R > Q > E > W
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
N/Amục
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
45.94%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
45.41%- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
45.83%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 1,100
130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
46.77%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
44.82%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 1,050
95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép
43.90%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 700
80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
45.95%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 450
70 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 25 Điểm Hồi Kỹ Năng 4% Tốc Độ Di Chuyển Vũ Điệu Ma Pháp Gây sát thương phép hoặc sát thương chuẩn lên tướng sẽ cho Tốc Độ Di Chuyển trong 4 giây.
45.18%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
48.20%- Tổng giá
- 3,250
- Giá
- 450
105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
43.34%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 450
70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
45.40%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
43.79%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
46.45%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
46.45%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
46.79%- Tổng giá
- 250
- Giá
- 250
5 Điểm Hồi Kỹ Năng
45.00%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
45.00%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.39% | 6.90% | 2,234 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.84% | 12.46% | 4,036 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.22% | 6.39% | 2,069 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.19% | 6.44% | 2,084 |
Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.17% | 6.34% | 2,053 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.16% | 6.95% | 2,251 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.15% | 5.13% | 1,661 |
Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.02% | 13.33% | 4,318 |
Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 49.84% | 5.73% | 1,856 |
Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.42% | 8.55% | 2,770 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 48.79% | 6.39% | 2,068 |
Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.42% | 5.94% | 1,925 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.32% | 14.83% | 4,801 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 48.24% | 14.75% | 4,776 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.19% | 11.94% | 3,866 |
Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.99% | 6.69% | 2,165 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.97% | 5.86% | 1,899 |
Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.83% | 13.83% | 4,480 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 47.61% | 8.99% | 2,911 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.59% | 20.02% | 6,482 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.47% | 4.77% | 1,544 |
Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 47.28% | 9.25% | 2,997 |
Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 46.91% | 12.21% | 3,954 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 46.87% | 5.23% | 1,694 |
Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.87% | 5.62% | 1,820 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.05% | 4.34% | 1,405 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.92% | 8.26% | 2,674 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 45.92% | 9.88% | 3,199 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.81% | 4.68% | 1,515 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.34% | 5.83% | 1,888 |
Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 45.04% | 4.70% | 1,521 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.50% | 3.36% | 1,088 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.89% | 2.14% | 694 |
Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.07% | 4.02% | 1,302 |
Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.38% | 3.57% | 1,155 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.28% | 1.69% | 548 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 51.10% | 2.10% | 681 |
Chọn Xạ Thủ Thiên Bẩm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.87% | 2.67% | 865 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.69% | 2.67% | 864 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.39% | 3.53% | 1,143 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.04% | 3.67% | 1,187 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 49.67% | 2.36% | 765 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.51% | 2.84% | 919 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.41% | 1.58% | 512 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.05% | 1.96% | 634 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.01% | 1.87% | 604 |
Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.29% | 2.88% | 934 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.61% | 1.94% | 628 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.96% | 2.18% | 707 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 46.56% | 1.62% | 524 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.49% | 1.85% | 598 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.18% | 2.75% | 890 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.86% | 2.87% | 929 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.72% | 2.49% | 807 |
Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 45.33% | 2.45% | 792 |
Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.19% | 1.93% | 624 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.02% | 4.16% | 1,346 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.96% | 2.99% | 969 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.89% | 2.81% | 909 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.61% | 0.71% | 230 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.32% | 1.40% | 453 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 52.07% | 1.27% | 411 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 51.50% | 0.82% | 266 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.94% | 1.15% | 371 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.80% | 1.51% | 490 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.80% | 0.76% | 245 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.42% | 0.79% | 257 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.31% | 0.90% | 290 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.17% | 1.11% | 360 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 49.10% | 1.20% | 389 |
Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.02% | 1.10% | 357 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.95% | 1.17% | 380 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.72% | 0.72% | 234 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.66% | 0.81% | 261 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.35% | 1.03% | 333 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.33% | 0.65% | 209 |
Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.32% | 1.47% | 476 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.99% | 1.08% | 349 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.83% | 1.27% | 410 |
Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.71% | 0.89% | 289 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.27% | 0.62% | 201 |
Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 45.95% | 1.03% | 333 |
Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.77% | 1.35% | 437 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.40% | 1.04% | 337 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.26% | 1.01% | 327 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 44.73% | 0.73% | 237 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.36% | 0.79% | 257 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.57% | 0.99% | 319 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 43.37% | 0.86% | 279 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 42.71% | 1.21% | 391 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 42.67% | 0.95% | 307 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.81% | 1.14% | 370 |
Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 36.91% | 0.98% | 317 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 35.42% | 0.74% | 240 |
Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 60.87% | 0.21% | 69 |
Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 58.00% | 0.31% | 100 |
Chọn Đơn Giản Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 56.76% | 0.23% | 74 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 56.25% | 0.30% | 96 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 55.84% | 0.24% | 77 |
Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 51.47% | 0.21% | 68 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 51.47% | 0.21% | 68 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.36% | 0.43% | 139 |
Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.47% | 0.58% | 188 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 49.44% | 0.55% | 178 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 49.28% | 0.21% | 69 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 48.99% | 0.46% | 149 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 48.57% | 0.32% | 105 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 48.31% | 0.36% | 118 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 48.09% | 0.40% | 131 |
Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.14% | 0.22% | 70 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 46.71% | 0.47% | 152 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 46.46% | 0.39% | 127 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 46.21% | 0.41% | 132 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 45.95% | 0.23% | 74 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 45.22% | 0.36% | 115 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 45.16% | 0.38% | 124 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 44.09% | 0.29% | 93 |
Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 42.86% | 0.41% | 133 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 42.18% | 0.45% | 147 |
Chọn Yêu Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 42.11% | 0.35% | 114 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 41.89% | 0.23% | 74 |
Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 40.26% | 0.24% | 77 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 38.96% | 0.24% | 77 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 38.56% | 0.47% | 153 |
Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 38.14% | 0.36% | 118 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 35.09% | 0.35% | 114 |
Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 33.64% | 0.33% | 107 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 33.11% | 0.47% | 151 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 61.40% | 0.18% | 57 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 48.44% | 0.20% | 64 |
Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 46.77% | 0.19% | 62 |
Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T5 | 46.15% | 0.20% | 65 |
Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 45.28% | 0.16% | 53 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 40.91% | 0.20% | 66 |
Chọn Baron Chi Viện khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 38.98% | 0.18% | 59 |
Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 37.04% | 0.17% | 54 |
Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 35.71% | 0.17% | 56 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 35.48% | 0.19% | 62 |
Mel Skill Combos
Extracted from the skill order guide
R > W > Q > E (Heavy W Augments)
R > E > Q > W (Defensive/Sustain Augments)
Mel Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
4Mel counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
5Mel is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsMel Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Core Team Functions Mel Needs
Reliable Engage: Someone must start the fight so enemies use their cooldowns on Mel’s threat zone.
Synergy Mechanism: Malphite’s Unstoppable Force provides a massive knock-up that gathers the enemy team. While they are airborne or recovering, Mel can layer her control and damage on a stationary target cluster. Combo: Malphite engages with R. As enemies land, Mel uses her zone control to catch them trying to flash or dash away. If the enemy team tries to burst Malphite down during his follow-up, Mel’s reflection mechanics can punish that damage output. Best Scenario: The enemy team is grouped on a point or standing behind a single tank. Malphite hits a multi-man knock-up, and Mel deletes the backline while they are disabled. Enemy Answer: The enemy team spreads vertically before the engage or buys Zhonya’s/Stopwatch to stall the combo. A support like Janna or Alistar can knock Malphite away after the ult to prevent the follow-up. Failure Risk: If Malphite misses his R or engages too deep without backup, Mel cannot physically reach the fight in time to help. She gets kited while Malphite dies alone. Recovery: Mel should hold her own escape or defensive cooldown until Malphite’s engage is confirmed. If he misses, play for the reset and poke from a distance rather than overcommitting.
2. Yasuo (High Value)
Synergy Mechanism: Any knock-up Mel or other allies provide sets up Yasuo’s Last Breath. Once Yasuo suspends the team, Mel’s delayed abilities or zones become impossible to dodge. Combo: Mel lands a knock-up or displacement on the frontline. Yasuo instantly Rs. While the enemy team is suspended in the air, Mel places her maximum damage zone directly on the pile. Best Scenario: The enemy team is running a melee-heavy composition that wants to stack on top of each other. Yasuo’s armor penetration combined with Mel’s burst melts tanks and squishies alike. Enemy Answer: Point-and-click crowd control ruins Yasuo. If the enemy has a Lissandra or Vi, they can suppress Yasuo the moment he goes in, leaving Mel with a dead partner and a lost fight. Failure Risk: Yasuo dives too early before Mel is in range to follow up. He gets burst down instantly in Mayhem’s high-damage environment, leaving Mel alone against five enemies. Recovery: Mel must position aggressively but safely—close enough to act the moment Yasuo commits. If Yasuo dies instantly, use disengage tools to retreat to the tower and reset.
3. Braum (Strong Value)
Synergy Mechanism: Braum’s Unbreakable (E) absorbs projectiles coming from the enemy backline. This allows Mel to step forward and use her abilities without getting chipped down. His passive stun also sets up kills. Combo: Braum raises his shield to block the initial poke wave. Mel steps forward to land her own poke. When an enemy gets too close, Braum applies passive stacks, and Mel follows with damage to trigger the stun. Best Scenario: Playing against long-range poke mages like Ziggs, Lux, or Varus. Braum eats the damage, and Mel reflects or returns fire. Enemy Answer: Flanking assassins or divers who ignore the shield. Zed or Talon can jump over Braum and target Mel directly. The shield does not stop point-blank threats. Failure Risk: Braum looks to engage with Q or flash-R but misses, leaving the backline exposed. If the shield is down, Mel has no defense. Recovery: Mel should track Braum’s shield cooldown. When it’s down, play further back. If Braum misses an engage, do not try to salvage it; just reset the wave and wait for cooldowns.
4. Orianna (Strong Value)
Synergy Mechanism: Orianna places her ball on Mel. This gives Mel a threat radius around her body. If enemies dive Mel, Orianna can R instantly for a shockwave, and Mel can layer her own control on top. Combo: Mel plays forward with the ball on her head. When the enemy engages, Orianna ults to pull them together. Mel immediately follows with her own area control to keep them locked in the damage zone. Best Scenario: Fighting in narrow corridors or around objectives where the enemy has limited room to dodge. The combined zone control creates a "no-go" area. Enemy Answer: High-mobility champions who can dash out of the shockwave before Mel’s abilities land. Champions like Ezreal or Katarina can blink away from the kill zone. Failure Risk: Miscommunication. If Mel moves out of range while Orianna tries to ult, the combo whiffs. Both mages are also squishy; a hard engage can kill them before they press buttons. Recovery: Use voice chat or pings to sync the ult. If the combo fails, both champions have decent disengage tools. Turn and run, then reset for the next wave.
5. Leona (Moderate Value) Leona offers a different angle: aggressive lockdown. She is a dive buddy who can isolate a target for Mel to delete.
Mel ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role and Identity | Mel sits in the backline, weaving abilities to chip down enemies before fights. Her role is consistent damage and disruption, not burst. | With damage augments or ability haste options, she can become a primary engage tool or devastating burst mage who starts fights or deletes squishy targets. | Adapt your role based on augments; you may become the primary engage or burst carry. |
| Skill Order Priority | You usually max your primary damage or wave-clear tool first, trusting the linear scaling without needing to adjust. | Rewards breaking standard rules. If an augment empowers a specific ability with slows, resets, or extra projectiles, prioritize that skill to abuse the mechanic. | Check your first augment before locking in skill order; max the augmented ability. |
| Early Game Tempo | Mel has a slow ramp-up where you farm, poke, and wait for items to come online before fighting effectively. | Gold and experience flow faster, and the first tower push happens before you would finish your first item in standard mode. | Passive scaling loses when games end at 15 minutes; contest early. |
| Build Path Flexibility | You build for consistent stats like ability power, mana, and cooldown reduction to scale steadily throughout the match. | Augments can make certain stats redundant. If you gain massive ability haste from an augment, building more haste items is a waste. | Let the augment dictate the build; avoid copying standard ARAM builds blindly. |
| Snowball Aggression | Snowball is used primarily to dodge or reposition, serving as a utility tool rather than a primary engage option. | Snowball becomes a win condition. You can use it to start fights if you have a defensive augment or burst combo ready. | Use Snowball offensively to engage; respect enemy Snowballs as lethal threats. |
| Teamfight Spacing | Spacing is about staying at max range and kiting back, maintaining consistent distance from threats throughout fights. | Spacing is dynamic based on augment threats. Enemies with dash or reset augments can close gaps instantly, changing what 'safe range' means. | Track dangerous enemy augments and position dynamically; safe range constantly shifts. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Mel the Soul's Reflection functions as a protective and control support in ARAM: Mayhem, distinguished by her unique ability to reflect enemy projectiles. Her strategic identity centers on defensive playmaking, using her Mirror Reflection to turn enemy aggression back against opponents while shielding allies from harm. This reflect mechanic defines her role as one of the most strategically-minded supports available, rewarding players who can read enemy intentions and time their abilities precisely. Her core advantage in the single-lane environment comes from W, Mirror Reflection, which serves dual purposes of protecting teammates and counter-attacking. Successful use of this ability requires careful timing to intercept key enemy projectiles, making awareness and anticipation essential skills for effective play. The ability transforms enemy offensive pressure into opportunities for retaliation, giving Mel strong defensive utility that scales with player skill. Beyond her signature reflect, Mel provides additional tools for team protection and crowd control. Her E offers mobility combined with shielding, allowing her to reposition and safeguard priority allies when threats emerge. Her R delivers area-of-effect crowd control, enabling her to lock down multiple enemies and set up follow-up damage from teammates. Her Q contributes area damage to round out her kit. Mel's practical value comes with notable limitations. She deals low damage compared to other champions, making her reliant on team coordination to convert her defensive plays into kills. Her fragility requires careful positioning, as she cannot afford to take extended damage while setting up her abilities. The precision timing demanded by her reflect mechanic means that mistimed abilities waste their potential and leave allies vulnerable. Her strengths include practical reflect utility, useful shielding, strong crowd control on her ultimate, and overall solid protective capabilities. However, players must account for her weaknesses: limited damage output, vulnerability when caught, the requirement for precise timing on her core ability, and dependence on coordinated team follow-up. Mel the Soul's Reflection rewards strategic thinking and game awareness, offering substantial defensive value to teams that can capitalize on her ability to redirect enemy pressure.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Mel is a control mage who dictates pace through projectile spam and zone denial rather than diving into the enemy team. In the early game, establish position behind your own melee minions and use basic abilities to harass enemies when they step up to farm or poke. Avoid chasing kills into their tower early, as your damage output is high enough to force enemies low without overcommitting. When your team has a strong engage tank, save follow-up crowd control until after the initial engagement lands, then drop zone abilities on the enemy backline to cut off their retreat path. If your team lacks engage, play patiently by chipping away at enemy health until they recall, then use the numbers advantage to push the tower. The single lane in ARAM leaves Mel vulnerable to flanks if standing too far forward. Stay near your side of the bridge, using lane width to angle skillshots while staying slightly off-center to maintain room for dodging incoming Snowballs or linear skillshots. Against hook champions, position behind your tankiest teammate and treat them as a shield. Against long-range poke enemies, rhythmically dodge their patterns while returning fire, moving between casts to break their prediction rhythm. Mark/Dash serves as Mel's primary escape tool and only real gap-closer for aggressive plays. Avoid using Snowball to start fights unless diving a low-health target with team support. When an assassin commits, wait for their dash animation, then Snowball to a distant ally or minion to waste their cooldown window. Snowball can also check fog of war before face-checking. For target priority, hit whatever is closest and most vulnerable rather than tunneling on enemy carries. Prioritize enemies who have used major defensive cooldowns, and avoid walking past threatening bruisers to reach squishy targets. Mel excels at punishing enemy aggression. When engaged upon, turn and cast zone control abilities directly on the engage point to create a kill zone that punishes enemies for committing. Against dive compositions, save impactful crowd control for the diver until they commit to their ability, then layer damage the moment they become stationary. Control the wave to control health relics, pushing aggressively when ahead to deny relic access, or letting the wave come closer when behind to farm safely under tower and catch over-aggressive dives. Diving requires setup, as Mel should not tank tower shots. Let your tank initiate while you chain crowd control, or use long-range abilities to finish low targets without taking shots. Be extremely careful diving against teams with strong disengage who can knock you back into tower range. Mayhem augments change power spikes significantly, with offensive augments enabling aggressive play to proc effects frequently, defensive augments allowing closer positioning and liberal trading, and weak augments requiring standard poke fundamentals. When behind, focus entirely on wave clearing to prevent effective sieging and wait for enemies to overextend, as one successful catch can swing gold balance and relieve pressure while your utility remains relevant even when down in gold.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Mel the Soul's Reflection begins the game as a fragile champion who must respect her range limitations while providing strong zone control. During the early levels, position near or just behind the caster minions and use basic attacks alongside low-cooldown abilities to chip enemies when they step forward. Avoid overextending for poke, as her early mana pool and defensive stats are unforgiving. Stay mid-to-back and let the frontline absorb the first wave of aggression while moving sideways to dodge linear skillshots. The trading rhythm involves poking when enemy cooldowns are down, stepping forward for quick trades when opponents miss key abilities, then retreating. Avoid extended fights before unlocking the ultimate. Snowball should be saved primarily as an escape or a setup for guaranteed kills rather than random poke. Use it to confirm kills on stunned or overextended low-health targets, then immediately reposition to safety. Augments that provide sustain or bonus damage help win short trades when triggered deliberately rather than on cooldown. Push lightly for wave control but avoid hard-shoving without vision, as pushed waves invite ganks from side brushes. If ahead, pressure enemies under their tower, zone them off health relics, and deny farm. If behind, concede ground, let the wave come, and focus on safe poke while waiting for team crowd control before committing. Once the ultimate is online, Mel transitions into a playmaker with a significant damage spike and crucial teamfight utility. Position slightly behind the frontline, close enough to follow up on engages but far enough to avoid flash-engage combos. Stay within range of support or tank allies, kite toward the team if dived, and never chase into unwarded darkness. Look for picks when enemies misposition by unleashing full combos, or chip the enemy frontline to soften them for later. Snowball becomes a lethal gap-closer for reaching enemies knocked up or stunned by teammates, or for quick repositioning to minions. Avoid Snowballing into five enemies unless cleaning up. In the late game, mistakes cost the game. Mel's value lies in catching enemies out and delivering burst while remaining vulnerable to hard engage. Positioning becomes the highest priority, orbiting around the team's main tank or peeler at a distance that forces enemies to burn gap-closers. Every ability should contribute to a kill or save. Save the ultimate for the start of teamfights to delete a priority target, or use it to counter-engage when enemies dive. Snowball serves as a finisher for fleeing low-health enemies or a desperate reposition to escape dives. Push as a unit, clear waves quickly, and never get caught alone. If ahead, force the enemy to defend by diving together on the same target. If behind, defend the inhibitor tower, clear super minions, and look for a catch on an overconfident enemy carry, as one well-placed ultimate can swing a lost game.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Mel the Soul's Reflection operates as a control mage whose effectiveness shifts dramatically based on whether she is ahead or behind. When playing from ahead, Mel transforms into an oppressive zone controller who can permanently threaten the enemy's frontline approach once she has sufficient mana sustain and ability haste. The primary strategy involves denying vision and space, using zone control abilities to cut off enemy access to healing relics. A lead allows Mel to chip enemies down over time rather than taking risky all-in fights, forcing opponents to choose between taking free damage or abandoning the wave entirely. The trigger condition for pressing an advantage is having a completed core item while the enemy frontline is below 70% health. At this point, Mel should zone enemies off their wave and relic spawns to deny recovery resources, forcing them to engage from a disadvantageous position or lose the tower incrementally. When ahead, Mel must avoid overextending without vision and should never face-check brushes, instead using abilities to check fog of war. Playing just outside the enemy's engage range forces them to walk through damage to reach her. A critical mistake to avoid is chasing kills into the enemy base entrance. When enemies retreat to inhibitor towers, the correct play is to reset, buy items, heal up, and return with full resources. Patience closes out games, and greed for low-percentage kills can result in giving away shutdown gold bounties. When playing from behind, Mel cannot function as a primary aggressor and must shift her mindset from killing enemies to preventing them from killing her team. She becomes a disengage tool and punishment engine for enemy mistakes. The trigger condition for defensive play is the enemy having a clear path to the tower or a significant health advantage on the frontline. Mel should play for wave clearance and counter-engages, never walking past her own minion wave. If the enemy dives the tower, her job is to make the dive as painful as possible by waiting for enemies to burn their gap-closers before committing defensive cooldowns. Panicking and using everything immediately leaves no tools to save herself or the carry. Augments that provide utility, healing, or defensive stats become essential when behind. Mel must reposition constantly and never stand still, as a stationary Mel is an easy target. Kiting backward around the tower allows her to punish enemies who ignore her to hit the tower, or lead away enemies who focus her, buying time for teammates. The biggest risk when behind is desperation, and attempting hero plays by diving the enemy backline will likely result in instant death without the damage to secure a kill. The recovery plan involves holding disruption abilities until enemies are deep in tower range, peeling for the highest-damage teammate, securing takedowns on overextended enemies, and pushing the wave just enough to reset safely. Stalling the game naturally shrinks the gold gap, and one good defensive fight can swing momentum back to neutral.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Mel the Soul's Reflection brings a unique playstyle to ARAM: Mayhem centered around her passive ability, Soul's Reflection, which defines her entire approach to the mode. When enemies cast abilities near her, she generates stacks of Reflection, and at max stacks, her next basic attack or ability fires a barrage of mirror shards at the target. This serves as her primary poke and wave-clear tool, and in Mayhem's constant ability spam environment, she generates these stacks incredibly fast simply by existing near teamfights. The shards fan out slightly, making them efficient for clearing minion waves, but against champions, players need to be close enough for most shards to connect or use the ability on targets locked down by crowd control, as firing from max range often causes shards to miss moving targets. Her Q, Mirror Shot, functions as her reliable linear damage tool with moderate cooldown that becomes spam-able in Mayhem. It hits the first enemy in its path, making it easy to land in the narrow ARAM lane but also meaning minions often block shots, requiring sideways positioning to find angles around the wave. Missing Q early leaves her vulnerable with no immediate threat to stop engages, so backing off until it returns is essential. Her W, Shimmering Veil, provides a protective shield that absorbs incoming damage or reflects a portion back at attackers, serving as her survival ticket against Mayhem's high burst damage. Timing is critical, as activating too early wastes duration while activating too late means taking damage before the shield applies. This ability works as a bait tool, allowing her to absorb enemy combos and counter-attack while opponents are on cooldown. Her E, Refraction or Displacement, serves as her primary utility spell for repositioning and creating space, functioning as both an escape and setup tool. This is her most punishing ability to waste, as using it forward in dangerous situations leaves her exposed to punishment from gap-closing champions. Her ultimate, Mirror Realm or Soul Crush, is a high-impact area denial or single-target nuke that forces enemies to split or secures key kills. The narrow ARAM bridge makes well-placed ultimates nearly inescapable without Flash. Whiffing R is devastating, leaving her with zero threat potential for a long window, so ensuring vision or setup before casting is essential. For leveling priority, maxing Q first provides damage and poke consistency, taking E second for reduced cooldown on escape and utility, and maxing W last since killing enemies faster often outweighs shield values. Starting Q at level 1 contests the bush and pokes immediately, taking E at level 2 for safety against early engages, and W at level 3 completes her defensive suite.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Mel the Soul's Reflection is a deceptive champion in Mayhem ARAM who appears to be a pure mage but actually derives her power from timing, positioning, and reflection mechanics that turn enemy cooldowns against them. Most losses occur when players treat her like a standard artillery mage or panic when divers approach. Mechanical mistakes primarily involve mistiming abilities. Casting primary damage the moment an enemy appears wastes the reflection window, as opponents can sidestep the telegraph and then engage freely. The correct approach is holding abilities until enemies commit to skillshots or enter predictable paths, using reflection threat to zone them off the wave or force cooldown waste on minions. When abilities miss, backing off immediately and playing around the team is essential rather than forcing follow-up plays with nothing available. Spamming abilities into heavy minion waves results in blocked projectiles, zero champion damage, and mana exhaustion. Players should clear waves first or angle shots around edges, prioritizing sightlines before fishing for champion damage. Using defensive reflection or mobility tools purely for damage leaves Mel exposed when assassins or divers engage. The safety tool must stay ready when threats lack vision or when enemy engage tools remain available. Ignoring passive and reflection mechanics to play as a generic mage forfeits significant damage and utility, allowing opponents to target Mel without punishment. Players should actively track enemy skillshots and position to catch and reflect high-damage or crowd-control projectiles. Decision mistakes often involve poor positioning. Standing in the front half of the lane attempting to duel divers or assassins results in getting caught and burst down, as Mel cannot win most melee matchups once enemies close the gap. Staying behind frontline teammates and using range and reflection to support them is the correct approach. Chasing low-health enemies deep into enemy territory leads to overextension, collapse, and giving away kills. Instead, players should chip enemies down, force recalls or deaths, then reset or take objectives. Ignoring enemy composition and playing identically against divers versus mages makes Mel predictable and exploitable. Against dive, playing closer to peel and holding defensive tools is correct, while against mages, seeking reflection angles punishes their skillshots. Using Snowball to engage into the enemy team lands Mel in the middle of five enemies with no escape, resulting in instant death. Snowball should reposition, dodge skillshots, or follow teammate engages. Building full damage without defensive utility against hard-engage or burst threats results in being one-shot before contributing. Mixing in defensive items or augments ensures survivability, and players should adapt builds when repeatedly dying. Mel rewards patience, awareness, and adaptability, outplaying opponents who underestimate her reflection mechanics.
Read full guideFAQ
Mel
Hextech Augments tốt nhất cho Mel trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Mel: Chuyển Đổi: Kim Cương, Động Cơ Thu Nhỏ, Từ Đầu Chí Cuối. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Mel trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Mel trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Mel đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Mel trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
