ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T2 Hạng #60

Ryze lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Ryze hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Ryze Pháp Sư Cổ Ngữ Ryze Đấu sĩ / Pháp sư
BậcT2
Hạng#60
Tỷ lệ thắng51.53%
Tỷ lệ chọn0.66%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh
Tổng giá
2,600
Giá
450

45 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 500 Năng Lượng Vô Tận Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp. Vĩnh Hằng Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần
Tổng giá
2,900
Giá
450

70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

Tỷ lệ thắng48.57%
Tỷ lệ chọn23.34%
#2
Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh
Tổng giá
2,600
Giá
450

45 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 500 Năng Lượng Vô Tận Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp. Vĩnh Hằng Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.

Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần
Tổng giá
2,900
Giá
450

70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Tỷ lệ thắng51.35%
Tỷ lệ chọn13.19%
#3
Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh
Tổng giá
2,600
Giá
450

45 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 500 Năng Lượng Vô Tận Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp. Vĩnh Hằng Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần
Tổng giá
2,900
Giá
450

70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

Tỷ lệ thắng49.11%
Tỷ lệ chọn10.61%

N/Amục

Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần
Tổng giá
2,900
Giá
450

70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

49.41%
Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh
Tổng giá
2,600
Giá
450

45 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 500 Năng Lượng Vô Tận Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp. Vĩnh Hằng Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.

49.19%
Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

48.55%
Đồng Hồ Thời Không Đồng Hồ Thời Không Đồng Hồ Thời Không
Tổng giá
2,800
Giá
750

90 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Ma Lực Hiện Hóa (0 giây) Trong 8 giây, năng lượng của bạn được Cường Hóa. Khi được Cường Hóa, các kỹ năng của bạn tiêu hao thêm 100% Năng Lượng, bạn được tăng 0 sát thương Kỹ Năng, Lá Chắn, Hồi Máu và kỹ năng cơ bản sẽ hồi chiêu nhanh hơn 30%.

49.84%
Động Cơ Vũ Trụ Động Cơ Vũ Trụ Động Cơ Vũ Trụ
Tổng giá
3,000
Giá
450

70 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 25 Điểm Hồi Kỹ Năng 4% Tốc Độ Di Chuyển Vũ Điệu Ma Pháp Gây sát thương phép hoặc sát thương chuẩn lên tướng sẽ cho Tốc Độ Di Chuyển trong 4 giây.

47.66%
Tim Băng Tim Băng Tim Băng
Tổng giá
2,500
Giá
600

75 Giáp 400 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Chiến Binh Mùa Đông Giảm Tốc Độ Đánh của các tướng địch xung quanh đi 20%.

47.31%
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
Tổng giá
3,500
Giá
1,100

130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.

52.05%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

49.37%
Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô
Tổng giá
3,000
Giá
1,050

95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép

46.26%
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

46.44%
Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

46.30%
Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya
Tổng giá
3,250
Giá
450

105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.

49.49%

N/A

Gậy Bùng Nổ Gậy Bùng Nổ Gậy Bùng Nổ
Tổng giá
850
Giá
850

45 Sức Mạnh Phép Thuật

49.71%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

49.71%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

49.71%
Đá Vĩnh Hằng Đá Vĩnh Hằng Đá Vĩnh Hằng
Tổng giá
1,300
Giá
200

300 Máu 375 Năng Lượng Vĩnh Hằng Hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương nhận phải từ tướng địch. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.

46.78%
Bình Máu Bình Máu Bình Máu
Tổng giá
50
Giá
50

Tiêu Thụ Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.

47.13%
Đá Vĩnh Hằng Đá Vĩnh Hằng Đá Vĩnh Hằng
Tổng giá
1,300
Giá
200

300 Máu 375 Năng Lượng Vĩnh Hằng Hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương nhận phải từ tướng địch. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.

47.13%

N/A

#1
Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh
Tổng giá
2,600
Giá
450

45 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 500 Năng Lượng Vô Tận Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp. Vĩnh Hằng Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần
Tổng giá
2,900
Giá
450

70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

Tỷ lệ thắng48.80%
Tỷ lệ chọn19.21%
#2
Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh
Tổng giá
2,600
Giá
450

45 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 500 Năng Lượng Vô Tận Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp. Vĩnh Hằng Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.

Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần
Tổng giá
2,900
Giá
450

70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Tỷ lệ thắng49.56%
Tỷ lệ chọn13.15%
#3
Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh
Tổng giá
2,600
Giá
450

45 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 500 Năng Lượng Vô Tận Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp. Vĩnh Hằng Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần
Tổng giá
2,900
Giá
450

70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

Tỷ lệ thắng53.31%
Tỷ lệ chọn9.33%

N/Amục

Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh Trượng Trường Sinh
Tổng giá
2,600
Giá
450

45 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 500 Năng Lượng Vô Tận Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp. Vĩnh Hằng Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.

51.25%
Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần
Tổng giá
2,900
Giá
450

70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

52.56%
Tim Băng Tim Băng Tim Băng
Tổng giá
2,500
Giá
600

75 Giáp 400 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Chiến Binh Mùa Đông Giảm Tốc Độ Đánh của các tướng địch xung quanh đi 20%.

49.69%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

48.85%
Giáp Thiên Nhiên Giáp Thiên Nhiên Giáp Thiên Nhiên
Tổng giá
2,800
Giá
750

400 Máu 55 Kháng Phép 4% Tốc Độ Di Chuyển Vững Chãi Nhận 70 Kháng Phép và 6% Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm sau khi nhận sát thương phép từ tướng 8 lần.

48.83%
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
Tổng giá
3,500
Giá
1,100

130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.

52.75%
Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

53.17%
Băng Giáp Băng Giáp Băng Giáp
Tổng giá
2,400
Giá
300

550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

54.61%
Động Cơ Vũ Trụ Động Cơ Vũ Trụ Động Cơ Vũ Trụ
Tổng giá
3,000
Giá
450

70 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 25 Điểm Hồi Kỹ Năng 4% Tốc Độ Di Chuyển Vũ Điệu Ma Pháp Gây sát thương phép hoặc sát thương chuẩn lên tướng sẽ cho Tốc Độ Di Chuyển trong 4 giây.

44.69%
Quyền Trượng Ác Thần Quyền Trượng Ác Thần Quyền Trượng Ác Thần
Tổng giá
3,100
Giá
950

70 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tha Hóa Hư Không Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần. Dung Hợp Hư Không Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.

50.23%
Đồng Hồ Thời Không Đồng Hồ Thời Không Đồng Hồ Thời Không
Tổng giá
2,800
Giá
750

90 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Ma Lực Hiện Hóa (0 giây) Trong 8 giây, năng lượng của bạn được Cường Hóa. Khi được Cường Hóa, các kỹ năng của bạn tiêu hao thêm 100% Năng Lượng, bạn được tăng 0 sát thương Kỹ Năng, Lá Chắn, Hồi Máu và kỹ năng cơ bản sẽ hồi chiêu nhanh hơn 30%.

47.65%
Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự
Tổng giá
2,900
Giá
800

400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.

51.88%

N/A

Gậy Bùng Nổ Gậy Bùng Nổ Gậy Bùng Nổ
Tổng giá
850
Giá
850

45 Sức Mạnh Phép Thuật

50.11%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

50.11%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

50.11%
Đá Vĩnh Hằng Đá Vĩnh Hằng Đá Vĩnh Hằng
Tổng giá
1,300
Giá
200

300 Máu 375 Năng Lượng Vĩnh Hằng Hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương nhận phải từ tướng địch. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.

47.96%
Bình Máu Bình Máu Bình Máu
Tổng giá
50
Giá
50

Tiêu Thụ Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.

55.21%
Đá Vĩnh Hằng Đá Vĩnh Hằng Đá Vĩnh Hằng
Tổng giá
1,300
Giá
200

300 Máu 375 Năng Lượng Vĩnh Hằng Hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương nhận phải từ tướng địch. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.

55.21%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
58.65%
Tỷ lệ chọn
20.72%
Trận
4,747

Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT158.65%20.72%4,747
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
57.12%
Tỷ lệ chọn
33.89%
Trận
7,765

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT157.12%33.89%7,765
THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.54%
Tỷ lệ chọn
14.78%
Trận
3,387

Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT156.54%14.78%3,387
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.81%
Tỷ lệ chọn
15.25%
Trận
3,494

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.81%15.25%3,494
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.67%
Tỷ lệ chọn
7.31%
Trận
1,675

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.67%7.31%1,675
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.93%
Tỷ lệ chọn
15.83%
Trận
3,628

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.93%15.83%3,628
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.85%
Tỷ lệ chọn
6.71%
Trận
1,537

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT151.85%6.71%1,537
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.72%
Tỷ lệ chọn
13.05%
Trận
2,991

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.72%13.05%2,991
Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.24%
Tỷ lệ chọn
6.88%
Trận
1,577

Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT151.24%6.88%1,577
Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.73%
Tỷ lệ chọn
8.64%
Trận
1,979

Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.73%8.64%1,979
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.33%
Tỷ lệ chọn
5.30%
Trận
1,214

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.33%5.30%1,214
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.30%
Tỷ lệ chọn
18.04%
Trận
4,133

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.30%18.04%4,133
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.23%
Tỷ lệ chọn
4.74%
Trận
1,087

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.23%4.74%1,087
Eureka Eureka Eureka Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.32%
Tỷ lệ chọn
13.46%
Trận
3,084

Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT149.32%13.46%3,084
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.29%
Tỷ lệ chọn
5.84%
Trận
1,339

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.29%5.84%1,339
Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.24%
Tỷ lệ chọn
5.20%
Trận
1,192

Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT149.24%5.20%1,192
Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.87%
Tỷ lệ chọn
8.29%
Trận
1,899

Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT148.87%8.29%1,899
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.62%
Tỷ lệ chọn
6.48%
Trận
1,485

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.62%6.48%1,485
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.56%
Tỷ lệ chọn
5.76%
Trận
1,320

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.56%5.76%1,320
Quăng Quật Quăng Quật Quăng Quật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.53%
Tỷ lệ chọn
4.75%
Trận
1,088

Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT148.53%4.75%1,088
Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.47%
Tỷ lệ chọn
7.12%
Trận
1,632

Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.47%7.12%1,632
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.93%
Tỷ lệ chọn
13.99%
Trận
3,205

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.93%13.99%3,205
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.76%
Tỷ lệ chọn
7.51%
Trận
1,721

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.76%7.51%1,721
Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.71%
Tỷ lệ chọn
4.58%
Trận
1,050

Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.71%4.58%1,050
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.48%
Tỷ lệ chọn
7.61%
Trận
1,744

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.48%7.61%1,744
Đơn Giản Hóa Đơn Giản Hóa Đơn Giản Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
59.92%
Tỷ lệ chọn
3.43%
Trận
786

Chọn Đơn Giản Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT259.92%3.43%786
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.74%
Tỷ lệ chọn
3.69%
Trận
845

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT255.74%3.69%845
Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
55.52%
Tỷ lệ chọn
3.00%
Trận
688

Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT255.52%3.00%688
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.91%
Tỷ lệ chọn
2.93%
Trận
672

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT254.91%2.93%672
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.69%
Tỷ lệ chọn
2.47%
Trận
565

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.69%2.47%565
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.05%
Tỷ lệ chọn
3.50%
Trận
803

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT254.05%3.50%803
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.95%
Tỷ lệ chọn
3.40%
Trận
780

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.95%3.40%780
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.66%
Tỷ lệ chọn
1.48%
Trận
338

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.66%1.48%338
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.25%
Tỷ lệ chọn
2.81%
Trận
645

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.25%2.81%645
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.02%
Tỷ lệ chọn
1.40%
Trận
321

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT252.02%1.40%321
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.64%
Tỷ lệ chọn
2.26%
Trận
519

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.64%2.26%519
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.09%
Tỷ lệ chọn
2.48%
Trận
569

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.09%2.48%569
Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.93%
Tỷ lệ chọn
3.22%
Trận
739

Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.93%3.22%739
Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.54%
Tỷ lệ chọn
3.82%
Trận
876

Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT249.54%3.82%876
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.29%
Tỷ lệ chọn
2.16%
Trận
495

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.29%2.16%495
Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.18%
Tỷ lệ chọn
2.91%
Trận
667

Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.18%2.91%667
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.95%
Tỷ lệ chọn
1.66%
Trận
380

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.95%1.66%380
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.60%
Tỷ lệ chọn
2.49%
Trận
570

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.60%2.49%570
Bứt Tốc Bứt Tốc Bứt Tốc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.47%
Tỷ lệ chọn
1.57%
Trận
359

Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.47%1.57%359
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.25%
Tỷ lệ chọn
2.49%
Trận
570

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.25%2.49%570
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.16%
Tỷ lệ chọn
2.01%
Trận
461

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.16%2.01%461
Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.14%
Tỷ lệ chọn
3.87%
Trận
887

Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.14%3.87%887
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.80%
Tỷ lệ chọn
1.49%
Trận
341

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT247.80%1.49%341
Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.44%
Tỷ lệ chọn
2.04%
Trận
468

Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.44%2.04%468
Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.38%
Tỷ lệ chọn
3.33%
Trận
764

Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.38%3.33%764
Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.88%
Tỷ lệ chọn
3.21%
Trận
736

Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.88%3.21%736
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.44%
Tỷ lệ chọn
2.44%
Trận
559

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.44%2.44%559
Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.68%
Tỷ lệ chọn
2.71%
Trận
620

Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.68%2.71%620
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
41.95%
Tỷ lệ chọn
3.44%
Trận
789

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT241.95%3.44%789
Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.94%
Tỷ lệ chọn
1.57%
Trận
360

Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT241.94%1.57%360
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
41.86%
Tỷ lệ chọn
2.12%
Trận
485

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT241.86%2.12%485
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
59.46%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
111

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT359.46%0.48%111
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.27%
Tỷ lệ chọn
1.20%
Trận
275

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT355.27%1.20%275
Bào Vàng Bào Vàng Bào Vàng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
55.22%
Tỷ lệ chọn
0.58%
Trận
134

Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT355.22%0.58%134
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.48%
Tỷ lệ chọn
0.82%
Trận
187

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT353.48%0.82%187
Bác Học Điên Bác Học Điên Bác Học Điên Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.13%
Tỷ lệ chọn
0.70%
Trận
160

Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT353.13%0.70%160
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.88%
Tỷ lệ chọn
0.83%
Trận
191

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT352.88%0.83%191
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.58%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
213

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT352.58%0.93%213
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.34%
Tỷ lệ chọn
0.56%
Trận
128

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT352.34%0.56%128
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.79%
Tỷ lệ chọn
0.82%
Trận
189

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.79%0.82%189
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.71%
Tỷ lệ chọn
1.22%
Trận
280

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT350.71%1.22%280
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.33%
Tỷ lệ chọn
0.67%
Trận
153

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.33%0.67%153
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.18%
Tỷ lệ chọn
1.24%
Trận
285

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.18%1.24%285
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.33%
Tỷ lệ chọn
0.65%
Trận
150

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT349.33%0.65%150
Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.57%
Tỷ lệ chọn
0.61%
Trận
140

Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.57%0.61%140
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.54%
Tỷ lệ chọn
1.35%
Trận
309

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.54%1.35%309
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.36%
Tỷ lệ chọn
1.06%
Trận
244

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.36%1.06%244
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.83%
Tỷ lệ chọn
0.70%
Trận
161

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT347.83%0.70%161
Lên Làm Vua Lên Làm Vua Lên Làm Vua Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.79%
Tỷ lệ chọn
0.49%
Trận
113

Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.79%0.49%113
Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.62%
Tỷ lệ chọn
0.64%
Trận
147

Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.62%0.64%147
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.46%
Tỷ lệ chọn
0.51%
Trận
118

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.46%0.51%118
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.26%
Tỷ lệ chọn
1.27%
Trận
292

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.26%1.27%292
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.17%
Tỷ lệ chọn
1.16%
Trận
265

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.17%1.16%265
Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.02%
Tỷ lệ chọn
0.66%
Trận
151

Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT347.02%0.66%151
Vệ Quân Vệ Quân Vệ Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.61%
Tỷ lệ chọn
0.51%
Trận
118

Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT346.61%0.51%118
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.83%
Tỷ lệ chọn
0.73%
Trận
168

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT345.83%0.73%168
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.79%
Tỷ lệ chọn
0.47%
Trận
107

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.79%0.47%107
Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.58%
Tỷ lệ chọn
0.64%
Trận
147

Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT345.58%0.64%147
Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.97%
Tỷ lệ chọn
0.65%
Trận
149

Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT344.97%0.65%149
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.79%
Tỷ lệ chọn
1.26%
Trận
288

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT344.79%1.26%288
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.68%
Tỷ lệ chọn
1.03%
Trận
235

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT344.68%1.03%235
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.34%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
212

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT344.34%0.93%212
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.12%
Tỷ lệ chọn
0.59%
Trận
136

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT344.12%0.59%136
Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
42.31%
Tỷ lệ chọn
0.68%
Trận
156

Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT342.31%0.68%156
Cuồng Tín Cuồng Tín Cuồng Tín Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
42.11%
Tỷ lệ chọn
0.75%
Trận
171

Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT342.11%0.75%171
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
41.84%
Tỷ lệ chọn
0.62%
Trận
141

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT341.84%0.62%141
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
41.27%
Tỷ lệ chọn
0.55%
Trận
126

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT341.27%0.55%126
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
41.04%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
212

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT341.04%0.93%212
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
40.65%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
214

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT340.65%0.93%214
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
38.53%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
109

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT338.53%0.48%109
Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
38.49%
Tỷ lệ chọn
1.21%
Trận
278

Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT338.49%1.21%278
Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
62.69%
Tỷ lệ chọn
0.29%
Trận
67

Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT462.69%0.29%67
Baron Chi Viện Baron Chi Viện Baron Chi Viện Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
60.32%
Tỷ lệ chọn
0.27%
Trận
63

Chọn Baron Chi Viện khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT460.32%0.27%63
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
58.76%
Tỷ lệ chọn
0.42%
Trận
97

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT458.76%0.42%97
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.06%
Tỷ lệ chọn
0.43%
Trận
98

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT453.06%0.43%98
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.69%
Tỷ lệ chọn
0.41%
Trận
93

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT452.69%0.41%93
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.76%
Tỷ lệ chọn
0.37%
Trận
85

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT451.76%0.37%85
Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.38%
Trận
86

Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT450.00%0.38%86
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.37%
Tỷ lệ chọn
0.34%
Trận
79

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT449.37%0.34%79
Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.12%
Tỷ lệ chọn
0.25%
Trận
57

Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT449.12%0.25%57
Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.61%
Tỷ lệ chọn
0.31%
Trận
72

Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT448.61%0.31%72
Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.37%
Tỷ lệ chọn
0.25%
Trận
57

Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT447.37%0.25%57
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.15%
Tỷ lệ chọn
0.40%
Trận
91

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT446.15%0.40%91
Yêu Tinh Yêu Tinh Yêu Tinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.93%
Tỷ lệ chọn
0.30%
Trận
69

Chọn Yêu Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT444.93%0.30%69
Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.34%
Tỷ lệ chọn
0.46%
Trận
106

Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT444.34%0.46%106
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.86%
Tỷ lệ chọn
0.27%
Trận
63

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT442.86%0.27%63
Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
42.57%
Tỷ lệ chọn
0.44%
Trận
101

Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT442.57%0.44%101
Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.11%
Tỷ lệ chọn
0.39%
Trận
90

Chọn Khổng Nhân Can Đảm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT441.11%0.39%90
Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
39.13%
Tỷ lệ chọn
0.30%
Trận
69

Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT439.13%0.30%69
Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
38.18%
Tỷ lệ chọn
0.24%
Trận
55

Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT438.18%0.24%55

Ryze Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
QEW

Normal order: Q > E > W, with R taken whenever it is available.

RQEW

Level Q first and max Q first.

Ryze Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

5

Ryze counters these champions in ARAM: Mayhem.

Darius Darius Darius T4
Bậc
T4
Hạng
#149
Tỷ lệ thắng
47.24%
Tỷ lệ chọn
0.50%

Darius hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Garen Garen Garen T4
Bậc
T4
Hạng
#134
Tỷ lệ thắng
46.93%
Tỷ lệ chọn
0.64%

Garen hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Nasus Nasus Nasus T4
Bậc
T4
Hạng
#114
Tỷ lệ thắng
47.89%
Tỷ lệ chọn
0.37%

Nasus hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Sett Sett Sett T1
Bậc
T1
Hạng
#11
Tỷ lệ thắng
54.29%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Sett hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Sion Sion Sion T1
Bậc
T1
Hạng
#26
Tỷ lệ thắng
53.11%
Tỷ lệ chọn
0.60%

Sion hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

6

Ryze is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Xerath Xerath Xerath T2
Bậc
T2
Hạng
#61
Tỷ lệ thắng
50.90%
Tỷ lệ chọn
0.96%

Xerath hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Vel'Koz Vel'Koz Vel'Koz T2
Bậc
T2
Hạng
#58
Tỷ lệ thắng
51.29%
Tỷ lệ chọn
0.83%

Vel'Koz hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Ziggs Ziggs Ziggs T3
Bậc
T3
Hạng
#74
Tỷ lệ thắng
50.23%
Tỷ lệ chọn
0.78%

Ziggs hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Caitlyn Caitlyn Caitlyn T2
Bậc
T2
Hạng
#53
Tỷ lệ thắng
51.42%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Caitlyn hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Blitzcrank Blitzcrank Blitzcrank T4
Bậc
T4
Hạng
#148
Tỷ lệ thắng
46.94%
Tỷ lệ chọn
1.01%

Blitzcrank hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zed Zed Zed T3
Bậc
T3
Hạng
#52
Tỷ lệ thắng
50.26%
Tỷ lệ chọn
0.75%

Zed hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Ryze Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Rell Rell Rell T1
Bậc
T1
Hạng
#14
Tỷ lệ thắng
54.57%
Tỷ lệ chọn
0.40%

Rell hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Leona Leona Leona T2
Bậc
T2
Hạng
#37
Tỷ lệ thắng
51.64%
Tỷ lệ chọn
0.65%

Leona hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Amumu Amumu Amumu T3
Bậc
T3
Hạng
#62
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Amumu hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Nautilus Nautilus Nautilus T3
Bậc
T3
Hạng
#73
Tỷ lệ thắng
50.39%
Tỷ lệ chọn
0.83%

Nautilus hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Malphite Malphite Malphite T4
Bậc
T4
Hạng
#127
Tỷ lệ thắng
47.50%
Tỷ lệ chọn
0.92%

Malphite hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Hard-engage tanks: Malphite, Leona, Nautilus, Amumu, Rell

These champions solve Ryze’s biggest problem: getting a clean fight started without forcing him to walk into five players first. Their engage pins enemies in place long enough for Ryze to chain his targeted lockdown and unload spell damage at close range.

Glasc Glasc Glasc T2
Bậc
T2
Hạng
#22
Tỷ lệ thắng
52.08%
Tỷ lệ chọn
0.39%

Glasc hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Janna Janna Janna T2
Bậc
T2
Hạng
#25
Tỷ lệ thắng
51.90%
Tỷ lệ chọn
0.45%

Janna hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Milio Milio Milio T2
Bậc
T2
Hạng
#64
Tỷ lệ thắng
51.34%
Tỷ lệ chọn
0.40%

Milio hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Karma Karma Karma T4
Bậc
T4
Hạng
#120
Tỷ lệ thắng
47.92%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Karma hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lulu Lulu Lulu T4
Bậc
T4
Hạng
#121
Tỷ lệ thắng
47.27%
Tỷ lệ chọn
0.46%

Lulu hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Peel enchanters and defensive supports: Lulu, Janna, Karma, Milio, Renata Glasc

Ryze often has the damage to win extended fights, but he needs help surviving the first dive. Peel supports let him stand his ground against assassins, bruisers, and Snowball engages instead of burning every tool just to escape.

Ashe Ashe Ashe T2
Bậc
T2
Hạng
#24
Tỷ lệ thắng
51.83%
Tỷ lệ chọn
1.23%

Ashe hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Morgana Morgana Morgana T1
Bậc
T1
Hạng
#32
Tỷ lệ thắng
52.56%
Tỷ lệ chọn
1.14%

Morgana hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lux Lux Lux T3
Bậc
T3
Hạng
#66
Tỷ lệ thắng
49.86%
Tỷ lệ chọn
1.05%

Lux hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Long-range setup and pick champions: Ashe, Varus, Morgana, Lux, Seraphine

Ryze’s lockdown is reliable once he is close enough, but he still needs a way to reach the fight safely. Long-range roots, stuns, slows, and charm-style setups give him a target to walk toward without guessing.

Brand Brand Brand T1
Bậc
T1
Hạng
#5
Tỷ lệ thắng
54.19%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Brand hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zyra Zyra Zyra T1
Bậc
T1
Hạng
#16
Tỷ lệ thắng
53.66%
Tỷ lệ chọn
0.82%

Zyra hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Orianna Orianna Orianna T3
Bậc
T3
Hạng
#80
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Orianna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Anivia Anivia Anivia T4
Bậc
T4
Hạng
#147
Tỷ lệ thắng
47.07%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Anivia hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

AoE zone control and wombo damage: Orianna, Brand, Zyra, Anivia, Miss Fortune

Ryze is strong when enemies are forced to stand in a bad area. Zone mages and AoE carries punish the same thing Ryze wants: grouped opponents who cannot freely kite backward.

Kayle Kayle Kayle T1
Bậc
T1
Hạng
#9
Tỷ lệ thắng
54.59%
Tỷ lệ chọn
0.66%

Kayle hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Cassiopeia Cassiopeia Cassiopeia T3
Bậc
T3
Hạng
#119
Tỷ lệ thắng
49.21%
Tỷ lệ chọn
0.38%

Cassiopeia hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Kai'Sa Kai'Sa Kai'Sa T4
Bậc
T4
Hạng
#137
Tỷ lệ thắng
47.78%
Tỷ lệ chọn
1.15%

Kai'Sa hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Azir Azir Azir T4
Bậc
T4
Hạng
#144
Tỷ lệ thắng
47.58%
Tỷ lệ chọn
0.41%

Azir hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Secondary sustained damage threats: Cassiopeia, Kog’Maw, Kai’Sa, Kayle, Azir

Ryze is much harder to answer when he is not the only carry. A second sustained damage champion forces enemies to split engage tools, defensive cooldowns, and itemization. If they dive Ryze, the other carry free-hits. If they dive the other carry, Ryze punishes the closest target.

Brand Brand Brand T1
Bậc
T1
Hạng
#5
Tỷ lệ thắng
54.19%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Brand hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Kayle Kayle Kayle T1
Bậc
T1
Hạng
#9
Tỷ lệ thắng
54.59%
Tỷ lệ chọn
0.66%

Kayle hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zyra Zyra Zyra T1
Bậc
T1
Hạng
#16
Tỷ lệ thắng
53.66%
Tỷ lệ chọn
0.82%

Zyra hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Glasc Glasc Glasc T2
Bậc
T2
Hạng
#22
Tỷ lệ thắng
52.08%
Tỷ lệ chọn
0.39%

Glasc hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Ashe Ashe Ashe T2
Bậc
T2
Hạng
#24
Tỷ lệ thắng
51.83%
Tỷ lệ chọn
1.23%

Ashe hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Janna Janna Janna T2
Bậc
T2
Hạng
#25
Tỷ lệ thắng
51.90%
Tỷ lệ chọn
0.45%

Janna hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy mechanism: These champions solve Ryze’s biggest problem: getting a clean fight started without forcing him to walk into five players first. Their engage pins enemies in place long enough for Ryze to chain his targeted lockdown and unload spell damage at close range. Combo: Let the tank start from fog, brush, Snowball, or a forced choke. Ryze should not instantly sprint past them. Wait for the first enemy movement spell or defensive cast, then step up and lock the highest-value target still inside range. If the tank catches two or more enemies, Ryze can commit harder because the enemy backline has less room to punish him. Best scenario: The enemy team is poke-heavy, immobile, or stacked in a narrow lane fight. A tank engage forces them to stop poking and actually brawl. That is where Ryze’s repeated spell casts matter most. Enemy answer: Good opponents will hold disengage, cleanse-style effects, knockbacks, or counter-engage until Ryze walks forward. They may also ignore the tank and burst Ryze when he enters range. Failure risk: If the tank dives too deep before Ryze is in position, the engage becomes a 1v5 animation and Ryze arrives late to a losing fight. If Ryze follows too early, he gets clipped by every retaliation spell. Recovery: Ping the next engage around wave state and health bars. Ryze should clear the wave, wait for cooldowns to return, and play behind the tank until another clean angle appears. Do not chase the failed engage into open space; reset the lane and make them walk back into you. 2. Peel enchanters and defensive supports: Lulu, Janna, Karma, Milio, Renata Glasc Synergy mechanism: Ryze often has the damage to win extended fights, but he needs help surviving the first dive. Peel supports let him stand his ground against assassins, bruisers, and Snowball engages instead of burning every tool just to escape. Combo: Ryze holds his targeted lockdown for the diver, not the enemy tank. The support shields, speeds, interrupts, or denies the dive while Ryze roots the first threat that commits. Once the diver is stuck in Ryze’s range, the fight flips from “protect Ryze” to “kill the trapped target.” Best scenario: The enemy comp has one or two hard divers who must reach Ryze to win. If the support saves their peel for that exact moment, Ryze can punish the dive and then walk forward with numbers advantage. Enemy answer: Smart enemies will bait defensive tools with fake engages, poke the support first, or send multiple threats at once so Ryze cannot lock down all of them. Failure risk: If Ryze uses his lockdown on a frontline target right before the assassin enters, he has no answer to the real threat. If the support spends peel on minor poke, the next engage becomes dangerous. Recovery: After a bad peel trade, Ryze should back up and farm the wave rather than forcing another short-range trade. Let the support regain position, mark the main diver mentally, and only step forward when the team can punish that champion together. 3. Long-range setup and pick champions: Ashe, Varus, Morgana, Lux, Seraphine Synergy mechanism: Ryze’s lockdown is reliable once he is close enough, but he still needs a way to reach the fight safely. Long-range roots, stuns, slows, and charm-style setups give him a target to walk toward without guessing. Combo: The poke or control champion lands the first catch. Ryze follows only if the target is actually punishable and the enemy team cannot instantly collapse. He adds his own lockdown after the first control is about to end, then dumps damage while allies layer more spells into the same spot. Best scenario: The enemy carries are playing behind minions but occasionally step into side angles to throw poke. One long-range catch turns that small mistake into a forced fight, and Ryze is excellent at converting a caught target into a kill if he is already nearby. Enemy answer: Opponents can hide behind minions, spread out, build defensive spacing, or hold mobility until Ryze commits. They may also bait the long-range spell, then engage while it is down. Failure risk: The common mistake is over-following a flashy catch. If the target is too far away, Ryze walks through the whole enemy team and dies before his damage matters. Recovery: Treat missed or low-value catches as lane pressure, not a command to all-in. Clear the wave, take the health advantage, and wait for the next setup. Ryze should move with the control champion so the next hit is close enough to convert. 4. AoE zone control and wombo damage: Orianna, Brand, Zyra, Anivia, Miss Fortune Synergy mechanism: Ryze is strong when enemies are forced to stand in a bad area. Zone mages and AoE carries punish the same thing Ryze wants: grouped opponents who cannot freely kite backward. Combo: Ryze helps hold a priority target near the danger zone while the AoE champion drops damage across the choke. If the enemy clumps to save that target, the AoE wins the fight. If they spread out, Ryze can isolate the rooted or slowed enemy and finish them. Best scenario: Fights around towers, brush entrances, narrow lane sections, or minion crashes. Ryze does not need to chase far when the enemy has to move through allied damage zones to contest space. Enemy answer: The enemy can disengage immediately, refuse the choke, flank from multiple angles, or send a durable champion forward to absorb the first control spell. Failure risk: If the team drops every AoE spell before Ryze locks anyone down, enemies simply walk out. If Ryze roots a tank in the zone while enemy carries remain untouched, the damage may be wasted. Recovery: Save at least one major zone tool for the second movement. Ryze should pressure the front only until a carry missteps, then swap focus quickly. If the enemy refuses to enter, take the wave and tower chip instead of forcing a low-odds chase. 5. Secondary sustained damage threats: Cassiopeia, Kog’Maw, Kai’Sa, Kayle, Azir Synergy mechanism: Ryze is much harder to answer when he is not the only carry. A second sustained damage champion forces enemies to split engage tools, defensive cooldowns, and itemization. If they dive Ryze, the other carry free-hits. If they dive the other carry, Ryze punishes the closest target. Combo: Play a compact front-to-back fight. Ryze stands near, but not directly on top of, the second carry. When an enemy bruiser or assassin commits, Ryze locks that champion in place while both carries burn them down. After the first kill, Ryze can move forward with the remaining damage threat covering him. Best scenario: The team has at least one tank or support to create a stable line. In that setup, Ryze and the second carry can shred whoever enters range instead of coin-flipping a backline dive. Enemy answer: Enemies may force hard flanks, poke both carries before the fight, or use long-range engage to separate Ryze from his partner. They can also bait Ryze forward, then collapse on the less protected carry behind him. Failure risk: If both carries stand in the same narrow spot, one engage hits everything. If they split too far apart, peel cannot cover both and Ryze’s lockdown will not protect the other threat. Recovery: Rebuild spacing after every wave. Ryze should stay close enough to punish divers but far enough that one crowd control chain does not catch both carries. If the other damage dealer dies early, Ryze must stop chasing and play for waveclear until the team can fight five again.

Draft read: Ryze fits best with teams that can start fights on their terms and keep enemies inside his working range. He struggles when allies only poke from max range, never engage, and provide no peel once the enemy finally commits. Give him a tank, a peel tool, or a reliable setup spell, and he becomes a brutal follow-up carry rather than a short-range mage trying to do everything alone.

Ryze ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Role IdentityRyze sits behind the frontline and plays around repeated spell rotations, wanting enemies to enter his range while he scales safely toward item breakpoints.He becomes a controlled skirmisher who steps forward during passive movement and shields or ally crowd control, then exits before augmented enemy burst returns.Shift from passive scaling backliner to active skirmisher who picks precise engage moments.
Rune Prison UsageRyze often uses W automatically on the first target who enters range, punishing enemies who step too close during extended front-to-back fights.He must hold W for high-value divers or assassins who enter after the first trade, since wasting it leaves no reliable peel for backline protection.Save W for the real threat rather than automatically rooting the first available target.
Tempo and PacingRyze enjoys a clean curve of safe farming, resource stacking, and hitting item breakpoints before taking over extended teamfights at his own pace.The curve compresses significantly; he must clear waves, threaten during enemy cooldowns, and reset position after one or two rotations to avoid punishment.Clear, threaten, reset position—staying in range after control spells down throws trades.
Realm Warp DecisionsMap plays are already limited, but bad portals are somewhat recoverable due to slower fight tempo and more predictable engage patterns.Bad portals are far more punishing; use for short repositioning, collapsing on isolated targets, or saving the team from overextensions, never just because available.Use Realm Warp for coordinated repositioning, never cast it just because it is ready.
Build FlexibilityRyze can lean into scaling mana and ability power builds because the lane is predictable and fights are easier to read over time.Greedy builds get punished harder; defensive components or durability items become essential when facing burst, dive, or heavy crowd control compositions.Prioritize surviving first engage over pure damage when facing dive or burst comps.
Snowball IntegrationRyze can sometimes ignore Snowball entirely and play purely around his spell range during extended fights and wave control.Snowball has more value for repositioning, but he should never use it to engage first into five enemies without W ready or team follow-up.Use Snowball to follow engage or finish isolated targets, never to start fights alone.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

Ryze the Rune Mage functions as a ranged mage in Hextech Mayhem (ARAM), offering powerful sustained damage and excellent mobility. His passive, Arcane Mastery, generates Arcane Charges with each spell cast, and at full charges, his next spell becomes empowered with bonus effects and mana refund. This mechanic provides Ryze with excellent mana sustainability, allowing him to maintain pressure throughout extended fights in the single-lane environment. His Q, Overload, serves as his primary damage source, firing runic energy that deals magic damage with bonus damage against marked targets. Ryze's W, Rune Prison, provides extremely valuable point-and-click crowd control by rooting a target for a substantial duration, giving him reliable utility for locking down priority targets. His E, Spell Flux, represents his core mechanic by applying a spell flux mark that causes Q to bounce to nearby enemies when hitting marked targets. This bounce mechanic enables Ryze to poke multiple enemies simultaneously, making him particularly effective in the clustered teamfights characteristic of Hextech Mayhem. Ryze's ultimate, Realm Warp, allows him to teleport himself and nearby allies to a target location after a brief channel. While this ability is noted as less impactful in Hextech Mayhem's single lane compared to other modes, it retains strategic value for repositioning the team during key moments. Ryze's combination of spell-flux combos and mobility establishes him as one of the most dynamic mages in Hextech Mayhem, capable of weaving sustained damage output with crowd control and team utility. His kit rewards players who can effectively manage Arcane Charges and coordinate ability sequences to maximize damage across multiple targets. The synergy between his spell-flux marking mechanic and Overload's bounce effect defines his damage pattern, while his point-and-click root provides consistent crowd control that does not rely on skill shots. Ryze the Rune Mage delivers a well-rounded profile of sustained magic damage, reliable crowd control, mana sustainability, and team repositioning utility that makes him a versatile pick in Hextech Mayhem.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Ryze wins Mayhem fights by controlling distance first, then spending his rotation on targets that cannot leave. Do not open every fight by walking straight at the enemy front line. Start by touching the wave, spreading pressure through minions, and forcing someone to step forward to clear. When that player commits, move up with your team and lock your first spell cycle onto them. Casting into five healthy enemies with no crowd control already landed usually gives them the clean engage they wanted. Engage when the enemy has already used a key dodge, dash, shield, or cleanse tool. Ryze is strongest when the target has to eat the full follow-up instead of breaking line of sight after the first spell. Use Snowball as a second engage, not a blind first engage. Taking Snowball alone usually drops you into exhausts, traps, knockups, and burst. Throw Snowball during allied crowd control, after an enemy has been displaced, or when your frontline is already entering. If your team has no reliable engage, play for shove into pinch by pushing the wave hard enough that the enemy must clear under pressure, then stand slightly off-center so your spells threaten the champion clearing minions. Save your point-and-click control for the first diver that actually commits. If a bruiser only walks forward to bait, do not panic-spend your defensive spell. Let them cross the line where retreat becomes awkward, then root or slow them while your team turns. Against assassins, cast defensively before chasing low health targets. Hold your control spell, stand near an ally with peel, and force the assassin to enter your spell range first. When the enemy dive chain starts, move backward between casts. Ryze players lose fights by standing still to finish a rotation. Use lane walls to shorten enemy chase angles. Drift toward a wall, break the angle, and force enemies to stack if they want to keep chasing. Do not Realm Warp or long reposition as a panic button into unknown space. Use it when your team can arrive together or when the destination is already safe. If you get chunked before the fight, stop contesting the front minions and play only for defensive control until your health is playable again. Stand one step behind your frontline and one step to the side of your carries. If you stack directly on your backline, one engage hits both of you. Use minion waves as temporary shields, not permanent safety. When the enemy has heavy poke or large zone spells, clear quickly and move away from the dying wave. Hit the closest killable target unless a carry is already trapped. Do not tunnel the backline through three bodies. Respect anti-burst and cleanse effects by baiting those tools before committing everything. Throw Snowball after the enemy wave thins, and take Snowball only when your next two actions are clear. Push hard after winning trades, then pull back before the enemy respawn wave crashes. When behind, stop perma-pushing into their engage range and punish oversteps instead. Good Ryze play in Mayhem is controlled aggression: push when your spells and team position let you punish, and pull when your control is down or the enemy has the cleaner engage.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Ryze the Rune Mage thrives on controlled chaos rather than random brawling in Mayhem. His core game plan centers on keeping the wave playable, punishing enemies who enter spell range, and saving his point-and-click root for high-value targets. He performs best when enemies must walk through minions or chokes to reach him, and struggles when he wastes abilities on frontliners then gets caught without root, Snowball answer, or kiting space. During early levels, Ryze should position behind his first melee champion or beside his main poke champion, avoiding the front line. His early range demands respect, so he must stand where he can hit the wave and nearest enemy without becoming the primary target for hooks, hard engage, or Snowball follow-up. Trading rhythm involves repeated short trades when enemies step up for last hits or wave clearing, tagging the wave to spread pressure through minions before damaging safe targets. Against outranging opponents, he should thin the wave first rather than forcing champion trades. Early Snowball serves defensive purposes or guaranteed cleanup, never as a random engage tool. When marked by enemy Snowball, Ryze should hold his root for the diver's arrival rather than panic-casting. Mid game represents Ryze's primary working phase. He positions just behind his engage line and slightly off-center, able to hit fight entrants while avoiding poke alignment. His rhythm shifts to wave pressure into champion pressure, clearing enough minions to create paths before stepping forward for short combos. When root is unavailable, he must respect punish windows by backing up and avoiding Snowball range. Mid game Snowball can initiate fights but only with clear landing plans, ideally marking targets already controlled or who wasted their dash. Augment choices should now define fight patterns, with cast-speed tools enabling longer fights and burst tools held for damaged targets. Late game demands Ryze respect burst over ego. He positions close enough to punish engage but far enough that one misstep costs the fight, ideally behind his tank and near his highest-damage ally. Late trades focus on forcing fights on his terms rather than chip damage, targeting carries who step too close or divers who use mobility early. Late Snowball carries high risk and should finish fights, punish separated champions, or dodge lethal skillshots rather than serving as blind engage. Push decisions should follow any kill due to late death timers and Mayhem damage patterns converting single picks into game endings. When ahead, Ryze should trap enemies between his wave and their turret, making the lane feel suffocating with minions under enemy turret, contested health relics, and disciplined roots. When behind, his win condition becomes one trapped carry or failed enemy dive, requiring him to clear, retreat, and force enemies to walk into his range near turrets or chokes. Before each late fight, he must choose one job: peel for the fed ally, lock the diver, or follow his engager. Attempting all three results in arriving late to crucial moments. Ryze wins late Mayhem fights through decisive root usage, disciplined Snowball decisions, and rapid conversion of won fights into structure damage.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Ryze the Rune Mage excels as a pressure engine who converts leads through sustained casting rather than desperate all-ins. When ahead, his strength lies in forcing enemies to walk backward while he chains spells from behind his frontline. He should clear waves with Flux spread before pressuring champions, as skipping the wave to chase creates punish windows for assassins and long-range crowd control. His empowered Rune Prison threat alone can force enemies off the wave without committing to a full engage. Realm Warp should only move the team to safe destinations or undefended structures, never into enemy area damage or crowd control. Ryze takes space in short steps, stepping forward one screen at a time before resetting formation. Snowball should serve as a follow-up tool after enemies burn peel, not as an engage button that drops him into focus range. Augment choices should prioritize durability and movement against dive compositions, while ability haste and mana options shine against short-range enemies. When behind, Ryze must stop contesting every inch of the lane and instead make enemies start fights under worse conditions. He clears waves from off-center angles to avoid hooks and dive threats, stepping back rather than standing still to finish rotations. Empowered Rune Prison becomes more valuable as peel against divers than as a catch tool at max range. He should let enemies overextend into his short range before punishing, giving ground until they step past their minions or under his turret. Recovery augments should address the actual problem, whether that means defensive options for dying too quickly, movement for reaching targets, or mana support for wave pressure. Realm Warp serves as an escape or repositioning tool rather than a blind engage. Ryze must respect poke damage and give up minions if necessary to avoid defending at low health. He fights front to back, hitting targets his team can actually damage rather than running past tanks to reach backline carries. Avoiding stagger deaths preserves synchronized respawns and keeps the comeback path open. His recovery plan centers on waveclear, peel, short punish windows, and augments that buy enough time to cast, turning fights when enemies dive too far or waste mobility.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Ryze the Rune Mage transforms into a late-game machine in Mayhem ARAM if he can survive the early chaos. The mode's accelerated gold and experience allow him to reach power spikes faster than on Summoner's Rift, but the constant fighting exposes his weak early laning phase. Players choose Ryze to stack mana, fish for roots, and shred frontlines with bouncing Spell Flux, but missing combos leaves him vulnerable with no mobility and mediocre range. Arcane Mastery serves as the engine that keeps Ryze fighting. Casting spells generates stacks, and at maximum stacks, the next ability triggers an Overload cooldown reset and a mana-based shield. The constant poke in Mayhem means Ryze is always trading, and the shield helps him survive burst windows that would normally kill a squishy mage. Early on, the shield is thin, so players should not greed for the passive proc if it means walking into a hook or stun. In teamfights, starting with passive ready buys time to execute the first Flux combo before enemy divers arrive. Enemies can see passive stacks, and smart assassins will wait for Ryze to waste a spell before engaging. Overload functions as the primary damage tool, firing a linear bolt that deals mana-based damage. The lower cooldowns in Mayhem make this feel like a machine gun once items come online. Early Q damage is weak, so using it to proc Spell Flux spreads on the minion wave is more reliable than trying to poke enemy tanks directly. Missing Q in a duel is devastating, leaving Ryze with no damage and no passive reset while the ability goes on cooldown. Rune Prison provides a targeted root that serves as Ryze's best defense against divers. The instant point-and-click nature stops engages cold in a mode where gap-closers are everywhere. Saving W for self-peel early is critical, as wasting it on a tank leaves no answer when an assassin flashes in. The root duration increases on targets with Spell Flux, making E-W-Q a potent catch combo. Spell Flux is the wave-clear and multi-target shredder that thrives in Mayhem's messy, clumped fights. Using E on the front minion and following with Q spreads flux to the wave and nearby champions, providing safe early poke. In teamfights, fluxing two or three enemies allows a single Q to hit all of them, turning a duel into a team-wipe potential. Realm Warp offers team-wide repositioning that can bypass enemy frontlines or escape bad engages. The channel can be interrupted by crowd control, and enemies can run out of the circle before teleportation completes. A cancelled R leaves the team stranded and wastes the cooldown, so players must avoid channeling when about to eat a stun or silence.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Ryze punishes sloppy hands and sloppy planning in ARAM: Mayhem, where fights can flip quickly and the biggest trap is trying to play him like a simple front-to-back mage. Success requires clean spell order, safe spacing, and a plan for when enemies dive through the wave. Mechanical mistakes often begin with walking forward to cast before your frontline or crowd control has created space. Ryze gets tagged by poke, burns defensive tools early, or dies before his damage matters because his effective range is not forgiving. The correct habit is holding just behind your nearest sturdy ally and stepping up only when enemies have used key engage, dash, hook, or stun. Cast from the fight's edge, then reset your position. Another critical error is spamming spells without setting up Spell Flux targets first, causing damage to land on wrong targets and waveclear to become messy. Mark priority targets or grouped minions with Flux before committing your damage pattern. Using Rune Prison as a poke button on the first enemy in range loses your most reliable peel tool, and divers can punish the short window where you cannot stop them. Save Rune Prison for enemies entering kill range, channeling engage, chasing your carry, or escaping after overextending. A held root is often stronger than a thrown one. Standing still to complete a perfect damage rotation lets skillshots, Snowball follow-ups, and layered crowd control hit you for free. Weave short sidesteps between casts, angling sideways instead of retreating predictably. Realm Warping into fog, behind the enemy team, or onto low-health targets without checking who can follow delivers you and possibly teammates into a collapse with no guaranteed kill or escape. Use Realm Warp only when the landing zone is visible, the team is ready, and the move solves a clear problem. Treating Snowball as a guaranteed engage tool puts you in melee range before your rotation is ready, often into tanks or bruisers who want you close. Use Snowball mostly as a punish or reposition tool. Tunnel-casting into tanks while an assassin or bruiser waits off-angle wastes spells on the hardest target while the real threat enters after your options are strained. Decision mistakes include picking fights when your team has no wave and no space to move, forcing Ryze to walk into poke or engage just to reach targets. Clear or thin the wave first unless your team has already caught someone. Building only for damage when enemies have reliable dive may win the damage chart briefly but loses every real fight because one engage removes you. Value survivability, movement, shielding, or control-enhancing options alongside damage. Chasing low-health enemies past lane center after a won trade enters the enemy's respawn path and turns a good poke win into a shutdown. Using Realm Warp as flashy engage when your team composition wants slow front-to-back fights drags allies out of formation or starts fights before poke, shields, and control zones have done their work. Match Realm Warp to your team's win condition. Ignoring enemy item and augment spikes means taking the same trades after enemies gain new burst, range, sustain, or engage tools, and suddenly trades that were fine become losing fights. Test enemy threat range carefully after each buy phase. Trying to solo-carry every fight by entering first makes Ryze the easiest target and costs your team its consistent mid-fight damage. Let tanks, supports, or higher-range allies draw the first response, then step in once enemy control is aimed elsewhere.

Read full guide

FAQ

Ryze

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Ryze trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Ryze: Ý Thức Thắng Vật Chất, THÍCH ỨNG, Tràn Trề. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Ryze trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Ryze trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Ryze đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Ryze trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn