Max priority: R > Q > W > E — R is always taken when possible.
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
N/Amục
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
51.68%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
51.04%- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
51.91%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
51.51%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 1,100
130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
51.34%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
51.21%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
52.16%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 1,050
95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép
47.12%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 700
80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
52.13%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 600
75 Sức Mạnh Phép Thuật 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Bộc Phát Gây sát thương Kỹ Năng lên tướng ở khoảng cách 600 hoặc xa hơn sẽ làm Lộ Diện chúng trong 6 giây. Tập Trung Khi Bộc Phát được kích hoạt, làm Lộ Diện tất cả tướng địch khác trong phạm vi 1400 xung quanh chúng trong 3 giây.
52.13%- Tổng giá
- 2,850
- Giá
- 400
75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
47.74%- Tổng giá
- 3,250
- Giá
- 450
105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
47.56%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
52.45%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
52.45%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
52.27%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
45 Sức Mạnh Phép Thuật Căng Ga Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm.
52.99%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.48% | 6.50% | 1,551 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.42% | 7.35% | 1,753 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.32% | 14.13% | 3,371 |
Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 54.03% | 11.45% | 2,730 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.74% | 5.71% | 1,362 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 53.55% | 5.08% | 1,212 |
Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 53.44% | 11.71% | 2,792 |
Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.70% | 5.11% | 1,220 |
Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.58% | 5.45% | 1,299 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.25% | 14.36% | 3,426 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.79% | 5.16% | 1,232 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.35% | 6.85% | 1,634 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.21% | 6.25% | 1,492 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.21% | 19.83% | 4,730 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.20% | 9.27% | 2,211 |
Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.26% | 7.16% | 1,707 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.02% | 9.04% | 2,157 |
Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.71% | 13.54% | 3,229 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.67% | 8.92% | 2,128 |
Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.60% | 13.65% | 3,256 |
Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.60% | 7.29% | 1,738 |
Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.29% | 8.28% | 1,976 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.15% | 9.60% | 2,289 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.78% | 11.00% | 2,624 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 48.62% | 12.89% | 3,075 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.05% | 4.90% | 1,169 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 57.24% | 1.91% | 456 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 55.04% | 2.33% | 556 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.15% | 2.62% | 626 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.85% | 2.89% | 689 |
Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.68% | 2.11% | 503 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.57% | 2.00% | 476 |
Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.83% | 4.44% | 1,060 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.33% | 3.77% | 900 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.13% | 3.35% | 800 |
Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.08% | 4.34% | 1,035 |
Chọn Xạ Thủ Thiên Bẩm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 51.95% | 3.45% | 822 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.79% | 3.16% | 753 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.60% | 1.70% | 405 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.52% | 2.21% | 528 |
Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.21% | 3.47% | 828 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.15% | 4.39% | 1,046 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.86% | 2.19% | 523 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.49% | 2.57% | 614 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.92% | 2.70% | 645 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.79% | 1.95% | 466 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 49.75% | 1.67% | 398 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.71% | 2.13% | 509 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.46% | 1.96% | 467 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.42% | 4.33% | 1,032 |
Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.65% | 4.04% | 964 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.09% | 3.19% | 761 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.83% | 2.22% | 529 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.70% | 1.82% | 434 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.41% | 1.70% | 405 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.00% | 2.24% | 534 |
Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 46.60% | 4.51% | 1,075 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.28% | 1.78% | 424 |
Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 44.14% | 1.54% | 367 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 43.45% | 1.82% | 435 |
Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 43.24% | 1.89% | 451 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 42.86% | 1.58% | 378 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 57.30% | 0.75% | 178 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 55.38% | 0.82% | 195 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 54.88% | 0.90% | 215 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 54.57% | 1.38% | 328 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 53.51% | 1.14% | 271 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 52.94% | 1.21% | 289 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 52.66% | 0.79% | 188 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.46% | 1.19% | 284 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.63% | 1.28% | 306 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.91% | 1.15% | 275 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.25% | 0.85% | 203 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.00% | 0.79% | 188 |
Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.46% | 1.16% | 277 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 49.41% | 0.71% | 170 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.04% | 1.09% | 261 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.79% | 1.21% | 289 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.77% | 0.68% | 162 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.61% | 0.91% | 216 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.59% | 1.04% | 249 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.16% | 1.48% | 353 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.30% | 1.01% | 241 |
Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.25% | 0.76% | 182 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.47% | 0.71% | 170 |
Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.46% | 1.06% | 254 |
Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 45.68% | 1.17% | 278 |
Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 44.84% | 0.93% | 223 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 43.49% | 1.22% | 292 |
Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 43.21% | 0.68% | 162 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 42.19% | 0.80% | 192 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 41.43% | 1.35% | 321 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.52% | 0.97% | 232 |
Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 58.23% | 0.33% | 79 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 55.88% | 0.43% | 102 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 54.97% | 0.63% | 151 |
Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 54.41% | 0.29% | 68 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 52.59% | 0.49% | 116 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 51.56% | 0.54% | 128 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.35% | 0.60% | 143 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.00% | 0.53% | 126 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 50.00% | 0.35% | 84 |
Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.61% | 0.53% | 127 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 48.78% | 0.52% | 123 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 48.70% | 0.65% | 154 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 48.70% | 0.48% | 115 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 48.33% | 0.25% | 60 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 48.11% | 0.44% | 106 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.86% | 0.59% | 140 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.69% | 0.27% | 65 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.53% | 0.60% | 144 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 46.43% | 0.23% | 56 |
Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.34% | 0.34% | 82 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 46.07% | 0.37% | 89 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 45.68% | 0.34% | 81 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 44.87% | 0.33% | 78 |
Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 44.55% | 0.42% | 101 |
Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 44.29% | 0.29% | 70 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 44.07% | 0.49% | 118 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 43.59% | 0.33% | 78 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 43.22% | 0.49% | 118 |
Chọn Yêu Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 41.67% | 0.30% | 72 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 41.54% | 0.27% | 65 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 41.00% | 0.42% | 100 |
Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 49.02% | 0.21% | 51 |
Vel'Koz Skill Combos
Extracted from the skill order guide
Area damage, wave control, or zone-focused augments: R > W > Q > E.
Max Q first, W second, E last.
Vel'Koz Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
5Vel'Koz counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
5Vel'Koz is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsVel'Koz Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Hard engage tanks: Amumu, Leona, Nautilus, Rell, Sejuani
These champions create the one thing Vel'Koz cannot create by himself: a guaranteed moment where enemies are clumped, controlled, or forced to retreat through a predictable line. When a tank starts the fight and holds two or more targets, Vel'Koz can place his poke through the choke, follow with knock-up or slow setup, then channel his ultimate from behind the engage.
Area lockdown and wombo partners: Jarvan IV, Orianna, Galio, Malphite, Maokai
Vel'Koz loves teammates who turn the bridge into a cage. Terrain traps, area knockups, taunts, roots, and displacement make enemy movement easy to read, which lets Vel'Koz aim through multiple bodies instead of gambling on single-target poke.
Peel and anti-dive supports: Janna, Lulu, Milio, Braum, Renata Glasc
Vel'Koz deals his best damage when he can stand still for a short window and aim carefully. Peel supports buy that window by interrupting divers, shielding burst, or punishing enemies who commit too far. This is especially valuable in Mayhem-style fights where engage angles appear quickly and the first dive is not always the last one.
Long-range catch and poke setup: Ashe, Varus, Xerath, Lux, Morgana, Seraphine
Catch and poke allies soften enemies before Vel'Koz commits. Roots, slows, stuns, and long-range pressure make opponents sidestep in predictable patterns, and that is exactly where Vel'Koz wants them. He is much scarier when the enemy is already low enough that walking forward becomes risky.
Reset cleaners and execute threats: Jinx, Kai'Sa, Pyke, Samira, Viego
Vel'Koz often leaves enemies at the perfect health for a cleaner to finish. He does not always need the kill himself; he needs someone who converts his poke and channel damage into a won fight before the enemy can heal, shield, or disengage.
Vel'Koz ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role Identity | Vel'Koz softens teams before fights start, winning value through repeated Q and W pressure while both sides stare at each other. | His bigger job is making enemy dives expensive. Punish committed bruisers, assassins, or Snowball users with E, W, and R instead of chasing max-range poke. | Shift from pure poke mage to anti-engage artillery who punishes dives. |
| E Usage | Many players throw E to fish for combos, using it aggressively to start plays or catch opponents off guard. | E is your anti-dive button. Missing it aggressively invites enemies to engage during your weakest moment. Use it on slowed or body-blocked targets. | Hold E for controlled punishment on committed divers, not fishing. |
| Poke Tempo | Vel'Koz gets several poke cycles per wave, tagging targets with Q angles before fights eventually commit. | Fights start suddenly from augment-enhanced engages or Snowballs. You may only get one poke spell before the fight becomes real. | Treat every wave as a possible engage wave and reset spacing immediately. |
| R Channel Timing | You can channel R from far away while both teams are stuck in place, often starting when someone is slowed. | Channel after enemy engage tools are spent, after allied crowd control lands, or when terrain makes reaching you difficult. | Wait for real commitment or allied control before channeling R. |
| Positioning | Long range lets you stand forward comfortably, trusting distance to keep you safe while poking. | Stand behind your frontline but not stacked on carries. One engage should not catch your whole backline at once. | Position one step safer than you think, behind frontline but not stacked. |
| Build Priorities | Vel'Koz can build for maximum poke damage and trust range to keep him safe from threats. | Pure greed is riskier. One defensive choice helps you survive the first engage and cast through the fight. | Value uptime and survival over maximum damage when enemies can reach you. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
In Hextech Mayhem (ARAM) mode, Vel'Koz the Eye of the Void is a ranged mage with extraordinary sustained AoE damage and excellent poke capabilities. Vel'Koz functions as a ranged AoE mage whose passive, Organic Deconstruction, stacks research on enemies with each ability hit. At three stacks, his next attack deals true damage scaling with the target's maximum health, giving Vel'Koz excellent anti-tank damage. This passive mechanic rewards consistent ability usage and enables Vel'Koz to threaten tanky opponents who might otherwise shrug off magic damage. His Q, Plasma Fission, serves as his primary poke tool, firing a plasma bolt that splits upon hitting an enemy, potentially hitting multiple targets in Hextech Mayhem. This makes Vel'Koz effective at harassing enemies from safe distances and applying his passive stacks across several opponents. His W, Void Rift, creates a damage zone at a target location dealing continuous magic damage, providing excellent sustained AoE for zone control and wave clearance. His E, Tectonic Disruption, is his core crowd control tool, firing energy that knocks up enemies hit, providing valuable CC that can interrupt enemy advances or set up combinations with his other abilities. Vel'Koz's ultimate, Lifeform Disintegration Ray, is his signature ability, channeling a devastating piercing beam for several seconds that deals massive continuous magic damage. In Hextech Mayhem's long lanes, this beam can span the entire lane width for catastrophic AoE damage, making it a powerful teamfight tool that can devastate grouped enemies. The piercing nature of the beam means it does not stop on the first target hit, allowing Vel'Koz to damage entire enemy teams when they cluster together. Vel'Koz's poke and sustained AoE damage make him one of the most consistent mage threats in Hextech Mayhem. His combination of long-range harassment, sustained damage output, crowd control on his E, and the team-wiping potential of his ultimate gives him strong strategic value in the mode's extended engagements. The true damage component from his passive ensures he remains relevant against high-health targets, while his multiple AoE abilities allow him to contribute meaningfully in chaotic teamfights characteristic of Hextech Mayhem.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Vel'Koz wins Mayhem fights by making the lane awkward before the fight starts. Rather than standing still and waiting for a perfect beam, use poke to force sidesteps, then punish the path enemies choose. In the narrow ARAM lane, one good angle can make the enemy carry walk into split projectiles, zone damage, or knock-up threat, making every forward step cost health. Start fights from angle pressure rather than the center line. Casting straight down the lane allows tanks to body-block and carries to hide. Walk slightly toward one side wall, fire poke to threaten a split or side angle, then step back before enemies can Snowball or dash onto you. Use zone spells to cut off easy dodge paths by placing damage where enemies want to retreat, not where they are standing. This transforms a normal poke trade into a forced choice: eat the zone, walk into your team, or burn mobility. Hold your knock-up until the enemy commits. Throwing it early for poke leaves Vel'Koz much weaker when divers know your peel is gone. If a melee champion has Snowball, dash, or flash-like movement available, keep the knock-up ready unless your team is already following. Channel your ultimate after control or trapped movement, when enemies are knocked up, slowed, blocked by minions, pinned near terrain, or forced to walk through your team's damage. Channeling into a target that can freely walk sideways or interrupt you creates the cleanest punish window possible. When a diver lands Snowball, do not panic-cast everything at max range. Step back first, let them choose whether to recast, then drop your knock-up where they will arrive. Peel the first real threat rather than the loudest one, saving defensive spells for assassins, bruisers, or reset champions who can actually kill you or your carry. Use your ultimate as counter-engage when enemies are already stuck fighting, channeling across the clumped fight from a safe offset angle. Cancel your own greed before enemies cancel your beam by waiting for hooks, stuns, displacements, or hard dives to be used before channeling. Respect the side walls, which help angle poke but also trap you against Snowball recasts, hooks, and area control. Keep one teammate between you and the enemy engage line, and do not retreat in a straight line after missing poke. When trapped under turret, play wider than usual so your knock-up and zone damage punish enemy entry paths. Poke whoever must walk forward, but beam whoever cannot leave. Early in standoffs, hitting tanks builds pressure, but during fights switch to carries, divers, or low-health targets that are controlled or boxed in. Mark slippery carries with repeated chip damage before the all-in, and kill divers when they overstay. Use Snowball as a reposition tool only when the landing is safe, never arriving in the middle of five enemies. Push when your team has health and cooldowns to stand forward, clearing waves quickly then angling poke while enemies last-hit or back away. Pull back when peel tools or frontline cooldowns are down, letting the wave come closer and rebuilding a defensive line. If behind, stop fishing for hero beams, clear waves, hit the closest safe target, and save knock-up for engage denial. Use turret and minion waves as extra teammates by standing where enemies must walk through predictable chokes. Vel'Koz is strongest when he makes the enemy fight on a drawn line, angling poke, keeping peel ready, and channeling only when movement is restricted.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Vel'Koz the Eye of the Void controls ARAM: Mayhem fights through careful positioning, calculated poke rhythms, and well-timed ultimate usage rather than aggressive engagement. The champion excels at diagonal angles and split-positioning, avoiding straight-line confrontations that make his poke predictable and leave him vulnerable to divers. During levels 1-6, Vel'Koz should take lane space without overcommitting his body. Position slightly behind the front line and off to one side of the minion wave, using side walls and brush edges when safe. The optimal early pattern involves short poke, reset, then wave pressure. Use Q for split-angle hits when enemies last-hit or hide behind minions, tag the wave with W to punish enemies standing inside it, and keep E available when melee champions threaten to dash or Snowball in. If E is down, retreat rather than fishing for additional spells. Treat Snowball as a scouting and follow-up tool early, not a primary engage, and only recast when enemies are already crowd controlled, low enough to finish, or isolated. Push when the team can safely stand forward and the enemy wave blocks skillshots, clearing enough minions to open Q angles. Stall when the frontline is weak, E is unavailable, or enemies have engage lined up from brush. At levels 7-11, Vel'Koz becomes dangerous by controlling the middle of fights and punishing clumps. Stand behind reliable peel rather than necessarily the tank, anchoring near supports, control mages, or marksmen who also kite back. Cycle poke around enemy movement, throwing Q when they sidestep after clearing, using W when trapped by minions or terrain, and holding E for the moment they commit forward. Use the ultimate beam when enemies have spent their interruption or when allies have locked someone in place. The best casts cut across fights from safe angles, forcing low-health targets to retreat through damage or split from their team. Build play patterns around chosen augments, playing for repeated rotations with poke or spell-chain power, waiting for allied crowd control with burst amplification, or baiting engage at range edge with survivability augments. From levels 12 onward, Vel'Koz wins through spacing, patience, and one clean beam. Position deep enough that enemy engage must cross the team to reach him, shifting between center-back and side-back positions depending on the wave. Late fights are decided by health bars before engage starts, so keep landing safe poke while respecting death range. Use Q to force movement, W to punish clumped waveclear, and E as the anti-dive button unless an ally has guaranteed the target. Late Snowball serves as a finishing or repositioning decision, landing on low backliners when the team is moving and enemy peel is gone. Push after won fights, forced multiple enemies low, or when the wave is stacked with team protection. When behind, play for the one fight where enemies stack together, giving ground and clearing waves to force them to start under unfavorable terms. Before every late fight, identify what kills or cancels Vel'Koz, stand outside that threat first, then look for damage. The champion closes games by forcing enemies to walk through impossible geometry, keeping spacing clean, punishing the first overcommit, and saving the full channel for the moment they can no longer dodge, interrupt, or reach him.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Vel'Koz the Eye of the Void excels at controlling space and making lanes feel unplayable for opponents, but his immobility creates consistent vulnerability that enemies can exploit. When ahead, Vel'Koz wins by locking enemies under their turret rather than overextending for kills. He should clear waves quickly, angle Q through minion lines, and force enemies to dodge before they can approach. The critical rule when ahead is to never walk past the frontline tank, as Vel'Koz still dies quickly to bruisers, assassins, or Snowball users who get a clean entry. His ultimate should be used as a finisher after enemies burn movement abilities or get controlled by allies, not as an opener that mobile champions can sidestep or interrupt. When ahead, augment choices should prioritize safety over greed. If the enemy retains dive threat, Vel'Koz benefits more from ability haste, range, shields, movement, or protection while casting than from pure damage increases. Teams with strong crowd control allow Vel'Koz to chain damage into ally setup for low-risk kills. Teams lacking peel require defensive augments even while ahead, as one Snowball hit or flank can erase a lead entirely. Against durable enemies, augments supporting sustained casting through longer fights outperform burst-oriented choices. When behind, Vel'Koz must abandon perfect poke angles and prioritize survival windows. He remains relevant only if alive when enemies overextend. Greedy side positions become death traps when assassins, divers, or long-range engage threats are unaccounted for. Wave management takes priority: W thins waves early, Q pokes only when waves are manageable, and tunneling on damage while minions crash loses turrets faster. E must be held for the first champion that commits rather than used for random poke, as wasting it invites immediate punishment. The ultimate becomes dangerous when behind. Channeling R while retreating, when hook champions are waiting, or when divers have clear paths often ends defensive stands. Vel'Koz should use shorter casts, cancel and reposition when fights turn, and accept that surviving with cooldowns available beats dying for inconsequential damage. Augments from behind should address the specific problem preventing contribution: survivability and anti-burst options if dying before casting, ability haste and mana support if waveclear is insufficient, or scaling and repeated-damage options if fights last long against durable enemies. The fundamental rule across both states is making enemies walk into Vel'Koz rather than crossing into them first. Standing behind minion waves when hooks are active, shifting sideways for Q angles, and retreating after forcing defensive movement keeps enemies crossing open ground to reach him. If Vel'Koz positions aggressively first, he surrenders the only weakness opponents can exploit. Recovery follows a clear sequence: clear waves to stop pushes, punish overextended enemies, then take space only when engage tools are down or health bars are favorable. Patient play allows one bad enemy dive to become a full team reset.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Vel'Koz the Eye of the Void is a poke mage whose strategic identity in ARAM: Mayhem centers on Organic Deconstruction, a passive that rewards repeated hits on the same target with bursts of true damage. This mechanic transforms how Vel'Koz approaches fights: rather than spreading abilities across multiple champions, effective play requires sequencing spells to complete the stack pattern on individual targets. A single Q poke deals modest damage, but Q into W, or W into E into R, converts irritation into a genuine kill threat. This targeting discipline separates effective Vel'Koz play from random spell-spam that yields no real pressure. In Mayhem's fast-paced, crowded fights, Vel'Koz must pick reachable targets and cash out passive stacks before enemies reset behind their frontline. Even frontliners who walk too far forward become valid targets, as researched tanks still take meaningful true damage, and forcing them back opens space for the team. The passive functions as the damage engine behind full combos, with E providing the cleanest setup, W adding multiple hits through narrow zones, Q slowing or finishing stacks, and R serving as punishment when targets cannot dodge. Plasma Fission (Q) operates as Vel'Koz's main long-range poke and slow, with a split mechanic that rewards diagonal positioning over straight lane shots. The skill check involves aiming the initial projectile where enemies expect to dodge, then splitting it into their actual movement path. Q serves as both opener and finisher, making W harder to leave, E easier to land, and keeping targets inside R's line. Missing Q creates clear walk-up windows for enemies, as the slow's absence makes subsequent abilities easier to dodge. Void Rift (W) provides wave control, passive stacking, and punishment for enemies standing in narrow lanes. The second hit distinguishes stronger Vel'Koz players, requiring Q slows or E knock-ups to keep targets inside long enough. W bridges poke and burst, and during R, earlier W hits set up research stacks that make the beam devastating. Wasting W drops wave control significantly, allowing enemies to shove forward or hide behind minions. Tectonic Disruption (E) functions as Vel'Koz's primary self-peel and displacement tool, determining survival against dives. The delayed, area-based ability requires aiming where enemies are moving, not where they stand. E is the cleanest full-combo starter, but wasting it signals the enemy team to engage, as Vel'Koz loses his emergency button. Life Form Disintegration Ray (R) serves as the fight-ending payoff, dealing heavy sustained damage in a line. R wins fights when used after chaos starts, not before, waiting for enemies to commit, bunch up, or spend mobility. Standing off-center allows the beam to cut across carries hiding behind tanks. A bad R channel into full mobility or an unsafe angle leaves Vel'Koz vulnerable while his strongest threat is gone, forcing a recovery period of backing up and playing around Q poke until R returns.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Vel'Koz is brutally punishing when he gets clean angles, but he is also one of the easiest mages to throw with if you cast on autopilot. In Mayhem, fights get messy fast, so your job is to keep distance, layer damage through narrow lanes, and only commit your channel when the enemy has already spent the tools that can stop you. Mechanical mistakes center on spell usage and positioning. Firing Q straight down the lane allows good players to sidestep early or lets minions absorb it, removing your primary poke threat. Instead, use angled Q casts split behind minions or toward side walls, aiming where enemies want to dodge rather than where they stand. Throwing E without setup wastes your best peel and catch tool, leaving you vulnerable to divers. Use E after targets are slowed, boxed in by minions, stuck near terrain, or moving predictably, treating it as a punish spell rather than a fishing tool. Channeling R while enemy crowd control remains available results in interruption, displacement, or death before the beam deals meaningful damage. Start R after key engage tools are used, your frontline draws attention, or E creates a safe window. Standing still after casting W or Q makes Vel'Koz an easy target for hooks, Snowball follow-ups, and long-range poke. Cast and move immediately, shifting sideways after Q and stepping back after W. Layering all spells on the same spot without checking enemy movement allows mobile targets to dodge everything and leaves you empty while they retain engage pressure. Stagger casts to force movement, then place the next spell where targets will likely dodge. Using Snowball aggressively just because it hits sends Vel'Koz into melee range, surrendering your range advantage. Treat Snowball as a threat, finisher, dodge tool, or rare reposition option, only taking it when targets are isolated, low, and unable to collapse. Ulting a single healthy tank while enemy carries move freely wastes your biggest damage window on the least valuable target. Use R when it hits priority targets, cuts off a choke, finishes multiple low enemies, or forces carries to retreat. Ignoring minion waves when lining up skillshots results in blocked spells and free engage opportunities for enemies. Use W to thin waves and create clean lanes before hunting for poke. Decision mistakes involve positioning and timing. Playing too far forward because poke is landing turns one missed spell or enemy engage into a shutdown, and Vel'Koz does not recover well from being caught first. Maintain a safe line behind your frontline or beside terrain that limits enemy approach angles. Saving every spell for a perfect combo surrenders lane control and allows free engages. Use spells with purpose, poking when enemies group and clearing when waves threaten your tower. Picking fights in open space against high-mobility enemies allows them to dodge your lines, flank your channel, and reach you from multiple directions. Fight around choke points, controlled minion waves, or allied crowd control where enemies have limited dodge paths. Following low-health targets past your team trades your life for a maybe-kill, costing your team its main long-range damage for the next fight. Finish with long-range spells if the angle is safe, otherwise take the space and prepare for the next engage. Ignoring enemy flank or dive threats while focusing on the frontline lets assassins, bruisers, or Snowball users reach you from the side. Track who can actually kill you, position wider behind allies when divers are missing, and keep E ready. Building or augmenting only for maximum damage without considering uptime and survival results in insufficient safe casts.
Read full guideFAQ
Vel'Koz
Hextech Augments tốt nhất cho Vel'Koz trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Vel'Koz: Chuyển Đổi: Kim Cương, Diệt Khổng Lồ, Pháo Thủ Poro. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Vel'Koz trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Vel'Koz trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Vel'Koz đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Vel'Koz trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
