ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T3 Hạng #63

Nami lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Nami hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Nami Nàng Tiên Cá Nami Pháp sư / Hỗ trợ
BậcT3
Hạng#63
Tỷ lệ thắng50.13%
Tỷ lệ chọn0.53%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Bùa Nguyệt Thạch Bùa Nguyệt Thạch Bùa Nguyệt Thạch
Tổng giá
2,200
Giá
500

25 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Ánh Sao Yêu Kiều Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một đồng minh sẽ truyền hiệu ứng sang một tướng đồng minh khác (trừ chính bản thân), giúp hồi máu bằng 30% hoặc tạo lá chắn bằng 35% lượng ban đầu.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Vòng Thì Thầm Vòng Thì Thầm Vòng Thì Thầm
Tổng giá
2,250
Giá
850

200 Máu 8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 300 Năng Lượng Hòa Điệu Nhận 0% Sức Mạnh Hồi Máu & Lá Chắn. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Các Đòn Đánh và Kỹ Năng khi trúng đích sẽ cho 4 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

Tỷ lệ thắng52.05%
Tỷ lệ chọn10.45%
#2
Bùa Nguyệt Thạch Bùa Nguyệt Thạch Bùa Nguyệt Thạch
Tổng giá
2,200
Giá
500

25 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Ánh Sao Yêu Kiều Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một đồng minh sẽ truyền hiệu ứng sang một tướng đồng minh khác (trừ chính bản thân), giúp hồi máu bằng 30% hoặc tạo lá chắn bằng 35% lượng ban đầu.

Vòng Thì Thầm Vòng Thì Thầm Vòng Thì Thầm
Tổng giá
2,250
Giá
850

200 Máu 8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 300 Năng Lượng Hòa Điệu Nhận 0% Sức Mạnh Hồi Máu & Lá Chắn. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Các Đòn Đánh và Kỹ Năng khi trúng đích sẽ cho 4 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Tỷ lệ thắng52.94%
Tỷ lệ chọn8.47%
#3
Trát Lệnh Đế Vương Trát Lệnh Đế Vương Trát Lệnh Đế Vương
Tổng giá
2,250
Giá
500

60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Phối Hợp Ăn Ý (0 giây) với mỗi mục tiêu Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ đánh dấu chúng trong 5 giây. Sát thương từ tướng đồng minh sẽ kích nổ dấu ấn, gây sát thương phép tương đương 10% máu hiện tại.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Vòng Thì Thầm Vòng Thì Thầm Vòng Thì Thầm
Tổng giá
2,250
Giá
850

200 Máu 8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 300 Năng Lượng Hòa Điệu Nhận 0% Sức Mạnh Hồi Máu & Lá Chắn. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Các Đòn Đánh và Kỹ Năng khi trúng đích sẽ cho 4 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

Tỷ lệ thắng55.33%
Tỷ lệ chọn7.47%

N/Amục

Bùa Nguyệt Thạch Bùa Nguyệt Thạch Bùa Nguyệt Thạch
Tổng giá
2,200
Giá
500

25 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Ánh Sao Yêu Kiều Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một đồng minh sẽ truyền hiệu ứng sang một tướng đồng minh khác (trừ chính bản thân), giúp hồi máu bằng 30% hoặc tạo lá chắn bằng 35% lượng ban đầu.

53.00%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

52.95%
Vòng Thì Thầm Vòng Thì Thầm Vòng Thì Thầm
Tổng giá
2,250
Giá
850

200 Máu 8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 75% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 300 Năng Lượng Hòa Điệu Nhận 0% Sức Mạnh Hồi Máu & Lá Chắn. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Các Đòn Đánh và Kỹ Năng khi trúng đích sẽ cho 4 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Vương Miện Khúc Ca khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

53.67%
Trát Lệnh Đế Vương Trát Lệnh Đế Vương Trát Lệnh Đế Vương
Tổng giá
2,250
Giá
500

60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Phối Hợp Ăn Ý (0 giây) với mỗi mục tiêu Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ đánh dấu chúng trong 5 giây. Sát thương từ tướng đồng minh sẽ kích nổ dấu ấn, gây sát thương phép tương đương 10% máu hiện tại.

53.52%
Lư Hương Sôi Sục Lư Hương Sôi Sục Lư Hương Sôi Sục
Tổng giá
2,200
Giá
700

45 Sức Mạnh Phép Thuật 10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 4% Tốc Độ Di Chuyển Cầu Nguyện Hồi máu hoặc tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cường hóa cho cả hai trong 6 giây, giúp đòn đánh được tăng 25% Tốc Độ Đánh và 20 sát thương phép Khi Đánh Trúng.

53.63%
Dây Chuyền Chuộc Tội Dây Chuyền Chuộc Tội Dây Chuyền Chuộc Tội
Tổng giá
2,300
Giá
850

30 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu Phán Quyết Hồi lại 150 - 350 Máu cho các đơn vị đồng minh và gây sát thương chuẩn bằng 10% Máu tối đa lên tướng địch sau 2,5 giây.

52.01%
Lõi Bình Minh Lõi Bình Minh Lõi Bình Minh
Tổng giá
2,500
Giá
450

45 Sức Mạnh Phép Thuật 16% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Nhất Quang Tăng 2% Sức Mạnh Hồi Máu & Tạo Lá Chắn và 10 Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản.

54.07%
Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn
Tổng giá
2,700
Giá
650

90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.

53.25%
Trượng Lưu Thủy Trượng Lưu Thủy Trượng Lưu Thủy
Tổng giá
2,250
Giá
800

35 Sức Mạnh Phép Thuật 10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nước Sủi Bọt Hồi Máu và Tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cho cả hai 40 Sức Mạnh Phép Thuật và 15 Điểm Hồi Kỹ Năng trong 6 giây.

52.97%
Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần
Tổng giá
2,900
Giá
450

70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

52.47%
Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello
Tổng giá
2,850
Giá
400

75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.

49.43%
Vọng Âm Helia Vọng Âm Helia Vọng Âm Helia
Tổng giá
2,200
Giá
500

35 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Lực Hút Tâm Linh Nhận 35% sát thương trước giảm trừ đã gây ra lên tướng dưới dạng Linh Lực. Hồi Máu hoặc Tạo Lá Chắn cho một đồng minh sẽ tiêu hao toàn bộ Linh Lực để hồi lại Máu.

57.23%

N/A

Bình Máu Bình Máu Bình Máu
Tổng giá
50
Giá
50

Tiêu Thụ Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.

53.99%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

53.99%
Gương Thần Bandle Gương Thần Bandle Gương Thần Bandle
Tổng giá
900
Giá
50

20 Sức Mạnh Phép Thuật 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

53.99%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

53.66%
Gương Thần Bandle Gương Thần Bandle Gương Thần Bandle
Tổng giá
900
Giá
50

20 Sức Mạnh Phép Thuật 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

53.66%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

51.90%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

51.90%

N/A

#1
Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn
Tổng giá
2,700
Giá
650

90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Tỷ lệ thắng51.51%
Tỷ lệ chọn12.61%
#2
Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn
Tổng giá
2,700
Giá
650

90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

Tỷ lệ thắng50.98%
Tỷ lệ chọn5.18%
#3
Trát Lệnh Đế Vương Trát Lệnh Đế Vương Trát Lệnh Đế Vương
Tổng giá
2,250
Giá
500

60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản Phối Hợp Ăn Ý (0 giây) với mỗi mục tiêu Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ đánh dấu chúng trong 5 giây. Sát thương từ tướng đồng minh sẽ kích nổ dấu ấn, gây sát thương phép tương đương 10% máu hiện tại.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần
Tổng giá
2,900
Giá
450

70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

Tỷ lệ thắng55.35%
Tỷ lệ chọn4.75%

N/Amục

N/A

Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

48.91%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

48.91%
Bình Máu Bình Máu Bình Máu
Tổng giá
50
Giá
50

Tiêu Thụ Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.

55.71%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

55.71%
Gương Thần Bandle Gương Thần Bandle Gương Thần Bandle
Tổng giá
900
Giá
50

20 Sức Mạnh Phép Thuật 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

55.71%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

48.81%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
58.87%
Tỷ lệ chọn
4.79%
Trận
620

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT158.87%4.79%620
Phong Ngôn Chúc Phúc Phong Ngôn Chúc Phúc Phong Ngôn Chúc Phúc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
58.49%
Tỷ lệ chọn
7.05%
Trận
913

Chọn Phong Ngôn Chúc Phúc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT158.49%7.05%913
Bản Sonata Bản Sonata Bản Sonata Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
56.05%
Tỷ lệ chọn
17.55%
Trận
2,273

Chọn Bản Sonata khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT156.05%17.55%2,273
Nâng Cấp Chuông Bảo Hộ Mikael Nâng Cấp Chuông Bảo Hộ Mikael Nâng Cấp Chuông Bảo Hộ Mikael Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
55.85%
Tỷ lệ chọn
5.47%
Trận
709

Chọn Nâng Cấp Chuông Bảo Hộ Mikael khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT155.85%5.47%709
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.75%
Tỷ lệ chọn
7.31%
Trận
946

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.75%7.31%946
Quăng Quật Quăng Quật Quăng Quật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.68%
Tỷ lệ chọn
6.49%
Trận
841

Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT152.68%6.49%841
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.55%
Tỷ lệ chọn
4.25%
Trận
550

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.55%4.25%550
Eureka Eureka Eureka Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.09%
Tỷ lệ chọn
5.35%
Trận
693

Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT152.09%5.35%693
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.67%
Tỷ lệ chọn
8.07%
Trận
1,045

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.67%8.07%1,045
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.61%
Tỷ lệ chọn
10.31%
Trận
1,335

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.61%10.31%1,335
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.20%
Tỷ lệ chọn
5.13%
Trận
664

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.20%5.13%664
Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.08%
Tỷ lệ chọn
4.66%
Trận
603

Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.08%4.66%603
Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.04%
Tỷ lệ chọn
7.08%
Trận
917

Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.04%7.08%917
Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.72%
Tỷ lệ chọn
5.34%
Trận
692

Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.72%5.34%692
Túi Cứu Thương Túi Cứu Thương Túi Cứu Thương Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.69%
Tỷ lệ chọn
20.75%
Trận
2,687

Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.69%20.75%2,687
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.55%
Tỷ lệ chọn
5.58%
Trận
722

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.55%5.58%722
Vụ Nổ Siêu Thanh Vụ Nổ Siêu Thanh Vụ Nổ Siêu Thanh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.55%
Tỷ lệ chọn
11.93%
Trận
1,545

Chọn Vụ Nổ Siêu Thanh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.55%11.93%1,545
Dành Hết Cho Bạn Dành Hết Cho Bạn Dành Hết Cho Bạn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.54%
Tỷ lệ chọn
18.75%
Trận
2,428

Chọn Dành Hết Cho Bạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.54%18.75%2,428
Tôi Là Mèo Con, Mẹ Tôi Đâu Tôi Là Mèo Con, Mẹ Tôi Đâu Tôi Là Mèo Con, Mẹ Tôi Đâu Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.13%
Tỷ lệ chọn
5.95%
Trận
770

Chọn Tôi Là Mèo Con, Mẹ Tôi Đâu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.13%5.95%770
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.92%
Tỷ lệ chọn
4.93%
Trận
639

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.92%4.93%639
Nhẫn Hỏa Ảnh Nhẫn Hỏa Ảnh Nhẫn Hỏa Ảnh Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.82%
Tỷ lệ chọn
5.25%
Trận
680

Chọn Nhẫn Hỏa Ảnh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT148.82%5.25%680
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.74%
Tỷ lệ chọn
15.94%
Trận
2,064

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.74%15.94%2,064
Hỏa Thiêng tăng cường Hỏa Thiêng tăng cường Hỏa Thiêng tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.92%
Tỷ lệ chọn
12.42%
Trận
1,609

Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.92%12.42%1,609
Vòng Tròn Tử Thần Vòng Tròn Tử Thần Vòng Tròn Tử Thần Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.65%
Tỷ lệ chọn
5.43%
Trận
703

Chọn Vòng Tròn Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT147.65%5.43%703
Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.54%
Tỷ lệ chọn
5.02%
Trận
650

Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.54%5.02%650
Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.29%
Tỷ lệ chọn
6.12%
Trận
793

Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.29%6.12%793
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.32%
Tỷ lệ chọn
6.72%
Trận
870

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.32%6.72%870
Đức Tin Tiếp Sức Đức Tin Tiếp Sức Đức Tin Tiếp Sức Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.60%
Tỷ lệ chọn
7.47%
Trận
967

Chọn Đức Tin Tiếp Sức khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT145.60%7.47%967
Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
58.24%
Tỷ lệ chọn
2.02%
Trận
261

Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT258.24%2.02%261
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.95%
Tỷ lệ chọn
2.26%
Trận
293

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT254.95%2.26%293
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.50%
Tỷ lệ chọn
1.71%
Trận
222

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT254.50%1.71%222
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.18%
Tỷ lệ chọn
2.86%
Trận
371

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.18%2.86%371
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.15%
Tỷ lệ chọn
2.51%
Trận
325

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.15%2.51%325
THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.13%
Tỷ lệ chọn
2.71%
Trận
351

Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT254.13%2.71%351
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.60%
Tỷ lệ chọn
3.11%
Trận
403

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.60%3.11%403
Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.78%
Tỷ lệ chọn
2.50%
Trận
324

Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.78%2.50%324
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.51%
Tỷ lệ chọn
2.93%
Trận
379

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.51%2.93%379
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.69%
Tỷ lệ chọn
2.51%
Trận
325

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT251.69%2.51%325
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.11%
Tỷ lệ chọn
2.43%
Trận
315

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT251.11%2.43%315
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.58%
Tỷ lệ chọn
2.67%
Trận
346

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.58%2.67%346
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.45%
Tỷ lệ chọn
2.60%
Trận
337

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.45%2.60%337
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.38%
Tỷ lệ chọn
2.01%
Trận
260

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.38%2.01%260
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.21%
Tỷ lệ chọn
1.83%
Trận
237

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.21%1.83%237
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.21%
Tỷ lệ chọn
1.86%
Trận
241

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.21%1.86%241
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.90%
Tỷ lệ chọn
3.88%
Trận
503

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.90%3.88%503
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.77%
Tỷ lệ chọn
1.71%
Trận
221

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.77%1.71%221
Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.50%
Tỷ lệ chọn
2.32%
Trận
301

Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT249.50%2.32%301
Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.41%
Tỷ lệ chọn
2.61%
Trận
338

Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.41%2.61%338
Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.31%
Tỷ lệ chọn
2.22%
Trận
288

Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT249.31%2.22%288
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.28%
Tỷ lệ chọn
2.15%
Trận
278

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.28%2.15%278
Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.17%
Tỷ lệ chọn
2.78%
Trận
360

Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.17%2.78%360
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.89%
Tỷ lệ chọn
2.43%
Trận
315

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.89%2.43%315
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.88%
Tỷ lệ chọn
2.42%
Trận
313

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.88%2.42%313
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.57%
Tỷ lệ chọn
1.89%
Trận
245

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.57%1.89%245
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.52%
Tỷ lệ chọn
2.61%
Trận
338

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.52%2.61%338
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.05%
Tỷ lệ chọn
2.38%
Trận
308

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.05%2.38%308
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.91%
Tỷ lệ chọn
2.03%
Trận
263

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.91%2.03%263
Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.66%
Tỷ lệ chọn
1.65%
Trận
214

Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.66%1.65%214
Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.17%
Tỷ lệ chọn
2.05%
Trận
265

Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT247.17%2.05%265
Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.91%
Tỷ lệ chọn
3.00%
Trận
388

Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.91%3.00%388
Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.35%
Tỷ lệ chọn
1.80%
Trận
233

Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.35%1.80%233
Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.35%
Tỷ lệ chọn
3.07%
Trận
397

Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT246.35%3.07%397
Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.13%
Tỷ lệ chọn
2.09%
Trận
271

Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.13%2.09%271
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.78%
Tỷ lệ chọn
1.78%
Trận
230

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.78%1.78%230
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.48%
Tỷ lệ chọn
2.38%
Trận
308

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.48%2.38%308
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
38.33%
Tỷ lệ chọn
1.75%
Trận
227

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT238.33%1.75%227
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
58.21%
Tỷ lệ chọn
1.55%
Trận
201

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT358.21%1.55%201
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.13%
Tỷ lệ chọn
1.20%
Trận
156

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT355.13%1.20%156
Vệ Quân Vệ Quân Vệ Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
54.73%
Tỷ lệ chọn
1.14%
Trận
148

Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT354.73%1.14%148
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.45%
Tỷ lệ chọn
1.47%
Trận
191

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT354.45%1.47%191
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.13%
Tỷ lệ chọn
0.84%
Trận
109

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT354.13%0.84%109
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.99%
Tỷ lệ chọn
1.64%
Trận
213

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT353.99%1.64%213
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.57%
Tỷ lệ chọn
0.86%
Trận
112

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT353.57%0.86%112
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.33%
Tỷ lệ chọn
1.04%
Trận
135

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT353.33%1.04%135
Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
53.05%
Tỷ lệ chọn
1.64%
Trận
213

Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT353.05%1.64%213
Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.31%
Tỷ lệ chọn
1.00%
Trận
130

Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT352.31%1.00%130
Ma Băng Ma Băng Ma Băng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.14%
Tỷ lệ chọn
0.90%
Trận
117

Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT352.14%0.90%117
Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.74%
Tỷ lệ chọn
1.33%
Trận
172

Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.74%1.33%172
Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.99%
Tỷ lệ chọn
1.56%
Trận
202

Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.99%1.56%202
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.81%
Tỷ lệ chọn
1.43%
Trận
185

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT350.81%1.43%185
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.62%
Tỷ lệ chọn
1.03%
Trận
133

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT349.62%1.03%133
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.52%
Tỷ lệ chọn
0.81%
Trận
105

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT349.52%0.81%105
Đập Trứng Đập Trứng Đập Trứng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.48%
Tỷ lệ chọn
1.48%
Trận
192

Chọn Đập Trứng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT349.48%1.48%192
Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.02%
Tỷ lệ chọn
1.58%
Trận
204

Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT349.02%1.58%204
Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.92%
Tỷ lệ chọn
1.07%
Trận
139

Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.92%1.07%139
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.82%
Tỷ lệ chọn
0.98%
Trận
127

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.82%0.98%127
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.78%
Tỷ lệ chọn
0.95%
Trận
123

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.78%0.95%123
Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.30%
Tỷ lệ chọn
1.14%
Trận
148

Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.30%1.14%148
Bứt Tốc Bứt Tốc Bứt Tốc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.96%
Tỷ lệ chọn
1.24%
Trận
161

Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.96%1.24%161
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.88%
Tỷ lệ chọn
1.50%
Trận
194

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.88%1.50%194
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.06%
Tỷ lệ chọn
1.25%
Trận
162

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.06%1.25%162
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.84%
Tỷ lệ chọn
1.13%
Trận
146

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT343.84%1.13%146
Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.69%
Tỷ lệ chọn
0.80%
Trận
103

Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT343.69%0.80%103
Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.24%
Tỷ lệ chọn
1.14%
Trận
148

Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT343.24%1.14%148
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
39.72%
Tỷ lệ chọn
1.09%
Trận
141

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT339.72%1.09%141
??? ??? ??? Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
63.16%
Tỷ lệ chọn
0.59%
Trận
76

Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT463.16%0.59%76
Bào Vàng Bào Vàng Bào Vàng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
56.25%
Tỷ lệ chọn
0.49%
Trận
64

Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT456.25%0.49%64
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.35%
Tỷ lệ chọn
0.71%
Trận
92

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT454.35%0.71%92
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.76%
Tỷ lệ chọn
0.72%
Trận
93

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT453.76%0.72%93
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.54%
Tỷ lệ chọn
0.46%
Trận
59

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT452.54%0.46%59
Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.61%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
62

Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT451.61%0.48%62
Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.56%
Tỷ lệ chọn
0.49%
Trận
64

Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT451.56%0.49%64
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.65%
Tỷ lệ chọn
0.59%
Trận
77

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.65%0.59%77
Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.73%
Trận
94

Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT450.00%0.73%94
Cự Tuyệt Cự Tuyệt Cự Tuyệt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.54%
Trận
70

Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT450.00%0.54%70
Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.21%
Tỷ lệ chọn
0.49%
Trận
63

Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT449.21%0.49%63
Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.57%
Tỷ lệ chọn
0.54%
Trận
70

Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT448.57%0.54%70
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.19%
Tỷ lệ chọn
0.64%
Trận
83

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT448.19%0.64%83
Cuồng Tín Cuồng Tín Cuồng Tín Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.37%
Tỷ lệ chọn
0.59%
Trận
76

Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT447.37%0.59%76
Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.34%
Tỷ lệ chọn
0.63%
Trận
82

Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT446.34%0.63%82
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.92%
Tỷ lệ chọn
0.76%
Trận
98

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT445.92%0.76%98
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.68%
Tỷ lệ chọn
0.63%
Trận
81

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT445.68%0.63%81
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.32%
Tỷ lệ chọn
0.68%
Trận
88

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT444.32%0.68%88
Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.55%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
62

Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT443.55%0.48%62
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
42.55%
Tỷ lệ chọn
0.73%
Trận
94

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT442.55%0.73%94
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.31%
Tỷ lệ chọn
0.40%
Trận
52

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT442.31%0.40%52
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
41.94%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
62

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT441.94%0.48%62
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
38.46%
Tỷ lệ chọn
0.50%
Trận
65

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT438.46%0.50%65
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
38.18%
Tỷ lệ chọn
0.42%
Trận
55

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT438.18%0.42%55
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
37.93%
Tỷ lệ chọn
0.45%
Trận
58

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT437.93%0.45%58
Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
30.16%
Tỷ lệ chọn
0.49%
Trận
63

Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT430.16%0.49%63

Nami Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
RWEQ

Standard priority: R > W > E > Q.

REWQ

Ally damage, empowered attack, or carry-buff augments: use R > W > E > Q, or R > E > W > Q if the carry is clearly reliable.

RWQE

Hard crowd-control, pick, or lockdown augments: consider R > W > Q > E.

RWEQ

In most Mayhem games, Nami wants W max first because it is the spell that keeps her team functional while still letting her trade.

Nami Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

5

Nami counters these champions in ARAM: Mayhem.

Darius Darius Darius T4
Bậc
T4
Hạng
#149
Tỷ lệ thắng
47.24%
Tỷ lệ chọn
0.50%

Darius hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Illaoi Illaoi Illaoi T3
Bậc
T3
Hạng
#88
Tỷ lệ thắng
50.31%
Tỷ lệ chọn
0.47%

Illaoi hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Yi Yi Yi T1
Bậc
T1
Hạng
#18
Tỷ lệ thắng
52.96%
Tỷ lệ chọn
0.73%

Yi hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Udyr Udyr Udyr T4
Bậc
T4
Hạng
#138
Tỷ lệ thắng
47.14%
Tỷ lệ chọn
0.33%

Udyr hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Samira Samira Samira T5
Bậc
T5
Hạng
#150
Tỷ lệ thắng
46.68%
Tỷ lệ chọn
0.63%

Samira hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

5

Nami is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Blitzcrank Blitzcrank Blitzcrank T4
Bậc
T4
Hạng
#148
Tỷ lệ thắng
46.94%
Tỷ lệ chọn
1.01%

Blitzcrank hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Pyke Pyke Pyke T3
Bậc
T3
Hạng
#122
Tỷ lệ thắng
48.56%
Tỷ lệ chọn
0.71%

Pyke hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Xerath Xerath Xerath T2
Bậc
T2
Hạng
#61
Tỷ lệ thắng
50.90%
Tỷ lệ chọn
0.96%

Xerath hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Vel'Koz Vel'Koz Vel'Koz T2
Bậc
T2
Hạng
#58
Tỷ lệ thắng
51.29%
Tỷ lệ chọn
0.83%

Vel'Koz hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

LeBlanc LeBlanc LeBlanc T5
Bậc
T5
Hạng
#171
Tỷ lệ thắng
42.78%
Tỷ lệ chọn
0.41%

LeBlanc hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Nami Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Yasuo Yasuo Yasuo T2
Bậc
T2
Hạng
#35
Tỷ lệ thắng
52.16%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Yasuo hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Yasuo

Nami gives Yasuo two things he loves: a large knock-up from Tidal Wave and a way to survive the first counter-hit after he enters. Her bubble can also create a punish window if the enemy clumps too tightly around a marked target.

Samira Samira Samira T5
Bậc
T5
Hạng
#150
Tỷ lệ thắng
46.68%
Tỷ lệ chọn
0.63%

Samira hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Samira

Samira benefits from Nami's layered setup because she needs a way into the fight and enough protection to stay there. Nami's bubble and wave can create the first opening, while heal, slow, and peel help Samira keep the fight from turning into an instant shutdown.

Jinx Jinx Jinx T1
Bậc
T1
Hạng
#6
Tỷ lệ thắng
54.66%
Tỷ lệ chọn
1.18%

Jinx hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Jinx

Jinx gives Nami a high-value backline carry who can convert one catch into a full cleanup. Nami's buff helps Jinx trade, her heal keeps Jinx in lane through poke, and bubble or wave can buy the extra moment Jinx needs to start attacking safely.

Amumu Amumu Amumu T3
Bậc
T3
Hạng
#62
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Amumu hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Amumu

Amumu supplies the reliable front-start that Nami often needs. He can force enemies to stand still long enough for Aqua Prison to land, while Nami adds sustain before the engage and a second wave of disruption after Amumu goes in.

Jinx Jinx Jinx T1
Bậc
T1
Hạng
#6
Tỷ lệ thắng
54.66%
Tỷ lệ chọn
1.18%

Jinx hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Yasuo Yasuo Yasuo T2
Bậc
T2
Hạng
#35
Tỷ lệ thắng
52.16%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Yasuo hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Amumu Amumu Amumu T3
Bậc
T3
Hạng
#62
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Amumu hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Nami Nami Nami T3
Bậc
T3
Hạng
#63
Tỷ lệ thắng
50.13%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Nami hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Samira Samira Samira T5
Bậc
T5
Hạng
#150
Tỷ lệ thắng
46.68%
Tỷ lệ chọn
0.63%

Samira hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy mechanism: Lucian uses Nami's on-hit buff extremely well because he trades in fast bursts. When Nami empowers him before he dashes or steps forward, his short combo becomes much harder to ignore, and the slow helps him keep firing instead of watching the target walk out. Combo: Buff Lucian as he moves up, let him tag the target first, then place Aqua Prison slightly behind the enemy's retreat path. If the enemy burns mobility, Nami can use Tidal Wave to cover Lucian's continued chase or to stop the counter-engage. Best scenario: This pairing is best into squishy or mid-range teams that must walk into Lucian's threat zone to deal damage. If the enemy carry steps up to clear the wave, Lucian can punish immediately while Nami turns the trade into a pick. Enemy answer: The enemy will usually hold hard crowd control for Lucian's dash, or sit behind tanks so Nami's bubble has no clean angle. Long-range poke also forces Lucian to spend health before he can start the trade. Failure risk and recovery: If Lucian dashes too early, Nami may be forced to spend heal and wave defensively instead of winning the fight. Recover by slowing the pace: buff him only when the enemy frontline has used its engage, and save bubble for peel until Lucian has a safe opening again. 2. Yasuo Synergy mechanism: Nami gives Yasuo two things he loves: a large knock-up from Tidal Wave and a way to survive the first counter-hit after he enters. Her bubble can also create a punish window if the enemy clumps too tightly around a marked target. Combo: Use Tidal Wave through the main lane when the enemy team is grouped or moving through a narrow section. Yasuo can follow the knock-up, then Nami should immediately heal or buff him and hold Aqua Prison for the enemy champion trying to peel him off. Best scenario: This is strongest when your team has another source of pressure forcing the enemy to stand together, such as a tank walking forward or a mage controlling the wave. Nami's wave becomes much more dangerous when the enemy cannot simply split apart and sidestep. Enemy answer: Good enemies will spread out, keep disengage ready, and bait Tidal Wave before committing their real engage. Champions with instant peel can also stop Yasuo after he arrives, turning the combo into a suicide dive. Failure risk and recovery: If Yasuo takes the wave trigger into five enemies with no allied damage close enough, Nami cannot heal through the entire collapse. Recover by using the next Tidal Wave as counter-engage instead of initiation, and make Yasuo fight around your frontline rather than starting from max distance. 3. Samira Synergy mechanism: Samira benefits from Nami's layered setup because she needs a way into the fight and enough protection to stay there. Nami's bubble and wave can create the first opening, while heal, slow, and peel help Samira keep the fight from turning into an instant shutdown. Combo: Let Samira posture behind the frontline, then use Tidal Wave when the enemy commits or clumps. If someone is knocked up or forced to retreat in a straight line, Nami can place bubble on the landing path and empower Samira as she dashes in for the reset-style cleanup. Best scenario: This pairing shines into teams with several short-range champions. If they must walk into Nami's wave and cannot instantly kite backward, Samira gets the messy fight she wants and Nami's spells gain multiple good targets. Enemy answer: The enemy will hold point-and-click control, exhaust-style damage reduction, or displacement until Samira commits. They may also refuse the brawl and poke Nami's team down before Samira has a safe entry. Failure risk and recovery: If Nami starts too early, Samira may not have enough stacks, health, or positioning to follow. Recover by saving wave for the enemy engage, then bubble the first champion who locks onto Samira. A defensive reset is better than forcing a highlight play into prepared crowd control. 4. Jinx Synergy mechanism: Jinx gives Nami a high-value backline carry who can convert one catch into a full cleanup. Nami's buff helps Jinx trade, her heal keeps Jinx in lane through poke, and bubble or wave can buy the extra moment Jinx needs to start attacking safely. Combo: Protect Jinx during the first enemy engage, then turn when the diver overextends. Bubble the closest threat, heal Jinx as she repositions, and use Tidal Wave across the enemy follow-up line so Jinx can hit freely instead of retreating forever. Best scenario: This is best when your team already has a frontline or zone control that lets Jinx stand and fire. Nami alone is not a full wall; she is the second layer that makes diving Jinx painful and messy. Enemy answer: Assassins and hard-engage tanks will try to bypass the frontline and force Nami to choose between saving herself and saving Jinx. Long-range mages can also chip both of them until Jinx cannot step up. Failure risk and recovery: If Jinx is left as the only damage threat, every enemy cooldown will be saved for her. Recover by playing tighter around minion waves and terrain, using Nami's wave only after the enemy commits, and accepting slower fights where Jinx farms safe damage before chasing resets. 5. Amumu Synergy mechanism: Amumu supplies the reliable front-start that Nami often needs. He can force enemies to stand still long enough for Aqua Prison to land, while Nami adds sustain before the engage and a second wave of disruption after Amumu goes in. Combo: Let Amumu threaten first. When he catches someone or forces a clump, Nami should send Tidal Wave through the same path and place bubble where the enemy backline wants to retreat. If Amumu takes heavy return damage, heal him while your carries hit the locked targets. Best scenario: This works best into grouped teams that lack clean disengage. Amumu starts the fight, Nami extends it, and your damage dealers get a clear window where the enemy cannot simply walk at them. Enemy answer: The enemy will poke Amumu before he enters, spread so his engage hits fewer targets, or bait him into diving beyond Nami's range. If he engages without follow-up, Nami's spells arrive late and the fight collapses. Failure risk and recovery: If Amumu misses or is forced out, do not throw Tidal Wave just to pretend the fight is still good. Recover by healing him back up, using bubble to stop the counter-engage, and waiting until your damage dealers are close enough to punish the next catch.

The team functions Nami needs most are reliable initiation, a real sustained-damage partner, and at least one champion who can punish enemies trapped by bubble or wave. She also appreciates waveclear so her team is not permanently shoved in, and anti-dive tools so she can use Tidal Wave aggressively sometimes instead of spending every fight peeling. If the draft gives her only fragile poke champions with no frontline and no committed finisher, Nami can still stall and save people, but her best playmaking windows become much harder to force.

Nami ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Role IdentityNami acts as a patient enchanter who wins by staying safe, sustaining her team through long poke wars, and waiting for the perfect engage opportunity.She becomes a playmaking support who must land spells, cycle augments, and dictate tempo to enable kills and survive burst damage.Shift from passive healing to active playmaking or get run over.
Skill PrioritizationPlayers often max Ebb and Flow first for the sustain, holding Tidal Wave for big multi-man catches.Aqua Prison reliability is more valuable due to engage threat; use Tidal Wave to create space or stop dives rather than saving it.Prioritize bubble consistency and use R defensively to survive.
Tempo and PacingThe mode has a laning phase where teams poke, sustain, and slowly grind down towers over time.The first fight starts immediately with high tempo; playing the "wait for level 6" game causes you to fall behind.Be active from the first second; do not play passively early.
Death Risk AssessmentDying early can be a disaster because you lose pressure and the enemy stacks, creating a long disadvantage.Short death timers mean a death is a quick reset to buy items and grab augments; playing too safe contributes nothing.Taking a bad trade for a key bubble is sometimes worth it.
Teamfight SpacingNami wants to stay at max range, landing bubbles and heals from safety without entering the fray.Staying at max range wastes bounces and E buffs; you must be close enough to contribute but dynamic enough to react.Adjust spacing dynamically based on enemy threat zones.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

Nami the Tidecaller functions as a premier crowd control and healing support in ARAM: Mayhem, distinguished by her reliable CC chain and potent team-wide utility. Her primary role centers on protecting allies and controlling key enemy targets during teamfights, making her an exceptionally strong support pick in this game mode. Nami's core advantage lies in her Q, Aquatic Prison, a bubble that knocks up enemies and serves as an excellent engage tool. Successful use requires predicting enemy movement to knock up priority targets, setting up follow-up kills from teammates. Her R, Tidal Wave, sends a massive wave across the battlefield that damages and knocks up enemies in its path, standing as one of ARAM's most powerful teamfight CC abilities. During teamfights, the optimal use of R involves hitting as many enemies as possible to enable devastating area-of-effect follow-up from the team. Her W, Ebb and Flow, provides dual-purpose value by simultaneously healing allies and damaging enemies, making it an excellent sustain tool. The practical approach during fights involves prioritizing healing the lowest-HP ally. Her E, Tidecaller's Blessing, empowers ally auto-attacks with bonus damage and a slow effect, adding another layer of utility to her kit. Nami's strengths include reliable Q crowd control, massive R teamfight range, the dual-purpose nature of W providing both heal and damage, and ally empowerment through E. However, she has notable weaknesses that players must account for: she is fragile, her skillshots require prediction to land consistently, she possesses no mobility, and she is dependent on team coordination to maximize her effectiveness. These weaknesses mean that positioning and awareness are critical, as mistimed or missed abilities can leave her vulnerable. Her lack of mobility makes her susceptible to dives and assassins who can close the gap before she responds. The dependence on team coordination underscores that Nami excels when allies can capitalize on her crowd control setup rather than attempting to operate independently.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Nami wins Mayhem fights by making the first clean catch and denying the enemy's second entry, not by playing as a backline heal bot. Position close enough that bubble, bounce, and ultimate can punish enemies stepping past their frontline, but far enough back that a single Snowball hit does not force Flash or death before casting. Start fights off movement, not hope. Buff teammates already walking forward or holding Snowball pressure, then look for bubble on the enemy's dodge path. Throwing bubble directly at a champion with room to sidestep usually gives them the fight timer for free. Use ultimate to split the lane before committing. In the narrow bridge, a good wave does not need to hit everyone. If it forces enemy carries to back up while your bruiser reaches their frontline, you created a winning engage. Bubble after crowd control whenever possible, letting ally stuns, knockups, slows, or Snowball arrivals make targets predictable. Nami's bubble is much stronger as a follow-up tool than a raw opener into five alert players. Hold bubble when assassins are missing from vision or posturing with Snowball. The most valuable bubble often stops a diver after they arrive, not one thrown at their tank before the fight starts. Cast ultimate through the enemy's entry line so committed divers must keep moving through it or retreat through it. Do not panic-heal the first chip damage if a full engage is coming. Save bounce for when damage actually lands or when it can also tag an enemy. Peel the closest lethal target first. If an assassin is on your marksman, bubbling a low-health enemy mage in the backline is a trap. Walk diagonally, not straight back. Retreating in a straight line makes you easy to Snowball, hook, or hit with linear skills. Use movement speed before the gap closes. If you wait until enemies are on top of you, the speed boost may not save you from follow-up crowd control. Bubble your own feet against melee divers. When a champion must walk into you to deal damage, placing bubble where they are about to stand is more reliable than aiming far ahead. If caught, spend everything to survive the first burst. Nami's value drops to zero when she dies early. Stand offset from your carry, not stacked directly behind them. If you stack, one engage tool can hit both of you. Use minion waves as temporary cover but do not hide inside them forever, as standing in the wave makes you vulnerable to area damage. Respect brush control. If the enemy owns a brush, bubble and wave angles become harder because you cannot read their first step. Buff the champion who can hit now, not automatically your highest-damage ally if they are zoned or out of range. Bubble priority is divers, then immobile carries, then tanks. Use bounce to influence both health bars and positioning. Do not chase a low target past your peel range. Nami should usually not be the first champion to take Snowball into five enemies. Use Snowball to threaten, not just to travel. Landing the mark can make an enemy carry step backward, opening space for your team to push. When key cooldowns are down, pull back immediately. If bubble and ultimate are unavailable, the enemy has a clear punish window. Do not waste all mana and cooldowns clearing minions unless the turret is under threat. When behind, stop looking for miracle raw bubbles. Missed catch attempts give the stronger team permission to walk forward. Hold control for their engage and make them commit into your best spells.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Nami wins Mayhem by making trades unfair through proactive positioning and empowered allies rather than playing as a passive backline healer. Stand close enough to empower teammates in range while staying far enough back that enemy divers must spend resources to reach you. The best fights start with a speed boost, a clean bubble on a committed target, and follow-up damage from allies ready to move. During early levels 1-6, position behind your main poke champion or next to your safest ranged damage dealer, not directly behind the turret. Trade in short bursts by empowering allies about to land spells, then using sustain after damage occurs. Save bubble for predictable moments like enemies last-hitting, walking through minions, following their own Snowball, or locked into forward paths. Nami should rarely be the first Snowball in early levels; use it as a tracking tool and follow-up threat rather than a suicide button. Help push when your team has strong poke and the enemy is stuck under turret, but stall when your team is shorter range or waiting for key level spikes. In mid levels 7-11, play one step behind your frontline when they are healthy and one step in front of your immobile carry when the enemy has dive. Look for two-part trades: first enable a teammate's poke or engage threat, then punish the enemy response with bubble or ultimate. Do not stack all control into one target unless your team can actually kill them. Use Snowball to punish isolated carries, interrupt reset attempts, or follow guaranteed engage. Push when enemies have lost key engage tools or have multiple low-health champions, and stall when your main damage is dead or enemy assassins wait in side angles. During late levels 12+, position where you can reach your primary carry while still affecting the frontline with speed or control. If your carry is fed, shadow them and force enemies to dive through you. Late trades focus on health thresholds and cooldown punishment. Save bubble for predictable commitments unless the enemy carry walks into a free angle, as a missed late bubble often means the enemy can start fights without respecting you. Treat enemy Snowballs as warning lights and prepare peel before divers recast. Push after won fights, chunked enemy frontlines, or missed enemy engages, and stall when death timers are dangerous or your carry is waiting to respawn. When ahead, group tightly enough to punish engage but not so tightly that one control spell hits everyone. Walk the wave with your strongest threat, buff the first safe damage window, and hold peel for the enemy's desperation dive. When behind, let enemies step forward to finish turrets or chase low allies, then use ultimate across their path and bubble the first target that cannot turn back. Keep your carry alive through the first burst, as Nami's team often wins the second half of fights if enemies have spent all mobility reaching the backline. In the final minutes, every spell should answer whether you are starting, peeling, chasing, or stalling. If unclear, hold the spell and reposition.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Nami the Tidecaller excels when she converts small enemy mistakes into chains of crowd control, heals, and empowered attacks, but she struggles when caught out of position or when she wastes cooldowns on low-value targets. Her primary strength lies in enabling teammates through well-timed bubbles, healing during active trades, and buffing allies who are already in position to deal damage. She scales with the strongest teammate on the map, making her most effective when she amplifies a fed carry rather than chasing personal damage. Her ultimate serves as both an engage tool and a disengage reset, capable of cutting the map in half during chokes or counter-engaging when enemies dive her backline. Her main weakness is fragility when caught, which becomes catastrophic when ahead since her death timer allows enemies to reset fights and negate gold leads. She also suffers when she spends abilities on retreating teammates or uses bubble and ultimate on the same low-value target. Nami throws advantages when she walks in first, stands in front of the teammate she is protecting, or chases past the point where her carry stops hitting. Her crowd control has high opportunity cost, particularly when behind, as missed bubbles leave the team vulnerable to punish windows. When ahead, Nami should control space rather than force engages, hold bubble for committed enemy movement, and layer her ultimate behind allies or across chokes where enemies must run through it. She should heal during trades to maintain pressure, not after fights end to top off health bars. When behind, she must play for denied fights rather than perfect catches, positioning near carry escape paths and holding bubble for dashes or committed engages. Her ultimate becomes a reset button to slow enemy chases and allow teammates to reposition. She should heal teammates who can still affect the fight rather than dumping resources into doomed players. Risk management centers on tracking the enemy's primary engage threat and playing around that danger first. Nami should never follow losing Snowballs into enemy teams, chase low-health targets while her carry remains threatened, or use every spell to save an unsavable teammate. Defensive augments often provide more value than greedy options since her kit functions only when she survives first contact. Recovery requires surviving the initial engage, keeping the highest-damage teammate alive, punishing enemy overchase, and taking the wave before seeking further fights. Nami wins by making enemy engagements fail through patience and selective ability usage rather than forcing desperate plays.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Nami the Tidecaller is a hybrid control and sustain support who thrives in the chaotic, constant fighting of ARAM: Mayhem. She does not simply heal; she enables engages, disengages, and burst windows through her crowd control and on-hit empowerment. In this mode, where poke and all-ins happen back-to-back, her ability to interrupt dashes and amplify damage makes her more valuable than a pure healer. Her passive, Surging Tides, grants a burst of movement speed to any ally hit by her abilities. This speed boost serves as the primary tool for helping teammates dodge the high-volume poke typical of Mayhem, leading allies into Snowball range or helping them retreat after a failed engage. Because fights are nearly constant, Nami should constantly look to tag allies with abilities even if they are near full health, just to give them the speed to reposition. The passive serves as an engage accelerator, helping allies close the gap for follow-up attacks after she lands crowd control. Aqua Prison, her Q, is her primary hard crowd control and interrupt button. In Mayhem, where mobility spells and Snowballs are flying everywhere, it excels at catching enemies the moment they land from a Snowball or stopping dash-heavy champions mid-flight. The bubble has a brief arm time, requiring Nami to predict movement rather than react to it. Missing Q in a dive situation is fatal, as it leaves her team vulnerable to engage for several seconds. Ebb and Flow, her W, is her bread-and-butter spell. Mayhem's reduced cooldowns and increased mana regeneration allow her to spam this constantly for both sustain and poke damage. The bounce mechanic is key: targeting an ally heals them then bounces to a nearby enemy for damage, while targeting an enemy reverses this pattern. Smart enemies will spread out to deny the triple-hit value, so Nami must constantly check her surroundings for bounce opportunities. Tidecaller's Blessing, her E, empowers an ally's auto-attacks with bonus magic damage and a slow. This spell is an amplifier that should be placed on allies with the highest attack speed or those actively securing kills. The slow helps them stick to targets and makes it easier for Nami to land follow-up crowd control. Tidal Wave, her ultimate, serves as both engage and disengage tool. The wave covers the entire bridge, knocking up and slowing all enemies while granting movement speed to allies it touches. The wave moves relatively slowly, so Nami must catch enemies when they are locked down, cornered, or committed to a fight. Whiffing R entirely can lose lane pressure instantly, as enemies will recognize she has no major peel and force a fight.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Nami looks forgiving because she has healing, peel, and long-range engage, but in ARAM: Mayhem she gets punished fast when her spells are used in the wrong order. Treat every cast as a tempo tool. If you waste Bubble, your team has no clean stop button. If you throw Tidal Wave too late, the fight is already lost. If you stand too close to help, you become the easiest target on the bridge. Throwing Bubble directly at a full-move-speed target with no setup causes the enemy to sidestep it, and your team loses its strongest instant punish threat for the next engage window. Cast Bubble after an enemy is slowed, knocked up, trapped by terrain pressure, committed to an auto attack, or forced to walk through a narrow lane angle. If Bubble misses, back up immediately and play behind your front line until it is available again. Using Aqua Prison only as a long-range fishing spell gives divers and Snowball users a free path onto your carry because your peel tool is gone before the real fight starts. Hold Bubble when the enemy has assassins, bruisers, or hard engage waiting to enter. Casting Ebb and Flow on the wrong first target without thinking about the bounce path wastes healing when nobody can follow up, or deals light poke while an ally is low and about to be finished. Start the spell on the target that creates the useful bounce: ally first when saving someone, enemy first when poking safely and the bounce can still reach your team. Empowering yourself or a random ally by habit before a fight starts causes the buff to expire or get used on weak poke, while your actual damage dealer enters the trade without the extra pressure they needed. Put your empowerment on the ally who is about to hit something. Firing Tidal Wave after your team has already used all damage and crowd control zones people briefly, but nobody can punish the hit, and the enemy re-engages once it passes. Use it as the start of a committed fight, a counter-engage into a diving enemy, or a lane-wide disengage when your team needs space to reset position. Standing beside your carry instead of behind or offset from them means one enemy engage, Snowball follow-up, or area spell can hit both of you, removing your ability to heal or peel at the moment it matters. Stand slightly behind and to the side of your priority ally. Walking forward to auto attack when your core spells are down turns Nami's short trading window into a death window, especially against champions that can dash, hook, or Snowball onto her. Only step up when you have a reason: empowered ally ready to trade, Bubble available for punishment, or the enemy frontline already controlled. Layering Bubble and Tidal Wave on the same already-controlled target without team damage ready over-invests crowd control into one target while the rest of the enemy team keeps moving and wins the follow-up. Stagger your control and let one effect force movement, then use the next spell on the enemy who tries to save, flank, or re-engage. Playing Nami like a pure backline healer in every composition causes your team to lack pressure, enemies walk forward for free, and your healing cannot keep up once multiple opponents commit. Decide your job from the draft. Following every allied engage just because someone went in causes you to walk into enemy area damage and lose the one champion who could have saved the retreat. Check whether your team can actually reach the target.

Read full guide

FAQ

Nami

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Nami trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Nami: Động Cơ Thu Nhỏ, Chuyển Đổi: Kim Cương, Phong Ngôn Chúc Phúc. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Nami trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Nami trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Nami đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Nami trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn