ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T4 Hạng #135

Skarner lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Skarner hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Skarner Thần Quyền Cổ Đại Skarner Đấu sĩ / Đỡ đòn / Pháp sư
BậcT4
Hạng#135
Tỷ lệ thắng48.03%
Tỷ lệ chọn0.21%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Băng Giáp Băng Giáp Băng Giáp
Tổng giá
2,400
Giá
300

550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

Tỷ lệ thắng49.73%
Tỷ lệ chọn12.50%
#2
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong
Tổng giá
2,800
Giá
800

400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.

Tỷ lệ thắng48.15%
Tỷ lệ chọn8.60%
#3
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

Giáp Gai Giáp Gai Giáp Gai
Tổng giá
2,450
Giá
450

150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.

Tỷ lệ thắng48.60%
Tỷ lệ chọn5.22%

N/Amục

N/A

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

50.36%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

50.36%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

49.29%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

49.29%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

51.08%
Bình Máu Bình Máu Bình Máu
Tổng giá
50
Giá
50

Tiêu Thụ Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.

51.08%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

51.08%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.86%
Tỷ lệ chọn
6.77%
Trận
401

Chọn Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT155.86%6.77%401
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.31%
Tỷ lệ chọn
8.36%
Trận
495

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT151.31%8.36%495
Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.78%
Tỷ lệ chọn
5.42%
Trận
321

Chọn Nâng Cấp Hiến Tế khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.78%5.42%321
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.67%
Tỷ lệ chọn
10.03%
Trận
594

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.67%10.03%594
Nâng Cấp Giáp Gai Nâng Cấp Giáp Gai Nâng Cấp Giáp Gai Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.46%
Tỷ lệ chọn
5.52%
Trận
327

Chọn Nâng Cấp Giáp Gai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.46%5.52%327
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.37%
Tỷ lệ chọn
6.91%
Trận
409

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.37%6.91%409
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.24%
Tỷ lệ chọn
6.99%
Trận
414

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.24%6.99%414
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.75%
Tỷ lệ chọn
6.69%
Trận
396

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.75%6.69%396
Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.30%
Tỷ lệ chọn
6.03%
Trận
357

Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.30%6.03%357
Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.17%
Tỷ lệ chọn
16.24%
Trận
962

Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.17%16.24%962
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.86%
Tỷ lệ chọn
15.55%
Trận
921

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.86%15.55%921
Hầm Nhừ Hầm Nhừ Hầm Nhừ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.81%
Tỷ lệ chọn
7.82%
Trận
463

Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT148.81%7.82%463
Quăng Quật Quăng Quật Quăng Quật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.74%
Tỷ lệ chọn
12.02%
Trận
712

Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT148.74%12.02%712
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.36%
Tỷ lệ chọn
22.10%
Trận
1,309

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.36%22.10%1,309
Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.54%
Tỷ lệ chọn
10.62%
Trận
629

Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.54%10.62%629
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.44%
Tỷ lệ chọn
4.95%
Trận
293

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.44%4.95%293
Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.77%
Tỷ lệ chọn
4.80%
Trận
284

Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT145.77%4.80%284
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.59%
Tỷ lệ chọn
13.22%
Trận
783

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT145.59%13.22%783
Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.49%
Tỷ lệ chọn
3.93%
Trận
233

Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT145.49%3.93%233
Ma Băng Ma Băng Ma Băng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.03%
Tỷ lệ chọn
5.78%
Trận
342

Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT145.03%5.78%342
Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.42%
Tỷ lệ chọn
7.87%
Trận
466

Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT144.42%7.87%466
Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.50%
Tỷ lệ chọn
15.84%
Trận
938

Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT143.50%15.84%938
Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
43.29%
Tỷ lệ chọn
5.03%
Trận
298

Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT143.29%5.03%298
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
42.72%
Tỷ lệ chọn
5.34%
Trận
316

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT142.72%5.34%316
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
42.61%
Tỷ lệ chọn
4.80%
Trận
284

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT142.61%4.80%284
Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.04%
Tỷ lệ chọn
4.53%
Trận
268

Chọn Khổng Nhân Can Đảm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT141.04%4.53%268
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.04%
Tỷ lệ chọn
2.18%
Trận
129

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT255.04%2.18%129
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.46%
Tỷ lệ chọn
1.89%
Trận
112

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.46%1.89%112
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.74%
Tỷ lệ chọn
2.48%
Trận
147

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.74%2.48%147
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.54%
Tỷ lệ chọn
1.67%
Trận
99

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.54%1.67%99
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.99%
Tỷ lệ chọn
1.98%
Trận
117

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.99%1.98%117
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.35%
Tỷ lệ chọn
1.87%
Trận
111

