping forward, casting Q on worked ground, and stepping back repeatedly to create a safety line. The narrow ARAM bridge is advantageous because a single well-placed E covers massive width, and enemies dodging Q sideways often clump up. Overextending past worked ground makes Q slow and expensive, so players should reset their "floor" before sieging towers. Taliyah is not a primary engager but serves as follow-up. Unraveled Earth is her primary defensive tool and counter-engage mechanic, saved for incoming dashes. For team fights, the W into Q combo is key. Weaver's Wall should cut off enemy retreats, but throwing it randomly can trap allies or save low-HP enemies. Counter-dash logic involves watching for enemies with blinks or dashes and dropping E directly on yourself or your carry when they commit. W displacement should push enemies into Unraveled Earth, not away from it. When landing a Snowball, dashing in immediately is not always correct; sometimes using the mark for guaranteed W or E placement is better. Snowball is essential for Taliyah since she lacks a hard dash. It can close the gap for a surprise Weaver's Wall behind enemies, sealing their exit when the team is ready to collapse. Engaging into five people without a specific plan is dangerous because Taliyah is squishy, and getting caught usually means instant death. In teamfights, the main goal is hitting Q on worked ground as many times as possible, prioritizing the closest non-tank target. The damage rotation involves spamming Q pre-fight to chunk frontline, dropping E on enemy melees when fights start, using W to peel bruisers or push squishies into the team, and using the ultimate to chase fleeing targets or split enemy formations. Taliyah excels at controlling wave position. Q clears minions quickly, transitioning into harassing enemies under their tower. When the enemy wave pushes forward, preserving worked ground on your side provides a massive advantage if they dive. Diving is risky but rewarding; E stops tower dives cold, and Taliyah's role is cutting off escapes with R or disrupting enemy retaliation with E. Never dive alone, as she lacks the burst to eliminate targets under tower fire before dying. When behind and pushed to tower, Taliyah becomes a stalling machine focused entirely on wave clear. Q on worked ground kills minions before they reach the tower, and E is saved for dive attempts. The wall can be placed defensively in front of the tower to block enemy paths, buying respawn time. One good E knockup under a tower can turn a losing game around. For augment triggers, spacing abilities maximizes effects that activate on ability hits or crowd control, with Q's rapid multiple hits on worked ground being excellent for proccing on-hit effects.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Taliyah the Stoneweaver controls the pace of Mayhem fights through careful positioning, worked ground manipulation, and strategic use of Weaver's Wall to divide enemy teams. Her game plan shifts across early, mid, and late game phases, with each stage demanding different priorities. During early game, Taliyah should start positioned near her side of the bridge and contest control of the center lane where health relics spawn. Threaded Volley harasses enemies as they approach, with optimal placement hitting the outer edge of the minion wave to create worked ground strips that speed up her movement while slowing enemies. Mana management is critical; she should not spam abilities if out of mana and instead focus on hitting enemies standing on worked ground for bonus damage. Her early kill pressure depends on landing a well-placed E-Field. Against enemies with dashes or blinks, she should save Unraveled Earth until they commit, then throw it directly under their feet when they step up to poke. Snowball serves as her primary engage tool and should never be used to farm minions. Instead, hold it for when an ally lands crowd control, then Snowball in, auto-attack to mark, and immediately cast E behind the target to cut off their retreat. Pushing the wave hard at level 3 crashes minions into the enemy tower, forcing them to dodge skillshots under turret and securing the first health relic. If ahead, zone enemies off their wave. If behind, give up the relic and farm from maximum range using Q, avoiding auto-attacks when below half health. Mid game is where Taliyah defines the fight's pace. Positioning on worked ground provides the movement speed needed to dodge incoming poke while returning fire. Her trading rhythm shifts to burst patterns, looking for enemies overextending to clear her wave. The E-Q-R combo devastates targets if she knocks them up with E first. Weaver's Wall should split the enemy team, cutting off the backline from their frontline to isolate targets for burst. The wall can also trap enemies against bridge walls. In Mayhem's faster cooldown environment, the ultimate should not be treated as a precious escape-only resource. When a wall splits the enemy team, Snowball onto the isolated target and burst them down. Push aggressively when the ultimate is available and force fights around the enemy tower. If behind, stall using the wall to block enemy advances and punish divers with E under friendly tower. Late game positioning is critical since Taliyah is a control mage, not a tank. She must stay behind her frontline, using Q to constantly apply pressure and create worked ground for her team to kite on. The poke rhythm slows because death timers are long, and getting caught by a random hook or stun can lose the game. Snowball becomes a finisher for low recalling enemies or a desperate repositioning tool to escape danger zones. E serves as the primary disengage tool; when a diver jumps on her, she should cast E directly on herself and run across worked ground. Weaver's Wall becomes the win condition, used to trap enemies in choke points or prevent chases after securing a pick. When ahead, use the wall to siege the enemy inhibitor and force disadvantaged fights. When behind, save the wall exclusively for defense to block the bridge and buy time for respawns. The ultimate goal is landing a perfect wall that catches multiple enemies or splits their carry from the fight.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Taliyah the Stoneweaver excels when she can leverage her zone control to create resource deficits for the enemy team, but her effectiveness fluctuates dramatically based on whether she is ahead or behind. When ahead, Taliyah's primary strength lies in her ability to deny enemies access to Health Relics by creating "no-go zones" with Threaded Volley. Instead of attempting kills under towers, she should control the center of the bridge and force opponents to choose between taking damage for heals or slowly losing health to poke. This attrition strategy compounds leads more safely than risky all-ins. A key strength when ahead is shifting from solo kill attempts to setup opportunities for teammates. Using Seismic Shove to knock enemies into allied crowd control or simply displacing enemy carries away from their team creates pressure without the risk of missing "perfect" wall shoves. Augments that provide cooldown reduction or mana regeneration allow Taliyah to transition from a poke mage into a zone warden, advancing with her team and using worked ground to limit escape routes while shrugging off damage with Surfer's Endurance. The primary risk when ahead is overconfidence with Snowballs. A single mark on a squishy target can trigger chain crowd control that deletes Taliyah before she reacts. Face-checking side brushes for catches is a throwing pattern that surrenders zone control and grants shutdown gold. The correct approach is playing the center, surfing edges, and accumulating advantages through attrition. When behind, Taliyah must abandon the carry mindset for peel and disruption. Hitting tanks for negligible damage indicates lost damage races, particularly when enemies build magic resistance before she completes penetration items. Her role shifts to protecting her backline by holding Seismic Shove for enemy divers rather than attempting poke. Threaded Volley becomes a defensive zoning tool, with worked ground placed to force enemies into longer paths and buy time for cooldowns. Utility-focused augments can salvage losing games by adding slows, crowd control, or shielding. These transform Taliyah into a disruption engine even without kill pressure. The critical mistake when behind is using Rock Wall aggressively, which wastes her best defensive tool and risks blocking her own team's escape. The wall should be saved to block engages or cover retreats, particularly during tower dives. Even when behind, Taliyah can look for Snowball resets combined with Seismic Shove into her tower for shutdown kills. This high-risk play requires team follow-up, as dying alone without execution guarantees game loss. The overarching pattern is that Taliyah's strengths amplify with leads through zone control and attrition, while behind states demand disciplined defensive play and utility focus to stabilize.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Taliyah the Stoneweaver brings a unique blend of zone control, burst damage, and terrain manipulation to ARAM: Mayhem, where the single-lane layout shapes how her kit functions. Her passive, Rock Surfing, builds movement speed in a straight line and eventually lets her glide past terrain, but the lane structure means the terrain-ghosting aspect rarely enables sneaky flanks. Instead, the speed ramp serves primarily as a travel tool for repositioning between fights, rotating from shop faster, or drifting into a better angle before initiating a combo. The speed buff cancels immediately upon taking champion or tower damage, making it a luxury rather than a combat steroid that should not be relied upon when navigating poke or skillshots. Threaded Volley serves as Taliyah's primary sustained damage tool, firing stone projectiles in a fanning pattern. The ability creates Worked Ground beneath her after casting, and while standing on it, subsequent casts fire fewer projectiles but cost no mana and deal bonus damage. In Mayhem's mana-loose environment, the free-cast aspect matters less, but the bonus damage remains essential for extended fights. The projectiles spread at max range, potentially hitting multiple grouped enemies, though the hitbox is narrower than it appears and requires aiming for the center of enemy models to ensure multiple shards connect. Mobile champions can sidestep the fan pattern easily, and missing creates a window of zero damage pressure that alert enemies will exploit by hard-engaging. Seismic Shove functions as Taliyah's primary defensive peel and offensive setup tool, summoning a rock eruption that knocks up enemies briefly. The directional shove requires a second input to direct where enemies are pushed, making it valuable for disrupting enemies, setting up combos, or shoving divers away from teammates. The small delay before eruption demands prediction or placement under stationary targets. Using this ability aggressively and missing leaves Taliyah exposed to all-in attempts from assassins and bruisers, making it crucial to treat as a defensive tool rather than poke. Unraveled Earth scatters boulders in a line, dealing modest initial damage but massive secondary damage when enemies dash through or are knocked into the zone. This makes it devastating against dash-heavy compositions, serving as both a burst amplifier and anti-dash tool. The classic combo involves shoving enemies with W into E placement, or positioning E to punish incoming divers. Enemies can walk around the boulders, so placement without follow-up yields nothing, and the long cooldown means a wasted E removes Taliyah's primary anti-dash tool. Weaver's Wall creates a massive terrain barrier across the lane that can split the enemy team, isolate carries, or block retreat paths. The narrow lane limits creative applications compared to Summoner's Rift, but cutting off enemy backlines from their frontline at level six forces bad fights or summoner spell usage. Poor placement can trap allies or save enemies, making positional awareness critical before casting. Champions with blinks, dashes, or terrain-interacting abilities can bypass or destroy sections, adding counterplay considerations to wall placement.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Taliyah in Mayhem ARAM lives and dies by her wall placement and rock management, and one bad E or mistimed R can turn a winning fight into a disaster. The most critical mechanical mistake involves casting Threaded Volley while standing still or walking in a straight line, which fires only one rock instead of five and loses most of your damage and lane pressure. Players should always move through Worked Ground to trigger the bonus projectile spread, kiting sideways or forward over old Q zones. If the spread is missed, back off until Worked Ground respawns and fish with single Qs for poke, but never commit to a full trade without the multi-hit ready. Using Weaver's Wall directly on top of an enemy or at point-blank range causes the wall to spawn underneath them without knocking up or blocking anything, wasting the ultimate entirely. The correct approach is casting R at a distance so the wall emerges in front of or behind the target, letting it fully form before they reach it or using it to cut off their escape path. If R is whiffed at close range, immediately use E on the wall to create a knock-up zone and salvage some zone control. Surfing on Weaver's Wall into the enemy team often results in getting hit by displacement, falling off mid-ride, and dying instantly. Players should only ride the wall when the path is clear of hard CC or use R purely as terrain creation without riding, as the high damage in Mayhem makes riding frequently a death sentence. Casting Unraveled Earth directly on an enemy who is standing still or walking freely spawns boulders that do not knock up or stun, allowing the enemy to simply walk out. E should be aimed where dashes will end or layered under teammate CC, used to zone off choke points or punish confirmed dashes. The E-W combo should only be used when an enemy is already in or near the E zone, as burning both abilities with no one in range leaves you vulnerable with no peel tools. Decision mistakes include using R to chase a single low-HP enemy across the map, which removes your best teamfight tool for a kill that might not happen. Save R for major teamfights, objective control, or to cut off enemy reinforcement paths, splitting their team in half rather than chasing one person. Holding E for the perfect combo and never casting it misses out on massive zone control and damage. In Mayhem ARAM, the tempo is too fast to wait for perfection, so use E liberally to zone choke points, cover retreats, or punish visible dashes. Standing on the frontline and trying to duel enemy divers or assassins gets you burst down before E or W can react, as Taliyah is a control mage, not a brawler. Position behind your frontline, use Q to poke and create Worked Ground, and save E and W for when enemies commit onto you or your carries. Using W purely for damage and pushing enemies to safety can save an enemy who should have died or push a diver onto your own backline, so direction matters more than damage. Ignoring Worked Ground management and spamming Q on cooldown without repositioning causes empowered Q zones to run out and damage to drop significantly. Track your Worked Ground, move to fresh ground before casting Q again, and never force a bad Q pattern just to press buttons. Taliyah's kit is all about setting the stage, and hitting your zones while controlling the space will let your team dominate the bridge.

Read full guide

FAQ

Taliyah

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Taliyah trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Taliyah: Chuyển Đổi: Kim Cương, Diệt Khổng Lồ, Pháo Thủ Poro. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Taliyah trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Taliyah trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Taliyah đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Taliyah trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn