R > Q > W > E
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 650
350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
N/Amục
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.
48.16%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
48.06%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 650
350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
48.94%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
46.73%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
48.75%- Tổng giá
- 2,450
- Giá
- 450
150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
46.91%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.
49.59%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
47.06%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 800
350 Máu 75 Giáp Kháng Chí Mạng Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng. Khiêm Nhường Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.
48.92%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 650
400 Máu 40 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Hiến Tế Sau khi nhận hoặc gây sát thương, gây sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch ở gần trong 3 giây. Tàn Phá Tiêu diệt một kẻ địch sẽ gây sát thương phép ra xung quanh chúng.
49.20%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
50.54%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
43.70%N/A
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
51.32%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
46.17%N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 650
350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.
- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 650
350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
N/Amục
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.
48.97%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
43.62%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 650
350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
49.52%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
47.80%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
46.21%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 1,000
30 Sức Mạnh Công Kích 550 Máu Bạo Quyền Nhận Sức Mạnh Công Kích tương đương với 2.5% Máu cộng thêm. Báo Oán Nhận tối đa 12% Sức Mạnh Công Kích tăng thêm dựa trên phần trăm Máu đã mất.
48.08%- Tổng giá
- 2,500
- Giá
- 800
600 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Bảo Hiểm Ma Pháp (0 giây) Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30% sẽ giúp bạn nhận thêm 0 Máu tối đa trong 5 giây, sau đó hồi lại 0 Máu trong thời gian tác dụng. Khi đang hồi lại Máu, tăng thêm 15% Kích Cỡ, 10% Tốc Độ Di Chuyển và 25% Kháng Hiệu Ứng.
52.08%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
48.08%- Tổng giá
- 2,450
- Giá
- 450
150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
46.77%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
46.71%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 50
40 Sức Mạnh Công Kích 600 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý trên đòn đánh và lên những kẻ địch phía sau mục tiêu. Bán Nguyệt Đại Mãng Xà Cường hóa đòn đánh Sát Thương Lan kế tiếp, gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng và gây thêm sát thương vật lý lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.
46.64%N/A
Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.57% | 5.63% | 348 |
Chọn Nâng Cấp Hiến Tế khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.00% | 4.46% | 276 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.10% | 7.15% | 442 |
Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 48.60% | 6.95% | 430 |
Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 48.33% | 9.70% | 600 |
Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.06% | 4.67% | 289 |
Chọn Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 47.00% | 6.19% | 383 |
Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.35% | 11.75% | 727 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.78% | 12.46% | 771 |
Chọn Bóng Đen Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 45.74% | 4.17% | 258 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 45.64% | 8.89% | 550 |
Chọn Thân Thủ Lả Lướt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 45.51% | 4.87% | 301 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 45.10% | 4.12% | 255 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.96% | 3.85% | 238 |
Chọn Nâng Cấp Giáp Gai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 44.95% | 5.29% | 327 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.86% | 4.72% | 292 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.52% | 4.57% | 283 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.36% | 14.90% | 922 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.22% | 8.66% | 536 |
Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 44.16% | 4.43% | 274 |
Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 43.45% | 4.69% | 290 |
Chọn Bản Sonata khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 43.37% | 5.37% | 332 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 43.14% | 20.50% | 1,268 |
Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 43.11% | 7.27% | 450 |
Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 42.97% | 12.30% | 761 |
Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 42.62% | 7.89% | 488 |
Chọn Khổng Nhân Can Đảm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 42.05% | 4.88% | 302 |
Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 41.54% | 15.76% | 975 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 41.19% | 7.89% | 488 |
Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 40.59% | 11.59% | 717 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 39.89% | 5.84% | 361 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.37% | 2.36% | 146 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.66% | 2.46% | 152 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.32% | 2.39% | 148 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.79% | 1.83% | 113 |
Chọn Phong Ngôn Chúc Phúc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 47.42% | 1.57% | 97 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.06% | 2.47% | 153 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 46.51% | 2.78% | 172 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.27% | 2.17% | 134 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.98% | 2.81% | 174 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.63% | 2.59% | 160 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.00% | 1.94% | 120 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.95% | 1.76% | 109 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.63% | 1.96% | 121 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.54% | 1.92% | 119 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 44.16% | 3.73% | 231 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 44.03% | 2.17% | 134 |
Chọn Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 43.75% | 2.59% | 160 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.36% | 1.83% | 113 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.36% | 2.31% | 143 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.01% | 3.12% | 193 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 42.86% | 3.39% | 210 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 42.72% | 1.67% | 103 |
Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 41.99% | 2.93% | 181 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 41.88% | 1.89% | 117 |
Chọn Nâng Cấp Thủy Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 40.82% | 2.38% | 147 |
Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 40.65% | 3.46% | 214 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 40.00% | 1.78% | 110 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 39.84% | 2.07% | 128 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 39.82% | 1.83% | 113 |
Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 39.62% | 1.71% | 106 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 39.62% | 1.71% | 106 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 38.61% | 1.63% | 101 |
Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 38.50% | 3.02% | 187 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 37.38% | 1.73% | 107 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 36.60% | 3.14% | 194 |
Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 36.57% | 2.17% | 134 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 58.82% | 0.82% | 51 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 58.33% | 0.97% | 60 |
Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 53.57% | 0.91% | 56 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.44% | 1.33% | 82 |
Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.58% | 1.54% | 95 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.85% | 0.95% | 59 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.00% | 1.07% | 66 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.75% | 1.29% | 80 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.39% | 1.00% | 62 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.88% | 1.03% | 64 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.84% | 1.28% | 79 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.30% | 0.87% | 54 |
Chọn Vụ Nổ Siêu Thanh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 46.15% | 1.26% | 78 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.59% | 1.10% | 68 |
Chọn Dành Hết Cho Bạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.31% | 1.03% | 64 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 44.59% | 1.20% | 74 |
Chọn Săn Đêm tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.86% | 0.92% | 57 |
Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 43.86% | 0.92% | 57 |
Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 43.82% | 1.44% | 89 |
Chọn Chấn Động khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 43.18% | 1.42% | 88 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 42.86% | 0.91% | 56 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 42.31% | 1.26% | 78 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 42.11% | 1.23% | 76 |
Chọn Đập Trứng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 42.11% | 0.92% | 57 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 40.96% | 1.34% | 83 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 40.51% | 1.28% | 79 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 39.33% | 1.44% | 89 |
Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 34.52% | 1.36% | 84 |
Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 33.87% | 1.00% | 62 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 27.59% | 1.41% | 87 |
K'Sante Skill Combos
Extracted from the skill order guide
R > W > Q > E or R > W > E > Q
R > W > Q > E or R > W > E > Q
K'Sante Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
5K'Sante counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
5K'Sante is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsK'Sante Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Reliable Follow-Up Damage: K'Sante sets up kills with his W displacement and R repositioning, but he lacks the burst to finish targets alone during the early stages of a fight. Counter-Engage Protection: When he goes All Out, he loses his tank stats. He needs a secondary engager or a disengage tool to prevent his team from getting run over if he dives too deep. Top Teammate Synergies
Yasuo (High Value)
Yasuo (High Value)
K'Sante's Q3 knock-up and his ultimate displacement set up Yasuo's Last Breath perfectly. In Mayhem, where Q spam is frequent, Yasuo gets constant opportunities to ult.
Malphite (High Value)
Double knock-up layering. Malphite provides the instant engagement K'Sante sometimes lacks, while K'Sante provides the sustained lockdown and isolation.
Ornn (Medium Value)
The "Unstoppable" wall synergy. Ornn's Call of the Forge God sets up a massive knock-up. K'Sante can chain his own CC on top of it, creating a 3-4 second lockdown window.
Pyke (Medium Value)
Execute sharing. K'Sante is excellent at getting targets low with his All Out combo but struggles to finish them before they escape. Pyke fixes this.
K'Sante ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role Identity | A patient, defensive warden who wins by out-sustaining poke and setting up picks with Ntofo Strikes while holding the front line. | An aggressive initiator who forces fights early, creating chaos by tanking burst and using All Out form as the primary win condition. | Shift from passive wall to active battering ram; waiting gets punished. |
| All Out Transformation | Players often hold R too long, saving the transformation for a guaranteed kill or as a last-resort finisher on low-health targets. | You transform earlier to start fights, dodge burst, or chase targets who would otherwise escape with mobility augments. | Treat transformation as a power spike to start fights, not just a cleanup tool. |
| Skill Priority | Max Ntofo Strikes first for cooldown reduction and wave control, prioritizing poke, stun setup, and survivability over mobility. | Ability haste augments free you to invest in W or E depending on augments, valuing damage reduction or repositioning over Q max. | Adapt skill order to augments rather than defaulting to Q max first. |
| Snowball Usage | Primary engage tool used to close distance and start fights when Flash is down, often leading the team's engage attempt. | Blind Snowballs are riskier; use to flank, follow up teammates, or reposition, saving engage for after enemy cooldowns. | Use Snowball more carefully; enemies have more escapes and burst. |
| Teamfight Logic | Stand in front to body-block skill shots, hold a line, and peel for carries against a predictable front-to-back engagement flow. | Peel over engage as carries get dove from multiple angles; use All Out mobility to reach back-line threats or kite front-liners. | Prioritize peeling for carries over chasing; the front line is unpredictable. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
K'Sante the Pride of Nazumah is a tank-fighter who excels as a versatile frontline fighter in ARAM: Mayhem, distinguished by his unique form-switching mechanic and powerful engage capabilities. The mode's dramatically reduced cooldowns allow K'Sante to switch between forms with unprecedented frequency, making him exceptionally adaptable to any combat situation. His core identity revolves around three key elements: frontline fighting, form switching, and engage control. K'Sante's passive, All Out / All In, serves as the foundation of his gameplay. After casting his ultimate, he switches between two forms that offer distinct advantages. All Out form grants bonus damage for offensive pressure, while All In form provides bonus defense for survivability. This flexibility allows K'Sante to adapt his playstyle moment-to-moment based on whether the team needs damage output or defensive absorption. His ability kit supports a dynamic combat pattern. Ntofo Strikes, his Q ability, functions as his primary damage tool, punching forward for sustained damage through frequent use. Path Maker, his W ability, serves as his core defensive tool, granting a shield and charging forward to absorb damage while enabling engagement. Ardent Cleave, his E ability, provides a dash that deals damage and allows for flexible repositioning with frequent use in the mode. His ultimate, The Showstopper, represents his signature move and most impactful playmaking tool. He knocks up an enemy and slams them in a chosen direction, making it ideal for targeting enemy carries and isolating them for kills with teammate follow-up. Strategically, K'Sante thrives as an engage-focused frontline who can initiate fights and create opportunities for his team. His combination of shields, mobility, and displacement makes him effective at absorbing incoming damage while setting up kills on priority targets. The frequent form switching available in ARAM: Mayhem elevates his versatility beyond his standard gameplay, allowing him to seamlessly transition between offensive and defensive roles within the same engagement. His recommended builds focus on health and resistances to maximize survivability and engage potential, reinforcing his role as a durable initiator. K'Sante the Pride of Nazumah offers teams a flexible tank-fighter who can adapt to combat demands while providing reliable engage and frontline presence.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
K'Sante must dictate the pace of fights rather than react to them in ARAM: Mayhem, where high damage and frequent cooldowns punish passive play. Sitting back and waiting for perfect engages typically results in getting poked down. Instead, look for openings when enemy frontline champions overstep for marks or Snowballs. Use Ntofo Strikes to chip health and build passive stacks, then commit when a squishy target enters Q3 knockback range. Save the Q3 knockback for moments when teammates can follow up, then gap close with Snowball or E dash to isolate a target, flip the fight with the ultimate, and let burst-heavy allies delete them while K'Sante zones the rest. Positioning on the single-lane map requires standing at the front without lining up directly with the backline. Angle yourself to sidestep linear skillshots while still threatening Q3, and use ruined tower husks or thin side walls for cover against heavy poke. Health is a resource but not infinite, so avoid facetanking abilities just to land a Q. When the ultimate is ready, position near walls to slam targets into terrain for stuns, as enemies can often escape before full value is achieved in the open lane. Force fights near lane edges or tower ruins to maximize crowd control potential. Snowball serves as the primary gap-closer since jungle flanks do not exist. Throw it to punish immobile carries stepping up to last-hit or poke rather than randomly into groups. Landing Q3 first disorients enemies, making the incoming Snowball harder to dodge. Fly in, activate W for damage reduction and positioning, then assess whether to R a high-value target toward the team. Save Snowball for escape when getting engaged on, flying to distant minions or teammates to break enemy focus. After diving and eliminating a target, look for a Snowball onto a back minion wave to reset. When hit by heavy CC chains or burst augments, wait for CC to fade before Snowballing out to deny follow-up damage. K'Sante also serves as a bodyguard. Hold Q3 and W when enemy divers like Zed or Nocturne attack the backline, using Q3 to knock them away from carries and W to soak damage. Using R defensively removes enemy resistances and creates distance, but check positioning to avoid sending an assassin toward low-health teammates. Mayhem augments change fight approach. With crowd control-triggered effects, prioritize landing Q3 and R stuns repeatedly. For tankiness augments scaling with hits, play aggressive early to stack. With dash-triggered augments, weave E between Q casts. For execute-based augments, save Q3 or R for low enemies to trigger resets or bonuses. When ahead after skirmishes, shove waves immediately using Q to clear while saving Q3 for zoning. Take tower plates and reset rather than diving without full health and cooldowns. When defending with dead teammates, let the wave come and stall under tower, using Q to last-hit and W to block tower shots. If enemies dive, R the tankiest enemy into tower range and stun them against walls. Only dive with numbers advantage or critically low enemies, communicating targets and backing off if taking too much tower damage. Target priority focuses on disrupting the enemy backline, primarily marksmen and mages. Use Q3 to knock them toward the team or R to strip resistances. In All Out form, K'Sante gains damage and mobility but loses tankiness, so focus the highest damage threat within reach rather than chasing supports. When behind, shift from playmaker to disengager, holding Q3 to interrupt enemy dashes and using W to block engage burst.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
K'Sante the Pride of Nazumah progresses through three distinct phases in ARAM: Mayhem, shifting from a defensive frontliner to an aggressive engage threat before settling into a careful late-game decision-maker. During the early game at levels 1 through 6, K'Sante should play like a traditional tank, starting near the front line and using Ntofo Strikes to last-hit minions while clipping enemy champions when they step up for poke. Mana management is critical, as spamming abilities off-cooldown will leave K'Sante out of mana before the first major fight. The goal is building stacks by hitting enemies, then looking for short trades with a Q3 knockback. Positioning should be centered on the bridge or slightly in front of ranged carries to block skillshots and threaten engage against overextending enemies. Snowball should be held for guaranteed follow-up, either after allies land crowd control or after landing a Q3 slow, rather than thrown randomly at long-range poke champions. Defensive augments enable more aggressive play to soak damage, while damage or utility augments encourage bullying isolated targets. Wave management depends on the matchup: push with a numbers advantage or against weak early clear, but stall near the tower and farm safely with Q against strong waveclear opponents. At levels 7 through 11, K'Sante transforms from a passive peeler into a dangerous engage threat once All-Out becomes available. The focus shifts to finding flanks and angles to isolate squishy targets, taking advantage of Mayhem's faster cooldowns or extra stats to force fights. Positioning requires hovering at the edge of enemy vision range, as standing too far back wastes engage potential while standing too far forward without backup invites poke damage. The trading rhythm involves poking with Q to apply slows and build stacks, then committing to a Q3 into R combo only when teammates can follow up, since All-Out provides damage and mobility at the cost of resistances. Snowball becomes the primary engage tool for catching priority targets and dragging them back with R. Augment power should be used to survive burst during All-Out, while mobility or haste augments help stick to targets afterward. Aggressive pushing to siege the inhibitor tower is ideal, using durability to tank shots during dives. In the late game at levels 12 and beyond, constant team fights and long death timers mean one bad engage can end the game. K'Sante must choose moments carefully, as All-Out damage is significant but no longer provides true tank durability. Staying with the team and avoiding solo face-checks is essential given Mayhem's high burst damage. Poke with Q slows approaching enemies to kite backward or set up catches, engaging only when high-value targets overextend. Snowball serves for repositioning, dodging critical abilities, or chasing down low-health enemies. Late-game augments often define the match, with defensive options supporting a frontline anchor role and offensive options enabling a bruiser playstyle to assassinate enemy carries during All-Out. When ahead, K'Sante should group and force a final fight, using R to drag an enemy for an instant kill before pushing the nexus. When behind, waiting for enemy mistakes, blocking key engage abilities with W, and peeling for damage dealers offers the best chance to turn fights.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
K'Sante's effectiveness in ARAM: Mayhem hinges on recognizing whether he is ahead or behind and adapting his playstyle accordingly. When ahead, indicated by winning the first major all-in and securing map control, K'Sante shifts from surviving to setting up dives and forcing unfair fights. The aggressive lead triggers when landing Ntofo Strikes on a squishy target, followed by using flash or Snowball to close the gap. When holding item and augment advantages, his passive damage shreds through enemy resistances, allowing him to force enemies to fight under their tower or lose the structure. When ahead, K'Sante should activate All Out immediately upon landing a wall stun or when his team lands crowd control on a priority target. The Mayhem cooldown is low enough that saving All Out is unnecessary. Augments change how leads are pressed: damage or healing augments warrant mixing in hybrid items like Sundered Sky or Spirit Visage rather than building full tank, since All Out converts health into damage. Reset or cooldown-reduction augments allow K'Sante to play like an assassin, looking for flanks and isolating carries. Throws are avoided by respecting enemy respawn timers and not diving past inhibitor towers when enemies are dead, as shutdown gold in Mayhem instantly erases leads. When closing out games, K'Sante's team relies on him to start fights rather than dancing around. He should use Snowball to force engagements and block poke shots for carries with his body and Ntofo Strikes shield, as his health pool can absorb skill shots that would kill his ADC. Dying while the team aces the enemy is a good trade; living while the team dies from waiting too long is a throw. When behind, indicated by losing the first fight badly, failing to secure a kill with All Out, or facing an anti-tank composition, K'Sante must shift from playmaker to peeler and setup tool. The critical mistake is forcing All Out transformation too early while under-leveled or under-itemized, as this removes bonus resistances and makes him squishier against fed enemy carries. Staying in base form preserves bonus resistances to survive initial burst. Path Maker should be saved exclusively for defense, blocking incoming damage or dashing away from dives. Behind players must adapt builds to pure utility and tankiness, building Thornmail against heavy healing or Knight's Vow to protect fed teammates rather than continuing damage builds hoping for resets. Snowball becomes the only reliable engage tool and should not be used to go in unless the team follows up. A well-placed wall creates zones enemies must respect, creating space for farming or taking health relics. Unrecoverable fights should be recognized before they start; if enemies have major augment or terrain advantages, letting them have a tower is preferable to giving up kills trying to save it. When behind, K'Sante cannot win 5v5 fights head-on and must look for picks on overextended targets, using patience as the primary mechanic to find windows back into the game.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
K'Sante the Pride of Nazumah is a tank-fighter hybrid whose kit revolves around stacking and consuming marks through ability hits followed by basic attacks. In ARAM: Mayhem, where ability haste and damage are inflated, this passive triggers constantly, layering extra damage on every trade without requiring micromanagement. The rhythm is straightforward: hit a spell, auto-attack to detonate the mark, then repeat. This passive damage adds up quickly in early fights and helps clear waves faster, making auto-attacks between spells essential even in the first few minutes. In teamfights, the AoE from Q applies marks to multiple targets, allowing K'Sante to spread damage by auto-attacking different enemies in a cluster. Ranged champions who kite effectively can deny these procs by disengaging before K'Sante can auto-attack. Q serves as the primary damage and wave-clear tool, with the first two casts being short-range cones and the third cast being a wider slam that knocks up enemies. In Mayhem's high ability haste environment, K'Sante cycles through the three stacks rapidly, functioning as a knock-up machine. The third cast is the most reliable crowd control but has a visible wind-up that alert enemies can dodge. Missing Q3 is costly since it leaves K'Sante without lockdown for several seconds. W provides damage reduction and unstoppable status during its channel, followed by a slam that taunts enemies. This ability serves as both a defensive tool to absorb burst and an engage tool to set up combos. The taunt radius requires K'Sante to be in close range, and enemies can walk away during the channel if he holds it too long for maximum damage. Wasting W on minor poke leaves K'Sante vulnerable to all-ins in Mayhem's high-damage environment. E is a dash that grants a shield, with extended range and ally shielding when targeting a teammate. It functions as mobility, a dodge tool, and an escape mechanism. Dashing to an ally is often the best disengage option, while using E offensively without backup abilities ready can strand K'Sante in enemy territory. R transforms K'Sante from a tank into a high-damage, high-mobility fighter, sacrificing resistances for attack damage, ability haste, and life steal. In All Out form, W pulls enemies with him and E becomes a long-range dash that knocks up, enabling K'Sante to isolate and displace key targets. This transformation is powerful for executing low-health enemies or kidnapping squishy carries, but popping R at full health against a fresh enemy trades tankiness for damage that may not be necessary, making K'Sante surprisingly vulnerable to burst.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
K'Sante in ARAM: Mayhem lives and dies by how he manages his two stances, with most losses coming from forcing the All Out transformation at the wrong time or missing the key displacement that should save the team. The mistakes fall into two categories: mechanical errors and decision errors. Mechanically, whiffing Q in All Out form loses the only consistent damage and slow during the transformation window. The correct approach is treating All Out Q as a melee-range execute tool by getting on top of the target with W or Snowball first, then point-blanking Q to guarantee the hit. If two consecutive Qs miss, disengage immediately and look for a W re-engage rather than chasing on foot. Using W as a generic dash instead of a damage reduction tool leads to taking full burst damage and getting deleted before passive stacks matter. Hold W for when the enemy commits major cooldowns, using it to soak a key ability and repositioning the dash to place the shield where it absorbs the most damage. Mishandling the R displacement direction saves enemy carries and puts K'Sante out of position. Always position so the back faces the team or tower, shoving targets into allies or against walls. Canceling the E dash too early stops short of the intended position and fails to shield allies or dodge skillshots. Let the full dash complete before inputting the next action. Decision mistakes include going All Out too early in a team fight, which loses tank stats immediately and leaves K'Sante vulnerable to crowd control and burst. Start in tank form, absorb the initial wave of damage and crowd control with W and E, and only press R when a high-priority target is low, isolated, or when mobility is needed to finish a fight. Ulting the wrong target, such as the enemy frontline tank or support, wastes best kill pressure on someone who was not a threat. Save R for enemy carries or squishy damage dealers that the team can collapse on. Ignoring Snowball as a setup tool results in taking free poke damage before reaching engage range. Use Snowball to mark a target, fly in, and follow up with Q for the slow and W for the shield. Fighting in the open instead of near terrain reduces opportunities to pin enemies with W stun and R displacement. Force fights near edges or health relic spots, using walls to stun targets and cut off escape paths. Overstaying in All Out form after the target dies ends the transformation deep in enemy lines with no tank stats. Once the primary target is down, immediately assess the exit. K'Sante rewards patience. Use tank form to test the enemy, absorb pressure, and find the right angle. Save All Out for the moment to close out a kill or turn a fight, and if the window is missed, reset and wait for the next one rather than forcing a bad play.
Read full guideFAQ
K'Sante
Hextech Augments tốt nhất cho K'Sante trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho K'Sante: Chuyển Đổi: Kim Cương, Nâng Cấp Giáp Gai, Nâng Cấp Hiến Tế. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho K'Sante trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho K'Sante trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. K'Sante đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của K'Sante trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