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.35%1.87%111
Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.00%
Tỷ lệ chọn
3.38%
Trận
200

Chọn Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT251.00%3.38%200
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.85%
Tỷ lệ chọn
1.99%
Trận
118

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.85%1.99%118
Hoa Khôi Hoa Khôi Hoa Khôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
2.84%
Trận
168

Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT250.00%2.84%168
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
2.36%
Trận
140

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.00%2.36%140
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.66%
Tỷ lệ chọn
2.45%
Trận
145

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.66%2.45%145
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.49%
Tỷ lệ chọn
3.34%
Trận
198

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.49%3.34%198
Phong Ngôn Chúc Phúc Phong Ngôn Chúc Phúc Phong Ngôn Chúc Phúc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.18%
Tỷ lệ chọn
2.06%
Trận
122

Chọn Phong Ngôn Chúc Phúc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT249.18%2.06%122
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.06%
Tỷ lệ chọn
2.68%
Trận
159

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.06%2.68%159
Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.89%
Tỷ lệ chọn
2.28%
Trận
135

Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.89%2.28%135
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.89%
Tỷ lệ chọn
2.28%
Trận
135

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.89%2.28%135
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.67%
Tỷ lệ chọn
2.53%
Trận
150

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.67%2.53%150
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.00%
Tỷ lệ chọn
1.69%
Trận
100

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.00%1.69%100
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.30%
Tỷ lệ chọn
2.50%
Trận
148

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.30%2.50%148
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.84%
Tỷ lệ chọn
3.21%
Trận
190

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.84%3.21%190
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.76%
Tỷ lệ chọn
2.35%
Trận
139

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT246.76%2.35%139
Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.73%
Tỷ lệ chọn
1.81%
Trận
107

Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT246.73%1.81%107
Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.99%
Tỷ lệ chọn
2.31%
Trận
137

Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.99%2.31%137
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.93%
Tỷ lệ chọn
2.90%
Trận
172

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.93%2.90%172
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.45%
Tỷ lệ chọn
2.97%
Trận
176

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.45%2.97%176
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.31%
Tỷ lệ chọn
2.16%
Trận
128

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT245.31%2.16%128
Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.27%
Tỷ lệ chọn
2.50%
Trận
148

Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT245.27%2.50%148
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.68%
Tỷ lệ chọn
1.59%
Trận
94

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.68%1.59%94
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.97%
Tỷ lệ chọn
1.96%
Trận
116

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT243.97%1.96%116
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.81%
Tỷ lệ chọn
1.77%
Trận
105

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT243.81%1.77%105
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.33%
Tỷ lệ chọn
3.55%
Trận
210

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT243.33%3.55%210
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
42.96%
Tỷ lệ chọn
2.28%
Trận
135

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT242.96%2.28%135
Túi Cứu Thương Túi Cứu Thương Túi Cứu Thương Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
42.95%
Tỷ lệ chọn
2.52%
Trận
149

Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT242.95%2.52%149
Hỏa Thiêng tăng cường Hỏa Thiêng tăng cường Hỏa Thiêng tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.55%
Tỷ lệ chọn
1.59%
Trận
94

Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT242.55%1.59%94
Sắc Lẹm Sắc Lẹm Sắc Lẹm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.85%
Tỷ lệ chọn
3.11%
Trận
184

Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT241.85%3.11%184
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.75%
Tỷ lệ chọn
1.74%
Trận
103

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT241.75%1.74%103
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
41.67%
Tỷ lệ chọn
2.43%
Trận
144

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT241.67%2.43%144
Lên Làm Vua Lên Làm Vua Lên Làm Vua Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
40.20%
Tỷ lệ chọn
1.72%
Trận
102

Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT240.20%1.72%102
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
39.90%
Tỷ lệ chọn
3.43%
Trận
203

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT239.90%3.43%203
Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
37.90%
Tỷ lệ chọn
2.09%
Trận
124

Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT237.90%2.09%124
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
37.80%
Tỷ lệ chọn
2.77%
Trận
164

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT237.80%2.77%164
Chúa Tể Tay Đôi Chúa Tể Tay Đôi Chúa Tể Tay Đôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
37.50%
Tỷ lệ chọn
1.89%
Trận
112

Chọn Chúa Tể Tay Đôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT237.50%1.89%112
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
58.18%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
55

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT358.18%0.93%55
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
56.34%
Tỷ lệ chọn
1.20%
Trận
71

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT356.34%1.20%71
Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
55.93%
Tỷ lệ chọn
1.00%
Trận
59

Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT355.93%1.00%59
Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.69%
Tỷ lệ chọn
1.08%
Trận
64

Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT354.69%1.08%64
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.62%
Tỷ lệ chọn
1.17%
Trận
69

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT353.62%1.17%69
Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.52%
Tỷ lệ chọn
1.20%
Trận
71

Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT353.52%1.20%71
Hưng Phấn! Hưng Phấn! Hưng Phấn! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.73%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
55

Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT352.73%0.93%55
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.22%
Tỷ lệ chọn
1.38%
Trận
82

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.22%1.38%82
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
1.22%
Trận
72

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT350.00%1.22%72
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.21%
Tỷ lệ chọn
1.06%
Trận
63

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT349.21%1.06%63
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.02%
Tỷ lệ chọn
0.86%
Trận
51

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT349.02%0.86%51
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.57%
Tỷ lệ chọn
1.18%
Trận
70

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.57%1.18%70
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.13%
Tỷ lệ chọn
1.47%
Trận
87

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT347.13%1.47%87
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.97%
Tỷ lệ chọn
1.11%
Trận
66

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.97%1.11%66
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.91%
Tỷ lệ chọn
1.37%
Trận
81

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.91%1.37%81
Kích Hoạt Hỏa Lực Kích Hoạt Hỏa Lực Kích Hoạt Hỏa Lực Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.48%
Tỷ lệ chọn
1.20%
Trận
71

Chọn Kích Hoạt Hỏa Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT346.48%1.20%71
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.43%
Tỷ lệ chọn
0.95%
Trận
56

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.43%0.95%56
Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.30%
Tỷ lệ chọn
0.91%
Trận
54

Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT346.30%0.91%54
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.90%
Tỷ lệ chọn
1.03%
Trận
61

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.90%1.03%61
Điệu Van Tử Thần Điệu Van Tử Thần Điệu Van Tử Thần Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.45%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
55

Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.45%0.93%55
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.31%
Tỷ lệ chọn
1.08%
Trận
64

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.31%1.08%64
Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.83%
Tỷ lệ chọn
0.98%
Trận
58

Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT344.83%0.98%58
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.74%
Tỷ lệ chọn
1.28%
Trận
76

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT344.74%1.28%76
Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
43.82%
Tỷ lệ chọn
1.50%
Trận
89

Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT343.82%1.50%89
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.65%
Tỷ lệ chọn
1.15%
Trận
68

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT342.65%1.15%68
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
41.67%
Tỷ lệ chọn
1.42%
Trận
84

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT341.67%1.42%84
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
38.60%
Tỷ lệ chọn
0.96%
Trận
57

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT338.60%0.96%57
Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
38.55%
Tỷ lệ chọn
1.40%
Trận
83

Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT338.55%1.40%83
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
38.10%
Tỷ lệ chọn
1.42%
Trận
84

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT338.10%1.42%84
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
34.83%
Tỷ lệ chọn
1.50%
Trận
89

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT334.83%1.50%89

Skarner Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
RQEW

R > Q > E > W

REQW

R > E > Q > W (Heavy Engage/CC Build)

RQWE

R > Q > W > E (Sustain/Bruiser Build)

RQEW

Max Q first.

Skarner Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Countered By

5

Skarner is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Janna Janna Janna T2
Bậc
T2
Hạng
#25
Tỷ lệ thắng
51.90%
Tỷ lệ chọn
0.45%

Janna hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Morgana Morgana Morgana T1
Bậc
T1
Hạng
#32
Tỷ lệ thắng
52.56%
Tỷ lệ chọn
1.14%

Morgana hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Veigar Veigar Veigar T3
Bậc
T3
Hạng
#81
Tỷ lệ thắng
50.14%
Tỷ lệ chọn
0.98%

Veigar hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Azir Azir Azir T4
Bậc
T4
Hạng
#144
Tỷ lệ thắng
47.58%
Tỷ lệ chọn
0.41%

Azir hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Brand Brand Brand T1
Bậc
T1
Hạng
#5
Tỷ lệ thắng
54.19%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Brand hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Skarner Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Sol Sol Sol T1
Bậc
T1
Hạng
#36
Tỷ lệ thắng
53.07%
Tỷ lệ chọn
0.75%

Sol hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Skarner Skarner Skarner T4
Bậc
T4
Hạng
#135
Tỷ lệ thắng
48.03%
Tỷ lệ chọn
0.21%

Skarner hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy Mechanism: Skarner’s ultimate, Impale, holds a target completely still for a long duration. Aurelion Sol needs time to stack his passive or land a fully charged ultimate breath. Combo: Skarner lands an E or flashes into an R on a priority target. Aurelion Sol immediately channels his ultimate or stacks his stars on the stationary victim. Best Scenario: You catch a squishy carry near their tower. Aurelion Sol’s global range or massive AoE melts the target and chunks the rest of the team trying to peel. Enemy Answer: Quick Cleanse usage or QSS breaks the suppression early, allowing the target to dash out of the danger zone. Failure Risk: If Aurelion Sol is too far back or slow to react, the suppression ends, and the target escapes with low HP, leaving Skarner overextended. Recovery: Skarner creates terrain with his W or E to block skillshots while retreating, allowing Aurelion Sol to zone the enemy off the pursuit.

High-Value Synergy: Miss Fortune

Skarner Skarner Skarner T4
Bậc
T4
Hạng
#135
Tỷ lệ thắng
48.03%
Tỷ lệ chọn
0.21%

Skarner hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy Mechanism: "Bullet Time" loves stationary targets. Skarner provides the only guarantee that enemies cannot walk out of the circle. Combo: Skarner suppresses a target in the middle of the enemy team. Miss Fortune casts her ultimate directly on top of the fight. Even if the primary target has QSS, the AoE damage forces the rest of the team to scatter. Best Scenario: The enemy team groups up for a push. Skarner grabs the frontline and drags them into the backline, stacking everyone for a massive double or triple kill ultimate. Enemy Answer: Hard engage on Miss Fortune before she can channel, or using Zhonya's Hourglass on the grabbed target to stall until the suppression ends. Failure Risk: Miss Fortune gets interrupted or killed during the channel. Skarner is now deep in the enemy backline with no damage support. Recovery: Skarner uses his E to stun chasers or creates a pillar to physically separate the enemy divers from his dying ADC.

Strong Synergy: Orianna

Orianna Orianna Orianna T3
Bậc
T3
Hạng
#80
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Orianna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Skarner Skarner Skarner T4
Bậc
T4
Hạng
#135
Tỷ lệ thắng
48.03%
Tỷ lệ chọn
0.21%

Skarner hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy Mechanism: The "Ball Delivery Service." Skarner is a durable, melee initiator who can get into the middle of the enemy team, making him the perfect anchor for Shockwave. Combo: Orianna places the ball on Skarner before he engages. Skarner flashes and R-drags a target into the enemy team. Orianna activates Shockwave to pull everyone into the pile. Best Scenario: The enemy team is hiding behind minions or poke. Skarner bypasses the frontline to grab a squishy target, and the Shockwave catches the peelers off guard. Enemy Answer: Spread out before the fight so Skarner cannot grab a central target, or use knockbacks like Condemn or Monsoon to separate Skarner from the group. Failure Risk: Skarner dies before he can press R, or he grabs a tank instead of a carry, wasting the Shockwave on a low-damage target. Recovery: Orianna uses her E shield and W speed boost to help Skarner retreat if the engage goes wrong.

Strong Synergy: Yasuo

Yasuo Yasuo Yasuo T2
Bậc
T2
Hạng
#35
Tỷ lệ thắng
52.16%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Yasuo hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Skarner Skarner Skarner T4
Bậc
T4
Hạng
#135
Tỷ lệ thắng
48.03%
Tỷ lệ chọn
0.21%

Skarner hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy Mechanism: Skarner’s E and R set up airborne targets for Last Breath. His pillars also create narrow corridors that force enemies to path predictably. Combo: Skarner lands an E stun or an R suppression. Yasuo follows up with his own knockup or simply presses R on the suppressed target. The chain CC keeps an enemy locked down for 3-4 seconds. Best Scenario: Fighting in the open where Skarner’s pillars restrict movement. Enemies dodge the pillars but walk into Skarner’s E, setting up Yasuo for a free ult. Enemy Answer: Heavy poke to force Yasuo off the wave, or instant burst on Yasuo the moment he goes in. Failure Risk: Yasuo gets caught out before Skarner can engage. Skarner then has to use his ultimate defensively to save Yasuo, often resulting in a 2-for-0 trade. Recovery: Skarner uses his high durability to body block for Yasuo, allowing the swordsman to reset and look for a windwall play.

Situational Synergy: Ziggs

Ziggs Ziggs Ziggs T3
Bậc
T3
Hạng
#74
Tỷ lệ thắng
50.23%
Tỷ lệ chọn
0.78%

Ziggs hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Skarner Skarner Skarner T4
Bậc
T4
Hạng
#135
Tỷ lệ thắng
48.03%
Tỷ lệ chọn
0.21%

Skarner hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy Mechanism: Skarner creates chaos and holds targets still; Ziggs turns chaos into cratering. The "Satchel Charge" also adds another displacement tool. Combo: Skarner drags an enemy toward his tower or team. Ziggs places a Mega Inferno Bomb on the landing spot. Even if the enemy survives the grab, the bomb finishes them. Best Scenario: Siege situations. Skarner threatens the grab, forcing enemies to hide. Ziggs pokes them down until Skarner can close the distance for the kill. Enemy Answer: Long-range poke that out-ranges Ziggs, or high mobility champions who can dash out of the bomb radius instantly. Failure Risk: Ziggs misses his bombs on the suppressed target. The target survives with a sliver of health and kills Skarner who is deep in their lines. Recovery: Ziggs uses Satchel Charge to knock back pursuers, giving Skarner the speed boost needed to reposition behind his pillars. Team Function Gaps

Skarner struggles against heavy poke compositions if his team lacks engage or sustain. He needs a secondary engage option like a Malphite or Leona to take the heat off him. He also benefits immensely from shields and movement speed buffs (Lulu, Karma, Sona) to help him close the gap without burning Flash. Avoid teaming him with four other melee champions that lack wave clear, as he will get poked down before he ever reaches a crystal segment.

Sol Sol Sol T1
Bậc
T1
Hạng
#36
Tỷ lệ thắng
53.07%
Tỷ lệ chọn
0.75%

Sol hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

High-Value Synergy: Aurelion Sol

Skarner’s ultimate, Impale, holds a target completely still for a long duration. Aurelion Sol needs time to stack his passive or land a fully charged ultimate breath.

Skarner ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Role and TempoPeel-and-engage hybrid that stands near carries, uses E to stun divers, and holds Impale for catch opportunities. Game rewards patience.Constant frontline chaos role that forces fights repeatedly. Short death timers and augments let you spam crowd control without waiting for perfect windows.Shift from patient catch play to relentless disruption; volume over precision wins.
Impale UsageYou wait for the perfect ultimate angle to drag a high-value target. You might go minutes without a good R window, and that's fine.A "bad" Impale that burns enemy cooldowns or trades 1-for-1 is often correct. With reset augments, R becomes a regular weapon rather than an ultimate.Stop waiting for perfect R; a good grab now beats a perfect grab later.
Skill Order FlexibilityYou often max Fracture (E) first or split points between E and W. Crystal Slash (Q) is a low-priority damage tool used mainly to proc Sheen.Augments that amplify damage or add on-hit effects can make Q-max builds viable. Skill order becomes flexible based on which augments you receive.Read your augments and adapt: lean Q for damage, E and W for crowd control.
Snowball EngagementSnowball is a committed engage tool. You use it as a gap-closer for R. If you miss or grab the wrong target, you die for nothing.Snowball becomes a repositioning tool with lower punishment. You can test angles aggressively and use it to escape after deep R pulls.Take risks on Snowball engages; failed attempts cost far less in Mayhem.
Build AdaptationBuild tank with ability haste using Sunfire Aegis, Thornmail, and Spirit Visage. Runes are Grasp or Aftershock for sustain.Damage augments enable bruiser mythics like Divine Sunderer to abuse Q procs. CC augments favor staying full tank. Phase Rush becomes viable for dive-and-exit plays.Don't copy standard tank builds blindly; match your build to your augments.
Crystal Spires PriorityStanding in your spire zone is a big deal for attack speed and movement speed. Careful positioning around zones matters.Fights move too quickly to carefully position around spire zones. Don't chase spire coverage if it means losing your angle or spacing.Ignore spire optimization; the tempo is too fast for zone dependency.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

Skarner the Primordial Sovereign serves as one of the most controlling frontline fighters in ARAM: Mayhem, leveraging dramatically reduced cooldowns to unleash crowd control and empowered attacks with unprecedented frequency. His core identity centers on crystal control and sustained combat, making him exceptional at locking down priority targets while maintaining steady damage output throughout extended fights. In this mode, Skarner's gameplay revolves around his powerful crowd control toolkit and exceptional sustained damage capabilities. His Q ability, Crystal Slash, functions as his primary damage tool, with consecutive uses enhancing damage and applying slows to enemies. The reduced cooldowns in Hextech Mayhem allow for frequent casting, maintaining extremely high sustained output that pressures opponents continuously. His W ability, Crystalline Exoskeleton, provides both a shield and movement speed boost, enhancing his survivability and chase potential when engaging or repositioning. His E ability, Fracture, launches crystal shards that mark enemies, and attacking marked targets restores health, giving him sustain and additional chase capability during extended skirmishes. Skarner's ultimate, Impale, defines his strategic value in ARAM: Mayhem. This signature move allows him to seize a target and drag them, enabling him to grab enemy carries and pull them directly into his team. This single-target suppression creates decisive pick opportunities that can eliminate key threats before enemy teams can respond. The combination of his ultimate with his other crowd control tools makes him particularly effective at isolating and removing high-value targets from fights. While his passive, Crystal Spires, grants bonus movement speed and mana regeneration near crystal spires on Summoner's Rift, ARAM: Mayhem has no crystal spires, meaning this aspect of his kit does not factor into his mode-specific performance. However, his remaining abilities more than compensate, creating a kit focused on frontline presence, single-target control, and sustained damage. Skarner's positioning should reflect his role as a frontline fighter who initiates engagements and creates openings for his team. His combination of shields, movement speed, and health restoration through marked targets allows him to survive extended combat while applying constant pressure. The movement speed from his W ability enables him to close gaps and chase fleeing opponents, while his crowd control chain prevents enemies from escaping once engaged. His practical strategic value lies in his ability to control the pace of fights through targeted suppression and sustained pressure. Teams can rely on Skarner to initiate favorable engagements by dragging priority targets out of position, while his sustained damage and survivability ensure he remains relevant throughout the duration of team fights. Skarner the Primordial Sovereign excels as a controlling presence who shapes battlefield positioning through threat of suppression and consistent damage application.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Skarner in Mayhem lives and dies by how you manage the Crystal Spires. Fighting outside your zones leaves you as a slow bruiser with long cooldowns, while fighting inside makes you a speed demon who sticks to targets like glue. Always check your territory status before committing. If the enemy team is actively contesting a point, wait for them to step onto the crystal before you engage, forcing them to fight on your terms where your attack speed and movement speed are significantly higher. Your primary engage tool is Fracture (E), a linear skillshot that stuns and pulls. In the narrow ARAM lane, you can clip enemies standing behind their minions by aiming for the edges between the minion wave and the side wall. If you land the stun, immediately auto-attack to drag the target back. Walk backwards as you drag to pull them further into your team's damage zone. This "drag and retreat" motion turns a simple stun into a death sentence by moving the enemy out of their own peel range. Mark/Dash is your bridge to the backline. The ideal combo is hitting Snowball on a squishy target, dashing to them, and immediately casting Fracture point-blank for a guaranteed stun. Save Impale (R) for later in the fight or for a different target, as using R immediately after a Snowball dash is often wasteful when the target is already in your face. Do not throw Snowball blindly from max range constantly, as whiffing leaves you with no gap-closer for several seconds. The single lane forces fights into tight clusters, making landing Fracture on multiple targets easier but leaving you vulnerable to crowd control chains. Use the edges of the lane to force enemies to choose between dodging into the wall or toward your teammates. When pushing the wave, stand inside your Crystal Spire zone to clear faster with the attack speed bonus. Your spacing should always threaten the pull, as even the threat of E zones enemies off the wave. Your job is to isolate the highest-value target that cannot escape you, usually the enemy ADC or mage. Use Impale to suppress and drag this specific target, actively walking backward to reposition them under your tower, into your Crystal Spire, or away from their healer. Do not use R on the tank or frontline unless peeling for your own carry, as dragging a tank into your team is often a mistake. Skarner is also a strong counter-engage tool; if the enemy dives your backline, turn around and use Fracture on the divers to save the fight. When your team is behind, Skarner shifts from an initiator to a peeler. Do not force engages if your team lacks the damage to kill the target you drag. Instead, protect your highest damage dealer by standing on top of them and using your CC chain to create space. Patience and peeling win the comeback, as desperation engages usually fail.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Skarner the Primordial Sovereign begins Mayhem ARAM as a lane bully who controls space through passive crystal zones rather than pure all-in dives. Position near the front of the minion wave and use Q Crystal Slash to last-hit minions while charging passive crystals. Once a crystal is charged, zone enemies off that area, forcing them to either respect the zone and lose farm or take free damage by walking in. The early trading rhythm involves waiting for enemies to step up for poke, landing E Fracture, and following up with Q and an auto-attack. Do not chase deep without passive zones active, as early damage is high but cooldowns are long, requiring immediate disengage after trades. Use Snowball defensively in the early game, saving it to dash to minions for escape against hard engage teams. Snowball can confirm a stun on squishy targets when landing a clean E, but only commit when teammates have cooldowns ready to follow up. Focus on stalling the wave near your side to farm passive crystals safely. If ahead from landing several E stuns, push the wave to force enemies under tower. If behind, give up the push entirely, play off the tower, land E from max range, and wait for gank support or a major augment power spike before hitting level 6. Mid game marks Skarner's power spike with points in Q and the ultimate online, transitioning into a primary engage threat. Position in river brush or off to the side of the lane to become a threat enemies cannot ignore. Standing in the open invites poke, while standing in fog forces enemies to face-check or use vision tools. The trading rhythm shifts to burst windows, looking for targets that have used escapes or major crowd control. Land E, stun them, and immediately use R Impale to drag them back toward the team. This stun-drag combo is the primary kill condition. Snowball becomes the primary engage tool, dashing to frontliners and instantly casting R on high-priority targets behind them to bypass the frontline. Augments define mid-game identity, with damage-oriented augments enabling assassin-style play for isolated picks, while tank or utility augments support warden-style play, absorbing poke and counter-engaging when enemies dive. Late game transforms Skarner into a decisive force where one good R can end the game. Position based on the enemy's biggest threat, flanking from the side against hyper-carries or staying with the backline to peel against strong engage teams. The trading rhythm slows, focusing on one clean initiation rather than small poke trades. Use Q to clear waves and check brushes, but avoid using E to poke unless it leads to a kill, as missing E removes the primary catch tool and signals enemies to engage. Snowball usage becomes high-risk, high-reward, closing gaps only when the team is ready to follow up. Push with numbers or cooldown advantage, taking towers or inhibitors immediately after winning fights. Patience wins late-game Skarner, waiting for enemies to make positioning errors and punishing instantly with R rather than forcing bad engages out of impatience.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Skarner the Primordial Sovereign excels as a zone-control threat when ahead, transforming crystal segments into safe zones for allies and death traps for overextended enemies. A gold lead should trigger an immediate shift from reactive to dictatorial play. Instead of fishing for perfect Impales, Skarner should shove waves with Q and empowered attacks, then stand on the enemy's side of health relics to force bad choices between losing tower health or walking into threat range. Key trigger conditions include having more gold than the enemy frontline, constant pillar uptime, or killing the same enemy twice consecutively. When ahead, Skarner should zone with pillars rather than chase. Placing pillars to cut off retreat paths and auto-attacking anything close is more valuable than chasing low-HP enemies past towers. Impale should be saved for punishing mispositions rather than initiation, guaranteeing kills without burning escape tools. Building resistances against the biggest damage threat allows Skarner to walk through frontlines, absorb cooldowns, and drag carries back even if it means dying for the trade. Absorbing Snowballs for squishy teammates denies enemy engage attempts and protects damage dealers. The most common throw pattern is overestimating survivability after a streak. Diving past two towers to chase a kill invites collapse and chain-CC before allies arrive. Long death timers at high levels mean one caught-out death can cost two towers and an inhibitor. Players should reset mentally after each kill and evaluate whether an objective is available, recalling if not. Simply being visible and healthy applies pressure that makes enemies waste abilities. When behind, Skarner feels sluggish with pillars that lack duration and a health pool that melts on engagement. Trigger conditions include being down kills, having a tower under 50% health, or facing significant enemy item advantages. The role shifts from playmaker to peeler and setup tool. Impale becomes a defensive suppression tool for catching divers, while pillars should block enemy dive angles rather than attempt aggressive placement in enemy backlines. Skarner should protect long-range allies and let them poke rather than forcing all-ins out of frustration. Snowball usage from behind should focus on repositioning, dodging key abilities, or closing gaps just enough to land E without committing to the jump. Augments providing healing, damage reduction, or revive effects become lifelines that cover fragility. Recovery is possible with waveclear and tower protection, as enemy carries grow impatient and make mistakes. However, unrecoverable states exist when the inhibitor is down, the enemy has Baron, and the team lacks waveclear while down 10 or more kills. In these situations, grouping as five and defending nexus towers while hunting one good Impale on an overconfident enemy offers the only realistic path to stall. Behind play requires accepting the bodyguard role rather than attempting hero plays that guarantee defeat.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Skarner the Primordial Sovereign operates around a single defining mechanic in ARAM: Mayhem. His passive creates zones on the map, and standing inside them grants bonus attack speed, movement speed, and mana regeneration. These zones are not optional. They are the engine that powers his entire play pattern. Fighting outside a zone leaves Skarner as a slow bruiser with no sustain, while fighting inside transforms him into a raid boss. The bonuses are significant enough that a level 3 Skarner inside a zone can trade evenly with ranged champions he would otherwise lose to. The mana regeneration is particularly critical in a mode where poke is constant, allowing him to spam abilities on cooldown without running dry. Players must check zone positions at the start of every fight and path through or toward them before committing. If enemies respect the zone, they give ground. If they ignore it, Skarner runs them down with the speed buff. Smart opponents will kite him out of zones and punish the sudden stat drop, so chasing a low-health target out of a zone is dangerous without E or R ready to close the gap instantly. Q serves as Skarner's primary damage tool, a short-range AoE slash that deals physical damage and applies on-hit effects. It has no cast time, allowing him to move and cast simultaneously, which makes him difficult to kite when he has movement speed from passive or W. The ability functions as wave clear, trading tool, and sustained damage source, with players weaving auto-attacks between Qs to maximize output. Q is the filler between E engages and the primary Conqueror stack builder in teamfights. However, using Q on cooldown while out of mana or out of range drains resources without effect, leaving Skarner unable to afford E or R when needed. W provides a shield and a burst of movement speed that decays over time. This is Skarner's only way to close distance on ranged champions who space correctly. The shield scales with health and should be activated the moment before taking damage or committing to a run-in. Using W too early allows the speed to decay before reaching the target and the shield to be chipped away by poke. Without E ready, a W engage results in being kited, the shield breaking, and taking free damage. Enemies can break the shield quickly with burst, leaving Skarner stranded. E is a linear skill shot that passes through minions and stops on the first champion hit, marking the target. Attacking a marked target stuns them and heals Skarner. This is his primary catch tool, and landing it often determines whether a pick succeeds or a dive fails. The projectile is fast but narrow, requiring prediction or close-range fire. The stun is not instant, requiring an auto-attack to trigger, so landing E at max range is risky if Skarner cannot reach the target in time. Missing E leaves him with no pressure for several seconds. R is Skarner's signature ability, suppressing a target champion and dragging them for a short duration. The range is short, requiring W or Flash to get into position. Once active, Skarner can move freely, dragging the target under tower, into his team, or away from their own team. Flash-R is a legitimate win condition if it catches an enemy carry. Using R on a full-health tank and dragging them into your own backline can throw a fight, and Quicksilver Sash or other cleanse effects break the suppression. R has a long cooldown, so whiffing it means the team loses its primary engage tool for the next fight.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Skarner in ARAM: Mayhem lives and dies by his Crystal Spires and his ability to close distance. The mode's chaos amplifies his strengths but also exposes bad habits faster than Summoner's Rift ever would. Fighting outside your Crystal Spire zone for extended periods causes you to lose the massive attack speed and movement speed bonus, shrinking your threat range and getting you kited to death while dealing negligible damage. Treat the Spire zone as your actual champion hitbox, and if a fight drifts outside, disengage or reposition to pull enemies back onto your territory. Missing E (Fracture) and immediately committing to the fight anyway leaves you with no hard crowd control and no way to set up your Q damage. E is your engagement license, so if it misses, pivot to peeling for your carry or waiting for the next cooldown. Wasting R (Impale) on a tank or support with no follow-up from your team drags a low-priority target into your team, potentially getting your backline killed by their AoE. Hold R for high-value carries or to peel assassins diving your backline, as suppressing the right champion for even a moment can swing a fight. Spamming Q (Crystal Slash) on cooldown when no enemies are in range drains your mana pool rapidly, and going OOM means you cannot cast E or R when it matters. Save Q for when you are in melee range or securing a wave. Flashing forward to R without checking if the enemy has QSS or a cleanse augment results in them breaking the suppression instantly, wasting flash, and leaving you deep in enemy territory with no escape tools. Track who has bought Quicksilver Sash or taken cleanse-type augments, and test their reactions with a smaller commitment first. Chasing a low-health enemy deep into their side of the map while your team is dead or retreating often loses more objectives or tower health than you gain. Assess the wave state and your team's position before committing to a chase. Engaging 1v5 because you think your shield makes you invincible gets you burst down before your team can follow up, as Mayhem damage scaling melts through your W shield in a split second. Wait for your team to poke or for the enemy to overextend, as Skarner is a follow-up engager or counter-engager, not a solo frontliner in this mode. Ignoring the enemy backline to duel their frontline tank wastes time hitting a high-resistance target while their ADC and mage freely shred your team. Use your speed and E to bypass the frontline when possible, as your R is one of the best tools to delete a backliner by dragging them into your team. Building pure damage when your team already has multiple carries makes you a squishy diver who dies on contact, leaving your team without a reliable frontline. Adapt your build to the team composition, as your utility and crowd control are valuable enough without full damage items. Taking Snowball and never using it to engage, only to escape, wastes a summoner spell slot, since Snowball is Skarner's best tool to close gaps in ARAM. Use Snowball to mark a target, then follow up with E or R to bypass their frontline. Giving up on the Spire contest because the enemy keeps stealing it means playing the entire game without your passive bonuses, effectively fighting at half strength. Contest the Spire with your team and treat it like an objective.

Read full guide

FAQ

Skarner

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Skarner trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Skarner: Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia, Hầm Nhừ, Chuyển Đổi: Kim Cương. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Skarner trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Skarner trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Skarner đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Skarner trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn