ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T1 Hạng #14

Rell lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Rell hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Rell Nữ Kỵ Sĩ Thép Rell Đỡ đòn / Pháp sư / Hỗ trợ
BậcT1
Hạng#14
Tỷ lệ thắng54.57%
Tỷ lệ chọn0.40%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Băng Giáp Băng Giáp Băng Giáp
Tổng giá
2,400
Giá
300

550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

Tỷ lệ thắng54.52%
Tỷ lệ chọn10.19%
#2
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Giáp Gai Giáp Gai Giáp Gai
Tổng giá
2,450
Giá
450

150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.

Tỷ lệ thắng50.86%
Tỷ lệ chọn8.31%
#3
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong
Tổng giá
2,800
Giá
800

400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.

Tỷ lệ thắng55.98%
Tỷ lệ chọn6.36%

N/Amục

Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

54.53%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

54.07%
Giáp Gai Giáp Gai Giáp Gai
Tổng giá
2,450
Giá
450

150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.

52.67%
Băng Giáp Băng Giáp Băng Giáp
Tổng giá
2,400
Giá
300

550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

55.33%
Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong
Tổng giá
2,800
Giá
800

400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.

55.12%
Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự
Tổng giá
2,900
Giá
800

400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.

55.18%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

56.02%
Tụ Bão Zeke Tụ Bão Zeke Tụ Bão Zeke
Tổng giá
2,200
Giá
700

300 Máu 25 Giáp 25 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Băng Hỏa Cuồng Nộ Sử dụng Chiêu Cuối sẽ triệu hồi một cơn bão quanh bạn trong 5 giây. Cơn bão này gây 30 sát thương phép mỗi giây lên tướng địch và Làm Chậm chúng đi 30%.

56.34%
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Tổng giá
3,100
Giá
500

1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).

52.38%
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
Tổng giá
3,200
Giá
650

350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.

54.88%
Khiên Băng Randuin Khiên Băng Randuin Khiên Băng Randuin
Tổng giá
2,700
Giá
800

350 Máu 75 Giáp Kháng Chí Mạng Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng. Khiêm Nhường Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.

50.52%
Áo Choàng Hắc Quang Áo Choàng Hắc Quang Áo Choàng Hắc Quang
Tổng giá
2,800
Giá
650

400 Máu 40 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Hiến Tế Sau khi nhận hoặc gây sát thương, gây sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch ở gần trong 3 giây. Tàn Phá Tiêu diệt một kẻ địch sẽ gây sát thương phép ra xung quanh chúng.

58.30%

N/A

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

53.73%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

53.73%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

58.55%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

58.55%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

56.29%
Bình Máu Bình Máu Bình Máu
Tổng giá
50
Giá
50

Tiêu Thụ Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.

56.29%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

56.29%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
60.98%
Tỷ lệ chọn
5.27%
Trận
815

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT160.98%5.27%815
Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
59.91%
Tỷ lệ chọn
7.53%
Trận
1,165

Chọn Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT159.91%7.53%1,165
Nâng Cấp Giáp Gai Nâng Cấp Giáp Gai Nâng Cấp Giáp Gai Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
58.23%
Tỷ lệ chọn
5.77%
Trận
893

Chọn Nâng Cấp Giáp Gai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT158.23%5.77%893
Hầm Nhừ Hầm Nhừ Hầm Nhừ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
57.47%
Tỷ lệ chọn
8.91%
Trận
1,378

Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT157.47%8.91%1,378
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
57.20%
Tỷ lệ chọn
6.19%
Trận
958

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT157.20%6.19%958
Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
56.20%
Tỷ lệ chọn
10.89%
Trận
1,685

Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT156.20%10.89%1,685
Quăng Quật Quăng Quật Quăng Quật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.14%
Tỷ lệ chọn
20.60%
Trận
3,188

Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT155.14%20.60%3,188
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.88%
Tỷ lệ chọn
14.37%
Trận
2,223

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT154.88%14.37%2,223
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.59%
Tỷ lệ chọn
11.40%
Trận
1,764

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT154.59%11.40%1,764
Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.48%
Tỷ lệ chọn
28.45%
Trận
4,402

Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT154.48%28.45%4,402
Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
54.32%
Tỷ lệ chọn
5.69%
Trận
880

Chọn Nâng Cấp Hiến Tế khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT154.32%5.69%880
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.14%
Tỷ lệ chọn
23.65%
Trận
3,659

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT154.14%23.65%3,659
Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
54.01%
Tỷ lệ chọn
9.03%
Trận
1,398

Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT154.01%9.03%1,398
Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.91%
Tỷ lệ chọn
9.18%
Trận
1,421

Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.91%9.18%1,421
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.89%
Tỷ lệ chọn
10.89%
Trận
1,685

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT153.89%10.89%1,685
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.44%
Tỷ lệ chọn
29.81%
Trận
4,613

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.44%29.81%4,613
Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.72%
Tỷ lệ chọn
18.79%
Trận
2,908

Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.72%18.79%2,908
Ma Băng Ma Băng Ma Băng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.63%
Tỷ lệ chọn
5.91%
Trận
914

Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT152.63%5.91%914
Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.49%
Tỷ lệ chọn
10.12%
Trận
1,566

Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT152.49%10.12%1,566
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.31%
Tỷ lệ chọn
4.48%
Trận
694

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.31%4.48%694
Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.30%
Tỷ lệ chọn
5.07%
Trận
784

Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT152.30%5.07%784
Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.07%
Tỷ lệ chọn
9.36%
Trận
1,448

Chọn Khổng Nhân Can Đảm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT152.07%9.36%1,448
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.72%
Tỷ lệ chọn
6.93%
Trận
1,073

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.72%6.93%1,073
Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.74%
Tỷ lệ chọn
7.40%
Trận
1,145

Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.74%7.40%1,145
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.93%
Tỷ lệ chọn
4.45%
Trận
689

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.93%4.45%689
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.08%
Tỷ lệ chọn
5.99%
Trận
927

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.08%5.99%927
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
59.08%
Tỷ lệ chọn
1.96%
Trận
303

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT259.08%1.96%303
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
57.83%
Tỷ lệ chọn
1.61%
Trận
249

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT257.83%1.61%249
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
57.45%
Tỷ lệ chọn
2.69%
Trận
416

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT257.45%2.69%416
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.72%
Tỷ lệ chọn
1.97%
Trận
305

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT256.72%1.97%305
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.58%
Tỷ lệ chọn
2.80%
Trận
433

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT256.58%2.80%433
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
56.50%
Tỷ lệ chọn
2.29%
Trận
354

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT256.50%2.29%354
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
56.48%
Tỷ lệ chọn
1.40%
Trận
216

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT256.48%1.40%216
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
56.21%
Tỷ lệ chọn
1.87%
Trận
290

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT256.21%1.87%290
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
56.10%
Tỷ lệ chọn
1.06%
Trận
164

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT256.10%1.06%164
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.87%
Tỷ lệ chọn
1.60%
Trận
247

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT255.87%1.60%247
Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.42%
Tỷ lệ chọn
1.07%
Trận
166

Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT255.42%1.07%166
Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.24%
Tỷ lệ chọn
1.60%
Trận
248

Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT255.24%1.60%248
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.30%
Tỷ lệ chọn
1.43%
Trận
221

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.30%1.43%221
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.20%
Tỷ lệ chọn
1.31%
Trận
203

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.20%1.31%203
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.14%
Tỷ lệ chọn
1.75%
Trận
271

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT253.14%1.75%271
Hoa Khôi Hoa Khôi Hoa Khôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.90%
Tỷ lệ chọn
2.57%
Trận
397

Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT252.90%2.57%397
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.26%
Tỷ lệ chọn
2.00%
Trận
310

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.26%2.00%310
Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.09%
Tỷ lệ chọn
1.70%
Trận
263

Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT252.09%1.70%263
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.03%
Tỷ lệ chọn
2.38%
Trận
369

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.03%2.38%369
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.02%
Tỷ lệ chọn
1.60%
Trận
248

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.02%1.60%248
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.00%
Tỷ lệ chọn
1.62%
Trận
250

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.00%1.62%250
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.52%
Tỷ lệ chọn
1.49%
Trận
231

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.52%1.49%231
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.84%
Tỷ lệ chọn
1.92%
Trận
297

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.84%1.92%297
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.35%
Tỷ lệ chọn
1.82%
Trận
282

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.35%1.82%282
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.64%
Tỷ lệ chọn
1.77%
Trận
274

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.64%1.77%274
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.50%
Tỷ lệ chọn
2.58%
Trận
400

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.50%2.58%400
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.10%
Tỷ lệ chọn
1.08%
Trận
167

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.10%1.08%167
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.04%
Tỷ lệ chọn
2.03%
Trận
314

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.04%2.03%314
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.94%
Tỷ lệ chọn
2.43%
Trận
376

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.94%2.43%376
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.91%
Tỷ lệ chọn
1.19%
Trận
184

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.91%1.19%184
Lên Làm Vua Lên Làm Vua Lên Làm Vua Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.84%
Tỷ lệ chọn
1.11%
Trận
172

Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.84%1.11%172
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.54%
Tỷ lệ chọn
1.54%
Trận
239

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.54%1.54%239
Sắc Lẹm Sắc Lẹm Sắc Lẹm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.09%
Tỷ lệ chọn
1.69%
Trận
262

Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.09%1.69%262
Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.40%
Tỷ lệ chọn
2.86%
Trận
443

Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.40%2.86%443
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.12%
Tỷ lệ chọn
1.23%
Trận
191

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.12%1.23%191
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.38%
Tỷ lệ chọn
1.09%
Trận
169

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT244.38%1.09%169
Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
66.67%
Tỷ lệ chọn
0.45%
Trận
69

Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT366.67%0.45%69
Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
63.56%
Tỷ lệ chọn
0.76%
Trận
118

Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT363.56%0.76%118
Gan Góc Vô Pháp Gan Góc Vô Pháp Gan Góc Vô Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
62.11%
Tỷ lệ chọn
0.61%
Trận
95

Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT362.11%0.61%95
Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
61.95%
Tỷ lệ chọn
0.73%
Trận
113

Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT361.95%0.73%113
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
60.15%
Tỷ lệ chọn
0.86%
Trận
133

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT360.15%0.86%133
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
59.46%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
74

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT359.46%0.48%74
Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
58.70%
Tỷ lệ chọn
0.59%
Trận
92

Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT358.70%0.59%92
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.13%
Tỷ lệ chọn
0.50%
Trận
78

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT355.13%0.50%78
Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
54.92%
Tỷ lệ chọn
0.79%
Trận
122

Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT354.92%0.79%122
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.72%
Tỷ lệ chọn
0.69%
Trận
106

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT354.72%0.69%106
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.91%
Tỷ lệ chọn
0.83%
Trận
128

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT353.91%0.83%128
Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.85%
Tỷ lệ chọn
0.67%
Trận
104

Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT353.85%0.67%104
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.74%
Tỷ lệ chọn
0.94%
Trận
146

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT352.74%0.94%146
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.22%
Tỷ lệ chọn
0.58%
Trận
90

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT352.22%0.58%90
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.07%
Tỷ lệ chọn
0.78%
Trận
121

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT352.07%0.78%121
Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.92%
Tỷ lệ chọn
1.01%
Trận
156

Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.92%1.01%156
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.52%
Tỷ lệ chọn
0.63%
Trận
97

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT350.52%0.63%97
Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.66%
Trận
102

Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.00%0.66%102
Thân Thủ Lả Lướt Thân Thủ Lả Lướt Thân Thủ Lả Lướt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.40%
Trận
62

Chọn Thân Thủ Lả Lướt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT350.00%0.40%62
Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.35%
Trận
54

Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT350.00%0.35%54
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.09%
Tỷ lệ chọn
0.36%
Trận
55

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT349.09%0.36%55
Bơi Hết Vào Đây Bơi Hết Vào Đây Bơi Hết Vào Đây Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.82%
Tỷ lệ chọn
0.82%
Trận
127

Chọn Bơi Hết Vào Đây khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.82%0.82%127
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.44%
Tỷ lệ chọn
0.41%
Trận
64

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.44%0.41%64
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.33%
Tỷ lệ chọn
0.39%
Trận
60

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.33%0.39%60
Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.31%
Tỷ lệ chọn
0.58%
Trận
89

Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.31%0.58%89
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.95%
Tỷ lệ chọn
0.47%
Trận
73

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.95%0.47%73
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.46%
Tỷ lệ chọn
0.76%
Trận
118

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.46%0.76%118
Bác Học Điên Bác Học Điên Bác Học Điên Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.67%
Tỷ lệ chọn
0.39%
Trận
60

Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT346.67%0.39%60
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.60%
Tỷ lệ chọn
0.67%
Trận
103

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT346.60%0.67%103
Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.02%
Tỷ lệ chọn
0.73%
Trận
113

Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT346.02%0.73%113
Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.95%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
74

Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.95%0.48%74
Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.61%
Tỷ lệ chọn
0.37%
Trận
57

Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.61%0.37%57
Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.30%
Tỷ lệ chọn
0.51%
Trận
79

Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT344.30%0.51%79
Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.01%
Tỷ lệ chọn
0.60%
Trận
93

Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT343.01%0.60%93
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
41.27%
Tỷ lệ chọn
0.41%
Trận
63

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT341.27%0.41%63
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.77%
Tỷ lệ chọn
0.34%
Trận
52

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT455.77%0.34%52

Rell Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
RWEQ

Default order: R > W > E > Q.

RQWE

Spell-hit, repeated-cast, poke, or shield-punish augments: consider R > Q > W > E or R > W > Q > E.

RWQE

Spell-hit, repeated-cast, poke, or shield-punish augments: consider R > Q > W > E or R > W > Q > E.

RWEQ

Max W first, E second, and leave Q for last unless the game gives you a clear reason to change.

Rell Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

4

Rell counters these champions in ARAM: Mayhem.

Jhin Jhin Jhin T4
Bậc
T4
Hạng
#124
Tỷ lệ thắng
47.86%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Jhin hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Xerath Xerath Xerath T2
Bậc
T2
Hạng
#61
Tỷ lệ thắng
50.90%
Tỷ lệ chọn
0.96%

Xerath hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Vel'Koz Vel'Koz Vel'Koz T2
Bậc
T2
Hạng
#58
Tỷ lệ thắng
51.29%
Tỷ lệ chọn
0.83%

Vel'Koz hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Sona Sona Sona T2
Bậc
T2
Hạng
#38
Tỷ lệ thắng
52.11%
Tỷ lệ chọn
0.55%

Sona hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

5

Rell is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Janna Janna Janna T2
Bậc
T2
Hạng
#25
Tỷ lệ thắng
51.90%
Tỷ lệ chọn
0.45%

Janna hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Morgana Morgana Morgana T1
Bậc
T1
Hạng
#32
Tỷ lệ thắng
52.56%
Tỷ lệ chọn
1.14%

Morgana hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Milio Milio Milio T2
Bậc
T2
Hạng
#64
Tỷ lệ thắng
51.34%
Tỷ lệ chọn
0.40%

Milio hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Vayne Vayne Vayne T1
Bậc
T1
Hạng
#7
Tỷ lệ thắng
54.56%
Tỷ lệ chọn
0.94%

Vayne hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Poppy Poppy Poppy T3
Bậc
T3
Hạng
#75
Tỷ lệ thắng
49.22%
Tỷ lệ chọn
0.34%

Poppy hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Rell Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Orianna Orianna Orianna T3
Bậc
T3
Hạng
#80
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Orianna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Orianna

Orianna gives Rell a delivery system and a second layer of AoE control. Rell is already trying to stand in the middle of the enemy team, so placing the ball on her turns every engage into a threat that enemies must respect before it even starts.

Yasuo Yasuo Yasuo T2
Bậc
T2
Hạng
#35
Tỷ lệ thắng
52.16%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Yasuo hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Yasuo

Rell gives Yasuo the kind of airborne setup he wants, while Yasuo gives Rell a real kill threat after she commits. Rell can start the fight without needing Yasuo to be first, which matters on ARAM because Yasuo often gets punished if he dashes in blind.

Samira Samira Samira T5
Bậc
T5
Hạng
#150
Tỷ lệ thắng
46.68%
Tỷ lệ chọn
0.63%

Samira hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Samira

Rell supplies the hard entry and crowd control Samira needs to start a reset-style fight. Samira does not want a fair front-to-back poke battle; she wants enemies damaged, locked down, and close enough that she can dash through the fight.

Brand Brand Brand T1
Bậc
T1
Hạng
#5
Tỷ lệ thắng
54.19%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Brand hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Brand

Brand loves enemies who are clumped, slowed by the fight, and too busy escaping to dodge spell chains. Rell creates that situation naturally. She does not need Brand to dive with her; she needs him close enough to throw damage into the pile the moment she connects.

Brand Brand Brand T1
Bậc
T1
Hạng
#5
Tỷ lệ thắng
54.19%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Brand hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Rell Rell Rell T1
Bậc
T1
Hạng
#14
Tỷ lệ thắng
54.57%
Tỷ lệ chọn
0.40%

Rell hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Yasuo Yasuo Yasuo T2
Bậc
T2
Hạng
#35
Tỷ lệ thắng
52.16%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Yasuo hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Orianna Orianna Orianna T3
Bậc
T3
Hạng
#80
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Orianna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Samira Samira Samira T5
Bậc
T5
Hạng
#150
Tỷ lệ thắng
46.68%
Tỷ lệ chọn
0.63%

Samira hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy mechanism: Rell forces enemies to stand close together, and Miss Fortune punishes that with a channeled cone of damage. Rell is especially valuable because she can start from fog, Snowball, or a flank, then hold enemies in a predictable area long enough for Miss Fortune to commit. Combo: Rell waits until enemy mobility or major disengage is used, then dives onto the main clump and pulls them inward. Miss Fortune should not start too early. She steps up after Rell has already made contact, angles her ultimate across the trapped targets, and uses her slow or autos to finish anyone walking out. Best scenario: This pairing is strongest when the enemy team has two or more short-range champions trying to hit the wave together. If they walk into the middle of the lane or stack behind a minion wave, Rell can make the fight happen before they spread. Enemy answer: Smart enemies will hold interrupts, shields, or dashes specifically for Miss Fortune. They may also split wide so Rell can only catch one side of the formation. If they keep a tank in front and carries far back, Rell has to be patient instead of forcing onto the first body. Failure risk and recovery: The biggest failure is Miss Fortune channeling into a counter-engage or Rell going in while Miss Fortune is too far away. If the engage misses, Rell should peel backward through her team and threaten a second crowd control chain rather than chasing. Miss Fortune can recover by using range to clear the wave and waiting for Rell’s next real angle. 2. Orianna Synergy mechanism: Orianna gives Rell a delivery system and a second layer of AoE control. Rell is already trying to stand in the middle of the enemy team, so placing the ball on her turns every engage into a threat that enemies must respect before it even starts. Combo: Orianna shields or positions the ball on Rell before Rell commits. Rell enters with Snowball, mount engage, or a brush angle, then groups enemies with her own crowd control. Orianna immediately follows with Shockwave when targets are pulled together or when they burn movement trying to escape. Best scenario: This is best against teams that kite backward in a straight line. Rell can force them to choose between walking through her frontline or eating Orianna’s follow-up. If Rell catches even two priority targets, Orianna’s damage and control usually make the fight easy for the rest of the team. Enemy answer: Enemies will watch the ball. If they see it sitting on Rell, they may refuse to group or bait Rell into diving too deep. Long-range poke comps can also hit Orianna before she is close enough to follow. Failure risk and recovery: The combo fails when Rell engages before the ball is attached, or when Orianna uses her burst on a tank that Rell cannot finish. If that happens, Rell should stop chasing and mark the enemy diver trying to punish Orianna. Orianna can reset the lane by clearing safely, then hide ball position behind minions or terrain before the next attempt. 3. Yasuo Synergy mechanism: Rell gives Yasuo the kind of airborne setup he wants, while Yasuo gives Rell a real kill threat after she commits. Rell can start the fight without needing Yasuo to be first, which matters on ARAM because Yasuo often gets punished if he dashes in blind. Combo: Rell looks for a clean knock-up on carries or a multi-target clump. Yasuo should hover just outside the danger zone, then enter when the airborne target is guaranteed. After Yasuo follows, Rell stays attached to the fight and uses her remaining control to stop peelers from knocking him away or bursting him during his exit. Best scenario: This duo is strongest into medium-range teams that must walk up to deal damage. If the enemy backline is standing behind one frontline champion, Rell can go past the tank or drag the fight sideways, giving Yasuo access to the actual damage dealers. Enemy answer: The enemy will try to space Rell’s first engage and hold point-and-click control for Yasuo after he enters. Exhaust effects, instant knockbacks, and layered disengage are annoying because Yasuo may arrive but not get to finish the target. Failure risk and recovery: The common mistake is Rell engaging one isolated tank and Yasuo using his follow-up anyway. If the target will not die, Yasuo should save entry and Rell should disengage toward the wave. Recovery comes from playing slower: let Yasuo stack pressure on minions, force the enemy to step up, then Rell re-engages when a carry is actually reachable. 4. Samira Synergy mechanism: Rell supplies the hard entry and crowd control Samira needs to start a reset-style fight. Samira does not want a fair front-to-back poke battle; she wants enemies damaged, locked down, and close enough that she can dash through the fight. Combo: Rell starts only when Samira is in range to follow within a beat. Rell dives the enemy damage cluster, absorbs the first counter-hit, and keeps bodies grouped. Samira then dashes in after the enemy’s first defensive tools are spent, builds momentum with attacks and abilities, and uses her burst when the fight is already messy. Best scenario: This pairing shines against squishy teams with limited instant lockdown. If Rell catches two carries and Samira enters after the first wave of spells, the enemy usually has to choose between hitting Rell, running from Samira, or splitting in panic. Enemy answer: The clean answer is to save hard crowd control for Samira, not Rell. Enemies may also stand far enough apart that Samira cannot chain through multiple targets, or they may poke Rell low before she can safely start. Failure risk and recovery: If Samira goes in at the same time as Rell, she can eat every defensive spell and die before the reset window opens. If the first engage fails, Rell should turn into peel mode and block the champions chasing Samira. Samira can recover by farming safely behind the wave until Rell forces another cooldown trade. 5. Brand Synergy mechanism: Brand loves enemies who are clumped, slowed by the fight, and too busy escaping to dodge spell chains. Rell creates that situation naturally. She does not need Brand to dive with her; she needs him close enough to throw damage into the pile the moment she connects. Combo: Brand should soften the enemy with poke first, especially if Rell is waiting for Snowball or a brush angle. Once Rell commits and pulls enemies together, Brand drops his AoE into the locked area and follows with his highest-value spread damage. Rell then stays between Brand and the enemy divers instead of chasing low-health targets too far. Best scenario: This is best into teams that group around tanks or melee champions. Rell engages the frontline and nearby carries together, and Brand turns that clump into a burn zone the enemy cannot comfortably walk through. Enemy answer: Enemies can reduce the value by spreading wide, poking Brand before the fight, or forcing Rell to engage without Brand in casting range. Champions with strong shields or sustain can also survive the first combo if Brand’s damage is split poorly. Failure risk and recovery: The risk is overcommitting into a tank while Brand’s spells are down. Rell should track whether Brand is ready before starting. If the fight fizzles, Rell backs up and protects Brand while he clears the next wave; once the enemy has to group again, the same setup becomes dangerous.

Best team shape for Rell: one high-damage AoE carry, one reliable waveclear champion, one secondary engage or peel tool, and at least one champion who can hit structures after a won fight. Rell can create the opening, but she should not be the only threat. If her team can damage grouped enemies immediately and survive the enemy’s counter-engage, she turns ARAM: Mayhem fights into short, brutal collapses instead of long coin flips.

Rell ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Engage PatienceRell can spend a long time waiting near the wave for one clean Snowball or enemy misstep before committing her full crowd control chain.Fights break open faster and slow engages get punished before your team is ready. You must create fights with a clearer target plan.Do not engage just because you can reach. Engage only when your team can follow up.
Crowd Control SequencingHer ability chain is often linear: enter, lock down, pull enemies together, then survive through the fight.Separate engage from follow-up. Force a dash response with one piece, then save the next for the real target.Stagger your control so the enemy's first escape does not end the fight.
Snowball DisciplineLanding Snowball on a carry often means you can take it and trust the narrow lane to keep enemies nearby.Taking Snowball into five ready opponents can be a trap if they have extra displacement, burst, or movement effects.A landed mark is information, not an obligation. Check ally range before committing.
Teamfight PositioningRell can often stand directly in front and wait for the right moment to engage without immediate pressure.Standing too far forward gives enemies a free target while standing too far back removes your engage threat entirely.Stay just ahead of carries, close enough to punish but not so deep that teammates cannot follow.
Augment SelectionRell can often build straightforward tank items and trust her base crowd control to matter in fights.Pick augments that solve the lobby problem: reach and stick tools against mobile enemies, durability when your team lacks frontline.Some games you are the starter, some games the bodyguard. Pick augments for the actual job.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

In Hextech Mayhem mode, Rell the Iron Maiden operates as a melee tank-support defined by her mounted and dismounted state switching, which governs her entire damage and utility pattern. While mounted, her passive Steadfast grants bonus armor and magic resistance; while dismounted, she deals bonus damage. This dual identity makes her both resilient and threatening depending on her stance. Rell’s most important engage tool is her W, Mount/Dismount: while mounted she gains bonus movement speed and can dash to allies to grant shields, and dismounting deals area-of-effect damage and knocks up nearby enemies. That AoE knock-up is the core of her initiation, allowing her to disrupt opponents and set up fights in the narrow corridors of the Mayhem map. Her Q changes with state—mounted she uses Shattering Strike to dash forward and pull enemies, while dismounted she fires a magical projectile called Ferromancy: Crash Down. Her E also transforms: mounted Full Tilt grants movement speed to nearby allies, and dismounted Attract and Repel tethers an enemy to Rell. Her ultimate, Magnet Storm, is her most devastating ability; she mounts her iron horse and charges forward, pulling all enemies in her path to the destination. Because of the map’s restricted space, this ability consistently grabs multiple champions, making it one of the most powerful engage tools in the entire mode. Rell’s identity as a Noxian iron rider who broke free from the Black Rose organization is reflected in her protective playstyle—she shares a sense of duty with champions like Leona. In practice, her high-skill-cap engage potential makes her a game-changing tank who can single-handedly decide teamfights with well-timed W knock-ups and her ultimate’s mass displacement. Her positioning is frontline and aggressive: she needs to find openings to dismount onto grouped enemies, then use Magnet Storm to extend the lockdown. The utility pattern revolves around peeling for allies mounted and locking down enemies dismounted. Strategic value stems from her ability to initiate from relative safety thanks to her mounted speed and ally-dash shield, then commit to a fight with her dismounted crowd control. Her damage is secondary—the bonus damage while dismounted helps in skirmishes, but her true power lies in disables and forced positioning. She is not a carry but a enabler whose engage can win games outright if timed correctly in Mayhem’s chaotic brawls.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Rell is at her best when she turns a cramped lane into a bad decision for the enemy. In ARAM: Mayhem, every fight is already compressed, so her job is to control the exact moment it becomes impossible for the enemy backline to play safely. She should engage with a purpose, not just a bounce: go when the enemy is fixed in place—last-hitting, throwing poke, or standing on a narrow angle—and commit when their movement is already committed. Snowball is strongest when it forces the target to choose between eating the follow-up or burning away from their own team, so throw it after they use a mobility spell or when they are near a wall. Never engage from the front if the team has no follow-up ready; a half-second delay is better than diving first and getting peeled off. The cleanest engage often comes after both teams have traded poke and used defensive tools, allowing Rell to punish one player still too close to the center line. Counter-engage is where she wins messy fights. Hold crowd control when the enemy jumps the backline; step into the path to stop the follow-up instead of chasing their front line. Let bruisers and assassins stack into a small space before crashing them together. Even when low, standing between the enemy carry and their peel can break their formation and create the narrow angle needed for a clean turn. For escape, do not run in a straight line—cut behind minions, angle toward terrain, or move toward the damage zone to force the enemy to spend extra time chasing through bad space. Save movement tools for the moment the enemy commits, and if low and unable to re-enter, stall by body-blocking skillshots and threatening a re-engage. Spacing in a narrow lane decides whether Rell is a tank or a free kill. Stand at an angle rather than directly in front to make the enemy guess whether she is engaging or zoning. Use the edges of the lane to cut off escape paths, and avoid over-stacking with the team before the fight—stay a step apart until commitment. Target priority should be simple: hit the target the team can actually kill first. If the enemy carry is protected and their front line is exposed, punish the front line only if it opens the carry immediately. Go straight for immobile backliners when they step too far, and do not tunnel on tanks if the fight is already split—one wrong step can become a dead carry. Snowball timing is about forcing panic, not just reaching them. Use it when the target has started a cast or auto pattern, making it hardest to reposition. Save it for the carry if the team has a front-to-back fight, or use it defensively to reposition out of danger and threaten re-entry. Augment trigger windows matter more than raw stats: take the fight when the augment is easiest to activate, match the engage to its real window, and do not force a bad angle just because an augment is available. The push and pull rhythm is Rell’s real control tool: push when the enemy is weak, pull back when they have big answers, and use short pressure bursts to burn their patience. Dive only after the enemy has used the tools that punish, pick a target that dies before the tower or team can respond, and if ahead, dive to break the enemy’s only safe player. When behind, stop thinking about highlight engages. Play for one clean punish, not constant forcing.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Rell the Iron Maiden’s playstyle in Mayhem relies on patience and precise timing rather than constant aggression. In early levels one to six, her first job is to make the lane playable by standing slightly in front of her carries but not so far forward that the enemy can tag her for free before her team is ready. She is not a poke tank, so walking up without minion cover or follow-up invites chip damage that forces her first engage to happen at bad health. Her position should be near the front edge of the minion wave, angled toward the side brush when possible, and she should stand between her backline and threats like hooks or assassins. Trading is reserved for when an enemy steps past their wave, burns a key movement spell, or clumps with another target. She wins early by making the enemy hesitate, not by eating every projectile. Snowball should not be thrown just because it is available; it is best used when the target is already slowed, trapped by minions, or positioned where her team can hit them. Early augments should support her first real engage, and defensive triggers should be saved for the moment she commits rather than for random poke. When her team has better waveclear, she helps guard the wave while carries push; if being poked out, she stalls and looks for an overextended enemy. When ahead, she moves up to control space around brushes and relic paths without diving prematurely. When behind, she sits closer to carries and punishes enemies who walk past minions to poke, looking for counter-engage after the enemy overreaches. From level seven to eleven, Rell enters her best window. Teams have enough damage to kill whoever she catches but not everyone has the durability to survive a clean multi-target engage. She hovers just outside the enemy’s comfortable poke range, close enough to threaten Snowball or a mounted engage but able to retreat behind minions when cooldowns are thrown. She looks for enemy clumps after they clear a wave, walk toward a relic, or chase a low-health ally. A perfect five-man engage is unnecessary; catching two priority targets or one carry with their support is often enough. Snowball becomes a fight starter and spacing test, and she should only take it when her team wants a full brawl and the enemy backline is close enough for follow-up. Mid-game augments should sharpen her role, either adding engage, durability, or peel depending on team needs. Pushing is best when her team has ultimates and health; stalling when key damage is dead or low. When ahead, she controls where the enemy wants to walk next; when behind, she hides her angle and punishes overstepping poke champions. In late levels twelve and beyond, one engage can end the game but one mistake can too. Rell starts fights from fog, brush edges, or behind minion cover. Late trades are not casual; every chunk matters, so she uses pressure in bursts and retreats before the enemy can unload poke. Snowball is a commitment button and should only be taken if her team can follow instantly or she can survive long enough. Augments should be held for the decisive fight, not the first skirmish. Pushing is correct when the enemy is missing a key champion or lacks waveclear; stalling when her team is waiting on respawns. When ahead, she walks the wave in and forces the enemy to split attention; when behind, she lets the enemy overcommit into her backline then turns with crowd control.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

When ahead, Rell controls the next fight before it starts by moving up with the healthiest damage dealer to take forward brush, side angles, or choke points first. Mounted, she threatens the first enemy who steps too far, forcing them to give space or clump for her engage. The key trigger is an enemy carry walking past their frontline or using a mobility spell—attack immediately to remove their clean response window. If two or more enemies stack in a narrow lane section, hard commit with crowd control and ultimate after pinging intent, compressing the enemy so they cannot kite and area damage lands. When carries are strong but fragile, play one screen ahead instead of diving deep; hold engage until assassins or hook champions show their angle, then use a defensive engage to protect the fed carry after first burst. Convert kills into denial: block skillshots, force enemy wave clear from bad angles for tower damage and health relic access. Avoid chasing low-value kills deep under enemy protection, as that separates Rell and gives shutdown tempo. For augments when ahead, choose engage access (movement speed, dash assistance, range, Snowball synergy) if reaching carries is the problem; choose durability or damage reduction if the enemy punishes first commit; choose peel or utility augments if the team already has engage; choose ability haste or reset-style augments if fights end fast, holding one control piece for the second target. Avoid the ahead throw after two easy wins when every engage seems good—wait if damage dealers are clearing, shopping, dead, or zoned; wait if the enemy has all defensive cooldowns ready and your team is split; back out and reset angle if your entry tool misses instead of walking forward into five players. When behind, stop hero engaging every wave. Your health bar is a resource that may not be protected, so diving first while carries are occupied gives the enemy free damage and numbers advantage. If your team is low health or missing a damage dealer, give ground—stand between the enemy and carries without committing, using threat to stop dives while collecting health relics safely. If the enemy frontline walks in alone to zone, collapse on that target if carries can hit them; take guaranteed numbers fights, not fantasy backline dives. If an enemy carry uses mobility forward or stands inside tower threat, commit fast with layered crowd control for a comeback, but only if burst follow-up is ready. Play around counter-engage instead of blind engage: let the enemy make the first greedy move, then turn with crowd control and ultimate to trap them in your team’s damage after they have spent movement and cooldowns. For augments when behind, prioritize tank, shield, healing, or damage reduction if dying before crowd control matters—the weakness is time, not damage. Take mobility or engage augments only when the team can follow to punish overextension or protect carries, not to force desperate dives. Utility augments often beat selfish ones if the team lacks damage, helping allies survive or hit controlled targets. Against heavy poke, look for sustain or mitigation to keep enough health to threaten engage. Before committing, check three things: can the main damage dealer hit the target, has the enemy used at least one important escape or peel tool, and can you survive long enough for follow-up. If any answer is no, hold. Use Snowball and side angles carefully—a mark can be a threat itself, so only take it when the target is isolated and allies are in range or enemy disengage is spent.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Rell the Iron Maiden thrives in ARAM: Mayhem by punishing clumped enemies and turning chaotic fights into losing positions for the opposing team. Her passive, Break the Mold, steals defensive stats from every champion she damages, making her harder to kill while softening multiple targets for her carries. The key is touching several enemies rather than tunneling one frontliner, especially during crowded engage windows where a single W can tag three or more champions. If she lands a multi-target engage, her durability spikes while the enemy team becomes increasingly fragile. Rell’s identity revolves around her W, Ferromancy: Crash Down / Mount Up, which is her main commitment button. Mounted, she crashes down to knock up enemies and shift into her armored dismounted form; once dismounted, she can remount for a burst of movement and another engage threat. In Mayhem, using Crash Down requires your team to be close enough to follow immediately. A bad W is her biggest throw window, leaving her slow and exposed with no clean escape. Snowball can help deliver her into range, but she still needs allies ready to convert the catch. Her Q, Shattering Strike, is a line-based thrust that punishes shields and provides safe passive application before fully committing. Holding Q for key shield moments can flip kill windows, but missing it tells shield users and divers they can act freely. E, Full Tilt, accelerates Rell and an ally into the fight, best used on a bruiser or diver who actually wants to go in rather than a backliner kiting away. Proper E timing synchronizes the frontline and forces enemies to choose between burning mobility or eating the engage. R, Magnet Storm, creates a magnetic pull around Rell that drags nearby enemies into a dangerous area. It is her fight-winning clump tool, turning allied AoE from hitting one target to hitting the entire enemy team. The clean sequence is entering with W or Snowball, then activating R when enemies are close enough to drag carries into the kill zone, then following up with Q and E. Holding R can also deter enemies from grouping, because they know Rell can punish any tight formation. If R is wasted on a single tank or used after allies have backed away, the enemy can re-engage while her biggest clump threat is gone. Throughout the fight, Rell must stay alive in the middle of the action to keep passive value active and buy time for allied damage. She does not need to walk through everyone; hitting the nearest target while staying durable is more valuable than flashy deep engages. Enemies counter her by spacing apart, kiting after her first entry, and forcing her to hit only one champion. Isolated engages with no follow-up turn her defensive swing into a slow, vulnerable position. In Mayhem, the difference between a winning Rell engage and a disastrous one is often whether she tags the right clump at the right moment, with her team ready to collapse.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Rell the Iron Maiden is a front-line initiator whose mechanical and decision mistakes can lose fights before they begin. Mechanically, forcing a full engage from the front while already exposed and low on patience leads to getting peeled, blown up, or stranded. The correct action is to start fights only when the team can hit the same target or the enemy has used key peel and dashes. If already in alone, stop chasing the back line, turn into a bodyguard, soak space, and stall for carries to reset. Another common error is burning the engage tool the moment it is available, even when the team is still clearing waves or walking up. This lets the enemy step aside and removes Rell's threat. She should hold the commit until allies are in range to punish crowd control. If the engage misses timing, switch to zone control—stand on the angle blocking the enemy advance rather than forcing another bad dive. Moving in a straight line when repositioning makes the approach easy to read, allowing skilled enemies to sidestep and punish. Instead, approach from awkward angles and threaten different lanes of space. If tracked, reset and walk out of vision before coming from a new line. Overusing crowd control on the first visible target often locks a low-value champion while enemy damage dealers free-hit. Save lockup for the champion who can swing the fight and whom the team can reach after engage. If committed on the wrong target, immediately pivot to body-block for carries and reset the front line. Staying in the thick of the fight after initial crowd control leaves Rell eating free damage and dying before the second wave arrives. She should use her body like a wall, repositioning step by step to keep enemies from damage dealers. If stuck too deep, turn back to cut off pursuers and make the fight smaller. Decision mistakes include engaging just because the enemy is close, even if the team is not ready to follow or the wave state gives no room to finish kills. This results in a messy fight the enemy can disengage and turn. Commit only when allies can instantly threaten the locked-down target. If engaged too early, back up into a defensive line and slow the enemy counterpush. Another error is treating every fight as a hard engage when peeling for carries is better, leaving the back line open to divers. Read the enemy composition: if they want to dive carries, stand near them and punish the jump. If the enemy slips through, cut off their exit and force them to fight inside your zone. A clean stop matters more than a perfect engage. Chasing low-health targets into bad space pulls Rell away from the team and loses map control. Chase only if the path is safe and the team can collapse; otherwise, stay on the angle that keeps the fight centered. If overchased, cut it immediately and re-establish front line presence. Engaging into a crowd-control chain or burst window that punishes straight-in commits results in getting locked down and losing the frontline. Respect punish tools, wait for the enemy to spend their stop button, or force them to use it on someone else first. If punished, back off and wait for a second, cleaner engage after they waste the answer. On the opposite end, holding back too long because of fear costs the fight—carries get jumped while Rell watches. When the team has a real opening, commit with purpose.

Read full guide

FAQ

Rell

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Rell trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Rell: Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia, Động Cơ Thu Nhỏ, Nâng Cấp Giáp Gai. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Rell trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Rell trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Rell đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Rell trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn