Normal order: R > Q > W > E.
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
N/Amục
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
47.31%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
46.72%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
47.22%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
47.73%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 1,100
130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
47.93%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
47.07%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 300
70 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Lướt Siêu Thanh Lướt về hướng chỉ định, bắn ra loạt tia lửa gây sát thương phép.
44.61%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
49.61%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 600
75 Sức Mạnh Phép Thuật 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Bộc Phát Gây sát thương Kỹ Năng lên tướng ở khoảng cách 600 hoặc xa hơn sẽ làm Lộ Diện chúng trong 6 giây. Tập Trung Khi Bộc Phát được kích hoạt, làm Lộ Diện tất cả tướng địch khác trong phạm vi 1400 xung quanh chúng trong 3 giây.
49.88%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
51.29%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 950
70 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tha Hóa Hư Không Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần. Dung Hợp Hư Không Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.
48.60%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 1,050
95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép
48.85%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
46.25%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
46.25%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
47.25%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
52.03%- Tổng giá
- 800
- Giá
- 100
200 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản
52.03%N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
- Tổng giá
- 2,450
- Giá
- 450
150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
53.26%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
54.13%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
53.57%- Tổng giá
- 2,450
- Giá
- 450
150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
51.00%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
54.47%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.
54.02%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
51.86%- Tổng giá
- 2,400
- Giá
- 300
550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
54.36%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 650
350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
53.12%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
53.41%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 800
350 Máu 75 Giáp Kháng Chí Mạng Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng. Khiêm Nhường Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.
50.48%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 650
400 Máu 40 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Hiến Tế Sau khi nhận hoặc gây sát thương, gây sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch ở gần trong 3 giây. Tàn Phá Tiêu diệt một kẻ địch sẽ gây sát thương phép ra xung quanh chúng.
57.54%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
53.59%- Tổng giá
- 800
- Giá
- 100
200 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản
53.59%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
54.61%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
53.39%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
53.39%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 54.39% | 5.52% | 1,377 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.71% | 5.68% | 1,417 |
Chọn Nâng Cấp Giáp Gai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 53.41% | 4.24% | 1,056 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.62% | 7.88% | 1,965 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.13% | 6.70% | 1,669 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.46% | 14.59% | 3,636 |
Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.34% | 10.60% | 2,643 |
Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.09% | 17.02% | 4,242 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.81% | 23.11% | 5,762 |
Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 49.37% | 7.30% | 1,819 |
Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.24% | 12.61% | 3,144 |
Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.19% | 20.98% | 5,229 |
Chọn Nâng Cấp Hiến Tế khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 48.86% | 4.41% | 1,099 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.73% | 5.22% | 1,301 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.33% | 6.36% | 1,585 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 47.98% | 10.92% | 2,722 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.37% | 8.76% | 2,185 |
Chọn Khổng Nhân Can Đảm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 46.90% | 4.40% | 1,096 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 46.52% | 4.10% | 1,021 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.51% | 11.90% | 2,967 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.37% | 4.09% | 1,020 |
Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.94% | 6.08% | 1,515 |
Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 45.81% | 4.12% | 1,026 |
Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 45.10% | 5.74% | 1,430 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 54.60% | 2.14% | 533 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 54.01% | 2.90% | 724 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.71% | 3.67% | 916 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.82% | 3.85% | 959 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 51.45% | 2.50% | 622 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.95% | 2.96% | 738 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.85% | 1.88% | 468 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.57% | 2.09% | 522 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.44% | 2.76% | 688 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.10% | 2.08% | 519 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.00% | 2.75% | 686 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.63% | 2.68% | 669 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.60% | 2.52% | 629 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.29% | 2.25% | 560 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.95% | 2.48% | 617 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.90% | 2.92% | 728 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.90% | 2.00% | 499 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 48.88% | 1.96% | 489 |
Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.56% | 2.92% | 729 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.37% | 2.21% | 552 |
Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 48.25% | 3.32% | 827 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.08% | 3.04% | 757 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.99% | 3.00% | 748 |
Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 47.97% | 2.07% | 517 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.57% | 2.07% | 515 |
Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.29% | 4.00% | 998 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.17% | 2.13% | 530 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.06% | 2.18% | 544 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.92% | 1.89% | 471 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.70% | 2.25% | 561 |
Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.57% | 1.87% | 466 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.44% | 2.08% | 519 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.32% | 2.35% | 585 |
Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.84% | 2.36% | 589 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.78% | 2.23% | 557 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.34% | 3.10% | 772 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.19% | 3.29% | 821 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.59% | 2.74% | 684 |
Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 44.10% | 2.21% | 551 |
Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 43.32% | 2.37% | 591 |
Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 43.22% | 2.84% | 708 |
Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 41.96% | 2.37% | 591 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 41.68% | 2.29% | 571 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 55.35% | 1.28% | 318 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 53.44% | 1.58% | 393 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 51.46% | 1.64% | 410 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 51.27% | 1.10% | 275 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.44% | 1.37% | 341 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.00% | 1.40% | 350 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.00% | 1.03% | 256 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.88% | 1.42% | 353 |
Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.80% | 1.28% | 318 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.29% | 1.85% | 461 |
Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.13% | 1.61% | 401 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.95% | 1.05% | 262 |
Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 46.72% | 1.41% | 351 |
Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.48% | 1.14% | 284 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.44% | 1.07% | 267 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.97% | 0.99% | 248 |
Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.91% | 1.13% | 281 |
Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.76% | 1.42% | 354 |
Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.04% | 1.13% | 282 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.60% | 1.67% | 417 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.92% | 1.62% | 403 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 43.57% | 0.97% | 241 |
Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 43.19% | 1.03% | 257 |
Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 42.27% | 1.17% | 291 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 41.65% | 1.56% | 389 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 40.67% | 1.44% | 359 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.38% | 1.27% | 317 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 38.31% | 1.18% | 295 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 51.61% | 0.50% | 124 |
Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.53% | 0.38% | 95 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.00% | 0.67% | 166 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 49.65% | 0.57% | 141 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.61% | 0.51% | 127 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.52% | 0.42% | 105 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 48.99% | 0.79% | 198 |
Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 48.48% | 0.79% | 198 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 48.20% | 0.56% | 139 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 48.11% | 0.43% | 106 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.54% | 0.49% | 122 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 47.18% | 0.57% | 142 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 47.11% | 0.49% | 121 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 46.94% | 0.39% | 98 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 46.94% | 0.39% | 98 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 46.89% | 0.71% | 177 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 46.09% | 0.46% | 115 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 45.38% | 0.48% | 119 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 45.23% | 0.80% | 199 |
Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 44.96% | 0.52% | 129 |
Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 44.64% | 0.45% | 112 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 44.10% | 0.65% | 161 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 42.54% | 0.91% | 228 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 42.44% | 0.69% | 172 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 42.13% | 0.79% | 197 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 41.94% | 0.62% | 155 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 41.55% | 0.83% | 207 |
Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 41.42% | 0.96% | 239 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 41.30% | 0.74% | 184 |
Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 39.78% | 0.37% | 93 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 38.85% | 0.63% | 157 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 37.50% | 0.64% | 160 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 52.94% | 0.34% | 85 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T5 | 52.78% | 0.29% | 72 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 50.79% | 0.25% | 63 |
Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 50.75% | 0.27% | 67 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 48.57% | 0.28% | 70 |
Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 44.83% | 0.23% | 58 |
Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 44.00% | 0.30% | 75 |
Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 43.94% | 0.26% | 66 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 42.11% | 0.30% | 76 |
Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 42.11% | 0.23% | 57 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 40.00% | 0.30% | 75 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 40.00% | 0.28% | 70 |
Cho'Gath Skill Combos
Extracted from the skill order guide
If your augment rewards extended melee uptime, empowered basic attacks, on-hit pressure, or staying glued to targets: consider R > E > W > Q or R > E > Q > W.
If your augment rewards extended melee uptime, empowered basic attacks, on-hit pressure, or staying glued to targets: consider R > E > W > Q or R > E > Q > W.
Put points into R whenever it is available, then max Q first, W second, and E last.
Cho'Gath Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
4Cho'Gath counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
5Cho'Gath is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCho'Gath Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Synergy mechanism: Champions who can start from range or displace enemies make Cho'Gath much less dependent on walking straight at the enemy team. If an ally pulls, charms, roots, or knocks targets into a narrow lane, Cho'Gath can layer his own control where the enemy has fewer clean exits. Combo: Let the engager force the first defensive movement, then place Cho'Gath's knock-up on the escape path instead of directly under the target. If the target is caught, follow with silence to stop flash-style escapes, dashes, shields, or counter-engage, then move in for the execute threat if they drop low enough. Best scenario: This is best against poke and marksman-heavy teams that rely on spacing. They usually want Cho'Gath to waste his engage tool first. A long-range teammate flips that script by making them react before Cho'Gath commits. Enemy answer: The enemy will spread out, hold mobility, and bait the engage onto a tank or summoned frontline. They may also step forward briefly to draw Cho'Gath's control, then disengage once it is down. Failure risk and recovery: If the first catch misses, do not keep walking alone. Fall back to the nearest minion wave or ally zone, hold silence for the enemy's re-engage, and reset the fight around health packs or your backline. Cho'Gath is still valuable as a wall even after a missed opener. 2. Area damage mages who punish grouped targets Synergy mechanism: Cho'Gath creates clumps. His size, zone control, and threat of crowd control make enemies bunch near walls, minions, or their own backline. Area damage mages love that because they do not need Cho'Gath to solo-kill; they need him to hold people in a bad patch of ground long enough for damage to land. Combo: Wait until the mage places a zone or starts a high-impact cast, then use Cho'Gath's knock-up to keep priority targets inside it. Silence the target who can interrupt, dash out, or shield the team. If the enemy frontliner steps forward to block, punish them too; Cho'Gath can help burn tanks when the whole team is hitting the same trapped target. Best scenario: This pairing is excellent in choke fights around the center brush, turret approaches, and post-Snowball scrambles where enemy movement is already messy. Cho'Gath does not need a perfect engage when the ground behind the enemy is covered by allied damage. Enemy answer: Smart enemies will stop stacking and will force fights in open space. They may also send a diver around Cho'Gath to pressure the mage first, making Cho choose between peeling and chasing. Failure risk and recovery: The main risk is casting everything on the first target and leaving the mage exposed. If the enemy dive starts, turn immediately. Use silence and body-blocking to protect the mage, then re-engage after the diver is forced out or killed. A saved mage is often worth more than a low-health enemy escaping. 3. Reset marksmen and sustained backline carries Synergy mechanism: Cho'Gath gives carries time. He soaks attention, blocks forward movement, and threatens anyone who walks through him. Carries who scale with extended fights benefit the most because Cho'Gath can keep enemies in front of them rather than letting the fight collapse instantly. Combo: Play slightly ahead of the carry, not far ahead of the team. When an enemy diver commits, silence them before they complete their burst pattern, then use knock-up on their landing or retreat path. If the diver drops low, Cho'Gath can help secure the kill; if not, keep standing between the carry and the next threat. Best scenario: This is best against melee-heavy teams that must cross Cho'Gath to win. Every second they spend hitting him or walking around him is a second your marksman is free-firing. Enemy answer: The enemy will try to ignore Cho'Gath and attack from multiple angles. They may bait him forward with a low-health target, then collapse onto the carry once he is separated. Failure risk and recovery: The failure pattern is over-chasing. If Cho'Gath leaves his carry for a flashy finish and the enemy still has dive tools, the fight can flip fast. Recover by dropping the chase, returning to the carry's side, and using your threat as a no-go zone until allied damage is ready again. 4. Enchanters and defensive utility supports Synergy mechanism: Cho'Gath becomes much harder to remove when a teammate can heal, shield, speed him up, or cleanse pressure at the right moment. He often needs help closing the final gap, and defensive utility lets him survive the punish window after he commits. Combo: The support should buff Cho'Gath as he steps into enemy threat range, not after he is already forced out. Cho'Gath walks up, threatens knock-up and silence, then either commits if the enemy mispositions or backs off with the support's protection still buying space. Best scenario: This is strongest into poke, burn, and disengage teams. Cho'Gath can absorb the first wave of damage, heal or shield through it, then force the enemy to fight while their best tools are no longer available. Enemy answer: Enemies will try to bait the support cooldowns before committing. They may poke Cho'Gath until the enchanter spends protection, then engage during the gap. Failure risk and recovery: If protection is used too early, Cho'Gath should stop posturing forward. Give ground, let the next wave arrive, and hold crowd control for peel. The recovery is patience: force enemies to overextend into your team instead of trying to start a fight while your support tools are missing. 5. Follow-up assassins and burst divers Synergy mechanism: Cho'Gath is not always the fastest finisher, but he is excellent at making one enemy vulnerable. Assassins and divers can use his knock-up, silence, and body pressure to reach targets who would normally kite or escape. Combo: Cho'Gath should not blow everything before the diver is in range. First, threaten space and force the enemy carry to choose a direction. Once the diver commits, Cho'Gath cuts off the escape path with crowd control and silences the target or the nearest peel champion. The diver provides the burst, while Cho'Gath closes the door. Best scenario: This works best when the enemy has one or two fragile carries doing most of the damage. If those carries are forced to retreat through Cho'Gath's zone, the assassin gets a clean angle and Cho'Gath can help finish the target if they barely survive. Enemy answer: The enemy will clump around peel, hold defensive tools for the diver, and try to turn on Cho'Gath after his control is used. They may also send their tank forward to absorb the engage and deny access to the real target. Failure risk and recovery: The biggest risk is desync. If the diver goes too early, Cho'Gath cannot cover them. If Cho'Gath goes too early, the diver has no window left. Recover by switching to front-to-back play: punish the tank, protect your backline, and wait for the next enemy mistake instead of forcing a second bad dive.
Most needed team functions: Cho'Gath values reliable initiation, movement help, sustained backline damage, anti-dive peel, and at least one teammate who can punish enemies locked in place. He struggles most when his team has only short-range damage and no way to start fights cleanly. If allies can open the door or reward his zoning, Cho'Gath turns from a large target into the center of the fight.
Cho'Gath ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role and Tempo | Patient zone-control tank playing mid-to-backline, peeling for carries and fishing for catch opportunities with Rupture while surviving poke. | Primary engage anchor creating chaos and absorbing burst immediately. Passive play loses the lane against augmented assassins hitting power spikes at minute three. | Stop peeling and start engaging. You must create the first move or get overwhelmed. |
| Skill Priority | Often maxes Vorpal Spikes for sustained damage and wave clear, or splits points between Q and W for poke patterns. | Max Rupture first for knockup to stop high-mobility augments. Feral Scream second for silence to shut down spell-spamming carries. | Crowd control stops enemies; E damage cannot keep up with Mayhem's burst pace. |
| R Stack Value | Getting six or ten stacks is a milestone. Dying with high stacks is a disaster, so play safe to protect them. | Stacks are temporary and devalued by augments. Use R to execute low-health targets and secure gold, not to build permanent stats. | Do not play passively to preserve stacks. Augments provide more power than R stacks. |
| Death Acceptance | Dying means losing your stacks and tempo. Avoid death to preserve your scaling raid boss status. | Shorter death timers and higher gold make dying after successful engage acceptable. Trade your life for good initiation. | If you land a good engage and get enemies low, dying is often a winning trade. |
| Item and Rune Logic | Builds tank with regeneration and resistances like Warmog's, Spirit Visage, and Thornmail. Grasp for trades. | Prioritize ability haste over raw health. Anti-heal mandatory early. Phase Rush or Aftershock over Grasp based on augments. | Pure tank fails against inflated damage. Build haste, utility, and early anti-heal to stay relevant. |
| Snowball Usage | Used cautiously, often to close distance after a good Q lands. Saved for measured engagements. | Primary engage starter. Throw at backline, dash in, W for silence, then Q. Do not save for escape; pressure rewards aggression. | Land Snowball and go in immediately. Hesitation loses fights in Mayhem's pace. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Cho'Gath the Terror of the Void functions as a tank engager and scaling tank in ARAM: Mayhem, distinguished by his infinite growth mechanic and powerful crowd control capabilities. His primary strategic value lies in his ability to absorb massive damage while controlling key targets through a combination of knockup, silence, and true damage. Cho'Gath excels in extended teamfights where he can grow increasingly difficult to kill as he secures R Feast executes on enemy champions. The champion's core identity revolves around R Feast, which devours an enemy champion for true damage and permanently increases Cho'Gath's maximum health. This infinite scaling mechanic makes him one of the most scaling tank champions available, rewarding aggressive play and successful execute attempts with ever-increasing durability. His Q Rupture provides AoE knockup for engagement and crowd control, while W Feral Scream delivers AoE silence that prevents enemy ability usage. E Vorpal Spikes adds sustained AoE damage during extended fights, giving him meaningful damage output alongside his tank function. Cho'Gath's classic ARAM combo is Q into W, where Q knockups enemies and W immediately silences them, preventing any ability usage during the combo sequence. This combination makes him effective at initiating fights and disrupting enemy formations. Players should use R on low-health enemies to secure kills and achieve permanent growth, prioritizing Feast opportunities throughout the match. During teamfights, E provides additional AoE damage that contributes to sustained pressure. The champion's strengths include R permanent growth potential, practical Q knockup for engagement, large W silence range for area denial, and extremely high tankiness once scaled. However, Cho'Gath has significant weaknesses that players must manage: slow movement speed, no mobility options, long ability windups that require prediction and setup, and the necessity to fight in melee range. These limitations make him vulnerable to kiting and require careful positioning during engagements. Cho'Gath's practical strategic value centers on his ability to serve as a durable frontline who becomes progressively harder to kill as the game continues. His crowd control toolkit of knockup and silence provides valuable utility for disrupting enemy compositions, while his true damage execute gives him kill pressure on low-health targets. Success with Cho'Gath requires landing Q consistently, managing the long windups on his abilities, and positioning aggressively enough to secure R Feast stacks while avoiding being kited or caught out due to his lack of mobility.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Cho'Gath wins Mayhem fights by controlling space and punishing enemy mistakes rather than simply absorbing damage. He creates threat zones where Rupture can catch movement, Feral Scream can stop casts, and Feast can execute overextended targets. Successful engage requires patience: walking up with the team to limit enemy paths before casting Rupture, rather than opening with raw abilities that alert enemies can dodge. Snowball creates better angles by marking targets during their commitments, then reactivating when retreat paths become predictable. Silence serves as a powerful engage tool against champions reliant on instant shields, blinks, or defensive casts. Counter-engage showcases Cho'Gath's strengths. Holding Rupture until divers commit their gap closers ensures the knock-up lands. Aiming Feral Scream to clip both the diver and supporting champions cuts off follow-up protection. Feast punishes enemies who burn mobility to reach the backline, with Cho'Gath body-blocking retreat and forcing the enemy team into difficult choices. Retreat requires early recognition that Cho'Gath's size makes him vulnerable to kiting. Backing out before ranged champions chain slows and poke prevents death. Defensive Rupture placement at Cho'Gath's feet or behind him forces pursuing bruisers to eat crowd control or give space. Snowball should only reposition when the landing spot offers genuine safety. Lane positioning matters significantly. Standing slightly off-center rather than dead middle improves Rupture coverage and silence angles while preventing Cho'Gath from blocking allied carries. Brush amplifies threat by hiding ability starts and Snowball angles. Target priority should focus carries, enchanters, and committed divers rather than frontline tanks, with Feast securing kills before peel or shields can save targets. Snowball timing requires patience. Marking enemies during their commitments, last-hits, or dodge attempts yields higher success than throwing at full-speed targets in open lane. Reactivating only when allies can follow prevents Cho'Gath from arriving alone and becoming free damage for the enemy. Artillery champions become vulnerable after stepping forward for poke. Augment effects should align with team timing. Crowd control rewards trigger when allies can burst, damage-taking augments activate after the enemy commits cooldowns, and ability-cast augments benefit from extended brawls where Cho'Gath resets line of sight between spells. Push and pull rhythm controls lane flow. Cho'Gath protects minions during pushes, gives ground when control tools are down, and freezes enemy advances when behind. Dive timing requires enemies to burn peel and mobility first, with quick Feast executes followed by diagonal exits. When losing, Cho'Gath slows the game by counter-engaging rather than chasing, protecting the strongest damage dealer, taking guaranteed executes over greedy ones, and using visible threat to buy seconds for the team.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Cho'Gath the Terror of the Void thrives on controlled chaos rather than blind brawling in ARAM: Mayhem. His primary role involves holding space in front of carries, punishing enemies who overextend, and converting landed crowd control into Feast reset tempo swings. He should not be played as a pure poke champion or a reckless diver, but rather as a threat who forces enemies to choose between walking into Rupture, eating silence, or surrendering wave position. During levels 1 through 6, Cho'Gath must survive the poke lane while establishing brush control and setting up Feast. He should start slightly behind his first melee minions unless his team has stronger level-one engage, as his large size makes him easy to tag. His optimal early position is close enough to threaten Rupture but far enough back that missing does not force defensive use of Snowball or Flash. He should fish for Rupture when enemies stop to last-hit, cast, or navigate around minions, rather than throwing it on cooldown into already-moving targets. Early Snowball serves as a follow-up tool after enemies spend mobility or when teammates land crowd control, not as a solo engage button. If Cho'Gath lands Snowball on a healthy backliner without wave support, he arrives alone and gets kited. Early augment choices should address lane needs, prioritizing durability when frontline presence matters most. At levels 7 through 11, Cho'Gath converts picks into structure pressure and builds stack tempo. He takes more space, standing in the front third of his formation when cooldowns are ready, then pulling back after casting. Two-part trades become key: force movement with Rupture, then punish the chosen direction with silence or teammate damage. Against dash-heavy champions, he waits for dashes before casting Rupture. Mid-game Snowball becomes a real engage tool only with a plan, targeting enemies where silence can land immediately or Feast can finish them. Augment choices should match his role, prioritizing survival if he is the only frontline, or pick power if another tank exists. From levels 12 onward, Cho'Gath becomes the wall that forces bad paths and ends games after clean picks. He anchors the front line without drifting from damage dealers, positioning where enemy engage must pass through him. Late trades focus on cooldowns rather than chip damage, holding Rupture until enemy carries commit to animations or narrow paths, and saving silence for champions whose spells can turn fights. Late Snowball decides games and should be used as punish rather than a coin flip. After winning fights with multiple enemies down, Cho'Gath zones respawning opponents while carries hit structures. When behind, he stalls waves with safe zoning, forcing enemies to face Rupture threats while hitting turrets. His recovery pattern involves peeling for carries, silencing divers, Rupturing follow-up, and Feasting low targets before pushing waves. Cho'Gath wins Mayhem fights by making enemies traverse unfavorable space repeatedly until one mistake becomes a game-ending bite.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Cho'Gath the Terror of the Void excels at controlling space and making enemy movement costly, but his effectiveness shifts dramatically based on game state. When ahead, Cho'Gath should become a wall the enemy cannot pass, holding center brush and forcing opponents to choose between retreating or walking into rupture threat. The mere threat of rupture often creates more value than casting it, as enemies move poorly just to respect it. Cho'Gath wins ahead by chaining crowd control after teammates' abilities rather than overlapping everything at once, making one target unable to play long enough for the team to eliminate them. Feast should be used decisively on high-value targets when the fight has already started, as the reward includes health growth, lane pressure reset, and fear around future low-health targets. When ahead, Cho'Gath must avoid chasing past the enemy backline just because Feast is available, as kills without team follow-up turn into throws. Silence should not be wasted on tanks unless they are actively enabling the fight; it should stop carries' damage, supports' saves, or divers' follow-up spells. Snowball should not be taken into the backline if the enemy still has peel ready, as this pulls Cho'Gath away from his team and turns his large body into a free shutdown. When behind, Cho'Gath must stop being the first body in every fight and instead make enemy engages expensive. His rupture, silence, body-blocking, and Feast pressure remain useful without requiring him to be the richest champion. The critical mistake is pretending to tank the same way as when ahead. Cho'Gath should stand behind or beside the minion line rather than in front, using abilities to protect the wave clear instead of fishing constantly. When enemy divers commit onto the backline, Cho'Gath should turn immediately with silence and rupture rather than chasing the enemy backline, as behind teams win by punishing overreach. Augment choices should match game state. When ahead and winning front-to-back fights, durability, sustain, shielding, or health-scaling augments make Cho'Gath harder to remove and cover his weakness of being kited. When behind and dying before control matters, defensive recovery augments help him live long enough to cast a second spell. Ability-haste augments provide value through repeated denial, making it harder for enemies to push cleanly. Behind teams need layered answers rather than overlapping every defensive spell on the first target. Silence should target spell-reliant threats, rupture should zone the next champion's path, and Feast should be saved for real executes or emergency burst. Cho'Gath should not contest every piece of space if the cost is losing health for no trade, and should never start fights after his main damage dealer is chunked or dead. Recovery comes from preserving health, clearing what is possible, punishing the first overstep, and using Feast only when the kill is guaranteed.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Cho'Gath the Terror of the Void is a tanky disruptor who wins Mayhem games by controlling space, absorbing burst, and scaling into a massive health wall. He does not rely on landing every skillshot to be useful, as even missed abilities create zones that enemies must respect. His core strategic function involves forcing bad fights, peeling for carries, and growing large enough that enemies exhaust their cooldowns attempting to kill him. His passive, Carnivore, transforms every minion wave into a healing station. The sustain values are amplified in Mayhem, making Cho'Gath surprisingly difficult to push out of lane. Last-hitting under tower keeps him healthy through poke wars, and the mana return enables frequent ability use. In extended teamfights, positioning near dying minions provides small heals that can leave him healthier than when the fight began. However, enemies can deny this sustain by freezing waves or killing minions before he reaches them. Rupture serves as his primary zoning and engage tool. The delayed knock-up requires prediction or teammate setup to land reliably, but even missed casts force enemies to reposition. The ability cuts off escape routes, punishes overextended frontliners, and disrupts enemy backlines. Missing Rupture leaves Cho'Gath vulnerable to engage for several seconds, so he must keep it available when enemies have engage ready. Feral Scream is his anti-combo tool, an instant cone-shaped silence that stops flashes, dashes, and ability-based escapes. It cannot be dodged by reaction, only avoided through positioning. The silence duration increases with rank, making it more valuable than extra damage from his other abilities. Wasting Feral Scream on targets with no important abilities allows assassins to dive his backline without fear of being silenced. Vorpal Spikes provides consistent damage and wave clear through a toggle-on ability that adds area damage to basic attacks. In Mayhem, the spikes are wider and hit harder, making Cho'Gath dangerous in close-range brawls. The area damage triggers his passive more often through faster wave clear. Feast is his scaling engine and finisher. Unlike standard modes, Cho'Gath keeps his stacks when he dies in Mayhem, meaning every successful Feast permanently increases his tankiness. This mechanic is the core of his Mayhem power, rewarding aggressive stack building throughout the game. Using Feast too early and failing to kill leaves him without his finisher during a long cooldown window, creating an opportunity for enemies to turn and fight. Cho'Gath's success in Mayhem comes from presence and cooldown management. Land Rupture to disrupt, use Feral Scream to silence key targets, and grow with Feast until becoming an unkillable wall that outlasts almost anything enemies throw at him.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Cho'Gath wins Mayhem fights by making space, punishing clumped targets, and turning one good crowd-control chain into a safe finish. Most bad games come from forcing too early, missing the first spell, or using Feast like a panic button instead of a secure execute. He should be played like a threat that walks forward with backup, not like a lone monster that can ignore five enemies. Mechanically, throwing Rupture directly under a moving enemy with no setup allows them to sidestep, eliminating engage threat and inviting free damage. Rupture should be cast where enemies must move next, such as behind a retreating carry, on a slowed target, or after an ally has forced movement. If it misses, backing up and waiting is better than chasing. Opening with Feral Scream too early while outside follow-up range wastes the silence window and leaves the team unprotected. The silence should be held until the target is about to dash, cast a key spell, or answer allied burst. Pressing Feast on the first low-health target without confirming they are truly committed or controlled risks losing the biggest finishing threat. Snowballing into the backline before crowd control is ready results in arriving alone, getting kited, and spending everything to survive. Snowball should be treated as a delivery tool for a planned combo. Standing still after casting Rupture gives enemies a clean target; Cho'Gath should move as the spell travels so his body is in the right place when crowd control connects. Auto-attacking the nearest tank while spells aim at the backline splits damage and threat across different targets, so targets should be matched to the plan. Dumping every spell into spell shields or defensive reactions wastes the full combo, so defenses should be baited first. Decision mistakes often revolve around team coordination and positioning. Picking fights while the team is spread across the lane creates situations where nobody can follow up on crowd control. Engages should start only when allies are close enough to hit controlled targets. Playing permanently in front just because Cho'Gath is large and durable invites free poke before the real fight. Brush, minions, and short forward steps should be used to threaten without donating health. Chasing kills past the enemy team after landing one good spell leaves carries exposed and invites re-engagement through the gap. After a hit, the threat of Feast and silence should be used to zone while allies take safer damage. Saving Feast forever for the perfect champion execute misses real kill windows and loses pressure. Building or augmenting with no plan for how to enter fights results in being either a slow damage sponge or a greedy threat that dies too quickly. Ignoring enemy disengage and mobility when choosing the first target wastes crowd control on enemies who can simply leave. Fighting in narrow space without checking whether the team can also stand there blocks allies and turns Cho'Gath's size into a problem. Treating every missed Rupture as a lost fight and instantly backing away surrenders lane space for free. Cho'Gath can still zone even when the first spell fails. Diving a low-health target while an enemy diver is already on the backline might trade one kill but loses carries and makes the fight unwinnable. The safe rule is simple: do not spend Cho'Gath's control unless it changes the next few seconds of the fight. Missed spells are recoverable, but bad positioning after the miss is what gets you killed. Stay connected to your team, force enemies to walk through your threat, and use Feast to end fights cleanly instead of starting desperate ones.
Read full guideFAQ
Cho'Gath
Hextech Augments tốt nhất cho Cho'Gath trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Cho'Gath: Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia, Nâng Cấp Giáp Gai, Chuyển Đổi: Kim Cương. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Cho'Gath trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Cho'Gath trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Cho'Gath đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Cho'Gath trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
