Standard priority: R > W > E > Q.
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 500
25 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Ánh Sao Yêu Kiều Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một đồng minh sẽ truyền hiệu ứng sang một tướng đồng minh khác (trừ chính bản thân), giúp hồi máu bằng 30% hoặc tạo lá chắn bằng 35% lượng ban đầu.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 850
200 Máu 8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 300 Năng Lượng Hòa Điệu Nhận 0% Sức Mạnh Hồi Máu & Lá Chắn. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Các Đòn Đánh và Kỹ Năng khi trúng đích sẽ cho 4 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 500
25 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Ánh Sao Yêu Kiều Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một đồng minh sẽ truyền hiệu ứng sang một tướng đồng minh khác (trừ chính bản thân), giúp hồi máu bằng 30% hoặc tạo lá chắn bằng 35% lượng ban đầu.
- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 850
200 Máu 8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 300 Năng Lượng Hòa Điệu Nhận 0% Sức Mạnh Hồi Máu & Lá Chắn. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Các Đòn Đánh và Kỹ Năng khi trúng đích sẽ cho 4 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 500
60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Phối Hợp Ăn Ý (0 giây) với mỗi mục tiêu Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ đánh dấu chúng trong 5 giây. Sát thương từ tướng đồng minh sẽ kích nổ dấu ấn, gây sát thương phép tương đương 10% máu hiện tại.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 850
200 Máu 8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 300 Năng Lượng Hòa Điệu Nhận 0% Sức Mạnh Hồi Máu & Lá Chắn. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Các Đòn Đánh và Kỹ Năng khi trúng đích sẽ cho 4 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
N/Amục
- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 500
25 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Ánh Sao Yêu Kiều Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một đồng minh sẽ truyền hiệu ứng sang một tướng đồng minh khác (trừ chính bản thân), giúp hồi máu bằng 30% hoặc tạo lá chắn bằng 35% lượng ban đầu.
53.00%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
52.95%- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 850
200 Máu 8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 300 Năng Lượng Hòa Điệu Nhận 0% Sức Mạnh Hồi Máu & Lá Chắn. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Các Đòn Đánh và Kỹ Năng khi trúng đích sẽ cho 4 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
53.67%- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 500
60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Phối Hợp Ăn Ý (0 giây) với mỗi mục tiêu Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ đánh dấu chúng trong 5 giây. Sát thương từ tướng đồng minh sẽ kích nổ dấu ấn, gây sát thương phép tương đương 10% máu hiện tại.
53.52%- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 700
45 Sức Mạnh Phép Thuật 10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 4% Tốc Độ Di Chuyển Cầu Nguyện Hồi máu hoặc tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cường hóa cho cả hai trong 6 giây, giúp đòn đánh được tăng 25% Tốc Độ Đánh và 20 sát thương phép Khi Đánh Trúng.
53.63%- Tổng giá
- 2,300
- Giá
- 850
30 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu Phán Quyết Hồi lại 150 - 350 Máu cho các đơn vị đồng minh và gây sát thương chuẩn bằng 10% Máu tối đa lên tướng địch sau 2,5 giây.
52.01%- Tổng giá
- 2,500
- Giá
- 450
45 Sức Mạnh Phép Thuật 16% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Nhất Quang Tăng 2% Sức Mạnh Hồi Máu & Tạo Lá Chắn và 10 Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản.
54.07%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
53.25%- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 800
35 Sức Mạnh Phép Thuật 10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nước Sủi Bọt Hồi Máu và Tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cho cả hai 40 Sức Mạnh Phép Thuật và 15 Điểm Hồi Kỹ Năng trong 6 giây.
52.97%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 450
70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
52.47%- Tổng giá
- 2,850
- Giá
- 400
75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
49.43%- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 500
35 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Lực Hút Tâm Linh Nhận 35% sát thương trước giảm trừ đã gây ra lên tướng dưới dạng Linh Lực. Hồi Máu hoặc Tạo Lá Chắn cho một đồng minh sẽ tiêu hao toàn bộ Linh Lực để hồi lại Máu.
57.23%N/A
- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
53.99%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 50
20 Sức Mạnh Phép Thuật 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
53.99%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
53.66%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 50
20 Sức Mạnh Phép Thuật 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
53.66%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
51.90%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
51.90%N/A
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
- Tổng giá
- 2,250
- Giá
- 500
60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Phối Hợp Ăn Ý (0 giây) với mỗi mục tiêu Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ đánh dấu chúng trong 5 giây. Sát thương từ tướng đồng minh sẽ kích nổ dấu ấn, gây sát thương phép tương đương 10% máu hiện tại.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 450
70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
N/Amục
N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
48.91%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
48.91%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
55.71%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 50
20 Sức Mạnh Phép Thuật 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
55.71%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
48.81%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 58.87% | 4.79% | 620 |
Chọn Phong Ngôn Chúc Phúc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 58.49% | 7.05% | 913 |
Chọn Bản Sonata khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 56.05% | 17.55% | 2,273 |
Chọn Nâng Cấp Chuông Bảo Hộ Mikael khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 55.85% | 5.47% | 709 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.75% | 7.31% | 946 |
Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.68% | 6.49% | 841 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.55% | 4.25% | 550 |
Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.09% | 5.35% | 693 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.67% | 8.07% | 1,045 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.61% | 10.31% | 1,335 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.20% | 5.13% | 664 |
Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.08% | 4.66% | 603 |
Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.04% | 7.08% | 917 |
Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.72% | 5.34% | 692 |
Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.69% | 20.75% | 2,687 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.55% | 5.58% | 722 |
Chọn Vụ Nổ Siêu Thanh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.55% | 11.93% | 1,545 |
Chọn Dành Hết Cho Bạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.54% | 18.75% | 2,428 |
Chọn Tôi Là Mèo Con, Mẹ Tôi Đâu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.13% | 5.95% | 770 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.92% | 4.93% | 639 |
Chọn Nhẫn Hỏa Ảnh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 48.82% | 5.25% | 680 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.74% | 15.94% | 2,064 |
Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.92% | 12.42% | 1,609 |
Chọn Vòng Tròn Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 47.65% | 5.43% | 703 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.54% | 5.02% | 650 |
Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.29% | 6.12% | 793 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.32% | 6.72% | 870 |
Chọn Đức Tin Tiếp Sức khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 45.60% | 7.47% | 967 |
Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 58.24% | 2.02% | 261 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 54.95% | 2.26% | 293 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 54.50% | 1.71% | 222 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.18% | 2.86% | 371 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.15% | 2.51% | 325 |
Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 54.13% | 2.71% | 351 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.60% | 3.11% | 403 |
Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.78% | 2.50% | 324 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.51% | 2.93% | 379 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 51.69% | 2.51% | 325 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.11% | 2.43% | 315 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.58% | 2.67% | 346 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.45% | 2.60% | 337 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.38% | 2.01% | 260 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.21% | 1.83% | 237 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.21% | 1.86% | 241 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.90% | 3.88% | 503 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.77% | 1.71% | 221 |
Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 49.50% | 2.32% | 301 |
Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.41% | 2.61% | 338 |
Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 49.31% | 2.22% | 288 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.28% | 2.15% | 278 |
Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.17% | 2.78% | 360 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.89% | 2.43% | 315 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.88% | 2.42% | 313 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 48.57% | 1.89% | 245 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.52% | 2.61% | 338 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.05% | 2.38% | 308 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.91% | 2.03% | 263 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.66% | 1.65% | 214 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 47.17% | 2.05% | 265 |
Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.91% | 3.00% | 388 |
Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.35% | 1.80% | 233 |
Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 46.35% | 3.07% | 397 |
Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.13% | 2.09% | 271 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.78% | 1.78% | 230 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.48% | 2.38% | 308 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 38.33% | 1.75% | 227 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 58.21% | 1.55% | 201 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 55.13% | 1.20% | 156 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 54.73% | 1.14% | 148 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 54.45% | 1.47% | 191 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 54.13% | 0.84% | 109 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 53.99% | 1.64% | 213 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 53.57% | 0.86% | 112 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 53.33% | 1.04% | 135 |
Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 53.05% | 1.64% | 213 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.31% | 1.00% | 130 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 52.14% | 0.90% | 117 |
Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.74% | 1.33% | 172 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.99% | 1.56% | 202 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.81% | 1.43% | 185 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.62% | 1.03% | 133 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.52% | 0.81% | 105 |
Chọn Đập Trứng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.48% | 1.48% | 192 |
Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 49.02% | 1.58% | 204 |
Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.92% | 1.07% | 139 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.82% | 0.98% | 127 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.78% | 0.95% | 123 |
Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.30% | 1.14% | 148 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.96% | 1.24% | 161 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.88% | 1.50% | 194 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.06% | 1.25% | 162 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.84% | 1.13% | 146 |
Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.69% | 0.80% | 103 |
Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 43.24% | 1.14% | 148 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 39.72% | 1.09% | 141 |
Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 63.16% | 0.59% | 76 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 56.25% | 0.49% | 64 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 54.35% | 0.71% | 92 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 53.76% | 0.72% | 93 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 52.54% | 0.46% | 59 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 51.61% | 0.48% | 62 |
Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 51.56% | 0.49% | 64 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.65% | 0.59% | 77 |
Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 50.00% | 0.73% | 94 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 50.00% | 0.54% | 70 |
Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.21% | 0.49% | 63 |
Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 48.57% | 0.54% | 70 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 48.19% | 0.64% | 83 |
Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.37% | 0.59% | 76 |
Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.34% | 0.63% | 82 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 45.92% | 0.76% | 98 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 45.68% | 0.63% | 81 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 44.32% | 0.68% | 88 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 43.55% | 0.48% | 62 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 42.55% | 0.73% | 94 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 42.31% | 0.40% | 52 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 41.94% | 0.48% | 62 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 38.46% | 0.50% | 65 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 38.18% | 0.42% | 55 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 37.93% | 0.45% | 58 |
Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 30.16% | 0.49% | 63 |
Nami Skill Combos
Extracted from the skill order guide
Ally damage, empowered attack, or carry-buff augments: use R > W > E > Q, or R > E > W > Q if the carry is clearly reliable.
Hard crowd-control, pick, or lockdown augments: consider R > W > Q > E.
In most Mayhem games, Nami wants W max first because it is the spell that keeps her team functional while still letting her trade.
Nami Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
5Nami counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
5Nami is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsNami Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Yasuo
Nami gives Yasuo two things he loves: a large knock-up from Tidal Wave and a way to survive the first counter-hit after he enters. Her bubble can also create a punish window if the enemy clumps too tightly around a marked target.
Samira
Samira benefits from Nami's layered setup because she needs a way into the fight and enough protection to stay there. Nami's bubble and wave can create the first opening, while heal, slow, and peel help Samira keep the fight from turning into an instant shutdown.
Jinx
Jinx gives Nami a high-value backline carry who can convert one catch into a full cleanup. Nami's buff helps Jinx trade, her heal keeps Jinx in lane through poke, and bubble or wave can buy the extra moment Jinx needs to start attacking safely.
Amumu
Amumu supplies the reliable front-start that Nami often needs. He can force enemies to stand still long enough for Aqua Prison to land, while Nami adds sustain before the engage and a second wave of disruption after Amumu goes in.
Synergy mechanism: Lucian uses Nami's on-hit buff extremely well because he trades in fast bursts. When Nami empowers him before he dashes or steps forward, his short combo becomes much harder to ignore, and the slow helps him keep firing instead of watching the target walk out. Combo: Buff Lucian as he moves up, let him tag the target first, then place Aqua Prison slightly behind the enemy's retreat path. If the enemy burns mobility, Nami can use Tidal Wave to cover Lucian's continued chase or to stop the counter-engage. Best scenario: This pairing is best into squishy or mid-range teams that must walk into Lucian's threat zone to deal damage. If the enemy carry steps up to clear the wave, Lucian can punish immediately while Nami turns the trade into a pick. Enemy answer: The enemy will usually hold hard crowd control for Lucian's dash, or sit behind tanks so Nami's bubble has no clean angle. Long-range poke also forces Lucian to spend health before he can start the trade. Failure risk and recovery: If Lucian dashes too early, Nami may be forced to spend heal and wave defensively instead of winning the fight. Recover by slowing the pace: buff him only when the enemy frontline has used its engage, and save bubble for peel until Lucian has a safe opening again. 2. Yasuo Synergy mechanism: Nami gives Yasuo two things he loves: a large knock-up from Tidal Wave and a way to survive the first counter-hit after he enters. Her bubble can also create a punish window if the enemy clumps too tightly around a marked target. Combo: Use Tidal Wave through the main lane when the enemy team is grouped or moving through a narrow section. Yasuo can follow the knock-up, then Nami should immediately heal or buff him and hold Aqua Prison for the enemy champion trying to peel him off. Best scenario: This is strongest when your team has another source of pressure forcing the enemy to stand together, such as a tank walking forward or a mage controlling the wave. Nami's wave becomes much more dangerous when the enemy cannot simply split apart and sidestep. Enemy answer: Good enemies will spread out, keep disengage ready, and bait Tidal Wave before committing their real engage. Champions with instant peel can also stop Yasuo after he arrives, turning the combo into a suicide dive. Failure risk and recovery: If Yasuo takes the wave trigger into five enemies with no allied damage close enough, Nami cannot heal through the entire collapse. Recover by using the next Tidal Wave as counter-engage instead of initiation, and make Yasuo fight around your frontline rather than starting from max distance. 3. Samira Synergy mechanism: Samira benefits from Nami's layered setup because she needs a way into the fight and enough protection to stay there. Nami's bubble and wave can create the first opening, while heal, slow, and peel help Samira keep the fight from turning into an instant shutdown. Combo: Let Samira posture behind the frontline, then use Tidal Wave when the enemy commits or clumps. If someone is knocked up or forced to retreat in a straight line, Nami can place bubble on the landing path and empower Samira as she dashes in for the reset-style cleanup. Best scenario: This pairing shines into teams with several short-range champions. If they must walk into Nami's wave and cannot instantly kite backward, Samira gets the messy fight she wants and Nami's spells gain multiple good targets. Enemy answer: The enemy will hold point-and-click control, exhaust-style damage reduction, or displacement until Samira commits. They may also refuse the brawl and poke Nami's team down before Samira has a safe entry. Failure risk and recovery: If Nami starts too early, Samira may not have enough stacks, health, or positioning to follow. Recover by saving wave for the enemy engage, then bubble the first champion who locks onto Samira. A defensive reset is better than forcing a highlight play into prepared crowd control. 4. Jinx Synergy mechanism: Jinx gives Nami a high-value backline carry who can convert one catch into a full cleanup. Nami's buff helps Jinx trade, her heal keeps Jinx in lane through poke, and bubble or wave can buy the extra moment Jinx needs to start attacking safely. Combo: Protect Jinx during the first enemy engage, then turn when the diver overextends. Bubble the closest threat, heal Jinx as she repositions, and use Tidal Wave across the enemy follow-up line so Jinx can hit freely instead of retreating forever. Best scenario: This is best when your team already has a frontline or zone control that lets Jinx stand and fire. Nami alone is not a full wall; she is the second layer that makes diving Jinx painful and messy. Enemy answer: Assassins and hard-engage tanks will try to bypass the frontline and force Nami to choose between saving herself and saving Jinx. Long-range mages can also chip both of them until Jinx cannot step up. Failure risk and recovery: If Jinx is left as the only damage threat, every enemy cooldown will be saved for her. Recover by playing tighter around minion waves and terrain, using Nami's wave only after the enemy commits, and accepting slower fights where Jinx farms safe damage before chasing resets. 5. Amumu Synergy mechanism: Amumu supplies the reliable front-start that Nami often needs. He can force enemies to stand still long enough for Aqua Prison to land, while Nami adds sustain before the engage and a second wave of disruption after Amumu goes in. Combo: Let Amumu threaten first. When he catches someone or forces a clump, Nami should send Tidal Wave through the same path and place bubble where the enemy backline wants to retreat. If Amumu takes heavy return damage, heal him while your carries hit the locked targets. Best scenario: This works best into grouped teams that lack clean disengage. Amumu starts the fight, Nami extends it, and your damage dealers get a clear window where the enemy cannot simply walk at them. Enemy answer: The enemy will poke Amumu before he enters, spread so his engage hits fewer targets, or bait him into diving beyond Nami's range. If he engages without follow-up, Nami's spells arrive late and the fight collapses. Failure risk and recovery: If Amumu misses or is forced out, do not throw Tidal Wave just to pretend the fight is still good. Recover by healing him back up, using bubble to stop the counter-engage, and waiting until your damage dealers are close enough to punish the next catch.
The team functions Nami needs most are reliable initiation, a real sustained-damage partner, and at least one champion who can punish enemies trapped by bubble or wave. She also appreciates waveclear so her team is not permanently shoved in, and anti-dive tools so she can use Tidal Wave aggressively sometimes instead of spending every fight peeling. If the draft gives her only fragile poke champions with no frontline and no committed finisher, Nami can still stall and save people, but her best playmaking windows become much harder to force.
Nami ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role Identity | Nami acts as a patient enchanter who wins by staying safe, sustaining her team through long poke wars, and waiting for the perfect engage opportunity. | She becomes a playmaking support who must land spells, cycle augments, and dictate tempo to enable kills and survive burst damage. | Shift from passive healing to active playmaking or get run over. |
| Skill Prioritization | Players often max Ebb and Flow first for the sustain, holding Tidal Wave for big multi-man catches. | Aqua Prison reliability is more valuable due to engage threat; use Tidal Wave to create space or stop dives rather than saving it. | Prioritize bubble consistency and use R defensively to survive. |
| Tempo and Pacing | The mode has a laning phase where teams poke, sustain, and slowly grind down towers over time. | The first fight starts immediately with high tempo; playing the "wait for level 6" game causes you to fall behind. | Be active from the first second; do not play passively early. |
| Death Risk Assessment | Dying early can be a disaster because you lose pressure and the enemy stacks, creating a long disadvantage. | Short death timers mean a death is a quick reset to buy items and grab augments; playing too safe contributes nothing. | Taking a bad trade for a key bubble is sometimes worth it. |
| Teamfight Spacing | Nami wants to stay at max range, landing bubbles and heals from safety without entering the fray. | Staying at max range wastes bounces and E buffs; you must be close enough to contribute but dynamic enough to react. | Adjust spacing dynamically based on enemy threat zones. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Nami the Tidecaller functions as a premier crowd control and healing support in ARAM: Mayhem, distinguished by her reliable CC chain and potent team-wide utility. Her primary role centers on protecting allies and controlling key enemy targets during teamfights, making her an exceptionally strong support pick in this game mode. Nami's core advantage lies in her Q, Aquatic Prison, a bubble that knocks up enemies and serves as an excellent engage tool. Successful use requires predicting enemy movement to knock up priority targets, setting up follow-up kills from teammates. Her R, Tidal Wave, sends a massive wave across the battlefield that damages and knocks up enemies in its path, standing as one of ARAM's most powerful teamfight CC abilities. During teamfights, the optimal use of R involves hitting as many enemies as possible to enable devastating area-of-effect follow-up from the team. Her W, Ebb and Flow, provides dual-purpose value by simultaneously healing allies and damaging enemies, making it an excellent sustain tool. The practical approach during fights involves prioritizing healing the lowest-HP ally. Her E, Tidecaller's Blessing, empowers ally auto-attacks with bonus damage and a slow effect, adding another layer of utility to her kit. Nami's strengths include reliable Q crowd control, massive R teamfight range, the dual-purpose nature of W providing both heal and damage, and ally empowerment through E. However, she has notable weaknesses that players must account for: she is fragile, her skillshots require prediction to land consistently, she possesses no mobility, and she is dependent on team coordination to maximize her effectiveness. These weaknesses mean that positioning and awareness are critical, as mistimed or missed abilities can leave her vulnerable. Her lack of mobility makes her susceptible to dives and assassins who can close the gap before she responds. The dependence on team coordination underscores that Nami excels when allies can capitalize on her crowd control setup rather than attempting to operate independently.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Nami wins Mayhem fights by making the first clean catch and denying the enemy's second entry, not by playing as a backline heal bot. Position close enough that bubble, bounce, and ultimate can punish enemies stepping past their frontline, but far enough back that a single Snowball hit does not force Flash or death before casting. Start fights off movement, not hope. Buff teammates already walking forward or holding Snowball pressure, then look for bubble on the enemy's dodge path. Throwing bubble directly at a champion with room to sidestep usually gives them the fight timer for free. Use ultimate to split the lane before committing. In the narrow bridge, a good wave does not need to hit everyone. If it forces enemy carries to back up while your bruiser reaches their frontline, you created a winning engage. Bubble after crowd control whenever possible, letting ally stuns, knockups, slows, or Snowball arrivals make targets predictable. Nami's bubble is much stronger as a follow-up tool than a raw opener into five alert players. Hold bubble when assassins are missing from vision or posturing with Snowball. The most valuable bubble often stops a diver after they arrive, not one thrown at their tank before the fight starts. Cast ultimate through the enemy's entry line so committed divers must keep moving through it or retreat through it. Do not panic-heal the first chip damage if a full engage is coming. Save bounce for when damage actually lands or when it can also tag an enemy. Peel the closest lethal target first. If an assassin is on your marksman, bubbling a low-health enemy mage in the backline is a trap. Walk diagonally, not straight back. Retreating in a straight line makes you easy to Snowball, hook, or hit with linear skills. Use movement speed before the gap closes. If you wait until enemies are on top of you, the speed boost may not save you from follow-up crowd control. Bubble your own feet against melee divers. When a champion must walk into you to deal damage, placing bubble where they are about to stand is more reliable than aiming far ahead. If caught, spend everything to survive the first burst. Nami's value drops to zero when she dies early. Stand offset from your carry, not stacked directly behind them. If you stack, one engage tool can hit both of you. Use minion waves as temporary cover but do not hide inside them forever, as standing in the wave makes you vulnerable to area damage. Respect brush control. If the enemy owns a brush, bubble and wave angles become harder because you cannot read their first step. Buff the champion who can hit now, not automatically your highest-damage ally if they are zoned or out of range. Bubble priority is divers, then immobile carries, then tanks. Use bounce to influence both health bars and positioning. Do not chase a low target past your peel range. Nami should usually not be the first champion to take Snowball into five enemies. Use Snowball to threaten, not just to travel. Landing the mark can make an enemy carry step backward, opening space for your team to push. When key cooldowns are down, pull back immediately. If bubble and ultimate are unavailable, the enemy has a clear punish window. Do not waste all mana and cooldowns clearing minions unless the turret is under threat. When behind, stop looking for miracle raw bubbles. Missed catch attempts give the stronger team permission to walk forward. Hold control for their engage and make them commit into your best spells.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Nami wins Mayhem by making trades unfair through proactive positioning and empowered allies rather than playing as a passive backline healer. Stand close enough to empower teammates in range while staying far enough back that enemy divers must spend resources to reach you. The best fights start with a speed boost, a clean bubble on a committed target, and follow-up damage from allies ready to move. During early levels 1-6, position behind your main poke champion or next to your safest ranged damage dealer, not directly behind the turret. Trade in short bursts by empowering allies about to land spells, then using sustain after damage occurs. Save bubble for predictable moments like enemies last-hitting, walking through minions, following their own Snowball, or locked into forward paths. Nami should rarely be the first Snowball in early levels; use it as a tracking tool and follow-up threat rather than a suicide button. Help push when your team has strong poke and the enemy is stuck under turret, but stall when your team is shorter range or waiting for key level spikes. In mid levels 7-11, play one step behind your frontline when they are healthy and one step in front of your immobile carry when the enemy has dive. Look for two-part trades: first enable a teammate's poke or engage threat, then punish the enemy response with bubble or ultimate. Do not stack all control into one target unless your team can actually kill them. Use Snowball to punish isolated carries, interrupt reset attempts, or follow guaranteed engage. Push when enemies have lost key engage tools or have multiple low-health champions, and stall when your main damage is dead or enemy assassins wait in side angles. During late levels 12+, position where you can reach your primary carry while still affecting the frontline with speed or control. If your carry is fed, shadow them and force enemies to dive through you. Late trades focus on health thresholds and cooldown punishment. Save bubble for predictable commitments unless the enemy carry walks into a free angle, as a missed late bubble often means the enemy can start fights without respecting you. Treat enemy Snowballs as warning lights and prepare peel before divers recast. Push after won fights, chunked enemy frontlines, or missed enemy engages, and stall when death timers are dangerous or your carry is waiting to respawn. When ahead, group tightly enough to punish engage but not so tightly that one control spell hits everyone. Walk the wave with your strongest threat, buff the first safe damage window, and hold peel for the enemy's desperation dive. When behind, let enemies step forward to finish turrets or chase low allies, then use ultimate across their path and bubble the first target that cannot turn back. Keep your carry alive through the first burst, as Nami's team often wins the second half of fights if enemies have spent all mobility reaching the backline. In the final minutes, every spell should answer whether you are starting, peeling, chasing, or stalling. If unclear, hold the spell and reposition.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Nami the Tidecaller excels when she converts small enemy mistakes into chains of crowd control, heals, and empowered attacks, but she struggles when caught out of position or when she wastes cooldowns on low-value targets. Her primary strength lies in enabling teammates through well-timed bubbles, healing during active trades, and buffing allies who are already in position to deal damage. She scales with the strongest teammate on the map, making her most effective when she amplifies a fed carry rather than chasing personal damage. Her ultimate serves as both an engage tool and a disengage reset, capable of cutting the map in half during chokes or counter-engaging when enemies dive her backline. Her main weakness is fragility when caught, which becomes catastrophic when ahead since her death timer allows enemies to reset fights and negate gold leads. She also suffers when she spends abilities on retreating teammates or uses bubble and ultimate on the same low-value target. Nami throws advantages when she walks in first, stands in front of the teammate she is protecting, or chases past the point where her carry stops hitting. Her crowd control has high opportunity cost, particularly when behind, as missed bubbles leave the team vulnerable to punish windows. When ahead, Nami should control space rather than force engages, hold bubble for committed enemy movement, and layer her ultimate behind allies or across chokes where enemies must run through it. She should heal during trades to maintain pressure, not after fights end to top off health bars. When behind, she must play for denied fights rather than perfect catches, positioning near carry escape paths and holding bubble for dashes or committed engages. Her ultimate becomes a reset button to slow enemy chases and allow teammates to reposition. She should heal teammates who can still affect the fight rather than dumping resources into doomed players. Risk management centers on tracking the enemy's primary engage threat and playing around that danger first. Nami should never follow losing Snowballs into enemy teams, chase low-health targets while her carry remains threatened, or use every spell to save an unsavable teammate. Defensive augments often provide more value than greedy options since her kit functions only when she survives first contact. Recovery requires surviving the initial engage, keeping the highest-damage teammate alive, punishing enemy overchase, and taking the wave before seeking further fights. Nami wins by making enemy engagements fail through patience and selective ability usage rather than forcing desperate plays.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Nami the Tidecaller is a hybrid control and sustain support who thrives in the chaotic, constant fighting of ARAM: Mayhem. She does not simply heal; she enables engages, disengages, and burst windows through her crowd control and on-hit empowerment. In this mode, where poke and all-ins happen back-to-back, her ability to interrupt dashes and amplify damage makes her more valuable than a pure healer. Her passive, Surging Tides, grants a burst of movement speed to any ally hit by her abilities. This speed boost serves as the primary tool for helping teammates dodge the high-volume poke typical of Mayhem, leading allies into Snowball range or helping them retreat after a failed engage. Because fights are nearly constant, Nami should constantly look to tag allies with abilities even if they are near full health, just to give them the speed to reposition. The passive serves as an engage accelerator, helping allies close the gap for follow-up attacks after she lands crowd control. Aqua Prison, her Q, is her primary hard crowd control and interrupt button. In Mayhem, where mobility spells and Snowballs are flying everywhere, it excels at catching enemies the moment they land from a Snowball or stopping dash-heavy champions mid-flight. The bubble has a brief arm time, requiring Nami to predict movement rather than react to it. Missing Q in a dive situation is fatal, as it leaves her team vulnerable to engage for several seconds. Ebb and Flow, her W, is her bread-and-butter spell. Mayhem's reduced cooldowns and increased mana regeneration allow her to spam this constantly for both sustain and poke damage. The bounce mechanic is key: targeting an ally heals them then bounces to a nearby enemy for damage, while targeting an enemy reverses this pattern. Smart enemies will spread out to deny the triple-hit value, so Nami must constantly check her surroundings for bounce opportunities. Tidecaller's Blessing, her E, empowers an ally's auto-attacks with bonus magic damage and a slow. This spell is an amplifier that should be placed on allies with the highest attack speed or those actively securing kills. The slow helps them stick to targets and makes it easier for Nami to land follow-up crowd control. Tidal Wave, her ultimate, serves as both engage and disengage tool. The wave covers the entire bridge, knocking up and slowing all enemies while granting movement speed to allies it touches. The wave moves relatively slowly, so Nami must catch enemies when they are locked down, cornered, or committed to a fight. Whiffing R entirely can lose lane pressure instantly, as enemies will recognize she has no major peel and force a fight.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Nami looks forgiving because she has healing, peel, and long-range engage, but in ARAM: Mayhem she gets punished fast when her spells are used in the wrong order. Treat every cast as a tempo tool. If you waste Bubble, your team has no clean stop button. If you throw Tidal Wave too late, the fight is already lost. If you stand too close to help, you become the easiest target on the bridge. Throwing Bubble directly at a full-move-speed target with no setup causes the enemy to sidestep it, and your team loses its strongest instant punish threat for the next engage window. Cast Bubble after an enemy is slowed, knocked up, trapped by terrain pressure, committed to an auto attack, or forced to walk through a narrow lane angle. If Bubble misses, back up immediately and play behind your front line until it is available again. Using Aqua Prison only as a long-range fishing spell gives divers and Snowball users a free path onto your carry because your peel tool is gone before the real fight starts. Hold Bubble when the enemy has assassins, bruisers, or hard engage waiting to enter. Casting Ebb and Flow on the wrong first target without thinking about the bounce path wastes healing when nobody can follow up, or deals light poke while an ally is low and about to be finished. Start the spell on the target that creates the useful bounce: ally first when saving someone, enemy first when poking safely and the bounce can still reach your team. Empowering yourself or a random ally by habit before a fight starts causes the buff to expire or get used on weak poke, while your actual damage dealer enters the trade without the extra pressure they needed. Put your empowerment on the ally who is about to hit something. Firing Tidal Wave after your team has already used all damage and crowd control zones people briefly, but nobody can punish the hit, and the enemy re-engages once it passes. Use it as the start of a committed fight, a counter-engage into a diving enemy, or a lane-wide disengage when your team needs space to reset position. Standing beside your carry instead of behind or offset from them means one enemy engage, Snowball follow-up, or area spell can hit both of you, removing your ability to heal or peel at the moment it matters. Stand slightly behind and to the side of your priority ally. Walking forward to auto attack when your core spells are down turns Nami's short trading window into a death window, especially against champions that can dash, hook, or Snowball onto her. Only step up when you have a reason: empowered ally ready to trade, Bubble available for punishment, or the enemy frontline already controlled. Layering Bubble and Tidal Wave on the same already-controlled target without team damage ready over-invests crowd control into one target while the rest of the enemy team keeps moving and wins the follow-up. Stagger your control and let one effect force movement, then use the next spell on the enemy who tries to save, flank, or re-engage. Playing Nami like a pure backline healer in every composition causes your team to lack pressure, enemies walk forward for free, and your healing cannot keep up once multiple opponents commit. Decide your job from the draft. Following every allied engage just because someone went in causes you to walk into enemy area damage and lose the one champion who could have saved the retreat. Check whether your team can actually reach the target.
Read full guideFAQ
Nami
Hextech Augments tốt nhất cho Nami trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Nami: Động Cơ Thu Nhỏ, Chuyển Đổi: Kim Cương, Phong Ngôn Chúc Phúc. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Nami trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Nami trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Nami đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Nami trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
