ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T3 Hạng #86

Talon lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Talon hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Talon Sát Thủ Bóng Đêm Talon Pháp sư / Sát thủ
BậcT3
Hạng#86
Tỷ lệ thắng49.81%
Tỷ lệ chọn0.44%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

Tỷ lệ thắng51.06%
Tỷ lệ chọn12.60%
#2
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

Tỷ lệ thắng48.07%
Tỷ lệ chọn7.36%
#3
Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

Tỷ lệ thắng46.82%
Tỷ lệ chọn4.76%

N/Amục

Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

49.57%
Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

48.23%
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

50.97%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

48.94%
Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda
Tổng giá
3,000
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Giá Lạnh Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.

50.05%
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

46.91%
Áo Choàng Bóng Tối Áo Choàng Bóng Tối Áo Choàng Bóng Tối
Tổng giá
3,000
Giá
850

50 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực 250 Máu Hóa Giải Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.

50.63%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

47.26%
Kiếm Ma Youmuu Kiếm Ma Youmuu Kiếm Ma Youmuu
Tổng giá
2,800
Giá
675

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 4% Tốc Độ Di Chuyển Ma Ám Tăng 0 Tốc Độ Di Chuyển khi ở ngoài giao tranh. Bước Chân Bóng Ma Nhận Tốc Độ Di Chuyển và Bóng Mờ trong 0 giây.

49.95%
Mãng Xà Kích Mãng Xà Kích Mãng Xà Kích
Tổng giá
2,850
Giá
313

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Trảm Điên Loạn Gây sát thương vật lý lên những kẻ địch ở gần.

49.21%
Kiếm Ác Xà Kiếm Ác Xà Kiếm Ác Xà
Tổng giá
2,500
Giá
625

55 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực Phá Khiên Gây sát thương lên một tướng địch sẽ làm giảm lượng Lá Chắn chúng nhận được đi 0% trong 3 giây. Nếu chúng chưa bị tác động bởi Phá Khiên, giảm tất cả lá chắn hiện có của chúng đi 0%.

46.68%
Kiếm Manamune Kiếm Manamune Kiếm Manamune
Tổng giá
2,900
Giá
1,100

35 Sức Mạnh Công Kích 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.

51.15%

N/A

Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

49.28%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

49.28%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

47.68%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

47.68%
Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

49.45%
Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield
Tổng giá
1,050
Giá
100

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

49.45%

N/A

#1
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

Tỷ lệ thắng38.89%
Tỷ lệ chọn27.24%
#2
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Tỷ lệ thắng46.28%
Tỷ lệ chọn7.04%
#3
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

Tỷ lệ thắng45.54%
Tỷ lệ chọn6.52%

N/Amục

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

41.28%
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

41.32%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

39.90%
Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

42.87%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

43.01%
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

43.17%
Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda
Tổng giá
3,000
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Giá Lạnh Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.

40.93%
Nỏ Thần Dominik Nỏ Thần Dominik Nỏ Thần Dominik
Tổng giá
3,300
Giá
550

35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.

47.17%
Lời Nhắc Tử Vong Lời Nhắc Tử Vong Lời Nhắc Tử Vong
Tổng giá
3,000
Giá
150

35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.

34.94%
Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm
Tổng giá
3,500
Giá
725

75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng

44.72%
Áo Choàng Bóng Tối Áo Choàng Bóng Tối Áo Choàng Bóng Tối
Tổng giá
3,000
Giá
850

50 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực 250 Máu Hóa Giải Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.

41.79%
Kiếm Ma Youmuu Kiếm Ma Youmuu Kiếm Ma Youmuu
Tổng giá
2,800
Giá
675

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 4% Tốc Độ Di Chuyển Ma Ám Tăng 0 Tốc Độ Di Chuyển khi ở ngoài giao tranh. Bước Chân Bóng Ma Nhận Tốc Độ Di Chuyển và Bóng Mờ trong 0 giây.

41.84%

N/A

Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

42.19%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

42.19%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

34.75%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

34.75%
Giày Giày Giày
Tổng giá
300
Giá
300

25 Tốc Độ Di Chuyển

41.60%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

41.60%

N/A

#1
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

Tỷ lệ thắng46.92%
Tỷ lệ chọn8.41%
#2
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

Rìu Đen Rìu Đen Rìu Đen
Tổng giá
3,000
Giá
225

40 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Nghiền Vụn Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần). Tinh Thần Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

Tỷ lệ thắng45.05%
Tỷ lệ chọn6.36%
#3
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Tỷ lệ thắng46.65%
Tỷ lệ chọn4.09%

N/Amục

Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

45.66%
Rìu Đen Rìu Đen Rìu Đen
Tổng giá
3,000
Giá
225

40 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Nghiền Vụn Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần). Tinh Thần Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

42.06%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

44.29%
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

46.23%
Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần
Tổng giá
3,300
Giá
275

60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.

49.23%
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

49.29%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

53.18%
Chùy Gai Malmortius Chùy Gai Malmortius Chùy Gai Malmortius
Tổng giá
3,100
Giá
750

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 40 Kháng Phép Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.

52.40%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

39.23%
Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin
Tổng giá
3,100
Giá
675

45 Sức Mạnh Công Kích 450 Máu Long Lực Nhận 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Cơ Bản. Tâm Lực Gây sát thương bằng Kỹ Năng sẽ tăng sát thương từ Kỹ Năng và Nội Tại từ Tướng của bạn thêm 3% trong 6 giây (cộng dồn 4 lần).

40.90%
Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

43.25%
Liềm Xích Huyết Thực Liềm Xích Huyết Thực Liềm Xích Huyết Thực
Tổng giá
3,100
Giá
825

65 Sức Mạnh Công Kích 5% Hút Máu Toàn Phần 20% Kháng Hiệu Ứng Nạn Đói Nhận thêm Điểm Hồi Kỹ Năng dựa trên SMCK Cộng Thêm của bạn. Xơi Tái Khi một tướng đã nhận sát thương từ bạn gần đây bị hạ gục, bạn được tăng Hút Máu Toàn Phần trong một khoảng thời gian.

53.55%

N/A

Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

39.12%
Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield
Tổng giá
1,050
Giá
100

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

39.12%
Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

50.09%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

50.09%
Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần
Tổng giá
400
Giá
400

240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

44.05%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

44.05%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
58.90%
Tỷ lệ chọn
10.18%
Trận
1,326

Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT158.90%10.18%1,326
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.93%
Tỷ lệ chọn
6.67%
Trận
869

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT155.93%6.67%869
Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.38%
Tỷ lệ chọn
6.71%
Trận
874

Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT155.38%6.71%874
Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.19%
Tỷ lệ chọn
5.77%
Trận
752

Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT155.19%5.77%752
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.26%
Tỷ lệ chọn
7.92%
Trận
1,032

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT154.26%7.92%1,032
Gió Dưới Lưỡi Kiếm Gió Dưới Lưỡi Kiếm Gió Dưới Lưỡi Kiếm Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.42%
Tỷ lệ chọn
8.08%
Trận
1,053

Chọn Gió Dưới Lưỡi Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT152.42%8.08%1,053
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.39%
Tỷ lệ chọn
7.08%
Trận
922

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.39%7.08%922
Bóng Đen Tốc Độ Bóng Đen Tốc Độ Bóng Đen Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.80%
Tỷ lệ chọn
7.47%
Trận
973

Chọn Bóng Đen Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.80%7.47%973
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.17%
Tỷ lệ chọn
7.53%
Trận
981

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.17%7.53%981
Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.13%
Tỷ lệ chọn
23.00%
Trận
2,996

Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.13%23.00%2,996
Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.62%
Tỷ lệ chọn
12.39%
Trận
1,614

Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.62%12.39%1,614
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.60%
Tỷ lệ chọn
11.54%
Trận
1,504

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.60%11.54%1,504
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.43%
Tỷ lệ chọn
14.18%
Trận
1,848

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.43%14.18%1,848
Săn Đêm tăng cường Săn Đêm tăng cường Săn Đêm tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.55%
Tỷ lệ chọn
15.47%
Trận
2,016

Chọn Săn Đêm tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.55%15.47%2,016
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.47%
Tỷ lệ chọn
9.33%
Trận
1,215

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT149.47%9.33%1,215
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.30%
Tỷ lệ chọn
12.05%
Trận
1,570

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.30%12.05%1,570
Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.07%
Tỷ lệ chọn
9.06%
Trận
1,180

Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.07%9.06%1,180
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.66%
Tỷ lệ chọn
5.46%
Trận
711

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT148.66%5.46%711
Hưng Phấn! Hưng Phấn! Hưng Phấn! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.20%
Tỷ lệ chọn
5.35%
Trận
697

Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.20%5.35%697
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.02%
Tỷ lệ chọn
21.75%
Trận
2,833

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.02%21.75%2,833
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.46%
Tỷ lệ chọn
4.87%
Trận
635

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT146.46%4.87%635
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.12%
Tỷ lệ chọn
4.94%
Trận
644

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.12%4.94%644
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
58.42%
Tỷ lệ chọn
3.01%
Trận
392

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT258.42%3.01%392
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.40%
Tỷ lệ chọn
3.20%
Trận
417

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT255.40%3.20%417
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.06%
Tỷ lệ chọn
3.42%
Trận
445

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT255.06%3.42%445
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.56%
Tỷ lệ chọn
4.12%
Trận
537

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.56%4.12%537
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.21%
Tỷ lệ chọn
4.11%
Trận
535

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.21%4.11%535
Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.19%
Tỷ lệ chọn
2.56%
Trận
334

Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT254.19%2.56%334
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.02%
Tỷ lệ chọn
4.39%
Trận
572

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT254.02%4.39%572
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.87%
Tỷ lệ chọn
2.28%
Trận
297

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT253.87%2.28%297
Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.72%
Tỷ lệ chọn
3.62%
Trận
471

Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT253.72%3.62%471
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.19%
Tỷ lệ chọn
1.80%
Trận
235

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT253.19%1.80%235
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.11%
Tỷ lệ chọn
2.10%
Trận
273

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT253.11%2.10%273
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.52%
Tỷ lệ chọn
2.89%
Trận
377

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.52%2.89%377
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.20%
Tỷ lệ chọn
2.79%
Trận
364

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.20%2.79%364
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.05%
Tỷ lệ chọn
3.19%
Trận
415

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.05%3.19%415
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.53%
Tỷ lệ chọn
2.26%
Trận
295

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT251.53%2.26%295
Kích Hoạt Hỏa Lực Kích Hoạt Hỏa Lực Kích Hoạt Hỏa Lực Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.38%
Tỷ lệ chọn
2.49%
Trận
325

Chọn Kích Hoạt Hỏa Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT251.38%2.49%325
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.02%
Tỷ lệ chọn
3.01%
Trận
392

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.02%3.01%392
Điệu Van Tử Thần Điệu Van Tử Thần Điệu Van Tử Thần Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.53%
Tỷ lệ chọn
3.63%
Trận
473

Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT250.53%3.63%473
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
2.99%
Trận
390

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.00%2.99%390
Lên Làm Vua Lên Làm Vua Lên Làm Vua Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.65%
Tỷ lệ chọn
2.21%
Trận
288

Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT249.65%2.21%288
Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.45%
Tỷ lệ chọn
3.46%
Trận
451

Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.45%3.46%451
Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.78%
Tỷ lệ chọn
1.89%
Trận
246

Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.78%1.89%246
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.70%
Tỷ lệ chọn
2.66%
Trận
347

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.70%2.66%347
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.43%
Tỷ lệ chọn
2.69%
Trận
351

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.43%2.69%351
Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.05%
Tỷ lệ chọn
3.15%
Trận
410

Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.05%3.15%410
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.75%
Tỷ lệ chọn
2.56%
Trận
333

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.75%2.56%333
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.49%
Tỷ lệ chọn
3.05%
Trận
398

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.49%3.05%398
Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.20%
Tỷ lệ chọn
2.47%
Trận
322

Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.20%2.47%322
Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.25%
Tỷ lệ chọn
1.94%
Trận
253

Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.25%1.94%253
Gan Góc Vô Pháp Gan Góc Vô Pháp Gan Góc Vô Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.97%
Tỷ lệ chọn
1.90%
Trận
248

Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.97%1.90%248
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.86%
Tỷ lệ chọn
3.98%
Trận
519

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.86%3.98%519
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.57%
Tỷ lệ chọn
2.43%
Trận
316

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT245.57%2.43%316
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.56%
Tỷ lệ chọn
1.90%
Trận
248

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT245.56%1.90%248
Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.45%
Tỷ lệ chọn
2.28%
Trận
297

Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT245.45%2.28%297
Thân Thủ Lả Lướt Thân Thủ Lả Lướt Thân Thủ Lả Lướt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.12%
Tỷ lệ chọn
3.15%
Trận
410

Chọn Thân Thủ Lả Lướt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT245.12%3.15%410
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.07%
Tỷ lệ chọn
2.33%
Trận
304

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.07%2.33%304
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.64%
Tỷ lệ chọn
2.11%
Trận
275

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT243.64%2.11%275
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
40.38%
Tỷ lệ chọn
2.43%
Trận
317

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT240.38%2.43%317
Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
57.37%
Tỷ lệ chọn
1.46%
Trận
190

Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT357.37%1.46%190
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
56.70%
Tỷ lệ chọn
1.49%
Trận
194

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT356.70%1.49%194
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.92%
Tỷ lệ chọn
1.57%
Trận
204

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT353.92%1.57%204
Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.05%
Tỷ lệ chọn
1.63%
Trận
213

Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT353.05%1.63%213
Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.23%
Tỷ lệ chọn
1.72%
Trận
224

Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT352.23%1.72%224
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.23%
Tỷ lệ chọn
1.21%
Trận
157

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT352.23%1.21%157
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.00%
Tỷ lệ chọn
1.54%
Trận
200

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT352.00%1.54%200
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.55%
Tỷ lệ chọn
1.49%
Trận
194

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT351.55%1.49%194
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.46%
Tỷ lệ chọn
1.31%
Trận
171

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT351.46%1.31%171
Bào Vàng Bào Vàng Bào Vàng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.43%
Tỷ lệ chọn
0.81%
Trận
105

Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.43%0.81%105
Hoa Khôi Hoa Khôi Hoa Khôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.20%
Tỷ lệ chọn
0.96%
Trận
125

Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.20%0.96%125
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.98%
Tỷ lệ chọn
0.78%
Trận
102

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT350.98%0.78%102
Bứt Tốc Bứt Tốc Bứt Tốc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.68%
Tỷ lệ chọn
1.12%
Trận
146

Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.68%1.12%146
Vệ Quân Vệ Quân Vệ Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.36%
Tỷ lệ chọn
1.07%
Trận
139

Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.36%1.07%139
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.95%
Trận
124

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.00%0.95%124
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.84%
Tỷ lệ chọn
0.99%
Trận
129

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.84%0.99%129
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.60%
Tỷ lệ chọn
0.82%
Trận
107

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.60%0.82%107
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.30%
Tỷ lệ chọn
1.35%
Trận
176

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.30%1.35%176
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.89%
Tỷ lệ chọn
1.09%
Trận
142

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT347.89%1.09%142
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.73%
Tỷ lệ chọn
1.35%
Trận
176

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.73%1.35%176
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.01%
Tỷ lệ chọn
1.63%
Trận
213

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.01%1.63%213
Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.33%
Tỷ lệ chọn
1.64%
Trận
214

Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.33%1.64%214
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.92%
Tỷ lệ chọn
0.91%
Trận
118

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT344.92%0.91%118
Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.69%
Tỷ lệ chọn
1.37%
Trận
179

Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT344.69%1.37%179
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.50%
Tỷ lệ chọn
1.54%
Trận
200

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT344.50%1.54%200
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.32%
Tỷ lệ chọn
1.44%
Trận
187

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT343.32%1.44%187
Chấn Động Chấn Động Chấn Động Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
43.05%
Tỷ lệ chọn
1.16%
Trận
151

Chọn Chấn Động khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT343.05%1.16%151
Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
43.05%
Tỷ lệ chọn
1.16%
Trận
151

Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT343.05%1.16%151
Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
42.58%
Tỷ lệ chọn
1.19%
Trận
155

Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT342.58%1.19%155
Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
39.74%
Tỷ lệ chọn
1.20%
Trận
156

Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT339.74%1.20%156
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
39.57%
Tỷ lệ chọn
1.44%
Trận
187

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT339.57%1.44%187
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
35.34%
Tỷ lệ chọn
1.02%
Trận
133

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT335.34%1.02%133
Bơi Hết Vào Đây Bơi Hết Vào Đây Bơi Hết Vào Đây Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
56.00%
Tỷ lệ chọn
0.58%
Trận
75

Chọn Bơi Hết Vào Đây khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT456.00%0.58%75
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.69%
Tỷ lệ chọn
0.71%
Trận
93

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT452.69%0.71%93
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.98%
Tỷ lệ chọn
0.39%
Trận
51

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT450.98%0.39%51
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.62%
Tỷ lệ chọn
0.62%
Trận
81

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.62%0.62%81
Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.60%
Tỷ lệ chọn
0.64%
Trận
83

Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.60%0.64%83
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.47%
Tỷ lệ chọn
0.73%
Trận
95

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT449.47%0.73%95
Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.25%
Tỷ lệ chọn
0.51%
Trận
67

Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT449.25%0.51%67
Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.02%
Tỷ lệ chọn
0.39%
Trận
51

Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT449.02%0.39%51
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.42%
Tỷ lệ chọn
0.73%
Trận
95

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT448.42%0.73%95
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.78%
Tỷ lệ chọn
0.69%
Trận
90

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT447.78%0.69%90
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.67%
Tỷ lệ chọn
0.66%
Trận
86

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT447.67%0.66%86
Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.37%
Tỷ lệ chọn
0.73%
Trận
95

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT447.37%0.73%95
Bác Học Điên Bác Học Điên Bác Học Điên Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.25%
Tỷ lệ chọn
0.61%
Trận
80

Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT446.25%0.61%80
Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.15%
Tỷ lệ chọn
0.40%
Trận
52

Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT446.15%0.40%52
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.59%
Tỷ lệ chọn
0.57%
Trận
74

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT444.59%0.57%74
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.40%
Tỷ lệ chọn
0.41%
Trận
53

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT443.40%0.41%53
Ác Ma Ngự Trị Ác Ma Ngự Trị Ác Ma Ngự Trị Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
41.94%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
62

Chọn Ác Ma Ngự Trị khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT441.94%0.48%62
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
41.33%
Tỷ lệ chọn
0.58%
Trận
75

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT441.33%0.58%75
Hầm Nhừ Hầm Nhừ Hầm Nhừ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
41.18%
Tỷ lệ chọn
0.39%
Trận
51

Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT441.18%0.39%51
Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
39.60%
Tỷ lệ chọn
0.78%
Trận
101

Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT439.60%0.78%101
Ma Băng Ma Băng Ma Băng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
39.22%
Tỷ lệ chọn
0.39%
Trận
51

Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT439.22%0.39%51
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
34.94%
Tỷ lệ chọn
0.64%
Trận
83

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT434.94%0.64%83
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
34.92%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
63

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT434.92%0.48%63
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
31.25%
Tỷ lệ chọn
0.49%
Trận
64

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT431.25%0.49%64

Talon Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
RWQE

Normal order: R > W > Q > E.

RQWE

Q-Max Augments: R > Q > W > E

RWQE

Max W first, max Q second, and leave E for last unless your augment setup gives it real combat value.

Talon Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

4

Talon counters these champions in ARAM: Mayhem.

Xerath Xerath Xerath T2
Bậc
T2
Hạng
#61
Tỷ lệ thắng
50.90%
Tỷ lệ chọn
0.96%

Xerath hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Vel'Koz Vel'Koz Vel'Koz T2
Bậc
T2
Hạng
#58
Tỷ lệ thắng
51.29%
Tỷ lệ chọn
0.83%

Vel'Koz hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Jhin Jhin Jhin T4
Bậc
T4
Hạng
#124
Tỷ lệ thắng
47.86%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Jhin hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Ziggs Ziggs Ziggs T3
Bậc
T3
Hạng
#74
Tỷ lệ thắng
50.23%
Tỷ lệ chọn
0.78%

Ziggs hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

6

Talon is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Lissandra Lissandra Lissandra T4
Bậc
T4
Hạng
#109
Tỷ lệ thắng
48.19%
Tỷ lệ chọn
0.48%

Lissandra hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lulu Lulu Lulu T4
Bậc
T4
Hạng
#121
Tỷ lệ thắng
47.27%
Tỷ lệ chọn
0.46%

Lulu hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Poppy Poppy Poppy T3
Bậc
T3
Hạng
#75
Tỷ lệ thắng
49.22%
Tỷ lệ chọn
0.34%

Poppy hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Malzahar Malzahar Malzahar T1
Bậc
T1
Hạng
#17
Tỷ lệ thắng
53.30%
Tỷ lệ chọn
0.91%

Malzahar hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Leona Leona Leona T2
Bậc
T2
Hạng
#37
Tỷ lệ thắng
51.64%
Tỷ lệ chọn
0.65%

Leona hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Alistar Alistar Alistar T3
Bậc
T3
Hạng
#87
Tỷ lệ thắng
49.65%
Tỷ lệ chọn
0.65%

Alistar hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Talon Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Amumu Amumu Amumu T3
Bậc
T3
Hạng
#62
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Amumu hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Amumu

Amumu gives Talon the thing he values most: grouped crowd control that makes enemies stand still instead of kiting backward. Talon can wait off-angle while Amumu threatens the front line, then enter when the enemy backline is either caught or forced to bunch up.

Orianna Orianna Orianna T3
Bậc
T3
Hạng
#80
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Orianna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Orianna

Orianna adds control, protection, and follow-up damage around Talon’s entry. She can help him survive the first counterhit, and her zone control makes enemies hesitate when Talon threatens from fog or brush.

Lulu Lulu Lulu T4
Bậc
T4
Hạng
#121
Tỷ lệ thắng
47.27%
Tỷ lệ chọn
0.46%

Lulu hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lulu

Lulu turns Talon’s risky dive into a more reliable execution pattern. Shields, speed, and emergency protection let him take angles that would normally be too thin, especially against teams waiting to burst him the moment he appears.

Sejuani Sejuani Sejuani T3
Bậc
T3
Hạng
#68
Tỷ lệ thắng
49.87%
Tỷ lệ chọn
0.33%

Sejuani hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Sejuani

Sejuani gives Talon a durable front line and a clear target to collapse on. Her engage and lockdown punish enemies who step past their minion wave, and her presence lets Talon wait for a better angle instead of being the first body in.

Amumu Amumu Amumu T3
Bậc
T3
Hạng
#62
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Amumu hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Sejuani Sejuani Sejuani T3
Bậc
T3
Hạng
#68
Tỷ lệ thắng
49.87%
Tỷ lệ chọn
0.33%

Sejuani hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Orianna Orianna Orianna T3
Bậc
T3
Hạng
#80
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Orianna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Talon Talon Talon T3
Bậc
T3
Hạng
#86
Tỷ lệ thắng
49.81%
Tỷ lệ chọn
0.44%

Talon hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lulu Lulu Lulu T4
Bậc
T4
Hạng
#121
Tỷ lệ thắng
47.27%
Tỷ lệ chọn
0.46%

Lulu hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy mechanism: Amumu gives Talon the thing he values most: grouped crowd control that makes enemies stand still instead of kiting backward. Talon can wait off-angle while Amumu threatens the front line, then enter when the enemy backline is either caught or forced to bunch up. Combo: Amumu starts with a clean engage or punishes an enemy stepping too far forward. Talon follows from the side, drops his damage onto the trapped carry, then uses his stealth and movement to leave before the enemy team can collapse on him. If Amumu only tags a tank, Talon should not instantly dive; wait for the enemy marksman or mage to walk in to help. Best scenario: This pairing is strongest when the enemy team has immobile carries hiding behind one bruiser or tank. Amumu forces the line to break, and Talon punishes anyone who cannot immediately dash away. It is also excellent in brush-heavy standoffs where Amumu can threaten first contact and Talon can hold a flank angle. Enemy answer: Good opponents spread out, save disengage for Talon instead of Amumu, and mark the side brush so Talon cannot enter unseen. They may also let the tank absorb Amumu’s first move, then turn on Talon when he overcommits. Failure risk and recovery: The biggest risk is double-committing into a missed engage. If Amumu whiffs or catches only a low-value target, Talon should clear the wave, reset his angle, and wait for the next forced movement. Do not turn a failed engage into a desperate 1-for-1 unless the enemy carry is already low enough to die fast. 2. Orianna Synergy mechanism: Orianna adds control, protection, and follow-up damage around Talon’s entry. She can help him survive the first counterhit, and her zone control makes enemies hesitate when Talon threatens from fog or brush. Combo: Talon positions on a flank while Orianna keeps the wave and choke controlled. When an enemy carry steps forward, Talon dives the target and Orianna layers her damage or pull into the same area. If the enemy turns on Talon, Orianna’s shield and speed support can buy enough time for him to finish the mark or retreat. Best scenario: This works best when the enemy team has strong poke but weak instant lockdown. Orianna holds the lane so Talon does not have to eat every skillshot just to farm or threaten. Once the poke team groups too tightly, the combo gives Talon a clean reason to go in rather than fishing alone. Enemy answer: Enemies should avoid standing in a straight clump and should track Talon’s flank before committing their own engage. If they can force Orianna to use her defensive tools early, Talon’s all-in becomes much easier to punish. Failure risk and recovery: If Talon enters before Orianna is in range, he gets isolated and dies with no second layer. Recovery is simple: play slower, let Orianna push the enemy off the wave, and only dive when her ball position or threat zone is already relevant. Talon should not demand follow-up from a teammate who is still clearing behind him. 3. Lulu Synergy mechanism: Lulu turns Talon’s risky dive into a more reliable execution pattern. Shields, speed, and emergency protection let him take angles that would normally be too thin, especially against teams waiting to burst him the moment he appears. Combo: Lulu supports Talon as he moves from side brush or after a Snowball connection. Talon commits onto the priority target, Lulu protects him during the enemy’s first reaction, and Talon either finishes the kill or backs out while the enemy wastes cooldowns on a target that did not die. Best scenario: Pick this pairing when Talon is the main backline threat and the rest of the team lacks hard engage. Lulu does not create the same explosive start as a tank, but she makes Talon’s second and third attempts much better. Into poke teams or fragile mage-heavy comps, that extra safety often means Talon can keep threatening instead of being forced to wait at low health. Enemy answer: The enemy should pressure Lulu first or bait her defensive tools with a fake engage. If Lulu spends protection on a frontliner, Talon’s next dive is much more punishable. Silence, polymorph-style control from the enemy side, knockbacks, and exhaust-like effects also make his burst timing awkward. Failure risk and recovery: The danger is becoming too confident and diving through five champions because Lulu is nearby. If the first attempt fails, Talon should retreat behind Lulu, let her help stabilize, and look for a re-entry only after enemy peel is down. Lulu can save a bad trade once; she cannot fix Talon repeatedly entering from the same visible angle. 4. Sejuani Synergy mechanism: Sejuani gives Talon a durable front line and a clear target to collapse on. Her engage and lockdown punish enemies who step past their minion wave, and her presence lets Talon wait for a better angle instead of being the first body in. Combo: Sejuani walks up to contest space and forces the enemy to respect her initiation. When she catches a carry or pins a bruiser away from the backline, Talon follows with burst onto the exposed target. If the enemy carry uses mobility early to dodge Sejuani, Talon can save his own commit until that escape is gone. Best scenario: This duo is strongest against teams with one key damage dealer and several champions that want to peel for them. Sejuani can absorb the first wave of damage, while Talon attacks from a different line and makes the carry choose between backing away from Sejuani or turning into Talon. Enemy answer: Enemies should kite backward in layers, not all at once. If everyone retreats in the same direction, Talon gets a clean chase path. They should also place durable champions between Talon and the carry, then punish him after his burst window ends. Failure risk and recovery: If Sejuani engages too deep without damage nearby, Talon may arrive late and find the enemy backline still untouched. If Talon dives too early, Sejuani may be forced to peel instead of start. Recovery comes from syncing on one target: either burst the locked enemy immediately or disengage and wait for the next front-to-back opening. 5. Seraphine Synergy mechanism: Seraphine gives Talon wave stability, sustain pressure, and long-range fight setup. She softens enemies before Talon commits and can turn narrow ARAM lanes into dangerous zones where dodging Talon means walking into her crowd control or damage. Combo: Seraphine pokes and controls the wave until an enemy carry is chipped or forced to stand near teammates. Talon hides his intent, then enters when Seraphine lands control or when the enemy burns movement to dodge her. After Talon bursts, Seraphine’s follow-up can either finish the target or protect the retreat. Best scenario: This pairing is great when Talon’s team would otherwise lose the poke war before fights start. Seraphine keeps the team healthy enough to wait for the correct engage, and her range makes enemies clump or backpedal. That creates the exact hesitation Talon needs. Enemy answer: The enemy should force hard engages onto Seraphine before Talon gets a flank, or spread wide enough that her setup does not hit multiple champions. If they hold point-and-click control for Talon and do not panic after taking poke, his entry becomes much less reliable. Failure risk and recovery: The risk is playing too slowly until Talon has no angle and Seraphine is out of space. If the enemy keeps walking forward, Talon should threaten from brush to stop the advance rather than waiting behind the wave. If a dive fails, fall back through Seraphine’s zone instead of running sideways into the enemy’s chase path.

What Talon needs most: one dependable engage or catch tool, one source of protection or speed, and enough wave control that he can leave the minion line without his team getting crushed. He also needs teammates who understand target discipline. If the team burns everything into a tank while the enemy carry still has escape and peel, Talon’s job becomes much harder. The best Talon comps make the enemy choose badly: clump and get controlled, split and expose a carry, or chase Talon and walk into his team’s follow-up.

Talon ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Fight TempoTalon waits patiently behind frontline, uses Rake to soften targets, and commits only when carries are low or crowd control is spent.Fights break open faster, requiring Talon to play as a repeated skirmish finisher who enters, tests defenses, and re-enters when the next target exposes.Do not wait for perfect kills; manufacture pressure and re-enter fights when enemy tools are down.
Ultimate UsageShadow Assault is often saved to finish one priority target, committing fully to a single all-in assassination attempt.Ultimate gains value for dodging peel, repositioning through chaos, or delaying enemy targeting, not just dealing damage.Use Shadow Assault to survive the first punish window; a dead Talon saves nothing.
Snowball DisciplineSnowball is Talon's best honest engage tool, used to reach squishy targets when a good moment appears.Snowball becomes more dangerous since augments change durability and counter-burst; recast only when target is separated and control is spent.Treat landed Snowball as an option, not an order; bad recasts lose fights instantly.
Target SelectionTalon acts as a backline punisher, watching for overextended marksmen or mages and diving after allies start the fight.The correct target is whoever cannot answer your damage, often forcing peel tools on bruisers first before cutting back to carries.Attack the champion with no answer right now, not always the fed carry.
Augment AdaptationTalon follows a fairly fixed lethality plan since his limits are clear: access, no peel, and enough burst to escape.Augments bend limits, requiring choices around actual enemy answers: access against crowd control, damage against shields, or re-entry tools for longer fights.Build around the problem in front of you; do not chase augment fantasies.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

Talon the Blade's Shadow stands as one of League of Legends' most explosive assassin champions, renowned for his extreme single-target burst and wall-climbing ability. In ARAM: Mayhem, Talon's exceptional engage capability and wall-passive mechanic make him a formidable melee assassin, particularly skilled at eliminating squishy backline targets during teamfights. Talon functions as a melee assassin in ARAM, with his core advantage being Q, "Noxian Diplomacy," which provides dash and bonus damage and serves as the primary damage tool. W, "Rake," provides AoE damage and slow. E, "Assassin's Path," allows wall-climbing and serves as the core engage tool in ARAM. R, "Shadow Assault," releases a ring of blades that damages nearby enemies and grants invisibility. Talon's E wall climb is the core engage tool in ARAM. Players should use walls and bushes on the ARAM map to E through terrain and approach the enemy backline. Talon's classic ARAM combo is Q into W into R. Q to dive the backline, W to slow, then R to release blades and go invisible, waiting for cooldowns before re-engaging. R grants invisibility, which is useful for retreating or waiting for ability cooldowns. Talon's strengths include flexible E wall-climbing, high Q burst, practical R invisibility, and W slow. His weaknesses are being fragile, reliant on engage, vulnerable to CC, and weaker in extended teamfights. These vulnerabilities mean Talon must carefully time his engages and avoid prolonged confrontations where his fragility becomes a liability. The invisibility from R provides a crucial survival tool that allows Talon to reset fights and wait for cooldowns rather than committing to unfavorable extended trades.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Talon wins Mayhem fights by choosing the moment, not by walking in first. Treat him like a cleanup assassin with a strong punish window: wait for shields, hard crowd control, and panic disengage tools to be used, then cut across the side of the fight and delete the carry who stepped too far forward. Starting fights straight down the middle of the lane gives enemies a clean angle to stun, exhaust, reveal, or burst you before your damage finishes. Start from fog, brush, or a side angle whenever possible. Talon is much scarier when enemies must turn their camera and skillshots sideways. Poke first with ranged blade poke to test spacing and soften a target before fully diving. If the first poke hits a squishy target who keeps walking forward, that is the signal to threaten an all-in. Enter after a key enemy spell is spent, such as a missed hook, a mage using their main root, an enchanter burning peel, or a marksman using mobility to chase. Do not dive the first visible low-health target if they stand under four teammates, as augment effects can make baiting very punishing. Let enemy divers come past your frontline, then hit their backline while they are busy. Talon does not always need to answer the tank or bruiser diving your carries. If an assassin jumps your carry, collapse only if the kill is guaranteed. Hold burst when enemies have defensive reactions ready such as Barrier-style shields, stasis effects, untargetability, heavy heals, and displacement peel. Plan the exit before going in. Talon is not a front-to-back brawler. If the path in is Snowball or a dash, the path out needs to be stealth, movement through terrain, or retreat toward your team. After a kill, do not automatically chase the next target. Check health bars and enemy cooldowns. Use stealth to change direction, not just run straight back. When trapped, trade your life for the highest-value target only if the fight continues after you die. Do not stand directly behind your tank, as Mayhem fights often stack damage in a straight line. Play just outside the main wave line, close enough to punish a carry walking up but far enough to dodge skillshots. Use minion waves as timing signals. When your wave is pushing, enemies step up to clear it, creating a window to threaten poke or Snowball. Avoid clumping with another melee champion before the fight starts. Target exposed carries without peel first. Marksmen, artillery mages, and damage supports are best when they step past their tank. Second choice is low-health enemies who still matter. Avoid opening on durable frontliners unless your team is already burning them down. Respect anti-assassin champions with point-and-click lockdown, instant knockback, heavy shields, or reveal-style control. Use Snowball as a threat before using it as a dash. Landing it on a squishy target can make them back away and break formation even without taking the second cast. Do not take Snowball into five ready enemies. Take it when the target is isolated, crowd controlled, or forced to run forward. Build fights around what your augments reward. Do not waste triggers on a tanky target at full health. If your augment rewards takedowns, play more patiently at the start. If your augment improves survivability, use it to extend one extra action, not to ignore danger. When behind, stop trading health for poke that does not threaten a kill. Play for cleanup, not hero engages. Protect your wave when you cannot threaten champions. Target enemies with no defensive backup, even if they are not the highest damage dealer.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Talon the Blade's Shadow must approach Mayhem fights with patience and precise timing rather than reckless aggression. In the early levels before level 6, Talon should position on the side of the wave rather than the middle, using brush, side walls, and minion edges to create angles without committing. He is highly punishable if he walks straight through minions into five champions, especially against teams with easy crowd control. Short trades are essential during this phase, tagging enemies who step up to last-hit or poke and backing out before the enemy team can turn. Talon should avoid forcing long fights into tanks and instead let teammates soften targets first. Early Snowball usage functions primarily as a threat tool rather than a commitment button. Talon should throw it at low-health carries, isolated enchanters, or enemies who have already used their dash. Hitting a full-health frontline champion usually warrants holding the activation unless the entire team is ready to collapse. A missed Snowball still has value if it forces an enemy carry to sidestep and lose pressure. When ahead early, Talon should threaten the backline from the side rather than diving tanks under turret. When behind, he should stop trying to solo start fights and instead wait for enemy mistakes. The mid game from levels 7 to 11 represents Talon's best window to take over fights. He should play from fog, brush, and side pockets, standing near but not stacked on his team. This is the phase to stop taking fair trades and instead seek unfair ones where targets have used mobility or are already weakened. Snowball can start real kills but only when the landing spot is favorable. Talon should mentally identify which enemy must die for his team to win the next fight, whether that is the marksman, a ranged mage, or an enchanter keeping enemies alive. Late game requires maximum patience due to punishing death timers. Talon cannot waste his entry on a tank while enemy carries free-hit. He should position out of direct vision but close enough for his team to follow if he commits. Health becomes a resource for the all-in rather than something to spend on low-value chip damage. Late Snowball usage decides games and requires checking three factors before activating: whether the team is in range, whether the target has used escape, and whether Talon can survive the first peel spell. Before each late fight, Talon must choose his role: assassinate the exposed carry, counter-kill the diver, or zone the backline while his team wins front-to-back. He performs best when entering with a clear purpose, killing quickly, and disappearing before the enemy can turn the fight into a brawl.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Talon the Blade's Shadow excels when he uses a lead to start fights rather than ending them. When ahead, he should commit with his fastest combo on enemies who are already marked by poke, separated from peel, or forced into vulnerable positions, then leave immediately after securing the kill. Diving into five healthy champions even while fed turns his shutdown into the enemy's comeback tool. Key ahead triggers include punishing enemy squishies who have burned mobility, cleanse, shields, or defensive spells, following up on allied crowd control rather than preempting it, and waiting for someone else to start the trade when enemies are grouped with instant answers ready. After securing a kill with spent damage tools, Talon should back out instead of chasing, resetting behind his frontline to wait for another low-health target. Converting kills into wave control after picks allows his team to pressure turrets, while attacking from side angles forces enemy carries into difficult decisions. Talon should let ranged teammates soften enemies first, entering when targets are already under pressure rather than taking free poke damage. He must respect bait targets, ignoring low-health tanks or bruisers who would require passing through enemy spells unless his team can instantly follow. Damage augments suit situations with fragile carries and limited peel, mobility or reset augments protect leads against slows and layered crowd control, durability augments matter when his shutdown is the enemy's main win condition, and teamfight utility augments help when his team has sufficient damage but lacks clean engagement. When behind, Talon shifts from solo deleting targets to creating uneven fights, requiring damaged enemies, wasted cooldowns, and allied follow-up. He should serve as the execution threat rather than the opener, waiting until targets are low enough for his burst to matter. Behind triggers include capitalizing on overextended enemy carries stepping forward to hit turrets or chase allies, moving around frontline enemies to threaten damage dealers, and giving space when his team is dead or too low to follow. Recovery involves farming safely when no kill angle exists, targeting champions who have already spent protection tools, using Snowball engage only when the landing spot is safe or lethal, and trading space for enemy cooldowns. Behind augment choices mirror ahead priorities but emphasize execution problems, escape options after failed attempts, surviving instant crowd control, and scaling when his team can stall. Critical mistakes to avoid include engaging under turret against enemies with full resources, chasing past where allies can help, splitting damage across multiple targets, and forcing desperate hero plays that ignore the numbers disadvantage.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Talon the Blade's Shadow is an assassin whose entire kill pattern revolves around stacking and triggering his passive bleed through coordinated ability usage. Unlike champions who can simply press abilities and retreat, Talon must land damaging spells first, then commit to a basic attack to cash out his damage. This creates a distinct rhythm in ARAM: Mayhem where crowded fights help him land multiple ability hits on clumped targets, but also make the finishing auto attack dangerous to execute. The passive is the payoff of most Talon combos, and failing to trigger it after spending abilities leaves him as a short-range melee champion standing near enemies with no clean exit. His W, Rake, serves as his most important lane tool, allowing him to farm safely, soften targets, check spacing, and create kill windows without instantly diving. The returning blades are especially valuable for stacking passive marks and applying a slow that makes follow-up attacks easier to land. Aim W where enemies are going rather than where they stand, and cast from angles when possible to force enemies into difficult positioning choices. Missing W is a major loss of poke, passive setup, wave pressure, and the slow that helps reach targets. Q, Noxian Diplomacy, functions as Talon's gap closer and single-target strike, putting him directly on his target. In the narrow ARAM: Mayhem lane, this is both an engage tool and a liability, as it places Talon exactly where enemies want to aim their retaliation. Use Q after a target is slowed, distracted, or missing key defensive tools. A wasted Q removes both clean engage and clean finish potential. His E, Assassin's Path, lets him vault over terrain for unexpected angles and repositioning. Its value depends heavily on available walls and lane geometry, making it crucial to plan terrain use before fights start rather than waiting until already slowed or surrounded. R, Shadow Assault, releases blades around Talon while making him harder to track and granting a movement burst. This serves as his biggest assassination tool and best emergency disengage. Use it with clear purpose, whether to finish a marked carry, dodge retaliation, cross the final distance, or escape after a kill. A wasted R creates the clearest punish window against Talon, forcing him to walk or Q into danger with any failed engage becoming far easier to punish. Success with Talon requires tracking which enemies have been marked, focusing one target until the passive is ready, and choosing engagement moments carefully after enemies have used peel, dashes, or crowd control. Enemies can deny him by backing away when marked, using crowd control as he steps in, staying behind allies, or grouping tightly with shields and peel.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Talon performs best when creating short, violent windows: mark a target, close the gap, dump damage, then leave before the enemy team can answer. Most poor Talon games stem from treating him like a front-line brawler or spending every escape tool just to start a fight. Going in without a way out means donating shutdown gold rather than assassinating. Mechanical mistakes often begin with throwing blades at max range and dashing forward before confirming whether the return hit, passive setup, or enemy movement will line up. This results in incomplete damage and gives targets time to escape or bait Talon into backline peel. Players should use ranged poke to test movement first, committing only when the target is slowed, displaced, crowd controlled, or walking into the blade return path. Using the gap closer on the first reachable enemy, even tanks or bruisers, wastes burst on poor targets, makes exits predictable, and leaves carries free to attack while main tools are down. Talon should hold the dash until a carry steps forward, gets tagged by ally engage, or loses a defensive spell. Using the ultimate only for damage while standing in full enemy vision wastes the stealth and reposition value, allowing enemies to layer crowd control where they know Talon must exit. The ultimate should function as both burst and a dodge tool, cast when it can avoid retaliation, hide direction, or enable repositioning before enemies lock him down. Chasing low-health enemies in straight lines runs Talon through traps, slows, exhaust effects, shields, and backup damage. Even if the target dies, Talon often dies after and loses map pressure. Players should check paths before chasing and let burn damage, ally poke, or the next wave finish targets moving toward teammates unless a clean escape route exists. Burning all mobility and stealth simultaneously for a flashy entrance leaves no answer when enemies survive the first burst. Tools should be staggered: enter with one method, deal damage, and keep another for the exit or crucial dodge. Ignoring basic attack spacing after burst starts causes missed follow-up damage and allows enemies to escape with minimal health. Players should stay close enough to finish sequences without standing still, weaving attacks only when targets cannot immediately punish. Decision mistakes include forcing the first engage because Talon feels like an assassin. Diving into five prepared players eats the first crowd control chain and leaves the team without its burst threat. Talon is stronger as the second wave of a fight when health bars are lower and defensive tools are spent. Picking targets solely for low health rather than reachability and value spends the whole kit on supports or tanks while real damage dealers survive. Carries, fragile mages, or enemies without peel should be prioritized when paths are open. Standing with the team in the exact center of the lane before every fight allows enemies to always see approaches, save peel, and force attacks from obvious directions. Side positioning changes how carries move and splits peel from the front line. Using stealth to run away from light poke before real fights start teaches enemies they can bait the major defensive tool, then engage while it is unavailable. Stealth should be saved for dodging committed engage, breaking focus, or finishing kills safely. Fighting immediately after respawn without checking allied position, enemy health, or whether the team can follow burst results in arriving alone and trading a life for no objective pressure. The fundamental rule is simple: do not spend the exit to create a bad entrance. If the enemy carry is protected, wait.

Read full guide

FAQ

Talon

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Talon trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Talon: Học Thuật Làm Hề, Chuyển Đổi: Kim Cương, Chuyển Hoá SMPT-SMCK. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Talon trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Talon trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Talon đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Talon trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn